Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng để huy_động vốn cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : ... cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành, phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng, thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán.... và các giấy_tờ tài_liệu khác theo quy_định nêu trên. Lưu_ý : trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án, phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng như sau : Hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng 1 . Giấy đăng_ký chào_bán theo Mẫu_số 07 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản cáo_bạch theo quy_định tại Điều 19 Luật Chứng_khoán . 3 . Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , trong đó : a ) Phương_án phát_hành phải nêu rõ : loại trái_phiếu chào_bán , số_lượng trái_phiếu từng loại chào_bán , lãi_suất trái_phiếu hoặc nguyên_tắc xác_định lãi_suất trái_phiếu ; kỳ_hạn trái_phiếu ; b ) Trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . 4 . Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất phải đáp_ứng quy_định tại Điều 20 Luật Chứng_khoán , trong đó : trường_hợp hồ_sơ được nộp trong thời_gian 60 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , báo_cáo tài_chính năm của năm trước đó trong hồ_sơ ban_đầu có_thể là báo_cáo tài_chính chưa có kiểm_toán , nhưng phải có báo_cáo tài_chính được kiểm_toán của 02 năm trước liền kề ; trường_hợp tổ_chức phát_hành hoàn_thiện hồ_sơ sau 90 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm , tổ_chức phát_hành phải bổ_sung báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán . 5 . Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành là công_ty chứng_khoán . 6 . Cam_kết bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) bao_gồm các nội_dung tối_thiểu theo Mẫu_số 08 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp có tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành , cam_kết bảo_lãnh phát_hành của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính phải kèm theo hợp_đồng giữa các tổ_chức bảo_lãnh phát_hành . Các tài_liệu này phải được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trước ngày cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký chào_bán . 7 . Báo_cáo kết_quả xếp_hạng tín_nhiệm đối_với tổ_chức phát_hành hoặc đối_với trái_phiếu đăng_ký chào_bán trong thời_hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ đăng_ký chào_bán ( nếu có ) . 8 . Văn_bản cam_kết của Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty về việc triển_khai niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt chào_bán . 9 . Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng . Đối_với việc chào_bán trái_phiếu ra công chúng của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về phương_án phát_hành trái_phiếu ra công chúng theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . 10 . Tài_liệu quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm d , g khoản 3 Điều 18 Luật Chứng_khoán và văn_bản cam_kết đáp_ứng quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 15 Luật Chứng_khoán . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký chào_bán trái_phiếu ra công chúng nhằm huy_động vốn gồm : giấy đăng_ký chào_bán trái_phiếu ; bản cáo_bạch ; quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị hoặc Hội_đồng thành_viên hoặc chủ_sở_hữu công_ty thông_qua phương_án phát_hành , phương_án sử_dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào_bán trái_phiếu ra công chúng , thông_qua việc niêm_yết trái_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán .... và các giấy_tờ tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : trường_hợp đợt chào_bán nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án , phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . | 7,400 | |
Công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những_ai ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về chữ_ký trong bán cáo_bạch như sau : ... Bản cáo_bạch... 3. Chữ_ký trong Bản cáo_bạch thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu, trái_phiếu ra công chúng, Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng, tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ). Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền ; b ) Đối_với việc chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng, Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ). Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền.... Theo đó, đối_với việc công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những người sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về chữ_ký trong bán cáo_bạch như sau : Bản cáo_bạch ... 3 . Chữ_ký trong Bản cáo_bạch thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu , trái_phiếu ra công chúng , Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền ; b ) Đối_với việc chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng , Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền . ... Theo đó , đối_với việc công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những người sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; + Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; + Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền . | 7,401 | |
Công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những_ai ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về chữ_ký trong bán cáo_bạch như sau : ... đó, đối_với việc công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những người sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty ; + Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; + Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng, tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ). Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định về chữ_ký trong bán cáo_bạch như sau : Bản cáo_bạch ... 3 . Chữ_ký trong Bản cáo_bạch thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Đối_với việc chào_bán cổ_phiếu , trái_phiếu ra công chúng , Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền ; b ) Đối_với việc chào_bán chứng_chỉ quỹ ra công chúng , Bản cáo_bạch phải có chữ_ký của những người sau đây : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán ; người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức bảo_lãnh phát_hành ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền . ... Theo đó , đối_với việc công_ty đại_chúng chào_bán trái_phiếu ra công chúng thì bản cáo_bạch nộp kèm hồ_sơ đăng_ký phải có chữ_ký của những người sau đây : + Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị hoặc Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty ; + Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) ; + Giám_đốc tài_chính hoặc Kế_toán_trưởng của tổ_chức phát_hành ; + Người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức tư_vấn hồ_sơ đăng_ký chào_bán chứng_khoán ra công chúng , tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_chức bảo_lãnh phát_hành chính ( nếu có ) . Trường_hợp ký thay phải có văn_bản uỷ_quyền . | 7,402 | |
Khi lập báo_cáo quản_trị rủi_ro thì doanh_nghiệp bảo_hiểm cần phải đảm_bảo các nội_dung nào trong báo_cáo ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo được các nội_dung sau khi lập báo_cáo quản_trị rủi_ro : ... ( 1 ) Đánh_giá mức_độ đầy_đủ của hoạt_động quản_trị rủi_ro , xác_định nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; ( 2 ) Đánh_giá chi_tiết về từng loại rủi_ro trọng_yếu của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài và các thay_đổi rủi_ro trong hoạt_động ; ( 3 ) Cách_thức quản_lý từng loại rủi_ro trọng_yếu của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; ( 4 ) Kết_quả kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động trong các tình_huống bất_lợi đối_với hoạt_động kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đảm_bảo được các nội_dung sau khi lập báo_cáo quản_trị rủi_ro : ( 1 ) Đánh_giá mức_độ đầy_đủ của hoạt_động quản_trị rủi_ro , xác_định nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; ( 2 ) Đánh_giá chi_tiết về từng loại rủi_ro trọng_yếu của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài và các thay_đổi rủi_ro trong hoạt_động ; ( 3 ) Cách_thức quản_lý từng loại rủi_ro trọng_yếu của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài ; ( 4 ) Kết_quả kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động trong các tình_huống bất_lợi đối_với hoạt_động kinh_doanh . ( Hình từ Internet ) | 7,403 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? Kể từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : ... Quản_trị rủi_ro... 2. Quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Có khả_năng xác_định và lượng_hoá rủi_ro phù_hợp với tính_chất, phạm_vi và mức_độ phức_tạp của các rủi_ro phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh, các tác_động đến vốn, an_toàn hoạt_động và an_toàn tài_chính ; b ) Quy_định rõ_ràng vai_trò, trách_nhiệm của từng bộ_phận, cá_nhân trong hoạt_động quản_trị rủi_ro và cơ_cấu quản_trị rủi_ro ; c ) Có chính_sách quản_trị rủi_ro rõ_ràng, minh_bạch, trong đó xác_định rõ các loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh, khẩu_vị rủi_ro và cách_thức quản_lý đối_với từng loại rủi_ro. Chính_sách quản_trị rủi_ro phải được Hội_đồng_quản_trị, Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm hoặc được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam thông_qua ; d ) Thiết_lập đầy_đủ các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro đối_với từng loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan, mối tương_quan giữa các rủi_ro đó. Các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro phải phù_hợp với chính_sách quản_trị rủi_ro, chiến_lược kinh_doanh, nguồn nhân_lực, điều_kiện công_nghệ_thông_tin | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : Quản_trị rủi_ro ... 2 . Quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Có khả_năng xác_định và lượng_hoá rủi_ro phù_hợp với tính_chất , phạm_vi và mức_độ phức_tạp của các rủi_ro phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , các tác_động đến vốn , an_toàn hoạt_động và an_toàn tài_chính ; b ) Quy_định rõ_ràng vai_trò , trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong hoạt_động quản_trị rủi_ro và cơ_cấu quản_trị rủi_ro ; c ) Có chính_sách quản_trị rủi_ro rõ_ràng , minh_bạch , trong đó xác_định rõ các loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , khẩu_vị rủi_ro và cách_thức quản_lý đối_với từng loại rủi_ro . Chính_sách quản_trị rủi_ro phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm hoặc được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam thông_qua ; d ) Thiết_lập đầy_đủ các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro đối_với từng loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan , mối tương_quan giữa các rủi_ro đó . Các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro phải phù_hợp với chính_sách quản_trị rủi_ro , chiến_lược kinh_doanh , nguồn nhân_lực , điều_kiện công_nghệ_thông_tin ; đ ) Thiết_lập đầy_đủ các quy_trình quản_trị rủi_ro , trong đó có quy_trình giám_sát , tiếp_nhận và phản_hồi kịp_thời bất_kỳ thay_đổi rủi_ro nào 3 . Định_kỳ hằng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm lập báo_cáo đánh_giá khả_năng thanh_toán và quản_trị rủi_ro , trong đó đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Báo_cáo quản_trị rủi_ro ... 2 . Hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm lập và gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Báo_cáo quản_trị rủi_ro được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục Thông_tư này . Theo đó , định_kỳ hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro để gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro . Trong báo_cáo , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính doanh_nghiệp bảo_hiểm phải gửi bảo cáo quản_trị rủi_ro đến Bộ Tài_chính . | 7,404 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? Kể từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : ... và các rủi_ro có liên_quan, mối tương_quan giữa các rủi_ro đó. Các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro phải phù_hợp với chính_sách quản_trị rủi_ro, chiến_lược kinh_doanh, nguồn nhân_lực, điều_kiện công_nghệ_thông_tin ; đ ) Thiết_lập đầy_đủ các quy_trình quản_trị rủi_ro, trong đó có quy_trình giám_sát, tiếp_nhận và phản_hồi kịp_thời bất_kỳ thay_đổi rủi_ro nào 3. Định_kỳ hằng năm, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm lập báo_cáo đánh_giá khả_năng thanh_toán và quản_trị rủi_ro, trong đó đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro, khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động.... Bên cạnh đó, tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Báo_cáo quản_trị rủi_ro... 2. Hàng năm, doanh_nghiệp bảo_hiểm, doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm lập và gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro chậm nhất là | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : Quản_trị rủi_ro ... 2 . Quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Có khả_năng xác_định và lượng_hoá rủi_ro phù_hợp với tính_chất , phạm_vi và mức_độ phức_tạp của các rủi_ro phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , các tác_động đến vốn , an_toàn hoạt_động và an_toàn tài_chính ; b ) Quy_định rõ_ràng vai_trò , trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong hoạt_động quản_trị rủi_ro và cơ_cấu quản_trị rủi_ro ; c ) Có chính_sách quản_trị rủi_ro rõ_ràng , minh_bạch , trong đó xác_định rõ các loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , khẩu_vị rủi_ro và cách_thức quản_lý đối_với từng loại rủi_ro . Chính_sách quản_trị rủi_ro phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm hoặc được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam thông_qua ; d ) Thiết_lập đầy_đủ các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro đối_với từng loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan , mối tương_quan giữa các rủi_ro đó . Các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro phải phù_hợp với chính_sách quản_trị rủi_ro , chiến_lược kinh_doanh , nguồn nhân_lực , điều_kiện công_nghệ_thông_tin ; đ ) Thiết_lập đầy_đủ các quy_trình quản_trị rủi_ro , trong đó có quy_trình giám_sát , tiếp_nhận và phản_hồi kịp_thời bất_kỳ thay_đổi rủi_ro nào 3 . Định_kỳ hằng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm lập báo_cáo đánh_giá khả_năng thanh_toán và quản_trị rủi_ro , trong đó đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Báo_cáo quản_trị rủi_ro ... 2 . Hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm lập và gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Báo_cáo quản_trị rủi_ro được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục Thông_tư này . Theo đó , định_kỳ hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro để gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro . Trong báo_cáo , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính doanh_nghiệp bảo_hiểm phải gửi bảo cáo quản_trị rủi_ro đến Bộ Tài_chính . | 7,405 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? Kể từ thời_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : ... , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm, chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm lập và gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính. Báo_cáo quản_trị rủi_ro được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục Thông_tư này. Theo đó, định_kỳ hàng năm, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro để gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro. Trong báo_cáo, doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro, khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động. Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính doanh_nghiệp bảo_hiểm phải gửi bảo cáo quản_trị rủi_ro đến Bộ Tài_chính. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 86 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về việc lập báo_cáo quản_trị rủi_ro như sau : Quản_trị rủi_ro ... 2 . Quản_trị rủi_ro của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Có khả_năng xác_định và lượng_hoá rủi_ro phù_hợp với tính_chất , phạm_vi và mức_độ phức_tạp của các rủi_ro phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , các tác_động đến vốn , an_toàn hoạt_động và an_toàn tài_chính ; b ) Quy_định rõ_ràng vai_trò , trách_nhiệm của từng bộ_phận , cá_nhân trong hoạt_động quản_trị rủi_ro và cơ_cấu quản_trị rủi_ro ; c ) Có chính_sách quản_trị rủi_ro rõ_ràng , minh_bạch , trong đó xác_định rõ các loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan phát_sinh từ hoạt_động kinh_doanh , khẩu_vị rủi_ro và cách_thức quản_lý đối_với từng loại rủi_ro . Chính_sách quản_trị rủi_ro phải được Hội_đồng_quản_trị , Hội_đồng thành_viên của doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm hoặc được doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm nước_ngoài của chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam thông_qua ; d ) Thiết_lập đầy_đủ các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro đối_với từng loại rủi_ro trọng_yếu và các rủi_ro có liên_quan , mối tương_quan giữa các rủi_ro đó . Các giới_hạn chấp_nhận rủi_ro phải phù_hợp với chính_sách quản_trị rủi_ro , chiến_lược kinh_doanh , nguồn nhân_lực , điều_kiện công_nghệ_thông_tin ; đ ) Thiết_lập đầy_đủ các quy_trình quản_trị rủi_ro , trong đó có quy_trình giám_sát , tiếp_nhận và phản_hồi kịp_thời bất_kỳ thay_đổi rủi_ro nào 3 . Định_kỳ hằng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài tại Việt_Nam có trách_nhiệm lập báo_cáo đánh_giá khả_năng thanh_toán và quản_trị rủi_ro , trong đó đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . ... Bên cạnh đó , tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 70/2022 / TT-BTC quy_định như sau : Báo_cáo quản_trị rủi_ro ... 2 . Hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , doanh_nghiệp tái bảo_hiểm , chi_nhánh nước_ngoài có trách_nhiệm lập và gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính . Báo_cáo quản_trị rủi_ro được lập theo mẫu quy_định tại Phụ_lục Thông_tư này . Theo đó , định_kỳ hàng năm , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải lập báo_cáo quản_trị rủi_ro để gửi Bộ Tài_chính trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính báo_cáo quản_trị rủi_ro . Trong báo_cáo , doanh_nghiệp bảo_hiểm phải đánh_giá mức_độ đầy_đủ của quản_trị rủi_ro , khả_năng thanh_toán hiện_tại và dự_kiến trong tương_lai với khung thời_gian thống_nhất với kế_hoạch kinh_doanh ; xác_định tổng_thể các nguồn_lực tài_chính cần có để quản_lý hoạt_động kinh_doanh trong khả_năng chấp_nhận rủi_ro và các kế_hoạch kinh_doanh ; kiểm_tra sức chịu_đựng và phân_tích khả_năng tiếp_tục hoạt_động . Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính doanh_nghiệp bảo_hiểm phải gửi bảo cáo quản_trị rủi_ro đến Bộ Tài_chính . | 7,406 | |
Mẫu báo_cáo quản_trị rủi_ro hiện_nay đang được doanh_nghiệp bảo_hiểm sử_dụng là mẫu báo_cáo nào ? | Theo Phụ_lục tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì mẫu báo_cáo quản_trị rủi_ro đang được doanh_nghiệp bảo_hiểm sử_dụng là mẫu báo_cáo: ... Theo Phụ_lục tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì mẫu báo_cáo quản_trị rủi_ro đang được doanh_nghiệp bảo_hiểm sử_dụng là mẫu báo_cáo sau : PHỤ_LỤC ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 70/2022 / TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) | None | 1 | Theo Phụ_lục tải về ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2022 / TT-BTC thì mẫu báo_cáo quản_trị rủi_ro đang được doanh_nghiệp bảo_hiểm sử_dụng là mẫu báo_cáo sau : PHỤ_LỤC ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 70/2022 / TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ) | 7,407 | |
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? Hết nhiệm_kỳ có được bổ_nhiệm lại hay không ? | Căn_cứ Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về chức_danh Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : ... Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng 1 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng là người đứng đầu trường trung_cấp , trường cao_đẳng , đại_diện cho nhà_trường trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm quản_lý các hoạt_động của nhà_trường . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Hiệu_trưởng được bổ_nhiệm và bổ_nhiệm lại theo nhiệm_kỳ và không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập là chủ_tài_khoản , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ công_tác quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng là 05 năm . Hiệu_trưởng được bổ_nhiệm và bổ_nhiệm lại theo nhiệm_kỳ và không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . Cũng theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập là chủ_tài_khoản , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ công_tác quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về chức_danh Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng 1 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng là người đứng đầu trường trung_cấp , trường cao_đẳng , đại_diện cho nhà_trường trước pháp_luật , chịu trách_nhiệm quản_lý các hoạt_động của nhà_trường . Nhiệm_kỳ của hiệu_trưởng là 05 năm . Hiệu_trưởng được bổ_nhiệm và bổ_nhiệm lại theo nhiệm_kỳ và không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập là chủ_tài_khoản , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ công_tác quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường . ... Theo đó , nhiệm_kỳ của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng là 05 năm . Hiệu_trưởng được bổ_nhiệm và bổ_nhiệm lại theo nhiệm_kỳ và không quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . Cũng theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập là chủ_tài_khoản , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về toàn_bộ công_tác quản_lý tài_chính và tài_sản của nhà_trường . ( hình từ internet ) | 7,408 | |
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng... 2. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập.... Chiếu theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng | None | 1 | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ... Chiếu theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . | 7,409 | |
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng... 2. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập.... Chiếu theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất, đạo_đức_tốt, đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - | None | 1 | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ... Chiếu theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . | 7,410 | |
Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định ? | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo, bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng công_lập. | None | 1 | Cũng theo Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về tiêu_chuẩn Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 2 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng phải có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; c ) Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; d ) Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . ... Chiếu theo quy_định này thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , đã có ít_nhất là 05 năm làm công_tác giảng_dạy hoặc tham_gia quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường trung_cấp ; có bằng thạc_sỹ trở lên đối_với Hiệu_trưởng trường cao_đẳng ; - Đã qua đào_tạo , bồi_dưỡng về nghiệp_vụ quản_lý giáo_dục nghề_nghiệp ; - Có đủ sức_khoẻ ; bảo_đảm độ tuổi để tham_gia ít_nhất một nhiệm_kỳ Hiệu_trưởng đối_với việc bổ_nhiệm Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng công_lập . | 7,411 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề được quy_định ra sao ? | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng... 3. Hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành các quy_chế, quy_định trong trường trung_cấp, trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; c ) Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng, phó các tổ_chức của nhà_trường ; d ) Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu, số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả, chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức, người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động, quản_lý, sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo, hợp_tác quốc_tế, kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất, tài_sản, tài_chính và tổ_chức khai_thác, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 3 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; c ) Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; d ) Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; g ) Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; i ) Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; k ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị . 5 . Thủ_tục bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định trong Điều_lệ trường trung_cấp , Điều_lệ trường cao_đẳng . Theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng có các quyền và nghĩa_vụ sau : - Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,412 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề được quy_định ra sao ? | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất, tài_sản, tài_chính và tổ_chức khai_thác, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; g ) Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo và chịu sự giám_sát, thanh_tra, kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân, tổ_chức, đoàn_thể trong nhà_trường ; i ) Hằng năm, báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; k ) Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. 4. Thẩm_quyền bổ_nhiệm, công_nhận, miễn_nhiệm, cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp, hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận, không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 3 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; c ) Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; d ) Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; g ) Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; i ) Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; k ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị . 5 . Thủ_tục bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định trong Điều_lệ trường trung_cấp , Điều_lệ trường cao_đẳng . Theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng có các quyền và nghĩa_vụ sau : - Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,413 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề được quy_định ra sao ? | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận, không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương công_nhận, không công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị. 5. Thủ_tục bổ_nhiệm, công_nhận, miễn_nhiệm, cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp, trường cao_đẳng được quy_định trong Điều_lệ trường trung_cấp, Điều_lệ trường cao_đẳng. Theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng có các quyền và nghĩa_vụ sau : - Ban_hành các quy_chế, quy_định trong trường trung_cấp, trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia, tách, giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng, phó các tổ_chức của nhà_trường ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu, số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả, chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức, người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 3 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; c ) Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; d ) Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; g ) Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; i ) Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; k ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị . 5 . Thủ_tục bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định trong Điều_lệ trường trung_cấp , Điều_lệ trường cao_đẳng . Theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng có các quyền và nghĩa_vụ sau : - Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,414 | |
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng nghề được quy_định ra sao ? | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : ... quyết_định cơ_cấu, số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả, chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức, người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động, quản_lý, sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo, hợp_tác quốc_tế, kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất, tài_sản, tài_chính và tổ_chức khai_thác, sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin, báo_cáo và chịu sự giám_sát, thanh_tra, kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân, tổ_chức, đoàn_thể trong nhà_trường ; - Hằng năm, báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường, hội_đồng_quản_trị ; - Các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 14 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường cao_đẳng như sau : Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng ... 3 . Hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; b ) Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; c ) Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; d ) Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; e ) Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; g ) Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; h ) Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; i ) Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; k ) Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định như sau : a ) Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , hiệu_trưởng trường cao_đẳng công_lập trực_thuộc ; b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường trung_cấp tư_thục trên địa_bàn theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị ; c ) Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước về giáo_dục nghề_nghiệp ở trung_ương công_nhận , không công_nhận hiệu_trưởng trường cao_đẳng tư_thục theo đề_nghị của hội_đồng_quản_trị . 5 . Thủ_tục bổ_nhiệm , công_nhận , miễn_nhiệm , cách_chức hiệu_trưởng trường trung_cấp , trường cao_đẳng được quy_định trong Điều_lệ trường trung_cấp , Điều_lệ trường cao_đẳng . Theo quy_định trên thì Hiệu_trưởng trường cao_đẳng có các quyền và nghĩa_vụ sau : - Ban_hành các quy_chế , quy_định trong trường trung_cấp , trường cao_đẳng theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia , tách , giải_thể các tổ_chức của nhà_trường theo nghị_quyết của hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và cách_chức các chức_danh trưởng , phó các tổ_chức của nhà_trường ; - Xây_dựng quy_hoạch và phát_triển đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý ; quyết_định cơ_cấu , số_lượng người làm_việc và quyết_định trả lương theo hiệu_quả , chất_lượng công_việc ; tuyển_dụng_viên_chức , người lao_động theo nhu_cầu của nhà_trường ; + Ký_kết hợp_đồng làm_việc và hợp_đồng lao_động , quản_lý , sử_dụng và chấm_dứt hợp_đồng theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đào_tạo , hợp_tác quốc_tế , kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp và phối_hợp với doanh_nghiệp trong tổ_chức đào_tạo ; - Quản_lý cơ_sở vật_chất , tài_sản , tài_chính và tổ_chức khai_thác , sử_dụng có hiệu_quả các nguồn_lực huy_động được để phục_vụ cho hoạt_động đào_tạo của trường theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo và chịu sự giám_sát , thanh_tra , kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật ; - Xây_dựng và thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức , đoàn_thể trong nhà_trường ; - Hằng năm , báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng và ban_giám_hiệu trước hội_đồng trường , hội_đồng_quản_trị ; - Các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,415 | |
Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm the: ... ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị... 2. Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008, được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét, đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi. - Bản nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . ... Theo đó , Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . | 7,416 | |
Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm the: ... Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi. - Bản nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng, chứng_chỉ ( Đối_với công_chức, viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự, không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ, từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác, đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển. - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội, phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền. Toàn_bộ văn_bản, tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín.... Theo đó, Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . ... Theo đó , Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . | 7,417 | |
Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm the: ... cơ_quan có thẩm_quyền. Toàn_bộ văn_bản, tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín.... Theo đó, Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV, được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét, đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . ... Theo đó , Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . | 7,418 | |
Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm the: ... dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi. - Bản nhận_xét, đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng, chứng_chỉ ( Đối_với công_chức, viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự, không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ, từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác, đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển. - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội, phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền. Toàn_bộ văn_bản, tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25@@ | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . ... Theo đó , Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . | 7,419 | |
Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm the: ... dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội, phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền. Toàn_bộ văn_bản, tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Công_tác chuẩn_bị ... 2 . Hồ_sơ đăng_ký dự thi : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . ... Theo đó , Hồ_sơ đăng_ký thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh gồm những thành_phần như sau : - Đơn đăng_ký dự thi ( theo mẫu đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ) ; - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu 2 C-BNV / 2008 ban hành kèm theo Quyết định 02/2008/QĐ-BNV , được cơ_quan hiện đang quản_lý người dự thi xác_nhận tại thời_điểm đăng_ký dự_tuyển ; - Bản tự nhận_xét , đánh_giá của cá_nhân trong thời_gian 3 năm gần nhất ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của Thủ_trưởng đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về kết_quả công_tác của người đăng_ký dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ đơn_vị nơi người dự thi đang công_tác về người dự thi trong thời_gian 3 năm gần nhất ; - Bản xác_nhận về lịch_sử chính_trị và chính_trị hiện_nay của cấp có thẩm_quyền đối_với người đăng_ký dự thi . - Bản nhận_xét , đánh_giá của cấp_uỷ nơi cư_trú ; - Bản_sao ( có công_chứng ) các văn_bằng , chứng_chỉ ( Đối_với công_chức , viên_chức trong Ngành sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ trên phần_mềm quản_lý nhân_sự , không phải gửi kèm hồ_sơ ) ; - Bản kê_khai tài_sản và thu_nhập theo quy_định của pháp_luật tại thời_điểm đăng_ký dự thi ; - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp ( trong thời_hạn 30 ngày tính đến ngày nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi ) ; - Trường_hợp người tham_gia dự thi không thuộc nguồn cán_bộ tại_chỗ , từ nơi khác thì phải có ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý người tham_gia dự thi đang công_tác , đồng_ý cho người đó tham_gia dự thi và chuyển công_tác nếu trúng_tuyển . - Đối_với trường_hợp người dự thi là người ngoài ngành Bảo_hiểm_xã_hội , phải có văn_bản xác_nhận trong diện quy_hoạch của cơ_quan có thẩm_quyền . Toàn_bộ văn_bản , tài_liệu được đựng trong túi đựng hồ_sơ kích_thước 25cm x 35cm và được niêm_phong kín . | 7,420 | |
Những thông_tin nào phải công_khai khi tổ_chức thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội ? | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-: ... Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Công_tác chuẩn_bị. 1. Thông_báo thi_tuyển - Trước khi thông_báo thi_tuyển 15 ngày làm_việc, Ban Cán_sự đảng Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có văn_bản gửi Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ ( địa_phương có chức_danh thi_tuyển ) để thông_báo về chủ_trương thi_tuyển, đề_nghị giới_thiệu đại_diện tỉnh_uỷ, thành_uỷ tham_gia Hội_đồng thi_tuyển. - Đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi như : chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung, hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ), trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Như_vậy phải đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ), trang thông_tin điện_tử của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Công_tác chuẩn_bị . 1 . Thông_báo thi_tuyển - Trước khi thông_báo thi_tuyển 15 ngày làm_việc , Ban Cán_sự đảng Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có văn_bản gửi Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( địa_phương có chức_danh thi_tuyển ) để thông_báo về chủ_trương thi_tuyển , đề_nghị giới_thiệu đại_diện tỉnh_uỷ , thành_uỷ tham_gia Hội_đồng thi_tuyển . - Đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi như : chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Như_vậy phải đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển . | 7,421 | |
Những thông_tin nào phải công_khai khi tổ_chức thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội ? | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-: ... của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung, hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển.Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Công_tác chuẩn_bị. 1. Thông_báo thi_tuyển - Trước khi thông_báo thi_tuyển 15 ngày làm_việc, Ban Cán_sự đảng Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có văn_bản gửi Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ ( địa_phương có chức_danh thi_tuyển ) để thông_báo về chủ_trương thi_tuyển, đề_nghị giới_thiệu đại_diện tỉnh_uỷ, thành_uỷ tham_gia Hội_đồng thi_tuyển. - Đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi như : chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung, hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ), trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Như_vậy phải đăng_tải thông_tin | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Công_tác chuẩn_bị . 1 . Thông_báo thi_tuyển - Trước khi thông_báo thi_tuyển 15 ngày làm_việc , Ban Cán_sự đảng Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có văn_bản gửi Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( địa_phương có chức_danh thi_tuyển ) để thông_báo về chủ_trương thi_tuyển , đề_nghị giới_thiệu đại_diện tỉnh_uỷ , thành_uỷ tham_gia Hội_đồng thi_tuyển . - Đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi như : chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Như_vậy phải đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển . | 7,422 | |
Những thông_tin nào phải công_khai khi tổ_chức thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội ? | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-: ... trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Như_vậy phải đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ), trang thông_tin điện_tử của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc. Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung, hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 quy_định như sau : Công_tác chuẩn_bị . 1 . Thông_báo thi_tuyển - Trước khi thông_báo thi_tuyển 15 ngày làm_việc , Ban Cán_sự đảng Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có văn_bản gửi Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ ( địa_phương có chức_danh thi_tuyển ) để thông_báo về chủ_trương thi_tuyển , đề_nghị giới_thiệu đại_diện tỉnh_uỷ , thành_uỷ tham_gia Hội_đồng thi_tuyển . - Đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi như : chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Như_vậy phải đăng_tải thông_tin liên_quan đến kỳ thi trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ( ít_nhất 01 lần ) , trang thông_tin điện_tử của Ngành Và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh thi_tuyển và cơ_quan có chức_danh thi_tuyển là 15 ngày làm_việc . Các thông_tin gồm chức_danh thi_tuyển ; đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn người dự thi ; nội_dung , hình_thức thi_tuyển ; thời_gian thi_tuyển . | 7,423 | |
Thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi là bao_nhiêu lâu ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo. ... Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 thì thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi là 20 ngày làm_việc kể từ ngày đăng thông_báo . | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 10 Quy_chế Thi_tuyển chức_danh lãnh_đạo Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ban_hành kèm theo Quyết_định 818 / QĐ-BHXH năm 2019 thì thời_hạn tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký dự thi là 20 ngày làm_việc kể từ ngày đăng thông_báo . | 7,424 | |
Khi thấy giá vé máy_bay cao hơn quy_định gọi đến số điện_thoại nào để phản_ánh ? | Trong quá_trình mua vé qua các kênh phân_phối , nếu thấy giá vé cao hơn quy_định , hành_khách có_thể phản_ánh đến đường_dây_nóng ( hotline : ... 0916562119 ) của Cục Hàng_không Việt_Nam các thông_tin về giá vé , đường_bay , đại_lý bán vé , hãng hàng_không … để Cục Hàng_không Việt_Nam có cơ_sở xử_lý theo quy_định đối_với các vi_phạm nếu có . Nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Trong quá_trình mua vé qua các kênh phân_phối , nếu thấy giá vé cao hơn quy_định , hành_khách có_thể phản_ánh đến đường_dây_nóng ( hotline : 0916562119 ) của Cục Hàng_không Việt_Nam các thông_tin về giá vé , đường_bay , đại_lý bán vé , hãng hàng_không … để Cục Hàng_không Việt_Nam có cơ_sở xử_lý theo quy_định đối_với các vi_phạm nếu có . Nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa ? ( Hình từ Internet ) | 7,425 | |
Nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng kh: ... Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không : + Giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí_sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ, tình_hình cung_cầu trên thị_trường. + Mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực ASEAN. + Mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh, không lạm_dụng vị_trí độc_quyền. - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư, tạo tích_luỹ cho đơn_vị, phù_hợp sản_lượng, quy_mô đầu_tư ; cho_phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không. + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước, có tính đến | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không : + Giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí_sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ , tình_hình cung_cầu trên thị_trường . + Mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực ASEAN . + Mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh , không lạm_dụng vị_trí độc_quyền . - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư , tạo tích_luỹ cho đơn_vị , phù_hợp sản_lượng , quy_mô đầu_tư ; cho_phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không . + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước , có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ . + Giá dịch_vụ phi hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền , phù_hợp thị_trường , bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá . | 7,426 | |
Nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng kh: ... tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không. + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước, có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ. + Giá dịch_vụ phi hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền, phù_hợp thị_trường, bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá.Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không : + Giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí_sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ, tình_hình cung_cầu trên thị_trường. + Mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực ASEAN. + Mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh, không lạm_dụng vị_trí độc_quyền. - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không : + Giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí_sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ , tình_hình cung_cầu trên thị_trường . + Mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực ASEAN . + Mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh , không lạm_dụng vị_trí độc_quyền . - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư , tạo tích_luỹ cho đơn_vị , phù_hợp sản_lượng , quy_mô đầu_tư ; cho_phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không . + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước , có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ . + Giá dịch_vụ phi hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền , phù_hợp thị_trường , bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá . | 7,427 | |
Nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng kh: ... phải đảm_bảo tính cạnh_tranh, không lạm_dụng vị_trí độc_quyền. - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT, tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư, tạo tích_luỹ cho đơn_vị, phù_hợp sản_lượng, quy_mô đầu_tư ; cho_phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không. + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước, có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ. + Giá dịch_vụ phi hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền, phù_hợp thị_trường, bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định nguyên_tắc xác_định giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Nguyên_tắc chung đối_với giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không : + Giá dịch_vụ được xác_định trên cơ_sở chi_phí_sản_xuất kinh_doanh thực_tế hợp_lý ; phù_hợp với chất_lượng dịch_vụ , tình_hình cung_cầu trên thị_trường . + Mức giá phù_hợp chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ và phù_hợp với mặt_bằng giá của cùng loại dịch_vụ trong khu_vực ASEAN . + Mức giá dịch_vụ phải đảm_bảo tính cạnh_tranh , không lạm_dụng vị_trí độc_quyền . - Ngoài nguyên_tắc chung_quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ chuyên_ngành hàng không phải tuân_thủ các nguyên_tắc dưới đây : + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay quốc_tế được xác_định trên cơ_sở đảm_bảo thu_hồi vốn đầu_tư , tạo tích_luỹ cho đơn_vị , phù_hợp sản_lượng , quy_mô đầu_tư ; cho_phép áp_dụng các phương_pháp tính giá nhằm nâng cao chất_lượng dịch_vụ cung_ứng của cảng_hàng_không . + Giá dịch_vụ hàng_không đối_với các chuyến bay nội_địa được xác_định trên cơ_sở giá_cả thị_trường trong nước , có tính đến quan_hệ giữa giá trong nước và quốc_tế của cùng loại dịch_vụ . + Giá dịch_vụ phi hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay được thực_hiện trên nguyên_tắc phi độc_quyền , phù_hợp thị_trường , bảo_đảm quyền_lợi của khách_hàng và quy_định của pháp_luật về giá . | 7,428 | |
Quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_v: ... Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập, thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Tổ_chức, cá_nhân cung_ứng dịch_vụ lập 02 bộ hồ_sơ phương_án giá gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam theo một trong các cách_thức sau : + Gửi trực_tiếp. + Gửi qua đường công_văn. + Gửi qua thư_điện_tử kèm chữ_ký điện_tử hoặc kèm bản scan Biểu_mẫu có chữ_ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax và gọi điện_thoại thông_báo, đồng_thời gửi qua đường công_văn. - Hồ_sơ phương_án giá bao_gồm : + Công_văn đề_nghị định_giá, điều_chỉnh giá. + Phương_án giá. + Các tài_liệu khác có liên_quan. - Thời_hạn thẩm_định phương_án giá và thời_hạn quyết_định giá : + Chậm nhất 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phương_án giá theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về nội_dung phương_án giá. + Trường_hợp hồ_sơ phương_án giá chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ. Thời_gian thẩm_định tính từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Tổ_chức , cá_nhân cung_ứng dịch_vụ lập 02 bộ hồ_sơ phương_án giá gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam theo một trong các cách_thức sau : + Gửi trực_tiếp . + Gửi qua đường công_văn . + Gửi qua thư_điện_tử kèm chữ_ký điện_tử hoặc kèm bản scan Biểu_mẫu có chữ_ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax và gọi điện_thoại thông_báo , đồng_thời gửi qua đường công_văn . - Hồ_sơ phương_án giá bao_gồm : + Công_văn đề_nghị định_giá , điều_chỉnh giá . + Phương_án giá . + Các tài_liệu khác có liên_quan . - Thời_hạn thẩm_định phương_án giá và thời_hạn quyết_định giá : + Chậm nhất 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phương_án giá theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về nội_dung phương_án giá . + Trường_hợp hồ_sơ phương_án giá chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . Thời_gian thẩm_định tính từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . + Tối_đa 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được phương_án giá đã có ý_kiến của cơ_quan có liên_quan và văn_bản thẩm_định của Cục Hàng_không Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giá . Trường_hợp không quyết_định giá , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản . + Trường_hợp cần_thiết phải kéo_dài thêm thời_gian thẩm_định phương_án giá , quyết_định giá thì Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Bộ Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do phải kéo_dài cho tổ_chức , cá_nhân trình phương_án giá biết ; thời_gian kéo_dài không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn thẩm_định giá , quyết_định giá quy_định tại các điểm a , b khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. - Điều_chỉnh mức giá : + Khi các yếu_tố hình_thành giá trong nước và giá thế_giới có biến_động ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì Bộ Giao_thông vận_tải kịp_thời xem_xét , điều_chỉnh giá ; + Tổ_chức , cá_nhân có quyền kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân khi kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá thì phải nêu rõ lý_do và cơ_sở xác_định mức giá đề_nghị điều_chỉnh ; + Trình_tự , thời_hạn điều_chỉnh giá thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. | 7,429 | |
Quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_v: ... chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ. Thời_gian thẩm_định tính từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định. + Tối_đa 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được phương_án giá đã có ý_kiến của cơ_quan có liên_quan và văn_bản thẩm_định của Cục Hàng_không Việt_Nam, Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giá. Trường_hợp không quyết_định giá, Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản. + Trường_hợp cần_thiết phải kéo_dài thêm thời_gian thẩm_định phương_án giá, quyết_định giá thì Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Bộ Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do phải kéo_dài cho tổ_chức, cá_nhân trình phương_án giá biết ; thời_gian kéo_dài không quá 15 ngày làm_việc, kể từ ngày hết hạn thẩm_định giá, quyết_định giá quy_định tại các điểm a, b khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. - Điều_chỉnh mức giá : + Khi các yếu_tố hình_thành giá trong nước và giá thế_giới có biến_động ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì Bộ Giao_thông vận_tải kịp_thời xem_xét, điều_chỉnh giá ; + Tổ_chức, cá_nhân có quyền kiến_nghị Bộ Giao_thông | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Tổ_chức , cá_nhân cung_ứng dịch_vụ lập 02 bộ hồ_sơ phương_án giá gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam theo một trong các cách_thức sau : + Gửi trực_tiếp . + Gửi qua đường công_văn . + Gửi qua thư_điện_tử kèm chữ_ký điện_tử hoặc kèm bản scan Biểu_mẫu có chữ_ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax và gọi điện_thoại thông_báo , đồng_thời gửi qua đường công_văn . - Hồ_sơ phương_án giá bao_gồm : + Công_văn đề_nghị định_giá , điều_chỉnh giá . + Phương_án giá . + Các tài_liệu khác có liên_quan . - Thời_hạn thẩm_định phương_án giá và thời_hạn quyết_định giá : + Chậm nhất 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phương_án giá theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về nội_dung phương_án giá . + Trường_hợp hồ_sơ phương_án giá chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . Thời_gian thẩm_định tính từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . + Tối_đa 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được phương_án giá đã có ý_kiến của cơ_quan có liên_quan và văn_bản thẩm_định của Cục Hàng_không Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giá . Trường_hợp không quyết_định giá , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản . + Trường_hợp cần_thiết phải kéo_dài thêm thời_gian thẩm_định phương_án giá , quyết_định giá thì Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Bộ Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do phải kéo_dài cho tổ_chức , cá_nhân trình phương_án giá biết ; thời_gian kéo_dài không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn thẩm_định giá , quyết_định giá quy_định tại các điểm a , b khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. - Điều_chỉnh mức giá : + Khi các yếu_tố hình_thành giá trong nước và giá thế_giới có biến_động ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì Bộ Giao_thông vận_tải kịp_thời xem_xét , điều_chỉnh giá ; + Tổ_chức , cá_nhân có quyền kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân khi kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá thì phải nêu rõ lý_do và cơ_sở xác_định mức giá đề_nghị điều_chỉnh ; + Trình_tự , thời_hạn điều_chỉnh giá thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. | 7,430 | |
Quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng_không như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_v: ... giá trong nước và giá thế_giới có biến_động ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì Bộ Giao_thông vận_tải kịp_thời xem_xét, điều_chỉnh giá ; + Tổ_chức, cá_nhân có quyền kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá theo quy_định của pháp_luật. Tổ_chức, cá_nhân khi kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá thì phải nêu rõ lý_do và cơ_sở xác_định mức giá đề_nghị điều_chỉnh ; + Trình_tự, thời_hạn điều_chỉnh giá thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT quy_định quy_trình lập , thẩm_định hồ_sơ phương_án giá dịch_vụ vận_chuyển hàng_không nội_địa và giá dịch_vụ chuyên_ngành hàng không như sau : - Tổ_chức , cá_nhân cung_ứng dịch_vụ lập 02 bộ hồ_sơ phương_án giá gửi đến Cục Hàng_không Việt_Nam theo một trong các cách_thức sau : + Gửi trực_tiếp . + Gửi qua đường công_văn . + Gửi qua thư_điện_tử kèm chữ_ký điện_tử hoặc kèm bản scan Biểu_mẫu có chữ_ký và dấu đỏ hoặc gửi qua fax và gọi điện_thoại thông_báo , đồng_thời gửi qua đường công_văn . - Hồ_sơ phương_án giá bao_gồm : + Công_văn đề_nghị định_giá , điều_chỉnh giá . + Phương_án giá . + Các tài_liệu khác có liên_quan . - Thời_hạn thẩm_định phương_án giá và thời_hạn quyết_định giá : + Chậm nhất 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phương_án giá theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam có ý_kiến thẩm_định bằng văn_bản về nội_dung phương_án giá . + Trường_hợp hồ_sơ phương_án giá chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ . Thời_gian thẩm_định tính từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định . + Tối_đa 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được phương_án giá đã có ý_kiến của cơ_quan có liên_quan và văn_bản thẩm_định của Cục Hàng_không Việt_Nam , Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định giá . Trường_hợp không quyết_định giá , Bộ Giao_thông vận_tải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản . + Trường_hợp cần_thiết phải kéo_dài thêm thời_gian thẩm_định phương_án giá , quyết_định giá thì Cục Hàng_không Việt_Nam hoặc Bộ Giao_thông vận_tải phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do phải kéo_dài cho tổ_chức , cá_nhân trình phương_án giá biết ; thời_gian kéo_dài không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày hết hạn thẩm_định giá , quyết_định giá quy_định tại các điểm a , b khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. - Điều_chỉnh mức giá : + Khi các yếu_tố hình_thành giá trong nước và giá thế_giới có biến_động ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh thì Bộ Giao_thông vận_tải kịp_thời xem_xét , điều_chỉnh giá ; + Tổ_chức , cá_nhân có quyền kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá theo quy_định của pháp_luật . Tổ_chức , cá_nhân khi kiến_nghị Bộ Giao_thông vận_tải điều_chỉnh mức giá thì phải nêu rõ lý_do và cơ_sở xác_định mức giá đề_nghị điều_chỉnh ; + Trình_tự , thời_hạn điều_chỉnh giá thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Thông_tư 36/2015/TT-BGTVT. | 7,431 | |
Thế_nào là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ? Những nội_dung nào bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được quy_định là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019, hợp_đồng lao_động được quy_định là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động bằng văn_bản hoặc thông_qua phương_tiện điện_tử. Theo đó, hợp_đồng lao_động được chia thành 02 loại : - Hợp_đồng không xác_định thời_hạn ; - Hợp_đồng xác_định thời_hạn. Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019, khái_niệm hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn được định_nghĩa như sau : Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. Theo khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019, những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động bao_gồm : - Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được quy_định là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động bằng văn_bản hoặc thông_qua phương_tiện điện_tử . Theo đó , hợp_đồng lao_động được chia thành 02 loại : - Hợp_đồng không xác_định thời_hạn ; - Hợp_đồng xác_định thời_hạn . Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 , khái_niệm hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn được định_nghĩa như sau : Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Theo khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 , những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Việc lập những nội_dung này được hướng_dẫn cụ_thể tại Chương II_Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. ( Hình từ Internet ) | 7,432 | |
Thế_nào là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn ? Những nội_dung nào bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được quy_định là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về : ... , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. Việc lập những nội_dung này được hướng_dẫn cụ_thể tại Chương II_Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được quy_định là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động bằng văn_bản hoặc thông_qua phương_tiện điện_tử . Theo đó , hợp_đồng lao_động được chia thành 02 loại : - Hợp_đồng không xác_định thời_hạn ; - Hợp_đồng xác_định thời_hạn . Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 , khái_niệm hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn được định_nghĩa như sau : Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Theo khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 , những nội_dung bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động bao_gồm : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . Việc lập những nội_dung này được hướng_dẫn cụ_thể tại Chương II_Thông tư 10/2020/TT-BLĐTBXH. ( Hình từ Internet ) | 7,433 | |
Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn năm 2023 như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được giao_kết trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , thiện_chí , hợp_tác , trung_thực v: ... Căn_cứ theo Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được giao_kết trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , thiện_chí , hợp_tác , trung_thực và tự_do nhưng không trái pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể và đạo_đức xã_hội . Theo đó , người lao_động và người sử_dụng lao_động có_thể tham_khảo Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn năm 2023 được xây_dựng dựa trên các tiêu_chí của Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn năm 2023 Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 , hợp_đồng lao_động được giao_kết trên nguyên_tắc tự_nguyện , bình_đẳng , thiện_chí , hợp_tác , trung_thực và tự_do nhưng không trái pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể và đạo_đức xã_hội . Theo đó , người lao_động và người sử_dụng lao_động có_thể tham_khảo Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn năm 2023 được xây_dựng dựa trên các tiêu_chí của Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tải_Mẫu hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn năm 2023 Tại đây . | 7,434 | |
Hết thời_hạn hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì xử_lý thế_nào ? | Trong trường_hợp thời_hạn của hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn đã hết mà mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện theo quy_định tại kh: ... Trong trường_hợp thời_hạn của hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn đã hết mà mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 . Cụ_thể như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; - Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; - Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ( Trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 , khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 và khoản 4 Điều 177 Bộ_luật Lao_động 2019 . ) | None | 1 | Trong trường_hợp thời_hạn của hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn đã hết mà mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 . Cụ_thể như sau : - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; - Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; - Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ( Trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 , khoản 2 Điều 151 Bộ_luật Lao_động 2019 và khoản 4 Điều 177 Bộ_luật Lao_động 2019 . ) | 7,435 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không có được trang_bị súng không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sa: ... Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Đối_tượng, loại vũ_khí trang_bị 1. Cơ_yếu thuộc Bộ Ngoại_giao, Cơ_yếu trong cơ_quan của Đảng, cơ_quan của Nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được trang_bị : súng_ngắn, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. 2. Cục Kiểm_lâm, Chi_cục Kiểm_lâm tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương, Chi_cục Kiểm_lâm vùng, Hạt_Kiểm lâm quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, Hạt_Kiểm lâm Vườn_quốc_gia, Hạt_Kiểm lâm rừng_đặc_dụng, Hạt_Kiểm lâm rừng_phòng_hộ, Kiểm_lâm vùng, Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm, Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy, chữa_cháy rừng, Trạm Kiểm_lâm địa_bàn, Trạm Kiểm_lâm cửa rừng được trang_bị : súng_ngắn, súng tiểu_liên, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. 3. Cục Kiểm_ngư, Chi_cục Kiểm_ngư Vùng, Chi_đội Kiểm_ngư, Trạm Kiểm_ngư, Đội tàu Kiểm_ngư được trang_bị : súng_ngắn, súng tiểu_liên, súng trung_liên, súng đại_liên, súng_máy có cỡ nòng đến 14,5 mm, đạn sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Đối_tượng , loại vũ_khí trang_bị 1 . Cơ_yếu thuộc Bộ Ngoại_giao , Cơ_yếu trong cơ_quan của Đảng , cơ_quan của Nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 2 . Cục Kiểm_lâm , Chi_cục Kiểm_lâm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chi_cục Kiểm_lâm vùng , Hạt_Kiểm lâm quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , Hạt_Kiểm lâm Vườn_quốc_gia , Hạt_Kiểm lâm rừng_đặc_dụng , Hạt_Kiểm lâm rừng_phòng_hộ , Kiểm_lâm vùng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm , Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng , Trạm Kiểm_lâm địa_bàn , Trạm Kiểm_lâm cửa rừng được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 3 . Cục Kiểm_ngư , Chi_cục Kiểm_ngư Vùng , Chi_đội Kiểm_ngư , Trạm Kiểm_ngư , Đội tàu Kiểm_ngư được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , súng trung_liên , súng đại_liên , súng_máy có cỡ nòng đến 14,5 mm , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 4 . Lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 5 . Cục điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , lực_lượng điều_tra chống buôn_lậu , Hải_quan cửa_khẩu thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 6 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được trang_bị : súng_ngắn và đạn sử_dụng cho loại súng này . 7 . Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động được trang_bị các loại vũ_khí thô_sơ . 8 . Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động , Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , các cơ_quan , tổ_chức khác được cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao được trang_bị : súng_trường hơi , súng_trường bắn đạn_nổ , súng_ngắn hơi , súng_ngắn bắn đạn_nổ , súng thể_thao bắn đạn sơn , súng bắn đĩa_bay , đạn sử_dụng cho các loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ dùng để luyện_tập thi_đấu thể_thao . Như_vậy , lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . ( Hình từ Internet ) | 7,436 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không có được trang_bị súng không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sa: ... , Trạm Kiểm_ngư, Đội tàu Kiểm_ngư được trang_bị : súng_ngắn, súng tiểu_liên, súng trung_liên, súng đại_liên, súng_máy có cỡ nòng đến 14,5 mm, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. 4. Lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. 5. Cục điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan, lực_lượng điều_tra chống buôn_lậu, Hải_quan cửa_khẩu thuộc Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương được trang_bị : súng_ngắn, súng tiểu_liên, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. 6. Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được trang_bị : súng_ngắn và đạn sử_dụng cho loại súng này. 7. Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động được trang_bị các loại vũ_khí thô_sơ. 8. Câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động, Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, các cơ_quan, tổ_chức khác được cấp phép hoạt_động trong luyện_tập, thi_đấu thể_thao được trang_bị : súng_trường hơi, súng_trường bắn đạn_nổ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Đối_tượng , loại vũ_khí trang_bị 1 . Cơ_yếu thuộc Bộ Ngoại_giao , Cơ_yếu trong cơ_quan của Đảng , cơ_quan của Nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 2 . Cục Kiểm_lâm , Chi_cục Kiểm_lâm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chi_cục Kiểm_lâm vùng , Hạt_Kiểm lâm quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , Hạt_Kiểm lâm Vườn_quốc_gia , Hạt_Kiểm lâm rừng_đặc_dụng , Hạt_Kiểm lâm rừng_phòng_hộ , Kiểm_lâm vùng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm , Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng , Trạm Kiểm_lâm địa_bàn , Trạm Kiểm_lâm cửa rừng được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 3 . Cục Kiểm_ngư , Chi_cục Kiểm_ngư Vùng , Chi_đội Kiểm_ngư , Trạm Kiểm_ngư , Đội tàu Kiểm_ngư được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , súng trung_liên , súng đại_liên , súng_máy có cỡ nòng đến 14,5 mm , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 4 . Lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 5 . Cục điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , lực_lượng điều_tra chống buôn_lậu , Hải_quan cửa_khẩu thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 6 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được trang_bị : súng_ngắn và đạn sử_dụng cho loại súng này . 7 . Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động được trang_bị các loại vũ_khí thô_sơ . 8 . Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động , Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , các cơ_quan , tổ_chức khác được cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao được trang_bị : súng_trường hơi , súng_trường bắn đạn_nổ , súng_ngắn hơi , súng_ngắn bắn đạn_nổ , súng thể_thao bắn đạn sơn , súng bắn đĩa_bay , đạn sử_dụng cho các loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ dùng để luyện_tập thi_đấu thể_thao . Như_vậy , lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . ( Hình từ Internet ) | 7,437 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không có được trang_bị súng không ? | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sa: ... hoạt_động, Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh, các cơ_quan, tổ_chức khác được cấp phép hoạt_động trong luyện_tập, thi_đấu thể_thao được trang_bị : súng_trường hơi, súng_trường bắn đạn_nổ, súng_ngắn hơi, súng_ngắn bắn đạn_nổ, súng thể_thao bắn đạn sơn, súng bắn đĩa_bay, đạn sử_dụng cho các loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ dùng để luyện_tập thi_đấu thể_thao. Như_vậy, lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn, đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 8 Thông_tư 17/2018/TT-BCA quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Đối_tượng , loại vũ_khí trang_bị 1 . Cơ_yếu thuộc Bộ Ngoại_giao , Cơ_yếu trong cơ_quan của Đảng , cơ_quan của Nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 2 . Cục Kiểm_lâm , Chi_cục Kiểm_lâm tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Chi_cục Kiểm_lâm vùng , Hạt_Kiểm lâm quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , Hạt_Kiểm lâm Vườn_quốc_gia , Hạt_Kiểm lâm rừng_đặc_dụng , Hạt_Kiểm lâm rừng_phòng_hộ , Kiểm_lâm vùng , Đội Kiểm_lâm đặc_nhiệm , Đội Kiểm_lâm cơ_động và phòng cháy , chữa_cháy rừng , Trạm Kiểm_lâm địa_bàn , Trạm Kiểm_lâm cửa rừng được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 3 . Cục Kiểm_ngư , Chi_cục Kiểm_ngư Vùng , Chi_đội Kiểm_ngư , Trạm Kiểm_ngư , Đội tàu Kiểm_ngư được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , súng trung_liên , súng đại_liên , súng_máy có cỡ nòng đến 14,5 mm , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 4 . Lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 5 . Cục điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , lực_lượng điều_tra chống buôn_lậu , Hải_quan cửa_khẩu thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương được trang_bị : súng_ngắn , súng tiểu_liên , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . 6 . Cơ_quan điều_tra Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được trang_bị : súng_ngắn và đạn sử_dụng cho loại súng này . 7 . Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động được trang_bị các loại vũ_khí thô_sơ . 8 . Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động , Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh , các cơ_quan , tổ_chức khác được cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao được trang_bị : súng_trường hơi , súng_trường bắn đạn_nổ , súng_ngắn hơi , súng_ngắn bắn đạn_nổ , súng thể_thao bắn đạn sơn , súng bắn đĩa_bay , đạn sử_dụng cho các loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ dùng để luyện_tập thi_đấu thể_thao . Như_vậy , lực_lượng An_ninh hàng không được trang_bị : súng_ngắn , đạn sử_dụng cho loại súng này và các loại vũ_khí thô_sơ . ( Hình từ Internet ) | 7,438 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1. Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng, bảo_vệ Tổ_quốc, việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng. 2. Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống, tính_chất, mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo. Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe của người thi_hành công_vụ, người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ, người khuyết_tật, trẻ_em, người cao_tuổi, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , bảo_vệ Tổ_quốc , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng . 2 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền . Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 4 . Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đã tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng , gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết , lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . Bên cạnh đó , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 7,439 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ, người khuyết_tật, trẻ_em, người cao_tuổi, trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả, đe_doạ tính_mạng, sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp, người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập, việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức, việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền. Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này, Điều 23 của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình. 4. Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , bảo_vệ Tổ_quốc , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng . 2 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền . Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 4 . Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đã tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng , gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết , lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . Bên cạnh đó , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 7,440 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đa<unk> tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng, gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết, lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống, tính_chất, mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo. Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sứ@@ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , bảo_vệ Tổ_quốc , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng . 2 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền . Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 4 . Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đã tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng , gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết , lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . Bên cạnh đó , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 7,441 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe của người thi_hành công_vụ, người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ, người khuyết_tật, trẻ_em, người cao_tuổi, trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả, đe_doạ tính_mạng, sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp, người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra. Bên cạnh đó, khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập, việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , bảo_vệ Tổ_quốc , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng . 2 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền . Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 4 . Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đã tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng , gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết , lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . Bên cạnh đó , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 7,442 | |
Lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : ... Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 22 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng vũ_khí quân_dụng 1 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng , bảo_vệ Tổ_quốc , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quốc_phòng . 2 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : a ) Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; b ) Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; c ) Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; d ) Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân theo mệnh_lệnh của người có thẩm_quyền . Người ra mệnh_lệnh phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 Điều này , Điều 23 của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . 4 . Người được giao sử_dụng vũ_khí quân_dụng không phải chịu trách nhiệm về thiệt hại khi việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng đã tuân thủ quy_định tại khoản 3 Điều này ; trường_hợp sử_dụng vũ_khí quân_dụng vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng , gây thiệt_hại rõ_ràng vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết , lợi_dụng hoặc lạm_dụng việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng để xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , lực_lượng an_ninh hàng không được nổ_súng nhưng phải tuân theo nguyên_tắc sau đây : - Phải căn_cứ vào tình_huống , tính_chất , mức_độ nguy_hiểm của hành_vi mà đối_tượng thực_hiện để quyết_định việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng ; - Chỉ sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi không còn biện_pháp nào khác để ngăn_chặn hành_vi của đối_tượng và sau khi đã cảnh_báo mà đối_tượng không tuân theo . Nếu việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng không kịp_thời sẽ đe dọa trực tiếp đến tính mạng , sức khỏe của người thi_hành công_vụ , người khác hoặc có thể gây ra những hậu quả đặc_biệt nghiêm trọng khác thì được sử_dụng ngay ; - Không sử_dụng vũ_khí quân_dụng khi biết rõ đối_tượng là phụ_nữ , người khuyết_tật , trẻ_em , người cao_tuổi , trừ trường_hợp những người này sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc chống_trả , đe_doạ tính_mạng , sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; - Trong mọi trường_hợp , người sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải hạn_chế thiệt_hại do việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng gây ra . Bên cạnh đó , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập , việc sử_dụng vũ_khí quân_dụng phải tuân_thủ quy_định tại khoản 2 nêu trên và Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 7,443 | |
Khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , cô: ... Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Các trường_hợp nổ_súng quân_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh, trật_tự... 2. Người thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng vào đối_tượng không cần cảnh_báo trong trường_hợp sau đây : a ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ trực_tiếp thực_hiện hành_vi phạm_tội khủng_bố, giết người, bắt_cóc con_tin hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất, mua_bán, tàng_trữ, vận_chuyển hoặc tổ_chức sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trực_tiếp sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ ; c ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ tấn_công hoặc uy_hiếp trực_tiếp đến an_toàn của đối_tượng cảnh_vệ, công_trình quan_trọng về an_ninh quốc_gia, mục_tiêu quan_trọng được bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Các trường_hợp nổ_súng quân_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự ... 2 . Người thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng vào đối_tượng không cần cảnh_báo trong trường_hợp sau đây : a ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ trực_tiếp thực_hiện hành_vi phạm_tội khủng_bố , giết người , bắt_cóc con_tin hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất , mua_bán , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc tổ_chức sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ ; c ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc uy_hiếp trực_tiếp đến an_toàn của đối_tượng cảnh_vệ , công_trình quan_trọng về an_ninh quốc_gia , mục_tiêu quan_trọng được bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng của người thi_hành công_vụ ; e ) Được nổ_súng vào động_vật đang đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng và sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác . Như_vậy , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong các trường_hợp nêu trên . | 7,444 | |
Khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , cô: ... d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng của người thi_hành công_vụ ; e ) Được nổ_súng vào động_vật đang đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng và sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác. Như_vậy, khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong các trường_hợp nêu trên.Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Các trường_hợp nổ_súng quân_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh, trật_tự... 2. Người thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng vào đối_tượng không cần cảnh_báo trong trường_hợp sau đây : a ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ trực_tiếp thực_hiện hành_vi phạm_tội khủng_bố, giết người, bắt_cóc con_tin hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất, mua_bán, tàng_trữ, vận_chuyển hoặc tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Các trường_hợp nổ_súng quân_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự ... 2 . Người thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng vào đối_tượng không cần cảnh_báo trong trường_hợp sau đây : a ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ trực_tiếp thực_hiện hành_vi phạm_tội khủng_bố , giết người , bắt_cóc con_tin hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất , mua_bán , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc tổ_chức sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ ; c ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc uy_hiếp trực_tiếp đến an_toàn của đối_tượng cảnh_vệ , công_trình quan_trọng về an_ninh quốc_gia , mục_tiêu quan_trọng được bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng của người thi_hành công_vụ ; e ) Được nổ_súng vào động_vật đang đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng và sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác . Như_vậy , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong các trường_hợp nêu trên . | 7,445 | |
Khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , cô: ... hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất, mua_bán, tàng_trữ, vận_chuyển hoặc tổ_chức sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trực_tiếp sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ ; c ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ tấn_công hoặc uy_hiếp trực_tiếp đến an_toàn của đối_tượng cảnh_vệ, công_trình quan_trọng về an_ninh quốc_gia, mục_tiêu quan_trọng được bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng của người thi_hành công_vụ ; e ) Được nổ_súng vào động_vật đang đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng và sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác. Như_vậy, khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong các trường_hợp nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 23 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định về trang_bị vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành như sau : Các trường_hợp nổ_súng quân_dụng khi thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm an_ninh , trật_tự ... 2 . Người thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng vào đối_tượng không cần cảnh_báo trong trường_hợp sau đây : a ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ trực_tiếp thực_hiện hành_vi phạm_tội khủng_bố , giết người , bắt_cóc con_tin hoặc đang trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ khi vừa thực_hiện xong hành_vi phạm_tội đó ; b ) Đối_tượng sản_xuất , mua_bán , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc tổ_chức sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trực_tiếp sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ chống lại việc bắt_giữ ; c ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ tấn_công hoặc uy_hiếp trực_tiếp đến an_toàn của đối_tượng cảnh_vệ , công_trình quan_trọng về an_ninh quốc_gia , mục_tiêu quan_trọng được bảo_vệ theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đối_tượng đang sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , vũ_lực đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng của người thi_hành công_vụ hoặc người khác ; đ ) Đối_tượng đang trực_tiếp thực_hiện hành_vi cướp súng của người thi_hành công_vụ ; e ) Được nổ_súng vào động_vật đang đe_doạ trực_tiếp đến tính_mạng và sức_khoẻ của người thi_hành công_vụ hoặc người khác . Như_vậy , khi lực_lượng an_ninh hàng_không thi_hành nhiệm_vụ độc_lập được nổ_súng mà không cần cảnh_báo trong các trường_hợp nêu trên . | 7,446 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... III. ĐIỀU_KIỆN, TIÊU_CHUẨN CỦA NGƯỜI THAM_GIA THANH_TRA, KIỂM_TRA 1. Điều_kiện, tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra thực_hiện theo Điều 28, Điều 29 Nghị_định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra. Theo như quy_định trên, tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_đoàn thanh_tra - Tiêu_chuẩn chung : + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; + Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu, nhiệm_vụ của cuộc thanh_tra ; + Am_hiểu về nghiệp_vụ thanh_tra ; có khả_năng phân_tích, đánh_giá, tổng_hợp những vấn_đề liên_quan đến nội_dung, lĩnh_vực được thanh_tra ; + Có khả_năng tổ_chức, điều_hành, hướng_dẫn các thành_viên trong Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao. - Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Đoàn thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Bộ, Chánh_Thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : III . ĐIỀU_KIỆN , TIÊU_CHUẨN CỦA NGƯỜI THAM_GIA THANH_TRA , KIỂM_TRA 1 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra thực_hiện theo Điều 28 , Điều 29 Nghị_định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra . Theo như quy_định trên , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_đoàn thanh_tra - Tiêu_chuẩn chung : + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; + Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu , nhiệm_vụ của cuộc thanh_tra ; + Am_hiểu về nghiệp_vụ thanh_tra ; có khả_năng phân_tích , đánh_giá , tổng_hợp những vấn_đề liên_quan đến nội_dung , lĩnh_vực được thanh_tra ; + Có khả_năng tổ_chức , điều_hành , hướng_dẫn các thành_viên trong Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . - Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Đoàn thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra tỉnh_thành lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Tổng_cục , Cục thuộc Bộ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra sở , Chánh thanh_tra huyện thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . | 7,447 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... + Đoàn thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Bộ, Chánh_Thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ, Chánh_Thanh_tra tỉnh_thành lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Tổng_cục, Cục thuộc Bộ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra sở, Chánh thanh_tra huyện thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên. Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp, có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Người có vợ hoặc chồng, bố, mẹ đẻ, con, anh, chị, em ruột là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự, kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : III . ĐIỀU_KIỆN , TIÊU_CHUẨN CỦA NGƯỜI THAM_GIA THANH_TRA , KIỂM_TRA 1 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra thực_hiện theo Điều 28 , Điều 29 Nghị_định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra . Theo như quy_định trên , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_đoàn thanh_tra - Tiêu_chuẩn chung : + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; + Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu , nhiệm_vụ của cuộc thanh_tra ; + Am_hiểu về nghiệp_vụ thanh_tra ; có khả_năng phân_tích , đánh_giá , tổng_hợp những vấn_đề liên_quan đến nội_dung , lĩnh_vực được thanh_tra ; + Có khả_năng tổ_chức , điều_hành , hướng_dẫn các thành_viên trong Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . - Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Đoàn thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra tỉnh_thành lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Tổng_cục , Cục thuộc Bộ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra sở , Chánh thanh_tra huyện thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . | 7,448 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : III . ĐIỀU_KIỆN , TIÊU_CHUẨN CỦA NGƯỜI THAM_GIA THANH_TRA , KIỂM_TRA 1 . Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra thực_hiện theo Điều 28 , Điều 29 Nghị_định số 43/2023/NĐ-CP ngày 30/6/2023 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra . Theo như quy_định trên , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn thanh_tra như sau : Tiêu_chuẩn Trưởng_đoàn thanh_tra - Tiêu_chuẩn chung : + Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; + Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với yêu_cầu , nhiệm_vụ của cuộc thanh_tra ; + Am_hiểu về nghiệp_vụ thanh_tra ; có khả_năng phân_tích , đánh_giá , tổng_hợp những vấn_đề liên_quan đến nội_dung , lĩnh_vực được thanh_tra ; + Có khả_năng tổ_chức , điều_hành , hướng_dẫn các thành_viên trong Đoàn thanh_tra thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra được giao . - Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Đoàn thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra tỉnh_thành lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên chính trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra Tổng_cục , Cục thuộc Bộ thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên ; + Đoàn thanh_tra do Chánh_Thanh_tra sở , Chánh thanh_tra huyện thành_lập thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải từ Thanh_tra_viên trở lên . Người thuộc một trong các trường_hợp sau đây không được tham_gia Đoàn thanh_tra : - Người góp vốn vào doanh_nghiệp , có cổ_phần tại doanh_nghiệp là đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; - Người có vợ hoặc chồng , bố , mẹ đẻ , con , anh , chị , em ruột là người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , người phụ_trách công_tác tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị là đối_tượng thanh_tra ; - Người đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Người bị xử_lý kỷ_luật hoặc xử_lý hình_sự mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích . | 7,449 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện, tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn : Cán_bộ, công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Sở GDĐT ; cán_bộ, viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ, cán_bộ thanh_tra chuyên_trách, cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ, viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện, tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh, quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con, vợ, chồng, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn : Cán_bộ , công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở GDĐT ; cán_bộ , viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ , cán_bộ thanh_tra chuyên_trách , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ , viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh , quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con , vợ , chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường , không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra , kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi , tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh . | 7,450 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác: ... , anh, chị, em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường, không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra, kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi, tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh.Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện, tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn : Cán_bộ, công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Sở GDĐT ; cán_bộ, viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ, cán_bộ thanh_tra chuyên_trách, cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ, viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện, tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn : Cán_bộ , công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở GDĐT ; cán_bộ , viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ , cán_bộ thanh_tra chuyên_trách , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ , viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh , quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con , vợ , chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường , không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra , kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi , tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh . | 7,451 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác: ... chuyên_trách, cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ, viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện, tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị, đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm, liêm_khiết, trung_thực, công_minh, khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh, quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con, vợ, chồng, bố, mẹ, anh, chị, em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường, không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra, kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật, xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi, tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn : Cán_bộ , công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở GDĐT ; cán_bộ , viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ , cán_bộ thanh_tra chuyên_trách , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ , viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh , quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con , vợ , chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường , không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra , kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi , tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh . | 7,452 | |
Điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác: ... về thi, tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 3 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định điều_kiện , tiêu_chuẩn của người tham_gia đoàn kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn : Cán_bộ , công_chức các đơn_vị thuộc các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở GDĐT ; cán_bộ , viên_chức thuộc Phòng / Ban thanh_tra nội_bộ , cán_bộ thanh_tra chuyên_trách , cộng_tác_viên thanh_tra giáo_dục hoặc cán_bộ , viên_chức cơ_hữu của cơ_sở đào_tạo bảo_đảm điều_kiện , tiêu_chuẩn sau : - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức tốt ; có ý_thức trách_nhiệm , liêm_khiết , trung_thực , công_minh , khách_quan ; - Nắm vững Quy_chế tuyển_sinh , quy_trình nghiệp_vụ kiểm_tra và các văn_bản có liên_quan ; - Không trong thời_gian bị kỷ_luật , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; Những người không được tham_gia đoàn kiểm_tra : - Những người có người_thân ( con , vợ , chồng , bố , mẹ , anh , chị , em ruột của mình và của vợ hoặc chồng ) dự thi hoặc xét tuyển vào trường trong năm tuyển_sinh hoặc tham_gia công_tác tuyển_sinh năm đó của trường , không được tham_gia kiểm_tra công_tác tuyển_sinh năm đó của cơ_sở đào_tạo ; - Những người có hành_vi vi_phạm về thanh_tra , kiểm_tra đã bị xử_lý theo quy_định pháp_luật mà chưa hết thời_hạn xoá kỷ_luật , xoá án_tích hoặc đang xem_xét trách_nhiệm liên_quan đến tiêu_cực về thi , tuyển_sinh không được tham_gia công_tác kiểm_tra công_tác tuyển_sinh . | 7,453 | |
Người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... TRÁCH_NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT_ĐỊNH THANH_TRA, KIỂM_TRA ; NGƯỜI THAM_GIA ĐOÀN THANH_TRA, KIỂM_TRA VÀ CÁC ĐỐI_TƯỢNG CÓ LIÊN_QUAN 1. Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan ; bảo_đảm kỷ_cương, kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2. Trách_nhiệm của người ra quyết_định kiểm_tra, Trưởng_đoàn kiểm_tra, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc kiểm_tra, người tham_gia đoàn kiểm_tra và cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan : Thực_hiện theo Quy_định về công_tác kiểm_tra của đơn_vị ( nếu có ). 3. Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra, kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này. Tự rà_soát và chịu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : TRÁCH_NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT_ĐỊNH THANH_TRA , KIỂM_TRA ; NGƯỜI THAM_GIA ĐOÀN THANH_TRA , KIỂM_TRA VÀ CÁC ĐỐI_TƯỢNG CÓ LIÊN_QUAN 1 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan ; bảo_đảm kỷ_cương , kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc kiểm_tra , người tham_gia đoàn kiểm_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan : Thực_hiện theo Quy_định về công_tác kiểm_tra của đơn_vị ( nếu có ) . 3 . Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này . Tự rà_soát và chịu trách_nhiệm về các điều_kiện , tiêu_chuẩn cá_nhân theo quy_định tại Mục_III_Phần_C Hướng_dẫn này . Theo đó , người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm theo quy_định trên . | 7,454 | |
Người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... có ). 3. Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra, kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này. Tự rà_soát và chịu trách_nhiệm về các điều_kiện, tiêu_chuẩn cá_nhân theo quy_định tại Mục_III_Phần_C Hướng_dẫn này. Theo đó, người tham_gia đoàn thanh_tra, kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm theo quy_định trên. TRÁCH_NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT_ĐỊNH THANH_TRA, KIỂM_TRA ; NGƯỜI THAM_GIA ĐOÀN THANH_TRA, KIỂM_TRA VÀ CÁC ĐỐI_TƯỢNG CÓ LIÊN_QUAN 1. Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan ; bảo_đảm kỷ_cương, kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : TRÁCH_NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT_ĐỊNH THANH_TRA , KIỂM_TRA ; NGƯỜI THAM_GIA ĐOÀN THANH_TRA , KIỂM_TRA VÀ CÁC ĐỐI_TƯỢNG CÓ LIÊN_QUAN 1 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan ; bảo_đảm kỷ_cương , kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc kiểm_tra , người tham_gia đoàn kiểm_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan : Thực_hiện theo Quy_định về công_tác kiểm_tra của đơn_vị ( nếu có ) . 3 . Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này . Tự rà_soát và chịu trách_nhiệm về các điều_kiện , tiêu_chuẩn cá_nhân theo quy_định tại Mục_III_Phần_C Hướng_dẫn này . Theo đó , người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm theo quy_định trên . | 7,455 | |
Người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : ... kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2. Trách_nhiệm của người ra quyết_định kiểm_tra, Trưởng_đoàn kiểm_tra, Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được giao chủ_trì cuộc kiểm_tra, người tham_gia đoàn kiểm_tra và cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan : Thực_hiện theo Quy_định về công_tác kiểm_tra của đơn_vị ( nếu có ). 3. Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra, kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này. Tự rà_soát và chịu trách_nhiệm về các điều_kiện, tiêu_chuẩn cá_nhân theo quy_định tại Mục_III_Phần_C Hướng_dẫn này. Theo đó, người tham_gia đoàn thanh_tra, kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục 2 Công_văn 3765 / BGDĐT-TTr năm 2023 quy_định như sau : TRÁCH_NHIỆM CỦA NGƯỜI RA QUYẾT_ĐỊNH THANH_TRA , KIỂM_TRA ; NGƯỜI THAM_GIA ĐOÀN THANH_TRA , KIỂM_TRA VÀ CÁC ĐỐI_TƯỢNG CÓ LIÊN_QUAN 1 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc thanh_tra ; trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan ; bảo_đảm kỷ_cương , kỷ_luật trong hoạt_động thanh_tra : Thực_hiện theo quy_định của Luật Thanh_tra 2022 và Điều 5 , Điều 6 , Điều 7 của Thông_tư số 06/2021/TT-TTCP. 2 . Trách_nhiệm của người ra quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra , Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được giao chủ_trì cuộc kiểm_tra , người tham_gia đoàn kiểm_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan : Thực_hiện theo Quy_định về công_tác kiểm_tra của đơn_vị ( nếu có ) . 3 . Trách_nhiệm của người được cử tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra : Bảo_đảm yêu_cầu về chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định và Hướng_dẫn này . Tự rà_soát và chịu trách_nhiệm về các điều_kiện , tiêu_chuẩn cá_nhân theo quy_định tại Mục_III_Phần_C Hướng_dẫn này . Theo đó , người tham_gia đoàn thanh_tra , kiểm_tra công_tác tuyển_sinh các trình_độ của giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng ngành Giáo_dục Mầm_non có trách_nhiệm theo quy_định trên . | 7,456 | |
Tổ_chức muốn được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 , khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có q: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 , khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện để được cấp giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó để được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản tổ_chức phải đảm_bảo đủ các điều_kiện sau đây : - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 Luật Khoáng_sản 2010 hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 Luật Khoáng_sản 2010 thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; - Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây_Thăm dò khoáng_sản trước khi được cấp phép | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 40 Luật Khoáng_sản 2010 , khoản 10 Điều 8 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 có quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện để được cấp giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó để được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản tổ_chức phải đảm_bảo đủ các điều_kiện sau đây : - Được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền lựa_chọn theo quy_định tại Điều 36 Luật Khoáng_sản 2010 hoặc trúng đấu_giá quyền khai_thác khoáng_sản ở khu_vực chưa thăm_dò theo quy_định của Luật này ; nếu tổ_chức , cá_nhân không có đủ điều_kiện hành_nghề quy_định tại khoản 1 Điều 35 Luật Khoáng_sản 2010 thì phải có hợp_đồng với tổ_chức có đủ điều_kiện hành_nghề thăm_dò khoáng_sản quy_định tại khoản 1 Điều 35 Luật Khoáng_sản 2010 ; - Có đề_án thăm_dò phù_hợp với quy_hoạch có liên_quan theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch ; đối_với khoáng_sản độc_hại còn phải được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép bằng văn_bản ; - Có vốn chủ_sở_hữu ít_nhất bằng 50% tổng vốn đầu_tư thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản . Tải về mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản mới nhất 2023 : Tại Đây_Thăm dò khoáng_sản trước khi được cấp phép | 7,457 | |
Thời_hạn của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : ... " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn là không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản như sau : " 2 . Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng ; mỗi lần gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản phải trả lại ít_nhất 30% diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản theo giấy_phép đã cấp . Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản bao_gồm thời_gian thực_hiện đề_án thăm_dò khoáng_sản , thời_gian trình phê_duyệt trữ_lượng khoáng_sản và thời_gian lập dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản ; trường_hợp chuyển_nhượng quyền thăm_dò khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn thăm_dò là thời_gian còn lại của Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản đã cấp trước đó . " Như_vậy , Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản có thời_hạn là không quá 48 tháng và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 48 tháng . | 7,458 | |
Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có các nội_dung chính s: ... Theo khoản 1 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 41 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , theo đó Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân thăm_dò khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực thăm_dò khoáng_sản ; - Phương_pháp , khối_lượng thăm_dò ; - Thời_hạn thăm_dò khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . | 7,459 | |
Tổ_chức đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp giấy_phép thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hình vi vi_phạm các quy_định khác về thăm_dò khoáng_sản như sau : ... Phạt tiền đối_với hành_vi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan, lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản, cụ_thể như sau : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 01 đến dưới 05 lỗ khoan, đường lò ; - Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 05 lỗ khoan, đường lò trở lên. Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hình vi vi_phạm các quy_định khác về thăm_dò khoáng_sản như sau : Phạt tiền đối_với hành_vi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan , lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cụ_thể như sau : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 01 đến dưới 05 lỗ khoan , đường lò ; - Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 05 lỗ khoan , đường lò trở lên . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu tổ_chức đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan , lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì có_thể bị phạt tiền từ 40 - 600 triệu đồng . Mức phạt tiền cụ_thể trong từng trường_hợp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 7,460 | |
Tổ_chức đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp giấy_phép thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hình vi vi_phạm các quy_định khác về thăm_dò khoáng_sản như sau : ... 04/2022/NĐ-CP) thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi, thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh, văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định trên đây, nếu tổ_chức đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan, lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì có_thể bị phạt tiền từ 40 - 600 triệu đồng. Mức phạt tiền cụ_thể trong từng trường_hợp được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 35 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hình vi vi_phạm các quy_định khác về thăm_dò khoáng_sản như sau : Phạt tiền đối_với hành_vi đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan , lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản , cụ_thể như sau : - Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường của hộ kinh_doanh ; - Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này ; - Từ 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 01 đến dưới 05 lỗ khoan , đường lò ; - Từ 200.000.000 đồng đến 300.000.000 đồng đối_với trường_hợp thăm_dò khoáng_sản thuộc thẩm_quyền cấp phép của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khi có từ 05 lỗ khoan , đường lò trở lên . Lưu_ý : theo khoản 1 Điều 5 Nghị_định 36/2020/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 04/2022/NĐ-CP) thì mức phạt tiền quy_định trên đây là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt đối_với hộ kinh_doanh ; chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không thuộc phạm_vi , thời_hạn được doanh_nghiệp uỷ_quyền áp_dụng như đối_với mức phạt của cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức ( kể_cả chi_nhánh , văn_phòng đại_diện thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong phạm_vi và thời_hạn được uỷ_quyền của doanh_nghiệp ) gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định trên đây , nếu tổ_chức đã được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản nhưng thi_công công_trình khoan , lò thăm_dò khoáng_sản trước khi được cấp Giấy_phép thăm_dò khoáng_sản thì có_thể bị phạt tiền từ 40 - 600 triệu đồng . Mức phạt tiền cụ_thể trong từng trường_hợp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 7,461 | |
Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... Lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển căn_cứ các nguyên_tắc thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển quy_định tại Khoản 2 Điều 23 Luật tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. 2. Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Thu_thập, tổng_hợp, đánh_giá về hiện_trạng tài_nguyên, môi_trường vùng bờ ; b ) Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; d ) Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. Theo đó, việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên. Hành_lang | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển căn_cứ các nguyên_tắc thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển quy_định tại Khoản 2 Điều 23 Luật tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Thu_thập , tổng_hợp , đánh_giá về hiện_trạng tài_nguyên , môi_trường vùng bờ ; b ) Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; d ) Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Theo đó , việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên . Hành_lang bảo_vệ bờ biển ( Hình từ Internet ) | 7,462 | |
Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. Theo đó, việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên. Hành_lang bảo_vệ bờ biển ( Hình từ Internet ) Lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển căn_cứ các nguyên_tắc thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển quy_định tại Khoản 2 Điều 23 Luật tài_nguyên, môi_trường biển và hải_đảo và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. 2. Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Thu_thập, tổng_hợp, đánh_giá về hiện_trạng tài_nguyên, môi_trường vùng bờ ; b ) Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển căn_cứ các nguyên_tắc thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển quy_định tại Khoản 2 Điều 23 Luật tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Thu_thập , tổng_hợp , đánh_giá về hiện_trạng tài_nguyên , môi_trường vùng bờ ; b ) Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; d ) Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Theo đó , việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên . Hành_lang bảo_vệ bờ biển ( Hình từ Internet ) | 7,463 | |
Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự nào ? | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; d ) Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. Theo đó, việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên. Hành_lang bảo_vệ bờ biển ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển căn_cứ các nguyên_tắc thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển quy_định tại Khoản 2 Điều 23 Luật tài_nguyên , môi_trường biển và hải_đảo và hướng_dẫn của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh thực_hiện nhiệm_vụ lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự sau đây : a ) Thu_thập , tổng_hợp , đánh_giá về hiện_trạng tài_nguyên , môi_trường vùng bờ ; b ) Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Lấy ý_kiến của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; d ) Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . Theo đó , việc lập Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển được thực_hiện theo trình_tự tại Điều 31 nêu trên . Hành_lang bảo_vệ bờ biển ( Hình từ Internet ) | 7,464 | |
Dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 33 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển phải được xác_định và lập thành Danh_Mục . 2 . Dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển bao_gồm các nội_dung sau : a ) Danh_sách các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Tên , địa_giới hành_chính , vị_trí địa_lý , mô_tả khái_quát từng khu_vực ; c ) Toạ_độ hai Điểm giới_hạn khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển trên đường mực nước triều cao trung_bình nhiều năm ; d ) Mục_đích , yêu_cầu thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển của từng khu_vực . Theo quy_định trên , dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những nội_dung sau : + Danh_sách các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Tên , địa_giới hành_chính , vị_trí địa_lý , mô_tả khái_quát từng khu_vực . + Toạ_độ hai Điểm giới_hạn khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển trên đường mực nước triều cao trung_bình nhiều năm . + Mục_đích , yêu_cầu thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển của từng khu_vực . | None | 1 | Theo Điều 33 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP quy_định về xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Xác_định các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển phải được xác_định và lập thành Danh_Mục . 2 . Dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển bao_gồm các nội_dung sau : a ) Danh_sách các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Tên , địa_giới hành_chính , vị_trí địa_lý , mô_tả khái_quát từng khu_vực ; c ) Toạ_độ hai Điểm giới_hạn khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển trên đường mực nước triều cao trung_bình nhiều năm ; d ) Mục_đích , yêu_cầu thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển của từng khu_vực . Theo quy_định trên , dự_thảo Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những nội_dung sau : + Danh_sách các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Tên , địa_giới hành_chính , vị_trí địa_lý , mô_tả khái_quát từng khu_vực . + Toạ_độ hai Điểm giới_hạn khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển trên đường mực nước triều cao trung_bình nhiều năm . + Mục_đích , yêu_cầu thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển của từng khu_vực . | 7,465 | |
Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. 2. Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục. Hồ_sơ trình phê_duyệt bao_gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Báo_cáo nội_dung tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý, bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. Như_vậy, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục. Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu sau : + Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu, giải_trình ý_kiến | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt bao_gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . Như_vậy , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu sau : + Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục . + Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . | 7,466 | |
Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục. + Văn_bản góp_ý, bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. 2. Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục. Hồ_sơ trình phê_duyệt bao_gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Báo_cáo nội_dung tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý, bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. Như_vậy, Sở Tài_nguyên | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt bao_gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . Như_vậy , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu sau : + Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục . + Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . | 7,467 | |
Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : ... có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý, bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. Như_vậy, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục. Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu sau : + Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển. + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục. + Văn_bản góp_ý, bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định 40/2016 / NĐ-CP về phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển như sau : Phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển 1 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . 2 . Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt bao_gồm : a ) Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; b ) Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển ; c ) Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục ; d ) Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . Như_vậy , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm trình Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh có biển phê_duyệt Danh_Mục . Hồ_sơ trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển gồm những tài_liệu sau : + Tờ_trình phê_duyệt Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Dự_thảo Quyết_định phê_duyệt và Danh_Mục các khu_vực phải thiết_lập hành_lang bảo_vệ bờ biển . + Báo_cáo nội_dung tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan về dự_thảo Danh_Mục . + Văn_bản góp_ý , bảng tổng_hợp ý_kiến góp_ý của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và cộng_đồng dân_cư có liên_quan . | 7,468 | |
Khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đáp_ứng được các tiêu_chí nào theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí của khu công_nghiệp sinh_thái như sau : ... Tiêu_chí xác_định khu công_nghiệp sinh_thái... 2. Các doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đầu_tư, pháp_luật về doanh_nghiệp, pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật về lao_động trong vòng 03 năm trước thời_điểm đăng_ký chứng_nhận khu công_nghiệp sinh_thái ; b ) Thực_hiện ít_nhất 01 cộng_sinh công_nghiệp và các doanh_nghiệp tham_gia cộng_sinh công_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng hệ_thống quản_lý sản_xuất và môi_trường theo các tiêu_chuẩn của Tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ( ISO ) phù_hợp ; c ) Tối_thiểu 20% doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng các giải_pháp sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên, sản_xuất sạch hơn đạt kết_quả tiết_kiệm nguyên_liệu, vật_liệu, nước, năng_lượng, hoá_chất, chất_thải, phế_liệu và giảm_phát thải ra môi_trường. 3. Khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh, giao_thông, các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; b ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở, công_trình dịch_vụ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí của khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Tiêu_chí xác_định khu công_nghiệp sinh_thái ... 2 . Các doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật về lao_động trong vòng 03 năm trước thời_điểm đăng_ký chứng_nhận khu công_nghiệp sinh_thái ; b ) Thực_hiện ít_nhất 01 cộng_sinh công_nghiệp và các doanh_nghiệp tham_gia cộng_sinh công_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng hệ_thống quản_lý sản_xuất và môi_trường theo các tiêu_chuẩn của Tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ( ISO ) phù_hợp ; c ) Tối_thiểu 20% doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng các giải_pháp sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , sản_xuất sạch hơn đạt kết_quả tiết_kiệm nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , hoá_chất , chất_thải , phế_liệu và giảm_phát thải ra môi_trường . 3 . Khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh , giao_thông , các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; b ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở , công_trình dịch_vụ , tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp . Theo đó , khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đáp_ứng được các tiêu_chí sau : ( 1 ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh , giao_thông , các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; ( 2 ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở , công_trình dịch_vụ , tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 7,469 | |
Khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đáp_ứng được các tiêu_chí nào theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí của khu công_nghiệp sinh_thái như sau : ... đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; b ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở, công_trình dịch_vụ, tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp. Theo đó, khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đáp_ứng được các tiêu_chí sau : ( 1 ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh, giao_thông, các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; ( 2 ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở, công_trình dịch_vụ, tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí của khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Tiêu_chí xác_định khu công_nghiệp sinh_thái ... 2 . Các doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đầu_tư , pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và pháp_luật về lao_động trong vòng 03 năm trước thời_điểm đăng_ký chứng_nhận khu công_nghiệp sinh_thái ; b ) Thực_hiện ít_nhất 01 cộng_sinh công_nghiệp và các doanh_nghiệp tham_gia cộng_sinh công_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng hệ_thống quản_lý sản_xuất và môi_trường theo các tiêu_chuẩn của Tổ_chức tiêu_chuẩn_hoá quốc_tế ( ISO ) phù_hợp ; c ) Tối_thiểu 20% doanh_nghiệp trong khu công_nghiệp áp_dụng các giải_pháp sử_dụng hiệu_quả tài_nguyên , sản_xuất sạch hơn đạt kết_quả tiết_kiệm nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , hoá_chất , chất_thải , phế_liệu và giảm_phát thải ra môi_trường . 3 . Khu công_nghiệp đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh , giao_thông , các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; b ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở , công_trình dịch_vụ , tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp . Theo đó , khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đáp_ứng được các tiêu_chí sau : ( 1 ) Tỷ_lệ tối_thiểu tổng diện_tích đất cây_xanh , giao_thông , các khu kỹ_thuật và hạ_tầng xã_hội dùng chung trong khu công_nghiệp đạt 25% trong quy_hoạch xây_dựng khu công_nghiệp được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về quy_hoạch xây_dựng ; ( 2 ) Có giải_pháp đảm_bảo nhà ở , công_trình dịch_vụ , tiện_ích công_cộng cho người lao_động làm_việc trong khu công_nghiệp . ( Hình từ Internet ) | 7,470 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái cần phải đảm_bảo được các điều_kiện gì ? | Theo Điều 38 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP thì điều_kiện để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng khu công_nghiệp sinh_thái gồm : ... ( 1 ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái phải : - Đăng_ký ngành , nghề thu_hút đầu_tư vào khu công_nghiệp ; - Dự_kiến mức phát thải cho từng ngành , nghề ; - Dự_kiến phương_án cộng_sinh công_nghiệp trong khu công_nghiệp , phương_án xây_dựng và thực_hiện cơ_chế giám_sát đầu_vào , đầu_ra của khu công_nghiệp về sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , hoá_chất , chất_thải , phế_liệu và phương_án thực_hiện trách_nhiệm xã_hội đối_với cộng_đồng xung_quanh tại hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp ; - Cam_kết đáp_ứng các tiêu_chí xác_định khu công_nghiệp sinh_thái trong vòng 08 năm kể từ thời_điểm khu công_nghiệp được thành_lập và xác_định rõ lộ_trình thực_hiện ; ( 2 ) Được cấp có thẩm_quyền quy_định loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái trong Quyết_định chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư để làm căn_cứ kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát . | None | 1 | Theo Điều 38 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP thì điều_kiện để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng khu công_nghiệp sinh_thái gồm : ( 1 ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái phải : - Đăng_ký ngành , nghề thu_hút đầu_tư vào khu công_nghiệp ; - Dự_kiến mức phát thải cho từng ngành , nghề ; - Dự_kiến phương_án cộng_sinh công_nghiệp trong khu công_nghiệp , phương_án xây_dựng và thực_hiện cơ_chế giám_sát đầu_vào , đầu_ra của khu công_nghiệp về sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu , nước , năng_lượng , hoá_chất , chất_thải , phế_liệu và phương_án thực_hiện trách_nhiệm xã_hội đối_với cộng_đồng xung_quanh tại hồ_sơ dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp ; - Cam_kết đáp_ứng các tiêu_chí xác_định khu công_nghiệp sinh_thái trong vòng 08 năm kể từ thời_điểm khu công_nghiệp được thành_lập và xác_định rõ lộ_trình thực_hiện ; ( 2 ) Được cấp có thẩm_quyền quy_định loại_hình khu công_nghiệp sinh_thái trong Quyết_định chủ_trương đầu_tư , Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư để làm căn_cứ kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát . | 7,471 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được miễn tiền thuê đất không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái nh: ... Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Ưu_đãi đối_với khu công_nghiệp sinh_thái, doanh_nghiệp sinh_thái 1. Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị_định này... Dẫn chiếu Điều 32 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp như sau : Chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao 1. Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao bao_gồm cả phân_khu công_nghiệp hỗ_trợ, phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành, phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước, thực_hiện các hình_thức huy_động vốn hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư.... Như_vậy, dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Ưu_đãi đối_với khu công_nghiệp sinh_thái , doanh_nghiệp sinh_thái 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị_định này . .. Dẫn chiếu Điều 32 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp như sau : Chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao bao_gồm cả phân_khu công_nghiệp hỗ_trợ , phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành , phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn , giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước , thực_hiện các hình_thức huy_động vốn hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư . ... Như_vậy , dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái đáp_ứng sẽ được miễn tiền thuê đất theo quy_định tại Điều 149 Luật Đất_đai 2013 . | 7,472 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được miễn tiền thuê đất không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái nh: ... pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư.... Như_vậy, dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái đáp_ứng sẽ được miễn tiền thuê đất theo quy_định tại Điều 149 Luật Đất_đai 2013.Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Ưu_đãi đối_với khu công_nghiệp sinh_thái, doanh_nghiệp sinh_thái 1. Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị_định này... Dẫn chiếu Điều 32 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp như sau : Chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao 1. Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp công_nghệ_cao bao_gồm cả phân_khu công_nghiệp hỗ_trợ, phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành, phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Ưu_đãi đối_với khu công_nghiệp sinh_thái , doanh_nghiệp sinh_thái 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị_định này . .. Dẫn chiếu Điều 32 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp như sau : Chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao bao_gồm cả phân_khu công_nghiệp hỗ_trợ , phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành , phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn , giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước , thực_hiện các hình_thức huy_động vốn hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư . ... Như_vậy , dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái đáp_ứng sẽ được miễn tiền thuê đất theo quy_định tại Điều 149 Luật Đất_đai 2013 . | 7,473 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được miễn tiền thuê đất không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái nh: ... , phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành, phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn, giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước, thực_hiện các hình_thức huy_động vốn hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp, pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư.... Như_vậy, dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái đáp_ứng sẽ được miễn tiền thuê đất theo quy_định tại Điều 149 Luật Đất_đai 2013. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về mức ưu_đãi đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái như sau : Ưu_đãi đối_với khu công_nghiệp sinh_thái , doanh_nghiệp sinh_thái 1 . Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái được hưởng chính_sách ưu_đãi quy_định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị_định này . .. Dẫn chiếu Điều 32 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định về chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp như sau : Chính_sách khuyến_khích phát_triển khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp công_nghệ_cao bao_gồm cả phân_khu công_nghiệp hỗ_trợ , phân_khu công_nghiệp chuyên_ngành , phân_khu công_nghiệp công_nghệ_cao : a ) Được miễn , giảm tiền thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Được ưu_tiên vay vốn tín_dụng đầu_tư của Nhà_nước , thực_hiện các hình_thức huy_động vốn hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp , pháp_luật về tín_dụng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; c ) Được đưa vào danh_mục dự_án thu_hút đầu_tư . ... Như_vậy , dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp sinh_thái đáp_ứng sẽ được miễn tiền thuê đất theo quy_định tại Điều 149 Luật Đất_đai 2013 . | 7,474 | |
Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với những chương_trình nào ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc cấp chứng_chỉ : ... Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc cấp chứng_chỉ như sau : Cấp chứng_chỉ 1. Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng cho các chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành, gồm : a ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo, quản_lý cấp phòng và tương_đương ; c ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm, kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ. 2. Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán có trách_nhiệm lập cơ_sở_dữ_liệu để theo_dõi và quản_lý việc cấp Chứng_chỉ theo quy_định. 3. Chứng_chỉ bồi_dưỡng được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc. Trường_hợp Chứng_chỉ bị mất, hư_hỏng, người được Cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức, viên_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học. 4. Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình quy_định tại Khoản 1 Điều này do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. Theo đó, Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc cấp chứng_chỉ như sau : Cấp chứng_chỉ 1 . Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng cho các chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành , gồm : a ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; c ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ . 2 . Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán có trách_nhiệm lập cơ_sở_dữ_liệu để theo_dõi và quản_lý việc cấp Chứng_chỉ theo quy_định . 3 . Chứng_chỉ bồi_dưỡng được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc . Trường_hợp Chứng_chỉ bị mất , hư_hỏng , người được Cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức , viên_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học . 4 . Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình quy_định tại Khoản 1 Điều này do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . Theo đó , Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với những chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành , gồm : ( 1 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; ( 2 ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; ( 3 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ . Lưu_ý : - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc . - Trường_hợp chứng_chỉ bị mất , hư_hỏng , người được cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học . - Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình nnêu trên sẽ do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 7,475 | |
Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với những chương_trình nào ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc cấp chứng_chỉ : ... bồi_dưỡng ngoài các chương_trình quy_định tại Khoản 1 Điều này do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. Theo đó, Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với những chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành, gồm : ( 1 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; ( 2 ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo, quản_lý cấp phòng và tương_đương ; ( 3 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm, kiến_thức, kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ. Lưu_ý : - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc. - Trường_hợp chứng_chỉ bị mất, hư_hỏng, người được cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học. - Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình nnêu trên sẽ do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc cấp chứng_chỉ như sau : Cấp chứng_chỉ 1 . Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán cấp Chứng_chỉ bồi_dưỡng cho các chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành , gồm : a ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; b ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; c ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ . 2 . Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán có trách_nhiệm lập cơ_sở_dữ_liệu để theo_dõi và quản_lý việc cấp Chứng_chỉ theo quy_định . 3 . Chứng_chỉ bồi_dưỡng được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc . Trường_hợp Chứng_chỉ bị mất , hư_hỏng , người được Cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức , viên_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học . 4 . Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình quy_định tại Khoản 1 Điều này do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . Theo đó , Trường Đào_tạo và Bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được phép cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ đối_với những chương_trình đã được Tổng_Kiểm toán nhà_nước ban_hành , gồm : ( 1 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch kiểm_toán_viên nhà_nước ; ( 2 ) Chương_trình bồi_dưỡng lãnh_đạo , quản_lý cấp phòng và tương_đương ; ( 3 ) Chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_môn nghiệp_vụ . Lưu_ý : - Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được cấp một lần sau khi khoá học kết_thúc . - Trường_hợp chứng_chỉ bị mất , hư_hỏng , người được cấp chứng_chỉ làm đơn đề_nghị có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý công_chức thì được cấp Giấy chứng_nhận đã hoàn_thành khoá học . - Việc cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng đối_với các chương_trình bồi_dưỡng ngoài các chương_trình nnêu trên sẽ do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định . ( Hình từ Internet ) | 7,476 | |
Để được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán thì công_chức nhà_nước cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiều để được c: ... Căn_cứ Điều 21 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiều để được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Điều_kiện được cấp Chứng_chỉ 1 . Tham_gia học_tập đầy_đủ theo quy_định của chương_trình bồi_dưỡng . 2 . Hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra , viết thu_hoạch , báo_cáo chuyên_đề hoặc đề_án theo quy_định của chương_trình bồi_dưỡng ; các bài kiểm_tra , viết thu_hoạch , đề_án phải đạt từ 50% điểm tối_đa trở lên theo thang điểm chấm . 3 . Chấp_hành đầy_đủ nội_quy học_tập theo Quy_chế tổ_chức lớp_học . Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán thì công_chức nhà_nước cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về điều_kiều để được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Điều_kiện được cấp Chứng_chỉ 1 . Tham_gia học_tập đầy_đủ theo quy_định của chương_trình bồi_dưỡng . 2 . Hoàn_thành đủ các bài kiểm_tra , viết thu_hoạch , báo_cáo chuyên_đề hoặc đề_án theo quy_định của chương_trình bồi_dưỡng ; các bài kiểm_tra , viết thu_hoạch , đề_án phải đạt từ 50% điểm tối_đa trở lên theo thang điểm chấm . 3 . Chấp_hành đầy_đủ nội_quy học_tập theo Quy_chế tổ_chức lớp_học . Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán thì công_chức nhà_nước cần phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 7,477 | |
Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được công_chức nhà_nước sử_dụng vào những mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_: ... Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng 1. Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức là một trong những điều_kiện để cán_bộ, công_chức, viên_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch, đăng_ký dự thi thăng_hạng ; xét bổ_nhiệm vào ngạch, hạng và được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch, chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề. 2. Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng. 3. Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm, kiến_thức, kỹ_năng chuyên_ngành là một trong những căn_cứ đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức, viên_chức. Theo quy_định vừa nêu thì công_chức nhà_nước có_thể sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch, đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch, hạng ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng 1 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức là một trong những điều_kiện để cán_bộ , công_chức , viên_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng và được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề . 2 . Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng . 3 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_ngành là một trong những căn_cứ đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức , viên_chức . Theo quy_định vừa nêu thì công_chức nhà_nước có_thể sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng ; ( 3 ) Là điều_kiện để được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề ; ( 4 ) Là một trong các căn_cứ để đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức . | 7,478 | |
Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được công_chức nhà_nước sử_dụng vào những mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_: ... vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch, đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch, hạng ; ( 3 ) Là điều_kiện để được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch, chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề ; ( 4 ) Là một trong các căn_cứ để đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức.Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo, bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng 1. Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức, tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức là một trong những điều_kiện để cán_bộ, công_chức, viên_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch, đăng_ký dự thi thăng_hạng ; xét bổ_nhiệm vào ngạch, hạng và được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch, chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề. 2. Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng 1 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức là một trong những điều_kiện để cán_bộ , công_chức , viên_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng và được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề . 2 . Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng . 3 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_ngành là một trong những căn_cứ đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức , viên_chức . Theo quy_định vừa nêu thì công_chức nhà_nước có_thể sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng ; ( 3 ) Là điều_kiện để được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề ; ( 4 ) Là một trong các căn_cứ để đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức . | 7,479 | |
Chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán được công_chức nhà_nước sử_dụng vào những mục_đích gì ? | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_: ... nghề_nghiệp cao hơn liền kề. 2. Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng. 3. Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm, kiến_thức, kỹ_năng chuyên_ngành là một trong những căn_cứ đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức, viên_chức. Theo quy_định vừa nêu thì công_chức nhà_nước có_thể sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch, đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch, hạng ; ( 3 ) Là điều_kiện để được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch, chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề ; ( 4 ) Là một trong các căn_cứ để đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Quy_chế đào_tạo , bồi_dưỡng của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1280 / QĐ-KTNN năm 2022 quy_định về việc sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán như sau : Sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng 1 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch công_chức , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức là một trong những điều_kiện để cán_bộ , công_chức , viên_chức được đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng và được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề . 2 . Viên_chức có chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành tương_ứng . 3 . Chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng theo yêu_cầu vị_trí việc_làm , kiến_thức , kỹ_năng chuyên_ngành là một trong những căn_cứ đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức , viên_chức . Theo quy_định vừa nêu thì công_chức nhà_nước có_thể sử_dụng chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_toán vào các mục_đích như : ( 1 ) Dùng đề đăng_ký dự thi nâng ngạch , đăng_ký dự thi thăng_hạng ; ( 2 ) Dùng xét bổ_nhiệm vào ngạch , hạng ; ( 3 ) Là điều_kiện để được học chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn ngạch , chương_trình bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp cao hơn liền kề ; ( 4 ) Là một trong các căn_cứ để đánh_giá mức_độ hoàn_thành nhiệm_vụ trong năm của công_chức . | 7,480 | |
Khu công_nghiệp được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khu công_nghiệp là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . " Như_vậy , khu công_nghiệp được hiểu là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . Khu công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Khu công_nghiệp là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . " Như_vậy , khu công_nghiệp được hiểu là khu_vực có ranh_giới địa_lý xác_định , chuyên sản_xuất hàng công_nghiệp và cung_ứng dịch_vụ cho sản_xuất công_nghiệp . Khu công_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 7,481 | |
Có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư dự_án khu công_nghiệp không ? | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : ... " Điều 29. Lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư 1. Lựa_chọn nhà_đầu_tư được tiến_hành thông_qua một trong các hình_thức sau đây : a ) Đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; c ) Chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. 2. Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện sau khi chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, trừ trường_hợp dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. 3. Trường_hợp tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia hoặc đấu_giá không thành theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc trường_hợp tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư mà chỉ có một nhà_đầu_tư đăng_ký theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu, cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục chấp_thuận nhà_đầu_tư khi nhà_đầu_tư đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 4. Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : " Điều 29 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư được tiến_hành thông_qua một trong các hình_thức sau đây : a ) Đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; c ) Chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện sau khi chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , trừ trường_hợp dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Trường_hợp tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia hoặc đấu_giá không thành theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc trường_hợp tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư mà chỉ có một nhà_đầu_tư đăng_ký theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục chấp_thuận nhà_đầu_tư khi nhà_đầu_tư đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất , trừ trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh , thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật và đất_đai ; b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao ; d ) Trường_hợp khác không thuộc diện đấu_giá , đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , nếu nhà_nước có dự_án và lựa_chọn nhà_đầu_tư thì bạn tham_gia theo các hình_thức trên chứ không có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư . | 7,482 | |
Có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư dự_án khu công_nghiệp không ? | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : ... Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư, cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất, đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất, trừ trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng, an_ninh, thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia, công_cộng theo quy_định của pháp_luật và đất_đai ; b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp, khu công_nghệ_cao ; d ) Trường_hợp khác không thuộc diện đấu_giá, đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, nếu nhà_nước có dự_án và lựa_chọn nhà_đầu_tư thì bạn tham_gia theo các hình_thức trên chứ không có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : " Điều 29 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư được tiến_hành thông_qua một trong các hình_thức sau đây : a ) Đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; c ) Chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện sau khi chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , trừ trường_hợp dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Trường_hợp tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia hoặc đấu_giá không thành theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc trường_hợp tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư mà chỉ có một nhà_đầu_tư đăng_ký theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục chấp_thuận nhà_đầu_tư khi nhà_đầu_tư đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất , trừ trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh , thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật và đất_đai ; b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao ; d ) Trường_hợp khác không thuộc diện đấu_giá , đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , nếu nhà_nước có dự_án và lựa_chọn nhà_đầu_tư thì bạn tham_gia theo các hình_thức trên chứ không có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư . | 7,483 | |
Có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư dự_án khu công_nghiệp không ? | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : ... đăng_ký làm chủ đầu_tư. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 29 Luật Đầu_tư 2020 quy_định lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư như sau : " Điều 29 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư 1 . Lựa_chọn nhà_đầu_tư được tiến_hành thông_qua một trong các hình_thức sau đây : a ) Đấu_giá quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; b ) Đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; c ) Chấp_thuận nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . 2 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này được thực_hiện sau khi chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , trừ trường_hợp dự_án đầu_tư không thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . 3 . Trường_hợp tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia hoặc đấu_giá không thành theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc trường_hợp tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư mà chỉ có một nhà_đầu_tư đăng_ký theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện thủ_tục chấp_thuận nhà_đầu_tư khi nhà_đầu_tư đáp_ứng các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 4 . Đối_với dự_án đầu_tư thuộc diện chấp_thuận chủ_trương đầu_tư , cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất , đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_đầu_tư có quyền sử_dụng đất , trừ trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất vì mục_đích quốc_phòng , an_ninh , thu_hồi đất để phát_triển kinh_tế - xã_hội vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng theo quy_định của pháp_luật và đất_đai ; b ) Nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng , nhận góp vốn , thuê quyền sử_dụng đất nông_nghiệp để thực_hiện dự_án đầu_tư sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không thuộc trường_hợp Nhà_nước thu_hồi đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Nhà_đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư trong khu công_nghiệp , khu công_nghệ_cao ; d ) Trường_hợp khác không thuộc diện đấu_giá , đấu_thầu theo quy_định của pháp_luật . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , nếu nhà_nước có dự_án và lựa_chọn nhà_đầu_tư thì bạn tham_gia theo các hình_thức trên chứ không có thủ_tục đăng_ký làm chủ đầu_tư . | 7,484 | |
Đầu_tư hạ_tầng thành_lập khu công_nghiệp được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 6. Đầu_tư hạ_tầng, thành_lập khu công_nghiệp 1. Khu công_nghiệp được đầu_tư theo các loại_hình khác nhau, bao_gồm : khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghiệp hỗ_trợ, khu công_nghiệp chuyên_ngành, khu công_nghiệp sinh_thái và khu công_nghiệp công_nghệ_cao ( sau đây gọi chung là khu công_nghiệp ). 2. Khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế được tổng_hợp vào quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế, trình phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. Trường_hợp điều_chỉnh khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng. 3. Điều_kiện, trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng, thành_lập khu công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 4. Điều_kiện, trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng, thành_lập khu công_nghiệp mở_rộng thực_hiện theo quy_định tương_tự khu công_nghiệp mới, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 9 của Nghị_định này. 5. Mỗi khu công_nghiệp có một hoặc nhiều chủ đầu_tư hạ_tầng, nhà_đầu_tư thực_hiện đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp. 6. Khu công_nghiệp được xác_định là đã được thành_lập kể | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp 1 . Khu công_nghiệp được đầu_tư theo các loại_hình khác nhau , bao_gồm : khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp sinh_thái và khu công_nghiệp công_nghệ_cao ( sau đây gọi chung là khu công_nghiệp ) . 2 . Khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế được tổng_hợp vào quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế , trình phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp điều_chỉnh khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . 3 . Điều_kiện , trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Điều_kiện , trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp mở_rộng thực_hiện theo quy_định tương_tự khu công_nghiệp mới , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 9 của Nghị_định này . 5 . Mỗi khu công_nghiệp có một hoặc nhiều chủ đầu_tư hạ_tầng , nhà_đầu_tư thực_hiện đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp . 6 . Khu công_nghiệp được xác_định là đã được thành_lập kể từ ngày cấp có thẩm_quyền : a ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hạ_tầng khu công_nghiệp sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ; b ) Chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư , chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . " Theo đó , đầu_tư hạ_tầng thành_lập khu công_nghiệp được pháp_luật quy_định như trên . | 7,485 | |
Đầu_tư hạ_tầng thành_lập khu công_nghiệp được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mỗi khu công_nghiệp có một hoặc nhiều chủ đầu_tư hạ_tầng, nhà_đầu_tư thực_hiện đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp. 6. Khu công_nghiệp được xác_định là đã được thành_lập kể từ ngày cấp có thẩm_quyền : a ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hạ_tầng khu công_nghiệp sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ; b ) Chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư, chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. " Theo đó, đầu_tư hạ_tầng thành_lập khu công_nghiệp được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 35/2022/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 6 . Đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp 1 . Khu công_nghiệp được đầu_tư theo các loại_hình khác nhau , bao_gồm : khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghiệp hỗ_trợ , khu công_nghiệp chuyên_ngành , khu công_nghiệp sinh_thái và khu công_nghiệp công_nghệ_cao ( sau đây gọi chung là khu công_nghiệp ) . 2 . Khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế được tổng_hợp vào quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế , trình phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . Trường_hợp điều_chỉnh khu công_nghiệp nằm trong khu kinh_tế thì thực_hiện thủ_tục điều_chỉnh quy_hoạch chung xây_dựng khu kinh_tế theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . 3 . Điều_kiện , trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Điều_kiện , trình_tự và thủ_tục đầu_tư hạ_tầng , thành_lập khu công_nghiệp mở_rộng thực_hiện theo quy_định tương_tự khu công_nghiệp mới , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 8 Điều 9 của Nghị_định này . 5 . Mỗi khu công_nghiệp có một hoặc nhiều chủ đầu_tư hạ_tầng , nhà_đầu_tư thực_hiện đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp . 6 . Khu công_nghiệp được xác_định là đã được thành_lập kể từ ngày cấp có thẩm_quyền : a ) Quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án hạ_tầng khu công_nghiệp sử_dụng vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ; b ) Chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đồng_thời chấp_thuận nhà_đầu_tư , chấp_thuận nhà_đầu_tư hoặc cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . " Theo đó , đầu_tư hạ_tầng thành_lập khu công_nghiệp được pháp_luật quy_định như trên . | 7,486 | |
Chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 136 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Thuế bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Thuế bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với các sản_phẩm, hàng_hoá mà việc sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường hoặc chất ô_nhiễm môi_trường ; b ) Mức thuế bảo_vệ môi_trường được xác_định căn_cứ vào mức_độ gây tác_động xấu đến môi_trường ; c ) Việc ban_hành, tổ_chức thực_hiện quy_định về thuế bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế. - Phí bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Phí bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với hoạt_động xả thải ra môi_trường ; khai_thác khoáng_sản hoặc làm phát_sinh tác_động xấu đối_với môi_trường ; dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí ; b ) Mức phí bảo_vệ môi_trường được xác_định trên cơ_sở khối_lượng, mức_độ độc_hại của chất ô_nhiễm thải ra môi_trường, đặc_điểm của môi_trường tiếp_nhận chất_thải ; mức_độ tác_động xấu đến môi_trường của hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; tính_chất dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc ban_hành, tổ_chức thực_hiện quy_định về phí bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì đánh_giá mức_độ gây ô_nhiễm môi_trường, hiệu_ứng_nhà_kính của | None | 1 | Tại Điều 136 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường như sau : - Thuế bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Thuế bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá mà việc sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường hoặc chất ô_nhiễm môi_trường ; b ) Mức thuế bảo_vệ môi_trường được xác_định căn_cứ vào mức_độ gây tác_động xấu đến môi_trường ; c ) Việc ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định về thuế bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phí bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Phí bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với hoạt_động xả thải ra môi_trường ; khai_thác khoáng_sản hoặc làm phát_sinh tác_động xấu đối_với môi_trường ; dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí ; b ) Mức phí bảo_vệ môi_trường được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , mức_độ độc_hại của chất ô_nhiễm thải ra môi_trường , đặc_điểm của môi_trường tiếp_nhận chất_thải ; mức_độ tác_động xấu đến môi_trường của hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; tính_chất dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định về phí bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì đánh_giá mức_độ gây ô_nhiễm môi_trường , hiệu_ứng_nhà_kính của chất_thải hoặc sản_phẩm , hàng_hoá khi sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường để đề_xuất danh_mục cụ_thể các đối_tượng chịu thuế , phí bảo_vệ môi_trường , biểu khung , mức thuế , phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng đối_tượng chịu thuế , phí bảo_vệ môi_trường và phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường , gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ bảo_vệ môi_trường | 7,487 | |
Chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 136 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường như sau : ... tổ_chức thực_hiện quy_định về phí bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí, lệ_phí. - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì đánh_giá mức_độ gây ô_nhiễm môi_trường, hiệu_ứng_nhà_kính của chất_thải hoặc sản_phẩm, hàng_hoá khi sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường để đề_xuất danh_mục cụ_thể các đối_tượng chịu thuế, phí bảo_vệ môi_trường, biểu khung, mức thuế, phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng đối_tượng chịu thuế, phí bảo_vệ môi_trường và phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường, gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ bảo_vệ môi_trường | None | 1 | Tại Điều 136 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách thuế , phí về bảo_vệ môi_trường như sau : - Thuế bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Thuế bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với các sản_phẩm , hàng_hoá mà việc sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường hoặc chất ô_nhiễm môi_trường ; b ) Mức thuế bảo_vệ môi_trường được xác_định căn_cứ vào mức_độ gây tác_động xấu đến môi_trường ; c ) Việc ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định về thuế bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thuế . - Phí bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : a ) Phí bảo_vệ môi_trường áp_dụng đối_với hoạt_động xả thải ra môi_trường ; khai_thác khoáng_sản hoặc làm phát_sinh tác_động xấu đối_với môi_trường ; dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí ; b ) Mức phí bảo_vệ môi_trường được xác_định trên cơ_sở khối_lượng , mức_độ độc_hại của chất ô_nhiễm thải ra môi_trường , đặc_điểm của môi_trường tiếp_nhận chất_thải ; mức_độ tác_động xấu đến môi_trường của hoạt_động khai_thác khoáng_sản ; tính_chất dịch_vụ công thuộc lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường ; c ) Việc ban_hành , tổ_chức thực_hiện quy_định về phí bảo_vệ môi_trường được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về phí , lệ_phí . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chủ_trì đánh_giá mức_độ gây ô_nhiễm môi_trường , hiệu_ứng_nhà_kính của chất_thải hoặc sản_phẩm , hàng_hoá khi sử_dụng gây tác_động xấu đến môi_trường để đề_xuất danh_mục cụ_thể các đối_tượng chịu thuế , phí bảo_vệ môi_trường , biểu khung , mức thuế , phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng đối_tượng chịu thuế , phí bảo_vệ môi_trường và phương_pháp tính phí bảo_vệ môi_trường , gửi Bộ Tài_chính tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ bảo_vệ môi_trường | 7,488 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường | Tại Điều 38 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường như sau : ... - Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định và quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . - Công_khai trên cổng thông_tin điện_tử quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng , tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu về đánh_giá tác_động môi_trường vào cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia . | None | 1 | Tại Điều 38 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định trách_nhiệm của cơ_quan thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường như sau : - Chịu trách_nhiệm về kết_quả thẩm_định và quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . - Công_khai trên cổng thông_tin điện_tử quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước , bí_mật của doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . - Xây_dựng , tích_hợp cơ_sở_dữ_liệu về đánh_giá tác_động môi_trường vào cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia . | 7,489 | |
Khi thay_đổi chủ đối_với 1 công_ty thì hồ_sơ bảo_vệ môi_trường của công_ty đó có cần phải đính_chính hay thay_đổi như nào ? | Theo Điều 31 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường như sau : ... - Đánh_giá tác_động môi_trường do chủ dự_án đầu_tư tự thực_hiện hoặc thông_qua đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện thực_hiện. Đánh_giá tác_động môi_trường được thực_hiện đồng_thời với quá_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc tài_liệu tương_đương với báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi của dự_án. - Kết_quả đánh_giá tác_động môi_trường được thể_hiện bằng báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường. - Mỗi dự_án đầu_tư lập một báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường. Đồng_thời theo Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường như sau : " Điều 28. Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường 1. Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường trước khi đi vào vận_hành thử_nghiệm, bao_gồm : a ) Thông_tin chung về dự_án đầu_tư : tên dự_án, chủ dự_án ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; cơ_quan thẩm_định thiết_kế xây_dựng, cấp các loại giấy_phép có liên_quan đến môi_trường, phê_duyệt dự_án ; quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của dự_án ; văn_bản thay_đổi ( nếu có ) ; quá_trình thực_hiện dự_án ; quy_mô ( phân_loại theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ), công_suất, công_nghệ, | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường như sau : - Đánh_giá tác_động môi_trường do chủ dự_án đầu_tư tự thực_hiện hoặc thông_qua đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện thực_hiện . Đánh_giá tác_động môi_trường được thực_hiện đồng_thời với quá_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc tài_liệu tương_đương với báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi của dự_án . - Kết_quả đánh_giá tác_động môi_trường được thể_hiện bằng báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . - Mỗi dự_án đầu_tư lập một báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . Đồng_thời theo Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường như sau : " Điều 28 . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường trước khi đi vào vận_hành thử_nghiệm , bao_gồm : a ) Thông_tin chung về dự_án đầu_tư : tên dự_án , chủ dự_án ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; cơ_quan thẩm_định thiết_kế xây_dựng , cấp các loại giấy_phép có liên_quan đến môi_trường , phê_duyệt dự_án ; quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của dự_án ; văn_bản thay_đổi ( nếu có ) ; quá_trình thực_hiện dự_án ; quy_mô ( phân_loại theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ) , công_suất , công_nghệ , sản_phẩm sản_xuất , lượng điện , nguồn và lượng nước sử_dụng , nguồn tiếp_nhận nước_thải , nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , phế_liệu , hoá_chất sử_dụng và các thông_tin khác có liên_quan đến dự_án ; b ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , quy_hoạch tỉnh , phân_vùng môi_trường , khả_năng chịu_tải của môi_trường ( nếu có ) ; [ ... ] " Như_vậy , nếu_như dự_án đã được phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường thì khi có sự thay_đổi chủ_công_ty ( còn tư_cách_pháp_nhân của công_ty vẫn không thay_đổi ) thì không bắt_buộc phải lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . | 7,490 | |
Khi thay_đổi chủ đối_với 1 công_ty thì hồ_sơ bảo_vệ môi_trường của công_ty đó có cần phải đính_chính hay thay_đổi như nào ? | Theo Điều 31 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường như sau : ... môi_trường của dự_án ; văn_bản thay_đổi ( nếu có ) ; quá_trình thực_hiện dự_án ; quy_mô ( phân_loại theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ), công_suất, công_nghệ, sản_phẩm sản_xuất, lượng điện, nguồn và lượng nước sử_dụng, nguồn tiếp_nhận nước_thải, nguyên_liệu, nhiên_liệu, vật_liệu, phế_liệu, hoá_chất sử_dụng và các thông_tin khác có liên_quan đến dự_án ; b ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia, quy_hoạch tỉnh, phân_vùng môi_trường, khả_năng chịu_tải của môi_trường ( nếu có ) ; [... ] " Như_vậy, nếu_như dự_án đã được phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường thì khi có sự thay_đổi chủ_công_ty ( còn tư_cách_pháp_nhân của công_ty vẫn không thay_đổi ) thì không bắt_buộc phải lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường. | None | 1 | Theo Điều 31 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định thực_hiện đánh_giá tác_động môi_trường như sau : - Đánh_giá tác_động môi_trường do chủ dự_án đầu_tư tự thực_hiện hoặc thông_qua đơn_vị tư_vấn có đủ điều_kiện thực_hiện . Đánh_giá tác_động môi_trường được thực_hiện đồng_thời với quá_trình lập báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi hoặc tài_liệu tương_đương với báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi của dự_án . - Kết_quả đánh_giá tác_động môi_trường được thể_hiện bằng báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . - Mỗi dự_án đầu_tư lập một báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . Đồng_thời theo Điều 28 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường như sau : " Điều 28 . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường 1 . Nội_dung chính của báo_cáo đề_xuất cấp giấy_phép môi_trường đối_với dự_án đầu_tư đã có quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường trước khi đi vào vận_hành thử_nghiệm , bao_gồm : a ) Thông_tin chung về dự_án đầu_tư : tên dự_án , chủ dự_án ; địa_điểm thực_hiện dự_án ; cơ_quan thẩm_định thiết_kế xây_dựng , cấp các loại giấy_phép có liên_quan đến môi_trường , phê_duyệt dự_án ; quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường của dự_án ; văn_bản thay_đổi ( nếu có ) ; quá_trình thực_hiện dự_án ; quy_mô ( phân_loại theo tiêu_chí quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ) , công_suất , công_nghệ , sản_phẩm sản_xuất , lượng điện , nguồn và lượng nước sử_dụng , nguồn tiếp_nhận nước_thải , nguyên_liệu , nhiên_liệu , vật_liệu , phế_liệu , hoá_chất sử_dụng và các thông_tin khác có liên_quan đến dự_án ; b ) Sự phù_hợp của dự_án đầu_tư với quy_hoạch bảo_vệ môi_trường quốc_gia , quy_hoạch tỉnh , phân_vùng môi_trường , khả_năng chịu_tải của môi_trường ( nếu có ) ; [ ... ] " Như_vậy , nếu_như dự_án đã được phê_duyệt báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường thì khi có sự thay_đổi chủ_công_ty ( còn tư_cách_pháp_nhân của công_ty vẫn không thay_đổi ) thì không bắt_buộc phải lập lại báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường . | 7,491 | |
Tiêu_chuẩn đối_với bác_sĩ chính ( hạng II ) hiện_nay có yêu_cầu bằng ngoại_ngữ B1 không ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022: ... Căn_cứ theo khoản 2, khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3, khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định tiêu_chuẩn bác_sĩ chính hiện_nay về các tiêu_chí như sau : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng. - Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên ngành Răng - Hàm - Mặt. - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ). * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Hiểu_biết quan_điểm, chủ_trương đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; nắm được định_hướng phát_triển chuyên_môn kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Có kỹ_năng chẩn_đoán, xử_trí, theo_dõi và dự_phòng các bệnh thường gặp và cấp_cứu chuyên_khoa ; - Áp_dụng y_học cổ_truyền trong công_tác phòng và chữa bệnh ; - Tổ_chức, thực_hiện tư_vấn, giáo_dục sức_khoẻ, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định tiêu_chuẩn bác_sĩ chính hiện_nay về các tiêu_chí như sau : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . - Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên ngành Răng - Hàm - Mặt . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ) . * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Hiểu_biết quan_điểm , chủ_trương đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; nắm được định_hướng phát_triển chuyên_môn kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Có kỹ_năng chẩn_đoán , xử_trí , theo_dõi và dự_phòng các bệnh thường gặp và cấp_cứu chuyên_khoa ; - Áp_dụng y_học cổ_truyền trong công_tác phòng và chữa bệnh ; - Tổ_chức , thực_hiện tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ , chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; - Có năng_lực tập_hợp các nguồn_lực để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Chủ_nhiệm hoặc thư_ký hoặc người tham_gia chính ( 50% thời_gian trở lên ) đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên hoặc sáng_chế hoặc phát_minh khoa_học hoặc sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành đã được nghiệm_thu đạt ; - Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh bác_sĩ ( hạng III ) lên chức_danh bác_sĩ chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt ; 06 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ nội_trú . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Chiếu theo quy_định trên thì để xét thăng_hạng lên bác_sĩ chính thì không cần bằng ngoại_ngữ B 1 . | 7,492 | |
Tiêu_chuẩn đối_với bác_sĩ chính ( hạng II ) hiện_nay có yêu_cầu bằng ngoại_ngữ B1 không ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022: ... , theo_dõi và dự_phòng các bệnh thường gặp và cấp_cứu chuyên_khoa ; - Áp_dụng y_học cổ_truyền trong công_tác phòng và chữa bệnh ; - Tổ_chức, thực_hiện tư_vấn, giáo_dục sức_khoẻ, chăm_sóc, bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; - Có năng_lực tập_hợp các nguồn_lực để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Chủ_nhiệm hoặc thư_ký hoặc người tham_gia chính ( 50% thời_gian trở lên ) đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên hoặc sáng_chế hoặc phát_minh khoa_học hoặc sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành đã được nghiệm_thu đạt ; - Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh bác_sĩ ( hạng III ) lên chức_danh bác_sĩ chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ), bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt ; 06 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ), bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định tiêu_chuẩn bác_sĩ chính hiện_nay về các tiêu_chí như sau : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . - Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên ngành Răng - Hàm - Mặt . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ) . * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Hiểu_biết quan_điểm , chủ_trương đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; nắm được định_hướng phát_triển chuyên_môn kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Có kỹ_năng chẩn_đoán , xử_trí , theo_dõi và dự_phòng các bệnh thường gặp và cấp_cứu chuyên_khoa ; - Áp_dụng y_học cổ_truyền trong công_tác phòng và chữa bệnh ; - Tổ_chức , thực_hiện tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ , chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; - Có năng_lực tập_hợp các nguồn_lực để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Chủ_nhiệm hoặc thư_ký hoặc người tham_gia chính ( 50% thời_gian trở lên ) đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên hoặc sáng_chế hoặc phát_minh khoa_học hoặc sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành đã được nghiệm_thu đạt ; - Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh bác_sĩ ( hạng III ) lên chức_danh bác_sĩ chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt ; 06 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ nội_trú . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Chiếu theo quy_định trên thì để xét thăng_hạng lên bác_sĩ chính thì không cần bằng ngoại_ngữ B 1 . | 7,493 | |
Tiêu_chuẩn đối_với bác_sĩ chính ( hạng II ) hiện_nay có yêu_cầu bằng ngoại_ngữ B1 không ? | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022: ... bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ), bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ nội_trú. Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. Chiếu theo quy_định trên thì để xét thăng_hạng lên bác_sĩ chính thì không cần bằng ngoại_ngữ B 1. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 , khoản 3 Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 10/2015/TTLT-BYT-BNV ( Được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 , khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2022/TT-BYT) quy_định tiêu_chuẩn bác_sĩ chính hiện_nay về các tiêu_chí như sau : * Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng . - Tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) ; bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ trở lên ngành Răng - Hàm - Mặt . - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ hoặc có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ( dùng cho các hạng chức_danh bác_sĩ ) . * Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Hiểu_biết quan_điểm , chủ_trương đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; nắm được định_hướng phát_triển chuyên_môn kỹ_thuật chuyên_ngành ; - Có kỹ_năng chẩn_đoán , xử_trí , theo_dõi và dự_phòng các bệnh thường gặp và cấp_cứu chuyên_khoa ; - Áp_dụng y_học cổ_truyền trong công_tác phòng và chữa bệnh ; - Tổ_chức , thực_hiện tư_vấn , giáo_dục sức_khoẻ , chăm_sóc , bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân ; - Có năng_lực tập_hợp các nguồn_lực để thực_hiện nhiệm_vụ ; - Chủ_nhiệm hoặc thư_ký hoặc người tham_gia chính ( 50% thời_gian trở lên ) đề_tài nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên hoặc sáng_chế hoặc phát_minh khoa_học hoặc sáng_kiến cải_tiến kỹ_thuật thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành đã được nghiệm_thu đạt ; - Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng từ_chức danh bác_sĩ ( hạng III ) lên chức_danh bác_sĩ chính ( hạng II ) phải có thời_gian giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) hoặc tương_đương tối_thiểu là 09 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp I hoặc thạc_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt ; 06 năm đối_với người có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ nhóm ngành Y_học ( trừ ngành y_học dự_phòng ) , bác_sĩ chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ ngành Răng - Hàm - Mặt hoặc có bằng tốt_nghiệp bác_sĩ nội_trú . Trường_hợp có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp tương_đương thì phải có ít_nhất 01 năm ( đủ 12 tháng ) giữ chức_danh bác_sĩ ( hạng III ) tính đến ngày hết thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . Chiếu theo quy_định trên thì để xét thăng_hạng lên bác_sĩ chính thì không cần bằng ngoại_ngữ B 1 . | 7,494 | |
Điều_kiện để bác_sĩ hạng III thăng_hạng lên bác_sĩ chính ( hạng II ) là gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BYT yêu_cầu về điều_kiện để bác_sĩ hạng III được xét lên bác_sĩ hạng II như sau : ... - Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng . - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức . - Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . - Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . - Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 2 Thông_tư 06/2021/TT-BYT yêu_cầu về điều_kiện để bác_sĩ hạng III được xét lên bác_sĩ hạng II như sau : - Đang giữ chức_danh nghề_nghiệp có cùng 4 chữ_số đầu trong mã_số chức_danh nghề_nghiệp với chức_danh nghề_nghiệp đăng_ký dự thi hoặc dự xét thăng_hạng . - Được xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên trong năm công_tác liền kề trước năm dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Có phẩm_chất chính_trị , đạo_đức nghề_nghiệp tốt ; không trong thời_hạn xử_lý kỷ_luật , không trong thời_gian thực_hiện các quy_định liên_quan đến kỷ_luật_viên_chức . - Có năng_lực , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ để đảm_nhận chức_danh nghề_nghiệp ở hạng cao hơn liền kề hạng chức_danh nghề_nghiệp hiện giữ trong cùng lĩnh_vực nghề_nghiệp . - Đáp_ứng yêu_cầu về văn_bằng , chứng_chỉ của tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự thi hoặc xét thăng_hạng . - Được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền quản_lý hoặc sử_dụng_viên_chức cử tham_dự kỳ thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Đáp_ứng yêu_cầu về thời_gian giữ hạng chức_danh nghề_nghiệp . - Được cấp bằng chuyên_khoa cấp II hoặc tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp dự xét đối_với_viên_chức dự xét thăng_hạng từ hạng III lên hạng II . | 7,495 | |
Hình_thức và nội_dung xét hạng bác_sĩ hạng III lên bác_sĩ chính ( hạng II ) như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BYT quy_định như sau : ... Điều 3 . Hình_thức , nội_dung xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế 1 . Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế được thực_hiện thông_qua Hội_đồng xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế bao_gồm việc thẩm_định hồ_sơ dự xét theo quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế . 3 . Nội_dung xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế bao_gồm thẩm_định việc đáp_ứng yêu_cầu về thực_hiện nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp dự xét thăng_hạng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 06/2021/TT-BYT quy_định như sau : Điều 3 . Hình_thức , nội_dung xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế 1 . Việc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế được thực_hiện thông_qua Hội_đồng xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hình_thức xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế bao_gồm việc thẩm_định hồ_sơ dự xét theo quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế . 3 . Nội_dung xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành y_tế bao_gồm thẩm_định việc đáp_ứng yêu_cầu về thực_hiện nhiệm_vụ , tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng , năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của chức_danh nghề_nghiệp dự xét thăng_hạng . | 7,496 | |
Việc cấp , huỷ_bỏ mã ngân_hàng phải dựa trên nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định việc cấp , huỷ_bỏ mã ngân_hàng phải dựa trên nguyên_tắc sau : ... - Mã ngân_hàng cấp duy_nhất cho mỗi đơn_vị thuộc đối_tượng được cấp mã ngân_hàng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN. - Mã ngân_hàng không thay_đổi và ổn_định trong suốt quá_trình đơn_vị được cấp mã tồn_tại thực_tế . - Mã ngân_hàng đã cấp không sử_dụng lại cho đơn_vị khác . - Việc cấp mã ngân_hàng thực_hiện khi đối_tượng được cấp mã ngân_hàng thành_lập , hợp_nhất , chia , tách . - Việc huỷ_bỏ mã ngân_hàng thực_hiện khi đối_tượng đã được cấp mã ngân_hàng giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định việc cấp , huỷ_bỏ mã ngân_hàng phải dựa trên nguyên_tắc sau : - Mã ngân_hàng cấp duy_nhất cho mỗi đơn_vị thuộc đối_tượng được cấp mã ngân_hàng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN. - Mã ngân_hàng không thay_đổi và ổn_định trong suốt quá_trình đơn_vị được cấp mã tồn_tại thực_tế . - Mã ngân_hàng đã cấp không sử_dụng lại cho đơn_vị khác . - Việc cấp mã ngân_hàng thực_hiện khi đối_tượng được cấp mã ngân_hàng thành_lập , hợp_nhất , chia , tách . - Việc huỷ_bỏ mã ngân_hàng thực_hiện khi đối_tượng đã được cấp mã ngân_hàng giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động . ( Hình từ Internet ) | 7,497 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục cấp mã ngân_hàng 1. Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước, khi có nhu_cầu cấp mã ngân_hàng, đơn_vị có văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 gửi đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) ; 2. Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ), chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( thành_lập mới, hợp_nhất, chia, tách ), tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ), hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Văn_bản đề_nghị cấp tài_khoản quản_lý mã ngân_hàng trên mạng theo mẫu Phụ_lục 04. 3. Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ), trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , khi có nhu_cầu cấp mã ngân_hàng , đơn_vị có văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 gửi đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) ; 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( thành_lập mới , hợp_nhất , chia , tách ) , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Văn_bản đề_nghị cấp tài_khoản quản_lý mã ngân_hàng trên mạng theo mẫu Phụ_lục 04 . 3 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập , tổ_chức tín_dụng thực_hiện gửi 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng . 4 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng . - Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . | 7,498 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... quản_lý mã ngân_hàng trên mạng theo mẫu Phụ_lục 04. 3. Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ), trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập, tổ_chức tín_dụng thực_hiện gửi 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng, hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng. 4. Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng, hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng. - Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , khi có nhu_cầu cấp mã ngân_hàng , đơn_vị có văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 gửi đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) ; 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( thành_lập mới , hợp_nhất , chia , tách ) , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Văn_bản đề_nghị cấp tài_khoản quản_lý mã ngân_hàng trên mạng theo mẫu Phụ_lục 04 . 3 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập , tổ_chức tín_dụng thực_hiện gửi 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng . 4 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng . - Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . | 7,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.