Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Có mấy nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế ?
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế nh: ... nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : Đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên ; người lao_động là người_quản_lý doanh_nghiệp hưởng tiền_lương ; cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi chung là người lao_động ) ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng , bao_gồm : a ) Người hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động hằng tháng ; b ) Người đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hoặc mắc bệnh thuộc danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày ; người từ đủ 80 tuổi trở lên đang hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng ; c ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hằng tháng ; d ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 3 . Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng , bao_gồm : a )_Sỹ quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sỹ quan , binh_sỹ quân_đội đang tại_ngũ ;_sỹ quan , hạ_sỹ quan nghiệp_vụ và_sỹ quan , hạ_sỹ quan chuyên_môn , kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân , học_viên công_an nhân_dân , hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; học_viên cơ_yếu được hưởng chế_độ , chính_sách theo chế_độ , chính_sách đối_với học_viên ở các trường quân_đội , công_an ; b ) Cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; c ) Người đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước ; d ) Người có công với cách_mạng , cựu_chiến_binh ; đ ) Đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân các cấp đương_nhiệm ; e ) Trẻ_em dưới 6 tuổi ; g ) Người thuộc diện hưởng trợ_cấp bảo_trợ xã_hội hằng tháng ; h ) Người thuộc hộ gia_đình nghèo ; người dân_tộc_thiểu_số đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn ; người đang sinh_sống tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; người đang sinh_sống tại xã đảo , huyện đảo ; i ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng là cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con của liệt_sỹ ; người có công nuôi_dưỡng liệt_sỹ ; k ) Thân_nhân của người có công với cách_mạng , trừ các đối_tượng quy_định tại điểm i khoản này ; l ) Thân_nhân của các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; m ) Người đã hiến bộ_phận cơ_thể người theo quy_định của pháp_luật ; n ) Người nước_ngoài đang học_tập tại Việt_Nam được cấp học_bổng từ ngân_sách của Nhà_nước Việt_Nam . 4 . Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng , bao_gồm : a ) Người thuộc hộ gia_đình cận nghèo ; b ) Học_sinh , sinh_viên . 5 . Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình gồm những người thuộc hộ gia_đình , trừ đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . 6 . Chính_phủ quy_định các đối_tượng khác ngoài các đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này ; quy_định việc cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng do Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an quản_lý và đối_tượng quy_định tại điểm 1 khoản 3 Điều này ; quy_định lộ_trình thực_hiện bảo_hiểm_y_tế , phạm_vi quyền_lợi , mức hưởng bảo_hiểm_y_tế , khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , quản_lý , sử_dụng phần kinh_phí dành cho khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , giám_định bảo_hiểm_y_tế , thanh_toán , quyết_toán bảo_hiểm_y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Như_vậy , có 5 nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế bao_gồm nhóm do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; Nhóm do tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội đóng ; Nhóm do ngân_sách nhà_nước đóng ; Nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ; Nhóm tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình .
6,700
Thế_nào là giấy_tờ có giá ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . Như_vậy ,: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . Như_vậy , giấy_tờ có giá là một loại tài_sản theo quy_định tại Bộ_luật Dân_sự . Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Giải_thích từ_ngữ Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_gian nhất_định , điều_kiện trả lãi và những điều_kiện khác . Như_vậy , giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_gian nhất_định , điều_kiện trả lãi và những điều_kiện khác . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . Như_vậy , giấy_tờ có giá là một loại tài_sản theo quy_định tại Bộ_luật Dân_sự . Tại khoản 1 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Giải_thích từ_ngữ Giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_gian nhất_định , điều_kiện trả lãi và những điều_kiện khác . Như_vậy , giấy_tờ có giá là bằng_chứng xác_nhận nghĩa_vụ trả nợ giữa tổ_chức phát_hành giấy_tờ có giá với người sở_hữu giấy_tờ có giá trong một thời_gian nhất_định , điều_kiện trả lãi và những điều_kiện khác . ( Hình từ Internet )
6,701
Hiện_nay có những loại giấy_tờ có giá nào ?
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định thì giấy_tờ có giá gồm các loại như sau : ... - Giấy_tờ có giá dài_hạn là giấy_tờ có giá có thời_hạn từ một năm trở lên kể từ khi phát_hành đến khi đến hạn thanh_toán . - Giấy_tờ có giá ngắn_hạn là giấy_tờ có giá có thời_hạn dưới một năm kể từ khi phát_hành đến khi đến hạn thanh_toán . Dựa theo hướng_dẫn của Công_văn 141 / TANDTC-KHXX năm 2011 thì giấy_tờ có giá bao_gồm : - Hối_phiếu đòi nợ , hối_phiếu nhận nợ , séc , công_cụ chuyển_nhượng khác ; - Trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu công_ty , kỳ_phiếu , cổ_phiếu ; - Tín_phiếu , hối_phiếu , trái_phiếu , công_trái và công_cụ khác làm phát_sinh nghĩa_vụ trả nợ ; - Các loại chứng_khoán : + Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; + Quyền mua cổ_phần , chứng quyền , quyền chọn mua , quyền chọn bán , hợp_đồng tương_lai , nhóm chứng_khoán hoặc chỉ_số chứng_khoán ; + Hợp_đồng góp vốn đầu_tư ; các loại chứng_khoán khác ; - Trái_phiếu doanh_nghiệp .
None
1
Tại khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định thì giấy_tờ có giá gồm các loại như sau : - Giấy_tờ có giá dài_hạn là giấy_tờ có giá có thời_hạn từ một năm trở lên kể từ khi phát_hành đến khi đến hạn thanh_toán . - Giấy_tờ có giá ngắn_hạn là giấy_tờ có giá có thời_hạn dưới một năm kể từ khi phát_hành đến khi đến hạn thanh_toán . Dựa theo hướng_dẫn của Công_văn 141 / TANDTC-KHXX năm 2011 thì giấy_tờ có giá bao_gồm : - Hối_phiếu đòi nợ , hối_phiếu nhận nợ , séc , công_cụ chuyển_nhượng khác ; - Trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu công_ty , kỳ_phiếu , cổ_phiếu ; - Tín_phiếu , hối_phiếu , trái_phiếu , công_trái và công_cụ khác làm phát_sinh nghĩa_vụ trả nợ ; - Các loại chứng_khoán : + Cổ_phiếu , trái_phiếu , chứng_chỉ quỹ ; + Quyền mua cổ_phần , chứng quyền , quyền chọn mua , quyền chọn bán , hợp_đồng tương_lai , nhóm chứng_khoán hoặc chỉ_số chứng_khoán ; + Hợp_đồng góp vốn đầu_tư ; các loại chứng_khoán khác ; - Trái_phiếu doanh_nghiệp .
6,702
Các loại giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tài_sản có phải là giấy_tờ có giá không ?
Công_văn 141 / TANDTC-KHXX năm 2011 hướng_dẫn xác_định giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : ... Theo các quy_định trên đây thì các giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tài_sản ( Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy đăng_ký xe mô_tô , xe_máy ; Giấy đăng_ký xe ô_tô … ) không phải là “ giấy_tờ có giá ” quy_định tại Điều 163 của Bộ_luật dân_sự năm 2005 ; do_đó , nếu có yêu_cầu Toà_án giải_quyết buộc người chiếm_giữ trả lại các giấy_tờ này thì Toà_án không thụ_lý giải_quyết . Như_vậy , các giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tài_sản ( Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy đăng_ký xe mô_tô , xe_máy ; Giấy đăng_ký xe ô_tô … ) không phải là giấy_tờ có giá .
None
1
Công_văn 141 / TANDTC-KHXX năm 2011 hướng_dẫn xác_định giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Theo các quy_định trên đây thì các giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tài_sản ( Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy đăng_ký xe mô_tô , xe_máy ; Giấy đăng_ký xe ô_tô … ) không phải là “ giấy_tờ có giá ” quy_định tại Điều 163 của Bộ_luật dân_sự năm 2005 ; do_đó , nếu có yêu_cầu Toà_án giải_quyết buộc người chiếm_giữ trả lại các giấy_tờ này thì Toà_án không thụ_lý giải_quyết . Như_vậy , các giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tài_sản ( Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy đăng_ký xe mô_tô , xe_máy ; Giấy đăng_ký xe ô_tô … ) không phải là giấy_tờ có giá .
6,703
Chiết_khấu giấy_tờ có giá được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ). Những giấy_tờ có giá được chiết_khấu bao_gồm : - Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; - Được phép chuyển_nhượng ; - Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; - Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; - Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn. Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt. - Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Giải_thích từ_ngữ Chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ) . Những giấy_tờ có giá được chiết_khấu bao_gồm : - Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; - Được phép chuyển_nhượng ; - Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; - Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; - Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . - Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . - Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . - Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . - Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
6,704
Chiết_khấu giấy_tờ có giá được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : ... tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt. - Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu. - Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu. - Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này. - Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước. - Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc, thiết_bị tin_học, đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ). Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Giải_thích từ_ngữ Chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ) . Những giấy_tờ có giá được chiết_khấu bao_gồm : - Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; - Được phép chuyển_nhượng ; - Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; - Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; - Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . - Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . - Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . - Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . - Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
6,705
Chiết_khấu giấy_tờ có giá được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : ... !
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về khái_niệm chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Giải_thích từ_ngữ Chiết_khấu giấy_tờ có giá là nghiệp_vụ Ngân_hàng Nhà_nước mua ngắn_hạn các giấy_tờ có giá còn thời_hạn thanh_toán của các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trước khi đến hạn thanh_toán ( sau đây gọi tắt là chiết_khấu ) . Những giấy_tờ có giá được chiết_khấu bao_gồm : - Được phát_hành bằng đồng Việt_Nam ( VND ) ; - Được phép chuyển_nhượng ; - Thuộc sở_hữu hợp_pháp của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu ; - Không phải là giấy_tờ có giá do tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đề_nghị chiết_khấu phát_hành ; - Thời_hạn còn lại tối_đa của giấy_tờ có giá là 91 ngày đối_với trường_hợp chiết_khấu toàn_bộ thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá ; - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá phải dài hơn thời_hạn Ngân_hàng Nhà_nước chiết_khấu đối_với trường_hợp chiết_khấu có kỳ_hạn . Điều 8 Thông_tư 01/2012/TT-NHNN quy_định về điều_kiện thực_hiện nghiệp_vụ chiết_khấu giấy_tờ có giá cụ_thể như sau : Các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia nghiệp_vụ chiết_khấu phải đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : - Là các tổ_chức tín_dụng không bị đặt vào tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt . - Không có nợ quá hạn tại Ngân_hàng Nhà_nước tại thời_điểm đề_nghị chiết_khấu . - Có tài_khoản tiền gửi mở tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh được uỷ_quyền ) thực_hiện chiết_khấu . - Có hồ_sơ đề_nghị thông_báo hạn_mức chiết_khấu giấy_tờ có giá gửi Ngân_hàng Nhà_nước đúng hạn theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 Thông_tư này . - Có giấy_tờ có giá đủ điều_kiện và thuộc danh_mục các giấy_tờ có giá được chiết_khấu tại Ngân_hàng Nhà_nước . - Trường_hợp giao_dịch theo phương_thức gián_tiếp , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải trang_bị đầy_đủ máy_móc , thiết_bị tin_học , đường truyền và kết_nối với hệ_thống máy_chủ tại Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch và Cục Công_nghệ tin_học ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
6,706
Cơ_sở ATS là gì và có các ATS nào ?
Căn_cứ theo khoản 10 , khoản 20 và khoản 26 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ATS ( Air traffic services ) : Dịch_vụ không_lưu . ATS / DS ( Air traffic service / Direct speech ) : Liên_lạc trực thoại không_lưu . Cơ_sở ATS : Cơ_sở cung_cấp ATS . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Các ATS ATS bao_gồm : 1 . Dịch_vụ điều_hành bay . a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài . 2 . Dịch_vụ thông_báo bay . 3 . Dịch_vụ tư_vấn không_lưu . 4 . Dịch_vụ báo_động . Theo đó , cơ_sở ATS sẽ là Cơ_sở cung_cấp ATS mà ATS là Dịch_vụ không_lưu hoặc Liên_lạc trực thoại không_lưu trong hàng_không dân_dụng . Đồng_thời thì các ATS là bao_gồm các dịch_vụ như : - Dịch_vụ điều_hành bay . + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài . - Dịch_vụ thông_báo bay . - Dịch_vụ tư_vấn không_lưu . - Dịch_vụ báo_động .
None
1
Căn_cứ theo khoản 10 , khoản 20 và khoản 26 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ATS ( Air traffic services ) : Dịch_vụ không_lưu . ATS / DS ( Air traffic service / Direct speech ) : Liên_lạc trực thoại không_lưu . Cơ_sở ATS : Cơ_sở cung_cấp ATS . Bên cạnh đó , tại Điều 14 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Các ATS ATS bao_gồm : 1 . Dịch_vụ điều_hành bay . a ) Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; b ) Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; c ) Dịch_vụ kiểm_soát đường dài . 2 . Dịch_vụ thông_báo bay . 3 . Dịch_vụ tư_vấn không_lưu . 4 . Dịch_vụ báo_động . Theo đó , cơ_sở ATS sẽ là Cơ_sở cung_cấp ATS mà ATS là Dịch_vụ không_lưu hoặc Liên_lạc trực thoại không_lưu trong hàng_không dân_dụng . Đồng_thời thì các ATS là bao_gồm các dịch_vụ như : - Dịch_vụ điều_hành bay . + Dịch_vụ kiểm_soát tại sân_bay ; + Dịch_vụ kiểm_soát tiếp_cận ; + Dịch_vụ kiểm_soát đường dài . - Dịch_vụ thông_báo bay . - Dịch_vụ tư_vấn không_lưu . - Dịch_vụ báo_động .
6,707
Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET sẽ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET 1. Để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay, cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : a ) Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng không. 2. Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ, đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau. Theo đó, để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay, cơ_sở ATS và
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET 1 . Để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : a ) Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng không . 2 . Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Theo đó , để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : + Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; + Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; + Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không . - Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Như_vậy , việc hiệp_đồng này như sự phối_hợp với nhau giữa hai cơ_sở ATS và MET để đảm_bảo an_toàn cho chuyến bay . Kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
6,708
Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET sẽ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... NOTAM và SIGMET là giống nhau. Theo đó, để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay, cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : + Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; + Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; + Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không. - Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ, đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau. Như_vậy, việc hiệp_đồng này như sự phối_hợp với nhau giữa hai cơ_sở ATS và MET để đảm_bảo an_toàn cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET 1 . Để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : a ) Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng không . 2 . Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Theo đó , để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : + Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; + Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; + Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không . - Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Như_vậy , việc hiệp_đồng này như sự phối_hợp với nhau giữa hai cơ_sở ATS và MET để đảm_bảo an_toàn cho chuyến bay . Kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
6,709
Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET sẽ thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... M và SIGMET là giống nhau. Như_vậy, việc hiệp_đồng này như sự phối_hợp với nhau giữa hai cơ_sở ATS và MET để đảm_bảo an_toàn cho chuyến bay. Kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở MET 1 . Để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : a ) Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; b ) Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; c ) Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng không . 2 . Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Theo đó , để cung_cấp các tin_tức khí_tượng mới nhất cho tàu_bay thực_hiện chuyến bay , cơ_sở ATS và cơ_sở MET phải có thoả_thuận để nhân_viên không_lưu : + Thông_báo cho cơ_sở MET những yếu_tố khí_tượng do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ngoài số_liệu của màn_hình và đồng_hồ hiển_thị ; + Thông_báo ngay cho cơ_sở MET liên_quan các hiện_tượng thời_tiết có ảnh_hưởng đến hoạt_động bay do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo mà không có trong bản thông_báo khí_tượng tại sân_bay ; + Thông_báo ngay cho cơ_quan khí_tượng khác có liên_quan các tin_tức về hoạt_động núi_lửa và mây bụi tro núi_lửa ; trung_tâm kiểm_soát đường dài phải thông_báo những tin_tức này cho cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không . - Trung_tâm kiểm_soát đường dài và cơ_sở cảnh_báo thời_tiết hàng_không liên_quan phải phối_hợp chặt_chẽ , đảm_bảo những tin_tức về tro bụi núi_lửa trong các điện_văn NOTAM và SIGMET là giống nhau . Như_vậy , việc hiệp_đồng này như sự phối_hợp với nhau giữa hai cơ_sở ATS và MET để đảm_bảo an_toàn cho chuyến bay . Kiểm_soát không_lưu ( Hình từ Internet )
6,710
Để đảm_bảo tin_tức chyến bay thì có cần hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS không ?
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS 1. Để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay, cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan : a ) Tin_tức về tình_trạng khai_thác của sân_bay ; b ) Tình_trạng khai_thác của dịch_vụ, hệ_thống kỹ_thuật và thiết_bị dẫn đường liên_quan trong khu_vực trách_nhiệm ; c ) Sự xuất_hiện của hoạt_động núi_lửa do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ; d ) Các tin_tức có tính_chất khai_thác quan_trọng khác. 2. Trước khi thông_báo về những thay_đổi đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay, các cơ_sở ATS liên_quan đến những thay_đổi này phải tính đến khoảng thời_gian cần_thiết cho_phép cơ_sở AIS in_ấn và phát_hành ấn_phẩm phù_hợp. Các cơ_sở ATS và cơ_sở AIS liên_quan phải hiệp_đồng chặt_chẽ đảm_bảo cung_cấp kịp_thời tin_tức cần_thiết. 3. Những thay_đổi về tin_tức hàng_không đặc_biệt quan_trọng có ảnh_hưởng đến sơ_đồ và hệ_thống dẫn đường bằng máy_tính phải được phát_hành theo chu_kỳ được quy_định tại Chương_@@
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS 1 . Để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay , cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan : a ) Tin_tức về tình_trạng khai_thác của sân_bay ; b ) Tình_trạng khai_thác của dịch_vụ , hệ_thống kỹ_thuật và thiết_bị dẫn đường liên_quan trong khu_vực trách_nhiệm ; c ) Sự xuất_hiện của hoạt_động núi_lửa do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ; d ) Các tin_tức có tính_chất khai_thác quan_trọng khác . 2 . Trước khi thông_báo về những thay_đổi đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , các cơ_sở ATS liên_quan đến những thay_đổi này phải tính đến khoảng thời_gian cần_thiết cho_phép cơ_sở AIS in_ấn và phát_hành ấn_phẩm phù_hợp . Các cơ_sở ATS và cơ_sở AIS liên_quan phải hiệp_đồng chặt_chẽ đảm_bảo cung_cấp kịp_thời tin_tức cần_thiết . 3 . Những thay_đổi về tin_tức hàng_không đặc_biệt quan_trọng có ảnh_hưởng đến sơ_đồ và hệ_thống dẫn đường bằng máy_tính phải được phát_hành theo chu_kỳ được quy_định tại Chương_IV của Thông_tư này . 4 . Cơ_sở ATS có trách_nhiệm cung_cấp các tin_tức , dữ_liệu cho cơ_sở AIS phù_hợp với các yêu_cầu về độ_chính_xác và tính toàn_vẹn của dữ_liệu hàng không . 5 . Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành hướng_dẫn việc cung_cấp các tin_tức , dữ_liệu cho cơ_sở AIS . Theo đó , để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay , cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan . Như_vậy , việc hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS sẽ là cần_thiết để hai bên hỗ_trợ lẫn nhau đảm_bảo an_toàn chuyến bay .
6,711
Để đảm_bảo tin_tức chyến bay thì có cần hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS không ?
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : ... kịp_thời tin_tức cần_thiết. 3. Những thay_đổi về tin_tức hàng_không đặc_biệt quan_trọng có ảnh_hưởng đến sơ_đồ và hệ_thống dẫn đường bằng máy_tính phải được phát_hành theo chu_kỳ được quy_định tại Chương_IV của Thông_tư này. 4. Cơ_sở ATS có trách_nhiệm cung_cấp các tin_tức, dữ_liệu cho cơ_sở AIS phù_hợp với các yêu_cầu về độ_chính_xác và tính toàn_vẹn của dữ_liệu hàng không. 5. Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành hướng_dẫn việc cung_cấp các tin_tức, dữ_liệu cho cơ_sở AIS. Theo đó, để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay, cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan. Như_vậy, việc hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS sẽ là cần_thiết để hai bên hỗ_trợ lẫn nhau đảm_bảo an_toàn chuyến bay.
None
1
Căn_cứ theo Điều 23 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT quy_định như sau : Hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS 1 . Để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay , cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan : a ) Tin_tức về tình_trạng khai_thác của sân_bay ; b ) Tình_trạng khai_thác của dịch_vụ , hệ_thống kỹ_thuật và thiết_bị dẫn đường liên_quan trong khu_vực trách_nhiệm ; c ) Sự xuất_hiện của hoạt_động núi_lửa do nhân_viên không_lưu quan_sát được hoặc được tổ lái báo_cáo ; d ) Các tin_tức có tính_chất khai_thác quan_trọng khác . 2 . Trước khi thông_báo về những thay_đổi đối_với hệ_thống bảo_đảm hoạt_động bay , các cơ_sở ATS liên_quan đến những thay_đổi này phải tính đến khoảng thời_gian cần_thiết cho_phép cơ_sở AIS in_ấn và phát_hành ấn_phẩm phù_hợp . Các cơ_sở ATS và cơ_sở AIS liên_quan phải hiệp_đồng chặt_chẽ đảm_bảo cung_cấp kịp_thời tin_tức cần_thiết . 3 . Những thay_đổi về tin_tức hàng_không đặc_biệt quan_trọng có ảnh_hưởng đến sơ_đồ và hệ_thống dẫn đường bằng máy_tính phải được phát_hành theo chu_kỳ được quy_định tại Chương_IV của Thông_tư này . 4 . Cơ_sở ATS có trách_nhiệm cung_cấp các tin_tức , dữ_liệu cho cơ_sở AIS phù_hợp với các yêu_cầu về độ_chính_xác và tính toàn_vẹn của dữ_liệu hàng không . 5 . Cục Hàng_không Việt_Nam ban_hành hướng_dẫn việc cung_cấp các tin_tức , dữ_liệu cho cơ_sở AIS . Theo đó , để đảm_bảo cơ_sở AIS thu_thập được tin_tức để cung_cấp tin_tức mới nhất trước chuyến bay và đáp_ứng các yêu_cầu về tin_tức trong khi bay , cơ_sở AIS và cơ_sở ATS phải có thoả_thuận để cơ_sở ATS cung_cấp ngay cho cơ_sở AIS liên_quan . Như_vậy , việc hiệp_đồng giữa cơ_sở ATS và cơ_sở AIS sẽ là cần_thiết để hai bên hỗ_trợ lẫn nhau đảm_bảo an_toàn chuyến bay .
6,712
Việc thành_lập trường mầm_non cần tuân theo những điều_kiện nào ?
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Trường mầm_non đảm_bảo đáp_ứng đủ các điều_kiện thành_lập theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP, gồm : " 1. Có đề_án thành_lập trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đề_án thành_lập trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ xác_định rõ mục_tiêu, nhiệm_vụ, chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy, nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển. " ( 2 ) Cần đáp_ứng điều_kiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. ( 2 ) Có đất_đai, trường_sở, cơ_sở vật_chất, thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu, duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục, cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b )
None
1
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Trường mầm_non đảm_bảo đáp_ứng đủ các điều_kiện thành_lập theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , gồm : " 1 . Có đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển . " ( 2 ) Cần đáp_ứng điều_kiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ( 2 ) Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu , duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục , cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b ) Diện_tích khu đất xây_dựng gồm : Diện_tích xây_dựng ; diện_tích sân_chơi ; diện_tích cây_xanh , đường đi . Diện_tích khu đất xây_dựng bình_quân tối_thiểu 12 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du ( trừ thành_phố thị_xã ) ; 08 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã , núi cao và hải_đảo ; Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích xây_dựng bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị của Nhà_nước , cơ_sở giáo_dục công_lập không sử_dụng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê một phần hoặc toàn_bộ quỹ nhà và cơ_sở_hạ_tầng của Nhà_nước để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , thể_thao , môi_trường , giám_định tư_pháp . Trường_hợp thuê trang_thiết_bị giáo_dục chưa sử_dụng hết công_suất của cơ_sở sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . c ) Khuôn_viên của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ có tường_bao ngăn_cách với bên ngoài ; d ) Cơ_cấu khối công_trình gồm : - Khối phòng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo : Phòng sinh_hoạt chung , phòng ngủ , phòng_vệ sinh , hiên chơi bảo_đảm theo đúng quy_chuẩn quy_định ; - Khối phòng phục_vụ học_tập : Phòng giáo_dục thể_chất , phòng giáo_dục nghệ_thuật hoặc phòng đa chức_năng ; - Khối phòng tổ_chức ăn : Khu_vực nhà_bếp và kho ; - Khối phòng hành_chính quản_trị gồm : Văn_phòng trường , phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng , phòng hành_chính quản_trị , phòng y_tế , phòng bảo_vệ , phòng dành cho nhân_viên , khu vệ_sinh cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên , khu để xe cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm , lớp ; sân_chơi chung . đ ) Có thiết_bị , đồ_chơi , đồ_dùng , tài_liệu chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên đủ về số_lượng , hợp_lý về cơ_cấu và đạt tiêu_chuẩn bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non và tổ_chức hoạt_động giáo_dục . ( 4 ) Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . ( 5 ) Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ .
6,713
Việc thành_lập trường mầm_non cần tuân theo những điều_kiện nào ?
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... và phát_triển hoạt_động giáo_dục, cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b ) Diện_tích khu đất xây_dựng gồm : Diện_tích xây_dựng ; diện_tích sân_chơi ; diện_tích cây_xanh, đường đi. Diện_tích khu đất xây_dựng bình_quân tối_thiểu 12 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực đồng_bằng, trung_du ( trừ thành_phố thị_xã ) ; 08 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực thành_phố, thị_xã, núi cao và hải_đảo ; Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai, có_thể thay_thế diện_tích xây_dựng bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ dân_lập, tư_thục có_thể thuê trường_sở, cơ_sở vật_chất, thiết_bị của Nhà_nước, cơ_sở giáo_dục công_lập không sử_dụng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật. Trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ dân_lập, tư_thục có_thể thuê một phần hoặc toàn_bộ quỹ nhà và cơ_sở_hạ_tầng của Nhà_nước để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, dạy nghề, y_tế, văn_hoá, thể_thao, môi_trường, giám_định tư_pháp. Trường_hợp
None
1
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Trường mầm_non đảm_bảo đáp_ứng đủ các điều_kiện thành_lập theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , gồm : " 1 . Có đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển . " ( 2 ) Cần đáp_ứng điều_kiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ( 2 ) Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu , duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục , cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b ) Diện_tích khu đất xây_dựng gồm : Diện_tích xây_dựng ; diện_tích sân_chơi ; diện_tích cây_xanh , đường đi . Diện_tích khu đất xây_dựng bình_quân tối_thiểu 12 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du ( trừ thành_phố thị_xã ) ; 08 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã , núi cao và hải_đảo ; Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích xây_dựng bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị của Nhà_nước , cơ_sở giáo_dục công_lập không sử_dụng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê một phần hoặc toàn_bộ quỹ nhà và cơ_sở_hạ_tầng của Nhà_nước để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , thể_thao , môi_trường , giám_định tư_pháp . Trường_hợp thuê trang_thiết_bị giáo_dục chưa sử_dụng hết công_suất của cơ_sở sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . c ) Khuôn_viên của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ có tường_bao ngăn_cách với bên ngoài ; d ) Cơ_cấu khối công_trình gồm : - Khối phòng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo : Phòng sinh_hoạt chung , phòng ngủ , phòng_vệ sinh , hiên chơi bảo_đảm theo đúng quy_chuẩn quy_định ; - Khối phòng phục_vụ học_tập : Phòng giáo_dục thể_chất , phòng giáo_dục nghệ_thuật hoặc phòng đa chức_năng ; - Khối phòng tổ_chức ăn : Khu_vực nhà_bếp và kho ; - Khối phòng hành_chính quản_trị gồm : Văn_phòng trường , phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng , phòng hành_chính quản_trị , phòng y_tế , phòng bảo_vệ , phòng dành cho nhân_viên , khu vệ_sinh cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên , khu để xe cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm , lớp ; sân_chơi chung . đ ) Có thiết_bị , đồ_chơi , đồ_dùng , tài_liệu chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên đủ về số_lượng , hợp_lý về cơ_cấu và đạt tiêu_chuẩn bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non và tổ_chức hoạt_động giáo_dục . ( 4 ) Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . ( 5 ) Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ .
6,714
Việc thành_lập trường mầm_non cần tuân theo những điều_kiện nào ?
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, dạy nghề, y_tế, văn_hoá, thể_thao, môi_trường, giám_định tư_pháp. Trường_hợp thuê trang_thiết_bị giáo_dục chưa sử_dụng hết công_suất của cơ_sở sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước. c ) Khuôn_viên của trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ có tường_bao ngăn_cách với bên ngoài ; d ) Cơ_cấu khối công_trình gồm : - Khối phòng nhóm trẻ, lớp mẫu_giáo : Phòng sinh_hoạt chung, phòng ngủ, phòng_vệ sinh, hiên chơi bảo_đảm theo đúng quy_chuẩn quy_định ; - Khối phòng phục_vụ học_tập : Phòng giáo_dục thể_chất, phòng giáo_dục nghệ_thuật hoặc phòng đa chức_năng ; - Khối phòng tổ_chức ăn : Khu_vực nhà_bếp và kho ; - Khối phòng hành_chính quản_trị gồm : Văn_phòng trường, phòng hiệu_trưởng, phòng phó hiệu_trưởng, phòng hành_chính quản_trị, phòng y_tế, phòng bảo_vệ, phòng dành cho nhân_viên, khu vệ_sinh cho giáo_viên, cán_bộ, nhân_viên, khu để xe cho giáo_viên, cán_bộ, nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm, lớp ;
None
1
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Trường mầm_non đảm_bảo đáp_ứng đủ các điều_kiện thành_lập theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , gồm : " 1 . Có đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển . " ( 2 ) Cần đáp_ứng điều_kiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ( 2 ) Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu , duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục , cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b ) Diện_tích khu đất xây_dựng gồm : Diện_tích xây_dựng ; diện_tích sân_chơi ; diện_tích cây_xanh , đường đi . Diện_tích khu đất xây_dựng bình_quân tối_thiểu 12 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du ( trừ thành_phố thị_xã ) ; 08 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã , núi cao và hải_đảo ; Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích xây_dựng bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị của Nhà_nước , cơ_sở giáo_dục công_lập không sử_dụng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê một phần hoặc toàn_bộ quỹ nhà và cơ_sở_hạ_tầng của Nhà_nước để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , thể_thao , môi_trường , giám_định tư_pháp . Trường_hợp thuê trang_thiết_bị giáo_dục chưa sử_dụng hết công_suất của cơ_sở sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . c ) Khuôn_viên của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ có tường_bao ngăn_cách với bên ngoài ; d ) Cơ_cấu khối công_trình gồm : - Khối phòng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo : Phòng sinh_hoạt chung , phòng ngủ , phòng_vệ sinh , hiên chơi bảo_đảm theo đúng quy_chuẩn quy_định ; - Khối phòng phục_vụ học_tập : Phòng giáo_dục thể_chất , phòng giáo_dục nghệ_thuật hoặc phòng đa chức_năng ; - Khối phòng tổ_chức ăn : Khu_vực nhà_bếp và kho ; - Khối phòng hành_chính quản_trị gồm : Văn_phòng trường , phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng , phòng hành_chính quản_trị , phòng y_tế , phòng bảo_vệ , phòng dành cho nhân_viên , khu vệ_sinh cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên , khu để xe cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm , lớp ; sân_chơi chung . đ ) Có thiết_bị , đồ_chơi , đồ_dùng , tài_liệu chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên đủ về số_lượng , hợp_lý về cơ_cấu và đạt tiêu_chuẩn bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non và tổ_chức hoạt_động giáo_dục . ( 4 ) Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . ( 5 ) Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ .
6,715
Việc thành_lập trường mầm_non cần tuân theo những điều_kiện nào ?
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ... cho nhân_viên, khu vệ_sinh cho giáo_viên, cán_bộ, nhân_viên, khu để xe cho giáo_viên, cán_bộ, nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm, lớp ; sân_chơi chung. đ ) Có thiết_bị, đồ_chơi, đồ_dùng, tài_liệu chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. ( 3 ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý, giáo_viên và nhân_viên đủ về số_lượng, hợp_lý về cơ_cấu và đạt tiêu_chuẩn bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non và tổ_chức hoạt_động giáo_dục. ( 4 ) Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục. ( 5 ) Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường mẫu_giáo, trường mầm_non, nhà_trẻ.
None
1
Căn_cứ thành_lập trường mầm_non theo quy_định của pháp_luật hiện_hành được quy_định tại Nghị_định 46/2017/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Trường mầm_non đảm_bảo đáp_ứng đủ các điều_kiện thành_lập theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , gồm : " 1 . Có đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ phù_hợp với quy_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội và quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục của địa_phương đã được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đề_án thành_lập trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ xác_định rõ mục_tiêu , nhiệm_vụ , chương_trình và nội_dung giáo_dục ; đất_đai , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , địa_điểm dự_kiến xây_dựng trường ; tổ_chức bộ_máy , nguồn_lực và tài_chính ; phương_hướng chiến_lược xây_dựng và phát_triển . " ( 2 ) Cần đáp_ứng điều_kiện hoạt_động giáo_dục theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 46/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 135/2018/NĐ-CP bao_gồm : ( 1 ) Có quyết_định thành_lập hoặc quyết_định cho_phép thành_lập của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ( 2 ) Có đất_đai , trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị đáp_ứng yêu_cầu , duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục , cụ_thể : a ) Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ được đặt tại khu dân_cư bảo_đảm các quy_định về an_toàn và vệ_sinh môi_trường ; b ) Diện_tích khu đất xây_dựng gồm : Diện_tích xây_dựng ; diện_tích sân_chơi ; diện_tích cây_xanh , đường đi . Diện_tích khu đất xây_dựng bình_quân tối_thiểu 12 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực đồng_bằng , trung_du ( trừ thành_phố thị_xã ) ; 08 m2 cho một trẻ_em đối_với khu_vực thành_phố , thị_xã , núi cao và hải_đảo ; Đối_với nơi khó_khăn về đất_đai , có_thể thay_thế diện_tích xây_dựng bằng diện_tích sàn xây_dựng và bảo_đảm đủ diện_tích theo quy_định ; Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê trường_sở , cơ_sở vật_chất , thiết_bị của Nhà_nước , cơ_sở giáo_dục công_lập không sử_dụng để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của pháp_luật . Trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ dân_lập , tư_thục có_thể thuê một phần hoặc toàn_bộ quỹ nhà và cơ_sở_hạ_tầng của Nhà_nước để tổ_chức hoạt_động giáo_dục theo quy_định của Chính_phủ về khuyến_khích xã_hội_hoá đối_với các hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , dạy nghề , y_tế , văn_hoá , thể_thao , môi_trường , giám_định tư_pháp . Trường_hợp thuê trang_thiết_bị giáo_dục chưa sử_dụng hết công_suất của cơ_sở sự_nghiệp công_lập trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước . c ) Khuôn_viên của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ có tường_bao ngăn_cách với bên ngoài ; d ) Cơ_cấu khối công_trình gồm : - Khối phòng nhóm trẻ , lớp mẫu_giáo : Phòng sinh_hoạt chung , phòng ngủ , phòng_vệ sinh , hiên chơi bảo_đảm theo đúng quy_chuẩn quy_định ; - Khối phòng phục_vụ học_tập : Phòng giáo_dục thể_chất , phòng giáo_dục nghệ_thuật hoặc phòng đa chức_năng ; - Khối phòng tổ_chức ăn : Khu_vực nhà_bếp và kho ; - Khối phòng hành_chính quản_trị gồm : Văn_phòng trường , phòng hiệu_trưởng , phòng phó hiệu_trưởng , phòng hành_chính quản_trị , phòng y_tế , phòng bảo_vệ , phòng dành cho nhân_viên , khu vệ_sinh cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên , khu để xe cho giáo_viên , cán_bộ , nhân_viên ; - Sân_chơi gồm : Sân_chơi của nhóm , lớp ; sân_chơi chung . đ ) Có thiết_bị , đồ_chơi , đồ_dùng , tài_liệu chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . ( 3 ) Có đội_ngũ cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên đủ về số_lượng , hợp_lý về cơ_cấu và đạt tiêu_chuẩn bảo_đảm thực_hiện chương_trình giáo_dục mầm_non và tổ_chức hoạt_động giáo_dục . ( 4 ) Có đủ nguồn_lực tài_chính theo quy_định để bảo_đảm duy_trì và phát_triển hoạt_động giáo_dục . ( 5 ) Có quy_chế tổ_chức và hoạt_động của trường mẫu_giáo , trường mầm_non , nhà_trẻ .
6,716
Trường mầm_non hoạt_động khi chưa được cấp giấy_phép hoạt_động thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ xử_phạt đối_với trường_hợp này được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : ... " Điều 6. Vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục, đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp, đăng_ký hoặc công_nhận thực_hiện dịch_vụ giáo_dục 1. Phạt tiền đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục, đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; đăng_ký, cho_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ;... 5. Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động, chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động theo các mức phạt sau ; a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ;... " Ngoài_ra, còn có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 6, khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : " 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ;... c ) Trục_xuất người
None
1
Căn_cứ xử_phạt đối_với trường_hợp này được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 6 . Vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , đăng_ký hoặc công_nhận thực_hiện dịch_vụ giáo_dục 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; đăng_ký , cho_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ; ... 5 . Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động , chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động theo các mức phạt sau ; a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ; ... " Ngoài_ra , còn có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : " 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... c ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 và 5 Điều này ; .... Trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với tổ_chức , Trường_hợp cá_nhân vi_phạm , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức nêu trên ( theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP )
6,717
Trường mầm_non hoạt_động khi chưa được cấp giấy_phép hoạt_động thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ xử_phạt đối_với trường_hợp này được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : ... a ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ;... c ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển, trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 3, 4 và 5 Điều này ;.... Trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với tổ_chức, Trường_hợp cá_nhân vi_phạm, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức nêu trên ( theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP )
None
1
Căn_cứ xử_phạt đối_với trường_hợp này được quy_định tại Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : " Điều 6 . Vi_phạm quy_định về cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , đăng_ký hoặc công_nhận thực_hiện dịch_vụ giáo_dục 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ; đăng_ký , cho_phép hoạt_động hoặc công_nhận hoạt_động tổ_chức thực_hiện dịch_vụ giáo_dục theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ; ... 5 . Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động , chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động theo các mức phạt sau ; a ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non ; ... " Ngoài_ra , còn có_thể áp_dụng một_số hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP như sau : " 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động giáo_dục hoặc dịch_vụ giáo_dục từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hạnh vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; ... c ) Trục_xuất người nước_ngoài thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc chuyển người học đủ điều_kiện trúng_tuyển đã nhập_học sang cơ_sở giáo_dục khác đủ điều_kiện được phép hoạt_động giáo_dục hoặc huỷ_bỏ quyết_định trúng_tuyển , trả lại kinh_phí đã thu cho người học nếu không chuyển được đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 3 , 4 và 5 Điều này ; .... Trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với tổ_chức , Trường_hợp cá_nhân vi_phạm , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức nêu trên ( theo quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP )
6,718
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với trường mầm_non khi hoạt_động mà chưa được cấp giấy_phép thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chí: ... Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : " 1. Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này, bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 36, 37 và 38 Nghị_định này ; b ) Công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục tại các bộ, cơ_quan ngang bộ đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ ; c ) Người thuộc lực_lượng công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ, nhiệm_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục. 2. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của các chức_danh quy_định tại các Điều 36, 37 và 38 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức ; trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân bằng một phần hai thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức. " Và Điều 36 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a, b, c và điểm d khoản 10 Điều 1
None
1
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : " 1 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này ; b ) Công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục tại các bộ , cơ_quan ngang bộ đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; c ) Người thuộc lực_lượng công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục . 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của các chức_danh quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân bằng một phần hai thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức . " Và Điều 36 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , b , c và điểm d khoản 10 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn : " " 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; ” ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 150.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . " Liên_quan đến vấn_đề cấp phép hoạt_động của trường mầm_non có các mức phạt cụ_thể như sau : – a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). – Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động , chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động ( điểm a khoản 5 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Như_vậy , Chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân Phường có quyền lập biên_bản , xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở này bằng hình_thức phạt cảnh_cáo , phạt tiền tối_đa 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm .
6,719
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với trường mầm_non khi hoạt_động mà chưa được cấp giấy_phép thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chí: ... phần hai thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức. " Và Điều 36 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a, b, c và điểm d khoản 10 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn : " " 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; ” ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 150.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. " Liên_quan đến vấn_đề cấp phép hoạt_động của trường mầm_non có các mức phạt cụ_thể như sau : – a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục, đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : " 1 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này ; b ) Công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục tại các bộ , cơ_quan ngang bộ đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; c ) Người thuộc lực_lượng công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục . 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của các chức_danh quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân bằng một phần hai thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức . " Và Điều 36 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , b , c và điểm d khoản 10 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn : " " 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; ” ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 150.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . " Liên_quan đến vấn_đề cấp phép hoạt_động của trường mầm_non có các mức phạt cụ_thể như sau : – a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). – Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động , chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động ( điểm a khoản 5 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Như_vậy , Chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân Phường có quyền lập biên_bản , xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở này bằng hình_thức phạt cảnh_cáo , phạt tiền tối_đa 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm .
6,720
Thẩm_quyền xử_phạt đối_với trường mầm_non khi hoạt_động mà chưa được cấp giấy_phép thuộc về ai ?
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chí: ... cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục, đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). – Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động, chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động ( điểm a khoản 5 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Như_vậy, Chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân Phường có quyền lập biên_bản, xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở này bằng hình_thức phạt cảnh_cáo, phạt tiền tối_đa 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm.
None
1
Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP và khoản 9 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định về Thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục như sau : " 1 . Người có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại Nghị_định này , bao_gồm : a ) Người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này ; b ) Công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục tại các bộ , cơ_quan ngang bộ đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ ; c ) Người thuộc lực_lượng công_an nhân_dân đang thi_hành công_vụ , nhiệm_vụ trong lĩnh_vực giáo_dục . 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của các chức_danh quy_định tại các Điều 36 , 37 và 38 Nghị_định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức ; trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt cá_nhân bằng một phần hai thẩm_quyền xử_phạt tổ_chức . " Và Điều 36 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a , b , c và điểm d khoản 10 Điều 1 Nghị_định 127/2021/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn : " " 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; ” ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 150.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . " Liên_quan đến vấn_đề cấp phép hoạt_động của trường mầm_non có các mức phạt cụ_thể như sau : – a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi không đảm_bảo một trong các điều_kiện cho_phép hoạt_động giáo_dục , đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp ( điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). – Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non đối_với hành_vi tổ_chức hoạt_động giáo_dục hoặc thực_hiện dịch_vụ giáo_dục khi chưa được cho_phép hoạt_động , chưa được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động hoặc chưa được công_nhận hoạt_động ( điểm a khoản 5 Điều 6 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP). Như_vậy , Chủ_tịch uỷ_ban_nhân_dân Phường có quyền lập biên_bản , xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở này bằng hình_thức phạt cảnh_cáo , phạt tiền tối_đa 20.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm .
6,721
Cơ_quan nào có thẩm_quyền xây_dựng và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương ?
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 47/2018/TT-BCT quy_định thẩm_quyền xây_dựng và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : ... - Các đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ngành Công_Thương tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này tự xây_dựng định_mức theo mục_tiêu quản_lý , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công_trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành . - Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật cơ_sở chỉ ban_hành đối_với các ngành , nghề thuộc chức_năng , nhiệm_vụ hoặc có đăng_ký hoạt_động hoặc khi cần cụ_thể_hoá định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ngành cho phù_hợp với điều_kiện và đặc_thù của đơn_vị sự_nghiệp . Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật cơ_sở do đơn_vị sự_nghiệp xây_dựng và chỉ áp_dụng trong phạm_vi đơn_vị sự_nghiệp đó . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Thông_tư 47/2018/TT-BCT quy_định thẩm_quyền xây_dựng và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : - Các đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ngành Công_Thương tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này tự xây_dựng định_mức theo mục_tiêu quản_lý , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công_trình Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành . - Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật cơ_sở chỉ ban_hành đối_với các ngành , nghề thuộc chức_năng , nhiệm_vụ hoặc có đăng_ký hoạt_động hoặc khi cần cụ_thể_hoá định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ngành cho phù_hợp với điều_kiện và đặc_thù của đơn_vị sự_nghiệp . Định_mức kinh_tế - kỹ_thuật cơ_sở do đơn_vị sự_nghiệp xây_dựng và chỉ áp_dụng trong phạm_vi đơn_vị sự_nghiệp đó . ( Hình từ Internet )
6,722
Thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : ... Đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện các bước sau : - Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết. Tổ soạn_thảo chủ_trì triển_khai : + Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết ; + Tổ_chức các cuộc họp, thảo_luận xây_dựng đề_cương, xây_dựng kế_hoạch thực_hiện. - Khảo_sát, đánh_giá về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật : Tổ soạn_thảo tổ_chức khảo_sát tại các đơn_vị sự_nghiệp ; đơn_vị sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ. - Xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ; Xây_dựng các tiêu_chí, tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công, quy_trình cung_cấp dịch_vụ cho từng dịch_vụ sự_nghiệp công thuộc ngành, nhóm ngành được giao và thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ; Xây_dựng cơ_chế giám_sát, đánh_giá, kiểm_định chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công. - Lấy ý_kiến cho dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + Tổ_chức hội_thảo để hoàn_thiện định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. - Hoàn_thiện dự_thảo trình Hội_đồng thẩm_định Trên cơ_sở ý_kiến chuyên_gia và kết_quả khảo_sát, đánh_giá thực_tiễn, Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa, hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II, III ban_hành kèm theo Thông_tư này,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : Đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện các bước sau : - Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết . Tổ soạn_thảo chủ_trì triển_khai : + Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết ; + Tổ_chức các cuộc họp , thảo_luận xây_dựng đề_cương , xây_dựng kế_hoạch thực_hiện . - Khảo_sát , đánh_giá về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật : Tổ soạn_thảo tổ_chức khảo_sát tại các đơn_vị sự_nghiệp ; đơn_vị sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . - Xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ; Xây_dựng các tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công , quy_trình cung_cấp dịch_vụ cho từng dịch_vụ sự_nghiệp công thuộc ngành , nhóm ngành được giao và thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ; Xây_dựng cơ_chế giám_sát , đánh_giá , kiểm_định chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công . - Lấy ý_kiến cho dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Tổ_chức hội_thảo để hoàn_thiện định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Hoàn_thiện dự_thảo trình Hội_đồng thẩm_định Trên cơ_sở ý_kiến chuyên_gia và kết_quả khảo_sát , đánh_giá thực_tiễn , Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa , hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II , III ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Hội_đồng thẩm_định . + Nội_dung thẩm_định : Thẩm_định về quy_trình ban_hành định_mức , quy_định các tiêu_chí , tiêu_chuẩn , chất_lượng định_mức được xây_dựng . + Đơn_vị được giao nhiệm_vụ xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật tổ_chức việc thẩm_định dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lập kế_hoạch thẩm_định và gửi tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định . + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nghiên_cứu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các tài_liệu liên_quan để chuẩn_bị ý_kiến nhận_xét , đánh_giá ( bằng văn_bản ) đối_với dự_thảo Quyết_định và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Họp thẩm_định + + Tổ soạn_thảo báo_cáo dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Tổ soạn_thảo giải_đáp các câu hỏi của Hội_đồng thẩm_định . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định thảo_luận , đánh_giá công_khai về dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức 1 : Đạt yêu_cầu đề_nghị ban_hành . Mức 2 : Đạt yêu_cầu nhưng phải chỉnh_sửa trước khi đề_nghị ban_hành . Mức 3 : Không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại . + Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp các ý_kiến đánh_giá của các thành_viên Hội_đồng và kết_luận về chất_lượng của dự_thảo Quyết_định trên cơ_sở đồng_thuận của đa_số thành_viên Hội_đồng thẩm_định tham_gia cuộc họp ( theo một trong ba mức quy_định trên ) . + Nếu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật phải chỉnh_sửa thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ yêu_cầu chi_tiết việc chỉnh_sửa . Trường_hợp dự_thảo Quyết_định không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ quyết_định phương_án tổ_chức thẩm_định lại để Tổ soạn_thảo hoàn_chỉnh hồ_sơ theo kết_luận của Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả thẩm_định việc ban_hành Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương . - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . : Căn_cứ biên_bản thẩm_định , kết_luận thẩm_định và báo_cáo chỉnh_sửa ( nếu có ) , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ký ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo thẩm_quyền tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BCT .
6,723
Thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : ... và kết_quả khảo_sát, đánh_giá thực_tiễn, Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa, hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II, III ban_hành kèm theo Thông_tư này, trình Hội_đồng thẩm_định. + Nội_dung thẩm_định : Thẩm_định về quy_trình ban_hành định_mức, quy_định các tiêu_chí, tiêu_chuẩn, chất_lượng định_mức được xây_dựng. + Đơn_vị được giao nhiệm_vụ xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật tổ_chức việc thẩm_định dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + Lập kế_hoạch thẩm_định và gửi tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định. + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nghiên_cứu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các tài_liệu liên_quan để chuẩn_bị ý_kiến nhận_xét, đánh_giá ( bằng văn_bản ) đối_với dự_thảo Quyết_định và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định. + Họp thẩm_định + + Tổ soạn_thảo báo_cáo dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + + Tổ soạn_thảo giải_đáp các câu hỏi của Hội_đồng thẩm_định. + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định thảo_luận, đánh_giá công_khai về dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : Đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện các bước sau : - Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết . Tổ soạn_thảo chủ_trì triển_khai : + Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết ; + Tổ_chức các cuộc họp , thảo_luận xây_dựng đề_cương , xây_dựng kế_hoạch thực_hiện . - Khảo_sát , đánh_giá về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật : Tổ soạn_thảo tổ_chức khảo_sát tại các đơn_vị sự_nghiệp ; đơn_vị sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . - Xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ; Xây_dựng các tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công , quy_trình cung_cấp dịch_vụ cho từng dịch_vụ sự_nghiệp công thuộc ngành , nhóm ngành được giao và thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ; Xây_dựng cơ_chế giám_sát , đánh_giá , kiểm_định chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công . - Lấy ý_kiến cho dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Tổ_chức hội_thảo để hoàn_thiện định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Hoàn_thiện dự_thảo trình Hội_đồng thẩm_định Trên cơ_sở ý_kiến chuyên_gia và kết_quả khảo_sát , đánh_giá thực_tiễn , Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa , hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II , III ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Hội_đồng thẩm_định . + Nội_dung thẩm_định : Thẩm_định về quy_trình ban_hành định_mức , quy_định các tiêu_chí , tiêu_chuẩn , chất_lượng định_mức được xây_dựng . + Đơn_vị được giao nhiệm_vụ xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật tổ_chức việc thẩm_định dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lập kế_hoạch thẩm_định và gửi tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định . + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nghiên_cứu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các tài_liệu liên_quan để chuẩn_bị ý_kiến nhận_xét , đánh_giá ( bằng văn_bản ) đối_với dự_thảo Quyết_định và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Họp thẩm_định + + Tổ soạn_thảo báo_cáo dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Tổ soạn_thảo giải_đáp các câu hỏi của Hội_đồng thẩm_định . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định thảo_luận , đánh_giá công_khai về dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức 1 : Đạt yêu_cầu đề_nghị ban_hành . Mức 2 : Đạt yêu_cầu nhưng phải chỉnh_sửa trước khi đề_nghị ban_hành . Mức 3 : Không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại . + Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp các ý_kiến đánh_giá của các thành_viên Hội_đồng và kết_luận về chất_lượng của dự_thảo Quyết_định trên cơ_sở đồng_thuận của đa_số thành_viên Hội_đồng thẩm_định tham_gia cuộc họp ( theo một trong ba mức quy_định trên ) . + Nếu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật phải chỉnh_sửa thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ yêu_cầu chi_tiết việc chỉnh_sửa . Trường_hợp dự_thảo Quyết_định không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ quyết_định phương_án tổ_chức thẩm_định lại để Tổ soạn_thảo hoàn_chỉnh hồ_sơ theo kết_luận của Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả thẩm_định việc ban_hành Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương . - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . : Căn_cứ biên_bản thẩm_định , kết_luận thẩm_định và báo_cáo chỉnh_sửa ( nếu có ) , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ký ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo thẩm_quyền tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BCT .
6,724
Thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : ... về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức 1 : Đạt yêu_cầu đề_nghị ban_hành. Mức 2 : Đạt yêu_cầu nhưng phải chỉnh_sửa trước khi đề_nghị ban_hành. Mức 3 : Không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại. + Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp các ý_kiến đánh_giá của các thành_viên Hội_đồng và kết_luận về chất_lượng của dự_thảo Quyết_định trên cơ_sở đồng_thuận của đa_số thành_viên Hội_đồng thẩm_định tham_gia cuộc họp ( theo một trong ba mức quy_định trên ). + Nếu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật phải chỉnh_sửa thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ yêu_cầu chi_tiết việc chỉnh_sửa. Trường_hợp dự_thảo Quyết_định không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ quyết_định phương_án tổ_chức thẩm_định lại để Tổ soạn_thảo hoàn_chỉnh hồ_sơ theo kết_luận của Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định. + Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp, báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả thẩm_định việc ban_hành Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương. - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. : Căn_cứ biên_bản
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : Đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện các bước sau : - Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết . Tổ soạn_thảo chủ_trì triển_khai : + Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết ; + Tổ_chức các cuộc họp , thảo_luận xây_dựng đề_cương , xây_dựng kế_hoạch thực_hiện . - Khảo_sát , đánh_giá về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật : Tổ soạn_thảo tổ_chức khảo_sát tại các đơn_vị sự_nghiệp ; đơn_vị sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . - Xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ; Xây_dựng các tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công , quy_trình cung_cấp dịch_vụ cho từng dịch_vụ sự_nghiệp công thuộc ngành , nhóm ngành được giao và thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ; Xây_dựng cơ_chế giám_sát , đánh_giá , kiểm_định chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công . - Lấy ý_kiến cho dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Tổ_chức hội_thảo để hoàn_thiện định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Hoàn_thiện dự_thảo trình Hội_đồng thẩm_định Trên cơ_sở ý_kiến chuyên_gia và kết_quả khảo_sát , đánh_giá thực_tiễn , Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa , hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II , III ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Hội_đồng thẩm_định . + Nội_dung thẩm_định : Thẩm_định về quy_trình ban_hành định_mức , quy_định các tiêu_chí , tiêu_chuẩn , chất_lượng định_mức được xây_dựng . + Đơn_vị được giao nhiệm_vụ xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật tổ_chức việc thẩm_định dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lập kế_hoạch thẩm_định và gửi tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định . + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nghiên_cứu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các tài_liệu liên_quan để chuẩn_bị ý_kiến nhận_xét , đánh_giá ( bằng văn_bản ) đối_với dự_thảo Quyết_định và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Họp thẩm_định + + Tổ soạn_thảo báo_cáo dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Tổ soạn_thảo giải_đáp các câu hỏi của Hội_đồng thẩm_định . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định thảo_luận , đánh_giá công_khai về dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức 1 : Đạt yêu_cầu đề_nghị ban_hành . Mức 2 : Đạt yêu_cầu nhưng phải chỉnh_sửa trước khi đề_nghị ban_hành . Mức 3 : Không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại . + Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp các ý_kiến đánh_giá của các thành_viên Hội_đồng và kết_luận về chất_lượng của dự_thảo Quyết_định trên cơ_sở đồng_thuận của đa_số thành_viên Hội_đồng thẩm_định tham_gia cuộc họp ( theo một trong ba mức quy_định trên ) . + Nếu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật phải chỉnh_sửa thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ yêu_cầu chi_tiết việc chỉnh_sửa . Trường_hợp dự_thảo Quyết_định không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ quyết_định phương_án tổ_chức thẩm_định lại để Tổ soạn_thảo hoàn_chỉnh hồ_sơ theo kết_luận của Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả thẩm_định việc ban_hành Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương . - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . : Căn_cứ biên_bản thẩm_định , kết_luận thẩm_định và báo_cáo chỉnh_sửa ( nếu có ) , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ký ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo thẩm_quyền tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BCT .
6,725
Thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : ... kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương. - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật. : Căn_cứ biên_bản thẩm_định, kết_luận thẩm_định và báo_cáo chỉnh_sửa ( nếu có ), Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ký ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo thẩm_quyền tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BCT.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 47/2018/TT-BCT thực_hiện xây_dựng , thẩm_định và ban_hành định_mức kinh_tế kỹ_thuật ngành Công_Thương như sau : Đơn_vị được giao xây_dựng định_mức kinh_tế kỹ_thuật đảm_bảo thực_hiện các bước sau : - Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết . Tổ soạn_thảo chủ_trì triển_khai : + Xây_dựng đề_cương tổng_hợp và đề_cương chi_tiết ; + Tổ_chức các cuộc họp , thảo_luận xây_dựng đề_cương , xây_dựng kế_hoạch thực_hiện . - Khảo_sát , đánh_giá về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật : Tổ soạn_thảo tổ_chức khảo_sát tại các đơn_vị sự_nghiệp ; đơn_vị sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . - Xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật ; Xây_dựng các tiêu_chí , tiêu_chuẩn chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công , quy_trình cung_cấp dịch_vụ cho từng dịch_vụ sự_nghiệp công thuộc ngành , nhóm ngành được giao và thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của đơn_vị ; Xây_dựng cơ_chế giám_sát , đánh_giá , kiểm_định chất_lượng dịch_vụ sự_nghiệp công . - Lấy ý_kiến cho dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Tổ_chức hội_thảo để hoàn_thiện định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lấy ý_kiến chuyên_gia độc_lập về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . - Hoàn_thiện dự_thảo trình Hội_đồng thẩm_định Trên cơ_sở ý_kiến chuyên_gia và kết_quả khảo_sát , đánh_giá thực_tiễn , Tổ soạn_thảo chỉnh_sửa , hoàn_thiện dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo mẫu tại Phụ_lục II , III ban_hành kèm theo Thông_tư này , trình Hội_đồng thẩm_định . + Nội_dung thẩm_định : Thẩm_định về quy_trình ban_hành định_mức , quy_định các tiêu_chí , tiêu_chuẩn , chất_lượng định_mức được xây_dựng . + Đơn_vị được giao nhiệm_vụ xây_dựng định_mức kinh_tế - kỹ_thuật tổ_chức việc thẩm_định dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + Lập kế_hoạch thẩm_định và gửi tài_liệu đến các thành_viên Hội_đồng thẩm_định . + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định nghiên_cứu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật và các tài_liệu liên_quan để chuẩn_bị ý_kiến nhận_xét , đánh_giá ( bằng văn_bản ) đối_với dự_thảo Quyết_định và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Họp thẩm_định + + Tổ soạn_thảo báo_cáo dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Tổ soạn_thảo giải_đáp các câu hỏi của Hội_đồng thẩm_định . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định thảo_luận , đánh_giá công_khai về dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . + + Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định đánh_giá chất_lượng của dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật bằng phương_pháp bỏ_phiếu kín theo các mức sau : Mức 1 : Đạt yêu_cầu đề_nghị ban_hành . Mức 2 : Đạt yêu_cầu nhưng phải chỉnh_sửa trước khi đề_nghị ban_hành . Mức 3 : Không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại . + Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp các ý_kiến đánh_giá của các thành_viên Hội_đồng và kết_luận về chất_lượng của dự_thảo Quyết_định trên cơ_sở đồng_thuận của đa_số thành_viên Hội_đồng thẩm_định tham_gia cuộc họp ( theo một trong ba mức quy_định trên ) . + Nếu dự_thảo Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật phải chỉnh_sửa thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ yêu_cầu chi_tiết việc chỉnh_sửa . Trường_hợp dự_thảo Quyết_định không đạt yêu_cầu phải xây_dựng lại thì Chủ_tịch Hội_đồng sẽ quyết_định phương_án tổ_chức thẩm_định lại để Tổ soạn_thảo hoàn_chỉnh hồ_sơ theo kết_luận của Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định . + Hội_đồng thẩm_định tổng_hợp , báo_cáo Bộ_trưởng kết_quả thẩm_định việc ban_hành Quyết_định về định_mức kinh_tế - kỹ_thuật dịch_vụ sự_nghiệp công sử_dụng ngân_sách nhà_nước áp_dụng trong lĩnh_vực sự_nghiệp kinh_tế và sự_nghiệp khác thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Bộ Công_Thương . - Ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật . : Căn_cứ biên_bản thẩm_định , kết_luận thẩm_định và báo_cáo chỉnh_sửa ( nếu có ) , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ký ban_hành định_mức kinh_tế - kỹ_thuật theo thẩm_quyền tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 47/2018/TT-BCT .
6,726
Việc điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế kỹ_thuật được thực_hiện trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 47/2018/TT-BCT quy_định như sau : ... Điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật 1 . Việc điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật được thực_hiện trong trường_hợp định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đã ban_hành không còn phù_hợp với điều_kiện mới về tổ_chức thực_hiện và tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 2 . Khi có nhu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , đơn_vị chủ_trì triển_khai điều_chỉnh , bổ_sung theo quy_định của Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên , việc điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật được thực_hiện trong trường_hợp định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đã ban_hành không còn phù_hợp với điều_kiện mới về tổ_chức thực_hiện và tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 47/2018/TT-BCT quy_định như sau : Điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật 1 . Việc điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật được thực_hiện trong trường_hợp định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đã ban_hành không còn phù_hợp với điều_kiện mới về tổ_chức thực_hiện và tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . 2 . Khi có nhu_cầu điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , đơn_vị chủ_trì triển_khai điều_chỉnh , bổ_sung theo quy_định của Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên , việc điều_chỉnh , bổ_sung định_mức kinh_tế - kỹ_thuật được thực_hiện trong trường_hợp định_mức kinh_tế - kỹ_thuật đã ban_hành không còn phù_hợp với điều_kiện mới về tổ_chức thực_hiện và tiêu_chuẩn kỹ_thuật , chất_lượng do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định .
6,727
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP q: ... Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP, điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm như sau : - Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu, nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính - Chứng_từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán : 01 bản chụp - Hợp_đồng xuất_khẩu, nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu, nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua, bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu, nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu, nhập_khẩu uỷ_thác : 01 bản chụp Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan hàng xuất_khẩu các thông_tin về số, ngày hợp_đồng, tên đối_tác mua hàng_hoá. - Báo_cáo tính thuế nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu ( theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm như sau : - Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính - Chứng_từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán : 01 bản chụp - Hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác : 01 bản chụp Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan hàng xuất_khẩu các thông_tin về số , ngày hợp_đồng , tên đối_tác mua hàng_hoá . - Báo_cáo tính thuế nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu ( theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định ) . Số tiền thuế nhập_khẩu của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện được hoàn thuế phải tương_ứng với lượng , chủng_loại nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế đã xuất_khẩu ; - Hợp_đồng gia_công ký với khách_hàng nước_ngoài ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện để sản_xuất sản_phẩm , sau đó sử_dụng sản_phẩm này để gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng gia_công với nước_ngoài ) : nộp 01 bản chụp - Tài_liệu chứng_minh có cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá : 01 bản chụp . Theo đó , hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm sẽ gồm có những tài_liệu , giấy_tờ trên Do_đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm thì cần chuẩn_bị hồ_sơ hoàn thuế theo các thành_phần như trên . 
6,728
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP q: ... hàng xuất_khẩu các thông_tin về số, ngày hợp_đồng, tên đối_tác mua hàng_hoá. - Báo_cáo tính thuế nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu ( theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định ). Số tiền thuế nhập_khẩu của nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện được hoàn thuế phải tương_ứng với lượng, chủng_loại nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế đã xuất_khẩu ; - Hợp_đồng gia_công ký với khách_hàng nước_ngoài ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện để sản_xuất sản_phẩm, sau đó sử_dụng sản_phẩm này để gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng gia_công với nước_ngoài ) : nộp 01 bản chụp - Tài_liệu chứng_minh có cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá : 01 bản chụp. Theo đó, hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm sẽ gồm có những tài_liệu, giấy_tờ trên Do_đó, tổ_chức, cá_nhân có đề_nghị hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm thì cần chuẩn_bị
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm như sau : - Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính - Chứng_từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán : 01 bản chụp - Hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác : 01 bản chụp Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan hàng xuất_khẩu các thông_tin về số , ngày hợp_đồng , tên đối_tác mua hàng_hoá . - Báo_cáo tính thuế nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu ( theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định ) . Số tiền thuế nhập_khẩu của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện được hoàn thuế phải tương_ứng với lượng , chủng_loại nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế đã xuất_khẩu ; - Hợp_đồng gia_công ký với khách_hàng nước_ngoài ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện để sản_xuất sản_phẩm , sau đó sử_dụng sản_phẩm này để gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng gia_công với nước_ngoài ) : nộp 01 bản chụp - Tài_liệu chứng_minh có cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá : 01 bản chụp . Theo đó , hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm sẽ gồm có những tài_liệu , giấy_tờ trên Do_đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm thì cần chuẩn_bị hồ_sơ hoàn thuế theo các thành_phần như trên . 
6,729
Hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP q: ... sản_phẩm sẽ gồm có những tài_liệu, giấy_tờ trên Do_đó, tổ_chức, cá_nhân có đề_nghị hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm thì cần chuẩn_bị hồ_sơ hoàn thuế theo các thành_phần như trên. 
None
1
Căn_cứ vào khoản 5 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP đổi bởi khoản 18 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP , điểm d khoản 20 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm như sau : - Công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá xuất_khẩu hoặc nhập_khẩu gửi qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan theo các tiêu_chí thông_tin tại Mẫu_số 01 Phụ_lục VIIa hoặc công_văn yêu_cầu hoàn thuế xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Mẫu_số 09 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính - Chứng_từ thanh_toán hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp đã thanh_toán : 01 bản chụp - Hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu và hoá_đơn theo hợp_đồng xuất_khẩu , nhập_khẩu đối_với trường_hợp mua , bán hàng_hoá ; hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu nếu là hình_thức xuất_khẩu , nhập_khẩu uỷ_thác : 01 bản chụp Người nộp thuế kê_khai trên tờ khai hải_quan hàng xuất_khẩu các thông_tin về số , ngày hợp_đồng , tên đối_tác mua hàng_hoá . - Báo_cáo tính thuế nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu ( theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định ) . Số tiền thuế nhập_khẩu của nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện được hoàn thuế phải tương_ứng với lượng , chủng_loại nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế đã xuất_khẩu ; - Hợp_đồng gia_công ký với khách_hàng nước_ngoài ( đối_với trường_hợp nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện để sản_xuất sản_phẩm , sau đó sử_dụng sản_phẩm này để gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng gia_công với nước_ngoài ) : nộp 01 bản chụp - Tài_liệu chứng_minh có cơ_sở sản_xuất trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá : 01 bản chụp . Theo đó , hồ_sơ hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm sẽ gồm có những tài_liệu , giấy_tờ trên Do_đó , tổ_chức , cá_nhân có đề_nghị hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm thì cần chuẩn_bị hồ_sơ hoàn thuế theo các thành_phần như trên . 
6,730
Những trường_hợp nào sẽ được hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ... 2 . Hàng_hoá nhập_khẩu được hoàn thuế nhập_khẩu , bao_gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư ( bao_gồm cả vật_tư làm bao_bì hoặc bao_bì để đóng_gói sản_phẩm xuất_khẩu ) , linh_kiện , bán_thành_phẩm nhập_khẩu trực_tiếp cấu_thành sản_phẩm xuất_khẩu hoặc tham_gia trực_tiếp vào quá_trình sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu nhưng không trực_tiếp chuyển_hoá thành hàng_hoá ; b ) Sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn , lắp_ráp vào sản_phẩm xuất_khẩu hoặc đóng chung thành mặt_hàng đồng_bộ với sản_phẩm xuất_khẩu ; c ) Linh_kiện , phụ_tùng nhập_khẩu để bảo_hành cho sản_phẩm xuất_khẩu . Như_vậy , hàng_hoá nhập_khẩu thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ được hoàn thuế nhập_khẩu .
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ... 2 . Hàng_hoá nhập_khẩu được hoàn thuế nhập_khẩu , bao_gồm : a ) Nguyên_liệu , vật_tư ( bao_gồm cả vật_tư làm bao_bì hoặc bao_bì để đóng_gói sản_phẩm xuất_khẩu ) , linh_kiện , bán_thành_phẩm nhập_khẩu trực_tiếp cấu_thành sản_phẩm xuất_khẩu hoặc tham_gia trực_tiếp vào quá_trình sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu nhưng không trực_tiếp chuyển_hoá thành hàng_hoá ; b ) Sản_phẩm hoàn_chỉnh nhập_khẩu để gắn , lắp_ráp vào sản_phẩm xuất_khẩu hoặc đóng chung thành mặt_hàng đồng_bộ với sản_phẩm xuất_khẩu ; c ) Linh_kiện , phụ_tùng nhập_khẩu để bảo_hành cho sản_phẩm xuất_khẩu . Như_vậy , hàng_hoá nhập_khẩu thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ được hoàn thuế nhập_khẩu .
6,731
Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được xác_định trên cơ_sở nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm... 3. Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được hoàn thuế : a ) Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu có cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu được hoàn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế xuất_khẩu ; c ) Sản_phẩm xuất_khẩu được làm thủ_tục hải_quan theo loại_hình sản_xuất xuất_khẩu ; d ) Tổ_chức, cá_nhân trực_tiếp hoặc uỷ_thác nhập_khẩu hàng_hoá, xuất_khẩu sản_phẩm. Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trên tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây. Như_vậy, việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế, quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu, vật từ,... theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ... 3 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được hoàn thuế : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu có cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu được hoàn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế xuất_khẩu ; c ) Sản_phẩm xuất_khẩu được làm thủ_tục hải_quan theo loại_hình sản_xuất xuất_khẩu ; d ) Tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp hoặc uỷ_thác nhập_khẩu hàng_hoá , xuất_khẩu sản_phẩm . Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trên tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây . Như_vậy , việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế , quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu , vật từ , ... theo quy_định trên .
6,732
Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được xác_định trên cơ_sở nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế, quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu, vật từ,... theo quy_định trên. Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất, kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm... 3. Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được hoàn thuế : a ) Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu có cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc, thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu được hoàn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư, linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế xuất_khẩu ; c ) Sản_phẩm xuất_khẩu được làm thủ_tục hải_quan theo loại_hình sản_xuất xuất_khẩu ; d ) Tổ_chức, cá_nhân trực_tiếp hoặc uỷ_thác nhập_khẩu hàng_hoá, xuất_khẩu sản_phẩm. Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác, trung_thực trên tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây. Như_vậy, việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ... 3 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được hoàn thuế : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu có cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu được hoàn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế xuất_khẩu ; c ) Sản_phẩm xuất_khẩu được làm thủ_tục hải_quan theo loại_hình sản_xuất xuất_khẩu ; d ) Tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp hoặc uỷ_thác nhập_khẩu hàng_hoá , xuất_khẩu sản_phẩm . Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trên tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây . Như_vậy , việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế , quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu , vật từ , ... theo quy_định trên .
6,733
Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm được xác_định trên cơ_sở nào ?
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây. Như_vậy, việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế, quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu, vật từ,... theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 3 Điều 36 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hoàn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để sản_xuất , kinh_doanh nhưng đã xuất_khẩu sản_phẩm ... 3 . Cơ_sở để xác_định hàng_hoá được hoàn thuế : a ) Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu có cơ_sở sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu trên lãnh_thổ Việt_Nam ; có quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị tại cơ_sở sản_xuất phù_hợp với nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu để sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; b ) Trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu được hoàn thuế là trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư , linh_kiện nhập_khẩu thực_tế được sử_dụng để sản_xuất sản_phẩm thực_tế xuất_khẩu ; c ) Sản_phẩm xuất_khẩu được làm thủ_tục hải_quan theo loại_hình sản_xuất xuất_khẩu ; d ) Tổ_chức , cá_nhân trực_tiếp hoặc uỷ_thác nhập_khẩu hàng_hoá , xuất_khẩu sản_phẩm . Người nộp thuế có trách_nhiệm kê_khai chính_xác , trung_thực trên tờ khai hải_quan về sản_phẩm xuất_khẩu được sản_xuất từ hàng_hoá nhập_khẩu trước_đây . Như_vậy , việc xác_định hàng_hoá được hoàn thuế nhập_khẩu dù đã xuất_khẩu sản_phẩm được thực thực_hiện dựa trên các cơ_sở trị_giá hoặc lượng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu được hoàn thuế , quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng đối_với máy_móc tại cơ_sở phù_hợp với nguyên_liệu , vật từ , ... theo quy_định trên .
6,734
Tuổi nghề cơ_yếu là gì ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... Tuổi nghề cơ_yếu 1. Tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí. 2. Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu. 3. Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo, bồi_dưỡng, huấn_luyện chuyên_môn, nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan, tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc, học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh, từ_trần trong thời_gian làm_việc, học_tập trong tổ_chức cơ_yếu. Như_vậy, tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí. + Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu. + Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo, bồi_dưỡng, huấn_luyện chuyên_môn,
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về tuổi nghề cơ_yếu như sau : Tuổi nghề cơ_yếu 1 . Tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . 2 . Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu . 3 . Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh , từ_trần trong thời_gian làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . + Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu . + Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh , từ_trần trong thời_gian làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu . Ngoài_ra , còn có các trường_hợp khác được tính tuổi nghề cơ_yếu quy_định tại Điều 5 Thông_tư 01/2016/TT-BQP. ( Hình từ Internet )
6,735
Tuổi nghề cơ_yếu là gì ?
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... ) tuổi nghề cơ_yếu. + Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo, bồi_dưỡng, huấn_luyện chuyên_môn, nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan, tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc, học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh, từ_trần trong thời_gian làm_việc, học_tập trong tổ_chức cơ_yếu. Ngoài_ra, còn có các trường_hợp khác được tính tuổi nghề cơ_yếu quy_định tại Điều 5 Thông_tư 01/2016/TT-BQP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về tuổi nghề cơ_yếu như sau : Tuổi nghề cơ_yếu 1 . Tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . 2 . Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu . 3 . Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh , từ_trần trong thời_gian làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu là thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí . + Thời_gian làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu và thời_gian là học_viên cơ_yếu hưởng phụ_cấp sinh_hoạt_phí đủ 12 tháng được tính là 01 ( một ) tuổi nghề cơ_yếu . + Tuổi nghề cơ_yếu được tính từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định người vào làm công_tác cơ_yếu hoặc quyết_định vào đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu và chịu sự quản_lý của cơ_quan , tổ_chức sử_dụng cơ_yếu cho đến khi có quyết_định thôi làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu hoặc hy_sinh , từ_trần trong thời_gian làm_việc , học_tập trong tổ_chức cơ_yếu . Ngoài_ra , còn có các trường_hợp khác được tính tuổi nghề cơ_yếu quy_định tại Điều 5 Thông_tư 01/2016/TT-BQP. ( Hình từ Internet )
6,736
Trường_hợp nào không được tính tuổi nghề cơ_yếu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về các trường_hợp không được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... Trường_hợp không được tính tuổi nghề cơ_yếu 1 . Người làm công_tác cơ_yếu đầu_hàng địch , phản_bội Tổ_quốc . 2 . Người làm công_tác cơ_yếu phạm_tội bị Toà_án xử_phạt tù_giam và bị cấp có thẩm_quyền buộc thôi làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thì thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam không được tính tuổi nghề cơ_yếu . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước bị buộc thôi làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu tự_ý bỏ việc không trở_lại cơ_quan , đơn_vị thì thời_gian làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu trước khi tự_ý bỏ việc không được tính tuổi nghề cơ_yếu . 5 . Học_viên cơ_yếu đã tốt_nghiệp , sau 12 tháng chưa được phân_công công_tác thì từ tháng thứ 13 trở đi không được tính tuổi nghề cơ_yếu . Như_vậy , 05 trường_hợp nêu trên sẽ không được tính tuổi nghề cơ_yếu anh nha .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về các trường_hợp không được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : Trường_hợp không được tính tuổi nghề cơ_yếu 1 . Người làm công_tác cơ_yếu đầu_hàng địch , phản_bội Tổ_quốc . 2 . Người làm công_tác cơ_yếu phạm_tội bị Toà_án xử_phạt tù_giam và bị cấp có thẩm_quyền buộc thôi làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thì thời_gian chấp_hành hình_phạt tù_giam không được tính tuổi nghề cơ_yếu . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước bị buộc thôi làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu tự_ý bỏ việc không trở_lại cơ_quan , đơn_vị thì thời_gian làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu trước khi tự_ý bỏ việc không được tính tuổi nghề cơ_yếu . 5 . Học_viên cơ_yếu đã tốt_nghiệp , sau 12 tháng chưa được phân_công công_tác thì từ tháng thứ 13 trở đi không được tính tuổi nghề cơ_yếu . Như_vậy , 05 trường_hợp nêu trên sẽ không được tính tuổi nghề cơ_yếu anh nha .
6,737
Cách tính tuổi nghề cơ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... ( 1 ) Người được tuyển_chọn vào tổ_chức cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : a ) Người được điều_động, biệt_phái, bổ_nhiệm để thực_hiện nhiệm_vụ của lực_lượng cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực ; b ) Người được tuyển_chọn để đào_tạo, bồi_dưỡng, huấn_luyện chuyên_môn, nghiệp_vụ cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định nhập_học ; c ) Người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu khi chuyển sang làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực. ( 2 ) Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thôi_việc, chuyển ngành sau đó tiếp_tục làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực và được cộng dồn thời_gian làm công_tác cơ_yếu trước đó. Ví_dụ 1 : Đồng_chí Lê_Văn_A, hệ_số lương 5,90 bậc 9/10 loại Trung_cấp nhóm 1 thuộc Bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu, từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 làm công_tác cơ_yếu, từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 10
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ( 1 ) Người được tuyển_chọn vào tổ_chức cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : a ) Người được điều_động , biệt_phái , bổ_nhiệm để thực_hiện nhiệm_vụ của lực_lượng cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực ; b ) Người được tuyển_chọn để đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định nhập_học ; c ) Người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu khi chuyển sang làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực . ( 2 ) Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thôi_việc , chuyển ngành sau đó tiếp_tục làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực và được cộng dồn thời_gian làm công_tác cơ_yếu trước đó . Ví_dụ 1 : Đồng_chí Lê_Văn_A , hệ_số lương 5,90 bậc 9/10 loại Trung_cấp nhóm 1 thuộc Bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu , từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 làm công_tác cơ_yếu , từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 10 năm 2004 làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu , tháng 11 năm 2004 thôi_việc , tháng 10 năm 2007 có quyết_định của cơ_quan thẩm_quyền làm công_tác cơ_yếu và công_tác đến hết tháng 12 năm 2015 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí A được tính như sau : - Từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 = 14 năm 03 tháng ; - Từ tháng 10 năm 2007 đến tháng 12 năm 2015 = 8 năm 03 tháng . Cộng = 22 năm 06 tháng . ( 3 ) Người làm công_tác cơ_yếu có thời_gian làm công_tác cơ_yếu gồm nhiều giai_đoạn thì thời_gian tính tuổi nghề cơ_yếu bằng tổng thời_gian làm công_tác cơ_yếu của các giai_đoạn cộng lại . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Trần_Thị_B , hệ_số lương 6,60 bậc 6/9 thuộc Bảng lương cấp hàm cơ_yếu , từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 là Nhân_viên Cơ_yếu , tháng 3 năm 2000 chuyển ngành , từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 là Trưởng phòng Cơ_yếu , tháng 01 năm 2016 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí B được tính như sau : - Từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 = 15 năm 01 tháng ; - Từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 = 5 năm 10 tháng . Cộng = 20 năm 11 tháng . Trên đây là cách tính tuổi nghề cơ_yếu để anh tham_khảo .
6,738
Cách tính tuổi nghề cơ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... Trung_cấp nhóm 1 thuộc Bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu, từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 làm công_tác cơ_yếu, từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 10 năm 2004 làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu, tháng 11 năm 2004 thôi_việc, tháng 10 năm 2007 có quyết_định của cơ_quan thẩm_quyền làm công_tác cơ_yếu và công_tác đến hết tháng 12 năm 2015 nghỉ hưu. Như_vậy, tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí A được tính như sau : - Từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 = 14 năm 03 tháng ; - Từ tháng 10 năm 2007 đến tháng 12 năm 2015 = 8 năm 03 tháng. Cộng = 22 năm 06 tháng. ( 3 ) Người làm công_tác cơ_yếu có thời_gian làm công_tác cơ_yếu gồm nhiều giai_đoạn thì thời_gian tính tuổi nghề cơ_yếu bằng tổng thời_gian làm công_tác cơ_yếu của các giai_đoạn cộng lại. Ví_dụ 2 : Đồng_chí Trần_Thị_B, hệ_số lương 6,60 bậc 6/9 thuộc Bảng lương cấp hàm cơ_yếu, từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 là Nhân_viên Cơ_yếu, tháng 3 năm 2000 chuyển ngành, từ tháng
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ( 1 ) Người được tuyển_chọn vào tổ_chức cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : a ) Người được điều_động , biệt_phái , bổ_nhiệm để thực_hiện nhiệm_vụ của lực_lượng cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực ; b ) Người được tuyển_chọn để đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định nhập_học ; c ) Người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu khi chuyển sang làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực . ( 2 ) Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thôi_việc , chuyển ngành sau đó tiếp_tục làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực và được cộng dồn thời_gian làm công_tác cơ_yếu trước đó . Ví_dụ 1 : Đồng_chí Lê_Văn_A , hệ_số lương 5,90 bậc 9/10 loại Trung_cấp nhóm 1 thuộc Bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu , từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 làm công_tác cơ_yếu , từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 10 năm 2004 làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu , tháng 11 năm 2004 thôi_việc , tháng 10 năm 2007 có quyết_định của cơ_quan thẩm_quyền làm công_tác cơ_yếu và công_tác đến hết tháng 12 năm 2015 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí A được tính như sau : - Từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 = 14 năm 03 tháng ; - Từ tháng 10 năm 2007 đến tháng 12 năm 2015 = 8 năm 03 tháng . Cộng = 22 năm 06 tháng . ( 3 ) Người làm công_tác cơ_yếu có thời_gian làm công_tác cơ_yếu gồm nhiều giai_đoạn thì thời_gian tính tuổi nghề cơ_yếu bằng tổng thời_gian làm công_tác cơ_yếu của các giai_đoạn cộng lại . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Trần_Thị_B , hệ_số lương 6,60 bậc 6/9 thuộc Bảng lương cấp hàm cơ_yếu , từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 là Nhân_viên Cơ_yếu , tháng 3 năm 2000 chuyển ngành , từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 là Trưởng phòng Cơ_yếu , tháng 01 năm 2016 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí B được tính như sau : - Từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 = 15 năm 01 tháng ; - Từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 = 5 năm 10 tháng . Cộng = 20 năm 11 tháng . Trên đây là cách tính tuổi nghề cơ_yếu để anh tham_khảo .
6,739
Cách tính tuổi nghề cơ_yếu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ... bậc 6/9 thuộc Bảng lương cấp hàm cơ_yếu, từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 là Nhân_viên Cơ_yếu, tháng 3 năm 2000 chuyển ngành, từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 là Trưởng phòng Cơ_yếu, tháng 01 năm 2016 nghỉ hưu. Như_vậy, tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí B được tính như sau : - Từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 = 15 năm 01 tháng ; - Từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 = 5 năm 10 tháng. Cộng = 20 năm 11 tháng. Trên đây là cách tính tuổi nghề cơ_yếu để anh tham_khảo.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư 01/2016/TT-BQP quy_định về cách tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : ( 1 ) Người được tuyển_chọn vào tổ_chức cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu như sau : a ) Người được điều_động , biệt_phái , bổ_nhiệm để thực_hiện nhiệm_vụ của lực_lượng cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực ; b ) Người được tuyển_chọn để đào_tạo , bồi_dưỡng , huấn_luyện chuyên_môn , nghiệp_vụ cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định nhập_học ; c ) Người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu khi chuyển sang làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực . ( 2 ) Người làm_việc trong tổ_chức cơ_yếu thôi_việc , chuyển ngành sau đó tiếp_tục làm công_tác cơ_yếu được tính tuổi nghề cơ_yếu từ ngày cấp có thẩm_quyền quyết_định làm công_tác cơ_yếu có hiệu_lực và được cộng dồn thời_gian làm công_tác cơ_yếu trước đó . Ví_dụ 1 : Đồng_chí Lê_Văn_A , hệ_số lương 5,90 bậc 9/10 loại Trung_cấp nhóm 1 thuộc Bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật cơ_yếu , từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 làm công_tác cơ_yếu , từ tháng 01 năm 1995 đến tháng 10 năm 2004 làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu , tháng 11 năm 2004 thôi_việc , tháng 10 năm 2007 có quyết_định của cơ_quan thẩm_quyền làm công_tác cơ_yếu và công_tác đến hết tháng 12 năm 2015 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí A được tính như sau : - Từ tháng 10 năm 1980 đến tháng 12 năm 1994 = 14 năm 03 tháng ; - Từ tháng 10 năm 2007 đến tháng 12 năm 2015 = 8 năm 03 tháng . Cộng = 22 năm 06 tháng . ( 3 ) Người làm công_tác cơ_yếu có thời_gian làm công_tác cơ_yếu gồm nhiều giai_đoạn thì thời_gian tính tuổi nghề cơ_yếu bằng tổng thời_gian làm công_tác cơ_yếu của các giai_đoạn cộng lại . Ví_dụ 2 : Đồng_chí Trần_Thị_B , hệ_số lương 6,60 bậc 6/9 thuộc Bảng lương cấp hàm cơ_yếu , từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 là Nhân_viên Cơ_yếu , tháng 3 năm 2000 chuyển ngành , từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 là Trưởng phòng Cơ_yếu , tháng 01 năm 2016 nghỉ hưu . Như_vậy , tuổi nghề cơ_yếu của đồng_chí B được tính như sau : - Từ tháng 02 năm 1985 đến tháng 02 năm 2000 = 15 năm 01 tháng ; - Từ tháng 3 năm 2010 đến tháng 12 năm 2015 = 5 năm 10 tháng . Cộng = 20 năm 11 tháng . Trên đây là cách tính tuổi nghề cơ_yếu để anh tham_khảo .
6,740
Giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại giấy_phép 1 . Giấy_phép được cấp lại thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; b ) Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp sau : - Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; - Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép 1 . Giấy_phép được cấp lại thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; b ) Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp sau : - Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; - Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet )
6,741
Việc đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại giấy_phép... 2. Trình_tự, thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép. 3. Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất, bị rách, hư_hỏng : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . 3 . Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép .
6,742
Việc đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất, bị rách, hư_hỏng : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng, sáp_nhập, chia tách, cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . 3 . Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép .
6,743
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ?
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép 1 . Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi là : - Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_quan tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép 1 . Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . 2 . Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Theo đó , cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi là : - Tổng_cục Thuỷ_lợi thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tiếp_nhận và quản_lý hồ_sơ , giấy_phép thuộc thẩm_quyền cấp giấy_phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
6,744
Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ gì ?
Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1. Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí, thời_hạn, quy_mô theo quy_định của giấy_phép. 2. Được Nhà_nước bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép. 3. Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật. 4. Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định. Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1. Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan. 2. Chấp_hành các quy_định về vị_trí, thời_hạn, quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp. 3. Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi, khắc_phục ngay sự_cố và
None
1
Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1 . Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí , thời_hạn , quy_mô theo quy_định của giấy_phép . 2 . Được Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép . 3 . Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định . Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1 . Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Chấp_hành các quy_định về vị_trí , thời_hạn , quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp . 3 . Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi , khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra . 5 . Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực các dữ_liệu , thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên . Lưu_ý : Giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi không áp_dụng đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy .
6,745
Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ gì ?
Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... đã được cấp. 3. Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi, khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra. 5. Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi. 6. Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực các dữ_liệu, thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên. Lưu_ý : Giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi không áp_dụng đối_với xe mô_tô, xe_gắn_máy.
None
1
Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1 . Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí , thời_hạn , quy_mô theo quy_định của giấy_phép . 2 . Được Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép . 3 . Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định . Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1 . Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Chấp_hành các quy_định về vị_trí , thời_hạn , quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp . 3 . Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi , khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra . 5 . Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực các dữ_liệu , thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên . Lưu_ý : Giấy_phép hoạt_động của phương_tiện xe_cơ_giới trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi không áp_dụng đối_với xe mô_tô , xe_gắn_máy .
6,746
Cần có bao_nhiêu sáng_lập_viên để đáp_ứng điều_kiện thành_lập quỹ từ_thiện ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về sáng_lập_viên quỹ từ_thiện như sau : ... " Điều 11. Sáng_lập_viên thành_lập quỹ 1. Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : a ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân, tổ_chức Việt_Nam ; b ) Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; c ) Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp, có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; d ) Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; đ ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ. 2. Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ. Ban sáng_lập
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về sáng_lập_viên quỹ từ_thiện như sau : " Điều 11 . Sáng_lập_viên thành_lập quỹ 1 . Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : a ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân , tổ_chức Việt_Nam ; b ) Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; c ) Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp , có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; d ) Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; đ ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ . 2 . Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ . Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . 3 . Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ , xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ . " Theo đó , quỹ từ_thiện phải đảm_bảo có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . Ngoài_ra , các sáng_lập_viên này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP vừa nêu trên .
6,747
Cần có bao_nhiêu sáng_lập_viên để đáp_ứng điều_kiện thành_lập quỹ từ_thiện ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về sáng_lập_viên quỹ từ_thiện như sau : ... hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ. 2. Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ. Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và uỷ_viên. 3. Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ, xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ. " Theo đó, quỹ từ_thiện phải đảm_bảo có ít_nhất 03 sáng_lập_viên, gồm : Trưởng ban, Phó Trưởng ban và uỷ_viên. Ngoài_ra, các sáng_lập_viên này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP vừa nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về sáng_lập_viên quỹ từ_thiện như sau : " Điều 11 . Sáng_lập_viên thành_lập quỹ 1 . Các sáng_lập_viên phải bảo_đảm điều_kiện sau : a ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân , tổ_chức Việt_Nam ; b ) Đối_với công_dân : Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự và không có án_tích ; c ) Đối_với tổ_chức : Được thành_lập hợp_pháp , có_điều lệ hoặc văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của tổ_chức ; có nghị_quyết của tập_thể lãnh_đạo hoặc quyết_định của người đứng đầu có thẩm_quyền về việc tham_gia thành_lập quỹ ; quyết_định cử người đại_diện của tổ_chức tham_gia tư_cách sáng_lập_viên thành_lập quỹ ; trường_hợp tổ_chức Việt_Nam có vốn đầu_tư nước_ngoài thì người đại_diện tổ_chức làm sáng_lập_viên thành_lập quỹ phải là công_dân Việt_Nam ; d ) Đóng_góp tài_sản hợp_pháp thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; đ ) Sáng_lập_viên thành_lập quỹ nếu thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền thì phải được sự đồng_ý bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định về phân_cấp quản_lý cán_bộ trước khi gửi hồ_sơ về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này cấp giấy_phép thành_lập và công_nhận điều_lệ quỹ . 2 . Các sáng_lập_viên thành_lập Ban sáng_lập quỹ . Ban sáng_lập quỹ phải có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . 3 . Ban sáng_lập quỹ lập hồ_sơ xin phép thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Ban sáng_lập quỹ có trách_nhiệm đề_cử Hội_đồng quản_lý quỹ , xây_dựng dự_thảo điều_lệ và các tài_liệu trong hồ_sơ thành_lập quỹ . " Theo đó , quỹ từ_thiện phải đảm_bảo có ít_nhất 03 sáng_lập_viên , gồm : Trưởng ban , Phó Trưởng ban và uỷ_viên . Ngoài_ra , các sáng_lập_viên này phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP vừa nêu trên .
6,748
Hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện phải bao_gồm những loại giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : ... " Điều 15. Hồ_sơ thành_lập quỹ 1. Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. 2. Hồ_sơ thành_lập quỹ, gồm : a ) Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; b ) Dự_thảo điều_lệ quỹ ; c ) Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên, tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d ) Sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11, Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này. Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; e ) Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ. " Theo đó, hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện bao_gồm : - Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ thành_lập quỹ 1 . Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ thành_lập quỹ , gồm : a ) Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; b ) Dự_thảo điều_lệ quỹ ; c ) Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên , tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d ) Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11 , Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này . Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; e ) Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ . " Theo đó , hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện bao_gồm : - Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định ; - Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; - Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ .
6,749
Hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện phải bao_gồm những loại giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : ... Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định ; - Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; - Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ. " Điều 15. Hồ_sơ thành_lập quỹ 1. Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. 2. Hồ_sơ thành_lập quỹ, gồm : a ) Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; b ) Dự_thảo điều_lệ quỹ ; c ) Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên, tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d ) Sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11, Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này. Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ thành_lập quỹ 1 . Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ thành_lập quỹ , gồm : a ) Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; b ) Dự_thảo điều_lệ quỹ ; c ) Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên , tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d ) Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11 , Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này . Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; e ) Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ . " Theo đó , hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện bao_gồm : - Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định ; - Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; - Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ .
6,750
Hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện phải bao_gồm những loại giấy_tờ nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : ... ng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; e ) Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ. " Theo đó, hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện bao_gồm : - Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch, phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định ; - Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; - Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 93/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ thành_lập quỹ như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ thành_lập quỹ 1 . Hồ_sơ thành_lập quỹ được lập thành 01 bộ và gửi đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . 2 . Hồ_sơ thành_lập quỹ , gồm : a ) Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; b ) Dự_thảo điều_lệ quỹ ; c ) Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ của các sáng_lập_viên , tài_liệu chứng_minh tài_sản đóng_góp để thành_lập quỹ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này ; d ) Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định tại Điều 11 , Điều 12 hoặc Điều 13 Nghị_định này . Sáng_lập_viên thuộc diện quản_lý của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định thì có văn_bản đồng_ý của cơ_quan có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; đ ) Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; e ) Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ . " Theo đó , hồ_sơ thành_lập quỹ từ_thiện bao_gồm : - Dự_thảo điều_lệ quỹ - Đơn đề_nghị thành_lập quỹ ; - Bản cam_kết đóng_góp tài_sản thành_lập quỹ ; - Sơ_yếu lý_lịch , phiếu lý_lịch tư_pháp của các thành_viên Ban sáng_lập quỹ và các tài_liệu theo quy_định ; - Văn_bản bầu các chức_danh Ban sáng_lập quỹ ; - Văn_bản xác_nhận nơi dự_kiến đặt trụ_sở của quỹ .
6,751
Mục_đích của Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 là gì ?
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng : ... Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Kế_hoạch triển_khai thực_hiện và ứng_phó với các mục_đích như sau : - Tăng_cường sự phối_hợp giữa các đơn_vị trong quá_trình tổ_chức theo_dõi, giám_sát, tổng_hợp tình_hình nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, nguồn nước trên các lưu_vực sông. - Tăng_cường kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện quy_trình vận_hành liên hồ chứa, các biện_pháp duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông_, hạ_lưu các hồ chứa, đập dâng. - Đẩy_mạnh công_tác thông_tin, tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước, hạn_hán, xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác. - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết, tăng_cường dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, đặc_biệt là các thiên_tai : nắng_nóng, hạn_hán, xâm_nhập mặn, kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất, phòng, chống nguy_cơ nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán, xâm_nhập mặn gây ra. Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó
None
1
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Kế_hoạch triển_khai thực_hiện và ứng_phó với các mục_đích như sau : - Tăng_cường sự phối_hợp giữa các đơn_vị trong quá_trình tổ_chức theo_dõi , giám_sát , tổng_hợp tình_hình nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , nguồn nước trên các lưu_vực sông . - Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_trình vận_hành liên hồ chứa , các biện_pháp duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông_, hạ_lưu các hồ chứa , đập dâng . - Đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác . - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , đặc_biệt là các thiên_tai : nắng_nóng , hạn_hán , xâm_nhập mặn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất , phòng , chống nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán , xâm_nhập mặn gây ra . Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet )
6,752
Mục_đích của Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 là gì ?
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng : ... chống nguy_cơ nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán, xâm_nhập mặn gây ra. Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn năm 2023-2024 thực_hiện như_thế_nào? ( Hình internet )Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Kế_hoạch triển_khai thực_hiện và ứng_phó với các mục_đích như sau : - Tăng_cường sự phối_hợp giữa các đơn_vị trong quá_trình tổ_chức theo_dõi, giám_sát, tổng_hợp tình_hình nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, nguồn nước trên các lưu_vực sông. - Tăng_cường kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện quy_trình vận_hành liên hồ chứa, các biện_pháp duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông_, hạ_lưu các hồ chứa, đập dâng. - Đẩy_mạnh công_tác thông_tin, tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước, hạn_hán, xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác. - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết, tăng_cường dự_báo, cảnh_báo
None
1
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Kế_hoạch triển_khai thực_hiện và ứng_phó với các mục_đích như sau : - Tăng_cường sự phối_hợp giữa các đơn_vị trong quá_trình tổ_chức theo_dõi , giám_sát , tổng_hợp tình_hình nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , nguồn nước trên các lưu_vực sông . - Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_trình vận_hành liên hồ chứa , các biện_pháp duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông_, hạ_lưu các hồ chứa , đập dâng . - Đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác . - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , đặc_biệt là các thiên_tai : nắng_nóng , hạn_hán , xâm_nhập mặn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất , phòng , chống nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán , xâm_nhập mặn gây ra . Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet )
6,753
Mục_đích của Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 là gì ?
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng : ... thông_tin, tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước, hạn_hán, xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác. - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết, tăng_cường dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn, đặc_biệt là các thiên_tai : nắng_nóng, hạn_hán, xâm_nhập mặn, kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất, phòng, chống nguy_cơ nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán, xâm_nhập mặn gây ra. Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn năm 2023-2024 thực_hiện như_thế_nào? ( Hình internet )
None
1
Thực_hiện các nhiệm_vụ được giao tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 về việc chủ_động triển_khai các biện_pháp cấp_bách ứng_phó với nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành Kế_hoạch triển_khai thực_hiện và ứng_phó với các mục_đích như sau : - Tăng_cường sự phối_hợp giữa các đơn_vị trong quá_trình tổ_chức theo_dõi , giám_sát , tổng_hợp tình_hình nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , nguồn nước trên các lưu_vực sông . - Tăng_cường kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện quy_trình vận_hành liên hồ chứa , các biện_pháp duy_trì dòng_chảy tối_thiểu trên sông_, hạ_lưu các hồ chứa , đập dâng . - Đẩy_mạnh công_tác thông_tin , tuyên_truyền đầy_đủ về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn và những thiên_tai cực_đoan khác . - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn , đặc_biệt là các thiên_tai : nắng_nóng , hạn_hán , xâm_nhập mặn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất , phòng , chống nguy_cơ nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn nhằm hạn_chế đến mức thấp nhất thiệt_hại do hạn_hán , xâm_nhập mặn gây ra . Kế_hoạch 01 của Bộ TNMT ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet )
6,754
Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 đặt ra các nhiệm_vụ gì cho các đơn_vị Tổng_cục , Cục thực_hiện ?
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán: ... Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ, giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn năm 2023-2024. Trong đó : Bộ yêu_cầu : * Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn - Tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác phòng, chống thiên_tai ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo xử_lý kịp_thời. - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện tăng_cường giám_sát hiện_trạng nguồn nước trên các lưu_vực sông, đặc_biệt là các các lưu_vực sông xuyên biên_giới, các nguồn nước liên tỉnh. - Đề_xuất tổ_chức các cuộc họp thảo_luận nhận_định nguy_cơ và tác_động của nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn và các hiện_tượng khí_tượng_thuỷ_văn nguy_hiểm khác. - Chỉ_đạo Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia và các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực thực_hiện các nội_dung tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 : + Theo_dõi sát tình_hình nguồn nước tại các hồ chứa thuỷ_lợi, thuỷ_điện ; rà_soát, xác_định các vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, báo_cáo định_kỳ 02 lần / tháng hoặc ngay sau khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường về Tổng_cục
None
1
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 . Trong đó : Bộ yêu_cầu : * Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn - Tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác phòng , chống thiên_tai ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo xử_lý kịp_thời . - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện tăng_cường giám_sát hiện_trạng nguồn nước trên các lưu_vực sông , đặc_biệt là các các lưu_vực sông xuyên biên_giới , các nguồn nước liên tỉnh . - Đề_xuất tổ_chức các cuộc họp thảo_luận nhận_định nguy_cơ và tác_động của nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và các hiện_tượng khí_tượng_thuỷ_văn nguy_hiểm khác . - Chỉ_đạo Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia và các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực thực_hiện các nội_dung tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 : + Theo_dõi sát tình_hình nguồn nước tại các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện ; rà_soát , xác_định các vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , báo_cáo định_kỳ 02 lần / tháng hoặc ngay sau khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường về Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . + Tổ_chức cung_cấp thông_tin cập_nhật về hiện_tượng El_Nino , nguồn nước , nguy_cơ bão , lũ bất_thường vào ngày thứ 6 hàng tuần hoặc ngay khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường cho các cơ_quan truyền_thông theo quy_định . * Cục Quản_lý tài_nguyên_nước - Rà_soát kế_hoạch khai_thác sử_dụng nước trên các lưu_vực sông ; giám_sát hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước . - Chia_sẻ , cung_cấp thông_tin số_liệu về vận_hành hồ_chứa - Thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . - Lập kế_hoạch điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước các nguồn nước liên tỉnh có nguy_cơ bị thiếu_hụt , cạn_kiệt và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt * Cục Viễn_thám quốc_gia - Tổ_chức thực_hiện việc ứng_dụng công_nghệ viễn_thám quan_trắc nguồn nước , giám_sát hạn_hán , xâm_nhập mặn ; tác_động , ảnh_hưởng của El_Nino ; cung_cấp cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thông_tin ... - Cảnh_báo nguồn nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn ( cập_nhật 01 tuần / lần ) ; dữ_liệu nhiệt_độ , độ cao , hàm_lượng muối bề_mặt biển trên toàn_bộ Biển Đông phục_vụ nghiên_cứu El_Nino .
6,755
Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 đặt ra các nhiệm_vụ gì cho các đơn_vị Tổng_cục , Cục thực_hiện ?
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán: ... , xác_định các vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, báo_cáo định_kỳ 02 lần / tháng hoặc ngay sau khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường về Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn. + Tổ_chức cung_cấp thông_tin cập_nhật về hiện_tượng El_Nino, nguồn nước, nguy_cơ bão, lũ bất_thường vào ngày thứ 6 hàng tuần hoặc ngay khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường cho các cơ_quan truyền_thông theo quy_định. * Cục Quản_lý tài_nguyên_nước - Rà_soát kế_hoạch khai_thác sử_dụng nước trên các lưu_vực sông ; giám_sát hoạt_động khai_thác, sử_dụng nước. - Chia_sẻ, cung_cấp thông_tin số_liệu về vận_hành hồ_chứa - Thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt, điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi, thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ, mùa cạn. - Lập kế_hoạch điều_hoà, phân_phối tài_nguyên nước các nguồn nước liên tỉnh có nguy_cơ bị thiếu_hụt, cạn_kiệt và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt * Cục Viễn_thám quốc_gia - Tổ_chức thực_hiện việc ứng_dụng công_nghệ viễn_thám quan_trắc nguồn nước, giám_sát hạn_hán, xâm_nhập mặn ; tác_động
None
1
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 . Trong đó : Bộ yêu_cầu : * Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn - Tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác phòng , chống thiên_tai ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo xử_lý kịp_thời . - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện tăng_cường giám_sát hiện_trạng nguồn nước trên các lưu_vực sông , đặc_biệt là các các lưu_vực sông xuyên biên_giới , các nguồn nước liên tỉnh . - Đề_xuất tổ_chức các cuộc họp thảo_luận nhận_định nguy_cơ và tác_động của nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và các hiện_tượng khí_tượng_thuỷ_văn nguy_hiểm khác . - Chỉ_đạo Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia và các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực thực_hiện các nội_dung tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 : + Theo_dõi sát tình_hình nguồn nước tại các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện ; rà_soát , xác_định các vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , báo_cáo định_kỳ 02 lần / tháng hoặc ngay sau khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường về Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . + Tổ_chức cung_cấp thông_tin cập_nhật về hiện_tượng El_Nino , nguồn nước , nguy_cơ bão , lũ bất_thường vào ngày thứ 6 hàng tuần hoặc ngay khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường cho các cơ_quan truyền_thông theo quy_định . * Cục Quản_lý tài_nguyên_nước - Rà_soát kế_hoạch khai_thác sử_dụng nước trên các lưu_vực sông ; giám_sát hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước . - Chia_sẻ , cung_cấp thông_tin số_liệu về vận_hành hồ_chứa - Thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . - Lập kế_hoạch điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước các nguồn nước liên tỉnh có nguy_cơ bị thiếu_hụt , cạn_kiệt và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt * Cục Viễn_thám quốc_gia - Tổ_chức thực_hiện việc ứng_dụng công_nghệ viễn_thám quan_trắc nguồn nước , giám_sát hạn_hán , xâm_nhập mặn ; tác_động , ảnh_hưởng của El_Nino ; cung_cấp cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thông_tin ... - Cảnh_báo nguồn nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn ( cập_nhật 01 tuần / lần ) ; dữ_liệu nhiệt_độ , độ cao , hàm_lượng muối bề_mặt biển trên toàn_bộ Biển Đông phục_vụ nghiên_cứu El_Nino .
6,756
Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 đặt ra các nhiệm_vụ gì cho các đơn_vị Tổng_cục , Cục thực_hiện ?
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán: ... thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt * Cục Viễn_thám quốc_gia - Tổ_chức thực_hiện việc ứng_dụng công_nghệ viễn_thám quan_trắc nguồn nước, giám_sát hạn_hán, xâm_nhập mặn ; tác_động, ảnh_hưởng của El_Nino ; cung_cấp cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thông_tin... - Cảnh_báo nguồn nước, hạn_hán, xâm_nhập mặn ( cập_nhật 01 tuần / lần ) ; dữ_liệu nhiệt_độ, độ cao, hàm_lượng muối bề_mặt biển trên toàn_bộ Biển Đông phục_vụ nghiên_cứu El_Nino.
None
1
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường nêu rõ các nhiệm_vụ , giải_pháp để ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 . Trong đó : Bộ yêu_cầu : * Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn - Tổng_hợp diễn_biến của thiên_tai và công_tác phòng , chống thiên_tai ; báo_cáo Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo xử_lý kịp_thời . - Phối_hợp với các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện tăng_cường giám_sát hiện_trạng nguồn nước trên các lưu_vực sông , đặc_biệt là các các lưu_vực sông xuyên biên_giới , các nguồn nước liên tỉnh . - Đề_xuất tổ_chức các cuộc họp thảo_luận nhận_định nguy_cơ và tác_động của nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và các hiện_tượng khí_tượng_thuỷ_văn nguy_hiểm khác . - Chỉ_đạo Trung_tâm Dự_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia và các Đài Khí_tượng_Thuỷ_văn khu_vực thực_hiện các nội_dung tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 : + Theo_dõi sát tình_hình nguồn nước tại các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện ; rà_soát , xác_định các vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , báo_cáo định_kỳ 02 lần / tháng hoặc ngay sau khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường về Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . + Tổ_chức cung_cấp thông_tin cập_nhật về hiện_tượng El_Nino , nguồn nước , nguy_cơ bão , lũ bất_thường vào ngày thứ 6 hàng tuần hoặc ngay khi phát_hiện các điều_kiện bất_thường cho các cơ_quan truyền_thông theo quy_định . * Cục Quản_lý tài_nguyên_nước - Rà_soát kế_hoạch khai_thác sử_dụng nước trên các lưu_vực sông ; giám_sát hoạt_động khai_thác , sử_dụng nước . - Chia_sẻ , cung_cấp thông_tin số_liệu về vận_hành hồ_chứa - Thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . - Lập kế_hoạch điều_hoà , phân_phối tài_nguyên nước các nguồn nước liên tỉnh có nguy_cơ bị thiếu_hụt , cạn_kiệt và tổ_chức thực_hiện sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt * Cục Viễn_thám quốc_gia - Tổ_chức thực_hiện việc ứng_dụng công_nghệ viễn_thám quan_trắc nguồn nước , giám_sát hạn_hán , xâm_nhập mặn ; tác_động , ảnh_hưởng của El_Nino ; cung_cấp cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn và Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu thông_tin ... - Cảnh_báo nguồn nước , hạn_hán , xâm_nhập mặn ( cập_nhật 01 tuần / lần ) ; dữ_liệu nhiệt_độ , độ cao , hàm_lượng muối bề_mặt biển trên toàn_bộ Biển Đông phục_vụ nghiên_cứu El_Nino .
6,757
Các đơn_vị khác có liên_quan thực_hiện những nhiệm_vụ gì theo Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 ?
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường yêu_cầu các Viện thực_hiện nhiệm_vụ trọng_tâm bao_gồm : ... * Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước, hạn_hán ; các thông_tin dự_báo về lượng mưa, hiện_tượng nắng_nóng, hạn_hán và cảnh_báo tác_động cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn, cập_nhật 01 tháng / lần hoặc khi có yêu_cầu. * Viện Khoa_học Tài_nguyên_nước - Phối_hợp với Cục Quản_lý tài_nguyên nước trong tính_toán cân_bằng nước, xác_định khả_năng cung, cầu nước ở từng khu_vực và giám_sát, đánh_giá việc vận_hành các hồ chứa lớn cung_cấp thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn. - Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu liên_quan đến dự_báo, cảnh_báo hạn_hán, xâm_nhập mặn cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn. * Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên nước quốc_gia - Tăng_cường công_tác quan_trắc, giám_sát các nguồn nước dưới đất - Dự_báo tổng_lượng tài_nguyên nước ; cảnh_báo thiếu_hụt nguồn nước, xâm_nhập mặn, nguy_cơ hạ thấp mực nước dưới đất. - Đề_xuất các giải_pháp cấp_bách nhắm cung_cấp nguồn nước phục_vụ đời_sống nhân nhân tại các vùng hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn. * Văn_phòng thường_trực Uỷ_ban sông Mê_Công Việt_Nam - Theo_dõi, giám_sát diễn_biến tài_nguyên nước và các hoạt_động sử_dụng, bảo_vệ tài_nguyên nước vùng thượng_nguồn lưu_vực
None
1
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường yêu_cầu các Viện thực_hiện nhiệm_vụ trọng_tâm bao_gồm : * Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước , hạn_hán ; các thông_tin dự_báo về lượng mưa , hiện_tượng nắng_nóng , hạn_hán và cảnh_báo tác_động cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , cập_nhật 01 tháng / lần hoặc khi có yêu_cầu . * Viện Khoa_học Tài_nguyên_nước - Phối_hợp với Cục Quản_lý tài_nguyên nước trong tính_toán cân_bằng nước , xác_định khả_năng cung , cầu nước ở từng khu_vực và giám_sát , đánh_giá việc vận_hành các hồ chứa lớn cung_cấp thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . - Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu liên_quan đến dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , xâm_nhập mặn cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . * Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên nước quốc_gia - Tăng_cường công_tác quan_trắc , giám_sát các nguồn nước dưới đất - Dự_báo tổng_lượng tài_nguyên nước ; cảnh_báo thiếu_hụt nguồn nước , xâm_nhập mặn , nguy_cơ hạ thấp mực nước dưới đất . - Đề_xuất các giải_pháp cấp_bách nhắm cung_cấp nguồn nước phục_vụ đời_sống nhân nhân tại các vùng hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn . * Văn_phòng thường_trực Uỷ_ban sông Mê_Công Việt_Nam - Theo_dõi , giám_sát diễn_biến tài_nguyên nước và các hoạt_động sử_dụng , bảo_vệ tài_nguyên nước vùng thượng_nguồn lưu_vực sông Mê_Công , cung_cấp kịp_thời các thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn phục_vụ công_tác dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn . * Báo Tài_nguyên và Môi_trường - Phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông nhằm đưa thông_tin về tình_hình , diễn_biến thiên_tai tới người_dân để chủ_động ứng_phó trong các tình_huống , giảm_thiểu rủi_ro và thiệt_hại . * Văn_phòng Bộ - Bảo_đảm công_tác tiếp_nhận , ban_hành các văn_bản chỉ_đạo hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn triển_khai kịp_thời , hiệu_quả ; - Bố_trí phương_tiện , phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động phòng , CTT , TKCN của Lãnh_đạo Bộ , Trưởng Ban và các thành_viên Ban Chỉ_huy phòng , CTN và TKCN . Xem chi_tiết Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Tải về
6,758
Các đơn_vị khác có liên_quan thực_hiện những nhiệm_vụ gì theo Kế_hoạch ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn năm 2023-2024 ?
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường yêu_cầu các Viện thực_hiện nhiệm_vụ trọng_tâm bao_gồm : ... , thiếu nước, xâm_nhập mặn. * Văn_phòng thường_trực Uỷ_ban sông Mê_Công Việt_Nam - Theo_dõi, giám_sát diễn_biến tài_nguyên nước và các hoạt_động sử_dụng, bảo_vệ tài_nguyên nước vùng thượng_nguồn lưu_vực sông Mê_Công, cung_cấp kịp_thời các thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn phục_vụ công_tác dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn. * Báo Tài_nguyên và Môi_trường - Phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin, truyền_thông nhằm đưa thông_tin về tình_hình, diễn_biến thiên_tai tới người_dân để chủ_động ứng_phó trong các tình_huống, giảm_thiểu rủi_ro và thiệt_hại. * Văn_phòng Bộ - Bảo_đảm công_tác tiếp_nhận, ban_hành các văn_bản chỉ_đạo hoạt_động phòng, chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn triển_khai kịp_thời, hiệu_quả ; - Bố_trí phương_tiện, phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo, kiểm_tra hoạt_động phòng, CTT, TKCN của Lãnh_đạo Bộ, Trưởng Ban và các thành_viên Ban Chỉ_huy phòng, CTN và TKCN. Xem chi_tiết Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Tải về
None
1
Tại Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Bộ Tài_nguyên và Môi_trường yêu_cầu các Viện thực_hiện nhiệm_vụ trọng_tâm bao_gồm : * Viện Khoa_học Khí_tượng_Thuỷ_văn và Biến_đổi khí_hậu Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu về hiện_tượng El_Nino và tình_trạng thiếu nước , hạn_hán ; các thông_tin dự_báo về lượng mưa , hiện_tượng nắng_nóng , hạn_hán và cảnh_báo tác_động cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn , cập_nhật 01 tháng / lần hoặc khi có yêu_cầu . * Viện Khoa_học Tài_nguyên_nước - Phối_hợp với Cục Quản_lý tài_nguyên nước trong tính_toán cân_bằng nước , xác_định khả_năng cung , cầu nước ở từng khu_vực và giám_sát , đánh_giá việc vận_hành các hồ chứa lớn cung_cấp thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . - Cung_cấp các kết_quả nghiên_cứu liên_quan đến dự_báo , cảnh_báo hạn_hán , xâm_nhập mặn cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn . * Trung_tâm Quy_hoạch và Điều_tra tài_nguyên nước quốc_gia - Tăng_cường công_tác quan_trắc , giám_sát các nguồn nước dưới đất - Dự_báo tổng_lượng tài_nguyên nước ; cảnh_báo thiếu_hụt nguồn nước , xâm_nhập mặn , nguy_cơ hạ thấp mực nước dưới đất . - Đề_xuất các giải_pháp cấp_bách nhắm cung_cấp nguồn nước phục_vụ đời_sống nhân nhân tại các vùng hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn . * Văn_phòng thường_trực Uỷ_ban sông Mê_Công Việt_Nam - Theo_dõi , giám_sát diễn_biến tài_nguyên nước và các hoạt_động sử_dụng , bảo_vệ tài_nguyên nước vùng thượng_nguồn lưu_vực sông Mê_Công , cung_cấp kịp_thời các thông_tin cho Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn phục_vụ công_tác dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn . * Báo Tài_nguyên và Môi_trường - Phối_hợp với Tổng_cục Khí_tượng_Thuỷ_văn tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông nhằm đưa thông_tin về tình_hình , diễn_biến thiên_tai tới người_dân để chủ_động ứng_phó trong các tình_huống , giảm_thiểu rủi_ro và thiệt_hại . * Văn_phòng Bộ - Bảo_đảm công_tác tiếp_nhận , ban_hành các văn_bản chỉ_đạo hoạt_động phòng , chống thiên_tai và tìm_kiếm cứu nạn triển_khai kịp_thời , hiệu_quả ; - Bố_trí phương_tiện , phòng họp và thiết_bị phục_vụ công_tác chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động phòng , CTT , TKCN của Lãnh_đạo Bộ , Trưởng Ban và các thành_viên Ban Chỉ_huy phòng , CTN và TKCN . Xem chi_tiết Kế_hoạch 01 / KH-BCHPCTT năm 2023 Tải về
6,759
Các hành_vi bị nghiêm_cấm khi tham_gia giao_thông ?
Căn_cứ theo khoản 17 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , theo đó : ... " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm … 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . … ” Như_vậy việc bỏ trốn sau khi gây tai_nạn là một trong các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo khoản 17 Điều 8 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , theo đó : " Điều 8 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm … 17 . Bỏ trốn sau khi gây tai_nạn để trốn_tránh trách_nhiệm . … ” Như_vậy việc bỏ trốn sau khi gây tai_nạn là một trong các hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định của pháp_luật
6,760
Trách_nhiệm của người điều_khiển phương_tiện khi xảy ra tai_nạn giao_thông ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 38 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , theo đó : ... " Điều 38 . Trách_nhiệm của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khi xảy ra tai_nạn giao_thông 1 . Người điều_khiển phương_tiện và những người liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn có trách_nhiệm sau đây : a ) Dừng ngay phương_tiện ; giữ nguyên hiện_trường ; cấp_cứu người bị nạn và phải có_mặt khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu ; b ) Ở lại nơi xảy ra tai_nạn cho đến khi người của cơ_quan công_an đến , trừ trường_hợp người điều_khiển phương_tiện cũng bị_thương phải đưa đi cấp_cứu hoặc phải đưa người bị nạn đi cấp_cứu hoặc vì lý_do bị đe_doạ đến tính_mạng , nhưng phải đến trình_báo ngay với cơ_quan công_an nơi gần nhất ; c ) Cung_cấp thông_tin xác_thực về vụ tai_nạn cho cơ_quan có thẩm_quyền . … ” Như_vậy , khi xảy ra tai_nạn thì người điều_khiển phương_tiện thì phải có trách_nhiệm theo quy_định trên . Bên cạnh đó việc bỏ trốn khi xảy ra tai_nạn là hành_vi vi_phạm trách_nhiệm theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 38 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , theo đó : " Điều 38 . Trách_nhiệm của cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức khi xảy ra tai_nạn giao_thông 1 . Người điều_khiển phương_tiện và những người liên_quan trực_tiếp đến vụ tai_nạn có trách_nhiệm sau đây : a ) Dừng ngay phương_tiện ; giữ nguyên hiện_trường ; cấp_cứu người bị nạn và phải có_mặt khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu ; b ) Ở lại nơi xảy ra tai_nạn cho đến khi người của cơ_quan công_an đến , trừ trường_hợp người điều_khiển phương_tiện cũng bị_thương phải đưa đi cấp_cứu hoặc phải đưa người bị nạn đi cấp_cứu hoặc vì lý_do bị đe_doạ đến tính_mạng , nhưng phải đến trình_báo ngay với cơ_quan công_an nơi gần nhất ; c ) Cung_cấp thông_tin xác_thực về vụ tai_nạn cho cơ_quan có thẩm_quyền . … ” Như_vậy , khi xảy ra tai_nạn thì người điều_khiển phương_tiện thì phải có trách_nhiệm theo quy_định trên . Bên cạnh đó việc bỏ trốn khi xảy ra tai_nạn là hành_vi vi_phạm trách_nhiệm theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ .
6,761
Xử_phạt đối_với hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_ph: ... Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5. Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8. Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc, lùi xe trên đường_cao_tốc, trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện_trường, bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền, không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. … " Bên cạnh đó, căn_cứ theo điểm đ khoản 11
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . … " Bên cạnh đó , căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy , nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên . Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng , ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung . Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này . Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
6,762
Xử_phạt đối_với hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_ph: ... / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở. … " Bên cạnh đó, căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a, điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy, nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên. Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng, ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung. Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này. Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ), quy_định : " Điều 260. Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . … " Bên cạnh đó , căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy , nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên . Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng , ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung . Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này . Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
6,763
Xử_phạt đối_với hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_ph: ... Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ), quy_định : " Điều 260. Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . … " Bên cạnh đó , căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy , nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên . Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng , ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung . Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này . Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
6,764
Xử_phạt đối_với hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_ph: ... bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . … " Bên cạnh đó , căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy , nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên . Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng , ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung . Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này . Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
6,765
Xử_phạt đối_với hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn ?
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_ph: ... gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. 4. Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a, b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. ” Như_vậy, tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 8 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ và đường_sắt quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : " Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ … 8 . Phạt tiền từ 16.000.000 đồng đến 18.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe đi ngược chiều trên đường_cao_tốc , lùi xe trên đường_cao_tốc , trừ các xe ưu_tiên đang đi làm nhiệm_vụ khẩn_cấp theo quy_định ; b ) Gây tai_nạn giao_thông không dừng lại , không giữ nguyên hiện_trường , bỏ trốn không đến trình_báo với cơ_quan có thẩm_quyền , không tham_gia cấp_cứu người bị nạn ; c ) Điều_khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam / 100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam / 1 lít khí thở . … " Bên cạnh đó , căn_cứ theo điểm đ khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP thì ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : “ đ ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm a , điểm b khoản 8 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 05 tháng đến 07 tháng ; ” Như_vậy , nếu người điều_khiển phương_tiện giao_thông gây tai_nạn phải thực_hiện trách_nhiệm theo các quy_định nêu trên . Trường_hợp gây tai_nạn rồi bỏ trốn mức xử_phạt vi_phạm hành_chính cao nhất có_thể lên đến 18.000.000 đồng , ngoài_ra người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung . Không_những thế_mà hành_vi bỏ trốn khi gây tai_nạn giao_thông còn có_thể phải chịu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi này . Căn_cứ theo Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) , quy_định : " Điều 260 . Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . ” Như_vậy , tuỳ vào tính_chất mức_độ mà người đi xe ô_tô gây tai_nạn sẽ có mức xử_phạt theo quy_định của pháp_luật .
6,766
Tổ_chức nào được thực_hiện lưu ký tài_sản đối_với tài_sản của quỹ hưu_trí ?
Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP , tổ_chức lưu ký được hiểu như sau ; " 9 . Tổ_chức lưu ký là tổ_chức được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_t: ... Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP , tổ_chức lưu ký được hiểu như sau ; " 9 . Tổ_chức lưu ký là tổ_chức được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn để thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . " Đồng_thời , tại Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định về tổ_chức lưu ký như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký 1 . Tổ_chức lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí phải đáp_ứng các Điều_kiện sau : a ) Là ngân_hàng lưu ký theo quy_định của Luật chứng_khoán hoặc là Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Không là người có liên_quan với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí theo quy_định tại Khoản 17 Điều 4 Luật doanh_nghiệp . " Như_vậy , những tổ_chức được phép thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí khi được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn , cụ_thể phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là ngân_hàng lưu ký theo quy_định của Luật chứng_khoán hoặc là Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán Việt_Nam ; - Không là người có liên_quan với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí theo quy_định tại Khoản 17 Điều 4 Luật doanh_nghiệp .
None
1
Căn_cứ khoản 9 Điều 3 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP , tổ_chức lưu ký được hiểu như sau ; " 9 . Tổ_chức lưu ký là tổ_chức được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn để thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định này . " Đồng_thời , tại Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định về tổ_chức lưu ký như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký 1 . Tổ_chức lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí phải đáp_ứng các Điều_kiện sau : a ) Là ngân_hàng lưu ký theo quy_định của Luật chứng_khoán hoặc là Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán Việt_Nam ; b ) Không là người có liên_quan với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí theo quy_định tại Khoản 17 Điều 4 Luật doanh_nghiệp . " Như_vậy , những tổ_chức được phép thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí khi được doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí lựa_chọn , cụ_thể phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Là ngân_hàng lưu ký theo quy_định của Luật chứng_khoán hoặc là Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán Việt_Nam ; - Không là người có liên_quan với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí theo quy_định tại Khoản 17 Điều 4 Luật doanh_nghiệp .
6,767
Hợp_đồng lưu ký tài_sản được ký giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký cần có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " Điều 15. Tổ_chức lưu ký [... ] 2. Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ký hợp_đồng lưu ký tài_sản mỗi quỹ hưu_trí với 01 tổ_chức lưu ký đáp_ứng Điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này. Hợp_đồng giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký phải bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức lưu ký và doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Phí lưu ký ; c ) Các trường_hợp tổ_chức lưu ký phải đền_bù thiệt_hại cho người tham_gia quỹ theo quy_định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị_định này. " Sau khi ký_kết hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí, doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí và tổ_chức lưu ký có những quyền và lợi_ích được quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này như sau : " Điều 15. Tổ_chức lưu ký [... ] 3. Tổ_chức lưu ký được nhận phí lưu ký theo hợp_đồng ký_kết giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký. 4. Tổ_chức lưu ký có các nghĩa_vụ theo quy_định tại hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí nhưng phải đảm_bảo những nghĩa_vụ cơ_bản sau : a ) Thực_hiện lưu ký
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 2 . Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ký hợp_đồng lưu ký tài_sản mỗi quỹ hưu_trí với 01 tổ_chức lưu ký đáp_ứng Điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . Hợp_đồng giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký phải bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức lưu ký và doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Phí lưu ký ; c ) Các trường_hợp tổ_chức lưu ký phải đền_bù thiệt_hại cho người tham_gia quỹ theo quy_định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị_định này . " Sau khi ký_kết hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí và tổ_chức lưu ký có những quyền và lợi_ích được quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 3 . Tổ_chức lưu ký được nhận phí lưu ký theo hợp_đồng ký_kết giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký . 4 . Tổ_chức lưu ký có các nghĩa_vụ theo quy_định tại hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí nhưng phải đảm_bảo những nghĩa_vụ cơ_bản sau : a ) Thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo hợp_đồng ký với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Thực_hiện hoạt_động thu , chi , thanh_toán , chuyển_giao tiền , chứng_khoán theo yêu_cầu của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền_sở_hữu tài_sản của quỹ , thực_hiện các thủ_tục thanh , quyết_toán thuế đối_với quỹ ; d ) Đảm_bảo tách_biệt tài_sản của quỹ hưu_trí với tài_sản của người sử_dụng lao_động , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký , ngân_hàng giám_sát và các quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; đ ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác những thông_tin cần_thiết cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , ngân_hàng giám_sát , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ( nếu có ) để các tổ_chức này thực_hiện đầy_đủ quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ . "
6,768
Hợp_đồng lưu ký tài_sản được ký giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký cần có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ký. 4. Tổ_chức lưu ký có các nghĩa_vụ theo quy_định tại hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí nhưng phải đảm_bảo những nghĩa_vụ cơ_bản sau : a ) Thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo hợp_đồng ký với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Thực_hiện hoạt_động thu, chi, thanh_toán, chuyển_giao tiền, chứng_khoán theo yêu_cầu của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền_sở_hữu tài_sản của quỹ, thực_hiện các thủ_tục thanh, quyết_toán thuế đối_với quỹ ; d ) Đảm_bảo tách_biệt tài_sản của quỹ hưu_trí với tài_sản của người sử_dụng lao_động, doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí, tổ_chức lưu ký, ngân_hàng giám_sát và các quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; đ ) Cung_cấp kịp_thời, đầy_đủ và chính_xác những thông_tin cần_thiết cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí, ngân_hàng giám_sát, các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ( nếu có ) để các tổ_chức này thực_hiện đầy_đủ quyền, nghĩa_vụ theo quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ. "
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 2 . Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ký hợp_đồng lưu ký tài_sản mỗi quỹ hưu_trí với 01 tổ_chức lưu ký đáp_ứng Điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . Hợp_đồng giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký phải bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức lưu ký và doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Phí lưu ký ; c ) Các trường_hợp tổ_chức lưu ký phải đền_bù thiệt_hại cho người tham_gia quỹ theo quy_định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị_định này . " Sau khi ký_kết hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí và tổ_chức lưu ký có những quyền và lợi_ích được quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 3 . Tổ_chức lưu ký được nhận phí lưu ký theo hợp_đồng ký_kết giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký . 4 . Tổ_chức lưu ký có các nghĩa_vụ theo quy_định tại hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí nhưng phải đảm_bảo những nghĩa_vụ cơ_bản sau : a ) Thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo hợp_đồng ký với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Thực_hiện hoạt_động thu , chi , thanh_toán , chuyển_giao tiền , chứng_khoán theo yêu_cầu của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền_sở_hữu tài_sản của quỹ , thực_hiện các thủ_tục thanh , quyết_toán thuế đối_với quỹ ; d ) Đảm_bảo tách_biệt tài_sản của quỹ hưu_trí với tài_sản của người sử_dụng lao_động , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký , ngân_hàng giám_sát và các quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; đ ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác những thông_tin cần_thiết cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , ngân_hàng giám_sát , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ( nếu có ) để các tổ_chức này thực_hiện đầy_đủ quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ . "
6,769
Hợp_đồng lưu ký tài_sản được ký giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký cần có những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... nghĩa_vụ theo quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ. "
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 2 . Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ký hợp_đồng lưu ký tài_sản mỗi quỹ hưu_trí với 01 tổ_chức lưu ký đáp_ứng Điều_kiện quy_định tại Khoản 1 Điều này . Hợp_đồng giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký phải bao_gồm những nội_dung cơ_bản sau : a ) Quyền và trách_nhiệm của tổ_chức lưu ký và doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Phí lưu ký ; c ) Các trường_hợp tổ_chức lưu ký phải đền_bù thiệt_hại cho người tham_gia quỹ theo quy_định tại Khoản 4 Điều 23 Nghị_định này . " Sau khi ký_kết hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí và tổ_chức lưu ký có những quyền và lợi_ích được quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 3 . Tổ_chức lưu ký được nhận phí lưu ký theo hợp_đồng ký_kết giữa doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí với tổ_chức lưu ký . 4 . Tổ_chức lưu ký có các nghĩa_vụ theo quy_định tại hợp_đồng lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí nhưng phải đảm_bảo những nghĩa_vụ cơ_bản sau : a ) Thực_hiện lưu ký tài_sản quỹ hưu_trí theo hợp_đồng ký với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; b ) Thực_hiện hoạt_động thu , chi , thanh_toán , chuyển_giao tiền , chứng_khoán theo yêu_cầu của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; c ) Thực_hiện đầy_đủ các quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến quyền_sở_hữu tài_sản của quỹ , thực_hiện các thủ_tục thanh , quyết_toán thuế đối_với quỹ ; d ) Đảm_bảo tách_biệt tài_sản của quỹ hưu_trí với tài_sản của người sử_dụng lao_động , doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký , ngân_hàng giám_sát và các quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí ; đ ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ và chính_xác những thông_tin cần_thiết cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , ngân_hàng giám_sát , các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ ( nếu có ) để các tổ_chức này thực_hiện đầy_đủ quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ . "
6,770
Tổ_chức lưu ký có quyền dùng tài_sản quỹ hưu_trí được lưu ký để thực_hiện các hoạt_động khác hay không ?
( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP về tài_sản của quỹ hưu_trí như sau : ... " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 5 . Tài_sản của quỹ hưu_trí được lưu ký tại tổ_chức lưu ký là tài_sản thuộc sở_hữu của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . Tổ_chức lưu ký không được sử_dụng tài_sản của quỹ hưu_trí để thanh_toán , bảo_lãnh thanh_toán cho các Khoản nợ của mình hoặc cho bên thứ ba . " Như_vậy , khi tổ_chức lưu ký tiến_hành ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí thì những tài_sản của quỹ hưu_trí được lưu ký tại tổ_chức lưu ký là tài_sản thuộc sở_hữu của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . Do_đó , tổ_chức lưu ký không được sử_dụng tài_sản của quỹ hưu_trí để thanh_toán , bảo_lãnh thanh_toán cho các khoản nợ của mình hoặc cho bên thứ ba .
None
1
( Hình từ Internet ) Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 15 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP về tài_sản của quỹ hưu_trí như sau : " Điều 15 . Tổ_chức lưu ký [ ... ] 5 . Tài_sản của quỹ hưu_trí được lưu ký tại tổ_chức lưu ký là tài_sản thuộc sở_hữu của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . Tổ_chức lưu ký không được sử_dụng tài_sản của quỹ hưu_trí để thanh_toán , bảo_lãnh thanh_toán cho các Khoản nợ của mình hoặc cho bên thứ ba . " Như_vậy , khi tổ_chức lưu ký tiến_hành ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí thì những tài_sản của quỹ hưu_trí được lưu ký tại tổ_chức lưu ký là tài_sản thuộc sở_hữu của người tham_gia quỹ và người sử_dụng lao_động . Do_đó , tổ_chức lưu ký không được sử_dụng tài_sản của quỹ hưu_trí để thanh_toán , bảo_lãnh thanh_toán cho các khoản nợ của mình hoặc cho bên thứ ba .
6,771
Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản được hiểu như_thế_nào ? Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là gì ?
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô, theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng. Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1. Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm. Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c, d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ.... Theo đó, hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là một loại hợp_đồng bảo_hiểm. Nó là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm, theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm. Trước_đây quy_định về
None
1
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng . Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ . ... Theo đó , hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là một loại hợp_đồng bảo_hiểm . Nó là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . Trước_đây quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm tại khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . ... Theo Điều 43 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại như sau : Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại 1 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại là bất_kỳ lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật mà người được bảo_hiểm phải gánh_chịu khi xảy ra tổn_thất . Theo đó , đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Trước_đây , quy_định về đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản tại Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản , bao_gồm vật có thực , tiền , giấy_tờ trị_giá được bằng tiền và các quyền tài_sản . Bảo_hiểm tài_sản
6,772
Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản được hiểu như_thế_nào ? Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là gì ?
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... doanh_nghiệp bảo_hiểm, theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm. Trước_đây quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1. Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm, theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm. 2. Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự.... Theo Điều 43 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản, hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại như sau : Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản, hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại 1. Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. 2. Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại là bất_kỳ lợi_ích
None
1
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng . Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ . ... Theo đó , hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là một loại hợp_đồng bảo_hiểm . Nó là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . Trước_đây quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm tại khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . ... Theo Điều 43 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại như sau : Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại 1 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại là bất_kỳ lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật mà người được bảo_hiểm phải gánh_chịu khi xảy ra tổn_thất . Theo đó , đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Trước_đây , quy_định về đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản tại Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản , bao_gồm vật có thực , tiền , giấy_tờ trị_giá được bằng tiền và các quyền tài_sản . Bảo_hiểm tài_sản
6,773
Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản được hiểu như_thế_nào ? Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là gì ?
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... tài_sản, hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại 1. Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. 2. Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại là bất_kỳ lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật mà người được bảo_hiểm phải gánh_chịu khi xảy ra tổn_thất. Theo đó, đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự. Trước_đây, quy_định về đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản tại Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản, bao_gồm vật có thực, tiền, giấy_tờ trị_giá được bằng tiền và các quyền tài_sản. Bảo_hiểm tài_sản
None
1
Theo khoản 16 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , tổ_chức tương_hỗ cung_cấp bảo_hiểm vi_mô phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng . Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về các loại hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm_nhân_thọ ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm sức_khoẻ ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; d ) Hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại ; đ ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm . Hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại các điểm c , d và đ khoản này thuộc loại_hình bảo_hiểm phi nhân_thọ . ... Theo đó , hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là một loại hợp_đồng bảo_hiểm . Nó là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . Trước_đây quy_định về hợp_đồng bảo_hiểm tại khoản 1 , khoản 2 Điều 12 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Hợp_đồng bảo_hiểm 1 . Hợp_đồng bảo_hiểm là sự thoả_thuận giữa bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm , theo đó bên mua bảo_hiểm phải đóng phí bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc bồi_thường cho người được bảo_hiểm khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm . 2 . Các loại hợp_đồng bảo_hiểm bao_gồm : a ) Hợp_đồng bảo_hiểm con_người ; b ) Hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản ; c ) Hợp_đồng bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự . ... Theo Điều 43 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại như sau : Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản , hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại 1 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm của hợp_đồng bảo_hiểm thiệt_hại là bất_kỳ lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật mà người được bảo_hiểm phải gánh_chịu khi xảy ra tổn_thất . Theo đó , đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự . Trước_đây , quy_định về đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản tại Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản Đối_tượng của hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản là tài_sản , bao_gồm vật có thực , tiền , giấy_tờ trị_giá được bằng tiền và các quyền tài_sản . Bảo_hiểm tài_sản
6,774
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ, trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,775
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật.... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ, trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19, khoản 2 Điều 20, khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,776
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng, hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; …. Đồng_thời tại khoản 1, khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1. Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm, trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường, người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,777
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường, người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn. 2. Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba, người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm.... Theo đó, khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm. Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định.
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,778
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm. Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định. Như_vậy, đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm. Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả. Trước_đây, quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1. Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm. ….
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,779
Trong bảo_hiểm tài_sản doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm không ?
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doan: ... .
None
1
Căn_cứ điểm e khoản 1 Điều 20 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có các quyền sau đây : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực mọi thông_tin có liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Huỷ_bỏ hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại khoản 2 Điều 22 hoặc đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm quy_định tại Điều 26 của Luật này ; d ) Từ_chối bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm đối_với thiệt_hại về tài_sản ; lợi_ích kinh_tế hoặc nghĩa_vụ thực_hiện hợp_đồng hoặc nghĩa_vụ theo pháp_luật ; trách_nhiệm dân_sự do người thứ ba gây ra ; g ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Trước_đây quy_định quyền của doanh_nghiệp bảo_hiểm tại điểm e khoản 1 Điều 17 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền : a ) Thu phí bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; b ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm cung_cấp đầy_đủ , trung_thực thông_tin liên_quan đến việc giao_kết và thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm ; c ) Đơn_phương đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng bảo_hiểm theo quy_định tại khoản 2 Điều 19 , khoản 2 Điều 20 , khoản 2 Điều 35 và khoản 3 Điều 50 của Luật này ; d ) Từ_chối trả tiền bảo_hiểm cho người thụ_hưởng hoặc từ_chối bồi_thường cho người được bảo_hiểm trong trường_hợp không thuộc phạm_vi trách_nhiệm bảo_hiểm hoặc trường_hợp loại_trừ trách_nhiệm bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm ; đ ) Yêu_cầu bên mua bảo_hiểm áp_dụng các biện_pháp đề_phòng , hạn_chế tổn_thất theo quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; e ) Yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm do người thứ ba gây ra đối_với tài_sản và trách_nhiệm dân_sự ; … . Đồng_thời tại khoản 1 , khoản 2 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Khi xảy ra sự_kiện bảo_hiểm , trường_hợp người thứ ba có trách_nhiệm bồi_thường do hành_vi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm thì thực_hiện như sau : a ) Sau khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài trả tiền bồi_thường , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm chuyển cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền mà doanh_nghiệp đã bồi_thường ; b ) Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài có quyền khấu_trừ số tiền bồi_thường tuỳ theo mức_độ lỗi của người được bảo_hiểm nếu người được bảo_hiểm từ_chối chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn . 2 . Khi doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài thực_hiện quyền yêu_cầu bồi_hoàn đối_với người thứ ba , người được bảo_hiểm có trách_nhiệm cung_cấp cho doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài các tài_liệu cần_thiết và thông_tin liên_quan theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . ... Theo đó , khi sự_kiện bảo_hiểm trong hợp_đồng bảo_hiểm tài_sản xảy ra mà có lỗi từ người thứ ba dẫn đến việc doanh_nghiệp bảo_hiểm phải chi_trả tiền bảo_hiểm cho người mua bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn số tiền bảo_hiểm mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã bồi_thường cho người được bảo_hiểm . Và người mua bảo_hiểm cũng có trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn cho doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn làm hư_hại tài_sản của người khác và tài_sản đó được bảo_hiểm . Doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả tiền bảo_hiểm thì sau khi được người mua bảo_hiểm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn thì doanh_nghiệp bảo_hiểm đó vẫn có quyền yêu_cầu bạn bồi_hoàn lại số tiền bảo_hiểm mà họ đã chi_trả . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 1 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn 1 . Trong trường_hợp người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại cho người được bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả tiền bồi_thường cho người được bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm phải chuyển quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà mình đã nhận bồi_thường cho doanh_nghiệp bảo_hiểm . … .
6,780
Trường_hợp nào doanh_nghiệp không có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm ?
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : ... Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn... 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không được yêu_cầu cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người được bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất. Như_vậy, trong trường_hợp người thứ ba gây ra thiệt_hại đối_với tài_sản được bảo_hiểm là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ không được quyền yêu_cầu họ bồi_hoàn khoản tiền doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý. Trước_đây, quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 3 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ….. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất.
None
1
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất . Như_vậy , trong trường_hợp người thứ ba gây ra thiệt_hại đối_với tài_sản được bảo_hiểm là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ không được quyền yêu_cầu họ bồi_hoàn khoản tiền doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 3 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn … .. 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất .
6,781
Trường_hợp nào doanh_nghiệp không có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm ?
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : ... , chị, em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất. Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn... 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không được yêu_cầu cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người được bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất. Như_vậy, trong trường_hợp người thứ ba gây ra thiệt_hại đối_với tài_sản được bảo_hiểm là cha, mẹ, vợ, chồng, con của người được bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ không được quyền yêu_cầu họ bồi_hoàn khoản tiền doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý. Trước_đây, quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 3 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ….. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh
None
1
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất . Như_vậy , trong trường_hợp người thứ ba gây ra thiệt_hại đối_với tài_sản được bảo_hiểm là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ không được quyền yêu_cầu họ bồi_hoàn khoản tiền doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 3 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn … .. 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất .
6,782
Trường_hợp nào doanh_nghiệp không có quyền yêu_cầu người thứ ba có lỗi gây thiệt_hại bồi_hoàn lại giá_trị tài_sản được bảo_hiểm ?
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : ... 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ….. 3. Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm, trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất.
None
1
Đồng_thời tại khoản 3 Điều 54 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định về chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn như sau : Chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn ... 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất . Như_vậy , trong trường_hợp người thứ ba gây ra thiệt_hại đối_với tài_sản được bảo_hiểm là cha , mẹ , vợ , chồng , con của người được bảo_hiểm thì doanh_nghiệp bảo_hiểm sẽ không được quyền yêu_cầu họ bồi_hoàn khoản tiền doanh_nghiệp bảo_hiểm đã chi_trả bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý . Trước_đây , quy_định trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn tại khoản 3 Điều 49 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2000 ( Hết hiệu_lực từ 01/01/2023 ) như sau : Trách_nhiệm chuyển quyền yêu_cầu bồi_hoàn … .. 3 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm không được yêu_cầu cha , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột của người được bảo_hiểm bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người được bảo_hiểm , trừ trường_hợp những người này cố_ý gây ra tổn_thất .
6,783
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này. - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam, tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra, xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật, người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; + Bằng 4,5% tiền_lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; + Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; + Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . - Đối_với đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng thì không áp_dụng giảm trừ mức đóng theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . - Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này có thêm một hoặc nhiều hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo hợp_đồng lao_động có mức tiền_lương cao nhất . - Trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này đồng_thời thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế khác nhau quy_định tại các Điều 1 , 2 , 3 và 4 Nghị_định này thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo thứ_tự như sau : Do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đóng ; do ngân_sách nhà_nước đóng ; do người sử_dụng lao_động đóng . - Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước và đóng_góp của các đối_tượng có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế . Trách_nhiệm đóng BHYT
6,784
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; + Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai, thứ ba, thứ tư đóng lần_lượt bằng 70%, 60%, 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất. Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính. - Đối_với đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng thì không áp_dụng giảm trừ mức đóng theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này. - Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này có thêm một hoặc nhiều hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo hợp_đồng lao_động có mức tiền_lương cao nhất. - Trường_hợp đối_tượng
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; + Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; + Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . - Đối_với đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng thì không áp_dụng giảm trừ mức đóng theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . - Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này có thêm một hoặc nhiều hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo hợp_đồng lao_động có mức tiền_lương cao nhất . - Trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này đồng_thời thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế khác nhau quy_định tại các Điều 1 , 2 , 3 và 4 Nghị_định này thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo thứ_tự như sau : Do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đóng ; do ngân_sách nhà_nước đóng ; do người sử_dụng lao_động đóng . - Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước và đóng_góp của các đối_tượng có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế . Trách_nhiệm đóng BHYT
6,785
Mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... nhiều hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo hợp_đồng lao_động có mức tiền_lương cao nhất. - Trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này đồng_thời thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế khác nhau quy_định tại các Điều 1, 2, 3 và 4 Nghị_định này thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo thứ_tự như sau : Do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đóng ; do ngân_sách nhà_nước đóng ; do người sử_dụng lao_động đóng. - Bộ Y_tế chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế, phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước và đóng_góp của các đối_tượng có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế. Trách_nhiệm đóng BHYT
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức đóng và trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng của các đối_tượng được quy_định như sau : + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này . - Người lao_động trong thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ ốm_đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội thì không phải đóng bảo_hiểm_y_tế nhưng vẫn được hưởng quyền_lợi bảo_hiểm_y_tế ; - Người lao_động trong thời_gian bị tạm giam , tạm giữ hoặc tạm đình_chỉ công_tác để điều_tra , xem_xét kết_luận có vi_phạm hay không vi_phạm pháp_luật thì mức đóng hằng tháng bằng 4,5% của 50% mức tiền_lương tháng của người lao_động . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận là không vi_phạm pháp_luật , người lao_động phải truy đóng bảo_hiểm_y_tế trên số tiền_lương được truy_lĩnh ; + Bằng 4,5% tiền_lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền_lương tháng của người lao_động trước khi nghỉ thai_sản đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% tiền trợ_cấp thất_nghiệp đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 2 Nghị_định này ; + Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng khác ; + Mức đóng bảo_hiểm_y_tế của đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này như sau : Người thứ nhất đóng bằng 4,5% mức lương cơ_sở ; người thứ hai , thứ ba , thứ tư đóng lần_lượt bằng 70% , 60% , 50% mức đóng của người thứ nhất ; từ người thứ năm trở đi đóng bằng 40% mức đóng của người thứ nhất . Việc giảm trừ mức đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại điểm này được thực_hiện khi các thành_viên tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình cùng tham_gia trong năm tài_chính . - Đối_với đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng thì không áp_dụng giảm trừ mức đóng theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này . - Trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định này có thêm một hoặc nhiều hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 3 tháng trở lên thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo hợp_đồng lao_động có mức tiền_lương cao nhất . - Trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này đồng_thời thuộc nhiều đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế khác nhau quy_định tại các Điều 1 , 2 , 3 và 4 Nghị_định này thì đóng bảo_hiểm_y_tế theo thứ_tự như sau : Do người lao_động và người sử_dụng lao_động đóng ; do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đóng ; do ngân_sách nhà_nước đóng ; do người sử_dụng lao_động đóng . - Bộ Y_tế chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế , phù_hợp với khả_năng ngân_sách nhà_nước và đóng_góp của các đối_tượng có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của Luật bảo_hiểm_y_tế . Trách_nhiệm đóng BHYT
6,786
Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : ... - Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : + Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế, chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này. - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất. - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác, kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : + Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác , kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này .
6,787
Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : ... các nguồn hợp_pháp khác, kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này. - Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : + Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế, chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này. - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : + Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác , kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này .
6,788
Mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : ... . - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất. - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác, kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước như sau : - Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , mức hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước cho một_số đối_tượng như sau : + Hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với người thuộc hộ gia_đình cận nghèo đang sinh_sống tại các huyện nghèo theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về chương_trình hỗ_trợ giảm nghèo nhanh và bền_vững và các huyện được áp_dụng cơ_chế , chính_sách theo Nghị_quyết số 30 a / 2008 / NQ-CP ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 70% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 1 và 2 Điều 4 Nghị_định này ; + Hỗ_trợ tối_thiểu 30% mức đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này . - Trường_hợp một người thuộc nhiều đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng quy_định tại khoản 1 Điều này thì được hưởng mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế theo đối_tượng có mức hỗ_trợ cao nhất . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương căn_cứ khả_năng ngân_sách địa_phương và các nguồn hợp_pháp khác , kể_cả 20% số kinh_phí quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 35 của Luật bảo_hiểm_y_tế ( nếu có ) xây_dựng và trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_y_tế cao hơn mức hỗ_trợ tối_thiểu quy_định tại khoản 1 Điều này .
6,789
Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_: ... Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng, hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : - Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : + Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở. Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, số tiền ngân_sách nhà_nước đóng, hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới, mức lương cơ_sở mới ; + Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi. Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài, số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. - Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : - Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : + Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; + Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế .
6,790
Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_: ... đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế. - Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, điều_chỉnh mức lương cơ_sở, người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế. - Đối_tượng tham_gia vào các ngày
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : - Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : + Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; + Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế .
6,791
Xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_: ... hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế, mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế. - Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định về việc xác_định số tiền đóng , hỗ_trợ đối_với một_số đối_tượng khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở như sau : - Đối_với nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 4 Nghị_định này mà được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ 100% mức đóng bảo_hiểm_y_tế : + Số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở . Khi nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , số tiền ngân_sách nhà_nước đóng , hỗ_trợ đóng được điều_chỉnh kể từ ngày áp_dụng mức đóng bảo_hiểm_y_tế mới , mức lương cơ_sở mới ; + Số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi được tính từ ngày_sinh đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi . Trường_hợp trẻ_em là người Việt_Nam sinh ra ở nước_ngoài , số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được tính từ ngày trẻ về cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . - Đối_với nhóm đối_tượng được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ một phần mức đóng bảo_hiểm_y_tế quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều 4 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia và hỗ_trợ của ngân_sách nhà_nước hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm người tham_gia đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia và ngân_sách nhà_nước không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_với nhóm đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình quy_định tại Điều 5 Nghị_định này : + Số tiền đóng của người tham_gia hằng tháng được xác_định theo mức đóng bảo_hiểm_y_tế nhân ( x ) với mức lương cơ_sở tại thời_điểm đóng bảo_hiểm_y_tế ; + Khi Nhà_nước điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , điều_chỉnh mức lương cơ_sở , người tham_gia không phải đóng bổ_sung hoặc không được hoàn_trả phần chênh_lệch do điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế , mức lương cơ_sở đối_với thời_gian còn lại mà người tham_gia đã đóng bảo_hiểm_y_tế . - Đối_tượng tham_gia vào các ngày trong tháng thì số tiền đóng bảo_hiểm_y_tế được xác_định theo tháng kể từ ngày đóng bảo_hiểm_y_tế .
6,792
Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có chức_năng gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về vị_trí và chức_năng của Cục Kiểm_lâm như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Kiểm_lâm là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , trên cơ_sở sắp_xếp , kiện_toàn lại Tổng_cục Lâm_nghiệp thành Cục Kiểm_lâm và Cục Lâm_nghiệp . Cục Kiểm_lâm thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước về quản_lý bảo_vệ rừng , đảm_bảo chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Kiểm_lâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục Kiểm_lâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các công_việc sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về quản_lý bảo_vệ rừng , đảm_bảo chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; ( 2 ) Tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về vị_trí và chức_năng của Cục Kiểm_lâm như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Cục Kiểm_lâm là tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , trên cơ_sở sắp_xếp , kiện_toàn lại Tổng_cục Lâm_nghiệp thành Cục Kiểm_lâm và Cục Lâm_nghiệp . Cục Kiểm_lâm thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý_nhà_nước về quản_lý bảo_vệ rừng , đảm_bảo chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . 2 . Cục Kiểm_lâm có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; kinh_phí hoạt_động do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trụ_sở của Cục Kiểm_lâm đặt tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định , Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các công_việc sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về quản_lý bảo_vệ rừng , đảm_bảo chấp_hành pháp_luật về lâm_nghiệp ; ( 2 ) Tổ_chức lực_lượng chuyên_ngành về phòng cháy và chữa_cháy rừng thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ theo phân_cấp , uỷ_quyền của Bộ_trưởng . ( Hình từ Internet )
6,793
Lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm do ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Cục a ) Cục Kiểm_lâm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Cục. Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Cục trưởng, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Cục trưởng có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật. 2. Các tổ_chức tham_mưu a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế, Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Cục a ) Cục Kiểm_lâm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Cục . Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Cục trưởng có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . 2 . Các tổ_chức tham_mưu a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế , Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e ) Phòng Quản_lý bảo_vệ rừng ; ... Như_vậy , lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm gồm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định .
6,794
Lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm do ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : ... Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế, Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e ) Phòng Quản_lý bảo_vệ rừng ;... Như_vậy, lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm gồm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định. Cơ_cấu tổ_chức 1. Lãnh_đạo Cục a ) Cục Kiểm_lâm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Cục. Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi, chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Cục trưởng, chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. c ) Cục trưởng có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Cục a ) Cục Kiểm_lâm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Cục . Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Cục trưởng có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . 2 . Các tổ_chức tham_mưu a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế , Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e ) Phòng Quản_lý bảo_vệ rừng ; ... Như_vậy , lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm gồm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định .
6,795
Lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm do ai có thẩm_quyền bổ_nhiệm ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : ... Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng, nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật. 2. Các tổ_chức tham_mưu a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Kế_hoạch, Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học, Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế, Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e ) Phòng Quản_lý bảo_vệ rừng ;... Như_vậy, lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm gồm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm, miễn_nhiệm theo quy_định.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Cục Kiểm_lâm như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Cục a ) Cục Kiểm_lâm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định ; b ) Cục trưởng điều_hành hoạt_động của Cục , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng và trước pháp_luật về điều_hành hoạt_động của Cục . Phó Cục trưởng giúp Cục trưởng theo_dõi , chỉ_đạo một_số mặt công_tác theo sự phân_công của Cục trưởng , chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . c ) Cục trưởng có trách_nhiệm trình Bộ_trưởng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Cục ; ban_hành Quy_chế làm_việc của Cục ; quy_định chức_năng , nhiệm_vụ quyền_hạn của các tổ_chức tham_mưu thuộc Cục ; các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân thuộc Cục sau khi có văn_bản chấp_thuận của Bộ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Cục theo phân_cấp của Bộ_trưởng và quy_định của pháp_luật . 2 . Các tổ_chức tham_mưu a ) Văn_phòng Cục ; b ) Phòng Kế_hoạch , Tài_chính ; c ) Phòng Khoa_học , Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; d ) Phòng Pháp_chế , Thanh_tra ; đ ) Phòng Thông_tin và Chuyển_đổi số ; e ) Phòng Quản_lý bảo_vệ rừng ; ... Như_vậy , lãnh_đạo Cục Kiểm_lâm gồm có Cục trưởng và các Phó Cục trưởng do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn bổ_nhiệm , miễn_nhiệm theo quy_định .
6,796
Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_vệ rừng ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 4. Hướng_dẫn, kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, cơ_chế, chính_sách, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, dự_án ; tổ_chức tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục. 5. Về bảo_vệ rừng a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; kiểm_soát, ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt, tàng_trữ, vận_chuyển, mua, bán trái pháp_luật động_vật rừng, thực_vật rừng ; b ) Hướng_dẫn, kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật về bảo_vệ rừng, bảo_vệ thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi, trồng cấy động_vật rừng, thực_vật rừng ; c ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo, cảnh_báo, phòng, trừ sinh_vật hại rừng ; d ) Xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng. 6. Về phòng cháy và chữa_cháy rừng a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra công_tác phòng cháy, chữa_cháy rừng ; việc tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Hướng_dẫn , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án ; tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 5 . Về bảo_vệ rừng a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; d ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng . 6 . Về phòng cháy và chữa_cháy rừng a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác phòng cháy , chữa_cháy rừng ; việc tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án về phòng cháy và chữa_cháy rừng trên phạm_vi toàn_quốc ; ... Như_vậy , về bảo_vệ rừng thì Cục Kiểm_lâm có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; Kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 2 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 3 ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; ( 4 ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng .
6,797
Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_vệ rừng ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : ... về bảo_vệ rừng. 6. Về phòng cháy và chữa_cháy rừng a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra công_tác phòng cháy, chữa_cháy rừng ; việc tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch, phương_án, đề_án về phòng cháy và chữa_cháy rừng trên phạm_vi toàn_quốc ;... Như_vậy, về bảo_vệ rừng thì Cục Kiểm_lâm có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm ; Kiểm_soát, ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt, tàng_trữ, vận_chuyển, mua, bán trái pháp_luật động_vật rừng, thực_vật rừng ; ( 2 ) Hướng_dẫn, kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách, pháp_luật về bảo_vệ rừng, bảo_vệ thực_vật rừng, động_vật rừng nguy_cấp, quý, hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi, trồng cấy động_vật rừng, thực_vật rừng ; ( 3 ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo, cảnh_báo, phòng, trừ sinh_vật hại rừng ; ( 4 ) Xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Hướng_dẫn , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án ; tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 5 . Về bảo_vệ rừng a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; d ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng . 6 . Về phòng cháy và chữa_cháy rừng a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác phòng cháy , chữa_cháy rừng ; việc tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án về phòng cháy và chữa_cháy rừng trên phạm_vi toàn_quốc ; ... Như_vậy , về bảo_vệ rừng thì Cục Kiểm_lâm có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; Kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 2 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 3 ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; ( 4 ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng .
6,798
Cục Kiểm_lâm thuộc Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì về bảo_vệ rừng ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : ... dự_báo, cảnh_báo, phòng, trừ sinh_vật hại rừng ; ( 4 ) Xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 2 Quyết_định 1586 / QĐ-BNN-TCCB năm 2023 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Cục Kiểm_lâm như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Hướng_dẫn , kiểm_tra và tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , cơ_chế , chính_sách , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án ; tổ_chức tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về các lĩnh_vực thuộc phạm_vi quản_lý của Cục . 5 . Về bảo_vệ rừng a ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; b ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; c ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; d ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng . 6 . Về phòng cháy và chữa_cháy rừng a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác phòng cháy , chữa_cháy rừng ; việc tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án về phòng cháy và chữa_cháy rừng trên phạm_vi toàn_quốc ; ... Như_vậy , về bảo_vệ rừng thì Cục Kiểm_lâm có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : ( 1 ) Tham_mưu trình Bộ_trưởng ban_hành văn_bản tổ_chức thực_thi pháp_luật về bảo_vệ rừng ; chế_độ bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm ; Kiểm_soát , ngăn_chặn xử_lý hành_vi săn_bắt , tàng_trữ , vận_chuyển , mua , bán trái pháp_luật động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 2 ) Hướng_dẫn , kiểm_tra việc chấp_hành chính_sách , pháp_luật về bảo_vệ rừng , bảo_vệ thực_vật rừng , động_vật rừng nguy_cấp , quý , hiếm và quản_lý lâm_sản ; hoạt_động gây nuôi , trồng cấy động_vật rừng , thực_vật rừng ; ( 3 ) Phối_hợp với cơ_quan bảo_vệ thực_vật trong dự_báo , cảnh_báo , phòng , trừ sinh_vật hại rừng ; ( 4 ) Xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về bảo_vệ rừng .
6,799