Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Điều_kiện của thân_nhân hưởng tiền tử_tuất hàng tháng ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : ... - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên. - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng, bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi, chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp mẹ bạn đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất đã đủ điều_kiện để thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì chỉ có chị_gái bạn mới đủ điều_kiện nhận tiền tử_tuất hàng tháng vì bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . Đã đóng bảo_hiểm được 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không ?
6,800
Điều_kiện của thân_nhân hưởng tiền tử_tuất hàng tháng ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : ... 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam, từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng, mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng, thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam, dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên. - Thân_nhân quy_định tại các điểm b, c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp mẹ bạn đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất đã đủ điều_kiện để thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì chỉ có chị_gái bạn mới đủ điều_kiện nhận tiền tử_tuất hàng tháng vì bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . Đã đóng bảo_hiểm được 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không ?
6,801
Điều_kiện của thân_nhân hưởng tiền tử_tuất hàng tháng ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : ... hơn mức lương cơ_sở. Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công. - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị. Như_vậy, trong trường_hợp mẹ bạn đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất đã đủ điều_kiện để thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng. Tuy_nhiên căn_cứ khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì chỉ có chị_gái bạn mới đủ điều_kiện nhận tiền tử_tuất hàng tháng vì bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. Đã đóng bảo_hiểm được 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không?
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp mẹ bạn đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất đã đủ điều_kiện để thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì chỉ có chị_gái bạn mới đủ điều_kiện nhận tiền tử_tuất hàng tháng vì bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . Đã đóng bảo_hiểm được 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không ?
6,802
Điều_kiện của thân_nhân hưởng tiền tử_tuất hàng tháng ?
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : ... hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không?
None
1
Căn_cứ Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : - Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : + Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; + Đang hưởng lương hưu ; + Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; + Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . - Thân_nhân của những người quy_định tại khoản 1 Điều này được hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng , bao_gồm : + Con chưa đủ 18 tuổi ; con từ đủ 18 tuổi trở lên nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; con được sinh khi người bố chết mà người mẹ đang mang thai ; + Vợ từ đủ 55 tuổi trở lên hoặc chồng từ đủ 60 tuổi trở lên ; vợ dưới 55 tuổi , chồng dưới 60 tuổi nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu từ đủ 60 tuổi trở lên đối_với nam , từ đủ 55 tuổi trở lên đối_với nữ ; + Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha_đẻ của vợ hoặc cha_đẻ của chồng , mẹ đẻ của vợ hoặc mẹ đẻ của chồng , thành_viên khác trong gia_đình mà người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đang có nghĩa_vụ nuôi_dưỡng theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình nếu dưới 60 tuổi đối_với nam , dưới 55 tuổi đối_với nữ và bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên . - Thân_nhân quy_định tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều này phải không có thu_nhập hoặc có thu_nhập hằng tháng nhưng thấp hơn mức lương cơ_sở . Thu_nhập theo quy_định tại Luật này không bao_gồm khoản trợ_cấp theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công . - Thời_hạn đề_nghị khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động để hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng như sau : + Trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội chết thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị ; + Trong thời_hạn 04 tháng trước hoặc sau thời_điểm thân_nhân quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này hết thời_hạn hưởng trợ_cấp theo quy_định thì thân_nhân có nguyện_vọng phải nộp đơn đề_nghị . Như_vậy , trong trường_hợp mẹ bạn đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất đã đủ điều_kiện để thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 2 Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì chỉ có chị_gái bạn mới đủ điều_kiện nhận tiền tử_tuất hàng tháng vì bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . Đã đóng bảo_hiểm được 20 năm và đang hưởng lương hưu thì mất vậy thân_nhân có được hưởng tiền tử_tuất hàng thàng không ?
6,803
Điều_kiện của thân_nhân hưởng tiền tử_tuất một lần ?
Căn_cứ Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần như sau : ... Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : - Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; - Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; - Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo khoản 3 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 chỉ khi chị_gái bạn có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần mới được nhận tiền tử_tuất một lần .
None
1
Căn_cứ Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần như sau : Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : - Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; - Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; - Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo khoản 3 Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 chỉ khi chị_gái bạn có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần mới được nhận tiền tử_tuất một lần .
6,804
Chi_trả chi_phí mai_táng cho thân_nhân người chết đã đóng bảo_hiểm được quy_định như_thế_nào ?
( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 1 . Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 mà chết từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng người đang hưởng lương hưu chết , đồng_thời thân_nhân được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng hoặc trợ_cấp tuất một lần theo quy_định tại Mục 5 Chương_III của Luật bảo_hiểm_xã_hội và quy_định tại Mục 3 Chương II của Nghị_định này . " ( 2 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . " Như_vậy , trong trường_hợp bạn là người lo mai_táng thì được nhận một lần trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mẹ bạn đang hưởng lương hưu chết . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi về việc nhận tiền tử_tuất khi đang hưởng lương hưu .
None
1
( 1 ) Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " 1 . Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 mà chết từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi thì người lo mai_táng được nhận một lần trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng người đang hưởng lương hưu chết , đồng_thời thân_nhân được nhận trợ_cấp tuất hằng tháng hoặc trợ_cấp tuất một lần theo quy_định tại Mục 5 Chương_III của Luật bảo_hiểm_xã_hội và quy_định tại Mục 3 Chương II của Nghị_định này . " ( 2 ) Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : " 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . " Như_vậy , trong trường_hợp bạn là người lo mai_táng thì được nhận một lần trợ_cấp mai_táng bằng 10 lần mức lương cơ_sở tại tháng mẹ bạn đang hưởng lương hưu chết . Trên đây là tư_vấn của chúng_tôi về việc nhận tiền tử_tuất khi đang hưởng lương hưu .
6,805
Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Đo_lường 2011 quy_định như sau : ... Điều_kiện hoạt_động của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1. Có tư_cách_pháp_nhân. 2. Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Giữ, duy_trì, bảo_quản, sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định ; b ) Định_kỳ hiệu chuẩn hoặc so_sánh chuẩn quốc_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này ; c ) Hiệu chuẩn hoặc so_sánh để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn ; d ) Nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì, bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn. 3. Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự, thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế. 4. Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia. Theo quy_định trên, tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : -
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Đo_lường 2011 quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có tư_cách_pháp_nhân . 2 . Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Giữ , duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định ; b ) Định_kỳ hiệu chuẩn hoặc so_sánh chuẩn quốc_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này ; c ) Hiệu chuẩn hoặc so_sánh để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn ; d ) Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . 3 . Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự , thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế . 4 . Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia . Theo quy_định trên , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có tư_cách_pháp_nhân ; - Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động cụ_thể trên ; - Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự , thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế ; - Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này . - Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia . ( Hình từ Internet )
6,806
Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Đo_lường 2011 quy_định như sau : ... tại khoản 2 Điều này. 5. Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia. Theo quy_định trên, tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có tư_cách_pháp_nhân ; - Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động cụ_thể trên ; - Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự, thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế ; - Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này. - Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 13 Luật Đo_lường 2011 quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có tư_cách_pháp_nhân . 2 . Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động sau đây : a ) Giữ , duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định ; b ) Định_kỳ hiệu chuẩn hoặc so_sánh chuẩn quốc_gia theo quy_định tại khoản 4 Điều 12 của Luật này ; c ) Hiệu chuẩn hoặc so_sánh để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn ; d ) Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . 3 . Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự , thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế . 4 . Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia . Theo quy_định trên , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : - Có tư_cách_pháp_nhân ; - Có đủ nhân_lực và cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật để thực_hiện các hoạt_động cụ_thể trên ; - Thiết_lập sơ_đồ hiệu chuẩn và trình_tự , thủ_tục hiệu chuẩn phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế ; - Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý để thực_hiện các hoạt_động quy_định tại khoản 2 Điều này . - Được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia . ( Hình từ Internet )
6,807
Việc duy_trì , bảo_quản và sử_dụng chuẩn quốc_gia phải được thực_hiện theo đúng quy_định do ai ban_hành ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện quy_định về duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia Việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia phải được thực_hiện theo đúng quy_định do tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia ban_hành . Theo đó , việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia phải được thực_hiện theo đúng quy_định do tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia ban_hành .
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện quy_định về duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia Việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia phải được thực_hiện theo đúng quy_định do tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia ban_hành . Theo đó , việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia phải được thực_hiện theo đúng quy_định do tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia ban_hành .
6,808
Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia không ?
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia hư sau : ... Trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia 1. Nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì, bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn. 2. Thiết_lập, duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì, bảo_quản, sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 3. Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ, huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia, chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia. 4. Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 5. Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có các trách_nhiệm sau : - Nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì, bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn. - Thiết_lập, duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia hư sau : Trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia 1 . Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . 2 . Thiết_lập , duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia . 4 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có các trách_nhiệm sau : - Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . - Thiết_lập , duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia . - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia .
6,809
Tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia không ?
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia hư sau : ... phương_pháp duy_trì, bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn. - Thiết_lập, duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì, bảo_quản, sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ, huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia, chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia. - Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ, huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia, chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia.
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Thông_tư 14/2013/TT-BKHCN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia hư sau : Trách_nhiệm của tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia 1 . Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . 2 . Thiết_lập , duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 3 . Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia . 4 . Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 5 . Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có các trách_nhiệm sau : - Nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng và phát_triển công_nghệ về chuẩn đo_lường ; xây_dựng phương_pháp duy_trì , bảo_quản chuẩn quốc_gia ; xây_dựng phương_pháp đo để truyền độ_chính_xác của chuẩn quốc_gia tới chuẩn đo_lường có độ_chính_xác thấp hơn . - Thiết_lập , duy_trì hệ_thống quản_lý và thực_hiện việc duy_trì , bảo_quản , sử_dụng chuẩn quốc_gia theo quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia . - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện đúng các quy_định tại Thông_tư này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , tổ_chức được chỉ_định giữ chuẩn quốc_gia có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời các sai hỏng chuẩn quốc_gia và đề_xuất biện_pháp khắc_phục hoặc đề_nghị đình_chỉ , huỷ_bỏ hiệu_lực của quyết_định phê_duyệt chuẩn quốc_gia , chỉ_định tổ_chức giữ chuẩn quốc_gia .
6,810
Chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực xuất_bản được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực xuất_bản như sau : ... - Hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng , hiện_đại_hoá cơ_sở vật_chất , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ - kỹ_thuật tiên_tiến cho nhà_xuất_bản phục_vụ nhiệm_vụ , đối_tượng và địa_bàn quy_định tại điểm b khoản này ; - Đặt_hàng để có bản_thảo và xuất_bản tác_phẩm , tài_liệu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , an_ninh , quốc_phòng , thông_tin đối_ngoại , phục_vụ đồng_bào vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , thiếu_niên , nhi_đồng , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác ; - Mua bản_thảo đối_với những tác_phẩm có giá_trị nhưng thời_điểm xuất_bản chưa thích_hợp hoặc đối_tượng sử_dụng hạn_chế ; hỗ_trợ mua bản_quyền đối_với tác_phẩm trong nước và nước_ngoài có giá_trị phục_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ; - Ưu_đãi lãi_suất vay vốn theo quy_định của pháp_luật . Chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực xuất_bản
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực xuất_bản như sau : - Hỗ_trợ kinh_phí đầu_tư xây_dựng , hiện_đại_hoá cơ_sở vật_chất , ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ - kỹ_thuật tiên_tiến cho nhà_xuất_bản phục_vụ nhiệm_vụ , đối_tượng và địa_bàn quy_định tại điểm b khoản này ; - Đặt_hàng để có bản_thảo và xuất_bản tác_phẩm , tài_liệu phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị , an_ninh , quốc_phòng , thông_tin đối_ngoại , phục_vụ đồng_bào vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo , thiếu_niên , nhi_đồng , người khiếm_thị và các nhiệm_vụ trọng_yếu khác ; - Mua bản_thảo đối_với những tác_phẩm có giá_trị nhưng thời_điểm xuất_bản chưa thích_hợp hoặc đối_tượng sử_dụng hạn_chế ; hỗ_trợ mua bản_quyền đối_với tác_phẩm trong nước và nước_ngoài có giá_trị phục_vụ phát_triển kinh_tế , văn_hoá , xã_hội ; - Ưu_đãi lãi_suất vay vốn theo quy_định của pháp_luật . Chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực xuất_bản
6,811
Chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực phát_hành xuất_bản_phẩm được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực phát_hành xuất_bản_phẩm như sau : ... - Ưu_tiên đầu_tư quỹ đất và kinh_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất cho hệ_thống cơ_sở phát_hành xuất_bản_phẩm tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo ; - Hỗ_trợ cước vận_chuyển xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ , đối_tượng và địa_bàn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; - Hỗ_trợ kinh_phí tổ_chức hoạt_động quảng_bá văn_hoá , đất_nước , con_người Việt_Nam thông_qua xuất_bản_phẩm ; tổ_chức triển_lãm , hội_chợ xuất_bản_phẩm trong và ngoài nước ; - Ưu_đãi tiền thuê đất , thuê nhà thuộc sở_hữu nhà_nước ; lãi_suất vay vốn đối_với cơ_sở phát_hành xuất_bản_phẩm .
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 7 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với lĩnh_vực phát_hành xuất_bản_phẩm như sau : - Ưu_tiên đầu_tư quỹ đất và kinh_phí xây_dựng cơ_sở vật_chất cho hệ_thống cơ_sở phát_hành xuất_bản_phẩm tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa , miền núi , biên_giới , hải_đảo ; - Hỗ_trợ cước vận_chuyển xuất_bản_phẩm phục_vụ nhiệm_vụ , đối_tượng và địa_bàn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này ; - Hỗ_trợ kinh_phí tổ_chức hoạt_động quảng_bá văn_hoá , đất_nước , con_người Việt_Nam thông_qua xuất_bản_phẩm ; tổ_chức triển_lãm , hội_chợ xuất_bản_phẩm trong và ngoài nước ; - Ưu_đãi tiền thuê đất , thuê nhà thuộc sở_hữu nhà_nước ; lãi_suất vay vốn đối_với cơ_sở phát_hành xuất_bản_phẩm .
6,812
Tiêu_chuẩn đối_với tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản như sau : ... Điều 17 . Tiêu_chuẩn các chức_danh tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) và tổng_biên_tập nhà_xuất_bản 1 . Tiêu_chuẩn đối_với tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên ; c ) Có ít_nhất 03 năm là một trong các công_việc biên_tập , quản_lý xuất_bản hoặc báo_chí , quản_lý tại cơ_quan chủ_quản nhà_xuất_bản ; d ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 17 Luật Xuất_bản 2012 quy_định về tiêu_chuẩn đối_với tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản như sau : Điều 17 . Tiêu_chuẩn các chức_danh tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) và tổng_biên_tập nhà_xuất_bản 1 . Tiêu_chuẩn đối_với tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản : a ) Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam , có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; b ) Có trình_độ đại_học trở lên ; c ) Có ít_nhất 03 năm là một trong các công_việc biên_tập , quản_lý xuất_bản hoặc báo_chí , quản_lý tại cơ_quan chủ_quản nhà_xuất_bản ; d ) Các tiêu_chuẩn khác theo quy_định của pháp_luật .
6,813
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_bản 2012 nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như sau : ... - Tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : + Điều_hành hoạt_động của nhà_xuất_bản đúng tôn_chỉ, mục_đích, chức_năng, nhiệm_vụ ghi trong giấy_phép và quyết_định thành_lập nhà_xuất_bản ; + Xây_dựng bộ_máy tổ_chức và nhân_lực của nhà_xuất_bản ; + Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký xuất_bản với Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định tại Điều 22 của Luật này ; + Tổ_chức thẩm_định tác_phẩm, tài_liệu quy_định tại Điều 24 của Luật này và tác_phẩm, tài_liệu khác khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Ký hợp_đồng liên_kết xuất_bản quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 23 của Luật này trước khi ký quyết_định xuất_bản ; + Ký duyệt bản_thảo hoàn_chỉnh trước khi đưa in ; + Ký quyết_định xuất_bản đối_với từng xuất_bản_phẩm đúng ới giấy xác_nhận đăng_ký xuất_bản, kể_cả việc in tăng số_lượng ; + Ký quyết_định phát_hành xuất_bản_phẩm ; + Định_giá, điều_chỉnh giá bán_lẻ xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức việc lưu_trữ hồ_sơ biên_tập bản_thảo và tài_liệu có liên_quan của từng xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện việc sửa_chữa, đình_chỉ phát_hành, thu_hồi hoặc tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_bản 2012 nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như sau : - Tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : + Điều_hành hoạt_động của nhà_xuất_bản đúng tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng , nhiệm_vụ ghi trong giấy_phép và quyết_định thành_lập nhà_xuất_bản ; + Xây_dựng bộ_máy tổ_chức và nhân_lực của nhà_xuất_bản ; + Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký xuất_bản với Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định tại Điều 22 của Luật này ; + Tổ_chức thẩm_định tác_phẩm , tài_liệu quy_định tại Điều 24 của Luật này và tác_phẩm , tài_liệu khác khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Ký hợp_đồng liên_kết xuất_bản quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 23 của Luật này trước khi ký quyết_định xuất_bản ; + Ký duyệt bản_thảo hoàn_chỉnh trước khi đưa in ; + Ký quyết_định xuất_bản đối_với từng xuất_bản_phẩm đúng ới giấy xác_nhận đăng_ký xuất_bản , kể_cả việc in tăng số_lượng ; + Ký quyết_định phát_hành xuất_bản_phẩm ; + Định_giá , điều_chỉnh giá bán_lẻ xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức việc lưu_trữ hồ_sơ biên_tập bản_thảo và tài_liệu có liên_quan của từng xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện việc sửa_chữa , đình_chỉ phát_hành , thu_hồi hoặc tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Thực_hiện việc báo_cáo khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Bảo_đảm không để lộ , lọt nội_dung tác_phẩm , tài_liệu xuất_bản trước khi phát_hành làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; + Quản_lý tài_sản và cơ_sở vật_chất của nhà_xuất_bản ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cơ_quan chủ_quản về xuất_bản_phẩm và mọi hoạt_động của nhà_xuất_bản .
6,814
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_bản 2012 nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như sau : ... bản_thảo và tài_liệu có liên_quan của từng xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện việc sửa_chữa, đình_chỉ phát_hành, thu_hồi hoặc tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Thực_hiện việc báo_cáo khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Bảo_đảm không để lộ, lọt nội_dung tác_phẩm, tài_liệu xuất_bản trước khi phát_hành làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; + Quản_lý tài_sản và cơ_sở vật_chất của nhà_xuất_bản ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước cơ_quan chủ_quản về xuất_bản_phẩm và mọi hoạt_động của nhà_xuất_bản.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 18 Luật Xuất_bản 2012 nhiệm_vụ và quyền_hạn của tổng_giám_đốc nhà_xuất_bản được pháp_luật quy_định như sau : - Tổng_giám_đốc ( giám_đốc ) nhà_xuất_bản có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : + Điều_hành hoạt_động của nhà_xuất_bản đúng tôn_chỉ , mục_đích , chức_năng , nhiệm_vụ ghi trong giấy_phép và quyết_định thành_lập nhà_xuất_bản ; + Xây_dựng bộ_máy tổ_chức và nhân_lực của nhà_xuất_bản ; + Tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký xuất_bản với Bộ Thông_tin và Truyền_thông theo quy_định tại Điều 22 của Luật này ; + Tổ_chức thẩm_định tác_phẩm , tài_liệu quy_định tại Điều 24 của Luật này và tác_phẩm , tài_liệu khác khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Ký hợp_đồng liên_kết xuất_bản quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 23 của Luật này trước khi ký quyết_định xuất_bản ; + Ký duyệt bản_thảo hoàn_chỉnh trước khi đưa in ; + Ký quyết_định xuất_bản đối_với từng xuất_bản_phẩm đúng ới giấy xác_nhận đăng_ký xuất_bản , kể_cả việc in tăng số_lượng ; + Ký quyết_định phát_hành xuất_bản_phẩm ; + Định_giá , điều_chỉnh giá bán_lẻ xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Tổ_chức việc lưu_trữ hồ_sơ biên_tập bản_thảo và tài_liệu có liên_quan của từng xuất_bản_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; + Thực_hiện việc sửa_chữa , đình_chỉ phát_hành , thu_hồi hoặc tiêu_huỷ xuất_bản_phẩm khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; + Thực_hiện việc báo_cáo khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; + Bảo_đảm không để lộ , lọt nội_dung tác_phẩm , tài_liệu xuất_bản trước khi phát_hành làm ảnh_hưởng đến quyền_lợi của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; + Quản_lý tài_sản và cơ_sở vật_chất của nhà_xuất_bản ; + Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước cơ_quan chủ_quản về xuất_bản_phẩm và mọi hoạt_động của nhà_xuất_bản .
6,815
Giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn thế_nào ?
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 49/2014/: ... Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn Giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : 1. Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức tốt. 2. Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên. 3. Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên. 4. Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp. Theo đó, để được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : – Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức tốt. – Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên. – Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên. – Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012, cụ_thể :
None
1
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn Giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : 1 . Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt . 2 . Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên . 3 . Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên . 4 . Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp . Theo đó , để được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : – Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt . – Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên . – Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên . – Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 , cụ_thể : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; + Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc .
6,816
Giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn thế_nào ?
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 49/2014/: ... trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên. – Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012, cụ_thể : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng, tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; + Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn, đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc.
None
1
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn Giám_định_viên tư_pháp trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : 1 . Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt . 2 . Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên . 3 . Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên . 4 . Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp . Theo đó , để được bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : – Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức tốt . – Có bằng tốt_nghiệp đại_học hoặc tương_đương trở lên . – Đã có kinh_nghiệm thực_tế hoạt_động chuyên_môn trong lĩnh_vực nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn liên_tục từ đủ 05 năm trở lên . – Không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 7 Luật Giám_định tư_pháp 2012 , cụ_thể : + Mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; + Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích về tội_phạm do vô_ý hoặc tội_phạm ít nghiêm_trọng do cố_ý ; đã bị kết_án về tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng , tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng do cố_ý ; + Đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc .
6,817
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 3. Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. 4. Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan, đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những giấy_tờ sau : – Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT). – Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. – Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan, đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những giấy_tờ sau : – Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT). – Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . – Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm .
6,818
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... _thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan, đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm. Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này. 3. Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. 4. Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan, đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những giấy_tờ sau : – Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT). – Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. – Giấy xác_nhận về
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những giấy_tờ sau : – Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT). – Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . – Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm .
6,819
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những gì ?
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp. – Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan, tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan, đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm.
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư này . 3 . Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . 4 . Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn gồm những giấy_tờ sau : – Công_văn đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp của thủ_trưởng đơn_vị ( Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT). – Bản_sao bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT. – Sơ_yếu lý_lịch và Phiếu lý_lịch tư_pháp . – Giấy xác_nhận về thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của cơ_quan , tổ_chức nơi người được đề_nghị bổ_nhiệm hoặc bản_sao văn_bản của cơ_quan , đơn_vị để chứng_minh thời_gian_thực_tế hoạt_động chuyên_môn của người được đề_nghị bổ_nhiệm .
6,820
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ?
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1. Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : a ) Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến Vụ Pháp_chế ; b ) Vụ Pháp_chế chủ_trì, phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ, lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm, Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan, đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. 2. Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. Theo đó, thủ_tục
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến Vụ Pháp_chế ; b ) Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . 2 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Theo đó , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở những địa_điểm sau : ( 1 ) Tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : – Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT đến Vụ Pháp_chế ; – Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây
6,821
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ?
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... quy_định tại Điều 6 Thông_tư này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. Theo đó, thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở những địa_điểm sau : ( 1 ) Tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : – Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT, lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT đến Vụ Pháp_chế ; – Vụ Pháp_chế chủ_trì, phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ, lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm, Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan, đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. ( 2 ) Tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến Vụ Pháp_chế ; b ) Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . 2 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Theo đó , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở những địa_điểm sau : ( 1 ) Tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : – Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT đến Vụ Pháp_chế ; – Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây
6,822
Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở địa_điểm nào ?
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. ( 2 ) Tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì, phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT, lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp. Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp 1 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : a ) Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến Vụ Pháp_chế ; b ) Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . 2 . Thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Theo đó , thủ_tục bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn được thực_hiện ở những địa_điểm sau : ( 1 ) Tại Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn : – Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập danh_sách và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp nông_nghiệp và phát_triển nông đối_với từng người được đề_nghị bổ_nhiệm theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT đến Vụ Pháp_chế ; – Vụ Pháp_chế chủ_trì , phối_hợp với Vụ Tổ_chức cán_bộ xem_xét hồ_sơ , lựa_chọn và trình Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối không bổ_nhiệm , Vụ Pháp_chế trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho cơ_quan , đơn_vị đề_nghị bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . ( 2 ) Tại địa_phương : Giám_đốc Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì , phối_hợp với Giám_đốc Sở Tư_pháp lựa_chọn người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 5 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT , lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 49/2014/TT-BNNPTNT trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương bổ_nhiệm giám_định_viên tư_pháp . Tải về mẫu thẻ giám_định_viên tư_pháp mới nhất 2023 : Tại Đây
6,823
Việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
( Hình từ Internet ) Về việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 Luật_Khoa: ... ( Hình từ Internet ) Về việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Huy_động nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ 1. Nhà_nước khuyến_khích mọi tổ_chức, cá_nhân đầu_tư, tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ. 2. Tổ_chức, cá_nhân được thành_lập Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 62 và Điều 63 của Luật này. 3. Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư, tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được tôn_vinh, khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó tại Điều 12 Nghị_định 95/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn cụ_thể việc thực_hiện huy_động vốn ngoài ngân_sách nhà_nước như sau : - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam dưới các hình_thức : Đầu_tư trực_tiếp, liên_doanh, liên_kết với các tổ_chức khoa_học và công_nghệ, doanh_nghiệp của Việt_Nam hoặc uỷ_thác đầu_tư. Trong trường_hợp này dự_án đầu_tư được hưởng các hình_thức ưu_đãi theo quy_định pháp_luật. -
None
1
( Hình từ Internet ) Về việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Huy_động nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà_nước khuyến_khích mọi tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được thành_lập Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 62 và Điều 63 của Luật này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được tôn_vinh , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó tại Điều 12 Nghị_định 95/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn cụ_thể việc thực_hiện huy_động vốn ngoài ngân_sách nhà_nước như sau : - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam dưới các hình_thức : Đầu_tư trực_tiếp , liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức khoa_học và công_nghệ , doanh_nghiệp của Việt_Nam hoặc uỷ_thác đầu_tư . Trong trường_hợp này dự_án đầu_tư được hưởng các hình_thức ưu_đãi theo quy_định pháp_luật . - Tổ_chức và cá_nhân tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam có_thể thực_hiện dưới các hình_thức khác nhau : Bằng tiền , hiện_vật , tài_sản trí_tuệ . Nhà_tài_trợ được quyền yêu_cầu mục_đích tài_trợ và chỉ_định tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam nhận tài_trợ phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân vận_động các khoản tài_trợ không hoàn lại từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phục_vụ hoạt_động khoa_học và công_nghệ . - Thủ_tướng Chính_phủ sẽ quy_định việc quản_lý và sử_dụng tài_trợ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ .
6,824
Việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
( Hình từ Internet ) Về việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 Luật_Khoa: ... liên_doanh, liên_kết với các tổ_chức khoa_học và công_nghệ, doanh_nghiệp của Việt_Nam hoặc uỷ_thác đầu_tư. Trong trường_hợp này dự_án đầu_tư được hưởng các hình_thức ưu_đãi theo quy_định pháp_luật. - Tổ_chức và cá_nhân tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam có_thể thực_hiện dưới các hình_thức khác nhau : Bằng tiền, hiện_vật, tài_sản trí_tuệ. Nhà_tài_trợ được quyền yêu_cầu mục_đích tài_trợ và chỉ_định tổ_chức, cá_nhân ở Việt_Nam nhận tài_trợ phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân vận_động các khoản tài_trợ không hoàn lại từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước phục_vụ hoạt_động khoa_học và công_nghệ. - Thủ_tướng Chính_phủ sẽ quy_định việc quản_lý và sử_dụng tài_trợ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ.
None
1
( Hình từ Internet ) Về việc huy_động vốn đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ ngoài ngân_sách nhà_nước được thực_hiện theo quy_định tại Điều 55 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Huy_động nguồn vốn ngoài ngân_sách nhà_nước đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà_nước khuyến_khích mọi tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ . 2 . Tổ_chức , cá_nhân được thành_lập Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định tại Điều 62 và Điều 63 của Luật này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư , tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ được hưởng ưu_đãi sau đây : a ) Được hưởng ưu_đãi về thuế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Được tôn_vinh , khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó tại Điều 12 Nghị_định 95/2014/NĐ-CP có hướng_dẫn cụ_thể việc thực_hiện huy_động vốn ngoài ngân_sách nhà_nước như sau : - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam dưới các hình_thức : Đầu_tư trực_tiếp , liên_doanh , liên_kết với các tổ_chức khoa_học và công_nghệ , doanh_nghiệp của Việt_Nam hoặc uỷ_thác đầu_tư . Trong trường_hợp này dự_án đầu_tư được hưởng các hình_thức ưu_đãi theo quy_định pháp_luật . - Tổ_chức và cá_nhân tài_trợ cho khoa_học và công_nghệ tại Việt_Nam có_thể thực_hiện dưới các hình_thức khác nhau : Bằng tiền , hiện_vật , tài_sản trí_tuệ . Nhà_tài_trợ được quyền yêu_cầu mục_đích tài_trợ và chỉ_định tổ_chức , cá_nhân ở Việt_Nam nhận tài_trợ phù_hợp với quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân vận_động các khoản tài_trợ không hoàn lại từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước phục_vụ hoạt_động khoa_học và công_nghệ . - Thủ_tướng Chính_phủ sẽ quy_định việc quản_lý và sử_dụng tài_trợ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ .
6,825
Vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ các nguồn nào ?
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : ... Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân 1. Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật. Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân là tổ_chức hoạt_động phi lợi_nhuận để tài_trợ không hoàn lại, cho vay với lãi_suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo_lãnh vốn vay phục_vụ yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân. 2. Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân thành_lập không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; khoản đóng_góp tự_nguyện, hiến, tặng của tổ_chức, cá_nhân và nguồn hợp_pháp khác. 3. Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức, cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của quỹ. Theo đó thì vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước
None
1
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân 1 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân là tổ_chức hoạt_động phi lợi_nhuận để tài_trợ không hoàn lại , cho vay với lãi_suất thấp hoặc không lấy lãi , bảo_lãnh vốn vay phục_vụ yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân và nguồn hợp_pháp khác . 3 . Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức , cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của quỹ . Theo đó thì vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; - Các khoản tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân - Nguồn hợp_pháp khác .
6,826
Vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ các nguồn nào ?
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : ... quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; - Các khoản tự_nguyện, hiến, tặng của tổ_chức, cá_nhân - Nguồn hợp_pháp khác. Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân 1. Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật. Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân là tổ_chức hoạt_động phi lợi_nhuận để tài_trợ không hoàn lại, cho vay với lãi_suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo_lãnh vốn vay phục_vụ yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân. 2. Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân thành_lập không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; khoản đóng_góp tự_nguyện, hiến, tặng của tổ_chức, cá_nhân và nguồn hợp_pháp khác. 3. Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức, cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước
None
1
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân 1 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân là tổ_chức hoạt_động phi lợi_nhuận để tài_trợ không hoàn lại , cho vay với lãi_suất thấp hoặc không lấy lãi , bảo_lãnh vốn vay phục_vụ yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân và nguồn hợp_pháp khác . 3 . Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức , cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của quỹ . Theo đó thì vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; - Các khoản tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân - Nguồn hợp_pháp khác .
6,827
Vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ các nguồn nào ?
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : ... Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức, cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền, đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của quỹ. Theo đó thì vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức, cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức, cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; - Các khoản tự_nguyện, hiến, tặng của tổ_chức, cá_nhân - Nguồn hợp_pháp khác.
None
1
Về quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được quy_định tại Điều 62 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 như sau : Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân 1 . Nhà_nước khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân là tổ_chức hoạt_động phi lợi_nhuận để tài_trợ không hoàn lại , cho vay với lãi_suất thấp hoặc không lấy lãi , bảo_lãnh vốn vay phục_vụ yêu_cầu phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân . 2 . Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; khoản đóng_góp tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân và nguồn hợp_pháp khác . 3 . Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của quỹ do tổ_chức , cá_nhân thành_lập quy_định và phải được đăng_ký tại cơ_quan quản_lý_nhà_nước về tài_chính có thẩm_quyền , đồng_thời thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của quỹ . Theo đó thì vốn đầu_tư của quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của tổ_chức , cá_nhân có_thể lấy từ : - Khoản đóng_góp từ nguồn vốn đóng_góp của tổ_chức , cá_nhân thành_lập mà không có nguồn_gốc từ ngân_sách nhà_nước ; - Các khoản tự_nguyện , hiến , tặng của tổ_chức , cá_nhân - Nguồn hợp_pháp khác .
6,828
Doanh_nghiệp tư_nhân có được thành_lập quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của doanh_nghiệp không ?
Theo quy_định tại Điều 63 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì : ... - Nhà_nước khuyến_khích các doanh_nghiệp tư_nhân thành_lập Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của mình . - Doanh_nghiệp có quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng quỹ đúng mục_đích thành_lập quỹ và thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của doanh_nghiệp .
None
1
Theo quy_định tại Điều 63 Luật_Khoa học và công_nghệ 2013 thì : - Nhà_nước khuyến_khích các doanh_nghiệp tư_nhân thành_lập Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ của mình . - Doanh_nghiệp có quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc quản_lý , sử_dụng quỹ đúng mục_đích thành_lập quỹ và thông_báo việc thành_lập quỹ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ địa_phương nơi đặt trụ_sở chính của doanh_nghiệp .
6,829
Bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ được bao_nhiêu người chấm để cho ra kết_quả cuối_cùng ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc chấm điểm kiểm_tra như sau : ... Chấm điểm kiểm_tra 1. Mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập. Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100. Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm. Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra. 2. Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên. 3. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm, Hội_đồng kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho Sở Tư_pháp nơi có thí_sinh tham_dự kỳ kiểm_tra, đồng_thời đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp. Theo quy_định thì mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập. Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100. Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm. Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc chấm điểm kiểm_tra như sau : Chấm điểm kiểm_tra 1 . Mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập . Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 . Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm . Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra . 2 . Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm , Hội_đồng kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho Sở Tư_pháp nơi có thí_sinh tham_dự kỳ kiểm_tra , đồng_thời đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Theo quy_định thì mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập . Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 . Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm . Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra . Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Như_vậy có_thể hiểu mỗi bài kiểm_tra sẽ được 02 người chấm để cho ra kết_quả cuối_cùng . Bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ được chấm điểm bao_nhiêu lần để cho ra kết_quả cuối_cùng ? ( Hình từ Internet )
6,830
Bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ được bao_nhiêu người chấm để cho ra kết_quả cuối_cùng ?
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc chấm điểm kiểm_tra như sau : ... Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100. Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm. Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra. Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên. Như_vậy có_thể hiểu mỗi bài kiểm_tra sẽ được 02 người chấm để cho ra kết_quả cuối_cùng. Bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ được chấm điểm bao_nhiêu lần để cho ra kết_quả cuối_cùng? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 22 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc chấm điểm kiểm_tra như sau : Chấm điểm kiểm_tra 1 . Mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập . Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 . Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm . Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra . 2 . Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày kết_thúc việc chấm điểm , Hội_đồng kiểm_tra thông_báo kết_quả kiểm_tra cho Sở Tư_pháp nơi có thí_sinh tham_dự kỳ kiểm_tra , đồng_thời đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Tư_pháp . Theo quy_định thì mỗi bài kiểm_tra do 02 thành_viên Ban Chấm thi chấm và cho điểm độc_lập . Bài kiểm_tra được chấm theo thang điểm 100 . Điểm của bài kiểm_tra là trung_bình_cộng số điểm mà 02 thành_viên chấm thi đã chấm . Trong trường_hợp 02 thành_viên chấm thi cho điểm chênh_lệch nhau từ 10 điểm trở lên thì Trưởng Ban Chấm thi tổ_chức chấm lần thứ ba vào bài kiểm_tra của thí_sinh ; điểm chấm lần này là điểm chính_thức của bài kiểm_tra . Thí_sinh đạt yêu_cầu kỳ kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại phải có số điểm mỗi bài kiểm_tra đạt từ 50 điểm trở lên . Như_vậy có_thể hiểu mỗi bài kiểm_tra sẽ được 02 người chấm để cho ra kết_quả cuối_cùng . Bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ được chấm điểm bao_nhiêu lần để cho ra kết_quả cuối_cùng ? ( Hình từ Internet )
6,831
Việc niêm_phong bài kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại phải được tiến_hành ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra hay sau khi đã chấm điểm xong cho bài kiểm_tra ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc niêm_phong bài kiểm_tra như sau : ... Quản_lý bài kiểm_tra , phiếu chấm điểm kiểm_tra và hồ_sơ đăng_ký tham_dự kiểm_tra 1 . Bài kiểm_tra phải được niêm_phong ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra ; phách , phiếu chấm điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan phải được niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc hoặc ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra , lên điểm bài kiểm_tra . 2 . Bài kiểm_tra , phiếu chấm điểm kiểm_tra và hồ_sơ đăng_ký tham_dự kiểm_tra được lưu_giữ trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày tổ_chức kiểm_tra . Như_vậy , có_thể hiểu việc niên phong sẽ được tiến_hành ngay sau khi kết thức kiểm_tra . Sau đó , khi tiến_hành tiến_hành chấm điểm thì phách , phiếu chấm điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan sẽ được tiếp_tục niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc hoặc ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra , lên điểm bài kiểm_tra .
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về việc niêm_phong bài kiểm_tra như sau : Quản_lý bài kiểm_tra , phiếu chấm điểm kiểm_tra và hồ_sơ đăng_ký tham_dự kiểm_tra 1 . Bài kiểm_tra phải được niêm_phong ngay sau khi kết_thúc kiểm_tra ; phách , phiếu chấm điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan phải được niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc hoặc ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra , lên điểm bài kiểm_tra . 2 . Bài kiểm_tra , phiếu chấm điểm kiểm_tra và hồ_sơ đăng_ký tham_dự kiểm_tra được lưu_giữ trong thời_hạn 02 năm , kể từ ngày tổ_chức kiểm_tra . Như_vậy , có_thể hiểu việc niên phong sẽ được tiến_hành ngay sau khi kết thức kiểm_tra . Sau đó , khi tiến_hành tiến_hành chấm điểm thì phách , phiếu chấm điểm kiểm_tra và các tài_liệu liên_quan sẽ được tiếp_tục niêm_phong vào cuối mỗi ngày làm_việc hoặc ngay sau khi kết_thúc việc đánh mã phách , ghi phách , rọc phách , ghép phách , chấm điểm bài kiểm_tra , lên điểm bài kiểm_tra .
6,832
Việc giám_sát hoạt_động của Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : ... Ban Giám_sát 1. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp. Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên. Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra. 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Giám_sát : a ) Giám_sát việc tổ_chức kiểm_tra ; b ) Phát_hiện và kiến_nghị xử_lý hành_vi vi_phạm nội_quy kỳ kiểm_tra ; c ) Đề_nghị Hội_đồng kiểm_tra có biện_pháp bảo_đảm kỳ kiểm_tra diễn ra an_toàn, nghiêm_túc, đúng quy_định của Thông_tư này. 3. Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra, việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra ; b ) Giám_sát việc tổ_chức kỳ kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Hội_đồng kiểm_tra và việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về kiểm_tra. 4. Ban Giám_sát báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra. Theo đó, việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : Ban Giám_sát 1 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Giám_sát : a ) Giám_sát việc tổ_chức kiểm_tra ; b ) Phát_hiện và kiến_nghị xử_lý hành_vi vi_phạm nội_quy kỳ kiểm_tra ; c ) Đề_nghị Hội_đồng kiểm_tra có biện_pháp bảo_đảm kỳ kiểm_tra diễn ra an_toàn , nghiêm_túc , đúng quy_định của Thông_tư này . 3 . Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra , việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra ; b ) Giám_sát việc tổ_chức kỳ kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Hội_đồng kiểm_tra và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về kiểm_tra . 4 . Ban Giám_sát báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra . Theo đó , việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra .
6,833
Việc giám_sát hoạt_động của Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : ... Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra. Theo đó, việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp. Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên. Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra. Ban Giám_sát 1. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp. Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên. Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra. 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Giám_sát : a ) Giám_sát việc tổ_chức kiểm_tra ; b ) Phát_hiện và kiến_nghị xử_lý hành_vi vi_phạm nội_quy kỳ kiểm_tra ; c ) Đề_nghị Hội_đồng kiểm_tra có biện_pháp bảo_đảm kỳ kiểm_tra diễn ra an_toàn, nghiêm_túc, đúng quy_định của Thông_tư này. 3. Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra, việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : Ban Giám_sát 1 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Giám_sát : a ) Giám_sát việc tổ_chức kiểm_tra ; b ) Phát_hiện và kiến_nghị xử_lý hành_vi vi_phạm nội_quy kỳ kiểm_tra ; c ) Đề_nghị Hội_đồng kiểm_tra có biện_pháp bảo_đảm kỳ kiểm_tra diễn ra an_toàn , nghiêm_túc , đúng quy_định của Thông_tư này . 3 . Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra , việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra ; b ) Giám_sát việc tổ_chức kỳ kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Hội_đồng kiểm_tra và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về kiểm_tra . 4 . Ban Giám_sát báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra . Theo đó , việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra .
6,834
Việc giám_sát hoạt_động của Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : ... ra an_toàn, nghiêm_túc, đúng quy_định của Thông_tư này. 3. Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra, việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra ; b ) Giám_sát việc tổ_chức kỳ kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Hội_đồng kiểm_tra và việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về kiểm_tra. 4. Ban Giám_sát báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra. Theo đó, việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện. Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp. Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên. Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 05/2020/TT-BTP quy_định về Ban giám_sát như sau : Ban Giám_sát 1 . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra . 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Giám_sát : a ) Giám_sát việc tổ_chức kiểm_tra ; b ) Phát_hiện và kiến_nghị xử_lý hành_vi vi_phạm nội_quy kỳ kiểm_tra ; c ) Đề_nghị Hội_đồng kiểm_tra có biện_pháp bảo_đảm kỳ kiểm_tra diễn ra an_toàn , nghiêm_túc , đúng quy_định của Thông_tư này . 3 . Nội_dung giám_sát : a ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về kiểm_tra , việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra ; b ) Giám_sát việc tổ_chức kỳ kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định của Hội_đồng kiểm_tra và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về kiểm_tra . 4 . Ban Giám_sát báo_cáo và chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp về hoạt_động giám_sát của mình và kết_quả giám_sát sau mỗi kỳ kiểm_tra . Theo đó , việc giám_sát Hội_đồng kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề Thừa phát lại sẽ do Ban Giám_sát thực_hiện . Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định thành_lập Ban Giám_sát theo đề_nghị của Cục trưởng Cục Bổ_trợ tư_pháp . Ban Giám_sát gồm Trưởng Ban và từ 01 đến 02 thành_viên . Thành_viên Ban Giám_sát không đồng_thời là thành_viên của Hội_đồng kiểm_tra và các Ban của Hội_đồng kiểm_tra .
6,835
Yêu_cầu tăng_cường truyền_thông các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới ?
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... - Đăng_tải, phát_sóng Thông_điệp mới do Bộ Y_tế cung_cấp ( Infographics ; TVSpot, AudioSpot, Toạ_đàm và các tài_liệu truyền_thông khác ) trong các chuyên_mục, chuyên_trang, bản tin, chương_trình, các kênh thông_tin điện_tử, mạng xã_hội phổ_biến ( Facebook, Zalo, Youtube, Tiktok, Lotus,.. ) do Sở Y_tế tỉnh / thành_phố và đơn_vị quản_lý. - Chủ_động sản_xuất, đăng_tải các sản_phẩm truyền_thông riêng_biệt ( Infographics ; TVSpot, AudioSpot, Toạ_đàm,... ) về thông_điệp mới phù_hợp với đặc_điểm, ngôn_ngữ của địa_phương. - Lồng_ghép nội_dung truyền_thông Thông_điệp “ 2 K ( Khẩu_trang, Khử khuẩn ), Vắc_xin, Thuốc, Điều_trị, Công_nghệ, Ý_thức người_dân và các biện_pháp phòng, chống dịch khác ” với tài_liệu, hướng_dẫn chuyên_môn của đơn_vị phù_hợp với đặc_điểm và nguồn_lực của địa_phương, đơn_vị. - Phối_hợp với các cơ_quan truyền_thông, báo_chí địa_phương tăng_cường tần_suất đăng_tải, phát_sóng các tin bài, bản tin, phóng_sự để người_dân chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch
None
1
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Đăng_tải , phát_sóng Thông_điệp mới do Bộ Y_tế cung_cấp ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm và các tài_liệu truyền_thông khác ) trong các chuyên_mục , chuyên_trang , bản tin , chương_trình , các kênh thông_tin điện_tử , mạng xã_hội phổ_biến ( Facebook , Zalo , Youtube , Tiktok , Lotus , .. ) do Sở Y_tế tỉnh / thành_phố và đơn_vị quản_lý . - Chủ_động sản_xuất , đăng_tải các sản_phẩm truyền_thông riêng_biệt ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm , ... ) về thông_điệp mới phù_hợp với đặc_điểm , ngôn_ngữ của địa_phương . - Lồng_ghép nội_dung truyền_thông Thông_điệp “ 2 K ( Khẩu_trang , Khử khuẩn ) , Vắc_xin , Thuốc , Điều_trị , Công_nghệ , Ý_thức người_dân và các biện_pháp phòng , chống dịch khác ” với tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn của đơn_vị phù_hợp với đặc_điểm và nguồn_lực của địa_phương , đơn_vị . - Phối_hợp với các cơ_quan truyền_thông , báo_chí địa_phương tăng_cường tần_suất đăng_tải , phát_sóng các tin bài , bản tin , phóng_sự để người_dân chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch ( đặc_biệt chú_trọng đến biện_pháp Khẩu_trang , Khử khuẩn , Vắc_xin ) theo nội_dung của Thông_điệp mới . - Phối_hợp với Bộ Y_tế và các đơn_vị liên_quan triển_khai các hoạt_động của Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” từ ngày 12/9/2022 đến ngày 31/10/2022 , cụ_thể : + Truyền_thông thông_điệp “ 2 K + Vắc_xin + Thuốc + Điều_trị + Công_nghệ + Ý_thức người_dân và các biện_pháp khác ” của Chiến_dịch và slogan “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” với các hoạt_động truyền_thông của đơn_vị . + Cập_nhật thường_xuyên để tải các tài_liệu truyền_thông và triển_khai các hoạt_động của chiến_dịch bằng cách quét mã QR code hoặc click vào đường link truy_cập ( Đính kèm Phụ_lục ) . + Huy_động sự tham_gia của các cá_nhân , tổ_chức trong cơ_quan , đơn_vị hưởng_ứng các hoạt_động thay Frame_Avatar_Chiến dịch trên_tài khoản mạng xã_hội : Facebook , Zalo , Lotus . + Gắn kèm hashtag vào các sản_phẩm truyền_thông : # BoYte , # VimotVietNamvungvangvakhoemanh , # AntiCOVID 19 và các tin bài , hoạt_động truyền_thông trên mạng xã_hội ( Facebook , Tiktok ) . + Tham_gia cuộc thi cover Vũ_điệu trên mạng xã_hội Tiktok , được phát_động từ tài_khoản Tiktok_Bộ_Y_tế @ boytevietnam : lan_toả và kêu_gọi thực_hiện cover vũ_điệu 2 K + “ Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” đăng_tải trên các nền_tảng mạng xã_hội của cá_nhân , đơn_vị . 
6,836
Yêu_cầu tăng_cường truyền_thông các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới ?
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... - Phối_hợp với các cơ_quan truyền_thông, báo_chí địa_phương tăng_cường tần_suất đăng_tải, phát_sóng các tin bài, bản tin, phóng_sự để người_dân chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng, chống dịch ( đặc_biệt chú_trọng đến biện_pháp Khẩu_trang, Khử khuẩn, Vắc_xin ) theo nội_dung của Thông_điệp mới. - Phối_hợp với Bộ Y_tế và các đơn_vị liên_quan triển_khai các hoạt_động của Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” từ ngày 12/9/2022 đến ngày 31/10/2022, cụ_thể : + Truyền_thông thông_điệp “ 2 K + Vắc_xin + Thuốc + Điều_trị + Công_nghệ + Ý_thức người_dân và các biện_pháp khác ” của Chiến_dịch và slogan “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” với các hoạt_động truyền_thông của đơn_vị. + Cập_nhật thường_xuyên để tải các tài_liệu truyền_thông và triển_khai các hoạt_động của chiến_dịch bằng cách quét mã QR code hoặc click vào đường link truy_cập ( Đính kèm Phụ_lục ). + Huy_động sự tham_gia của các cá_nhân, tổ_chức trong cơ_quan, đơn_vị hưởng_ứng các hoạt_động thay Frame_Avatar_Chiến dịch trên_tài khoản mạng xã_hội : Facebook, Zalo, Lotus. + Gắn kèm
None
1
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Đăng_tải , phát_sóng Thông_điệp mới do Bộ Y_tế cung_cấp ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm và các tài_liệu truyền_thông khác ) trong các chuyên_mục , chuyên_trang , bản tin , chương_trình , các kênh thông_tin điện_tử , mạng xã_hội phổ_biến ( Facebook , Zalo , Youtube , Tiktok , Lotus , .. ) do Sở Y_tế tỉnh / thành_phố và đơn_vị quản_lý . - Chủ_động sản_xuất , đăng_tải các sản_phẩm truyền_thông riêng_biệt ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm , ... ) về thông_điệp mới phù_hợp với đặc_điểm , ngôn_ngữ của địa_phương . - Lồng_ghép nội_dung truyền_thông Thông_điệp “ 2 K ( Khẩu_trang , Khử khuẩn ) , Vắc_xin , Thuốc , Điều_trị , Công_nghệ , Ý_thức người_dân và các biện_pháp phòng , chống dịch khác ” với tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn của đơn_vị phù_hợp với đặc_điểm và nguồn_lực của địa_phương , đơn_vị . - Phối_hợp với các cơ_quan truyền_thông , báo_chí địa_phương tăng_cường tần_suất đăng_tải , phát_sóng các tin bài , bản tin , phóng_sự để người_dân chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch ( đặc_biệt chú_trọng đến biện_pháp Khẩu_trang , Khử khuẩn , Vắc_xin ) theo nội_dung của Thông_điệp mới . - Phối_hợp với Bộ Y_tế và các đơn_vị liên_quan triển_khai các hoạt_động của Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” từ ngày 12/9/2022 đến ngày 31/10/2022 , cụ_thể : + Truyền_thông thông_điệp “ 2 K + Vắc_xin + Thuốc + Điều_trị + Công_nghệ + Ý_thức người_dân và các biện_pháp khác ” của Chiến_dịch và slogan “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” với các hoạt_động truyền_thông của đơn_vị . + Cập_nhật thường_xuyên để tải các tài_liệu truyền_thông và triển_khai các hoạt_động của chiến_dịch bằng cách quét mã QR code hoặc click vào đường link truy_cập ( Đính kèm Phụ_lục ) . + Huy_động sự tham_gia của các cá_nhân , tổ_chức trong cơ_quan , đơn_vị hưởng_ứng các hoạt_động thay Frame_Avatar_Chiến dịch trên_tài khoản mạng xã_hội : Facebook , Zalo , Lotus . + Gắn kèm hashtag vào các sản_phẩm truyền_thông : # BoYte , # VimotVietNamvungvangvakhoemanh , # AntiCOVID 19 và các tin bài , hoạt_động truyền_thông trên mạng xã_hội ( Facebook , Tiktok ) . + Tham_gia cuộc thi cover Vũ_điệu trên mạng xã_hội Tiktok , được phát_động từ tài_khoản Tiktok_Bộ_Y_tế @ boytevietnam : lan_toả và kêu_gọi thực_hiện cover vũ_điệu 2 K + “ Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” đăng_tải trên các nền_tảng mạng xã_hội của cá_nhân , đơn_vị . 
6,837
Yêu_cầu tăng_cường truyền_thông các biện_pháp phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới ?
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... , tổ_chức trong cơ_quan, đơn_vị hưởng_ứng các hoạt_động thay Frame_Avatar_Chiến dịch trên_tài khoản mạng xã_hội : Facebook, Zalo, Lotus. + Gắn kèm hashtag vào các sản_phẩm truyền_thông : # BoYte, # VimotVietNamvungvangvakhoemanh, # AntiCOVID 19 và các tin bài, hoạt_động truyền_thông trên mạng xã_hội ( Facebook, Tiktok ). + Tham_gia cuộc thi cover Vũ_điệu trên mạng xã_hội Tiktok, được phát_động từ tài_khoản Tiktok_Bộ_Y_tế @ boytevietnam : lan_toả và kêu_gọi thực_hiện cover vũ_điệu 2 K + “ Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” đăng_tải trên các nền_tảng mạng xã_hội của cá_nhân, đơn_vị. 
None
1
Căn_cứ vào Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Đăng_tải , phát_sóng Thông_điệp mới do Bộ Y_tế cung_cấp ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm và các tài_liệu truyền_thông khác ) trong các chuyên_mục , chuyên_trang , bản tin , chương_trình , các kênh thông_tin điện_tử , mạng xã_hội phổ_biến ( Facebook , Zalo , Youtube , Tiktok , Lotus , .. ) do Sở Y_tế tỉnh / thành_phố và đơn_vị quản_lý . - Chủ_động sản_xuất , đăng_tải các sản_phẩm truyền_thông riêng_biệt ( Infographics ; TVSpot , AudioSpot , Toạ_đàm , ... ) về thông_điệp mới phù_hợp với đặc_điểm , ngôn_ngữ của địa_phương . - Lồng_ghép nội_dung truyền_thông Thông_điệp “ 2 K ( Khẩu_trang , Khử khuẩn ) , Vắc_xin , Thuốc , Điều_trị , Công_nghệ , Ý_thức người_dân và các biện_pháp phòng , chống dịch khác ” với tài_liệu , hướng_dẫn chuyên_môn của đơn_vị phù_hợp với đặc_điểm và nguồn_lực của địa_phương , đơn_vị . - Phối_hợp với các cơ_quan truyền_thông , báo_chí địa_phương tăng_cường tần_suất đăng_tải , phát_sóng các tin bài , bản tin , phóng_sự để người_dân chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống dịch ( đặc_biệt chú_trọng đến biện_pháp Khẩu_trang , Khử khuẩn , Vắc_xin ) theo nội_dung của Thông_điệp mới . - Phối_hợp với Bộ Y_tế và các đơn_vị liên_quan triển_khai các hoạt_động của Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” từ ngày 12/9/2022 đến ngày 31/10/2022 , cụ_thể : + Truyền_thông thông_điệp “ 2 K + Vắc_xin + Thuốc + Điều_trị + Công_nghệ + Ý_thức người_dân và các biện_pháp khác ” của Chiến_dịch và slogan “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” với các hoạt_động truyền_thông của đơn_vị . + Cập_nhật thường_xuyên để tải các tài_liệu truyền_thông và triển_khai các hoạt_động của chiến_dịch bằng cách quét mã QR code hoặc click vào đường link truy_cập ( Đính kèm Phụ_lục ) . + Huy_động sự tham_gia của các cá_nhân , tổ_chức trong cơ_quan , đơn_vị hưởng_ứng các hoạt_động thay Frame_Avatar_Chiến dịch trên_tài khoản mạng xã_hội : Facebook , Zalo , Lotus . + Gắn kèm hashtag vào các sản_phẩm truyền_thông : # BoYte , # VimotVietNamvungvangvakhoemanh , # AntiCOVID 19 và các tin bài , hoạt_động truyền_thông trên mạng xã_hội ( Facebook , Tiktok ) . + Tham_gia cuộc thi cover Vũ_điệu trên mạng xã_hội Tiktok , được phát_động từ tài_khoản Tiktok_Bộ_Y_tế @ boytevietnam : lan_toả và kêu_gọi thực_hiện cover vũ_điệu 2 K + “ Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” đăng_tải trên các nền_tảng mạng xã_hội của cá_nhân , đơn_vị . 
6,838
Hướng_dẫn cách truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” ?
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... - Quét mã QR Code để truy_cập các tài_liệu truyền_thông, nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” - Hoặc link truy_cập : https://1drv.ms/u/s<unk> Amm0pPafka61hNV98aDtpNuE-cEaEA?e=fchaLu. Thông_điệp 2K ( KHẨU_TRANG, KHỬ KHUẨN ) + VẮC_XIN + THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác để phòng, chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới - KHẨU_TRANG : Khuyến_khích đeo khẩu_trang khi đến_nơi công_cộng. Bắt_buộc đeo khẩu_trang đối_với : Người có biểu_hiện bệnh viêm đường hô_hấp cấp, người mắc hoặc nghi_ngờ mắc COVID-19 ; Các đối_tượng ( trừ trẻ_em dưới 5 tuổi ) khi đến_nơi công_cộng thuộc khu_vực được công_bố cấp_độ dịch ở mức_độ 3 hoặc mức_độ 4 theo Quyết_định số
None
1
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Quét mã QR Code để truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” - Hoặc link truy_cập : https://1drv.ms/u/s!Amm0pPafka61hNV98aDtpNuE-cEaEA?e=fchaLu. Thông_điệp 2K ( KHẨU_TRANG , KHỬ KHUẨN ) + VẮC_XIN + THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác để phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới - KHẨU_TRANG : Khuyến_khích đeo khẩu_trang khi đến_nơi công_cộng . Bắt_buộc đeo khẩu_trang đối_với : Người có biểu_hiện bệnh viêm đường hô_hấp cấp , người mắc hoặc nghi_ngờ mắc COVID-19 ; Các đối_tượng ( trừ trẻ_em dưới 5 tuổi ) khi đến_nơi công_cộng thuộc khu_vực được công_bố cấp_độ dịch ở mức_độ 3 hoặc mức_độ 4 theo Quyết_định số 218 / QĐ-BYT ngày 27/01/2022 Hướng_dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết số 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 ; Và áp_dụng cụ_thể với một_số địa_điểm và đối_tượng theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế ) - KHỬ KHUẨN : thường_xuyên rửa tay bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ; vệ_sinh cá_nhân sạch_sẽ ; vệ_sinh môi_trường nơi ở , nơi làm_việc , học_tập . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Khuyến_cáo của cơ_quan y_tế ) - VẮC_XIN : thực_hiện tiêm phòng COVID-19 đầy_đủ và đúng lịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Vẫn cần tiếp_tục thực_hiện các biện_pháp về THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác : + Sử_dụng thuốc theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế . + Tuân_thủ các hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị COVID-19 và khám bệnh khi có các dấu_hiệu bất_thường sau mắc COVID-19 . + Sử_dụng các ứng_dụng công_nghệ theo hướng_dẫn của cơ_quan_chức_năng nhằm kiểm_soát tốt tình_hình dịch_bệnh . + Ý_thức người_dân : chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh , không phát_tán tuyên_truyền thông_tin xấu - độc , tham_gia và tuân_thủ các quy_định về hoạt_động phòng , chống dịch của cơ_quan_chức_năng . + Các biện_pháp khác : theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại trung_ương và địa_phương .
6,839
Hướng_dẫn cách truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” ?
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... COVID-19 ; Các đối_tượng ( trừ trẻ_em dưới 5 tuổi ) khi đến_nơi công_cộng thuộc khu_vực được công_bố cấp_độ dịch ở mức_độ 3 hoặc mức_độ 4 theo Quyết_định số 218 / QĐ-BYT ngày 27/01/2022 Hướng_dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết số 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 ; Và áp_dụng cụ_thể với một_số địa_điểm và đối_tượng theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế. ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế ) - KHỬ KHUẨN : thường_xuyên rửa tay bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ; vệ_sinh cá_nhân sạch_sẽ ; vệ_sinh môi_trường nơi ở, nơi làm_việc, học_tập. ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Khuyến_cáo của cơ_quan y_tế ) - VẮC_XIN : thực_hiện tiêm phòng COVID-19 đầy_đủ và đúng lịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế. - Vẫn cần tiếp_tục thực_hiện các biện_pháp về THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và
None
1
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Quét mã QR Code để truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” - Hoặc link truy_cập : https://1drv.ms/u/s!Amm0pPafka61hNV98aDtpNuE-cEaEA?e=fchaLu. Thông_điệp 2K ( KHẨU_TRANG , KHỬ KHUẨN ) + VẮC_XIN + THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác để phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới - KHẨU_TRANG : Khuyến_khích đeo khẩu_trang khi đến_nơi công_cộng . Bắt_buộc đeo khẩu_trang đối_với : Người có biểu_hiện bệnh viêm đường hô_hấp cấp , người mắc hoặc nghi_ngờ mắc COVID-19 ; Các đối_tượng ( trừ trẻ_em dưới 5 tuổi ) khi đến_nơi công_cộng thuộc khu_vực được công_bố cấp_độ dịch ở mức_độ 3 hoặc mức_độ 4 theo Quyết_định số 218 / QĐ-BYT ngày 27/01/2022 Hướng_dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết số 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 ; Và áp_dụng cụ_thể với một_số địa_điểm và đối_tượng theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế ) - KHỬ KHUẨN : thường_xuyên rửa tay bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ; vệ_sinh cá_nhân sạch_sẽ ; vệ_sinh môi_trường nơi ở , nơi làm_việc , học_tập . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Khuyến_cáo của cơ_quan y_tế ) - VẮC_XIN : thực_hiện tiêm phòng COVID-19 đầy_đủ và đúng lịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Vẫn cần tiếp_tục thực_hiện các biện_pháp về THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác : + Sử_dụng thuốc theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế . + Tuân_thủ các hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị COVID-19 và khám bệnh khi có các dấu_hiệu bất_thường sau mắc COVID-19 . + Sử_dụng các ứng_dụng công_nghệ theo hướng_dẫn của cơ_quan_chức_năng nhằm kiểm_soát tốt tình_hình dịch_bệnh . + Ý_thức người_dân : chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh , không phát_tán tuyên_truyền thông_tin xấu - độc , tham_gia và tuân_thủ các quy_định về hoạt_động phòng , chống dịch của cơ_quan_chức_năng . + Các biện_pháp khác : theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại trung_ương và địa_phương .
6,840
Hướng_dẫn cách truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” ?
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : ... Vẫn cần tiếp_tục thực_hiện các biện_pháp về THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác : + Sử_dụng thuốc theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế. + Tuân_thủ các hướng_dẫn chẩn_đoán, điều_trị COVID-19 và khám bệnh khi có các dấu_hiệu bất_thường sau mắc COVID-19. + Sử_dụng các ứng_dụng công_nghệ theo hướng_dẫn của cơ_quan_chức_năng nhằm kiểm_soát tốt tình_hình dịch_bệnh. + Ý_thức người_dân : chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh, không phát_tán tuyên_truyền thông_tin xấu - độc, tham_gia và tuân_thủ các quy_định về hoạt_động phòng, chống dịch của cơ_quan_chức_năng. + Các biện_pháp khác : theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại trung_ương và địa_phương.
None
1
Căn_cứ vào Tài_liệu truyền_thông ban_hành kèm theo Công_văn 5196 / BYT-TT-KT năm 2022 đã có hướng_dẫn như sau : - Quét mã QR Code để truy_cập các tài_liệu truyền_thông , nội_dung các hoạt_động Chiến_dịch truyền_thông “ Vì một Việt_Nam vững_vàng và khoẻ_mạnh ” - Hoặc link truy_cập : https://1drv.ms/u/s!Amm0pPafka61hNV98aDtpNuE-cEaEA?e=fchaLu. Thông_điệp 2K ( KHẨU_TRANG , KHỬ KHUẨN ) + VẮC_XIN + THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác để phòng , chống dịch COVID-19 trong tình_hình mới - KHẨU_TRANG : Khuyến_khích đeo khẩu_trang khi đến_nơi công_cộng . Bắt_buộc đeo khẩu_trang đối_với : Người có biểu_hiện bệnh viêm đường hô_hấp cấp , người mắc hoặc nghi_ngờ mắc COVID-19 ; Các đối_tượng ( trừ trẻ_em dưới 5 tuổi ) khi đến_nơi công_cộng thuộc khu_vực được công_bố cấp_độ dịch ở mức_độ 3 hoặc mức_độ 4 theo Quyết_định số 218 / QĐ-BYT ngày 27/01/2022 Hướng_dẫn tạm_thời về chuyên_môn y_tế thực_hiện Nghị_quyết số 128 / NQ-CP ngày 11/10/2021 ; Và áp_dụng cụ_thể với một_số địa_điểm và đối_tượng theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Quyết_định số 2447 / QĐ-BYT ngày 06/9/2022 của Bộ Y_tế ) - KHỬ KHUẨN : thường_xuyên rửa tay bằng xà_phòng và nước_sạch hoặc dung_dịch sát_khuẩn tay nhanh ; vệ_sinh cá_nhân sạch_sẽ ; vệ_sinh môi_trường nơi ở , nơi làm_việc , học_tập . ( Hướng_dẫn chi_tiết theo Khuyến_cáo của cơ_quan y_tế ) - VẮC_XIN : thực_hiện tiêm phòng COVID-19 đầy_đủ và đúng lịch theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế . - Vẫn cần tiếp_tục thực_hiện các biện_pháp về THUỐC + ĐIỀU_TRỊ + CÔNG_NGHỆ + Ý_THỨC NGƯỜI_DÂN và các biện_pháp khác : + Sử_dụng thuốc theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế . + Tuân_thủ các hướng_dẫn chẩn_đoán , điều_trị COVID-19 và khám bệnh khi có các dấu_hiệu bất_thường sau mắc COVID-19 . + Sử_dụng các ứng_dụng công_nghệ theo hướng_dẫn của cơ_quan_chức_năng nhằm kiểm_soát tốt tình_hình dịch_bệnh . + Ý_thức người_dân : chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng_bệnh , không phát_tán tuyên_truyền thông_tin xấu - độc , tham_gia và tuân_thủ các quy_định về hoạt_động phòng , chống dịch của cơ_quan_chức_năng . + Các biện_pháp khác : theo hướng_dẫn của cơ_quan y_tế hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tại trung_ương và địa_phương .
6,841
Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu thực_hiện nghiêm 2K ( Khẩu_trang - Khử khuẩn ) để phòng_chống dịch COVID-19 ?
Căn_cứ vào Mục 2 Chỉ_thị 16 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ đã có nội_dung yêu_cầu tiếp_tục tập_trung , quyết_liệt chỉ_đạo thực_hiện có hiệu: ... Căn_cứ vào Mục 2 Chỉ_thị 16 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ đã có nội_dung yêu_cầu tiếp_tục tập_trung, quyết_liệt chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả công_tác phòng_chống dịch COVID-19 như sau : - Triển_khai đồng_bộ, hiệu_quả Chương_trình phòng, chống dịch COVID-19 và các nội_dung về y_tế trong Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; chủ_động, sẵn_sàng cho mọi tình_huống, không để dịch_bệnh bùng_phát trở_lại. Tiếp_tục triển_khai nghiêm_túc, hiệu_quả chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ, nhất_là đồng_bộ 3 trụ_cột chống dịch là xét_nghiệm, cách_ly, điều_trị ; thực_hiện nghiêm 2K ( khẩu_trang, khử khuẩn ) + vắc_xin + thuốc + điều_trị + công_nghệ + ý_thức người_dân + các biện_pháp khác. - Bộ Y_tế tiếp_tục phát_huy vai_trò nòng_cốt, nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh ; chịu trách_nhiệm việc đôn_đốc, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện phòng, chống dịch, trước_mắt tập_trung chỉ_đạo quyết_liệt việc tiêm vắc_xin, nhất_là các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin trên địa_bàn. Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu toàn dân tiếp_tục thực_hiện
None
1
Căn_cứ vào Mục 2 Chỉ_thị 16 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ đã có nội_dung yêu_cầu tiếp_tục tập_trung , quyết_liệt chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả công_tác phòng_chống dịch COVID-19 như sau : - Triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả Chương_trình phòng , chống dịch COVID-19 và các nội_dung về y_tế trong Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; chủ_động , sẵn_sàng cho mọi tình_huống , không để dịch_bệnh bùng_phát trở_lại . Tiếp_tục triển_khai nghiêm_túc , hiệu_quả chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , nhất_là đồng_bộ 3 trụ_cột chống dịch là xét_nghiệm , cách_ly , điều_trị ; thực_hiện nghiêm 2K ( khẩu_trang , khử khuẩn ) + vắc_xin + thuốc + điều_trị + công_nghệ + ý_thức người_dân + các biện_pháp khác . - Bộ Y_tế tiếp_tục phát_huy vai_trò nòng_cốt , nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh ; chịu trách_nhiệm việc đôn_đốc , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện phòng , chống dịch , trước_mắt tập_trung chỉ_đạo quyết_liệt việc tiêm vắc_xin , nhất_là các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin trên địa_bàn . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu toàn dân tiếp_tục thực_hiện nghiêm 2K ( Khẩu_trang - Khử khuẩn ) để phòng_chống dịch COVID-19 Bên cạnh đó , Bộ Y_tế phải nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh , hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác phòng_chống dịch COVID-19 , trước_mắt cần phải tập_trung chỉ_đạo việc tiêm vắc_xin , nhất_là đối_với các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp . Chính_quyền địa_phương sẽ phải chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin phòng_chống dịch COVID-19 trên địa_bàn mình quản_lý .
6,842
Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu thực_hiện nghiêm 2K ( Khẩu_trang - Khử khuẩn ) để phòng_chống dịch COVID-19 ?
Căn_cứ vào Mục 2 Chỉ_thị 16 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ đã có nội_dung yêu_cầu tiếp_tục tập_trung , quyết_liệt chỉ_đạo thực_hiện có hiệu: ... - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin trên địa_bàn. Theo đó, Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu toàn dân tiếp_tục thực_hiện nghiêm 2K ( Khẩu_trang - Khử khuẩn ) để phòng_chống dịch COVID-19 Bên cạnh đó, Bộ Y_tế phải nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh, hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác phòng_chống dịch COVID-19, trước_mắt cần phải tập_trung chỉ_đạo việc tiêm vắc_xin, nhất_là đối_với các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp. Chính_quyền địa_phương sẽ phải chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin phòng_chống dịch COVID-19 trên địa_bàn mình quản_lý.
None
1
Căn_cứ vào Mục 2 Chỉ_thị 16 / CT-TTg năm 2022 của Thủ_tướng Chính_phủ đã có nội_dung yêu_cầu tiếp_tục tập_trung , quyết_liệt chỉ_đạo thực_hiện có hiệu_quả công_tác phòng_chống dịch COVID-19 như sau : - Triển_khai đồng_bộ , hiệu_quả Chương_trình phòng , chống dịch COVID-19 và các nội_dung về y_tế trong Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; chủ_động , sẵn_sàng cho mọi tình_huống , không để dịch_bệnh bùng_phát trở_lại . Tiếp_tục triển_khai nghiêm_túc , hiệu_quả chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ , nhất_là đồng_bộ 3 trụ_cột chống dịch là xét_nghiệm , cách_ly , điều_trị ; thực_hiện nghiêm 2K ( khẩu_trang , khử khuẩn ) + vắc_xin + thuốc + điều_trị + công_nghệ + ý_thức người_dân + các biện_pháp khác . - Bộ Y_tế tiếp_tục phát_huy vai_trò nòng_cốt , nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh ; chịu trách_nhiệm việc đôn_đốc , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện phòng , chống dịch , trước_mắt tập_trung chỉ_đạo quyết_liệt việc tiêm vắc_xin , nhất_là các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin trên địa_bàn . Theo đó , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu toàn dân tiếp_tục thực_hiện nghiêm 2K ( Khẩu_trang - Khử khuẩn ) để phòng_chống dịch COVID-19 Bên cạnh đó , Bộ Y_tế phải nắm chắc diễn_biến dịch_bệnh , hướng_dẫn và kiểm_tra công_tác phòng_chống dịch COVID-19 , trước_mắt cần phải tập_trung chỉ_đạo việc tiêm vắc_xin , nhất_là đối_với các địa_phương có tỷ_lệ tiêm_chủng thấp . Chính_quyền địa_phương sẽ phải chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ và Thủ_tướng Chính_phủ về việc tiêm vắc_xin phòng_chống dịch COVID-19 trên địa_bàn mình quản_lý .
6,843
Điều_kiện để thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản gồm những điều_kiện nào ?
Căn_cứ Điều 69 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định điều_kiện thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : ... " Điều 69 . Điều_kiện thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản phải có ít_nhất 02 người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; người_quản_lý , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . 3 . Sàn giao_dịch bất_động_sản phải có quy_chế hoạt_động , tên , địa_chỉ , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động . " Theo đó , để thành_lập sàn thì công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải có ít_nhất 02 người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; người_quản_lý , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản .
None
1
Căn_cứ Điều 69 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 quy_định điều_kiện thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 69 . Điều_kiện thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản phải thành_lập doanh_nghiệp . 2 . Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản phải có ít_nhất 02 người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; người_quản_lý , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản . 3 . Sàn giao_dịch bất_động_sản phải có quy_chế hoạt_động , tên , địa_chỉ , cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động . " Theo đó , để thành_lập sàn thì công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải có ít_nhất 02 người có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản ; người_quản_lý , điều_hành sàn giao_dịch bất_động_sản phải có chứng_chỉ hành_nghề môi_giới bất_động_sản .
6,844
Nội_dung thông_tin mà sàn giao_dịch bất_động_sản phải cung_cấp cho cơ_quan có thẩm_quyền sau khi thành_lập gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn gia: ... Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản " Điều 24. Việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản 1. Tổ_chức, cá_nhân thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( viết tắt là sàn ) phải đáp_ứng đủ Điều_kiện theo quy_định tại Điều 69 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản số 66/2014/QH13. 2. Sau khi thành_lập sàn, đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp các thông_tin của sàn đến Sở Xây_dựng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi sàn hoạt_động hoặc Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản. Các Sở Xây_dựng, Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản có trách_nhiệm đăng_tải công_khai các thông_tin của sàn do đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý. 3. Nội_dung thông_tin cung_cấp để đăng_tải bao_gồm : a ) Tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; họ và tên người đại_diện theo pháp Luật của doanh_nghiệp ; địa_chỉ liên_lạc của doanh_nghiệp ; b ) Tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản " Điều 24 . Việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( viết tắt là sàn ) phải đáp_ứng đủ Điều_kiện theo quy_định tại Điều 69 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản số 66/2014/QH13. 2 . Sau khi thành_lập sàn , đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp các thông_tin của sàn đến Sở Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi sàn hoạt_động hoặc Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản . Các Sở Xây_dựng , Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản có trách_nhiệm đăng_tải công_khai các thông_tin của sàn do đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý . 3 . Nội_dung thông_tin cung_cấp để đăng_tải bao_gồm : a ) Tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; họ và tên người đại_diện theo pháp Luật của doanh_nghiệp ; địa_chỉ liên_lạc của doanh_nghiệp ; b ) Tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . 4 . Khi có thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại Khoản 3 Điều này hoặc khi sàn chấm_dứt hoạt_động hoặc khi bị giải_thể , phá_sản , đơn_vị thành_lập sàn có trách_nhiệm thông_báo đến cơ_quan đăng_tải thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều này để Điều_chỉnh hoặc xoá thông_tin . ” Như_vậy , sau khi thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản , phía công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải cũng cấp tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Ngoài các thông_tin trên phía công_ty còn phải cung_cấp thông_tin về tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( Hình từ Internet )
6,845
Nội_dung thông_tin mà sàn giao_dịch bất_động_sản phải cung_cấp cho cơ_quan có thẩm_quyền sau khi thành_lập gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn gia: ... theo pháp Luật của doanh_nghiệp ; địa_chỉ liên_lạc của doanh_nghiệp ; b ) Tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn. 4. Khi có thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại Khoản 3 Điều này hoặc khi sàn chấm_dứt hoạt_động hoặc khi bị giải_thể, phá_sản, đơn_vị thành_lập sàn có trách_nhiệm thông_báo đến cơ_quan đăng_tải thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều này để Điều_chỉnh hoặc xoá thông_tin. ” Như_vậy, sau khi thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản, phía công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải cũng cấp tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn. Ngoài các thông_tin trên phía công_ty còn phải cung_cấp thông_tin về tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn. Thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản " Điều 24 . Việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( viết tắt là sàn ) phải đáp_ứng đủ Điều_kiện theo quy_định tại Điều 69 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản số 66/2014/QH13. 2 . Sau khi thành_lập sàn , đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp các thông_tin của sàn đến Sở Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi sàn hoạt_động hoặc Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản . Các Sở Xây_dựng , Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản có trách_nhiệm đăng_tải công_khai các thông_tin của sàn do đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý . 3 . Nội_dung thông_tin cung_cấp để đăng_tải bao_gồm : a ) Tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; họ và tên người đại_diện theo pháp Luật của doanh_nghiệp ; địa_chỉ liên_lạc của doanh_nghiệp ; b ) Tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . 4 . Khi có thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại Khoản 3 Điều này hoặc khi sàn chấm_dứt hoạt_động hoặc khi bị giải_thể , phá_sản , đơn_vị thành_lập sàn có trách_nhiệm thông_báo đến cơ_quan đăng_tải thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều này để Điều_chỉnh hoặc xoá thông_tin . ” Như_vậy , sau khi thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản , phía công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải cũng cấp tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Ngoài các thông_tin trên phía công_ty còn phải cung_cấp thông_tin về tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( Hình từ Internet )
6,846
Nội_dung thông_tin mà sàn giao_dịch bất_động_sản phải cung_cấp cho cơ_quan có thẩm_quyền sau khi thành_lập gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn gia: ... Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 24 Thông_tư 11/2015/TT-BXD ( sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 28/2016/TT-BXD) quy_định về việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản " Điều 24 . Việc thành_lập và công_khai thông_tin sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Tổ_chức , cá_nhân thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( viết tắt là sàn ) phải đáp_ứng đủ Điều_kiện theo quy_định tại Điều 69 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản số 66/2014/QH13. 2 . Sau khi thành_lập sàn , đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp các thông_tin của sàn đến Sở Xây_dựng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi sàn hoạt_động hoặc Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản . Các Sở Xây_dựng , Cục Quản_lý nhà và thị_trường bất_động_sản có trách_nhiệm đăng_tải công_khai các thông_tin của sàn do đơn_vị thành_lập sàn cung_cấp trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị mình để phục_vụ công_tác quản_lý . 3 . Nội_dung thông_tin cung_cấp để đăng_tải bao_gồm : a ) Tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; họ và tên người đại_diện theo pháp Luật của doanh_nghiệp ; địa_chỉ liên_lạc của doanh_nghiệp ; b ) Tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . 4 . Khi có thay_đổi một trong các thông_tin quy_định tại Khoản 3 Điều này hoặc khi sàn chấm_dứt hoạt_động hoặc khi bị giải_thể , phá_sản , đơn_vị thành_lập sàn có trách_nhiệm thông_báo đến cơ_quan đăng_tải thông_tin quy_định tại Khoản 2 Điều này để Điều_chỉnh hoặc xoá thông_tin . ” Như_vậy , sau khi thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản , phía công_ty trách_nhiệm hữu_hạn cần phải cũng cấp tên doanh_nghiệp thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Ngoài các thông_tin trên phía công_ty còn phải cung_cấp thông_tin về tên sàn ; ngày thành_lập sàn ; địa_điểm của sàn ; số điện_thoại liên_lạc của sàn ; họ và tên người_quản_lý Điều_hành sàn . Thành_lập sàn giao_dịch bất_động_sản ( Hình từ Internet )
6,847
Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản hoạt_động gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : ... " Điều 26. Hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản 1. Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản theo quy_định tại Điều 70 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014. 2. Sàn giao_dịch bất_động_sản phải công_khai thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014. 3. Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ pháp_lý của bất_động_sản trước khi đưa vào kinh_doanh tại sàn, nếu đủ điều_kiện giao_dịch mới được giới_thiệu cho khách_hàng. Sàn giao_dịch bất_động_sản chịu trách_nhiệm trước khách_hàng và trước pháp_luật về thông_tin đã cung_cấp cho khách_hàng. 4. Các hoạt_động dịch_vụ của sàn giao_dịch bất_động_sản phải được thực_hiện thông_qua hợp_đồng. 5. Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 71, 72 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014. Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân tham_gia sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 73 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014. 6. Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm lập báo_cáo hàng tháng về tình_hình giao_dịch qua sàn ( theo mẫu tại Phụ_lục 13 của Thông_tư này ). Báo_cáo được gửi trước ngày 05
None
1
Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 26 . Hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản theo quy_định tại Điều 70 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 2 . Sàn giao_dịch bất_động_sản phải công_khai thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 3 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ pháp_lý của bất_động_sản trước khi đưa vào kinh_doanh tại sàn , nếu đủ điều_kiện giao_dịch mới được giới_thiệu cho khách_hàng . Sàn giao_dịch bất_động_sản chịu trách_nhiệm trước khách_hàng và trước pháp_luật về thông_tin đã cung_cấp cho khách_hàng . 4 . Các hoạt_động dịch_vụ của sàn giao_dịch bất_động_sản phải được thực_hiện thông_qua hợp_đồng . 5 . Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 71 , 72 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân tham_gia sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 73 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 6 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm lập báo_cáo hàng tháng về tình_hình giao_dịch qua sàn ( theo mẫu tại Phụ_lục 13 của Thông_tư này ) . Báo_cáo được gửi trước ngày 05 của tháng sau về Sở Xây_dựng địa_phương và Bộ Xây_dựng . 7 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_chống rửa_tiền , báo_cáo về phòng_chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật về Phòng_chống rửa_tiền . " Theo đó , sàn giao_dịch bất_động_sản sẽ hoạt_động dựa vào những nội_dung được quy_định tại Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD nêu trên .
6,848
Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản hoạt_động gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : ... . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm lập báo_cáo hàng tháng về tình_hình giao_dịch qua sàn ( theo mẫu tại Phụ_lục 13 của Thông_tư này ). Báo_cáo được gửi trước ngày 05 của tháng sau về Sở Xây_dựng địa_phương và Bộ Xây_dựng. 7. Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_chống rửa_tiền, báo_cáo về phòng_chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật về Phòng_chống rửa_tiền. " Theo đó, sàn giao_dịch bất_động_sản sẽ hoạt_động dựa vào những nội_dung được quy_định tại Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD quy_định về nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản như sau : " Điều 26 . Hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản 1 . Nội_dung hoạt_động của sàn giao_dịch bất_động_sản theo quy_định tại Điều 70 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 2 . Sàn giao_dịch bất_động_sản phải công_khai thông_tin về bất_động_sản đưa vào kinh_doanh theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 3 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ pháp_lý của bất_động_sản trước khi đưa vào kinh_doanh tại sàn , nếu đủ điều_kiện giao_dịch mới được giới_thiệu cho khách_hàng . Sàn giao_dịch bất_động_sản chịu trách_nhiệm trước khách_hàng và trước pháp_luật về thông_tin đã cung_cấp cho khách_hàng . 4 . Các hoạt_động dịch_vụ của sàn giao_dịch bất_động_sản phải được thực_hiện thông_qua hợp_đồng . 5 . Quyền và nghĩa_vụ của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 71 , 72 của Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân tham_gia sàn giao_dịch bất_động_sản thực_hiện theo quy_định tại Điều 73 Luật Kinh_doanh bất_động_sản năm 2014 . 6 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm lập báo_cáo hàng tháng về tình_hình giao_dịch qua sàn ( theo mẫu tại Phụ_lục 13 của Thông_tư này ) . Báo_cáo được gửi trước ngày 05 của tháng sau về Sở Xây_dựng địa_phương và Bộ Xây_dựng . 7 . Sàn giao_dịch bất_động_sản có trách_nhiệm thực_hiện các biện_pháp phòng_chống rửa_tiền , báo_cáo về phòng_chống rửa_tiền theo quy_định của pháp_luật về Phòng_chống rửa_tiền . " Theo đó , sàn giao_dịch bất_động_sản sẽ hoạt_động dựa vào những nội_dung được quy_định tại Điều 26 Thông_tư 11/2015/TT-BXD nêu trên .
6,849
Có bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán khi không còn đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động không ? Quy_trình thu_hồi như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... Quy_trình, thủ_tục, hồ_sơ cấp, thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán... Thu_hồi Giấy_phép a ) Tổ_chức được cấp phép sẽ bị thu_hồi Giấy_phép và phải chấm_dứt hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán đối_với một trong các trường_hợp sau : Trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép, tổ_chức đó không tiến_hành triển_khai hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán được cấp phép mà không có lý_do chính_đáng ; trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại khoản 2, Điều 15 Nghị_định này và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được ; tổ_chức bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật liên_quan. b ) Quy_trình, thủ_tục thu_hồi Giấy_phép : Khi tổ_chức được cấp phép vi_phạm một trong các trường_hợp nêu tại điểm a, khoản 4 Điều này, Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép. Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước. Ngay khi nhận được
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... Thu_hồi Giấy_phép a ) Tổ_chức được cấp phép sẽ bị thu_hồi Giấy_phép và phải chấm_dứt hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán đối_với một trong các trường_hợp sau : Trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , tổ_chức đó không tiến_hành triển_khai hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán được cấp phép mà không có lý_do chính_đáng ; trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại khoản 2 , Điều 15 Nghị_định này và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được ; tổ_chức bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật liên_quan . b ) Quy_trình , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép : Khi tổ_chức được cấp phép vi_phạm một trong các trường_hợp nêu tại điểm a , khoản 4 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ... Theo đó , việc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán sẽ được thực_hiện nếu trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ( Hình từ Internet )
6,850
Có bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán khi không còn đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động không ? Quy_trình thu_hồi như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép. Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước. Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ, trách_nhiệm giữa các bên.... Theo đó, việc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán sẽ được thực_hiện nếu trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được. Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép. Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước. Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... Thu_hồi Giấy_phép a ) Tổ_chức được cấp phép sẽ bị thu_hồi Giấy_phép và phải chấm_dứt hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán đối_với một trong các trường_hợp sau : Trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , tổ_chức đó không tiến_hành triển_khai hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán được cấp phép mà không có lý_do chính_đáng ; trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại khoản 2 , Điều 15 Nghị_định này và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được ; tổ_chức bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật liên_quan . b ) Quy_trình , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép : Khi tổ_chức được cấp phép vi_phạm một trong các trường_hợp nêu tại điểm a , khoản 4 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ... Theo đó , việc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán sẽ được thực_hiện nếu trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ( Hình từ Internet )
6,851
Có bị thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán khi không còn đáp_ứng đủ điều_kiện hoạt_động không ? Quy_trình thu_hồi như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... thu_hồi Giấy_phép. Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước. Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ, trách_nhiệm giữa các bên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... Thu_hồi Giấy_phép a ) Tổ_chức được cấp phép sẽ bị thu_hồi Giấy_phép và phải chấm_dứt hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán đối_với một trong các trường_hợp sau : Trong thời_hạn 6 tháng kể từ ngày được cấp Giấy_phép , tổ_chức đó không tiến_hành triển_khai hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán được cấp phép mà không có lý_do chính_đáng ; trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định tại khoản 2 , Điều 15 Nghị_định này và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được ; tổ_chức bị giải_thể hoặc phá_sản theo quy_định của pháp_luật liên_quan . b ) Quy_trình , thủ_tục thu_hồi Giấy_phép : Khi tổ_chức được cấp phép vi_phạm một trong các trường_hợp nêu tại điểm a , khoản 4 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ... Theo đó , việc thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán sẽ được thực_hiện nếu trong thời_hạn 3 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản thông_báo cho tổ_chức có vi_phạm một trong các điều_kiện quy_định và phải thực_hiện các biện_pháp khắc_phục nhưng tổ_chức không khắc_phục được . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ có văn_bản gửi tổ_chức được cấp phép thông_báo về việc thu_hồi Giấy_phép và thông_báo lý_do thu_hồi Giấy_phép . Ngân_hàng Nhà_nước sẽ công_bố công_khai về việc thu_hồi Giấy_phép của tổ_chức đó trên trang tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước . Ngay khi nhận được thông_báo bằng văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước về việc thu_hồi Giấy_phép cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải lập_tức ngừng cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép phải gửi thông_báo bằng văn_bản tới các tổ_chức và cá_nhân liên_quan để thanh_lý hợp_đồng và hoàn_tất các nghĩa_vụ , trách_nhiệm giữa các bên . ( Hình từ Internet )
6,852
Trường_hợp tổ_chức khắc_phục được nguyên_nhân bị thu_hồi giấy_phép thì có_thể xin cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... Quy_trình, thủ_tục, hồ_sơ cấp, thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán... 5. Cấp lại Giấy_phép Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản xin cấp lại Giấy_phép của tổ_chức, Ngân_hàng Nhà_nước sẽ xem_xét và cấp lại Giấy_phép hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối trong đó nêu rõ lý_do đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Hết hạn Giấy_phép Trước khi Giấy_phép hết hạn ít_nhất 60 ngày, tổ_chức được cấp Giấy_phép phải gửi văn_bản xin cấp lại Giấy_phép và bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước. b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình và xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước. c ) Sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép Khi có nhu_cầu thay_đổi nội_dung quy_định trong Giấy_phép tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị trong đó nêu chi_tiết nội_dung đề_nghị sửa_đổi và lý_do thay_đổi nội_dung Giấy_phép cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước. d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất, bị hư_hỏng không sử_dụng được, tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... 5 . Cấp lại Giấy_phép Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản xin cấp lại Giấy_phép của tổ_chức , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ xem_xét và cấp lại Giấy_phép hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối trong đó nêu rõ lý_do đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Hết hạn Giấy_phép Trước khi Giấy_phép hết hạn ít_nhất 60 ngày , tổ_chức được cấp Giấy_phép phải gửi văn_bản xin cấp lại Giấy_phép và bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình và xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép Khi có nhu_cầu thay_đổi nội_dung quy_định trong Giấy_phép tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị trong đó nêu chi_tiết nội_dung đề_nghị sửa_đổi và lý_do thay_đổi nội_dung Giấy_phép cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất , bị hư_hỏng không sử_dụng được , tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép và nêu rõ lý_do tới Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , thì tổ_chức có_thể nộp đơn xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước .
6,853
Trường_hợp tổ_chức khắc_phục được nguyên_nhân bị thu_hồi giấy_phép thì có_thể xin cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước. d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất, bị hư_hỏng không sử_dụng được, tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép và nêu rõ lý_do tới Ngân_hàng Nhà_nước. Theo đó, sau thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép, thì tổ_chức có_thể nộp đơn xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước. Quy_trình, thủ_tục, hồ_sơ cấp, thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán... 5. Cấp lại Giấy_phép Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản xin cấp lại Giấy_phép của tổ_chức, Ngân_hàng Nhà_nước sẽ xem_xét và cấp lại Giấy_phép hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối trong đó nêu rõ lý_do đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Hết hạn Giấy_phép Trước khi Giấy_phép hết hạn ít_nhất 60 ngày, tổ_chức được cấp Giấy_phép phải gửi văn_bản xin cấp lại Giấy_phép và bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước. b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... 5 . Cấp lại Giấy_phép Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản xin cấp lại Giấy_phép của tổ_chức , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ xem_xét và cấp lại Giấy_phép hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối trong đó nêu rõ lý_do đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Hết hạn Giấy_phép Trước khi Giấy_phép hết hạn ít_nhất 60 ngày , tổ_chức được cấp Giấy_phép phải gửi văn_bản xin cấp lại Giấy_phép và bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình và xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép Khi có nhu_cầu thay_đổi nội_dung quy_định trong Giấy_phép tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị trong đó nêu chi_tiết nội_dung đề_nghị sửa_đổi và lý_do thay_đổi nội_dung Giấy_phép cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất , bị hư_hỏng không sử_dụng được , tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép và nêu rõ lý_do tới Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , thì tổ_chức có_thể nộp đơn xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước .
6,854
Trường_hợp tổ_chức khắc_phục được nguyên_nhân bị thu_hồi giấy_phép thì có_thể xin cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... tới Ngân_hàng Nhà_nước. b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép, tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình và xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước. c ) Sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép Khi có nhu_cầu thay_đổi nội_dung quy_định trong Giấy_phép tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị trong đó nêu chi_tiết nội_dung đề_nghị sửa_đổi và lý_do thay_đổi nội_dung Giấy_phép cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước. d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất, bị hư_hỏng không sử_dụng được, tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép và nêu rõ lý_do tới Ngân_hàng Nhà_nước. Theo đó, sau thời_hạn 6 tháng, kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép, thì tổ_chức có_thể nộp đơn xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 16 Nghị_định 101/2012/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán ... 5 . Cấp lại Giấy_phép Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản xin cấp lại Giấy_phép của tổ_chức , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ xem_xét và cấp lại Giấy_phép hoặc có văn_bản thông_báo từ_chối trong đó nêu rõ lý_do đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Hết hạn Giấy_phép Trước khi Giấy_phép hết hạn ít_nhất 60 ngày , tổ_chức được cấp Giấy_phép phải gửi văn_bản xin cấp lại Giấy_phép và bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . b ) Bị thu_hồi Giấy_phép Sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , tổ_chức bị thu_hồi Giấy_phép có văn_bản giải_trình và xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước . c ) Sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép Khi có nhu_cầu thay_đổi nội_dung quy_định trong Giấy_phép tổ_chức phải có văn_bản đề_nghị trong đó nêu chi_tiết nội_dung đề_nghị sửa_đổi và lý_do thay_đổi nội_dung Giấy_phép cùng bản_sao Giấy_phép đang có hiệu_lực tới Ngân_hàng Nhà_nước . d ) Trong trường_hợp Giấy_phép bị mất , bị hư_hỏng không sử_dụng được , tổ_chức phải gửi văn_bản đề_nghị cấp lại Giấy_phép và nêu rõ lý_do tới Ngân_hàng Nhà_nước . Theo đó , sau thời_hạn 6 tháng , kể từ ngày khắc_phục được hoàn_toàn nguyên_nhân bị thu_hồi Giấy_phép , thì tổ_chức có_thể nộp đơn xin cấp lại Giấy_phép tới Ngân_hàng Nhà_nước .
6,855
Mẫu_đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2014/TT-NHNN quy_định về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : ... Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép ... 3 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_Lục 1 kèm theo Thông_tư 39/2014/TT-NHNN ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 23/2019/TT-NHNN) quy_định về mẫu_đơn cấp lại giấy_phép như sau : Theo đó , trường_hợp tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán trung_gian khắc_phục được nguyên_nhân thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo mẫu_đơn nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 39/2014/TT-NHNN quy_định về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán như sau : Quy_trình , thủ_tục , hồ_sơ cấp , thu_hồi và cấp lại Giấy_phép ... 3 . Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... Dẫn chiếu Phụ_Lục 1 kèm theo Thông_tư 39/2014/TT-NHNN ( sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Thông_tư 23/2019/TT-NHNN) quy_định về mẫu_đơn cấp lại giấy_phép như sau : Theo đó , trường_hợp tổ_chức cung_ứng dịch_vụ thanh_toán trung_gian khắc_phục được nguyên_nhân thu_hồi Giấy_phép hoạt_động cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán thì nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép theo mẫu_đơn nêu trên .
6,856
Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam có trách_nhiệm gì khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời, chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau : - Trường_hợp cần thông_tin rộng_rãi về tình_hình, kết_quả triển_khai của BHXH Việt_Nam đối_với các chủ_trương, chính_sách của Đảng, Chính_phủ về BHXH, BHYT, BHTN trong những bối_cảnh đặc_biệt, cấp_bách có ý_nghĩa quan_trọng đối_với công_tác đảm_bảo an_sinh xã_hội và chăm_lo sức_khoẻ cho Nhân_dân. - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện, vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi tổ_chức, thực_hiện của BHXH Việt_Nam nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin quan_điểm và cách xử_lý của BHXH Việt_Nam đối_với các sự_kiện, vấn_đề đó. Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của BHXH Việt_Nam thì Người_phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất 24 giờ, kể từ khi vụ_việc xảy ra. - Cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_Nhà_nước về báo_chí
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau : - Trường_hợp cần thông_tin rộng_rãi về tình_hình , kết_quả triển_khai của BHXH Việt_Nam đối_với các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Chính_phủ về BHXH , BHYT , BHTN trong những bối_cảnh đặc_biệt , cấp_bách có ý_nghĩa quan_trọng đối_với công_tác đảm_bảo an_sinh xã_hội và chăm_lo sức_khoẻ cho Nhân_dân . - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi tổ_chức , thực_hiện của BHXH Việt_Nam nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin quan_điểm và cách xử_lý của BHXH Việt_Nam đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của BHXH Việt_Nam thì Người_phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất 24 giờ , kể từ khi vụ_việc xảy ra . - Cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_Nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề , lĩnh_vực thuộc phạm_vi tổ_chức , thực_hiện của BHXH Việt_Nam đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề nêu tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trường_hợp có căn_cứ xác_định rõ báo_chí đăng_tải , phát_sóng thông_tin chưa đúng sự_thật về những hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của BHXH Việt_Nam , Người_phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó đăng_tải , phát_sóng ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . BHXH Việt_Nam ( Hình từ Internet )
6,857
Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam có trách_nhiệm gì khi phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việ: ... trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất 24 giờ, kể từ khi vụ_việc xảy ra. - Cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo, quản_lý_Nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện, vấn_đề, lĩnh_vực thuộc phạm_vi tổ_chức, thực_hiện của BHXH Việt_Nam đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện, vấn_đề nêu tại điểm b khoản 1 Điều này. - Trường_hợp có căn_cứ xác_định rõ báo_chí đăng_tải, phát_sóng thông_tin chưa đúng sự_thật về những hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của BHXH Việt_Nam, Người_phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó đăng_tải, phát_sóng ý_kiến phản_hồi, cải_chính theo quy_định của pháp_luật. BHXH Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam có trách_nhiệm phát_ngôn và cung_cấp thông_tin kịp_thời , chính_xác cho báo_chí trong các trường_hợp đột_xuất sau : - Trường_hợp cần thông_tin rộng_rãi về tình_hình , kết_quả triển_khai của BHXH Việt_Nam đối_với các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Chính_phủ về BHXH , BHYT , BHTN trong những bối_cảnh đặc_biệt , cấp_bách có ý_nghĩa quan_trọng đối_với công_tác đảm_bảo an_sinh xã_hội và chăm_lo sức_khoẻ cho Nhân_dân . - Khi thấy cần_thiết phải thông_tin trên báo_chí về các sự_kiện , vấn_đề quan_trọng có tác_động lớn trong xã_hội thuộc phạm_vi tổ_chức , thực_hiện của BHXH Việt_Nam nhằm cảnh_báo kịp_thời và định_hướng dư_luận ; thông_tin quan_điểm và cách xử_lý của BHXH Việt_Nam đối_với các sự_kiện , vấn_đề đó . Trường_hợp xảy ra vụ_việc cần có ngay thông_tin ban_đầu của BHXH Việt_Nam thì Người_phát_ngôn có trách_nhiệm chủ_động phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí trong thời_gian chậm nhất 24 giờ , kể từ khi vụ_việc xảy ra . - Cơ_quan báo_chí hoặc cơ_quan chỉ_đạo , quản_lý_Nhà_nước về báo_chí có yêu_cầu phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin về các sự_kiện , vấn_đề , lĩnh_vực thuộc phạm_vi tổ_chức , thực_hiện của BHXH Việt_Nam đã được nêu trên báo_chí hoặc về các sự_kiện , vấn_đề nêu tại điểm b khoản 1 Điều này . - Trường_hợp có căn_cứ xác_định rõ báo_chí đăng_tải , phát_sóng thông_tin chưa đúng sự_thật về những hoạt_động thuộc phạm_vi quản_lý của BHXH Việt_Nam , Người_phát_ngôn yêu_cầu cơ_quan báo_chí đó đăng_tải , phát_sóng ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định của pháp_luật . BHXH Việt_Nam ( Hình từ Internet )
6,858
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam gồm : a ) Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ). b ) Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ). c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Theo đó, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ). - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ).
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam gồm : a ) Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . b ) Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . - Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao .
6,859
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam: ... gọi là Tổng_Giám_đốc ). - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ). - Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam gồm : a ) Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ). b ) Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ). c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam gồm : a ) Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . b ) Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . - Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao .
6,860
Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm những_ai ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam: ... đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ). c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.... Theo đó, người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ). - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ). - Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp, Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam gồm : a ) Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . b ) Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . c ) Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ... Theo đó , người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam bao_gồm : - Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam ( sau đây gọi là Tổng_Giám_đốc ) . - Phó Tổng_Giám_đốc BHXH Việt_Nam được Tổng_Giám_đốc giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin thường_xuyên cho báo_chí ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam ) . - Người được uỷ_quyền phát_ngôn của BHXH Việt_Nam : Căn_cứ nội_dung thông_tin cần cung_cấp , Tổng_Giám_đốc uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc BHXH Việt_Nam thực_hiện phát_ngôn hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn của BHXH Việt_Nam để phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao .
6,861
Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức nào ?
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành k: ... Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí. 2. Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : a ) Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ), Fanpage, Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH. b ) Cổng_Thông tin điện_tử, Fanpage, Zalo_OA của BHXH tỉnh. 3. Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. 4. Gửi thông_tin báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. 5. Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. 6. Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải, phát_sóng nội_dung phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải, phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp. Như_vậy, phát_ngôn
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : a ) Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . b ) Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . 3 . Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . 4 . Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . 5 . Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . 6 . Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức sau : - Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : + Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . + Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp .
6,862
Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức nào ?
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành k: ... đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải, phát_sóng nội_dung phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải, phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp. Như_vậy, phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức sau : - Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí. - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : + Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ), Fanpage, Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH. + Cổng_Thông tin điện_tử, Fanpage, Zalo_OA của BHXH tỉnh. - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo, phóng_viên. - Gửi thông_tin báo_chí, nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí, nhà_báo, phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử. - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương, địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu. - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải, phát_sóng nội_dung phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải, phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp.
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : a ) Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . b ) Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . 3 . Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . 4 . Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . 5 . Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . 6 . Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức sau : - Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : + Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . + Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp .
6,863
Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức nào ?
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành k: ... đăng_tải, phát_sóng nội_dung phản_hồi, cải_chính, xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải, phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp.
None
1
Tại Điều 3 Quy_chế Phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1700 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : Hình_thức phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . 2 . Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : a ) Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . b ) Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . 3 . Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . 4 . Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . 5 . Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . 6 . Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của BHXH Việt_Nam theo hình_thức sau : - Tổ_chức Hội_nghị cung_cấp thông_tin định_kỳ cho báo_chí . - Đăng_tải nội_dung phát_ngôn và cung_cấp thông_tin trên : + Cổng_Thông tin điện_tử ( phiên_bản tiếng Việt và tiếng Anh ) , Fanpage , Zalo_Official_Account ( Zalo_OA ) của BHXH Việt_Nam ; Tạp_chí BHXH . + Cổng_Thông tin điện_tử , Fanpage , Zalo_OA của BHXH tỉnh . - Phát_ngôn trực_tiếp hoặc trả_lời phỏng_vấn của nhà_báo , phóng_viên . - Gửi thông_tin báo_chí , nội_dung trả_lời cho cơ_quan báo_chí , nhà_báo , phóng_viên bằng văn_bản hoặc qua thư_điện_tử . - Cung_cấp thông_tin qua trao_đổi trực_tiếp hoặc tại các cuộc giao_ban báo_chí do Trung_ương , địa_phương tổ_chức khi được yêu_cầu . - Ban_hành văn_bản đề_nghị cơ_quan báo_chí đăng_tải , phát_sóng nội_dung phản_hồi , cải_chính , xin_lỗi công_khai đối_với các thông_tin mà báo_chí đã đăng_tải , phát_sóng không chính_xác như thông_tin đã cung_cấp .
6,864
Ai được miễn học các học_phần môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh ?
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : ... Đối_tượng được miễn, tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1. Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh, sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ; b ) Học_sinh, sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh, sinh_viên là người nước_ngoài. 2. Đối_tượng được miễn học, miễn thi học_phần, nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN, gồm : học_sinh, sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần, nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10. 3. Đối_tượng được miễn học, các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh, sinh_viên là người khuyết_tật, có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh, sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân. Như_vậy, có 03 đối_tượng được miễn
None
1
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . Như_vậy , có 03 đối_tượng được miễn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . - Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . - Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự là các trường_hợp sau : Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân .
6,865
Ai được miễn học các học_phần môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh ?
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : ... hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân. Như_vậy, có 03 đối_tượng được miễn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh, sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ; học_sinh, sinh_viên đã có chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; học_sinh, sinh_viên là người nước_ngoài. - Đối_tượng được miễn học, miễn thi học_phần, nội_dung trong chương_trình giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, gồm : học_sinh, sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần, nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10. - Đối_tượng được miễn học, các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự là các trường_hợp sau : Học_sinh, sinh_viên là người khuyết_tật, có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; Học_sinh, sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân.
None
1
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . Như_vậy , có 03 đối_tượng được miễn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . - Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . - Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự là các trường_hợp sau : Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân .
6,866
Ai được miễn học các học_phần môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh ?
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : ... thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; Học_sinh, sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, công_an nhân_dân.
None
1
Theo đó , tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN 1 . Đối_tượng được miễn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ GDQP & amp ; AN tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; c ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . 2 . Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình GDQP & amp ; AN , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . 3 . Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự : a ) Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; b ) Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; c ) Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân . Như_vậy , có 03 đối_tượng được miễn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh , sinh_viên có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; học_sinh , sinh_viên đã có chứng_chỉ giáo_dục quốc_phòng và an_ninh tương_ứng với trình_độ đào_tạo ; học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . - Đối_tượng được miễn học , miễn thi học_phần , nội_dung trong chương_trình giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , gồm : học_sinh , sinh_viên có giấy xác_nhận kết_quả học_tập các học_phần , nội_dung đó đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10 . - Đối_tượng được miễn học , các nội_dung thực_hành kỹ_năng quân_sự là các trường_hợp sau : Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật ; Học_sinh , sinh_viên không đủ sức_khoẻ về thể_lực hoặc mắc những bệnh_lý thuộc diện miễn làm nghĩa_vụ_quân_sự theo quy_định hiện_hành ; Học_sinh , sinh_viên đã hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , công_an nhân_dân .
6,867
Ai được tạm hoãn học môn giáo_dục quốc_phòng an_ninh ?
Căn_cứ theo khoản 4 điều 4 Thông_tư liên_tịch số 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : ... Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN ... 4 . Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , đối_tượng được tạm hoãn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; - Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . Giám_đốc , hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho các đối_tượng quy_định trên . Hết thời_gian tạm hoãn , các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh , sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình . ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 điều 4 Thông_tư liên_tịch số 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH quy_định : Đối_tượng được miễn , tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN ... 4 . Đối_tượng được tạm hoãn học môn_học GDQP & amp ; AN : a ) Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; b ) Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , đối_tượng được tạm hoãn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh gồm : - Học_sinh , sinh_viên vì lý_do sức_khoẻ phải dừng học trong thời_gian dài để điều_trị , phải có giấy xác_nhận của bệnh_viện nơi học_sinh , sinh_viên điều_trị ; - Học_sinh , sinh_viên là nữ đang mang thai hoặc trong thời_gian nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định hiện_hành . Giám_đốc , hiệu_trưởng các cơ_sở giáo_dục xem_xét tạm hoãn học môn_học giáo_dục quốc_phòng và an_ninh cho các đối_tượng quy_định trên . Hết thời_gian tạm hoãn , các cơ_sở giáo_dục bố_trí cho học_sinh , sinh_viên vào học các lớp phù_hợp để hoàn_thành chương_trình . ( Hình internet )
6,868
Sinh_viên khuyết_tật có phải đối_tượng được miễn học các học_phần Giáo_dục quốc_phòng an_ninh không ? Nếu phải học thì người_nhà đi cùng với sinh_viên tại Trung_tâm để hỗ_trợ sinh_hoạt hàng ngày được không ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH: ... Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật thì được miễn học nội_dung kỹ_năng thực_hành quân_sự của môn_học Giáo_dục quốc_phòng an_ninh . Trường_hợp sinh_viên khuyết_tật phải học mà gia_đình phải đưa , đón đi học hàng ngày và hình_thức tổ_chức dạy , học môn_học Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh hiện_nay phải học_tập , rèn_luyện tập_trung tại các Trung_tâm Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh thì có_thể xử_lý như sau : Gia_đình làm đơn đề_nghị nhà_trường ( nơi sinh_viên học_tập ) miễn cả học lý_thuyết và thực_hành môn_học Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh cho sinh_viên vì trường_hợp khuyết_tật đặc_biệt và ở xa nơi tổ_chức môn_học .
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Thông_tư liên_tịch 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH: Học_sinh , sinh_viên là người khuyết_tật , có giấy xác_nhận khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật về người khuyết_tật thì được miễn học nội_dung kỹ_năng thực_hành quân_sự của môn_học Giáo_dục quốc_phòng an_ninh . Trường_hợp sinh_viên khuyết_tật phải học mà gia_đình phải đưa , đón đi học hàng ngày và hình_thức tổ_chức dạy , học môn_học Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh hiện_nay phải học_tập , rèn_luyện tập_trung tại các Trung_tâm Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh thì có_thể xử_lý như sau : Gia_đình làm đơn đề_nghị nhà_trường ( nơi sinh_viên học_tập ) miễn cả học lý_thuyết và thực_hành môn_học Giáo_dục quốc_phòng - an_ninh cho sinh_viên vì trường_hợp khuyết_tật đặc_biệt và ở xa nơi tổ_chức môn_học .
6,869
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ chính gì ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm t: ... Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1. Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi chung là Ban Chỉ_đạo ) có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 2. Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. Trưởng Ban quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; các thành_viên Ban Chỉ_đạo tham_gia thảo_luận, đề_xuất ý_kiến trong hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về nội_dung được phân_công và công_việc thuộc lĩnh_vực phụ_trách. 3. Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị, Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo. Theo quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi chung là Ban Chỉ_đạo ) có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . Trưởng Ban quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; các thành_viên Ban Chỉ_đạo tham_gia thảo_luận , đề_xuất ý_kiến trong hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về nội_dung được phân_công và công_việc thuộc lĩnh_vực phụ_trách . 3 . Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị , Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội .
6,870
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ chính gì ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm t: ... thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội.Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1. Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi chung là Ban Chỉ_đạo ) có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 2. Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ. Trưởng Ban quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; các thành_viên Ban Chỉ_đạo tham_gia thảo_luận, đề_xuất ý_kiến trong hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về nội_dung được phân_công và công_việc thuộc lĩnh_vực phụ_trách. 3. Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị, Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi chung là Ban Chỉ_đạo ) có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . Trưởng Ban quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; các thành_viên Ban Chỉ_đạo tham_gia thảo_luận , đề_xuất ý_kiến trong hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về nội_dung được phân_công và công_việc thuộc lĩnh_vực phụ_trách . 3 . Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị , Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội .
6,871
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ chính gì ?
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm t: ... phụ_trách. 3. Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị, Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo. Theo quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội.
None
1
Theo khoản 1 Điều 1 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc 1 . Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( sau đây gọi chung là Ban Chỉ_đạo ) có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Ban Chỉ_đạo làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . Trưởng Ban quyết_định các vấn_đề của Ban Chỉ_đạo ; các thành_viên Ban Chỉ_đạo tham_gia thảo_luận , đề_xuất ý_kiến trong hoạt_động của Ban Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về nội_dung được phân_công và công_việc thuộc lĩnh_vực phụ_trách . 3 . Những công_việc phát_sinh trong quá_trình triển_khai kế_hoạch công_tác nếu vượt thẩm_quyền giải_quyết của một đơn_vị , Trưởng Ban Chỉ_đạo sẽ xem_xét quyết_định sau khi thảo_luận trong Ban Chỉ_đạo . Theo quy_định Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch hoạt_động và chỉ_đạo triển_khai việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ và các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội .
6,872
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quy_định thế_nào ?
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 234 / QĐ-LĐTBXH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng về việc thành_lập Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 2. Có ý_kiến với cấp_uỷ Đảng, Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị. 3. Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ. 4. Kiến_nghị, đề_xuất với Ban cán_sự đảng, Lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương, giải_pháp nhằm nâng cao chất_lượng, hiệu_quả việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của đơn_vị thuộc Bộ. 5. Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết, tổng_kết, nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng, Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị. 6. Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo
None
1
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 234 / QĐ-LĐTBXH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng về việc thành_lập Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Có ý_kiến với cấp_uỷ Đảng , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị . 3 . Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ . 4 . Kiến_nghị , đề_xuất với Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của đơn_vị thuộc Bộ . 5 . Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị . 6 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định nêu trên , ( Hình từ Internet )
6,873
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quy_định thế_nào ?
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyế: ... nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng, Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị. 6. Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công. Theo đó, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định nêu trên, ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1. Thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 234 / QĐ-LĐTBXH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng về việc thành_lập Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. 2. Có ý_kiến với cấp_uỷ Đảng, Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị. 3. Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ. 4
None
1
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 234 / QĐ-LĐTBXH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng về việc thành_lập Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Có ý_kiến với cấp_uỷ Đảng , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị . 3 . Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ . 4 . Kiến_nghị , đề_xuất với Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của đơn_vị thuộc Bộ . 5 . Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị . 6 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định nêu trên , ( Hình từ Internet )
6,874
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội quy_định thế_nào ?
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyế: ... Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị. 3. Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ. 4. Kiến_nghị, đề_xuất với Ban cán_sự đảng, Lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương, giải_pháp nhằm nâng cao chất_lượng, hiệu_quả việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của đơn_vị thuộc Bộ. 5. Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết, tổng_kết, nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng, Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan, đơn_vị. 6. Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công. Theo đó, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định nêu trên, ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo 1 . Thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 2 Quyết_định số 234 / QĐ-LĐTBXH ngày 09 tháng 3 năm 2018 của Bộ_trưởng về việc thành_lập Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . 2 . Có ý_kiến với cấp_uỷ Đảng , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ về những nội_dung liên_quan đến thực_hiện dân_chủ cơ_sở của đơn_vị . 3 . Tổ_chức kiểm_tra việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ . 4 . Kiến_nghị , đề_xuất với Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ về những chủ_trương , giải_pháp nhằm nâng cao chất_lượng , hiệu_quả việc thực_hiện Quy_chế dân_chủ của đơn_vị thuộc Bộ . 5 . Được cung_cấp thông_tin và những tài_liệu có liên_quan để phục_vụ công_tác sơ_kết , tổng_kết , nghiên_cứu tham_mưu cho Ban cán_sự đảng , Lãnh_đạo Bộ chỉ_đạo việc xây_dựng và thực_hiện Quy_chế dân_chủ của cơ_quan , đơn_vị . 6 . Thành_viên Ban Chỉ_đạo khi thực_hiện nhiệm_vụ do Ban Chỉ_đạo phân_công được sử_dụng quyền_hạn của Ban Chỉ_đạo quy_định tại Điều này tương_ứng với nhiệm_vụ được phân_công . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội thực_hiện những nhiệm_vụ và quyền_hạn theo quy_định nêu trên , ( Hình từ Internet )
6,875
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội định_kỳ mỗi năm họp mấy lần ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm t: ... Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1. Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch, đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm. 2. Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất, Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp để xem_xét, giải_quyết. 3. Định_kỳ 06 tháng, hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban cán_sự đảng, Bộ_trưởng, Ban Chỉ_đạo Trung_ương và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu. 4. Vụ Tổ_chức cán_bộ là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo, có trách_nhiệm giúp Ban Chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch công_tác hàng năm để thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công : - Tổ_chức các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, chuẩn_bị lịch, nội_dung, tài_liệu cuộc họp. Tài_liệu và những nội_dung cần tập_trung thảo_luận gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo chậm nhất trước 02 ngày đối_với phiên họp định_kỳ ; - Phối_hợp với Công_đoàn Bộ, Văn_phòng Ban cán_sự đảng, Thanh_tra Bộ và các đơn_vị liên_quan
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm . 2 . Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp để xem_xét , giải_quyết . 3 . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban cán_sự đảng , Bộ_trưởng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có trách_nhiệm giúp Ban Chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch công_tác hàng năm để thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công : - Tổ_chức các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , chuẩn_bị lịch , nội_dung , tài_liệu cuộc họp . Tài_liệu và những nội_dung cần tập_trung thảo_luận gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo chậm nhất trước 02 ngày đối_với phiên họp định_kỳ ; - Phối_hợp với Công_đoàn Bộ , Văn_phòng Ban cán_sự đảng , Thanh_tra Bộ và các đơn_vị liên_quan thuộc Bộ giải_quyết công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo , chuẩn_bị các báo_cáo định_kỳ , đột_xuất của Ban Chỉ_đạo ; - Đôn_đốc các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ đã được phân_công ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với các đơn_vị và cá_nhân có liên_quan giúp_việc Ban Chỉ_đạo hoạt_động hiệu_quả ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_luận , ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm .
6,876
Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội định_kỳ mỗi năm họp mấy lần ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm t: ... đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo chậm nhất trước 02 ngày đối_với phiên họp định_kỳ ; - Phối_hợp với Công_đoàn Bộ, Văn_phòng Ban cán_sự đảng, Thanh_tra Bộ và các đơn_vị liên_quan thuộc Bộ giải_quyết công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo, chuẩn_bị các báo_cáo định_kỳ, đột_xuất của Ban Chỉ_đạo ; - Đôn_đốc các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ đã được phân_công ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với các đơn_vị và cá_nhân có liên_quan giúp_việc Ban Chỉ_đạo hoạt_động hiệu_quả ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_luận, ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban. Theo đó, Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch, đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm.
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành kèm theo Quyết_định 560 / QĐ-LĐTBXH năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm . 2 . Khi có vấn_đề phát_sinh đột_xuất , Trưởng Ban Chỉ_đạo quyết_định triệu_tập phiên họp để xem_xét , giải_quyết . 3 . Định_kỳ 06 tháng , hàng năm Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Ban cán_sự đảng , Bộ_trưởng , Ban Chỉ_đạo Trung_ương và báo_cáo đột_xuất khi có yêu_cầu . 4 . Vụ Tổ_chức cán_bộ là cơ_quan thường_trực của Ban Chỉ_đạo , có trách_nhiệm giúp Ban Chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch công_tác hàng năm để thực_hiện các nhiệm_vụ được phân_công : - Tổ_chức các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , chuẩn_bị lịch , nội_dung , tài_liệu cuộc họp . Tài_liệu và những nội_dung cần tập_trung thảo_luận gửi đến các thành_viên Ban Chỉ_đạo chậm nhất trước 02 ngày đối_với phiên họp định_kỳ ; - Phối_hợp với Công_đoàn Bộ , Văn_phòng Ban cán_sự đảng , Thanh_tra Bộ và các đơn_vị liên_quan thuộc Bộ giải_quyết công_việc thường_xuyên của Ban Chỉ_đạo , chuẩn_bị các báo_cáo định_kỳ , đột_xuất của Ban Chỉ_đạo ; - Đôn_đốc các thành_viên của Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ đã được phân_công ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với các đơn_vị và cá_nhân có liên_quan giúp_việc Ban Chỉ_đạo hoạt_động hiệu_quả ; - Thông_báo bằng văn_bản kết_luận , ý_kiến chỉ_đạo của Trưởng Ban . Theo đó , Ban Chỉ_đạo thực_hiện Quy_chế dân_chủ trong hoạt_động của Bộ Lao_động Thương_binh và Xã_hội định_kỳ mỗi năm họp hai lần để xây_dựng kế_hoạch , đánh_giá kết_quả thực_hiện 06 tháng và hàng năm .
6,877
Điểm dừng xe_buýt được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về điểm dừng xe_buýt như sau : ... “ 2 . Điểm dừng xe_buýt a ) Khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; trên biển_báo hiệu phải ghi số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , tên tuyến ( điểm đầu - điểm cuối ) , hành_trình tuyến rút_gọn ở phía sau biển_báo ; b ) Tại các điểm dừng xe_buýt trong đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt ; c ) Sở Giao_thông vận_tải công_bố mẫu biển_báo điểm dừng xe_buýt áp_dụng trong phạm_vi địa_phương mình . ” Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt .
None
1
Theo khoản 2 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về điểm dừng xe_buýt như sau : “ 2 . Điểm dừng xe_buýt a ) Khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; trên biển_báo hiệu phải ghi số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , tên tuyến ( điểm đầu - điểm cuối ) , hành_trình tuyến rút_gọn ở phía sau biển_báo ; b ) Tại các điểm dừng xe_buýt trong đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt ; c ) Sở Giao_thông vận_tải công_bố mẫu biển_báo điểm dừng xe_buýt áp_dụng trong phạm_vi địa_phương mình . ” Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt .
6,878
Trên xe_buýt thường niêm_yết những thông_tin gì ?
Theo khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về thông_tin được niêm_yết của xe_buýt nh: ... Theo khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về thông_tin được niêm_yết của xe_buýt như sau : “ 4. Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến, điểm đầu, điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến, số điện_thoại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ), số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về thông_tin được niêm_yết của xe_buýt như sau : “ 4 . Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , điểm đầu , điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , số điện_thoại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu , điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát , các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả , búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố . ” Như_vậy , trên xe_buýt thường niêm_yết những thông_tin ở bên ngoài và bên trong xe như đã quy_định ở trên . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền ?
6,879
Trên xe_buýt thường niêm_yết những thông_tin gì ?
Theo khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về thông_tin được niêm_yết của xe_buýt nh: ... ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát, các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả, búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố. ” Như_vậy, trên xe_buýt thường niêm_yết những thông_tin ở bên ngoài và bên trong xe như đã quy_định ở trên. Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền?
None
1
Theo khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT ( được sửa_đổi bởi Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT) quy_định về thông_tin được niêm_yết của xe_buýt như sau : “ 4 . Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , điểm đầu , điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , số điện_thoại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu , điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát , các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả , búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố . ” Như_vậy , trên xe_buýt thường niêm_yết những thông_tin ở bên ngoài và bên trong xe như đã quy_định ở trên . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền ?
6,880
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi, thay_thế, bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách, ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách, chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên, xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ, xúc_phạm, tranh_giành, lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra, kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý, hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón, trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón, trả khách hoặc dừng đón, trả hành_khách quá thời_gian quy_định, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón, trả hành_khách tại nơi
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,881
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... , trả khách hoặc dừng đón, trả hành_khách quá thời_gian quy_định, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón, trả hành_khách tại nơi cấm dừng, cấm đỗ, nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định, chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ), không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin, không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi, bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón, trả hành_khách không đúng địa_điểm đón, trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,882
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi, bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón, trả hành_khách không đúng địa_điểm đón, trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý, hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách, bán vé, thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình, lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,883
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi, không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật, trang_thiết_bị ngoại_vi, các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch, xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu, chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh, sinh_viên, cán_bộ công_nhân_viên đi học, đi làm_việc ). ” Ngoài_ra, theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/20@@
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,884
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... ). ” Ngoài_ra, theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c, điểm d, điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm h, điểm i, điểm k, điểm l, điểm m, điểm o, điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,885
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2, khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6, điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. " Do_đó, xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng. Như_vậy, điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón, trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,886
Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt bao_nhiêu tiền và tài_xế có bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe không ?
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều: ... đón, trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt. Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng.
None
1
Theo khoản 5 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi , thay_thế , bãi_bỏ bởi Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô chở hành_khách , ô_tô chở người và các loại xe tương_tự xe ô_tô chở hành_khách , chở người vi_phạm quy_định về vận_tải đường_bộ “ 5 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Để người lên , xuống xe khi xe đang chạy ; b ) Sang_nhượng hành_khách dọc đường cho xe khác mà không được hành_khách đồng_ý ; đe_doạ , xúc_phạm , tranh_giành , lôi_kéo hành_khách ; bắt_ép hành_khách sử_dụng dịch_vụ ngoài ý_muốn ; c ) Xuống khách để trốn_tránh sự kiểm_tra , kiểm_soát của người có thẩm_quyền ; d ) Xếp hành_lý , hàng_hoá trên xe làm lệch xe ; đ ) Đón , trả hành_khách không đúng nơi quy_định trên những tuyến đường đã xác_định nơi đón , trả khách hoặc dừng đón , trả hành_khách quá thời_gian quy_định , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; e ) Đón , trả hành_khách tại nơi cấm dừng , cấm đỗ , nơi đường_cong tầm nhìn bị che_khuất , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; h ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng_bằng văn_bản giấy không có hoặc không mang theo danh_sách hành_khách theo quy_định , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) , không có hoặc không mang theo hợp_đồng vận_chuyển hoặc có hợp_đồng vận_chuyển nhưng không đúng theo quy_định ; i ) Vận_chuyển hành_khách theo tuyến cố_định không có hoặc không mang theo Lệnh vận_chuyển hoặc có mang theo Lệnh vận_chuyển nhưng không ghi đầy_đủ thông_tin , không có xác_nhận của bến xe_khách nơi đi , bến xe_khách nơi đến theo quy_định ; k ) Đón , trả hành_khách không đúng địa_điểm đón , trả hành_khách được ghi trong hợp_đồng , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 7a Điều này ; l ) Vận_chuyển khách liên_vận quốc_tế theo tuyến cố_định không có danh_sách hành_khách theo quy_định hoặc chở người không có tên trong danh_sách hành_khách , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị_định này ; m ) Chở hành_lý , hàng_hoá vượt quá trọng_tải theo thiết_kế của xe ; n ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng gom khách , bán vé , thu tiền hoặc thực_hiện việc xác_nhận đặt chỗ cho từng hành_khách đi xe ; điều_khiển xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng ấn_định hành_trình , lịch_trình cố_định để phục_vụ cho nhiều hành_khách hoặc nhiều người thuê vận_tải khác nhau ; o ) Không sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe để đăng_nhập thông_tin theo quy_định hoặc sử_dụng thẻ nhận_dạng lái_xe của lái_xe khác để đăng_nhập thông_tin khi điều_khiển xe ô_tô chở khách ; p ) Điều_khiển xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách không lắp camera theo quy_định ( đối_với loại xe có quy_định phải lắp camera ) hoặc có lắp camera nhưng không ghi , không_lưu trữ được hình_ảnh trên xe ( bao_gồm cả lái_xe và cửa lên_xuống của xe ) trong quá_trình xe tham_gia giao_thông theo quy_định hoặc sử_dụng biện_pháp kỹ_thuật , trang_thiết_bị ngoại_vi , các biện_pháp khác làm sai_lệch dữ_liệu của camera lắp trên xe ô_tô ; q ) Điều_khiển xe vận_chuyển khách du_lịch , xe vận_chuyển hành_khách theo hợp_đồng sử_dụng hợp_đồng điện_tử không có thiết_bị để truy_cập được nội_dung của hợp_đồng điện_tử và danh_sách hành_khách hoặc có nhưng không cung_cấp cho lực_lượng chức_năng khi có yêu_cầu , chở người không có tên trong danh_sách hành_khách hoặc vận_chuyển không đúng đối_tượng theo quy_định ( đối_với xe kinh_doanh vận_tải hành_khách theo hợp_đồng vận_chuyển học_sinh , sinh_viên , cán_bộ công_nhân_viên đi học , đi làm_việc ) . ” Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 23 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 12 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với tài_xế xe_buýt đón trả khách không đúng trạm như sau : “ 8 . Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : a ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 ( trường_hợp vượt trên 50% đến 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) ; điểm c , điểm d , điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm h , điểm i , điểm k , điểm l , điểm m , điểm o , điểm q khoản 5 ; khoản 6 ; điểm b khoản 7 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; b ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 7a Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng ; c ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 2 , khoản 4 Điều này ( trường_hợp vượt trên 100% số người quy_định được phép chở của phương_tiện ) bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 03 tháng đến 05 tháng ; d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm e khoản 6 , điểm b khoản 7 Điều này bị tịch_thu phù_hiệu ( biển_hiệu ) đã hết giá_trị_sử_dụng hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . " Do_đó , xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . Như_vậy , điểm dừng xe_buýt được quy_định là khu_vực xe_buýt dừng đón , trả khách được báo_hiệu bằng biển_báo và vạch sơn kẻ đường theo quy_định ; điểm dừng xe_buýt ở trong khu đô_thị nếu có bề rộng hè đường từ 05 mét trở lên và ngoài đô_thị nếu có bề rộng lề_đường từ 2,5 mét trở lên phải xây_dựng nhà chờ xe_buýt . Xe_buýt đón trả khách không đúng trạm bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng .
6,887
Đối_tượng được áp_dụng chính_sách thu_hút , tạo nguồn đối_với cán_bộ khoa_học trẻ là ai ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định đối_tượng , tiêu_chuẩn áp_dụng áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Thì : ... Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định đối_tượng, tiêu_chuẩn áp_dụng áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ. Thì cán_bộ khoa_học trẻ là những đối_tượng sau đây : - Người có trình_độ thạc_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp I, bác_sĩ nội_trú, dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học, dược_học trong độ tuổi quy_định tại Điều 1 Luật thanh_niên tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển và đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : + Đạt giải ba cá_nhân trở lên tại một trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp tỉnh, đạt giải khuyến_khích trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp quốc_gia hoặc Bằng khen trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi quốc_tế thuộc một trong các môn khoa_học_tự_nhiên ( toán, vật_lý, hoá_học, sinh_học, tin_học ) và khoa_học_xã_hội ( ngữ_văn, lịch_sử, địa_lý, ngoại_ngữ ) trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi khoa_học - kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc quốc_tế trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi Ô-lim-pích thuộc
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định đối_tượng , tiêu_chuẩn áp_dụng áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Thì cán_bộ khoa_học trẻ là những đối_tượng sau đây : - Người có trình_độ thạc_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học , dược_học trong độ tuổi quy_định tại Điều 1 Luật thanh_niên tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển và đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : + Đạt giải ba cá_nhân trở lên tại một trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp tỉnh , đạt giải khuyến_khích trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp quốc_gia hoặc Bằng khen trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi quốc_tế thuộc một trong các môn khoa_học_tự_nhiên ( toán , vật_lý , hoá_học , sinh_học , tin_học ) và khoa_học_xã_hội ( ngữ_văn , lịch_sử , địa_lý , ngoại_ngữ ) trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi khoa_học - kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc quốc_tế trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi Ô-lim-pích thuộc một trong các môn toán , vật_lý , hoá_học , cơ_học , tin_học hoặc các chuyên_ngành khác trong thời_gian học ở bậc đại_học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận . + Tốt_nghiệp đại_học loại khá trở lên và có chuyên_ngành đào_tạo sau_đại_học cùng ngành đào_tạo ở bậc đại_học . - Người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học trong độ tuổi theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 40/2014 / NĐ-CP và đáp_ứng hai điều_kiện được nêu bên trên . ( Hình từ Internet )
6,888
Đối_tượng được áp_dụng chính_sách thu_hút , tạo nguồn đối_với cán_bộ khoa_học trẻ là ai ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định đối_tượng , tiêu_chuẩn áp_dụng áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Thì : ... tại cuộc thi khoa_học - kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc quốc_tế trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi Ô-lim-pích thuộc một trong các môn toán, vật_lý, hoá_học, cơ_học, tin_học hoặc các chuyên_ngành khác trong thời_gian học ở bậc đại_học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận. + Tốt_nghiệp đại_học loại khá trở lên và có chuyên_ngành đào_tạo sau_đại_học cùng ngành đào_tạo ở bậc đại_học. - Người có trình_độ tiến_sĩ, bác_sĩ chuyên_khoa cấp II, dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học, dược_học trong độ tuổi theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 40/2014 / NĐ-CP và đáp_ứng hai điều_kiện được nêu bên trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định đối_tượng , tiêu_chuẩn áp_dụng áp_dụng chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Thì cán_bộ khoa_học trẻ là những đối_tượng sau đây : - Người có trình_độ thạc_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I , bác_sĩ nội_trú , dược_sĩ chuyên_khoa cấp I chuyên_ngành y_học , dược_học trong độ tuổi quy_định tại Điều 1 Luật thanh_niên tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ dự_tuyển và đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn sau : + Đạt giải ba cá_nhân trở lên tại một trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp tỉnh , đạt giải khuyến_khích trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi cấp quốc_gia hoặc Bằng khen trở lên trong các kỳ thi lựa_chọn học_sinh giỏi quốc_tế thuộc một trong các môn khoa_học_tự_nhiên ( toán , vật_lý , hoá_học , sinh_học , tin_học ) và khoa_học_xã_hội ( ngữ_văn , lịch_sử , địa_lý , ngoại_ngữ ) trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi khoa_học - kỹ_thuật cấp quốc_gia hoặc quốc_tế trong thời_gian học ở cấp trung_học_phổ_thông hoặc bậc đại_học ; Hoặc đạt giải ba cá_nhân trở lên tại cuộc thi Ô-lim-pích thuộc một trong các môn toán , vật_lý , hoá_học , cơ_học , tin_học hoặc các chuyên_ngành khác trong thời_gian học ở bậc đại_học được Bộ Giáo_dục và Đào_tạo công_nhận . + Tốt_nghiệp đại_học loại khá trở lên và có chuyên_ngành đào_tạo sau_đại_học cùng ngành đào_tạo ở bậc đại_học . - Người có trình_độ tiến_sĩ , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II , dược_sĩ chuyên_khoa cấp II chuyên_ngành y_học , dược_học trong độ tuổi theo quy_định tại Điều 23 Nghị_định 40/2014 / NĐ-CP và đáp_ứng hai điều_kiện được nêu bên trên . ( Hình từ Internet )
6,889
Trách_nhiệm phát_hiện và thu_hút cán_bộ khoa_học trẻ thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ 1. Hằng năm, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quy_định tại Điều 1 và cơ_sở giáo_dục đại_học phát_hiện, tổng_hợp, lập danh_sách những cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét, đưa vào diện áp_dụng chính_sách. 2. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi, phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét, đưa vào diện áp_dụng chính_sách. Như_vậy, trách_nhiệm phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ được thực_hiện theo sự phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị từ cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng, Nhà_nước và lực_lượng_vũ_trang. Trong đó, các cơ_sở giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi, phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : Phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ 1 . Hằng năm , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Điều 1 và cơ_sở giáo_dục đại_học phát_hiện , tổng_hợp , lập danh_sách những cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . Như_vậy , trách_nhiệm phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ được thực_hiện theo sự phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị từ cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng , Nhà_nước và lực_lượng_vũ_trang . Trong đó , các cơ_sở giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài .
6,890
Trách_nhiệm phát_hiện và thu_hút cán_bộ khoa_học trẻ thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi, phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài. Phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ 1. Hằng năm, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quy_định tại Điều 1 và cơ_sở giáo_dục đại_học phát_hiện, tổng_hợp, lập danh_sách những cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét, đưa vào diện áp_dụng chính_sách. 2. Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi, phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét, đưa vào diện áp_dụng chính_sách. Như_vậy, trách_nhiệm phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ được thực_hiện theo sự phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị từ cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng, Nhà_nước
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : Phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ 1 . Hằng năm , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Điều 1 và cơ_sở giáo_dục đại_học phát_hiện , tổng_hợp , lập danh_sách những cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . Như_vậy , trách_nhiệm phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ được thực_hiện theo sự phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị từ cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng , Nhà_nước và lực_lượng_vũ_trang . Trong đó , các cơ_sở giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài .
6,891
Trách_nhiệm phát_hiện và thu_hút cán_bộ khoa_học trẻ thuộc về cơ_quan nào ?
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ_quan, đơn_vị từ cơ_quan của Đảng, Nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng, Nhà_nước và lực_lượng_vũ_trang. Trong đó, các cơ_sở giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì, phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi, phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định như sau : Phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ 1 . Hằng năm , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quy_định tại Điều 1 và cơ_sở giáo_dục đại_học phát_hiện , tổng_hợp , lập danh_sách những cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . 2 . Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 2 Nghị_định này gửi Bộ Nội_vụ để xem_xét , đưa vào diện áp_dụng chính_sách . Như_vậy , trách_nhiệm phát_hiện cán_bộ khoa_học trẻ được thực_hiện theo sự phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị từ cơ_quan của Đảng , Nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến cấp huyện ; các đơn_vị sự_nghiệp công_lập của Đảng , Nhà_nước và lực_lượng_vũ_trang . Trong đó , các cơ_sở giáo_dục đại_học có trách_nhiệm lập danh_sách gửi Bộ Nội_vụ và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo chủ_trì , phối_hợp với Bộ Ngoại_giao theo_dõi , phát_hiện và lập danh_sách cán_bộ khoa_học trẻ là người Việt_Nam tại các cơ_sở giáo_dục đại_học ở nước_ngoài .
6,892
Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : ... Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ 1. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này. 2. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để xem_xét, tuyển_dụng. 3. Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này, các bộ, ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi, phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra, thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này. Như_vậy, các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ 1 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . 2 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xem_xét , tuyển_dụng . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này . Như_vậy , các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu nhân_sự , theo_dõi , phát_hiện và thực_hiện các chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Nhằm thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ .
6,893
Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : ... trẻ, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này. Như_vậy, các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu nhân_sự, theo_dõi, phát_hiện và thực_hiện các chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ. Nhằm thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ. Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ 1. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này. 2. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị để xem_xét, tuyển_dụng. 3. Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này, các bộ, ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi, phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ 1 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . 2 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xem_xét , tuyển_dụng . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này . Như_vậy , các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu nhân_sự , theo_dõi , phát_hiện và thực_hiện các chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Nhằm thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ .
6,894
Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : ... cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn, điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý. 4. Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn, theo_dõi, kiểm_tra, thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc, cán_bộ khoa_học trẻ, báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết, tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này. Như_vậy, các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu nhân_sự, theo_dõi, phát_hiện và thực_hiện các chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ. Nhằm thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút, tạo nguồn cán_bộ.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 140/2017 / NĐ-CP quy_định : Xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ 1 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo và các cơ_quan liên_quan xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . 2 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm giới_thiệu những sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đến các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị để xem_xét , tuyển_dụng . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 2 Điều này , các bộ , ngành và địa_phương có trách_nhiệm theo_dõi , phát_hiện sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ đáp_ứng tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 2 Nghị_định này để xem_xét tuyển_dụng cho phù_hợp với tiêu_chuẩn , điều_kiện của vị_trí việc_làm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền quản_lý . 4 . Bộ Nội_vụ có trách_nhiệm hướng_dẫn , theo_dõi , kiểm_tra , thanh_tra và đánh_giá việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ từ sinh_viên tốt_nghiệp xuất_sắc , cán_bộ khoa_học trẻ , báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trước ngày 31 tháng 12 hằng năm ; tổ_chức sơ_kết , tổng_kết đánh_giá việc thực_hiện chính_sách này . Như_vậy , các cơ_quan trên có trách_nhiệm thực_hiện giới_thiệu nhân_sự , theo_dõi , phát_hiện và thực_hiện các chính_sách thu_hút tạo nguồn cán_bộ . Nhằm thực_hiện nhiệm_vụ xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu và theo_dõi việc thực_hiện chính_sách thu_hút , tạo nguồn cán_bộ .
6,895
Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có tư_cách_pháp_nhân không ?
Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và: ... Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội được thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước và tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 về phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hiệp_hội có phạm_vi hoạt_động toàn_quốc , có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hiệp_hội đặt trụ_sở chính tại Hà_Nội . Tuỳ theo nhu_cầu hoạt_động , Hiệp_hội được thành_lập thêm văn_phòng đại_diện ở một_số địa_phương trong nước và tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . Theo quy_định trên , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng riêng , có con_dấu , tự_chủ về tài_chính và được mở tài_khoản tại ngân_hàng , kho_bạc nhà_nước , theo quy_định của pháp_luật . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào ( Hình từ Internet )
6,896
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1. Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng, bổ_sung, sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu. Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào. 2. Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến về chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội, các cơ_hội hợp_tác, lĩnh_vực, các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ, ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang
None
1
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
6,897
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ, ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ, ngành, đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn, cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào, phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế. 3. Tập_hợp các đề_xuất, kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn, vướng_mắc về thủ_tục hành_chính, cơ_chế chính_sách... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng, thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào. 4. Tổ_chức các diễn_đàn, hội_nghị xúc_tiến đầu_tư, các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào. 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 6. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên
None
1
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
6,898
Nhiệm_vụ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội : ... . 5. Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 6. Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và Điều_lệ Hiệp_hội. Theo đó, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 5 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về nhiệm_vụ của Hiệp_hội như sau : Nhiệm_vụ của Hiệp_hội 1 . Tham_gia đóng_góp ý_kiến về việc xây_dựng , bổ_sung , sửa_đổi các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoạt_động đầu_tư sang Lào khi được các cơ_quan nhà_nước yêu_cầu . Làm đầu_mối liên_kết và báo_cáo định_kỳ với Bộ Nội_vụ , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Ngoại_giao và Đại_sứ_quán Việt_Nam tại Lào về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , đầu_tư tại Lào của các doanh_nghiệp có liên_quan theo quy_định của luật_pháp hai nước Việt_Nam và Lào . 2 . Hỗ_trợ hội_viên thông_qua hình_thức : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến về chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Việt_Nam và Lào liên_quan đến quan_hệ hợp_tác đầu_tư giữa hai nước ; b ) Thu_thập và cung_cấp thông_tin về tình_hình phát_triển kinh_tế xã_hội , các cơ_hội hợp_tác , lĩnh_vực , các dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Lào ; c ) Giới_thiệu đơn_vị có đủ năng_lực tài_chính và kinh_nghiệm triển_khai dự_án với Chính_phủ và các Bộ , ngành có liên_quan của hai nước Việt_Nam và Lào để tìm_kiếm các cơ_hội đầu_tư sang Lào ; d ) Làm cầu_nối trong quan_hệ giữa hội_viên với các Bộ , ngành , đối_tác tại Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào ; đ ) Tổ_chức tư_vấn , cung_cấp thông_tin cho hội_viên trong quan_hệ hợp_tác đầu_tư với các đối_tác Lào , phù_hợp với pháp_luật hai nước và thông_lệ quốc_tế . 3 . Tập_hợp các đề_xuất , kiến_nghị của các hội_viên Hiệp_hội lên các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền để tháo_gỡ những khó_khăn , vướng_mắc về thủ_tục hành_chính , cơ_chế chính_sách ... nhằm tạo môi_trường thông_thoáng , thuận_lợi cho hoạt_động hợp_tác đầu_tư sang Lào theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam và Lào . 4 . Tổ_chức các diễn_đàn , hội_nghị xúc_tiến đầu_tư , các đoàn công_tác khảo_sát nhằm thúc_đẩy hoạt_động đầu_tư của hội_viên vào Lào theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và Lào . 5 . Thực_hiện các quan_hệ hợp_tác quốc_tế theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 6 . Thực_hiện các hoạt_động dịch_vụ để tạo nguồn thu cho hoạt_động thường_xuyên của Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và Điều_lệ Hiệp_hội . Theo đó , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên .
6,899