Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... ngân_hàng. - Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục cấp mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , khi có nhu_cầu cấp mã ngân_hàng , đơn_vị có văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 gửi đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) ; 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động ( thành_lập mới , hợp_nhất , chia , tách ) , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài gửi 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đến hộp_thư điện_tử của Cục Công_nghệ tin_học ( được công_bố trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước ) , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ; c ) Văn_bản đề_nghị cấp tài_khoản quản_lý mã ngân_hàng trên mạng theo mẫu Phụ_lục 04 . 3 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập , tổ_chức tín_dụng thực_hiện gửi 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng . 4 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày được cấp giấy_phép thành_lập và hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ cấp mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 01 ; b ) Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị cấp mã ngân_hàng . - Bản chụp giấy_phép thành_lập và hoạt_động . | 7,500 | |
Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục huỷ_bỏ mã ngân_hàng 1. Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động, Vụ Tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi Cục Công_nghệ tin_học qua mạng. 2. Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ), chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có Quyết_định giải_thể, phá_sản, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng. 3. Đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập, bị hợp_nhất, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định sáp_nhập, hợp_nhất, tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập, tổ_chức tín_dụng thành_lập sau hợp_nhất thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị huỷ mã ngân_hàng đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập, bị hợp_nhất gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng, hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định sáp_nhập, hợp_nhất của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng. 4. Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , Vụ Tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có Quyết_định giải_thể , phá_sản , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 3 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng thành_lập sau hợp_nhất thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị huỷ mã ngân_hàng đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 4 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức tín_dụng thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 5 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng . - Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . | 7,501 | |
Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định sáp_nhập, hợp_nhất của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng. 4. Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ), trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định chấm_dứt hoạt_động, tổ_chức tín_dụng thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng, hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng. 5. Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân, trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng, hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , Vụ Tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có Quyết_định giải_thể , phá_sản , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 3 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng thành_lập sau hợp_nhất thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị huỷ mã ngân_hàng đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 4 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức tín_dụng thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 5 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng . - Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . | 7,502 | |
Hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng. - Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 5 Điều 10 Thông_tư 17/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục huỷ_bỏ mã ngân_hàng 1 . Đối_với các đơn_vị Ngân_hàng Nhà_nước , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , Vụ Tổ_chức cán_bộ có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có Quyết_định giải_thể , phá_sản , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng có văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng . 3 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất , tổ_chức tín_dụng nhận sáp_nhập , tổ_chức tín_dụng thành_lập sau hợp_nhất thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị huỷ mã ngân_hàng đối_với tổ_chức tín_dụng bị sáp_nhập , bị hợp_nhất gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định sáp_nhập , hợp_nhất của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 4 . Đối_với đơn_vị phụ_thuộc tổ_chức tín_dụng ( trừ quỹ_tín_dụng nhân_dân ) , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định chấm_dứt hoạt_động , tổ_chức tín_dụng thực_hiện lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . 5 . Đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân , trong thời_gian 10 ngày làm_việc kể từ ngày có Quyết_định giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố lập 01 bộ hồ_sơ huỷ mã ngân_hàng gửi đến Cục Công_nghệ tin_học qua mạng , hồ_sơ bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng theo mẫu Phụ_lục 02 ; b ) Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị huỷ_bỏ mã ngân_hàng đối_với quỹ_tín_dụng nhân_dân gồm có : - Văn_bản đề_nghị huỷ mã ngân_hàng . - Bản chụp Quyết_định về việc giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động của đơn_vị được huỷ mã ngân_hàng . | 7,503 | |
Cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì có cần đăng_ký lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Nhập_khẩu giống vật_nuôi và sản_phẩm giống vật_nuôi... 4. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia_súc phải thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu lần đầu nộp 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; thành_phần hồ_sơ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn kiểm_tra, trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản, trường_hợp từ_chối phải nêu rõ lý_do ; b ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu tinh, phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Nhập_khẩu giống vật_nuôi và sản_phẩm giống vật_nuôi ... 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống , tinh , phôi giống gia_súc phải thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu lần đầu nộp 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; thành_phần hồ_sơ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn kiểm_tra , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản , trường_hợp từ_chối phải nêu rõ lý_do ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tinh , phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Như_vậy , cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì không cần đăng_ký nhập_khẩu lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . | 7,504 | |
Cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì có cần đăng_ký lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Như_vậy, cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì không cần đăng_ký nhập_khẩu lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Nhập_khẩu giống vật_nuôi và sản_phẩm giống vật_nuôi... 4. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia_súc phải thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục sau đây : a ) Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu lần đầu nộp 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; thành_phần hồ_sơ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn kiểm_tra, trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Nhập_khẩu giống vật_nuôi và sản_phẩm giống vật_nuôi ... 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống , tinh , phôi giống gia_súc phải thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu lần đầu nộp 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; thành_phần hồ_sơ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn kiểm_tra , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản , trường_hợp từ_chối phải nêu rõ lý_do ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tinh , phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Như_vậy , cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì không cần đăng_ký nhập_khẩu lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . | 7,505 | |
Cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì có cần đăng_ký lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... có văn_bản yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản, trường_hợp từ_chối phải nêu rõ lý_do ; b ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu tinh, phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. Như_vậy, cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì không cần đăng_ký nhập_khẩu lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 20 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Nhập_khẩu giống vật_nuôi và sản_phẩm giống vật_nuôi ... 4 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống , tinh , phôi giống gia_súc phải thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục sau đây : a ) Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu lần đầu nộp 01 bộ hồ_sơ đến Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; thành_phần hồ_sơ theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn kiểm_tra , trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì phải có văn_bản yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trả_lời bằng văn_bản , trường_hợp từ_chối phải nêu rõ lý_do ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tinh , phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn ; c ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Căn_cứ trên quy_định trường_hợp cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì chỉ cần thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . Như_vậy , cá_nhân nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc thì không cần đăng_ký nhập_khẩu lại với Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . | 7,506 | |
Cá_nhân trước khi nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc mà không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể bị xử_phạt ra sao ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt vi_phạm hành_chính về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi như s: ... Theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt vi_phạm hành_chính về nhập_khẩu giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi không được cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tổ_chức được cơ_quan có thẩm_quyền nước xuất_khẩu xác_nhận về chất_lượng giống, mục_đích sử_dụng để nhân_giống, tạo giống. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu tinh, phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu ; b ) Nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu. 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia_súc lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam mà không được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 4 | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt vi_phạm hành_chính về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi không được cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tổ_chức được cơ_quan có thẩm_quyền nước xuất_khẩu xác_nhận về chất_lượng giống , mục_đích sử_dụng để nhân_giống , tạo giống . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu tinh , phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu ; b ) Nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu đực giống , tinh , phôi giống gia_súc lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam mà không được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc tái_xuất giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; b ) Buộc tái_xuất đực giống , tinh , phôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đối_với đực giống và buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . Theo đó , trường_hợp cá_nhân trước khi nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc mà không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Nhập_khẩu tinh phôi ( Hình từ Internet ) | 7,507 | |
Cá_nhân trước khi nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc mà không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể bị xử_phạt ra sao ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt vi_phạm hành_chính về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi như s: ... 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu đực giống, tinh, phôi giống gia_súc lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam mà không được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc tái_xuất giống vật_nuôi, sản_phẩm giống vật_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; b ) Buộc tái_xuất đực giống, tinh, phôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đối_với đực giống và buộc tiêu_huỷ đối_với tinh, phôi. Theo đó, trường_hợp cá_nhân trước khi nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc mà không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. Nhập_khẩu tinh phôi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định mức xử_phạt vi_phạm hành_chính về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi không được cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tổ_chức được cơ_quan có thẩm_quyền nước xuất_khẩu xác_nhận về chất_lượng giống , mục_đích sử_dụng để nhân_giống , tạo giống . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Nhập_khẩu tinh , phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu ; b ) Nhập_khẩu đực giống từ lần thứ hai của cùng giống và cùng cơ_sở sản_xuất mà không thông_báo bằng văn_bản cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn trước khi nhập_khẩu . 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi nhập_khẩu đực giống , tinh , phôi giống gia_súc lần đầu nhập_khẩu vào Việt_Nam mà không được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc tái_xuất giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; b ) Buộc tái_xuất đực giống , tinh , phôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đối_với đực giống và buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . Theo đó , trường_hợp cá_nhân trước khi nhập_khẩu tinh phôi từ lần thứ hai của cùng cá_thể giống gia_súc mà không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có_thể bị xử_phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Nhập_khẩu tinh phôi ( Hình từ Internet ) | 7,508 | |
Có buộc tiêu_huỷ đối_với tinh phôi của cùng cá_thể giống gia_súc được nhập_khẩu hay không ? | Theo điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc tái_xuất giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; b ) Buộc tái_xuất đực giống , tinh , phôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đối_với đực giống và buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . Theo quy_định nêu trên thì tinh phôi của cùng cá_thể giống gia_súc được nhập_khẩu nhưng không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ bị buộc tái_xuất ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . | None | 1 | Theo điểm b khoản 4 Điều 8 Nghị_định 14/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về nhập_khẩu giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi ... 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc tái_xuất giống vật_nuôi , sản_phẩm giống vật_nuôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng ; b ) Buộc tái_xuất đực giống , tinh , phôi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đối_với đực giống và buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . Theo quy_định nêu trên thì tinh phôi của cùng cá_thể giống gia_súc được nhập_khẩu nhưng không thông_báo cho Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn sẽ bị buộc tái_xuất ; trường_hợp không_thể tái_xuất thì buộc tiêu_huỷ đối_với tinh , phôi . | 7,509 | |
Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đư: ... Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình, dự_án, từng điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký_kết, bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương, vốn nước_ngoài cho vay lại, vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương, vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương. + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ, kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Mức bố_trí vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết, phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế | None | 1 | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình , dự_án , từng điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết , bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn nước_ngoài cho vay lại , vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương . + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ , kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức bố_trí vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết , phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan . ( hình từ Internet ) | 7,510 | |
Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đư: ... đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết, phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan. ( hình từ Internet )Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình, dự_án, từng điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký_kết, bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương, vốn nước_ngoài cho vay lại, | None | 1 | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình , dự_án , từng điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết , bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn nước_ngoài cho vay lại , vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương . + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ , kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức bố_trí vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết , phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan . ( hình từ Internet ) | 7,511 | |
Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đư: ... từng điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký_kết, bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương, vốn nước_ngoài cho vay lại, vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương, vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương. + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ, kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Mức bố_trí vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết, phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình, dự_án sử_dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình , dự_án , từng điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết , bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn nước_ngoài cho vay lại , vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương . + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ , kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức bố_trí vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết , phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan . ( hình từ Internet ) | 7,512 | |
Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đư: ... pháp_luật liên_quan. ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 65 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau : - Trên cơ_sở kế_hoạch trung_hạn được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cơ_quan chủ_quản lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Kế_hoạch tài_chính hằng năm lập chi_tiết cho từng chương_trình , dự_án , từng điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết , bao_gồm vốn nước_ngoài cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn nước_ngoài cho vay lại , vốn đối_ứng cấp_phát từ ngân_sách trung_ương , vốn đối_ứng bố_trí từ ngân_sách địa_phương . + Trường_hợp dự_án áp_dụng vay lại theo tỷ_lệ , kế_hoạch vốn phần cấp_phát và vay lại phải đảm_bảo đúng tỷ_lệ theo cơ_chế tài_chính đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức bố_trí vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi và vốn đối_ứng trong dự_toán ngân_sách hằng năm đảm_bảo phù_hợp với các điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA và vay ưu_đãi nước_ngoài đã ký_kết , phù_hợp với khả_năng giải_ngân thực_tế của các chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . - Việc lập kế_hoạch tài_chính hằng năm cho chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi tuân_thủ quy_trình lập dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và pháp_luật liên_quan . ( hình từ Internet ) | 7,513 | |
Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm ? | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm 1. Đối_với chương_trình, dự_án chi đầu_tư phát_triển được ngân_sách nhà_nước cấp_phát, Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương dự_kiến kế_hoạch đầu_tư công gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính để tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm. 2. Đối_với khoản vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch rút vốn vay lại, báo_cáo cấp thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp dự_toán ngân_sách nhà_nước, báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định. 3. Đối_với dự_án cho vay lại của doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, chủ dự_án gửi Bộ Tài_chính, đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm. Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA, vốn vay ưu_đãi để cho vay lại hằng năm theo quy_định. Như_vậy, vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay | None | 1 | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm 1 . Đối_với chương_trình , dự_án chi đầu_tư phát_triển được ngân_sách nhà_nước cấp_phát , Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương dự_kiến kế_hoạch đầu_tư công gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . 2 . Đối_với khoản vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch rút vốn vay lại , báo_cáo cấp thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . 3 . Đối_với dự_án cho vay lại của doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , chủ dự_án gửi Bộ Tài_chính , đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm . Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA , vốn vay ưu_đãi để cho vay lại hằng năm theo quy_định . Như_vậy , vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . | 7,514 | |
Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm ? | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... năm theo quy_định. Như_vậy, vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm. Tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm 1. Đối_với chương_trình, dự_án chi đầu_tư phát_triển được ngân_sách nhà_nước cấp_phát, Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương dự_kiến kế_hoạch đầu_tư công gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Tài_chính để tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm. 2. Đối_với khoản vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch rút vốn vay lại, báo_cáo cấp thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp dự_toán ngân_sách nhà_nước, báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định. 3. Đối_với dự_án cho vay lại của doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, chủ dự_án gửi Bộ Tài_chính, đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm. Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA, | None | 1 | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm 1 . Đối_với chương_trình , dự_án chi đầu_tư phát_triển được ngân_sách nhà_nước cấp_phát , Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương dự_kiến kế_hoạch đầu_tư công gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . 2 . Đối_với khoản vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch rút vốn vay lại , báo_cáo cấp thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . 3 . Đối_với dự_án cho vay lại của doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , chủ dự_án gửi Bộ Tài_chính , đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm . Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA , vốn vay ưu_đãi để cho vay lại hằng năm theo quy_định . Như_vậy , vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . | 7,515 | |
Trách_nhiệm của các cơ_quan trong việc tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm ? | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... , đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm. Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA, vốn vay ưu_đãi để cho vay lại hằng năm theo quy_định. Như_vậy, vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm. | None | 1 | Tại Điều 66 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm 1 . Đối_với chương_trình , dự_án chi đầu_tư phát_triển được ngân_sách nhà_nước cấp_phát , Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương dự_kiến kế_hoạch đầu_tư công gửi Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Tài_chính để tổng_hợp vào dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . 2 . Đối_với khoản vay lại của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch rút vốn vay lại , báo_cáo cấp thẩm_quyền theo quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ về quản_lý nợ của chính_quyền địa_phương gửi Bộ Tài_chính để tổng_hợp dự_toán ngân_sách nhà_nước , báo_cáo cấp có thẩm_quyền quyết_định . 3 . Đối_với dự_án cho vay lại của doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , chủ dự_án gửi Bộ Tài_chính , đồng gửi cơ_quan chủ_quản và cơ_quan được uỷ_quyền cho vay lại đăng_ký kế_hoạch giải_ngân vốn vay lại hằng năm . Bộ Tài_chính tổng_hợp trình Chính_phủ quyết_định hạn_mức vay vốn ODA , vốn vay ưu_đãi để cho vay lại hằng năm theo quy_định . Như_vậy , vốn vay từ những nguồn khác nhau sẽ do các cơ_quan khác nhau sẽ có trách_nhiệm tổng_hợp kế_hoạch tài_chính nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hằng năm . | 7,516 | |
Nhập và phê_duyệt dự_toán hằng năm trên hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách và Kho_bạc ( TABMIS ) phải đảm_bảo yếu_tố gì ? | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhập và phê_duyệt dự_toán hằng năm trên hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách và Kho_bạc ( TABMIS ) 1. Đối_với ngân_sách trung_ương, căn_cứ dự_toán ngân_sách được Quốc_hội phê_duyệt và Thủ_tướng Chính_phủ giao, cơ_quan chủ_quản, thực_hiện phân_bổ, nhập để Bộ Tài_chính kiểm_tra phê_duyệt dự_toán từ nguồn vốn ODA, vốn vay ưu_đãi, vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trên TABMIS theo quy_định về tổ_chức vận_hành, khai_thác ( TABMIS ) và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. 2. Đối_với ngân_sách địa_phương, căn_cứ dự_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao, Sở Tài_chính thực_hiện nhập và xác_nhận kế_hoạch vốn đầu_tư, dự_toán chi thường_xuyên từ nguồn vốn ODA, vay ưu_đãi, vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách địa_phương ; vốn vay ODA, vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài của Chính_phủ về cho ngân_sách địa_phương vay lại trên TABMIS theo quy_định hiện_hành. 3. Việc nhập dự_toán vào | None | 1 | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nhập và phê_duyệt dự_toán hằng năm trên hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách và Kho_bạc ( TABMIS ) 1 . Đối_với ngân_sách trung_ương , căn_cứ dự_toán ngân_sách được Quốc_hội phê_duyệt và Thủ_tướng Chính_phủ giao , cơ_quan chủ_quản , thực_hiện phân_bổ , nhập để Bộ Tài_chính kiểm_tra phê_duyệt dự_toán từ nguồn vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trên TABMIS theo quy_định về tổ_chức vận_hành , khai_thác ( TABMIS ) và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . 2 . Đối_với ngân_sách địa_phương , căn_cứ dự_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao , Sở Tài_chính thực_hiện nhập và xác_nhận kế_hoạch vốn đầu_tư , dự_toán chi thường_xuyên từ nguồn vốn ODA , vay ưu_đãi , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách địa_phương ; vốn vay ODA , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài của Chính_phủ về cho ngân_sách địa_phương vay lại trên TABMIS theo quy_định hiện_hành . 3 . Việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát , vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương , đúng theo danh_mục , mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao . Theo đó , việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát , vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương , đúng theo danh_mục , mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao . | 7,517 | |
Nhập và phê_duyệt dự_toán hằng năm trên hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách và Kho_bạc ( TABMIS ) phải đảm_bảo yếu_tố gì ? | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài của Chính_phủ về cho ngân_sách địa_phương vay lại trên TABMIS theo quy_định hiện_hành. 3. Việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát, vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương, đúng theo danh_mục, mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao. Theo đó, việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát, vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương, đúng theo danh_mục, mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao. | None | 1 | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nhập và phê_duyệt dự_toán hằng năm trên hệ_thống thông_tin quản_lý Ngân_sách và Kho_bạc ( TABMIS ) 1 . Đối_với ngân_sách trung_ương , căn_cứ dự_toán ngân_sách được Quốc_hội phê_duyệt và Thủ_tướng Chính_phủ giao , cơ_quan chủ_quản , thực_hiện phân_bổ , nhập để Bộ Tài_chính kiểm_tra phê_duyệt dự_toán từ nguồn vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay của các nhà_tài_trợ nước_ngoài trên TABMIS theo quy_định về tổ_chức vận_hành , khai_thác ( TABMIS ) và văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . 2 . Đối_với ngân_sách địa_phương , căn_cứ dự_toán ngân_sách được Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh giao , Sở Tài_chính thực_hiện nhập và xác_nhận kế_hoạch vốn đầu_tư , dự_toán chi thường_xuyên từ nguồn vốn ODA , vay ưu_đãi , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách địa_phương ; vốn vay ODA , vốn ODA không hoàn lại gắn liền khoản vay và vốn vay ưu_đãi của các nhà_tài_trợ nước_ngoài của Chính_phủ về cho ngân_sách địa_phương vay lại trên TABMIS theo quy_định hiện_hành . 3 . Việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát , vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương , đúng theo danh_mục , mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao . Theo đó , việc nhập dự_toán vào TABMIS phải đảm_bảo đúng mã nguồn vốn ODA và vốn vay ưu_đãi cấp_phát , vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương và ODA cho địa_phương vay lại ; đối_với vốn ODA và vốn vay ưu_đãi bổ_sung có mục_tiêu cho địa_phương , đúng theo danh_mục , mức vốn được cấp có thẩm_quyền giao . | 7,518 | |
Thành_phần Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1. Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên, nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ). 3. Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm. Trong quá_trình hoạt_động, số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh, bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi. 4. Trong quá_trình hoạt_động, Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1 . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ) . 3 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm . Trong quá_trình hoạt_động , số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh , bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành , xử_lý công_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ( Hình từ Internet ) | 7,519 | |
Thành_phần Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung gồm những_ai ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... thành_viên mới của Chuỗi. 4. Trong quá_trình hoạt_động, Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng, nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành, xử_lý công_việc. Như_vậy, theo quy_định trên thì thành_phần Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm, Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh. Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Hội_đồng quản_lý Chuỗi 1 . Số_lượng thành_viên của Hội_đồng là 04 thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng kết_thúc khi hết thời_gian thí_điểm Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung theo Quyết_định số 333 / QĐ-TTg ngày 03 tháng 3 năm 2016 của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Thành_phần Hội_đồng gồm có : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh ( ITP ) . 3 . Thành_viên Hội_đồng làm_việc theo cơ_chế kiêm_nhiệm . Trong quá_trình hoạt_động , số_lượng thành_viên Hội_đồng có_thể được điều_chỉnh , bổ_sung phù_hợp với tình_hình kết_nạp thành_viên mới của Chuỗi . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , Chủ_tịch Hội_đồng sử_dụng con_dấu của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh đối_với các văn_bản do Chủ_tịch Hội_đồng ký ban_hành để điều_hành công_việc theo chức_năng , nhiệm_vụ đã được quy_định ; trong trường_hợp uỷ_viên thường_trực được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền thì sử_dụng con_dấu của Công_ty TNHH Một thành_viên Phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung điều_hành , xử_lý công_việc . Như_vậy , theo quy_định trên thì thành_phần Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung gồm : - Chủ_tịch Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên thường_trực Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Công_ty Trách_nhiệm hữu_hạn Một thành_viên phát_triển Công_viên phần_mềm Quang_Trung ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Lãnh_đạo Sở Thông_tin và Truyền_thông thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Uỷ_viên Hội_đồng : đại_diện Khu Công_nghệ_phần_mềm , Đại_học Quốc_gia thành_phố Hồ_Chí_Minh . Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ( Hình từ Internet ) | 7,520 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi_Hội đồng quản_lý Chuỗi có chức_năng, nhiệm_vụ như sau : 1. Quản_lý các hoạt_động của Chuỗi theo quy_định của pháp_luật ; 2. Định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu, tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng, phát_triển Chuỗi ; 3. Đề_xuất, báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét, đánh_giá, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4. Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư, thương_mại, quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước và nước_ngoài để thu_hút các nguồn_lực đầu_tư vào Chuỗi, thu_hút đầu_tư từ các doanh_nghiệp công_nghệ_thông_tin trong và ngoài nước, đặc_biệt là các tập_đoàn đa quốc_gia vào hoạt_động tại Chuỗi ; 5. Thúc_đẩy, nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển, hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu, kinh_nghiệm quản_lý, điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi. Như_vậy, theo | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi_Hội đồng quản_lý Chuỗi có chức_năng , nhiệm_vụ như sau : 1 . Quản_lý các hoạt_động của Chuỗi theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi ; 3 . Đề_xuất , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , đánh_giá , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4 . Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư , thương_mại , quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước và nước_ngoài để thu_hút các nguồn_lực đầu_tư vào Chuỗi , thu_hút đầu_tư từ các doanh_nghiệp công_nghệ_thông_tin trong và ngoài nước , đặc_biệt là các tập_đoàn đa quốc_gia vào hoạt_động tại Chuỗi ; 5 . Thúc_đẩy , nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển , hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu , kinh_nghiệm quản_lý , điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi . | 7,521 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... , nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển, hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu, kinh_nghiệm quản_lý, điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu, tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng, phát_triển Chuỗi.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi_Hội đồng quản_lý Chuỗi có chức_năng, nhiệm_vụ như sau : 1. Quản_lý các hoạt_động của Chuỗi theo quy_định của pháp_luật ; 2. Định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu, tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng, phát_triển Chuỗi ; 3. Đề_xuất, báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét, đánh_giá, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4. Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư, thương_mại, quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi_Hội đồng quản_lý Chuỗi có chức_năng , nhiệm_vụ như sau : 1 . Quản_lý các hoạt_động của Chuỗi theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi ; 3 . Đề_xuất , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , đánh_giá , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4 . Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư , thương_mại , quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước và nước_ngoài để thu_hút các nguồn_lực đầu_tư vào Chuỗi , thu_hút đầu_tư từ các doanh_nghiệp công_nghệ_thông_tin trong và ngoài nước , đặc_biệt là các tập_đoàn đa quốc_gia vào hoạt_động tại Chuỗi ; 5 . Thúc_đẩy , nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển , hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu , kinh_nghiệm quản_lý , điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi . | 7,522 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét, đánh_giá, trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4. Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư, thương_mại, quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước và nước_ngoài để thu_hút các nguồn_lực đầu_tư vào Chuỗi, thu_hút đầu_tư từ các doanh_nghiệp công_nghệ_thông_tin trong và ngoài nước, đặc_biệt là các tập_đoàn đa quốc_gia vào hoạt_động tại Chuỗi ; 5. Thúc_đẩy, nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển, hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu, kinh_nghiệm quản_lý, điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu, tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng, phát_triển Chuỗi. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng quản_lý Chuỗi_Hội đồng quản_lý Chuỗi có chức_năng , nhiệm_vụ như sau : 1 . Quản_lý các hoạt_động của Chuỗi theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi ; 3 . Đề_xuất , báo_cáo Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét , đánh_giá , trình Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định kết_nạp thành_viên Chuỗi ; 4 . Tổ_chức các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư , thương_mại , quảng_bá hình_ảnh Chuỗi trong nước và nước_ngoài để thu_hút các nguồn_lực đầu_tư vào Chuỗi , thu_hút đầu_tư từ các doanh_nghiệp công_nghệ_thông_tin trong và ngoài nước , đặc_biệt là các tập_đoàn đa quốc_gia vào hoạt_động tại Chuỗi ; 5 . Thúc_đẩy , nâng tầm hoạt_động của các đơn_vị thành_viên ; nghiên_cứu phát_triển , hợp_tác chia_sẻ thương_hiệu , kinh_nghiệm quản_lý , điều_hành và hỗ_trợ đào_tạo cho các đơn_vị thành_viên Chuỗi . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung có chức_năng định_hướng chiến_lược phát_triển của Chuỗi ; tham_mưu , tư_vấn cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hồ_Chí_Minh về xây_dựng , phát_triển Chuỗi . | 7,523 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung tổ_chức họp định_kỳ bao_lâu một lần ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017, có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1. Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng. 2. Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi, trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp. 3. Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi, nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý. 4. Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự. Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản. Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp, ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp. Các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý. Trường_hợp có | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1 . Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . 3 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý . 4 . Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp , ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý . Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua . Sau mỗi phiên họp , uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định , kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng , các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần . | 7,524 | |
Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung tổ_chức họp định_kỳ bao_lâu một lần ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 : ... của phiên họp, ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp. Các nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý. Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua. Sau mỗi phiên họp, uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định, kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng, các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ). Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung ban_hành kèm theo Quyết_định 1766 / QĐ-BTTTT năm 2017 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Hội_đồng 1 . Hội_đồng tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần hoặc được triệu_tập hợp bất_thường theo đề_nghị của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập và chủ_trì các cuộc họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt thì uỷ_quyền cho uỷ_viên thường_trực Hội_đồng hoặc thành_viên khác của Hội_đồng chủ_trì cuộc họp . 3 . Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các phiên họp Hội_đồng quản_lý Chuỗi , nếu vắng_mặt phải báo_cáo bằng văn_bản và phải được Chủ_tịch Hội_đồng đồng_ý . 4 . Phiên họp Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên của Hội_đồng tham_dự . Các cuộc họp của Hội_đồng phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải ghi đầy_đủ nội_dung các ý_kiến phát_biểu và diễn_biến của phiên họp , ý_kiến kết_luận của chủ_trì phiên họp . Các nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng được thông_qua khi có trên 50% tổng_số thành_viên Hội_đồng dự hợp_đồng ý . Trường_hợp có số phiếu ngang nhau thì nội_dung có phiếu tán_thành của Chủ_tịch Hội_đồng hoặc người được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền chủ_trì cuộc họp là nội_dung được thông_qua . Sau mỗi phiên họp , uỷ_viên thường_trực Hội_đồng có trách_nhiệm thông_báo kịp_thời những quyết_định , kết_luận của Chủ_trì phiên họp gửi các thành_viên Hội_đồng , các đơn_vị có liên_quan ( nếu có ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_đồng quản_lý Chuỗi Công_viên phần_mềm Quang_Trung tổ_chức họp định_kỳ mỗi quý một lần . | 7,525 | |
Đất tín_ngưỡng là gì ? | Căn_cứ tại Điều 160 Luật Đất_đai 2013 quy_định về đất tín_ngưỡng như sau : ... - Đất tín_ngưỡng bao_gồm đất có công_trình đình , đền , miếu , am , từ đường , nhà_thờ họ . - Việc sử_dụng đất tín_ngưỡng phải đúng mục_đích , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Việc xây_dựng , mở_rộng các công_trình đình , đền , miếu , am , từ đường , nhà_thờ họ của cộng_đồng phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 160 Luật Đất_đai 2013 quy_định về đất tín_ngưỡng như sau : - Đất tín_ngưỡng bao_gồm đất có công_trình đình , đền , miếu , am , từ đường , nhà_thờ họ . - Việc sử_dụng đất tín_ngưỡng phải đúng mục_đích , phù_hợp với quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quy_hoạch xây_dựng đô_thị , quy_hoạch xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Việc xây_dựng , mở_rộng các công_trình đình , đền , miếu , am , từ đường , nhà_thờ họ của cộng_đồng phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 7,526 | |
Thời_hạn sử_dụng đất tín_ngưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài Người sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài trong các trường_hợp sau đây : 1. Đất ở do hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng ; 2. Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 131 của Luật này ; 3. Đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; 4. Đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn, cho thuê ; 5. Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này ; 6. Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; 7. Đất cơ_sở tôn_giáo quy_định tại Điều 159 của Luật này ; 8. Đất tín_ngưỡng ; 9. Đất giao_thông, thuỷ_lợi, đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10. Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa ; 11. Đất tổ_chức kinh_tế | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài Người sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng ; 2 . Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 131 của Luật này ; 3 . Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; 4 . Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê ; 5 . Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này ; 6 . Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; 7 . Đất cơ_sở tôn_giáo quy_định tại Điều 159 của Luật này ; 8 . Đất tín_ngưỡng ; 9 . Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10 . Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa ; 11 . Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên đất tín_ngưỡng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp nên có thời_hạn sử_dụng đất là ổn_định lâu_dài . ( Hình từ Internet ) | 7,527 | |
Thời_hạn sử_dụng đất tín_ngưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10. Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa ; 11. Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật này. Như_vậy theo quy_định trên đất tín_ngưỡng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp nên có thời_hạn sử_dụng đất là ổn_định lâu_dài. ( Hình từ Internet ) Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài Người sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài trong các trường_hợp sau đây : 1. Đất ở do hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng ; 2. Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 131 của Luật này ; 3. Đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; 4. Đất thương_mại, dịch_vụ, đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn, cho thuê ; 5. Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài Người sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng ; 2 . Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 131 của Luật này ; 3 . Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; 4 . Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê ; 5 . Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này ; 6 . Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; 7 . Đất cơ_sở tôn_giáo quy_định tại Điều 159 của Luật này ; 8 . Đất tín_ngưỡng ; 9 . Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10 . Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa ; 11 . Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên đất tín_ngưỡng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp nên có thời_hạn sử_dụng đất là ổn_định lâu_dài . ( Hình từ Internet ) | 7,528 | |
Thời_hạn sử_dụng đất tín_ngưỡng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : ... 5. Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này ; 6. Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh ; 7. Đất cơ_sở tôn_giáo quy_định tại Điều 159 của Luật này ; 8. Đất tín_ngưỡng ; 9. Đất giao_thông, thuỷ_lợi, đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10. Đất làm nghĩa_trang, nghĩa_địa ; 11. Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật này. Như_vậy theo quy_định trên đất tín_ngưỡng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp nên có thời_hạn sử_dụng đất là ổn_định lâu_dài. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 8 Điều 125 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Đất sử_dụng ổn_định lâu_dài Người sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đất ở do hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng ; 2 . Đất nông_nghiệp do cộng_đồng dân_cư sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 131 của Luật này ; 3 . Đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên ; 4 . Đất thương_mại , dịch_vụ , đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng ổn_định mà không phải là đất được Nhà_nước giao có thời_hạn , cho thuê ; 5 . Đất xây_dựng trụ_sở cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 147 của Luật này ; đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp của tổ_chức sự_nghiệp công_lập chưa tự_chủ tài_chính quy_định tại khoản 2 Điều 147 của Luật này ; 6 . Đất sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh ; 7 . Đất cơ_sở tôn_giáo quy_định tại Điều 159 của Luật này ; 8 . Đất tín_ngưỡng ; 9 . Đất giao_thông , thuỷ_lợi , đất có di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , đất xây_dựng các công_trình công_cộng khác không có mục_đích kinh_doanh ; 10 . Đất làm nghĩa_trang , nghĩa_địa ; 11 . Đất tổ_chức kinh_tế sử_dụng quy_định tại khoản 3 Điều 127 và khoản 2 Điều 128 của Luật này . Như_vậy theo quy_định trên đất tín_ngưỡng thuộc nhóm đất phi nông_nghiệp nên có thời_hạn sử_dụng đất là ổn_định lâu_dài . ( Hình từ Internet ) | 7,529 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu 1. Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có : a ) Đơn đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK ; b ) Một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật Đất_đai và Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ( sau đây gọi là Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP) đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền sử_dụng đất ; c ) Một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất. Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở, công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có : a ) Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK ; b ) Một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật Đất_đai và Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ( sau đây gọi là Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP) đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền sử_dụng đất ; c ) Một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở , công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng đã có sơ_đồ phù_hợp với hiện_trạng nhà ở , công_trình đã xây_dựng ) ; d ) Báo_cáo kết_quả rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất đối_với trường_hợp tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo đang sử_dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 theo Mẫu_số 08 / ĐK ; đ ) Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; e ) Đối_với đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì ngoài giấy_tờ quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản này phải có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an về vị_trí đóng quân hoặc địa_điểm công_trình ; bản_sao quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn các quân_khu , trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên đơn_vị đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; g ) Trường_hợp có đăng_ký quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề phải có hợp_đồng hoặc văn_bản thoả_thuận hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân về việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề , kèm theo sơ_đồ thể_hiện vị_trí , kích_thước phần diện_tích thửa đất mà người sử_dụng thửa đất_liền kề được quyền sử_dụng hạn_chế . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm : - Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK . - Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) . - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể . | 7,530 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất. Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở, công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về quyền_sở_hữu nhà ở, công_trình xây_dựng đã có sơ_đồ phù_hợp với hiện_trạng nhà ở, công_trình đã xây_dựng ) ; d ) Báo_cáo kết_quả rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất đối_với trường_hợp tổ_chức trong nước, cơ_sở tôn_giáo đang sử_dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 theo Mẫu_số 08 / ĐK ; đ ) Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn, giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; e ) Đối_với đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh thì ngoài giấy_tờ quy_định tại các Điểm a, b và d Khoản này phải có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an về vị_trí đóng quân hoặc địa_điểm công_trình ; bản_sao quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh trên địa_bàn các quân_khu, trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có : a ) Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK ; b ) Một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật Đất_đai và Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ( sau đây gọi là Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP) đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền sử_dụng đất ; c ) Một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở , công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng đã có sơ_đồ phù_hợp với hiện_trạng nhà ở , công_trình đã xây_dựng ) ; d ) Báo_cáo kết_quả rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất đối_với trường_hợp tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo đang sử_dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 theo Mẫu_số 08 / ĐK ; đ ) Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; e ) Đối_với đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì ngoài giấy_tờ quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản này phải có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an về vị_trí đóng quân hoặc địa_điểm công_trình ; bản_sao quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn các quân_khu , trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên đơn_vị đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; g ) Trường_hợp có đăng_ký quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề phải có hợp_đồng hoặc văn_bản thoả_thuận hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân về việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề , kèm theo sơ_đồ thể_hiện vị_trí , kích_thước phần diện_tích thửa đất mà người sử_dụng thửa đất_liền kề được quyền sử_dụng hạn_chế . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm : - Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK . - Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) . - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể . | 7,531 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh trên địa_bàn các quân_khu, trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên đơn_vị đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; g ) Trường_hợp có đăng_ký quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề phải có hợp_đồng hoặc văn_bản thoả_thuận hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân về việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề, kèm theo sơ_đồ thể_hiện vị_trí, kích_thước phần diện_tích thửa đất mà người sử_dụng thửa đất_liền kề được quyền sử_dụng hạn_chế. Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm : - Đơn đăng_ký, cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK. - Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn, giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai, tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ). - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có : a ) Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK ; b ) Một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật Đất_đai và Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ( sau đây gọi là Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP) đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền sử_dụng đất ; c ) Một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở , công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng đã có sơ_đồ phù_hợp với hiện_trạng nhà ở , công_trình đã xây_dựng ) ; d ) Báo_cáo kết_quả rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất đối_với trường_hợp tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo đang sử_dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 theo Mẫu_số 08 / ĐK ; đ ) Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; e ) Đối_với đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì ngoài giấy_tờ quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản này phải có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an về vị_trí đóng quân hoặc địa_điểm công_trình ; bản_sao quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn các quân_khu , trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên đơn_vị đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; g ) Trường_hợp có đăng_ký quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề phải có hợp_đồng hoặc văn_bản thoả_thuận hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân về việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề , kèm theo sơ_đồ thể_hiện vị_trí , kích_thước phần diện_tích thửa đất mà người sử_dụng thửa đất_liền kề được quyền sử_dụng hạn_chế . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm : - Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK . - Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) . - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể . | 7,532 | |
Thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : ... - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 24/2014/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu 1 . Hồ_sơ nộp khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất lần đầu gồm có : a ) Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK ; b ) Một trong các loại giấy_tờ quy_định tại Điều 100 của Luật Đất_đai và Điều 18 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ( sau đây gọi là Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP) đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền sử_dụng đất ; c ) Một trong các giấy_tờ quy_định tại các Điều 31 , 32 , 33 và 34 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất . Trường_hợp đăng_ký về quyền_sở_hữu nhà ở hoặc công_trình xây_dựng thì phải có sơ_đồ nhà ở , công_trình xây_dựng ( trừ trường_hợp trong giấy_tờ về quyền_sở_hữu nhà ở , công_trình xây_dựng đã có sơ_đồ phù_hợp với hiện_trạng nhà ở , công_trình đã xây_dựng ) ; d ) Báo_cáo kết_quả rà_soát hiện_trạng sử_dụng đất đối_với trường_hợp tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo đang sử_dụng đất từ trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 theo Mẫu_số 08 / ĐK ; đ ) Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) ; e ) Đối_với đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì ngoài giấy_tờ quy_định tại các Điểm a , b và d Khoản này phải có quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an về vị_trí đóng quân hoặc địa_điểm công_trình ; bản_sao quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt quy_hoạch sử_dụng đất vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn các quân_khu , trên địa_bàn các đơn_vị thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương mà có tên đơn_vị đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận ; g ) Trường_hợp có đăng_ký quyền sử_dụng hạn_chế đối_với thửa đất_liền kề phải có hợp_đồng hoặc văn_bản thoả_thuận hoặc quyết_định của Toà_án nhân_dân về việc xác_lập quyền sử_dụng hạn_chế thửa đất_liền kề , kèm theo sơ_đồ thể_hiện vị_trí , kích_thước phần diện_tích thửa đất mà người sử_dụng thửa đất_liền kề được quyền sử_dụng hạn_chế . Như_vậy theo quy_định trên thành_phần hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho đất tín_ngưỡng bao_gồm : - Đơn đăng_ký , cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất theo Mẫu_số 04 / ĐK . - Chứng_từ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính ; giấy_tờ liên_quan đến việc miễn , giảm nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai , tài_sản gắn liền với đất ( nếu có ) . - Một_số loại giấy_tờ khác tuỳ_thuộc vào nhu_cầu đăng_ký quyền sử_dụng đất trong từng trường_hợp cụ_thể . | 7,533 | |
Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... Tạm ngừng giao_dịch, huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng 1. Trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt, Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua, bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp 03 ( ba ) tháng kể từ thời_điểm phát_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ ký xác_nhận giao_dịch theo quy_trình mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ thanh_toán, giao, nhận vàng miếng theo xác_nhận giao_dịch với Ngân_hàng Nhà_nước 03 ( ba ) lần ; c ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp vi_phạm 03 ( ba ) lần các quy_định về thông_tin, báo_cáo tại Thông_tư này ; d ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp bị phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động kinh_doanh vàng. 2. Đối_với tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt : a ) Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua, bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Căn_cứ tình_hình thực_tế của tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Tạm ngừng giao_dịch , huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng 1 . Trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 03 ( ba ) tháng kể từ thời_điểm phát_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ ký xác_nhận giao_dịch theo quy_trình mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ thanh_toán , giao , nhận vàng miếng theo xác_nhận giao_dịch với Ngân_hàng Nhà_nước 03 ( ba ) lần ; c ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm 03 ( ba ) lần các quy_định về thông_tin , báo_cáo tại Thông_tư này ; d ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động kinh_doanh vàng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt : a ) Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Căn_cứ tình_hình thực_tế của tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ban kiểm_soát đặc_biệt tại tổ_chức tín_dụng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( thông_qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước , chấm_dứt cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua , bán vàng miếng . 4 . Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Theo đó thì Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua_bán vàng miếng . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . ( Hình từ Internet ) | 7,534 | |
Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... thời_gian tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Căn_cứ tình_hình thực_tế của tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt, Ban kiểm_soát đặc_biệt tại tổ_chức tín_dụng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( thông_qua Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng ) cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước, chấm_dứt cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. b ) Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua, bán vàng miếng. 4. Tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng. Hồ_sơ, thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Tạm ngừng giao_dịch , huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng 1 . Trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 03 ( ba ) tháng kể từ thời_điểm phát_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ ký xác_nhận giao_dịch theo quy_trình mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ thanh_toán , giao , nhận vàng miếng theo xác_nhận giao_dịch với Ngân_hàng Nhà_nước 03 ( ba ) lần ; c ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm 03 ( ba ) lần các quy_định về thông_tin , báo_cáo tại Thông_tư này ; d ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động kinh_doanh vàng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt : a ) Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Căn_cứ tình_hình thực_tế của tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ban kiểm_soát đặc_biệt tại tổ_chức tín_dụng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( thông_qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước , chấm_dứt cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua , bán vàng miếng . 4 . Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Theo đó thì Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua_bán vàng miếng . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . ( Hình từ Internet ) | 7,535 | |
Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : ... năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng. Hồ_sơ, thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư này. Theo đó thì Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua_bán vàng miếng. Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( Được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 12/2015/TT-NHNN) có quy_định như sau : Tạm ngừng giao_dịch , huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng 1 . Trừ trường_hợp tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp 03 ( ba ) tháng kể từ thời_điểm phát_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ ký xác_nhận giao_dịch theo quy_trình mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm nghĩa_vụ thanh_toán , giao , nhận vàng miếng theo xác_nhận giao_dịch với Ngân_hàng Nhà_nước 03 ( ba ) lần ; c ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp vi_phạm 03 ( ba ) lần các quy_định về thông_tin , báo_cáo tại Thông_tư này ; d ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động kinh_doanh vàng . 2 . Đối_với tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt : a ) Ngân_hàng Nhà_nước tạm ngừng giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong thời_gian tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Căn_cứ tình_hình thực_tế của tổ_chức tín_dụng bị đặt trong tình_trạng kiểm_soát đặc_biệt , Ban kiểm_soát đặc_biệt tại tổ_chức tín_dụng có văn_bản đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( thông_qua Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng ) cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước , chấm_dứt cho_phép tổ_chức tín_dụng giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp trong các trường_hợp sau : a ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . b ) Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua , bán vàng miếng . 4 . Tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . Hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư này . Theo đó thì Ngân_hàng Nhà_nước huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với tổ_chức tín_dụng trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép thành_lập và hoạt_động hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Tổ_chức tín_dụng bị thu_hồi Giấy_phép kinh_doanh mua_bán vàng miếng . Lưu_ý : Tổ_chức tín_dụng không được thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước trong thời_hạn 01 ( một ) năm kể từ ngày bị huỷ quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng . ( Hình từ Internet ) | 7,536 | |
Hồ_sơ thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng gồm những gì ? | Cũng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN nêu trên thì hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng N: ... Cũng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN nêu trên thì hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) , cụ_thể hồ_sơ có : - Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; - Tải về - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; - Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; - Tải về - Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . | None | 1 | Cũng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN nêu trên thì hồ_sơ , thủ_tục thiết_lập lại quan_hệ giao_dịch mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước của tổ_chức tín_dụng được thực_hiện theo thủ_tục quy_định tại Điều 3 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi Điều 11 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN) , cụ_thể hồ_sơ có : - Đơn đăng_ký thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục 1 ) ; - Tải về - Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính ; - Văn_bản đăng_ký mẫu chữ_ký của người đại_diện giao_dịch của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp ( theo mẫu tại Phụ_lục 2 ) ; - Tải về - Văn_bản uỷ_quyền của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp cho người đại_diện giao_dịch trong trường_hợp người đại_diện giao_dịch là người đại_diện theo uỷ_quyền . | 7,537 | |
Tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm thế_nào ? | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-N: ... Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nêu như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1. Bảo_đảm chất_lượng, khối_lượng vàng miếng bán cho Ngân_hàng Nhà_nước ; 2. Bảo_đảm an_toàn đối_với vàng khi vận_chuyển đến hoặc đi từ kho của Ngân_hàng Nhà_nước ; 3. Thanh_toán tiền, giao vàng đầy_đủ, đúng hạn theo quy_định tại Thông_tư nay khi mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 4. Chịu trách_nhiệm về tính xác_thực về thẩm_quyền của người đại_diện giao_dịch trong các giao_dịch mua, bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; Chịu trách_nhiệm về nghĩa_vụ phát_sinh từ hành_vi của người đại_diện giao_dịch thực_hiện và từ giao_dịch mua, bán vàng miếng do người đại_diện giao_dịch xác_lập với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 5. Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực, chính_xác, hợp_pháp đối_với các văn_bản, hồ_sơ gửi đến Ngân_hàng Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 6. Trong trường_hợp chia, tách | None | 1 | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nêu như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Bảo_đảm chất_lượng , khối_lượng vàng miếng bán cho Ngân_hàng Nhà_nước ; 2 . Bảo_đảm an_toàn đối_với vàng khi vận_chuyển đến hoặc đi từ kho của Ngân_hàng Nhà_nước ; 3 . Thanh_toán tiền , giao vàng đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định tại Thông_tư nay khi mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 4 . Chịu trách_nhiệm về tính xác_thực về thẩm_quyền của người đại_diện giao_dịch trong các giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; Chịu trách_nhiệm về nghĩa_vụ phát_sinh từ hành_vi của người đại_diện giao_dịch thực_hiện và từ giao_dịch mua , bán vàng miếng do người đại_diện giao_dịch xác_lập với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 5 . Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác , hợp_pháp đối_với các văn_bản , hồ_sơ gửi đến Ngân_hàng Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 6 . Trong trường_hợp chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản . 7 . Sau khi mua vàng miếng từ Ngân_hàng Nhà_nước , trước 14 giờ 00 hàng ngày , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp có trách_nhiệm báo_cáo cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) về tình_hình sử_dụng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày làm_việc liền kề trước đó ( theo mẫu tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này ) . Việc báo_cáo kết_thúc khi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp sử_dụng hết số_lượng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước . 8 . Các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Thông_tư này . | 7,538 | |
Tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm thế_nào ? | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-N: ... tính trung_thực, chính_xác, hợp_pháp đối_với các văn_bản, hồ_sơ gửi đến Ngân_hàng Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 6. Trong trường_hợp chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, mua lại, chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, giải_thể, phá_sản, tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, mua lại, chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, giải_thể, phá_sản. 7. Sau khi mua vàng miếng từ Ngân_hàng Nhà_nước, trước 14 giờ 00 hàng ngày, tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp có trách_nhiệm báo_cáo cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) về tình_hình sử_dụng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày làm_việc liền kề trước đó ( theo mẫu tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này ). Việc báo_cáo kết_thúc khi tổ_chức tín_dụng, doanh_nghiệp sử_dụng hết số_lượng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước. 8. Các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Thông_tư này. | None | 1 | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nêu như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Bảo_đảm chất_lượng , khối_lượng vàng miếng bán cho Ngân_hàng Nhà_nước ; 2 . Bảo_đảm an_toàn đối_với vàng khi vận_chuyển đến hoặc đi từ kho của Ngân_hàng Nhà_nước ; 3 . Thanh_toán tiền , giao vàng đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định tại Thông_tư nay khi mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 4 . Chịu trách_nhiệm về tính xác_thực về thẩm_quyền của người đại_diện giao_dịch trong các giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; Chịu trách_nhiệm về nghĩa_vụ phát_sinh từ hành_vi của người đại_diện giao_dịch thực_hiện và từ giao_dịch mua , bán vàng miếng do người đại_diện giao_dịch xác_lập với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 5 . Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác , hợp_pháp đối_với các văn_bản , hồ_sơ gửi đến Ngân_hàng Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 6 . Trong trường_hợp chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản . 7 . Sau khi mua vàng miếng từ Ngân_hàng Nhà_nước , trước 14 giờ 00 hàng ngày , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp có trách_nhiệm báo_cáo cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) về tình_hình sử_dụng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày làm_việc liền kề trước đó ( theo mẫu tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này ) . Việc báo_cáo kết_thúc khi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp sử_dụng hết số_lượng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước . 8 . Các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Thông_tư này . | 7,539 | |
Tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước có trách_nhiệm thế_nào ? | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-N: ... doanh_nghiệp sử_dụng hết số_lượng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước. 8. Các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Thông_tư này. | None | 1 | Về trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước thì tại Điều 19 Thông_tư 06/2013/TT-NHNN có nêu như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp được thiết_lập quan_hệ giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước 1 . Bảo_đảm chất_lượng , khối_lượng vàng miếng bán cho Ngân_hàng Nhà_nước ; 2 . Bảo_đảm an_toàn đối_với vàng khi vận_chuyển đến hoặc đi từ kho của Ngân_hàng Nhà_nước ; 3 . Thanh_toán tiền , giao vàng đầy_đủ , đúng hạn theo quy_định tại Thông_tư nay khi mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 4 . Chịu trách_nhiệm về tính xác_thực về thẩm_quyền của người đại_diện giao_dịch trong các giao_dịch mua , bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; Chịu trách_nhiệm về nghĩa_vụ phát_sinh từ hành_vi của người đại_diện giao_dịch thực_hiện và từ giao_dịch mua , bán vàng miếng do người đại_diện giao_dịch xác_lập với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 5 . Chịu trách_nhiệm về tính trung_thực , chính_xác , hợp_pháp đối_với các văn_bản , hồ_sơ gửi đến Ngân_hàng Nhà_nước liên_quan đến hoạt_động mua_bán vàng miếng với Ngân_hàng Nhà_nước ; 6 . Trong trường_hợp chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp phải thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , mua lại , chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , giải_thể , phá_sản . 7 . Sau khi mua vàng miếng từ Ngân_hàng Nhà_nước , trước 14 giờ 00 hàng ngày , tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp có trách_nhiệm báo_cáo cho Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) về tình_hình sử_dụng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước trong ngày làm_việc liền kề trước đó ( theo mẫu tại Phụ_lục 4 kèm theo Thông_tư này ) . Việc báo_cáo kết_thúc khi tổ_chức tín_dụng , doanh_nghiệp sử_dụng hết số_lượng vàng miếng mua từ Ngân_hàng Nhà_nước . 8 . Các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Thông_tư này . | 7,540 | |
Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp được thực_hiện theo mẫu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 55 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ là một trong những đơn_. ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 55 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ là một trong những đơn_vị được kiểm_toán . Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ từ 50% vốn_điều_lệ trở xuống , khi cần_thiết , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định lựa_chọn mục_tiêu , tiêu_chí , nội_dung và phương_pháp kiểm_toán phù_hợp . Theo đó , kế_hoạch kiểm_toán là một trong những căn_cứ để ban_hành quyết_định kiểm_toán . Dựa trên Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10/01/2023 của Kiểm_toán nhà_nước về việc ban_hành Hệ_thống mẫu_biểu hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Theo đó , Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp trên được áp_dụng cho cuộc kiểm_toán báo_cáo tài_chính , các hoạt_động liên_quan đến quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản nhà_nước của các doanh_nghiệp . Tải_Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 10 Điều 55 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 , doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ là một trong những đơn_vị được kiểm_toán . Đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ từ 50% vốn_điều_lệ trở xuống , khi cần_thiết , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định lựa_chọn mục_tiêu , tiêu_chí , nội_dung và phương_pháp kiểm_toán phù_hợp . Theo đó , kế_hoạch kiểm_toán là một trong những căn_cứ để ban_hành quyết_định kiểm_toán . Dựa trên Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN ngày 10/01/2023 của Kiểm_toán nhà_nước về việc ban_hành Hệ_thống mẫu_biểu hồ_sơ kiểm_toán của Kiểm_toán nhà_nước . Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Theo đó , Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp trên được áp_dụng cho cuộc kiểm_toán báo_cáo tài_chính , các hoạt_động liên_quan đến quản_lý , sử_dụng vốn , tài_sản nhà_nước của các doanh_nghiệp . Tải_Mẫu Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 7,541 | |
Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp có bao_nhiêu phụ_lục kèm theo ? | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang v: ... Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN, kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang và các phụ_lục kèm theo theo. Trong đó, các phụ_lục bao_gồm : - Phụ_lục số 01 / KHKT-DN : Các đơn_vị dự_kiến được kiểm_toán, kiểm_tra, đối_chiếu ; - Phụ_lục số 02 / KHKT-DN : Kế_hoạch chi_tiết về thời_gian, nhân_sự ; - Phụ_lục số 02 a / KHKT-DN : Phụ_lục phân_công nhiệm_vụ cho các kiểm_toán_viên ( chỉ áp_dụng đối_với đoàn kiểm_toán không phân tổ kiểm_toán hoặc chỉ lập một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : Bảng_cân_đối kế_toán ; + Phụ_lục số 03.2 / KHKT-DN : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; + Phụ_lục số 03.3 / KHKT-DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện, thanh_toán, quyết_toán các công_trình dự_án. Ngoài các | None | 1 | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang và các phụ_lục kèm theo theo . Trong đó , các phụ_lục bao_gồm : - Phụ_lục số 01 / KHKT-DN : Các đơn_vị dự_kiến được kiểm_toán , kiểm_tra , đối_chiếu ; - Phụ_lục số 02 / KHKT-DN : Kế_hoạch chi_tiết về thời_gian , nhân_sự ; - Phụ_lục số 02 a / KHKT-DN : Phụ_lục phân_công nhiệm_vụ cho các kiểm_toán_viên ( chỉ áp_dụng đối_với đoàn kiểm_toán không phân tổ kiểm_toán hoặc chỉ lập một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : Bảng_cân_đối kế_toán ; + Phụ_lục số 03.2 / KHKT-DN : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; + Phụ_lục số 03.3 / KHKT-DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện , thanh_toán , quyết_toán các công_trình dự_án . Ngoài các phụ_lục nêu trên , tuỳ theo cuộc kiểm_toán , Đoàn kiểm_toán có_thể bổ_sung một_số phụ_lục khác ( nhưng phải rất hạn_chế để giảm thủ_tục hành_chính ) . | 7,542 | |
Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp có bao_nhiêu phụ_lục kèm theo ? | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang v: ... DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện, thanh_toán, quyết_toán các công_trình dự_án. Ngoài các phụ_lục nêu trên, tuỳ theo cuộc kiểm_toán, Đoàn kiểm_toán có_thể bổ_sung một_số phụ_lục khác ( nhưng phải rất hạn_chế để giảm thủ_tục hành_chính ).Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN, kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang và các phụ_lục kèm theo theo. Trong đó, các phụ_lục bao_gồm : - Phụ_lục số 01 / KHKT-DN : Các đơn_vị dự_kiến được kiểm_toán, kiểm_tra, đối_chiếu ; - Phụ_lục số 02 / KHKT-DN : Kế_hoạch chi_tiết về thời_gian, nhân_sự ; - Phụ_lục số 02 a / KHKT-DN : Phụ_lục phân_công nhiệm_vụ cho các kiểm_toán_viên ( chỉ áp_dụng đối_với đoàn kiểm_toán không phân tổ kiểm_toán hoặc chỉ lập một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : | None | 1 | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang và các phụ_lục kèm theo theo . Trong đó , các phụ_lục bao_gồm : - Phụ_lục số 01 / KHKT-DN : Các đơn_vị dự_kiến được kiểm_toán , kiểm_tra , đối_chiếu ; - Phụ_lục số 02 / KHKT-DN : Kế_hoạch chi_tiết về thời_gian , nhân_sự ; - Phụ_lục số 02 a / KHKT-DN : Phụ_lục phân_công nhiệm_vụ cho các kiểm_toán_viên ( chỉ áp_dụng đối_với đoàn kiểm_toán không phân tổ kiểm_toán hoặc chỉ lập một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : Bảng_cân_đối kế_toán ; + Phụ_lục số 03.2 / KHKT-DN : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; + Phụ_lục số 03.3 / KHKT-DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện , thanh_toán , quyết_toán các công_trình dự_án . Ngoài các phụ_lục nêu trên , tuỳ theo cuộc kiểm_toán , Đoàn kiểm_toán có_thể bổ_sung một_số phụ_lục khác ( nhưng phải rất hạn_chế để giảm thủ_tục hành_chính ) . | 7,543 | |
Kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp có bao_nhiêu phụ_lục kèm theo ? | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang v: ... một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : Bảng_cân_đối kế_toán ; + Phụ_lục số 03.2 / KHKT-DN : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; + Phụ_lục số 03.3 / KHKT-DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện, thanh_toán, quyết_toán các công_trình dự_án. Ngoài các phụ_lục nêu trên, tuỳ theo cuộc kiểm_toán, Đoàn kiểm_toán có_thể bổ_sung một_số phụ_lục khác ( nhưng phải rất hạn_chế để giảm thủ_tục hành_chính ). | None | 1 | Dựa vào nội_dung tại Mẫu_số 01 / KHKT-DN Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN , kế_hoạch kiểm_toán doanh_nghiệp phải nêu rõ số trang và các phụ_lục kèm theo theo . Trong đó , các phụ_lục bao_gồm : - Phụ_lục số 01 / KHKT-DN : Các đơn_vị dự_kiến được kiểm_toán , kiểm_tra , đối_chiếu ; - Phụ_lục số 02 / KHKT-DN : Kế_hoạch chi_tiết về thời_gian , nhân_sự ; - Phụ_lục số 02 a / KHKT-DN : Phụ_lục phân_công nhiệm_vụ cho các kiểm_toán_viên ( chỉ áp_dụng đối_với đoàn kiểm_toán không phân tổ kiểm_toán hoặc chỉ lập một tổ kiểm_toán ) ; - Phụ_lục số 03 / KHKT-DN : Thông_tin về đơn_vị và tình_hình quản_lý tài_chính ; + Phụ_lục số 03.1 / KHKT-DN : Bảng_cân_đối kế_toán ; + Phụ_lục số 03.2 / KHKT-DN : Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; + Phụ_lục số 03.3 / KHKT-DN : Một_số chỉ_tiêu chủ_yếu của các đơn_vị trực_thuộc ; + Phụ_lục số 03.4 / KHKT-DN : Tình_hình thực_hiện , thanh_toán , quyết_toán các công_trình dự_án . Ngoài các phụ_lục nêu trên , tuỳ theo cuộc kiểm_toán , Đoàn kiểm_toán có_thể bổ_sung một_số phụ_lục khác ( nhưng phải rất hạn_chế để giảm thủ_tục hành_chính ) . | 7,544 | |
Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán là bao_lâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 về thời_hạn kiểm_toán như sau : ... Thời_hạn kiểm_toán 1 . Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . 2 . Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp phức_tạp , cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần , thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày . 3 . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định cụ_thể về thời_hạn kiểm_toán . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_nay thời_hạn của một cuộc kiểm_toán là không quá 60 ngày , được gia_hạn không quá 30 ngày đối_với cuộc kiểm_toán phức_tạp . Trong một_số trường_hợp đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định cụ_thể về thời_hạn kiểm_toán . Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Kiểm_toán nhà_nước 2015 về thời_hạn kiểm_toán như sau : Thời_hạn kiểm_toán 1 . Thời_hạn của cuộc kiểm_toán được tính từ ngày công_bố quyết_định kiểm_toán đến khi kết_thúc việc kiểm_toán tại đơn_vị được kiểm_toán . 2 . Thời_hạn của một cuộc kiểm_toán không quá 60 ngày , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . Trường_hợp phức_tạp , cần_thiết kéo_dài thời_hạn kiểm_toán thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định gia_hạn một lần , thời_gian gia_hạn không quá 30 ngày . 3 . Đối_với cuộc kiểm_toán để đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định cụ_thể về thời_hạn kiểm_toán . Như_vậy , theo quy_định trên thì hiện_nay thời_hạn của một cuộc kiểm_toán là không quá 60 ngày , được gia_hạn không quá 30 ngày đối_với cuộc kiểm_toán phức_tạp . Trong một_số trường_hợp đánh_giá tính kinh_tế , hiệu_lực và hiệu_quả trong quản_lý và sử_dụng tài_chính công , tài_sản công có quy_mô toàn_quốc , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định cụ_thể về thời_hạn kiểm_toán . Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 . | 7,545 | |
Các cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên cần đáp_ứng những yêu_cầu chung nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu chung đối_với cơ_sở thực_hành như sau : ... Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành 1 . Yêu_cầu chung đối_với cơ_sở thực_hành : a ) Có phạm_vi hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với chương_trình đào_tạo thực_hành ; b ) Có đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị để thực_hành theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này và có đủ thời_gian hoạt_động chuyên_môn liên_tục ở ngành / chuyên_ngành hướng_dẫn thực_hành ít_nhất là 12 tháng . ... Theo đó , yêu_cầu chung đối_với các cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên là : - Có phạm_vi hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với chương_trình đào_tạo thực_hành ; - Có đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị để thực_hành theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo thực_hành ; - Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định pháp_luật và có đủ thời_gian hoạt_động chuyên_môn liên_tục ở ngành / chuyên_ngành hướng_dẫn thực_hành ít_nhất là 12 tháng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu chung đối_với cơ_sở thực_hành như sau : Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành 1 . Yêu_cầu chung đối_với cơ_sở thực_hành : a ) Có phạm_vi hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với chương_trình đào_tạo thực_hành ; b ) Có đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị để thực_hành theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định này và có đủ thời_gian hoạt_động chuyên_môn liên_tục ở ngành / chuyên_ngành hướng_dẫn thực_hành ít_nhất là 12 tháng . ... Theo đó , yêu_cầu chung đối_với các cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên là : - Có phạm_vi hoạt_động chuyên_môn phù_hợp với chương_trình đào_tạo thực_hành ; - Có đủ cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị để thực_hành theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo thực_hành ; - Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng các yêu_cầu theo quy_định pháp_luật và có đủ thời_gian hoạt_động chuyên_môn liên_tục ở ngành / chuyên_ngành hướng_dẫn thực_hành ít_nhất là 12 tháng . | 7,546 | |
Cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên có_thể phân tối_đa bao_nhiêu học_viên thực_hành tại một giường_bệnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành... 2. Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh : a ) Có đủ các yêu_cầu quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Có phòng học, phòng giao_ban, phòng trực dành cho người học thực_hành và người giảng_dạy thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Tại cùng một thời_điểm, mỗi khoa, phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 20% và tối_đa là 80% của tổng thời_lượng chương_trình thực_hành, trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này phải bảo_đảm : Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 50%, tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành ... 2 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : a ) Có đủ các yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Có phòng học , phòng giao_ban , phòng trực dành cho người học thực_hành và người giảng_dạy thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Tại cùng một thời_điểm , mỗi khoa , phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 20% và tối_đa là 80% của tổng thời_lượng chương_trình thực_hành , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này phải bảo_đảm : Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 50% , tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này của không quá 02 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ đại_học , sau_đại_học và 01 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . Từ quy_định trên thì tại cùng một thời điể , cơ_sở thực_hành chỉ được phép sắp_xếp tối_đa 03 học_viên thực_hành điều_dưỡng tại 01 giường_bệnh . ( Hình từ Internet ) | 7,547 | |
Cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên có_thể phân tối_đa bao_nhiêu học_viên thực_hành tại một giường_bệnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... tối_thiểu là 50%, tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này của không quá 02 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ đại_học, sau_đại_học và 01 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. Từ quy_định trên thì tại cùng một thời điể, cơ_sở thực_hành chỉ được phép sắp_xếp tối_đa 03 học_viên thực_hành điều_dưỡng tại 01 giường_bệnh. ( Hình từ Internet ) Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành... 2. Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh : a ) Có đủ các yêu_cầu quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Có phòng học, phòng giao_ban, phòng trực dành cho người học thực_hành và người giảng_dạy thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Tại cùng một thời_điểm, mỗi khoa, phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành ... 2 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : a ) Có đủ các yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Có phòng học , phòng giao_ban , phòng trực dành cho người học thực_hành và người giảng_dạy thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Tại cùng một thời_điểm , mỗi khoa , phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 20% và tối_đa là 80% của tổng thời_lượng chương_trình thực_hành , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này phải bảo_đảm : Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 50% , tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này của không quá 02 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ đại_học , sau_đại_học và 01 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . Từ quy_định trên thì tại cùng một thời điể , cơ_sở thực_hành chỉ được phép sắp_xếp tối_đa 03 học_viên thực_hành điều_dưỡng tại 01 giường_bệnh . ( Hình từ Internet ) | 7,548 | |
Cơ_sở thực_hành đào_tạo điều_dưỡng_viên có_thể phân tối_đa bao_nhiêu học_viên thực_hành tại một giường_bệnh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : ... , phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 20% và tối_đa là 80% của tổng thời_lượng chương_trình thực_hành, trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này phải bảo_đảm : Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 50%, tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này của không quá 02 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ đại_học, sau_đại_học và 01 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. Từ quy_định trên thì tại cùng một thời điể, cơ_sở thực_hành chỉ được phép sắp_xếp tối_đa 03 học_viên thực_hành điều_dưỡng tại 01 giường_bệnh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh như sau : Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành ... 2 . Yêu_cầu đối_với cơ_sở thực_hành là cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh : a ) Có đủ các yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này ; b ) Có phòng học , phòng giao_ban , phòng trực dành cho người học thực_hành và người giảng_dạy thực_hành ; c ) Có người giảng_dạy thực_hành đáp_ứng yêu_cầu quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Tại cùng một thời_điểm , mỗi khoa , phòng có không quá 03 người học thực_hành trên 01 giường_bệnh hoặc 01 ghế răng ; đ ) Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 20% và tối_đa là 80% của tổng thời_lượng chương_trình thực_hành , trừ trường_hợp quy_định tại điểm e khoản này ; e ) Cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này phải bảo_đảm : Tổng thời_lượng tham_gia giảng_dạy thực_hành của tất_cả người giảng_dạy thực_hành thuộc cơ_sở thực_hành tối_thiểu là 50% , tối_đa là 80% tổng thời_lượng chương_trình thực_hành được thực_hiện tại cơ_sở thực_hành và chỉ được là cơ_sở thực_hành thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định này của không quá 02 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ đại_học , sau_đại_học và 01 cơ_sở giáo_dục đào_tạo trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . Từ quy_định trên thì tại cùng một thời điể , cơ_sở thực_hành chỉ được phép sắp_xếp tối_đa 03 học_viên thực_hành điều_dưỡng tại 01 giường_bệnh . ( Hình từ Internet ) | 7,549 | |
Người giảng_dạy thực_hành điều_dưỡng_viên đối_với học_viên trình_độ Đại_học phải có tối_thiểu bao_nhiêu năm kinh_nghiệm ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về đối_với người giảng_dạy thực_hành như sau : ... Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành 1. Yêu_cầu chung đối_với người giảng_dạy thực_hành : a ) Có văn_bằng, trình_độ, kinh_nghiệm chuyên_môn tối_thiểu 12 tháng liên_tục đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành phù_hợp với trình_độ, ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành ; trình_độ của người giảng_dạy thực_hành không được thấp hơn trình_độ đang được đào_tạo của người học thực_hành ; b ) Có chứng_chỉ hành_nghề và phạm_vi chuyên_môn hành_nghề phù_hợp với chương_trình, đối_tượng đào_tạo thực_hành trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề. 2. Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành ngành, chuyên_ngành đào_tạo về khám bệnh, chữa bệnh : a ) Các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đã có đủ thời_gian hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất là 36 tháng đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học, 24 tháng đối_với đào_tạo trình_độ đại_học và 12 tháng đối_với trình_độ cao_đẳng và trung_cấp ; c ) Tại cùng một thời_điểm, một người giảng_dạy thực_hành chỉ được giảng_dạy không quá 05 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học, không quá 10 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ đại_học | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về đối_với người giảng_dạy thực_hành như sau : Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành 1 . Yêu_cầu chung đối_với người giảng_dạy thực_hành : a ) Có văn_bằng , trình_độ , kinh_nghiệm chuyên_môn tối_thiểu 12 tháng liên_tục đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành phù_hợp với trình_độ , ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành ; trình_độ của người giảng_dạy thực_hành không được thấp hơn trình_độ đang được đào_tạo của người học thực_hành ; b ) Có chứng_chỉ hành_nghề và phạm_vi chuyên_môn hành_nghề phù_hợp với chương_trình , đối_tượng đào_tạo thực_hành trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành ngành , chuyên_ngành đào_tạo về khám bệnh , chữa bệnh : a ) Các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đã có đủ thời_gian hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh sau khi có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất là 36 tháng đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học , 24 tháng đối_với đào_tạo trình_độ đại_học và 12 tháng đối_với trình_độ cao_đẳng và trung_cấp ; c ) Tại cùng một thời_điểm , một người giảng_dạy thực_hành chỉ được giảng_dạy không quá 05 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học , không quá 10 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ đại_học , không quá 15 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp ; d ) Đã được bồi_dưỡng phương_pháp dạy - học lâm_sàng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế , trừ trường_hợp người giảng_dạy thực_hành đã có chứng_chỉ phương_pháp dạy - học mà trong chương_trình đào_tạo đã có nội_dung về phương_pháp dạy - học lâm_sàng . Như_vậy , đối_với học_viên thực_hành có trình_độ đại_học thì cơ_sở thực_hành phải sắp_xếp người giảng_dạy có có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất 02 năm . | 7,550 | |
Người giảng_dạy thực_hành điều_dưỡng_viên đối_với học_viên trình_độ Đại_học phải có tối_thiểu bao_nhiêu năm kinh_nghiệm ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về đối_với người giảng_dạy thực_hành như sau : ... cùng một thời_điểm, một người giảng_dạy thực_hành chỉ được giảng_dạy không quá 05 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học, không quá 10 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ đại_học, không quá 15 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ cao_đẳng, trung_cấp ; d ) Đã được bồi_dưỡng phương_pháp dạy - học lâm_sàng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế, trừ trường_hợp người giảng_dạy thực_hành đã có chứng_chỉ phương_pháp dạy - học mà trong chương_trình đào_tạo đã có nội_dung về phương_pháp dạy - học lâm_sàng. Như_vậy, đối_với học_viên thực_hành có trình_độ đại_học thì cơ_sở thực_hành phải sắp_xếp người giảng_dạy có có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất 02 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 111/2017/NĐ-CP quy_định về đối_với người giảng_dạy thực_hành như sau : Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành 1 . Yêu_cầu chung đối_với người giảng_dạy thực_hành : a ) Có văn_bằng , trình_độ , kinh_nghiệm chuyên_môn tối_thiểu 12 tháng liên_tục đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành phù_hợp với trình_độ , ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành ; trình_độ của người giảng_dạy thực_hành không được thấp hơn trình_độ đang được đào_tạo của người học thực_hành ; b ) Có chứng_chỉ hành_nghề và phạm_vi chuyên_môn hành_nghề phù_hợp với chương_trình , đối_tượng đào_tạo thực_hành trong trường_hợp pháp_luật quy_định phải có chứng_chỉ hành_nghề . 2 . Yêu_cầu đối_với người giảng_dạy thực_hành ngành , chuyên_ngành đào_tạo về khám bệnh , chữa bệnh : a ) Các yêu_cầu quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Đã có đủ thời_gian hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh sau khi có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất là 36 tháng đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học , 24 tháng đối_với đào_tạo trình_độ đại_học và 12 tháng đối_với trình_độ cao_đẳng và trung_cấp ; c ) Tại cùng một thời_điểm , một người giảng_dạy thực_hành chỉ được giảng_dạy không quá 05 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ sau_đại_học , không quá 10 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ đại_học , không quá 15 người học thực_hành đối_với đào_tạo trình_độ cao_đẳng , trung_cấp ; d ) Đã được bồi_dưỡng phương_pháp dạy - học lâm_sàng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế , trừ trường_hợp người giảng_dạy thực_hành đã có chứng_chỉ phương_pháp dạy - học mà trong chương_trình đào_tạo đã có nội_dung về phương_pháp dạy - học lâm_sàng . Như_vậy , đối_với học_viên thực_hành có trình_độ đại_học thì cơ_sở thực_hành phải sắp_xếp người giảng_dạy có có chứng_chỉ hành_nghề liên_tục ở ngành / chuyên_ngành giảng_dạy thực_hành đến thời_điểm giảng_dạy thực_hành ít_nhất 02 năm . | 7,551 | |
Văn_phòng công_chứng có bắt_buộc phải niêm_yết thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : ... Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1. Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng. 2. Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động, thuế, tài_chính, thống_kê. 3. Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày, giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước. 4. Niêm_yết lịch làm_việc, thủ_tục công_chứng, nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng, phí công_chứng, thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình. 5. Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này.... Đồng_thời, tại Điều 67 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thù_lao công_chứng cụ_thể như sau : Thù_lao công_chứng 1. Người yêu_cầu công_chứng phải trả_thù lao khi yêu_cầu tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện việc soạn_thảo hợp_đồng, giao_dịch, đánh_máy, sao_chụp, dịch giấy_tờ, văn_bản và các việc khác liên_quan đến việc công_chứng. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương. Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . ... Đồng_thời , tại Điều 67 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thù_lao công_chứng cụ_thể như sau : Thù_lao công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng phải trả_thù lao khi yêu_cầu tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện việc soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch , đánh_máy , sao_chụp , dịch giấy_tờ , văn_bản và các việc khác liên_quan đến việc công_chứng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương . Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc không vượt quá mức trần thù_lao công_chứng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và niêm_yết công_khai các mức thù_lao tại trụ_sở của mình . Tổ_chức hành_nghề công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có trách_nhiệm giải_thích rõ cho người yêu_cầu công_chứng về thù_lao công_chứng . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật hiện_nay thì Văn_phòng công_chứng có trách_nhiệm phải niêm_yết công_khai các mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình . Không niêm_yết mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở thì Văn_phòng công_chứng có bị xử_phạt hay không ? ( Hình từ Internet ) | 7,552 | |
Văn_phòng công_chứng có bắt_buộc phải niêm_yết thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình hay không ? | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : ... việc công_chứng. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương. Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc không vượt quá mức trần thù_lao công_chứng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và niêm_yết công_khai các mức thù_lao tại trụ_sở của mình. Tổ_chức hành_nghề công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức hành_nghề công_chứng có trách_nhiệm giải_thích rõ cho người yêu_cầu công_chứng về thù_lao công_chứng. Như_vậy, theo quy_định pháp_luật hiện_nay thì Văn_phòng công_chứng có trách_nhiệm phải niêm_yết công_khai các mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình. Không niêm_yết mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở thì Văn_phòng công_chứng có bị xử_phạt hay không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 33 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Nghĩa_vụ của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Quản_lý công_chứng_viên hành_nghề tại tổ_chức mình trong việc tuân_thủ pháp_luật và quy_tắc đạo_đức hành_nghề công_chứng . 2 . Chấp_hành quy_định của pháp_luật về lao_động , thuế , tài_chính , thống_kê . 3 . Thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước . 4 . Niêm_yết lịch làm_việc , thủ_tục công_chứng , nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng , phí công_chứng , thù_lao công_chứng và chi_phí khác tại trụ_sở của tổ_chức mình . 5 . Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp cho công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định tại Điều 37 của Luật này và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định tại Điều 38 của Luật này . ... Đồng_thời , tại Điều 67 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thù_lao công_chứng cụ_thể như sau : Thù_lao công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng phải trả_thù lao khi yêu_cầu tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện việc soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch , đánh_máy , sao_chụp , dịch giấy_tờ , văn_bản và các việc khác liên_quan đến việc công_chứng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương . Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc không vượt quá mức trần thù_lao công_chứng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và niêm_yết công_khai các mức thù_lao tại trụ_sở của mình . Tổ_chức hành_nghề công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có trách_nhiệm giải_thích rõ cho người yêu_cầu công_chứng về thù_lao công_chứng . Như_vậy , theo quy_định pháp_luật hiện_nay thì Văn_phòng công_chứng có trách_nhiệm phải niêm_yết công_khai các mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình . Không niêm_yết mức thù_lao công_chứng tại trụ_sở thì Văn_phòng công_chứng có bị xử_phạt hay không ? ( Hình từ Internet ) | 7,553 | |
Văn_phòng công_chứng không niêm_yết thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_ngh: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng cụ_thể như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ lịch làm_việc ; thủ_tục công_chứng ; nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng ; phí công_chứng, thù_lao công_chứng, chi_phí khác ; danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch tại trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; b ) Đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ nội_dung hoặc không đúng số lần theo quy_định ; c ) Thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ chế_độ báo_cáo ; báo_cáo không chính_xác về tình_hình tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; d ) Lập, quản_lý, sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng hoặc sử_dụng biểu_mẫu không đúng quy_định ; đ ) Lưu_trữ hồ_sơ công_chứng không đúng quy_định ; e ) Sử_dụng biển_hiệu không đúng mẫu hoặc nội_dung biển_hiệu không đúng giấy đăng_ký hoạt_động ; g ) Phân_công công_chứng_viên hướng_dẫn tập_sự không đúng quy_định ; h ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng cụ_thể như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ lịch làm_việc ; thủ_tục công_chứng ; nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng ; phí công_chứng , thù_lao công_chứng , chi_phí khác ; danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch tại trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; b ) Đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ nội_dung hoặc không đúng số lần theo quy_định ; c ) Thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ chế_độ báo_cáo ; báo_cáo không chính_xác về tình_hình tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; d ) Lập , quản_lý , sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng hoặc sử_dụng biểu_mẫu không đúng quy_định ; đ ) Lưu_trữ hồ_sơ công_chứng không đúng quy_định ; e ) Sử_dụng biển_hiệu không đúng mẫu hoặc nội_dung biển_hiệu không đúng giấy đăng_ký hoạt_động ; g ) Phân_công công_chứng_viên hướng_dẫn tập_sự không đúng quy_định ; h ) Từ_chối tiếp_nhận người tập_sự hành_nghề công_chứng do Sở Tư_pháp chỉ_định mà không có lý_do chính_đáng ; i ) Từ_chối nhận lưu_giữ di_chúc mà không có lý_do chính_đáng ; ... Theo đó , nếu Văn_phòng công_chứng không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . | 7,554 | |
Văn_phòng công_chứng không niêm_yết thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_ngh: ... đúng quy_định ; e ) Sử_dụng biển_hiệu không đúng mẫu hoặc nội_dung biển_hiệu không đúng giấy đăng_ký hoạt_động ; g ) Phân_công công_chứng_viên hướng_dẫn tập_sự không đúng quy_định ; h ) Từ_chối tiếp_nhận người tập_sự hành_nghề công_chứng do Sở Tư_pháp chỉ_định mà không có lý_do chính_đáng ; i ) Từ_chối nhận lưu_giữ di_chúc mà không có lý_do chính_đáng ;... Theo đó, nếu Văn_phòng công_chứng không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng cụ_thể như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ lịch làm_việc ; thủ_tục công_chứng ; nội_quy tiếp người yêu_cầu công_chứng ; phí công_chứng , thù_lao công_chứng , chi_phí khác ; danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch tại trụ_sở của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; b ) Đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ nội_dung hoặc không đúng số lần theo quy_định ; c ) Thực_hiện không đúng hoặc không đầy_đủ chế_độ báo_cáo ; báo_cáo không chính_xác về tình_hình tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ; d ) Lập , quản_lý , sử_dụng sổ trong hoạt_động công_chứng hoặc sử_dụng biểu_mẫu không đúng quy_định ; đ ) Lưu_trữ hồ_sơ công_chứng không đúng quy_định ; e ) Sử_dụng biển_hiệu không đúng mẫu hoặc nội_dung biển_hiệu không đúng giấy đăng_ký hoạt_động ; g ) Phân_công công_chứng_viên hướng_dẫn tập_sự không đúng quy_định ; h ) Từ_chối tiếp_nhận người tập_sự hành_nghề công_chứng do Sở Tư_pháp chỉ_định mà không có lý_do chính_đáng ; i ) Từ_chối nhận lưu_giữ di_chúc mà không có lý_do chính_đáng ; ... Theo đó , nếu Văn_phòng công_chứng không niêm_yết hoặc niêm_yết không đầy_đủ thù_lao công_chứng tại trụ_sở của mình thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . | 7,555 | |
Thời_hạn công_chứng tại các Văn_phòng công_chứng hiện_nay là bao_nhiêu ? | Tại Điều 43 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thời_hạn công_chứng như sau : ... Thời_hạn công_chứng 1 . Thời_hạn công_chứng được xác_định kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đến ngày trả kết_quả công_chứng . Thời_gian xác_minh , giám_định nội_dung liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch , niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản , dịch giấy_tờ , văn_bản không tính vào thời_hạn công_chứng . 2 . Thời_hạn công_chứng không quá 02 ngày làm_việc ; đối_với hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung phức_tạp thì thời_hạn công_chứng có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . Như_vậy , hiện_nay thời_hạn công_chứng là không quá 02 ngày làm_việc . Nếu các hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung phức_tạp thì thời_hạn công_chứng có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . | None | 1 | Tại Điều 43 Luật Công_chứng 2014 quy_định về thời_hạn công_chứng như sau : Thời_hạn công_chứng 1 . Thời_hạn công_chứng được xác_định kể từ ngày thụ_lý hồ_sơ yêu_cầu công_chứng đến ngày trả kết_quả công_chứng . Thời_gian xác_minh , giám_định nội_dung liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch , niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản , dịch giấy_tờ , văn_bản không tính vào thời_hạn công_chứng . 2 . Thời_hạn công_chứng không quá 02 ngày làm_việc ; đối_với hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung phức_tạp thì thời_hạn công_chứng có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . Như_vậy , hiện_nay thời_hạn công_chứng là không quá 02 ngày làm_việc . Nếu các hợp_đồng , giao_dịch có nội_dung phức_tạp thì thời_hạn công_chứng có_thể kéo_dài hơn nhưng không quá 10 ngày làm_việc . | 7,556 | |
Việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện giám_sát, đánh_giá đầu_tư 1. Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý, giám_sát, đánh_giá đầu_tư và xây_dựng. 2. Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác, trung_thực, khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư. 3. Giải_quyết kịp_thời khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ). 4. Bảo_đảm chủ_động, linh_hoạt, tiết_kiệm. Như_vậy, theo quy_định thì việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư 59/2017/TT-BCA và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý, giám_sát, đánh_giá đầu_tư và xây_dựng. ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác, trung_thực, khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư. ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ). ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động, linh_hoạt, tiết_kiệm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư 1 . Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . 2 . Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . 3 . Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . 4 . Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . Như_vậy , theo quy_định thì việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư 59/2017/TT-BCA và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . ( Hình từ Internet ) | 7,557 | |
Việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : ... vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ). ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động, linh_hoạt, tiết_kiệm. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc thực_hiện giám_sát, đánh_giá đầu_tư 1. Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý, giám_sát, đánh_giá đầu_tư và xây_dựng. 2. Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác, trung_thực, khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư. 3. Giải_quyết kịp_thời khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ). 4. Bảo_đảm chủ_động, linh_hoạt, tiết_kiệm. Như_vậy, theo quy_định thì việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư 59/2017/TT-BCA và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý, giám_sát, đánh_giá đầu_tư và xây_dựng. ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác, trung_thực, khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư. ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư 1 . Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . 2 . Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . 3 . Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . 4 . Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . Như_vậy , theo quy_định thì việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư 59/2017/TT-BCA và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . ( Hình từ Internet ) | 7,558 | |
Việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : ... xây_dựng. ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác, trung_thực, khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư. ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình, dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ). ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động, linh_hoạt, tiết_kiệm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư như sau : Nguyên_tắc thực_hiện giám_sát , đánh_giá đầu_tư 1 . Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . 2 . Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . 3 . Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . 4 . Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . Như_vậy , theo quy_định thì việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Bảo_đảm tuân_thủ các quy_định của Thông_tư 59/2017/TT-BCA và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đến quản_lý , giám_sát , đánh_giá đầu_tư và xây_dựng . ( 2 ) Phát_hiện và phản_ánh đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác , trung_thực , khách_quan về tình_hình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư . ( 3 ) Giải_quyết kịp_thời khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện chương_trình , dự_án đầu_tư và xử_lý vi_phạm ( nếu có ) . ( 4 ) Bảo_đảm chủ_động , linh_hoạt , tiết_kiệm . ( Hình từ Internet ) | 7,559 | |
Việc giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân do những chủ_thể nào thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân như sau : ... Chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân 1 . Người quyết_định đầu_tư . 2 . Cục Kế_hoạch và đầu_tư . 3 . Chủ chương_trình ; chủ dự_án thành_phần ; chủ đầu_tư ; chủ sử_dụng dự_án . 4 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án theo hình_thức đối_tác công tư Như_vậy , chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân bao_gồm : ( 1 ) Người quyết_định đầu_tư . ( 2 ) Cục Kế_hoạch và đầu_tư . ( 3 ) Chủ chương_trình ; chủ dự_án thành_phần ; chủ đầu_tư ; chủ sử_dụng dự_án . ( 4 ) Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án theo hình_thức đối_tác công tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân như sau : Chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân 1 . Người quyết_định đầu_tư . 2 . Cục Kế_hoạch và đầu_tư . 3 . Chủ chương_trình ; chủ dự_án thành_phần ; chủ đầu_tư ; chủ sử_dụng dự_án . 4 . Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án theo hình_thức đối_tác công tư Như_vậy , chủ_thể thực_hiện giám_sát và đánh_giá đầu_tư trong Công_an nhân_dân bao_gồm : ( 1 ) Người quyết_định đầu_tư . ( 2 ) Cục Kế_hoạch và đầu_tư . ( 3 ) Chủ chương_trình ; chủ dự_án thành_phần ; chủ đầu_tư ; chủ sử_dụng dự_án . ( 4 ) Cơ_quan ký_kết hợp_đồng dự_án theo hình_thức đối_tác công tư | 7,560 | |
Việc kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : ... Kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư 1. Chế_độ kiểm_tra : chủ đầu_tư tự tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên dự_án do mình làm chủ đầu_tư. 2. Nội_dung kiểm_tra : a ) Kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án, nội_dung kiểm_tra gồm : - Công_tác quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án, các biên_bản nghiệm_thu, chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng, nhật_ký công_trình, văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; - Tình_hình triển_khai, tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư, năng_lực quản_lý, điều_hành của ban quản_lý dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc, kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng, an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; - Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định. b ) Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện của các nhà_thầu gồm các | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : Kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư 1 . Chế_độ kiểm_tra : chủ đầu_tư tự tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên dự_án do mình làm chủ đầu_tư . 2 . Nội_dung kiểm_tra : a ) Kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án , nội_dung kiểm_tra gồm : - Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , các biên_bản nghiệm_thu , chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , nhật_ký công_trình , văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; - Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; - Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . b ) Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện của các nhà_thầu gồm các nội_dung : - Sự phù_hợp của bộ_máy nhân_lực , năng_lực đội_ngũ cán_bộ tại hiện_trường và các trang_thiết_bị thực_hiện gói_thầu so với cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu ; ... Như_vậy , theo quy_định thì nội_dung kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : - Văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , - Các biên_bản nghiệm_thu , - Chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , - Nhật_ký công_trình , - Văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; ( 2 ) Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; ( 3 ) Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; ( 4 ) Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; ( 5 ) Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . | 7,561 | |
Việc kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : ... tác_động khác có liên_quan ; - Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định. b ) Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện của các nhà_thầu gồm các nội_dung : - Sự phù_hợp của bộ_máy nhân_lực, năng_lực đội_ngũ cán_bộ tại hiện_trường và các trang_thiết_bị thực_hiện gói_thầu so với cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu ;... Như_vậy, theo quy_định thì nội_dung kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Công_tác quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : - Văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án, - Các biên_bản nghiệm_thu, - Chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng, - Nhật_ký công_trình, - Văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; ( 2 ) Tình_hình triển_khai, tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư, năng_lực quản_lý, điều_hành của ban quản_lý dự_án ; ( 3 ) Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc, kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; ( 4 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : Kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư 1 . Chế_độ kiểm_tra : chủ đầu_tư tự tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên dự_án do mình làm chủ đầu_tư . 2 . Nội_dung kiểm_tra : a ) Kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án , nội_dung kiểm_tra gồm : - Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , các biên_bản nghiệm_thu , chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , nhật_ký công_trình , văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; - Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; - Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . b ) Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện của các nhà_thầu gồm các nội_dung : - Sự phù_hợp của bộ_máy nhân_lực , năng_lực đội_ngũ cán_bộ tại hiện_trường và các trang_thiết_bị thực_hiện gói_thầu so với cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu ; ... Như_vậy , theo quy_định thì nội_dung kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : - Văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , - Các biên_bản nghiệm_thu , - Chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , - Nhật_ký công_trình , - Văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; ( 2 ) Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; ( 3 ) Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; ( 4 ) Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; ( 5 ) Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . | 7,562 | |
Việc kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : ... như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc, kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; ( 4 ) Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng, an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; ( 5 ) Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Thông_tư 59/2017/TT-BCA quy_định về kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư như sau : Kiểm_tra dự_án đầu_tư của chủ đầu_tư 1 . Chế_độ kiểm_tra : chủ đầu_tư tự tổ_chức kiểm_tra thường_xuyên dự_án do mình làm chủ đầu_tư . 2 . Nội_dung kiểm_tra : a ) Kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án , nội_dung kiểm_tra gồm : - Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , các biên_bản nghiệm_thu , chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , nhật_ký công_trình , văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; - Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; - Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; - Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . b ) Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện của các nhà_thầu gồm các nội_dung : - Sự phù_hợp của bộ_máy nhân_lực , năng_lực đội_ngũ cán_bộ tại hiện_trường và các trang_thiết_bị thực_hiện gói_thầu so với cam_kết trong hồ_sơ dự_thầu ; ... Như_vậy , theo quy_định thì nội_dung kiểm_tra hoạt_động của đơn_vị được giao quản_lý thực_hiện dự_án đầu_tư bao_gồm : ( 1 ) Công_tác quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ của dự_án theo quy_định gồm : - Văn_bản pháp_lý có liên_quan đến quá_trình hình_thành và triển_khai dự_án , - Các biên_bản nghiệm_thu , - Chứng_chỉ kiểm_định chất_lượng , - Nhật_ký công_trình , - Văn_bản thông_tin báo_cáo của các bên có liên_quan đến dự_án ; ( 2 ) Tình_hình triển_khai , tiến_độ và công_việc đã thực_hiện ; Việc chấp_hành các quy_định về quản_lý đầu_tư , năng_lực quản_lý , điều_hành của ban quản_lý dự_án ; ( 3 ) Việc chấp_hành quy_định về thực_hiện quản_lý dự_án như : chế_độ giao_ban định_kỳ giữa ban quản_lý dự_án với các nhà_thầu có liên_quan và việc phối_hợp giải_quyết vướng_mắc , kiến_nghị đề_xuất của nhà_thầu trong quá_trình triển_khai thực_hiện dự_án ; ( 4 ) Việc chấp_hành quy_định về quản_lý chất_lượng , an_toàn_lao_động ; tác_động môi_trường_sinh_thái và tác_động khác có liên_quan ; ( 5 ) Chế_độ thông_tin báo_cáo của ban quản_lý dự_án tới các đơn_vị có liên_quan theo quy_định . | 7,563 | |
Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định về thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã như sau : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước. + Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; + Bước 3. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo quy_định trên, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định về thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã như sau : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . + Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; + Bước 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 7,564 | |
Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_: ... quy_định trên, trình_tự, thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước. Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi, bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối, Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định về thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã như sau : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã - Trình_tự thực_hiện : + Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . + Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; + Bước 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo quy_định trên , trình_tự , thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam như sau : Bước 1 : Ngân_hàng Hợp_tác_xã lập hồ gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Bước 2 : Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu Ngân_hàng Hợp_tác_xã bổ_sung hồ_sơ ; Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước ra quyết_định sửa_đổi , bổ_sung Giấy_phép đối_với nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ; trường_hợp từ_chối , Ngân_hàng Nhà_nước trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ( Hình từ Internet ) | 7,565 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý: ... Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam... 3. Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã... - Cách_thức thực_hiện : a ) Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước. - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 22/2022/TT-NHNN b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động ; c ) Phương_án triển_khai nội_dung, phạm_vi hoạt_động, tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung, quy_trình thực_hiện, phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa, kiểm_soát rủi_ro, kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; d ) Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh. - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ... - Cách_thức thực_hiện : a ) Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 22/2022/TT-NHNN b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; c ) Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; d ) Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2022/TT-NHNN; - Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . Tải mẫu Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động mới nhất tại đây : Tải về Ngân_hàng Hợp_tác_xã có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; hay nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . | 7,566 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý: ... kiểm_soát rủi_ro, kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; d ) Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh. - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2022/TT-NHNN; - Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động ; - Phương_án triển_khai nội_dung, phạm_vi hoạt_động, tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung, quy_trình thực_hiện, phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa, kiểm_soát rủi_ro, kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh. Tải mẫu Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung, phạm_vi hoạt_động mới nhất tại đây : Tải về Ngân_hàng Hợp_tác_xã có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; hay nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ... - Cách_thức thực_hiện : a ) Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 22/2022/TT-NHNN b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; c ) Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; d ) Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2022/TT-NHNN; - Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . Tải mẫu Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động mới nhất tại đây : Tải về Ngân_hàng Hợp_tác_xã có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; hay nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . | 7,567 | |
Hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm những gì ? | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý: ... ; Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; hay nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước. | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định : A. Thủ_tục thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ... 3 . Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã ... - Cách_thức thực_hiện : a ) Nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; b ) Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư số 22/2022/TT-NHNN b ) Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; c ) Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; d ) Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam gồm : - Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động theo mẫu tại Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2022/TT-NHNN; - Nghị_quyết của Đại_hội thành_viên thông_qua việc thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động ; - Phương_án triển_khai nội_dung , phạm_vi hoạt_động , tối_thiểu bao_gồm các nội_dung : mô_tả nội_dung , quy_trình thực_hiện , phân_tích hiệu_quả và biện_pháp phòng_ngừa , kiểm_soát rủi_ro , kế_hoạch triển_khai thực_hiện ; - Dự_thảo quy_định nội_bộ về quy_trình triển_khai nghiệp_vụ đảm_bảo quản_lý và kiểm_soát rủi_ro phát_sinh . Tải mẫu Văn_bản đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động mới nhất tại đây : Tải về Ngân_hàng Hợp_tác_xã có_thể nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của Ngân_hàng Nhà_nước ; Gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; hay nộp trực_tuyến qua Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Ngân_hàng Nhà_nước . | 7,568 | |
Ngân_hàng Hợp_tác_xã đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý: ... Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định về thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thì Ngân_hàng Hợp_tác_xã đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam phải nộp lệ_phí 70.000.000 đồng . Xem chi_tiết Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam tại đây : Tải về | None | 1 | Cũng theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định về thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thì Ngân_hàng Hợp_tác_xã đề_nghị chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam phải nộp lệ_phí 70.000.000 đồng . Xem chi_tiết Thủ_tục chấp_thuận thay_đổi nội_dung , phạm_vi hoạt_động của Ngân_hàng Hợp_tác_xã thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam tại đây : Tải về | 7,569 | |
Anh_em ruột trong hộ gia_đình có quyền có_thể chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho nhau không ? | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : ... " Điều 179. Quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất 1. Hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê, được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi, nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho, nhận thừa_kế thì có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này ; b ) Chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng một xã, phường, thị_trấn với hộ gia_đình, cá_nhân khác ; c ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân khác, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam thuê quyền sử_dụng đất ; đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất, nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : " Điều 179 . Quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế thì có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này ; b ) Chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng một xã , phường , thị_trấn với hộ gia_đình , cá_nhân khác ; c ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam thuê quyền sử_dụng đất ; đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; e ) Tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 174 của Luật này ; tặng cho quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này ; g ) Thế_chấp quyền sử_dụng đất tại tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam , tại tổ_chức kinh_tế khác hoặc cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; h ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để thực_hiện dự_án thì có quyền tự đầu_tư trên đất hoặc cho chủ đầu_tư dự_án thuê quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với chủ đầu_tư dự_án để thực_hiện dự_án theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , cá_nhân sử_dụng đất có quyên đối_với đất của mình , một trong những quyền đó là quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất miễn đất mà cá_nhân sở_hữu thuộc đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế . Tải trọn bộ các văn_bản về Thuế_TNCN khi anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản : Tải về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | 7,570 | |
Anh_em ruột trong hộ gia_đình có quyền có_thể chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho nhau không ? | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : ... đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất, nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; e ) Tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 174 của Luật này ; tặng cho quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này ; g ) Thế_chấp quyền sử_dụng đất tại tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam, tại tổ_chức kinh_tế khác hoặc cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; h ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : " Điều 179 . Quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế thì có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này ; b ) Chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng một xã , phường , thị_trấn với hộ gia_đình , cá_nhân khác ; c ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam thuê quyền sử_dụng đất ; đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; e ) Tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 174 của Luật này ; tặng cho quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này ; g ) Thế_chấp quyền sử_dụng đất tại tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam , tại tổ_chức kinh_tế khác hoặc cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; h ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để thực_hiện dự_án thì có quyền tự đầu_tư trên đất hoặc cho chủ đầu_tư dự_án thuê quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với chủ đầu_tư dự_án để thực_hiện dự_án theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , cá_nhân sử_dụng đất có quyên đối_với đất của mình , một trong những quyền đó là quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất miễn đất mà cá_nhân sở_hữu thuộc đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế . Tải trọn bộ các văn_bản về Thuế_TNCN khi anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản : Tải về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | 7,571 | |
Anh_em ruột trong hộ gia_đình có quyền có_thể chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho nhau không ? | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : ... vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để thực_hiện dự_án thì có quyền tự đầu_tư trên đất hoặc cho chủ đầu_tư dự_án thuê quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với chủ đầu_tư dự_án để thực_hiện dự_án theo quy_định của Chính_phủ. " Theo đó, cá_nhân sử_dụng đất có quyên đối_với đất của mình, một trong những quyền đó là quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất miễn đất mà cá_nhân sở_hữu thuộc đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê, được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi, nhận chuyển_nhượng, nhận tặng cho, nhận thừa_kế. Tải trọn bộ các văn_bản về Thuế_TNCN khi anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản : Tải về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : " Điều 179 . Quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế thì có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này ; b ) Chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng một xã , phường , thị_trấn với hộ gia_đình , cá_nhân khác ; c ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam thuê quyền sử_dụng đất ; đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; e ) Tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 174 của Luật này ; tặng cho quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này ; g ) Thế_chấp quyền sử_dụng đất tại tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam , tại tổ_chức kinh_tế khác hoặc cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; h ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để thực_hiện dự_án thì có quyền tự đầu_tư trên đất hoặc cho chủ đầu_tư dự_án thuê quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với chủ đầu_tư dự_án để thực_hiện dự_án theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , cá_nhân sử_dụng đất có quyên đối_với đất của mình , một trong những quyền đó là quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất miễn đất mà cá_nhân sở_hữu thuộc đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế . Tải trọn bộ các văn_bản về Thuế_TNCN khi anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản : Tải về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | 7,572 | |
Anh_em ruột trong hộ gia_đình có quyền có_thể chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho nhau không ? | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : ... về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 179 Luật Đất_đai 2013 quy_định về quyền của cá_nhân sử_dụng đất như sau : " Điều 179 . Quyền và nghĩa_vụ của hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất 1 . Hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế thì có các quyền và nghĩa_vụ sau đây : a ) Quyền và nghĩa_vụ chung_quy định tại Điều 166 và Điều 170 của Luật này ; b ) Chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp trong cùng một xã , phường , thị_trấn với hộ gia_đình , cá_nhân khác ; c ) Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật ; d ) Cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài đầu_tư tại Việt_Nam thuê quyền sử_dụng đất ; đ ) Cá_nhân sử_dụng đất có quyền để thừa_kế quyền sử_dụng đất của mình theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Hộ gia_đình được Nhà_nước giao đất , nếu trong hộ có thành_viên chết thì quyền sử_dụng đất của thành_viên đó được để thừa_kế theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Trường_hợp người được thừa_kế là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất ; nếu không thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này thì được hưởng giá_trị của phần thừa_kế đó ; e ) Tặng cho quyền sử_dụng đất theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 174 của Luật này ; tặng cho quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân hoặc người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 186 của Luật này ; g ) Thế_chấp quyền sử_dụng đất tại tổ_chức tín_dụng được phép hoạt_động tại Việt_Nam , tại tổ_chức kinh_tế khác hoặc cá_nhân theo quy_định của pháp_luật ; h ) Góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài để hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh ; i ) Trường_hợp đất thuộc diện thu_hồi để thực_hiện dự_án thì có quyền tự đầu_tư trên đất hoặc cho chủ đầu_tư dự_án thuê quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất với chủ đầu_tư dự_án để thực_hiện dự_án theo quy_định của Chính_phủ . " Theo đó , cá_nhân sử_dụng đất có quyên đối_với đất của mình , một trong những quyền đó là quyền chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất miễn đất mà cá_nhân sở_hữu thuộc đất nông_nghiệp được Nhà_nước giao trong hạn_mức ; đất được Nhà_nước giao có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê , được Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ; đất nhận chuyển_đổi , nhận chuyển_nhượng , nhận tặng cho , nhận thừa_kế . Tải trọn bộ các văn_bản về Thuế_TNCN khi anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản : Tải về Chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất | 7,573 | |
Điều_kiện để được chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192 | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " | 7,574 | |
Điều_kiện để được chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. " " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " | 7,575 | |
Điều_kiện để được chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này. 3. Việc chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " | 7,576 | |
Điều_kiện để được chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính. " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . 3 . Việc chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất phải đăng_ký tại cơ_quan đăng_ký đất_đai và có hiệu_lực kể từ thời_điểm đăng_ký vào_sổ địa_chính . " | 7,577 | |
Anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản có chịu thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... " Điều 4. Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... " Ngoài_ra tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10. Miễn lệ_phí trước_bạ... 10. Nhà, đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Ngoài_ra tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , căn_cứ quy_định pháp_luật nên trên thì việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho anh , chị_em_ruột sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và miễn cả lệ_phí trước_bạ ; chỉ chịu phí , lệ_phí về giấy_tờ khi sang_tên . | 7,578 | |
Anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản có chịu thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... " Như_vậy, căn_cứ quy_định pháp_luật nên trên thì việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho anh, chị_em_ruột sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và miễn cả lệ_phí trước_bạ ; chỉ chịu phí, lệ_phí về giấy_tờ khi sang_tên. " Điều 4. Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... " Ngoài_ra tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10. Miễn lệ_phí trước_bạ... 10. Nhà, đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Ngoài_ra tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , căn_cứ quy_định pháp_luật nên trên thì việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho anh , chị_em_ruột sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và miễn cả lệ_phí trước_bạ ; chỉ chịu phí , lệ_phí về giấy_tờ khi sang_tên . | 7,579 | |
Anh_em ruột chuyển_nhượng bất_động_sản có chịu thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10. Miễn lệ_phí trước_bạ... 10. Nhà, đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... " Như_vậy, căn_cứ quy_định pháp_luật nên trên thì việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho anh, chị_em_ruột sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và miễn cả lệ_phí trước_bạ ; chỉ chịu phí, lệ_phí về giấy_tờ khi sang_tên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Ngoài_ra tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , căn_cứ quy_định pháp_luật nên trên thì việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất cho anh , chị_em_ruột sẽ được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân và miễn cả lệ_phí trước_bạ ; chỉ chịu phí , lệ_phí về giấy_tờ khi sang_tên . | 7,580 | |
Tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương cần tuân_thủ theo những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 5 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương như sau : ... - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , quản_lý xã_hội bằng pháp_luật ; thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . - Hiện_đại , minh_bạch , phục_vụ Nhân_dân , chịu sự giám_sát của Nhân_dân . - Hội_đồng_nhân_dân làm_việc theo chế_độ hội_nghị và quyết_định theo đa_số . - Uỷ_ban_nhân_dân hoạt_động theo chế_độ tập_thể Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp với trách_nhiệm của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . | None | 1 | Theo Điều 5 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương như sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , quản_lý xã_hội bằng pháp_luật ; thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ . - Hiện_đại , minh_bạch , phục_vụ Nhân_dân , chịu sự giám_sát của Nhân_dân . - Hội_đồng_nhân_dân làm_việc theo chế_độ hội_nghị và quyết_định theo đa_số . - Uỷ_ban_nhân_dân hoạt_động theo chế_độ tập_thể Uỷ_ban_nhân_dân kết_hợp với trách_nhiệm của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân . | 7,581 | |
Nguyên_tắc phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương thực_hiện trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_định, phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương, cụ_thể dưới đây : " Điều 11. Phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương... 2. Việc phân_định thẩm_quyền được thực_hiện trên cơ_sở các nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm quản_lý_nhà_nước thống_nhất về thể_chế, chính_sách, chiến_lược và quy_hoạch đối_với các ngành, lĩnh_vực ; bảo_đảm tính thống_nhất, thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; b ) Phát_huy quyền tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa quản_lý theo ngành với quản_lý theo lãnh_thổ, phân_định rõ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước giữa chính_quyền địa_phương các cấp đối_với các hoạt_động kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn lãnh_thổ ; d ) Việc phân_định thẩm_quyền phải phù_hợp với điều_kiện, đặc_điểm nông_thôn, đô_thị, hải_đảo và đặc_thù của các ngành, lĩnh_vực ; đ ) Những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm_quyền | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_định , phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương , cụ_thể dưới đây : " Điều 11 . Phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương ... 2 . Việc phân_định thẩm_quyền được thực_hiện trên cơ_sở các nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm quản_lý_nhà_nước thống_nhất về thể_chế , chính_sách , chiến_lược và quy_hoạch đối_với các ngành , lĩnh_vực ; bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; b ) Phát_huy quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa quản_lý theo ngành với quản_lý theo lãnh_thổ , phân_định rõ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước giữa chính_quyền địa_phương các cấp đối_với các hoạt_động kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn lãnh_thổ ; d ) Việc phân_định thẩm_quyền phải phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm nông_thôn , đô_thị , hải_đảo và đặc_thù của các ngành , lĩnh_vực ; đ ) Những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp huyện ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp tỉnh ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , trừ trường_hợp luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ có quy_định khác ; e ) Việc phân_quyền , phân_cấp cho các cấp chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm điệu kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và các điều_kiện cần_thiết khác ; gắn phân_quyền , phân_cấp với cơ_chế kiểm_tra , thanh_tra khi thực_hiện phân_quyền , phân_cấp . Chính_quyền địa_phương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được phân_quyền , phân_cấp và chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp . " | 7,582 | |
Nguyên_tắc phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương thực_hiện trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... đặc_điểm nông_thôn, đô_thị, hải_đảo và đặc_thù của các ngành, lĩnh_vực ; đ ) Những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp huyện ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp tỉnh ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương, trừ trường_hợp luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, nghị_định của Chính_phủ có quy_định khác ; e ) Việc phân_quyền, phân_cấp cho các cấp chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm điệu kiện về tài_chính, nguồn nhân_lực và các điều_kiện cần_thiết khác ; gắn phân_quyền, phân_cấp với cơ_chế kiểm_tra, thanh_tra khi thực_hiện phân_quyền, phân_cấp. Chính_quyền địa_phương thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn đã được phân_quyền, phân_cấp và chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được phân_quyền, phân_cấp. " | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_định , phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương , cụ_thể dưới đây : " Điều 11 . Phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương ... 2 . Việc phân_định thẩm_quyền được thực_hiện trên cơ_sở các nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm quản_lý_nhà_nước thống_nhất về thể_chế , chính_sách , chiến_lược và quy_hoạch đối_với các ngành , lĩnh_vực ; bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; b ) Phát_huy quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa quản_lý theo ngành với quản_lý theo lãnh_thổ , phân_định rõ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước giữa chính_quyền địa_phương các cấp đối_với các hoạt_động kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn lãnh_thổ ; d ) Việc phân_định thẩm_quyền phải phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm nông_thôn , đô_thị , hải_đảo và đặc_thù của các ngành , lĩnh_vực ; đ ) Những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp huyện ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp tỉnh ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , trừ trường_hợp luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ có quy_định khác ; e ) Việc phân_quyền , phân_cấp cho các cấp chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm điệu kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và các điều_kiện cần_thiết khác ; gắn phân_quyền , phân_cấp với cơ_chế kiểm_tra , thanh_tra khi thực_hiện phân_quyền , phân_cấp . Chính_quyền địa_phương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được phân_quyền , phân_cấp và chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp . " | 7,583 | |
Nguyên_tắc phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương thực_hiện trên cơ_sở nào ? | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_p: ... , phân_cấp. " | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_định , phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương , cụ_thể dưới đây : " Điều 11 . Phân_định thẩm_quyền của chính_quyền địa_phương ... 2 . Việc phân_định thẩm_quyền được thực_hiện trên cơ_sở các nguyên_tắc sau đây : a ) Bảo_đảm quản_lý_nhà_nước thống_nhất về thể_chế , chính_sách , chiến_lược và quy_hoạch đối_với các ngành , lĩnh_vực ; bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính quốc_gia ; b ) Phát_huy quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm của chính_quyền địa_phương ở các đơn_vị hành_chính trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước trên địa_bàn theo quy_định của pháp_luật ; c ) Kết_hợp chặt_chẽ giữa quản_lý theo ngành với quản_lý theo lãnh_thổ , phân_định rõ nhiệm_vụ quản_lý_nhà_nước giữa chính_quyền địa_phương các cấp đối_với các hoạt_động kinh_tế - xã_hội trên địa_bàn lãnh_thổ ; d ) Việc phân_định thẩm_quyền phải phù_hợp với điều_kiện , đặc_điểm nông_thôn , đô_thị , hải_đảo và đặc_thù của các ngành , lĩnh_vực ; đ ) Những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp huyện ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của chính_quyền địa_phương cấp tỉnh ; những vấn_đề liên_quan đến phạm_vi từ hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên thì thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan nhà_nước ở trung_ương , trừ trường_hợp luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , nghị_định của Chính_phủ có quy_định khác ; e ) Việc phân_quyền , phân_cấp cho các cấp chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm điệu kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và các điều_kiện cần_thiết khác ; gắn phân_quyền , phân_cấp với cơ_chế kiểm_tra , thanh_tra khi thực_hiện phân_quyền , phân_cấp . Chính_quyền địa_phương thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được phân_quyền , phân_cấp và chịu trách_nhiệm trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp . " | 7,584 | |
Phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chín: ... Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5, khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương thì : " Điều 12. Phân_quyền cho chính_quyền địa_phương 1. Việc phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương phải được quy_định trong luật. Trong trường_hợp này, luật phải quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể mà chính_quyền địa_phương không được phân_cấp, uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước cấp dưới hoặc cơ_quan, tổ_chức khác. 2. Chính_quyền địa_phương tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_quyền. 3. Cơ_quan nhà_nước cấp trên trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thanh_tra, kiểm_tra tính hợp_hiến, hợp_pháp trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương. 4. Các luật khi quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương, của các cơ_quan thuộc chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phù_hợp với các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương quy_định tại Luật này. Điều | None | 1 | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương thì : " Điều 12 . Phân_quyền cho chính_quyền địa_phương 1 . Việc phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương phải được quy_định trong luật . Trong trường_hợp này , luật phải quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể mà chính_quyền địa_phương không được phân_cấp , uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước cấp dưới hoặc cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Chính_quyền địa_phương tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra tính hợp_hiến , hợp_pháp trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương . 4 . Các luật khi quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương , của các cơ_quan thuộc chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phù_hợp với các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương quy_định tại Luật này . Điều 13 . Phân_cấp cho chính_quyền địa_phương 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , khả_năng thực_hiện và điều_kiện , tình_hình cụ_thể của địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được quyền phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện một_cách liên_tục , thường_xuyên một hoặc một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của mình , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Việc phân_cấp phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phải được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước phân_cấp , trong đó xác_định rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới , trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước phân_cấp và cơ_quan nhà_nước được phân_cấp . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên khi phân_cấp nhiệm_vụ , quyền_hạn cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới phải bảo_đảm điều_kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp ; hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đã phân_cấp và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp . 4 . Cơ_quan nhà_nước được phân_cấp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp . Căn_cứ tình_hình cụ_thể ở địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở địa_phương có_thể phân_cấp tiếp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp . " | 7,585 | |
Phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chín: ... thuộc chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phù_hợp với các nhiệm_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương quy_định tại Luật này. Điều 13. Phân_cấp cho chính_quyền địa_phương 1. Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác, khả_năng thực_hiện và điều_kiện, tình_hình cụ_thể của địa_phương, cơ_quan nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được quyền phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện một_cách liên_tục, thường_xuyên một hoặc một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của mình, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Việc phân_cấp phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phải được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước phân_cấp, trong đó xác_định rõ nhiệm_vụ, quyền_hạn phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới, trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước phân_cấp và cơ_quan nhà_nước được phân_cấp. 3. Cơ_quan nhà_nước cấp trên khi phân_cấp nhiệm_vụ, quyền_hạn cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới phải bảo_đảm điều_kiện về tài_chính, nguồn nhân_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn mà mình phân_cấp ; hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ, | None | 1 | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương thì : " Điều 12 . Phân_quyền cho chính_quyền địa_phương 1 . Việc phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương phải được quy_định trong luật . Trong trường_hợp này , luật phải quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể mà chính_quyền địa_phương không được phân_cấp , uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước cấp dưới hoặc cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Chính_quyền địa_phương tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra tính hợp_hiến , hợp_pháp trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương . 4 . Các luật khi quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương , của các cơ_quan thuộc chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phù_hợp với các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương quy_định tại Luật này . Điều 13 . Phân_cấp cho chính_quyền địa_phương 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , khả_năng thực_hiện và điều_kiện , tình_hình cụ_thể của địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được quyền phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện một_cách liên_tục , thường_xuyên một hoặc một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của mình , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Việc phân_cấp phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phải được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước phân_cấp , trong đó xác_định rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới , trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước phân_cấp và cơ_quan nhà_nước được phân_cấp . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên khi phân_cấp nhiệm_vụ , quyền_hạn cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới phải bảo_đảm điều_kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp ; hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đã phân_cấp và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp . 4 . Cơ_quan nhà_nước được phân_cấp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp . Căn_cứ tình_hình cụ_thể ở địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở địa_phương có_thể phân_cấp tiếp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp . " | 7,586 | |
Phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chín: ... cơ_quan nhà_nước cấp dưới phải bảo_đảm điều_kiện về tài_chính, nguồn nhân_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn mà mình phân_cấp ; hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn đã phân_cấp và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn mà mình phân_cấp. 4. Cơ_quan nhà_nước được phân_cấp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp về việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_cấp. Căn_cứ tình_hình cụ_thể ở địa_phương, cơ_quan nhà_nước ở địa_phương có_thể phân_cấp tiếp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn đã được cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp. " | None | 1 | Theo Điều 12 và Điều 13 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 được sửa_đổi bởi khoản 5 , khoản 6 Điều 2 Luật Tổ_chức chính_phủ và Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương sửa_đổi 2019 quy_định về việc phân_quyền và phân_cấp cho chính_quyền địa_phương thì : " Điều 12 . Phân_quyền cho chính_quyền địa_phương 1 . Việc phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương phải được quy_định trong luật . Trong trường_hợp này , luật phải quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể mà chính_quyền địa_phương không được phân_cấp , uỷ_quyền cho cơ_quan nhà_nước cấp dưới hoặc cơ_quan , tổ_chức khác . 2 . Chính_quyền địa_phương tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra tính hợp_hiến , hợp_pháp trong việc thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_quyền cho các cấp chính_quyền địa_phương . 4 . Các luật khi quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương , của các cơ_quan thuộc chính_quyền địa_phương phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phù_hợp với các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương quy_định tại Luật này . Điều 13 . Phân_cấp cho chính_quyền địa_phương 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu công_tác , khả_năng thực_hiện và điều_kiện , tình_hình cụ_thể của địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương và địa_phương được quyền phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện một_cách liên_tục , thường_xuyên một hoặc một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn thuộc thẩm_quyền của mình , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Việc phân_cấp phải bảo_đảm các nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 11 của Luật này và phải được quy_định trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước phân_cấp , trong đó xác_định rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn phân_cấp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới , trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước phân_cấp và cơ_quan nhà_nước được phân_cấp . 3 . Cơ_quan nhà_nước cấp trên khi phân_cấp nhiệm_vụ , quyền_hạn cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới phải bảo_đảm điều_kiện về tài_chính , nguồn nhân_lực và điều_kiện cần_thiết khác để thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp ; hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn đã phân_cấp và chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn mà mình phân_cấp . 4 . Cơ_quan nhà_nước được phân_cấp chịu trách_nhiệm trước cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp về việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_cấp . Căn_cứ tình_hình cụ_thể ở địa_phương , cơ_quan nhà_nước ở địa_phương có_thể phân_cấp tiếp cho chính_quyền địa_phương hoặc cơ_quan nhà_nước cấp dưới thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn đã được cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan nhà_nước đã phân_cấp . " | 7,587 | |
Chính_quyền địa_phương ở huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn ra sao ? | Theo Điều 23 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về chính_quyền địa_phương ở huyện như sau : ... Chính_quyền địa_phương ở huyện là cấp chính_quyền địa_phương gồm có Hội_đồng_nhân_dân huyện và Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Cũng theo Điều 24 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở huyện như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn huyện . - Quyết_định những vấn_đề của huyện trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp trên uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương cấp xã . - Chịu trách_nhiệm trước chính_quyền địa_phương cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở huyện . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn huyện . | None | 1 | Theo Điều 23 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về chính_quyền địa_phương ở huyện như sau : Chính_quyền địa_phương ở huyện là cấp chính_quyền địa_phương gồm có Hội_đồng_nhân_dân huyện và Uỷ_ban_nhân_dân huyện . Cũng theo Điều 24 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở huyện như sau : - Tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật trên địa_bàn huyện . - Quyết_định những vấn_đề của huyện trong phạm_vi được phân_quyền , phân_cấp theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan_hành_chính nhà_nước cấp trên uỷ_quyền . - Kiểm_tra , giám_sát tổ_chức và hoạt_động của chính_quyền địa_phương cấp xã . - Chịu trách_nhiệm trước chính_quyền địa_phương cấp tỉnh về kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương ở huyện . - Quyết_định và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp nhằm phát_huy quyền làm chủ của Nhân_dân , huy_động các nguồn_lực xã_hội để xây_dựng và phát_triển kinh_tế - xã_hội , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh trên địa_bàn huyện . | 7,588 | |
Khái_niệm lệ_phí được quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 quy_định về khái_niệm lệ_phí như sau : ... “ Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . ” | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Luật phí và lệ_phí 2015 quy_định về khái_niệm lệ_phí như sau : “ Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . ” | 7,589 | |
Ai là người phải nộp lệ_phí trước_bạ ? | Tại Điều 4 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về người nộp lệ_phí trước_bạ như sau : ... “ Điều 4 . Người nộp lệ_phí trước_bạ Tổ_chức , cá_nhân có tài_sản thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ các trường_hợp thuộc đối_tượng miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . ” Đối_tượng nộp lệ_phí trước_bạ | None | 1 | Tại Điều 4 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về người nộp lệ_phí trước_bạ như sau : “ Điều 4 . Người nộp lệ_phí trước_bạ Tổ_chức , cá_nhân có tài_sản thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ quy_định tại Điều 3 Nghị_định này phải nộp lệ_phí trước_bạ khi đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ các trường_hợp thuộc đối_tượng miễn lệ_phí trước_bạ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . ” Đối_tượng nộp lệ_phí trước_bạ | 7,590 | |
Mua súng thể_thao có phải nộp lệ_phí trước_bạ không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : ... - Nhà, đất. - Súng săn ; súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao. - Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ), kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu_ngầm, tàu_lặn ; trừ ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di_động. - Thuyền, kể_cả du_thuyền. - Tàu_bay. - Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ). - Ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. - Vỏ, tổng_thành khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : - Nhà , đất . - Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . - Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . - Thuyền , kể_cả du_thuyền . - Tàu_bay . - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . - Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . - Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ . | 7,591 | |
Mua súng thể_thao có phải nộp lệ_phí trước_bạ không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : ... tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ. - Nhà, đất. - Súng săn ; súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao. - Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ), kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu_ngầm, tàu_lặn ; trừ ụ nổi, kho chứa nổi và giàn di_động. - Thuyền, kể_cả du_thuyền. - Tàu_bay. - Xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh, xe_gắn_máy, các loại xe tương_tự xe mô_tô, xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ). - Ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. - Vỏ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : - Nhà , đất . - Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . - Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . - Thuyền , kể_cả du_thuyền . - Tàu_bay . - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . - Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . - Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ . | 7,592 | |
Mua súng thể_thao có phải nộp lệ_phí trước_bạ không ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : ... moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp. - Vỏ, tổng_thành khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Theo đó, súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ như sau : - Nhà , đất . - Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao . - Tàu theo quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_thuỷ nội_địa và pháp_luật về hàng_hải ( sau đây gọi là tàu_thuỷ ) , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn ; trừ ụ nổi , kho chứa nổi và giàn di_động . - Thuyền , kể_cả du_thuyền . - Tàu_bay . - Xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh , xe_gắn_máy , các loại xe tương_tự xe mô_tô , xe_gắn_máy phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp ( sau đây gọi chung là xe_máy ) . - Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô phải đăng_ký và gắn biển số do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp . - Vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều này được thay_thế và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Theo đó , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao thuộc đối_tượng chịu lệ_phí trước_bạ . | 7,593 | |
Căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ như_thế_nào ? | Tại Điều 6 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ như sau : ... " Điều 6 . Căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ Căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ là giá tính lệ_phí trước_bạ và mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) . " | None | 1 | Tại Điều 6 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 6 . Căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ Căn_cứ tính lệ_phí trước_bạ là giá tính lệ_phí trước_bạ và mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) . " | 7,594 | |
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với súng thể_thao được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : ... Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản là súng săn, súng dùng để tập_luyện, thi_đấu thể_thao, tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy, tàu_ngầm, tàu_lặn, thuyền, kể_cả du_thuyền, tàu_bay quy_định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; vỏ, tổng_thành khung, tổng_thành máy, thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6, khoản 7 Điều 3 Nghị_định này ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, xe ô_tô chuyên_dùng, xe_máy chuyên_dùng là giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản. Giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản được xác_định căn_cứ vào các cơ_sở_dữ_liệu sau : - Đối_với tài_sản mua_bán trong nước là giá trên hoá_đơn, chứng_từ bán hàng hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn, chứng_từ, bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ). - Đối_với tài_sản sản_xuất trong nước là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp sản_xuất chính hãng. - Đối_với tài_sản tự sản_xuất, chế_tạo hoặc thuê | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản là súng săn , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao , tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn , thuyền , kể_cả du_thuyền , tàu_bay quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 3 Nghị_định này ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng là giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản . Giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản được xác_định căn_cứ vào các cơ_sở_dữ_liệu sau : - Đối_với tài_sản mua_bán trong nước là giá trên hoá_đơn , chứng_từ bán hàng hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn , chứng_từ , bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản sản_xuất trong nước là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp sản_xuất chính hãng . - Đối_với tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo là giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . Trường_hợp tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo mà không có giá bán của tài_sản cùng loại hoặc tương_đương là giá_thành sản_phẩm , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản nhập_khẩu ( bao_gồm cả tài_sản đã qua sử_dụng nhập_khẩu ) là trị_giá tính thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan , cộng ( + ) thuế nhập_khẩu ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị giá tăng ( nếu có ) ; hoặc là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp nhập_khẩu được uỷ_quyền thay_mặt doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp nước_ngoài . Trường_hợp miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định thì giá tính lệ_phí trước_bạ bao_gồm cả thuế nhập_khẩu được miễn . - Giá tính lệ_phí trước_bạ trên ứng_dụng quản_lý trước_bạ của cơ_quan thuế ; giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . | 7,595 | |
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với súng thể_thao được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : ... thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ). - Đối_với tài_sản sản_xuất trong nước là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp sản_xuất chính hãng. - Đối_với tài_sản tự sản_xuất, chế_tạo hoặc thuê sản_xuất, chế_tạo là giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương, bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ), thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ). Trường_hợp tài_sản tự sản_xuất, chế_tạo hoặc thuê sản_xuất, chế_tạo mà không có giá bán của tài_sản cùng loại hoặc tương_đương là giá_thành sản_phẩm, cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ), cộng ( + ) thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ). - Đối_với tài_sản nhập_khẩu ( bao_gồm cả tài_sản đã qua sử_dụng nhập_khẩu ) là trị_giá tính thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan, cộng ( + ) thuế nhập_khẩu ( nếu có ), cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ), cộng ( + ) thuế_giá_trị giá tăng ( nếu có ) ; hoặc là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp nhập_khẩu được uỷ_quyền thay_mặt doanh_nghiệp sản_xuất, lắp_ráp nước_ngoài. Trường_hợp miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định thì giá tính lệ_phí trước_bạ bao_gồm cả thuế | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản là súng săn , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao , tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn , thuyền , kể_cả du_thuyền , tàu_bay quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 3 Nghị_định này ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng là giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản . Giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản được xác_định căn_cứ vào các cơ_sở_dữ_liệu sau : - Đối_với tài_sản mua_bán trong nước là giá trên hoá_đơn , chứng_từ bán hàng hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn , chứng_từ , bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản sản_xuất trong nước là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp sản_xuất chính hãng . - Đối_với tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo là giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . Trường_hợp tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo mà không có giá bán của tài_sản cùng loại hoặc tương_đương là giá_thành sản_phẩm , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản nhập_khẩu ( bao_gồm cả tài_sản đã qua sử_dụng nhập_khẩu ) là trị_giá tính thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan , cộng ( + ) thuế nhập_khẩu ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị giá tăng ( nếu có ) ; hoặc là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp nhập_khẩu được uỷ_quyền thay_mặt doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp nước_ngoài . Trường_hợp miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định thì giá tính lệ_phí trước_bạ bao_gồm cả thuế nhập_khẩu được miễn . - Giá tính lệ_phí trước_bạ trên ứng_dụng quản_lý trước_bạ của cơ_quan thuế ; giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . | 7,596 | |
Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với súng thể_thao được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : ... ; hoặc là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp nhập_khẩu được uỷ_quyền thay_mặt doanh_nghiệp sản_xuất, lắp_ráp nước_ngoài. Trường_hợp miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định thì giá tính lệ_phí trước_bạ bao_gồm cả thuế nhập_khẩu được miễn. - Giá tính lệ_phí trước_bạ trên ứng_dụng quản_lý trước_bạ của cơ_quan thuế ; giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương, bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ), thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về giá tính lệ_phí trước_bạ như sau : Giá tính lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản là súng săn , súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao , tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy , tàu_ngầm , tàu_lặn , thuyền , kể_cả du_thuyền , tàu_bay quy_định tại khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; vỏ , tổng_thành khung , tổng_thành máy , thân máy ( block ) của tài_sản quy_định tại khoản 3 , khoản 4 , khoản 5 , khoản 6 , khoản 7 Điều 3 Nghị_định này ; rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng là giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản . Giá chuyển_nhượng tài_sản trên thị_trường của từng loại tài_sản được xác_định căn_cứ vào các cơ_sở_dữ_liệu sau : - Đối_với tài_sản mua_bán trong nước là giá trên hoá_đơn , chứng_từ bán hàng hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn , chứng_từ , bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản sản_xuất trong nước là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp sản_xuất chính hãng . - Đối_với tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo là giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . Trường_hợp tài_sản tự sản_xuất , chế_tạo hoặc thuê sản_xuất , chế_tạo mà không có giá bán của tài_sản cùng loại hoặc tương_đương là giá_thành sản_phẩm , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . - Đối_với tài_sản nhập_khẩu ( bao_gồm cả tài_sản đã qua sử_dụng nhập_khẩu ) là trị_giá tính thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về hải_quan , cộng ( + ) thuế nhập_khẩu ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , cộng ( + ) thuế_giá_trị giá tăng ( nếu có ) ; hoặc là giá theo Thông_báo của doanh_nghiệp nhập_khẩu được uỷ_quyền thay_mặt doanh_nghiệp sản_xuất , lắp_ráp nước_ngoài . Trường_hợp miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định thì giá tính lệ_phí trước_bạ bao_gồm cả thuế nhập_khẩu được miễn . - Giá tính lệ_phí trước_bạ trên ứng_dụng quản_lý trước_bạ của cơ_quan thuế ; giá bán tài_sản cùng loại hoặc tương_đương , bao_gồm thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( nếu có ) , thuế_giá_trị gia_tăng ( nếu có ) . | 7,597 | |
Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với súng thể_thao là bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : ... " [ ... ] 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . [ ... ] Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , trường_hợp Trung_tâm của anh mua súng thể_thao phục_vụ hoạt_động huấn_luyện và thi_đấu sẽ phải nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 2% . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) như sau : " [ ... ] 2 . Súng săn ; súng dùng để tập_luyện , thi_đấu thể_thao : Mức thu là 2% . [ ... ] Mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với tài_sản quy_định tại Điều này khống_chế tối_đa là 500 triệu đồng / 1 tài_sản / 1 lần trước_bạ , trừ ô_tô chở người từ 9 chỗ trở xuống , tàu_bay , du_thuyền . Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , trường_hợp Trung_tâm của anh mua súng thể_thao phục_vụ hoạt_động huấn_luyện và thi_đấu sẽ phải nộp lệ_phí trước_bạ với mức thu là 2% . | 7,598 | |
Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được áp_dụng đối_với những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , điểm g khoản 73 Điều: ... Căn_cứ Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020, điểm g khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1. Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng, chống ma_tuý. 2. Không áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; b ) Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; c ) Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận. Theo quy_định trên, biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được áp_dụng đối_với những đối_tượng là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng, chống ma_tuý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , điểm g khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . 2 . Không áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; b ) Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; c ) Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Theo quy_định trên , biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được áp_dụng đối_với những đối_tượng là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . Tuy_nhiên , biện_pháp này sẽ không được áp_dụng đối_với những đối_tượng sau : + Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính . + Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên . + Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | 7,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.