Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quyền_hạn của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội n: ... Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 4. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 5. Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 6. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 6,900 | |
Quyền_hạn của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội n: ... nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên.Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1. Tuyên_truyền tôn_chỉ, mục_đích, các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội. 2. Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội, đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của Hiệp_hội. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam, Lào và thông_lệ quốc_tế. 4. Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 5. Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 6. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 6,901 | |
Quyền_hạn của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào là gì ? | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội n: ... tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. 6. Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 7. Thành_lập, giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 6 Điều_lệ Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào phê_duyệt kèm theo Quyết_định 282 / QĐ-BNV năm 2012 quy_định về quyền_hạn của Hiệp_hội như sau : Quyền_hạn của Hiệp_hội 1 . Tuyên_truyền tôn_chỉ , mục_đích , các hoạt_động của Hiệp_hội và vận_động xây_dựng phát_triển Hiệp_hội . 2 . Đại_diện cho hội_viên trong mối quan_hệ đối_nội , đối_ngoại có liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của Hiệp_hội . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của Hiệp_hội và hội_viên ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hai nước Việt_Nam , Lào và thông_lệ quốc_tế . 4 . Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với các vấn_đề liên_quan tới sự phát_triển của Hiệp_hội và các lĩnh_vực Hiệp_hội hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 5 . Tự_chủ về tài_chính trên cơ_sở hội phí của hội_viên và các nguồn thu hợp_pháp để tự trang_trải về chi_phí hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . 6 . Được nhận các nguồn tài_trợ hợp_pháp của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 7 . Thành_lập , giải_thể các tổ_chức trực_thuộc Hiệp_hội theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Lào có những quyền_hạn được quy_định tại Điều 6 nêu trên . | 6,902 | |
Công_ty có được bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên tạm_thời nghỉ_việc được không ? | Căn_cứ theo khoản 2.1 Điều 50 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; Qu: ... Căn_cứ theo khoản 2.1 Điều 50 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; Quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia, đơn_vị, Đại_lý thu như sau : " 2. Trách_nhiệm của đơn_vị, Đại_lý thu 2.1 Đơn_vị a ) Thực_hiện lập, nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo đúng quy_trình, quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN. Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc lập hồ_sơ ; lưu_trữ hồ_sơ của người tham_gia và đơn_vị. c ) Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, hồ_sơ, tài_liệu, dữ_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN khi có thay_đổi hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2.1 Điều 50 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; Quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia , đơn_vị , Đại_lý thu như sau : " 2 . Trách_nhiệm của đơn_vị , Đại_lý thu 2.1 Đơn_vị a ) Thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc lập hồ_sơ ; lưu_trữ hồ_sơ của người tham_gia và đơn_vị . c ) Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , dữ_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN khi có thay_đổi hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền , cơ_quan BHXH . d ) Phổ_biến pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động trong đơn_vị . đ ) Phối_hợp với cơ_quan BHXH thực_hiện các quy_định về pháp_luật BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . " Do_đó , đơn_vị thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . Báo giảm chậm BHXH | 6,903 | |
Công_ty có được bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên tạm_thời nghỉ_việc được không ? | Căn_cứ theo khoản 2.1 Điều 50 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; Qu: ... hồ_sơ, tài_liệu, dữ_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN khi có thay_đổi hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền, cơ_quan BHXH. d ) Phổ_biến pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN cho người lao_động trong đơn_vị. đ ) Phối_hợp với cơ_quan BHXH thực_hiện các quy_định về pháp_luật BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN. " Do_đó, đơn_vị thực_hiện lập, nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN theo đúng quy_trình, quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN. Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. Báo giảm chậm BHXH | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2.1 Điều 50 Quy_trình Thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; Quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về trách_nhiệm của người tham_gia , đơn_vị , Đại_lý thu như sau : " 2 . Trách_nhiệm của đơn_vị , Đại_lý thu 2.1 Đơn_vị a ) Thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . b ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc lập hồ_sơ ; lưu_trữ hồ_sơ của người tham_gia và đơn_vị . c ) Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , hồ_sơ , tài_liệu , dữ_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN khi có thay_đổi hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền , cơ_quan BHXH . d ) Phổ_biến pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN cho người lao_động trong đơn_vị . đ ) Phối_hợp với cơ_quan BHXH thực_hiện các quy_định về pháp_luật BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . " Do_đó , đơn_vị thực_hiện lập , nộp hồ_sơ ; trích nộp tiền BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN theo đúng quy_trình , quy_định tại Văn_bản này và quy_định của pháp_luật về BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN . Trường_hợp đơn_vị lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . Báo giảm chậm BHXH | 6,904 | |
Trình_tự thủ_tục để bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT, thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT. Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT. ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên, thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng. Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng, cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT. ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú, tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh, thành_phố được đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã, tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT , thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT . Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT . ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên , thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng . Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng , cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT . ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú , tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố được đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã , tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý . ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT . * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ , trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền . ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH . Như_vậy , khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2021. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) , nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . | 6,905 | |
Trình_tự thủ_tục để bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý. ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp, không thực_hiện đổi thẻ BHYT. Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp. ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí, thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm. Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu, trợ_cấp BHXH hàng tháng. Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm. ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động, đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT , thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT . Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT . ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên , thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng . Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng , cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT . ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú , tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố được đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã , tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý . ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT . * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ , trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền . ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH . Như_vậy , khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2021. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) , nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . | 6,906 | |
Trình_tự thủ_tục để bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm. ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động, đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ). Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó. Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm. ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT. * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ, trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền. ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH. Như_vậy, khi có phát_sinh giảm người lao_động, đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT , thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT . Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT . ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên , thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng . Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng , cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT . ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú , tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố được đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã , tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý . ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT . * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ , trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền . ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH . Như_vậy , khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2021. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) , nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . | 6,907 | |
Trình_tự thủ_tục để bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... giá_trị từ ngày đóng tiền. ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH. Như_vậy, khi có phát_sinh giảm người lao_động, đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ). Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó. Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm. Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021, đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH, BHTN tháng 8/2021. Như_vậy, theo quy_định trên, khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ), nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT , thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT . Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT . ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên , thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng . Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng , cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT . ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú , tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố được đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã , tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý . ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT . * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ , trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền . ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH . Như_vậy , khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2021. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) , nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . | 6,908 | |
Trình_tự thủ_tục để bổ_sung báo giảm chậm bảo_hiểm cho nhân_viên gồm những gì ? | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ... của tháng đó ), nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm, đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm 9.7 Mục 9 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định về cấp và quản_lý thẻ BHYT , cụ_thể : ( 1 ) Thẻ_BHYT có giá_trị sử_dụng tương_ứng số tiền đóng BHYT , thời_điểm thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng kể từ ngày đóng BHYT . Các cơ_sở KCB khi tiếp_nhận thẻ BHYT của người tham_gia đến khám bệnh thực_hiện tra_cứu thông_tin về dữ_liệu thẻ BHYT trên cổng tiếp_nhận dữ_liệu hệ_thống thông_tin giám_định BHYT để xác_định giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT . ( 2 ) Đơn_vị chậm đóng BHYT từ 30 ngày trở lên , thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng . Khi người lao_động phát_sinh chi_phí KCB trong thời_hạn thẻ BHYT hết giá_trị_sử_dụng , cơ_quan BHXH thực_hiện thanh_toán trực_tiếp chi_phí khám_chữa bệnh theo quy_định sau khi đơn_vị đã đóng đủ số tiền chậm đóng BHYT . ( 3 ) Người tham_gia BHYT thường_trú , tạm_trú có thời_hạn hoặc làm_việc trên địa_bàn tỉnh , thành_phố được đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh BHYT ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã , tuyến huyện hoặc tương_đương ; một_số cơ_sở khám bệnh tuyến tỉnh hoặc tuyến trung_ương được cơ_quan BHXH thông_báo hằng quý tại trang thông_tin điện_tử http://bhxhtphcm.gov.vn/. ( 4 ) Người tham_gia BHYT được thay_đổi cơ_sở đăng_ký khám_chữa bệnh ban_đầu vào tháng đầu quý . ( 5 ) Người lao_động hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản tiếp_tục sử_dụng thẻ BHYT đã cấp , không thực_hiện đổi thẻ BHYT . Đối_với người lao_động nghỉ không lương mà trong thời_gian đó đơn_vị lập hồ_sơ nghỉ hưởng chế_độ thai_sản thì ghi giá_trị_sử_dụng từ tháng nghỉ thai_sản đến hết giá_trị_sử_dụng của thẻ BHYT đã cấp . ( 6 ) Người lao_động nghỉ ốm_đau dài ngày hoặc nghỉ hưởng chế_độ hưu_trí , thẻ BHYT đã cấp tiếp_tục được sử_dụng đến hết tháng đơn_vị có báo giảm . Cơ_quan BHXH căn_cứ danh_sách báo giảm để lập Danh_sách người chỉ tham_gia BHYT ( Mẫu_D 03 - TS ) theo đối_tượng ốm_đau dài ngày hoặc đối_tượng hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng . Thẻ_BHYT mới có giá_trị sử_dụng từ ngày đầu của tháng kế_tiếp của tháng báo giảm . ( 7 ) Khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . ( 8 ) Đơn_vị thông_báo cho người lao_động thôi_việc nếu không thuộc đối_tượng tham_gia BHYT bắt_buộc khác thì đăng_ký tham_gia BHYT hộ gia_đình để được khám_chữa bệnh và đảm_bảo quyền_lợi tham_gia 5 năm liên_tục theo quy_định của Luật BHYT . * Lưu_ý : Nếu đăng_ký gia_hạn thẻ trước 10 ngày khi thẻ cũ hết giá_trị_sử_dụng thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị tiếp_theo thẻ cũ , trường_hợp thẻ cũ hết hạn không quá 3 tháng mới đăng_ký tham_gia thì thẻ BHYT hộ gia_đình có giá_trị từ ngày đóng tiền . ( 9 ) Từ 01/09/2017 cơ_quan BHXH sẽ cấp thẻ BHYT theo mã_số BHXH . Như_vậy , khi có phát_sinh giảm người lao_động , đơn_vị phải kịp_thời lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) . Nếu báo giảm sau ngày cuối_cùng của tháng giảm thì phải phải đóng hết giá_trị thẻ BHYT của tháng kế_tiếp và thẻ có giá_trị sử_dụng hết tháng đó . Cơ_quan BHXH không thu_hồi thẻ các trường_hợp báo giảm . Ví_dụ : Người lao_động nghỉ_việc 28/07/2021 , đơn_vị báo giảm vào ngày 01/08/2020 thì đóng BHYT hết tháng 8/2020; không đóng BHXH , BHTN tháng 8/2021. Như_vậy , theo quy_định trên , khi người lao_động tạm nghỉ_việc công_ty phải báo kịp_thời để lập danh_sách báo giảm gửi cơ_quan BHXH qua hệ_thống giao_dịch điện_tử ngay trong tháng ( tính đến ngày cuối_cùng của tháng đó ) , nếu công_ty lập danh_sách báo giảm chậm , đơn_vị phải đóng số tiền BHYT của các tháng báo giảm chậm và thẻ BHYT có giá_trị sử_dụng đến hết các tháng đó . | 6,909 | |
Khai_báo hồ_sơ phát_sinh tăng , giảm lao_động trong thời_hạn bao_lâu ? | Theo Mục 10 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định thời_hạn khai_báo hồ_sơ như sau : ... 10.1. Đơn_vị có_thể lập hồ_sơ phát_sinh tăng, giảm, điều_chỉnh lao_động, tiền_lương của tháng vào tất_cả các ngày trong tháng qua hệ_thống giao_dịch điện_tử. Tuy_nhiên, để thuận_lợi cho công_tác theo_dõi quản_lý hồ_sơ trường_hợp giảm hoặc điều_chỉnh đơn_vị có_thể thực_hiện mỗi tháng một lần. Ví_dụ : Hồ_sơ tháng 8/2017 thì lập hồ_sơ phát_sinh từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017. 10.2. Khi có phát_sinh tăng lao_động đơn_vị phải kịp_thời khai_báo tăng và thẻ BHYT có giá_trị từ ngày khai_báo hồ_sơ qua hệ_thống giao_dịch điện_tử. 10.3. Khi có phát_sinh giảm thì đơn_vị báo giảm từ ngày 01 tháng sau, tuy_nhiên phải đóng giá_trị thẻ BHYT của tháng sau. Trường_hợp để không đóng bổ_sung giá_trị thẻ tháng sau thì đơn_vị có_thể lập hồ_sơ báo giảm tháng sau bắt_đầu từ ngày 28 tháng trước, nhưng sau khi báo giảm thì không được báo phát_sinh tháng trước. Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc ngày 31/07/2017. - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017, đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 01/08/2017 thì phải đóng bổ_sung giá_trị thẻ BHYT tháng 8/2017 và thẻ được sử_dụng | None | 1 | Theo Mục 10 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định thời_hạn khai_báo hồ_sơ như sau : 10.1 . Đơn_vị có_thể lập hồ_sơ phát_sinh tăng , giảm , điều_chỉnh lao_động , tiền_lương của tháng vào tất_cả các ngày trong tháng qua hệ_thống giao_dịch điện_tử . Tuy_nhiên , để thuận_lợi cho công_tác theo_dõi quản_lý hồ_sơ trường_hợp giảm hoặc điều_chỉnh đơn_vị có_thể thực_hiện mỗi tháng một lần . Ví_dụ : Hồ_sơ tháng 8/2017 thì lập hồ_sơ phát_sinh từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 . 10.2 . Khi có phát_sinh tăng lao_động đơn_vị phải kịp_thời khai_báo tăng và thẻ BHYT có giá_trị từ ngày khai_báo hồ_sơ qua hệ_thống giao_dịch điện_tử . 10.3 . Khi có phát_sinh giảm thì đơn_vị báo giảm từ ngày 01 tháng sau , tuy_nhiên phải đóng giá_trị thẻ BHYT của tháng sau . Trường_hợp để không đóng bổ_sung giá_trị thẻ tháng sau thì đơn_vị có_thể lập hồ_sơ báo giảm tháng sau bắt_đầu từ ngày 28 tháng trước , nhưng sau khi báo giảm thì không được báo phát_sinh tháng trước . Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc ngày 31/07/2017 . - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017 , đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 01/08/2017 thì phải đóng bổ_sung giá_trị thẻ BHYT tháng 8/2017 và thẻ được sử_dụng đến 31/08/2017 . - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017 , đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 28/07/2017 thì chỉ đóng BHXH , BHYT , BHTN BH TNLĐ-BNN đến tháng 07/2017 và được sử_dụng thẻ BHYT đến 31/07/2017 . Lưu_ý : Sau khi lập hồ_sơ tháng 8/2017 thì không được lập hồ_sơ tháng 07/2017 trong các ngày còn lại của tháng 07/2017. | 6,910 | |
Khai_báo hồ_sơ phát_sinh tăng , giảm lao_động trong thời_hạn bao_lâu ? | Theo Mục 10 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định thời_hạn khai_báo hồ_sơ như sau : ... Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017, đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 01/08/2017 thì phải đóng bổ_sung giá_trị thẻ BHYT tháng 8/2017 và thẻ được sử_dụng đến 31/08/2017. - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017, đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 28/07/2017 thì chỉ đóng BHXH, BHYT, BHTN BH TNLĐ-BNN đến tháng 07/2017 và được sử_dụng thẻ BHYT đến 31/07/2017. Lưu_ý : Sau khi lập hồ_sơ tháng 8/2017 thì không được lập hồ_sơ tháng 07/2017 trong các ngày còn lại của tháng 07/2017. | None | 1 | Theo Mục 10 Công_văn 1734 / BHXH-QLT năm 2017 quy_định thời_hạn khai_báo hồ_sơ như sau : 10.1 . Đơn_vị có_thể lập hồ_sơ phát_sinh tăng , giảm , điều_chỉnh lao_động , tiền_lương của tháng vào tất_cả các ngày trong tháng qua hệ_thống giao_dịch điện_tử . Tuy_nhiên , để thuận_lợi cho công_tác theo_dõi quản_lý hồ_sơ trường_hợp giảm hoặc điều_chỉnh đơn_vị có_thể thực_hiện mỗi tháng một lần . Ví_dụ : Hồ_sơ tháng 8/2017 thì lập hồ_sơ phát_sinh từ ngày 01/08 đến ngày 31/08/2017 . 10.2 . Khi có phát_sinh tăng lao_động đơn_vị phải kịp_thời khai_báo tăng và thẻ BHYT có giá_trị từ ngày khai_báo hồ_sơ qua hệ_thống giao_dịch điện_tử . 10.3 . Khi có phát_sinh giảm thì đơn_vị báo giảm từ ngày 01 tháng sau , tuy_nhiên phải đóng giá_trị thẻ BHYT của tháng sau . Trường_hợp để không đóng bổ_sung giá_trị thẻ tháng sau thì đơn_vị có_thể lập hồ_sơ báo giảm tháng sau bắt_đầu từ ngày 28 tháng trước , nhưng sau khi báo giảm thì không được báo phát_sinh tháng trước . Ví_dụ : Người lao_động thôi_việc ngày 31/07/2017 . - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017 , đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 01/08/2017 thì phải đóng bổ_sung giá_trị thẻ BHYT tháng 8/2017 và thẻ được sử_dụng đến 31/08/2017 . - Nếu đơn_vị lập hồ_sơ tháng 8/2017 , đơn_vị báo giảm người lao_động từ tháng 8/2017 vào ngày 28/07/2017 thì chỉ đóng BHXH , BHYT , BHTN BH TNLĐ-BNN đến tháng 07/2017 và được sử_dụng thẻ BHYT đến 31/07/2017 . Lưu_ý : Sau khi lập hồ_sơ tháng 8/2017 thì không được lập hồ_sơ tháng 07/2017 trong các ngày còn lại của tháng 07/2017. | 6,911 | |
Nhân_viên Hải_quan có thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định : ... Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan, gồm : Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan, Kiểm_tra_viên chính Hải_quan, Kiểm_tra_viên Hải_quan, Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ), Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan, Nhân_viên Hải_quan. 2. Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật. b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó. c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định : Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , Kiểm_tra_viên chính Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) , Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan , Nhân_viên Hải_quan . 2 . Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . .... Theo đó , đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan gồm : Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : - Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) ; - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan và Nhân_viên Hải_quan . Như_vậy , nhân_viên Hải_quan thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan trừ các trường_hợp được quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quyết_định này . Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 6,912 | |
Nhân_viên Hải_quan có thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định : ... giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm..... Theo đó, đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan gồm : Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan, gồm : - Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) ; - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan và Nhân_viên Hải_quan. Như_vậy, nhân_viên Hải_quan thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan trừ các trường_hợp được quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quyết_định này. Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục I_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định : Đối_tượng và phạm_vi áp_dụng Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , Kiểm_tra_viên chính Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) , Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan , Nhân_viên Hải_quan . 2 . Nguyên_tắc áp_dụng a ) Đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan quy_định tại khoản 1 mục I Thông_tư này là những người được cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh theo quy_định của pháp_luật . b ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch hoặc chức_danh nào thì được hưởng phụ_cấp ưu_đãi quy_định đối_với ngạch hoặc chức_danh đó . c ) Công_chức được bổ_nhiệm vào ngạch công_chức Hải_quan cao hơn ( nâng ngạch ) mà tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch được bổ_nhiệm thấp hơn tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ thì được bảo_lưu phần chênh_lệch giữa tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan đã hưởng ở ngạch cũ so với tổng mức tiền_lương cộng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan ở ngạch mới cho đến khi được nâng bậc lương liền kề ở ngạch mới được bổ_nhiệm . .... Theo đó , đối_tượng áp_dụng chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan gồm : Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và công_chức đã được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan , gồm : - Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ; - Kiểm_tra_viên Hải_quan ( Cao_đẳng ) ; - Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan và Nhân_viên Hải_quan . Như_vậy , nhân_viên Hải_quan thuộc đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan trừ các trường_hợp được quy_định tại tiểu_mục 3 Mục I_Quyết_định này . Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 6,913 | |
Mức hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan ( kể_cả Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ) của Tổng_cục Hải_quan thuộc Bộ Tài_chính được áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan theo quy_định sau : 1. Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan, Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 2. Kiểm_tra_viên chính Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 3. Kiểm_tra_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 4. Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 5. Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan ( kể_cả Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ) của Tổng_cục Hải_quan thuộc Bộ Tài_chính được áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan theo quy_định sau : 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Kiểm_tra_viên chính Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Kiểm_tra_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 4 . Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 6 . Nhân_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi và cách tính 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . b ) Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . c ) Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . d ) Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 6,914 | |
Mức hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... ( nếu có ). 5. Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 6. Nhân_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Đồng_thời, tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi và cách tính 1. Mức phụ_cấp ưu_đãi a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan, Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan, ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). b ) Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). c ) Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan ( kể_cả Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ) của Tổng_cục Hải_quan thuộc Bộ Tài_chính được áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan theo quy_định sau : 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Kiểm_tra_viên chính Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Kiểm_tra_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 4 . Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 6 . Nhân_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi và cách tính 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . b ) Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . c ) Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . d ) Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 6,915 | |
Mức hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan của nhân_viên Hải_quan là bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). c ) Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ), Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a. 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). d ) Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ), nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Theo đó, nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Công_chức được xếp lương theo các ngạch công_chức Hải_quan ( kể_cả Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan ) của Tổng_cục Hải_quan thuộc Bộ Tài_chính được áp_dụng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan theo quy_định sau : 1 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 2 . Kiểm_tra_viên chính Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Kiểm_tra_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 4 . Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 6 . Nhân_viên Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục II_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi và cách tính 1 . Mức phụ_cấp ưu_đãi a ) Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan , Kiểm_tra_viên cao_cấp Hải_quan , ( mã_số 08.049 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . b ) Kiểm_tra_viên chính Hải_quan ( mã_số 08.050 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . c ) Kiểm_tra_viên Hải_quan ( mã_số 08.051 ) , Kiểm_tra_viên Hải_quan ( cao_đẳng - mã_số 08 a . 051 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 20% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . d ) Kiểm_tra_viên trung_cấp Hải_quan ( mã_số 08.052 ) , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó , nhân_viên Hải_quan ( mã_số 08.053 ) được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 6,916 | |
Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan từ đâu và chi_trả như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Nguồn kinh_phí để chi_trả chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan quy_định tại Quyết_định này thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Đồng_thời, tại tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp 1. Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định. 2. Chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi. Theo đó, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định. Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để chi_trả chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan quy_định tại Quyết_định này thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp 1 . Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . 2 . Chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . Theo đó , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . | 6,917 | |
Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan từ đâu và chi_trả như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... cấp theo quy_định. Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi. Nguồn kinh_phí để chi_trả chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan quy_định tại Quyết_định này thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. Đồng_thời, tại tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp 1. Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định. 2. Chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để chi_trả chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan quy_định tại Quyết_định này thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp 1 . Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . 2 . Chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . Theo đó , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . | 6,918 | |
Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan từ đâu và chi_trả như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : ... để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi. Theo đó, kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định. Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Quyết_định 07/2007/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để chi_trả chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan quy_định tại Quyết_định này thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời , tại tiểu_mục 1 Mục_III_Thông tư liên_tịch 94/2007/TTLT-BTC-BNV quy_định về nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp như sau : Nguồn kinh_phí chi_trả phụ_cấp 1 . Nguồn kinh_phí Kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . 2 . Chi_trả phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan a ) Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . Theo đó , kinh_phí thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được sử_dụng từ nguồn kinh_phí do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định . Phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức Hải_quan được tính trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội ; Công_chức Hải_quan được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề Hải_quan thuộc biên_chế trả lương của đơn_vị nào thì đơn_vị đó chi_trả phụ_cấp ưu_đãi . | 6,919 | |
Điều_kiện để cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên là gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 , khoản 4 Điều 17 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 thì kỹ_thuật_viên là một trong những người được xin cấp chứng_chỉ hành_ng: ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 , khoản 4 Điều 17 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 thì kỹ_thuật_viên là một trong những người được xin cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( gọi chung là chứng_chỉ hành_nghề ) . Điều_kiện chung để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam được quy_định tại Điều 18 Luật này , đối_với kỹ_thuật_viên thì cần đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với hình_thức hành_nghề ; Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành ; Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề ; + Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; Không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 2 , khoản 4 Điều 17 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 thì kỹ_thuật_viên là một trong những người được xin cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( gọi chung là chứng_chỉ hành_nghề ) . Điều_kiện chung để cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người Việt_Nam được quy_định tại Điều 18 Luật này , đối_với kỹ_thuật_viên thì cần đáp_ứng các điều_kiện sau : + Có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với hình_thức hành_nghề ; Có văn_bản xác_nhận quá_trình thực_hành ; Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề ; + Không thuộc trường_hợp đang trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến chuyên_môn y , dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; Không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đang trong thời_gian chấp_hành bản_án hình_sự , quyết_định hình_sự của toà_án hoặc quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục , cơ_sở chữa bệnh ; đang trong thời_gian bị kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên có liên_quan đến chuyên_môn khám bệnh , chữa bệnh ; mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ( Hình từ Internet ) | 6,920 | |
Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành cấp năm 2019 đến nay có_thể xin cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên được không ? | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : ... Xác_nhận quá_trình thực_hành 1. Người có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam, trước khi được cấp chứng_chỉ hành_nghề, phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây : a ) 18 tháng thực_hành tại bệnh_viện, viện nghiên_cứu có giường_bệnh ( sau đây gọi chung là bệnh_viện ) đối_với bác_sỹ ; b ) 12 tháng thực_hành tại bệnh_viện đối_với y_sỹ ; c ) 09 tháng thực_hành tại bệnh_viện có khoa phụ_sản hoặc tại nhà_hộ_sinh đối_với hộ sinh_viên ; d ) 09 tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên, kỹ_thuật_viên. 2. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình, bao_gồm nội_dung về thời_gian, năng_lực chuyên_môn, đạo_đức nghề_nghiệp. Luật Khám bệnh, chữa bệnh chỉ quy_định người muốn cấp chứng_chỉ hành_nghề, phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình. | None | 1 | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : Xác_nhận quá_trình thực_hành 1 . Người có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam , trước khi được cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) 18 tháng thực_hành tại bệnh_viện , viện nghiên_cứu có giường_bệnh ( sau đây gọi chung là bệnh_viện ) đối_với bác_sỹ ; b ) 12 tháng thực_hành tại bệnh_viện đối_với y_sỹ ; c ) 09 tháng thực_hành tại bệnh_viện có khoa phụ_sản hoặc tại nhà_hộ_sinh đối_với hộ sinh_viên ; d ) 09 tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên , kỹ_thuật_viên . 2 . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình , bao_gồm nội_dung về thời_gian , năng_lực chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp . Luật Khám bệnh , chữa bệnh chỉ quy_định người muốn cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình . Luật không có quy_định về giá_trị_sử_dụng của văn_bản xác_nhận này , đồng_nghĩa văn_bản này khi đã được người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_nhận thì được sử_dụng để xin cấp chứng_chỉ hành_nghề mà không phụ_thuộc thời_gian cấp . | 6,921 | |
Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành cấp năm 2019 đến nay có_thể xin cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên được không ? | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : ... khám bệnh, chữa bệnh. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình. Luật không có quy_định về giá_trị_sử_dụng của văn_bản xác_nhận này, đồng_nghĩa văn_bản này khi đã được người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh xác_nhận thì được sử_dụng để xin cấp chứng_chỉ hành_nghề mà không phụ_thuộc thời_gian cấp. Xác_nhận quá_trình thực_hành 1. Người có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam, trước khi được cấp chứng_chỉ hành_nghề, phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây : a ) 18 tháng thực_hành tại bệnh_viện, viện nghiên_cứu có giường_bệnh ( sau đây gọi chung là bệnh_viện ) đối_với bác_sỹ ; b ) 12 tháng thực_hành tại bệnh_viện đối_với y_sỹ ; c ) 09 tháng thực_hành tại bệnh_viện có khoa phụ_sản hoặc tại nhà_hộ_sinh đối_với hộ sinh_viên ; d ) 09 tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên, kỹ_thuật_viên. 2. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình | None | 1 | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : Xác_nhận quá_trình thực_hành 1 . Người có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam , trước khi được cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) 18 tháng thực_hành tại bệnh_viện , viện nghiên_cứu có giường_bệnh ( sau đây gọi chung là bệnh_viện ) đối_với bác_sỹ ; b ) 12 tháng thực_hành tại bệnh_viện đối_với y_sỹ ; c ) 09 tháng thực_hành tại bệnh_viện có khoa phụ_sản hoặc tại nhà_hộ_sinh đối_với hộ sinh_viên ; d ) 09 tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên , kỹ_thuật_viên . 2 . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình , bao_gồm nội_dung về thời_gian , năng_lực chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp . Luật Khám bệnh , chữa bệnh chỉ quy_định người muốn cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình . Luật không có quy_định về giá_trị_sử_dụng của văn_bản xác_nhận này , đồng_nghĩa văn_bản này khi đã được người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_nhận thì được sử_dụng để xin cấp chứng_chỉ hành_nghề mà không phụ_thuộc thời_gian cấp . | 6,922 | |
Giấy xác_nhận quá_trình thực_hành cấp năm 2019 đến nay có_thể xin cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên được không ? | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : ... tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên, kỹ_thuật_viên. 2. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình, bao_gồm nội_dung về thời_gian, năng_lực chuyên_môn, đạo_đức nghề_nghiệp. Luật Khám bệnh, chữa bệnh chỉ quy_định người muốn cấp chứng_chỉ hành_nghề, phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình. Luật không có quy_định về giá_trị_sử_dụng của văn_bản xác_nhận này, đồng_nghĩa văn_bản này khi đã được người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh xác_nhận thì được sử_dụng để xin cấp chứng_chỉ hành_nghề mà không phụ_thuộc thời_gian cấp. | None | 1 | Điều 24 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 có quy_định về xác_nhận quá_trình thực_hành như sau : Xác_nhận quá_trình thực_hành 1 . Người có văn_bằng chuyên_môn liên_quan đến y_tế được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam , trước khi được cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) 18 tháng thực_hành tại bệnh_viện , viện nghiên_cứu có giường_bệnh ( sau đây gọi chung là bệnh_viện ) đối_với bác_sỹ ; b ) 12 tháng thực_hành tại bệnh_viện đối_với y_sỹ ; c ) 09 tháng thực_hành tại bệnh_viện có khoa phụ_sản hoặc tại nhà_hộ_sinh đối_với hộ sinh_viên ; d ) 09 tháng thực_hành tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đối_với điều_dưỡng_viên , kỹ_thuật_viên . 2 . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình , bao_gồm nội_dung về thời_gian , năng_lực chuyên_môn , đạo_đức nghề_nghiệp . Luật Khám bệnh , chữa bệnh chỉ quy_định người muốn cấp chứng_chỉ hành_nghề , phải qua thời_gian_thực hành_tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm xác_nhận bằng văn_bản về quá_trình thực_hành cho người đã thực_hành tại cơ_sở của mình . Luật không có quy_định về giá_trị_sử_dụng của văn_bản xác_nhận này , đồng_nghĩa văn_bản này khi đã được người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh xác_nhận thì được sử_dụng để xin cấp chứng_chỉ hành_nghề mà không phụ_thuộc thời_gian cấp . | 6,923 | |
Chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên do Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế cấp đúng không ? | Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh được quy_định tại Điều 26 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , trong đó có nêu : ... Thẩm_quyền cấp, cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề 1. Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp, cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; b ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc các bộ khác, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt_Nam. 2. Giám_đốc Sở Y_tế cấp, cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này. 3. Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc cấp, cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm_quyền quản_lý. Theo quy_định này thì Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc các bộ khác ( trừ trường_hợp quy_định trên ) và người nước_ngoài đến | None | 1 | Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh được quy_định tại Điều 26 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , trong đó có nêu : Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; b ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc các bộ khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam . 2 . Giám_đốc Sở Y_tế cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này . 3 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc thẩm_quyền quản_lý . Theo quy_định này thì Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc các bộ khác ( trừ trường_hợp quy_định trên ) và người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam . Giám_đốc Sở Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý ( trừ trường_hợp quy_định trên ) . Ngoài_ra , trong phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cũng quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . Cho_nên , tuỳ trường_hợp mà thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên sẽ là Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Giám_đốc Sở Y_tế hoặc chức_danh mà Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề . | 6,924 | |
Chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên do Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế cấp đúng không ? | Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh được quy_định tại Điều 26 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , trong đó có nêu : ... khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc các bộ khác ( trừ trường_hợp quy_định trên ) và người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh tại Việt_Nam. Giám_đốc Sở Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý ( trừ trường_hợp quy_định trên ). Ngoài_ra, trong phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cũng quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh. Cho_nên, tuỳ trường_hợp mà thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên sẽ là Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Giám_đốc Sở Y_tế hoặc chức_danh mà Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề. | None | 1 | Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh được quy_định tại Điều 26 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 , trong đó có nêu : Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề 1 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; b ) Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc các bộ khác , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; c ) Người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam . 2 . Giám_đốc Sở Y_tế cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều này . 3 . Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc cấp , cấp lại và thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc thẩm_quyền quản_lý . Theo quy_định này thì Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc Bộ Y_tế ; Người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thuộc các bộ khác ( trừ trường_hợp quy_định trên ) và người nước_ngoài đến hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh tại Việt_Nam . Giám_đốc Sở Y_tế cấp chứng_chỉ hành_nghề đối_với người làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trên địa_bàn quản_lý ( trừ trường_hợp quy_định trên ) . Ngoài_ra , trong phạm_vi thẩm_quyền quản_lý của Bộ Quốc_phòng thì Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng cũng quy_định việc cấp chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . Cho_nên , tuỳ trường_hợp mà thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề khám_chữa bệnh cho kỹ_thuật_viên sẽ là Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Giám_đốc Sở Y_tế hoặc chức_danh mà Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề . | 6,925 | |
Muốn ký_kết thoả_thuận đại_lý độc_quyền với doanh_nghiệp nước_ngoài thì thoả_thuận này nên đặt là hợp_đồng đại_lý độc_quyền hay hợp_đồng phân_phối độc_quyền ? | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có: ... Về vấn_đề của chị, pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Các hình_thức đại_lý 1. Đại_lý bao_tiêu là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý thực_hiện việc mua, bán trọn_vẹn một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng đầy_đủ một dịch_vụ cho bên giao đại_lý. 2. Đại_lý độc_quyền là hình_thức đại_lý mà tại một khu_vực địa_lý nhất_định bên giao đại_lý chỉ giao cho một đại_lý mua, bán một hoặc một_số mặt_hàng hoặc cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định. 3. Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho bên giao đại_lý. Tổng đại_lý đại_diện cho hệ_thống đại_lý trực_thuộc. Các đại_lý trực_thuộc hoạt_động dưới sự quản_lý của tổng đại_lý và với danh_nghĩa của tổng đại_lý. 4. Các hình_thức đại_lý khác mà các bên thoả_thuận. Theo đó, chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền, cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi | None | 1 | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Các hình_thức đại_lý 1 . Đại_lý bao_tiêu là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý thực_hiện việc mua , bán trọn_vẹn một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng đầy_đủ một dịch_vụ cho bên giao đại_lý . 2 . Đại_lý độc_quyền là hình_thức đại_lý mà tại một khu_vực địa_lý nhất_định bên giao đại_lý chỉ giao cho một đại_lý mua , bán một hoặc một_số mặt_hàng hoặc cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định . 3 . Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho bên giao đại_lý . Tổng đại_lý đại_diện cho hệ_thống đại_lý trực_thuộc . Các đại_lý trực_thuộc hoạt_động dưới sự quản_lý của tổng đại_lý và với danh_nghĩa của tổng đại_lý . 4 . Các hình_thức đại_lý khác mà các bên thoả_thuận . Theo đó , chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền , cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi bản_chất giao_dịch của chị và công_ty nước_ngoài đó . Tuy_nhiên , chị lưu_ý là do đơn_vị ký với công_ty ở nước_ngoài nên cần trao_đổi thêm với đối_tác về pháp_luật của nước họ để áp_dụng chính_xác nhất . Đại_lý độc_quyền ( Hình từ Internet ) | 6,926 | |
Muốn ký_kết thoả_thuận đại_lý độc_quyền với doanh_nghiệp nước_ngoài thì thoả_thuận này nên đặt là hợp_đồng đại_lý độc_quyền hay hợp_đồng phân_phối độc_quyền ? | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có: ... . Theo đó, chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền, cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi bản_chất giao_dịch của chị và công_ty nước_ngoài đó. Tuy_nhiên, chị lưu_ý là do đơn_vị ký với công_ty ở nước_ngoài nên cần trao_đổi thêm với đối_tác về pháp_luật của nước họ để áp_dụng chính_xác nhất. Đại_lý độc_quyền ( Hình từ Internet )Về vấn_đề của chị, pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Các hình_thức đại_lý 1. Đại_lý bao_tiêu là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý thực_hiện việc mua, bán trọn_vẹn một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng đầy_đủ một dịch_vụ cho bên giao đại_lý. 2. Đại_lý độc_quyền là hình_thức đại_lý mà tại một khu_vực địa_lý nhất_định bên giao đại_lý chỉ giao cho một đại_lý mua, bán một hoặc một_số mặt_hàng hoặc cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định. 3. Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán | None | 1 | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Các hình_thức đại_lý 1 . Đại_lý bao_tiêu là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý thực_hiện việc mua , bán trọn_vẹn một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng đầy_đủ một dịch_vụ cho bên giao đại_lý . 2 . Đại_lý độc_quyền là hình_thức đại_lý mà tại một khu_vực địa_lý nhất_định bên giao đại_lý chỉ giao cho một đại_lý mua , bán một hoặc một_số mặt_hàng hoặc cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định . 3 . Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho bên giao đại_lý . Tổng đại_lý đại_diện cho hệ_thống đại_lý trực_thuộc . Các đại_lý trực_thuộc hoạt_động dưới sự quản_lý của tổng đại_lý và với danh_nghĩa của tổng đại_lý . 4 . Các hình_thức đại_lý khác mà các bên thoả_thuận . Theo đó , chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền , cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi bản_chất giao_dịch của chị và công_ty nước_ngoài đó . Tuy_nhiên , chị lưu_ý là do đơn_vị ký với công_ty ở nước_ngoài nên cần trao_đổi thêm với đối_tác về pháp_luật của nước họ để áp_dụng chính_xác nhất . Đại_lý độc_quyền ( Hình từ Internet ) | 6,927 | |
Muốn ký_kết thoả_thuận đại_lý độc_quyền với doanh_nghiệp nước_ngoài thì thoả_thuận này nên đặt là hợp_đồng đại_lý độc_quyền hay hợp_đồng phân_phối độc_quyền ? | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có: ... cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định. 3. Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho bên giao đại_lý. Tổng đại_lý đại_diện cho hệ_thống đại_lý trực_thuộc. Các đại_lý trực_thuộc hoạt_động dưới sự quản_lý của tổng đại_lý và với danh_nghĩa của tổng đại_lý. 4. Các hình_thức đại_lý khác mà các bên thoả_thuận. Theo đó, chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền, cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi bản_chất giao_dịch của chị và công_ty nước_ngoài đó. Tuy_nhiên, chị lưu_ý là do đơn_vị ký với công_ty ở nước_ngoài nên cần trao_đổi thêm với đối_tác về pháp_luật của nước họ để áp_dụng chính_xác nhất. Đại_lý độc_quyền ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về vấn_đề của chị , pháp_luật Việt_Nam không có quy_định về tên hợp_đồng cần_thiết khi giao_kết . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 169 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Các hình_thức đại_lý 1 . Đại_lý bao_tiêu là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý thực_hiện việc mua , bán trọn_vẹn một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng đầy_đủ một dịch_vụ cho bên giao đại_lý . 2 . Đại_lý độc_quyền là hình_thức đại_lý mà tại một khu_vực địa_lý nhất_định bên giao đại_lý chỉ giao cho một đại_lý mua , bán một hoặc một_số mặt_hàng hoặc cung_ứng một hoặc một_số loại dịch_vụ nhất_định . 3 . Tổng đại_lý mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ là hình_thức đại_lý mà bên đại_lý tổ_chức một hệ_thống đại_lý trực_thuộc để thực_hiện việc mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho bên giao đại_lý . Tổng đại_lý đại_diện cho hệ_thống đại_lý trực_thuộc . Các đại_lý trực_thuộc hoạt_động dưới sự quản_lý của tổng đại_lý và với danh_nghĩa của tổng đại_lý . 4 . Các hình_thức đại_lý khác mà các bên thoả_thuận . Theo đó , chị có_thể thoả_thuận bằng tên hợp_đồng đại_lý độc_quyền , cần lưu_ý rằng việc chị đặt tên là hợp_đồng phân_phối độc_quyền cũng không sai và cũng không làm thay_đổi bản_chất giao_dịch của chị và công_ty nước_ngoài đó . Tuy_nhiên , chị lưu_ý là do đơn_vị ký với công_ty ở nước_ngoài nên cần trao_đổi thêm với đối_tác về pháp_luật của nước họ để áp_dụng chính_xác nhất . Đại_lý độc_quyền ( Hình từ Internet ) | 6,928 | |
Bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : ... Quyền của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên giao đại_lý có các quyền sau đây : 1. ấn_định giá mua, giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ đại_lý cho khách_hàng ; 2. Ấn_định giá giao đại_lý ; 3. Yêu_cầu bên đại_lý thực_hiện biện_pháp bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật ; 4. Yêu_cầu bên đại_lý thanh_toán tiền hoặc giao hàng theo hợp_đồng đại_lý ; 5. Kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng của bên đại_lý. Và Điều 173 Luật Thương_mại 2005 có quy_định về nghĩa_vụ của bên giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1. Hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin, tạo điều_kiện cho bên đại_lý thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 2. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá, chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 3. Trả_thù lao và các chi_phí hợp_lý khác cho bên đại_lý ; 4. Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5. Liên_đới chịu trách_nhiệm về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Quyền của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các quyền sau đây : 1 . ấn_định giá mua , giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đại_lý cho khách_hàng ; 2 . Ấn_định giá giao đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên đại_lý thực_hiện biện_pháp bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Yêu_cầu bên đại_lý thanh_toán tiền hoặc giao hàng theo hợp_đồng đại_lý ; 5 . Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng của bên đại_lý . Và Điều 173 Luật Thương_mại 2005 có quy_định về nghĩa_vụ của bên giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin , tạo điều_kiện cho bên đại_lý thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 2 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 3 . Trả_thù lao và các chi_phí hợp_lý khác cho bên đại_lý ; 4 . Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5 . Liên_đới chịu trách_nhiệm về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bên đại_lý , nếu nguyên_nhân của hành_vi vi_phạm pháp_luật đó có một phần do lỗi của mình gây ra . Theo đó , bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,929 | |
Bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : ... đại_lý ; 4. Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5. Liên_đới chịu trách_nhiệm về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bên đại_lý, nếu nguyên_nhân của hành_vi vi_phạm pháp_luật đó có một phần do lỗi của mình gây ra. Theo đó, bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên. Quyền của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên giao đại_lý có các quyền sau đây : 1. ấn_định giá mua, giá bán hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ đại_lý cho khách_hàng ; 2. Ấn_định giá giao đại_lý ; 3. Yêu_cầu bên đại_lý thực_hiện biện_pháp bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật ; 4. Yêu_cầu bên đại_lý thanh_toán tiền hoặc giao hàng theo hợp_đồng đại_lý ; 5. Kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng của bên đại_lý. Và Điều 173 Luật Thương_mại 2005 có quy_định về nghĩa_vụ của bên giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1. Hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Quyền của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các quyền sau đây : 1 . ấn_định giá mua , giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đại_lý cho khách_hàng ; 2 . Ấn_định giá giao đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên đại_lý thực_hiện biện_pháp bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Yêu_cầu bên đại_lý thanh_toán tiền hoặc giao hàng theo hợp_đồng đại_lý ; 5 . Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng của bên đại_lý . Và Điều 173 Luật Thương_mại 2005 có quy_định về nghĩa_vụ của bên giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin , tạo điều_kiện cho bên đại_lý thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 2 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 3 . Trả_thù lao và các chi_phí hợp_lý khác cho bên đại_lý ; 4 . Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5 . Liên_đới chịu trách_nhiệm về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bên đại_lý , nếu nguyên_nhân của hành_vi vi_phạm pháp_luật đó có một phần do lỗi của mình gây ra . Theo đó , bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,930 | |
Bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ nào ? | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : ... giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1. Hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin, tạo điều_kiện cho bên đại_lý thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 2. Chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá, chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 3. Trả_thù lao và các chi_phí hợp_lý khác cho bên đại_lý ; 4. Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5. Liên_đới chịu trách_nhiệm về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bên đại_lý, nếu nguyên_nhân của hành_vi vi_phạm pháp_luật đó có một phần do lỗi của mình gây ra. Theo đó, bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 172 Luật Thương_mại 2005 có quy_định như sau : Quyền của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các quyền sau đây : 1 . ấn_định giá mua , giá bán hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ đại_lý cho khách_hàng ; 2 . Ấn_định giá giao đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên đại_lý thực_hiện biện_pháp bảo_đảm theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Yêu_cầu bên đại_lý thanh_toán tiền hoặc giao hàng theo hợp_đồng đại_lý ; 5 . Kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện hợp_đồng của bên đại_lý . Và Điều 173 Luật Thương_mại 2005 có quy_định về nghĩa_vụ của bên giao đại_lý như sau : Nghĩa_vụ của bên giao đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên giao đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin , tạo điều_kiện cho bên đại_lý thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 2 . Chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 3 . Trả_thù lao và các chi_phí hợp_lý khác cho bên đại_lý ; 4 . Hoàn_trả cho bên đại_lý tài_sản của bên đại_lý dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 5 . Liên_đới chịu trách_nhiệm về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bên đại_lý , nếu nguyên_nhân của hành_vi vi_phạm pháp_luật đó có một phần do lỗi của mình gây ra . Theo đó , bên giao đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,931 | |
Bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... Quyền của bên đại_lý Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác, bên đại_lý có các quyền sau đây : 1. Giao_kết hợp_đồng đại_lý với một hoặc nhiều bên giao đại_lý, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 175 của Luật này ; 2. Yêu_cầu bên giao đại_lý giao hàng hoặc tiền theo hợp_đồng đại_lý ; nhận lại tài_sản dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 3. Yêu_cầu bên giao đại_lý hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin và các điều_kiện khác có liên_quan để thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 4. Quyết_định giá bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng đối_với đại_lý bao_tiêu ; 5. Hưởng thù_lao, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác do hoạt_động đại_lý mang lại. Và theo Điều 175 Luật Thương_mại 2005 quy_định thì : Nghĩa_vụ của bên đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, bên đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1. Mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng theo giá hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ do bên giao đại_lý ấn_định ; 2. Thực_hiện đúng các thoả_thuận về giao_nhận tiền, hàng với bên giao đại_lý ; 3. Thực_hiện các | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Quyền của bên đại_lý Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các quyền sau đây : 1 . Giao_kết hợp_đồng đại_lý với một hoặc nhiều bên giao đại_lý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 175 của Luật này ; 2 . Yêu_cầu bên giao đại_lý giao hàng hoặc tiền theo hợp_đồng đại_lý ; nhận lại tài_sản dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên giao đại_lý hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin và các điều_kiện khác có liên_quan để thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 4 . Quyết_định giá bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng đối_với đại_lý bao_tiêu ; 5 . Hưởng thù_lao , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác do hoạt_động đại_lý mang lại . Và theo Điều 175 Luật Thương_mại 2005 quy_định thì : Nghĩa_vụ của bên đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng theo giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ do bên giao đại_lý ấn_định ; 2 . Thực_hiện đúng các thoả_thuận về giao_nhận tiền , hàng với bên giao đại_lý ; 3 . Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Thanh_toán cho bên giao đại_lý tiền bán hàng đối_với đại_lý bán ; giao hàng mua đối_với đại_lý mua ; tiền cung_ứng dịch_vụ đối_với đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 5 . Bảo_quản hàng_hoá sau khi nhận đối_với đại_lý bán hoặc trước khi giao đối_với đại_lý mua ; liên_đới chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp có lỗi do mình gây ra ; 6 . Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của bên giao đại_lý và báo_cáo tình_hình hoạt_động đại_lý với bên giao đại_lý ; 7 . Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,932 | |
Bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... giá hàng_hoá, giá cung_ứng dịch_vụ do bên giao đại_lý ấn_định ; 2. Thực_hiện đúng các thoả_thuận về giao_nhận tiền, hàng với bên giao đại_lý ; 3. Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; 4. Thanh_toán cho bên giao đại_lý tiền bán hàng đối_với đại_lý bán ; giao hàng mua đối_với đại_lý mua ; tiền cung_ứng dịch_vụ đối_với đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 5. Bảo_quản hàng_hoá sau khi nhận đối_với đại_lý bán hoặc trước khi giao đối_với đại_lý mua ; liên_đới chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá, chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp có lỗi do mình gây ra ; 6. Chịu sự kiểm_tra, giám_sát của bên giao đại_lý và báo_cáo tình_hình hoạt_động đại_lý với bên giao đại_lý ; 7. Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó. Theo đó, bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Quyền của bên đại_lý Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các quyền sau đây : 1 . Giao_kết hợp_đồng đại_lý với một hoặc nhiều bên giao đại_lý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 175 của Luật này ; 2 . Yêu_cầu bên giao đại_lý giao hàng hoặc tiền theo hợp_đồng đại_lý ; nhận lại tài_sản dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên giao đại_lý hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin và các điều_kiện khác có liên_quan để thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 4 . Quyết_định giá bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng đối_với đại_lý bao_tiêu ; 5 . Hưởng thù_lao , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác do hoạt_động đại_lý mang lại . Và theo Điều 175 Luật Thương_mại 2005 quy_định thì : Nghĩa_vụ của bên đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng theo giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ do bên giao đại_lý ấn_định ; 2 . Thực_hiện đúng các thoả_thuận về giao_nhận tiền , hàng với bên giao đại_lý ; 3 . Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Thanh_toán cho bên giao đại_lý tiền bán hàng đối_với đại_lý bán ; giao hàng mua đối_với đại_lý mua ; tiền cung_ứng dịch_vụ đối_với đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 5 . Bảo_quản hàng_hoá sau khi nhận đối_với đại_lý bán hoặc trước khi giao đối_với đại_lý mua ; liên_đới chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp có lỗi do mình gây ra ; 6 . Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của bên giao đại_lý và báo_cáo tình_hình hoạt_động đại_lý với bên giao đại_lý ; 7 . Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,933 | |
Bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... của pháp_luật đó. Theo đó, bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 174 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Quyền của bên đại_lý Trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các quyền sau đây : 1 . Giao_kết hợp_đồng đại_lý với một hoặc nhiều bên giao đại_lý , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 7 Điều 175 của Luật này ; 2 . Yêu_cầu bên giao đại_lý giao hàng hoặc tiền theo hợp_đồng đại_lý ; nhận lại tài_sản dùng để bảo_đảm ( nếu có ) khi kết_thúc hợp_đồng đại_lý ; 3 . Yêu_cầu bên giao đại_lý hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin và các điều_kiện khác có liên_quan để thực_hiện hợp_đồng đại_lý ; 4 . Quyết_định giá bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng đối_với đại_lý bao_tiêu ; 5 . Hưởng thù_lao , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác do hoạt_động đại_lý mang lại . Và theo Điều 175 Luật Thương_mại 2005 quy_định thì : Nghĩa_vụ của bên đại_lý Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên đại_lý có các nghĩa_vụ sau đây : 1 . Mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho khách_hàng theo giá hàng_hoá , giá cung_ứng dịch_vụ do bên giao đại_lý ấn_định ; 2 . Thực_hiện đúng các thoả_thuận về giao_nhận tiền , hàng với bên giao đại_lý ; 3 . Thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Thanh_toán cho bên giao đại_lý tiền bán hàng đối_với đại_lý bán ; giao hàng mua đối_với đại_lý mua ; tiền cung_ứng dịch_vụ đối_với đại_lý cung_ứng dịch_vụ ; 5 . Bảo_quản hàng_hoá sau khi nhận đối_với đại_lý bán hoặc trước khi giao đối_với đại_lý mua ; liên_đới chịu trách_nhiệm về chất_lượng hàng_hoá của đại_lý mua_bán hàng_hoá , chất_lượng dịch_vụ của đại_lý cung_ứng dịch_vụ trong trường_hợp có lỗi do mình gây ra ; 6 . Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của bên giao đại_lý và báo_cáo tình_hình hoạt_động đại_lý với bên giao đại_lý ; 7 . Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , bên đại_lý độc_quyền sẽ có những quyền và nghĩa_vụ như trên . | 6,934 | |
Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ thuộc nhiều cấp thì hưởng phụ_cấp như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : ... " Điều 3. Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 - Nguyên_tắc phụ_cấp - Cấp_uỷ_viên các cấp hằng tháng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cấp_uỷ_viên ; khi thôi tham_gia cấp_uỷ thì thôi hưởng phụ_cấp. - Trường_hợp một đồng_chí là cấp_uỷ_viên nhiều cấp thì chỉ hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm của cấp_uỷ cao nhất mà đồng_chí đó tham_gia. - Phụ_cấp trách_nhiệm không dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội.... " Như_vậy, theo quy_định trên thì trường_hợp một người là được bầu làm cấp_uỷ_viên nhiều cấp đảng_uỷ thì họ chỉ được hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm cao nhất. Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều này quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện phụ_cấp trách_nhiệm cho Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp như sau : " Điều 3. Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí... 2 - Nguồn kinh_phí - Đối_với khu_vực hành_chính, sự_nghiệp, tổ_chức xã_hội, xã_hội - nghề_nghiệp : Kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW, ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 - Nguyên_tắc phụ_cấp - Cấp_uỷ_viên các cấp hằng tháng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cấp_uỷ_viên ; khi thôi tham_gia cấp_uỷ thì thôi hưởng phụ_cấp . - Trường_hợp một đồng_chí là cấp_uỷ_viên nhiều cấp thì chỉ hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm của cấp_uỷ cao nhất mà đồng_chí đó tham_gia . - Phụ_cấp trách_nhiệm không dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp một người là được bầu làm cấp_uỷ_viên nhiều cấp đảng_uỷ thì họ chỉ được hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm cao nhất . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều này quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện phụ_cấp trách_nhiệm cho Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí ... 2 - Nguồn kinh_phí - Đối_với khu_vực hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức xã_hội , xã_hội - nghề_nghiệp : Kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . - Đối_với khu_vực doanh_nghiệp : + Trong các doanh_nghiệp nhà_nước , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh . + Trong các doanh_nghiệp khác , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được tính vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . " Tuy_nhiên hiện_nay Quyết_định 84 - QĐ / TW năm 2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( Khoá_XI ) . Và tại Điều 4 Quy_định chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức cơ_sở đảng , đảng_bộ cấp trên trực_tiếp cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 quy_định nguồn kinh_phí để thực_hiện các chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng như sau : " Điều 4 . Nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức đảng Nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng gồm : - Đảng_phí được trích giữ lại . - Thu khác của tổ_chức đảng . - Ngân_sách nhà_nước cấp ( chênh_lệch giữa dự_toán được phê_duyệt và đảng_phí được trích giữ lại , thu khác của tổ_chức đảng ) . " ( Hình từ Internet ) | 6,935 | |
Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ thuộc nhiều cấp thì hưởng phụ_cấp như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : ... về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW, ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ). - Đối_với khu_vực doanh_nghiệp : + Trong các doanh_nghiệp nhà_nước, kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh. + Trong các doanh_nghiệp khác, kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được tính vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW, ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ). " Tuy_nhiên hiện_nay Quyết_định 84 - QĐ / TW năm 2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( Khoá_XI ). Và tại Điều 4 Quy_định chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức cơ_sở đảng, đảng_bộ cấp trên trực_tiếp cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 quy_định nguồn kinh_phí để thực_hiện các chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng như | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 - Nguyên_tắc phụ_cấp - Cấp_uỷ_viên các cấp hằng tháng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cấp_uỷ_viên ; khi thôi tham_gia cấp_uỷ thì thôi hưởng phụ_cấp . - Trường_hợp một đồng_chí là cấp_uỷ_viên nhiều cấp thì chỉ hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm của cấp_uỷ cao nhất mà đồng_chí đó tham_gia . - Phụ_cấp trách_nhiệm không dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp một người là được bầu làm cấp_uỷ_viên nhiều cấp đảng_uỷ thì họ chỉ được hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm cao nhất . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều này quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện phụ_cấp trách_nhiệm cho Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí ... 2 - Nguồn kinh_phí - Đối_với khu_vực hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức xã_hội , xã_hội - nghề_nghiệp : Kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . - Đối_với khu_vực doanh_nghiệp : + Trong các doanh_nghiệp nhà_nước , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh . + Trong các doanh_nghiệp khác , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được tính vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . " Tuy_nhiên hiện_nay Quyết_định 84 - QĐ / TW năm 2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( Khoá_XI ) . Và tại Điều 4 Quy_định chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức cơ_sở đảng , đảng_bộ cấp trên trực_tiếp cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 quy_định nguồn kinh_phí để thực_hiện các chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng như sau : " Điều 4 . Nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức đảng Nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng gồm : - Đảng_phí được trích giữ lại . - Thu khác của tổ_chức đảng . - Ngân_sách nhà_nước cấp ( chênh_lệch giữa dự_toán được phê_duyệt và đảng_phí được trích giữ lại , thu khác của tổ_chức đảng ) . " ( Hình từ Internet ) | 6,936 | |
Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ thuộc nhiều cấp thì hưởng phụ_cấp như_thế_nào ? | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : ... tổ_chức cơ_sở đảng, đảng_bộ cấp trên trực_tiếp cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 quy_định nguồn kinh_phí để thực_hiện các chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng như sau : " Điều 4. Nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức đảng Nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng gồm : - Đảng_phí được trích giữ lại. - Thu khác của tổ_chức đảng. - Ngân_sách nhà_nước cấp ( chênh_lệch giữa dự_toán được phê_duyệt và đảng_phí được trích giữ lại, thu khác của tổ_chức đảng ). " ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 về chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp do Ban_Bí_thư ban_hành , có quy_định : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí 1 - Nguyên_tắc phụ_cấp - Cấp_uỷ_viên các cấp hằng tháng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm cấp_uỷ_viên ; khi thôi tham_gia cấp_uỷ thì thôi hưởng phụ_cấp . - Trường_hợp một đồng_chí là cấp_uỷ_viên nhiều cấp thì chỉ hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm của cấp_uỷ cao nhất mà đồng_chí đó tham_gia . - Phụ_cấp trách_nhiệm không dùng để tính đóng bảo_hiểm_xã_hội . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì trường_hợp một người là được bầu làm cấp_uỷ_viên nhiều cấp đảng_uỷ thì họ chỉ được hưởng một mức phụ_cấp trách_nhiệm cao nhất . Bên cạnh đó tại khoản 2 Điều này quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện phụ_cấp trách_nhiệm cho Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp như sau : " Điều 3 . Nguyên_tắc phụ_cấp và nguồn kinh_phí ... 2 - Nguồn kinh_phí - Đối_với khu_vực hành_chính , sự_nghiệp , tổ_chức xã_hội , xã_hội - nghề_nghiệp : Kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . - Đối_với khu_vực doanh_nghiệp : + Trong các doanh_nghiệp nhà_nước , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được hạch_toán vào chi_phí_sản_xuất kinh_doanh . + Trong các doanh_nghiệp khác , kinh_phí chi_trả phụ_cấp đối_với cấp_uỷ_viên được tính vào chi_phí hoạt_động của các tổ_chức đảng tại Quy_định về chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng các cấp ban_hành kèm theo Quyết_định số 84 - QĐ / TW , ngày 01-10-2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) . " Tuy_nhiên hiện_nay Quyết_định 84 - QĐ / TW năm 2003 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( khoá IX ) đã hết hiệu_lực và được thay_thế bởi Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 của Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng ( Khoá_XI ) . Và tại Điều 4 Quy_định chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức cơ_sở đảng , đảng_bộ cấp trên trực_tiếp cơ_sở ban_hành kèm theo Quyết_định 99 - QĐ / TW năm 2012 quy_định nguồn kinh_phí để thực_hiện các chế_độ chi hoạt_động công_tác đảng như sau : " Điều 4 . Nguồn kinh_phí hoạt_động của tổ_chức đảng Nguồn kinh_phí hoạt_động công_tác đảng của tổ_chức đảng gồm : - Đảng_phí được trích giữ lại . - Thu khác của tổ_chức đảng . - Ngân_sách nhà_nước cấp ( chênh_lệch giữa dự_toán được phê_duyệt và đảng_phí được trích giữ lại , thu khác của tổ_chức đảng ) . " ( Hình từ Internet ) | 6,937 | |
Phụ_cấp của Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp là bao_nhiêu ? | Về các mức phụ_cấp trách_nhiệm của Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp được quy_định tại Điều 2 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 , cụ_thể như sau : ... " Điều 2 . Mức phụ_cấp trách_nhiệm - Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ) hưởng hệ_số 1,0 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tương_đương hưởng hệ_số 0,5 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp quận , huyện , thị_xã và tương_đương hưởng hệ_số 0,4 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ , chi_bộ cấp xã và tương_đương hưởng hệ_số 0,3 mức lương tối_thiểu . " Theo đó hiện_nay Uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng ( có bao_gồm Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ) sẽ được hưởng mức phụ_cấp cao nhất với hưởng hệ_số 1,0 mức lương tối_thiểu . | None | 1 | Về các mức phụ_cấp trách_nhiệm của Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp được quy_định tại Điều 2 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Mức phụ_cấp trách_nhiệm - Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ( kể_cả Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ) hưởng hệ_số 1,0 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương và tương_đương hưởng hệ_số 0,5 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ cấp quận , huyện , thị_xã và tương_đương hưởng hệ_số 0,4 mức lương tối_thiểu . - Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ , chi_bộ cấp xã và tương_đương hưởng hệ_số 0,3 mức lương tối_thiểu . " Theo đó hiện_nay Uỷ_viên Ban_chấp_hành Trung_ương Đảng ( có bao_gồm Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ) sẽ được hưởng mức phụ_cấp cao nhất với hưởng hệ_số 1,0 mức lương tối_thiểu . | 6,938 | |
Các đơn_vị , tổ_chức có trách_nhiệm trong hoạt_động phụ_cấp cho Uỷ_viên ban_chấp_hành đảng_bộ các cấp được quy_định thế_nào ? | Tại Điều 4 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 có nêu về nội_dung này như sau : ... - Văn_phòng cấp_uỷ mỗi cấp có trách_nhiệm chi_trả phụ_cấp đối_với các đồng_chí cấp_uỷ_viên cấp đó - Tổng_cục Chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Bộ Công_an có trách_nhiệm phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương căn_cứ quy_định này hướng_dẫn thực_hiện đối_với các tổ_chức đảng trong lực_lượng_vũ_trang . - Ban Tổ_chức Trung_ương , Văn_phòng Trung_ương Đảng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi việc thực_hiện quy_định này . - Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp được thực_hiện từ ngày 01-01-2009 . | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_định 169 - QĐ / TW năm 2008 có nêu về nội_dung này như sau : - Văn_phòng cấp_uỷ mỗi cấp có trách_nhiệm chi_trả phụ_cấp đối_với các đồng_chí cấp_uỷ_viên cấp đó - Tổng_cục Chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam , Tổng_cục Xây_dựng lực_lượng Bộ Công_an có trách_nhiệm phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương căn_cứ quy_định này hướng_dẫn thực_hiện đối_với các tổ_chức đảng trong lực_lượng_vũ_trang . - Ban Tổ_chức Trung_ương , Văn_phòng Trung_ương Đảng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , theo_dõi việc thực_hiện quy_định này . - Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm đối_với cấp_uỷ_viên các cấp được thực_hiện từ ngày 01-01-2009 . | 6,939 | |
Sau khi sang_tên giấy_tờ mua đất thì hàng_xóm không chịu mở lối đi thì có khởi_kiện ra toà được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... " 1. Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng, có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ. Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất, có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm, lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi. Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Vị_trí, giới_hạn chiều dài, chiều rộng, chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận, bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định. 3. Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu, chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi | 6,940 | |
Sau khi sang_tên giấy_tờ mua đất thì hàng_xóm không chịu mở lối đi thì có khởi_kiện ra toà được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... . 3. Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu, chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù. " Như_vậy, nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi. Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết. Tranh_chấp lối đi | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi | 6,941 | |
Nộp đơn khởi_kiện về việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi sẽ do toà_án nào thụ_lý ? | Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : ... " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . | None | 1 | Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . | 6,942 | |
Để tránh sau_này xảy ra tranh_chấp tiếp thì sau khi đã mở lối đi thì có cần phải tiến_hành thủ_tục gì không ? | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... " 1. Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp, thoát nước ; tưới nước, tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện, thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề. 2. Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này. " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 | None | 1 | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,943 | |
Để tránh sau_này xảy ra tranh_chấp tiếp thì sau khi đã mở lối đi thì có cần phải tiến_hành thủ_tục gì không ? | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ, tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất, tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính, trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định | None | 1 | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,944 | |
Để tránh sau_này xảy ra tranh_chấp tiếp thì sau khi đã mở lối đi thì có cần phải tiến_hành thủ_tục gì không ? | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính, trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất, cho thuê đất, công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận. ” Như_vậy, việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai. | None | 1 | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,945 | |
Để tránh sau_này xảy ra tranh_chấp tiếp thì sau khi đã mở lối đi thì có cần phải tiến_hành thủ_tục gì không ? | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : ... phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai. | None | 1 | Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,946 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... " 1. Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng, có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ. Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất, có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm, lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi. Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác. 2. Vị_trí, giới_hạn chiều dài, chiều rộng, chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận, bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định. 3. Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu, chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,947 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... . 3. Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu, chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù. " Như_vậy, nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi. Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết. Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1. Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú, làm_việc, nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở, nếu bị_đơn là cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,948 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các Điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú, làm_việc của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn, nếu nguyên_đơn là cơ_quan, tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự, hôn_nhân và gia_đình, kinh_doanh, thương_mại, lao_động quy_định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết.... " Theo đó, toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này. Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1. Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp, thoát nước ; tưới nước, tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện, thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,949 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... thoát nước ; tưới nước, tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện, thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề. 2. Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này. " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,950 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... Đơn đăng_ký biến_động đất_đai, tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ, tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất, tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính, trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,951 | |
Nhờ tư_vấn giùm quy_trình gửi hồ_sơ đến toà_án cho việc tranh_chấp lối đi chung . Tôi có mua 1 mảnh đất của ông M. Sau khi mua xong , ra giấy_tờ thì anh , em ông M không cho đi lối đi chung . Tôi đã gửi đơn lên phường hoà_giải 2 lần , không thành . Bây_giờ tôi gửi lên toà_án có được không ? | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : ... được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất, cho thuê đất, công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận. ” Như_vậy, việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai. | None | 1 | Theo Điều 254 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về lối đi qua như sau : " 1 . Chủ_sở_hữu có bất_động_sản bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng , có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình một lối đi hợp_lý trên phần đất của họ . Lối đi được mở trên bất_động_sản liền kề nào mà được coi là thuận_tiện và hợp_lý nhất , có tính đến đặc_điểm cụ_thể của địa_điểm , lợi_ích của bất_động_sản bị vây_bọc và thiệt_hại gây ra là ít_nhất cho bất_động_sản có mở lối đi . Chủ_sở_hữu bất_động_sản hưởng quyền về lối đi qua phải đền_bù cho chủ_sở_hữu bất_động_sản chịu hưởng quyền , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác . 2 . Vị_trí , giới_hạn chiều dài , chiều rộng , chiều cao của lối đi do các bên thoả_thuận , bảo_đảm thuận_tiện cho việc đi_lại và ít gây phiền_hà cho các bên ; nếu có tranh_chấp về lối đi thì có quyền yêu_cầu Toà_án , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác xác_định . 3 . Trường_hợp bất_động_sản được chia thành nhiều phần cho các chủ_sở_hữu , chủ sử_dụng khác nhau thì khi chia phải dành lối đi cần_thiết cho người phía trong theo quy_định tại khoản 2 Điều này mà không có đền_bù . " Như_vậy , nếu_như mảnh đất chị mua bị vây_bọc bởi các bất_động_sản của các chủ_sở_hữu khác mà không có hoặc không đủ lối đi ra đường công_cộng thì chị có quyền yêu_cầu chủ_sở_hữu bất_động_sản vây_bọc dành cho mình 1 lối đi . Nếu có tranh_chấp xảy ra mà không giải_quyết được thì có quyền nộp đơn khởi_kiện ra toà yêu_cầu toà_án giải_quyết . Tranh_chấp lối đi Theo Điều 39 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định thẩm_quyền của Toà_án theo lãnh_thổ như sau : " 1 . Thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự của Toà_án theo lãnh_thổ được xác_định như sau : a ) Toà_án nơi bị_đơn cư_trú , làm_việc , nếu bị_đơn là cá_nhân hoặc nơi bị_đơn có trụ_sở , nếu bị_đơn là cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền giải_quyết theo thủ_tục sơ_thẩm những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các Điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; b ) Các đương_sự có quyền tự thoả_thuận với nhau bằng văn_bản yêu_cầu Toà_án nơi cư_trú , làm_việc của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cá_nhân hoặc nơi có trụ_sở của nguyên_đơn , nếu nguyên_đơn là cơ_quan , tổ_chức giải_quyết những tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động quy_định tại các điều 26 , 28 , 30 và 32 của Bộ_luật này ; c ) Đối_tượng tranh_chấp là bất_động_sản thì chỉ Toà_án nơi có bất_động_sản có thẩm_quyền giải_quyết . ... " Theo đó , toà_án nơi có đất đang bị bao_vây sẽ thụ_lý và giải_quyết vụ_việc mở lối đi này . Tại Điều 171 Luật Đất_đai 2013 quy_định : " 1 . Quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề bao_gồm quyền về lối đi ; cấp , thoát nước ; tưới nước , tiêu nước trong canh_tác ; cấp khí ga ; đường_dây_tải_điện , thông_tin liên_lạc và các nhu_cầu cần_thiết khác một_cách hợp_lý trên thửa đất_liền kề . 2 . Việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký theo quy_định tại Điều 95 của Luật này . " * Hồ_sơ Theo khoản 6 Điều 9 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 7 Thông_tư 33/2017/TT-BTNMT) quy_định hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký biến_động về sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất do người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất được đổi tên ; giảm diện_tích thửa đất do sạt_lở tự_nhiên ; thay_đổi về hạn_chế quyền sử_dụng đất ; thay_đổi về nghĩa_vụ tài_chính ; thay_đổi về tài_sản gắn liền với đất so với nội_dung đã đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận gồm có : " a ) Đơn đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất theo Mẫu_số 09 / ĐK ; b ) Bản_gốc Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Một trong các giấy_tờ liên_quan đến nội_dung biến_động : - Văn_bản công_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật đối_với trường_hợp cá_nhân hoặc người đại_diện hộ gia_đình thay_đổi họ , tên ; - Bản_sao sổ_hộ_khẩu đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là chủ_hộ gia_đình ; văn_bản thoả_thuận của hộ gia_đình được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp thay_đổi người đại_diện là thành_viên khác trong hộ ; - Văn_bản thoả_thuận của cộng_đồng dân_cư được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận đối_với trường_hợp cộng_đồng dân_cư đổi tên ; - Văn_bản xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã về tình_trạng sạt_lở tự_nhiên đối_với trường_hợp giảm diện_tích thửa đất , tài_sản gắn liền với đất do sạt_lở tự_nhiên ; - Chứng_từ về việc nộp nghĩa_vụ tài_chính đối_với trường_hợp Giấy chứng_nhận đã cấp có ghi nợ hoặc chậm nộp nghĩa_vụ tài_chính , trừ trường_hợp người sử_dụng đất được miễn_giảm hoặc không phải nộp do thay_đổi quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thay_đổi hạn_chế về quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất ghi trên Giấy chứng_nhận đối_với trường_hợp có_hạn chế theo quyết_định giao đất , cho thuê đất , công_nhận quyền sử_dụng đất ; trường_hợp có thay_đổi hạn_chế theo văn_bản chuyển quyền sử_dụng đất thì phải có văn_bản chấp_thuận thay_đổi hạn_chế của người có quyền_lợi liên_quan , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; - Bản_sao một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP thể_hiện nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp thay_đổi thông_tin về tài_sản gắn liền với đất đã ghi trên Giấy chứng_nhận . ” Như_vậy , việc yêu_cầu hàng_xóm mở lối đi để tránh xảy ra tranh_chấp sau_này thì nên thực_hiện theo quy_định của pháp_luật dân_sự và phải thực_hiện đăng_ký biến_động đất_đai . | 6,952 | |
Trình_tự , cách_thức thực_hiện thủ_tục giải_quyết chế_độ trợ_cấp cho người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : ... - Bước 1 : Người lao_động , người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội để giải_quyết hưởng chế_độ theo quy_định . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết chế_độ cho người lao_động . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện . | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : - Bước 1 : Người lao_động , người sử_dụng lao_động nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội để giải_quyết hưởng chế_độ theo quy_định . - Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết chế_độ cho người lao_động . Trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện . | 6,953 | |
Thành_phần , số_lượng hồ_sơ thực_hiện thủ_tục giải_quyết chế_độ trợ_cấp cho người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc ra sao ? | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : ... - Đơn đề_nghị hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp của người lao_động theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục của Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 đối_với người lao_động đã nghỉ hưu hoặc thôi_việc ; hoặc văn_bản của người sử_dụng lao_động nơi người lao_động đang làm việc đề_nghị giải_quyết chế_độ bệnh_nghề_nghiệp theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành , đối_với trường_hợp người lao_động chuyển đến làm_việc cho người sử_dụng lao_động khác . - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết hưởng chế_độ cho người lao_động . | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : - Đơn đề_nghị hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp của người lao_động theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục của Nghị_định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 đối_với người lao_động đã nghỉ hưu hoặc thôi_việc ; hoặc văn_bản của người sử_dụng lao_động nơi người lao_động đang làm việc đề_nghị giải_quyết chế_độ bệnh_nghề_nghiệp theo mẫu do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành , đối_với trường_hợp người lao_động chuyển đến làm_việc cho người sử_dụng lao_động khác . - Biên_bản giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động của Hội_đồng giám_định y_khoa . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . - Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết hưởng chế_độ cho người lao_động . | 6,954 | |
Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính như_thế_nào ? | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : ... - Người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp trong khoảng thời_gian bảo_đảm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong thời_gian làm nghề , công_việc gây ra bệnh_nghề_nghiệp . - Bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh_nghề_nghiệp . | None | 1 | Theo tiểu_mục 3 Mục I_Phần_II ban_hành kèm Quyết_định 1107 / QĐ-LĐTBXH năm 2020 quy_định như sau : - Người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp trong khoảng thời_gian bảo_đảm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Có tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc trong thời_gian làm nghề , công_việc gây ra bệnh_nghề_nghiệp . - Bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 5% trở lên do bị bệnh_nghề_nghiệp . | 6,955 | |
Mẫu_đơn đề_nghị hưởng chế_độ bệnh_nghề_nghiệp như_thế_nào ? | Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Phụ_lục ban_hành kèm Nghị_định 88/2020/NĐ-CP như sau : ... Tải biểu_mẫu về : Tại đây . Lưu_ý : Thủ_tục tư_vấn trên giải_quyết chế_độ cho người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm_việc trong các nghề , công_việc có nguy_cơ bị bệnh_nghề_nghiệp , gồm : + Chi_phí giám_định thương_tật , bệnh_tật ; trợ_cấp một lần hoặc hằng tháng ; + Trợ_cấp phục_vụ ; hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ; dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ ; + Trợ_cấp khi người lao_động chết do bệnh_nghề_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm bệnh_nghề_nghiệp hàng tháng . | None | 1 | Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Phụ_lục ban_hành kèm Nghị_định 88/2020/NĐ-CP như sau : Tải biểu_mẫu về : Tại đây . Lưu_ý : Thủ_tục tư_vấn trên giải_quyết chế_độ cho người lao_động phát_hiện bị bệnh_nghề_nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm_việc trong các nghề , công_việc có nguy_cơ bị bệnh_nghề_nghiệp , gồm : + Chi_phí giám_định thương_tật , bệnh_tật ; trợ_cấp một lần hoặc hằng tháng ; + Trợ_cấp phục_vụ ; hỗ_trợ phương_tiện trợ_giúp sinh_hoạt , dụng_cụ chỉnh_hình ; dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ ; + Trợ_cấp khi người lao_động chết do bệnh_nghề_nghiệp ; + Đóng bảo_hiểm_y_tế cho người nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm bệnh_nghề_nghiệp hàng tháng . | 6,956 | |
Văn_bản nào quy_định về việc thành_lập Ban quản_lý chợ cấp xã ? | Về nội_dung " ban hỗ_trợ cho biết văn_bản quy_định thành_lập ban quản_lý chợ cấp xã " không có thông_tin về loại chợ mà anh nói đến là chợ do các tổ_c: ... Về nội_dung " ban hỗ_trợ cho biết văn_bản quy_định thành_lập ban quản_lý chợ cấp xã " không có thông_tin về loại chợ mà anh nói đến là chợ do các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng quản_lý dưới hình_thức doanh_nghiệp , hay chợ do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư . Nếu trường_hợp mà anh hỏi là việc thành_lập Ban Quản_lý chợ do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng thì THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT trao_đổi với anh như sau : Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định việc thành_lập Ban Quản_lý chợ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP của Chính_phủ . Tải trọn bộ các văn_bản về thành_lập Ban quản_lý chợ : Tải về ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về nội_dung " ban hỗ_trợ cho biết văn_bản quy_định thành_lập ban quản_lý chợ cấp xã " không có thông_tin về loại chợ mà anh nói đến là chợ do các tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , doanh_nghiệp các thành_phần kinh_tế đầu_tư xây_dựng quản_lý dưới hình_thức doanh_nghiệp , hay chợ do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư . Nếu trường_hợp mà anh hỏi là việc thành_lập Ban Quản_lý chợ do Nhà_nước đầu_tư xây_dựng hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng thì THƯ_VIỆN PHÁP_LUẬT trao_đổi với anh như sau : Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục I_Thông tư 06/2003/TT-BTM quy_định việc thành_lập Ban Quản_lý chợ được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP của Chính_phủ . Tải trọn bộ các văn_bản về thành_lập Ban quản_lý chợ : Tải về ( Hình từ Internet ) | 6,957 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại chợ cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Và căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP và Nghị_định 02/2003/NĐ-CP thì không có chợ cấp xã mà chợ được phân_loại thành các hạng theo quy_định : ... Và căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP và Nghị_định 02/2003/NĐ-CP thì không có chợ cấp xã mà chợ được phân_loại thành các hạng theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP gồm các hạng sau : Phân_loại chợ. 1. Tất_cả các chợ đều phải được phân_loại theo tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tiêu_chuẩn phân_loại chợ : a ) Chợ loại 1 : Là chợ có trên 400 điểm kinh_doanh, được đầu_tư xây_dựng kiên_cố, hiện_đại theo quy_hoạch ; Được đặt ở các vị_trí trung_tâm kinh_tế thương_mại quan_trọng của tỉnh, thành_phố hoặc là chợ đầu_mối của ngành_hàng, của khu_vực kinh_tế và được tổ_chức họp thường_xuyên ; Có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động của chợ và tổ_chức đầy_đủ các dịch_vụ tại chợ : trông giữ xe, bốc_xếp hàng_hoá, kho bảo_quản hàng_hoá, dịch_vụ đo_lường, dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá, vệ_sinh an_toàn thực_phẩm và các dịch_vụ khác. b ) Chợ hạng 2 : Là chợ có từ 200 điểm kinh_doanh đến 400 điểm kinh_doanh, được đầu_tư xây_dựng kiên_cố | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP và Nghị_định 02/2003/NĐ-CP thì không có chợ cấp xã mà chợ được phân_loại thành các hạng theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP gồm các hạng sau : Phân_loại chợ . 1 . Tất_cả các chợ đều phải được phân_loại theo tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tiêu_chuẩn phân_loại chợ : a ) Chợ loại 1 : Là chợ có trên 400 điểm kinh_doanh , được đầu_tư xây_dựng kiên_cố , hiện_đại theo quy_hoạch ; Được đặt ở các vị_trí trung_tâm kinh_tế thương_mại quan_trọng của tỉnh , thành_phố hoặc là chợ đầu_mối của ngành_hàng , của khu_vực kinh_tế và được tổ_chức họp thường_xuyên ; Có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động của chợ và tổ_chức đầy_đủ các dịch_vụ tại chợ : trông giữ xe , bốc_xếp hàng_hoá , kho bảo_quản hàng_hoá , dịch_vụ đo_lường , dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm và các dịch_vụ khác . b ) Chợ hạng 2 : Là chợ có từ 200 điểm kinh_doanh đến 400 điểm kinh_doanh , được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố theo quy_hoạch ; được đặt ở trung_tâm giao_lưu kinh_tế của khu_vực và được tổ_chức họp thường_xuyên hay không thường_xuyên ; có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động chợ và tổ_chức các dịch_vụ tối_thiểu tại chợ : trông giữ xe , bốc_xếp hàng_hoá , kho bảo_quản hàng_hoá , dịch_vụ đo_lường , vệ_sinh công_cộng . c ) Chợ loại 3 : Là các chợ có dưới 200 điểm kinh_doanh hoặc các chợ chưa được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố . Chủ_yếu phục_vụ nhu_cầu mua_bán hàng_hoá của nhân_dân trong xã , phường và địa_bàn phụ_cận . | 6,958 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại chợ cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Và căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP và Nghị_định 02/2003/NĐ-CP thì không có chợ cấp xã mà chợ được phân_loại thành các hạng theo quy_định : ... hàng_hoá, vệ_sinh an_toàn thực_phẩm và các dịch_vụ khác. b ) Chợ hạng 2 : Là chợ có từ 200 điểm kinh_doanh đến 400 điểm kinh_doanh, được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố theo quy_hoạch ; được đặt ở trung_tâm giao_lưu kinh_tế của khu_vực và được tổ_chức họp thường_xuyên hay không thường_xuyên ; có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động chợ và tổ_chức các dịch_vụ tối_thiểu tại chợ : trông giữ xe, bốc_xếp hàng_hoá, kho bảo_quản hàng_hoá, dịch_vụ đo_lường, vệ_sinh công_cộng. c ) Chợ loại 3 : Là các chợ có dưới 200 điểm kinh_doanh hoặc các chợ chưa được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố. Chủ_yếu phục_vụ nhu_cầu mua_bán hàng_hoá của nhân_dân trong xã, phường và địa_bàn phụ_cận. | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP và Nghị_định 02/2003/NĐ-CP thì không có chợ cấp xã mà chợ được phân_loại thành các hạng theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP gồm các hạng sau : Phân_loại chợ . 1 . Tất_cả các chợ đều phải được phân_loại theo tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tiêu_chuẩn phân_loại chợ : a ) Chợ loại 1 : Là chợ có trên 400 điểm kinh_doanh , được đầu_tư xây_dựng kiên_cố , hiện_đại theo quy_hoạch ; Được đặt ở các vị_trí trung_tâm kinh_tế thương_mại quan_trọng của tỉnh , thành_phố hoặc là chợ đầu_mối của ngành_hàng , của khu_vực kinh_tế và được tổ_chức họp thường_xuyên ; Có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động của chợ và tổ_chức đầy_đủ các dịch_vụ tại chợ : trông giữ xe , bốc_xếp hàng_hoá , kho bảo_quản hàng_hoá , dịch_vụ đo_lường , dịch_vụ kiểm_tra chất_lượng hàng_hoá , vệ_sinh an_toàn thực_phẩm và các dịch_vụ khác . b ) Chợ hạng 2 : Là chợ có từ 200 điểm kinh_doanh đến 400 điểm kinh_doanh , được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố theo quy_hoạch ; được đặt ở trung_tâm giao_lưu kinh_tế của khu_vực và được tổ_chức họp thường_xuyên hay không thường_xuyên ; có mặt_bằng phạm_vi chợ phù_hợp với quy_mô hoạt_động chợ và tổ_chức các dịch_vụ tối_thiểu tại chợ : trông giữ xe , bốc_xếp hàng_hoá , kho bảo_quản hàng_hoá , dịch_vụ đo_lường , vệ_sinh công_cộng . c ) Chợ loại 3 : Là các chợ có dưới 200 điểm kinh_doanh hoặc các chợ chưa được đầu_tư xây_dựng kiên_cố hoặc bán kiên_cố . Chủ_yếu phục_vụ nhu_cầu mua_bán hàng_hoá của nhân_dân trong xã , phường và địa_bàn phụ_cận . | 6,959 | |
Ai có thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ ? | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thàn: ... Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ, quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản, thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ. b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành. c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng, thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này. d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1. d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ. e ) Ban_hành các cơ_chế, chính_sách và giải_pháp | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Như_vậy , thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2 , hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện . Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ . Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này . Nên nếu được , mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ . | 6,960 | |
Ai có thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ ? | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thàn: ... Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1. d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ. e ) Ban_hành các cơ_chế, chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động, khai_thác các nguồn_lực của địa_phương, nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này, đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích, có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển, quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Như_vậy , thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2 , hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện . Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ . Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này . Nên nếu được , mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ . | 6,961 | |
Ai có thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ ? | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thàn: ... chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh. 2. Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2, loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành. b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3. c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2, hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra, thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển, quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh, cấp huyện quản_lý các | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Như_vậy , thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2 , hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện . Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ . Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này . Nên nếu được , mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ . | 6,962 | |
Ai có thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ ? | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thàn: ... tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh, quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh, cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn. Như_vậy, thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2, hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận, huyện. Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ. Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Như_vậy , thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2 , hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện . Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ . Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này . Nên nếu được , mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ . | 6,963 | |
Ai có thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ ? | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thàn: ... , nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ. Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này. Nên nếu được, mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ. | None | 1 | Và căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 02/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 114/2009/NĐ-CP thì tuỳ theo phân_loại chợ mà thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có trách_nhiệm chỉ_đạo việc lập Quy_hoạch phát_triển chợ , quản_lý đầu_tư xây_dựng chợ theo phân_cấp về đầu_tư xây_dựng_cơ_bản , thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về chợ và các quy_định sau : 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Quyết_định giao hoặc tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn doanh_nghiệp kinh_doanh khai_thác chợ . b ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ loại 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . c ) Quy_định cụ_thể việc sử_dụng , thuê điểm kinh_doanh tại chợ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định này . d ) Quy_định cụ_thể Nội_quy chợ trên cơ_sở Nội_quy mẫu do Bộ Thương_mại ban_hành và phê_duyệt nội_quy của các chợ loại 1 . d ) Quy_định cụ_thể việc xử_lý vi_phạm Nội_quy chợ . e ) Ban_hành các cơ_chế , chính_sách và giải_pháp nhằm huy_động , khai_thác các nguồn_lực của địa_phương , nhất_là nguồn_lực của các chủ_thể sản_xuất kinh_doanh và nhân_dân trên địa_bàn để phát_triển mạng_lưới chợ ; g ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư xây_dựng chợ hàng năm phù_hợp với quy_hoạch phát_triển chợ cả nước và của từng địa_phương ; chủ_động bố_trí nguồn vốn từ ngân_sách địa_phương để đầu_tư xây_dựng chợ theo quy_định của Nghị_định này , đồng_thời sử_dụng đúng mục_đích , có hiệu_quả nguồn vốn hỗ_trợ đầu_tư chợ từ ngân_sách trung_ương ; h ) Chỉ_đạo việc xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 1 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; j ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện : a ) Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ loại 2 , loại 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành . b ) Phê_duyệt Nội_quy chợ của các chợ loại 2 và 3 . c ) Chỉ_đạo xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch chuyển_đổi các ban quản_lý chợ hạng 2 , hạng 3 do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ ; d ) Tổ_chức kiểm_tra , thanh_tra việc thực_hiện các quy_định của pháp_luật và chính_sách về phát_triển , quản_lý chợ ; đồng_thời tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm nâng cao hiệu_quả hoạt_động của các chợ trên địa_bàn huyện . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã : có trách_nhiệm quản_lý và thực_hiện các phương_án chuyển_đổi ban quản_lý hoặc tổ quản_lý các chợ hạng 3 sang doanh_nghiệp hoặc hợp_tác_xã kinh_doanh , quản_lý chợ đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; phối_hợp với các cơ_quan cấp tỉnh , cấp huyện quản_lý các chợ hạng 1 và hạng 2 trên địa_bàn . Như_vậy , thẩm_quyền thành_lập Ban quản_lý chợ sẽ thuộc thẩm_quyền của các cơ_quan sau đây : - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với những chợ hạng 1 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Quyết_định thành_lập và quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , tổ_chức của Ban quản_lý chợ đối_với các chợ hạng 2 , hạng 3 ( do Nhà_nước đầu_tư hoặc hỗ_trợ vốn đầu_tư xây_dựng ) đang hoạt_động do Ban quản_lý chợ điều_hành thuộc thẩm_quyền của Uỷ_ban_nhân_dân cấp quận , huyện . Theo đó các văn_bản quy_định gồm : Thông_tư 06/2003/TT-BTM hướng_dẫn về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Ban Quản_lý chợ . Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Nghị_định 114/2009/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định 02/2003/NĐ-CP về phát_triển và quản_lý chợ ( tham_khảo ) Lưu_ý đến anh : Hiện_nay mỗi địa_phương đều có những quy_định riêng để điều_chỉnh vấn_đề quản_lý chợ này . Nên nếu được , mình nên trao_đổi thêm thông_tin với bên phía cơ_quan Nhà_nước để có thêm thông_tin ạ . | 6,964 | |
Xác_định tình_trạng hệ_thống sau khi bay kiểm_tra dựa trên những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 286 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Thẩm_quyền xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam là cơ_quan chịu trách_nhiệm xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn . 2 . Việc xác_định dựa trên : a ) Đánh_giá , xác_nhận của nhân_viên bay kiểm_tra , hiệu chuẩn về tình_trạng hệ_thống , thiết_bị ; b ) Báo_cáo của nhân_viên bảo_dưỡng thiết_bị mặt_đất ; c ) Kết_quả theo_dõi , giám_sát bay kiểm_tra , hiệu chuẩn của Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo đó , Cục Hàng_không Việt_Nam là cơ_quan chịu trách_nhiệm xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn . Bên cạnh đó , việc xác_định tình_trạng thiết_bị sau khi bay kiểm_tra dựa trên : + Đánh_giá , xác_nhận của nhân_viên bay kiểm_tra , hiệu chuẩn về tình_trạng hệ_thống , thiết_bị ; + Báo_cáo của nhân_viên bảo_dưỡng thiết_bị mặt_đất ; + Kết_quả theo_dõi , giám_sát bay kiểm_tra , hiệu chuẩn của Cục Hàng_không Việt_Nam . Bay kiểm_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 286 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Thẩm_quyền xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn 1 . Cục Hàng_không Việt_Nam là cơ_quan chịu trách_nhiệm xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn . 2 . Việc xác_định dựa trên : a ) Đánh_giá , xác_nhận của nhân_viên bay kiểm_tra , hiệu chuẩn về tình_trạng hệ_thống , thiết_bị ; b ) Báo_cáo của nhân_viên bảo_dưỡng thiết_bị mặt_đất ; c ) Kết_quả theo_dõi , giám_sát bay kiểm_tra , hiệu chuẩn của Cục Hàng_không Việt_Nam . Theo đó , Cục Hàng_không Việt_Nam là cơ_quan chịu trách_nhiệm xác_định tình_trạng khai_thác của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát sau khi bay kiểm_tra , hiệu chuẩn . Bên cạnh đó , việc xác_định tình_trạng thiết_bị sau khi bay kiểm_tra dựa trên : + Đánh_giá , xác_nhận của nhân_viên bay kiểm_tra , hiệu chuẩn về tình_trạng hệ_thống , thiết_bị ; + Báo_cáo của nhân_viên bảo_dưỡng thiết_bị mặt_đất ; + Kết_quả theo_dõi , giám_sát bay kiểm_tra , hiệu chuẩn của Cục Hàng_không Việt_Nam . Bay kiểm_tra ( Hình từ Internet ) | 6,965 | |
Sau khi bay kiểm_tra việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống có cần phải thông_báo cho người khai_thác tàu_bay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Thông_báo thay_đổi tình_trạng hệ_thống, thiết_bị 1. Hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO. 2. Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP. 3. Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM. 4. Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát do bay kiểm_tra, hiệu chuẩn phát_hiện được, phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM. Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống, thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng. 5. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát đang | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Thông_báo thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị 1 . Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . 2 . Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . 3 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . 4 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . 5 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Theo đó , - Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . - Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Như_vậy , việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . | 6,966 | |
Sau khi bay kiểm_tra việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống có cần phải thông_báo cho người khai_thác tàu_bay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng. 5. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra, hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống, thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ). Theo đó, - Hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO. - Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP. - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM. - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát do bay kiểm_tra, hiệu chuẩn phát_hiện được, phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM. Cục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Thông_báo thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị 1 . Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . 2 . Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . 3 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . 4 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . 5 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Theo đó , - Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . - Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Như_vậy , việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . | 6,967 | |
Sau khi bay kiểm_tra việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống có cần phải thông_báo cho người khai_thác tàu_bay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... giám_sát do bay kiểm_tra, hiệu chuẩn phát_hiện được, phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM. Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống, thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng. - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường, giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra, hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống, thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ). Như_vậy, việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống, thiết_bị dẫn đường, giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 287 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Thông_báo thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị 1 . Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . 2 . Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . 3 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . 4 . Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . 5 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Theo đó , - Hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có tiêu_chuẩn khác_biệt so với tiêu_chuẩn ICAO phải được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố trong AIP Việt_Nam và thông_báo chính_thức cho ICAO . - Việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đột_xuất và tạm_thời cần phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . - Việc thay_đổi tình_trạng hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát do bay kiểm_tra , hiệu chuẩn phát_hiện được , phải được tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng_không thông_báo ngay cho người khai_thác tàu_bay bằng NOTAM . Cục Hàng_không Việt_Nam thu_hồi giấy_phép khai_thác đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường có tình_trạng không sử_dụng được hoặc cho_phép hoạt_động ở chế_độ thử hoặc để bảo_dưỡng . - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không phải thông_báo dừng cung_cấp dịch_vụ đối_với hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát đang trong thời_gian được bay kiểm_tra , hiệu chuẩn ( trừ hệ_thống , thiết_bị chỉ được bay kiểm_tra đài hiệu hoặc kiểm_tra giải_mã nhận_dạng tàu_bay ) . Như_vậy , việc thay_đổi tình_trạng hoạt_động của hệ_thống , thiết_bị dẫn đường , giám_sát có hiệu_lực lâu_dài phải được Cục Hàng_không Việt_Nam thông_báo cho người khai_thác tàu_bay và công_bố trong AIP . | 6,968 | |
Duy_trì dữ_liệu và báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra trong ít_nhất bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 288 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Duy_trì dữ_liệu và báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không chịu trách_nhiệm đảm_bảo lưu_trữ dữ_liệu đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . 2 . Báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn nghiệm_thu và hồ_sơ ghi dữ_liệu phải được duy_trì tại thiết_bị cùng với các báo_cáo và hồ_sơ ghi dữ_liệu trong thời_hạn 05 năm . Các báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn đặc_biệt được thực_hiện trong thời_gian này phải được lưu trong hồ_sơ . Theo đó , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không chịu trách_nhiệm đảm_bảo lưu_trữ dữ_liệu đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . Như_vậy , duy_trì dữ_liệu và báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 288 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Duy_trì dữ_liệu và báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không chịu trách_nhiệm đảm_bảo lưu_trữ dữ_liệu đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . 2 . Báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn nghiệm_thu và hồ_sơ ghi dữ_liệu phải được duy_trì tại thiết_bị cùng với các báo_cáo và hồ_sơ ghi dữ_liệu trong thời_hạn 05 năm . Các báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra , hiệu chuẩn đặc_biệt được thực_hiện trong thời_gian này phải được lưu trong hồ_sơ . Theo đó , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ dẫn đường , giám_sát hàng không chịu trách_nhiệm đảm_bảo lưu_trữ dữ_liệu đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . Như_vậy , duy_trì dữ_liệu và báo_cáo kết_quả bay kiểm_tra đầy_đủ ít_nhất 05 năm để phục_vụ công_tác giám_sát chất_lượng của hệ_thống , thiết_bị . | 6,969 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện các nghĩa_vụ của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược phải có văn_bằng nào ? | 6,970 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện các nghĩa_vụ của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược phải có văn_bằng nào? " Điều 31. Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1. Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược. 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược, trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này. 3. Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược. 4. Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm, thiên_tai, thảm_hoạ. 6. Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện các nghĩa_vụ của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược phải có văn_bằng nào ? | 6,971 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : ... . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo, cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất. 7. Thông_báo với cơ_quan, người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật, đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo. " Như_vậy, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện các nghĩa_vụ của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược phải có văn_bằng nào? | None | 1 | Tại Điều 31 Luật Dược 2016 quy_định nghĩa_vụ của người hành_nghề dược như sau : " Điều 31 . Nghĩa_vụ của người hành_nghề dược 1 . Tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp trong hành_nghề dược . 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn của cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có_mặt trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động của cơ_sở dược , trừ trường_hợp uỷ_quyền khi vắng_mặt theo quy_định tại Khoản 3 Điều 30 của Luật này . 3 . Chỉ chịu trách_nhiệm chuyên_môn đối_với một cơ_sở kinh_doanh dược và tại một địa Điểm kinh_doanh dược . 4 . Hành_nghề dược theo đúng phạm_vi hoạt_động chuyên_môn ghi trong Chứng_chỉ hành_nghề dược và quy_định chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Chấp_hành quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp có dịch_bệnh nguy_hiểm , thiên_tai , thảm_hoạ . 6 . Hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày được cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược hoặc kể từ ngày có giấy xác_nhận hoàn_thành chương_trình đào_tạo , cập_nhật kiến_thức chuyên_môn về dược gần nhất . 7 . Thông_báo với cơ_quan , người có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm pháp_luật , đạo_đức hành_nghề dược của người hành_nghề dược khác và phải chịu trách_nhiệm về những thông_tin đã thông_báo . " Như_vậy , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hiện các nghĩa_vụ của người hành_nghề dược theo như quy_định nêu trên . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược phải có văn_bằng nào ? | 6,972 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn nào ? | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : ... " 2. Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a, e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp. " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 13 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : " 1. Có văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận chuyên_môn ( sau đây gọi chung là văn_bằng chuyên_môn ) được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với vị_trí công_việc và cơ_sở kinh_doanh dược bao_gồm : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y đa_khoa ; c ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; d ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành sinh_học ; đ ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoá_học ; e ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; g ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; h ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng, trung_cấp ngành y ; i ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; k ) Văn_bằng, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : " 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 13 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : " 1 . Có văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn ( sau đây gọi chung là văn_bằng chuyên_môn ) được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với vị_trí công_việc và cơ_sở kinh_doanh dược bao_gồm : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y đa_khoa ; c ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; d ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành sinh_học ; đ ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoá_học ; e ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; g ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; h ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp ngành y ; i ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; k ) Văn_bằng , chứng_chỉ sơ_cấp dược ; l ) Giấy chứng_nhận về lương_y , giấy chứng_nhận về lương dược , giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền hoặc văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận khác về y_dược cổ_truyền được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực . Việc áp_dụng Điều_kiện về văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận quy_định tại Điểm l Khoản này do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định phù_hợp với Điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh của Nhân_dân ở từng địa_phương trong từng thời_kỳ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bản sau : Bằng dược_sỹ , Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược hoặc Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược . Do_đó , nếu mẹ của anh đã có bằng trung_cấp ngành dược và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp thì có_thể trở_thành người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc . | 6,973 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn nào ? | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : ... Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; h ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng, trung_cấp ngành y ; i ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; k ) Văn_bằng, chứng_chỉ sơ_cấp dược ; l ) Giấy chứng_nhận về lương_y, giấy chứng_nhận về lương dược, giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền hoặc văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận khác về y_dược cổ_truyền được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực. Việc áp_dụng Điều_kiện về văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận quy_định tại Điểm l Khoản này do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định phù_hợp với Điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và nhu_cầu khám bệnh, chữa bệnh của Nhân_dân ở từng địa_phương trong từng thời_kỳ. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bản sau : Bằng dược_sỹ, Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược hoặc Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược. Do_đó, nếu mẹ của anh đã có bằng trung_cấp ngành dược và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp thì có_thể trở_thành người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : " 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 13 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : " 1 . Có văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn ( sau đây gọi chung là văn_bằng chuyên_môn ) được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với vị_trí công_việc và cơ_sở kinh_doanh dược bao_gồm : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y đa_khoa ; c ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; d ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành sinh_học ; đ ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoá_học ; e ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; g ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; h ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp ngành y ; i ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; k ) Văn_bằng , chứng_chỉ sơ_cấp dược ; l ) Giấy chứng_nhận về lương_y , giấy chứng_nhận về lương dược , giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền hoặc văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận khác về y_dược cổ_truyền được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực . Việc áp_dụng Điều_kiện về văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận quy_định tại Điểm l Khoản này do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định phù_hợp với Điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh của Nhân_dân ở từng địa_phương trong từng thời_kỳ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bản sau : Bằng dược_sỹ , Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược hoặc Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược . Do_đó , nếu mẹ của anh đã có bằng trung_cấp ngành dược và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp thì có_thể trở_thành người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc . | 6,974 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có văn_bằng chuyên_môn nào ? | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : ... ngành dược và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp thì có_thể trở_thành người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện đối_với người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc , theo đó : " 2 . Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bằng chuyên_môn quy_định tại Điểm a , e hoặc g Khoản 1 Điều 13 của Luật này và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp . " Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 13 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp Chứng_chỉ hành_nghề dược như sau : " 1 . Có văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn ( sau đây gọi chung là văn_bằng chuyên_môn ) được cấp hoặc công_nhận tại Việt_Nam phù_hợp với vị_trí công_việc và cơ_sở kinh_doanh dược bao_gồm : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y đa_khoa ; c ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; d ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành sinh_học ; đ ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành hoá_học ; e ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; g ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; h ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng , trung_cấp ngành y ; i ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; k ) Văn_bằng , chứng_chỉ sơ_cấp dược ; l ) Giấy chứng_nhận về lương_y , giấy chứng_nhận về lương dược , giấy chứng_nhận bài_thuốc gia_truyền hoặc văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận khác về y_dược cổ_truyền được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực . Việc áp_dụng Điều_kiện về văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận quy_định tại Điểm l Khoản này do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định phù_hợp với Điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội và nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh của Nhân_dân ở từng địa_phương trong từng thời_kỳ . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải có một trong các văn_bản sau : Bằng dược_sỹ , Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược hoặc Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược . Do_đó , nếu mẹ của anh đã có bằng trung_cấp ngành dược và có 18 tháng thực_hành chuyên_môn tại cơ_sở dược phù_hợp thì có_thể trở_thành người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc . | 6,975 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành chuyên_môn về những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của c: ... Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6. Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn, bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng, cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất, nghiên_cứu, kinh_doanh, khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y, dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược. " Theo đó, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6 . Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc , quầy thuốc , tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất , nghiên_cứu , kinh_doanh , khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y , dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược . | 6,976 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành chuyên_môn về những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của c: ... chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y, dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược. " Theo đó, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn, bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng, cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược.Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6. Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn, bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng, cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6 . Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc , quầy thuốc , tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất , nghiên_cứu , kinh_doanh , khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y , dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược . | 6,977 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành chuyên_môn về những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của c: ... ; dược lâm_sàng, cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất, nghiên_cứu, kinh_doanh, khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y, dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược. " Theo đó, người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn, bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng, cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6 . Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc , quầy thuốc , tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất , nghiên_cứu , kinh_doanh , khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y , dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược . | 6,978 | |
Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành chuyên_môn về những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của c: ... quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 20 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về nội_dung thực_hành chuyên_môn đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc như sau : " 6 . Đối_với vị_trí chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở bán_lẻ thuốc a ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của nhà_thuốc , quầy thuốc , tủ thuốc trạm y_tế xã phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược ; b ) Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 13 của Luật dược phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn liên_quan đến sản_xuất , nghiên_cứu , kinh_doanh , khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền hoặc quản_lý về dược hoặc y , dược cổ_truyền tại cơ_quan quản_lý về dược . " Theo đó , người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược của quầy thuốc phải thực_hành một trong các nội_dung thực_hành chuyên_môn sau : Bán_buôn , bán_lẻ thuốc ; xuất_nhập_khẩu thuốc ; dược lâm_sàng , cung_ứng thuốc trong cơ_sở khám_chữa bệnh ; sản_xuất thuốc ; kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; nghiên_cứu dược ; bảo_quản thuốc ; phân_phối thuốc ; quản_lý dược tại cơ_quan quản_lý về dược . | 6,979 | |
Giá xăng hôm_nay ngày 3/7/2023 : Giá xăng giảm gần 600 đồng / lít ? Giá dầu giảm từ 15h đúng không ? | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : ... Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập, không chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên, giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 20.470 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 21.428 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 18.169 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 17.926 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 14.623 đồng / kg. Theo đó, trong kỳ điều_chỉnh lần này, giá mặt_hàng xăng đồng_loạt giảm Xăng E5RON92 giảm 408 đồng / lít ; xăng RON 95 - III giảm 587 đồng / lít ; dầu_diesel 0.05 S giảm 5 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg. Sau khi điều_chỉnh, giá xăng hôm_nay sẽ giảm với lần điều_chỉnh trước đó | None | 1 | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , không chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 20.470 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 21.428 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 18.169 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 17.926 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 14.623 đồng / kg . Theo đó , trong kỳ điều_chỉnh lần này , giá mặt_hàng xăng đồng_loạt giảm Xăng E5RON92 giảm 408 đồng / lít ; xăng RON 95 - III giảm 587 đồng / lít ; dầu_diesel 0.05 S giảm 5 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg . Sau khi điều_chỉnh , giá xăng hôm_nay sẽ giảm với lần điều_chỉnh trước đó . Cụ_thể , giá xăng E5 RON92 giảm , giá bán là 20.470 đồng / lít ; xăng RON95 giảm 587 đồng / lít giá bán ra là 21.428 đồng / lít . Bên cạnh đó , giá các mặt_hàng dầu có thay_đổi như sau : Cụ_thể , Giá dầu_diesel giảm 5 đồng / lít , xuống mức 18.169 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít , xuống mức 17.926 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg lên mức 14.623 đồng / kg Trên đây là giá xăng hôm_nay ngày 03/7/2023 Từ đầu năm đến nay , mặt_hàng này đã có 09 lần tăng , 06 lần giảm và 3 lần giữ nguyên giá . ( Hình từ internet ) | 6,980 | |
Giá xăng hôm_nay ngày 3/7/2023 : Giá xăng giảm gần 600 đồng / lít ? Giá dầu giảm từ 15h đúng không ? | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : ... 30 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg. Sau khi điều_chỉnh, giá xăng hôm_nay sẽ giảm với lần điều_chỉnh trước đó. Cụ_thể, giá xăng E5 RON92 giảm, giá bán là 20.470 đồng / lít ; xăng RON95 giảm 587 đồng / lít giá bán ra là 21.428 đồng / lít. Bên cạnh đó, giá các mặt_hàng dầu có thay_đổi như sau : Cụ_thể, Giá dầu_diesel giảm 5 đồng / lít, xuống mức 18.169 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít, xuống mức 17.926 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg lên mức 14.623 đồng / kg Trên đây là giá xăng hôm_nay ngày 03/7/2023 Từ đầu năm đến nay, mặt_hàng này đã có 09 lần tăng, 06 lần giảm và 3 lần giữ nguyên giá. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , không chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 20.470 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 21.428 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 18.169 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 17.926 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 14.623 đồng / kg . Theo đó , trong kỳ điều_chỉnh lần này , giá mặt_hàng xăng đồng_loạt giảm Xăng E5RON92 giảm 408 đồng / lít ; xăng RON 95 - III giảm 587 đồng / lít ; dầu_diesel 0.05 S giảm 5 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg . Sau khi điều_chỉnh , giá xăng hôm_nay sẽ giảm với lần điều_chỉnh trước đó . Cụ_thể , giá xăng E5 RON92 giảm , giá bán là 20.470 đồng / lít ; xăng RON95 giảm 587 đồng / lít giá bán ra là 21.428 đồng / lít . Bên cạnh đó , giá các mặt_hàng dầu có thay_đổi như sau : Cụ_thể , Giá dầu_diesel giảm 5 đồng / lít , xuống mức 18.169 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít , xuống mức 17.926 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg lên mức 14.623 đồng / kg Trên đây là giá xăng hôm_nay ngày 03/7/2023 Từ đầu năm đến nay , mặt_hàng này đã có 09 lần tăng , 06 lần giảm và 3 lần giữ nguyên giá . ( Hình từ internet ) | 6,981 | |
Giá xăng hôm_nay ngày 3/7/2023 : Giá xăng giảm gần 600 đồng / lít ? Giá dầu giảm từ 15h đúng không ? | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : ... Hình từ internet ) | None | 1 | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải th ì giá xăng hôm_nay như sau : Giá bán xăng_dầu Sau khi thực_hiện việc trích_lập , không chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu tại Mục 1 nêu trên , giá bán các mặt_hàng xăng_dầu tiêu_dùng phổ_biến trên thị_trường không cao hơn mức giá : - Xăng_E 5 RON 92 : không cao hơn 20.470 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 - III : không cao hơn 21.428 đồng / lít ; - Dầu điêzen 0.05 S : không cao hơn 18.169 đồng / lít ; - Dầu_hoả : không cao hơn 17.926 đồng / lít ; - Dầu madút 180CST 3.5 S : không cao hơn 14.623 đồng / kg . Theo đó , trong kỳ điều_chỉnh lần này , giá mặt_hàng xăng đồng_loạt giảm Xăng E5RON92 giảm 408 đồng / lít ; xăng RON 95 - III giảm 587 đồng / lít ; dầu_diesel 0.05 S giảm 5 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg . Sau khi điều_chỉnh , giá xăng hôm_nay sẽ giảm với lần điều_chỉnh trước đó . Cụ_thể , giá xăng E5 RON92 giảm , giá bán là 20.470 đồng / lít ; xăng RON95 giảm 587 đồng / lít giá bán ra là 21.428 đồng / lít . Bên cạnh đó , giá các mặt_hàng dầu có thay_đổi như sau : Cụ_thể , Giá dầu_diesel giảm 5 đồng / lít , xuống mức 18.169 đồng / lít ; dầu_hoả giảm 30 đồng / lít , xuống mức 17.926 đồng / lít ; dầu mazut 180CST 3.5 S tăng 36 đồng / kg lên mức 14.623 đồng / kg Trên đây là giá xăng hôm_nay ngày 03/7/2023 Từ đầu năm đến nay , mặt_hàng này đã có 09 lần tăng , 06 lần giảm và 3 lần giữ nguyên giá . ( Hình từ internet ) | 6,982 | |
Kể từ 15 giờ 30 phút ngày 03/7/2023 bắt_đầu áp_dụng mức giá xăng_dầu mới ? | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải t hì thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu kể trên được thực_hiện như sau : ... 3. Thời_gian thực_hiện - Trích_lập, chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023. - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng giảm_giá, không sớm hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng tăng_giá. - Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023, là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư số 17/2021/TT-BCT, Thông_tư số 103/2021/TT-BTC, Thông_tư số 104/2021/TT-BTC. Theo đó, việc trích_lập và sử_dụng quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 30 phút ngày 03/07/@@ | None | 1 | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải t hì thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu kể trên được thực_hiện như sau : 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng giảm_giá , không sớm hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng tăng_giá . - Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2021/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC. Theo đó , việc trích_lập và sử_dụng quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 30 phút ngày 03/07/2023 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ’ ngày 03/07/2023 . Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2021/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. | 6,983 | |
Kể từ 15 giờ 30 phút ngày 03/7/2023 bắt_đầu áp_dụng mức giá xăng_dầu mới ? | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải t hì thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu kể trên được thực_hiện như sau : ... TT-BTC, Thông_tư số 104/2021/TT-BTC. Theo đó, việc trích_lập và sử_dụng quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 30 phút ngày 03/07/2023. Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ’ ngày 03/07/2023. Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023, là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp, việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu, thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP, Thông_tư 17/2021/TT-BCT, Thông_tư 103/2021/TT-BTC, Thông_tư 104/2021/TT-BTC. | None | 1 | Theo như hướng_dẫn tại Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải t hì thời_gian áp_dụng mức giá xăng_dầu kể trên được thực_hiện như sau : 3 . Thời_gian thực_hiện - Trích_lập , chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu đối_với các mặt_hàng xăng_dầu : Áp_dụng từ 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 . - Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng giảm_giá , không sớm hơn 15 giờ 30 ′ ngày 03 tháng 07 năm 2023 đối_với các mặt_hàng tăng_giá . - Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định số 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư số 17/2021/TT-BCT , Thông_tư số 103/2021/TT-BTC , Thông_tư số 104/2021/TT-BTC. Theo đó , việc trích_lập và sử_dụng quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được áp_dụng từ 15 giờ 30 phút ngày 03/07/2023 . Điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu : Do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quy_định nhưng không muộn hơn 15 giờ 30 ’ ngày 03/07/2023 . Kể từ 15 giờ 30 ngày 03 tháng 07 năm 2023 , là thời_điểm Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ công_bố tại Công_văn này cho đến trước ngày Bộ Công_Thương công_bố giá cơ_sở kỳ kế_tiếp , việc điều_chỉnh giá bán các mặt_hàng xăng_dầu do thương_nhân đầu_mối kinh_doanh xăng_dầu , thương_nhân phân_phối xăng_dầu quyết_định phù_hợp với các quy_định tại Nghị_định 95/2021/NĐ-CP , Thông_tư 17/2021/TT-BCT , Thông_tư 103/2021/TT-BTC , Thông_tư 104/2021/TT-BTC. | 6,984 | |
Quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : ... Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước, Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu 1.1. Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2. Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. Theo đó, mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu sẽ là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít, xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó, mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu | None | 1 | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu 1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . 1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . Theo đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu sẽ là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít , xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu điêzen ở mức 0 đồng / lít ; dầu_hoả ở mức 0 đồng / lít ; dầu mazut ở mức 0 đồng / kg . | 6,985 | |
Quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : ... là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít, xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó, mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu điêzen ở mức 0 đồng / lít ; dầu_hoả ở mức 0 đồng / lít ; dầu mazut ở mức 0 đồng / kg. Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước, Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu 1.1. Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. 1.2. Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả | None | 1 | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu 1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . 1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . Theo đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu sẽ là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít , xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu điêzen ở mức 0 đồng / lít ; dầu_hoả ở mức 0 đồng / lít ; dầu mazut ở mức 0 đồng / kg . | 6,986 | |
Quỹ bình_ổn giá xăng_dầu được thực_hiện như_thế_nào ? | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : ... RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg. Theo đó, mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu sẽ là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít, xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó, mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu điêzen ở mức 0 đồng / lít ; dầu_hoả ở mức 0 đồng / lít ; dầu mazut ở mức 0 đồng / kg. | None | 1 | Ngày 03/07/2023 Bộ Công_thương đã ban_hành Công_văn 4228 / BCT-TTTN năm 2023 Tải hướng_dẫn thực_hiện quỹ bình_ổn giá xăng_dầu như sau : Trước những diễn_biến giá_thành phẩm xăng_dầu thế_giới trong thời_gian gần đây và thực_hiện điều_hành giá xăng_dầu theo cơ_chế_thị_trường có sự quản_lý của Nhà_nước , Bộ Công_Thương và Bộ Tài_chính quyết_định : Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu 1.1 . Trích_lập Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . 1.2 . Chi sử_dụng Quỹ_Bình ổn giá xăng_dầu - Xăng_E 5 RON 92 : 0 đồng / lít ; - Xăng_RON 95 : 0 đồng / lít ; - Dầu điêzen : 0 đồng / lít ; - Dầu_hoả : 0 đồng / lít ; - Dầu madút : 0 đồng / kg . Theo đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu sẽ là xăng E5RON92 ở mức 0 đồng / lít , xăng RON95 ở mức 0 đồng / lít Trong khi đó , mức trích_lập quỹ bình_ổn giá xăng_dầu của dầu điêzen ở mức 0 đồng / lít ; dầu_hoả ở mức 0 đồng / lít ; dầu mazut ở mức 0 đồng / kg . | 6,987 | |
Thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu có quyền và nghĩa_vụ thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP và khoản 22 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu 1 . Được kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng , kho tiếp_nhận xăng_dầu , kinh_doanh dịch_vụ vận_tải và tra nạp xăng_dầu theo hợp_đồng đã ký . 2 . Chịu trách_nhiệm về số_lượng , chất_lượng xăng_dầu trong quá_trình tiếp_nhận , bảo_quản , vận_chuyển theo hợp_đồng đã ký_kết với thương_nhân thuê tiếp_nhận , bảo_quản , vận_chuyển xăng_dầu . 3 . Chịu sự giám_sát , quản_lý của thương_nhân thuê dịch_vụ . Phải trang_bị các thiết_bị để kiểm_tra , giám_sát phương_tiện vận_tải xăng_dầu . 4 . Nếu có hoạt_động kinh_doanh khác về xăng_dầu ( thương_nhân đầu_mối , thương_nhân phân_phối , tổng đại_lý , đại_lý , thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu ) phải thực_hiện đúng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đó . 5 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 6 . Phải xây_dựng , áp_dụng và duy_trì có hiệu_lực hệ_thống quản_lý chất_lượng . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu được thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 29 Nghị_định 83/2014/NĐ-CP và khoản 22 Điều 1 Nghị_định 95/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu 1 . Được kinh_doanh dịch_vụ cho thuê cảng , kho tiếp_nhận xăng_dầu , kinh_doanh dịch_vụ vận_tải và tra nạp xăng_dầu theo hợp_đồng đã ký . 2 . Chịu trách_nhiệm về số_lượng , chất_lượng xăng_dầu trong quá_trình tiếp_nhận , bảo_quản , vận_chuyển theo hợp_đồng đã ký_kết với thương_nhân thuê tiếp_nhận , bảo_quản , vận_chuyển xăng_dầu . 3 . Chịu sự giám_sát , quản_lý của thương_nhân thuê dịch_vụ . Phải trang_bị các thiết_bị để kiểm_tra , giám_sát phương_tiện vận_tải xăng_dầu . 4 . Nếu có hoạt_động kinh_doanh khác về xăng_dầu ( thương_nhân đầu_mối , thương_nhân phân_phối , tổng đại_lý , đại_lý , thương_nhân nhận quyền bán_lẻ xăng_dầu ) phải thực_hiện đúng các quy_định về hoạt_động kinh_doanh đó . 5 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về phòng cháy , chữa_cháy và bảo_vệ môi_trường trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh . 6 . Phải xây_dựng , áp_dụng và duy_trì có hiệu_lực hệ_thống quản_lý chất_lượng . Như_vậy , quyền và nghĩa_vụ của thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu được thực_hiện theo quy_định trên . | 6,988 | |
Đèn_xanh người lái_xe máy không chạy có vi_phạm hiệu_lệnh đèn tín_hiệu giao_thông hay không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 về tín_hiệu đèn giao_thông có ba màu như sau : ... Hệ_thống báo_hiệu đường_bộ .. 3 . Tín_hiệu đèn giao_thông có ba mầu , quy_định như sau : a ) Tín_hiệu xanh là được đi ; b ) Tín_hiệu đỏ là cấm đi ; c ) Tín_hiệu vàng là phải dừng lại trước vạch dừng , trừ trường_hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi tiếp ; trong trường_hợp tín_hiệu vàng nhấp_nháy là được đi nhưng phải giảm tốc_độ , chú_ý quan_sát , nhường đường cho người đi bộ qua đường . ... Theo quy_định trên , khi có tín_hiệu đèn_xanh thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ nói_chung , và người lái_xe máy_nói riêng được phép đi ( không mang tính_chất bắt_buộc là người lái_xe máy phải đi ) . Do_đó , đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không bị xem là vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Dừng xe_máy khi đèn_xanh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 10 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 về tín_hiệu đèn giao_thông có ba màu như sau : Hệ_thống báo_hiệu đường_bộ .. 3 . Tín_hiệu đèn giao_thông có ba mầu , quy_định như sau : a ) Tín_hiệu xanh là được đi ; b ) Tín_hiệu đỏ là cấm đi ; c ) Tín_hiệu vàng là phải dừng lại trước vạch dừng , trừ trường_hợp đã đi quá vạch dừng thì được đi tiếp ; trong trường_hợp tín_hiệu vàng nhấp_nháy là được đi nhưng phải giảm tốc_độ , chú_ý quan_sát , nhường đường cho người đi bộ qua đường . ... Theo quy_định trên , khi có tín_hiệu đèn_xanh thì người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ nói_chung , và người lái_xe máy_nói riêng được phép đi ( không mang tính_chất bắt_buộc là người lái_xe máy phải đi ) . Do_đó , đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không bị xem là vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Dừng xe_máy khi đèn_xanh ( Hình từ Internet ) | 6,989 | |
Đèn_xanh người lái_xe máy không chạy có vi_phạm Luật giao_thông hay không ? | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_n: ... Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông. Tuy_nhiên, việc không chạy ( dừng xe ) có_thể vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( vi_phạm quy_định về việc dừng xe, đỗ xe theo Điều 18, Điều 19 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 ). Dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ... 3. Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe, đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe, đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe, đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; | None | 1 | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_nhiên , việc không chạy ( dừng xe ) có_thể vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( vi_phạm quy_định về việc dừng xe , đỗ xe theo Điều 18 , Điều 19 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 ) . Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; ... Việc dừng xe không chạy khi đèn_xanh , nếu không tuân_thủ các quy_định khi dừng xe sẽ vi_phạm Luật giao_thông . | 6,990 | |
Đèn_xanh người lái_xe máy không chạy có vi_phạm Luật giao_thông hay không ? | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_n: ... đỗ xe thì phải dừng, đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe, chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe, để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe, không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh. 4. Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe, đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu, gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng, đỗ ;... Việc dừng xe không chạy khi đèn_xanh, nếu không tuân_thủ các quy_định khi dừng xe sẽ vi_phạm Luật giao_thông. | None | 1 | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_nhiên , việc không chạy ( dừng xe ) có_thể vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( vi_phạm quy_định về việc dừng xe , đỗ xe theo Điều 18 , Điều 19 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 ) . Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; ... Việc dừng xe không chạy khi đèn_xanh , nếu không tuân_thủ các quy_định khi dừng xe sẽ vi_phạm Luật giao_thông . | 6,991 | |
Đèn_xanh người lái_xe máy không chạy có vi_phạm Luật giao_thông hay không ? | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_n: ... dừng, đỗ ;... Việc dừng xe không chạy khi đèn_xanh, nếu không tuân_thủ các quy_định khi dừng xe sẽ vi_phạm Luật giao_thông. | None | 1 | Như đã trình_bày ở trên thì việc đèn_xanh người lái_xe máy không chạy không vi_phạm trong việc chấp_hành hiệu_lệnh tín đèn tín_hiệu giao_thông . Tuy_nhiên , việc không chạy ( dừng xe ) có_thể vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ( vi_phạm quy_định về việc dừng xe , đỗ xe theo Điều 18 , Điều 19 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 ) . Dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ ... 3 . Người điều_khiển phương_tiện khi dừng xe , đỗ xe trên đường_bộ phải thực_hiện quy_định sau đây : a ) Có tín_hiệu báo cho người điều_khiển phương_tiện khác biết ; b ) Cho xe dừng , đỗ ở nơi có lề_đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy ; trường_hợp lề_đường hẹp hoặc không có lề_đường thì phải cho xe dừng , đỗ sát mép đường phía bên phải theo chiều đi của mình ; c ) Trường_hợp trên đường đã xây_dựng nơi dừng xe , đỗ xe hoặc quy_định các điểm dừng xe , đỗ xe thì phải dừng , đỗ xe tại các vị_trí đó ; d ) Sau khi đỗ xe , chỉ được rời khỏi xe khi đã thực_hiện các biện_pháp an_toàn ; nếu xe đỗ chiếm một phần đường xe chạy phải đặt ngay biển_báo hiệu nguy_hiểm ở phía trước và phía sau xe để người điều_khiển phương_tiện khác biết ; đ ) Không mở_cửa xe , để cửa xe mở hoặc bước xuống xe khi chưa bảo_đảm điều_kiện an_toàn ; e ) Khi dừng xe , không được tắt máy và không được rời khỏi vị_trí lái ; g ) Xe đỗ trên đoạn đường dốc phải được chèn bánh . 4 . Người điều_khiển phương_tiện không được dừng xe , đỗ xe tại các vị_trí sau đây : a ) Bên trái đường một_chiều ; b ) Trên các đoạn đường_cong và gần đầu dốc tầm nhìn bị che_khuất ; c ) Trên cầu , gầm cầu_vượt ; d ) Song_song với một xe khác đang dừng , đỗ ; ... Việc dừng xe không chạy khi đèn_xanh , nếu không tuân_thủ các quy_định khi dừng xe sẽ vi_phạm Luật giao_thông . | 6,992 | |
Nếu đèn_xanh người lái_xe máy không chạy gây cản_trở giao_thông thì bị phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định : ... Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 2. Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ;... h ) Dừng xe, đỗ xe trên đường xe_điện, điểm dừng đón trả khách của xe_buýt, nơi đường_bộ giao nhau, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe, đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ;... đ ) Dừng | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; ... h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; ... đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; ... Theo đó , khi đèn_xanh người lái_xe máy không chạy mà dừng đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông thì sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . | 6,993 | |
Nếu đèn_xanh người lái_xe máy không chạy gây cản_trở giao_thông thì bị phạt thế_nào ? | Căn_cứ điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định : ... , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ;... đ ) Dừng xe, đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường, trong hầm đường_bộ ; đỗ, để xe ở lòng_đường đô_thị, hè phố trái quy_định của pháp_luật ;... Theo đó, khi đèn_xanh người lái_xe máy không chạy mà dừng đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông thì sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ điểm đ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , điểm k khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 2 . Phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Dừng xe , đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô_thị nơi có lề_đường ; ... h ) Dừng xe , đỗ xe trên đường xe_điện , điểm dừng đón trả khách của xe_buýt , nơi đường_bộ giao nhau , trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường ; dừng xe nơi có biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; đỗ xe tại nơi có biển “ Cấm đỗ xe ” hoặc biển “ Cấm dừng xe và đỗ xe ” ; không tuân_thủ các quy_định về dừng xe , đỗ xe tại nơi đường_bộ giao nhau cùng mức với đường_sắt ; dừng xe , đỗ xe trong phạm_vi an_toàn của đường_sắt , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 , điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị_định này ; ... đ ) Dừng xe , đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông ; tụ_tập từ 03 xe trở lên ở lòng_đường , trong hầm đường_bộ ; đỗ , để xe ở lòng_đường đô_thị , hè phố trái quy_định của pháp_luật ; ... Theo đó , khi đèn_xanh người lái_xe máy không chạy mà dừng đỗ xe ở lòng_đường đô_thị gây cản_trở giao_thông thì sẽ bị phạt tiền từ 300.000 đồng đến 400.000 đồng . | 6,994 | |
Điều_kiện thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là gì ? | Việc thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam phải đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại Điều 11 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP , cụ_th: ... Việc thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam phải đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại Điều 11 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam được thành_lập chi_nhánh khi đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đã hoạt_động tại Việt_Nam trong thời_gian ít_nhất 02 năm ; + Tuân_thủ pháp_luật và các quy_định hiện_hành của Việt_Nam . - Chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam không có tư_cách_pháp_nhân , chịu sự quản_lý , điều_hành và hoạt_động theo uỷ_quyền của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam . ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Việc thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam phải đảm_bảo các điều_kiện quy_định tại Điều 11 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam được thành_lập chi_nhánh khi đáp_ứng các điều_kiện sau : + Đã hoạt_động tại Việt_Nam trong thời_gian ít_nhất 02 năm ; + Tuân_thủ pháp_luật và các quy_định hiện_hành của Việt_Nam . - Chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam không có tư_cách_pháp_nhân , chịu sự quản_lý , điều_hành và hoạt_động theo uỷ_quyền của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 6,995 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự, thủ_tục, thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Hồ_sơ, trình_tự, cách_thức, thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận... 2. Trình_tự, cách_thức, thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan. Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản, | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Hồ_sơ , trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ... 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Đồng_thời , đề_xuất tại khoản 1 Điều 2 Dự_thảo lần 2 Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về hoạt_động nhiếp_ảnh và Nghị_định 126/2018/NĐ-CP về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam Tải , sửa_đổi về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính_phủ về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 12 như sau : “ 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ từ Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ” . Theo đó , đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay . | 6,996 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng: ... kèm theo Nghị_định này, sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan. Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. Theo đó, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận là Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Đồng_thời, đề_xuất tại khoản 1 Điều 2 Dự_thảo lần 2 Nghị_định Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về hoạt_động nhiếp_ảnh và Nghị_định 126/2018/NĐ-CP về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam Tải, sửa_đổi về trình_tự, thủ_tục, thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính_phủ về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Sửa_đổi, bổ_sung khoản 2 Điều 12 như sau : “ 2. Trình_tự, cách_thức, thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, trong | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Hồ_sơ , trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ... 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Đồng_thời , đề_xuất tại khoản 1 Điều 2 Dự_thảo lần 2 Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về hoạt_động nhiếp_ảnh và Nghị_định 126/2018/NĐ-CP về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam Tải , sửa_đổi về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính_phủ về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 12 như sau : “ 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ từ Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ” . Theo đó , đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay . | 6,997 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng: ... đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ từ Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao, Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này, sau khi lấy ý_kiến của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đến Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch. Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản, nêu rõ lý_do. ”. Theo đó, đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Hồ_sơ , trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ... 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Đồng_thời , đề_xuất tại khoản 1 Điều 2 Dự_thảo lần 2 Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về hoạt_động nhiếp_ảnh và Nghị_định 126/2018/NĐ-CP về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam Tải , sửa_đổi về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính_phủ về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 12 như sau : “ 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ từ Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ” . Theo đó , đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay . | 6,998 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng: ... cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 126/2018/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Hồ_sơ , trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận ... 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi dự_kiến đặt chi_nhánh và các cơ_quan liên_quan . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . Theo đó , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận là Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Đồng_thời , đề_xuất tại khoản 1 Điều 2 Dự_thảo lần 2 Nghị_định Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về hoạt_động nhiếp_ảnh và Nghị_định 126/2018/NĐ-CP về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam Tải , sửa_đổi về trình_tự , thủ_tục , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chính_phủ về thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 Điều 12 như sau : “ 2 . Trình_tự , cách_thức , thời_hạn giải_quyết và thẩm_quyền : a ) Cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận nộp trực_tiếp hoặc qua bưu_điện 01 bộ hồ_sơ đến Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao b ) Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam để bổ_sung hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ từ Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao , Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này , sau khi lấy ý_kiến của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và gửi bản_sao Giấy chứng_nhận đến Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . Trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản , nêu rõ lý_do . ” . Theo đó , đề_xuất cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận cho chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam là Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch / Sở Văn_hoá và Thể_thao thay_vì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch như quy_định hiện_nay . | 6,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.