Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vợ_chồng tôi kết_hôn 10 năm nhưng không có con , chồng tôi gửi tinh_trùng trong bệnh_viện để chuẩn_bị thụ_tinh trong ống_nghiệm . Không may bốn tháng trước , chồng tôi qua_đời vì tai_nạn giao_thông . Giờ tôi muốn thực_hiện tiếp việc thụ_tinh_nhân_tạo thì có được không ? | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : ... văn_bản, đồng_thời nêu rõ lý_do. " Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 7 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Là một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh sau đây : a ) Cơ_sở phụ_sản , sản - nhi của Nhà_nước từ tuyến tỉnh trở lên ; b ) Bệnh_viện đa_khoa tư_nhân có khoa sản , khoa sản - nhi ; c ) Bệnh_viện chuyên_khoa phụ_sản , chuyên_khoa sản - nhi tư_nhân ; d ) Bệnh_viện chuyên_khoa nam học và hiếm_muộn . " Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền công_nhận cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm và quyết_định được cấp một lần đối_với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP . Theo đó , nếu muốn lưu_giữ tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm có_thể thực_hiện tại một trong các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nêu trên . Thụ_tinh trong ống_nghiệm ( Hình từ Internet ) Theo khoản 1 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 1 . Việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Người chồng hoặc người vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh ; b ) Người có nguyện_vọng muốn lưu_giữ cá_nhân ; c ) Người_tình_nguyện hiến tinh_trùng , hiến noãn , hiến phôi ; d ) Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân lưu_giữ phôi còn dư sau khi thụ_tinh trong ống_nghiệm thành_công . " Theo đó , chồng hoặc vợ trong những cặp vợ_chồng đang điều_trị vô_sinh có_thể thực_hiện việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi theo quy_định nêu trên . Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi như sau : " 2 . Trường_hợp người gửi tinh_trùng , gửi noãn , gửi phôi bị chết mà cơ_sở lưu_giữ tinh_trùng , noãn , phôi nhận được thông_báo kèm theo bản_sao giấy khai_tử hợp_pháp từ phía gia_đình người gửi , thì phải huỷ số tinh_trùng , noãn , phôi của người đó , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng của người đó có đơn đề_nghị lưu_giữ và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản . " Như_vậy , nếu sau khi chồng mất , chị gửi giấy khai_tử hợp_pháp kèm theo đơn đề_nghị lưu_giữ tinh_trùng và vẫn duy_trì đóng phí lưu_giữ , bảo_quản thì bệnh_viện vẫn sẽ lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng chồng chị đã gửi . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 20 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định về việc lưu_giữ tinh_trùng như sau : " 1 . Việc lưu_giữ tinh_trùng , lưu_giữ noãn , lưu_giữ phôi được thực_hiện tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm để lưu_giữ , bảo_quản tinh_trùng , noãn , phôi phục_vụ cho việc thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . " Như_vậy , nếu bệnh_viện đang lưu_giữ và bảo_quản tinh_trùng , bạn có quyền đề_nghị bệnh_viện sử_dụng tinh_trùng để thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 10/2015/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm 1 . Cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân gửi hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện các kỹ_thuật này , gồm : a ) Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của phụ_nữ độc_thân hoặc cặp vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm phải có kế_hoạch điều_trị cho cặp vợ_chồng vô_sinh hoặc phụ_nữ độc_thân . Trường_hợp không_thể thực_hiện được kỹ_thuật này và không_thể có kế_hoạch điều_trị phải trả_lời bằng văn_bản , đồng_thời nêu rõ lý_do . " Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm gồm : - Đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định 10/2015/NĐ-CP. - Hồ_sơ khám xác_định vô_sinh của vợ_chồng đứng_tên trong đơn đề_nghị được thực_hiện kỹ_thuật thụ_tinh trong ống_nghiệm . | 7,300 | |
Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc và yêu_cầu trong tư_vấn, hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi 1. Nguyên_tắc trong tư_vấn, hỗ_trợ : a ) Tôn_trọng, chia_sẻ, đồng_cảm với trẻ_em ; b ) Phù_hợp với độ tuổi, đặc_điểm tâm_sinh_lý, tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em ; c ) Phù_hợp với năng_lực và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn, hỗ_trợ. 2. Yêu_cầu trong tư_vấn, hỗ_trợ : a ) Người tư_vấn, hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn, điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo, tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em ; b ) Khi tư_vấn, hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện, kín_đáo, bí_mật, riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em ; c ) Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ ; d ) Giải_thích cho trẻ_em, cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích, ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em. 3. Yêu_cầu đối_với cơ_sở tư_vấn, hỗ_trợ : a ) Có nơi tư_vấn, thăm_khám riêng_tư, kín_đáo ; b ) Có đủ nhân_lực phù_hợp theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi 1 . Nguyên_tắc trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Tôn_trọng , chia_sẻ , đồng_cảm với trẻ_em ; b ) Phù_hợp với độ tuổi , đặc_điểm tâm_sinh_lý , tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em ; c ) Phù_hợp với năng_lực và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . 2 . Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em ; b ) Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em ; c ) Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ ; d ) Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . 3 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Có nơi tư_vấn , thăm_khám riêng_tư , kín_đáo ; b ) Có đủ nhân_lực phù_hợp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Có cơ_chế liên_kết và chuyển tuyến giữa các cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ khác nhau trong cùng địa_bàn hoặc các lĩnh_vực can_thiệp chuyên_môn phù_hợp . Như_vậy theo quy_định trên thì yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như sau : - Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em . - Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em . - Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ . - Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . | 7,301 | |
Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... cần thăm_khám cho trẻ_em. 3. Yêu_cầu đối_với cơ_sở tư_vấn, hỗ_trợ : a ) Có nơi tư_vấn, thăm_khám riêng_tư, kín_đáo ; b ) Có đủ nhân_lực phù_hợp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Có cơ_chế liên_kết và chuyển tuyến giữa các cơ_sở tư_vấn, hỗ_trợ khác nhau trong cùng địa_bàn hoặc các lĩnh_vực can_thiệp chuyên_môn phù_hợp. Như_vậy theo quy_định trên thì yêu_cầu trong tư_vấn, hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như sau : - Người tư_vấn, hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn, điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo, tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em. - Khi tư_vấn, hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện, kín_đáo, bí_mật, riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em. - Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ. - Giải_thích cho trẻ_em, cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích, ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi 1 . Nguyên_tắc trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Tôn_trọng , chia_sẻ , đồng_cảm với trẻ_em ; b ) Phù_hợp với độ tuổi , đặc_điểm tâm_sinh_lý , tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em ; c ) Phù_hợp với năng_lực và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . 2 . Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em ; b ) Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em ; c ) Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ ; d ) Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . 3 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Có nơi tư_vấn , thăm_khám riêng_tư , kín_đáo ; b ) Có đủ nhân_lực phù_hợp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Có cơ_chế liên_kết và chuyển tuyến giữa các cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ khác nhau trong cùng địa_bàn hoặc các lĩnh_vực can_thiệp chuyên_môn phù_hợp . Như_vậy theo quy_định trên thì yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như sau : - Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em . - Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em . - Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ . - Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . | 7,302 | |
Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích, ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : Nguyên_tắc và yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi 1 . Nguyên_tắc trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Tôn_trọng , chia_sẻ , đồng_cảm với trẻ_em ; b ) Phù_hợp với độ tuổi , đặc_điểm tâm_sinh_lý , tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em ; c ) Phù_hợp với năng_lực và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . 2 . Yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em ; b ) Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em ; c ) Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ ; d ) Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . 3 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ : a ) Có nơi tư_vấn , thăm_khám riêng_tư , kín_đáo ; b ) Có đủ nhân_lực phù_hợp theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này ; c ) Có cơ_chế liên_kết và chuyển tuyến giữa các cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ khác nhau trong cùng địa_bàn hoặc các lĩnh_vực can_thiệp chuyên_môn phù_hợp . Như_vậy theo quy_định trên thì yêu_cầu trong tư_vấn , hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi như sau : - Người tư_vấn , hỗ_trợ phải đáp_ứng các yêu_cầu về chuyên_môn , điều_kiện hành_nghề theo quy_định của pháp_luật và được đào_tạo , tập_huấn về cung_cấp dịch_vụ thân_thiện với trẻ_em . - Khi tư_vấn , hỗ_trợ phải bảo_đảm thân_thiện , kín_đáo , bí_mật , riêng_tư và chia_sẻ ; dùng ngôn_ngữ phù_hợp với độ tuổi và nhận_thức của trẻ_em . - Tư_vấn trực_tiếp cho trẻ_em ở độ tuổi phù_hợp hoặc tư_vấn cho cha_mẹ hoặc người giám_hộ . - Giải_thích cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ về mục_đích , ý_nghĩa và quy_trình thăm_khám trong trường_hợp cần thăm_khám cho trẻ_em . | 7,303 | |
Nội_dung tư_vấn trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... Tuỳ theo độ tuổi và tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em để tư_vấn cho trẻ_em, cha_mẹ hoặc người giám_hộ theo Hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ban_hành theo Quyết_định 4128 / QĐ-BYT năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : - Đối_với trẻ_em từ 0-6 tuổi : tư_vấn về cách chăm_sóc và vệ_sinh cơ_quan sinh_dục trẻ_em ; phòng_chống bạo_hành, xâm_hại tình_dục trẻ_em ; giáo_dục giới_tính cho trẻ_em ; các bất_thường ở cơ_quan sinh_dục. - Đối_với trẻ_em từ 7-13 tuổi : tư_vấn các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và tư_vấn thêm về sự thay_đổi thể_chất, tâm_sinh_lý theo độ tuổi ; giới_tính ; khuynh_hướng tình_dục. Lưu_ý những nội_dung sau đây : + Đối_với trẻ_em gái : tư_vấn về kinh_nguyệt bình_thường và kinh_nguyệt bất_thường, vệ_sinh khi có kinh_nguyệt, sự rụng trứng và mang thai, hiện_tượng thủ_dâm ; + Đối_với trẻ_em trai : tư_vấn về xuất_tinh, xuất_tinh lần đầu ; hẹp bao quy đầu, vệ_sinh dương_vật, hiện_tượng thủ_dâm. - Đối_với trẻ từ 14-16 tuổi : tư_vấn trẻ_em các nội_dung quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông_tư 33/2017/@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : Tuỳ theo độ tuổi và tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em để tư_vấn cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ theo Hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ban_hành theo Quyết_định 4128 / QĐ-BYT năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : - Đối_với trẻ_em từ 0-6 tuổi : tư_vấn về cách chăm_sóc và vệ_sinh cơ_quan sinh_dục trẻ_em ; phòng_chống bạo_hành , xâm_hại tình_dục trẻ_em ; giáo_dục giới_tính cho trẻ_em ; các bất_thường ở cơ_quan sinh_dục . - Đối_với trẻ_em từ 7-13 tuổi : tư_vấn các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và tư_vấn thêm về sự thay_đổi thể_chất , tâm_sinh_lý theo độ tuổi ; giới_tính ; khuynh_hướng tình_dục . Lưu_ý những nội_dung sau đây : + Đối_với trẻ_em gái : tư_vấn về kinh_nguyệt bình_thường và kinh_nguyệt bất_thường , vệ_sinh khi có kinh_nguyệt , sự rụng trứng và mang thai , hiện_tượng thủ_dâm ; + Đối_với trẻ_em trai : tư_vấn về xuất_tinh , xuất_tinh lần đầu ; hẹp bao quy đầu , vệ_sinh dương_vật , hiện_tượng thủ_dâm . - Đối_với trẻ từ 14-16 tuổi : tư_vấn trẻ_em các nội_dung quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT và các nội_dung sau đây : phòng_tránh các bệnh phụ_khoa , nam khoa ; phòng_tránh mang thai ngoài ý_muốn ; các biện_pháp tránh thai phù_hợp ; phòng_tránh các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục ; tình_dục an_toàn ; các kỹ_năng sông như kỹ_năng thương_thuyết , kỹ_năng từ_chối , kỹ_năng xác_định giá_trị bản_thân . - Đối_với trẻ_em đến khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế : + Cung_cấp thông_tin và tư_vấn về tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của trẻ_em , hướng xử_trí , điều_trị và dự_phòng . + Tư_vấn trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo nhưng nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT. + Tư_vấn về những bất_thường ở cơ_quan sinh_dục . ( Hình từ Internet ) | 7,304 | |
Nội_dung tư_vấn trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi gồm những gì ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : ... , vệ_sinh dương_vật, hiện_tượng thủ_dâm. - Đối_với trẻ từ 14-16 tuổi : tư_vấn trẻ_em các nội_dung quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT và các nội_dung sau đây : phòng_tránh các bệnh phụ_khoa, nam khoa ; phòng_tránh mang thai ngoài ý_muốn ; các biện_pháp tránh thai phù_hợp ; phòng_tránh các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục ; tình_dục an_toàn ; các kỹ_năng sông như kỹ_năng thương_thuyết, kỹ_năng từ_chối, kỹ_năng xác_định giá_trị bản_thân. - Đối_với trẻ_em đến khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế : + Cung_cấp thông_tin và tư_vấn về tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của trẻ_em, hướng xử_trí, điều_trị và dự_phòng. + Tư_vấn trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo nhưng nội_dung quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT. + Tư_vấn về những bất_thường ở cơ_quan sinh_dục. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định như sau : Tuỳ theo độ tuổi và tình_trạng sức_khoẻ của trẻ_em để tư_vấn cho trẻ_em , cha_mẹ hoặc người giám_hộ theo Hướng_dẫn quốc_gia về các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ban_hành theo Quyết_định 4128 / QĐ-BYT năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế và các nội_dung sau đây : - Đối_với trẻ_em từ 0-6 tuổi : tư_vấn về cách chăm_sóc và vệ_sinh cơ_quan sinh_dục trẻ_em ; phòng_chống bạo_hành , xâm_hại tình_dục trẻ_em ; giáo_dục giới_tính cho trẻ_em ; các bất_thường ở cơ_quan sinh_dục . - Đối_với trẻ_em từ 7-13 tuổi : tư_vấn các nội_dung quy_định tại khoản 1 Điều này và tư_vấn thêm về sự thay_đổi thể_chất , tâm_sinh_lý theo độ tuổi ; giới_tính ; khuynh_hướng tình_dục . Lưu_ý những nội_dung sau đây : + Đối_với trẻ_em gái : tư_vấn về kinh_nguyệt bình_thường và kinh_nguyệt bất_thường , vệ_sinh khi có kinh_nguyệt , sự rụng trứng và mang thai , hiện_tượng thủ_dâm ; + Đối_với trẻ_em trai : tư_vấn về xuất_tinh , xuất_tinh lần đầu ; hẹp bao quy đầu , vệ_sinh dương_vật , hiện_tượng thủ_dâm . - Đối_với trẻ từ 14-16 tuổi : tư_vấn trẻ_em các nội_dung quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT và các nội_dung sau đây : phòng_tránh các bệnh phụ_khoa , nam khoa ; phòng_tránh mang thai ngoài ý_muốn ; các biện_pháp tránh thai phù_hợp ; phòng_tránh các bệnh lây_truyền qua đường tình_dục ; tình_dục an_toàn ; các kỹ_năng sông như kỹ_năng thương_thuyết , kỹ_năng từ_chối , kỹ_năng xác_định giá_trị bản_thân . - Đối_với trẻ_em đến khám bệnh , chữa bệnh tại các cơ_sở y_tế : + Cung_cấp thông_tin và tư_vấn về tình_trạng sức_khoẻ hiện_tại của trẻ_em , hướng xử_trí , điều_trị và dự_phòng . + Tư_vấn trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản theo nhưng nội_dung quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 3 Thông_tư 33/2017/TT-BYT. + Tư_vấn về những bất_thường ở cơ_quan sinh_dục . ( Hình từ Internet ) | 7,305 | |
Thực_hiện hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi thông_qua những biện_pháp nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi thông_qua những biện_pháp sau : ... - Xây_dựng và cung_cấp các tài_liệu thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi của trẻ_em , bảo_đảm cho trẻ_em để tiếp_cận với các cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn , khám bệnh , chữa bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho trẻ_em theo độ tuổi phù_hợp với điều_kiện và phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . - Trợ_giúp , cung_cấp thông_tin cho trẻ_em về các nội_dung cần_thiết khác phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ khi trẻ_em có nhu_cầu ; chuyển trẻ_em đến các cơ_sở thích_hợp như cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_hành , xâm_hại tình_dục ; cơ_sở tư_vấn và điều_trị những vấn_đề về tâm_lý , tâm_thần ; cơ_sở cung_cấp thông_tin , tư_vấn và các dịch_vụ hỗ_trợ trẻ_em trong những lĩnh_vực khác như : pháp_luật , tâm_lý , hôn_nhân và gia_đình . - Miễn , giảm chi_phí tư_vấn , điều_trị cho trẻ_em theo các quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 33/2017/TT-BYT quy_định hỗ_trợ trẻ_em chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi thông_qua những biện_pháp sau : - Xây_dựng và cung_cấp các tài_liệu thông_tin , giáo_dục , truyền_thông về chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản phù_hợp với độ tuổi của trẻ_em , bảo_đảm cho trẻ_em để tiếp_cận với các cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . - Cung_cấp các dịch_vụ tư_vấn , khám bệnh , chữa bệnh , chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản cho trẻ_em theo độ tuổi phù_hợp với điều_kiện và phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ . - Trợ_giúp , cung_cấp thông_tin cho trẻ_em về các nội_dung cần_thiết khác phù_hợp với khả_năng và điều_kiện của cơ_sở tư_vấn , hỗ_trợ khi trẻ_em có nhu_cầu ; chuyển trẻ_em đến các cơ_sở thích_hợp như cơ_sở hỗ_trợ nạn_nhân bị bạo_hành , xâm_hại tình_dục ; cơ_sở tư_vấn và điều_trị những vấn_đề về tâm_lý , tâm_thần ; cơ_sở cung_cấp thông_tin , tư_vấn và các dịch_vụ hỗ_trợ trẻ_em trong những lĩnh_vực khác như : pháp_luật , tâm_lý , hôn_nhân và gia_đình . - Miễn , giảm chi_phí tư_vấn , điều_trị cho trẻ_em theo các quy_định pháp_luật . | 7,306 | |
Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là gì ? Nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng c: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP, bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay. Theo đó, về nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500, khoản 2 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Bản_vẽ tổng mặt_bằng... 2. Bản_vẽ tổng mặt_bằng bao_gồm các nội_dung chi_tiết sau : a ) Hệ_thống các công_trình xây_dựng, kỹ_thuật : Diện_tích xây_dựng ; mật_độ, số_lượng, cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; hệ_số sử_dụng đất ; b ) Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : Hướng tuyến, quy_mô, cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình. Như_vậy, theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các công_trình xây_dựng, kỹ_thuật : + Diện_tích xây_dựng ; + Mật_độ, số_lượng, cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến, quy_mô, cấp đường | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , về nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , khoản 2 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Bản_vẽ tổng mặt_bằng ... 2 . Bản_vẽ tổng mặt_bằng bao_gồm các nội_dung chi_tiết sau : a ) Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : Diện_tích xây_dựng ; mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; hệ_số sử_dụng đất ; b ) Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : + Diện_tích xây_dựng ; + Mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; + Cao_độ khống_chế các đầu_mối ; + Các mặt_cắt ngang điển_hình . | 7,307 | |
Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là gì ? Nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng c: ... cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến, quy_mô, cấp đường ; + Cao_độ khống_chế các đầu_mối ; + Các mặt_cắt ngang điển_hình.Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP, bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay. Theo đó, về nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500, khoản 2 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Bản_vẽ tổng mặt_bằng... 2. Bản_vẽ tổng mặt_bằng bao_gồm các nội_dung chi_tiết sau : a ) Hệ_thống các công_trình xây_dựng, kỹ_thuật : Diện_tích xây_dựng ; mật_độ, số_lượng, cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; hệ_số sử_dụng đất ; b ) Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : Hướng tuyến, quy_mô, cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình. Như_vậy, theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , về nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , khoản 2 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Bản_vẽ tổng mặt_bằng ... 2 . Bản_vẽ tổng mặt_bằng bao_gồm các nội_dung chi_tiết sau : a ) Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : Diện_tích xây_dựng ; mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; hệ_số sử_dụng đất ; b ) Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : + Diện_tích xây_dựng ; + Mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; + Cao_độ khống_chế các đầu_mối ; + Các mặt_cắt ngang điển_hình . | 7,308 | |
Bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là gì ? Nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng c: ... cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình. Như_vậy, theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các công_trình xây_dựng, kỹ_thuật : + Diện_tích xây_dựng ; + Mật_độ, số_lượng, cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến, quy_mô, cấp đường ; + Cao_độ khống_chế các đầu_mối ; + Các mặt_cắt ngang điển_hình. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP , bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 là một trong các cơ_sở để cấp giấy_phép xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . Theo đó , về nội_dung của bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 , khoản 2 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Bản_vẽ tổng mặt_bằng ... 2 . Bản_vẽ tổng mặt_bằng bao_gồm các nội_dung chi_tiết sau : a ) Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : Diện_tích xây_dựng ; mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; hệ_số sử_dụng đất ; b ) Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; cao_độ khống_chế các đầu_mối ; các mặt_cắt ngang điển_hình . Như_vậy , theo quy_định trên thì bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 có các nội_dung sau : - Hệ_thống các công_trình xây_dựng , kỹ_thuật : + Diện_tích xây_dựng ; + Mật_độ , số_lượng , cao_độ và độ cao công_trình xây_dựng ; + Hệ_số sử_dụng đất ; - Hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không : + Hướng tuyến , quy_mô , cấp đường ; + Cao_độ khống_chế các đầu_mối ; + Các mặt_cắt ngang điển_hình . | 7,309 | |
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư tại sân_bay gồm những gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổ: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng ; - Bản_sao hồ_sơ bản_vẽ tổng mặt_bằng , bao_gồm : thuyết_minh bản_vẽ tổng mặt_bằng và các bản_vẽ có liên_quan ; - Bản_sao chụp văn_bản góp_ý của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; - Bản_sao văn_bản giải_trình các ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . Theo đó , hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bản và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 49 Nghị_định 05/2021/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 3 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP. Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng ; - Bản_sao hồ_sơ bản_vẽ tổng mặt_bằng , bao_gồm : thuyết_minh bản_vẽ tổng mặt_bằng và các bản_vẽ có liên_quan ; - Bản_sao chụp văn_bản góp_ý của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan ; - Bản_sao văn_bản giải_trình các ý_kiến góp_ý của các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . Theo đó , hồ_sơ nêu trên được lập thành 01 bản và gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam . | 7,310 | |
Thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_: ... Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022, thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án được cấp có thẩm_quyền giao đầu_tư và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam. - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm lấy ý_kiến các đơn_vị có liên_quan, thẩm_định, phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ đầu_tư dự_án. Trường_hợp từ_chối phê_duyệt, Cục Hàng_không Việt_Nam nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án được cấp có thẩm_quyền giao đầu_tư và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm lấy ý_kiến các đơn_vị có liên_quan , thẩm_định , phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ đầu_tư dự_án . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư . ( 7 ) Phí , lệ_phí : Không . ( 8 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư được xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 đảm_bảo phù_hợp với quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay , phù_hợp với việc đấu_nối hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không , sân_bay . | 7,311 | |
Thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_: ... hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ đầu_tư dự_án. Trường_hợp từ_chối phê_duyệt, Cục Hàng_không Việt_Nam nêu rõ lý_do. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay. ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam. - Cơ_quan phối_hợp : Không. ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư. ( 7 ) Phí, lệ_phí : Không. ( 8 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư được xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 đảm_bảo phù_hợp với quy_hoạch | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án được cấp có thẩm_quyền giao đầu_tư và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm lấy ý_kiến các đơn_vị có liên_quan , thẩm_định , phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ đầu_tư dự_án . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư . ( 7 ) Phí , lệ_phí : Không . ( 8 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư được xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 đảm_bảo phù_hợp với quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay , phù_hợp với việc đấu_nối hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không , sân_bay . | 7,312 | |
Thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_: ... : Không. ( 8 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư được xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không, sân_bay lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 đảm_bảo phù_hợp với quy_hoạch cảng_hàng_không, sân_bay, phù_hợp với việc đấu_nối hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không, sân_bay. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 19 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 1204 / QĐ-BGTVT năm 2022 , thủ_tục phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Nộp hồ_sơ thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay tổ_chức lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 trong phạm_vi ranh_giới dự_án được cấp có thẩm_quyền giao đầu_tư và gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam . - Giải_quyết thủ_tục hành_chính : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Cục Hàng_không Việt_Nam có trách_nhiệm lấy ý_kiến các đơn_vị có liên_quan , thẩm_định , phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư và gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến chủ đầu_tư dự_án . Trường_hợp từ_chối phê_duyệt , Cục Hàng_không Việt_Nam nêu rõ lý_do . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp ; hoặc - Qua hệ_thống bưu_chính ; hoặc - Trên môi_trường điện_tử ; hoặc - Hình_thức phù_hợp khác . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay . ( 5 ) Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Hàng_không Việt_Nam . - Cơ_quan phối_hợp : Không . ( 6 ) Kết_quả của việc thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt bản_vẽ tổng mặt_bằng trong phạm_vi ranh_giới dự_án được giao đầu_tư . ( 7 ) Phí , lệ_phí : Không . ( 8 ) Yêu_cầu hoặc điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Chủ đầu_tư được xây_dựng công_trình tại cảng_hàng_không , sân_bay lập bản_vẽ tổng mặt_bằng tỷ_lệ 1/500 đảm_bảo phù_hợp với quy_hoạch cảng_hàng_không , sân_bay , phù_hợp với việc đấu_nối hạ_tầng kỹ_thuật chung của cảng_hàng_không , sân_bay . | 7,313 | |
Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1. Kiểm_duyệt đơn thuốc, phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát. 2. Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh. Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian. 3. Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc, nồng_độ ( hàm_lượng ), hạn_dùng. Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh. 4. Tuỳ theo điều_kiện, tính chuyên_khoa của bệnh_viện, khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng. 5. Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh, đơn thuốc có sai_sót. Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh. 6. Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc, thành_phần, tác_dụng dược_lý, tác_dụng không mong_muốn, liều dùng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . 2 . Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . 3 . Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . 5 . Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . 6 . Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . 7 . Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc ( theo mẫu Phụ_lục 5 ) và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Theo quy_định trên , khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : - Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . - Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . - Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . - Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . - Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . - Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . - Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc theo mẫu Phụ_lục 5 và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | 7,314 | |
Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh. 6. Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc, thành_phần, tác_dụng dược_lý, tác_dụng không mong_muốn, liều dùng, áp_dụng điều_trị, giá tiền, lượng tồn_trữ. 7. Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc ( theo mẫu Phụ_lục 5 ) và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý. Theo quy_định trên, khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : - Kiểm_duyệt đơn thuốc, phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát. - Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh. Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian. - Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc, nồng_độ ( hàm_lượng ), hạn_dùng. Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh. - Tuỳ theo điều_kiện, tính | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . 2 . Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . 3 . Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . 5 . Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . 6 . Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . 7 . Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc ( theo mẫu Phụ_lục 5 ) và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Theo quy_định trên , khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : - Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . - Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . - Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . - Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . - Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . - Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . - Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc theo mẫu Phụ_lục 5 và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | 7,315 | |
Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... tên thuốc, nồng_độ ( hàm_lượng ), hạn_dùng. Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh. - Tuỳ theo điều_kiện, tính chuyên_khoa của bệnh_viện, khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng. - Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh, đơn thuốc có sai_sót. Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh. - Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc, thành_phần, tác_dụng dược_lý, tác_dụng không mong_muốn, liều dùng, áp_dụng điều_trị, giá tiền, lượng tồn_trữ. - Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc theo mẫu Phụ_lục 5 và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý. Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . 2 . Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . 3 . Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . 5 . Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . 6 . Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . 7 . Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc ( theo mẫu Phụ_lục 5 ) và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Theo quy_định trên , khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : - Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . - Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . - Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . - Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . - Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . - Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . - Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc theo mẫu Phụ_lục 5 và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | 7,316 | |
Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... thuốc ngay sau khi xử_lý. Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định việc Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Khoa_Dược tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . 2 . Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . 3 . Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . 4 . Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . 5 . Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . 6 . Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . 7 . Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc ( theo mẫu Phụ_lục 5 ) và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Theo quy_định trên , khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc bảo_đảm chất_lượng và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : - Kiểm_duyệt đơn thuốc , phiếu lĩnh thuốc hàng ngày trước khi cấp_phát . - Tổ_chức phát thuốc hàng ngày và thuốc_bổ sung theo y_lệnh . Phát thuốc kịp_thời để bảo_đảm người_bệnh được dùng thuốc đúng thời_gian . - Thuốc cấp_phát lẻ không còn nguyên bao_gói phải được đóng_gói lại trong bao_bì kín khí và có nhãn ghi tên thuốc , nồng_độ ( hàm_lượng ) , hạn_dùng . Việc ra lẻ thuốc phải bảo_đảm thực_hiện trong môi_trường vệ_sinh sạch_sẽ và thao_tác hợp vệ_sinh . - Tuỳ theo điều_kiện , tính chuyên_khoa của bệnh_viện , khoa Dược thực_hiện pha_chế thuốc theo y_lệnh và cấp_phát dưới dạng đã pha sẵn để sử_dụng . - Khoa_Dược từ_chối cấp_phát thuốc trong các trường_hợp phiếu lĩnh , đơn thuốc có sai_sót . Phiếu lĩnh hoặc đơn thuốc thay_thế thuốc sau khi có ý_kiến của dược_sĩ khoa Dược phải được người ký phiếu lĩnh ( hoặc kê đơn thuốc ) ký xác_nhận bên cạnh . - Thông_báo những thông_tin về thuốc : tên thuốc , thành_phần , tác_dụng dược_lý , tác_dụng không mong_muốn , liều dùng , áp_dụng điều_trị , giá tiền , lượng tồn_trữ . - Khoa_Dược làm đầu_mối trình Lãnh_đạo bệnh_viện báo_cáo phản_ứng có hại của thuốc theo mẫu Phụ_lục 5 và gửi về Trung_tâm Quốc_gia về Thông_tin thuốc và theo_dõi phản_ứng có hại của thuốc ngay sau khi xử_lý . Khoa_Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh tổ_chức cấp_phát thuốc ( Hình từ Internet ) | 7,317 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , những_ai phải chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1. Người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ( gọi chung là Thầy_thuốc ) bao_gồm : a ) Bác_sỹ ; b ) Y_sĩ tại các trạm y_tế xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là trạm y_tế xã ) và bệnh_viện huyện, quận, thị_xã, thành_phố ( gọi chung là bệnh_viện huyện ) chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; c ) Lương_y, y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ, y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ.... Theo quy_định trên, người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh gồm : - Bác_sỹ ; - Y_sĩ tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y, y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ( gọi chung là Thầy_thuốc ) bao_gồm : a ) Bác_sỹ ; b ) Y_sĩ tại các trạm y_tế xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là trạm y_tế xã ) và bệnh_viện huyện , quận , thị_xã , thành_phố ( gọi chung là bệnh_viện huyện ) chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; c ) Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . ... Theo quy_định trên , người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh gồm : - Bác_sỹ ; - Y_sĩ tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; - Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . | 7,318 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , những_ai phải chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y, y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; - Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ, y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ. Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1. Người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ( gọi chung là Thầy_thuốc ) bao_gồm : a ) Bác_sỹ ; b ) Y_sĩ tại các trạm y_tế xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là trạm y_tế xã ) và bệnh_viện huyện, quận, thị_xã, thành_phố ( gọi chung là bệnh_viện huyện ) chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; c ) Lương_y, y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ, y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ.... Theo quy_định trên, người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ( gọi chung là Thầy_thuốc ) bao_gồm : a ) Bác_sỹ ; b ) Y_sĩ tại các trạm y_tế xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là trạm y_tế xã ) và bệnh_viện huyện , quận , thị_xã , thành_phố ( gọi chung là bệnh_viện huyện ) chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; c ) Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . ... Theo quy_định trên , người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh gồm : - Bác_sỹ ; - Y_sĩ tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; - Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . | 7,319 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , những_ai phải chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : ... cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ, y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ.... Theo quy_định trên, người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh gồm : - Bác_sỹ ; - Y_sĩ tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y, y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y, thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; - Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ, y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định về trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc 1 . Người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ( gọi chung là Thầy_thuốc ) bao_gồm : a ) Bác_sỹ ; b ) Y_sĩ tại các trạm y_tế xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là trạm y_tế xã ) và bệnh_viện huyện , quận , thị_xã , thành_phố ( gọi chung là bệnh_viện huyện ) chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; c ) Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; d ) Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . ... Theo quy_định trên , người chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh gồm : - Bác_sỹ ; - Y_sĩ tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chưa có bác_sỹ chịu trách_nhiệm về chỉ_định dùng thuốc cho người_bệnh ; - Lương_y , y_sĩ y_học cổ_truyền tại các trạm y_tế xã và bệnh_viện huyện chịu trách_nhiệm về chỉ_định các thuốc đông_y , thuốc từ dược_liệu cho người_bệnh ; - Hộ sinh_viên tại các trạm y_tế xã khi không có bác_sĩ , y_sĩ được chỉ_định thuốc cấp_cứu trong trường_hợp đỡ_đẻ . | 7,320 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , trách_nhiệm hướng_dẫn sử_dụng thuốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc... 2. Hướng_dẫn sử_dụng thuốc a ) Dược_sĩ khoa Dược chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc, dược_sĩ, điều_dưỡng_viên và người_bệnh. b ) Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc. c ) Điều_dưỡng_viên, Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách, đúng thời_gian, đủ liều theo y_lệnh. d ) Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị, không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Theo quy_định trên, dược_sĩ khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc, dược_sĩ, điều_dưỡng_viên và người_bệnh. Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc. Điều_dưỡng_viên, Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách, đúng thời_gian, đủ liều theo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc ... 2 . Hướng_dẫn sử_dụng thuốc a ) Dược_sĩ khoa Dược chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . b ) Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . c ) Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . d ) Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Theo quy_định trên , dược_sĩ khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . | 7,321 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , trách_nhiệm hướng_dẫn sử_dụng thuốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... thuốc. Điều_dưỡng_viên, Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách, đúng thời_gian, đủ liều theo y_lệnh. Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị, không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc... 2. Hướng_dẫn sử_dụng thuốc a ) Dược_sĩ khoa Dược chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc, dược_sĩ, điều_dưỡng_viên và người_bệnh. b ) Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc. c ) Điều_dưỡng_viên, Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách, đúng thời_gian, đủ liều theo y_lệnh. d ) Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị, không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc ... 2 . Hướng_dẫn sử_dụng thuốc a ) Dược_sĩ khoa Dược chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . b ) Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . c ) Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . d ) Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Theo quy_định trên , dược_sĩ khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . | 7,322 | |
Trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh , trách_nhiệm hướng_dẫn sử_dụng thuốc được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : ... thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Theo quy_định trên, dược_sĩ khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc, dược_sĩ, điều_dưỡng_viên và người_bệnh. Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc. Điều_dưỡng_viên, Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách, đúng thời_gian, đủ liều theo y_lệnh. Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị, không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 23/2011/TT-BYT quy_định như sau : Trách_nhiệm trong việc chỉ_định và hướng_dẫn sử_dụng thuốc ... 2 . Hướng_dẫn sử_dụng thuốc a ) Dược_sĩ khoa Dược chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . b ) Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . c ) Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . d ) Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Theo quy_định trên , dược_sĩ khoa Dược trong các cơ_sở y_tế có giường_bệnh chịu trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về thuốc và hướng_dẫn sử_dụng thuốc cho Thầy_thuốc , dược_sĩ , điều_dưỡng_viên và người_bệnh . Thầy_thuốc hướng_dẫn người_bệnh ( hoặc người_nhà người_bệnh ) cách dùng thuốc . Điều_dưỡng_viên , Hộ sinh_viên chịu trách_nhiệm cho người_bệnh dùng thuốc hoặc hướng_dẫn người_bệnh dùng thuốc để bảo_đảm thuốc được dùng đúng cách , đúng thời_gian , đủ liều theo y_lệnh . Người_bệnh phải tuân_thủ điều_trị , không tự_ý bỏ thuốc hoặc tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . Người_bệnh hoặc người_nhà người_bệnh chịu trách_nhiệm về mọi sự_cố do tự_ý dùng thuốc không đúng chỉ_định của Thầy_thuốc . | 7,323 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới 1. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ_sở vật_chất, nhân_lực, thiết_bị, hiệu_quả kinh_tế, quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật, phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật, phương_pháp mới.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . Cơ_sở khám bệnh ( Hình từ Internet ) | 7,324 | |
Hồ_sơ đề_nghị cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm những gì ? | Theo khoản 1 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp, bằng_chứng lâm_sàng, tính hiệu_quả trong khám bệnh, chữa bệnh của kỹ_thuật, phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh về cơ_sở vật_chất, nhân_lực, thiết_bị, hiệu_quả kinh_tế, quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn, giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật, phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật, phương_pháp mới. Cơ_sở khám bệnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới 1 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; b ) Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; c ) Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; d ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; đ ) Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới bao_gồm : - Đơn đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Tài_liệu chứng_minh tính hợp_pháp , bằng_chứng lâm_sàng , tính hiệu_quả trong khám bệnh , chữa bệnh của kỹ_thuật , phương_pháp mới đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này ; - Đề_án triển_khai áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : mô_tả năng_lực của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh về cơ_sở vật_chất , nhân_lực , thiết_bị , hiệu_quả kinh_tế , quy_trình kỹ_thuật dự_kiến áp_dụng và phương_án triển_khai thực_hiện ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn , giấy chứng_nhận của người hành_nghề có liên_quan đến kỹ_thuật , phương_pháp mới ; - Hợp_đồng do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong nước hoặc nước_ngoài chuyển_giao kỹ_thuật , phương_pháp mới . Cơ_sở khám bệnh ( Hình từ Internet ) | 7,325 | |
Thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới... 2. Thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới được quy_định như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ; b ) Chậm nhất 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản cho_phép hoặc không cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật, phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do ; c ) Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật, phương_pháp mới đã được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép. Quy_mô triển_khai thí_điểm đối_với từng loại kỹ_thuật, phương_pháp mới thực_hiện theo văn_bản cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ; d ) Sau khi kết_thúc giai_đoạn triển_khai thí_điểm, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nộp báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật đã được xây_dựng hoàn_thiện cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế để thẩm_định ; đ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ... 2 . Thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ; b ) Chậm nhất 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản cho_phép hoặc không cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do ; c ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới đã được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép . Quy_mô triển_khai thí_điểm đối_với từng loại kỹ_thuật , phương_pháp mới thực_hiện theo văn_bản cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ; d ) Sau khi kết_thúc giai_đoạn triển_khai thí_điểm , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật đã được xây_dựng hoàn_thiện cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế để thẩm_định ; đ ) Chậm nhất 20 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế thành_lập Hội_đồng chuyên_môn thẩm_định kết_quả triển_khai thí_điểm và quy_trình kỹ_thuật do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất để tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế xem_xét quyết_định cho_phép ; e ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được biên_bản tư_vấn của Hội_đồng chuyên_môn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ra quyết_định cho_phép hoặc từ_chối cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện kỹ_thuật , phương_pháp mới và phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật . Đối_với các quy_trình kỹ_thuật giống nhau về cả thiết_bị và quy_trình thực_hiện thì áp_dụng chung trong toàn_quốc ; nếu khác nhau thì sẽ phải phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật riêng đối_với từng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định cụ_thể ở trên . | 7,326 | |
Thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... khi kết_thúc giai_đoạn triển_khai thí_điểm, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nộp báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật đã được xây_dựng hoàn_thiện cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế để thẩm_định ; đ ) Chậm nhất 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật, Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế thành_lập Hội_đồng chuyên_môn thẩm_định kết_quả triển_khai thí_điểm và quy_trình kỹ_thuật do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đề_xuất để tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế xem_xét quyết_định cho_phép ; e ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được biên_bản tư_vấn của Hội_đồng chuyên_môn, Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ra quyết_định cho_phép hoặc từ_chối cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện kỹ_thuật, phương_pháp mới và phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật. Đối_với các quy_trình kỹ_thuật giống nhau về cả thiết_bị và quy_trình thực_hiện thì áp_dụng chung trong toàn_quốc ; nếu khác nhau thì sẽ phải phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật riêng đối_với từng kỹ_thuật, phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do.... Theo đó, thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới được | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ... 2 . Thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ; b ) Chậm nhất 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản cho_phép hoặc không cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do ; c ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới đã được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép . Quy_mô triển_khai thí_điểm đối_với từng loại kỹ_thuật , phương_pháp mới thực_hiện theo văn_bản cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ; d ) Sau khi kết_thúc giai_đoạn triển_khai thí_điểm , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật đã được xây_dựng hoàn_thiện cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế để thẩm_định ; đ ) Chậm nhất 20 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế thành_lập Hội_đồng chuyên_môn thẩm_định kết_quả triển_khai thí_điểm và quy_trình kỹ_thuật do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất để tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế xem_xét quyết_định cho_phép ; e ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được biên_bản tư_vấn của Hội_đồng chuyên_môn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ra quyết_định cho_phép hoặc từ_chối cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện kỹ_thuật , phương_pháp mới và phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật . Đối_với các quy_trình kỹ_thuật giống nhau về cả thiết_bị và quy_trình thực_hiện thì áp_dụng chung trong toàn_quốc ; nếu khác nhau thì sẽ phải phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật riêng đối_với từng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định cụ_thể ở trên . | 7,327 | |
Thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do.... Theo đó, thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật, phương_pháp mới được quy_định cụ_thể ở trên. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ... 2 . Thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định như sau : a ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp hồ_sơ đề_nghị áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế ; b ) Chậm nhất 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và có văn_bản cho_phép hoặc không cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do ; c ) Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh triển_khai thí_điểm kỹ_thuật , phương_pháp mới đã được Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế cho_phép . Quy_mô triển_khai thí_điểm đối_với từng loại kỹ_thuật , phương_pháp mới thực_hiện theo văn_bản cho_phép của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ; d ) Sau khi kết_thúc giai_đoạn triển_khai thí_điểm , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nộp báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật đã được xây_dựng hoàn_thiện cho Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế để thẩm_định ; đ ) Chậm nhất 20 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả và quy_trình kỹ_thuật , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế thành_lập Hội_đồng chuyên_môn thẩm_định kết_quả triển_khai thí_điểm và quy_trình kỹ_thuật do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đề_xuất để tư_vấn cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế xem_xét quyết_định cho_phép ; e ) Chậm nhất 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được biên_bản tư_vấn của Hội_đồng chuyên_môn , Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Giám_đốc Sở Y_tế ra quyết_định cho_phép hoặc từ_chối cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện kỹ_thuật , phương_pháp mới và phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật . Đối_với các quy_trình kỹ_thuật giống nhau về cả thiết_bị và quy_trình thực_hiện thì áp_dụng chung trong toàn_quốc ; nếu khác nhau thì sẽ phải phê_duyệt quy_trình kỹ_thuật riêng đối_với từng kỹ_thuật , phương_pháp mới ; trường_hợp không cho_phép phải trả_lời bằng văn_bản và nêu lý_do . ... Theo đó , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới được quy_định cụ_thể ở trên . | 7,328 | |
Ai có quyền cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ? | Tại khoản 3 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : ... Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ... 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết điều_kiện , thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết điều_kiện , thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh . | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 72 Luật Khám bệnh , chữa bệnh 2009 quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục cho_phép cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới ... 3 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết điều_kiện , thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định chi_tiết điều_kiện , thủ_tục cho_phép áp_dụng kỹ_thuật , phương_pháp mới trong khám bệnh , chữa bệnh . | 7,329 | |
Ai phải nộp tạm_ứng chi_phí giám_định tài_sản ? | Theo Điều 164 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... “ Điều 164 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản được xác_định như sau : 1 . Người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . 2 . Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá và cùng yêu_cầu Toà_án định_giá tài_sản thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp có nhiều đương_sự , thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức mà Toà_án quyết_định . 3 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn , người kháng_cáo phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . ” Theo đó , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Nếu các bên đương_sự không thống_nhất được về giá và cùng yêu_cầu Toà_án định_giá tài_sản thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp có nhiều đương_sự , thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức mà Toà_án quyết_định . | None | 1 | Theo Điều 164 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định như sau : “ Điều 164 . Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản được xác_định như sau : 1 . Người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . 2 . Trường_hợp các bên đương_sự không thống_nhất được về giá và cùng yêu_cầu Toà_án định_giá tài_sản thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp có nhiều đương_sự , thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức mà Toà_án quyết_định . 3 . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 104 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn , người kháng_cáo phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . ” Theo đó , người yêu_cầu định_giá tài_sản phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Nếu các bên đương_sự không thống_nhất được về giá và cùng yêu_cầu Toà_án định_giá tài_sản thì mỗi bên đương_sự phải nộp một_nửa tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản . Trường_hợp có nhiều đương_sự , thì các bên đương_sự cùng phải nộp tiền tạm_ứng chi_phí định_giá tài_sản theo mức mà Toà_án quyết_định . | 7,330 | |
Chi_phí giám_định do người yêu_cầu giám_định chịu có đúng không ? | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : ... Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định được xác_định như sau : - Người yêu_cầu Toà_án trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là không có căn_cứ. Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ. - Người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định của đương_sự khác trong vụ án phải nộp chi_phí giám_định, nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người yêu_cầu trưng_cầu giám_định là có căn_cứ. Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu trưng_cầu giám_định chỉ có căn_cứ một phần thì người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định tương_ứng với phần yêu_cầu đã được chứng_minh là có căn_cứ. - Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217, điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí giám_định. Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người | None | 1 | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định được xác_định như sau : - Người yêu_cầu Toà_án trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là không có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . - Người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định của đương_sự khác trong vụ án phải nộp chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người yêu_cầu trưng_cầu giám_định là có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu trưng_cầu giám_định chỉ có căn_cứ một phần thì người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định tương_ứng với phần yêu_cầu đã được chứng_minh là có căn_cứ . - Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí giám_định ; - Trường_hợp người tự mình yêu_cầu giám_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ_luật này , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là có căn_cứ thì người thua kiện phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu giám_định của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ ; - Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định . Căn_cứ vào quy_định trên , trong trường_hợp các bên không có thoả_thuận , pháp_luật không có quy_định khác thì người giám_định chỉ chịu chi_phí giám_định trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là không có căn_cứ . Trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . Nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là có căn_cứ thì họ không phải chịu chi_phí giám_định . | 7,331 | |
Chi_phí giám_định do người yêu_cầu giám_định chịu có đúng không ? | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : ... này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí giám_định. Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289, khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí giám_định ; - Trường_hợp người tự mình yêu_cầu giám_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ_luật này, nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là có căn_cứ thì người thua kiện phải chịu chi_phí giám_định. Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu giám_định của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ ; - Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định. Căn_cứ vào quy_định trên, trong trường_hợp các bên không có thoả_thuận, pháp_luật không có quy_định khác thì người giám_định chỉ chịu chi_phí giám_định trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là không có căn_cứ. Trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh | None | 1 | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định được xác_định như sau : - Người yêu_cầu Toà_án trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là không có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . - Người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định của đương_sự khác trong vụ án phải nộp chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người yêu_cầu trưng_cầu giám_định là có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu trưng_cầu giám_định chỉ có căn_cứ một phần thì người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định tương_ứng với phần yêu_cầu đã được chứng_minh là có căn_cứ . - Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí giám_định ; - Trường_hợp người tự mình yêu_cầu giám_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ_luật này , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là có căn_cứ thì người thua kiện phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu giám_định của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ ; - Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định . Căn_cứ vào quy_định trên , trong trường_hợp các bên không có thoả_thuận , pháp_luật không có quy_định khác thì người giám_định chỉ chịu chi_phí giám_định trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là không có căn_cứ . Trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . Nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là có căn_cứ thì họ không phải chịu chi_phí giám_định . | 7,332 | |
Chi_phí giám_định do người yêu_cầu giám_định chịu có đúng không ? | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : ... là không có căn_cứ. Trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ. Nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là có căn_cứ thì họ không phải chịu chi_phí giám_định. | None | 1 | Theo Điều 161 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định như sau : Trường_hợp các bên đương_sự không có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật không có quy_định khác thì nghĩa_vụ chịu chi_phí giám_định được xác_định như sau : - Người yêu_cầu Toà_án trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là không có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . - Người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định của đương_sự khác trong vụ án phải nộp chi_phí giám_định , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người yêu_cầu trưng_cầu giám_định là có căn_cứ . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu trưng_cầu giám_định chỉ có căn_cứ một phần thì người không chấp_nhận yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định tương_ứng với phần yêu_cầu đã được chứng_minh là có căn_cứ . - Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 217 , điểm b khoản 1 Điều 299 của Bộ_luật này thì nguyên_đơn phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp đình_chỉ giải_quyết việc xét_xử phúc_thẩm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 289 , khoản 3 Điều 296 của Bộ_luật này thì người kháng_cáo theo thủ_tục phúc_thẩm phải chịu chi_phí giám_định ; - Trường_hợp người tự mình yêu_cầu giám_định theo quy_định tại khoản 3 Điều 160 của Bộ_luật này , nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của người đó là có căn_cứ thì người thua kiện phải chịu chi_phí giám_định . Trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu giám_định của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ ; - Đối_với các trường_hợp đình_chỉ giải_quyết vụ án khác theo quy_định của Bộ_luật này thì người yêu_cầu trưng_cầu giám_định phải chịu chi_phí giám_định . Căn_cứ vào quy_định trên , trong trường_hợp các bên không có thoả_thuận , pháp_luật không có quy_định khác thì người giám_định chỉ chịu chi_phí giám_định trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là không có căn_cứ . Trong trường_hợp kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ chỉ có căn_cứ một phần thì họ phải nộp chi_phí giám_định đối_với phần yêu_cầu của họ đã được chứng_minh là không có căn_cứ . Nếu kết_quả giám_định chứng_minh yêu_cầu của họ là có căn_cứ thì họ không phải chịu chi_phí giám_định . | 7,333 | |
Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp có được trả lại không ? | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : ... “ Điều 162. Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp 1. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. 2. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án. ” Theo đó, người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn | None | 1 | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : “ Điều 162 . Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp 1 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án . ” Theo đó , người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa . | 7,334 | |
Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp có được trả lại không ? | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : ... chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa. “ Điều 162. Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp 1. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. 2. Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án. ” Theo đó, người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa | None | 1 | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : “ Điều 162 . Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp 1 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án . ” Theo đó , người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa . | 7,335 | |
Tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp có được trả lại không ? | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : ... Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định. Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định, nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa. | None | 1 | Theo Điều 162 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về việc xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp như sau : “ Điều 162 . Xử_lý tiền tạm_ứng chi_phí giám_định đã nộp 1 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . 2 . Trường_hợp người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa theo quyết_định của Toà_án . ” Theo đó , người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định không phải chịu chi_phí giám_định thì người phải chịu chi_phí giám_định theo quyết_định của Toà_án phải hoàn_trả cho người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định . Nếu người đã nộp tiền tạm_ứng chi_phí giám_định phải chịu chi_phí giám_định , nếu số tiền tạm_ứng đã nộp chưa đủ cho chi_phí giám_định thực_tế thì họ phải nộp thêm phần tiền còn thiếu ; nếu số tiền tạm_ứng đã nộp nhiều hơn chi_phí giám_định thực_tế thì họ được trả lại phần tiền còn thừa . | 7,336 | |
Băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật có được chăng ngang qua đường giao_thông không ? | Theo Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : ... - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Theo đó , băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không được phép được chăng ngang qua đường giao_thông . Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật | None | 1 | Theo Điều 27 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn như sau : - Việc đặt bảng quảng_cáo , băng-rôn phải tuân_thủ quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử , văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; không được che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; không được chăng ngang qua đường giao_thông và phải tuân_thủ quy_hoạch quảng_cáo của địa_phương và quy_chuẩn kỹ_thuật do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . - Các sản_phẩm quảng_cáo thể_hiện trên bảng quảng_cáo , băng-rôn phải ghi rõ tên , địa_chỉ của người thực_hiện . - Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_sách_xã_hội phải tuân theo những quy_định sau : + Biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo phải đặt ở phía dưới cùng đối_với bảng quảng_cáo , băng-rôn dọc và phía bên phải đối_với băng-rôn ngang ; + Diện_tích thể_hiện của biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không quá 20% diện_tích bảng quảng_cáo , băng-rôn. - Thời_hạn treo băng-rôn không quá 15 ngày . Theo đó , băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không được phép được chăng ngang qua đường giao_thông . Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật | 7,337 | |
Băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : ... "... 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo, băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo, băng-rôn rách, nát, mất mỹ_quan. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng, lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô, nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo, băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền, cổ_động chính_trị, chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông, đê_điều, lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông, bảng chỉ_dẫn | None | 1 | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : " ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Theo đó , băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt từ 5-10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_dỡ băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông . | 7,338 | |
Băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : ... theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông, đê_điều, lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông, bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo, băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo.... 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên, địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo, băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1, các khoản 2, 3 và 4 Điều này. " Theo đó, băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt từ 5-10 triệu đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc tháo_dỡ băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông. | None | 1 | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : " ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Theo đó , băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt từ 5-10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_dỡ băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông . | 7,339 | |
Băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : ... đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc tháo_dỡ băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông. | None | 1 | Theo Điều 42 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn , màn_hình chuyên quảng_cáo , trong đó : " ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo vượt diện_tích quy_định của bảng quảng_cáo , băng-rôn tại vị_trí đã quy_hoạch hoặc vị_trí đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chấp_thuận ; b ) Không tự tháo_dỡ băng-rôn đã hết hạn ghi trong thông_báo ; không tự tháo_dỡ bảng quảng_cáo , băng-rôn rách , nát , mất mỹ_quan . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Đặt biểu_trưng , lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá của người quảng_cáo không đúng vị_trí quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; b ) Thể_hiện lô-gô , nhãn_hiệu hàng_hoá vượt quá diện_tích theo quy_định trên bảng quảng_cáo , băng-rôn có nội_dung tuyên_truyền , cổ_động chính_trị , chính_trị - xã_hội ; c ) Quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn không tuân theo quy_định về khu_vực bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá ; hành_lang an_toàn giao_thông , đê_điều , lưới_điện quốc_gia ; che_khuất đèn tín_hiệu giao_thông ; chăng ngang qua đường giao_thông , bảng chỉ_dẫn công_cộng ; d ) Sửa_đổi làm sai_lệch nội_dung quảng_cáo đã thông_báo với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Thông_báo không đúng về nội_dung quảng_cáo trên bảng quảng_cáo , băng-rôn đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền nơi thực_hiện quảng_cáo . ... 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bổ_sung tên , địa_chỉ của người thực_hiện quảng_cáo trên mỗi bảng quảng_cáo , băng-rôn đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_dỡ quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 1 , các khoản 2 , 3 và 4 Điều này . " Theo đó , băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông bị xử_phạt từ 5-10 triệu đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc tháo_dỡ băng-rôn quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật chăng ngang qua đường giao_thông . | 7,340 | |
Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật sẽ bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 57 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật : ... Theo Điều 57 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật, sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật như sau : " 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; b ) Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật không phù_hợp với Giấy_phép kiểm_dịch thực_vật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam : b ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật, sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật thiếu một trong các nội_dung : tên sản_phẩm ; tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; tính_năng, tác_dụng và những điều cần lưu_ý khi sử_dụng, bảo_quản. 3. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng tại Việt_Nam 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc | None | 1 | Theo Điều 57 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; b ) Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật không phù_hợp với Giấy_phép kiểm_dịch thực_vật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam : b ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật thiếu một trong các nội_dung : tên sản_phẩm ; tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; tính_năng , tác_dụng và những điều cần lưu_ý khi sử_dụng , bảo_quản . 3 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng tại Việt_Nam 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam . | 7,341 | |
Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật sẽ bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Theo Điều 57 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật : ... . 3. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng tại Việt_Nam 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này. " Theo đó, quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Tuy_nhiên, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân, còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời, buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ, tháo_dỡ, xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in, tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam. | None | 1 | Theo Điều 57 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm các quy_định về quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật như sau : " 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật ; b ) Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật không phù_hợp với Giấy_phép kiểm_dịch thực_vật . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam : b ) Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật thiếu một trong các nội_dung : tên sản_phẩm ; tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ; tính_năng , tác_dụng và những điều cần lưu_ý khi sử_dụng , bảo_quản . 3 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật cấm sử_dụng tại Việt_Nam 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin đối_với hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này . " Theo đó , quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không đúng với nội_dung ghi trong Giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật sẽ bị phạt từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Tuy_nhiên , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân , còn tổ_chức sẽ nhân đôi ( Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Đồng_thời , buộc cải_chính thông_tin và tháo_gỡ , tháo_dỡ , xoá quảng_cáo hoặc thu_hồi sản_phẩm in , tạp_chí in quảng_cáo đối_với hành_vi quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật không có trong Danh_mục thuốc bảo_vệ thực_vật được phép sử_dụng ở Việt_Nam . | 7,342 | |
Trường_hợp nào được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Điều 23. Các trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1. Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài, nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài. 2. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam, nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam. 3. Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm, kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 23 . Các trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . 2 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm , kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người sau đây , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì được thôi quốc_tịch Việt_Nam được xem là thuộc trường_hợp đã mất quốc_tịch Việt_Nam . Chiếu theo những quy_định trên trường_hợp của chị được phép trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Tuy_nhiên khi trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có_thể chị sẽ không được giữ quốc_tịch Hàn_Quốc nữa nếu chị không thuộc trường_hợp đặc_biệt được sở_hữu 2 quốc_tịch theo quy_định nêu trên . | 7,343 | |
Trường_hợp nào được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây, tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 5. Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ những người sau đây, trong trường_hợp đặc_biệt, nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 6. Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì được thôi quốc_tịch Việt_Nam được xem là thuộc trường_hợp đã mất quốc_tịch Việt_Nam. Chiếu theo những quy_định trên trường_hợp của chị được phép trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Tuy_nhiên khi trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có_thể chị sẽ không được giữ quốc_tịch Hàn_Quốc nữa nếu chị không thuộc trường_hợp đặc_biệt được sở_hữu 2 quốc_tịch theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 23 . Các trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . 2 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm , kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người sau đây , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì được thôi quốc_tịch Việt_Nam được xem là thuộc trường_hợp đã mất quốc_tịch Việt_Nam . Chiếu theo những quy_định trên trường_hợp của chị được phép trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Tuy_nhiên khi trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có_thể chị sẽ không được giữ quốc_tịch Hàn_Quốc nữa nếu chị không thuộc trường_hợp đặc_biệt được sở_hữu 2 quốc_tịch theo quy_định nêu trên . | 7,344 | |
Trường_hợp nào được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ? | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Hàn_Quốc nữa nếu chị không thuộc trường_hợp đặc_biệt được sở_hữu 2 quốc_tịch theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về các trường_hợp được quay trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 23 . Các trường_hợp được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người đã mất quốc_tịch Việt_Nam theo quy_định tại Điều 26 của Luật này có đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì có_thể được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Xin hồi_hương về Việt_Nam ; b ) Có vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ là công_dân Việt_Nam ; c ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; d ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; đ ) Thực_hiện đầu_tư tại Việt_Nam ; e ) Đã thôi quốc_tịch Việt_Nam để nhập quốc_tịch nước_ngoài , nhưng không được nhập quốc_tịch nước_ngoài . 2 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam không được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam , nếu việc đó làm phương_hại đến lợi_ích quốc_gia của Việt_Nam . 3 . Trường_hợp người bị tước quốc_tịch Việt_Nam xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải sau ít_nhất 5 năm , kể từ ngày bị tước quốc_tịch mới được xem_xét cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải lấy lại tên gọi Việt_Nam trước_đây , tên gọi này phải được ghi rõ trong Quyết_định cho trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 5 . Người được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì phải thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ những người sau đây , trong trường_hợp đặc_biệt , nếu được Chủ_tịch nước cho_phép : a ) Là vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ hoặc con_đẻ của công_dân Việt_Nam ; b ) Có công_lao đặc_biệt đóng_góp cho sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc Việt_Nam ; c ) Có lợi cho Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 6 . Chính_phủ quy_định cụ_thể các điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 thì được thôi quốc_tịch Việt_Nam được xem là thuộc trường_hợp đã mất quốc_tịch Việt_Nam . Chiếu theo những quy_định trên trường_hợp của chị được phép trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Tuy_nhiên khi trở_lại quốc_tịch Việt_Nam có_thể chị sẽ không được giữ quốc_tịch Hàn_Quốc nữa nếu chị không thuộc trường_hợp đặc_biệt được sở_hữu 2 quốc_tịch theo quy_định nêu trên . | 7,345 | |
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_N: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh, Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , xác_nhận , trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó . Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên . | 7,346 | |
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_N: ... ̣t này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, xác_nhận, trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó. Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh, Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , xác_nhận , trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó . Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên . | 7,347 | |
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_N: ... tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam, Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài. - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp, xác_nhận, trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó. Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , xác_nhận , trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó . Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên . | 7,348 | |
Hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam phải có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_N: ... của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 24 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 ( Được hướng_dẫn bởi Điều 15 Nghị_định 16/2020/NĐ-CP) hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam bao_gồm những giấy_tờ sau : - Đơn xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam ; - Bản khai lý_lịch ; - Bản_sao Giấy khai_sinh , Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ khác có giá_trị thay_thế ; - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc tịch Việt Nam cư_trú ở Việt_Nam , Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp đối_với thời_gian người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam cư_trú ở nước_ngoài . - Giấy tờ chứng minh đủ điều kiện trở lại quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 1 Điều 23 của Luật này - Giấy_tờ chứng_minh đối_với trường_hợp đã thôi quốc_tịch Việt_Nam gồm một trong các giấy_tờ sau : + Giấy_tờ chứng_minh đã được Chủ_tịch nước cho thôi quốc_tịch hoặc bị tước quốc_tịch Việt_Nam ; + giấy_tờ do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp , xác_nhận , trong đó có ghi quốc_tịch Việt_Nam hoặc giấy_tờ có giá_trị chứng_minh quốc_tịch Việt_Nam trước_đây của người đó . Như_vậy chị cần chuẩn_bị hồ_sơ đầy_đủ giấy_tờ tuỳ theo hoàn_cảnh của mình nhưng tuân phải theo quy_định nêu trên . | 7,349 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... Điều 25. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1. Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú, nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại. Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. 2. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp. Trong thời_gian này, Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 25 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 7,350 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét, kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp. 3. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp. Trong trường_hợp cần_thiết, Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam. 4. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 25 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 7,351 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài, trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài, người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 25 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 7,352 | |
Thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... ốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài, Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ, nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. 5. Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch nước xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Quốc_tịch Việt_Nam 2008 quy_định về trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam như sau : Điều 25 . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam 1 . Người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam nếu cư_trú ở trong nước thì nộp hồ_sơ cho Sở Tư_pháp nơi cư_trú , nếu cư_trú ở nước_ngoài thì nộp hồ_sơ cho cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước sở_tại . Trong trường_hợp hồ_sơ không có đầy_đủ các giấy_tờ quy_định tại Điều 24 của Luật này hoặc không hợp_lệ thì cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo ngay để người xin trở lại quốc tịch Việt Nam bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . 2 . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan Công_an cấp tỉnh xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , cơ_quan Công_an cấp tỉnh có trách_nhiệm xác_minh và gửi kết_quả đến Sở Tư_pháp . Trong thời_gian này , Sở Tư_pháp phải tiến_hành thẩm_tra giấy_tờ trong hồ_sơ xin trở_lại quốc_tịch Việt Nam.Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm hoàn_tất hồ_sơ trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Trong thời_hạn 5 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Sở Tư_pháp , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xem_xét , kết_luận và đề_xuất ý_kiến gửi Bộ Tư_pháp . 3 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài có trách_nhiệm thẩm_tra và chuyển hồ_sơ kèm theo ý_kiến đề_xuất về việc xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam về Bộ Ngoại_giao để chuyển đến Bộ Tư_pháp . Trong trường_hợp cần_thiết , Bộ Tư_pháp đề_nghị Bộ Công_an xác_minh về nhân_thân của người xin trở_lại quốc_tịch Việt_Nam . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì gửi thông_báo bằng văn_bản cho người đó để làm thủ_tục xin thôi quốc_tịch nước_ngoài , trừ trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài hoặc là người không quốc_tịch . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được giấy xác_nhận thôi quốc_tịch nước_ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam , Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . Trường_hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc_tịch nước_ngoài , người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc_tịch thì trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài , Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm kiểm_tra lại hồ_sơ , nếu xét thấy người xin trở lại quốc tịch Việt Nam có đủ điều_kiện được trở_lại quốc_tịch Việt_Nam thì báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ trình Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . 5 . Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được đề_nghị của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch nước xem_xét , quyết_định . | 7,353 | |
Thời_hạn thanh_toán hối_phiếu nhờ thu là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc : ... Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN, việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu được thực_hiện trong thời_hạn sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu do người thu hộ được nhờ thu xuất_trình, người trả tiền phải thanh_toán hoặc từ_chối thanh_toán hối_phiếu cho người nhờ thu. Trường_hợp hối_phiếu được xuất_trình dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng thì thời_hạn này được tính kể từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu. Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được nhờ thu hoặc lập Lệnh chi ( Uỷ_nhiệm chi hay chứng_từ thanh_toán thích_hợp khác ) yêu_cầu người giữ tài_khoản của người trả tiền trích tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển trả số tiền ghi trên hối_phiếu. ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu được thực_hiện trong thời_hạn sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu do người thu hộ được nhờ thu xuất_trình , người trả tiền phải thanh_toán hoặc từ_chối thanh_toán hối_phiếu cho người nhờ thu . Trường_hợp hối_phiếu được xuất_trình dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng thì thời_hạn này được tính kể từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu . Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được nhờ thu hoặc lập Lệnh chi ( Uỷ_nhiệm chi hay chứng_từ thanh_toán thích_hợp khác ) yêu_cầu người giữ tài_khoản của người trả tiền trích tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển trả số tiền ghi trên hối_phiếu . ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu ( từ_chối thanh_toán , không lập Lệnh chi hoặc đã lập Lệnh chi nhưng mất khả_năng thanh_toán ) , người thu hộ được nhờ thu tiến_hành xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,354 | |
Thời_hạn thanh_toán hối_phiếu nhờ thu là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc : ... số tiền ghi trên hối_phiếu. ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu ( từ_chối thanh_toán, không lập Lệnh chi hoặc đã lập Lệnh chi nhưng mất khả_năng thanh_toán ), người thu hộ được nhờ thu tiến_hành xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này.Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN, việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu được thực_hiện trong thời_hạn sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu do người thu hộ được nhờ thu xuất_trình, người trả tiền phải thanh_toán hoặc từ_chối thanh_toán hối_phiếu cho người nhờ thu. Trường_hợp hối_phiếu được xuất_trình dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng thì thời_hạn này được tính kể từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu. Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu được thực_hiện trong thời_hạn sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu do người thu hộ được nhờ thu xuất_trình , người trả tiền phải thanh_toán hoặc từ_chối thanh_toán hối_phiếu cho người nhờ thu . Trường_hợp hối_phiếu được xuất_trình dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng thì thời_hạn này được tính kể từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu . Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được nhờ thu hoặc lập Lệnh chi ( Uỷ_nhiệm chi hay chứng_từ thanh_toán thích_hợp khác ) yêu_cầu người giữ tài_khoản của người trả tiền trích tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển trả số tiền ghi trên hối_phiếu . ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu ( từ_chối thanh_toán , không lập Lệnh chi hoặc đã lập Lệnh chi nhưng mất khả_năng thanh_toán ) , người thu hộ được nhờ thu tiến_hành xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,355 | |
Thời_hạn thanh_toán hối_phiếu nhờ thu là bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc : ... từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu. Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được nhờ thu hoặc lập Lệnh chi ( Uỷ_nhiệm chi hay chứng_từ thanh_toán thích_hợp khác ) yêu_cầu người giữ tài_khoản của người trả tiền trích tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển trả số tiền ghi trên hối_phiếu. ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu ( từ_chối thanh_toán, không lập Lệnh chi hoặc đã lập Lệnh chi nhưng mất khả_năng thanh_toán ), người thu hộ được nhờ thu tiến_hành xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN , việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu được thực_hiện trong thời_hạn sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu do người thu hộ được nhờ thu xuất_trình , người trả tiền phải thanh_toán hoặc từ_chối thanh_toán hối_phiếu cho người nhờ thu . Trường_hợp hối_phiếu được xuất_trình dưới hình_thức thư_bảo_đảm qua mạng bưu_chính công_cộng thì thời_hạn này được tính kể từ ngày người trả tiền xác_nhận đã nhận được hối_phiếu . Việc thanh_toán hối_phiếu của người trả tiền được thể_hiện bằng việc nộp tiền_mặt trực_tiếp cho người thu hộ được nhờ thu hoặc lập Lệnh chi ( Uỷ_nhiệm chi hay chứng_từ thanh_toán thích_hợp khác ) yêu_cầu người giữ tài_khoản của người trả tiền trích tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển trả số tiền ghi trên hối_phiếu . ( 2 ) Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền không thanh_toán hối_phiếu ( từ_chối thanh_toán , không lập Lệnh chi hoặc đã lập Lệnh chi nhưng mất khả_năng thanh_toán ) , người thu hộ được nhờ thu tiến_hành xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,356 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_l: ... Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_lý phù_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN: ( 1 ) Trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - 01 liên Lệnh chi làm_chứng từ ghi Nợ tài_khoản tiền gửi người trả tiền. Nếu người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì căn_cứ Giấy nộp tiền để ghi Nợ tài_khoản tiền_mặt ; Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ). - 01 liên Lệnh chi hoặc Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) | None | 1 | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_lý phù_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN: ( 1 ) Trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - 01 liên Lệnh chi làm_chứng từ ghi Nợ tài_khoản tiền gửi người trả tiền . Nếu người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì căn_cứ Giấy nộp tiền để ghi Nợ tài_khoản tiền_mặt ; Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) . - 01 liên Lệnh chi hoặc Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) ; gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Xuất sổ theo_dõi hối_phiếu nhờ thu . ( 2 ) Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - Thực_hiện hạch_toán_kế_toán như quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều này . - Đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền ... ” trên mặt trước tờ hối_phiếu . Tờ hối_phiếu và tờ phụ đính kèm ( nếu có ) , người thu hộ nhận nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người nhờ thu cùng với thông_báo nói rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( một phần hoặc toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu ) , người thu hộ nhận nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo ngay cho người nhờ thu , người trả tiền biết để có biện_pháp xử_lý . Khi người trả tiền có đủ tiền để thanh_toán thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán lên mặt trước tờ hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại các Điểm a hoặc b Khoản 3 Điều này . Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền vẫn chưa đủ tiền để thanh_toán hối_phiếu , người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,357 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_l: ... Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) ; gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu. - Xuất sổ theo_dõi hối_phiếu nhờ thu. ( 2 ) Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - Thực_hiện hạch_toán_kế_toán như quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều này. - Đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần, số tiền... ” trên mặt trước tờ hối_phiếu. Tờ hối_phiếu và tờ phụ đính kèm ( nếu có ), người thu hộ nhận nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người nhờ thu cùng với thông_báo nói rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ). Các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu. ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được | None | 1 | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_lý phù_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN: ( 1 ) Trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - 01 liên Lệnh chi làm_chứng từ ghi Nợ tài_khoản tiền gửi người trả tiền . Nếu người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì căn_cứ Giấy nộp tiền để ghi Nợ tài_khoản tiền_mặt ; Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) . - 01 liên Lệnh chi hoặc Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) ; gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Xuất sổ theo_dõi hối_phiếu nhờ thu . ( 2 ) Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - Thực_hiện hạch_toán_kế_toán như quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều này . - Đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền ... ” trên mặt trước tờ hối_phiếu . Tờ hối_phiếu và tờ phụ đính kèm ( nếu có ) , người thu hộ nhận nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người nhờ thu cùng với thông_báo nói rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( một phần hoặc toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu ) , người thu hộ nhận nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo ngay cho người nhờ thu , người trả tiền biết để có biện_pháp xử_lý . Khi người trả tiền có đủ tiền để thanh_toán thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán lên mặt trước tờ hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại các Điểm a hoặc b Khoản 3 Điều này . Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền vẫn chưa đủ tiền để thanh_toán hối_phiếu , người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,358 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_l: ... 02 ). Các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu. ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( một phần hoặc toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu ), người thu hộ nhận nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo ngay cho người nhờ thu, người trả tiền biết để có biện_pháp xử_lý. Khi người trả tiền có đủ tiền để thanh_toán thì ghi ngày, tháng, năm thanh_toán lên mặt trước tờ hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại các Điểm a hoặc b Khoản 3 Điều này. Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền vẫn chưa đủ tiền để thanh_toán hối_phiếu, người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này. | None | 1 | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_lý phù_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN: ( 1 ) Trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - 01 liên Lệnh chi làm_chứng từ ghi Nợ tài_khoản tiền gửi người trả tiền . Nếu người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì căn_cứ Giấy nộp tiền để ghi Nợ tài_khoản tiền_mặt ; Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) . - 01 liên Lệnh chi hoặc Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) ; gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Xuất sổ theo_dõi hối_phiếu nhờ thu . ( 2 ) Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - Thực_hiện hạch_toán_kế_toán như quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều này . - Đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền ... ” trên mặt trước tờ hối_phiếu . Tờ hối_phiếu và tờ phụ đính kèm ( nếu có ) , người thu hộ nhận nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người nhờ thu cùng với thông_báo nói rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( một phần hoặc toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu ) , người thu hộ nhận nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo ngay cho người nhờ thu , người trả tiền biết để có biện_pháp xử_lý . Khi người trả tiền có đủ tiền để thanh_toán thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán lên mặt trước tờ hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại các Điểm a hoặc b Khoản 3 Điều này . Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền vẫn chưa đủ tiền để thanh_toán hối_phiếu , người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,359 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_l: ... nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này. | None | 1 | Nếu người thu hộ nhận nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán thì căn_cứ từng trường_hợp cụ_thể để xác_định cách xử_lý phù_hợp theo quy_định tại khoản 3 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN: ( 1 ) Trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - 01 liên Lệnh chi làm_chứng từ ghi Nợ tài_khoản tiền gửi người trả tiền . Nếu người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì căn_cứ Giấy nộp tiền để ghi Nợ tài_khoản tiền_mặt ; Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) . - 01 liên Lệnh chi hoặc Giấy nộp tiền_mặt ( nếu nộp bằng tiền_mặt ) làm_chứng từ ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản thích_hợp ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) ; gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Xuất sổ theo_dõi hối_phiếu nhờ thu . ( 2 ) Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý : - Thực_hiện hạch_toán_kế_toán như quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều này . - Đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền ... ” trên mặt trước tờ hối_phiếu . Tờ hối_phiếu và tờ phụ đính kèm ( nếu có ) , người thu hộ nhận nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người nhờ thu cùng với thông_báo nói rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . ( 3 ) Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( một phần hoặc toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu ) , người thu hộ nhận nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo ngay cho người nhờ thu , người trả tiền biết để có biện_pháp xử_lý . Khi người trả tiền có đủ tiền để thanh_toán thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán lên mặt trước tờ hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại các Điểm a hoặc b Khoản 3 Điều này . Nếu hết thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hối_phiếu xuất_trình mà người trả tiền vẫn chưa đủ tiền để thanh_toán hối_phiếu , người thu hộ nhận nhờ thu xử_lý hối_phiếu theo Điều 9 Quy_định này . | 7,360 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định t: ... Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán, việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu. - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu, hối_phiếu kèm các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến, người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng, đầy_đủ, chính_xác ; số_lượng hoá_đơn, chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ, khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu. - Nếu sau khi xuất_trình, hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi, ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả | None | 1 | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu . - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu , hối_phiếu kèm các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến , người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác ; số_lượng hoá_đơn , chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ , khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Nếu sau khi xuất_trình , hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi , ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu . Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả . Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ , nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu , người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp . Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này . ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến , người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền , nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp , ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ . | 7,361 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định t: ... phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi, ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu. Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả. Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ, nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần, số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu | None | 1 | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu . - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu , hối_phiếu kèm các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến , người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác ; số_lượng hoá_đơn , chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ , khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Nếu sau khi xuất_trình , hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi , ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu . Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả . Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ , nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu , người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp . Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này . ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến , người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền , nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp , ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ . | 7,362 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định t: ... “ Đã thanh_toán một phần, số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ). Các hoá_đơn, chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu. - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu, người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp. Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày, tháng, năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này. ( 2 ) Tại người thu | None | 1 | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu . - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu , hối_phiếu kèm các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến , người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác ; số_lượng hoá_đơn , chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ , khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Nếu sau khi xuất_trình , hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi , ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu . Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả . Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ , nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu , người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp . Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này . ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến , người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền , nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp , ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ . | 7,363 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định t: ... thì ghi ngày, tháng, năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này. ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến, người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp, hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền, nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp, ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu. - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết. Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu | None | 1 | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu . - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu , hối_phiếu kèm các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến , người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác ; số_lượng hoá_đơn , chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ , khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Nếu sau khi xuất_trình , hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi , ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu . Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả . Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ , nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu , người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp . Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này . ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến , người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền , nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp , ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ . | 7,364 | |
Thanh_toán hối_phiếu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định t: ... nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ. | None | 1 | Nếu người thu hộ được nhờ thu thực_hiện việc xuất_trình hối_phiếu và hối_phiếu được thanh_toán , việc thanh_toán được thực_hiện cụ_thể theo quy_định tại khoản 4 Điều 8 Quy_định về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu qua người thu hộ ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2006/QĐ-NHNN ( 1 ) Tại người thu hộ được nhờ thu . - Khi nhận được Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu , hối_phiếu kèm các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) do người thu hộ nhận nhờ thu chuyển đến , người thu hộ được nhờ thu phải kiểm_tra để đảm_bảo hối_phiếu có đủ điều_kiện nhờ thu theo quy_định ; các nội_dung trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu đã được ghi rõ_ràng , đầy_đủ , chính_xác ; số_lượng hoá_đơn , chứng_từ giao hàng kèm theo được ghi đủ , khớp đúng với Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Nếu sau khi xuất_trình , hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì người thu hộ được nhờ thu xử_lý : + Căn_cứ Lệnh chi , ghi Nợ tài_khoản tiền gửi của người trả tiền để chuyển đến người thu hộ nhận nhờ thu để thanh_toán cho người nhờ thu . Trường_hợp người trả tiền nộp tiền_mặt để thanh_toán hối_phiếu thì làm thủ_tục ghi Nợ tài_khoản thích_hợp ( tài_khoản trước_đây đã ghi Có_khi thu tiền của người trả tiền hối_phiếu ) để chuyển trả . Đóng_dấu “ Đã thanh_toán toàn_bộ ” trên mặt trước tờ hối_phiếu nhờ thu để giao cho người trả tiền kèm tờ phụ và các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) ; - Trường_hợp hối_phiếu chỉ được thanh_toán một phần số tiền ghi trên hối_phiếu và người trả tiền có đủ tiền để chi_trả thì việc hạch_toán xử_lý chứng_từ thực_hiện như đối_với trường_hợp hối_phiếu được thanh_toán toàn_bộ , nhưng tờ hối_phiếu sau khi đã đóng_dấu “ Đã thanh_toán một phần , số tiền … ” người thu hộ được nhờ thu_giữ lại và chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp phải chuyển trả cho người thu hộ nhận nhờ thu cùng với thông_báo nêu rõ lý_do chuyển trả ( theo Phụ_lục số 02 ) . Các hoá_đơn , chứng_từ giao hàng ( nếu có ) được xử_lý theo chỉ_dẫn trên Giấy uỷ_quyền thu hối_phiếu . - Trường_hợp hối_phiếu đã được người trả tiền lập Lệnh chi để thanh_toán nhưng người trả tiền chưa đủ tiền để chi_trả ( toàn_bộ hoặc một phần số tiền ghi trên hối_phiếu ) thì người thu hộ được nhờ thu lưu bộ chứng_từ nhờ thu hối_phiếu vào hồ_sơ hối_phiếu chưa được thanh_toán và thông_báo cho người thu hộ nhận nhờ thu , người trả tiền biết ngay trong ngày chưa thanh_toán được hối_phiếu hoặc chậm nhất vào buổi sáng ngày làm_việc kế_tiếp . Khi người trả tiền đủ tiền để chi_trả thì ghi ngày , tháng , năm thanh_toán trên mặt trước của hối_phiếu và xử_lý như quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều này . ( 2 ) Tại người thu hộ nhận nhờ thu : - Khi nhận được chứng_từ chuyển tiền do người thu hộ được nhờ thu chuyển đến , người thu hộ nhận nhờ thu phải kiểm_tra tính hợp_pháp , hợp_lệ của Lệnh chuyển tiền , nếu đúng thì căn_cứ chứng_từ đó ghi Nợ tài_khoản thích_hợp , ghi Có tài_khoản tiền gửi của người nhờ thu hoặc tài_khoản phải trả khách_hàng ( nếu người nhờ thu không có tài_khoản ) và gửi giấy_báo Có cho người nhờ thu . - Trường_hợp nhận được thông_báo trả lại hối_phiếu kèm hối_phiếu bị chuyển trả thì người thu hộ nhận nhờ thu phải thông_báo ngay ( bằng điện_thoại hoặc phương_thức khác theo thoả_thuận của các bên ) cho người nhờ thu biết . Trên đây là một_số quy_định liên_quan đến việc thanh_toán hối_phiếu nhờ thu trong trường_hợp người thu hộ được nhờ thu và trường_hợp người thu hộ nhận nhờ thu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về thủ_tục nhờ thu hối_phiếu thông_qua người thu hộ . | 7,365 | |
Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định : ... Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc về : 1. Phương_hướng, chiến_lược, quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. 2. Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; 3. Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; 4. Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc, những sáng_kiến, phát_minh khoa_học ; 5. Phương_hướng đào_tạo, bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 6. Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; 7. Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 8. Xét, công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể, cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành, cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 9. Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc về : 1 . Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; 4 . Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; 5 . Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 6 . Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; 7 . Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 8 . Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 9 . Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về : - Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; - Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; - Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; - Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; - Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . | 7,366 | |
Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định : ... lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 9. Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc. Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về : - Phương_hướng, chiến_lược, quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam. - Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; - Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; - Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc, những sáng_kiến, phát_minh khoa_học ; - Phương_hướng đào_tạo, bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; - Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Xét, công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể, cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành, cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc. | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc về : 1 . Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; 4 . Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; 5 . Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 6 . Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; 7 . Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 8 . Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 9 . Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về : - Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; - Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; - Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; - Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; - Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . | 7,367 | |
Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định : ... khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc. | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc về : 1 . Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; 3 . Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; 4 . Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; 5 . Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 6 . Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; 7 . Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 8 . Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; 9 . Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . Căn_cứ trên quy_định Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có những nhiệm_vụ tư_vấn giúp Tổng_Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về : - Phương_hướng , chiến_lược , quy_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . - Định_hướng nghiên_cứu khoa_học dài_hạn và hàng năm của ngành bảo_hiểm_xã_hội ; - Tuyển_chọn các đề_tài và chủ_nhiệm đề_tài nghiên_cứu khoa_học hàng năm ; - Đề_xuất khen_thưởng những công_trình khoa_học xuất_sắc , những sáng_kiến , phát_minh khoa_học ; - Phương_hướng đào_tạo , bồi_dưỡng và sử_dụng cán_bộ khoa_học của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Phương_hướng hợp_tác và trao_đổi khoa_học công_nghệ trong nước và nước_ngoài ; - Thẩm_định để đưa vào ứng_dụng các công_trình khoa_học có giá_trị thực_tiễn trong hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Xét , công_nhận sáng_kiến cho các tập_thể , cá_nhân trong cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam cho sáng_kiến cấp Ngành , cấp toàn_quốc trong mọi lĩnh_vực hoạt_động của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ; - Thực_hiện các tư_vấn khác có liên_quan theo yêu_cầu của Tổng_Giám_đốc . | 7,368 | |
Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định : ... Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội_đồng 1 . Được tham_dự các cuộc họp , thảo_luận về phương_hướng , kế_hoạch phát_triển của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu để nghiên_cứu tình_hình thực_tế có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 2 của quy_chế này . 3 . Được trình_bày với lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng . 4 . Được đảm_bảo các điều_kiện cần_thiết và các chế_độ của Nhà_nước quy_định để thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng . 5 . Được quyền mời các chuyên_gia , các nhà_khoa_học tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng với tư_cách là chuyên_gia của Hội_đồng . 6 . Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc về các ý_kiến tư_vấn và kiến_nghị của Hội_đồng . | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1443 / QĐ-BHXH năm 2014 quy_định quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội_đồng Khoa_học Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của Hội_đồng 1 . Được tham_dự các cuộc họp , thảo_luận về phương_hướng , kế_hoạch phát_triển của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam . 2 . Được cung_cấp thông_tin , tài_liệu để nghiên_cứu tình_hình thực_tế có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 2 của quy_chế này . 3 . Được trình_bày với lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam về các vấn_đề có liên_quan trực_tiếp đến việc thực_hiện nhiệm_vụ của Hội_đồng . 4 . Được đảm_bảo các điều_kiện cần_thiết và các chế_độ của Nhà_nước quy_định để thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng . 5 . Được quyền mời các chuyên_gia , các nhà_khoa_học tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng với tư_cách là chuyên_gia của Hội_đồng . 6 . Chịu trách_nhiệm trước Tổng_Giám_đốc về các ý_kiến tư_vấn và kiến_nghị của Hội_đồng . | 7,369 | |
Người bị tạm giam bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : ... " 2 . Người bị tạm giam là người đang bị quản_lý tại cơ_sở giam_giữ trong thời_hạn tạm giam , gia_hạn tạm giam theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , bao_gồm bị_can ; bị_cáo ; người bị kết_án phạt tù , người bị kết_án tử_hình mà bản_án chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc đang chờ thi_hành án ; người bị tạm giam để thực_hiện việc dẫn_độ . " Theo đó , người bị tạm giam bao_gồm có : - Bị_can , bị_cáo - Người bị kết_án phạt tù , người bị kết_án tử_hình mà bản_án chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc đang chờ thi_hành án - Người bị tạm giam để thực_hiện việc dẫn_độ . NSDLĐ đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định như sau : " 2 . Người bị tạm giam là người đang bị quản_lý tại cơ_sở giam_giữ trong thời_hạn tạm giam , gia_hạn tạm giam theo quy_định của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , bao_gồm bị_can ; bị_cáo ; người bị kết_án phạt tù , người bị kết_án tử_hình mà bản_án chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc đang chờ thi_hành án ; người bị tạm giam để thực_hiện việc dẫn_độ . " Theo đó , người bị tạm giam bao_gồm có : - Bị_can , bị_cáo - Người bị kết_án phạt tù , người bị kết_án tử_hình mà bản_án chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc đang chờ thi_hành án - Người bị tạm giam để thực_hiện việc dẫn_độ . NSDLĐ đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động | 7,370 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động đang bị tạm giam hay không ? | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : ... " 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động " 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý lý_do chồng bạn đang bị tạm giam mà công_ty có_thể tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động với chồng bạn trong thời_gian này . Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc . | 7,371 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động đang bị tạm giam hay không ? | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : ... , dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. " Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động " 1. Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ, tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động " 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý lý_do chồng bạn đang bị tạm giam mà công_ty có_thể tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động với chồng bạn trong thời_gian này . Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc . | 7,372 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động đang bị tạm giam hay không ? | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : ... , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ, tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền, trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý lý_do chồng bạn đang bị tạm giam mà công_ty có_thể tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động với chồng bạn trong thời_gian này. Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động " 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý lý_do chồng bạn đang bị tạm giam mà công_ty có_thể tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động với chồng bạn trong thời_gian này . Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc . | 7,373 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi người lao_động đang bị tạm giam hay không ? | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : ... với chồng bạn trong thời_gian này. Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động của người sử_dụng lao_động như sau : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động " 1 . Các trường_hợp tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động bao_gồm : a ) Người lao_động thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; b ) Người lao_động bị tạm giữ , tạm giam theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự ; c ) Người lao_động phải chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; d ) Lao_động nữ mang thai theo quy_định tại Điều 138 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động được bổ_nhiệm làm người_quản_lý doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ ; e ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước đối_với phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp ; g ) Người lao_động được uỷ_quyền để thực_hiện quyền , trách_nhiệm của doanh_nghiệp đối_với phần vốn của doanh_nghiệp đầu_tư tại doanh_nghiệp khác ; h ) Trường_hợp khác do hai bên thoả_thuận . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì công_ty không có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động vì lý lý_do chồng bạn đang bị tạm giam mà công_ty có_thể tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động với chồng bạn trong thời_gian này . Sau khi hết thời_gian tạm hoãn thì công_ty phải nhận chồng bạn trở_lại làm_việc . | 7,374 | |
Không nhận lại người lao_động sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . | 7,375 | |
Không nhận lại người lao_động sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... , nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ). " 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn, trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . | 7,376 | |
Không nhận lại người lao_động sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : ... pháp_luật. " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP, mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ). | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thực_hiện hợp_đồng lao_động như sau : " 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Bố_trí người lao_động làm_việc ở địa_điểm khác với địa_điểm làm_việc đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 29 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Không nhận lại người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn , trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động và người lao_động có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác ; c ) Chuyển người lao_động làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động không đúng lý_do ; thời_hạn hoặc không có văn_bản đồng_ý của người lao_động theo quy_định của pháp_luật . " Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP , mức phạt quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu công_ty không nhận người lao_động trở_lại làm_việc sau khi hết thời_hạn tạm hoãn thực_hiện hợp_đồng lao_động nếu hợp_đồng lao_động còn thời_hạn thì công_ty có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6 - 14 triệu đồng ( mức phạt đối_với tổ_chức ) . | 7,377 | |
Chú ruột của trẻ đã mồ_côi cả cha lẫn mẹ không đồng_ý cho trẻ_em làm con_nuôi thì có được làm thủ_tục cho nhận con_nuôi không ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1. Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó. 2. Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền, nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi. 3. Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện, trung_thực, không bị ép_buộc, không bị đe_doạ hay mua_chuộc, không vụ_lợi, không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác. 4. Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . Như_vậy , trường_hợp bạn là người_thân duy_nhất và là người giám_hộ của cháu bạn thì việc cháu bạn được nhận làm con_nuôi phải được sự đồng_ý của bạn , nếu bạn không đồng_ý thì việc nhận con_nuôi sẽ không được thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 7,378 | |
Chú ruột của trẻ đã mồ_côi cả cha lẫn mẹ không đồng_ý cho trẻ_em làm con_nuôi thì có được làm thủ_tục cho nhận con_nuôi không ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... , không bị đe_doạ hay mua_chuộc, không vụ_lợi, không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác. 4. Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày. Theo đó, việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó. Như_vậy, trường_hợp bạn là người_thân duy_nhất và là người giám_hộ của cháu bạn thì việc cháu bạn được nhận làm con_nuôi phải được sự đồng_ý của bạn, nếu bạn không đồng_ý thì việc nhận con_nuôi sẽ không được thực_hiện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . Như_vậy , trường_hợp bạn là người_thân duy_nhất và là người giám_hộ của cháu bạn thì việc cháu bạn được nhận làm con_nuôi phải được sự đồng_ý của bạn , nếu bạn không đồng_ý thì việc nhận con_nuôi sẽ không được thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 7,379 | |
Chú ruột của trẻ đã mồ_côi cả cha lẫn mẹ không đồng_ý cho trẻ_em làm con_nuôi thì có được làm thủ_tục cho nhận con_nuôi không ? | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : ... , nếu bạn không đồng_ý thì việc nhận con_nuôi sẽ không được thực_hiện. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về sự đồng_ý cho làm con_nuôi như sau : Sự đồng_ý cho làm con_nuôi 1 . Việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . 2 . Người đồng_ý cho làm con_nuôi quy_định tại khoản 1 điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi nhận hồ_sơ tư_vấn đầy_đủ về mục_đích nuôi con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi ; quyền , nghĩa_vụ giữa cha_mẹ đẻ và con sau khi người đó được nhận làm con_nuôi . 3 . Sự đồng_ý phải hoàn_toàn tự_nguyện , trung_thực , không bị ép_buộc , không bị đe_doạ hay mua_chuộc , không vụ_lợi , không kèm theo yêu_cầu trả tiền hoặc lợi_ích vật_chất khác . 4 . Cha_mẹ đẻ chỉ được đồng_ý cho con làm con_nuôi sau khi con đã được sinh ra ít_nhất 15 ngày . Theo đó , việc nhận nuôi con_nuôi phải được sự đồng_ý của cha_mẹ đẻ của người được nhận làm con_nuôi ; nếu cha_đẻ hoặc mẹ đẻ đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người còn lại ; nếu cả cha_mẹ đẻ đều đã chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không xác_định được thì phải được sự đồng_ý của người giám_hộ ; trường_hợp nhận trẻ_em từ đủ 09 tuổi trở lên làm con_nuôi thì còn phải được sự đồng_ý của trẻ_em đó . Như_vậy , trường_hợp bạn là người_thân duy_nhất và là người giám_hộ của cháu bạn thì việc cháu bạn được nhận làm con_nuôi phải được sự đồng_ý của bạn , nếu bạn không đồng_ý thì việc nhận con_nuôi sẽ không được thực_hiện . ( Hình từ Internet ) | 7,380 | |
Khi trẻ đã được nhận làm con_nuôi , người giám_hộ trước_đây có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho trẻ hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : ... Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi 1. Kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi có đầy_đủ các quyền, nghĩa_vụ của cha_mẹ và con ; giữa con_nuôi và các thành_viên khác của gia_đình cha_mẹ nuôi cũng có các quyền, nghĩa_vụ đối_với nhau theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình, pháp_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ, tên của con_nuôi. Việc thay_đổi họ, tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự đồng_ý của người đó. 3. Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi, mẹ nuôi. 4. Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ nuôi có thoả_thuận khác, kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, cha_mẹ đẻ không còn quyền, nghĩa_vụ chăm_sóc, nuôi_dưỡng, cấp_dưỡng, đại_diện theo pháp_luật, bồi_thường thiệt_hại, quản_lý, định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi. Theo đó, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, người giám_hộ trước đó | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi 1 . Kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi có đầy_đủ các quyền , nghĩa_vụ của cha_mẹ và con ; giữa con_nuôi và các thành_viên khác của gia_đình cha_mẹ nuôi cũng có các quyền , nghĩa_vụ đối_với nhau theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , pháp_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự đồng_ý của người đó . 3 . Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi , mẹ nuôi . 4 . Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ nuôi có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , cha_mẹ đẻ không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , người giám_hộ trước đó không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . | 7,381 | |
Khi trẻ đã được nhận làm con_nuôi , người giám_hộ trước_đây có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho trẻ hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : ... , quản_lý, định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi. Theo đó, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, người giám_hộ trước đó không còn quyền, nghĩa_vụ chăm_sóc, nuôi_dưỡng, cấp_dưỡng, đại_diện theo pháp_luật, bồi_thường thiệt_hại, quản_lý, định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi. Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi 1. Kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi có đầy_đủ các quyền, nghĩa_vụ của cha_mẹ và con ; giữa con_nuôi và các thành_viên khác của gia_đình cha_mẹ nuôi cũng có các quyền, nghĩa_vụ đối_với nhau theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình, pháp_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ, tên của con_nuôi. Việc thay_đổi họ, tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự đồng_ý của người đó. 3. Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi, mẹ nuôi. 4. Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi 1 . Kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi có đầy_đủ các quyền , nghĩa_vụ của cha_mẹ và con ; giữa con_nuôi và các thành_viên khác của gia_đình cha_mẹ nuôi cũng có các quyền , nghĩa_vụ đối_với nhau theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , pháp_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự đồng_ý của người đó . 3 . Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi , mẹ nuôi . 4 . Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ nuôi có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , cha_mẹ đẻ không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , người giám_hộ trước đó không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . | 7,382 | |
Khi trẻ đã được nhận làm con_nuôi , người giám_hộ trước_đây có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho trẻ hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : ... người đó. 3. Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi, mẹ nuôi. 4. Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ nuôi có thoả_thuận khác, kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, cha_mẹ đẻ không còn quyền, nghĩa_vụ chăm_sóc, nuôi_dưỡng, cấp_dưỡng, đại_diện theo pháp_luật, bồi_thường thiệt_hại, quản_lý, định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi. Theo đó, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, kể từ ngày giao_nhận con_nuôi, người giám_hộ trước đó không còn quyền, nghĩa_vụ chăm_sóc, nuôi_dưỡng, cấp_dưỡng, đại_diện theo pháp_luật, bồi_thường thiệt_hại, quản_lý, định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi 1 . Kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , giữa cha_mẹ nuôi và con_nuôi có đầy_đủ các quyền , nghĩa_vụ của cha_mẹ và con ; giữa con_nuôi và các thành_viên khác của gia_đình cha_mẹ nuôi cũng có các quyền , nghĩa_vụ đối_với nhau theo quy_định của pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình , pháp_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự đồng_ý của người đó . 3 . Dân_tộc của con_nuôi là trẻ_em bị bỏ_rơi được xác_định theo dân_tộc của cha nuôi , mẹ nuôi . 4 . Trừ trường_hợp giữa cha_mẹ đẻ và cha_mẹ nuôi có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , cha_mẹ đẻ không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . Theo đó , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , kể từ ngày giao_nhận con_nuôi , người giám_hộ trước đó không còn quyền , nghĩa_vụ chăm_sóc , nuôi_dưỡng , cấp_dưỡng , đại_diện theo pháp_luật , bồi_thường thiệt_hại , quản_lý , định_đoạt tài_sản riêng đối_với con đã cho làm con_nuôi . | 7,383 | |
Trẻ có bắt_buộc phải thay_đổi họ sau khi đã được nhận làm con_nuôi hay không ? | Theo khoản 2 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : ... Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi ... 2 . Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự ... Theo đó , theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Như_vậy , việc thay_đổi họ cho trẻ sau khi được nhận làm con_nuôi phụ_thuộc vào yêu_cầu của cha_mẹ nuôi mà không mang tính bắt_buộc . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 24 Luật Nuôi con_nuôi 2010 quy_định về hệ_quả của việc nuôi con_nuôi như sau : Hệ_quả của việc nuôi con_nuôi ... 2 . Theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi từ đủ 09 tuổi trở lên phải được sự ... Theo đó , theo yêu_cầu của cha_mẹ nuôi , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định việc thay_đổi họ , tên của con_nuôi . Như_vậy , việc thay_đổi họ cho trẻ sau khi được nhận làm con_nuôi phụ_thuộc vào yêu_cầu của cha_mẹ nuôi mà không mang tính bắt_buộc . | 7,384 | |
Nhà_nước có phải bồi_thường khi không giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù cho người được Toà_án giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : ... Đối_tượng được bồi_thường Cá_nhân, tổ_chức bị thiệt_hại về vật_chất, thiệt_hại về tinh_thần do người thi_hành công_vụ gây ra thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được quy_định tại Luật này. Theo đó, thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra phải được bồi_thường theo quy_định và được xác_định là trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước. Đối_với hoạt_động thi_hành án hình_sự thì Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp quy_định tại Điều 20 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 sau đây : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động thi_hành án hình_sự Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1. Thi_hành án tử_hình đối_với người thuộc trường_hợp không bị thi_hành án tử_hình quy_định tại Bộ_luật Hình_sự ; 2. Giam người bị kết_án phạt tù quá thời_hạn phải thi_hành án theo bản_án, quyết_định của Toà_án ; 3. Không thực_hiện một trong các quyết_định sau đây : a ) Hoãn thi_hành án của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; b ) Tạm đình_chỉ thi_hành án của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Đối_tượng được bồi_thường Cá_nhân , tổ_chức bị thiệt_hại về vật_chất , thiệt_hại về tinh_thần do người thi_hành công_vụ gây ra thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được quy_định tại Luật này . Theo đó , thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra phải được bồi_thường theo quy_định và được xác_định là trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Đối_với hoạt_động thi_hành án hình_sự thì Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp quy_định tại Điều 20 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 sau đây : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động thi_hành án hình_sự Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1 . Thi_hành án tử_hình đối_với người thuộc trường_hợp không bị thi_hành án tử_hình quy_định tại Bộ_luật Hình_sự ; 2 . Giam người bị kết_án phạt tù quá thời_hạn phải thi_hành án theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; 3 . Không thực_hiện một trong các quyết_định sau đây : a ) Hoãn thi_hành án của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; b ) Tạm đình_chỉ thi_hành án của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; đ ) Đặc_xá của Chủ_tịch nước đối_với người bị kết_án phạt tù được đặc_xá ; e ) Đại_xá của Quốc_hội đối_với người bị kết_án được đại_xá . Trong hoạt_động thi_hành án hình_sự thì trách_nhiệm bồi_thường Nhà_nước bao_gồm những hoạt_động , hành_vi nêu trên . Trong đó , trường_hợp không giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù cho người được Toà_án giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù là vi_phạm quy_định nêu trên và Nhà_nước sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp này . Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 7,385 | |
Nhà_nước có phải bồi_thường khi không giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù cho người được Toà_án giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : ... ; b ) Tạm đình_chỉ thi_hành án của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; đ ) Đặc_xá của Chủ_tịch nước đối_với người bị kết_án phạt tù được đặc_xá ; e ) Đại_xá của Quốc_hội đối_với người bị kết_án được đại_xá. Trong hoạt_động thi_hành án hình_sự thì trách_nhiệm bồi_thường Nhà_nước bao_gồm những hoạt_động, hành_vi nêu trên. Trong đó, trường_hợp không giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù cho người được Toà_án giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù là vi_phạm quy_định nêu trên và Nhà_nước sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp này. Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Đối_tượng được bồi_thường Cá_nhân , tổ_chức bị thiệt_hại về vật_chất , thiệt_hại về tinh_thần do người thi_hành công_vụ gây ra thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước được quy_định tại Luật này . Theo đó , thiệt_hại do người thi_hành công_vụ gây ra phải được bồi_thường theo quy_định và được xác_định là trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Đối_với hoạt_động thi_hành án hình_sự thì Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp quy_định tại Điều 20 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 sau đây : Phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động thi_hành án hình_sự Nhà_nước có trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong các trường_hợp sau đây : 1 . Thi_hành án tử_hình đối_với người thuộc trường_hợp không bị thi_hành án tử_hình quy_định tại Bộ_luật Hình_sự ; 2 . Giam người bị kết_án phạt tù quá thời_hạn phải thi_hành án theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; 3 . Không thực_hiện một trong các quyết_định sau đây : a ) Hoãn thi_hành án của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; b ) Tạm đình_chỉ thi_hành án của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; c ) Giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù của Toà_án đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù ; d ) Tha tù trước thời_hạn có điều_kiện của Toà_án đối_với người bị kết_án phạt tù ; đ ) Đặc_xá của Chủ_tịch nước đối_với người bị kết_án phạt tù được đặc_xá ; e ) Đại_xá của Quốc_hội đối_với người bị kết_án được đại_xá . Trong hoạt_động thi_hành án hình_sự thì trách_nhiệm bồi_thường Nhà_nước bao_gồm những hoạt_động , hành_vi nêu trên . Trong đó , trường_hợp không giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù cho người được Toà_án giảm thời_hạn chấp_hành hình_phạt tù là vi_phạm quy_định nêu trên và Nhà_nước sẽ phải chịu trách_nhiệm bồi_thường trong trường_hợp này . Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 7,386 | |
Hồ_sơ yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại bao_gồm những gì ? | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 201: ... Theo đó, khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : - Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường, trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; - Tài_liệu, chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ). Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định trên ( trừ giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ) thì hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế, người đại_diện của người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc, trường_hợp | None | 1 | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : - Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; - Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định trên ( trừ giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ) thì hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : - Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; - Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; - Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường không cần có nội_dung về thiệt_hại , cách tính , mức yêu_cầu bồi_thường và đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . - Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . Ngoài_ra , trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên . | 7,387 | |
Hồ_sơ yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại bao_gồm những gì ? | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 201: ... người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc, trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế. Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : - Họ, tên, địa_chỉ, số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; - Ngày, tháng, năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Thiệt_hại, cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; - Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ). Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản | None | 1 | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : - Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; - Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định trên ( trừ giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ) thì hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : - Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; - Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; - Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường không cần có nội_dung về thiệt_hại , cách tính , mức yêu_cầu bồi_thường và đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . - Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . Ngoài_ra , trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên . | 7,388 | |
Hồ_sơ yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại bao_gồm những gì ? | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 201: ... - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ). Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường không cần có nội_dung về thiệt_hại, cách tính, mức yêu_cầu bồi_thường và đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường. Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường. - Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường, người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường, chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường. Ngoài_ra, trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ, tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ, tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực. Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên. | None | 1 | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : - Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; - Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định trên ( trừ giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ) thì hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : - Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; - Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; - Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường không cần có nội_dung về thiệt_hại , cách tính , mức yêu_cầu bồi_thường và đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . - Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . Ngoài_ra , trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên . | 7,389 | |
Hồ_sơ yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại bao_gồm những gì ? | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 201: ... chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực. Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên. | None | 1 | Theo đó , khi có yêu_cầu Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại thì người yêu_cầu phải chuẩn_bị hồ_sơ theo Điều 41 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 : Trường_hợp người bị thiệt_hại trực_tiếp yêu_cầu bồi_thường thì hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường ( sau đây gọi là hồ_sơ ) bao_gồm : - Văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường , trừ trường_hợp người bị thiệt_hại không được gửi hoặc không_thể có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ; - Tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến việc yêu_cầu bồi_thường ( nếu có ) . Trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường là người thừa_kế ( nếu có nhiều người thừa_kế thì những người thừa_kế đó phải cử ra một người đại_diện ) hoặc là người đại_diện của người bị thiệt_hại thì ngoài các tài_liệu quy_định trên ( trừ giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người bị thiệt_hại ) thì hồ_sơ còn phải có các tài_liệu sau đây : - Giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của người thừa_kế , người đại_diện của người bị thiệt_hại ; - Văn_bản uỷ_quyền hợp_pháp trong trường_hợp đại_diện theo uỷ_quyền ; - Trường_hợp người bị thiệt_hại chết mà có di_chúc thì người yêu_cầu bồi_thường phải cung_cấp di_chúc , trường_hợp không có di_chúc thì phải có văn_bản hợp_pháp về quyền thừa_kế . Văn_bản yêu_cầu bồi_thường phải có nội_dung chính sau đây : - Họ , tên , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc ( nếu có ) của người yêu_cầu bồi_thường ; - Ngày , tháng , năm làm văn_bản yêu_cầu bồi_thường ; - Hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Mối quan_hệ nhân_quả giữa thiệt_hại thực_tế xảy ra và hành_vi gây thiệt_hại của người thi_hành công_vụ ; - Thiệt_hại , cách tính và mức yêu_cầu bồi_thường ; - Đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường ( nếu có ) ; - Đề_nghị cơ_quan giải_quyết bồi_thường thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường nhưng phải nêu rõ tên văn_bản và địa_chỉ thu_thập văn_bản đó trong trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường không có khả_năng thu_thập văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường ; - Yêu_cầu phục_hồi danh_dự ( nếu có ) ; - Yêu_cầu khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp khác ( nếu có ) . Trường_hợp người bị thiệt_hại chỉ yêu_cầu phục_hồi danh_dự thì văn_bản yêu_cầu bồi_thường không cần có nội_dung về thiệt_hại , cách tính , mức yêu_cầu bồi_thường và đề_nghị tạm_ứng kinh_phí bồi_thường . Người yêu_cầu bồi_thường nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính tới cơ_quan giải_quyết bồi_thường . - Trường_hợp chưa xác_định ngay được cơ_quan giải_quyết bồi_thường , người yêu_cầu bồi_thường nộp hồ_sơ đến Sở Tư_pháp nơi người bị thiệt_hại cư_trú hoặc có trụ_sở . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm xác_định cơ_quan giải_quyết bồi_thường , chuyển hồ_sơ đến cơ_quan giải_quyết bồi_thường và thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu bồi_thường . Ngoài_ra , trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường trực_tiếp nộp hồ_sơ thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao nhưng phải có bản_chính để đối_chiếu ; trường_hợp người yêu_cầu bồi_thường gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính thì các giấy_tờ , tài_liệu và chứng_cứ là bản_sao có chứng_thực theo quy_định của pháp_luật về chứng_thực . Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu bồi_thường theo trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước bao_gồm những tài_liệu nêu trên . | 7,390 | |
Các thiệt_hại nào không được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại ? | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại k: ... Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường, mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại không được Nhà_nước bồi_thường bao_gồm : Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt_hại ; - Thiệt_hại xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù người thi_hành công_vụ đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và trong khả_năng cho_phép ; - Thiệt_hại xảy ra trong hoàn_cảnh người thi_hành công_vụ muốn tránh một nguy_cơ đang thực_tế đe_doạ trực_tiếp lợi_ích công_cộng, quyền, lợi_ích hợp_pháp của người bị thiệt_hại hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải có hành_động gây ra một thiệt_hại nhỏ hơn_thiệt hại cần ngăn_chặn, trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết thì thiệt_hại được bồi_thường là phần thiệt_hại do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết. Ngoài các thiệt_hại quy địnhtrên, trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự, Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thuộc trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự | None | 1 | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại không được Nhà_nước bồi_thường bao_gồm : Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt_hại ; - Thiệt_hại xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù người thi_hành công_vụ đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và trong khả_năng cho_phép ; - Thiệt_hại xảy ra trong hoàn_cảnh người thi_hành công_vụ muốn tránh một nguy_cơ đang thực_tế đe_doạ trực_tiếp lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người bị thiệt_hại hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải có hành_động gây ra một thiệt_hại nhỏ hơn_thiệt hại cần ngăn_chặn , trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết thì thiệt_hại được bồi_thường là phần thiệt_hại do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết . Ngoài các thiệt_hại quy địnhtrên , trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thuộc trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị thiệt_hại khai_báo gian_dối hoặc cung_cấp tài_liệu , vật_chứng sai sự_thật để nhận tội thay cho người khác hoặc để che_giấu tội_phạm ; - Thiệt_hại xảy ra do người có hành_vi vi_phạm pháp_luật có dấu_hiệu rõ_ràng cấu_thành tội_phạm , bị khởi_tố , truy_tố trong vụ án hình_sự được khởi_tố theo yêu_cầu của người_bị_hại nhưng vụ án đã được đình_chỉ do người_bị_hại đã rút yêu_cầu khởi_tố ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị khởi_tố , truy_tố , xét_xử đúng với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật tại thời_điểm khởi_tố , truy_tố , xét_xử nhưng tại thời_điểm ra bản_án , quyết_định thì họ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới được ban_hành và có hiệu_lực sau ngày khởi_tố , truy_tố , xét_xử . * Ngoài_ra trong hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo đúng yêu_cầu của người yêu_cầu mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hoặc cho người thứ ba . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . * Và trong hoạt_động thi_hành án dân_sự , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo đúng yêu_cầu của đương_sự mà gây thiệt_hại . Người yêu_cầu chấp_hành_viên áp_dụng biện_pháp bảo_đảm không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Theo đó , nếu thuộc những trường_hợp nêu trên thì nhà_nước sẽ không bồi_thường thiệt_hại cho người bị thiệt_hại . | 7,391 | |
Các thiệt_hại nào không được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại ? | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại k: ... tố_tụng_hình_sự, Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thuộc trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị thiệt_hại khai_báo gian_dối hoặc cung_cấp tài_liệu, vật_chứng sai sự_thật để nhận tội thay cho người khác hoặc để che_giấu tội_phạm ; - Thiệt_hại xảy ra do người có hành_vi vi_phạm pháp_luật có dấu_hiệu rõ_ràng cấu_thành tội_phạm, bị khởi_tố, truy_tố trong vụ án hình_sự được khởi_tố theo yêu_cầu của người_bị_hại nhưng vụ án đã được đình_chỉ do người_bị_hại đã rút yêu_cầu khởi_tố ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị khởi_tố, truy_tố, xét_xử đúng với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật tại thời_điểm khởi_tố, truy_tố, xét_xử nhưng tại thời_điểm ra bản_án, quyết_định thì họ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới được ban_hành và có hiệu_lực sau ngày khởi_tố, truy_tố, xét_xử. * Ngoài_ra trong hoạt_động tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính, Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo đúng yêu_cầu của người yêu_cầu mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp | None | 1 | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại không được Nhà_nước bồi_thường bao_gồm : Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt_hại ; - Thiệt_hại xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù người thi_hành công_vụ đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và trong khả_năng cho_phép ; - Thiệt_hại xảy ra trong hoàn_cảnh người thi_hành công_vụ muốn tránh một nguy_cơ đang thực_tế đe_doạ trực_tiếp lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người bị thiệt_hại hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải có hành_động gây ra một thiệt_hại nhỏ hơn_thiệt hại cần ngăn_chặn , trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết thì thiệt_hại được bồi_thường là phần thiệt_hại do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết . Ngoài các thiệt_hại quy địnhtrên , trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thuộc trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị thiệt_hại khai_báo gian_dối hoặc cung_cấp tài_liệu , vật_chứng sai sự_thật để nhận tội thay cho người khác hoặc để che_giấu tội_phạm ; - Thiệt_hại xảy ra do người có hành_vi vi_phạm pháp_luật có dấu_hiệu rõ_ràng cấu_thành tội_phạm , bị khởi_tố , truy_tố trong vụ án hình_sự được khởi_tố theo yêu_cầu của người_bị_hại nhưng vụ án đã được đình_chỉ do người_bị_hại đã rút yêu_cầu khởi_tố ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị khởi_tố , truy_tố , xét_xử đúng với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật tại thời_điểm khởi_tố , truy_tố , xét_xử nhưng tại thời_điểm ra bản_án , quyết_định thì họ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới được ban_hành và có hiệu_lực sau ngày khởi_tố , truy_tố , xét_xử . * Ngoài_ra trong hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo đúng yêu_cầu của người yêu_cầu mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hoặc cho người thứ ba . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . * Và trong hoạt_động thi_hành án dân_sự , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo đúng yêu_cầu của đương_sự mà gây thiệt_hại . Người yêu_cầu chấp_hành_viên áp_dụng biện_pháp bảo_đảm không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Theo đó , nếu thuộc những trường_hợp nêu trên thì nhà_nước sẽ không bồi_thường thiệt_hại cho người bị thiệt_hại . | 7,392 | |
Các thiệt_hại nào không được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại ? | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại k: ... tố_tụng hành_chính, Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo đúng yêu_cầu của người yêu_cầu mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hoặc cho người thứ ba. Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự. * Và trong hoạt_động thi_hành án dân_sự, Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo đúng yêu_cầu của đương_sự mà gây thiệt_hại. Người yêu_cầu chấp_hành_viên áp_dụng biện_pháp bảo_đảm không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. Theo đó, nếu thuộc những trường_hợp nêu trên thì nhà_nước sẽ không bồi_thường thiệt_hại cho người bị thiệt_hại. | None | 1 | Không phải bất_cứ thiệt_hại nào cũng được bồi_thường , mà căn_cứ theo Điều 32 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định những thiệt_hại không được Nhà_nước bồi_thường bao_gồm : Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra hoàn_toàn do lỗi của người bị thiệt_hại ; - Thiệt_hại xảy ra một_cách khách_quan không_thể lường trước được và không_thể khắc_phục được mặc_dù người thi_hành công_vụ đã áp_dụng mọi biện_pháp cần_thiết và trong khả_năng cho_phép ; - Thiệt_hại xảy ra trong hoàn_cảnh người thi_hành công_vụ muốn tránh một nguy_cơ đang thực_tế đe_doạ trực_tiếp lợi_ích công_cộng , quyền , lợi_ích hợp_pháp của người bị thiệt_hại hoặc của người khác mà không còn cách nào khác là phải có hành_động gây ra một thiệt_hại nhỏ hơn_thiệt hại cần ngăn_chặn , trừ trường_hợp thiệt_hại xảy ra do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết thì thiệt_hại được bồi_thường là phần thiệt_hại do vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết . Ngoài các thiệt_hại quy địnhtrên , trong hoạt_động tố_tụng_hình_sự , Nhà_nước không bồi_thường các thiệt_hại sau đây : - Thiệt_hại xảy ra trong trường_hợp người bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thuộc trường_hợp được miễn_trách nhiệm hình_sự theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị thiệt_hại khai_báo gian_dối hoặc cung_cấp tài_liệu , vật_chứng sai sự_thật để nhận tội thay cho người khác hoặc để che_giấu tội_phạm ; - Thiệt_hại xảy ra do người có hành_vi vi_phạm pháp_luật có dấu_hiệu rõ_ràng cấu_thành tội_phạm , bị khởi_tố , truy_tố trong vụ án hình_sự được khởi_tố theo yêu_cầu của người_bị_hại nhưng vụ án đã được đình_chỉ do người_bị_hại đã rút yêu_cầu khởi_tố ; - Thiệt_hại xảy ra do người bị khởi_tố , truy_tố , xét_xử đúng với các văn_bản quy_phạm_pháp_luật tại thời_điểm khởi_tố , truy_tố , xét_xử nhưng tại thời_điểm ra bản_án , quyết_định thì họ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật mới được ban_hành và có hiệu_lực sau ngày khởi_tố , truy_tố , xét_xử . * Ngoài_ra trong hoạt_động tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời theo đúng yêu_cầu của người yêu_cầu mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời hoặc cho người thứ ba . Người yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự . * Và trong hoạt_động thi_hành án dân_sự , Nhà_nước không bồi_thường thiệt_hại xảy ra khi người thi_hành công_vụ áp_dụng biện_pháp bảo_đảm thi_hành án theo đúng yêu_cầu của đương_sự mà gây thiệt_hại . Người yêu_cầu chấp_hành_viên áp_dụng biện_pháp bảo_đảm không đúng mà gây thiệt_hại cho người bị áp_dụng hoặc cho người thứ ba thì phải bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . Theo đó , nếu thuộc những trường_hợp nêu trên thì nhà_nước sẽ không bồi_thường thiệt_hại cho người bị thiệt_hại . | 7,393 | |
Công_ty đại_chúng muốn chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì cần có bao_nhiêu vốn_điều_lệ ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... Điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1. Các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Chứng_khoán. 2. Tổ_chức phát_hành hoặc trái_phiếu đăng_ký chào_bán phải được xếp_hạng tín_nhiệm bởi tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trong các trường_hợp sau : a ) Tổng giá_trị trái_phiếu theo mệnh_giá huy_động trong mỗi 12 tháng lớn hơn 500 tỷ đồng và lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận ; hoặc b ) Tổng dư_nợ trái_phiếu theo mệnh_giá tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán lớn hơn 100% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận. Dẫn chiếu Điều 15 Luật Chứng_khoán 2014 quy_định như sau : Điều_kiện | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Chứng_khoán . 2 . Tổ_chức phát_hành hoặc trái_phiếu đăng_ký chào_bán phải được xếp_hạng tín_nhiệm bởi tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trong các trường_hợp sau : a ) Tổng giá_trị trái_phiếu theo mệnh_giá huy_động trong mỗi 12 tháng lớn hơn 500 tỷ đồng và lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận ; hoặc b ) Tổng dư_nợ trái_phiếu theo mệnh_giá tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán lớn hơn 100% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Dẫn chiếu Điều 15 Luật Chứng_khoán 2014 quy_định như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : a ) Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; b ) Hoạt_động kinh_doanh của 02 năm liên_tục liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký chào_bán ; c ) Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán cổ_phiếu được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua ; d ) Tối_thiểu là 15% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành phải được bán cho ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn ; trường_hợp vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên , tỷ_lệ tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành ... Theo đó , công_ty đại_chúng muốn phát_hành trái_phiếu ra công chúng thì phải có vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán . | 7,394 | |
Công_ty đại_chúng muốn chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì cần có bao_nhiêu vốn_điều_lệ ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận. Dẫn chiếu Điều 15 Luật Chứng_khoán 2014 quy_định như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1. Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : a ) Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; b ) Hoạt_động kinh_doanh của 02 năm liên_tục liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký chào_bán ; c ) Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán cổ_phiếu được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua ; d ) Tối_thiểu là 15% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành phải được bán cho ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn ; trường_hợp vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên, tỷ_lệ tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành... Theo đó, công_ty đại_chúng muốn phát_hành trái_phiếu ra công chúng thì phải có vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Chứng_khoán . 2 . Tổ_chức phát_hành hoặc trái_phiếu đăng_ký chào_bán phải được xếp_hạng tín_nhiệm bởi tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trong các trường_hợp sau : a ) Tổng giá_trị trái_phiếu theo mệnh_giá huy_động trong mỗi 12 tháng lớn hơn 500 tỷ đồng và lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận ; hoặc b ) Tổng dư_nợ trái_phiếu theo mệnh_giá tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán lớn hơn 100% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Dẫn chiếu Điều 15 Luật Chứng_khoán 2014 quy_định như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : a ) Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; b ) Hoạt_động kinh_doanh của 02 năm liên_tục liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký chào_bán ; c ) Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán cổ_phiếu được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua ; d ) Tối_thiểu là 15% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành phải được bán cho ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn ; trường_hợp vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên , tỷ_lệ tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành ... Theo đó , công_ty đại_chúng muốn phát_hành trái_phiếu ra công chúng thì phải có vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán . | 7,395 | |
Công_ty đại_chúng muốn chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì cần có bao_nhiêu vốn_điều_lệ ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành... Theo đó, công_ty đại_chúng muốn phát_hành trái_phiếu ra công chúng thì phải có vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 19 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Điều_kiện chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Các điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 15 Luật Chứng_khoán . 2 . Tổ_chức phát_hành hoặc trái_phiếu đăng_ký chào_bán phải được xếp_hạng tín_nhiệm bởi tổ_chức xếp_hạng tín_nhiệm được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trong các trường_hợp sau : a ) Tổng giá_trị trái_phiếu theo mệnh_giá huy_động trong mỗi 12 tháng lớn hơn 500 tỷ đồng và lớn hơn 50% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận ; hoặc b ) Tổng dư_nợ trái_phiếu theo mệnh_giá tính đến thời_điểm đăng_ký chào_bán lớn hơn 100% vốn chủ_sở_hữu căn_cứ trên báo_cáo tài_chính kỳ gần nhất trong các báo_cáo sau : báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán hoặc báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất được soát_xét ( trường_hợp tổ_chức phát_hành là đối_tượng phải công_bố báo_cáo tài_chính bán niên được soát_xét ) bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Dẫn chiếu Điều 15 Luật Chứng_khoán 2014 quy_định như sau : Điều_kiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng 1 . Điều_kiện chào_bán cổ_phiếu lần đầu_ra công_chúng của công_ty cổ_phần bao_gồm : a ) Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; b ) Hoạt_động kinh_doanh của 02 năm liên_tục liền trước năm đăng_ký chào_bán phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký chào_bán ; c ) Có phương_án phát_hành và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt chào_bán cổ_phiếu được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua ; d ) Tối_thiểu là 15% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành phải được bán cho ít_nhất 100 nhà_đầu_tư không phải là cổ_đông lớn ; trường_hợp vốn_điều_lệ của tổ_chức phát_hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên , tỷ_lệ tối_thiểu là 10% số cổ_phiếu có quyền biểu_quyết của tổ_chức phát_hành ... Theo đó , công_ty đại_chúng muốn phát_hành trái_phiếu ra công chúng thì phải có vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán . | 7,396 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng để huy_động vốn cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1. Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán. 3. Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng, thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán, trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : loại trái_phiếu chào_bán, số_lượng trái_phiếu từng loại chào_bán, lãi_suất trái_phiếu hoặc nguyên_tắc xác_định lãi_suất trái_phiếu ; kỳ_hạn trái_phiếu ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án, phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án. 4. Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất phải đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán, trong đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : loại trái_phiếu chào_bán , số_lượng trái_phiếu từng loại chào_bán , lãi_suất trái_phiếu hoặc nguyên_tắc xác_định lãi_suất trái_phiếu ; kỳ_hạn trái_phiếu ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất phải đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề ; trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ) . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc triển_khai niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán . 9 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán trái_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phương_án phát_hành trái_phiếu ra công chúng theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . 10 . Tài_liệu quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm d , g khoản 3 Điều 18 Luật Chứng_khoán và văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Luật Chứng_khoán . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng nhằm huy_động vốn gồm : giấy đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; bản cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán .... và các giấy_tờ tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . | 7,397 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng để huy_động vốn cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán, nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề ; trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm, tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán. 5. Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán, trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán. 6. Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành, cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành. Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán. 7. Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ). 8. Văn_bản | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : loại trái_phiếu chào_bán , số_lượng trái_phiếu từng loại chào_bán , lãi_suất trái_phiếu hoặc nguyên_tắc xác_định lãi_suất trái_phiếu ; kỳ_hạn trái_phiếu ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất phải đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề ; trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ) . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc triển_khai niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán . 9 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán trái_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phương_án phát_hành trái_phiếu ra công chúng theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . 10 . Tài_liệu quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm d , g khoản 3 Điều 18 Luật Chứng_khoán và văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Luật Chứng_khoán . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng nhằm huy_động vốn gồm : giấy đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; bản cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán .... và các giấy_tờ tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . | 7,398 | |
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng để huy_động vốn cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... . Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ). 8. Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc triển_khai niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán. 9. Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng. Đối_với việc chào_bán trái_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phương_án phát_hành trái_phiếu ra công chúng theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng. 10. Tài_liệu quy_định tại điểm c khoản 1, điểm d, g khoản 3 Điều 18 Luật Chứng_khoán và văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Luật Chứng_khoán. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng nhằm huy_động vốn gồm : giấy đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; bản cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : loại trái_phiếu chào_bán , số_lượng trái_phiếu từng loại chào_bán , lãi_suất trái_phiếu hoặc nguyên_tắc xác_định lãi_suất trái_phiếu ; kỳ_hạn trái_phiếu ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất phải đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề ; trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ) . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc triển_khai niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán . 9 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán trái_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phương_án phát_hành trái_phiếu ra công chúng theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . 10 . Tài_liệu quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm d , g khoản 3 Điều 18 Luật Chứng_khoán và văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Luật Chứng_khoán . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng nhằm huy_động vốn gồm : giấy đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; bản cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán .... và các giấy_tờ tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . | 7,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.