Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ và đề_nghị giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như_thế_nào ? Thời_hạn của giấy chứng_nhận là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh : ... Theo quy_định tại khoản 1, khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam và thời_hạn giấy chứng_nhận như sau : - Đơn đề_nghị thành_lập chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép đến thời_điểm đề_nghị thành_lập chi_nhánh ; - Lý_lịch tư_pháp ( hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương ) của người dự_kiến được bổ_nhiệm là người đứng đầu chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền của nước đặt cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam cấp và được hợp_pháp_hoá lãnh_sự. Nếu người dự_kiến được bổ_nhiệm đã cư_trú tại Việt_Nam trên 06 tháng thì cần có_lý lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. Lưu_ý : nếu_như các văn_bản trong hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. Thời_hạn Giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh được áp_dụng như Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam và thời_hạn giấy chứng_nhận như sau : - Đơn đề_nghị thành_lập chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép đến thời_điểm đề_nghị thành_lập chi_nhánh ; - Lý_lịch tư_pháp ( hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương ) của người dự_kiến được bổ_nhiệm là người đứng đầu chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền của nước đặt cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam cấp và được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Nếu người dự_kiến được bổ_nhiệm đã cư_trú tại Việt_Nam trên 06 tháng thì cần có_lý lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Lưu_ý : nếu_như các văn_bản trong hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt . Thời_hạn Giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh được áp_dụng như Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP và khoản 4 Điều 8 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; bảo_đảm không dài hơn thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký , cụ_thể như sau : - Thời_hạn Giấy_phép là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế có quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký được căn_cứ theo thời_hạn hiệu_lực của điều_ước quốc_tế đó và được gia_hạn theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế không quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP. | 7,000 | |
Hồ_sơ và đề_nghị giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như_thế_nào ? Thời_hạn của giấy chứng_nhận là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh : ... hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. Thời_hạn Giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh được áp_dụng như Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP và khoản 4 Điều 8 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; bảo_đảm không dài hơn thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký, cụ_thể như sau : - Thời_hạn Giấy_phép là 05 năm và được gia_hạn, mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế có quy_định về thời_hạn hiệu_lực, thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký được căn_cứ theo thời_hạn hiệu_lực của điều_ước quốc_tế đó và được gia_hạn theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế không quy_định về thời_hạn hiệu_lực, thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký là 05 năm và được gia_hạn, mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam và thời_hạn giấy chứng_nhận như sau : - Đơn đề_nghị thành_lập chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép đến thời_điểm đề_nghị thành_lập chi_nhánh ; - Lý_lịch tư_pháp ( hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương ) của người dự_kiến được bổ_nhiệm là người đứng đầu chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền của nước đặt cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam cấp và được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Nếu người dự_kiến được bổ_nhiệm đã cư_trú tại Việt_Nam trên 06 tháng thì cần có_lý lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Lưu_ý : nếu_như các văn_bản trong hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt . Thời_hạn Giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh được áp_dụng như Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP và khoản 4 Điều 8 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; bảo_đảm không dài hơn thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký , cụ_thể như sau : - Thời_hạn Giấy_phép là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế có quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký được căn_cứ theo thời_hạn hiệu_lực của điều_ước quốc_tế đó và được gia_hạn theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế không quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP. | 7,001 | |
Hồ_sơ và đề_nghị giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam như_thế_nào ? Thời_hạn của giấy chứng_nhận là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh : ... quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 3 Điều 12 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam và thời_hạn giấy chứng_nhận như sau : - Đơn đề_nghị thành_lập chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam kể từ khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép đến thời_điểm đề_nghị thành_lập chi_nhánh ; - Lý_lịch tư_pháp ( hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương ) của người dự_kiến được bổ_nhiệm là người đứng đầu chi_nhánh của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam do cơ_quan có thẩm_quyền của nước đặt cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam cấp và được hợp_pháp_hoá lãnh_sự . Nếu người dự_kiến được bổ_nhiệm đã cư_trú tại Việt_Nam trên 06 tháng thì cần có_lý lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . Lưu_ý : nếu_như các văn_bản trong hồ_sơ nếu bằng tiếng nước_ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt . Thời_hạn Giấy chứng_nhận thành_lập và hoạt_động của chi_nhánh được áp_dụng như Giấy chứng_nhận đăng_ký hoặc Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của cơ_sở văn_hoá nước_ngoài tại Việt_Nam quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP và khoản 4 Điều 8 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; bảo_đảm không dài hơn thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đăng_ký , cụ_thể như sau : - Thời_hạn Giấy_phép là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế có quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký được căn_cứ theo thời_hạn hiệu_lực của điều_ước quốc_tế đó và được gia_hạn theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP; - Nếu điều_ước quốc_tế không quy_định về thời_hạn hiệu_lực , thời_hạn Giấy chứng_nhận đăng_ký là 05 năm và được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP. | 7,002 | |
Mẫu quy_chế hoạt_động của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng năm 2022 ? | Căn_cứ theo phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 116/2020/TT-BTC , mẫu quy_chế hoạt_động của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng như sau : ... Xem chi_tiết và tải mẫu quy_chế hoạt_động của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng : Tại đây . Công_ty đại_chúng tham_chiếu mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 116/2020/TT-BTC để xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Chứng_khoán , Nghị_định 155/2020/NĐ-CP và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 116/2020/TT-BTC , mẫu quy_chế hoạt_động của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng như sau : Xem chi_tiết và tải mẫu quy_chế hoạt_động của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng : Tại đây . Công_ty đại_chúng tham_chiếu mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư 116/2020/TT-BTC để xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát , đảm_bảo phù_hợp với quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Chứng_khoán , Nghị_định 155/2020/NĐ-CP và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 7,003 | |
Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_l: ... Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, ban kiểm_soát có các quyền, nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020, Điều_lệ công_ty và các quyền, nghĩa_vụ sau : - Đề_xuất, kiến_nghị Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt danh_sách tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán Báo_cáo tài_chính của công_ty ; quyết_định tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty, bãi_miễn kiểm_toán_viên được chấp_thuận khi xét thấy cần_thiết. - Chịu trách_nhiệm trước cổ_đông về hoạt_động giám_sát của mình. - Giám_sát tình_hình tài_chính của công_ty, việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), người_quản_lý khác. - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cổ_đông. - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm Điều_lệ công_ty của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và người điều_hành khác của doanh_nghiệp, Ban kiểm_soát phải thông_báo bằng văn_bản cho Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 48 giờ, yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_lệ công_ty và các quyền , nghĩa_vụ sau : - Đề_xuất , kiến_nghị Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt danh_sách tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán Báo_cáo tài_chính của công_ty ; quyết_định tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên được chấp_thuận khi xét thấy cần_thiết . - Chịu trách_nhiệm trước cổ_đông về hoạt_động giám_sát của mình . - Giám_sát tình_hình tài_chính của công_ty , việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , người_quản_lý khác . - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cổ_đông . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm Điều_lệ công_ty của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và người điều_hành khác của doanh_nghiệp , Ban kiểm_soát phải thông_báo bằng văn_bản cho Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 48 giờ , yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát để công_ty đại_chúng tham_chiếu xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát . - Báo_cáo tại Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 290 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Như_vậy , Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 7,004 | |
Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_l: ... vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát để công_ty đại_chúng tham_chiếu xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát. - Báo_cáo tại Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 290 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Như_vậy, Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định nêu trên.Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP, ban kiểm_soát có các quyền, nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020, Điều_lệ công_ty và các quyền, nghĩa_vụ sau : - Đề_xuất, kiến_nghị Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt danh_sách tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán Báo_cáo tài_chính của công_ty ; quyết_định tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty, bãi_miễn kiểm_toán_viên được chấp_thuận khi xét thấy cần_thiết. - Chịu trách_nhiệm trước cổ_đông về hoạt_động giám_sát của mình. - Giám_sát tình_hình tài_chính của công_ty, việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), người_quản_lý khác. - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_lệ công_ty và các quyền , nghĩa_vụ sau : - Đề_xuất , kiến_nghị Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt danh_sách tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán Báo_cáo tài_chính của công_ty ; quyết_định tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên được chấp_thuận khi xét thấy cần_thiết . - Chịu trách_nhiệm trước cổ_đông về hoạt_động giám_sát của mình . - Giám_sát tình_hình tài_chính của công_ty , việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , người_quản_lý khác . - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cổ_đông . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm Điều_lệ công_ty của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và người điều_hành khác của doanh_nghiệp , Ban kiểm_soát phải thông_báo bằng văn_bản cho Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 48 giờ , yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát để công_ty đại_chúng tham_chiếu xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát . - Báo_cáo tại Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 290 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Như_vậy , Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 7,005 | |
Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_l: ... tài_chính của công_ty, việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ), người_quản_lý khác. - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cổ_đông. - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm Điều_lệ công_ty của thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và người điều_hành khác của doanh_nghiệp, Ban kiểm_soát phải thông_báo bằng văn_bản cho Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 48 giờ, yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả. - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát để công_ty đại_chúng tham_chiếu xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát. - Báo_cáo tại Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 290 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Như_vậy, Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 288 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , ban kiểm_soát có các quyền , nghĩa_vụ theo quy_định tại Điều 170 Luật Doanh_nghiệp 2020 , Điều_lệ công_ty và các quyền , nghĩa_vụ sau : - Đề_xuất , kiến_nghị Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt danh_sách tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_toán Báo_cáo tài_chính của công_ty ; quyết_định tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận thực_hiện kiểm_tra hoạt_động của công_ty , bãi_miễn kiểm_toán_viên được chấp_thuận khi xét thấy cần_thiết . - Chịu trách_nhiệm trước cổ_đông về hoạt_động giám_sát của mình . - Giám_sát tình_hình tài_chính của công_ty , việc tuân_thủ pháp_luật trong hoạt_động của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) , người_quản_lý khác . - Đảm_bảo phối_hợp hoạt_động với Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và cổ_đông . - Trường_hợp phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc vi_phạm Điều_lệ công_ty của thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và người điều_hành khác của doanh_nghiệp , Ban kiểm_soát phải thông_báo bằng văn_bản cho Hội_đồng_quản_trị trong thời_hạn 48 giờ , yêu_cầu người có hành_vi vi_phạm chấm_dứt vi_phạm và có giải_pháp khắc_phục hậu_quả . - Xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát và trình Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính hướng_dẫn mẫu Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát để công_ty đại_chúng tham_chiếu xây_dựng Quy_chế hoạt_động của Ban kiểm_soát . - Báo_cáo tại Đại_hội_đồng cổ_đông theo quy_định tại Điều 290 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP. Như_vậy , Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng có các quyền và nghĩa_vụ được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 7,006 | |
Ban kiểm_soát công_ty đại_chúng phải họp bao_nhiêu lần trong năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 289 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : ... Cuộc họp của Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát phải họp ít_nhất 02 lần trong một năm , số_lượng thành_viên tham_dự họp ít_nhất là hai_phần_ba ( 2/3 ) số_thành_viên Ban kiểm_soát . Biên_bản họp Ban kiểm_soát được lập chi_tiết và rõ_ràng . Người ghi biên_bản và các thành_viên Ban kiểm_soát tham_dự họp phải ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Các biên_bản họp của Ban kiểm_soát phải được lưu_giữ nhằm xác_định trách_nhiệm của từng thành_viên Ban kiểm_soát . 2 . Ban kiểm_soát có quyền yêu_cầu thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và đại_diện tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tham_dự và trả_lời các vấn_đề cần được làm rõ . Như_vậy , ban kiểm_soát công_ty đại_chúng phải hợp ít_nhất 02 lần trong một năm . Đồng_thời , số_lượng thành_viên tham_dự họp ít_nhất là hai_phần_ba ( 2/3 ) số_thành_viên Ban kiểm_soát . Cuộc họp của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng phải được lập thành biên_bản và các biên_bản họp của Ban kiểm_soát phải được lưu_giữ nhằm xác_định trách_nhiệm của từng thành_viên Ban kiểm_soát . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 289 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP , quy_định như sau : Cuộc họp của Ban kiểm_soát 1 . Ban kiểm_soát phải họp ít_nhất 02 lần trong một năm , số_lượng thành_viên tham_dự họp ít_nhất là hai_phần_ba ( 2/3 ) số_thành_viên Ban kiểm_soát . Biên_bản họp Ban kiểm_soát được lập chi_tiết và rõ_ràng . Người ghi biên_bản và các thành_viên Ban kiểm_soát tham_dự họp phải ký_tên vào biên_bản cuộc họp . Các biên_bản họp của Ban kiểm_soát phải được lưu_giữ nhằm xác_định trách_nhiệm của từng thành_viên Ban kiểm_soát . 2 . Ban kiểm_soát có quyền yêu_cầu thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) và đại_diện tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận tham_dự và trả_lời các vấn_đề cần được làm rõ . Như_vậy , ban kiểm_soát công_ty đại_chúng phải hợp ít_nhất 02 lần trong một năm . Đồng_thời , số_lượng thành_viên tham_dự họp ít_nhất là hai_phần_ba ( 2/3 ) số_thành_viên Ban kiểm_soát . Cuộc họp của ban kiểm_soát công_ty đại_chúng phải được lập thành biên_bản và các biên_bản họp của Ban kiểm_soát phải được lưu_giữ nhằm xác_định trách_nhiệm của từng thành_viên Ban kiểm_soát . | 7,007 | |
Căn_cứ vào cơ_sở nào để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ? | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1. Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng vàng gốc, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản.... Theo đó, căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc, cụ_thể : - Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng vàng gốc, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với | None | 1 | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . ... Theo đó , căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc , cụ_thể : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . | 7,008 | |
Căn_cứ vào cơ_sở nào để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ? | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1. Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng vàng gốc, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản.... Theo đó, căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc, cụ_thể : - Căn_cứ | None | 1 | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . ... Theo đó , căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc , cụ_thể : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . | 7,009 | |
Căn_cứ vào cơ_sở nào để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ? | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản.... Theo đó, căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc, cụ_thể : - Căn_cứ vào hình_dạng, kích_thước, thế nằm các thân quặng vàng gốc, mức_độ ổn_định về chiều dày, biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày, hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận, đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính, chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ. Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản. | None | 1 | Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò 1 . Cơ_sở phân_chia nhóm mỏ thăm_dò : a ) Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; b ) Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; c ) Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . ... Theo đó , căn_cứ vào cơ_sở sau đây để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc , cụ_thể : - Căn_cứ vào hình_dạng , kích_thước , thế nằm các thân quặng vàng gốc , mức_độ ổn_định về chiều dày , biến_đổi hàm_lượng vàng và mức_độ phức_tạp về cấu_trúc địa_chất mỏ ; - Căn_cứ vào chỉ_số định_lượng đánh_giá mức_độ biến_đổi chiều dày , hàm_lượng thân quặng và điều_kiện địa_chất khai_thác mỏ để phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ; - Căn_cứ vào việc lập_luận , đánh_giá cụ_thể đối_với thân quặng vàng gốc chính , chiếm không dưới 70% trữ_lượng của mỏ . Nhóm mỏ thăm_dò được dự_kiến trong Đề_án thăm_dò khoáng_sản và được xác_định trong Báo_cáo kết_quả thăm_dò khoáng_sản . | 7,010 | |
Nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc được phân_chia thành mấy nhóm ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ... 2 . Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò thành các nhóm : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . Căn_cứ quy_định trên thì nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc được phân_chia thành 04 nhóm bao_gồm : - Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; - Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; - Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; - Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định như sau : Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò ... 2 . Phân_chia nhóm mỏ thăm_dò thành các nhóm : a ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; b ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; c ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; d ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . Căn_cứ quy_định trên thì nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc được phân_chia thành 04 nhóm bao_gồm : - Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) ; - Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) ; - Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) ; - Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) . | 7,011 | |
Để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng mạch, thấu_kính lớn có thế nằm ngang hoặc dốc_thoải, các thân quặng có hình_dạng đơn_giản ; - Chiều dày thân quặng ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% và hệ_số chứa quặng từ 0,8-1,0 ; ( 2 ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình, cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp với các thân quặng dạng mạch, mạch thấu_kính lớn ; - Chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố trong các thân quặng từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 100% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 ; ( 3 ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng mạch , thấu_kính lớn có thế nằm ngang hoặc dốc_thoải , các thân quặng có hình_dạng đơn_giản ; - Chiều dày thân quặng ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% và hệ_số chứa quặng từ 0,8-1,0 ; ( 2 ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình , cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp với các thân quặng dạng mạch , mạch thấu_kính lớn ; - Chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố trong các thân quặng từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 100% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 ; ( 3 ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , dạng mạch , mạch thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hình_dạng các thân quặng phức_tạp , chiều dày các thân quặng không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 100% đến 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 100% đến 150% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 ; ( 4 ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , mạng mạch , mạch thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày thân quặng đặc_biệt không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi đặc_biệt không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 150% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 7,012 | |
Để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ... đồng_đều đến không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 100% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 ; ( 3 ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa, dạng mạch, mạch thấu_kính, dạng ổ, cột, ống ; - Hình_dạng các thân quặng phức_tạp, chiều dày các thân quặng không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 100% đến 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 100% đến 150% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 ; ( 4 ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ, dạng mạch, mạng mạch, mạch thấu_kính, cột, ổ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp, chiều dày thân quặng đặc_biệt không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 150% | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng mạch , thấu_kính lớn có thế nằm ngang hoặc dốc_thoải , các thân quặng có hình_dạng đơn_giản ; - Chiều dày thân quặng ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% và hệ_số chứa quặng từ 0,8-1,0 ; ( 2 ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình , cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp với các thân quặng dạng mạch , mạch thấu_kính lớn ; - Chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố trong các thân quặng từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 100% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 ; ( 3 ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , dạng mạch , mạch thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hình_dạng các thân quặng phức_tạp , chiều dày các thân quặng không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 100% đến 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 100% đến 150% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 ; ( 4 ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , mạng mạch , mạch thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày thân quặng đặc_biệt không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi đặc_biệt không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 150% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 7,013 | |
Để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện gì ? | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ... mạch thấu_kính, cột, ổ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp, chiều dày thân quặng đặc_biệt không ổn_định, hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi đặc_biệt không đồng_đều, hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 150% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 03/2015/TT-BTNMT quy_định để xếp các nhóm mỏ thăm_dò khoáng_sản vàng gốc cần đáp_ứng điều_kiện cụ_thể như sau : ( 1 ) Nhóm mỏ đơn_giản ( I ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ có cấu_trúc địa_chất đơn_giản với các thân quặng dạng mạch , thấu_kính lớn có thế nằm ngang hoặc dốc_thoải , các thân quặng có hình_dạng đơn_giản ; - Chiều dày thân quặng ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình không lớn hơn 40% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn không lớn hơn 40% và hệ_số chứa quặng từ 0,8-1,0 ; ( 2 ) Nhóm mỏ tương_đối phức_tạp ( II ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ lớn đến trung_bình , cấu_trúc địa_chất tương_đối phức_tạp với các thân quặng dạng mạch , mạch thấu_kính lớn ; - Chiều dày thân quặng tương_đối ổn_định đến không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 40% đến 100% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố trong các thân quặng từ tương_đối đồng_đều đến không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 40% đến 100% và hệ_số chứa quặng từ 0,7 đến 0,8 ; ( 3 ) Nhóm mỏ phức_tạp ( III ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ từ nhỏ đến trung_bình có cấu_trúc địa_chất phức_tạp với các thân quặng dạng vỉa , dạng mạch , mạch thấu_kính , dạng ổ , cột , ống ; - Hình_dạng các thân quặng phức_tạp , chiều dày các thân quặng không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình từ trên 100% đến 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính phân_bố không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn từ trên 100% đến 150% ; hệ_số chứa quặng từ 0,6 đến 0,7 ; ( 4 ) Nhóm mỏ rất phức_tạp ( IV ) : - Gồm những mỏ hoặc một phần mỏ nhỏ có cấu_trúc địa_chất rất phức_tạp với các thân quặng kích_thước nhỏ đến rất nhỏ , dạng mạch , mạng mạch , mạch thấu_kính , cột , ổ ... ; - Hình_dạng thân quặng rất phức_tạp , chiều dày thân quặng đặc_biệt không ổn_định , hệ_số biến_đổi chiều dày theo công_trình trên 150% ; - Hàm_lượng các thành_phần có_ích chính_biến_đổi đặc_biệt không đồng_đều , hệ_số biến_đổi hàm_lượng theo mẫu_đơn trên 150% ; hệ_số chứa quặng dưới 0,6 . | 7,014 | |
Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ gì theo quy_định trước_đây ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : ... " Điều 30. Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường... 3. Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên, địa_điểm, thông_tin liên_lạc ) ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; d ) Mẫu nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; đ ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất tại Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm hoặc biên_bản đánh_giá, nghiệm_thu của Hội_đồng khoa_học đối_với sản_phẩm là kết_quả đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ, cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ; e ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế hoặc bản cam_kết không vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ đối_với các sản_phẩm đề_nghị đăng_ký lưu_hành. 4. Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên, địa_điểm | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : " Điều 30 . Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường ... 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; d ) Mẫu nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; đ ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất tại Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm hoặc biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu của Hội_đồng khoa_học đối_với sản_phẩm là kết_quả đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ; e ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế hoặc bản cam_kết không vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ đối_với các sản_phẩm đề_nghị đăng_ký lưu_hành . 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; d ) Bản tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng đối_với sản_phẩm của nhà nhập_khẩu bằng tiếng Việt ; đ ) Nhãn bao_bì sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; g ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam . 5 . Trường_hợp thay_đổi thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tổ_chức , cá_nhân tự cập_nhật thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . " Như_vậy , công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ được quy_định như trên . | 7,015 | |
Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ gì theo quy_định trước_đây ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : ... các sản_phẩm đề_nghị đăng_ký lưu_hành. 4. Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên, địa_điểm, thông_tin liên_lạc ) ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu, công_dụng, hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức, cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; d ) Bản tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng đối_với sản_phẩm của nhà nhập_khẩu bằng tiếng Việt ; đ ) Nhãn bao_bì sản_phẩm của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; g ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam. 5. Trường_hợp thay_đổi thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tổ_chức, cá_nhân tự cập_nhật thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. " Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : " Điều 30 . Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường ... 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; d ) Mẫu nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; đ ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất tại Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm hoặc biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu của Hội_đồng khoa_học đối_với sản_phẩm là kết_quả đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ; e ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế hoặc bản cam_kết không vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ đối_với các sản_phẩm đề_nghị đăng_ký lưu_hành . 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; d ) Bản tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng đối_với sản_phẩm của nhà nhập_khẩu bằng tiếng Việt ; đ ) Nhãn bao_bì sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; g ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam . 5 . Trường_hợp thay_đổi thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tổ_chức , cá_nhân tự cập_nhật thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . " Như_vậy , công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ được quy_định như trên . | 7,016 | |
Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ gì theo quy_định trước_đây ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : ... Việt_Nam. 5. Trường_hợp thay_đổi thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tổ_chức, cá_nhân tự cập_nhật thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. " Như_vậy, công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như sau : " Điều 30 . Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường ... 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều này ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; d ) Mẫu nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; đ ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lần đầu được sản_xuất tại Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm hoặc biên_bản đánh_giá , nghiệm_thu của Hội_đồng khoa_học đối_với sản_phẩm là kết_quả đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp_bộ , cấp quốc_gia đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép ; e ) Văn_bằng bảo_hộ sáng_chế hoặc bản cam_kết không vi_phạm các quy_định về sở_hữu_trí_tuệ đối_với các sản_phẩm đề_nghị đăng_ký lưu_hành . 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi ( tên , địa_điểm , thông_tin liên_lạc ) ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; d ) Bản tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng đối_với sản_phẩm của nhà nhập_khẩu bằng tiếng Việt ; đ ) Nhãn bao_bì sản_phẩm của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp ; kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm ; g ) Kết_quả khảo_nghiệm đối_với sản_phẩm lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam có chứa chất mới chưa qua khảo_nghiệm ở Việt_Nam . 5 . Trường_hợp thay_đổi thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tổ_chức , cá_nhân tự cập_nhật thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . " Như_vậy , công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước gồm những hồ_sơ được quy_định như trên . | 7,017 | |
Bổ_sung , sửa_đổi đối_với hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như s: ... Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi... 15. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 30 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá. Chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng được quy_định tại Mẫu_số 01, MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. ” b ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 2 như sau : 2. Tổ_chức, cá_nhân truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tự công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường. Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm, tổ_chức, cá_nhân được sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 15 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 30 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng được quy_định tại Mẫu_số 01 , MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : 2 . Tổ_chức , cá_nhân truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tự công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm , tổ_chức , cá_nhân được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm đã công_bố . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về thông_tin gửi công_bố và chất_lượng , an_toàn của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đã công_bố . " c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá . ” d ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp : d ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm . ” Như_vậy , quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước . Theo quy_định trước đó tại điểm e khoản 4 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm . ( Hình từ internet ) | 7,018 | |
Bổ_sung , sửa_đổi đối_với hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như s: ... sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường. Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm, tổ_chức, cá_nhân được sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm đã công_bố. Trong thời_gian xây_dựng, hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi, tổ_chức, cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp, đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về thông_tin gửi công_bố và chất_lượng, an_toàn của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đã công_bố. " c ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 3 như sau : 3. Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02. MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá. ” d ) Sửa_đổi, | None | 1 | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 15 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 30 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng được quy_định tại Mẫu_số 01 , MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : 2 . Tổ_chức , cá_nhân truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tự công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm , tổ_chức , cá_nhân được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm đã công_bố . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về thông_tin gửi công_bố và chất_lượng , an_toàn của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đã công_bố . " c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá . ” d ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp : d ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm . ” Như_vậy , quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước . Theo quy_định trước đó tại điểm e khoản 4 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm . ( Hình từ internet ) | 7,019 | |
Bổ_sung , sửa_đổi đối_với hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như s: ... hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá. ” d ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 4 như sau : 4. Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02. MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu, công_dụng, hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức, cá_nhân sản_xuất cung_cấp : d ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng, bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm do tổ_chức, cá_nhân sản_xuất cung_cấp kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm. ” Như_vậy, quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước. Theo quy_định trước đó tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 15 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 30 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng được quy_định tại Mẫu_số 01 , MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : 2 . Tổ_chức , cá_nhân truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tự công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm , tổ_chức , cá_nhân được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm đã công_bố . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về thông_tin gửi công_bố và chất_lượng , an_toàn của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đã công_bố . " c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá . ” d ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp : d ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm . ” Như_vậy , quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước . Theo quy_định trước đó tại điểm e khoản 4 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm . ( Hình từ internet ) | 7,020 | |
Bổ_sung , sửa_đổi đối_với hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như s: ... , quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước. Theo quy_định trước đó tại điểm e khoản 4 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 15 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định về bổ_sung quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 15 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 30 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 1 như sau : “ 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố hợp quy theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá . Chỉ_tiêu chất_lượng sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng được quy_định tại Mẫu_số 01 , MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 2 như sau : 2 . Tổ_chức , cá_nhân truy_cập vào Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn để tự công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Ngay sau khi tự công_bố thông_tin sản_phẩm , tổ_chức , cá_nhân được sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm và tự chịu trách_nhiệm về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm đã công_bố . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về thông_tin gửi công_bố và chất_lượng , an_toàn của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi đã công_bố . " c ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : 3 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; c ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá . ” d ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : 4 . Hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi nhập_khẩu bao_gồm : a ) Thông_tin về cơ_sở sản_xuất sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi theo Mẫu_số 02 . MTCN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do ( Certificate of Free_Sale ) hoặc văn_bản có giá_trị tương_đương do cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_xứ cấp ; c ) Bản thông_tin về thành_phần nguyên_liệu , công_dụng , hướng_dẫn sử_dụng của sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp : d ) Tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng , bản công_bố hợp quy của sản_phẩm ; d ) Mẫu của nhãn sản_phẩm do tổ_chức , cá_nhân sản_xuất cung_cấp kèm theo nhãn phụ bằng tiếng Việt ; e ) Phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm . ” Như_vậy , quy_định mới loại_bỏ quy_định thời_hạn đối_với phiếu kết_quả thử_nghiệm chất_lượng sản_phẩm là 12 tháng trong hồ_sơ công_bố thông_tin sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi sản_xuất trong nước . Theo quy_định trước đó tại điểm e khoản 4 Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có phiếu kết_quả thử_nghiệm trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày công_bố thông_tin được cấp bởi phòng thử_nghiệm đã được cấp chứng_nhận đăng_ký hoạt_động thử_nghiệm . ( Hình từ internet ) | 7,021 | |
Xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh ? | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : ... " Điều 30 . Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chỉ_tiêu kỹ_thuật của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn áp_dụng được quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . " Như_vậy , quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường như sau : " Điều 30 . Quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng theo quy_định của pháp_luật về chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá . Chỉ_tiêu kỹ_thuật của sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi phải công_bố trong tiêu_chuẩn áp_dụng được quy_định tại Phụ_lục IX ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tự công_bố thông_tin sản_phẩm trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi đưa sản_phẩm lưu_thông trên thị_trường . Trong thời_gian xây_dựng , hoàn_thiện hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu sử_dụng cho việc tự công_bố thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi , tổ_chức , cá_nhân phải gửi thông_tin về sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi tới Cục Chăn_nuôi để tổng_hợp , đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . " Như_vậy , quy_định đối_với sản_phẩm xử_lý chất_thải chăn_nuôi lưu_thông trên thị_trường được quy_định như trên . | 7,022 | |
Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy có bị phạt không ? Mức phạt theo quy_định là bao_nhiêu ? | Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Văn_bản hợp_nhất 15 / VBHN / VPQH 2019 Luật Giao_thông đường_bộ quy_định về người : ... Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Văn_bản hợp_nhất 15 / VBHN / VPQH 2019 Luật Giao_thông đường_bộ quy_định về người điều_khiển xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : - Đi xe dàn hàng ngang ; - Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; - Sử_dụng ô, điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính ; - Sử_dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang, vác và chở vật cồng_kềnh ; - Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh, bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; - Hành_vi khác gây mất trật_tự, an_toàn giao_thông Đồng_thời, theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với người điều_khiển xe_máy và đeo tai nghe : “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm | None | 1 | Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Văn_bản hợp_nhất 15 / VBHN / VPQH 2019 Luật Giao_thông đường_bộ quy_định về người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : - Đi xe dàn hàng ngang ; - Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; - Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; - Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; - Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; - Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông Đồng_thời , theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với người điều_khiển xe_máy và đeo tai nghe : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . ” Như_vậy , hành_vi đeo tai nghe được coi là sử_dụng thiết_bị âm_thanh khi đang điều_khiển phương_tiện giao_thông nên có_thể sẽ bị phạt với mức phạt từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 7,023 | |
Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy có bị phạt không ? Mức phạt theo quy_định là bao_nhiêu ? | Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Văn_bản hợp_nhất 15 / VBHN / VPQH 2019 Luật Giao_thông đường_bộ quy_định về người : ... nghe : “ Điều 6. Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô, xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ), các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ), điện_thoại_di_động, thiết_bị âm_thanh, trừ thiết_bị trợ_thính. ” Như_vậy, hành_vi đeo tai nghe được coi là sử_dụng thiết_bị âm_thanh khi đang điều_khiển phương_tiện giao_thông nên có_thể sẽ bị phạt với mức phạt từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng. | None | 1 | Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy Căn_cứ theo khoản 3 Điều 30 Văn_bản hợp_nhất 15 / VBHN / VPQH 2019 Luật Giao_thông đường_bộ quy_định về người điều_khiển xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy không được thực_hiện các hành_vi sau đây : - Đi xe dàn hàng ngang ; - Đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương_tiện khác ; - Sử_dụng ô , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính ; - Sử_dụng xe để kéo , đẩy xe khác , vật khác , mang , vác và chở vật cồng_kềnh ; - Buông cả hai tay hoặc đi xe bằng một bánh đối_với xe hai bánh , bằng hai bánh đối_với xe ba bánh ; - Hành_vi khác gây mất trật_tự , an_toàn giao_thông Đồng_thời , theo điểm h khoản 4 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với người điều_khiển xe_máy và đeo tai nghe : “ Điều 6 . Xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... h ) Người đang điều_khiển xe sử_dụng ô ( dù ) , điện_thoại_di_động , thiết_bị âm_thanh , trừ thiết_bị trợ_thính . ” Như_vậy , hành_vi đeo tai nghe được coi là sử_dụng thiết_bị âm_thanh khi đang điều_khiển phương_tiện giao_thông nên có_thể sẽ bị phạt với mức phạt từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng . | 7,024 | |
Hình_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy | Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy n: ... Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy như sau : Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : - Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; Do_đó , ngoài hình_thức phạt tiền thì hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy còn có_thể bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | None | 1 | Bên cạnh đó , tại điểm b khoản 10 Điều 6 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về hình_phạt bổ_sung đối_với hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy như sau : Ngoài việc bị phạt tiền , người điều_khiển xe thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung sau đây : - Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm b , điểm e , điểm i khoản 3 ; điểm e , điểm g , điểm h khoản 4 ; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng ; Do_đó , ngoài hình_thức phạt tiền thì hành_vi đeo tai nghe khi điều_khiển xe_máy còn có_thể bị tước quyền sử_dụng giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 03 tháng . | 7,025 | |
Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy có bị tạm giữ phương_tiện không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... “ 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2, khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi, bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a, điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b, điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a, điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a, điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp đang điều_khiển xe_máy nhưng đeo tai nghe không thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Vì_vậy trường_hợp này không bị tạm giữ phương_tiện . | 7,026 | |
Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy có bị tạm giữ phương_tiện không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... , điểm c, điểm d, điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ), điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a, điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a, điểm b, điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a, điểm b, điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b, điểm đ khoản 1 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ, điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm b, điểm e, điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33. ” Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp đang điều_khiển xe_máy nhưng đeo tai nghe không thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Vì_vậy trường_hợp này không bị tạm giữ phương_tiện . | 7,027 | |
Đeo tai nghe khi đang điều_khiển xe_máy có bị tạm giữ phương_tiện không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : ... điểm h khoản 8 ; điểm c, điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33. ” Như_vậy, theo quy_định trên, trường_hợp đang điều_khiển xe_máy nhưng đeo tai nghe không thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Vì_vậy trường_hợp này không bị tạm giữ phương_tiện. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định : “ 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền được phép tạm giữ phương_tiện trước khi ra quyết_định xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 , khoản 8 Điều 125 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính ( được sửa_đổi , bổ_sung năm 2020 ) đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này : a ) Điểm c khoản 6 ; điểm a , điểm c khoản 8 ; khoản 10 Điều 5 ; b ) Điểm b , điểm c khoản 6 ; điểm c khoản 7 ; điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm e , điểm g , điểm h , điểm i khoản 8 ; khoản 9 Điều 6 ; c ) Điểm c khoản 6 ; điểm b khoản 7 ; điểm a , điểm b khoản 8 ; khoản 9 Điều 7 ; d ) Điểm q khoản 1 ; điểm e khoản 3 ; điểm a , điểm c , điểm d , điểm đ ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) , điểm g ( trong trường_hợp người vi_phạm là người dưới 16 tuổi và điều_khiển phương_tiện ) khoản 4 Điều 8 ; đ ) Khoản 9 Điều 11 ; e ) Điểm a , điểm b khoản 4 ; khoản 5 ; điểm a , điểm b , điểm c khoản 6 Điều 16 ; g ) Điểm a , điểm b , điểm c khoản 2 Điều 17 ; h ) Điểm b , điểm đ khoản 1 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 Điều 19 ; i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; k ) Điểm đ , điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm b , điểm e , điểm h khoản 8 ; điểm c , điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 Điều 30 ; l ) Điểm b khoản 5 Điều 33 . ” Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp đang điều_khiển xe_máy nhưng đeo tai nghe không thuộc các trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Vì_vậy trường_hợp này không bị tạm giữ phương_tiện . | 7,028 | |
Lao_động người nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những_ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng về lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm : ... - Thực_hiện hợp_đồng lao_động ; - Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp ; - Thực_hiện các loại hợp_đồng hoặc thoả_thuận về kinh_tế , thương_mại , tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá , thể_thao , giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp và y_tế ; - Nhà_cung_cấp dịch_vụ theo hợp_đồng ; - Chào_bán dịch_vụ ; - Làm_việc cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được phép hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tình_nguyện_viên ; - Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại ; - Nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia , lao_động kỹ_thuật ; - Tham_gia thực_hiện các gói_thầu , dự_án tại Việt_Nam ; - Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam được phép làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định 152/2020/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng về lao_động nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm : - Thực_hiện hợp_đồng lao_động ; - Di_chuyển trong nội_bộ doanh_nghiệp ; - Thực_hiện các loại hợp_đồng hoặc thoả_thuận về kinh_tế , thương_mại , tài_chính , ngân_hàng , bảo_hiểm , khoa_học_kỹ_thuật , văn_hoá , thể_thao , giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp và y_tế ; - Nhà_cung_cấp dịch_vụ theo hợp_đồng ; - Chào_bán dịch_vụ ; - Làm_việc cho tổ_chức phi_chính_phủ nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được phép hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Tình_nguyện_viên ; - Người chịu trách_nhiệm thành_lập hiện_diện thương_mại ; - Nhà_quản_lý , giám_đốc_điều_hành , chuyên_gia , lao_động kỹ_thuật ; - Tham_gia thực_hiện các gói_thầu , dự_án tại Việt_Nam ; - Thân_nhân thành_viên cơ_quan đại_diện nước_ngoài tại Việt_Nam được phép làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 7,029 | |
Thuế_thu_nhập cá_nhân là gì ? | Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Personal income tax ) là khoản tiền mà người có thu_nhập phải trích nộp trong một phần tiền_lương , hoặc từ các nguồn thu khác: ... Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Personal income tax ) là khoản tiền mà người có thu_nhập phải trích nộp trong một phần tiền_lương , hoặc từ các nguồn thu khác vào ngân_sách nhà_nước sau khi đã được giảm trừ . Thuế_thu_nhập cá_nhân không đánh vào những cá_nhân có thu_nhập thấp , do_đó , khoản thu này sẽ công_bằng với mọi đối_tượng trong , góp_phần làm giảm khoảng_cách chênh_lệch giữa các tầng_lớp trong xã_hội . Có 2 đối_tượng phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân : Cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập chịu thuế . Cụ_thể : + Với cá_nhân cư_trú : Thu_nhập chịu thuế là khoản phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam ( không phân_biệt nơi trả thu_nhập ) ; + Với cá_nhân không cư_trú : Thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam ( không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập ) . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Personal income tax ) là khoản tiền mà người có thu_nhập phải trích nộp trong một phần tiền_lương , hoặc từ các nguồn thu khác vào ngân_sách nhà_nước sau khi đã được giảm trừ . Thuế_thu_nhập cá_nhân không đánh vào những cá_nhân có thu_nhập thấp , do_đó , khoản thu này sẽ công_bằng với mọi đối_tượng trong , góp_phần làm giảm khoảng_cách chênh_lệch giữa các tầng_lớp trong xã_hội . Có 2 đối_tượng phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân : Cá_nhân cư_trú và cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam có thu_nhập chịu thuế . Cụ_thể : + Với cá_nhân cư_trú : Thu_nhập chịu thuế là khoản phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam ( không phân_biệt nơi trả thu_nhập ) ; + Với cá_nhân không cư_trú : Thu_nhập chịu thuế là thu_nhập phát_sinh tại Việt_Nam ( không phân_biệt nơi trả và nhận thu_nhập ) . ( Hình từ internet ) | 7,030 | |
Hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : ... " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2. Đối_tượng nộp thuế 1. Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam, bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn. 3. Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. ” + Tại | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2 . Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3 . Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : . 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : a ) Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25 . Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1 . Khấu_trừ thuế . Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập , cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư . trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập . Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này . - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4 . Đối_tượng đăng_ký thuế 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : .. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ) . Căn_cứ các quy_định nêu trên , theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin , Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính , ” Theo đó , các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam . | 7,031 | |
Hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : ... nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn. 3. Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3. Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây, trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này :. 2. Thu_nhập từ tiền_lương, tiền công, bao_gồm : a ) Tiền_lương, tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương, tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25. Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1. Khấu_trừ thuế. Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập, cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức, cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư. trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập. Số thể phải khẩu trừ được xác_định | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2 . Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3 . Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : . 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : a ) Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25 . Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1 . Khấu_trừ thuế . Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập , cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư . trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập . Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này . - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4 . Đối_tượng đăng_ký thuế 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : .. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ) . Căn_cứ các quy_định nêu trên , theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin , Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính , ” Theo đó , các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam . | 7,032 | |
Hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : ... , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư. trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập. Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này. - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4. Đối_tượng đăng_ký thuế 2. Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế, bao_gồm :.. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ). Căn_cứ các quy_định nêu trên, theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin, Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2 . Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3 . Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : . 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : a ) Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25 . Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1 . Khấu_trừ thuế . Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập , cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư . trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập . Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này . - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4 . Đối_tượng đăng_ký thuế 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : .. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ) . Căn_cứ các quy_định nêu trên , theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin , Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính , ” Theo đó , các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam . | 7,033 | |
Hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : ... và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương, tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính, ” Theo đó, các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương, tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2 . Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3 . Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : . 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : a ) Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25 . Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1 . Khấu_trừ thuế . Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập , cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư . trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập . Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này . - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4 . Đối_tượng đăng_ký thuế 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : .. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ) . Căn_cứ các quy_định nêu trên , theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin , Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính , ” Theo đó , các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam . | 7,034 | |
Hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : ... tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn taị Công_văn 37870 / CTHN-TTHT năm 2022 hướng_dẫn tính thuế_thu_nhập cá_nhân khi thuê người lao_động nước_ngoài như sau : " - Căn_cứ Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội ( đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều tại Luật số 26/2012/QH13 ngày 22/11/2012 và Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 ) : + Tại Điều 2 quy_định đối_tượng nộp thuế : “ Điều 2 . Đối_tượng nộp thuế 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . ” + Tại Điều 3 quy_định thu_nhập chịu thuế : “ Điều 3 . Thu_nhập chịu thuế_Thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây , trừ thu_nhập được miễn thuế quy_định tại Điều 4 của Luật này : . 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công , bao_gồm : a ) Tiền_lương , tiền công và các khoản có tính_chất tiền_lương , tiền công ; … + Tại Điều 25 quy_định khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế “ Điều 25 . Khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế 1 . Khấu_trừ thuế . Khấu_trừ thuế là việc tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập thực_hiện tỉnh trừ số thuế phải nộp vào thu_nhập của người nộp thuế trước khi trả thu_nhập , cụ_thể như sau : a ) Thu_nhập của cá_nhân không cư trả Tổ_chức , cá_nhân trả các khoản thu_nhập chịu thuế cho cả nhân không cư . trẻ có trách_nhiệm khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trước khi trả thu_nhập . Số thể phải khẩu trừ được xác_định theo hướng_dẫn tại Chương_III ( từ Điều 17 đến Điều 23 ) Thông_tư này . - Căn_cứ khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính quy_định đối_tượng đăng_ký thuế : “ Điều 4 . Đối_tượng đăng_ký thuế 2 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng thực_hiện đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế , bao_gồm : .. k ) Cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cả nhân kinh_doanh ) . Căn_cứ các quy_định nêu trên , theo trình_bày tại công_văn hỏi của Công_ty TNHH Thương_mại - Dịch_vụ - Đầu_tư Vietin , Công_ty ký hợp_đồng lao_động thuê vận_động_viên nước_ngoài đáp_ứng điều_kiện là cá_nhân không cư_trú tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013 của Bộ Tài_chính và Điều 2 Luật thuế TNCN số 04/2007/QH12 ngày 21/11/2007 của Quốc_hội thi : - Trường_hợp các khoản chi_trả của Công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 119/2014/TT-BTC thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ 20% trước khi chi_trả cho cá_nhân theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 111/2013/TT-BTC. - Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân ( trừ cá_nhân kinh_doanh ) thi Công_ty cần đăng_ký thuế cho người lao_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài_chính , ” Theo đó , các khoản chi_trả của công_ty cho vận_động_viên nước_ngoài được xác_định là thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do người sử_dụng lao_động trả mà người nộp thuế được hưởng dưới mọi hình_thức phát_sinh tại Việt_Nam . | 7,035 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định n: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu, chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1. Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác. Thành_viên Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ chuyên_trách, số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên là năm ( 05 ) người. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA không quá 02 nhiệm_kỳ. 2. Hội_đồng thành_viên tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATABA ; thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu các công_ty con do VINATABA đầu_tư toàn_bộ vốn_điều_lệ và đối_với phần vốn góp của VINATABA ở doanh_nghiệp khác. 3. Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác . Thành_viên Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ chuyên_trách , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên là năm ( 05 ) người . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA không quá 02 nhiệm_kỳ . 2 . Hội_đồng thành_viên tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATABA ; thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu các công_ty con do VINATABA đầu_tư toàn_bộ vốn_điều_lệ và đối_với phần vốn góp của VINATABA ở doanh_nghiệp khác . 3 . Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA là năm ( 05 ) người . ( Hình từ Internet ) | 7,036 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định n: ... ở doanh_nghiệp khác. 3. Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA là năm ( 05 ) người. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu, chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1. Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác. Thành_viên Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ chuyên_trách, số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên là năm ( 05 ) người. Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA không quá 02 nhiệm_kỳ. 2. Hội_đồng thành_viên tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATA@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác . Thành_viên Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ chuyên_trách , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên là năm ( 05 ) người . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA không quá 02 nhiệm_kỳ . 2 . Hội_đồng thành_viên tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATABA ; thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu các công_ty con do VINATABA đầu_tư toàn_bộ vốn_điều_lệ và đối_với phần vốn góp của VINATABA ở doanh_nghiệp khác . 3 . Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA là năm ( 05 ) người . ( Hình từ Internet ) | 7,037 | |
Số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA được quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định n: ... quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATABA ; thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu các công_ty con do VINATABA đầu_tư toàn_bộ vốn_điều_lệ và đối_với phần vốn góp của VINATABA ở doanh_nghiệp khác. 3. Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA là năm ( 05 ) người. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Cơ_cấu , chức_năng của Hội_đồng Thành_viên 1 . Hội_đồng thành_viên bao_gồm Chủ_tịch và các thành_viên khác . Thành_viên Hội_đồng thành_viên làm_việc theo chế_độ chuyên_trách , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên là năm ( 05 ) người . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch và thành_viên khác của Hội_đồng thành_viên không quá 05 năm và có_thể được bổ_nhiệm lại nhưng chỉ được bổ_nhiệm làm thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA không quá 02 nhiệm_kỳ . 2 . Hội_đồng thành_viên tổ_chức thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu được giao tại Điều_lệ này và các quy_định của pháp_luật ; có quyền nhân_danh VINATABA thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của VINATABA ; thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu các công_ty con do VINATABA đầu_tư toàn_bộ vốn_điều_lệ và đối_với phần vốn góp của VINATABA ở doanh_nghiệp khác . 3 . Hội_đồng thành_viên chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu và trước pháp_luật về việc thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ được giao theo quy_định tại Điều_lệ này và pháp_luật có liên_quan . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên Hội_đồng thành_viên của VINATABA là năm ( 05 ) người . ( Hình từ Internet ) | 7,038 | |
Vợ là Kế_toán_trưởng của VINATABA thì chồng có được tham_gia Hội_đồng thành_viên của VINATABA không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_đ: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Hội_đồng thành_viên Thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : 1. Là công_dân Việt_Nam, thường_trú tại Việt_Nam. 2. Tốt_nghiệp đại_học, có trình_độ chuyên_môn, kinh_nghiệm thực_tế trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực, ngành, nghề hoạt_động của VINATABA. Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có ít_nhất ( 3 ) ba năm kinh_nghiệm quản_lý, điều_hành trong doanh_nghiệp. 3. Có sức_khoẻ, phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, liêm_khiết, hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật. 4. Không phải là vợ hoặc chồng, cha_đẻ, cha nuôi, mẹ đẻ, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi, anh ruột, chị ruột, em ruột, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của VINATABA ; Kiểm_@@ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Hội_đồng thành_viên Thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Tốt_nghiệp đại_học , có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm thực_tế trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề hoạt_động của VINATABA . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có ít_nhất ( 3 ) ba năm kinh_nghiệm quản_lý , điều_hành trong doanh_nghiệp . 3 . Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của VINATABA ; Kiểm_soát_viên VINATABA . 5 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại Doanh_nghiệp thành_viên . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc , Phó Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . Theo quy_định nêu trên , thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện trên . Do_đó , vợ là Kế_toán_trưởng của VINATABA thì chồng không được tham_gia Hội_đồng thành_viên của VINATABA . | 7,039 | |
Vợ là Kế_toán_trưởng của VINATABA thì chồng có được tham_gia Hội_đồng thành_viên của VINATABA không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_đ: ... của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của VINATABA ; Kiểm_soát_viên VINATABA. 5. Không phải là cán_bộ, công_chức trong cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý, điều_hành tại Doanh_nghiệp thành_viên. 6. Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc, Phó Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước. Theo quy_định nêu trên, thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện trên. Do_đó, vợ là Kế_toán_trưởng của VINATABA thì chồng không được tham_gia Hội_đồng thành_viên của VINATABA. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn và điều_kiện đối_với thành_viên Hội_đồng thành_viên Thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : 1 . Là công_dân Việt_Nam , thường_trú tại Việt_Nam . 2 . Tốt_nghiệp đại_học , có trình_độ chuyên_môn , kinh_nghiệm thực_tế trong quản_trị kinh_doanh hoặc trong lĩnh_vực , ngành , nghề hoạt_động của VINATABA . Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên phải có ít_nhất ( 3 ) ba năm kinh_nghiệm quản_lý , điều_hành trong doanh_nghiệp . 3 . Có sức_khoẻ , phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , liêm_khiết , hiểu_biết pháp_luật và có ý_thức chấp_hành pháp_luật . 4 . Không phải là vợ hoặc chồng , cha_đẻ , cha nuôi , mẹ đẻ , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi , anh ruột , chị ruột , em ruột , anh rể , em rể , chị dâu , em dâu của người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu ; thành_viên Hội_đồng thành_viên ; Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc và Kế_toán_trưởng của VINATABA ; Kiểm_soát_viên VINATABA . 5 . Không phải là cán_bộ , công_chức trong cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội hoặc không phải là người_quản_lý , điều_hành tại Doanh_nghiệp thành_viên . 6 . Chưa từng bị cách_chức Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , thành_viên Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc , Phó Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc của doanh_nghiệp nhà_nước . Theo quy_định nêu trên , thành_viên Hội_đồng thành_viên phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện trên . Do_đó , vợ là Kế_toán_trưởng của VINATABA thì chồng không được tham_gia Hội_đồng thành_viên của VINATABA . | 7,040 | |
Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 20: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA, có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1. Quyết_định chiến_lược, kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 5 năm của VINATABA sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt. 2. Quyết_định kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm của VINATABA và gửi quyết_định đến Bộ Công_Thương, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính để tổng_hợp, giám_sát. 3. Đề_nghị Bộ Công_Thương bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, khen_thưởng, kỷ_luật, tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINATABA. 4. Quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật, tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Tổng_giám_đốc sau khi có sự đồng_ý | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 5 năm của VINATABA sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt . 2 . Quyết_định kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm của VINATABA và gửi quyết_định đến Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp , giám_sát . 3 . Đề_nghị Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINATABA . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Tổng_giám_đốc sau khi có sự đồng_ý chấp_thuận của Bộ Công_Thương ; Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng VINATABA , chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc , tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên . 5 . Đề_nghị Bộ Công_Thương : điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ VINATABA ; trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản VINATABA . 6 . Quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . ... Như_vậy , Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . | 7,041 | |
Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 20: ... miễn_nhiệm, chấp_thuận từ_chức, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng, khen_thưởng, kỷ_luật, tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Tổng_giám_đốc sau khi có sự đồng_ý chấp_thuận của Bộ Công_Thương ; Phó Tổng_giám_đốc, Kế_toán_trưởng VINATABA, chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc, tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên. 5. Đề_nghị Bộ Công_Thương : điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ VINATABA ; trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức lại, chuyển_đổi sở_hữu, giải_thể và yêu_cầu phá_sản VINATABA. 6. Quyết_định việc tăng, giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện.... Như_vậy, Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền định việc tăng, giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 5 năm của VINATABA sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt . 2 . Quyết_định kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm của VINATABA và gửi quyết_định đến Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp , giám_sát . 3 . Đề_nghị Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINATABA . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Tổng_giám_đốc sau khi có sự đồng_ý chấp_thuận của Bộ Công_Thương ; Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng VINATABA , chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc , tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên . 5 . Đề_nghị Bộ Công_Thương : điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ VINATABA ; trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản VINATABA . 6 . Quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . ... Như_vậy , Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . | 7,042 | |
Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 20: ... . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 16 Điều_lệ Tổ_chức và hoạt_động của Tổng_công_ty Thuốc_lá Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 13692 / QĐ-BCT năm 2015 quy_định như sau : Quyền và trách_nhiệm của Hội_đồng Thành_viên Hội_đồng thành_viên là đại_diện chủ_sở_hữu trực_tiếp tại VINATABA , có các quyền và trách_nhiệm sau đây : 1 . Quyết_định chiến_lược , kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển 5 năm của VINATABA sau khi đề_nghị và được Bộ Công_Thương phê_duyệt . 2 . Quyết_định kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh và kế_hoạch đầu_tư phát_triển hàng năm của VINATABA và gửi quyết_định đến Bộ Công_Thương , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp , giám_sát . 3 . Đề_nghị Bộ Công_Thương bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên VINATABA . 4 . Quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , chấp_thuận từ_chức , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng , khen_thưởng , kỷ_luật , tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng và các quyền_lợi khác đối_với Tổng_giám_đốc sau khi có sự đồng_ý chấp_thuận của Bộ Công_Thương ; Phó Tổng_giám_đốc , Kế_toán_trưởng VINATABA , chức_danh quản_lý bộ_phận giúp_việc , tư_vấn cho Hội_đồng thành_viên . 5 . Đề_nghị Bộ Công_Thương : điều_chỉnh vốn_điều_lệ ; sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ VINATABA ; trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định tổ_chức lại , chuyển_đổi sở_hữu , giải_thể và yêu_cầu phá_sản VINATABA . 6 . Quyết_định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . ... Như_vậy , Hội_đồng thành_viên của VINATABA có quyền định việc tăng , giảm vốn của VINATABA tại các doanh_nghiệp khác mà không làm thay_đổi tỷ_lệ phần vốn góp và báo_cáo Bộ Công_Thương sau khi thực_hiện . | 7,043 | |
Học_sinh trung_học_phổ_thông thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia với những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Nội_dung Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi 1. Nội_dung thi : Nội_dung thi là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án, đề_tài, công_trình nghiên_cứu khoa_học, kỹ_thuật ( sau đây gọi chung là dự_án ) thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi ( phụ_lục I ) ; dự_án có_thể của 1 ( một ) học_sinh ( gọi là dự_án cá_nhân ) hoặc của nhóm 2 ( hai ) học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi ( gọi là dự_án tập_thể ).... Theo quy_định trên, nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án, đề_tài, công_trình nghiên_cứu khoa_học, kỹ_thuật thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Nội_dung Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi 1 . Nội_dung thi : Nội_dung thi là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật ( sau đây gọi chung là dự_án ) thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi ( phụ_lục I ) ; dự_án có_thể của 1 ( một ) học_sinh ( gọi là dự_án cá_nhân ) hoặc của nhóm 2 ( hai ) học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi ( gọi là dự_án tập_thể ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi gọi là dự_án tập_thể . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 7,044 | |
Học_sinh trung_học_phổ_thông thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia với những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... TT-BGDĐT, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi gọi là dự_án tập_thể. Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Nội_dung Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi 1. Nội_dung thi : Nội_dung thi là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án, đề_tài, công_trình nghiên_cứu khoa_học, kỹ_thuật ( sau đây gọi chung là dự_án ) thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi ( phụ_lục I ) ; dự_án có_thể của 1 ( một ) học_sinh ( gọi là dự_án cá_nhân ) hoặc của nhóm 2 ( hai ) học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi ( gọi là dự_án tập_thể ).... Theo quy_định trên, nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án, đề_tài, công_trình nghiên_cứu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Nội_dung Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi 1 . Nội_dung thi : Nội_dung thi là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật ( sau đây gọi chung là dự_án ) thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi ( phụ_lục I ) ; dự_án có_thể của 1 ( một ) học_sinh ( gọi là dự_án cá_nhân ) hoặc của nhóm 2 ( hai ) học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi ( gọi là dự_án tập_thể ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi gọi là dự_án tập_thể . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 7,045 | |
Học_sinh trung_học_phổ_thông thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia với những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... gọi là dự_án tập_thể ).... Theo quy_định trên, nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án, đề_tài, công_trình nghiên_cứu khoa_học, kỹ_thuật thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT, được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi gọi là dự_án tập_thể. Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT quy_định về Nội_dung Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi 1 . Nội_dung thi : Nội_dung thi là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật ( sau đây gọi chung là dự_án ) thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi ( phụ_lục I ) ; dự_án có_thể của 1 ( một ) học_sinh ( gọi là dự_án cá_nhân ) hoặc của nhóm 2 ( hai ) học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi ( gọi là dự_án tập_thể ) . ... Theo quy_định trên , nội_dung thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia của học_sinh trung_học_phổ_thông là kết_quả nghiên_cứu của các dự_án , đề_tài , công_trình nghiên_cứu khoa_học , kỹ_thuật thuộc các lĩnh_vực của Cuộc thi tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT , được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 32/2017/TT-BGDĐT. Dự_án có_thể của một học_sinh gọi là dự_án cá_nhân hoặc của nhóm 2 học_sinh trong cùng đơn_vị dự thi gọi là dự_án tập_thể . Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 7,046 | |
Học_sinh trung_học_phổ_thông thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia với hình_thức như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về hình_thức thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi ... 2 . Hình_thức thi : Dự_án dự thi được trưng_bày tại khu_vực trưng_bày của Cuộc thi , tác_giả hoặc nhóm tác_giả trình_bày dự_án và trả_lời phỏng_vấn của ban giám_khảo . Như_vậy , dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông được trưng_bày tại khu_vực trưng_bày của Cuộc thi , tác_giả hoặc nhóm tác_giả trình_bày dự_án và trả_lời phỏng_vấn của ban giám_khảo . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về hình_thức thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia như sau : Nội_dung và hình_thức thi ... 2 . Hình_thức thi : Dự_án dự thi được trưng_bày tại khu_vực trưng_bày của Cuộc thi , tác_giả hoặc nhóm tác_giả trình_bày dự_án và trả_lời phỏng_vấn của ban giám_khảo . Như_vậy , dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông được trưng_bày tại khu_vực trưng_bày của Cuộc thi , tác_giả hoặc nhóm tác_giả trình_bày dự_án và trả_lời phỏng_vấn của ban giám_khảo . | 7,047 | |
Dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-: ... Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi khoa_học, kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Yêu_cầu đối_với dự_án dự thi như sau : Theo đó, dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông phải đảm_bảo tính trung_thực trong nghiên_cứu khoa_học ; không_gian lận, sao_chép trái_phép, giả_mạo ; không sử_dụng hay trình_bày nội_dung, kết_quả nghiên_cứu của người khác như là của mình. - Nếu dự_án dự thi là một phần của một dự_án lớn hơn thì học_sinh có dự_án dự thi ( sau đây gọi tắt là thí_sinh ) phải là tác_giả của toàn_bộ dự_án dự thi. - Thời_gian nghiên_cứu của dự_án dự thi không quá 12 tháng liên_tục và trong khoảng từ tháng 01 năm liền kề trước năm tổ_chức Cuộc thi đến trước ngày khai_mạc Cuộc thi 30 ngày. - Nếu dự_án dự thi được nghiên_cứu trong thời_gian nhiều hơn 12 tháng thì chỉ đánh_giá những phần việc được nghiên_cứu trong thời_gian quy_định tại khoản 3 của điều này. - Các dự_án tập_thể không được phép đổi các thành_viên khi đã bắt_đầu thực_hiện dự_án. - Những | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Yêu_cầu đối_với dự_án dự thi như sau : Theo đó , dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông phải đảm_bảo tính trung_thực trong nghiên_cứu khoa_học ; không_gian lận , sao_chép trái_phép , giả_mạo ; không sử_dụng hay trình_bày nội_dung , kết_quả nghiên_cứu của người khác như là của mình . - Nếu dự_án dự thi là một phần của một dự_án lớn hơn thì học_sinh có dự_án dự thi ( sau đây gọi tắt là thí_sinh ) phải là tác_giả của toàn_bộ dự_án dự thi . - Thời_gian nghiên_cứu của dự_án dự thi không quá 12 tháng liên_tục và trong khoảng từ tháng 01 năm liền kề trước năm tổ_chức Cuộc thi đến trước ngày khai_mạc Cuộc thi 30 ngày . - Nếu dự_án dự thi được nghiên_cứu trong thời_gian nhiều hơn 12 tháng thì chỉ đánh_giá những phần việc được nghiên_cứu trong thời_gian quy_định tại khoản 3 của điều này . - Các dự_án tập_thể không được phép đổi các thành_viên khi đã bắt_đầu thực_hiện dự_án . - Những dự_án nghiên_cứu có liên_quan đến các mầm bệnh , hoá_chất độc_hại hoặc các chất ảnh_hưởng đến môi_trường không được tham_gia Cuộc thi . - Những dự_án dựa trên những nghiên_cứu trước_đây ở cùng lĩnh_vực nghiên_cứu có_thể được tiếp_tục dự thi ; những dự_án này phải chứng_tỏ được những nghiên_cứu tiếp_theo là mới và khác với dự_án trước . - Dự_án phải đảm_bảo yêu_cầu về trưng_bày theo quy_định của ban chỉ_đạo Cuộc thi . Không trưng_bày những vật không được phép trưng_bày tại Cuộc thi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT. | 7,048 | |
Dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-: ... được nghiên_cứu trong thời_gian quy_định tại khoản 3 của điều này. - Các dự_án tập_thể không được phép đổi các thành_viên khi đã bắt_đầu thực_hiện dự_án. - Những dự_án nghiên_cứu có liên_quan đến các mầm bệnh, hoá_chất độc_hại hoặc các chất ảnh_hưởng đến môi_trường không được tham_gia Cuộc thi. - Những dự_án dựa trên những nghiên_cứu trước_đây ở cùng lĩnh_vực nghiên_cứu có_thể được tiếp_tục dự thi ; những dự_án này phải chứng_tỏ được những nghiên_cứu tiếp_theo là mới và khác với dự_án trước. - Dự_án phải đảm_bảo yêu_cầu về trưng_bày theo quy_định của ban chỉ_đạo Cuộc thi. Không trưng_bày những vật không được phép trưng_bày tại Cuộc thi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Quy_chế thi khoa_học , kỹ_thuật cấp quốc_gia học_sinh trung_học_cơ_sở và trung_học_phổ_thông Ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT quy_định về Yêu_cầu đối_với dự_án dự thi như sau : Theo đó , dự_án dự thi Cuộc thi khoa_học_kỹ_thuật cấp quốc_gia đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông phải đảm_bảo tính trung_thực trong nghiên_cứu khoa_học ; không_gian lận , sao_chép trái_phép , giả_mạo ; không sử_dụng hay trình_bày nội_dung , kết_quả nghiên_cứu của người khác như là của mình . - Nếu dự_án dự thi là một phần của một dự_án lớn hơn thì học_sinh có dự_án dự thi ( sau đây gọi tắt là thí_sinh ) phải là tác_giả của toàn_bộ dự_án dự thi . - Thời_gian nghiên_cứu của dự_án dự thi không quá 12 tháng liên_tục và trong khoảng từ tháng 01 năm liền kề trước năm tổ_chức Cuộc thi đến trước ngày khai_mạc Cuộc thi 30 ngày . - Nếu dự_án dự thi được nghiên_cứu trong thời_gian nhiều hơn 12 tháng thì chỉ đánh_giá những phần việc được nghiên_cứu trong thời_gian quy_định tại khoản 3 của điều này . - Các dự_án tập_thể không được phép đổi các thành_viên khi đã bắt_đầu thực_hiện dự_án . - Những dự_án nghiên_cứu có liên_quan đến các mầm bệnh , hoá_chất độc_hại hoặc các chất ảnh_hưởng đến môi_trường không được tham_gia Cuộc thi . - Những dự_án dựa trên những nghiên_cứu trước_đây ở cùng lĩnh_vực nghiên_cứu có_thể được tiếp_tục dự thi ; những dự_án này phải chứng_tỏ được những nghiên_cứu tiếp_theo là mới và khác với dự_án trước . - Dự_án phải đảm_bảo yêu_cầu về trưng_bày theo quy_định của ban chỉ_đạo Cuộc thi . Không trưng_bày những vật không được phép trưng_bày tại Cuộc thi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 38/2012/TT-BGDĐT. | 7,049 | |
Nang phế_quản là gì ? | Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hà: ... Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN I. ĐẠI_CƯƠNG - Nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất, chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất. Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất. - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng. Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận. - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực. CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u. Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ).... Theo đó | None | 1 | Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN I. ĐẠI_CƯƠNG - Nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất , chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất . Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất . - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng . Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận . - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực . CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u . Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ) . ... Theo đó , nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất , chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất . Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất . - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng . Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận . - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực . CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u . Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ) . Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ( Hình từ Internet ) | 7,050 | |
Nang phế_quản là gì ? | Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hà: ... trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u. Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ).... Theo đó, nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất, chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất. Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất. - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng. Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận. - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực. CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u. Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ). Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN I. ĐẠI_CƯƠNG - Nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất , chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất . Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất . - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng . Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận . - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực . CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u . Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ) . ... Theo đó , nang phế_quản là nang trung thất phổ_biến nhất , chiếm khoảng 60% tất_cả cácnang của trung thất . Do nang phế_quản có nguồn_gốc từ sự bất_thường trong sự phát triểncủa phổi vì_thế nang phế_quản có_thể phát_triển ở phổi hoặc trung thất . - Thường phát_hiện tình_cờ không co triệu_chứng . Triệu_chứng chủ_yếu liên_quan đến khối_u gây chèn_ép các cơ_quan lân_cận . - Phương_tiện tốt nhất để chẩn_đoán nang phế_quản là CT-scan ngực . CT-scan rấthữu ích trong việc xác_định chính_xác vị_trí của u . Nang thường đồng_nhất và tỉ_trọng trong khoảng phù_hợp với dịch ( từ 0-20 đơn_vị Hounsfield ) . Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ( Hình từ Internet ) | 7,051 | |
Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản sẽ chỉ_định thực_hiện đối_với người_bệnh trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN ... II . CHỈ_ĐỊNH Nhìn_chung nếu phát_hiện u_nang phế_quản thì nên mổ sớm vì phẫu_thuật thường dễ_dàng khi u kích_thước nhỏ , u kích_thước lớn thường khó_khăn cho phẫu_thuật đặc_biệt là trường_hợp có nhiễm_trùng nang gây viêm dính với các cấu_trúc xung_quanh ... Theo đó , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản sẽ chỉ_định nhìn_chung nếu phát_hiện u_nang phế_quản thì nên mổ sớm vì phẫu_thuật thường dễ_dàng khi u kích_thước nhỏ , u kích_thước lớn thường khó_khăn cho phẫu_thuật đặc_biệt là trường_hợp có nhiễm_trùng nang gây viêm dính với các cấu_trúc xung_quanh . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN ... II . CHỈ_ĐỊNH Nhìn_chung nếu phát_hiện u_nang phế_quản thì nên mổ sớm vì phẫu_thuật thường dễ_dàng khi u kích_thước nhỏ , u kích_thước lớn thường khó_khăn cho phẫu_thuật đặc_biệt là trường_hợp có nhiễm_trùng nang gây viêm dính với các cấu_trúc xung_quanh ... Theo đó , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản sẽ chỉ_định nhìn_chung nếu phát_hiện u_nang phế_quản thì nên mổ sớm vì phẫu_thuật thường dễ_dàng khi u kích_thước nhỏ , u kích_thước lớn thường khó_khăn cho phẫu_thuật đặc_biệt là trường_hợp có nhiễm_trùng nang gây viêm dính với các cấu_trúc xung_quanh . | 7,052 | |
Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản có các bước_tiến hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u. 2. Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi. 3. Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước, trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức, ngực bên phải hoặc ngực bên trái. - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất. - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ). - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi. - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi... Theo đó, phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản bao_gồm các bước_tiến hành như : Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . 3 . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi ... Theo đó , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản bao_gồm các bước_tiến hành như : Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi Như_vậy , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản thì thực_hiện lần_lượt theo các bước như trên . | 7,053 | |
Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản có các bước_tiến hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi... Theo đó, phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản bao_gồm các bước_tiến hành như : Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u. Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi. Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước, trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức, ngực bên phải hoặc ngực bên trái. - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất. - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ). - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi. - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi Như_vậy, phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản thì thực_hiện lần_lượt theo các bước như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . 3 . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi ... Theo đó , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản bao_gồm các bước_tiến hành như : Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi Như_vậy , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản thì thực_hiện lần_lượt theo các bước như trên . | 7,054 | |
Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản có các bước_tiến hành như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : ... Như_vậy, phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản thì thực_hiện lần_lượt theo các bước như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT CẮT U_NANG PHẾ_QUẢN ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . 2 . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . 3 . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi ... Theo đó , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản bao_gồm các bước_tiến hành như : Tư_thế : Người_bệnh nằm ngửa nằm nghiêng trái hoặc nghiêng phải tuỳ_thuộc vị_trí khối_u . Vô_cảm : Gây_mê toàn_thân nội khí_quản chọn_lọc một phổi . Kỹ_thuật : - Đường mở phụ_thuộc vào vị_trí U ( U nằm trong nhu mô phổi hay ở trung thất ( trung thất trước , trung thất giữa hay trung thất sau ) : Mở_đường giữa xương ức , ngực bên phải hoặc ngực bên trái . - Thăm_dò đánh_giá tổn_thương : U_nang phế_quản trong phổi hay trong trung thất . - Phẫu_tích bóc tách lấy hết tổ_chức U ( U nằm trong trung thất ) . - Cắt phần phổi chứa u ( cắt phổi hình chêm ) hoặc cắt thuỳ phổi trường_hợp u nằm trong phổi . - Gửi giải_phẫu bệnh - Cầm máu - Dẫn_lưu màng phổi Như_vậy , phẫu_thuật cắt u_nang phế_quản thì thực_hiện lần_lượt theo các bước như trên . | 7,055 | |
Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam do ai có thẩm_quyền bầu trong số các Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trong số các Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Chủ_tịch Hội là đại_diện pháp_nhân của Hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trong số các Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Hội Luật_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội 1 . Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch Hội do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trong số các Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Chủ_tịch Hội là đại_diện pháp_nhân của Hội , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Hội . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu trong số các Uỷ_viên Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Hội Luật_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 7,056 | |
Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có được thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội... 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Điều_lệ Hội, Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan có thẩm_quyền, trước Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của Hội, tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản, quản_lý tài_chính và tài_sản của Hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt, việc chỉ_đạo, điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền cho một Phó Chủ_tịch chuyên_trách. 3. Phó Chủ_tịch giúp Chủ_tịch Hội chỉ_đạo, điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền. Phó Chủ_tịch Hội | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Điều_lệ Hội , Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan có thẩm_quyền , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội , tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản , quản_lý tài_chính và tài_sản của Hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền cho một Phó Chủ_tịch chuyên_trách . 3 . Phó Chủ_tịch giúp Chủ_tịch Hội chỉ_đạo , điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội . | 7,057 | |
Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có được thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền. Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội. Theo đó, Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội. Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội... 2. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Điều_lệ Hội, Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan có thẩm_quyền, trước Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo, điều_hành mọi hoạt_động của Hội, tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội, nghị_quyết, quyết_định của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản, quản_lý tài_chính và | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Điều_lệ Hội , Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan có thẩm_quyền , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội , tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản , quản_lý tài_chính và tài_sản của Hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền cho một Phó Chủ_tịch chuyên_trách . 3 . Phó Chủ_tịch giúp Chủ_tịch Hội chỉ_đạo , điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội . | 7,058 | |
Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có được thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội không ? | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ, Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản, quản_lý tài_chính và tài_sản của Hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt, việc chỉ_đạo, điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền cho một Phó Chủ_tịch chuyên_trách. 3. Phó Chủ_tịch giúp Chủ_tịch Hội chỉ_đạo, điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền. Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ Trung_ương Hội. Theo đó, Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 19 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chủ_tịch và các Phó Chủ_tịch Hội ... 2 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Hội : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Điều_lệ Hội , Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội ; b ) Chịu trách_nhiệm trước cơ_quan có thẩm_quyền , trước Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội về mọi hoạt_động của Hội ; chỉ_đạo , điều_hành mọi hoạt_động của Hội , tổ_chức triển_khai thực_hiện nghị_quyết Đại_hội , nghị_quyết , quyết_định của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; c ) Triệu_tập và chủ_trì các phiên họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ; d ) Thay_mặt Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ , Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội ; đ ) Chủ_tài_khoản , quản_lý tài_chính và tài_sản của Hội ; e ) Khi Chủ_tịch Hội vắng_mặt , việc chỉ_đạo , điều_hành giải_quyết công_việc của Hội được uỷ_quyền cho một Phó Chủ_tịch chuyên_trách . 3 . Phó Chủ_tịch giúp Chủ_tịch Hội chỉ_đạo , điều_hành công_tác của Hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Hội ; chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_việc được Chủ_tịch Hội phân_công hoặc uỷ_quyền . Phó Chủ_tịch Hội thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo Quy_chế hoạt_động của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ Trung_ương Hội . Theo đó , Phó Chủ_tịch Hội Luật_gia Việt_Nam có quyền thay_mặt Ban Thường_trực Trung_ương Hội ký các văn_bản của Hội . | 7,059 | |
Tôn_chỉ , mục_đích của Hội Luật_gia Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... Tên gọi, tôn_chỉ, mục_đích của Hội Luật_gia Việt_Nam 1. Tên gọi - Tên Tiếng Việt : Hội Luật_gia Việt_Nam. - Tên Tiếng Anh : Viet_Nam_Lawyers ’ Association. - Tên viết tắt bằng Tiếng Anh : VLA. 2. Tôn_chỉ, mục_đích Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp, đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng, bảo_vệ Tổ_quốc, bảo_vệ quyền con_người, bảo_vệ quyền tự_do, dân_chủ của Nhân_dân, xây_dựng nền khoa_học, pháp_lý, xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh ; bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình, hữu_nghị, hợp_tác và phát_triển. Theo đó, Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp, đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng, bảo_vệ Tổ_quốc, bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Tên gọi , tôn_chỉ , mục_đích của Hội Luật_gia Việt_Nam 1 . Tên gọi - Tên Tiếng Việt : Hội Luật_gia Việt_Nam . - Tên Tiếng Anh : Viet_Nam_Lawyers ’ Association . - Tên viết tắt bằng Tiếng Anh : VLA . 2 . Tôn_chỉ , mục_đích Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp , đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , bảo_vệ quyền con_người , bảo_vệ quyền tự_do , dân_chủ của Nhân_dân , xây_dựng nền khoa_học , pháp_lý , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình , hữu_nghị , hợp_tác và phát_triển . Theo đó , Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp , đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , bảo_vệ quyền con_người , bảo_vệ quyền tự_do , dân_chủ của Nhân_dân , xây_dựng nền khoa_học , pháp_lý , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . Hội Luật_gia Việt_Nam bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình , hữu_nghị , hợp_tác và phát_triển . | 7,060 | |
Tôn_chỉ , mục_đích của Hội Luật_gia Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : ... đó, Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp, đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng, bảo_vệ Tổ_quốc, bảo_vệ quyền con_người, bảo_vệ quyền tự_do, dân_chủ của Nhân_dân, xây_dựng nền khoa_học, pháp_lý, xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. Hội Luật_gia Việt_Nam bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị, hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập, chủ_quyền, toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình, hữu_nghị, hợp_tác và phát_triển. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Điều_lệ Hội Luật_gia Việt_Nam kèm theo Quyết_định 770 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Tên gọi , tôn_chỉ , mục_đích của Hội Luật_gia Việt_Nam 1 . Tên gọi - Tên Tiếng Việt : Hội Luật_gia Việt_Nam . - Tên Tiếng Anh : Viet_Nam_Lawyers ’ Association . - Tên viết tắt bằng Tiếng Anh : VLA . 2 . Tôn_chỉ , mục_đích Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp , đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , bảo_vệ quyền con_người , bảo_vệ quyền tự_do , dân_chủ của Nhân_dân , xây_dựng nền khoa_học , pháp_lý , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh ; bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình , hữu_nghị , hợp_tác và phát_triển . Theo đó , Hội Luật_gia Việt_Nam tập_hợp , đoàn_kết các luật_gia đã hoặc đang làm công_tác pháp_luật trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tự_nguyện hoạt_động nhằm góp_phần xây_dựng , bảo_vệ Tổ_quốc , bảo_vệ quyền con_người , bảo_vệ quyền tự_do , dân_chủ của Nhân_dân , xây_dựng nền khoa_học , pháp_lý , xây_dựng Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . Hội Luật_gia Việt_Nam bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của hội_viên ; tham_gia và mở_rộng quan_hệ hữu_nghị , hợp_tác với các tổ_chức luật_gia trên thế_giới và các tổ_chức khác theo nguyên_tắc tôn_trọng độc_lập , chủ_quyền , toàn_vẹn lãnh_thổ của mỗi nước vì mục_đích chung là hoà_bình , hữu_nghị , hợp_tác và phát_triển . | 7,061 | |
Thế_nào là xét tuyển ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về khái_niệm xét tuyển cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Xét tuyển là quy_trình xử_lý riêng tại các cơ_sở đào_tạo ( hoặc xử_lý chung theo nhóm cơ_sở đào_tạo ) để xác_định điều_kiện trúng_tuyển và lập danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển vào một chương_trình đào_tạo , ngành đào_tạo căn_cứ các tiêu_chí xét tuyển do cơ_sở đào_tạo xác_định . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về khái_niệm xét tuyển cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Xét tuyển là quy_trình xử_lý riêng tại các cơ_sở đào_tạo ( hoặc xử_lý chung theo nhóm cơ_sở đào_tạo ) để xác_định điều_kiện trúng_tuyển và lập danh_sách thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển vào một chương_trình đào_tạo , ngành đào_tạo căn_cứ các tiêu_chí xét tuyển do cơ_sở đào_tạo xác_định . " | 7,062 | |
Thế_nào là xử_lý nguyện_vọng ? | Tại khoản 4 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về k: ... Tại khoản 4 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về khái_niệm xử_lý nguyện_vọng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Xử_lý nguyện_vọng là quy_trình xử_lý trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung để xác_định nguyện_vọng cao nhất trong số nguyện_vọng mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển , trên cơ_sở đó lập danh_sách thí_sinh trúng_tuyển . " Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 2 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về khái_niệm xử_lý nguyện_vọng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong văn_bản này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 4 . Xử_lý nguyện_vọng là quy_trình xử_lý trên hệ_thống hỗ_trợ tuyển_sinh chung để xác_định nguyện_vọng cao nhất trong số nguyện_vọng mà thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển , trên cơ_sở đó lập danh_sách thí_sinh trúng_tuyển . " Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng | 7,063 | |
Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung | được quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non cụ_thể: ... được quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non cụ_thể như sau : ( 1 ) Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo. Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT. ( 2 ) Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch cụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT. ( 3 ) Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành, nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng, nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp. Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển, thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất. ( 4 ) Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên phiếu đăng_ký ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau | None | 1 | được quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non cụ_thể như sau : ( 1 ) Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . ( 2 ) Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch cụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . ( 3 ) Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . ( 4 ) Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên phiếu đăng_ký ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : - Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; - Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; - Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo và phương_thức tuyển_sinh ( mã ngành ) ; - Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học THPT . | 7,064 | |
Đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống theo kế_hoạch chung | được quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non cụ_thể: ... trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất. ( 4 ) Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên phiếu đăng_ký ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : - Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; - Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo, đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; - Lựa_chọn ngành, nhóm ngành, chương_trình đào_tạo và phương_thức tuyển_sinh ( mã ngành ) ; - Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo môn thi, hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học THPT. | None | 1 | được quy_định tại Điều 19 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non cụ_thể như sau : ( 1 ) Bộ GDĐT hỗ_trợ tổ_chức đăng_ký xét tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy cho tất_cả phương_thức tuyển_sinh của các cơ_sở đào_tạo . Thời_gian đăng_ký bắt_đầu sau kỳ thi tốt_nghiệp THPT và kết_thúc sau khi có kết_quả thi và xét tốt_nghiệp THPT . ( 2 ) Thí_sinh dự_tuyển đợt 1 đào_tạo chính_quy ( bao_gồm cả những thí_sinh đã dự_tuyển theo kế_hoạch xét tuyển sớm của cơ_sở đào_tạo ) thực_hiện đăng_ký xét tuyển trên hệ_thống ( qua Cổng thông_tin tuyển_sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch cụ công_quốc_gia ) theo kế_hoạch chung và hướng_dẫn của Bộ GDĐT . ( 3 ) Thí_sinh được đăng_ký nguyện_vọng vào nhiều ngành , nhiều trường khác nhau không hạn_chế số_lượng , nhưng phải sắp_xếp các nguyện_vọng theo thứ_tự ưu_tiên từ cao xuống thấp . Trong trường_hợp nhiều nguyện_vọng đủ điều_kiện trúng_tuyển , thí_sinh chỉ được công_nhận trúng_tuyển và gọi nhập_học theo nguyện_vọng cao nhất . ( 4 ) Thí_sinh thể_hiện nguyện_vọng của mình qua những lựa_chọn trên phiếu đăng_ký ( theo hướng_dẫn của Bộ GDĐT ) như sau : - Thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng ( số 1 thể_hiện nguyện_vọng cao nhất ) ; - Lựa_chọn về cơ_sở đào_tạo , đơn_vị tuyển_sinh ( mã trường ) ; - Lựa_chọn ngành , nhóm ngành , chương_trình đào_tạo và phương_thức tuyển_sinh ( mã ngành ) ; - Lựa_chọn tổ_hợp xét tuyển ( mã tổ_hợp ) đối_với phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả kỳ thi theo môn thi , hoặc phương_thức xét tuyển dựa trên kết_quả học_tập các môn_học THPT . | 7,065 | |
Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung cụ_thể như sau : ( 1 ) Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng, hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung. Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống, giúp các cơ_sở đào_tạo giảm_thiểu lượng thí_sinh ảo và thực_hiện đúng chỉ_tiêu tuyển_sinh. ( 2 ) Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống, cơ_sở đào_tạo tải thông_tin, dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển, bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh. ( 3 ) Nguyên_tắc xét tuyển - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào. - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung cụ_thể như sau : ( 1 ) Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống , giúp các cơ_sở đào_tạo giảm_thiểu lượng thí_sinh ảo và thực_hiện đúng chỉ_tiêu tuyển_sinh . ( 2 ) Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . ( 3 ) Nguyên_tắc xét tuyển - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào . - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét đứng cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) . ( 4 ) Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh và cơ_sở đào_tạo ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . ( 5 ) Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . ( 6 ) Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo quy_định chung thì các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Sau đó , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ngay sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non : tại đây . | 7,066 | |
Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non: ... ngành, chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố, nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào. - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn, tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký, trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này. - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét đứng cuối danh_sách, cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ). ( 4 ) Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển, cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành, chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh và cơ_sở đào_tạo ). Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng, trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất. ( 5 ) Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng, cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau, điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định. Ở chu_kỳ cuối, cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung cụ_thể như sau : ( 1 ) Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống , giúp các cơ_sở đào_tạo giảm_thiểu lượng thí_sinh ảo và thực_hiện đúng chỉ_tiêu tuyển_sinh . ( 2 ) Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . ( 3 ) Nguyên_tắc xét tuyển - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào . - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét đứng cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) . ( 4 ) Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh và cơ_sở đào_tạo ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . ( 5 ) Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . ( 6 ) Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo quy_định chung thì các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Sau đó , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ngay sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non : tại đây . | 7,067 | |
Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non: ... , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau, điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định. Ở chu_kỳ cuối, cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành, chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển. Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng, cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành, chương_trình đào_tạo. ( 6 ) Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện, tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành, chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ). Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo quy_định chung thì các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng, hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung. Sau đó, cơ_sở đào_tạo tải thông_tin, dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung cụ_thể như sau : ( 1 ) Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống , giúp các cơ_sở đào_tạo giảm_thiểu lượng thí_sinh ảo và thực_hiện đúng chỉ_tiêu tuyển_sinh . ( 2 ) Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . ( 3 ) Nguyên_tắc xét tuyển - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào . - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét đứng cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) . ( 4 ) Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh và cơ_sở đào_tạo ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . ( 5 ) Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . ( 6 ) Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo quy_định chung thì các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Sau đó , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ngay sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non : tại đây . | 7,068 | |
Xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non: ... phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung. Sau đó, cơ_sở đào_tạo tải thông_tin, dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển, bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT, kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ngay sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống. Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng. Trân_trọng! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non : tại đây. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 20 Quy_chế ban_hành kèm theo Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non quy_định về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo kế_hoạch chung cụ_thể như sau : ( 1 ) Các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Bộ GDĐT hướng_dẫn lịch_trình xét tuyển và hỗ_trợ việc xử_lý nguyện_vọng trên hệ_thống , giúp các cơ_sở đào_tạo giảm_thiểu lượng thí_sinh ảo và thực_hiện đúng chỉ_tiêu tuyển_sinh . ( 2 ) Sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh . ( 3 ) Nguyên_tắc xét tuyển - Điểm trúng_tuyển được xác_định để số_lượng tuyển được theo từng ngành , chương_trình đào_tạo phù_hợp với chỉ_tiêu đã công_bố , nhưng không thấp hơn ngưỡng đầu vào . - Đối_với một ngành đào_tạo ( hoặc một chương_trình đào_tạo ) theo một phương_thức và tổ_hợp môn , tất_cả thí_sinh được xét chọn bình_đẳng theo điểm xét không phân_biệt thứ_tự ưu_tiên của nguyện_vọng đăng_ký , trừ trường_hợp quy_định tại điểm c khoản này . - Trường_hợp nhiều thí_sinh có cùng điểm xét đứng cuối danh_sách , cơ_sở đào_tạo có_thể sử_dụng tiêu_chí phụ là thứ_tự nguyện_vọng ( để xét chọn những thí_sinh có thứ_tự nguyện_vọng cao hơn ) . ( 4 ) Sau mỗi chu_kỳ xét tuyển , cơ_sở đào_tạo tải lên hệ_thống danh_sách thí_sinh dự_kiến đủ điều_kiện trúng_tuyển các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh và cơ_sở đào_tạo ) . Hệ_thống xử_lý nguyện_vọng sẽ tự_động loại_bỏ khỏi danh_sách những nguyện_vọng thấp của thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển nhiều nguyện_vọng , trả lại danh_sách thí_sinh dự_kiến trúng_tuyển theo nguyện_vọng cao nhất . ( 5 ) Căn_cứ kết_quả xử_lý nguyện_vọng , cơ_sở đào_tạo lặp lại quy_trình xét tuyển ở chu_kỳ sau , điều_chỉnh điểm trúng_tuyển cho phù_hợp với chỉ_tiêu trong thời_hạn quy_định . Ở chu_kỳ cuối , cơ_sở đào_tạo quyết_định điểm trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo ( theo các phương_thức tuyển_sinh ) và tải lên hệ_thống danh_sách ( chính_thức ) thí_sinh đủ điều_kiện trúng_tuyển . Trên cơ_sở kết_quả xử_lý nguyện_vọng cuối_cùng , cơ_sở đào_tạo quyết_định danh_sách thí_sinh trúng_tuyển vào các ngành , chương_trình đào_tạo . ( 6 ) Cơ_sở đào_tạo công_bố điểm trúng_tuyển ( và các điều_kiện , tiêu_chí phụ nếu có ) vào các ngành , chương_trình đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ; tổ_chức cho thí_sinh tra_cứu kết_quả xét tuyển của cá_nhân trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở đào_tạo ( hoặc của nhóm cơ_sở đào_tạo phối_hợp xét tuyển ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng theo quy_định chung thì các cơ_sở đào_tạo tự_chủ tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển riêng , hoặc tự_nguyện phối_hợp theo nhóm để tổ_chức xét tuyển theo các phương_thức và tiêu_chí xét tuyển chung . Sau đó , cơ_sở đào_tạo tải thông_tin , dữ_liệu từ hệ_thống để phục_vụ xét tuyển , bao_gồm dữ_liệu đăng_ký nguyện_vọng và kết_quả thi tốt_nghiệp THPT , kết_quả học_tập THPT của những thí_sinh dự_tuyển vào cơ_sở đào_tạo theo các phương_thức tuyển_sinh ngay sau khi kết_thúc thời_gian đăng_ký nguyện_vọng trên hệ_thống . Trên đây là một_số thông_tin mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về xét tuyển và xử_lý nguyện_vọng . Trân_trọng ! Chi_tiết nội_dung Dự_thảo Thông_tư về quy_chế tuyển_sinh đại_học ; tuyển_sinh cao_đẳng ngành Giáo_dục mầm_non : tại đây . | 7,069 | |
Công_chức TANDTC đang giữ ngạch chuyên_viên muốn chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên bắt_buộc có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử không ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chuyển ngạch công_chức ngành Toà_án nhân_dân như sau : ... I. VỀ ĐỐI_TƯỢNG, TIÊU_CHUẨN VÀ ĐIỀU_KIỆN ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH 1. Đối_với ngạch Thư_ký Toà_án Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thư_ký Toà_án : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 01 năm ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh, Nga, Pháp … ) 2. Đối_với ngạch Thẩm_tra_viên Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ;. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh, Nga | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chuyển ngạch công_chức ngành Toà_án nhân_dân như sau : I. VỀ ĐỐI_TƯỢNG , TIÊU_CHUẨN VÀ ĐIỀU_KIỆN ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH 1 . Đối_với ngạch Thư_ký Toà_án Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thư_ký Toà_án : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 01 năm ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) 2 . Đối_với ngạch Thẩm_tra_viên Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ; . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) ... Căn_cứ trên quy_định công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ; . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) Như_vậy , công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên muốn chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên bắt_buộc phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử . | 7,070 | |
Công_chức TANDTC đang giữ ngạch chuyên_viên muốn chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên bắt_buộc có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử không ? | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chuyển ngạch công_chức ngành Toà_án nhân_dân như sau : ... 02 năm ;. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh, Nga, Pháp … )... Căn_cứ trên quy_định công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ;. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh, Nga, Pháp … ) Như_vậy, công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên muốn chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên bắt_buộc phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử. | None | 1 | Theo tiểu_mục 2 Mục I_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chuyển ngạch công_chức ngành Toà_án nhân_dân như sau : I. VỀ ĐỐI_TƯỢNG , TIÊU_CHUẨN VÀ ĐIỀU_KIỆN ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH 1 . Đối_với ngạch Thư_ký Toà_án Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thư_ký Toà_án : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 01 năm ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) 2 . Đối_với ngạch Thẩm_tra_viên Công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ; . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) ... Căn_cứ trên quy_định công_chức hiện đang được xếp ngạch chuyên_viên làm_việc tại các đơn_vị thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao và Toà_án nhân_dân địa_phương có đủ các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây thì được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên : - Có trình_độ cử_nhân luật ; - Đã có thời_gian công_tác trong ngành Toà_án nhân_dân ít_nhất là 02 năm ; . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử theo nội_dung chương_trình của Toà_án nhân_dân tối_cao hoặc Bộ Tư_pháp ; - Có chứng_chỉ ngoại_ngữ ở trình_độ A ( Anh , Nga , Pháp … ) Như_vậy , công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên muốn chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên bắt_buộc phải có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ xét_xử . | 7,071 | |
Chế_độ đối_với công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên ? | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : ... II. VỀ CHẾ_ĐỘ CỦA CÔNG_CHỨC KHI ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH Công_chức được chuyển sang ngạch nào thì được hưởng lương ngạch đó và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành Căn_cứ trên quy_định công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên thì được hưởng lương ngạch Thẩm_tra_viên và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành. Cụ_thể : + Căn_cứ vào Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành toà_án, ngành kiểm_sát ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) quy_định Thẩm_tra_viên áp_dụng nhóm chức_danh loại A1, hệ_số lương từ 2,34 đến 4,98. Từ ngày 01/07/2023 mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). Trước_đây, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). + Theo Mục | None | 1 | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : II . VỀ CHẾ_ĐỘ CỦA CÔNG_CHỨC KHI ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH Công_chức được chuyển sang ngạch nào thì được hưởng lương ngạch đó và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành Căn_cứ trên quy_định công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên thì được hưởng lương ngạch Thẩm_tra_viên và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành . Cụ_thể : + Căn_cứ vào Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành toà_án , ngành kiểm_sát ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) quy_định Thẩm_tra_viên áp_dụng nhóm chức_danh loại A1 , hệ_số lương từ 2,34 đến 4,98 . Từ ngày 01/07/2023 mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). Trước_đây , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). + Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . + Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC quy_định mức phụ cấm thâm_niên nghề như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ , công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : ( Hình từ Internet ) | 7,072 | |
Chế_độ đối_với công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên ? | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : ... khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). Trước_đây, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). + Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). + Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC quy_định mức phụ cấm thâm_niên nghề như sau : Mức phụ_cấp 1. Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ, công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. 2. Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : ( Hình | None | 1 | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : II . VỀ CHẾ_ĐỘ CỦA CÔNG_CHỨC KHI ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH Công_chức được chuyển sang ngạch nào thì được hưởng lương ngạch đó và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành Căn_cứ trên quy_định công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên thì được hưởng lương ngạch Thẩm_tra_viên và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành . Cụ_thể : + Căn_cứ vào Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành toà_án , ngành kiểm_sát ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) quy_định Thẩm_tra_viên áp_dụng nhóm chức_danh loại A1 , hệ_số lương từ 2,34 đến 4,98 . Từ ngày 01/07/2023 mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). Trước_đây , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). + Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . + Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC quy_định mức phụ cấm thâm_niên nghề như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ , công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : ( Hình từ Internet ) | 7,073 | |
Chế_độ đối_với công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên ? | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : ... thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1%. 2. Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục II_Công_văn 315 / TCCB năm 2010 quy_định về chế_độ của công_chức khi được chuyển ngạch công_chức như sau : II . VỀ CHẾ_ĐỘ CỦA CÔNG_CHỨC KHI ĐƯỢC CHUYỂN NGẠCH Công_chức được chuyển sang ngạch nào thì được hưởng lương ngạch đó và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành Căn_cứ trên quy_định công_chức Toà_án nhân_dân tối_cao đang giữ ngạch chuyên_viên được chuyển sang ngạch Thẩm_tra_viên thì được hưởng lương ngạch Thẩm_tra_viên và được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm và phụ_cấp thâm_niên nghề theo quy_định hiện_hành . Cụ_thể : + Căn_cứ vào Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành toà_án , ngành kiểm_sát ban_hành kèm theo Nghị_quyết 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ( được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_quyết 973/2015/UBTVQH13) quy_định Thẩm_tra_viên áp_dụng nhóm chức_danh loại A1 , hệ_số lương từ 2,34 đến 4,98 . Từ ngày 01/07/2023 mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP). Trước_đây , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng ( theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP). + Theo Mục II_Thông tư liên_tịch 04/2005/TTLT-TANDTC-BNV-BTC quy_định Thẩm_tra_viên được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . + Theo Điều 2 Thông_tư liên_tịch 04/2009/TTLT-BNV-BTC quy_định mức phụ cấm thâm_niên nghề như sau : Mức phụ_cấp 1 . Mức % phụ_cấp thâm_niên nghề được tính như sau : Cán_bộ , công_chức quy_định tại Điều 1 Thông_tư này có thời_gian làm_việc được tính hưởng phụ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này đủ 5 năm ( 60 tháng ) thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm ( đủ 12 tháng ) được tính thêm 1% . 2 . Mức tiền phụ_cấp thâm_niên nghề hàng tháng được tính theo công_thức sau : ( Hình từ Internet ) | 7,074 | |
Thẩm_tra_viên ngành Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Theo khoản 4 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Thẩm_tra_viên ngành Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : ... - Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 93 Luật Tổ_chức Toà_án nhân_dân 2014 quy_định Thẩm_tra_viên ngành Toà_án nhân_dân có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : - Thẩm_tra hồ_sơ các vụ_việc mà bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án ; - Kết_luận việc thẩm_tra và báo_cáo kết_quả thẩm_tra với Chánh_án Toà_án ; - Thẩm_tra_viên về thi_hành án giúp Chánh_án Toà_án thực_hiện các nhiệm_vụ về công_tác thi_hành án thuộc thẩm_quyền của Toà_án ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án . Lưu_ý : Thẩm_tra_viên chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước Chánh_án Toà_án về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình ; nếu có hành_vi vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của luật . | 7,075 | |
Bản_chất pháp_lý của hợp_đồng cộng_tác_viên được quy_định như_thế_nào ? | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , …: ... Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) | 7,076 | |
Nguồn pháp_luật điều_chỉnh đối_với hợp_đồng cộng_tác_viên là Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại ? | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp: ... Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại. Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ). Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại. Cụ_thể, Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh 1. Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này. 3. Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động thương_mại là hoạt_động | None | 1 | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . | 7,077 | |
Nguồn pháp_luật điều_chỉnh đối_với hợp_đồng cộng_tác_viên là Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại ? | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp: ... mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ”.Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại. Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ). Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại. Cụ_thể, Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh 1. Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này. 3. | None | 1 | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . | 7,078 | |
Nguồn pháp_luật điều_chỉnh đối_với hợp_đồng cộng_tác_viên là Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại ? | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp: ... thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này. 3. Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ”. | None | 1 | Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . | 7,079 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên có được xem là một loại hợp_đồng lao_động hay không ? | Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác: ... Theo quy_định của pháp_luật lao_động, có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ). Do_đó, về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động. Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định, mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất. Cụ_thể, khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ”. Như_vậy, nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia, hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân, … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,080 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên có được xem là một loại hợp_đồng lao_động hay không ? | Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác: ... là hợp_đồng lao_động ”. Như_vậy, nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia, hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân, … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động. Theo đó, bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại. | None | 1 | Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,081 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , …: ... Về mặt pháp_lý, hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia, hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân, … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ). Cụ_thể, Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513. Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên, theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ, bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ”. Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015. Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không? ( Hình từ Internet ) Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại. Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật | None | 1 | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,082 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , …: ... được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại. Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ). Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại. Cụ_thể, Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1. Phạm_vi điều_chỉnh 1. Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài, điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này. 3. Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm | None | 1 | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,083 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , …: ... Luật này. Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi, bao_gồm mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ”. Theo quy_định của pháp_luật lao_động, có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ). Do_đó, về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động. Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định, mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất. Cụ_thể, khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về | None | 1 | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,084 | |
Hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , …: ... có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ”. Như_vậy, nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia, hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân, … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động. Theo đó, bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại. | None | 1 | Về mặt pháp_lý , hợp_đồng cộng_tác_viên ( hay một_số hợp_đồng có tính_chất tương_tự như hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) có_thể được xem_xét là một loại hợp_đồng dịch_vụ ( với cơ_sở pháp_lý là sự tồn_tại mối quan_hệ giữa bên cung_ứng dịch_vụ và bên sử_dụng dịch_vụ ) . Cụ_thể , Điều 513 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định như sau : “ Điều 513 . Hợp_đồng dịch_vụ Hợp_đồng dịch_vụ là sự thoả_thuận giữa các bên , theo đó bên cung_ứng dịch_vụ thực_hiện công_việc cho bên sử_dụng dịch_vụ , bên sử_dụng dịch_vụ phải trả tiền dịch_vụ cho bên cung_ứng dịch_vụ ” . Căn_cứ pháp_lý chung cho hợp_đồng dịch_vụ : Chúng_ta có_thể kiểm_tra quy_định từ Điều 513 đến Điều 521 Bộ_luật Dân_sự 2015 . Tải về mẫu hợp_đồng cộng_tác_viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Hợp đồng cộng_tác_viên được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên thì có được xem là hợp_đồng lao_động hay không ? ( Hình từ Internet ) Khái_niệm về hợp_đồng dịch_vụ đang được điều_chỉnh bởi hai nguồn luật chính đó là Bộ_luật Dân_sự và Luật Thương_mại . Nhưng đặt trong mối quan_hệ pháp_lý này thì Bộ_luật Dân_sự hay Luật Thương_mại sẽ là nguồn luật điều_chỉnh ? Xét bản_chất của hợp_đồng cộng_tác_viên thì có_thể nhận thấy rằng đây là hoạt_động nhằm mục_đích sinh lời ( đều hướng đến mục_đích là tìm_kiếm lợi_nhuận ) . Cho_nên nguồn luật điều_chỉnh đối_với loại hợp_đồng cộng_tác_viên sẽ là Luật Thương_mại . Cụ_thể , Điều 1 và Điều 3 Luật Thương_mại 2005 có quy_định : “ Điều 1 . Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Hoạt_động thương_mại thực_hiện ngoài lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp các bên thoả_thuận chọn áp_dụng Luật này hoặc luật nước_ngoài , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định áp_dụng Luật này . 3 . Hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi của một bên trong giao_dịch với thương_nhân thực_hiện trên lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong trường_hợp bên thực_hiện hoạt_động không nhằm mục_đích sinh_lợi đó chọn áp_dụng Luật này . Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hoạt_động thương_mại là hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi , bao_gồm mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác ” . Theo quy_định của pháp_luật lao_động , có hai loại hợp_đồng lao_động là ( 1 ) hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn và ( 2 ) hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ( Theo quy_định tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 ) . Do_đó , về mặt tên gọi thì hợp_đồng cộng_tác_viên không phải là một loại hợp_đồng lao_động . Nhưng đối_với pháp_luật Việt_Nam thì tên gọi không phải là yếu_tố quyết_định , mà nội_dung và bản_chất của hợp_đồng mới là yếu_tố quan_trọng nhất . Cụ_thể , khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định : “ Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động ” . Như_vậy , nếu nội_dung của hợp_đồng cộng_tác_viên ( hợp_đồng chuyên_gia , hợp_đồng thực_hiện công_việc cá_nhân , … ) được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người cộng_tác_viên mà có chứa_đựng các nội_dung giống hoặc có tính_chất tương_tự như nội_dung của hợp_đồng lao_động ( chứa các nội_dung được quy_định tại Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 ) thì đây có_thể được xem là hợp_đồng lao_động . Theo đó , bản_chất giữa các bên thực_tế đã xác_lập mối quan_hệ lao_động chứ không phải là mối quan_hệ cung_ứng dịch_vụ được điều_chỉnh bởi Luật Thương_mại . | 7,085 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ quản_lý của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương : ... Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ quản_lý của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh 1 . Chế_độ quản_lý : Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Giám_đốc quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Giám_đốc có các Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , khen_thưởng và kỷ_luật . Số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc quy_định trong phạm_vi số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh bình_quân được cấp có thẩm_quyền giao . ... Căn_cứ trên quy_định Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh do Giám_đốc quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Giám_đốc có các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , khen_thưởng và kỷ_luật . Số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định trong phạm_vi số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh bình_quân được cấp có thẩm_quyền giao . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ quản_lý của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh 1 . Chế_độ quản_lý : Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Giám_đốc quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Giám_đốc có các Phó Giám_đốc . Giám_đốc và các Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , khen_thưởng và kỷ_luật . Số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc quy_định trong phạm_vi số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh bình_quân được cấp có thẩm_quyền giao . ... Căn_cứ trên quy_định Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh do Giám_đốc quản_lý , điều_hành theo chế_độ_thủ_trưởng ; giúp Giám_đốc có các Phó Giám_đốc . Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , điều_động , khen_thưởng và kỷ_luật . Số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh do Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định trong phạm_vi số_lượng Phó Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh bình_quân được cấp có thẩm_quyền giao . | 7,086 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương: ... Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý, chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh... 2. Chế_độ làm_việc : a ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc, chế_độ thông_tin, báo_cáo, đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo, kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; b ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc. Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết.... Theo đó, Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc, chế_độ thông_tin, báo_cáo, đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo, kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; - Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc. - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết. ( | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 2 . Chế_độ làm_việc : a ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; b ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ... Theo đó , Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; - Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ( Hình từ Internet ) | 7,087 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương: ... Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc. - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết. ( Hình từ Internet )Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý, chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh... 2. Chế_độ làm_việc : a ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc, chế_độ thông_tin, báo_cáo, đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo, kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; b ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc. Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết.... Theo đó, Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc, chế_độ thông_tin, báo_cáo, đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo, kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 2 . Chế_độ làm_việc : a ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; b ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ... Theo đó , Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; - Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ( Hình từ Internet ) | 7,088 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương: ... ủ_trưởng, bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc, chế_độ thông_tin, báo_cáo, đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo, kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; - Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc. - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về chế_độ làm_việc của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 2 . Chế_độ làm_việc : a ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; b ) Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ... Theo đó , Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng , bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ ; ban_hành Quy_chế làm_việc , chế_độ thông_tin , báo_cáo , đánh_giá phân_loại tập_thể và cá_nhân của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện quy_chế đó ; - Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh phân_công hoặc uỷ_quyền cho Phó Giám_đốc giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . - Giám_đốc chịu trách_nhiệm về quyết_định của Phó Giám_đốc được phân_công hoặc uỷ_quyền giải_quyết . ( Hình từ Internet ) | 7,089 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như: ... Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý, chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh... 3. Trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1, Điều 2 Quyết_định này ; b ) Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; c ) Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy, quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính ; thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật, của Tổng_Giám_đốc và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh. Theo quy_định nêu trên thì Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Tổ_chức thực_hiện các chức_năng, | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 3 . Trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 Quyết_định này ; b ) Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; c ) Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Theo quy_định nêu trên thì Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 và Điều 2 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; - Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; - Thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; - Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; - Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 7,090 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như: ... , của Tổng_Giám_đốc và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh. Theo quy_định nêu trên thì Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Tổ_chức thực_hiện các chức_năng, nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 và Điều 2 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; - Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy, quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính ; - Thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng, lãng_phí, quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức, viên_chức, người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; - Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; - Thực_hiện các quy_định của pháp_luật, của Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 3 . Trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 Quyết_định này ; b ) Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; c ) Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Theo quy_định nêu trên thì Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 và Điều 2 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; - Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; - Thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; - Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; - Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 7,091 | |
Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như: ... Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 quy_định về trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương như sau : Chế_độ quản_lý , chế_độ làm_việc và trách_nhiệm của Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ... 3 . Trách_nhiệm : a ) Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 , Điều 2 Quyết_định này ; b ) Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; c ) Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh . Theo quy_định nêu trên thì Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh có trách_nhiệm như sau : - Tổ_chức thực_hiện các chức_năng , nhiệm_vụ quy_định tại Điều 1 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 và Điều 2 Quyết_định 2355 / QĐ-BHXH năm 2022 ; - Quyết_định các công_việc thuộc phạm_vi và thẩm_quyền quản_lý của Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh và chịu trách_nhiệm về các quyết_định đó ; - Chỉ_đạo việc tổ_chức thực_hiện các nội_quy , quy_chế của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , Bảo_hiểm_xã_hội Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Quyết_định các biện_pháp về tăng_cường kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính ; - Thực_hiện cải_cách hành_chính gắn với tăng_cường hậu kiểm ; phòng_chống tham_nhũng , lãng_phí , quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các biểu_hiện tiêu_cực khác trong công_chức , viên_chức , người lao_động thuộc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; - Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và trước pháp_luật về tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ ; - Thực_hiện các quy_định của pháp_luật , của Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và quy_định quản_lý hành_chính nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . | 7,092 | |
Người nhiễm HIV có được che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo điểm d khoản 1 Điều 4 Luật Phòng_chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006. ... ( Hình từ Internet ) Theo điểm d khoản 1 Điều 4 Luật Phòng_chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 , người nhiễm HIV có quyền đ ược giữ bí_mật riêng_tư liên_quan đến HIV / AIDS . Tuy_nhiên , theo Điều 30 Luật Phòng_chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 , người nhiễm HIV phải có trách_nhiệm thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của mình cho n gười có trách_nhiệm chăm_sóc , điều_trị cho người nhiễm HIV tại các cơ_sở y_tế , bao_gồm trưởng khoa , trưởng phòng , điều_dưỡng_viên trưởng nơi người nhiễm HIV điều_trị , nhân_viên y_tế được giao trách_nhiệm trực_tiếp điều_trị , chăm_sóc cho người nhiễm HIV tại cơ_sở y_tế Đồng_thời , những người này có trách_nhiệm giữ bí_mật kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của người_bệnh . Như_vậy , người nhiễm HIV phải thông_báo tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh , người có trách_nhiệm chăm_sóc khi đến khám_chữa bệnh tại các cơ_sở khám_chữa bệnh . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo điểm d khoản 1 Điều 4 Luật Phòng_chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 , người nhiễm HIV có quyền đ ược giữ bí_mật riêng_tư liên_quan đến HIV / AIDS . Tuy_nhiên , theo Điều 30 Luật Phòng_chống nhiễm vi_rút gây ra hội_chứng suy_giảm miễn_dịch mắc phải ở người ( HIV / AIDS ) 2006 , người nhiễm HIV phải có trách_nhiệm thông_báo kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của mình cho n gười có trách_nhiệm chăm_sóc , điều_trị cho người nhiễm HIV tại các cơ_sở y_tế , bao_gồm trưởng khoa , trưởng phòng , điều_dưỡng_viên trưởng nơi người nhiễm HIV điều_trị , nhân_viên y_tế được giao trách_nhiệm trực_tiếp điều_trị , chăm_sóc cho người nhiễm HIV tại cơ_sở y_tế Đồng_thời , những người này có trách_nhiệm giữ bí_mật kết_quả xét_nghiệm HIV dương_tính của người_bệnh . Như_vậy , người nhiễm HIV phải thông_báo tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh , người có trách_nhiệm chăm_sóc khi đến khám_chữa bệnh tại các cơ_sở khám_chữa bệnh . | 7,093 | |
Người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo k: ... Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007, nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo, thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm. Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh.... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính . Như_vậy , người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | 7,094 | |
Người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo k: ... , chữa bệnh.... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính. Như_vậy, người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng, chống bệnh truyền_nhiễm 2007, nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo, thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm. Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế ; b ) Không | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính . Như_vậy , người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | 7,095 | |
Người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo k: ... 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng, chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh.... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc, nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính. Như_vậy, người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính . Như_vậy , người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | 7,096 | |
Người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo k: ... hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 8 Luật Phòng , chống bệnh truyền_nhiễm 2007 , nghiêm_cấm hành_vi cố_ý khai_báo , thông_tin sai sự_thật về bệnh truyền_nhiễm . Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP về các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế ; b ) Không đăng_ký theo_dõi sức_khoẻ với trạm y_tế xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú của người mắc bệnh truyền_nhiễm thuộc nhóm A sau khi ra viện hoặc kết_thúc việc điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; c ) Không tư_vấn về các biện_pháp phòng , chống bệnh truyền_nhiễm cho người_bệnh và người_nhà người_bệnh đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . ... Tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị_định 117/2020/NĐ-CP quy_định hành_vi không khai_báo hoặc khai_báo không trung_thực diễn_biến bệnh truyền_nhiễm của bản_thân với thầy_thuốc , nhân_viên y_tế là một hành_vi vi_phạm quy_định về phòng lây_nhiễm bệnh truyền_nhiễm tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh và sẽ bị xử_phạt hành_chính . Như_vậy , người nhiễm HIV che_giấu tình_trạng dương_tính HIV của mình với bác_sĩ trực_tiếp khám_chữa bệnh có_thể bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | 7,097 | |
Người nhiễm HIV cố_ý lây_truyền HIV cho người khác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người kh: ... Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội lây_truyền HIV cho người khác 1. Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố_ý lây_truyền HIV cho người khác, trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên ; b ) Đối_với người dưới 18 tuổi nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 145 của Bộ_luật này ; c ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Đối_với thầy_thuốc hoặc nhân_viên y_tế trực_tiếp chữa bệnh cho mình ; đ ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. Như_vậy, người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ | None | 1 | Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội lây_truyền HIV cho người khác 1 . Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố_ý lây_truyền HIV cho người khác , trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên ; b ) Đối_với người dưới 18 tuổi nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 145 của Bộ_luật này ; c ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Đối_với thầy_thuốc hoặc nhân_viên y_tế trực_tiếp chữa bệnh cho mình ; đ ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 01 năm đến 03 năm ( trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Bên cạnh đó theo Điều 149 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bị thay_thế bởi Điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội cố_ý truyền HIV cho người khác 1 . Người nào cố_ý truyền HIV cho người khác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người dưới 18 tuổi ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Lợi_dụng nghề_nghiệp ; e ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; b ) Đối_với 06 người trở lên ; c ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; d ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Khung_hình_phạt tứ 3 : phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . - Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tuỳ vào từng tình_huống cụ_thể mà cơ_quan có chức_năng sẽ có_thể truy_cứu theo các quy_định nói trên . | 7,098 | |
Người nhiễm HIV cố_ý lây_truyền HIV cho người khác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người kh: ... công_vụ của nạn_nhân. Như_vậy, người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 01 năm đến 03 năm ( trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục ). - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. Bên cạnh đó theo Điều 149 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bị thay_thế bởi Điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội cố_ý truyền HIV cho người khác 1. Người nào cố_ý truyền HIV cho người khác, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật này, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người | None | 1 | Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội lây_truyền HIV cho người khác 1 . Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố_ý lây_truyền HIV cho người khác , trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên ; b ) Đối_với người dưới 18 tuổi nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 145 của Bộ_luật này ; c ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Đối_với thầy_thuốc hoặc nhân_viên y_tế trực_tiếp chữa bệnh cho mình ; đ ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 01 năm đến 03 năm ( trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Bên cạnh đó theo Điều 149 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bị thay_thế bởi Điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội cố_ý truyền HIV cho người khác 1 . Người nào cố_ý truyền HIV cho người khác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người dưới 18 tuổi ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Lợi_dụng nghề_nghiệp ; e ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; b ) Đối_với 06 người trở lên ; c ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; d ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Khung_hình_phạt tứ 3 : phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . - Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tuỳ vào từng tình_huống cụ_thể mà cơ_quan có chức_năng sẽ có_thể truy_cứu theo các quy_định nói trên . | 7,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.