Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người nhiễm HIV cố_ý lây_truyền HIV cho người khác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người kh: ... phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người dưới 18 tuổi ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Lợi_dụng nghề_nghiệp ; e ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60%. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; b ) Đối_với 06 người trở lên ; c ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; d ) Làm nạn_nhân tự_sát. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau
None
1
Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội lây_truyền HIV cho người khác 1 . Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố_ý lây_truyền HIV cho người khác , trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên ; b ) Đối_với người dưới 18 tuổi nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 145 của Bộ_luật này ; c ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Đối_với thầy_thuốc hoặc nhân_viên y_tế trực_tiếp chữa bệnh cho mình ; đ ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 01 năm đến 03 năm ( trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Bên cạnh đó theo Điều 149 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bị thay_thế bởi Điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội cố_ý truyền HIV cho người khác 1 . Người nào cố_ý truyền HIV cho người khác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người dưới 18 tuổi ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Lợi_dụng nghề_nghiệp ; e ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; b ) Đối_với 06 người trở lên ; c ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; d ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Khung_hình_phạt tứ 3 : phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . - Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tuỳ vào từng tình_huống cụ_thể mà cơ_quan có chức_năng sẽ có_thể truy_cứu theo các quy_định nói trên .
7,100
Người nhiễm HIV cố_ý lây_truyền HIV cho người khác có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ?
Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người kh: ... nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật Hình_sự 2015 ). - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 07 năm đến 15 năm. - Khung_hình_phạt tứ 3 : phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân. - Ngoài_ra, người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Tuỳ vào từng tình_huống cụ_thể mà cơ_quan có chức_năng sẽ có_thể truy_cứu theo các quy_định nói trên.
None
1
Theo Điều 148 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội lây_truyền HIV cho người khác 1 . Người nào biết mình bị nhiễm HIV mà cố_ý lây_truyền HIV cho người khác , trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Đối_với 02 người trở lên ; b ) Đối_với người dưới 18 tuổi nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 142 và Điều 145 của Bộ_luật này ; c ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; d ) Đối_với thầy_thuốc hoặc nhân_viên y_tế trực_tiếp chữa bệnh cho mình ; đ ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi lây_truyền HIV cho người khác có_thể sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 01 năm đến 03 năm ( trừ trường_hợp nạn_nhân đã biết về tình_trạng nhiễm HIV của người bị HIV và tự_nguyện quan_hệ tình_dục ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . Bên cạnh đó theo Điều 149 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( bị thay_thế bởi Điểm e Khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội cố_ý lây_truyền HIV cho người khác như sau : Tội cố_ý truyền HIV cho người khác 1 . Người nào cố_ý truyền HIV cho người khác , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật này , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân ; c ) Đối_với người dưới 18 tuổi ; d ) Đối_với từ 02 người đến 05 người ; đ ) Lợi_dụng nghề_nghiệp ; e ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đến 60% . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : a ) Đối_với phụ_nữ mà biết là có_thai ; b ) Đối_với 06 người trở lên ; c ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên ; d ) Làm nạn_nhân tự_sát . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người nhiễm HIV có hành_vi cố_ý truyền HIV cho người khác thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo các khung_hình_phạt như sau : - Khung_hình_phạt thứ 1 : phạt tù từ 03 năm đến 07 năm ( nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại Điều 148 của Bộ_luật Hình_sự 2015 ) . - Khung_hình_phạt thứ 2 : phạt tù từ 07 năm đến 15 năm . - Khung_hình_phạt tứ 3 : phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân . - Ngoài_ra , người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Tuỳ vào từng tình_huống cụ_thể mà cơ_quan có chức_năng sẽ có_thể truy_cứu theo các quy_định nói trên .
7,101
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức nh: ... Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Là những tổ_chức, cá_nhân sau : a ) Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính ; c ) Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội. Hội_viên chính_thức có quyền ứng_cử, đề_cử, có quyền biểu_quyết về các vấn_đề của Hiệp_hội. Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí thường_niên. Việc xét kết_nạp hội_viên chính_thức theo quy_chế của Ban_chấp_hành và phải được tối_thiểu 2/3 thành_viên Ban_Chấp_hành đồng_ý. Tất_cả hội_viên ban_đầu đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội trước thời_điểm tổ_chức Đại_hội thành_lập Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên. Theo đó, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức, cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính. + Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính. + Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội. Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Là những tổ_chức , cá_nhân sau : a ) Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hội_viên chính_thức có quyền ứng_cử , đề_cử , có quyền biểu_quyết về các vấn_đề của Hiệp_hội . Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí thường_niên . Việc xét kết_nạp hội_viên chính_thức theo quy_chế của Ban_chấp_hành và phải được tối_thiểu 2/3 thành_viên Ban_Chấp_hành đồng_ý . Tất_cả hội_viên ban_đầu đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội trước thời_điểm tổ_chức Đại_hội thành_lập Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính . + Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính . + Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet )
7,102
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức nh: ... công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính. + Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội. Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Là những tổ_chức, cá_nhân sau : a ) Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính ; c ) Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội. Hội_viên chính_thức có quyền ứng_cử, đề_cử, có quyền biểu_quyết về các vấn_đề của Hiệp_hội. Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí thường_niên. Việc xét kết_nạp hội_viên chính_thức theo quy_chế của Ban_chấp_hành và phải được tối_thiểu 2/3 thành_viên Ban_Chấp_hành đồng_ý. Tất_cả hội_viên ban_đầu đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội trước thời_điểm tổ_chức Đại_hội thành_lập Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên. Theo đó, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức, cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Là những tổ_chức , cá_nhân sau : a ) Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hội_viên chính_thức có quyền ứng_cử , đề_cử , có quyền biểu_quyết về các vấn_đề của Hiệp_hội . Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí thường_niên . Việc xét kết_nạp hội_viên chính_thức theo quy_chế của Ban_chấp_hành và phải được tối_thiểu 2/3 thành_viên Ban_Chấp_hành đồng_ý . Tất_cả hội_viên ban_đầu đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội trước thời_điểm tổ_chức Đại_hội thành_lập Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính . + Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính . + Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet )
7,103
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ?
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức nh: ... Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên. Theo đó, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức, cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính. + Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính. + Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội. Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Là những tổ_chức , cá_nhân sau : a ) Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính ; b ) Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hội_viên chính_thức có quyền ứng_cử , đề_cử , có quyền biểu_quyết về các vấn_đề của Hiệp_hội . Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí thường_niên . Việc xét kết_nạp hội_viên chính_thức theo quy_chế của Ban_chấp_hành và phải được tối_thiểu 2/3 thành_viên Ban_Chấp_hành đồng_ý . Tất_cả hội_viên ban_đầu đăng_ký gia_nhập Hiệp_hội trước thời_điểm tổ_chức Đại_hội thành_lập Hiệp_hội đều là những hội_viên chính_thức đương_nhiên . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam gồm những tổ_chức , cá_nhân sau : + Tổ_chức Việt_Nam có chức_năng đầu_tư tài_chính . + Cá_nhân là công_dân Việt_Nam tham_gia đầu_tư tài_chính . + Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến lĩnh_vực hoạt đông của Hiệp_hội mong_muốn được đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam ( Hình từ Internet )
7,104
Việc đăng_ký gia_nhập để trở_thành_hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về đăng_ký gia_nhập như sau : ... Đăng_ký gia_nhập Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) để làm thủ_tục . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Hiệp_hội , đóng hội phí và nhận được thẻ hội_viên Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) để làm thủ_tục . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Hiệp_hội , đóng hội phí và nhận được thẻ hội_viên Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam .
None
1
Theo Điều 10 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về đăng_ký gia_nhập như sau : Đăng_ký gia_nhập Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) để làm thủ_tục . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Hiệp_hội , đóng hội phí và nhận được thẻ hội_viên Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam . Theo quy_định trên , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam cần làm đơn ( theo mẫu quy_định ) để làm thủ_tục . Các tổ_chức và cá_nhân đó chính_thức trở_thành hội_viên sau khi có quyết_định của Chủ_tịch Hiệp_hội , đóng hội phí và nhận được thẻ hội_viên Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam .
7,105
Nghĩa_vụ của hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nghĩa_vụ của Hội_viên n: ... Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nghĩa_vụ của Hội_viên như sau : Hội_viên có nghĩa_vụ 1 . Tuân_thủ pháp_luật hiện_hành , tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; 2 . Đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để cùng nhau góp_phần xây_dựng Hiệp_hội ngày_càng vững_mạnh ; 3 . Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí hàng năm đầy_đủ và đúng kỳ_hạn theo quy_định của Ban_chấp_hành . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 12 nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV quy_định về nghĩa_vụ của Hội_viên như sau : Hội_viên có nghĩa_vụ 1 . Tuân_thủ pháp_luật hiện_hành , tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_chấp_hành Hiệp_hội ; 2 . Đoàn_kết , hợp_tác với các hội_viên khác để cùng nhau góp_phần xây_dựng Hiệp_hội ngày_càng vững_mạnh ; 3 . Đóng lệ_phí gia_nhập và hội phí hàng năm đầy_đủ và đúng kỳ_hạn theo quy_định của Ban_chấp_hành . Theo đó , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 12 nêu trên .
7,106
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những quyền nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về quyền của hội_viên nh: ... Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp trong các hoạt_động đầu_tư tài_chính của mình ; 2. Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp, giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp, được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; 3. Đối_với hội_viên chính_thức, được ứng cư, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội ; 4. Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội, được phê_bình chất_vấn Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; 5. Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên. Trong trường_hợp này hội_viên cần báo_cáo bằng văn_bản cho Ban_chấp_hành ; 6. Trong trường_hợp vắng_mặt, được gửi các ý_kiến của mình bằng văn_bản về các vấn_đề liên_quan đến đầu_tư tài_chính, thị_trường tài_chính Việt_Nam ; các vấn_đề đưa ra trong chương_trình_nghị_sự của phiên họp thường_kỳ của Hiệp_hội. 7. Tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc của Hiệp_hội theo các nguyên_tắc nội_bộ của Hiệp_hội
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp trong các hoạt_động đầu_tư tài_chính của mình ; 2 . Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; 3 . Đối_với hội_viên chính_thức , được ứng cư , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội ; 4 . Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; 5 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . Trong trường_hợp này hội_viên cần báo_cáo bằng văn_bản cho Ban_chấp_hành ; 6 . Trong trường_hợp vắng_mặt , được gửi các ý_kiến của mình bằng văn_bản về các vấn_đề liên_quan đến đầu_tư tài_chính , thị_trường tài_chính Việt_Nam ; các vấn_đề đưa ra trong chương_trình_nghị_sự của phiên họp thường_kỳ của Hiệp_hội . 7 . Tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc của Hiệp_hội theo các nguyên_tắc nội_bộ của Hiệp_hội quy_định trình_tự tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Trong đó có quyền được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức .
7,107
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những quyền nào ?
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về quyền của hội_viên nh: ... Việt_Nam ; các vấn_đề đưa ra trong chương_trình_nghị_sự của phiên họp thường_kỳ của Hiệp_hội. 7. Tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc của Hiệp_hội theo các nguyên_tắc nội_bộ của Hiệp_hội quy_định trình_tự tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc. Như_vậy, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 13 nêu trên. Trong đó có quyền được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp, giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp, được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức.
None
1
Theo quy_định tại Điều 13 Điều_lệ của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 11/2004/QĐ-BNV về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hiệp_hội bảo_vệ quyền_lợi hợp_pháp trong các hoạt_động đầu_tư tài_chính của mình ; 2 . Được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức ; 3 . Đối_với hội_viên chính_thức , được ứng cư , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội ; 4 . Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội ; 5 . Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . Trong trường_hợp này hội_viên cần báo_cáo bằng văn_bản cho Ban_chấp_hành ; 6 . Trong trường_hợp vắng_mặt , được gửi các ý_kiến của mình bằng văn_bản về các vấn_đề liên_quan đến đầu_tư tài_chính , thị_trường tài_chính Việt_Nam ; các vấn_đề đưa ra trong chương_trình_nghị_sự của phiên họp thường_kỳ của Hiệp_hội . 7 . Tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc của Hiệp_hội theo các nguyên_tắc nội_bộ của Hiệp_hội quy_định trình_tự tham_gia vào các dự_án và nhóm làm_việc . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội Các nhà_đầu_tư tài_chính Việt_Nam có những quyền được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Trong đó có quyền được Hiệp_hội cung_cấp thông_tin đầu_tư và các dịch_vụ phát_triển nghề_nghiệp , giúp_đỡ hoà_giải khi có tranh_chấp , được tham_gia các hình_thức liên_kết do Hiệp_hội tổ_chức .
7,108
Người sử_dụng lao_động có được từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động không ?
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : ... Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng. Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương. Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ. Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Thời_hạn tạm đình_chỉ công_việc không được quá 15 ngày, trường_hợp đặc_biệt không được quá 90 ngày. Trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc, người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc. Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai
None
1
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng . Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Thời_hạn tạm đình_chỉ công_việc không được quá 15 ngày , trường_hợp đặc_biệt không được quá 90 ngày . Trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc , người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi . Do_đó , ngoài các trường_hợp bắt_buộc phải tạm_ứng thì việc tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động dựa trên sự thoả_thuận của hai bên . Nếu người sử_dụng lao_động từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho nhân_viên thì cũng không vi_phạm pháp_luật . ( Hình từ internet )
7,109
Người sử_dụng lao_động có được từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động không ?
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : ... đình_chỉ công_việc, người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc. Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi. Do_đó, ngoài các trường_hợp bắt_buộc phải tạm_ứng thì việc tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động dựa trên sự thoả_thuận của hai bên. Nếu người sử_dụng lao_động từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho nhân_viên thì cũng không vi_phạm pháp_luật. ( Hình từ internet ) Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng. Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương. Nghỉ hằng năm (
None
1
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng . Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Thời_hạn tạm đình_chỉ công_việc không được quá 15 ngày , trường_hợp đặc_biệt không được quá 90 ngày . Trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc , người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi . Do_đó , ngoài các trường_hợp bắt_buộc phải tạm_ứng thì việc tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động dựa trên sự thoả_thuận của hai bên . Nếu người sử_dụng lao_động từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho nhân_viên thì cũng không vi_phạm pháp_luật . ( Hình từ internet )
7,110
Người sử_dụng lao_động có được từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động không ?
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : ... theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng. Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương. Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ. Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Thời_hạn tạm đình_chỉ công_việc không được quá 15 ngày, trường_hợp đặc_biệt không được quá 90 ngày. Trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc, người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc. Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi. Do_đó, ngoài các trường_hợp bắt_buộc phải tạm_ứng thì việc tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động dựa trên sự thoả_thuận của hai bên. Nếu người sử_dụng lao_động từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho nhân_viên thì cũng không vi_phạm pháp_luật. ( Hình từ internet )
None
1
Theo Bộ_Luật Luật lao_động 2019 , thì người lao_động được tạm_ứng tiền_lương trong các trường_hợp sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Nếu công_việc phải làm trong nhiều tháng thì hằng tháng được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Người sử_dụng lao_động phải cho người lao_động tạm_ứng tiền_lương tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động và người lao_động phải hoàn_trả số tiền đã tạm_ứng . Người lao_động nhập_ngũ theo quy_định của Luật Nghĩa_vụ_quân_sự thì không được tạm_ứng tiền_lương . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Thời_hạn tạm đình_chỉ công_việc không được quá 15 ngày , trường_hợp đặc_biệt không được quá 90 ngày . Trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc , người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo điều_kiện do hai bên thoả_thuận và không bị tính lãi . Do_đó , ngoài các trường_hợp bắt_buộc phải tạm_ứng thì việc tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động dựa trên sự thoả_thuận của hai bên . Nếu người sử_dụng lao_động từ_chối tạm_ứng tiền_lương cho nhân_viên thì cũng không vi_phạm pháp_luật . ( Hình từ internet )
7,111
Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương với mức tối_đa bao_nhiêu ?
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : ... Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm, theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Hàng tháng, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng. Do_đó, mức lương tạm_ứng sẽ phụ_thuộc vào khối_lượng, số_lượng công_việc người lao_động đã làm trong tháng. Và theo cách người lao_động, làm nhiều ứng nhiều, làm ít ứng ít. Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Mức lương tạm_ứng tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Khi nghỉ hàng năm, người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ. Trong đó, theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019, người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hàng năm : - 12 ngày làm_việc nếu làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; - 14 ngày làm_việc nếu là lao_động chưa thành_niên, người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc,
None
1
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Hàng tháng , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Do_đó , mức lương tạm_ứng sẽ phụ_thuộc vào khối_lượng , số_lượng công_việc người lao_động đã làm trong tháng . Và theo cách người lao_động , làm nhiều ứng nhiều , làm ít ứng ít . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Mức lương tạm_ứng tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Khi nghỉ hàng năm , người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Trong đó , theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hàng năm : - 12 ngày làm_việc nếu làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; - 14 ngày làm_việc nếu là lao_động chưa thành_niên , người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; - 16 ngày làm_việc nếu làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . Nếu làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hàng năm được tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . Pháp_luật chỉ quy_định mức lương tạm_ứng tối_thiểu trong trường_hợp này , mà không quy_định mức tối_đa . Do_đó , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để tạm_ứng số tiền lớn hơn tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Pháp_luật cho_phép người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Nếu có bị xử_lý kỷ_luật lao_động thì người lao_động cũng không phải trả lại số tiền_lương đã tạm_ứng . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Ghi_nhận sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động trong việc tạm_ứng tiền_lương về điều_kiện cũng như mức tạm_ứng . Trên cơ_sở này , pháp_luật không hạn_chế mức tối_đa mà người lao_động được tạm_ứng .
7,112
Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương với mức tối_đa bao_nhiêu ?
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : ... : - 12 ngày làm_việc nếu làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; - 14 ngày làm_việc nếu là lao_động chưa thành_niên, người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; - 16 ngày làm_việc nếu làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. Nếu làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hàng năm được tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. Pháp_luật chỉ quy_định mức lương tạm_ứng tối_thiểu trong trường_hợp này, mà không quy_định mức tối_đa. Do_đó, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để tạm_ứng số tiền lớn hơn tiền_lương của những ngày nghỉ. Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Pháp_luật cho_phép người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc. Nếu có bị xử_lý kỷ_luật lao_động thì người lao_động cũng không phải trả lại số tiền_lương đã tạm_ứng. Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Ghi_nhận sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động trong việc tạm_ứng tiền_lương về điều_kiện cũng như mức tạm_ứng. Trên cơ_sở này, pháp_luật không hạn_chế mức tối_đa mà người
None
1
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Hàng tháng , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Do_đó , mức lương tạm_ứng sẽ phụ_thuộc vào khối_lượng , số_lượng công_việc người lao_động đã làm trong tháng . Và theo cách người lao_động , làm nhiều ứng nhiều , làm ít ứng ít . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Mức lương tạm_ứng tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Khi nghỉ hàng năm , người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Trong đó , theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hàng năm : - 12 ngày làm_việc nếu làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; - 14 ngày làm_việc nếu là lao_động chưa thành_niên , người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; - 16 ngày làm_việc nếu làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . Nếu làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hàng năm được tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . Pháp_luật chỉ quy_định mức lương tạm_ứng tối_thiểu trong trường_hợp này , mà không quy_định mức tối_đa . Do_đó , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để tạm_ứng số tiền lớn hơn tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Pháp_luật cho_phép người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Nếu có bị xử_lý kỷ_luật lao_động thì người lao_động cũng không phải trả lại số tiền_lương đã tạm_ứng . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Ghi_nhận sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động trong việc tạm_ứng tiền_lương về điều_kiện cũng như mức tạm_ứng . Trên cơ_sở này , pháp_luật không hạn_chế mức tối_đa mà người lao_động được tạm_ứng .
7,113
Người lao_động được tạm_ứng tiền_lương với mức tối_đa bao_nhiêu ?
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : ... Ghi_nhận sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động trong việc tạm_ứng tiền_lương về điều_kiện cũng như mức tạm_ứng. Trên cơ_sở này, pháp_luật không hạn_chế mức tối_đa mà người lao_động được tạm_ứng.
None
1
Tương_ứng với các trường_hợp được tạm_ứng tiền_lương , người lao_động được tạm_ứng với mức như sau : Người lao_động hưởng lương theo sản_phẩm , theo khoán được trả lương theo thoả_thuận của hai bên ( Khoản 3 Điều 97 ) Hàng tháng , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo khối_lượng công_việc đã làm trong tháng . Do_đó , mức lương tạm_ứng sẽ phụ_thuộc vào khối_lượng , số_lượng công_việc người lao_động đã làm trong tháng . Và theo cách người lao_động , làm nhiều ứng nhiều , làm ít ứng ít . Thực_hiện nghĩa_vụ ( Khoản 2 Điều 101 ) Mức lương tạm_ứng tương_ứng với số ngày người lao_động tạm_thời nghỉ_việc để thực_hiện nghĩa_vụ công_dân từ 01 tuần trở lên nhưng tối_đa không quá 01 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Nghỉ hằng năm ( khoản 3 Điều 101 ) Khi nghỉ hàng năm , người lao_động được tạm_ứng một khoản tiền ít_nhất bằng tiền_lương của những ngày nghỉ . Trong đó , theo Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hàng năm : - 12 ngày làm_việc nếu làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; - 14 ngày làm_việc nếu là lao_động chưa thành_niên , người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; - 16 ngày làm_việc nếu làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . Nếu làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hàng năm được tính theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . Pháp_luật chỉ quy_định mức lương tạm_ứng tối_thiểu trong trường_hợp này , mà không quy_định mức tối_đa . Do_đó , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để tạm_ứng số tiền lớn hơn tiền_lương của những ngày nghỉ . Tạm đình_chỉ công_việc ( khoản 2 Điều 128 ) Pháp_luật cho_phép người lao_động được tạm_ứng 50% tiền_lương trước khi bị đình_chỉ công_việc . Nếu có bị xử_lý kỷ_luật lao_động thì người lao_động cũng không phải trả lại số tiền_lương đã tạm_ứng . Theo thoả_thuận ( Khoản 1 Điều 101 ) Ghi_nhận sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động trong việc tạm_ứng tiền_lương về điều_kiện cũng như mức tạm_ứng . Trên cơ_sở này , pháp_luật không hạn_chế mức tối_đa mà người lao_động được tạm_ứng .
7,114
Quy_trình tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động hiện_nay ?
- Bước 1 : ... Người lao_động lập giấy Đề_nghị tạm_ứng - Bước 2 : Nhân_viên trình trưởng phòng Giấy đề_nghị tạm_ứng : Sau khi mẫu giấy hoàn thiện bạn xin ý kiến trưởng bộ phận. Trường hợp đồng ý, trưởng phòng ký vào giấy cũng như phê duyệt yêu cầu. - Bước 3 : Trình giám_đốc ký duyệt tạm_ứng : Người lao động tiếp tục trình lên giám đốc để xem xét, phê duyệt nguyện vọng. - Bước 4 : Chuyển kế_toán thanh_toán viết phiếu chi : Kế toán se<unk> thực hiện khi đơn tạm ứng được giám đốc phê duyệt. Nhiê@@
None
1
- Bước 1 : Người lao_động lập giấy Đề_nghị tạm_ứng - Bước 2 : Nhân_viên trình trưởng phòng Giấy đề_nghị tạm_ứng : Sau khi mẫu giấy hoàn thiện bạn xin ý kiến trưởng bộ phận . Trường hợp đồng ý , trưởng phòng ký vào giấy cũng như phê duyệt yêu cầu . - Bước 3 : Trình giám_đốc ký duyệt tạm_ứng : Người lao động tiếp tục trình lên giám đốc để xem xét , phê duyệt nguyện vọng . - Bước 4 : Chuyển kế_toán thanh_toán viết phiếu chi : Kế toán sẽ thực hiện khi đơn tạm ứng được giám đốc phê duyệt . Nhiệm vụ của họ chính là kiểm tra tính đúng đắn thông_tin khai báo . Sau đó , kế toán viết phiếu chi và ký tên người lập phiếu . - Bước 5 : Kế_toán_trưởng duyệt chi : Sau khi viết phiếu chi xong sẽ cần Kế toán trưởng kiểm tra , ký duyệt . - Bước 6 : Trình_Giám đốc duyệt chi : Kế toán thanh toán chuyển phiếu để Giám đốc ký duyệt một lần nữa . - Bước 7 : Chi tiền cho nhân_viên : Căn cứ phiếu chi đầy đủ chữ ký thủ quỹ chi tiền đề nghị được phê duyệt . - Bước 8 : Hạch_toán_kế_toán và lưu_trữ chứng_từ : Kế toán lưu lại chứng từ , đơn đề nghị vào sổ sách .
7,115
Quy_trình tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động hiện_nay ?
- Bước 1 : ... thực hiện khi đơn tạm ứng được giám đốc phê duyệt. Nhiệm vụ của họ chính là kiểm tra tính đúng đắn thông_tin khai báo. Sau đó, kế toán viết phiếu chi và ký tên người lập phiếu. - Bước 5 : Kế_toán_trưởng duyệt chi : Sau khi viết phiếu chi xong se<unk> cần Kế toán trưởng kiểm tra, ký duyệt. - Bước 6 : Trình_Giám đốc duyệt chi : Kế toán thanh toán chuyển phiếu để Giám đốc ký duyệt một lần nữa.
None
1
- Bước 1 : Người lao_động lập giấy Đề_nghị tạm_ứng - Bước 2 : Nhân_viên trình trưởng phòng Giấy đề_nghị tạm_ứng : Sau khi mẫu giấy hoàn thiện bạn xin ý kiến trưởng bộ phận . Trường hợp đồng ý , trưởng phòng ký vào giấy cũng như phê duyệt yêu cầu . - Bước 3 : Trình giám_đốc ký duyệt tạm_ứng : Người lao động tiếp tục trình lên giám đốc để xem xét , phê duyệt nguyện vọng . - Bước 4 : Chuyển kế_toán thanh_toán viết phiếu chi : Kế toán sẽ thực hiện khi đơn tạm ứng được giám đốc phê duyệt . Nhiệm vụ của họ chính là kiểm tra tính đúng đắn thông_tin khai báo . Sau đó , kế toán viết phiếu chi và ký tên người lập phiếu . - Bước 5 : Kế_toán_trưởng duyệt chi : Sau khi viết phiếu chi xong sẽ cần Kế toán trưởng kiểm tra , ký duyệt . - Bước 6 : Trình_Giám đốc duyệt chi : Kế toán thanh toán chuyển phiếu để Giám đốc ký duyệt một lần nữa . - Bước 7 : Chi tiền cho nhân_viên : Căn cứ phiếu chi đầy đủ chữ ký thủ quỹ chi tiền đề nghị được phê duyệt . - Bước 8 : Hạch_toán_kế_toán và lưu_trữ chứng_từ : Kế toán lưu lại chứng từ , đơn đề nghị vào sổ sách .
7,116
Quy_trình tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động hiện_nay ?
- Bước 1 : ... ển phiếu để Giám đốc ký duyệt một lần nữa. - Bước 7 : Chi tiền cho nhân_viên : Căn cứ phiếu chi đầy đủ chư<unk> ký thủ quy<unk> chi tiền đề nghị được phê duyệt. - Bước 8 : Hạch_toán_kế_toán và lưu_trữ chứng_từ : Kế toán lưu lại chứng từ, đơn đề nghị vào sổ sách.
None
1
- Bước 1 : Người lao_động lập giấy Đề_nghị tạm_ứng - Bước 2 : Nhân_viên trình trưởng phòng Giấy đề_nghị tạm_ứng : Sau khi mẫu giấy hoàn thiện bạn xin ý kiến trưởng bộ phận . Trường hợp đồng ý , trưởng phòng ký vào giấy cũng như phê duyệt yêu cầu . - Bước 3 : Trình giám_đốc ký duyệt tạm_ứng : Người lao động tiếp tục trình lên giám đốc để xem xét , phê duyệt nguyện vọng . - Bước 4 : Chuyển kế_toán thanh_toán viết phiếu chi : Kế toán sẽ thực hiện khi đơn tạm ứng được giám đốc phê duyệt . Nhiệm vụ của họ chính là kiểm tra tính đúng đắn thông_tin khai báo . Sau đó , kế toán viết phiếu chi và ký tên người lập phiếu . - Bước 5 : Kế_toán_trưởng duyệt chi : Sau khi viết phiếu chi xong sẽ cần Kế toán trưởng kiểm tra , ký duyệt . - Bước 6 : Trình_Giám đốc duyệt chi : Kế toán thanh toán chuyển phiếu để Giám đốc ký duyệt một lần nữa . - Bước 7 : Chi tiền cho nhân_viên : Căn cứ phiếu chi đầy đủ chữ ký thủ quỹ chi tiền đề nghị được phê duyệt . - Bước 8 : Hạch_toán_kế_toán và lưu_trữ chứng_từ : Kế toán lưu lại chứng từ , đơn đề nghị vào sổ sách .
7,117
Không tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... Vi_phạm quy_định về tiền_lương... 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc sẽ bị phạt tiền theo các mức quy_định trên . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức là 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân .
7,118
Không tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. Theo đó, người sử_dụng lao_động không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc sẽ bị phạt tiền theo các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc sẽ bị phạt tiền theo các mức quy_định trên . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức là 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân .
7,119
Không tạm_ứng tiền_lương cho người lao_động thì có bị xử_phạt hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: ... lao_động trở lên. Theo đó, người sử_dụng lao_động không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc sẽ bị phạt tiền theo các mức quy_định trên. Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân, mức phạt đối_với tổ_chức là 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP: Vi_phạm quy_định về tiền_lương ... 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc sẽ bị phạt tiền theo các mức quy_định trên . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức là 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân .
7,120
Cảnh_sát biển Việt_Nam quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục như_thế_nào theo quy_định ?
Tại Điều 26 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quy_định về quản_lý, sử_dụng cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1. Cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được sử_dụng cho cán_bộ, chiến_sĩ thuộc biên_chế Cảnh_sát biển Việt_Nam. 2. Cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được cấp_phát, sử_dụng đồng_bộ, chặt_chẽ theo quy_định của pháp_luật. Việc sử_dụng, thu_hồi cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục đối_với từng đối_tượng đang phục_vụ, thôi phục_vụ trong Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. 3. Nghiêm_cấm cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức và cá_nhân sản_xuất, làm giả, làm nhái, tàng_trữ, thuê, mượn, trao_đổi, mua_bán, cho, tặng và sử_dụng trái_phép cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam. Trường_hợp vi_phạm, tuỳ theo tính_chất, mức_độ sẽ bị xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 4. Thời_gian và loại cảnh_phục được sử_dụng của các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cảnh_sát biển
None
1
Tại Điều 26 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1 . Cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được sử_dụng cho cán_bộ , chiến_sĩ thuộc biên_chế Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được cấp_phát , sử_dụng đồng_bộ , chặt_chẽ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng , thu_hồi cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục đối_với từng đối_tượng đang phục_vụ , thôi phục_vụ trong Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 3 . Nghiêm_cấm cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân sản_xuất , làm giả , làm nhái , tàng_trữ , thuê , mượn , trao_đổi , mua_bán , cho , tặng và sử_dụng trái_phép cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trường_hợp vi_phạm , tuỳ theo tính_chất , mức_độ sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thời_gian và loại cảnh_phục được sử_dụng của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam phải mang cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục đúng quy_định . Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát , hoá_trang , đấu_tranh chuyên_án , vụ án hình_sự được mặc thường_phục theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 6 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ của đội danh_dự , nhạc_lễ , tiêu binh , đón_tiếp theo nghi_lễ Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam mang mặc trang_phục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , quy_định về quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được nêu rõ ở trên . Cảnh_sát biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
7,121
Cảnh_sát biển Việt_Nam quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục như_thế_nào theo quy_định ?
Tại Điều 26 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... xử_lý kỷ_luật, xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. 4. Thời_gian và loại cảnh_phục được sử_dụng của các cơ_quan, đơn_vị thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam. 5. Khi thực_hiện nhiệm_vụ cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam phải mang cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục đúng quy_định. Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát, hoá_trang, đấu_tranh chuyên_án, vụ án hình_sự được mặc thường_phục theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam. 6. Khi thực_hiện nhiệm_vụ của đội danh_dự, nhạc_lễ, tiêu binh, đón_tiếp theo nghi_lễ Nhà_nước, hoạt_động đối_ngoại, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam mang mặc trang_phục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, quy_định về quản_lý, sử_dụng cảnh hiệu, cấp_hiệu, phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được nêu rõ ở trên. Cảnh_sát biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 26 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Quy_định về quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam 1 . Cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được sử_dụng cho cán_bộ , chiến_sĩ thuộc biên_chế Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được cấp_phát , sử_dụng đồng_bộ , chặt_chẽ theo quy_định của pháp_luật . Việc sử_dụng , thu_hồi cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục đối_với từng đối_tượng đang phục_vụ , thôi phục_vụ trong Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . 3 . Nghiêm_cấm cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức và cá_nhân sản_xuất , làm giả , làm nhái , tàng_trữ , thuê , mượn , trao_đổi , mua_bán , cho , tặng và sử_dụng trái_phép cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam . Trường_hợp vi_phạm , tuỳ theo tính_chất , mức_độ sẽ bị xử_lý kỷ_luật , xử_phạt vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thời_gian và loại cảnh_phục được sử_dụng của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Cảnh_sát biển Việt_Nam thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 5 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam phải mang cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục đúng quy_định . Các trường_hợp làm nhiệm_vụ trinh_sát , hoá_trang , đấu_tranh chuyên_án , vụ án hình_sự được mặc thường_phục theo quy_định của Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 6 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ của đội danh_dự , nhạc_lễ , tiêu binh , đón_tiếp theo nghi_lễ Nhà_nước , hoạt_động đối_ngoại , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam mang mặc trang_phục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , quy_định về quản_lý , sử_dụng cảnh hiệu , cấp_hiệu , phù_hiệu và cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam được nêu rõ ở trên . Cảnh_sát biển Việt_Nam ( Hình từ Internet )
7,122
Cảnh_phục và lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam có bao_nhiêu loại ?
Theo Điều 18 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể : ... Cảnh_phục , lễ_phục 1 . Cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Cảnh_phục thường dùng ; b ) Cảnh_phục dã_chiến ; c ) Cảnh_phục nghiệp_vụ ; d ) Cảnh_phục công_tác . 2 . Lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Lễ_phục mùa đông ; b ) Lễ_phục mùa hè ; c ) Lễ_phục của công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; d ) Lễ_phục của đội danh_dự và tiêu binh . Do_đó , theo quy_định nêu trên Cảnh_sát biển Việt_Nam có 04 cảnh_phục và 04 lễ_phục .
None
1
Theo Điều 18 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Cảnh_phục , lễ_phục 1 . Cảnh_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Cảnh_phục thường dùng ; b ) Cảnh_phục dã_chiến ; c ) Cảnh_phục nghiệp_vụ ; d ) Cảnh_phục công_tác . 2 . Lễ_phục của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : a ) Lễ_phục mùa đông ; b ) Lễ_phục mùa hè ; c ) Lễ_phục của công_nhân và viên_chức quốc_phòng ; d ) Lễ_phục của đội danh_dự và tiêu binh . Do_đó , theo quy_định nêu trên Cảnh_sát biển Việt_Nam có 04 cảnh_phục và 04 lễ_phục .
7,123
Tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm những hệ_thống nào ?
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : ... Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam gồm : 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam : a ) Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 1 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 2 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 3 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 4 ; b ) Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 1 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 2 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 3 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 4 ; c ) Đoàn Trinh_sát số 1 ; Đoàn Trinh_sát số 2 ; d ) Trung_tâm Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Cảnh_sát biển . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị đầu_mối và cấp cơ_sở trực_thuộc các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này .
None
1
Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam bao_gồm : Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát biển Việt_Nam gồm : 1 . Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam . 2 . Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển Việt_Nam : a ) Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 1 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 2 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 3 ; Bộ_Tư_lệnh Vùng Cảnh_sát biển 4 ; b ) Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 1 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 2 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 3 ; Đoàn Đặc_nhiệm phòng_chống tội_phạm ma_tuý số 4 ; c ) Đoàn Trinh_sát số 1 ; Đoàn Trinh_sát số 2 ; d ) Trung_tâm Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ Cảnh_sát biển . 3 . Các cơ_quan , đơn_vị đầu_mối và cấp cơ_sở trực_thuộc các đơn_vị quy_định tại khoản 2 Điều này .
7,124
Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật
Theo Điều 5 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định : ... Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam được hưởng lương theo ngạch , bậc , chức_vụ , chế_độ trợ_cấp ; được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp đặc_biệt , phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp lưu_động , phụ_cấp độc_hại nguy_hiểm , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng an_ninh , phụ_cấp công_tác lâu năm ở trên tàu , biển , đảo , phụ_cấp ngày đi biển , phụ_cấp đặc_thù đi biển phù_hợp với khu_vực địa_bàn vùng_biển , đảo công_tác , yêu_cầu nhiệm_vụ và chế_độ , chính_sách khác như cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang và cán_bộ , công_chức , viên_chức có cùng điều_kiện , môi_trường làm_việc , khu_vực địa_bàn , biển đảo công_tác theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 5 Nghị_định 61/2019/NĐ-CP quy_định : Chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát biển Việt_Nam được hưởng lương theo ngạch , bậc , chức_vụ , chế_độ trợ_cấp ; được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo , phụ_cấp khu_vực , phụ_cấp đặc_biệt , phụ_cấp thu_hút , phụ_cấp lưu_động , phụ_cấp độc_hại nguy_hiểm , phụ_cấp thâm_niên nghề , phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , phụ_cấp trách_nhiệm công_việc , phụ_cấp phục_vụ quốc_phòng an_ninh , phụ_cấp công_tác lâu năm ở trên tàu , biển , đảo , phụ_cấp ngày đi biển , phụ_cấp đặc_thù đi biển phù_hợp với khu_vực địa_bàn vùng_biển , đảo công_tác , yêu_cầu nhiệm_vụ và chế_độ , chính_sách khác như cán_bộ , chiến_sĩ lực_lượng_vũ_trang và cán_bộ , công_chức , viên_chức có cùng điều_kiện , môi_trường làm_việc , khu_vực địa_bàn , biển đảo công_tác theo quy_định của pháp_luật .
7,125
Kho xăng_dầu phải đáp_ứng những yêu_cầu gì về hệ_thống phần_mềm trong hoạt_động kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan ?
Kho xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về: ... Kho xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện kiểm_tra , giám_sát kho xăng_dầu như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát kho xăng_dầu 1 . Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , nguồn_gốc , số_lượng , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ tại các bồn bể trong kho xăng_dầu chi_tiết theo tờ khai hải_quan để thực_hiện Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động . Quy_định này không áp_dụng đối_với các kho xăng_dầu quân_đội có chứa chung hàng nhập kinh_doanh với hàng_phục_vụ quốc_phòng Theo đó , kho xăng_dầu phải có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , nguồn_gốc , số_lượng , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ tại các bồn bể trong kho xăng_dầu chi_tiết theo tờ khai hải_quan để thực_hiện Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động .
None
1
Kho xăng_dầu ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về điều_kiện kiểm_tra , giám_sát kho xăng_dầu như sau : Điều_kiện kiểm_tra , giám_sát kho xăng_dầu 1 . Có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , nguồn_gốc , số_lượng , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ tại các bồn bể trong kho xăng_dầu chi_tiết theo tờ khai hải_quan để thực_hiện Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động . Quy_định này không áp_dụng đối_với các kho xăng_dầu quân_đội có chứa chung hàng nhập kinh_doanh với hàng_phục_vụ quốc_phòng Theo đó , kho xăng_dầu phải có phần_mềm đáp_ứng yêu_cầu quản_lý lưu_giữ , kết xuất dữ_liệu trực_tuyến cho cơ_quan hải_quan về tên hàng , chủng_loại , nguồn_gốc , số_lượng , thời_điểm hàng_hoá đưa vào , đưa ra , lưu_giữ tại các bồn bể trong kho xăng_dầu chi_tiết theo tờ khai hải_quan để thực_hiện Hệ_thống quản_lý , giám_sát hàng_hoá tự_động .
7,126
Hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về h ồ sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , g: ... Theo Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về h ồ sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Hồ_sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan Thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu quy_định tại Nghị_định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính_phủ về kinh_doanh xăng_dầu nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan gồm các tài_liệu sau : 1. Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính. 2. Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho, thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài, vị_trí các kho, bồn, bể chứa, vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp. 3. Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao. Theo đó, hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ
None
1
Theo Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về h ồ sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Hồ_sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan Thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu quy_định tại Nghị_định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính_phủ về kinh_doanh xăng_dầu nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan gồm các tài_liệu sau : 1 . Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính . 2 . Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho , thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài , vị_trí các kho , bồn , bể chứa , vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao . Theo đó , hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2016/NĐ-CP : 01 bản_chính . Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế : Tải về - Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho , thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài , vị_trí các kho , bồn , bể chứa , vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao .
7,127
Hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần nào ?
Theo Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về h ồ sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , g: ... công_an cấp : 01 bản_sao. Theo đó, hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2016/NĐ-CP : 01 bản_chính. Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế : Tải về - Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho, thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài, vị_trí các kho, bồn, bể chứa, vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp. - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao.
None
1
Theo Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi Khoản 12 Điều 1 Nghị_định 67/2020/NĐ-CP) quy_định về h ồ sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Hồ_sơ xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan Thương_nhân đầu_mối hoặc thương_nhân kinh_doanh dịch_vụ xăng_dầu quy_định tại Nghị_định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính_phủ về kinh_doanh xăng_dầu nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan gồm các tài_liệu sau : 1 . Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 bản_chính . 2 . Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho , thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài , vị_trí các kho , bồn , bể chứa , vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp . 3 . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao . Theo đó , hồ_sơ xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan bao_gồm những thành_phần như sau : - Văn_bản đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2016/NĐ-CP : 01 bản_chính . Văn_bản đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh hàng miễn thuế : Tải về - Sơ_đồ thiết_kế khu_vực kho , thể_hiện rõ đường ranh_giới ngăn_cách với bên ngoài , vị_trí các kho , bồn , bể chứa , vị_trí lắp_đặt hệ_thống camera : 01 bản chụp . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy do cơ_quan công_an cấp : 01 bản_sao .
7,128
Việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : ... Trình_tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan 1. Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan. 2. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp, Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ, thực_tế kho xăng_dầu. Kết_thúc kiểm_tra, cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ, thực_tế kho xăng_dầu, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định. 4. Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp, Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ. Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản, Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ. 5. Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng, thu_hẹp, di_chuyển, chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại
None
1
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Trình_tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . 4 . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . 5 . Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 , 23 và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định này . Theo đó , việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . - Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . - Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP.
7,129
Việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : ... hồ_sơ. 5. Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng, thu_hẹp, di_chuyển, chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22, 23 và khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 24 Nghị_định này. Theo đó, việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan. - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp, Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ, thực_tế kho xăng_dầu. Kết_thúc kiểm_tra, cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ, thực_tế kho xăng_dầu, Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định. - Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp, Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ
None
1
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Trình_tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . 4 . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . 5 . Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 , 23 và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định này . Theo đó , việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . - Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . - Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP.
7,130
Việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : ... quy_định. - Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ, trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp, Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ. Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản, Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ. - Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng, thu_hẹp, di_chuyển, chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra, giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP, Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP và khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP.
None
1
Theo Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP quy_định về t rình tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan như sau : Trình_tự xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan 1 . Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . 4 . Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . 5 . Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 , 23 và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định này . Theo đó , việc xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan được thực_hiện theo trình_tự sau : - Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát đến Tổng_cục Hải_quan . - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu . Kết_thúc kiểm_tra , cơ_quan hải_quan và doanh_nghiệp ký biên_bản ghi_nhận nội_dung kiểm_tra . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành việc kiểm_tra hồ_sơ , thực_tế kho xăng_dầu , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan có văn_bản xác_nhận đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan hoặc có văn_bản trả_lời doanh_nghiệp nếu chưa đáp_ứng điều_kiện theo quy_định . - Trường_hợp chưa đủ hồ_sơ hợp_lệ , trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ của doanh_nghiệp , Tổng_cục Hải_quan có văn_bản thông_báo và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung hồ_sơ . Quá 30 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo nhưng doanh_nghiệp không có phản_hồi bằng văn_bản , Tổng_cục Hải_quan có quyền huỷ hồ_sơ . - Trường_hợp kho xăng_dầu mở_rộng , thu_hẹp , di_chuyển , chuyển quyền_sở_hữu thì thủ_tục xác_nhận kho xăng_dầu đủ điều_kiện kiểm_tra , giám_sát của cơ_quan hải_quan thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP , Điều 23 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP và khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 24 Nghị_định 68/2016/NĐ-CP.
7,131
Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... " 2. Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt a ) Phải có chỗ ưu_tiên cho người khuyết_tật, người cao_tuổi và phụ_nữ mang thai ; b ) Phải có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; c ) Phải có sức chứa từ 17 chỗ trở lên. Vị_trí, số chỗ ngồi, chỗ_đứng cho hành_khách và các quy_định kỹ_thuật khác đối_với xe_buýt theo quy_chuẩn kỹ_thuật do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành. Đối_với hoạt_động kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt trên các tuyến có hành_trình bắt_buộc phải qua cầu có trọng_tải cho_phép tham_gia giao_thông từ 05 tấn trở xuống hoặc trên 50% lộ_trình tuyến là đường từ cấp IV trở xuống ( hoặc đường_bộ đô_thị có_mặt cắt ngang từ 07 mét trở xuống ) được sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 12 đến dưới 17 chỗ. " Tại Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với xe_buýt như sau : " 1. Phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng các điều_kiện sau : " 2 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt a ) Phải có chỗ ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và phụ_nữ mang thai ; b ) Phải có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; c ) Phải có sức chứa từ 17 chỗ trở lên . Vị_trí , số chỗ ngồi , chỗ_đứng cho hành_khách và các quy_định kỹ_thuật khác đối_với xe_buýt theo quy_chuẩn kỹ_thuật do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . Đối_với hoạt_động kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt trên các tuyến có hành_trình bắt_buộc phải qua cầu có trọng_tải cho_phép tham_gia giao_thông từ 05 tấn trở xuống hoặc trên 50% lộ_trình tuyến là đường từ cấp IV trở xuống ( hoặc đường_bộ đô_thị có_mặt cắt ngang từ 07 mét trở xuống ) được sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 12 đến dưới 17 chỗ . " Tại Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với xe_buýt như sau : " 1 . Phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP. 2 . Trên xe có trang_bị dụng_cụ thoát hiểm , bình chữa_cháy còn sử_dụng được và còn hạn theo quy_định . 3 . Có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Phù_hiệu được dán cố_định tại góc trên bên phải ngay sát phía dưới vị_trí của Tem kiểm_định , mặt trong kính chắn gió phía trước của xe . " Để xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên . Kinh_doanh vận_tải hành_khách ( Hình từ Internet )
7,132
Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với xe_buýt như sau : " 1. Phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP. 2. Trên xe có trang_bị dụng_cụ thoát hiểm, bình chữa_cháy còn sử_dụng được và còn hạn theo quy_định. 3. Có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Phù_hiệu được dán cố_định tại góc trên bên phải ngay sát phía dưới vị_trí của Tem kiểm_định, mặt trong kính chắn gió phía trước của xe. " Để xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên. Kinh_doanh vận_tải hành_khách ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt phải đáp_ứng các điều_kiện sau : " 2 . Xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt a ) Phải có chỗ ưu_tiên cho người khuyết_tật , người cao_tuổi và phụ_nữ mang thai ; b ) Phải có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” và được dán cố_định phía bên phải mặt trong kính trước của xe ; phải được niêm_yết đầy_đủ các thông_tin trên xe ; c ) Phải có sức chứa từ 17 chỗ trở lên . Vị_trí , số chỗ ngồi , chỗ_đứng cho hành_khách và các quy_định kỹ_thuật khác đối_với xe_buýt theo quy_chuẩn kỹ_thuật do Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . Đối_với hoạt_động kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt trên các tuyến có hành_trình bắt_buộc phải qua cầu có trọng_tải cho_phép tham_gia giao_thông từ 05 tấn trở xuống hoặc trên 50% lộ_trình tuyến là đường từ cấp IV trở xuống ( hoặc đường_bộ đô_thị có_mặt cắt ngang từ 07 mét trở xuống ) được sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 12 đến dưới 17 chỗ . " Tại Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với xe_buýt như sau : " 1 . Phải đáp_ứng đầy_đủ các quy_định tại khoản 2 Điều 5 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP. 2 . Trên xe có trang_bị dụng_cụ thoát hiểm , bình chữa_cháy còn sử_dụng được và còn hạn theo quy_định . 3 . Có phù_hiệu “ XE_BUÝT ” theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Phù_hiệu được dán cố_định tại góc trên bên phải ngay sát phía dưới vị_trí của Tem kiểm_định , mặt trong kính chắn gió phía trước của xe . " Để xe ô_tô kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên . Kinh_doanh vận_tải hành_khách ( Hình từ Internet )
7,133
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt có phải niêm_yết giá vé xe trên xe không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết t: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 5, khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết thông_tin đối_với xe_buýt như sau : " 4. Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến, điểm đầu, điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến, số điện_thoại của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm, chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này. b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ), số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết thông_tin đối_với xe_buýt như sau : " 4 . Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , điểm đầu , điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , số điện_thoại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu , điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát , các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả , búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố . " Giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định được niêm_yết hai bên thành xe và niêm_yết bên trong xe theo quy_định nêu trên . Như_vậy , trường_hợp anh muốn kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt thì phải niêm_yết giá vé ( giá cước ) xe đã khai theo mẫu trước đó trên xe .
7,134
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt có phải niêm_yết giá vé xe trên xe không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết t: ... dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát, các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả, búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố. " Giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định được niêm_yết hai bên thành xe và niêm_yết bên trong xe theo quy_định nêu trên. Như_vậy, trường_hợp anh muốn kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt thì phải niêm_yết giá vé ( giá cước ) xe đã khai theo mẫu trước đó trên xe.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết thông_tin đối_với xe_buýt như sau : " 4 . Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , điểm đầu , điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , số điện_thoại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu , điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát , các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả , búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố . " Giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định được niêm_yết hai bên thành xe và niêm_yết bên trong xe theo quy_định nêu trên . Như_vậy , trường_hợp anh muốn kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt thì phải niêm_yết giá vé ( giá cước ) xe đã khai theo mẫu trước đó trên xe .
7,135
Kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt có phải niêm_yết giá vé xe trên xe không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết t: ... giá cước ) xe đã khai theo mẫu trước đó trên xe.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 29 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 1 Thông_tư 02/2021/TT-BGTVT về niêm_yết thông_tin đối_với xe_buýt như sau : " 4 . Niêm_yết thông_tin : a ) Niêm_yết bên ngoài xe : Phía trên kính trước và sau xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , điểm đầu , điểm cuối của tuyến ; chiều cao chữ tối_thiểu 06 cm ; Hai bên thành xe : số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến , số điện_thoại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã với kích_thước tối_thiểu : chiều dài là 20 cm , chiều rộng là 20 cm ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 22 ban_hành kèm theo Thông_tư này . b ) Niêm_yết bên trong xe : biển số đăng_ký xe ( biển kiểm_soát xe ) , số_hiệu tuyến hoặc mã_số tuyến ; sơ_đồ vị_trí điểm đầu , điểm cuối và các điểm dừng dọc tuyến ; giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư này ; số điện_thoại_di_động đường_dây_nóng của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã kinh_doanh vận_tải và Sở Giao_thông vận_tải địa_phương ; trách_nhiệm của người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và hành_khách ; c ) Bên trong xe có Bảng hướng_dẫn về an_toàn giao_thông và thoát hiểm ở vị_trí hành_khách dễ quan_sát , các nội_dung chính gồm : hướng_dẫn cài dây an_toàn ( nếu có ) ; hướng_dẫn sắp_xếp hành_lý ; biển cấm hút thuốc_lá trên xe ; hướng_dẫn sử_dụng hệ_thống điện trên xe ( nếu có ) ; hướng_dẫn cách sử_dụng bình cứu_hoả , búa thoát hiểm và hướng thoát hiểm khi xảy ra sự_cố . " Giá vé ( giá cước ) đã kê_khai theo mẫu quy_định được niêm_yết hai bên thành xe và niêm_yết bên trong xe theo quy_định nêu trên . Như_vậy , trường_hợp anh muốn kinh_doanh vận_tải hành_khách bằng xe_buýt thì phải niêm_yết giá vé ( giá cước ) xe đã khai theo mẫu trước đó trên xe .
7,136
Điểm đầu điểm cuối của tuyến xe_buýt được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : ... " Điều 30. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt, Lệnh vận_chuyển 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe_buýt a ) Có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông ; b ) Có bảng thông_tin các nội_dung : tên tuyến ; số_hiệu tuyến ; hành_trình ; tần_suất chạy xe ; thời_gian hoạt_động trong ngày của tuyến ; số điện_thoại của cơ_quan quản_lý tuyến và doanh_nghiệp, hợp_tác_xã tham_gia khai_thác tuyến ; trách_nhiệm của hành_khách, người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Có nhà chờ cho hành_khách. 5. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng. " Theo đó, điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông, có bảng thông_tin các nội_dung cụ_thể nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách. Đặc_biệt, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : " Điều 30 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt , Lệnh vận_chuyển 1 . Điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt a ) Có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông ; b ) Có bảng thông_tin các nội_dung : tên tuyến ; số_hiệu tuyến ; hành_trình ; tần_suất chạy xe ; thời_gian hoạt_động trong ngày của tuyến ; số điện_thoại của cơ_quan quản_lý tuyến và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tham_gia khai_thác tuyến ; trách_nhiệm của hành_khách , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Có nhà chờ cho hành_khách . 5 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . " Theo đó , điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông , có bảng thông_tin các nội_dung cụ_thể nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách . Đặc_biệt , điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng .
7,137
Điểm đầu điểm cuối của tuyến xe_buýt được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : ... nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách. Đặc_biệt, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng. " Điều 30. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt, Lệnh vận_chuyển 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe_buýt a ) Có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông ; b ) Có bảng thông_tin các nội_dung : tên tuyến ; số_hiệu tuyến ; hành_trình ; tần_suất chạy xe ; thời_gian hoạt_động trong ngày của tuyến ; số điện_thoại của cơ_quan quản_lý tuyến và doanh_nghiệp, hợp_tác_xã tham_gia khai_thác tuyến ; trách_nhiệm của hành_khách, người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Có nhà chờ cho hành_khách. 5. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng. " Theo đó, điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông, có bảng thông_tin các
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : " Điều 30 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt , Lệnh vận_chuyển 1 . Điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt a ) Có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông ; b ) Có bảng thông_tin các nội_dung : tên tuyến ; số_hiệu tuyến ; hành_trình ; tần_suất chạy xe ; thời_gian hoạt_động trong ngày của tuyến ; số điện_thoại của cơ_quan quản_lý tuyến và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tham_gia khai_thác tuyến ; trách_nhiệm của hành_khách , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Có nhà chờ cho hành_khách . 5 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . " Theo đó , điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông , có bảng thông_tin các nội_dung cụ_thể nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách . Đặc_biệt , điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng .
7,138
Điểm đầu điểm cuối của tuyến xe_buýt được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : ... Theo đó, điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe, đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông, có bảng thông_tin các nội_dung cụ_thể nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách. Đặc_biệt, điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 và khoản 5 Điều 30 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT như sau : " Điều 30 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt , Lệnh vận_chuyển 1 . Điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt a ) Có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông ; b ) Có bảng thông_tin các nội_dung : tên tuyến ; số_hiệu tuyến ; hành_trình ; tần_suất chạy xe ; thời_gian hoạt_động trong ngày của tuyến ; số điện_thoại của cơ_quan quản_lý tuyến và doanh_nghiệp , hợp_tác_xã tham_gia khai_thác tuyến ; trách_nhiệm của hành_khách , người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; c ) Có nhà chờ cho hành_khách . 5 . Điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng . " Theo đó , điểm đầu , điểm cuối của tuyến xe_buýt phải có đủ diện_tích cho xe_buýt quay trở đầu xe , đỗ xe đảm_bảo an_toàn giao_thông , có bảng thông_tin các nội_dung cụ_thể nêu trên và có nhà chờ cho hành_khách . Đặc_biệt , điểm đầu , điểm cuối , điểm dừng và nhà chờ xe_buýt phải được xây_dựng đảm_bảo thuận_tiện cho người khuyết_tật tiếp_cận sử_dụng .
7,139
Bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật là gì ?
Tại Điều 12 Luật Ban_hành văn_bản văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 202. ... Tại Điều 12 Luật Ban_hành văn_bản văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chỉ được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó hoặc bị đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền . + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành văn_bản khác phải xác_định rõ tên văn_bản , phần , chương , mục , tiểu_mục , điều , khoản , điểm của văn_bản bị sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo , niêm_yết theo quy_định . ( Hình internet )
None
1
Tại Điều 12 Luật Ban_hành văn_bản văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 quy_định sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật chỉ được sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế hoặc bãi_bỏ bằng văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính cơ_quan nhà_nước đã ban_hành văn_bản đó hoặc bị đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ bằng văn_bản của cơ_quan nhà_nước , người có thẩm_quyền . + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành văn_bản khác phải xác_định rõ tên văn_bản , phần , chương , mục , tiểu_mục , điều , khoản , điểm của văn_bản bị sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế , bãi_bỏ hoặc đình_chỉ việc thi_hành . - Văn_bản bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải được đăng Công_báo , niêm_yết theo quy_định . ( Hình internet )
7,140
Đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ sắp tới là những chính_sách nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : ... Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Nghị_định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính_phủ về cung_ứng và sử_dụng séc. 2. Nghị_định số 42/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính_phủ quy_định cấp_bậc hàm của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan trong lực_lượng Công_an nhân_dân. 3. Nghị_quyết số 30/2 008 / NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về những giải_pháp cấp_bách nhằm ngăn_chặn suy_giảm kinh_tế, duy_trì tăng_trưởng kinh_tế, bảo_đảm an_sinh xã_hội. 4. Nghị_định số 53/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư, ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với đơn_vị hành_chính mới thành_lập do Chính_phủ điều_chỉnh địa_giới hành_chính. 5. Nghị_định số 101/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 08/2011/QH13 của Quốc_hội về ban_hành bổ_sung một_số giải_pháp về thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho doanh_nghiệp và cá_nhân. 6. Nghị_định số 60/2012 / NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân. 7. Nghị_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Nghị_định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính_phủ về cung_ứng và sử_dụng séc . 2 . Nghị_định số 42/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính_phủ quy_định cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan trong lực_lượng Công_an nhân_dân . 3 . Nghị_quyết số 30/2 008 / NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về những giải_pháp cấp_bách nhằm ngăn_chặn suy_giảm kinh_tế , duy_trì tăng_trưởng kinh_tế , bảo_đảm an_sinh xã_hội . 4 . Nghị_định số 53/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với đơn_vị hành_chính mới thành_lập do Chính_phủ điều_chỉnh địa_giới hành_chính . 5 . Nghị_định số 101/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 08/2011/QH13 của Quốc_hội về ban_hành bổ_sung một_số giải_pháp về thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho doanh_nghiệp và cá_nhân . 6 . Nghị_định số 60/2012 / NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân . 7 . Nghị_định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về một_số giải_pháp thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2013 , 2014 . 8 . Nghị_định số 41/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . 9 . Nghị_định số 109/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 10 . Nghị_định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 116/2020/QH14 của Quốc_hội về giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của năm 2020 đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức khác . 11 . Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản chi ủng_hộ , tài_trợ của doanh_nghiệp , tổ_chức cho các hoạt_động phòng , chống dịch COVID-19 . 12 . Nghị_định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2021 . 13 . Nghị_định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 406 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành một_số giải_pháp nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân chịu tác_động của dịch COVID-19 . 14 . Nghị_định số 104/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 15 . Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội . 16 . Nghị_định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Điều_lệ tổ_chức và hoạt động của Tổng_công_ty Hàng_không Việt_Nam . Như_vậy , tại Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ nêu trên .
7,141
Đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ sắp tới là những chính_sách nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : ... NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân. 7. Nghị_định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về một_số giải_pháp thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2013, 2014. 8. Nghị_định số 41/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất. 9. Nghị_định số 109/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước. 10. Nghị_định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 116/2020/QH14 của Quốc_hội về giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của năm 2020 đối_với doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức khác. 11. Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Nghị_định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính_phủ về cung_ứng và sử_dụng séc . 2 . Nghị_định số 42/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính_phủ quy_định cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan trong lực_lượng Công_an nhân_dân . 3 . Nghị_quyết số 30/2 008 / NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về những giải_pháp cấp_bách nhằm ngăn_chặn suy_giảm kinh_tế , duy_trì tăng_trưởng kinh_tế , bảo_đảm an_sinh xã_hội . 4 . Nghị_định số 53/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với đơn_vị hành_chính mới thành_lập do Chính_phủ điều_chỉnh địa_giới hành_chính . 5 . Nghị_định số 101/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 08/2011/QH13 của Quốc_hội về ban_hành bổ_sung một_số giải_pháp về thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho doanh_nghiệp và cá_nhân . 6 . Nghị_định số 60/2012 / NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân . 7 . Nghị_định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về một_số giải_pháp thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2013 , 2014 . 8 . Nghị_định số 41/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . 9 . Nghị_định số 109/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 10 . Nghị_định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 116/2020/QH14 của Quốc_hội về giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của năm 2020 đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức khác . 11 . Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản chi ủng_hộ , tài_trợ của doanh_nghiệp , tổ_chức cho các hoạt_động phòng , chống dịch COVID-19 . 12 . Nghị_định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2021 . 13 . Nghị_định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 406 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành một_số giải_pháp nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân chịu tác_động của dịch COVID-19 . 14 . Nghị_định số 104/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 15 . Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội . 16 . Nghị_định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Điều_lệ tổ_chức và hoạt động của Tổng_công_ty Hàng_không Việt_Nam . Như_vậy , tại Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ nêu trên .
7,142
Đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ sắp tới là những chính_sách nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : ... khác. 11. Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản chi ủng_hộ, tài_trợ của doanh_nghiệp, tổ_chức cho các hoạt_động phòng, chống dịch COVID-19. 12. Nghị_định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2021. 13. Nghị_định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 406 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành một_số giải_pháp nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân chịu tác_động của dịch COVID-19. 14. Nghị_định số 104/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước. 15. Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn, giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Nghị_định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính_phủ về cung_ứng và sử_dụng séc . 2 . Nghị_định số 42/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính_phủ quy_định cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan trong lực_lượng Công_an nhân_dân . 3 . Nghị_quyết số 30/2 008 / NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về những giải_pháp cấp_bách nhằm ngăn_chặn suy_giảm kinh_tế , duy_trì tăng_trưởng kinh_tế , bảo_đảm an_sinh xã_hội . 4 . Nghị_định số 53/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với đơn_vị hành_chính mới thành_lập do Chính_phủ điều_chỉnh địa_giới hành_chính . 5 . Nghị_định số 101/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 08/2011/QH13 của Quốc_hội về ban_hành bổ_sung một_số giải_pháp về thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho doanh_nghiệp và cá_nhân . 6 . Nghị_định số 60/2012 / NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân . 7 . Nghị_định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về một_số giải_pháp thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2013 , 2014 . 8 . Nghị_định số 41/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . 9 . Nghị_định số 109/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 10 . Nghị_định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 116/2020/QH14 của Quốc_hội về giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của năm 2020 đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức khác . 11 . Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản chi ủng_hộ , tài_trợ của doanh_nghiệp , tổ_chức cho các hoạt_động phòng , chống dịch COVID-19 . 12 . Nghị_định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2021 . 13 . Nghị_định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 406 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành một_số giải_pháp nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân chịu tác_động của dịch COVID-19 . 14 . Nghị_định số 104/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 15 . Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội . 16 . Nghị_định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Điều_lệ tổ_chức và hoạt động của Tổng_công_ty Hàng_không Việt_Nam . Như_vậy , tại Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ nêu trên .
7,143
Đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ sắp tới là những chính_sách nào ?
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : ... . 15. Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn, giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá, tiền_tệ hỗ_trợ Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội. 16. Nghị_định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Điều_lệ tổ_chức và hoạt động của Tổng_công_ty Hàng_không Việt_Nam. Như_vậy, tại Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ nêu trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung như sau : Bãi_bỏ toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Nghị_định số 159/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 12 năm 2003 của Chính_phủ về cung_ứng và sử_dụng séc . 2 . Nghị_định số 42/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính_phủ quy_định cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan trong lực_lượng Công_an nhân_dân . 3 . Nghị_quyết số 30/2 008 / NQ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Chính_phủ về những giải_pháp cấp_bách nhằm ngăn_chặn suy_giảm kinh_tế , duy_trì tăng_trưởng kinh_tế , bảo_đảm an_sinh xã_hội . 4 . Nghị_định số 53/2010/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2010 của Chính_phủ quy_định về địa_bàn ưu_đãi đầu_tư , ưu_đãi thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với đơn_vị hành_chính mới thành_lập do Chính_phủ điều_chỉnh địa_giới hành_chính . 5 . Nghị_định số 101/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 08/2011/QH13 của Quốc_hội về ban_hành bổ_sung một_số giải_pháp về thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho doanh_nghiệp và cá_nhân . 6 . Nghị_định số 60/2012 / NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2012 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 29/2012/QH13 ban_hành một_số chính_sách thuế nhằm tháo_gỡ khó_khăn cho tổ_chức và cá_nhân . 7 . Nghị_định số 204/2013/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành Nghị_quyết của Quốc_hội về một_số giải_pháp thực_hiện ngân_sách nhà_nước năm 2013 , 2014 . 8 . Nghị_định số 41/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế và tiền thuê đất . 9 . Nghị_định số 109/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 10 . Nghị_định số 114/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 116/2020/QH14 của Quốc_hội về giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của năm 2020 đối_với doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , đơn_vị sự_nghiệp và tổ_chức khác . 11 . Nghị_định số 44/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính_phủ hướng_dẫn thực_hiện về chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với khoản chi ủng_hộ , tài_trợ của doanh_nghiệp , tổ_chức cho các hoạt_động phòng , chống dịch COVID-19 . 12 . Nghị_định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2021 của Chính_phủ về gia_hạn thời_hạn nộp thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân và tiền thuê đất trong năm 2021 . 13 . Nghị_định số 92/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Nghị_quyết số 406 / NQ-UBTVQH 15 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành một_số giải_pháp nhằm hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân chịu tác_động của dịch COVID-19 . 14 . Nghị_định số 104/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . 15 . Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội . 16 . Nghị_định số 183/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về Điều_lệ tổ_chức và hoạt động của Tổng_công_ty Hàng_không Việt_Nam . Như_vậy , tại Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ toàn_bộ 16 văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chính_phủ nêu trên .
7,144
Đề_xuất bãi_bỏ một phần của 04 văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung sau : ... Bãi_bỏ một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật Bãi_bỏ một phần các văn_bản quy_phạm_pháp_luật sau đây : 1 . Bãi_bỏ Điều 23 , khoản 1 Điều 24 , điểm c , d khoản 2 Điều 24 , Điều 25 Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Nuôi con_nuôi . 2 . Bãi_bỏ Điều 12 Nghị_định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . 3 . Bãi_bỏ Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính_phủ về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Bãi_bỏ khoản 2 Điều 22 Nghị_định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính_phủ về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật Như_vậy , Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ một phần quy_định của 04 văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên .
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Dự_thảo Nghị_định có nội_dung sau : Bãi_bỏ một phần văn_bản quy_phạm_pháp_luật Bãi_bỏ một phần các văn_bản quy_phạm_pháp_luật sau đây : 1 . Bãi_bỏ Điều 23 , khoản 1 Điều 24 , điểm c , d khoản 2 Điều 24 , Điều 25 Nghị_định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Nuôi con_nuôi . 2 . Bãi_bỏ Điều 12 Nghị_định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định liên_quan đến việc nộp , xuất_trình sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . 3 . Bãi_bỏ Điều 10 Nghị_định số 34/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2014 của Chính_phủ về quy_chế khu_vực biên_giới đất_liền nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 4 . Bãi_bỏ khoản 2 Điều 22 Nghị_định số 52/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Chính_phủ về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật Như_vậy , Dự_thảo đã đề_xuất bãi_bỏ một phần quy_định của 04 văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên .
7,145
Viên_chức chuyên_ngành y_tế được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ có đủ tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạn: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn, điều_kiện thi, xét thăng_hạng và nội_dung, hình_thức, việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT có quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế như sau : " Điều 2. Tiêu_chuẩn, điều_kiện thi, xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế_Viên_chức chuyên_ngành y_tế được đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn, điều_kiện sau : 1. Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng ( trừ trường_hợp thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp mà chức_danh nghề_nghiệp đó không có_hạng dưới liền kê ). 2. Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT có quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế như sau : " Điều 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế_Viên_chức chuyên_ngành y_tế được đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng ( trừ trường_hợp thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp mà chức_danh nghề_nghiệp đó không có_hạng dưới liền kê ) . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . 4 . Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . 5 . Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 6 . Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . 7 . Được bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư hoặc Phó giáo_sư chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng II lên hạng I. 8 . Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . 9 . Có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế hạng III đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng IV lên hạng III . " Từ quy_định trên có_thể thấy việc bạn đang công_tác được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ và có phẩm_chất đạo_đức tốt thì vẫn chưa yếu_tố để được xét thăng_hạng . Bởi_vì theo tiêu_chuẩn và điều_kiện đặt ra ở trên thì viên_chức phải được xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . Ngoài_ra thì viên_chức cũng phải đáp_ứng đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn còn lại tại Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT này .
7,146
Viên_chức chuyên_ngành y_tế được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ có đủ tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạn: ... thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức. 3. Có năng_lực, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp. 4. Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng, chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng. Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ, tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng. 5. Được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 6. Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT có quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế như sau : " Điều 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế_Viên_chức chuyên_ngành y_tế được đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng ( trừ trường_hợp thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp mà chức_danh nghề_nghiệp đó không có_hạng dưới liền kê ) . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . 4 . Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . 5 . Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 6 . Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . 7 . Được bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư hoặc Phó giáo_sư chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng II lên hạng I. 8 . Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . 9 . Có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế hạng III đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng IV lên hạng III . " Từ quy_định trên có_thể thấy việc bạn đang công_tác được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ và có phẩm_chất đạo_đức tốt thì vẫn chưa yếu_tố để được xét thăng_hạng . Bởi_vì theo tiêu_chuẩn và điều_kiện đặt ra ở trên thì viên_chức phải được xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . Ngoài_ra thì viên_chức cũng phải đáp_ứng đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn còn lại tại Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT này .
7,147
Viên_chức chuyên_ngành y_tế được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ có đủ tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạn: ... . Được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 6. Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp. 7. Được bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư hoặc Phó giáo_sư chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng II lên hạng I. 8. Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II. 9. Có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế hạng III đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng IV lên hạng III. " Từ quy_định trên có_thể thấy việc bạn đang công_tác được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ và có phẩm_chất đạo_đức tốt thì vẫn chưa yếu_tố để được xét thăng_hạng. Bởi_vì theo tiêu_chuẩn và điều_kiện đặt ra ở trên thì viên_chức phải được xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi, bổ_sung
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT có quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế như sau : " Điều 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế_Viên_chức chuyên_ngành y_tế được đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng ( trừ trường_hợp thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp mà chức_danh nghề_nghiệp đó không có_hạng dưới liền kê ) . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . 4 . Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . 5 . Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 6 . Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . 7 . Được bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư hoặc Phó giáo_sư chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng II lên hạng I. 8 . Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . 9 . Có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế hạng III đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng IV lên hạng III . " Từ quy_định trên có_thể thấy việc bạn đang công_tác được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ và có phẩm_chất đạo_đức tốt thì vẫn chưa yếu_tố để được xét thăng_hạng . Bởi_vì theo tiêu_chuẩn và điều_kiện đặt ra ở trên thì viên_chức phải được xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . Ngoài_ra thì viên_chức cũng phải đáp_ứng đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn còn lại tại Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT này .
7,148
Viên_chức chuyên_ngành y_tế được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ có đủ tiêu_chuẩn để xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp không ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạn: ... hoàn_thành tốt nhiệm_vụ. Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật, không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức 2019. Ngoài_ra thì viên_chức cũng phải đáp_ứng đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn còn lại tại Điều 2 Tiêu_chuẩn, điều_kiện thi, xét thăng_hạng và nội_dung, hình_thức, việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT này.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT có quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế như sau : " Điều 2 . Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế_Viên_chức chuyên_ngành y_tế được đăng_ký tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp khi có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện sau : 1 . Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng ( trừ trường_hợp thi hoặc xét thăng_hạng lên chức_danh nghề_nghiệp mà chức_danh nghề_nghiệp đó không có_hạng dưới liền kê ) . 2 . Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức . 3 . Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . 4 . Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/11/2020 của Chính_phủ quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức thì đáp_ứng yêu_cầu về tiêu_chuẩn ngoại_ngữ , tin_học của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . 5 . Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 6 . Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . 7 . Được bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư hoặc Phó giáo_sư chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng II lên hạng I. 8 . Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . 9 . Có đủ tiêu_chuẩn của chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế hạng III đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng IV lên hạng III . " Từ quy_định trên có_thể thấy việc bạn đang công_tác được xếp loại chất_lượng hoàn_thành nhiệm_vụ và có phẩm_chất đạo_đức tốt thì vẫn chưa yếu_tố để được xét thăng_hạng . Bởi_vì theo tiêu_chuẩn và điều_kiện đặt ra ở trên thì viên_chức phải được xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ . Không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức quy_định tại Điều 56 Luật Viên_chức 2010 được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 8 Điều 2 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức 2019 . Ngoài_ra thì viên_chức cũng phải đáp_ứng đủ các điều_kiện tiêu_chuẩn còn lại tại Điều 2 Tiêu_chuẩn , điều_kiện thi , xét thăng_hạng và nội_dung , hình_thức , việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2021/TT-BYT này .
7,149
Hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ngành y_tế bao_gồm giấy_tờ nào ?
Về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng thì chị có_thể tham_khảo tại Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , bao_gồm các giấy_tờ như sau : ... - Thứ nhất , sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức . - Thứ hai , bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định . - Thứ ba , bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . + Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; + Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; - Thứ tư , các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
None
1
Về hồ_sơ đăng_ký xét thăng_hạng thì chị có_thể tham_khảo tại Điều 36 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , bao_gồm các giấy_tờ như sau : - Thứ nhất , sơ_yếu lý_lịch_viên_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , có xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng_viên_chức . - Thứ hai , bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập sử_dụng_viên_chức hoặc của người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp của viên_chức theo quy_định . - Thứ ba , bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . + Trường_hợp_viên_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học ; + Trường_hợp_viên_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , môn tin_học quy_định tại khoản 6 và khoản 7 Điều 39 Nghị_định này thì được miễn chứng_chỉ ngoại_ngữ , chứng_chỉ tin_học ; - Thứ tư , các yêu_cầu khác theo quy_định của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng .
7,150
Quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ngành y_tế ?
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ: ... Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP, cụ_thể như sau : " Điều 37. Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1. Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng. Nội_dung của Đề_án gồm : a ) Số_lượng, cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp hiện có của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; số_lượng_viên_chức ứng với chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng còn thiếu theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm và đề_xuất chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Danh_sách_viên_chức đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện được cử dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; c ) Dự_kiến thành_viên tham_gia Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; đ ) Dự_kiến thời_gian, địa_điểm và các nội_dung khác để
None
1
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 37 . Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Nội_dung của Đề_án gồm : a ) Số_lượng , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp hiện có của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; số_lượng_viên_chức ứng với chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng còn thiếu theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm và đề_xuất chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Danh_sách_viên_chức đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện được cử dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; c ) Dự_kiến thành_viên tham_gia Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; đ ) Dự_kiến thời_gian , địa_điểm và các nội_dung khác để tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Nội_vụ ban_hành Nội_quy , Quy_chế tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; chủ_trì xây_dựng ngân_hàng câu hỏi và đáp_án của môn kiến_thức chung trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp để cung_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp tổ_chức , thực_hiện . 4 . Các Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định cụ_thể nội_dung , hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức thuộc ngành , lĩnh_vực được giao quản_lý , sau khi thống_nhất với Bộ Nội_vụ . " Như_vậy , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .
7,151
Quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ngành y_tế ?
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ: ... xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; d ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện, nội_dung, hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; đ ) Dự_kiến thời_gian, địa_điểm và các nội_dung khác để tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp. 2. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Bộ Nội_vụ ban_hành Nội_quy, Quy_chế tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; chủ_trì xây_dựng ngân_hàng câu hỏi và đáp_án của môn kiến_thức chung trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp để cung_cấp cho các cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp tổ_chức, thực_hiện. 4. Các Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định cụ_thể nội_dung, hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức thuộc ngành, lĩnh_vực được giao quản_lý, sau khi thống_nhất với Bộ Nội_vụ. " Như_vậy, tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng
None
1
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 37 . Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Nội_dung của Đề_án gồm : a ) Số_lượng , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp hiện có của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; số_lượng_viên_chức ứng với chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng còn thiếu theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm và đề_xuất chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Danh_sách_viên_chức đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện được cử dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; c ) Dự_kiến thành_viên tham_gia Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; đ ) Dự_kiến thời_gian , địa_điểm và các nội_dung khác để tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Nội_vụ ban_hành Nội_quy , Quy_chế tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; chủ_trì xây_dựng ngân_hàng câu hỏi và đáp_án của môn kiến_thức chung trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp để cung_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp tổ_chức , thực_hiện . 4 . Các Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định cụ_thể nội_dung , hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức thuộc ngành , lĩnh_vực được giao quản_lý , sau khi thống_nhất với Bộ Nội_vụ . " Như_vậy , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .
7,152
Quy_định về tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ngành y_tế ?
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ: ... được giao quản_lý, sau khi thống_nhất với Bộ Nội_vụ. " Như_vậy, tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng. Cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp, tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp.
None
1
Tổ_chức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức chuyên_ngành y_tế phải đảm_bảo những quy_định tại Điều 37 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 37 . Tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp 1 . Khi tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Nội_dung của Đề_án gồm : a ) Số_lượng , cơ_cấu_viên_chức theo chức_danh nghề_nghiệp hiện có của đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; số_lượng_viên_chức ứng với chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng còn thiếu theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm và đề_xuất chỉ_tiêu thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; b ) Danh_sách_viên_chức đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện được cử dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ( theo Mẫu_số 06 ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; c ) Dự_kiến thành_viên tham_gia Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; d ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện , nội_dung , hình_thức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp ; đ ) Dự_kiến thời_gian , địa_điểm và các nội_dung khác để tổ_chức kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . 2 . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Nội_vụ ban_hành Nội_quy , Quy_chế tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức ; chủ_trì xây_dựng ngân_hàng câu hỏi và đáp_án của môn kiến_thức chung trong kỳ thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp để cung_cấp cho các cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp tổ_chức , thực_hiện . 4 . Các Bộ quản_lý chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành quy_định cụ_thể nội_dung , hình_thức và việc xác_định người trúng_tuyển trong kỳ xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức thuộc ngành , lĩnh_vực được giao quản_lý , sau khi thống_nhất với Bộ Nội_vụ . " Như_vậy , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp phải xây_dựng Đề_án tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng . Cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức thành_lập Hội_đồng thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp , tổ_chức thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp .
7,153
Đối_tượng học_sinh , sinh_viên nào sẽ được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến ?
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_: ... Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh, sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến như sau : " 2. Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 2.1. Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ), cao_đẳng, trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ). 2.2. Điều_kiện vay vốn Học_sinh, sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến như sau : " 2 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 2.1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ) , cao_đẳng , trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ) . 2.2 . Điều_kiện vay vốn Học_sinh , sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố , mẹ hoặc bố_mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức . "
7,154
Đối_tượng học_sinh , sinh_viên nào sẽ được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến ?
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_: ... nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố, mẹ hoặc bố_mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính, thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính, thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức. "Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh, sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến như sau : " 2. Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 2.1. Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh, sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ), cao_đẳng, trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến như sau : " 2 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 2.1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ) , cao_đẳng , trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ) . 2.2 . Điều_kiện vay vốn Học_sinh , sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố , mẹ hoặc bố_mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức . "
7,155
Đối_tượng học_sinh , sinh_viên nào sẽ được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến ?
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_: ... học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ), cao_đẳng, trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ). 2.2. Điều_kiện vay vốn Học_sinh, sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố, mẹ hoặc bố_mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính, thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính, thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 2 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 thì các đối_tượng học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua máy_tính học trực_tuyến như sau : " 2 . Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 2.1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Học_sinh các cấp đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân theo quy_định của Luật_Giáo_dục đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là học_sinh ) ; b ) Học_sinh , sinh_viên đang theo học tại các trường đại_học ( hoặc tương_đương đại_học ) , cao_đẳng , trung_cấp và trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam đáp_ứng các điều_kiện tại điểm 2.2 khoản này ( sau đây gọi chung là sinh_viên ) . 2.2 . Điều_kiện vay vốn Học_sinh , sinh_viên phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Là thành_viên của hộ gia_đình thuộc một trong các đối_tượng : hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ có mức_sống trung_bình theo chuẩn quy_định của pháp_luật hoặc hộ gia_đình có hoàn_cảnh khó_khăn do ảnh_hưởng của đại_dịch Covid-19 ( có bố , mẹ hoặc bố_mẹ mất do dịch Covid-19 ) ; b ) Không có máy_tính , thiết_bị đủ điều_kiện đáp_ứng yêu_cầu học_tập trực_tuyến và chưa được hưởng chính_sách hỗ_trợ máy_tính , thiết_bị học_tập trực_tuyến dưới mọi hình_thức . "
7,156
Lãi_suất cho vay là bao_nhiêu ? Thời_hạn cho vay tối_đa bao_nhiêu tháng ?
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : ... " 7. Lãi_suất cho vay 7.1. Lãi_suất cho vay 1,2% / năm. 7.2. Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn. 8. Đồng_tiền cho vay, trả nợ Đồng_tiền cho vay và trả nợ là đồng Việt_Nam. 9. Thời_hạn cho vay và thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay 9.1. Đối_với học_sinh, sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng. 9.2. Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại điểm 5.2 khoản 5 văn_bản này : a ) Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; b ) Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại tiết a điểm này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường. 9.3. Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay không vượt quá thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 hoặc thời_điểm hết nguồn vốn cho vay quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định
None
1
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : " 7 . Lãi_suất cho vay 7.1 . Lãi_suất cho vay 1,2% / năm . 7.2 . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . 8 . Đồng_tiền cho vay , trả nợ Đồng_tiền cho vay và trả nợ là đồng Việt_Nam . 9 . Thời_hạn cho vay và thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay 9.1 . Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . 9.2 . Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại điểm 5.2 khoản 5 văn_bản này : a ) Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; b ) Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại tiết a điểm này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường . 9.3 . Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay không vượt quá thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 hoặc thời_điểm hết nguồn vốn cho vay quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định số 09/2022/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ , tuỳ theo điều_kiện nào đến trước . " Như_vậy , lãi_suất cho vay đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn do đại_dịch Covid-19 để mua máy_tính học trực_tuyến là 1,2% / năm . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . Thời_hạn cho vay được tính như sau : - Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . - Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn là người đủ 18 tuổi và trong hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động , không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật : + Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; + Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường .
7,157
Lãi_suất cho vay là bao_nhiêu ? Thời_hạn cho vay tối_đa bao_nhiêu tháng ?
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : ... cho vay Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay không vượt quá thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 hoặc thời_điểm hết nguồn vốn cho vay quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định số 09/2022/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ, tuỳ theo điều_kiện nào đến trước. " Như_vậy, lãi_suất cho vay đối_với học_sinh, sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn do đại_dịch Covid-19 để mua máy_tính học trực_tuyến là 1,2% / năm. Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn. Thời_hạn cho vay được tính như sau : - Đối_với học_sinh, sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng. - Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn là người đủ 18 tuổi và trong hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động, không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật : + Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu
None
1
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : " 7 . Lãi_suất cho vay 7.1 . Lãi_suất cho vay 1,2% / năm . 7.2 . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . 8 . Đồng_tiền cho vay , trả nợ Đồng_tiền cho vay và trả nợ là đồng Việt_Nam . 9 . Thời_hạn cho vay và thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay 9.1 . Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . 9.2 . Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại điểm 5.2 khoản 5 văn_bản này : a ) Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; b ) Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại tiết a điểm này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường . 9.3 . Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay không vượt quá thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 hoặc thời_điểm hết nguồn vốn cho vay quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định số 09/2022/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ , tuỳ theo điều_kiện nào đến trước . " Như_vậy , lãi_suất cho vay đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn do đại_dịch Covid-19 để mua máy_tính học trực_tuyến là 1,2% / năm . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . Thời_hạn cho vay được tính như sau : - Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . - Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn là người đủ 18 tuổi và trong hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động , không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật : + Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; + Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường .
7,158
Lãi_suất cho vay là bao_nhiêu ? Thời_hạn cho vay tối_đa bao_nhiêu tháng ?
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : ... + Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; + Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường.
None
1
Theo hướng_dẫn tại các mục 7 , mục 8 và mục 9 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 như sau : " 7 . Lãi_suất cho vay 7.1 . Lãi_suất cho vay 1,2% / năm . 7.2 . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . 8 . Đồng_tiền cho vay , trả nợ Đồng_tiền cho vay và trả nợ là đồng Việt_Nam . 9 . Thời_hạn cho vay và thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay 9.1 . Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . 9.2 . Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn theo quy_định tại điểm 5.2 khoản 5 văn_bản này : a ) Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; b ) Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên tại tiết a điểm này được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường . 9.3 . Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay Thời_gian giải_ngân nguồn vốn cho vay không vượt quá thời_điểm ngày 31 tháng 12 năm 2023 hoặc thời_điểm hết nguồn vốn cho vay quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định số 09/2022/QĐ-TTg ngày 04/4/2022 của Thủ_tướng Chính_phủ , tuỳ theo điều_kiện nào đến trước . " Như_vậy , lãi_suất cho vay đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn do đại_dịch Covid-19 để mua máy_tính học trực_tuyến là 1,2% / năm . Lãi_suất nợ quá hạn bằng lãi_suất cho vay hộ nghèo tại thời_điểm vay vốn . Thời_hạn cho vay được tính như sau : - Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : Thời_hạn cho vay tối_đa 36 tháng . - Đối_với trường_hợp sinh_viên trực_tiếp đứng_tên vay vốn là người đủ 18 tuổi và trong hộ gia_đình không còn thành_viên nào đủ 18 tuổi trở lên hoặc thành_viên còn lại không còn sức_lao_động , không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật : + Tại thời_điểm vay vốn nếu thời_gian dự_kiến kết_thúc khoá học còn từ 24 tháng trở lên thì thời_hạn vay vốn tối_đa được tính từ ngày vay đến hết 12 tháng sáu thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học ; + Thời_điểm dự_kiến kết_thúc khoá học của sinh_viên được xác_định theo giấy xác_nhận của nhà_trường .
7,159
Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi đối_với học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua thiết_bị học trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : ... " 13. Định_kỳ hạn trả nợ, trả lãi, thu nợ, thu lãi 13.1. Định_kỳ hạn trả nợ, trả lãi a ) Đối_với học_sinh, sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần. - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng. b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường, kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần. - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc. Lãi được trả hàng tháng, bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường. Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học. 13.2. Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : " 13 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi 13.1 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học . 13.2 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo nhưng không quá kỳ_hạn trả nợ cuối_cùng . 13.3 . Thu nợ , thu lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : NHCSXH nơi cho vay thực_hiện thu nợ , thu lãi theo quy_định của NHCSXH về quy_trình uỷ_thác , uỷ_nhiệm và giao_dịch xã . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp : Thực_hiện thu nợ , thu lãi tại trụ_sở NHCSXH nơi cho vay hoặc tại chi_nhánh , Phòng giao_dịch NHCSXH trong toàn_quốc theo hướng_dẫn tại khoản 2 mục II văn_bản 1852 / NHCS-TDSV ngày 17/6/2015 của Tổng_Giám_đốc NHCSXH về việc sửa_đổi nghiệp_vụ cho vay HSSV mồ_côi theo văn_bản số 2162 A / NHCS-TD , c ) Khách_hàng vay vốn có_thể trả nợ trước hạn . d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn , trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu , thu hết lãi tương_ứng của phần gốc đó . " Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học .
7,160
Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi đối_với học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua thiết_bị học trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : ... tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học. 13.2. Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo nhưng không quá kỳ_hạn trả nợ cuối_cùng. 13.3. Thu nợ, thu lãi a ) Đối_với học_sinh, sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : NHCSXH nơi cho vay thực_hiện thu nợ, thu lãi theo quy_định của NHCSXH về quy_trình uỷ_thác, uỷ_nhiệm và giao_dịch xã. b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp : Thực_hiện thu nợ, thu lãi tại trụ_sở NHCSXH nơi cho vay hoặc tại chi_nhánh, Phòng giao_dịch NHCSXH trong toàn_quốc theo hướng_dẫn tại khoản 2 mục II văn_bản 1852 / NHCS-TDSV ngày 17/6/2015 của Tổng_Giám_đốc NHCSXH về việc sửa_đổi nghiệp_vụ cho vay HSSV mồ_côi theo văn_bản số 2162 A / NHCS-TD, c ) Khách_hàng vay vốn có_thể trả nợ trước hạn. d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn, trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu, thu hết lãi tương_ứng của
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : " 13 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi 13.1 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học . 13.2 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo nhưng không quá kỳ_hạn trả nợ cuối_cùng . 13.3 . Thu nợ , thu lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : NHCSXH nơi cho vay thực_hiện thu nợ , thu lãi theo quy_định của NHCSXH về quy_trình uỷ_thác , uỷ_nhiệm và giao_dịch xã . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp : Thực_hiện thu nợ , thu lãi tại trụ_sở NHCSXH nơi cho vay hoặc tại chi_nhánh , Phòng giao_dịch NHCSXH trong toàn_quốc theo hướng_dẫn tại khoản 2 mục II văn_bản 1852 / NHCS-TDSV ngày 17/6/2015 của Tổng_Giám_đốc NHCSXH về việc sửa_đổi nghiệp_vụ cho vay HSSV mồ_côi theo văn_bản số 2162 A / NHCS-TD , c ) Khách_hàng vay vốn có_thể trả nợ trước hạn . d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn , trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu , thu hết lãi tương_ứng của phần gốc đó . " Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học .
7,161
Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi đối_với học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua thiết_bị học trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : ... có_thể trả nợ trước hạn. d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn, trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu, thu hết lãi tương_ứng của phần gốc đó. " Theo đó, đối_với học_sinh, sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình thì định_kỳ hạn trả nợ, trả lãi như sau : - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần. - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng. Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp thì định_kỳ hạn trả nợ, trả lãi như sau : - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường, kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần. - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc. Lãi được trả hàng tháng, bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường. Số tiền lãi phải trả hàng tháng
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : " 13 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi 13.1 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học . 13.2 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo nhưng không quá kỳ_hạn trả nợ cuối_cùng . 13.3 . Thu nợ , thu lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : NHCSXH nơi cho vay thực_hiện thu nợ , thu lãi theo quy_định của NHCSXH về quy_trình uỷ_thác , uỷ_nhiệm và giao_dịch xã . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp : Thực_hiện thu nợ , thu lãi tại trụ_sở NHCSXH nơi cho vay hoặc tại chi_nhánh , Phòng giao_dịch NHCSXH trong toàn_quốc theo hướng_dẫn tại khoản 2 mục II văn_bản 1852 / NHCS-TDSV ngày 17/6/2015 của Tổng_Giám_đốc NHCSXH về việc sửa_đổi nghiệp_vụ cho vay HSSV mồ_côi theo văn_bản số 2162 A / NHCS-TD , c ) Khách_hàng vay vốn có_thể trả nợ trước hạn . d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn , trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu , thu hết lãi tương_ứng của phần gốc đó . " Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học .
7,162
Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi đối_với học_sinh , sinh_viên được hỗ_trợ vay vốn để mua thiết_bị học trực_tuyến như_thế_nào ?
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : ... giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc. Lãi được trả hàng tháng, bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường. Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học.
None
1
Theo hướng_dẫn tại mục 13 Công_văn 2466 / NHCS-TDSV ngày 04/4/2022 về định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi như sau : " 13 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi , thu nợ , thu lãi 13.1 . Định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học . 13.2 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn chưa trả được nợ gốc phân_kỳ theo đúng kỳ_hạn trả nợ thì được theo_dõi vào kỳ_hạn trả nợ tiếp_theo nhưng không quá kỳ_hạn trả nợ cuối_cùng . 13.3 . Thu nợ , thu lãi a ) Đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình : NHCSXH nơi cho vay thực_hiện thu nợ , thu lãi theo quy_định của NHCSXH về quy_trình uỷ_thác , uỷ_nhiệm và giao_dịch xã . b ) Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp : Thực_hiện thu nợ , thu lãi tại trụ_sở NHCSXH nơi cho vay hoặc tại chi_nhánh , Phòng giao_dịch NHCSXH trong toàn_quốc theo hướng_dẫn tại khoản 2 mục II văn_bản 1852 / NHCS-TDSV ngày 17/6/2015 của Tổng_Giám_đốc NHCSXH về việc sửa_đổi nghiệp_vụ cho vay HSSV mồ_côi theo văn_bản số 2162 A / NHCS-TD , c ) Khách_hàng vay vốn có_thể trả nợ trước hạn . d ) Trường_hợp khách_hàng vay vốn trả nợ trước hạn , trả nợ quá hạn thì thu gốc đến đâu , thu hết lãi tương_ứng của phần gốc đó . " Theo đó , đối_với học_sinh , sinh_viên vay vốn thông_qua hộ gia_đình thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Đối_với cho vay ngắn_hạn ( đến 12 tháng trở xuống ) : Trả nợ gốc một lần khi đến hạn - Đối_với cho vay trung và dài_hạn ( trên 12 tháng ) : Kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Định_kỳ trả lãi theo tháng . Đối_với sinh_viên vay vốn trực_tiếp thì định_kỳ hạn trả nợ , trả lãi như sau : - Việc định_kỳ hạn trả nợ gốc được thực_hiện ngay sau khi sinh_viên ra trường , kỳ_hạn trả nợ gốc tối_đa 6 tháng / lần . - Trả lãi : Lãi tiền vay được tính từ ngày giải_ngân đến ngày trả hết nợ gốc . Lãi được trả hàng tháng , bắt_đầu từ tháng đầu_tiên ngay sau khi sinh_viên ra trường . Số tiền lãi phải trả hàng tháng tối_thiểu bằng số tiền lãi tháng cộng với số lãi được phân_bố trong thời_gian sinh_viên đang theo học .
7,163
Đồn biên_phòng là gì ? Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : ... “ Đồn biên_phòng ” là đơn_vị cơ_sở của Bộ_đội Biên_phòng trực_thuộc Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia, giữ_gìn an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới, vùng_biển, đảo theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định hiện_hành thì không tìm thấy quy_định cụ_thể về " Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa ". Nhưng căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1. Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan, đơn_vị quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : “ Đồn biên_phòng ” là đơn_vị cơ_sở của Bộ_đội Biên_phòng trực_thuộc Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , vùng_biển , đảo theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định hiện_hành thì không tìm thấy quy_định cụ_thể về " Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa " . Nhưng căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , Đồn biên_phòng bao_gồm : + Đội Vũ_trang ; + Đội Vận_động quần_chúng ; + Đội Trinh_sát ; + Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; + Đội Kiểm_soát hành_chính ; + Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
7,164
Đồn biên_phòng là gì ? Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : ... tại điểm a, điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 3. Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. 4. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : “ Đồn biên_phòng ” là đơn_vị cơ_sở của Bộ_đội Biên_phòng trực_thuộc Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , vùng_biển , đảo theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định hiện_hành thì không tìm thấy quy_định cụ_thể về " Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa " . Nhưng căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , Đồn biên_phòng bao_gồm : + Đội Vũ_trang ; + Đội Vận_động quần_chúng ; + Đội Trinh_sát ; + Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; + Đội Kiểm_soát hành_chính ; + Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
7,165
Đồn biên_phòng là gì ? Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : ... ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. 4. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật, Bộ Quốc_phòng. 5. Thẩm_quyền thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể các cơ_quan, đơn_vị thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. Như_vậy, Đồn biên_phòng bao_gồm : + Đội Vũ_trang ; + Đội Vận_động quần_chúng ; + Đội Trinh_sát ; + Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; + Đội Kiểm_soát hành_chính ; + Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : “ Đồn biên_phòng ” là đơn_vị cơ_sở của Bộ_đội Biên_phòng trực_thuộc Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , vùng_biển , đảo theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định hiện_hành thì không tìm thấy quy_định cụ_thể về " Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa " . Nhưng căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , Đồn biên_phòng bao_gồm : + Đội Vũ_trang ; + Đội Vận_động quần_chúng ; + Đội Trinh_sát ; + Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; + Đội Kiểm_soát hành_chính ; + Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
7,166
Đồn biên_phòng là gì ? Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : ... Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa đồn biên_phòng như sau : “ Đồn biên_phòng ” là đơn_vị cơ_sở của Bộ_đội Biên_phòng trực_thuộc Bộ_Chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia , giữ_gìn an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ở khu_vực biên_giới , vùng_biển , đảo theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định hiện_hành thì không tìm thấy quy_định cụ_thể về " Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa " . Nhưng căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP có quy_định như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , Đồn biên_phòng bao_gồm : + Đội Vũ_trang ; + Đội Vận_động quần_chúng ; + Đội Trinh_sát ; + Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; + Đội Kiểm_soát hành_chính ; + Đội Tham_mưu - Hành_chính ; + Đội Tàu_thuyền ; + Trạm Biên_phòng ; ( Hình từ Internet )
7,167
Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. “ Vùng_sâu, vùng_xa ” là vùng dân_cư thưa_thớt, nằm sâu trong rừng_núi hoặc vùng ngập nước, ở xa các trung_tâm kinh_tế, văn_hoá, giao_thông không thuận_tiện, đi_lại khó_khăn, kinh_tế thường lạc_hậu, kém phát_triển. Bên cạnh đó, Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa như sau : Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa 1. Việc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa phải phù_hợp với yêu_cầu của chương_trình cải_cách tư_pháp. 2. Đáp_ứng các tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. Điều 5. Tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu, vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : 1. Đóng quân và quản_lý các xã miền núi, xã đảo, vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp, hiểm_trở, chia_cắt, giao_thông đi_lại khó_khăn, xa trung_tâm hành_chính cấp huyện. 2. Đóng quân và quản_lý các xã miền núi,
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Vùng_sâu , vùng_xa ” là vùng dân_cư thưa_thớt , nằm sâu trong rừng_núi hoặc vùng ngập nước , ở xa các trung_tâm kinh_tế , văn_hoá , giao_thông không thuận_tiện , đi_lại khó_khăn , kinh_tế thường lạc_hậu , kém phát_triển . Bên cạnh đó , Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa như sau : Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa 1 . Việc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa phải phù_hợp với yêu_cầu của chương_trình cải_cách tư_pháp . 2 . Đáp_ứng các tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Điều 5 . Tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . 2 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội . Như_vậy , Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội .
7,168
Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : ... , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp, hiểm_trở, chia_cắt, giao_thông đi_lại khó_khăn, xa trung_tâm hành_chính cấp huyện. 2. Đóng quân và quản_lý các xã miền núi, hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 3. Đóng quân và quản_lý các xã, phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị, trật_tự, an_toàn xã_hội. Như_vậy, Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi, xã đảo, vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp, hiểm_trở, chia_cắt, giao_thông đi_lại khó_khăn, xa trung_tâm hành_chính cấp huyện. + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi, hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. + Đóng quân và quản_lý các xã, phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị, trật_tự, an_toàn xã_hội.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Vùng_sâu , vùng_xa ” là vùng dân_cư thưa_thớt , nằm sâu trong rừng_núi hoặc vùng ngập nước , ở xa các trung_tâm kinh_tế , văn_hoá , giao_thông không thuận_tiện , đi_lại khó_khăn , kinh_tế thường lạc_hậu , kém phát_triển . Bên cạnh đó , Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa như sau : Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa 1 . Việc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa phải phù_hợp với yêu_cầu của chương_trình cải_cách tư_pháp . 2 . Đáp_ứng các tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Điều 5 . Tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . 2 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội . Như_vậy , Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội .
7,169
Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa được quy_định ra sao ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : ... phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị, trật_tự, an_toàn xã_hội.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 3 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP định_nghĩa về vùng_sâu , vùng_xa như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . “ Vùng_sâu , vùng_xa ” là vùng dân_cư thưa_thớt , nằm sâu trong rừng_núi hoặc vùng ngập nước , ở xa các trung_tâm kinh_tế , văn_hoá , giao_thông không thuận_tiện , đi_lại khó_khăn , kinh_tế thường lạc_hậu , kém phát_triển . Bên cạnh đó , Điều 4 và Điều 5 Nghị_định 114/2017/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa như sau : Nguyên_tắc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa 1 . Việc xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa phải phù_hợp với yêu_cầu của chương_trình cải_cách tư_pháp . 2 . Đáp_ứng các tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . Điều 5 . Tiêu_chí xác_định Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu , vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : 1 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . 2 . Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 3 . Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội . Như_vậy , Đồn biên_phòng thuộc vùng_sâu_vùng_xa là những Đồn biên_phòng có một trong các tiêu_chí sau : + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , xã đảo , vùng_biển có địa_hình tự_nhiên phức_tạp , hiểm_trở , chia_cắt , giao_thông đi_lại khó_khăn , xa trung_tâm hành_chính cấp huyện . + Đóng quân và quản_lý các xã miền núi , hải_đảo có phụ_cấp khu_vực từ 0,2 trở lên và phụ_cấp đặc_biệt từ 30% trở lên theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Đóng quân và quản_lý các xã , phường thuộc địa_bàn trọng_yếu về an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội .
7,170
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách các chế_độ ưu_đãi gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng n: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới, hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới, hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở, nhà ở cho gia_đình, việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định. 2. Cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương, phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới, hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới, hải_đảo. 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; Hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . + Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật .
7,171
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách các chế_độ ưu_đãi gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng n: ... trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới, hải_đảo. 3. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ, chính_sách đó. 4. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : + Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới, hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới, hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; Hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . + Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật .
7,172
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách các chế_độ ưu_đãi gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng n: ... trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới, hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; Hỗ_trợ về chỗ ở, nhà ở cho gia_đình, việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ, chính_sách khác theo quy_định. + Cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương, phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới, hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý, bảo_vệ biên_giới, hải_đảo. + Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền, đảo, quần_đảo, hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo. Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới, hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ, chính_sách đó. + Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; Hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . + Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật .
7,173
Chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng được hưởng chính_sách các chế_độ ưu_đãi gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng n: ... hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ, chính_sách đó. + Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế, xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 106/2021/NĐ-CP quy_định về chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : Chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng 1 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . 2 . Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . 3 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . 4 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chính_sách ưu_đãi và chế_độ đặc_thù đối_với cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng như sau : + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ biên_giới , hải_đảo có thời_gian từ 05 năm trở lên nếu có nhu_cầu chuyển gia_đình đến định_cư ổn_định cuộc_sống lâu_dài ở khu_vực biên_giới , hải_đảo được chính_quyền địa_phương nơi chuyển đến ưu_tiên giao đất ở theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; Hỗ_trợ về chỗ ở , nhà ở cho gia_đình , việc_làm cho vợ hoặc chồng của sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng và được hưởng các chế_độ , chính_sách khác theo quy_định . + Cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng ngoài được hưởng chế_độ tiền_lương , phụ_cấp và các chính_sách khác trong Quân_đội còn được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm bảo_vệ biên_giới , hải_đảo trong thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ quản_lý , bảo_vệ biên_giới , hải_đảo . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng thuộc Bộ_đội Biên_phòng đang có thời_gian công_tác liên_tục từ đủ 05 năm trở lên ở khu_vực biên_giới đất_liền , đảo , quần_đảo , hàng tháng được hưởng phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo . Trường_hợp chế_độ phụ_cấp công_tác lâu năm ở biên_giới , hải_đảo được quy_định tại nhiều văn_bản thì chỉ được hưởng một mức cao nhất của chế_độ , chính_sách đó . + Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp Bộ_đội Biên_phòng khi làm cán_bộ tăng_cường xã biên_giới nơi có điều_kiện kinh_tế , xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hàng tháng được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm và chế_độ bồi_dưỡng sức_khoẻ hàng năm tăng thêm theo quy_định của pháp_luật .
7,174
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thực_hiện các nhiệm_vụ gì và có quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_di: ... Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường và lớp như sau : Điều 4. Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp 1. Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp và các giáo_viên bộ_môn tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh ; b ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp chuẩn_bị nội_dung của các cuộc họp cha_mẹ học_sinh trong năm_học ; c ) Tham_gia giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng, khuyến_khích học_sinh giỏi, giúp_đỡ học_sinh yếu_kém, vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục học_tập ; giúp_đỡ học_sinh nghèo, học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác. 2. Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp cha_mẹ học_sinh theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp
None
1
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường và lớp như sau : Điều 4 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp và các giáo_viên bộ_môn tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh ; b ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp chuẩn_bị nội_dung của các cuộc họp cha_mẹ học_sinh trong năm_học ; c ) Tham_gia giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém , vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục học_tập ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp cha_mẹ học_sinh theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên bộ_môn về biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục đạo_đức , chất_lượng dạy_học ; c ) Phối_hợp tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp , giáo_dục truyền_thống , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục toàn_diện cho học_sinh sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp . ... Điều 6 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động giáo_dục theo nội_dung được thống_nhất tại cuộc họp đầu năm_học của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ; b ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_trương chính_sách về giáo_dục đối_với cha_mẹ học_sinh nhằm nâng cao trách_nhiệm chăm_sóc , bảo_vệ , giáo_dục_học_sinh ; c ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác ; vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục đi học ; đ ) Hướng_dẫn về công_tác tổ_chức và hoạt_động cho các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ) sau khi đã thống_nhất với Hiệu_trưởng ; b ) Căn_cứ ý_kiến của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để kiến_nghị với Hiệu_trưởng về những biện_pháp cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ năm_học của trường và về quản_lý , giáo_dục_học_sinh ; c ) Quyết_định chi_tiêu phục_vụ các hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh từ nguồn ủng_hộ , tài_trợ tự_nguyện theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ này . Theo đó , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 , Điều 6 như trên . ( Hình từ Internet )
7,175
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thực_hiện các nhiệm_vụ gì và có quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_di: ... cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp, giáo_viên bộ_môn về biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục đạo_đức, chất_lượng dạy_học ; c ) Phối_hợp tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp, giáo_dục truyền_thống, hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục toàn_diện cho học_sinh sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp.... Điều 6. Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường 1. Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động giáo_dục theo nội_dung được thống_nhất tại cuộc họp đầu năm_học của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ; b ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng hướng_dẫn, tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật, chủ_trương chính_sách về giáo_dục đối_với cha_mẹ học_sinh nhằm nâng cao trách_nhiệm chăm_sóc, bảo_vệ, giáo_dục_học_sinh ; c ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng, khuyến_khích học_sinh giỏi, giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ
None
1
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường và lớp như sau : Điều 4 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp và các giáo_viên bộ_môn tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh ; b ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp chuẩn_bị nội_dung của các cuộc họp cha_mẹ học_sinh trong năm_học ; c ) Tham_gia giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém , vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục học_tập ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp cha_mẹ học_sinh theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên bộ_môn về biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục đạo_đức , chất_lượng dạy_học ; c ) Phối_hợp tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp , giáo_dục truyền_thống , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục toàn_diện cho học_sinh sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp . ... Điều 6 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động giáo_dục theo nội_dung được thống_nhất tại cuộc họp đầu năm_học của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ; b ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_trương chính_sách về giáo_dục đối_với cha_mẹ học_sinh nhằm nâng cao trách_nhiệm chăm_sóc , bảo_vệ , giáo_dục_học_sinh ; c ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác ; vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục đi học ; đ ) Hướng_dẫn về công_tác tổ_chức và hoạt_động cho các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ) sau khi đã thống_nhất với Hiệu_trưởng ; b ) Căn_cứ ý_kiến của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để kiến_nghị với Hiệu_trưởng về những biện_pháp cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ năm_học của trường và về quản_lý , giáo_dục_học_sinh ; c ) Quyết_định chi_tiêu phục_vụ các hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh từ nguồn ủng_hộ , tài_trợ tự_nguyện theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ này . Theo đó , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 , Điều 6 như trên . ( Hình từ Internet )
7,176
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thực_hiện các nhiệm_vụ gì và có quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_di: ... giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng, khuyến_khích học_sinh giỏi, giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ học_sinh nghèo, học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác ; vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục đi học ; đ ) Hướng_dẫn về công_tác tổ_chức và hoạt_động cho các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp. 2. Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ) sau khi đã thống_nhất với Hiệu_trưởng ; b ) Căn_cứ ý_kiến của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để kiến_nghị với Hiệu_trưởng về những biện_pháp cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ năm_học của trường và về quản_lý, giáo_dục_học_sinh ; c ) Quyết_định chi_tiêu phục_vụ các hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh từ nguồn ủng_hộ, tài_trợ tự_nguyện theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ này. Theo đó, Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4, Điều 6 như trên.
None
1
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường và lớp như sau : Điều 4 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp và các giáo_viên bộ_môn tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh ; b ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp chuẩn_bị nội_dung của các cuộc họp cha_mẹ học_sinh trong năm_học ; c ) Tham_gia giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém , vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục học_tập ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp cha_mẹ học_sinh theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên bộ_môn về biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục đạo_đức , chất_lượng dạy_học ; c ) Phối_hợp tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp , giáo_dục truyền_thống , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục toàn_diện cho học_sinh sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp . ... Điều 6 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động giáo_dục theo nội_dung được thống_nhất tại cuộc họp đầu năm_học của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ; b ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_trương chính_sách về giáo_dục đối_với cha_mẹ học_sinh nhằm nâng cao trách_nhiệm chăm_sóc , bảo_vệ , giáo_dục_học_sinh ; c ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác ; vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục đi học ; đ ) Hướng_dẫn về công_tác tổ_chức và hoạt_động cho các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ) sau khi đã thống_nhất với Hiệu_trưởng ; b ) Căn_cứ ý_kiến của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để kiến_nghị với Hiệu_trưởng về những biện_pháp cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ năm_học của trường và về quản_lý , giáo_dục_học_sinh ; c ) Quyết_định chi_tiêu phục_vụ các hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh từ nguồn ủng_hộ , tài_trợ tự_nguyện theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ này . Theo đó , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 , Điều 6 như trên . ( Hình từ Internet )
7,177
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thực_hiện các nhiệm_vụ gì và có quyền_hạn thế_nào ?
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_di: ... 10 Điều_lệ này. Theo đó, Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4, Điều 6 như trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 4 và Điều 6 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường và lớp như sau : Điều 4 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp và các giáo_viên bộ_môn tổ_chức các hoạt_động giáo_dục_học_sinh ; b ) Phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp chuẩn_bị nội_dung của các cuộc họp cha_mẹ học_sinh trong năm_học ; c ) Tham_gia giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém , vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục học_tập ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp cha_mẹ học_sinh theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp ) sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp ; b ) Tổ_chức lấy ý_kiến cha_mẹ học_sinh của lớp về biện_pháp quản_lý giáo_dục_học_sinh để kiến_nghị cụ_thể với giáo_viên chủ_nhiệm lớp , giáo_viên bộ_môn về biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục đạo_đức , chất_lượng dạy_học ; c ) Phối_hợp tổ_chức các hoạt_động giáo_dục ngoài giờ lên_lớp , giáo_dục truyền_thống , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao để thực_hiện mục_tiêu giáo_dục toàn_diện cho học_sinh sau khi thống_nhất với giáo_viên chủ_nhiệm lớp . ... Điều 6 . Nhiệm_vụ và quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường 1 . Nhiệm_vụ của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động giáo_dục theo nội_dung được thống_nhất tại cuộc họp đầu năm_học của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ; b ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng hướng_dẫn , tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật , chủ_trương chính_sách về giáo_dục đối_với cha_mẹ học_sinh nhằm nâng cao trách_nhiệm chăm_sóc , bảo_vệ , giáo_dục_học_sinh ; c ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng tổ_chức giáo_dục_học_sinh hạnh_kiểm yếu tiếp_tục rèn_luyện trong dịp nghỉ_hè ở địa_phương ; d ) Phối_hợp với Hiệu_trưởng giáo_dục đạo_đức cho học_sinh ; bồi_dưỡng , khuyến_khích học_sinh giỏi , giúp_đỡ học_sinh yếu_kém ; giúp_đỡ học_sinh nghèo , học_sinh khuyết_tật và học_sinh có hoàn_cảnh khó_khăn khác ; vận_động học_sinh đã bỏ học trở_lại tiếp_tục đi học ; đ ) Hướng_dẫn về công_tác tổ_chức và hoạt_động cho các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . 2 . Quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường : a ) Quyết_định triệu_tập các cuộc họp theo quy_định tại Điều 9 của Điều_lệ này ( trừ cuộc họp đầu năm_học cử Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường ) sau khi đã thống_nhất với Hiệu_trưởng ; b ) Căn_cứ ý_kiến của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để kiến_nghị với Hiệu_trưởng về những biện_pháp cần_thiết nhằm thực_hiện nhiệm_vụ năm_học của trường và về quản_lý , giáo_dục_học_sinh ; c ) Quyết_định chi_tiêu phục_vụ các hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh từ nguồn ủng_hộ , tài_trợ tự_nguyện theo quy_định tại Điều 10 Điều_lệ này . Theo đó , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh cần đảm_bảo thực_hiện đúng với các nhiệm_vụ vụ và quyền_hạn theo quy_định tại Điều 4 , Điều 6 như trên . ( Hình từ Internet )
7,178
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có được yêu_cầu đóng các khoản tiền xã_hội không tự_nguyện không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : ... Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1. Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp. b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường. 2. Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ, tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ, tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến. 3. Việc thu, chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Không được yêu_cầu đóng không theo nguyên_tắc tự_nguyện trong đó có các khoản trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường . Vì_vậy nếu gặp trường_hợp này thì có_thể khiếu_nại trực_tiếp đến nhà_trường để được giải_quyết . Bên cạnh đó tại Điều 15 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cố_ý cản_trở việc thực_hiện Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh , vi_phạm các quy_định của Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
7,179
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có được yêu_cầu đóng các khoản tiền xã_hội không tự_nguyện không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : ... được ủng_hộ, tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến. 3. Việc thu, chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai, dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường. Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh. 4. Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện. b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường, bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học, vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý, giáo_viên, nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc, trang_thiết_bị, đồ_dùng dạy_học cho trường, lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý, giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý, tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa, nâng_cấp, xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường. Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Không được yêu_cầu đóng không theo nguyên_tắc tự_nguyện trong đó có các khoản trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường . Vì_vậy nếu gặp trường_hợp này thì có_thể khiếu_nại trực_tiếp đến nhà_trường để được giải_quyết . Bên cạnh đó tại Điều 15 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cố_ý cản_trở việc thực_hiện Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh , vi_phạm các quy_định của Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
7,180
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có được yêu_cầu đóng các khoản tiền xã_hội không tự_nguyện không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : ... và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý, tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa, nâng_cấp, xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường. Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp. Không được yêu_cầu đóng không theo nguyên_tắc tự_nguyện trong đó có các khoản trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học, vệ_sinh trường. Vì_vậy nếu gặp trường_hợp này thì có_thể khiếu_nại trực_tiếp đến nhà_trường để được giải_quyết. Bên cạnh đó tại Điều 15 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức, cá_nhân có hành_vi cố_ý cản_trở việc thực_hiện Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh, vi_phạm các quy_định của Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Không được yêu_cầu đóng không theo nguyên_tắc tự_nguyện trong đó có các khoản trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường . Vì_vậy nếu gặp trường_hợp này thì có_thể khiếu_nại trực_tiếp đến nhà_trường để được giải_quyết . Bên cạnh đó tại Điều 15 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cố_ý cản_trở việc thực_hiện Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh , vi_phạm các quy_định của Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
7,181
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có được yêu_cầu đóng các khoản tiền xã_hội không tự_nguyện không ?
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : ... của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ theo Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định : Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . Từ quy_định trên thì xác_định kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Không được yêu_cầu đóng không theo nguyên_tắc tự_nguyện trong đó có các khoản trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường . Vì_vậy nếu gặp trường_hợp này thì có_thể khiếu_nại trực_tiếp đến nhà_trường để được giải_quyết . Bên cạnh đó tại Điều 15 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định tổ_chức , cá_nhân có hành_vi cố_ý cản_trở việc thực_hiện Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh , vi_phạm các quy_định của Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan đến hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh thì tuỳ theo mức_độ vi_phạm sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
7,182
Kết_quả hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có được xét thi_đua khen_thưởng hay không ?
Tại Điều 14 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Khen_thưởng 1 . Kết_quả hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh là một trong những tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng đối_với các cơ_sở giáo_dục . 2 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh hoạt_động tốt , góp_phần tích_cực vào công_tác giáo_dục_học_sinh , tuỳ theo thành_tích được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua khen_thưởng . Theo đó đối_với kết_quả hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh là một trong những tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng đối_với các cơ_sở giáo_dục .
None
1
Tại Điều 14 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT quy_định như sau : Khen_thưởng 1 . Kết_quả hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh là một trong những tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng đối_với các cơ_sở giáo_dục . 2 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh hoạt_động tốt , góp_phần tích_cực vào công_tác giáo_dục_học_sinh , tuỳ theo thành_tích được khen_thưởng theo quy_định của pháp_luật về thi_đua khen_thưởng . Theo đó đối_với kết_quả hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh là một trong những tiêu_chuẩn xét thi_đua khen_thưởng đối_với các cơ_sở giáo_dục .
7,183
Cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về ch: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí, hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí, hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh, truyền_hình, trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_điểm văn_phòng đại_diện, trưởng văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập, đình_chỉ, chấm_dứt hoạt_động văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc cử, thay_đổi, đình_chỉ hoạt_động của phóng_viên_thường_trú ; c ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xuất_bản phụ_trương quảng_cáo ; d ) Báo_cáo, giải_trình không đúng nội_dung, thời_hạn hoặc không chính_xác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_điểm văn_phòng đại_diện , trưởng văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập , đình_chỉ , chấm_dứt hoạt_động văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc cử , thay_đổi , đình_chỉ hoạt_động của phóng_viên_thường_trú ; c ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xuất_bản phụ_trương quảng_cáo ; d ) Báo_cáo , giải_trình không đúng nội_dung , thời_hạn hoặc không chính_xác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp có thay_đổi chủ_sở_hữu , thay_đổi địa_điểm không thông_báo hoặc thông_báo không đầy_đủ bằng văn_bản trong thời_hạn quy_định cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Cơ_quan báo_chí ( Hình từ Internet )
7,184
Cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về ch: ... nhà_nước có thẩm_quyền khi xuất_bản phụ_trương quảng_cáo ; d ) Báo_cáo, giải_trình không đúng nội_dung, thời_hạn hoặc không chính_xác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp có thay_đổi chủ_sở_hữu, thay_đổi địa_điểm không thông_báo hoặc thông_báo không đầy_đủ bằng văn_bản trong thời_hạn quy_định cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền.... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Cơ_quan báo_chí ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_điểm văn_phòng đại_diện , trưởng văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập , đình_chỉ , chấm_dứt hoạt_động văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc cử , thay_đổi , đình_chỉ hoạt_động của phóng_viên_thường_trú ; c ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xuất_bản phụ_trương quảng_cáo ; d ) Báo_cáo , giải_trình không đúng nội_dung , thời_hạn hoặc không chính_xác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp có thay_đổi chủ_sở_hữu , thay_đổi địa_điểm không thông_báo hoặc thông_báo không đầy_đủ bằng văn_bản trong thời_hạn quy_định cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Cơ_quan báo_chí ( Hình từ Internet )
7,185
Cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về ch: ... tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Cơ_quan báo_chí ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bố sung bởi khoản 16 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp như sau : Vi_phạm quy_định về chế_độ báo_cáo trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động cung_cấp dịch_vụ phát_thanh , truyền_hình , trang thông_tin điện_tử tổng_hợp 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thay_đổi địa_điểm văn_phòng đại_diện , trưởng văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập , đình_chỉ , chấm_dứt hoạt_động văn_phòng đại_diện của cơ_quan báo_chí ; không thông_báo bằng văn_bản với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc cử , thay_đổi , đình_chỉ hoạt_động của phóng_viên_thường_trú ; c ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi xuất_bản phụ_trương quảng_cáo ; d ) Báo_cáo , giải_trình không đúng nội_dung , thời_hạn hoặc không chính_xác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp phép thiết_lập trang thông_tin điện_tử tổng_hợp có thay_đổi chủ_sở_hữu , thay_đổi địa_điểm không thông_báo hoặc thông_báo không đầy_đủ bằng văn_bản trong thời_hạn quy_định cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Cơ_quan báo_chí ( Hình từ Internet )
7,186
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí, Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử, Cục Xuất_bản, In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này .
7,187
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này.Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra... 2. Chánh_Thanh_tra Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở, Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí, Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử, Cục Xuất_bản, In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này .
7,188
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này.... Theo đó, cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí có quyền xử_phạt cơ_quan báo_chí này .
7,189
Thời_hiệu xử_phạt đối_với cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện là 02 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với cơ_quan báo_chí không thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc thành_lập văn_phòng đại_diện là 02 năm .
7,190
Quy_định về việc người lao_động làm thêm giờ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường: ... Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định, thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần. Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần. Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động. Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định, thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. Theo đó, quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ, tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương. Bên cạnh đó, khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường, ít_nhất bằng
None
1
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Theo đó , quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ , tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% , chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình internet )
7,191
Quy_định về việc người lao_động làm thêm giờ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường: ... đinh, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300%, chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. ( Hình internet )Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định, thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần. Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần. Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động. Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định, thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. Theo đó, quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào
None
1
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Theo đó , quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ , tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% , chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình internet )
7,192
Quy_định về việc người lao_động làm thêm giờ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường: ... khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. Theo đó, quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ, tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương. Bên cạnh đó, khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh, người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300%, chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Theo đó , quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ , tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% , chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình internet )
7,193
Quy_định về việc người lao_động làm thêm giờ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường: ... ngày. ( Hình internet )
None
1
Căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời giời làm_việc bình_thường không quá 8 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 1 ngày và không quá 48 giờ trong 1 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . Theo đó , quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 trường_hợp làm_việc vào ngày nghỉ hàng tuần là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần và trường_hợp làm_việc vào những ngày nghỉ lễ , tết có hưởng lương là làm_việc thêm giờ vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương . Bên cạnh đó , khoản 1 Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy đinh , người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : + Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; + Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; + Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% , chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . ( Hình internet )
7,194
Nhân_viên lái_xe riêng của công_ty TNHH có được làm thêm giờ vào ngày thường không hay chỉ được làm thêm giờ ngày Lễ , Tết , thứ_bảy , Chủ_nhật ?
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động, người học nghề, người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động. 3. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động. - Như_vậy, đối_tượng áp_dụng Bộ_luật Lao_động 2019 bao_gồm : Người lao_động, người học nghề, người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động ; người sử_dụng lao_động ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động. Do_đó, người lao_động bao_gồm nhân_viên lái_xe làm_việc tại công_ty TNHH thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại Bộ_luật Lao_động, trong đó có quy_định về làm thêm giờ, làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt. Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ, bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường, hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần ( thứ_bảy, chủ_nhật ), hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động, bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh
None
1
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . - Như_vậy , đối_tượng áp_dụng Bộ_luật Lao_động 2019 bao_gồm : Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động ; người sử_dụng lao_động ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . Do_đó , người lao_động bao_gồm nhân_viên lái_xe làm_việc tại công_ty TNHH thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại Bộ_luật Lao_động , trong đó có quy_định về làm thêm giờ , làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt . Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ , bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường , hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần ( thứ_bảy , chủ_nhật ) , hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động , bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hoặc yêu_cầu khác trong trường_hợp đặc_biệt .
7,195
Nhân_viên lái_xe riêng của công_ty TNHH có được làm thêm giờ vào ngày thường không hay chỉ được làm thêm giờ ngày Lễ , Tết , thứ_bảy , Chủ_nhật ?
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... , hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động, bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hoặc yêu_cầu khác trong trường_hợp đặc_biệt. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động, người học nghề, người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động. 3. Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam. 4. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động. - Như_vậy, đối_tượng áp_dụng Bộ_luật Lao_động 2019 bao_gồm : Người lao_động, người học nghề, người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động ; người sử_dụng lao_động ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động. Do_đó, người lao_động bao_gồm nhân_viên lái_xe làm_việc tại công_ty TNHH thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại Bộ_luật Lao_động, trong đó có quy_định về làm thêm giờ, làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt. Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ, bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường, hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ
None
1
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . - Như_vậy , đối_tượng áp_dụng Bộ_luật Lao_động 2019 bao_gồm : Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động ; người sử_dụng lao_động ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . Do_đó , người lao_động bao_gồm nhân_viên lái_xe làm_việc tại công_ty TNHH thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại Bộ_luật Lao_động , trong đó có quy_định về làm thêm giờ , làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt . Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ , bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường , hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần ( thứ_bảy , chủ_nhật ) , hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động , bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hoặc yêu_cầu khác trong trường_hợp đặc_biệt .
7,196
Nhân_viên lái_xe riêng của công_ty TNHH có được làm thêm giờ vào ngày thường không hay chỉ được làm thêm giờ ngày Lễ , Tết , thứ_bảy , Chủ_nhật ?
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... thêm giờ, làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt. Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ, bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường, hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần ( thứ_bảy, chủ_nhật ), hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động, bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hoặc yêu_cầu khác trong trường_hợp đặc_biệt.
None
1
Căn_cứ Điều 2 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động . 3 . Người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . - Như_vậy , đối_tượng áp_dụng Bộ_luật Lao_động 2019 bao_gồm : Người lao_động , người học nghề , người tập nghề và người làm_việc không có quan_hệ lao_động ; người sử_dụng lao_động ; người lao_động nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ; cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan trực_tiếp đến quan_hệ lao_động . Do_đó , người lao_động bao_gồm nhân_viên lái_xe làm_việc tại công_ty TNHH thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại Bộ_luật Lao_động , trong đó có quy_định về làm thêm giờ , làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt . Trường_hợp người lao_động làm_việc thêm giờ , bao_gồm làm thêm giờ vào ngày thường , hoặc làm thêm giờ vào ngày nghỉ hàng tuần ( thứ_bảy , chủ_nhật ) , hoặc làm thêm giờ vào ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , đều phải được người sử_dụng lao_động điều_động , bố_trí theo yêu_cầu của hoạt_động sản_xuất kinh_doanh hoặc yêu_cầu khác trong trường_hợp đặc_biệt .
7,197
Điều_kiện để sử_dụng người lao_động làm thêm giờ là gì ?
Tại khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu s: ... Tại khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định, người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ( về thời_gian làm thêm ; địa_điểm làm thêm ; công_việc làm thêm ). - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 1 ngày + Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 1 ngày ; không quá 40 giờ trong 1 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 1 năm. Mặt_khác, trường_hợp đặc_biệt, tại Điều 108 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : - Thực_hiện lệnh động_viên, huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người
None
1
Tại khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ( về thời_gian làm thêm ; địa_điểm làm thêm ; công_việc làm thêm ) . - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 1 ngày + Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 1 ngày ; không quá 40 giờ trong 1 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 1 năm . Mặt_khác , trường_hợp đặc_biệt , tại Điều 108 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : - Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Tóm_lại , người lao_động làm thêm giờ vào ngày thường , hoặc vào ngày nghỉ hàng tuần , hoặc vào ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ có hưởng lương được người sử_dụng lao_động tính , trả lương làm thêm giờ theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 . Người sử_dụng lao_động cần tham_khảo , đối_chiếu các quy_định trên để áp_dụng thực_hiện việc bố_trí làm_việc thêm giờ cho người lao_động phù_hợp , hiệu_quả .
7,198
Điều_kiện để sử_dụng người lao_động làm thêm giờ là gì ?
Tại khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu s: ... lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : - Thực_hiện lệnh động_viên, huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phòng_ngừa, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ, trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Tóm_lại, người lao_động làm thêm giờ vào ngày thường, hoặc vào ngày nghỉ hàng tuần, hoặc vào ngày nghỉ Lễ, Tết, ngày nghỉ có hưởng lương được người sử_dụng lao_động tính, trả lương làm thêm giờ theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019. Người sử_dụng lao_động cần tham_khảo, đối_chiếu các quy_định trên để áp_dụng thực_hiện việc bố_trí làm_việc thêm giờ cho người lao_động phù_hợp, hiệu_quả.
None
1
Tại khoản 2 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định , người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : - Phải được sự đồng_ý của người lao_động ( về thời_gian làm thêm ; địa_điểm làm thêm ; công_việc làm thêm ) . - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 1 ngày + Trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 1 ngày ; không quá 40 giờ trong 1 tháng ; - Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 1 năm . Mặt_khác , trường_hợp đặc_biệt , tại Điều 108 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : - Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Tóm_lại , người lao_động làm thêm giờ vào ngày thường , hoặc vào ngày nghỉ hàng tuần , hoặc vào ngày nghỉ Lễ , Tết , ngày nghỉ có hưởng lương được người sử_dụng lao_động tính , trả lương làm thêm giờ theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 . Người sử_dụng lao_động cần tham_khảo , đối_chiếu các quy_định trên để áp_dụng thực_hiện việc bố_trí làm_việc thêm giờ cho người lao_động phù_hợp , hiệu_quả .
7,199