Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : ... Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1. Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNKNCMHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải, thuyền_trưởng đáp_ứng các quy_định tại Chương II của Thông_tư này. Hoa_tiêu hàng_hải, thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu_biển trong giới_hạn cho_phép được ghi trong GCNKNCMHTHH. b ) GCNKNCMHTHH bao_gồm GCNKNCMHTHH hạng Ba, hạng Nhì, hạng Nhất, Ngoại_hạng ( cấp cho hoa_tiêu hàng_hải ) và GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu. c ) GCNKNCMHTHH cấp cho hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng là 05 năm, kể từ ngày cấp, trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của GCNKNCMHTHH tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động. GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu có thời_hạn sử_dụng là 02 năm. d ) Mẫu_GCNK@@
None
1
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1 . Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNKNCMHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng đáp_ứng các quy_định tại Chương II của Thông_tư này . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu_biển trong giới_hạn cho_phép được ghi trong GCNKNCMHTHH . b ) GCNKNCMHTHH bao_gồm GCNKNCMHTHH hạng Ba , hạng Nhì , hạng Nhất , Ngoại_hạng ( cấp cho hoa_tiêu hàng_hải ) và GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu . c ) GCNKNCMHTHH cấp cho hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng là 05 năm , kể từ ngày cấp , trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của GCNKNCMHTHH tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu có thời_hạn sử_dụng là 02 năm . d ) Mẫu_GCNKNCMHTHH được quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này . 2 . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNVHĐHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng quy_định vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu mà hoa_tiêu hàng_hải được phép hành_nghề hoặc thuyền_trưởng được phép tự dẫn tàu . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu ở các tuyến dẫn tàu ghi trong GCNVHĐHTHH . b ) Hoa_tiêu hàng_hải đã qua thực_tập dẫn tàu , thuyền_trưởng đã dẫn tàu ở vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu nào thì được cấp GCNVHĐHTHH tại vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu đó . c ) Thời_hạn sử_dụng của GCNVHĐHTHH tương_ứng với thời_hạn sử_dụng GCNKNCMHTHH . đ ) Mẫu_GCNVHĐHTHH được quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với thời_hạn sử_dụng Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải . Theo đó , căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải là 05 năm kể từ ngày cấp . Trong trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
7,200
Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : ... hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động. GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu có thời_hạn sử_dụng là 02 năm. d ) Mẫu_GCNKNCMHTHH được quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này. 2. Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNVHĐHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải, thuyền_trưởng quy_định vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu mà hoa_tiêu hàng_hải được phép hành_nghề hoặc thuyền_trưởng được phép tự dẫn tàu. Hoa_tiêu hàng_hải, thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu ở các tuyến dẫn tàu ghi trong GCNVHĐHTHH. b ) Hoa_tiêu hàng_hải đã qua thực_tập dẫn tàu, thuyền_trưởng đã dẫn tàu ở vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu nào thì được cấp GCNVHĐHTHH tại vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu đó. c ) Thời_hạn sử_dụng của GCNVHĐHTHH tương_ứng với thời_hạn sử_dụng GCNKNCMHTHH. đ ) Mẫu_GCNVHĐHTHH được quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này. Như_vậy, thời_hạn
None
1
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1 . Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNKNCMHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng đáp_ứng các quy_định tại Chương II của Thông_tư này . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu_biển trong giới_hạn cho_phép được ghi trong GCNKNCMHTHH . b ) GCNKNCMHTHH bao_gồm GCNKNCMHTHH hạng Ba , hạng Nhì , hạng Nhất , Ngoại_hạng ( cấp cho hoa_tiêu hàng_hải ) và GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu . c ) GCNKNCMHTHH cấp cho hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng là 05 năm , kể từ ngày cấp , trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của GCNKNCMHTHH tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu có thời_hạn sử_dụng là 02 năm . d ) Mẫu_GCNKNCMHTHH được quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này . 2 . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNVHĐHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng quy_định vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu mà hoa_tiêu hàng_hải được phép hành_nghề hoặc thuyền_trưởng được phép tự dẫn tàu . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu ở các tuyến dẫn tàu ghi trong GCNVHĐHTHH . b ) Hoa_tiêu hàng_hải đã qua thực_tập dẫn tàu , thuyền_trưởng đã dẫn tàu ở vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu nào thì được cấp GCNVHĐHTHH tại vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu đó . c ) Thời_hạn sử_dụng của GCNVHĐHTHH tương_ứng với thời_hạn sử_dụng GCNKNCMHTHH . đ ) Mẫu_GCNVHĐHTHH được quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với thời_hạn sử_dụng Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải . Theo đó , căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải là 05 năm kể từ ngày cấp . Trong trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
7,201
Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ?
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : ... tương_ứng với thời_hạn sử_dụng GCNKNCMHTHH. đ ) Mẫu_GCNVHĐHTHH được quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này. Như_vậy, thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với thời_hạn sử_dụng Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải. Theo đó, căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT, thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải là 05 năm kể từ ngày cấp. Trong trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm c khoản 2 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải và Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1 . Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNKNCMHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng đáp_ứng các quy_định tại Chương II của Thông_tư này . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu_biển trong giới_hạn cho_phép được ghi trong GCNKNCMHTHH . b ) GCNKNCMHTHH bao_gồm GCNKNCMHTHH hạng Ba , hạng Nhì , hạng Nhất , Ngoại_hạng ( cấp cho hoa_tiêu hàng_hải ) và GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu . c ) GCNKNCMHTHH cấp cho hoa_tiêu hàng_hải có thời_hạn sử_dụng là 05 năm , kể từ ngày cấp , trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của GCNKNCMHTHH tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . GCNKNCMHTHH cấp cho thuyền_trưởng tự dẫn tàu có thời_hạn sử_dụng là 02 năm . d ) Mẫu_GCNKNCMHTHH được quy_định tại Phụ_lục 1 của Thông_tư này . 2 . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải a ) GCNVHĐHTHH là chứng_chỉ cấp cho hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng quy_định vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu mà hoa_tiêu hàng_hải được phép hành_nghề hoặc thuyền_trưởng được phép tự dẫn tàu . Hoa_tiêu hàng_hải , thuyền_trưởng chỉ được phép dẫn tàu ở các tuyến dẫn tàu ghi trong GCNVHĐHTHH . b ) Hoa_tiêu hàng_hải đã qua thực_tập dẫn tàu , thuyền_trưởng đã dẫn tàu ở vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu nào thì được cấp GCNVHĐHTHH tại vùng hoạt_động và tuyến dẫn tàu đó . c ) Thời_hạn sử_dụng của GCNVHĐHTHH tương_ứng với thời_hạn sử_dụng GCNKNCMHTHH . đ ) Mẫu_GCNVHĐHTHH được quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với thời_hạn sử_dụng Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải . Theo đó , căn_cứ vào điểm c khoản 1 Điều 2 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT , thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải là 05 năm kể từ ngày cấp . Trong trường_hợp tuổi lao_động của hoa_tiêu hàng_hải không còn đủ 05 năm thì thời_hạn sử_dụng của Giấy chứng_nhận khả_năng chuyên_môn hoa_tiêu hàng_hải tương_ứng với tuổi lao_động còn lại của hoa_tiêu theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
7,202
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải bằng cách nào ?
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : ... Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1. Hồ_sơ cấp GCNVBĐHTHH bao_gồm : a ) Công_văn của tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải hoặc đơn_vị quản_lý thuyền_trưởng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 của Thông_tư này ; b ) Tờ khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm chụp trong vòng 06 tháng trở_lại. 2. Tổ_chức, cá_nhân nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp tại Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác. 3. Cục Hàng_hải Việt_Nam nhận hồ_sơ, kiểm_tra thành_phần, số_lượng hồ_sơ theo quy_định, vào_sổ và hẹn trả kết_quả đúng thời_hạn quy_định. Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thi trả lại hồ_sơ và hướng_dẫn tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ theo quy_định ( trong trường_hợp nộp trực_tiếp ). Trong trường_hợp nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính, nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định, thì Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ. 4. Chậm nhất 02 ( hai ) ngày
None
1
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1 . Hồ_sơ cấp GCNVBĐHTHH bao_gồm : a ) Công_văn của tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải hoặc đơn_vị quản_lý thuyền_trưởng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 của Thông_tư này ; b ) Tờ khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm chụp trong vòng 06 tháng trở_lại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp tại Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . 3 . Cục Hàng_hải Việt_Nam nhận hồ_sơ , kiểm_tra thành_phần , số_lượng hồ_sơ theo quy_định , vào_sổ và hẹn trả kết_quả đúng thời_hạn quy_định . Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thi trả lại hồ_sơ và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ theo quy_định ( trong trường_hợp nộp trực_tiếp ) . Trong trường_hợp nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , thì Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ . 4 . Chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp GCNVHĐHTHH theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Trường_hợp không đủ điều_kiện cấp GCNVHĐHTHH theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . GCNVHĐHTHH được cấp 01 ( một ) bản_chính cho hoa_tiêu hàng_hải hoặc thuyền_trưởng . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải bằng cách nộp 01 hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp đến Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác .
7,203
Thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải bằng cách nào ?
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : ... thì Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ. 4. Chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp GCNVHĐHTHH theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này. Trường_hợp không đủ điều_kiện cấp GCNVHĐHTHH theo quy_định, Cục Hàng_hải Việt_Nam phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 5. GCNVHĐHTHH được cấp 01 ( một ) bản_chính cho hoa_tiêu hàng_hải hoặc thuyền_trưởng. Theo đó, tổ_chức, cá_nhân thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải bằng cách nộp 01 hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp đến Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác.
None
1
Theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định về thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải như sau : Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải 1 . Hồ_sơ cấp GCNVBĐHTHH bao_gồm : a ) Công_văn của tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải hoặc đơn_vị quản_lý thuyền_trưởng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 của Thông_tư này ; b ) Tờ khai theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 4 của Thông_tư này ; c ) 02 ảnh màu cỡ 3 cm x 4 cm chụp trong vòng 06 tháng trở_lại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 ( một ) bộ hồ_sơ trực_tiếp tại Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác . 3 . Cục Hàng_hải Việt_Nam nhận hồ_sơ , kiểm_tra thành_phần , số_lượng hồ_sơ theo quy_định , vào_sổ và hẹn trả kết_quả đúng thời_hạn quy_định . Nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định thi trả lại hồ_sơ và hướng_dẫn tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện lại hồ_sơ theo quy_định ( trong trường_hợp nộp trực_tiếp ) . Trong trường_hợp nhận hồ_sơ qua hệ_thống bưu_chính , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , thì Cục Hàng_hải Việt_Nam thông_báo bằng văn_bản chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ . 4 . Chậm nhất 02 ( hai ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định Cục Hàng_hải Việt_Nam cấp GCNVHĐHTHH theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 của Thông_tư này . Trường_hợp không đủ điều_kiện cấp GCNVHĐHTHH theo quy_định , Cục Hàng_hải Việt_Nam phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 5 . GCNVHĐHTHH được cấp 01 ( một ) bản_chính cho hoa_tiêu hàng_hải hoặc thuyền_trưởng . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải bằng cách nộp 01 hồ_sơ đề_nghị trực_tiếp đến Cục Hàng_hải Việt_Nam hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác .
7,204
Lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo biểu mức thu phí , lệ_phí trong hoạt_động chuyên_ngành hàng_hải ban_hành kèm theo Thông_tư 189/2016/TT-BTC như sau : ... Theo đó , lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải là 150.000 đồng trên mỗi Giấy chứng_nhận .
None
1
Căn_cứ theo biểu mức thu phí , lệ_phí trong hoạt_động chuyên_ngành hàng_hải ban_hành kèm theo Thông_tư 189/2016/TT-BTC như sau : Theo đó , lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận vùng hoạt_động hoa_tiêu hàng_hải là 150.000 đồng trên mỗi Giấy chứng_nhận .
7,205
Quy_định về truy_nã ?
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : ... " Khi bị_can trốn hoặc không biết rõ bị_can đang ở đâu thì Cơ_quan điều_tra phải ra quyết_định truy_nã bị_can. " Về đối_tượng bị truy_nã được quy_định tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC, cụ_thể như sau : " Điều 2. Đối_tượng bị truy_nã 1. Bị can, bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu. 2. Người bị kết_án trục_xuất, người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn. 3. Người bị kết_án phạt tù bỏ trốn. 4. Người bị kết_án tử_hình bỏ trốn. 5. Người đang chấp_hành án phạt tù, người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù, người được hoãn chấp_hành án bỏ trốn. " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3. Nguyên_tắc truy_nã 1. Việc truy_nã phải nhanh_chóng, kịp_thời và phải đúng người, đúng hành_vi phạm_tội, bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do, dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật. 2. Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với
None
1
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : " Khi bị_can trốn hoặc không biết rõ bị_can đang ở đâu thì Cơ_quan điều_tra phải ra quyết_định truy_nã bị_can . " Về đối_tượng bị truy_nã được quy_định tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Đối_tượng bị truy_nã 1 .  Bị can , bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu . 2 .  Người bị kết_án trục_xuất , người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn . 3 .  Người bị kết_án phạt tù bỏ trốn . 4 .  Người bị kết_án tử_hình bỏ trốn . 5 .  Người đang chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được hoãn chấp_hành án bỏ trốn . " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3 . Nguyên_tắc truy_nã 1 .  Việc truy_nã phải nhanh_chóng , kịp_thời và phải đúng người , đúng hành_vi phạm_tội , bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do , dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật . 2 .  Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Thông_tư này . "
7,206
Quy_định về truy_nã ?
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : ... kịp_thời và phải đúng người, đúng hành_vi phạm_tội, bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do, dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật. 2. Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Thông_tư này. " " Khi bị_can trốn hoặc không biết rõ bị_can đang ở đâu thì Cơ_quan điều_tra phải ra quyết_định truy_nã bị_can. " Về đối_tượng bị truy_nã được quy_định tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC, cụ_thể như sau : " Điều 2. Đối_tượng bị truy_nã 1. Bị can, bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu. 2. Người bị kết_án trục_xuất, người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn. 3. Người bị kết_án phạt tù bỏ trốn. 4. Người bị kết_án tử_hình bỏ trốn. 5. Người đang chấp_hành án phạt tù, người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù, người được hoãn chấp_hành án bỏ trốn. " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3
None
1
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : " Khi bị_can trốn hoặc không biết rõ bị_can đang ở đâu thì Cơ_quan điều_tra phải ra quyết_định truy_nã bị_can . " Về đối_tượng bị truy_nã được quy_định tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Đối_tượng bị truy_nã 1 .  Bị can , bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu . 2 .  Người bị kết_án trục_xuất , người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn . 3 .  Người bị kết_án phạt tù bỏ trốn . 4 .  Người bị kết_án tử_hình bỏ trốn . 5 .  Người đang chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được hoãn chấp_hành án bỏ trốn . " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3 . Nguyên_tắc truy_nã 1 .  Việc truy_nã phải nhanh_chóng , kịp_thời và phải đúng người , đúng hành_vi phạm_tội , bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do , dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật . 2 .  Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Thông_tư này . "
7,207
Quy_định về truy_nã ?
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : ... chấp_hành án bỏ trốn. " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3. Nguyên_tắc truy_nã 1. Việc truy_nã phải nhanh_chóng, kịp_thời và phải đúng người, đúng hành_vi phạm_tội, bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do, dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật. 2. Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Thông_tư này. "
None
1
Căn_cứ tại Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về truy_nã : " Khi bị_can trốn hoặc không biết rõ bị_can đang ở đâu thì Cơ_quan điều_tra phải ra quyết_định truy_nã bị_can . " Về đối_tượng bị truy_nã được quy_định tại Điều 2 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể như sau : " Điều 2 . Đối_tượng bị truy_nã 1 .  Bị can , bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu . 2 .  Người bị kết_án trục_xuất , người chấp_hành án phạt trục_xuất bỏ trốn . 3 .  Người bị kết_án phạt tù bỏ trốn . 4 .  Người bị kết_án tử_hình bỏ trốn . 5 .  Người đang chấp_hành án phạt tù , người được tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , người được hoãn chấp_hành án bỏ trốn . " Về nguyên_tắc truy_nã được quy_định tại Điều 3 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC: " Điều 3 . Nguyên_tắc truy_nã 1 .  Việc truy_nã phải nhanh_chóng , kịp_thời và phải đúng người , đúng hành_vi phạm_tội , bảo_đảm tôn_trọng quyền tự_do , dân_chủ của công_dân theo quy_định của pháp_luật . 2 .  Nghiêm cấm ra quyết_định truy_nã trái với quy_định của pháp_luật và hướng_dẫn của Thông_tư này . "
7,208
Ra quyết_định truy_nã khi nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , quy_định về các điều_kiện khi ra quyết_định truy_nã , như sau : ... -  Cơ quan có thẩm_quyền chỉ được ra quyết_định truy_nã khi có đủ các điều_kiện sau đây : +  Có đủ căn_cứ xác_định đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Thông_tư này đã bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu và đã tiến_hành các biện_pháp xác_minh , truy bắt nhưng không có kết_quả ; +  Đã xác_định chính_xác lý_lịch , các đặc_điểm để nhận_dạng đối_tượng bỏ trốn . -  Khi có đủ căn_cứ xác_định bị_can , bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu mà trước đó Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án đã ra_lệnh bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam mà không bắt được thì Cơ_quan điều_tra tự mình hoặc theo yêu_cầu của Viện_kiểm_sát , Toà_án ra quyết_định truy_nã ; trường_hợp chưa có lệnh bắt bị_can ; bị_cáo để tạm giam thì Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án không ra_lệnh bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam mà Cơ_quan điều_tra tự mình hoặc theo yêu_cầu của Viện_kiểm_sát , Toà_án ra ngay quyết_định truy_nã .
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , quy_định về các điều_kiện khi ra quyết_định truy_nã , như sau : -  Cơ quan có thẩm_quyền chỉ được ra quyết_định truy_nã khi có đủ các điều_kiện sau đây : +  Có đủ căn_cứ xác_định đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Thông_tư này đã bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu và đã tiến_hành các biện_pháp xác_minh , truy bắt nhưng không có kết_quả ; +  Đã xác_định chính_xác lý_lịch , các đặc_điểm để nhận_dạng đối_tượng bỏ trốn . -  Khi có đủ căn_cứ xác_định bị_can , bị_cáo bỏ trốn hoặc không biết đang ở đâu mà trước đó Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án đã ra_lệnh bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam mà không bắt được thì Cơ_quan điều_tra tự mình hoặc theo yêu_cầu của Viện_kiểm_sát , Toà_án ra quyết_định truy_nã ; trường_hợp chưa có lệnh bắt bị_can ; bị_cáo để tạm giam thì Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát , Toà_án không ra_lệnh bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam mà Cơ_quan điều_tra tự mình hoặc theo yêu_cầu của Viện_kiểm_sát , Toà_án ra ngay quyết_định truy_nã .
7,209
Cơ_quan điều_tra có gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn không ?
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ C: ... Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định, với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC, như sau : " Điều 5. Nội_dung quyết_định truy_nã 1. Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm, địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b ) Tên cơ_quan ; họ tên, chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c ) Họ và tên khai_sinh, tên gọi khác ( nếu có ), ngày, tháng, năm sinh, nơi đăng_ký thường_trú, nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d ) Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố, truy_tố hoặc bị kết_án, mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e ) Địa chỉ, số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã. 2. Trong trường_hợp
None
1
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định , với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , như sau : " Điều 5 . Nội_dung quyết_định truy_nã 1 .  Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a )  Ngày , tháng , năm , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b )  Tên cơ_quan ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c )  Họ và tên khai_sinh , tên gọi khác  ( nếu có ) ,  ngày , tháng , năm sinh , nơi đăng_ký thường_trú , nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác  ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d )  Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo  ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị kết_án , mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e )  Địa chỉ , số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã . 2 .  Trong trường_hợp bị_can , bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can , bị_cáo . " Như_vậy , Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan , họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do , nhận_dạng , ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố , truy_tố ; địa_chỉ , số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã . Ngoài_ra , tại khoản 2 , khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của bị_can , đặc_điểm để nhận_dạng bị_can , tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ) . Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện , bắt người bị truy_nã . - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã . Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai . Bên cạnh đó , quy_định về phương_thức gửi thông_báo , quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể : -  Quyết định truy_nã phải được gửi đến : +  Công an xã , phường , thị_trấn , Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú , nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; +  Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương ; +  Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh  ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; +  Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ  ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; +  Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; +  Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã . -  Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân biết , phát_hiện , bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã . Theo đó , từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn . Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản . Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản .
7,210
Cơ_quan điều_tra có gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn không ?
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ C: ... mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e ) Địa chỉ, số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã. 2. Trong trường_hợp bị_can, bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can, bị_cáo. " Như_vậy, Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian, địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan, họ tên, chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do, nhận_dạng, ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố, truy_tố ; địa_chỉ, số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã. Ngoài_ra, tại khoản 2, khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của bị_can, đặc_điểm để nhận_dạng bị_can, tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ). Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện,
None
1
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định , với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , như sau : " Điều 5 . Nội_dung quyết_định truy_nã 1 .  Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a )  Ngày , tháng , năm , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b )  Tên cơ_quan ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c )  Họ và tên khai_sinh , tên gọi khác  ( nếu có ) ,  ngày , tháng , năm sinh , nơi đăng_ký thường_trú , nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác  ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d )  Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo  ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị kết_án , mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e )  Địa chỉ , số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã . 2 .  Trong trường_hợp bị_can , bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can , bị_cáo . " Như_vậy , Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan , họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do , nhận_dạng , ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố , truy_tố ; địa_chỉ , số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã . Ngoài_ra , tại khoản 2 , khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của bị_can , đặc_điểm để nhận_dạng bị_can , tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ) . Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện , bắt người bị truy_nã . - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã . Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai . Bên cạnh đó , quy_định về phương_thức gửi thông_báo , quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể : -  Quyết định truy_nã phải được gửi đến : +  Công an xã , phường , thị_trấn , Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú , nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; +  Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương ; +  Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh  ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; +  Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ  ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; +  Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; +  Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã . -  Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân biết , phát_hiện , bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã . Theo đó , từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn . Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản . Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản .
7,211
Cơ_quan điều_tra có gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn không ?
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ C: ... của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ). Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện, bắt người bị truy_nã. - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã. Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai. Bên cạnh đó, quy_định về phương_thức gửi thông_báo, quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC, cụ_thể : - Quyết định truy_nã phải được gửi đến : + Công an xã, phường, thị_trấn, Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú, tạm_trú, nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; + Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung_ương ; + Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; + Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ ( nơi đăng_ký
None
1
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định , với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , như sau : " Điều 5 . Nội_dung quyết_định truy_nã 1 .  Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a )  Ngày , tháng , năm , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b )  Tên cơ_quan ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c )  Họ và tên khai_sinh , tên gọi khác  ( nếu có ) ,  ngày , tháng , năm sinh , nơi đăng_ký thường_trú , nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác  ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d )  Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo  ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị kết_án , mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e )  Địa chỉ , số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã . 2 .  Trong trường_hợp bị_can , bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can , bị_cáo . " Như_vậy , Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan , họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do , nhận_dạng , ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố , truy_tố ; địa_chỉ , số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã . Ngoài_ra , tại khoản 2 , khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của bị_can , đặc_điểm để nhận_dạng bị_can , tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ) . Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện , bắt người bị truy_nã . - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã . Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai . Bên cạnh đó , quy_định về phương_thức gửi thông_báo , quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể : -  Quyết định truy_nã phải được gửi đến : +  Công an xã , phường , thị_trấn , Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú , nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; +  Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương ; +  Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh  ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; +  Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ  ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; +  Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; +  Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã . -  Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân biết , phát_hiện , bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã . Theo đó , từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn . Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản . Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản .
7,212
Cơ_quan điều_tra có gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn không ?
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ C: ... Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; + Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; + Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam, trại tạm giam, Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; + Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã. - Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân biết, phát_hiện, bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã. Theo đó, từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn. Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản. Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra, cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản.
None
1
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định , với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , như sau : " Điều 5 . Nội_dung quyết_định truy_nã 1 .  Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a )  Ngày , tháng , năm , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b )  Tên cơ_quan ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c )  Họ và tên khai_sinh , tên gọi khác  ( nếu có ) ,  ngày , tháng , năm sinh , nơi đăng_ký thường_trú , nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác  ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d )  Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo  ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị kết_án , mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e )  Địa chỉ , số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã . 2 .  Trong trường_hợp bị_can , bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can , bị_cáo . " Như_vậy , Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan , họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do , nhận_dạng , ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố , truy_tố ; địa_chỉ , số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã . Ngoài_ra , tại khoản 2 , khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của bị_can , đặc_điểm để nhận_dạng bị_can , tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ) . Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện , bắt người bị truy_nã . - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã . Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai . Bên cạnh đó , quy_định về phương_thức gửi thông_báo , quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể : -  Quyết định truy_nã phải được gửi đến : +  Công an xã , phường , thị_trấn , Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú , nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; +  Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương ; +  Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh  ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; +  Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ  ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; +  Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; +  Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã . -  Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân biết , phát_hiện , bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã . Theo đó , từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn . Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản . Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản .
7,213
Cơ_quan điều_tra có gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn không ?
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ C: ... một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản. Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra, cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản.
None
1
Quy_định về công_tác truy_nã của công_an nhân_dân thì quyết_định truy_nã là văn_bản tố_tụng_hình_sự do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành theo mẫu do Bộ Công_an quy_định , với nội_dung lệnh truy_nã được quy_định tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , như sau : " Điều 5 . Nội_dung quyết_định truy_nã 1 .  Quyết định truy_nã phải có các nội_dung chính sau đây : a )  Ngày , tháng , năm , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; b )  Tên cơ_quan ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định truy_nã ; c )  Họ và tên khai_sinh , tên gọi khác  ( nếu có ) ,  ngày , tháng , năm sinh , nơi đăng_ký thường_trú , nơi tạm_trú hoặc nơi ở khác  ( nếu có ) của đối_tượng bị truy_nã ; d )  Đặc điểm nhận_dạng và ảnh kèm theo  ( nếu có ) ; đ ) Tội_danh bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị kết_án , mức hình_phạt mà Toà_án đã tuyên đối_với người bị truy_nã ( nếu có ) ; e )  Địa chỉ , số điện_thoại liên_hệ của cơ_quan đã ra quyết_định truy_nã . 2 .  Trong trường_hợp bị_can , bị_cáo phạm nhiều tội thì quyết_định truy_nã phải ghi đầy_đủ các tội_danh của bị_can , bị_cáo . " Như_vậy , Quyết_định truy_nã phải có một_số các nội_dung chính như : Thời_gian , địa_điểm ra quyết_định truy_nã ; cơ_quan , họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; căn_cứ truy_nã ; thông_tin lý_do , nhận_dạng , ảnh đối_tượng bị truy_nã ; tội_danh bị khởi_tố , truy_tố ; địa_chỉ , số điện_thoại của cơ_quan ra quyết_định truy_nã . Ngoài_ra , tại khoản 2 , khoản 3 Điều 231 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định như sau : - Quyết_định truy_nã ghi rõ họ tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của bị_can , đặc_điểm để nhận_dạng bị_can , tội_phạm mà bị_can đã bị khởi_tố và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này ; kèm theo ảnh bị_can ( nếu có ) . Quyết_định truy_nã bị_can được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai để mọi người phát_hiện , bắt người bị truy_nã . - Sau khi bắt được bị_can theo quyết_định truy_nã thì Cơ_quan điều_tra đã ra quyết_định truy_nã phải ra quyết_định đình nã . Quyết_định đình nã được gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp và thông_báo công_khai . Bên cạnh đó , quy_định về phương_thức gửi thông_báo , quyết_định truy_nã theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2012/TTLT-BCA-BTP-VKSNDTC-TANDTC , cụ_thể : -  Quyết định truy_nã phải được gửi đến : +  Công an xã , phường , thị_trấn , Công_an cấp huyện nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú , nơi ở và quê_quán của người bị truy_nã ; +  Công an cấp tỉnh nơi người bị truy_nã có khả_năng lẩn_trốn hoặc gửi đến tất_cả Công_an các tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương ; +  Cục Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát truy_nã tội_phạm Công_an cấp tỉnh  ( nơi ra quyết_định truy_nã ) ; +  Cơ quan hồ_sơ_nghiệp vụ  ( nơi đăng_ký hồ_sơ nghiệp_vụ ) ; +  Viện kiểm_sát nhân_dân có yêu_cầu ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cùng cấp với Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã ; Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh nơi có trại_giam , trại tạm giam , Cơ_quan thi_hành án hình_sự ra quyết_định truy_nã ; +  Toà án nhân_dân có yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định truy_nã . -  Quyết định truy_nã được thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để mọi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân biết , phát_hiện , bắt_giữ đối_tượng bị truy_nã . Theo đó , từ các quy_định trên có_thể nhận thấy cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành sẽ không gửi lệnh truy_nã đến với cá_nhân người_dân thông_qua tin nhắn . Và lệnh truy_nã cũng cần phải đảm_bảo các nội_dung theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , các tin nhắn với nội_dung " lệnh truy_nã " là một trong những biến_tướng của các chiêu trò lừa_đảo hòng chiếm_đoạt tài_sản . Đây có_thể được xem là hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền khác nhằm mục_đích chiếm_đoạt tài_sản .
7,214
Hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_: ... Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra, tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được, nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính, cụ_thể như sau : - Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, quy_định người nào dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng, mặc_dù có điều_kiện, khả_năng nhưng cố_tình không trả sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng. - Theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP, dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền, tài_sản sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng. Bên cạnh đó, nếu đã có đủ yếu_tố cấu_thành tội_danh thì người nào có hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra, cơ_quan có thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015, cụ_thể như sau : - Người nào bằng
None
1
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể như sau : - Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , quy_định người nào dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . - Theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Bên cạnh đó , nếu đã có đủ yếu_tố cấu_thành tội_danh thì người nào có hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : - Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân .
7,215
Hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_: ... thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015, cụ_thể như sau : - Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 173, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000
None
1
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể như sau : - Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , quy_định người nào dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . - Theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Bên cạnh đó , nếu đã có đủ yếu_tố cấu_thành tội_danh thì người nào có hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : - Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân .
7,216
Hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_: ... , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan, tổ_chức ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai, dịch_bệnh. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh, tình_trạng khẩn_cấp. - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân.
None
1
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể như sau : - Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , quy_định người nào dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . - Theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Bên cạnh đó , nếu đã có đủ yếu_tố cấu_thành tội_danh thì người nào có hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : - Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân .
7,217
Hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra bị xử_phạt như_thế_nào ?
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_: ... năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản. Như_vậy, khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân.
None
1
Đối_với hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , tuỳ_thuộc vào số tiền mà các đối_tượng lừa_đảo này chiếm_đoạt được , nếu chưa đủ cấu_thành tội_phạm thì xử_phạt vi_phạm hành_chính , cụ_thể như sau : - Theo điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , quy_định người nào dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . - Theo điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , dùng thủ_đoạn hoặc tạo ra hoàn_cảnh để buộc người khác đưa tiền , tài_sản sẽ bị phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng . Bên cạnh đó , nếu đã có đủ yếu_tố cấu_thành tội_danh thì người nào có hành_vi giả_mạo cơ_quan điều_tra , cơ_quan có thẩm_quyền nhằm chiếm_đoạt tài_sản thì có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với tội_danh lừa_đảo chiếm_đoạt tài_sản được quy_định tại Điều 174 Bộ_luật Hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : - Người nào bằng thủ_đoạn gian_dối chiếm_đoạt tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : + Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; + Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 173 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; + Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : + Có tổ_chức ; + Có tính_chất chuyên_nghiệp ; + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; + Tái_phạm nguy_hiểm ; + Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn hoặc lợi_dụng danh_nghĩa cơ_quan , tổ_chức ; + Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt ; - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 200.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; + Lợi_dụng thiên_tai , dịch_bệnh . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung_thân : + Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá 500.000.000 đồng trở lên ; + Lợi_dụng hoàn_cảnh chiến_tranh , tình_trạng khẩn_cấp . - Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm hoặc tịch_thu một phần hoặc toàn_bộ tài_sản . Như_vậy , khung_hình_phạt cao nhất của tội này lên đến tù chung_thân .
7,218
Điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế là gì ?
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi : ... Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế như sau : “ Điều 51. Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế 1. Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức lại ) được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, đất_đai và pháp_luật có liên_quan. [... ] ” Theo đó, tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, đất_đai và pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế như sau : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế 1 . Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức lại ) được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . [ ... ] ” Theo đó , tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư
7,219
Điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế là gì ?
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi : ... kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, đất_đai và pháp_luật có liên_quan. Điều_chỉnh dự_án đầu_tưTheo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế như sau : “ Điều 51. Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế 1. Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức lại ) được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, đất_đai và pháp_luật có liên_quan. [... ] ” Theo đó, tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền
None
1
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế như sau : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế 1 . Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức lại ) được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . [ ... ] ” Theo đó , tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư
7,220
Điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế là gì ?
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi : ... , tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, đất_đai và pháp_luật có liên_quan. Điều_chỉnh dự_án đầu_tư
None
1
Theo khoản 1 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định về việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế như sau : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế 1 . Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế ( sau đây gọi chung là tổ_chức lại ) được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . [ ... ] ” Theo đó , tổ_chức lại loại_hình kinh_tế là việc tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế được kế_thừa và tiếp_tục thực_hiện các quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đối_với dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , đất_đai và pháp_luật có liên_quan . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư
7,221
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm những gì ?
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... “ Điều 51. Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập, chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế [... ] 2. Nhà_đầu_tư quyết_định việc tổ_chức lại và xử_lý tài_sản, quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan. Sau khi hoàn_thành thủ_tục tổ_chức lại và xử_lý tài_sản, quyền, nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư, nhà_đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư. Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; c ) Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại, trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản, quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; d ) Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu
None
1
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế [ ... ] 2 . Nhà_đầu_tư quyết_định việc tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan . Sau khi hoàn_thành thủ_tục tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; c ) Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; d ) Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) . [ ... ] ” Theo đó , thành_phần hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; + Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; + Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) .
7,222
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm những gì ?
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ). [... ] ” Theo đó, thành_phần hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; + Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại, trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản, quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; + Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ).
None
1
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế [ ... ] 2 . Nhà_đầu_tư quyết_định việc tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan . Sau khi hoàn_thành thủ_tục tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; c ) Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; d ) Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) . [ ... ] ” Theo đó , thành_phần hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; + Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; + Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) .
7,223
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm những gì ?
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : ... nếu có ).
None
1
Hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được quy_định tại khoản 2 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : “ Điều 51 . Điều_chỉnh dự_án đầu_tư trong trường_hợp chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập , chuyển_đổi loại_hình tổ_chức kinh_tế [ ... ] 2 . Nhà_đầu_tư quyết_định việc tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp và pháp_luật có liên_quan . Sau khi hoàn_thành thủ_tục tổ_chức lại và xử_lý tài_sản , quyền , nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư , nhà_đầu_tư lập hồ_sơ đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư . Hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; b ) Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; c ) Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; d ) Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; đ ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) . [ ... ] ” Theo đó , thành_phần hồ_sơ điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế gồm : + Văn_bản đề_nghị điều_chỉnh dự_án đầu_tư ; + Bản_sao tài_liệu về tư_cách pháp_lý của tổ_chức kinh_tế sau khi tổ_chức lại ; + Bản_sao nghị_quyết hoặc quyết_định của nhà_đầu_tư là tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại về việc tổ_chức lại , trong đó có nội_dung về việc xử_lý tài_sản , quyền và nghĩa_vụ liên_quan đến dự_án đầu_tư ; + Giải_trình hoặc cung_cấp tài_liệu liên_quan đến việc điều_chỉnh những nội_dung quy_định tại các điểm b , c , d , đ , e , g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu_tư ( nếu có ) ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , Quyết_định chấp_thuận chủ_trương đầu_tư ; Quyết_định chấp_thuận nhà_đầu_tư ( nếu có ) .
7,224
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-: ... Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3, 4, 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP, cụ_thể : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư và việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi tổ_chức lại làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư nộp 08 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hoặc 04 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư tương_ứng với thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án để điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44, 45 và 46 của Nghị_định nảy. Quyết_định chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư được gửi cho nhà_đầu_tư và Cơ_quan đăng_ký đầu_tư. - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại Điều 47 của
None
1
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư và việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi tổ_chức lại làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 08 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hoặc 04 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư tương_ứng với thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án để điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định nảy . Quyết_định chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư được gửi cho nhà_đầu_tư và Cơ_quan đăng_ký đầu_tư . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại Điều 47 của Nghị_định này . Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh được gửi cho nhà_đầu_tư . - Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại có nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư là thành_viên , cổ_đông phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục như sau : + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó tiếp_tục thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này ; + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó không tiếp_nhận và thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư phải lập dự_án đầu_tư và thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Nghị_định này trước khi tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp do tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp .
7,225
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-: ... khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư, nhà_đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại Điều 47 của Nghị_định này. Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh được gửi cho nhà_đầu_tư. - Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại có nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư là thành_viên, cổ_đông phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục như sau : + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó tiếp_tục thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này ; + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó không tiếp_nhận và thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật
None
1
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư và việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi tổ_chức lại làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 08 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hoặc 04 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư tương_ứng với thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án để điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định nảy . Quyết_định chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư được gửi cho nhà_đầu_tư và Cơ_quan đăng_ký đầu_tư . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại Điều 47 của Nghị_định này . Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh được gửi cho nhà_đầu_tư . - Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại có nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư là thành_viên , cổ_đông phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục như sau : + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó tiếp_tục thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này ; + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó không tiếp_nhận và thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư phải lập dự_án đầu_tư và thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Nghị_định này trước khi tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp do tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp .
7,226
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện như_thế_nào ?
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-: ... tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư phải lập dự_án đầu_tư và thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Nghị_định này trước khi tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp do tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp.
None
1
Thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo hình_thức tổ_chức lại loại_hình tổ_chức kinh_tế được thực_hiện theo khoản 3 , 4 , 5 Điều 51 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP , cụ_thể : - Đối_với dự_án đầu_tư đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư và việc điều_chỉnh dự_án đầu_tư khi tổ_chức lại làm thay_đổi nội_dung chấp_thuận chủ_trương đầu_tư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 08 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư hoặc 04 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư tương_ứng với thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư dự_án để điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tương_ứng tại các Điều 44 , 45 và 46 của Nghị_định nảy . Quyết_định chấp_thuận điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư được gửi cho nhà_đầu_tư và Cơ_quan đăng_ký đầu_tư . - Đối_với dự_án đầu_tư đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư và không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc đã được chấp_thuận chủ_trương đầu_tư nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu_tư , nhà_đầu_tư nộp 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều này cho Cơ_quan đăng_ký đầu_tư để điều_chỉnh dự_án theo quy_định tại Điều 47 của Nghị_định này . Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư điều_chỉnh được gửi cho nhà_đầu_tư . - Tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại có nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư là thành_viên , cổ_đông phải đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Đầu_tư và thực_hiện thủ_tục như sau : + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó tiếp_tục thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh dự_án đầu_tư theo quy_định tại các khoản 3 và 4 Điều này ; + Trường_hợp tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại đó không tiếp_nhận và thực_hiện một phần hoặc toàn_bộ dự_án đầu_tư mà tổ_chức kinh_tế bị tổ_chức lại đã thực_hiện trước khi tổ_chức lại thì nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc tổ_chức kinh_tế quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 23 của Luật Đầu_tư phải lập dự_án đầu_tư và thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc chấp_thuận chủ_trương đầu_tư theo quy_định tại Nghị_định này trước khi tổ_chức kinh_tế được hình_thành trên cơ_sở tổ_chức lại thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp do tổ_chức lại theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp .
7,227
Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được Nhà_nước quản_lý dựa trên nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế gồm : ... " Điều 46 . Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 4 . Việc tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập hoặc chuyển khẩu , quá_cảnh trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . "
None
1
Căn_cứ Điều 46 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế gồm : " Điều 46 . Nguyên_tắc quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xuất_khẩu , nhập_khẩu và phải chịu trách_nhiệm bảo_đảm chất_lượng , số_lượng , chủng_loại , mục_đích sử_dụng của trang_thiết_bị y_tế mà mình xuất_khẩu , nhập_khẩu . 2 . Trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành tại Việt_Nam được xuất_khẩu , nhập_khẩu theo nhu_cầu , không hạn_chế số_lượng và không phải qua Bộ Y_tế phê_duyệt . 3 . Việc cấp giấy chứng_nhận lưu_hành tự_do áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . 4 . Việc tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập hoặc chuyển khẩu , quá_cảnh trang_thiết_bị y_tế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 5 . Việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã qua sử_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . "
7,228
Công_ty có đủ kho , bãi để bảo_quản có được xem là đủ điều_kiện để nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế không ?
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành được quy_định tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , c: ... Điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành được quy_định tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP, cụ_thể : " Điều 47. Xuất_khẩu, nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế... 2. Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc có giấy uỷ_quyền của chủ_sở_hữu số lưu_hành. Chủ_sở_hữu số lưu_hành khi uỷ_quyền cho cơ_sở nhập_khẩu thực_hiện việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đồng_thời gửi văn_bản uỷ_quyền đó cho cơ_quan cấp số lưu_hành và cơ_quan hải_quan ; b ) Có kho và phương_tiện vận_chuyển đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này hoặc có hợp_đồng với cơ_sở có đủ năng_lực để bảo_quản và vận_chuyển trang_thiết_bị y_tế ; c ) Có kho bảo_quản, hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất, nhập, tồn_kho trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định này. " Mà theo khoản 1 Điều 21 Nghị dịnh 98/2021/NĐ-CP có quy_định : " Điều 21. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1.
None
1
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành được quy_định tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , cụ_thể : " Điều 47 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc có giấy uỷ_quyền của chủ_sở_hữu số lưu_hành . Chủ_sở_hữu số lưu_hành khi uỷ_quyền cho cơ_sở nhập_khẩu thực_hiện việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đồng_thời gửi văn_bản uỷ_quyền đó cho cơ_quan cấp số lưu_hành và cơ_quan hải_quan ; b ) Có kho và phương_tiện vận_chuyển đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này hoặc có hợp_đồng với cơ_sở có đủ năng_lực để bảo_quản và vận_chuyển trang_thiết_bị y_tế ; c ) Có kho bảo_quản , hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định này . " Mà theo khoản 1 Điều 21 Nghị dịnh 98/2021/NĐ-CP có quy_định : " Điều 21 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. ... " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , số trang_thiết_bị y_tế bạn sắp nhập_khẩu đã có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành , do_đó có_thể xem số trang_thiết_bị y_tế này đã có số lưu_hành . Như_vậy , công_ty bạn khi nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , ngoài điều_kiện về kho bảo_quản thì còn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên .
7,229
Công_ty có đủ kho , bãi để bảo_quản có được xem là đủ điều_kiện để nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế không ?
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành được quy_định tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , c: ... Nghị_định này. " Mà theo khoản 1 Điều 21 Nghị dịnh 98/2021/NĐ-CP có quy_định : " Điều 21. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1. Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A, B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C, D.... " Theo như thông_tin bạn cung_cấp, số trang_thiết_bị y_tế bạn sắp nhập_khẩu đã có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành, do_đó có_thể xem số trang_thiết_bị y_tế này đã có số lưu_hành. Như_vậy, công_ty bạn khi nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế, ngoài điều_kiện về kho bảo_quản thì còn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên.
None
1
Điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành được quy_định tại khoản 2 Điều 47 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP , cụ_thể : " Điều 47 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đã có số lưu_hành phải đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Là chủ_sở_hữu số lưu_hành hoặc có giấy uỷ_quyền của chủ_sở_hữu số lưu_hành . Chủ_sở_hữu số lưu_hành khi uỷ_quyền cho cơ_sở nhập_khẩu thực_hiện việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế phải đồng_thời gửi văn_bản uỷ_quyền đó cho cơ_quan cấp số lưu_hành và cơ_quan hải_quan ; b ) Có kho và phương_tiện vận_chuyển đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Nghị_định này hoặc có hợp_đồng với cơ_sở có đủ năng_lực để bảo_quản và vận_chuyển trang_thiết_bị y_tế ; c ) Có kho bảo_quản , hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định này . " Mà theo khoản 1 Điều 21 Nghị dịnh 98/2021/NĐ-CP có quy_định : " Điều 21 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế 1 . Số lưu_hành của trang_thiết_bị y_tế là : a ) Số công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại A , B ; b ) Số giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành đối_với trang_thiết_bị y_tế thuộc loại C , D. ... " Theo như thông_tin bạn cung_cấp , số trang_thiết_bị y_tế bạn sắp nhập_khẩu đã có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành , do_đó có_thể xem số trang_thiết_bị y_tế này đã có số lưu_hành . Như_vậy , công_ty bạn khi nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , ngoài điều_kiện về kho bảo_quản thì còn cần đáp_ứng đầy_đủ những điều_kiện còn lại nêu trên .
7,230
Mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng khi nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành là 5% hay 10% ?
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC có quy_định như sau : ... " Điều 10. Thuế_suất 5%... 11. Thiết_bị, dụng_cụ y_tế gồm máy_móc và dụng_cụ y_tế : các loại máy soi, chiếu, chụp dùng để khám, chữa bệnh ; các thiết_bị, dụng_cụ chuyên_dùng để mổ, điều_trị vết_thương, ô_tô cứu_thương ; dụng_cụ đo huyết_áp, tim, mạch, dụng_cụ truyền máu ; bơm kim tiêm ; dụng_cụ phòng_tránh thai ; các dụng_cụ, thiết_bị y_tế có Giấy_phép nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành hoặc Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật về y_tế hoặc theo Danh_mục trang_thiết_bị y_tế thuộc diện quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế được xác_định mã_số hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ). Bông, băng, gạc y_tế và băng_vệ_sinh y_tế ; thuốc phòng_bệnh, chữa bệnh bao_gồm thuốc thành_phẩm, nguyên_liệu làm_thuốc, trừ thực_phẩm chức_năng ; vắc-xin ; sinh phẩm y_tế, nước_cất để pha_chế thuốc_tiêm, dịch truyền ; mũ, quần_áo, khẩu_trang, săng mổ, bao_tay, bao chi dưới, bao
None
1
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 10 . Thuế_suất 5% ... 11 . Thiết_bị , dụng_cụ y_tế gồm máy_móc và dụng_cụ y_tế : các loại máy soi , chiếu , chụp dùng để khám , chữa bệnh ; các thiết_bị , dụng_cụ chuyên_dùng để mổ , điều_trị vết_thương , ô_tô cứu_thương ; dụng_cụ đo huyết_áp , tim , mạch , dụng_cụ truyền máu ; bơm kim tiêm ; dụng_cụ phòng_tránh thai ; các dụng_cụ , thiết_bị y_tế có Giấy_phép nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành hoặc Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật về y_tế hoặc theo Danh_mục trang_thiết_bị y_tế thuộc diện quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế được xác_định mã_số hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . Bông , băng , gạc y_tế và băng_vệ_sinh y_tế ; thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh bao_gồm thuốc thành_phẩm , nguyên_liệu làm_thuốc , trừ thực_phẩm chức_năng ; vắc-xin ; sinh phẩm y_tế , nước_cất để pha_chế thuốc_tiêm , dịch truyền ; mũ , quần_áo , khẩu_trang , săng mổ , bao_tay , bao chi dưới , bao giày , khăn , găng_tay chuyên_dùng cho y_tế , túi đặt ngực và chất làm đầy da ( không bao_gồm mỹ_phẩm ) ; vật_tư hoá_chất xét_nghiệm , diệt khuẩn dùng trong y_tế . " Dựa vào quy_định trên , trường_hợp số trang_thiết_bị y_tế công_ty bạn nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng trong trường_hợp này là 5% . Như_vậy , đối_với việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân có_thể tiến_hành hoạt_động trên thực_tế , cũng như những nguyên_tắc quản_lý chung đối_với hoạt_động này . Bên cạnh đó , mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng cũng được quy_định tương_ứng đối_với từng loại hàng_hoá , trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng là 5% .
7,231
Mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng khi nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành là 5% hay 10% ?
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC có quy_định như sau : ... vắc-xin ; sinh phẩm y_tế, nước_cất để pha_chế thuốc_tiêm, dịch truyền ; mũ, quần_áo, khẩu_trang, săng mổ, bao_tay, bao chi dưới, bao giày, khăn, găng_tay chuyên_dùng cho y_tế, túi đặt ngực và chất làm đầy da ( không bao_gồm mỹ_phẩm ) ; vật_tư hoá_chất xét_nghiệm, diệt khuẩn dùng trong y_tế. " Dựa vào quy_định trên, trường_hợp số trang_thiết_bị y_tế công_ty bạn nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng trong trường_hợp này là 5%. Như_vậy, đối_với việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện để tổ_chức, cá_nhân có_thể tiến_hành hoạt_động trên thực_tế, cũng như những nguyên_tắc quản_lý chung đối_với hoạt_động này. Bên cạnh đó, mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng cũng được quy_định tương_ứng đối_với từng loại hàng_hoá, trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng là 5%.
None
1
Căn_cứ Điều 1 Thông_tư 43/2021/TT-BTC có quy_định như sau : " Điều 10 . Thuế_suất 5% ... 11 . Thiết_bị , dụng_cụ y_tế gồm máy_móc và dụng_cụ y_tế : các loại máy soi , chiếu , chụp dùng để khám , chữa bệnh ; các thiết_bị , dụng_cụ chuyên_dùng để mổ , điều_trị vết_thương , ô_tô cứu_thương ; dụng_cụ đo huyết_áp , tim , mạch , dụng_cụ truyền máu ; bơm kim tiêm ; dụng_cụ phòng_tránh thai ; các dụng_cụ , thiết_bị y_tế có Giấy_phép nhập_khẩu hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành hoặc Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật về y_tế hoặc theo Danh_mục trang_thiết_bị y_tế thuộc diện quản_lý chuyên_ngành của Bộ Y_tế được xác_định mã_số hàng_hoá theo Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư số 14/2018/TT-BYT ngày 15/5/2018 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) . Bông , băng , gạc y_tế và băng_vệ_sinh y_tế ; thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh bao_gồm thuốc thành_phẩm , nguyên_liệu làm_thuốc , trừ thực_phẩm chức_năng ; vắc-xin ; sinh phẩm y_tế , nước_cất để pha_chế thuốc_tiêm , dịch truyền ; mũ , quần_áo , khẩu_trang , săng mổ , bao_tay , bao chi dưới , bao giày , khăn , găng_tay chuyên_dùng cho y_tế , túi đặt ngực và chất làm đầy da ( không bao_gồm mỹ_phẩm ) ; vật_tư hoá_chất xét_nghiệm , diệt khuẩn dùng trong y_tế . " Dựa vào quy_định trên , trường_hợp số trang_thiết_bị y_tế công_ty bạn nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng trong trường_hợp này là 5% . Như_vậy , đối_với việc nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể những điều_kiện để tổ_chức , cá_nhân có_thể tiến_hành hoạt_động trên thực_tế , cũng như những nguyên_tắc quản_lý chung đối_với hoạt_động này . Bên cạnh đó , mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng cũng được quy_định tương_ứng đối_với từng loại hàng_hoá , trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế nhập_khẩu có Giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành thì mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng áp_dụng là 5% .
7,232
Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp cần đáp_ứng yêu_cầu gì để được công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương :... 18. Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II, hạng III :... 18.9. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng. 18.10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng, có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; - Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội. 18.11. Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : - Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18/6/2014 ; - Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng số 62/2020/QH@@
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . 18.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; - Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . 18.11 . Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : - Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18/6/2014 ; - Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng số 62/2020/QH14; - Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 thì tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; ( 2 ) Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . ( Hình từ Internet )
7,233
Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp cần đáp_ứng yêu_cầu gì để được công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... thủ_tục hành_chính : - Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18/6/2014 ; - Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng số 62/2020/QH14; - Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ;... Như_vậy, theo quy_định, để được công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 thì tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng, có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; ( 2 ) Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . 18.10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; - Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . 18.11 . Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : - Luật Xây_dựng số 50/2014 / QH 13 ngày 18/6/2014 ; - Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng số 62/2020/QH14; - Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng ; ... Như_vậy , theo quy_định , để được công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 thì tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp cần đáp_ứng các yêu_cầu sau : ( 1 ) Có lĩnh_vực hoạt_động liên_quan đến hoạt_động xây_dựng , có phạm_vi hoạt_động trên cả nước ; ( 2 ) Đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . ( Hình từ Internet )
7,234
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương :... 18. Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II, hạng III :... 18.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ. - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội. 18.4. Thời_hạn giải_quyết : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 18.5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp 18.6. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Xây_dựng. 18.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ . - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . 18.4 . Thời_hạn giải_quyết : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 18.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp 18.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Xây_dựng . 18.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm có : ( 1 ) Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội .
7,235
Hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Xây_dựng. 18.7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm có : ( 1 ) Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội.
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục số V Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ . - Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội . 18.4 . Thời_hạn giải_quyết : - 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 18.5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp 18.6 . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Xây_dựng . 18.7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm có : ( 1 ) Đơn đề_nghị công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý văn_bản của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép thành_lập hội và phê_duyệt điều_lệ hội .
7,236
Trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước nào ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương :... 18. Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II, hạng III :... 18.1. Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp nộp trực_tiếp, qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết TTHC của Bộ Xây_dựng. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực. 18.2. Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp, qua đường dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ).... Như_vậy, theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước sau đây : Bước
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.1 . Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp nộp trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết TTHC của Bộ Xây_dựng . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực . 18.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua đường dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp nộp trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Xây_dựng . Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực .
7,237
Trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước nào ?
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_d: ... có ).... Như_vậy, theo quy_định, trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp nộp trực_tiếp, qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Xây_dựng. Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực.
None
1
Căn_cứ khoản 18 Mục_A_Thủ tục hành_chính ban_hành mới ; thủ_tục hành_chính được thay_thế ; thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 700 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương : ... 18 . Thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng II , hạng III : ... 18.1 . Trình_tự thực_hiện : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp nộp trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết TTHC của Bộ Xây_dựng . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực . 18.2 . Cách_thức thực_hiện : Nộp hồ_sơ trực_tiếp , qua đường dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) . ... Như_vậy , theo quy_định , trình_tự thực_hiện thủ_tục công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng hạng 3 gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp nộp trực_tiếp , qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tuyến ( nếu có ) 01 bộ hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực hoạt_động xây_dựng cho Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của Bộ Xây_dựng . Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Xây_dựng xem_xét và ban_hành quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ năng_lực .
7,238
Tiền tạm ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ trong tố_tụng_dân_sự là gì ?
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 155 . Tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ là số tiền mà Toà_án tạm tính để tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 2 . Chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ là số tiền cần_thiết và hợp_lý phải chi_trả cho việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ căn_cứ vào quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , đây là số tiền cần_thiết và hợp_lý mà người yêu_cầu cần chi_trả cho việc yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Xem_xét thẩm_định tại_chỗ
None
1
Theo Điều 155 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 155 . Tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ là số tiền mà Toà_án tạm tính để tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 2 . Chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ là số tiền cần_thiết và hợp_lý phải chi_trả cho việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ căn_cứ vào quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , đây là số tiền cần_thiết và hợp_lý mà người yêu_cầu cần chi_trả cho việc yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Xem_xét thẩm_định tại_chỗ
7,239
Ai có quyền yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ trong tố_tụng_dân_sự ?
Căn_cứ Điều 101 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định , cụ_thể : ... " Điều 101. Xem_xét, thẩm_định tại_chỗ 1. Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết, Thẩm_phán tiến_hành việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi có đối_tượng cần xem_xét, thẩm_định và phải báo trước việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ để đương_sự biết và chứng_kiến việc xem_xét, thẩm_định đó. 2. Việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ phải được ghi thành biên_bản. Biên_bản phải ghi rõ kết_quả xem_xét, thẩm_định, mô_tả rõ hiện_trường, có chữ_ký của người xem_xét, thẩm_định và chữ_ký hoặc điểm_chỉ của đương_sự nếu họ có_mặt, của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét, thẩm_định và những người khác được mời tham_gia việc xem_xét, thẩm_định. Sau khi lập xong biên_bản, người xem_xét, thẩm_định phải yêu_cầu đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét, thẩm_định ký_tên và đóng_dấu xác_nhận. 3. Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc xem_xét, thẩm_định
None
1
Căn_cứ Điều 101 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định , cụ_thể : " Điều 101 . Xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng cần xem_xét , thẩm_định và phải báo trước việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ để đương_sự biết và chứng_kiến việc xem_xét , thẩm_định đó . 2 . Việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải được ghi thành biên_bản . Biên_bản phải ghi rõ kết_quả xem_xét , thẩm_định , mô_tả rõ hiện_trường , có chữ_ký của người xem_xét , thẩm_định và chữ_ký hoặc điểm_chỉ của đương_sự nếu họ có_mặt , của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định và những người khác được mời tham_gia việc xem_xét , thẩm_định . Sau khi lập xong biên_bản , người xem_xét , thẩm_định phải yêu_cầu đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định ký_tên và đóng_dấu xác_nhận . 3 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 4 . Thẩm_phán có quyền đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Công_an xã , phường , thị_trấn nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định tại_chỗ hỗ_trợ trong trường_hợp có hành_vi cản_trở việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Như_vậy , yêu_cầu đo_đạc đất_đai trong tranh_chấp là yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ sẽ được tiến_hành theo yêu_cầu đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ .
7,240
Ai có quyền yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ trong tố_tụng_dân_sự ?
Căn_cứ Điều 101 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định , cụ_thể : ... Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét, thẩm_định ký_tên và đóng_dấu xác_nhận. 3. Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. 4. Thẩm_phán có quyền đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Công_an xã, phường, thị_trấn nơi có đối_tượng được xem_xét, thẩm_định tại_chỗ hỗ_trợ trong trường_hợp có hành_vi cản_trở việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. " Như_vậy, yêu_cầu đo_đạc đất_đai trong tranh_chấp là yêu_cầu xem_xét, thẩm_định tại_chỗ sẽ được tiến_hành theo yêu_cầu đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc xem_xét, thẩm_định tại_chỗ.
None
1
Căn_cứ Điều 101 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định , cụ_thể : " Điều 101 . Xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng cần xem_xét , thẩm_định và phải báo trước việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ để đương_sự biết và chứng_kiến việc xem_xét , thẩm_định đó . 2 . Việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải được ghi thành biên_bản . Biên_bản phải ghi rõ kết_quả xem_xét , thẩm_định , mô_tả rõ hiện_trường , có chữ_ký của người xem_xét , thẩm_định và chữ_ký hoặc điểm_chỉ của đương_sự nếu họ có_mặt , của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định và những người khác được mời tham_gia việc xem_xét , thẩm_định . Sau khi lập xong biên_bản , người xem_xét , thẩm_định phải yêu_cầu đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định ký_tên và đóng_dấu xác_nhận . 3 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi cản_trở việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 4 . Thẩm_phán có quyền đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Công_an xã , phường , thị_trấn nơi có đối_tượng được xem_xét , thẩm_định tại_chỗ hỗ_trợ trong trường_hợp có hành_vi cản_trở việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Như_vậy , yêu_cầu đo_đạc đất_đai trong tranh_chấp là yêu_cầu xem_xét , thẩm_định tại_chỗ sẽ được tiến_hành theo yêu_cầu đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết thì Thẩm_phán sẽ tiến_hành việc xem_xét , thẩm_định tại_chỗ .
7,241
Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ trong tố_tụng_dân_sự ?
Căn_cứ Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 156. Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ 1. Người yêu_cầu Toà_án xem_xét, thẩm_định tại_chỗ phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ theo yêu_cầu của Toà_án. 2. Trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết và quyết_định xem_xét, thẩm_định tại_chỗ thì nguyên_đơn, người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự, người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. " Đồng_thời, tại Điều 158 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 158. Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ 1. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ thì người phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. 2. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí
None
1
Căn_cứ Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 156 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Người yêu_cầu Toà_án xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo yêu_cầu của Toà_án . 2 . Trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết và quyết_định xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thì nguyên_đơn , người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Đồng_thời , tại Điều 158 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 158 . Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thì người phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 2 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án . " Từ những quy_định trên cho thấy việc tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ do người yêu_cầu nộp và được hoàn_trả nếu thuộc trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Trường_hợp nộp dư hoặc thiếu so với thực_tế thì sẽ phải bổ_sung hoặc được trả lại tiền thừa theo quyết_định của Toà_án .
7,242
Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ trong tố_tụng_dân_sự ?
Căn_cứ Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án. " Từ những quy_định trên cho thấy việc tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ do người yêu_cầu nộp và được hoàn_trả nếu thuộc trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. Trường_hợp nộp dư hoặc thiếu so với thực_tế thì sẽ phải bổ_sung hoặc được trả lại tiền thừa theo quyết_định của Toà_án.
None
1
Căn_cứ Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 156 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Người yêu_cầu Toà_án xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo yêu_cầu của Toà_án . 2 . Trường_hợp Toà_án xét thấy cần_thiết và quyết_định xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thì nguyên_đơn , người yêu_cầu giải_quyết việc dân_sự , người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Đồng_thời , tại Điều 158 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định : " Điều 158 . Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ 1 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thì người phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 2 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án . " Từ những quy_định trên cho thấy việc tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ do người yêu_cầu nộp và được hoàn_trả nếu thuộc trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ không phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Trường_hợp nộp dư hoặc thiếu so với thực_tế thì sẽ phải bổ_sung hoặc được trả lại tiền thừa theo quyết_định của Toà_án .
7,243
Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ tố_tụng_dân_sự ?
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... " Điều 157. Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ được xác_định như sau : 1. Đương_sự phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận. 2. Trường_hợp yêu_cầu Toà_án chia tài_sản chung thì mỗi người được chia tài_sản phải chịu phần chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ theo tỷ_lệ giá_trị phần tài_sản mà họ được chia. 3. Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải nộp chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ, không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn. Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. 4. Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục
None
1
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 157 . Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ được xác_định như sau : 1 . Đương_sự phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận . 2 . Trường_hợp yêu_cầu Toà_án chia tài_sản chung thì mỗi người được chia tài_sản phải chịu phần chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo tỷ_lệ giá_trị phần tài_sản mà họ được chia . 3 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải nộp chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 4 . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 5 . Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu xem_xét , thẩm_định phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Như_vậy , đương_sự có_thể thoả_thuận về việc chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Nếu không_thể thoả_thuận thì nghĩa_vụ chịu chi_phí này sẽ xét theo từng trường_hợp trên mà thực_hiện . Từ bài viết trên cho thấy hiện_nay không quy_định cụ_thể trường_hợp của bạn có nên yêu_cầu Toà_án tiến_hành đo_đạc trong tranh_chấp đất_đai hay không . Tuy_nhiên , nếu bạn yêu_cầu đo_đạc nhằm mục_đích chứng_minh phần đất bị tranh_chấp là của mình , nếu thấy cần_thiết thì bạn có_thể yêu_cầu việc này . Khi bạn yêu cầu Toà_án xem_xét việc đo_đạc thì bạn có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí này theo Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 .
7,244
Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ tố_tụng_dân_sự ?
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. 5. Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu xem_xét, thẩm_định phải chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. " Như_vậy, đương_sự có_thể thoả_thuận về việc chịu chi_phí xem_xét, thẩm_định tại_chỗ. Nếu không_thể thoả_thuận thì nghĩa_vụ chịu chi_phí này sẽ xét theo từng trường_hợp trên mà thực_hiện. Từ bài viết trên cho thấy hiện_nay không quy_định cụ_thể trường_hợp của bạn có nên yêu_cầu Toà_án tiến_hành đo_đạc trong tranh_chấp đất_đai hay không. Tuy_nhiên, nếu bạn yêu_cầu đo_đạc nhằm mục_đích chứng_minh phần đất bị tranh_chấp là của mình, nếu thấy cần_thiết thì bạn có_thể yêu_cầu việc này. Khi bạn yêu cầu Toà_án xem_xét việc đo_đạc thì bạn có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí này theo Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015.
None
1
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 157 . Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ được xác_định như sau : 1 . Đương_sự phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận . 2 . Trường_hợp yêu_cầu Toà_án chia tài_sản chung thì mỗi người được chia tài_sản phải chịu phần chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo tỷ_lệ giá_trị phần tài_sản mà họ được chia . 3 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải nộp chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 4 . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 5 . Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu xem_xét , thẩm_định phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Như_vậy , đương_sự có_thể thoả_thuận về việc chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Nếu không_thể thoả_thuận thì nghĩa_vụ chịu chi_phí này sẽ xét theo từng trường_hợp trên mà thực_hiện . Từ bài viết trên cho thấy hiện_nay không quy_định cụ_thể trường_hợp của bạn có nên yêu_cầu Toà_án tiến_hành đo_đạc trong tranh_chấp đất_đai hay không . Tuy_nhiên , nếu bạn yêu_cầu đo_đạc nhằm mục_đích chứng_minh phần đất bị tranh_chấp là của mình , nếu thấy cần_thiết thì bạn có_thể yêu_cầu việc này . Khi bạn yêu cầu Toà_án xem_xét việc đo_đạc thì bạn có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí này theo Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 .
7,245
Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ tố_tụng_dân_sự ?
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... tạm_ứng chi_phí này theo Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015.
None
1
Theo Điều 157 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : " Điều 157 . Nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ được xác_định như sau : 1 . Đương_sự phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ nếu yêu_cầu của họ không được Toà_án chấp_nhận . 2 . Trường_hợp yêu_cầu Toà_án chia tài_sản chung thì mỗi người được chia tài_sản phải chịu phần chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ theo tỷ_lệ giá_trị phần tài_sản mà họ được chia . 3 . Trong vụ án ly_hôn thì nguyên_đơn phải nộp chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ , không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp cả hai thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu một_nửa chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 4 . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . 5 . Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu xem_xét , thẩm_định phải chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . " Như_vậy , đương_sự có_thể thoả_thuận về việc chịu chi_phí xem_xét , thẩm_định tại_chỗ . Nếu không_thể thoả_thuận thì nghĩa_vụ chịu chi_phí này sẽ xét theo từng trường_hợp trên mà thực_hiện . Từ bài viết trên cho thấy hiện_nay không quy_định cụ_thể trường_hợp của bạn có nên yêu_cầu Toà_án tiến_hành đo_đạc trong tranh_chấp đất_đai hay không . Tuy_nhiên , nếu bạn yêu_cầu đo_đạc nhằm mục_đích chứng_minh phần đất bị tranh_chấp là của mình , nếu thấy cần_thiết thì bạn có_thể yêu_cầu việc này . Khi bạn yêu cầu Toà_án xem_xét việc đo_đạc thì bạn có nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí này theo Điều 156 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 .
7,246
Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1. Động_viên, khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. 2. Khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu, điều_tra, thăm_dò, khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước theo quy_định của pháp_luật. 3. Xây_dựng và phát_triển ngành khảo_cổ_học dưới nước ở Việt_Nam ; xây_dựng bảo_tàng giới_thiệu di_sản văn_hoá dưới nước. 4. Chú_trọng đào_tạo, bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ, công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước. 5. Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát, nghiên_cứu, thăm_dò, khai_quật, bảo_quản, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Theo đó, trong việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước Nhà_nước có những chính_sách được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có chính_sách động_viên, khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Đồng_thời chú_trọng đào_tạo, bồi
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1 . Động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . 2 . Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , điều_tra , thăm_dò , khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước theo quy_định của pháp_luật . 3 . Xây_dựng và phát_triển ngành khảo_cổ_học dưới nước ở Việt_Nam ; xây_dựng bảo_tàng giới_thiệu di_sản văn_hoá dưới nước . 4 . Chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . 5 . Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát , nghiên_cứu , thăm_dò , khai_quật , bảo_quản , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Theo đó , trong việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước Nhà_nước có những chính_sách được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có chính_sách động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Đồng_thời chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . Di_sản văn_hoá dưới nước ( Hình từ Internet )
7,247
Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : ... có chính_sách động_viên, khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Đồng_thời chú_trọng đào_tạo, bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ, công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước. Di_sản văn_hoá dưới nước ( Hình từ Internet ) Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1. Động_viên, khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. 2. Khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu, điều_tra, thăm_dò, khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước theo quy_định của pháp_luật. 3. Xây_dựng và phát_triển ngành khảo_cổ_học dưới nước ở Việt_Nam ; xây_dựng bảo_tàng giới_thiệu di_sản văn_hoá dưới nước. 4. Chú_trọng đào_tạo, bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ, công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước. 5. Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát, nghiên_cứu, thăm_dò, khai_quật, bảo_quản, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Theo
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1 . Động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . 2 . Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , điều_tra , thăm_dò , khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước theo quy_định của pháp_luật . 3 . Xây_dựng và phát_triển ngành khảo_cổ_học dưới nước ở Việt_Nam ; xây_dựng bảo_tàng giới_thiệu di_sản văn_hoá dưới nước . 4 . Chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . 5 . Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát , nghiên_cứu , thăm_dò , khai_quật , bảo_quản , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Theo đó , trong việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước Nhà_nước có những chính_sách được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có chính_sách động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Đồng_thời chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . Di_sản văn_hoá dưới nước ( Hình từ Internet )
7,248
Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : ... dưới nước. 5. Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát, nghiên_cứu, thăm_dò, khai_quật, bảo_quản, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Theo đó, trong việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước Nhà_nước có những chính_sách được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có chính_sách động_viên, khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý, bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước. Đồng_thời chú_trọng đào_tạo, bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ, công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước. Di_sản văn_hoá dưới nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Chính_sách của Nhà_nước đối_với việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1 . Động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . 2 . Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam ; tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài tham_gia nghiên_cứu , điều_tra , thăm_dò , khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước theo quy_định của pháp_luật . 3 . Xây_dựng và phát_triển ngành khảo_cổ_học dưới nước ở Việt_Nam ; xây_dựng bảo_tàng giới_thiệu di_sản văn_hoá dưới nước . 4 . Chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . 5 . Đầu_tư hoặc hỗ_trợ kinh_phí cho việc điều_tra khảo_sát , nghiên_cứu , thăm_dò , khai_quật , bảo_quản , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Theo đó , trong việc quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước Nhà_nước có những chính_sách được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có chính_sách động_viên , khích_lệ kịp_thời việc nghiên_cứu áp_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Đồng_thời chú_trọng đào_tạo , bồi dỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức có nghiệp_vụ chuyên_môn về di_sản văn_hoá dưới nước . Di_sản văn_hoá dưới nước ( Hình từ Internet )
7,249
Việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 7 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước Hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : 1 . Tuân_thủ các quy_định của Luật Di_sản văn_hoá , các quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân . 3 . Đề_cao trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Theo quy_định trên , việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước phải tuân_thủ các quy_định của Luật Di_sản văn_hoá , các quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời phải bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân . Và đề_cao trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước .
None
1
Theo Điều 7 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Nguyên_tắc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước Hoạt_động quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : 1 . Tuân_thủ các quy_định của Luật Di_sản văn_hoá , các quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân . 3 . Đề_cao trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước . Theo quy_định trên , việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước phải tuân_thủ các quy_định của Luật Di_sản văn_hoá , các quy_định của Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Đồng_thời phải bảo_vệ chủ_quyền quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của Nhà_nước , tổ_chức và cá_nhân . Và đề_cao trách_nhiệm của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc quản_lý , bảo_vệ và phát_huy giá_trị di_sản văn_hoá dưới nước .
7,250
Trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước thì trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới : ... Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1 . Các cơ_quan nhà_nước căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của mình có trách_nhiệm quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước . 2 . Mọi tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước ; tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về di_sản văn_hoá dưới nước ; ứng_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào việc nghiên_cứu , thăm_dò , khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước . Như_vậy , các cơ_quan nhà_nước căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của mình có trách_nhiệm quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước . Và mọi tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước .
None
1
Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 86/2005/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong hoạt_động quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước 1 . Các cơ_quan nhà_nước căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của mình có trách_nhiệm quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước . 2 . Mọi tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước ; tuyên_truyền phổ_biến pháp_luật về di_sản văn_hoá dưới nước ; ứng_dụng các thành_tựu khoa_học - công_nghệ vào việc nghiên_cứu , thăm_dò , khai_quật và bảo_quản di_sản văn_hoá dưới nước . Như_vậy , các cơ_quan nhà_nước căn_cứ vào chức_năng , nhiệm_vụ của mình có trách_nhiệm quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước . Và mọi tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm tham_gia quản_lý và bảo_vệ di_sản văn_hoá dưới nước .
7,251
Hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diệ: ... Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm như sau : Hồ_sơ bổ_nhiệm 1. Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ký. 2. Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm. 3. Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định, được cấp có thẩm_quyền xác_nhận, có dán ảnh màu khổ 4x6 cm, chụp trong thời_gian không quá 06 tháng. 4. Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất. 5. Nhận_xét, đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty. 6. Nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp. 7. Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị. 8. Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình. Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm như sau : Hồ_sơ bổ_nhiệm 1 . Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . 2 . Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . 4 . Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . 5 . Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . 6 . Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . 8 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . 9 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . 10 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 11 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . 12 . Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . ( 2 ) Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . ( 4 ) Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . ( 5 ) Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . ( 6 ) Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . ( 7 ) Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . ( 8 ) Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . ( 9 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . ( 10 ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . ( 12 ) Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
7,252
Hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diệ: ... của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình. Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú. 9. Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu quy_định. 10. Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ, chức_danh bổ_nhiệm. Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. 11. Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng. 12. Các kết_luận kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ký. ( 2 ) Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm. ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định, được cấp có thẩm_quyền xác_nhận,
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm như sau : Hồ_sơ bổ_nhiệm 1 . Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . 2 . Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . 4 . Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . 5 . Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . 6 . Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . 8 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . 9 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . 10 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 11 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . 12 . Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . ( 2 ) Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . ( 4 ) Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . ( 5 ) Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . ( 6 ) Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . ( 7 ) Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . ( 8 ) Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . ( 9 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . ( 10 ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . ( 12 ) Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
7,253
Hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diệ: ... kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm. ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định, được cấp có thẩm_quyền xác_nhận, có dán ảnh màu khổ 4x6 cm, chụp trong thời_gian không quá 06 tháng. ( 4 ) Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất. ( 5 ) Nhận_xét, đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty. ( 6 ) Nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp. ( 7 ) Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị. ( 8 ) Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình. Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú. ( 9 ) Bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo mẫu quy_định. ( 10 ) Bản_sao các văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ, chức_danh bổ_nhiệm. Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm như sau : Hồ_sơ bổ_nhiệm 1 . Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . 2 . Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . 4 . Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . 5 . Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . 6 . Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . 8 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . 9 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . 10 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 11 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . 12 . Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . ( 2 ) Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . ( 4 ) Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . ( 5 ) Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . ( 6 ) Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . ( 7 ) Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . ( 8 ) Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . ( 9 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . ( 10 ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . ( 12 ) Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
7,254
Hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diệ: ... Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng. ( 12 ) Các kết_luận kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về hồ_sơ bổ_nhiệm như sau : Hồ_sơ bổ_nhiệm 1 . Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . 2 . Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . 3 . Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . 4 . Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . 5 . Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . 6 . Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . 7 . Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . 8 . Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . 9 . Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . 10 . Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 11 . Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . 12 . Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương làm đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước bao_gồm : ( 1 ) Tờ_trình về việc đề_nghị bổ_nhiệm do người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ký . ( 2 ) Bảng tổng_hợp kết_quả kiểm phiếu kèm theo biên_bản kiểm phiếu ở các bước trong quy_trình bổ_nhiệm . ( 3 ) Sơ_yếu lý_lịch do cá_nhân tự khai theo mẫu quy_định , được cấp có thẩm_quyền xác_nhận , có dán ảnh màu khổ 4x6 cm , chụp trong thời_gian không quá 06 tháng . ( 4 ) Bản tự kiểm_điểm đánh_giá quá_trình công_tác 3 năm gần nhất . ( 5 ) Nhận_xét , đánh_giá của Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty . ( 6 ) Nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ cùng cấp . ( 7 ) Kết_luận của cấp_uỷ có thẩm_quyền về tiêu_chuẩn chính_trị . ( 8 ) Nhận_xét của chi_uỷ nơi cư_trú đối_với bản_thân và gia_đình . Trường_hợp nơi cư_trú của bản_thân khác với nơi cư_trú của gia_đình thì phải lấy nhận_xét của chi_uỷ nơi bản_thân cư_trú và nơi gia_đình cư_trú . ( 9 ) Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo mẫu quy_định . ( 10 ) Bản_sao các văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của tiêu_chuẩn chức_vụ , chức_danh bổ_nhiệm . Trường_hợp nhân_sự có bằng tốt_nghiệp do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp thì phải được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . ( 11 ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 06 tháng . ( 12 ) Các kết_luận kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại tố_cáo và các tài_liệu có liên_quan ( nếu có ) . ( Hình từ Internet )
7,255
Cá_nhân muốn được bổ_nhiệm làm Kiểm_soát_viên thì có cần kê_khai tài_sản , thu_nhập không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm... 2. Được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch vào chức_danh tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác. Trường_hợp doanh_nghiệp mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 3. Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân được xác_minh, có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định. 4. Tuổi bổ_nhiệm : a ) Phải đủ tuổi ( tính theo tháng ) để công_tác trọn một nhiệm_kỳ của chức_danh quản_lý, tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm ... 2 . Được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch vào chức_danh tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp doanh_nghiệp mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Tuổi bổ_nhiệm : a ) Phải đủ tuổi ( tính theo tháng ) để công_tác trọn một nhiệm_kỳ của chức_danh quản_lý , tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên .
7,256
Cá_nhân muốn được bổ_nhiệm làm Kiểm_soát_viên thì có cần kê_khai tài_sản , thu_nhập không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên.Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm... 2. Được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch vào chức_danh tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác. Trường_hợp doanh_nghiệp mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 3. Có hồ_sơ, lý_lịch cá_nhân được xác_minh, có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định. 4. Tuổi bổ_nhiệm : a ) Phải đủ tuổi ( tính theo tháng ) để công_tác trọn một nhiệm_kỳ của chức_danh quản_lý, tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm ... 2 . Được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch vào chức_danh tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp doanh_nghiệp mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Tuổi bổ_nhiệm : a ) Phải đủ tuổi ( tính theo tháng ) để công_tác trọn một nhiệm_kỳ của chức_danh quản_lý , tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên .
7,257
Cá_nhân muốn được bổ_nhiệm làm Kiểm_soát_viên thì có cần kê_khai tài_sản , thu_nhập không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... của chức_danh quản_lý, tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét, quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này.... Như_vậy, cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 14 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về điều_kiện bổ_nhiệm như sau : Điều_kiện bổ_nhiệm ... 2 . Được quy_hoạch vào chức_danh bổ_nhiệm đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ hoặc được quy_hoạch vào chức_danh tương_đương nếu là nguồn nhân_sự từ nơi khác . Trường_hợp doanh_nghiệp mới thành_lập chưa thực_hiện việc phê_duyệt quy_hoạch thì do cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 3 . Có hồ_sơ , lý_lịch cá_nhân được xác_minh , có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . 4 . Tuổi bổ_nhiệm : a ) Phải đủ tuổi ( tính theo tháng ) để công_tác trọn một nhiệm_kỳ của chức_danh quản_lý , tính từ khi thực_hiện quy_trình bổ_nhiệm ; trường_hợp đặc_biệt báo_cáo Bộ Công_Thương xem_xét , quyết_định ; b ) Trường_hợp do nhu_cầu công_tác mà được giao giữ chức_vụ mới tương_đương hoặc thấp hơn chức_vụ đang giữ thì không tính tuổi bổ_nhiệm theo quy_định tại điểm a khoản này . ... Như_vậy , cá_nhân phải có bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định thì mới đáp_ứng điều_kiện bổ_nhiệm Kiểm_soát_viên .
7,258
Thời_hạn giữ chức_vụ trong trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1. Thời_hạn giữ chức_vụ cho mỗi nhiệm_kỳ bổ_nhiệm của người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước, Kiểm_soát_viên là 05 năm, tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực. Trường_hợp thời_hạn giữ chức_vụ dưới 05 năm thực_hiện theo quyết_định của Bộ Công_Thương, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2, Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước. 2. Trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước, Kiểm_soát_viên được điều_động, bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ trở lên thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định điều_động, bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành. 3. Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ cho mỗi nhiệm_kỳ bổ_nhiệm của người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . Trường_hợp thời_hạn giữ chức_vụ dưới 05 năm thực_hiện theo quyết_định của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 , Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước . 2 . Trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ trở lên thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ của doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành .
7,259
Thời_hạn giữ chức_vụ trong trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... có hiệu_lực thi_hành. 3. Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ của doanh_nghiệp. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành.Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh, chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1. Thời_hạn giữ chức_vụ cho mỗi nhiệm_kỳ bổ_nhiệm của người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước, Kiểm_soát_viên là 05 năm, tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực. Trường_hợp thời_hạn giữ chức_vụ dưới 05 năm thực_hiện theo quyết_định của Bộ Công_Thương, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2, Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ cho mỗi nhiệm_kỳ bổ_nhiệm của người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . Trường_hợp thời_hạn giữ chức_vụ dưới 05 năm thực_hiện theo quyết_định của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 , Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước . 2 . Trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ trở lên thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ của doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành .
7,260
Thời_hạn giữ chức_vụ trong trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan: ... Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2, Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước. 2. Trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước, Kiểm_soát_viên được điều_động, bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ trở lên thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định điều_động, bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành. 3. Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ của doanh_nghiệp. Như_vậy, theo quy_định, trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 13 Quy_chế quản_lý người giữ chức_danh , chức_vụ và người đại_diện phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp do Bộ Công_Thương là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1635 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ cho mỗi nhiệm_kỳ bổ_nhiệm của người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . Trường_hợp thời_hạn giữ chức_vụ dưới 05 năm thực_hiện theo quyết_định của Bộ Công_Thương , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định tại khoản 2 , Điều 6 Nghị_định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính_phủ về thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước . 2 . Trường_hợp người_quản_lý doanh_nghiệp nhà_nước , Kiểm_soát_viên được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ trở lên thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành . 3 . Trường_hợp thay_đổi chức_danh quản lý_do thay_đổi tên gọi doanh_nghiệp thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm theo chức_vụ cũ theo tên gọi cũ của doanh_nghiệp . Như_vậy , theo quy_định , trường_hợp Kiểm_soát_viên được bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới tương_đương chức_vụ cũ thì thời_hạn giữ chức_vụ được tính từ ngày quyết_định bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực thi_hành .
7,261
Để thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính phải đáp_ứng điều_kiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc cũng như điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc l: ... Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc cũng như điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính ( sau đây gọi là Hội_đồng quản_lý ) như sau : Nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý Nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu về điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý nói_chung được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP như sau : Hội_đồng quản_lý ... 2 . Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , điều_kiện để thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư - Phù_hợp với điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành - Được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc cũng như điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính ( sau đây gọi là Hội_đồng quản_lý ) như sau : Nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý Nguyên_tắc , điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 120/2020/NĐ-CP. Dẫn chiếu về điều_kiện thành_lập Hội_đồng quản_lý nói_chung được quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 1 20/2 020 / NĐ-CP như sau : Hội_đồng quản_lý ... 2 . Điều_kiện thành_lập Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập quy_định tại khoản 1 Điều này được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , điều_kiện để thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : - Phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư - Phù_hợp với điều_kiện cụ_thể , yêu_cầu quản_lý và quy_định của pháp_luật chuyên_ngành - Được Nhà_nước giao vốn , tài_sản để thực_hiện cung_ứng dịch_vụ sự_nghiệp công theo quy_định của pháp_luật .
7,262
Hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý 1. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ( qua cơ_quan thẩm_định ) chủ_trương thành_lập, cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và xin ý_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý, Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ), Thư_ký Hội_đồng quản_lý. Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý. b ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý. c ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó, xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên. d ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này. đ ) Ý_kiến của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ( nếu có ). e ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ). 2. Cơ_quan thẩm_định tiến_hành thẩm_định các nội_dung về sự cần_thiết, số_lượng, cơ_cấu, thành_phần, tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý và các nội_dung khác có liên_quan. Cơ_quan thẩm_định báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ( qua cơ_quan thẩm_định ) chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và xin ý_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . b ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . c ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . d ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . đ ) Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . e ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . 2 . Cơ_quan thẩm_định tiến_hành thẩm_định các nội_dung về sự cần_thiết , số_lượng , cơ_cấu , thành_phần , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý và các nội_dung khác có liên_quan . Cơ_quan thẩm_định báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và dự_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . 3 . Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý , đơn_vị sự_nghiệp công_lập đề_xuất nhân_sự cụ_thể của Hội_đồng quản_lý báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , văn_bản đề_nghị thành_lập và nội_dung báo_cáo của cơ_quan thẩm_định , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Theo đó , hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính sẽ gồm : - Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . - Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định . - Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . - Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) .
7,263
Hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý và các nội_dung khác có liên_quan. Cơ_quan thẩm_định báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý chủ_trương thành_lập, cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và dự_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý, Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ), Thư_ký Hội_đồng quản_lý. 3. Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương thành_lập, cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý, đơn_vị sự_nghiệp công_lập đề_xuất nhân_sự cụ_thể của Hội_đồng quản_lý báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. 4. Căn_cứ quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này, văn_bản đề_nghị thành_lập và nội_dung báo_cáo của cơ_quan thẩm_định, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý. Theo đó, hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính sẽ gồm : - Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý. - Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý. - Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó, xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên. - Các tài_liệu
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ( qua cơ_quan thẩm_định ) chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và xin ý_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . b ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . c ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . d ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . đ ) Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . e ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . 2 . Cơ_quan thẩm_định tiến_hành thẩm_định các nội_dung về sự cần_thiết , số_lượng , cơ_cấu , thành_phần , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý và các nội_dung khác có liên_quan . Cơ_quan thẩm_định báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và dự_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . 3 . Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý , đơn_vị sự_nghiệp công_lập đề_xuất nhân_sự cụ_thể của Hội_đồng quản_lý báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , văn_bản đề_nghị thành_lập và nội_dung báo_cáo của cơ_quan thẩm_định , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Theo đó , hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính sẽ gồm : - Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . - Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định . - Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . - Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) .
7,264
Hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó, xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên. - Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định. - Ý_kiến của các cơ_quan, đơn_vị liên_quan ( nếu có ). - Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ).
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ( qua cơ_quan thẩm_định ) chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và xin ý_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . Hồ_sơ đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . b ) Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . c ) Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . d ) Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . đ ) Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . e ) Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) . 2 . Cơ_quan thẩm_định tiến_hành thẩm_định các nội_dung về sự cần_thiết , số_lượng , cơ_cấu , thành_phần , tiêu_chuẩn của thành_viên Hội_đồng quản_lý ; chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý và các nội_dung khác có liên_quan . Cơ_quan thẩm_định báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý và dự_kiến nhân_sự Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý , Phó Chủ_tịch Hội_đồng quản_lý ( nếu có ) , Thư_ký Hội_đồng quản_lý . 3 . Sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương thành_lập , cơ_cấu thành_phần Hội_đồng quản_lý , đơn_vị sự_nghiệp công_lập đề_xuất nhân_sự cụ_thể của Hội_đồng quản_lý báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . 4 . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 Điều này , văn_bản đề_nghị thành_lập và nội_dung báo_cáo của cơ_quan thẩm_định , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý . Theo đó , hồ_sơ thành_lập Hội động quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc lĩnh_vực tài_chính sẽ gồm : - Văn_bản đề_nghị thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Đề_án thành_lập Hội_đồng quản_lý . - Dự_thảo Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý ; trong đó , xác_định rõ mối quan_hệ giữa Hội_đồng quản_lý với người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập và cơ_quan quản_lý cấp trên . - Các tài_liệu liên_quan chứng_minh đủ các điều_kiện theo quy_định . - Ý_kiến của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ( nếu có ) . - Các giấy_tờ có liên_quan khác ( nếu có ) .
7,265
Ai có quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc lĩnh_vực tài_chính ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... Thẩm_quyền thành_lập, cơ_quan thẩm_định hồ_sơ thành_lập Hội_đồng quản_lý 1. Thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý và phê_duyệt quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý a ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định hoặc phân_cấp việc thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phù_hợp với phân_cấp quản_lý công_chức, viên_chức và quản_lý tài_chính của cơ_quan đơn_vị. b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định. 2. Cơ_quan thẩm_định a ) Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ của cấp có thẩm_quyền thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý là cơ_quan chủ_trì thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : Thẩm_quyền thành_lập , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý và phê_duyệt quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định hoặc phân_cấp việc thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phù_hợp với phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và quản_lý tài_chính của cơ_quan đơn_vị . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định . 2 . Cơ_quan thẩm_định a ) Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ của cấp có thẩm_quyền thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý là cơ_quan chủ_trì thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập . b ) Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các cấp là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc lĩnh_vực tài_chính là : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thông_tư 11/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 31/03/2023 .
7,266
Ai có quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc lĩnh_vực tài_chính ?
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : ... việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập. b ) Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các cấp là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Như_vậy, thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc lĩnh_vực tài_chính là : - Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thông_tư 11/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 31/03/2023.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 11/2023/TT-BTC quy_định như sau : Thẩm_quyền thành_lập , cơ_quan thẩm_định hồ_sơ thành_lập Hội_đồng quản_lý 1 . Thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng quản_lý và phê_duyệt quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định hoặc phân_cấp việc thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập phù_hợp với phân_cấp quản_lý công_chức , viên_chức và quản_lý tài_chính của cơ_quan đơn_vị . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định . 2 . Cơ_quan thẩm_định a ) Vụ Tổ_chức cán_bộ hoặc Ban Tổ_chức cán_bộ của cấp có thẩm_quyền thành_lập và phê_duyệt Quy_chế hoạt_động của Hội_đồng quản_lý là cơ_quan chủ_trì thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập mà không phải là đơn_vị sự_nghiệp công_lập . b ) Cơ_quan_chuyên_môn tham_mưu quản_lý_nhà_nước về lĩnh_vực tổ_chức bộ_máy thuộc Uỷ_ban_nhân_dân các cấp là cơ_quan thẩm_định đối_với việc thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân các cấp theo phân_cấp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy , thẩm_quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng quản_lý trong đơn_vị sự_nghiệp thuộc lĩnh_vực tài_chính là : - Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ và người đứng đầu tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh Thông_tư 11/2023/TT-BTC sẽ có hiệu_lực từ ngày 31/03/2023 .
7,267
Người_dân có_thể xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước .
7,268
Người_dân có_thể xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp.... " Như_vậy, theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước. " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước .
7,269
Người_dân có_thể xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp hay không ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp.... " Như_vậy, theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước .
7,270
Trường_hợp nào mà người sử_dụng đất nông_nghiệp bị cơ_quan nhà_nước thu_hồi đất ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : ... " Điều 64. Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1. Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao, cho thuê, công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao, cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng, tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn, chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn, chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi .
7,271
Trường_hợp nào mà người sử_dụng đất nông_nghiệp bị cơ_quan nhà_nước thu_hồi đất ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : ... ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao, cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất, trừ trường_hợp do bất_khả_kháng.... " Theo đó, nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi .
7,272
Trường_hợp nào mà người sử_dụng đất nông_nghiệp bị cơ_quan nhà_nước thu_hồi đất ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : ... Theo đó, nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn, chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi.
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi .
7,273
Người_dân tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp của Uỷ_ban chưa thực_hiện giao đất thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ: ... Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn, chiếm đất như sau : " Điều 14. Lấn, chiếm đất... 2. Trường_hợp lấn, chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích
None
1
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,274
Người_dân tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp của Uỷ_ban chưa thực_hiện giao đất thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ: ... đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 01 héc ta trở lên. 3. Trường_hợp lấn, chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn, thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm
None
1
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,275
Người_dân tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp của Uỷ_ban chưa thực_hiện giao đất thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ: ... đất lấn, chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 01 héc ta trở lên.... 5. Trường_hợp lấn, chiếm đất chưa sử_dụng, đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân, không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn, chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và
None
1
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,276
Người_dân tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp của Uỷ_ban chưa thực_hiện giao đất thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ: ... khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn, chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất, thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất, thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này. " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn, chiếm đất, do_đó, nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính, sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục
None
1
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,277
Người_dân tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp của Uỷ_ban chưa thực_hiện giao đất thì bị xử_phạt hành_chính như_thế_nào ?
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ: ... do_đó, nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính, sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2, khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên. Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện, nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33, 34, Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính.
None
1
Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,278
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,279
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp.... " Như_vậy, theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước. Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64. Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1. Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao, cho thuê, công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao, cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng, tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,280
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng, tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn, chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn, chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao, cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,281
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất, trừ trường_hợp do bất_khả_kháng.... " Theo đó, nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn, chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi. Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn, chiếm đất như sau : " Điều 14. Lấn, chiếm đất... 2.
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,282
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn, chiếm đất như sau : " Điều 14. Lấn, chiếm đất... 2. Trường_hợp lấn, chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 01 héc ta trở lên. 3. Trường_hợp lấn, chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa,
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,283
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 01 héc ta trở lên. 3. Trường_hợp lấn, chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn, thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,284
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... .000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn, chiếm từ 01 héc ta trở lên.... 5. Trường_hợp lấn, chiếm đất chưa sử_dụng, đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân, không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức.... 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1, 2, 3, 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn, chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,285
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất, thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất, thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này. " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn, chiếm đất, do_đó, nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính, sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,286
Cho tôi hỏi : trường_hợp người_dân xây_dựng trái_phép trên đất nông_nghiệp lâu năm , đất của uỷ_ban chưa thực_hiện giao , đất nhà_nước , Đối_với những trường_hợp này thì uỷ_ban có_thể ra quyết_định xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : ... quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả. Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2, khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên. Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện, nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33, 34, Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính.
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . ... " Như_vậy , theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên thì người_dân có_thể tiến_hành xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp nhưng phải xin chuyển mục_đích sử_dụng đất và được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước . Căn_cứ Điều 64 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc thu_hồi đất nông_nghiệp bị lấn_chiếm như sau : " Điều 64 . Thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai 1 . Các trường_hợp thu_hồi đất do vi_phạm pháp_luật về đất_đai bao_gồm : a ) Sử_dụng đất không đúng mục_đích đã được Nhà_nước giao , cho thuê , công_nhận quyền sử_dụng đất và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi sử_dụng đất không đúng mục_đích mà tiếp_tục vi_phạm ; b ) Người sử_dụng đất cố_ý huỷ_hoại đất ; c ) Đất được giao , cho thuê không đúng đối_tượng hoặc không đúng thẩm_quyền ; d ) Đất không được chuyển_nhượng , tặng cho theo quy_định của Luật này mà nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho ; đ ) Đất được Nhà_nước giao để quản_lý mà để bị lấn , chiếm ; e ) Đất không được chuyển quyền sử_dụng đất theo quy_định của Luật này mà người sử_dụng đất do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm ; g ) Người sử_dụng đất không thực_hiện nghĩa_vụ đối_với Nhà_nước và đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính mà không chấp_hành ; h ) Đất trồng cây hàng năm không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục ; đất trồng cây_lâu_năm không được sử_dụng trong thời_hạn 18 tháng liên_tục ; đất trồng rừng không được sử_dụng trong thời_hạn 24 tháng liên_tục ; i ) Đất được Nhà_nước giao , cho thuê để thực_hiện dự_án đầu_tư mà không được sử_dụng trong thời_hạn 12 tháng liên_tục hoặc tiến_độ sử_dụng đất chậm 24 tháng so với tiến_độ ghi trong dự_án đầu_tư kể từ khi nhận bàn_giao đất trên thực_địa phải đưa đất vào sử_dụng ; trường_hợp không đưa đất vào sử_dụng thì chủ đầu_tư được gia_hạn sử_dụng 24 tháng và phải nộp cho Nhà_nước khoản tiền tương_ứng với mức tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất đối_với thời_gian chậm tiến_độ thực_hiện dự_án trong thời_gian này ; hết thời_hạn được gia_hạn mà chủ đầu_tư vẫn chưa đưa đất vào sử_dụng thì Nhà_nước thu_hồi đất mà không bồi_thường về đất và tài_sản gắn liền với đất , trừ trường_hợp do bất_khả_kháng . ... " Theo đó , nếu người được nhà_nước giao đất để quản_lý mà để người khác lần chiếm thì sẽ bị thu_hồi đất hoặc đất nông_nghiệp không được chuyển quyền sử_dụng đất mà người sử_dụng đất nông_nghiệp do thiếu trách_nhiệm để bị lấn , chiếm thì cũng sẽ bị thu_hồi . Tự_ý xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) quy_định về việc lấn , chiếm đất như sau : " Điều 14 . Lấn , chiếm đất ... 2 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp không phải là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,05 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp lấn , chiếm đất nông_nghiệp là đất trồng lúa , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất tại khu_vực nông_thôn , thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với diện_tích đất lấn , chiếm từ 01 héc ta trở lên . ... 5 . Trường_hợp lấn , chiếm đất chưa sử_dụng , đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp ( trừ trường_hợp quy_định tại khoản 6 Điều này ) tại khu_vực đô_thị thì mức xử_phạt bằng 02 lần mức xử_phạt đối_với loại đất tương_ứng quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này và mức phạt tối_đa không quá 500.000.000 đồng đối_với cá_nhân , không quá 1.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức . ... 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu của đất trước khi vi_phạm đối_với các hành_vi vi_phạm tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và khoản 5 của Điều này và buộc trả lại đất đã lấn , chiếm ; trừ trường_hợp trường_hợp quy_định tại điểm b và điểm c khoản này ; b ) Buộc đăng_ký đất_đai theo quy_định đối_với trường_hợp có đủ điều_kiện được công_nhận quyền sử_dụng đất và các trường_hợp người đang sử_dụng đất vi_phạm được tạm_thời sử_dụng cho đến khi Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP; c ) Buộc thực_hiện tiếp thủ_tục giao đất , thuê đất theo quy_định đối_với trường_hợp sử_dụng đất khi chưa thực_hiện xong thủ_tục giao đất , thuê đất ; d ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 Điều này ; số lợi bất_hợp_pháp được xác_định theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này . " Trường_hợp này người_dân đã có hành_vi lấn , chiếm đất , do_đó , nếu còn thời_hạn thì UBND cấp xã lập biên_bản vi_phạm hành_chính , sau đó gửi hồ_sơ lên UBND cấp huyện để lập quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Tuỳ theo loại đất nông_nghiệp mà người_dân lẫn chiếm trái_phép mà mức xử_phạt vi_phạm hành_chính sẽ áp_dụng theo theo các khoản 2 , khoản 3 hoặc khoản 5 Điều 14 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP nêu trên . Khi quyết_định được ban_hành thì yêu_cầu người_dân tự_nguyện thực_hiện , nếu không thực_hiện thì UBND cấp xã có_thể nhận nhiệm_vụ từ UBND cấp huyện để cưỡng_chế thi_hành theo Điều 33 , 34 , Điều 35 Nghị_định 166/2013/NĐ-CP quy_định về cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính .
7,287
Người muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện ở đâu ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet )
7,288
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con có được gửi tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm không ?
Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : ... " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên .
None
1
Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên .
7,289
Vợ có_thể thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo khi chồng đã gửi tinh_trùng trong bệnh_viện nhưng qua_đời vì tai_nạn giao_thông được không ?
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : ... " 2. Trường_hợp người gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng, noãn, phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi, thì phải huỷ số tinh_trùng, noãn, phôi của người đó, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản. " Như_vậy, nếu sau khi chồng mất, chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1. Việc lưu_giữ tinh_trùng, lưu_giữ noãn, lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ, bảo_quản tinh_trùng, noãn, phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " Như_vậy, nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng, bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện
None
1
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,290
Vợ có_thể thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo khi chồng đã gửi tinh_trùng trong bệnh_viện nhưng qua_đời vì tai_nạn giao_thông được không ?
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : ... noãn, phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " Như_vậy, nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng, bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " 2. Trường_hợp người gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng, noãn, phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi, thì phải huỷ số tinh_trùng, noãn, phôi của người đó, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản. " Như_vậy, nếu sau khi chồng mất, chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1. Việc lưu_giữ tinh_trùng, lưu_giữ noãn, lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để
None
1
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,291
Vợ có_thể thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo khi chồng đã gửi tinh_trùng trong bệnh_viện nhưng qua_đời vì tai_nạn giao_thông được không ?
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : ... sau : " 1. Việc lưu_giữ tinh_trùng, lưu_giữ noãn, lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ, bảo_quản tinh_trùng, noãn, phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " Như_vậy, nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng, bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm.
None
1
Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,292
Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm của vợ_chồng vô_sinh cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 11. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này, gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân. Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản, đồng_thời nêu rõ lý_do. " Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,293
Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm của vợ_chồng vô_sinh cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " Điều 11. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này, gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân. Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản, đồng_thời nêu rõ lý_do. " Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,294
Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm của vợ_chồng vô_sinh cần chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản, đồng_thời nêu rõ lý_do. " Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,295
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con , chồng tôi gửi tinh_trùng trong bệnh_viện để chuẩn_bị thụ_tinh trong ống_nghiệm . Không may bốn tháng trước , chồng tôi qua_đời vì tai_nạn giao_thông . Giờ tôi muốn thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo thì có được không ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 7. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Là một trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản, sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản, khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản, chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn. " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. Theo đó, nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nêu trên. Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi như sau : " 1. Việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên . Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,296
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con , chồng tôi gửi tinh_trùng trong bệnh_viện để chuẩn_bị thụ_tinh trong ống_nghiệm . Không may bốn tháng trước , chồng tôi qua_đời vì tai_nạn giao_thông . Giờ tôi muốn thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo thì có được không ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... 5/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi như sau : " 1. Việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng, hiến noãn, hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công. " Theo đó, chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi theo quy_định nêu trên. Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi như sau : " 2. Trường_hợp người gửi tinh_trùng, gửi noãn, gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng, noãn, phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi, thì phải huỷ số tinh_trùng, noãn, phôi của người đó, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên . Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,297
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con , chồng tôi gửi tinh_trùng trong bệnh_viện để chuẩn_bị thụ_tinh trong ống_nghiệm . Không may bốn tháng trước , chồng tôi qua_đời vì tai_nạn giao_thông . Giờ tôi muốn thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo thì có được không ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi, thì phải huỷ số tinh_trùng, noãn, phôi của người đó, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản. " Như_vậy, nếu sau khi chồng mất, chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ, bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1. Việc lưu_giữ tinh_trùng, lưu_giữ noãn, lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ, bảo_quản tinh_trùng, noãn, phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. " Như_vậy, nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng, bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên . Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,298
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con , chồng tôi gửi tinh_trùng trong bệnh_viện để chuẩn_bị thụ_tinh trong ống_nghiệm . Không may bốn tháng trước , chồng tôi qua_đời vì tai_nạn giao_thông . Giờ tôi muốn thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo thì có được không ?
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11. Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1. Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này, gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. 2. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân. Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản, đồng_thời nêu rõ lý_do. " Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số
None
1
Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên . Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm .
7,299