Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được áp_dụng đối_với những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , điểm g khoản 73 Điều: ... đối_với những đối_tượng là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng, chống ma_tuý. Tuy_nhiên, biện_pháp này sẽ không được áp_dụng đối_với những đối_tượng sau : + Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính. + Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên. + Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận. Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 96 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 , điểm g khoản 73 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Đối_tượng áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . 2 . Không áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; b ) Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên ; c ) Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Theo quy_định trên , biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được áp_dụng đối_với những đối_tượng là người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi trở lên thuộc trường_hợp bị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc theo quy_định của Luật Phòng , chống ma_tuý . Tuy_nhiên , biện_pháp này sẽ không được áp_dụng đối_với những đối_tượng sau : + Người không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính . + Người đang mang thai có chứng_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh từ tuyến huyện trở lên . + Phụ_nữ hoặc người duy_nhất đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú xác_nhận . Biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ( Hình từ Internet ) | 7,600 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đ: ... Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1. Việc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người nghiện ma_tuý quy_định tại Điều 96 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Đối_với người nghiện ma_tuý có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Đối_với người nghiện ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Trường_hợp người nghiện ma_tuý do cơ_quan Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan. Công_an cấp tỉnh trực_tiếp phát_hiện, điều_tra, thụ_lý trong các vụ vi_phạm pháp_luật mà thuộc đối_tượng đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 96 của Luật này thì cơ_quan Công_an đang thụ_lý vụ_việc tiến_hành xác_minh, thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp | None | 1 | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Việc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người nghiện ma_tuý quy_định tại Điều 96 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Đối_với người nghiện ma_tuý có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Đối_với người nghiện ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Trường_hợp người nghiện ma_tuý do cơ_quan Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan . Công_an cấp tỉnh trực_tiếp phát_hiện , điều_tra , thụ_lý trong các vụ vi_phạm pháp_luật mà thuộc đối_tượng đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 96 của Luật này thì cơ_quan Công_an đang thụ_lý vụ_việc tiến_hành xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gồm có biên_bản vi_phạm ; bản tóm_tắt lý_lịch ; tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó ; bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan ; đ ) Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thu_thập các tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này . 2 . Cơ_quan lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính pháp_lý của hồ_sơ đề_nghị . Sau khi hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , cơ_quan lập hồ_sơ phải thông_báo bằng văn_bản cho người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ về việc lập hồ_sơ . Những người này có quyền đọc hồ_sơ và ghi_chép các nội_dung cần_thiết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : + Biên_bản vi_phạm . + Bản tóm_tắt lý_lịch . + Tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó . + Bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan . | 7,601 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đ: ... mà thuộc đối_tượng đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 96 của Luật này thì cơ_quan Công_an đang thụ_lý vụ_việc tiến_hành xác_minh, thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gồm có biên_bản vi_phạm ; bản tóm_tắt lý_lịch ; tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó ; bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan ; đ ) Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thu_thập các tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này. 2. Cơ_quan lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính pháp_lý của hồ_sơ đề_nghị. Sau khi hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị, cơ_quan lập hồ_sơ phải thông_báo bằng văn_bản cho người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ về việc lập hồ_sơ. Những người này có quyền đọc hồ_sơ và ghi_chép các nội_dung cần_thiết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo | None | 1 | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Việc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người nghiện ma_tuý quy_định tại Điều 96 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Đối_với người nghiện ma_tuý có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Đối_với người nghiện ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Trường_hợp người nghiện ma_tuý do cơ_quan Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan . Công_an cấp tỉnh trực_tiếp phát_hiện , điều_tra , thụ_lý trong các vụ vi_phạm pháp_luật mà thuộc đối_tượng đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 96 của Luật này thì cơ_quan Công_an đang thụ_lý vụ_việc tiến_hành xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gồm có biên_bản vi_phạm ; bản tóm_tắt lý_lịch ; tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó ; bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan ; đ ) Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thu_thập các tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này . 2 . Cơ_quan lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính pháp_lý của hồ_sơ đề_nghị . Sau khi hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , cơ_quan lập hồ_sơ phải thông_báo bằng văn_bản cho người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ về việc lập hồ_sơ . Những người này có quyền đọc hồ_sơ và ghi_chép các nội_dung cần_thiết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : + Biên_bản vi_phạm . + Bản tóm_tắt lý_lịch . + Tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó . + Bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan . | 7,602 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đ: ... hợp_pháp của họ về việc lập hồ_sơ. Những người này có quyền đọc hồ_sơ và ghi_chép các nội_dung cần_thiết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : + Biên_bản vi_phạm. + Bản tóm_tắt lý_lịch. + Tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó. + Bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan. | None | 1 | Theo Điều 103 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 56 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Việc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người nghiện ma_tuý quy_định tại Điều 96 của Luật này được thực_hiện như sau : a ) Đối_với người nghiện ma_tuý có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Đối_với người nghiện ma_tuý không có nơi cư_trú ổn_định thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; c ) Trường_hợp người nghiện ma_tuý do cơ_quan Công_an cấp huyện hoặc cơ_quan . Công_an cấp tỉnh trực_tiếp phát_hiện , điều_tra , thụ_lý trong các vụ vi_phạm pháp_luật mà thuộc đối_tượng đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 96 của Luật này thì cơ_quan Công_an đang thụ_lý vụ_việc tiến_hành xác_minh , thu_thập tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc đối_với người đó ; d ) Hồ_sơ đề_nghị gồm có biên_bản vi_phạm ; bản tóm_tắt lý_lịch ; tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó ; bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan ; đ ) Công_an cấp xã có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thu_thập các tài_liệu và lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này . 2 . Cơ_quan lập hồ_sơ đề_nghị quy_định tại khoản 1 Điều này phải chịu trách_nhiệm về tính pháp_lý của hồ_sơ đề_nghị . Sau khi hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , cơ_quan lập hồ_sơ phải thông_báo bằng văn_bản cho người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc người đại_diện hợp_pháp của họ về việc lập hồ_sơ . Những người này có quyền đọc hồ_sơ và ghi_chép các nội_dung cần_thiết trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : + Biên_bản vi_phạm . + Bản tóm_tắt lý_lịch . + Tài_liệu chứng_minh tình_trạng nghiện ma_tuý hiện_tại của người đó . + Bản tường_trình của người nghiện ma_tuý hoặc của người đại_diện hợp_pháp của họ và các tài_liệu khác có liên_quan . | 7,603 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được chuyển đi trong thời_hạn bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét: ... Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét, quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Xem_xét, quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1. Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ, Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm ; Công_an cấp huyện, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện chuyển lại cơ_quan đã lập hồ_sơ để bổ_sung hồ_sơ ; thời_hạn bổ_sung là 02 ngày làm_việc, kể | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm ; Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện chuyển lại cơ_quan đã lập hồ_sơ để bổ_sung hồ_sơ ; thời_hạn bổ_sung là 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận lại hồ_sơ . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 2 . Hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : a ) Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 103 của Luật này ; b ) Văn_bản của Trưởng phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện về việc đề_nghị xem_xét áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 3 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải được đánh bút_lục và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm . Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . | 7,604 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được chuyển đi trong thời_hạn bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét: ... hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện chuyển lại cơ_quan đã lập hồ_sơ để bổ_sung hồ_sơ ; thời_hạn bổ_sung là 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận lại hồ_sơ. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung, Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 2. Hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : a ) Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 103 của Luật này ; b ) Văn_bản của Trưởng phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện về việc đề_nghị xem_xét áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 3. Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải được đánh bút_lục và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Như_vậy, trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ, Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm ; Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện chuyển lại cơ_quan đã lập hồ_sơ để bổ_sung hồ_sơ ; thời_hạn bổ_sung là 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận lại hồ_sơ . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 2 . Hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : a ) Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 103 của Luật này ; b ) Văn_bản của Trưởng phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện về việc đề_nghị xem_xét áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 3 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải được đánh bút_lục và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm . Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . | 7,605 | |
Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc được chuyển đi trong thời_hạn bao_lâu ? | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét: ... Như_vậy, trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ, Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm. Công_an cấp huyện, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 104 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi khoản 57 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 về xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc như sau : Xem_xét , quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 1 . Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm ; Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện chuyển lại cơ_quan đã lập hồ_sơ để bổ_sung hồ_sơ ; thời_hạn bổ_sung là 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận lại hồ_sơ . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định việc chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc 2 . Hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc bao_gồm : a ) Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc quy_định tại Điều 103 của Luật này ; b ) Văn_bản của Trưởng phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện về việc đề_nghị xem_xét áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 3 . Hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc phải được đánh bút_lục và được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Như_vậy , trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày hết thời_hạn đọc hồ_sơ , Công_an cấp tỉnh gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện nơi người bị đề_nghị áp_dụng biện_pháp có hành_vi vi_phạm . Công_an cấp huyện , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã gửi hồ_sơ cho Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Trưởng phòng Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện quyết_định chuyển hồ_sơ đề_nghị Toà_án nhân_dân cấp huyện áp_dụng biện_pháp đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . | 7,606 | |
Người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước là ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1. Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : a ) Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; b ) Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên, chức_vụ, số điện_thoại, địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn phải được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên trang Thông_tin điện_tử của Kiểm_toán Nhà_nước ; Người_phát_ngôn đi vắng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán Nhà_nước. c ) Trong trường_hợp cần_thiết, Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao ; Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản, chỉ áp_dụng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : a ) Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; b ) Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn phải được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên trang Thông_tin điện_tử của Kiểm_toán Nhà_nước ; Người_phát_ngôn đi vắng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán Nhà_nước . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao ; Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản , chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định ; Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn và văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên trang tin điện_tử Kiểm_toán Nhà_nước trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; - Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ; - Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 7,607 | |
Người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước là ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao ; Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản, chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định ; Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên, chức_vụ, số điện_thoại, địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn và văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên trang tin điện_tử Kiểm_toán Nhà_nước trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền. … Như_vậy, theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; - Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ; - Trong trường_hợp cần_thiết, Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : a ) Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; b ) Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn phải được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên trang Thông_tin điện_tử của Kiểm_toán Nhà_nước ; Người_phát_ngôn đi vắng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán Nhà_nước . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao ; Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản , chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định ; Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn và văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên trang tin điện_tử Kiểm_toán Nhà_nước trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; - Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ; - Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 7,608 | |
Người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước là ai ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí 1 . Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : a ) Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; b ) Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ( sau đây gọi là Người_phát_ngôn ) ; Họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người_phát_ngôn phải được công_bố bằng văn_bản cho các cơ_quan báo_chí , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí và phải được đăng_tải trên trang Thông_tin điện_tử của Kiểm_toán Nhà_nước ; Người_phát_ngôn đi vắng không_thể thực_hiện phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thì phải báo_cáo Tổng_Kiểm toán Nhà_nước . c ) Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao ; Việc uỷ_quyền phát_ngôn được thực_hiện bằng văn_bản , chỉ áp_dụng trong từng vụ_việc và có thời_hạn nhất_định ; Khi thực_hiện uỷ_quyền thì họ tên , chức_vụ , số điện_thoại , địa_chỉ e-mail của Người được uỷ_quyền phát_ngôn và văn_bản uỷ_quyền phải được đăng_tải trên trang tin điện_tử Kiểm_toán Nhà_nước trong thời_hạn 12 giờ kể từ khi ký văn_bản uỷ_quyền . … Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước gồm : - Tổng_Kiểm toán Nhà_nước ; - Người được Tổng_Kiểm toán Nhà_nước giao nhiệm_vụ phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí thường_xuyên ; - Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước có_thể uỷ_quyền cho người có trách_nhiệm thuộc Kiểm_toán Nhà_nước phát_ngôn ( sau đây gọi_là Người được uỷ_quyền phát_ngôn ) hoặc phối_hợp cùng Người_phát_ngôn để phát_ngôn hoặc cung_cấp thông_tin cho báo_chí về những vấn_đề cụ_thể được giao . ( Hình từ Internet ) | 7,609 | |
Người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước phải có các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013, có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí … 3. Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn sau : a ) Là cán_bộ, công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; b ) Có lập_trường chính_trị, tư_tưởng vững_vàng, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, khách_quan ; c ) Có am_hiểu sâu về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí, nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; d ) Có năng_lực, phân_tích, tổng_hợp, xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí. Các cá_nhân của Kiểm_toán Nhà_nước, được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định pháp_luật nhưng không được nhân_danh Kiểm_toán Nhà_nước để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; không được tiết_lộ bí_mật điều_tra, bí_mật công_vụ, thông_tin sai sự_thật ; trung_thực khi cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí … 3 . Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn sau : a ) Là cán_bộ , công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; b ) Có lập_trường chính_trị , tư_tưởng vững_vàng , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , khách_quan ; c ) Có am_hiểu sâu về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí , nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; d ) Có năng_lực , phân_tích , tổng_hợp , xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí . Các cá_nhân của Kiểm_toán Nhà_nước , được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định pháp_luật nhưng không được nhân_danh Kiểm_toán Nhà_nước để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; không được tiết_lộ bí_mật điều_tra , bí_mật công_vụ , thông_tin sai sự_thật ; trung_thực khi cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước phải có các tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ , công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; - Có lập_trường chính_trị , tư_tưởng vững_vàng , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , khách_quan ; - Có am_hiểu sâu về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí , nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; - Có năng_lực , phân_tích , tổng_hợp , xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí . | 7,610 | |
Người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước phải có các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... Nhà_nước để phát_ngôn, cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; không được tiết_lộ bí_mật điều_tra, bí_mật công_vụ, thông_tin sai sự_thật ; trung_thực khi cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp. Như_vậy, theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước phải có các tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ, công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; - Có lập_trường chính_trị, tư_tưởng vững_vàng, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, trung_thực, khách_quan ; - Có am_hiểu sâu về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí, nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; - Có năng_lực, phân_tích, tổng_hợp, xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí … 3 . Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn sau : a ) Là cán_bộ , công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; b ) Có lập_trường chính_trị , tư_tưởng vững_vàng , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , khách_quan ; c ) Có am_hiểu sâu về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí , nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; d ) Có năng_lực , phân_tích , tổng_hợp , xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí . Các cá_nhân của Kiểm_toán Nhà_nước , được cung_cấp thông_tin cho báo_chí theo quy_định pháp_luật nhưng không được nhân_danh Kiểm_toán Nhà_nước để phát_ngôn , cung_cấp thông_tin cho báo_chí ; không được tiết_lộ bí_mật điều_tra , bí_mật công_vụ , thông_tin sai sự_thật ; trung_thực khi cung_cấp thông_tin cho báo_chí và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung thông_tin đã cung_cấp . Như_vậy , theo quy_định trên thì người_phát_ngôn thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước phải có các tiêu_chuẩn sau : - Là cán_bộ , công_chức thuộc biên_chế chính_thức và đang công_tác tại Kiểm_toán Nhà_nước ; - Có lập_trường chính_trị , tư_tưởng vững_vàng , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , trung_thực , khách_quan ; - Có am_hiểu sâu về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , cơ_cấu tổ_chức và lĩnh_vực hoạt_động của Kiểm_toán Nhà_nước ; có hiểu_biết nhất_định về lĩnh_vực báo_chí , nắm vững các quy_định của pháp_luật về báo_chí ; - Có năng_lực , phân_tích , tổng_hợp , xử_lý thông_tin báo_chí và có khả_năng giao_tiếp với báo_chí . | 7,611 | |
Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước có được phép uỷ_quyền tiếp cho người khác không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 20: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí … 2 . Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quy_chế phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 768 / QĐ-KTNN năm 2013 , có quy_định về người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí như sau : Người_phát_ngôn và cung_cấp thông_tin cho báo_chí … 2 . Người_phát_ngôn hoặc Người được uỷ_quyền phát_ngôn không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Người được uỷ_quyền phát_ngôn của Kiểm_toán Nhà_nước không được uỷ_quyền tiếp cho người khác . | 7,612 | |
Hướng_dẫn gửi tờ khai quyết_toán thuế TNCN online ? | Bước 1 : ... Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục. Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ”. Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa. - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa. - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa. - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa. - Chọn | None | 1 | Bước 1 : Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục . Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ” . Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ( TT 9 2/2015 ) . - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ” . Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” . Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2 . Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4 . - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi , nháy_kép chuột trái vào file đã chọn . - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh . Nếu nhập sai thông_tin , hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng . Vui_lòng nhập lại ! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ” , hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện , nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : * . png . * . jpg , * . pdf , * . doc , * . docx , * . xls , * . xlsx . Dung_lượng tối_đa 5MB . Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB . - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai . - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ” , và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra , NNT ấn nút “ Tiếp_tục ” . Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,613 | |
Hướng_dẫn gửi tờ khai quyết_toán thuế TNCN online ? | Bước 1 : ... của người nộp thuế và không cho_phép sửa. - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa. - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ( TT 9 2/2015 ). - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ”. Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ”. Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2. Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4. - Chọn | None | 1 | Bước 1 : Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục . Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ” . Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ( TT 9 2/2015 ) . - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ” . Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” . Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2 . Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4 . - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi , nháy_kép chuột trái vào file đã chọn . - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh . Nếu nhập sai thông_tin , hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng . Vui_lòng nhập lại ! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ” , hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện , nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : * . png . * . jpg , * . pdf , * . doc , * . docx , * . xls , * . xlsx . Dung_lượng tối_đa 5MB . Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB . - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai . - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ” , và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra , NNT ấn nút “ Tiếp_tục ” . Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,614 | |
Hướng_dẫn gửi tờ khai quyết_toán thuế TNCN online ? | Bước 1 : ... nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2. Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4. - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi, nháy_kép chuột trái vào file đã chọn. - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh. Nếu nhập sai thông_tin, hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng. Vui_lòng nhập lại! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ”, hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện, nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : *. png. *. jpg, *. pdf, *. doc, *. docx, * | None | 1 | Bước 1 : Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục . Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ” . Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ( TT 9 2/2015 ) . - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ” . Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” . Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2 . Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4 . - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi , nháy_kép chuột trái vào file đã chọn . - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh . Nếu nhập sai thông_tin , hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng . Vui_lòng nhập lại ! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ” , hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện , nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : * . png . * . jpg , * . pdf , * . doc , * . docx , * . xls , * . xlsx . Dung_lượng tối_đa 5MB . Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB . - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai . - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ” , và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra , NNT ấn nút “ Tiếp_tục ” . Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,615 | |
Hướng_dẫn gửi tờ khai quyết_toán thuế TNCN online ? | Bước 1 : ... kèm định_dạng file : *. png. *. jpg, *. pdf, *. doc, *. docx, *. xls, *. xlsx. Dung_lượng tối_đa 5MB. Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB. - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai. - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ”, và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra, NNT ấn nút “ Tiếp_tục ”. Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công. ( Hình từ | None | 1 | Bước 1 : Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục . Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ” . Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ( TT 9 2/2015 ) . - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ” . Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” . Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2 . Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4 . - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi , nháy_kép chuột trái vào file đã chọn . - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh . Nếu nhập sai thông_tin , hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng . Vui_lòng nhập lại ! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ” , hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện , nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : * . png . * . jpg , * . pdf , * . doc , * . docx , * . xls , * . xlsx . Dung_lượng tối_đa 5MB . Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB . - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai . - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ” , và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra , NNT ấn nút “ Tiếp_tục ” . Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,616 | |
Hướng_dẫn gửi tờ khai quyết_toán thuế TNCN online ? | Bước 1 : ... nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Bước 1 : Truy_cập trang_web của Tổng_cục Thuế tại địa_chỉ https://canhan.gdt.gov.vn/ Bước 2 : Đăng_nhập vào hệ_thống : Tiếp_tục nhập đầy_đủ thông_tin cá_nhân theo các trường thông_tin tương_ứng gồm : - Mã_số thuế - Ngày cấp mã_số thuế - Cơ_quan thuế tỉnh / Thành_phố - Cơ_quan quản_lý thuế Sau khi hoàn_tất các thông_tin bạn nhấn chọn vào ô " đăng_nhập " để tiếp_tục . Bước 3 : Chọn chức_năng “ Quyết_toán thuế ” và “ Gửi tờ khai quyết_toán thuế ” . Hệ_thống hiển_thị màn_hình chọn thông_tin tờ khai : Bước 4 : Nhập đầy_đủ các thông_tin trên màn_hình : - Tên người gửi ( * ) : Tự_động hiển_thị theo tên người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Địa_chỉ liên_hệ ( * ) : Tự_động hiển_thị theo địa_chỉ của người nộp thuế theo mã_số thuế đăng_nhập và cho_phép sửa . - Điện_thoại liên_lạc ( * ) : Tự_động hiển_thị theo số điện_thoại đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Địa_chỉ Email ( * ) : Tự_động hiển_thị theo email đăng_ký của người nộp thuế và không cho_phép sửa . - Chọn loại tờ khai ( * ) : Chọn tờ khai quyết_toán 02 / QTT-TNCN dành cho cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ( TT 9 2/2015 ) . - Mục chọn cơ_quan thuế : + Trường_hợp NNT tích chọn vào ô người nộp thuế trực_tiếp khai thuế trong năm ( không khấu_trừ tại nguồn ) thì NNT bắt_buộc nhập vào ô “ Cục thuế ” . Dữ_liệu tại trường cục thuế sẽ tự_động hiển_thị lên trường “ Chọn cơ_quan thuế quyết_toán ” + Trường_hợp NNT tích chọn ô người nộp thuế không trực_tiếp khai thuế trong năm ( đã khấu_trừ tại nguồn ) ” thì NNT tiếp_tục chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc ” hoặc ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” . Nếu tích chọn ô “ có thay_đổi nơi làm_việc thì khai_thông tin ô 1 hoặc ô 2 . Nếu tích chọn ô “ không thay_đổi nơi làm_việc ” thì khai_thông tin ô 3 hoặc ô 4 . - Chọn file dữ_liệu ( * ) : ấn nút “ Chọn file ” / tìm đến file dữ_liệu cần gửi / Chọn file cần gửi , nháy_kép chuột trái vào file đã chọn . - Xác_nhận thông_tin ( * ) : Nhập chính_xác các ký_tự giống ô bên cạnh . Nếu nhập sai thông_tin , hệ_thống hiển_thị cảnh_báo : “ Mã xác_thực không đúng . Vui_lòng nhập lại ! ” Bước 5 : Chọn nút “ Gửi tờ khai ” , hệ_thống hiển_thị màn_hình đính kèm phụ_lục như sau : - NNT chọn phụ_lục đính kèm trong danh_mục bao_gồm : + Chứng_từ khấu_trừ + Chứng_từ nộp thuế + Chứng_từ về các khoản đóng từ_thiện , nhân_đạo ( nếu có ) + Các loại giấy_tờ khác - Chọn tệp : Cho_phép đính kèm định_dạng file : * . png . * . jpg , * . pdf , * . doc , * . docx , * . xls , * . xlsx . Dung_lượng tối_đa 5MB . Cảnh_báo cho NNT file đính kèm 1 file không được quá 5MB . - Thêm phụ_lục : Trường_hợp NNT có nhiều hơn 10 file đính kèm thì thực_hiện đính kèm thêm tại_chức năng Tra_cứu tờ khai . - NNT chọn & lt ; Xoá phụ_lục & gt ; : Xoá dòng phụ_lục đã thêm - NNT chọn & lt ; Quay lại & gt ; : Quay lại màn_hình nộp tờ khai Bước 6 : Chọn nút “ Tiếp_tục ” , và nhập mã kiểm_tra : Bước 7 : Sau khi nhập đúng mã kiểm_tra , NNT ấn nút “ Tiếp_tục ” . Bước 8 : Nhập_OTP và gửi hồ_sơ Hệ_thống gửi tin nhắn mã OTP vào số điện_thoại đã đăng_ký Nhập_OTP và ấn nút “ Tiếp_tục " - & gt ; Hệ_thống hiển_thị màn_hình nộp tờ khai thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,617 | |
Nộp hồ_sơ quyết_toán thuế ở đâu ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : ... Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế... 8. Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với người nộp thuế là cá_nhân có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công thuộc loại phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 45 Luật Quản_lý thuế như sau : a ) Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8, Điều 9 Nghị_định này, bao_gồm : a. 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công do tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập. a. 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam. Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b. 1 ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế ... 8 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với người nộp thuế là cá_nhân có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 45 Luật Quản_lý thuế như sau : a ) Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này , bao_gồm : a . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . a . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . b . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . " Như_vậy , tuỳ vào từng trường_hợp thì các cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế tại các cơ_quan thuế ( chi_cục , cục thuế ) theo các trường_hợp nêu trên . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống sẽ hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán cho cá_nhân . | 7,618 | |
Nộp hồ_sơ quyết_toán thuế ở đâu ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : ... hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b. 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này. Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương, tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp, vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm. Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú. b. 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương, tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức, | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế ... 8 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với người nộp thuế là cá_nhân có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 45 Luật Quản_lý thuế như sau : a ) Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này , bao_gồm : a . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . a . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . b . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . " Như_vậy , tuỳ vào từng trường_hợp thì các cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế tại các cơ_quan thuế ( chi_cục , cục thuế ) theo các trường_hợp nêu trên . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống sẽ hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán cho cá_nhân . | 7,619 | |
Nộp hồ_sơ quyết_toán thuế ở đâu ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : ... thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập đó. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng. Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động, hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng, hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế ... 8 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với người nộp thuế là cá_nhân có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 45 Luật Quản_lý thuế như sau : a ) Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này , bao_gồm : a . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . a . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . b . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . " Như_vậy , tuỳ vào từng trường_hợp thì các cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế tại các cơ_quan thuế ( chi_cục , cục thuế ) theo các trường_hợp nêu trên . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống sẽ hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán cho cá_nhân . | 7,620 | |
Nộp hồ_sơ quyết_toán thuế ở đâu ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : ... dưới 03 tháng, hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương, tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú. " Như_vậy, tuỳ vào từng trường_hợp thì các cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế tại các cơ_quan thuế ( chi_cục, cục thuế ) theo các trường_hợp nêu trên. Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống sẽ hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán cho cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 11 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP có quy_định : Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế ... 8 . Địa_điểm nộp hồ_sơ khai thuế đối_với người nộp thuế là cá_nhân có phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công thuộc loại phải quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản 4 Điều 45 Luật Quản_lý thuế như sau : a ) Cá_nhân trực_tiếp khai thuế theo tháng hoặc quý theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 , Điều 9 Nghị_định này , bao_gồm : a . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam trả thuộc diện chịu thuế_thu_nhập cá_nhân nhưng chưa khấu_trừ thuế thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập . a . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công trả từ nước_ngoài thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế quản_lý nơi cá_nhân phát_sinh công_việc tại Việt_Nam . Trường_hợp nơi phát_sinh công_việc của cá_nhân không ở tại Việt_Nam thì cá_nhân nộp hồ_sơ khai thuế đến cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . b ) Cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế theo quy_định tại khoản 6 Điều 8 Nghị_định này bao_gồm : b . 1 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại một nơi và thuộc diện tự khai thuế trong năm thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân trực_tiếp khai thuế trong năm theo quy_định tại điểm a khoản này . Trường_hợp cá_nhân có thu_nhập tiền_lương , tiền công tại hai nơi trở lên bao_gồm cả trường_hợp vừa có thu_nhập thuộc diện khai trực_tiếp , vừa có thu_nhập do tổ_chức chi_trả đã khấu_trừ thi cá_nhân nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi có nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm . Trường_hợp không xác_định được nguồn thu_nhập lớn nhất trong năm thì cá_nhân tự lựa_chọn nơi nộp hồ_sơ quyết_toán tại cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức chi_trả hoặc nơi cá_nhân cư_trú . b . 2 ) Cá_nhân cư_trú có thu_nhập tiền_lương , tiền công thuộc diện tổ_chức chi_trả khấu_trừ tại nguồn từ hai nơi trở lên thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế như sau : Cá_nhân đã tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập đó . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng có tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế quản_lý tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng . Trường_hợp cá_nhân có thay_đổi nơi làm_việc và tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập cuối_cùng không tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân chưa tính giảm trừ gia_cảnh cho bản_thân ở bất_cứ tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Trường_hợp cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động , hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng , hoặc ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ có thu_nhập tại một nơi hoặc nhiều nơi đã khấu_trừ 10% thì nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế tại cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . Cá_nhân cư_trú trong năm có thu_nhập từ tiền_lương , tiền công tại một nơi hoặc nhiều nơi nhưng tại thời_điểm quyết_toán không làm_việc tại tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập nào thì nơi nộp hồ_sơ khai quyết_toán thuế là cơ_quan thuế nơi cá_nhân cư_trú . " Như_vậy , tuỳ vào từng trường_hợp thì các cá_nhân trực_tiếp khai quyết_toán thuế tại các cơ_quan thuế ( chi_cục , cục thuế ) theo các trường_hợp nêu trên . Trường_hợp cá_nhân khai và nộp tờ khai quyết_toán thuế TNCN tại trang_web https://canhan.gdt.gov.vn thì hệ_thống sẽ hỗ_trợ xác_định cơ_quan thuế quyết_toán cho cá_nhân . | 7,621 | |
Tờ khai quyết_toán thuế TNCN theo mẫu 02 Thông_tư 80 được quy_định thế_nào ? | Hiện_nay , mẫu tờ khai quyết_toán thuế TNCN với cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công là mẫu 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / : ... Hiện_nay , mẫu tờ khai quyết_toán thuế TNCN với cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công là mẫu 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : Tải mẫu tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công tại đây . Xem thêm : Hướng_dẫn cá_nhân tự_quyết toán thuế_thu_nhập cá_nhân online năm 2023 ? | None | 1 | Hiện_nay , mẫu tờ khai quyết_toán thuế TNCN với cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công là mẫu 02 / QTT-TNCN ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC như sau : Tải mẫu tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân với cá_nhân có thu_nhập từ tiền_lương tiền công tại đây . Xem thêm : Hướng_dẫn cá_nhân tự_quyết toán thuế_thu_nhập cá_nhân online năm 2023 ? | 7,622 | |
100% cán_bộ , đảng_viên Hà_Nội phải có tài_khoản định_danh điện_tử VNeID và CCCD gắn chíp trong tháng 5/2023 đúng không ? | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tà: ... Ngày 17/5/2023, UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký, kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ, đảng_viên. công_chức, viên_chức, người lao_động trên địa_bàn Thành_phố. Tại đây. Theo đó, để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử, tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06, UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan. Trong đó, với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức, người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký, kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023. Đồng_thời vận_động, tuyên_truyền đến gia_đình, người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp, định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID. Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID | None | 1 | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ , đảng_viên . công_chức , viên_chức , người lao_động trên địa_bàn Thành_phố . Tại đây . Theo đó , để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử , tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06 , UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan . Trong đó , với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký , kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023 . Đồng_thời vận_động , tuyên_truyền đến gia_đình , người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp , định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID . Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện , cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký . - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,623 | |
100% cán_bộ , đảng_viên Hà_Nội phải có tài_khoản định_danh điện_tử VNeID và CCCD gắn chíp trong tháng 5/2023 đúng không ? | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tà: ... của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp, định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID. Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện, cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký. - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công. ( Hình từ Internet )Ngày 17/5/2023, UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký, kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ, đảng_viên. công_chức, viên_chức, người lao_động trên địa_bàn Thành_phố. Tại đây. Theo đó, để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử, tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06, UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan. Trong đó, với nội_dung nổi_bật là | None | 1 | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ , đảng_viên . công_chức , viên_chức , người lao_động trên địa_bàn Thành_phố . Tại đây . Theo đó , để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử , tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06 , UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan . Trong đó , với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký , kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023 . Đồng_thời vận_động , tuyên_truyền đến gia_đình , người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp , định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID . Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện , cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký . - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,624 | |
100% cán_bộ , đảng_viên Hà_Nội phải có tài_khoản định_danh điện_tử VNeID và CCCD gắn chíp trong tháng 5/2023 đúng không ? | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tà: ... tài_khoản định_danh điện_tử, tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06, UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan. Trong đó, với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ, đảng_viên, công_chức, viên_chức, người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký, kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023. Đồng_thời vận_động, tuyên_truyền đến gia_đình, người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp, định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID. Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện, cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký. - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ , đảng_viên . công_chức , viên_chức , người lao_động trên địa_bàn Thành_phố . Tại đây . Theo đó , để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử , tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06 , UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan . Trong đó , với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký , kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023 . Đồng_thời vận_động , tuyên_truyền đến gia_đình , người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp , định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID . Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện , cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký . - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,625 | |
100% cán_bộ , đảng_viên Hà_Nội phải có tài_khoản định_danh điện_tử VNeID và CCCD gắn chíp trong tháng 5/2023 đúng không ? | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tà: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 17/5/2023 , UBND TP Hà_Nội ban_hành Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 về việc cấp căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử và đăng_ký , kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID cho cán_bộ , đảng_viên . công_chức , viên_chức , người lao_động trên địa_bàn Thành_phố . Tại đây . Theo đó , để phát_huy vai_trò gương_mẫu của cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức và NLĐ trong các cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đảm_bảo hoàn_thành chỉ_tiêu cấp tài_khoản định_danh điện_tử , tăng tỷ_lệ giải_quyết dịch_vụ công trực_tuyến và nhiệm_vụ của Đề_án 06 , UBND TP Hà_Nội yêu_cầu thực_hiện một_số nội_dung liên_quan . Trong đó , với nội_dung nổi_bật là toàn_bộ cán_bộ , đảng_viên , công_chức , viên_chức , người lao_động trong đơn_vị hoàn_thành 100% thủ_tục cấp thẻ CCCD gắn chíp và đăng_ký , kích_hoạt thành_công tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNeID trong tháng 5 năm 2023 . Đồng_thời vận_động , tuyên_truyền đến gia_đình , người_thân và bạn_bè về các tiện_ích của thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp , định_danh điện_tử trên nền_tảng ứng_dụng VNeID . Lưu_ý : - Đối_với tài_khoản định_danh Mức 1 thực_hiện trực_tiếp đăng_ký thông_qua ứng_dụng VNeID di_động : Đối_với tài_khoản định_danh Mức 2 đến cơ_quan Công_an cấp huyện , cấp xã ( không phụ_thuộc vào nơi đăng_ký thường_trú ) và làm thủ_tục đăng_ký . - Khi kích_hoạt thành_công và đăng_nhập sử_dụng ứng_dụng VNeID mới được tính là cấp tài_khoản định_danh điện_tử thành_công . ( Hình từ Internet ) | 7,626 | |
Tài_khoản VNeID là gì ? Công_dân Việt_Nam đăng_ký tài_khoản VNeID như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . V: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP, VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập, phát_triển trên thiết_bị số. VNeID được ra_đời để phục_vụ hoạt_động định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử trong giải_quyết thủ_tục hành_chính, dịch_vụ hành_chính công và các giao_dịch khác trên môi_trường điện_tử ; phát_triển các tiện_ích để phục_vụ cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Về thủ_tục đăng_ký tài_khoản VNeID, căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Trình_tự, thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD. b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . VNeID được ra_đời để phục_vụ hoạt_động định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử trong giải_quyết thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công và các giao_dịch khác trên môi_trường điện_tử ; phát_triển các tiện_ích để phục_vụ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Về thủ_tục đăng_ký tài_khoản VNeID , căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . b ) Cơ_quan Công_an tiến_hành cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 cùng với cấp thẻ Căn_cước công_dân với trường_hợp công_dân chưa được cấp Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử . Như_vậy , việc đăng_ký tài_khoản VNeID được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Tuỳ vào từng mức_độ tài_khoản cụ_thể sẽ có trình_tự , thủ_tục khác nhau . | 7,627 | |
Tài_khoản VNeID là gì ? Công_dân Việt_Nam đăng_ký tài_khoản VNeID như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . V: ... trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD. c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử. 2. Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử. Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử, cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử. Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung, thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử. Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử. b ) Cơ_quan Công_an tiến_hành cấp tài_khoản định_danh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . VNeID được ra_đời để phục_vụ hoạt_động định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử trong giải_quyết thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công và các giao_dịch khác trên môi_trường điện_tử ; phát_triển các tiện_ích để phục_vụ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Về thủ_tục đăng_ký tài_khoản VNeID , căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . b ) Cơ_quan Công_an tiến_hành cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 cùng với cấp thẻ Căn_cước công_dân với trường_hợp công_dân chưa được cấp Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử . Như_vậy , việc đăng_ký tài_khoản VNeID được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Tuỳ vào từng mức_độ tài_khoản cụ_thể sẽ có trình_tự , thủ_tục khác nhau . | 7,628 | |
Tài_khoản VNeID là gì ? Công_dân Việt_Nam đăng_ký tài_khoản VNeID như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . V: ... định_danh điện_tử. Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử. b ) Cơ_quan Công_an tiến_hành cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 cùng với cấp thẻ Căn_cước công_dân với trường_hợp công_dân chưa được cấp Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử. Như_vậy, việc đăng_ký tài_khoản VNeID được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Tuỳ vào từng mức_độ tài_khoản cụ_thể sẽ có trình_tự, thủ_tục khác nhau. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 12 Điều 3 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP , VNeID được hiểu là ứng_dụng do Bộ Công_an tạo_lập , phát_triển trên thiết_bị số . VNeID được ra_đời để phục_vụ hoạt_động định_danh điện_tử và xác_thực điện_tử trong giải_quyết thủ_tục hành_chính , dịch_vụ hành_chính công và các giao_dịch khác trên môi_trường điện_tử ; phát_triển các tiện_ích để phục_vụ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Về thủ_tục đăng_ký tài_khoản VNeID , căn_cứ quy_định tại Điều 14 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Trình_tự , thủ_tục đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam 1 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 qua ứng_dụng VNelD đối_với công_dân đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử a ) Công_dân sử_dụng thiết_bị di_động tải và cài_đặt ứng_dụng VNelD . b ) Công_dân sử_dụng ứng_dụng VNelD để nhập thông_tin về số định_danh cá_nhân và số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử ; cung_cấp các thông_tin theo hướng_dẫn trên ứng_dụng VNelD ; thu_nhận ảnh chân_dung bằng thiết_bị di_động và gửi yêu_cầu đề_nghị cấp tài_khoản định_danh điện_tử tới cơ_quan quản_lý định_danh và xác_thực điện_tử qua ứng_dụng VNelD . c ) Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . 2 . Đăng_ký tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 a ) Đối_với công_dân đã được cấp thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử : Công_dân đến Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc nơi làm thủ_tục cấp thẻ Căn_cước công_dân để làm thủ_tục cấp tài_khoản định_danh điện_tử . Công_dân xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử , cung_cấp thông_tin về số điện_thoại hoặc địa_chỉ thư_điện_tử và đề_nghị bổ_sung thông_tin được tích_hợp vào tài_khoản định_danh điện_tử . Cán_bộ tiếp_nhận nhập thông_tin công_dân cung_cấp vào hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử ; chụp ảnh chân_dung , thu_nhận vân tay của công_dân đến làm thủ_tục để xác_thực với Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân và khẳng_định sự đồng_ý đăng_ký tạo_lập tài_khoản định_danh điện_tử . Cơ_quan quản_lý định_danh điện_tử thông_báo kết_quả đăng_ký tài_khoản qua ứng_dụng VNelD hoặc tin nhắn SMS hoặc địa_chỉ thư_điện_tử . b ) Cơ_quan Công_an tiến_hành cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 cùng với cấp thẻ Căn_cước công_dân với trường_hợp công_dân chưa được cấp Căn_cước công_dân gắn chíp điện_tử . Như_vậy , việc đăng_ký tài_khoản VNeID được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Tuỳ vào từng mức_độ tài_khoản cụ_thể sẽ có trình_tự , thủ_tục khác nhau . | 7,629 | |
Bao_lâu sẽ được cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : ... Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1, không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc. Như_vậy, theo quy_định thì thời_gian cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam được xác_định như sau : - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 : Không quá 01 ngày làm_việc - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 : Không quá 03 ngày làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó, ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử, chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày. Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023. Tại đây | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam được xác_định như sau : - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 : Không quá 01 ngày làm_việc - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 : Không quá 03 ngày làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó , ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử , chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày . Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 . Tại đây | 7,630 | |
Bao_lâu sẽ được cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : ... chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày. Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023. Tại đây Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1, không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2. Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc. Như_vậy, theo quy_định thì thời_gian cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam được xác_định như sau : - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 : Không quá 01 ngày làm_việc - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 : Không quá 03 ngày làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó, ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam được xác_định như sau : - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 : Không quá 01 ngày làm_việc - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 : Không quá 03 ngày làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó , ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử , chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày . Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 . Tại đây | 7,631 | |
Bao_lâu sẽ được cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : ... làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó, ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử, chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày. Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023. Tại đây | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 59/2022/NĐ-CP như sau : Thời_hạn giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định tại Nghị_định này , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm giải_quyết cấp tài_khoản định_danh điện_tử trong thời_hạn như sau : 1 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam đã có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 01 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 , không quá 03 ngày làm_việc với trường_hợp cấp tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 . Đối_với trường_hợp công_dân Việt_Nam chưa có thẻ Căn_cước công_dân gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian cấp tài_khoản định_danh điện_tử đối_với công_dân Việt_Nam được xác_định như sau : - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 1 : Không quá 01 ngày làm_việc - Đối_với tài_khoản định_danh điện_tử mức_độ 2 : Không quá 03 ngày làm_việc - Đối_với công_dân chưa có thẻ CCCD gắn chíp : Không quá 07 ngày làm_việc Theo đó , ngay sau khi nhận được thông_báo kết_quả cấp tài_khoản định_danh điện_tử , chủ_tài_khoản phải thực_hiện kích_hoạt tài_khoản định_danh điện_tử trên ứng_dụng VNelD trong vòng 07 ngày . Xem toàn_bộ nội_dung Công_văn 1451 / UBND-KSTTHC năm 2023 . Tại đây | 7,632 | |
Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn là bao_nhiêu ? | Tại QCVN 2 6: ... 2 010 / BTNMT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn Ban_hành kèm Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT như sau : “ [... ] 1. QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa các mức tiếng ồn tại các khu_vực có con_người sinh_sống, hoạt_động và làm_việc. Tiếng ồn trong quy_chuẩn này là tiếng ồn do hoạt_động của con_người tạo ra, không phân_biệt loại nguồn gây ồn, vị_trí phát_sinh tiếng ồn. Quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức tiếng ồn bên trong các cơ_sở sản_xuất, xây_dựng, thương_mại, dịch_vụ. 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức, cá_nhân các hoạt_động gây ra tiếng ồn ảnh_hưởng đến các khu_vực có con_người sinh_sống, hoạt_động và làm_việc trên lãnh_thổ Việt_Nam. 1.3. Giải_thích thuật_ngữ 1.3.1. Khu_vực đặc_biệt Là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế, thư_viện, nhà_trẻ, trường_học, nhà_thờ, đình, chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác. 1.3.2. Khu_vực thông_thường Gồm : khu chung_cư, các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề, khách_sạn, nhà_nghỉ, | None | 1 | Tại QCVN 2 6:2 010 / BTNMT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn Ban_hành kèm Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT như sau : “ [ ... ] 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa các mức tiếng ồn tại các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc . Tiếng ồn trong quy_chuẩn này là tiếng ồn do hoạt_động của con_người tạo ra , không phân_biệt loại nguồn gây ồn , vị_trí phát_sinh tiếng ồn . Quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức tiếng ồn bên trong các cơ_sở sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân các hoạt_động gây ra tiếng ồn ảnh_hưởng đến các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc trên lãnh_thổ Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ 1.3.1 . Khu_vực đặc_biệt Là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác . 1.3.2 . Khu_vực thông_thường Gồm : khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . 2 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Các nguồn gây ra tiếng ồn do hoạt_động sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ và sinh_hoạt không được vượt quá giá_trị quy_định tại Bảng 1 . [ ... ] ” Quy_chuẩn trên không xác_định theo khu_vực nông_thôn hay khu_vực đô_thị mà xác_định theo khu_vực đặc_biệt và khu_vực thông_thường . Theo đó , khu_vực đặc_biệt được xác_định là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác ; khu_vực thông_thường bao_gồm khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . Do_vậy , anh xem_xét khu_vực của anh cần tham_khảo thuộc vào khu_vực nào theo quy_định trên để xác_định giới_hạn cho_phép về tiếng ồn . Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 7,633 | |
Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn là bao_nhiêu ? | Tại QCVN 2 6: ... và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác. 1.3.2. Khu_vực thông_thường Gồm : khu chung_cư, các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề, khách_sạn, nhà_nghỉ, cơ_quan_hành_chính. 2. QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1. Các nguồn gây ra tiếng ồn do hoạt_động sản_xuất, xây_dựng, thương_mại, dịch_vụ và sinh_hoạt không được vượt quá giá_trị quy_định tại Bảng 1. [... ] ” Quy_chuẩn trên không xác_định theo khu_vực nông_thôn hay khu_vực đô_thị mà xác_định theo khu_vực đặc_biệt và khu_vực thông_thường. Theo đó, khu_vực đặc_biệt được xác_định là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế, thư_viện, nhà_trẻ, trường_học, nhà_thờ, đình, chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác ; khu_vực thông_thường bao_gồm khu chung_cư, các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề, khách_sạn, nhà_nghỉ, cơ_quan_hành_chính. Do_vậy, anh xem_xét khu_vực của anh cần tham_khảo thuộc vào khu_vực nào theo quy_định trên để xác_định giới_hạn cho_phép về tiếng ồn. Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại QCVN 2 6:2 010 / BTNMT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn Ban_hành kèm Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT như sau : “ [ ... ] 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa các mức tiếng ồn tại các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc . Tiếng ồn trong quy_chuẩn này là tiếng ồn do hoạt_động của con_người tạo ra , không phân_biệt loại nguồn gây ồn , vị_trí phát_sinh tiếng ồn . Quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức tiếng ồn bên trong các cơ_sở sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân các hoạt_động gây ra tiếng ồn ảnh_hưởng đến các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc trên lãnh_thổ Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ 1.3.1 . Khu_vực đặc_biệt Là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác . 1.3.2 . Khu_vực thông_thường Gồm : khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . 2 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Các nguồn gây ra tiếng ồn do hoạt_động sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ và sinh_hoạt không được vượt quá giá_trị quy_định tại Bảng 1 . [ ... ] ” Quy_chuẩn trên không xác_định theo khu_vực nông_thôn hay khu_vực đô_thị mà xác_định theo khu_vực đặc_biệt và khu_vực thông_thường . Theo đó , khu_vực đặc_biệt được xác_định là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác ; khu_vực thông_thường bao_gồm khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . Do_vậy , anh xem_xét khu_vực của anh cần tham_khảo thuộc vào khu_vực nào theo quy_định trên để xác_định giới_hạn cho_phép về tiếng ồn . Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 7,634 | |
Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn là bao_nhiêu ? | Tại QCVN 2 6: ... quy_định trên để xác_định giới_hạn cho_phép về tiếng ồn. Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại QCVN 2 6:2 010 / BTNMT - Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn Ban_hành kèm Thông_tư 39/2010/TT-BTNMT như sau : “ [ ... ] 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định giới_hạn tối_đa các mức tiếng ồn tại các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc . Tiếng ồn trong quy_chuẩn này là tiếng ồn do hoạt_động của con_người tạo ra , không phân_biệt loại nguồn gây ồn , vị_trí phát_sinh tiếng ồn . Quy_chuẩn này không áp_dụng để đánh_giá mức tiếng ồn bên trong các cơ_sở sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với các tổ_chức , cá_nhân các hoạt_động gây ra tiếng ồn ảnh_hưởng đến các khu_vực có con_người sinh_sống , hoạt_động và làm_việc trên lãnh_thổ Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ 1.3.1 . Khu_vực đặc_biệt Là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác . 1.3.2 . Khu_vực thông_thường Gồm : khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . 2 . QUY_ĐỊNH KỸ_THUẬT 2.1 . Các nguồn gây ra tiếng ồn do hoạt_động sản_xuất , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ và sinh_hoạt không được vượt quá giá_trị quy_định tại Bảng 1 . [ ... ] ” Quy_chuẩn trên không xác_định theo khu_vực nông_thôn hay khu_vực đô_thị mà xác_định theo khu_vực đặc_biệt và khu_vực thông_thường . Theo đó , khu_vực đặc_biệt được xác_định là những khu_vực trong hàng_rào của các cơ_sở y_tế , thư_viện , nhà_trẻ , trường_học , nhà_thờ , đình , chùa và các khu_vực có quy_định đặc_biệt khác ; khu_vực thông_thường bao_gồm khu chung_cư , các nhà ở riêng_lẻ nằm cách_biệt hoặc liền kề , khách_sạn , nhà_nghỉ , cơ_quan_hành_chính . Do_vậy , anh xem_xét khu_vực của anh cần tham_khảo thuộc vào khu_vực nào theo quy_định trên để xác_định giới_hạn cho_phép về tiếng ồn . Quy_định về tiếng ồn ở khu_vực nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 7,635 | |
Hành_vi gây ồn_ào vượt quá mức cho_phép ở khu_vực nông_thôn thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Trong trường_hợp khi có tiếng ồn vượt quá mức cho_phép thì có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... " Điều 17. Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn 1. Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn dưới 02 dBA. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 02 dBA đến dưới 05 dBA. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 05 dBA đến dưới 10 dBA. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 10 dBA đến dưới 15 dBA. 5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 15 dBA đến dưới 20 dBA. 6. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 20 dBA đến dưới 25 dBA. 7. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 | None | 1 | Trong trường_hợp khi có tiếng ồn vượt quá mức cho_phép thì có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn dưới 02 dBA . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 02 dBA đến dưới 05 dBA . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 05 dBA đến dưới 10 dBA . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 10 dBA đến dưới 15 dBA . 5 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 15 dBA đến dưới 20 dBA . 6 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 20 dBA đến dưới 25 dBA . 7 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 25 dBA đến dưới 30 dBA . 8 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 30 dBA đến dưới 35 dBA . 9 . Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 35 dBA đến dưới 40 dBA . 10 . Phạt tiền từ 140.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn trên 40 dBA . | 7,636 | |
Hành_vi gây ồn_ào vượt quá mức cho_phép ở khu_vực nông_thôn thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Trong trường_hợp khi có tiếng ồn vượt quá mức cho_phép thì có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 20 dBA đến dưới 25 dBA. 7. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 25 dBA đến dưới 30 dBA. 8. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 30 dBA đến dưới 35 dBA. 9. Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 35 dBA đến dưới 40 dBA. 10. Phạt tiền từ 140.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn trên 40 dBA. | None | 1 | Trong trường_hợp khi có tiếng ồn vượt quá mức cho_phép thì có_thể bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP , cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn 1 . Phạt cảnh_cáo đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn dưới 02 dBA . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 02 dBA đến dưới 05 dBA . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 05 dBA đến dưới 10 dBA . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 10 dBA đến dưới 15 dBA . 5 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 15 dBA đến dưới 20 dBA . 6 . Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 20 dBA đến dưới 25 dBA . 7 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 25 dBA đến dưới 30 dBA . 8 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 30 dBA đến dưới 35 dBA . 9 . Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn từ 35 dBA đến dưới 40 dBA . 10 . Phạt tiền từ 140.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối_với hành_vi gây tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật về tiếng ồn trên 40 dBA . | 7,637 | |
Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đố: ... Theo quy_định tại khoản 11, khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như sau : " Điều 17. Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn... 11. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động gây ô_nhiễm tiếng ồn của cơ_sở từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8, 9 và 10 Điều này. 12. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm_thiểu tiếng ồn đạt quy_chuẩn kỹ_thuật trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này. " * Lưu_ý : | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như sau : " Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động gây ô_nhiễm tiếng ồn của cơ_sở từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8 , 9 và 10 Điều này . 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm_thiểu tiếng ồn đạt quy_chuẩn kỹ_thuật trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " * Lưu_ý : Mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm về việc gây ồn_ào ở nông_thôn tại Điều 17 áp_dụng với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức vi_phạm theo quy_định bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ( tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP). | 7,638 | |
Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đố: ... trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này. " * Lưu_ý : Mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm về việc gây ồn_ào ở nông_thôn tại Điều 17 áp_dụng với cá_nhân. Còn đối_với tổ_chức vi_phạm theo quy_định bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ( tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP).Theo quy_định tại khoản 11, khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như sau : " Điều 17. Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn... 11. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động gây ô_nhiễm tiếng ồn của cơ_sở từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8, 9 và 10 Điều này. 12. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như sau : " Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động gây ô_nhiễm tiếng ồn của cơ_sở từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8 , 9 và 10 Điều này . 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm_thiểu tiếng ồn đạt quy_chuẩn kỹ_thuật trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " * Lưu_ý : Mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm về việc gây ồn_ào ở nông_thôn tại Điều 17 áp_dụng với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức vi_phạm theo quy_định bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ( tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP). | 7,639 | |
Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đố: ... ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8, 9 và 10 Điều này. 12. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm_thiểu tiếng ồn đạt quy_chuẩn kỹ_thuật trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định, kiểm_định, đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức, đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này. " * Lưu_ý : Mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm về việc gây ồn_ào ở nông_thôn tại Điều 17 áp_dụng với cá_nhân. Còn đối_với tổ_chức vi_phạm theo quy_định bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ( tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP). | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 11 , khoản 12 Điều 17 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP quy_định về việc áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc hậu_quả đối_với hành_vi gây ồn_ào ở khu_vực nông_thôn như sau : " Điều 17 . Vi_phạm các quy_định về tiếng ồn ... 11 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ hoạt_động gây ô_nhiễm tiếng ồn của cơ_sở từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Đình_chỉ hoạt_động của cơ_sở từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định tại các khoản 8 , 9 và 10 Điều này . 12 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện biện_pháp giảm_thiểu tiếng ồn đạt quy_chuẩn kỹ_thuật trong thời_hạn do người có thẩm_quyền xử_phạt ấn_định trong quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này gây ra ; b ) Buộc chi_trả kinh_phí trưng_cầu giám_định , kiểm_định , đo_đạc và phân_tích mẫu môi_trường trong trường_hợp có vi_phạm về tiếng ồn vượt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường hoặc gây ô_nhiễm tiếng ồn theo định_mức , đơn_giá hiện_hành đối_với các vi_phạm quy_định tại Điều này . " * Lưu_ý : Mức phạt đối_với hành_vi vi_phạm về việc gây ồn_ào ở nông_thôn tại Điều 17 áp_dụng với cá_nhân . Còn đối_với tổ_chức vi_phạm theo quy_định bằng 02 lần mức phạt tiền với cùng hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ( tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 155/2016/NĐ-CP). | 7,640 | |
Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì cá_nhân có bị thu_hồi giấy_phép không ? | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trường_hợp thu_hồi giấy_phép như sau : ... Thu_hồi, cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh... 2. Trường_hợp thu_hồi giấy_phép : Tổ_chức, cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này.... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh 1. Không tuyên_truyền chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; không phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc. 2. Không tiết_lộ bí_mật của Đảng, Nhà_nước, bí_mật quân_sự, an_ninh, kinh_tế, đối_ngoại, bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác do pháp_luật quy_định. 3. Không_kích_động chiến_tranh xâm_lược, gây thù_hận giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; không truyền_bá tư_tưởng phản_động. 4. Không sửa_chữa, ghép tác_phẩm nhiếp_ảnh làm sai_lệch nội_dung của hình_ảnh nhằm mục_đích xuyên_tạc lịch_sử, phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; không xúc_phạm vĩ_nhân, anh_hùng dân_tộc, lãnh_tụ, danh_nhân văn_hoá ; không vu_khống, xâm_hại uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân. 5. Không vi_phạm các quy_định về nếp sống văn_minh, thuần_phong_mỹ_tục, an_ninh, trật_tự ; | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trường_hợp thu_hồi giấy_phép như sau : Thu_hồi , cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh ... 2 . Trường_hợp thu_hồi giấy_phép : Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này . ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh 1 . Không tuyên_truyền chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; không phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc . 2 . Không tiết_lộ bí_mật của Đảng , Nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác do pháp_luật quy_định . 3 . Không_kích_động chiến_tranh xâm_lược , gây thù_hận giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; không truyền_bá tư_tưởng phản_động . 4 . Không sửa_chữa , ghép tác_phẩm nhiếp_ảnh làm sai_lệch nội_dung của hình_ảnh nhằm mục_đích xuyên_tạc lịch_sử , phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; không xúc_phạm vĩ_nhân , anh_hùng dân_tộc , lãnh_tụ , danh_nhân văn_hoá ; không vu_khống , xâm_hại uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân . 5 . Không vi_phạm các quy_định về nếp sống văn_minh , thuần_phong_mỹ_tục , an_ninh , trật_tự ; không tuyên_truyền bạo_lực , các hành_vi tội_ác , tệ_nạn xã_hội gây hại cho sức_khoẻ , huỷ_hoại môi_trường_sinh_thái và vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật . 6 . Không mua , bán , sử_dụng , phổ_biến tác_phẩm nhiếp_ảnh vi_phạm pháp_luật hoặc đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan và quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh . 8 . Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh theo đúng nội_dung đã được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh . Tác_phẩm nhiếp_ảnh ( Hình từ Internet ) | 7,641 | |
Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì cá_nhân có bị thu_hồi giấy_phép không ? | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trường_hợp thu_hồi giấy_phép như sau : ... vu_khống, xâm_hại uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân. 5. Không vi_phạm các quy_định về nếp sống văn_minh, thuần_phong_mỹ_tục, an_ninh, trật_tự ; không tuyên_truyền bạo_lực, các hành_vi tội_ác, tệ_nạn xã_hội gây hại cho sức_khoẻ, huỷ_hoại môi_trường_sinh_thái và vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật. 6. Không mua, bán, sử_dụng, phổ_biến tác_phẩm nhiếp_ảnh vi_phạm pháp_luật hoặc đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành, cấm lưu_hành, thu_hồi, tịch_thu, tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 7. Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan và quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh. 8. Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh theo đúng nội_dung đã được cấp giấy_phép. Theo quy_định trên, cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh. Tác_phẩm nhiếp_ảnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trường_hợp thu_hồi giấy_phép như sau : Thu_hồi , cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh ... 2 . Trường_hợp thu_hồi giấy_phép : Tổ_chức , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh không thực_hiện đúng trách_nhiệm quy_định tại Điều 5 của Nghị_định này . ... Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân khi tham_gia hoạt_động nhiếp_ảnh 1 . Không tuyên_truyền chống lại Nhà_nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; không phá_hoại khối đại_đoàn_kết dân_tộc . 2 . Không tiết_lộ bí_mật của Đảng , Nhà_nước , bí_mật quân_sự , an_ninh , kinh_tế , đối_ngoại , bí_mật đời tư của cá_nhân và bí_mật khác do pháp_luật quy_định . 3 . Không_kích_động chiến_tranh xâm_lược , gây thù_hận giữa các dân_tộc và nhân_dân các nước ; không truyền_bá tư_tưởng phản_động . 4 . Không sửa_chữa , ghép tác_phẩm nhiếp_ảnh làm sai_lệch nội_dung của hình_ảnh nhằm mục_đích xuyên_tạc lịch_sử , phủ_nhận thành_tựu cách_mạng ; không xúc_phạm vĩ_nhân , anh_hùng dân_tộc , lãnh_tụ , danh_nhân văn_hoá ; không vu_khống , xâm_hại uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , danh_dự và nhân_phẩm của cá_nhân . 5 . Không vi_phạm các quy_định về nếp sống văn_minh , thuần_phong_mỹ_tục , an_ninh , trật_tự ; không tuyên_truyền bạo_lực , các hành_vi tội_ác , tệ_nạn xã_hội gây hại cho sức_khoẻ , huỷ_hoại môi_trường_sinh_thái và vi_phạm các quy_định khác của pháp_luật . 6 . Không mua , bán , sử_dụng , phổ_biến tác_phẩm nhiếp_ảnh vi_phạm pháp_luật hoặc đã có quyết_định đình_chỉ lưu_hành , cấm lưu_hành , thu_hồi , tịch_thu , tiêu_huỷ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Tuân_thủ quy_định của pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan và quyền của cá_nhân đối_với hình_ảnh . 8 . Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh theo đúng nội_dung đã được cấp giấy_phép . Theo quy_định trên , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh . Tác_phẩm nhiếp_ảnh ( Hình từ Internet ) | 7,642 | |
Thủ_tục thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép như sau : ... Thu_hồi , cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép : a ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ban_hành quyết_định về việc thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp lại giấy_phép đã được cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi có quyết_định thu_hồi và phải chấm_dứt ngay triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh bị thu_hồi giấy_phép ; c ) Tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh không được cấp phép lại trong 03 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi giấy_phép ; tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ban_hành quyết_định về việc thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp lại giấy_phép đã được cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi có quyết_định thu_hồi . Đồng_thời phải chấm_dứt ngay triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh bị thu_hồi giấy_phép . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định 72/2016/NĐ-CP về trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép như sau : Thu_hồi , cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thu_hồi giấy_phép : a ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ban_hành quyết_định về việc thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , cá_nhân phải nộp lại giấy_phép đã được cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi có quyết_định thu_hồi và phải chấm_dứt ngay triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh bị thu_hồi giấy_phép ; c ) Tổ_chức , cá_nhân bị thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh không được cấp phép lại trong 03 tháng , kể từ ngày bị thu_hồi giấy_phép ; tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép ban_hành quyết_định về việc thu_hồi giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh . Tổ_chức , cá_nhân phải nộp lại giấy_phép đã được cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền khi có quyết_định thu_hồi . Đồng_thời phải chấm_dứt ngay triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh bị thu_hồi giấy_phép . | 7,643 | |
Cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : ... Vi_phạm quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh... 3. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; b ) Đưa tác_phẩm nhiếp_ảnh từ Việt_Nam ra nước_ngoài triển_lãm không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; c ) Không làm thủ_tục xin cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo quy_định.... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức... 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2, 5, 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh ... 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; b ) Đưa tác_phẩm nhiếp_ảnh từ Việt_Nam ra nước_ngoài triển_lãm không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; c ) Không làm thủ_tục xin cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo quy_định . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Như_vậy , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 7,644 | |
Cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : ... 4, 5, 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2, các khoản 3, 5 và 6, các điểm a, b, c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1, 2, 3, 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30, 38, 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức.... Như_vậy, cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng. | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động nhiếp_ảnh ... 3 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; b ) Đưa tác_phẩm nhiếp_ảnh từ Việt_Nam ra nước_ngoài triển_lãm không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép ; c ) Không làm thủ_tục xin cấp lại giấy_phép triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam theo quy_định . ... Theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 128/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức như sau : Quy_định về mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức ... 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 2 , 5 , 6 và 7 Điều 10 ; các khoản 4 , 5 , 6 và 7 Điều 10 a ; điểm a khoản 2 , các khoản 3 , 5 và 6 , các điểm a , b , c và d khoản 7 Điều 14 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 21 ; các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm b khoản 5 Điều 23 ; khoản 1 Điều 24 ; các Điều 30 , 38 , 39 và 40 Nghị_định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức . ... Như_vậy , cá_nhân tổ_chức triển_lãm tác_phẩm nhiếp_ảnh tại Việt_Nam không đúng nội_dung ghi trong giấy_phép thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng . | 7,645 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1. Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ, nội_quy, quy_chế của cơ_quan, tổ_chức, địa_phương ; 2. Có phẩm_chất đạo_đức, gương_mẫu trong cuộc_sống, tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc, tiêu_biểu cho loại_hình, ngành, nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3. Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc, Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4. Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,646 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ). Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim, chương_trình, vở diễn, tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. c ) Có cống_hiến nổi_trội, có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc, thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận, đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt, trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi, có nhiều cống_hiến, đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,647 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... Người cao_tuổi, có nhiều cống_hiến, đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá, nghệ_thuật chuyên_nghiệp, đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế. Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ”. 2. Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát, múa, nhạc, sân_khấu, điện_ảnh, truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,648 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện, tài_liệu, khoa_học, hoạt_hình ), sân_khấu truyền_thanh, truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh, truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện, phim_tài_liệu, phim khoa_học, phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang, phục_trang sân_khấu, điện_ảnh, truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh, truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật..... Theo đó, đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên. Danh_hiệu | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,649 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... ) Phát_thanh_viên phát_thanh, truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật..... Theo đó, đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên. Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua, Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua, Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1. Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân, tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. 2. Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ”, “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ”, “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ”. ”... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,650 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : ... g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ”. ”... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước. | None | 1 | Theo Điều 8 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Nghị_định 40/2021 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Tiêu_chuẩn xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” Danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” được xét tặng cho đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này đạt các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Trung_thành với Tổ_quốc Việt_Nam xã_hội_chủ_nghĩa ; chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; điều_lệ , nội_quy , quy_chế của cơ_quan , tổ_chức , địa_phương ; 2 . Có phẩm_chất đạo_đức , gương_mẫu trong cuộc_sống , tận_tuỵ với nghề ; có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , tiêu_biểu cho loại_hình , ngành , nghề nghệ_thuật ; có uy_tín nghề_nghiệp ; được đồng_nghiệp và nhân_dân mến_mộ ; 3 . Có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 20 năm trở lên ; riêng đối_với loại_hình nghệ_thuật Xiếc , Múa có thời_gian hoạt_động nghệ_thuật chuyên_nghiệp liên_tục hoặc cộng dồn từ 15 năm trở lên ; 4 . Đã được tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” và sau đó đạt một trong các tiêu_chí sau : a ) Có ít_nhất 02 giải Vàng quốc_gia ( trong đó có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Có ít_nhất 03 giải Vàng quốc_gia ( nếu không có 01 giải Vàng là của cá_nhân ) . Các giải Vàng trong nước hoặc quốc_tế của cá_nhân hoặc của bộ phim , chương_trình , vở diễn , tiết_mục được quy_đổi để tính thành_tích cho cá_nhân theo quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Có cống_hiến nổi_trội , có tài_năng nghệ_thuật xuất_sắc , thiếu giải_thưởng theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng được Hội_đồng các cấp thảo_luận , đánh_giá là trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong trường_hợp cụ_thể sau : - Nghệ_sĩ là người cao_tuổi theo quy_định tại Điều 2 Luật Người cao_tuổi , có nhiều cống_hiến , đóng_góp trong lĩnh_vực nghệ_thuật ; - Nghệ_sĩ tích_cực tham_gia nhiều hoạt_động phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị lớn của địa_phương và đất_nước ; - Nghệ_sĩ là giảng_viên các trường đào_tạo văn_hoá , nghệ_thuật chuyên_nghiệp , đào_tạo nhiều thế_hệ sinh_viên tham_gia đạt các giải_thưởng cao tại các cuộc thi nghệ_thuật chuyên_nghiệp quốc_tế . Theo Điều 2 Nghị_định 89/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này áp_dụng đối_với : a ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tại các đơn_vị nghệ_thuật cơ_sở ; b ) Cá_nhân hoạt_động nghệ_thuật tự_do ; c ) Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động xét tặng danh_hiệu “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” . 2 . Cá_nhân quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều này bao_gồm : a ) Diễn_viên : Hát , múa , nhạc , sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình thuộc các lĩnh_vực Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Hát ; Múa ; Ngâm thơ ; Điện_ảnh ; Truyền_hình ; b ) Đạo_diễn tác_phẩm thuộc lĩnh_vực : Tuồng ; Chèo ; Cải_lương ; Kịch dân_ca ; Kịch_nói ; Kịch hình_thể ; Nhạc_kịch ; Kịch múa ; Nhạc vũ_kịch ; Xiếc ; Múa_rối ; Chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ca_múa nhạc ; Điện_ảnh và truyền_hình ( các thể_loại phim_truyện , tài_liệu , khoa_học , hoạt_hình ) , sân_khấu truyền_thanh , truyền_hình ; c ) Người làm âm_thanh trong tác_phẩm điện_ảnh , truyền_hình và sân_khấu ; người làm ánh_sáng sân_khấu và chương_trình nghệ_thuật tổng_hợp ; d ) Biên_đạo múa ; chỉ_huy_dàn_nhạc ; chỉ_huy hợp_xướng ; chỉ_huy giao_hưởng nhạc vũ_kịch ; chỉ_đạo nghệ_thuật ; đ ) Quay_phim điện_ảnh và truyền_hình các thể_loại : Phim_truyện , phim_tài_liệu , phim khoa_học , phim_hoạt_hình ; e ) Hoạ_sỹ : Tạo_hình con_rối ; động_tác phim_hoạt_hình ; thiết_kế trang_trí sân_khấu ; hoá_trang , phục_trang sân_khấu , điện_ảnh , truyền_hình ; g ) Phát_thanh_viên phát_thanh , truyền_hình hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá nghệ_thuật . .... Theo đó , đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân cần đáp_ứng những điều_kiện quy_định nêu trên . Danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân có được xem là danh_hiệu vinh_dự nhà_nước hay không ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 58 Luật Thi_đua , Khen_thưởng 2003 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Thi_đua , Khen_thưởng sửa_đổi 2005 quy_định như sau : 1 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , tặng cho tập_thể có những đóng_góp đặc_biệt xuất_sắc vào sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . 2 . Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước gồm : a ) “ Tỉnh Anh_hùng ” , “ Thành_phố Anh_hùng ” ; b ) “ Bà mẹ Việt_Nam Anh_hùng ” ; c ) “ Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ” ; d ) “ Anh_hùng Lao_động ” ; đ ) “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” ; e ) “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” ; g ) “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” ; h ) “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” . ” ... Căn_cứ quy_định trên thì danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân thuộc một trong những danh_hiệu vinh_dự nhà_nước . | 7,651 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân sẽ nhận được mức tiền thưởng gấp bao_nhiêu lần mức lương cơ_sở ? | Theo khoản 3 Điều 71 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức tiền thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước... 3. Cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu : “ Nhà_giáo_nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_ưu_tú ”, “ Thầy_thuốc_nhân_dân ”, “ Thầy_thuốc_ưu_tú ”, “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ”, “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ”, “ Nghệ_nhân nhân_dân ”, “ Nghệ_nhân ưu_tú ” được tặng_thưởng Huy_hiệu, Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; danh_hiệu “ ưu_tú ” là 9,0 lần mức lương cơ_sở. Căn_cứ trên quy_định cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân được tặng_thưởng Huy_hiệu, Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở. Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1. Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương, mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 71 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mức tiền thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ... 3 . Cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu : “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” , “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” , “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” , “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” được tặng_thưởng Huy_hiệu , Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; danh_hiệu “ ưu_tú ” là 9,0 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ trên quy_định cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân được tặng_thưởng Huy_hiệu , Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở . Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Căn_cứ trên quy_định mức lương cơ_sở hiện_hành là 1.490.000 đồng / tháng . | 7,652 | |
Đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nghệ_sĩ_nhân_dân sẽ nhận được mức tiền thưởng gấp bao_nhiêu lần mức lương cơ_sở ? | Theo khoản 3 Điều 71 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí, sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở. 2. Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019, mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng. 3. Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước, chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước. Căn_cứ trên quy_định mức lương cơ_sở hiện_hành là 1.490.000 đồng / tháng. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 71 Nghị_định 91/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Mức tiền thưởng danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ... 3 . Cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu : “ Nhà_giáo_nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_ưu_tú ” , “ Thầy_thuốc_nhân_dân ” , “ Thầy_thuốc_ưu_tú ” , “ Nghệ_sĩ_nhân_dân ” , “ Nghệ_sĩ_ưu_tú ” , “ Nghệ_nhân nhân_dân ” , “ Nghệ_nhân ưu_tú ” được tặng_thưởng Huy_hiệu , Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở ; danh_hiệu “ ưu_tú ” là 9,0 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ trên quy_định cá_nhân được phong_tặng danh_hiệu Nghệ_nhân nhân_dân được tặng_thưởng Huy_hiệu , Bằng khen và mức tiền thưởng đối_với danh_hiệu “ nhân_dân ” là : 12,5 lần mức lương cơ_sở . Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương cơ_sở 1 . Mức lương cơ_sở dùng làm căn_cứ : a ) Tính mức lương trong các bảng lương , mức phụ_cấp và thực_hiện các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Tính mức hoạt_động phí , sinh_hoạt_phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Tính các khoản trích và các chế_độ được hưởng theo mức lương cơ_sở . 2 . Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019 , mức lương cơ_sở là 1.490.000 đồng / tháng . 3 . Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét điều_chỉnh mức lương cơ_sở phù_hợp khả_năng ngân_sách nhà_nước , chỉ_số giá tiêu_dùng và tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế của đất_nước . Căn_cứ trên quy_định mức lương cơ_sở hiện_hành là 1.490.000 đồng / tháng . | 7,653 | |
Thành_viên lưu ký sai_sót dẫn đến lỗi giao_dịch thiếu chứng_khoán để thanh_toán thì Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán có phải chịu trách_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm t: ... Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . .... Theo quy_định vừa nêu thì thành_viên lưu ký do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán thì thành_viên đó phải tự chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . Đối_với Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thì sẽ có trách_nhiệm sửa lỗi giao_dịch mà thành_viên lưu ký gây ra chứ không phải chị trách_nhiệm đối_với lỗi của thành_viên lưu ký . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . .... Theo quy_định vừa nêu thì thành_viên lưu ký do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán thì thành_viên đó phải tự chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . Đối_với Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán thì sẽ có trách_nhiệm sửa lỗi giao_dịch mà thành_viên lưu ký gây ra chứ không phải chị trách_nhiệm đối_với lỗi của thành_viên lưu ký . ( Hình từ Internet ) | 7,654 | |
Khi sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do thành_viên lưu ký gây ra thì hồ_sơ sửa lỗi cần những gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch... 4. Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a. Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b. Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c. Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d. Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán.... Theo đó, hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . | 7,655 | |
Khi sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do thành_viên lưu ký gây ra thì hồ_sơ sửa lỗi cần những gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán.Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch... 4. Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a. Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b. Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c. Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . | 7,656 | |
Khi sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do thành_viên lưu ký gây ra thì hồ_sơ sửa lỗi cần những gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c. Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d. Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán.... Theo đó, hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . | 7,657 | |
Khi sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán do thành_viên lưu ký gây ra thì hồ_sơ sửa lỗi cần những gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_đ: ... của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ... Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán sẽ bao_gồm các giấy_tờ như : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT tải về ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . | 7,658 | |
Hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán cần được gửi đến Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... Căn_cứ khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc nộp và giải_quyết hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch... 5. Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó. 6. VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định. Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên. Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này. 7. Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch, VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc nộp và giải_quyết hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Theo đó , thành_viên lưu ký cần gửi hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch đến Trung tân_Lưu ký chứng_khoán chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT tải về ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Lưu_ý - Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . - Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . - Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch . | 7,659 | |
Hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán cần được gửi đến Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... quy_định tại Điều 19 Quy_chế này. 7. Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch, VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK, Thành_viên đề_nghị sửa lỗi. Theo đó, thành_viên lưu ký cần gửi hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch đến Trung tân_Lưu ký chứng_khoán chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó. Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch, VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT tải về ) cho SGDCK, Thành_viên đề_nghị sửa lỗi. Lưu_ý - Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định. - Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên. - Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc nộp và giải_quyết hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Theo đó , thành_viên lưu ký cần gửi hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch đến Trung tân_Lưu ký chứng_khoán chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT tải về ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Lưu_ý - Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . - Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . - Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch . | 7,660 | |
Hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch chứng_khoán cần được gửi đến Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán trong thời_hạn bao_nhiêu ngày làm_việc ? | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_: ... . - Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên. - Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 , khoản 6 và khoản 7 Điều 6 Quy_chế hoạt_động bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc nộp và giải_quyết hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch ... 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Theo đó , thành_viên lưu ký cần gửi hồ_sơ sửa lỗi giao_dịch đến Trung tân_Lưu ký chứng_khoán chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT tải về ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . Lưu_ý - Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . - Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . - Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch . | 7,661 | |
Có phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm ở vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phụ lục I Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao v: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phụ lục I Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi kèm theo Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : A. Quản_lý ngân_sách, tài_sản, tài_chính, đầu_tư trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị : 1. Phân_bổ ngân_sách. 2. Kế_toán. 3. Mua_sắm công. 4. Thẩm_định, kiểm_tra và quyết_toán kinh_phí theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. 5. Thẩm_định dự_án. 6. Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu. 7. Lập, phân_bổ, quản_lý kế_hoạch vốn. 8. Quản_lý ODA. B. Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : I. Tổ_chức cán_bộ 1. Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức. 2. Tổ_chức tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức, viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. 3. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy, biên_chế. 4. Thẩm_định các đề_án thành_lập mới, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phụ lục I Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi kèm theo Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : A. Quản_lý ngân_sách , tài_sản , tài_chính , đầu_tư trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 1 . Phân_bổ ngân_sách . 2 . Kế_toán . 3 . Mua_sắm công . 4 . Thẩm_định , kiểm_tra và quyết_toán kinh_phí theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 5 . Thẩm_định dự_án . 6 . Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu . 7 . Lập , phân_bổ , quản_lý kế_hoạch vốn . 8 . Quản_lý ODA . B. Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : I. Tổ_chức cán_bộ 1 . Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . 3 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . 4 . Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . 5 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . 6 . Phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo , bồi_dưỡng . 7 . Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . ... Theo quy_định trên , kế_toán là một trong những vị_trí công_tác thuộc Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi . Vì_vậy , người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch thì phải định_kỳ chuyển_đổi . Chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với kế_toán ( Hình từ Internet ) | 7,662 | |
Có phải định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm ở vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phụ lục I Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao v: ... thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. 3. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy, biên_chế. 4. Thẩm_định các đề_án thành_lập mới, sắp_xếp lại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước, tổ_chức phi_chính_phủ, hội nghề_nghiệp. 5. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật. 6. Phân_bổ chỉ_tiêu, ngân_sách đào_tạo, bồi_dưỡng. 7. Quản_lý, thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động.... Theo quy_định trên, kế_toán là một trong những vị_trí công_tác thuộc Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi. Vì_vậy, người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch thì phải định_kỳ chuyển_đổi. Chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với kế_toán ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phụ lục I Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi kèm theo Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : A. Quản_lý ngân_sách , tài_sản , tài_chính , đầu_tư trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : 1 . Phân_bổ ngân_sách . 2 . Kế_toán . 3 . Mua_sắm công . 4 . Thẩm_định , kiểm_tra và quyết_toán kinh_phí theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 5 . Thẩm_định dự_án . 6 . Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu . 7 . Lập , phân_bổ , quản_lý kế_hoạch vốn . 8 . Quản_lý ODA . B. Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : I. Tổ_chức cán_bộ 1 . Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . 2 . Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . 3 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . 4 . Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . 5 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . 6 . Phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo , bồi_dưỡng . 7 . Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . ... Theo quy_định trên , kế_toán là một trong những vị_trí công_tác thuộc Danh_mục vị_trí công_tác trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch phải định_kỳ chuyển_đổi . Vì_vậy , người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch thì phải định_kỳ chuyển_đổi . Chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với kế_toán ( Hình từ Internet ) | 7,663 | |
Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định về thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : ... Thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác là từ đủ 03 ( ba ) năm đến 05 ( năm ) năm ( không bao_gồm thời_gian tập_sự của công_chức , viên_chức ) . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là từ đủ 03 năm đến 05 năm , không bao_gồm thời_gian tập_sự của công_chức , viên_chức . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định về thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác là từ đủ 03 ( ba ) năm đến 05 ( năm ) năm ( không bao_gồm thời_gian tập_sự của công_chức , viên_chức ) . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là từ đủ 03 năm đến 05 năm , không bao_gồm thời_gian tập_sự của công_chức , viên_chức . Thời_điểm tính thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người đang làm_việc tại vị_trí kế_toán trong đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch là thời_điểm có văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ của cấp có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . | 7,664 | |
Kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác của đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch được xây_dựng căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Trách_nhiệm thi_hành 1. Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình ; xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm, tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12. 2. Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này và các quy_định có liên_quan của chính_quyền địa_phương, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện. Theo quy_định trên, căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được nêu trên, các đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời, xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm, tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm thi_hành 1 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . 2 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này và các quy_định có liên_quan của chính_quyền địa_phương , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện . Theo quy_định trên , căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được nêu trên , các đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời , xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . | 7,665 | |
Kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác của đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch được xây_dựng căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời, xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm, tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12. Trách_nhiệm thi_hành 1. Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình ; xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm, tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12. 2. Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này và các quy_định có liên_quan của chính_quyền địa_phương, các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện. Theo quy_định trên, căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm thi_hành 1 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . 2 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này và các quy_định có liên_quan của chính_quyền địa_phương , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện . Theo quy_định trên , căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được nêu trên , các đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời , xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . | 7,666 | |
Kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác của đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch được xây_dựng căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... quản_lý theo ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện. Theo quy_định trên, căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được nêu trên, các đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời, xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm, tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Trách_nhiệm thi_hành 1 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình ; xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . 2 . Căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này và các quy_định có liên_quan của chính_quyền địa_phương , các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch tại chính_quyền địa_phương triển_khai tổ_chức thực_hiện . Theo quy_định trên , căn_cứ vào Danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi quy_định tại Phụ_lục I được nêu trên , các đơn_vị thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch xác_định các vị_trí công_tác cụ_thể phải định_kỳ chuyển_đổi và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi đối_với từng vị_trí tại đơn_vị mình ; Đồng_thời , xây_dựng kế_hoạch định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác hàng năm , tổ_chức triển_khai thực_hiện và báo_cáo về Bộ ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) trước ngày 15 tháng 12 . | 7,667 | |
Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩ: ... Căn_cứ điểm a khoản 1, điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định ; b ) Xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức_độ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp người | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức_độ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người học hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai ; c ) Buộc thực_hiện đúng chính_sách đối_với người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp còn bị buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 7,668 | |
Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩ: ... này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp người học hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai ; c ) Buộc thực_hiện đúng chính_sách đối_với người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp... 3. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức_độ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người học hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai ; c ) Buộc thực_hiện đúng chính_sách đối_với người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp còn bị buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 7,669 | |
Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩ: ... lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 16, các khoản 1, 2 và 3 Điều 21, điểm a khoản 3 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức_độ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người học hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai ; c ) Buộc thực_hiện đúng chính_sách đối_với người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp còn bị buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 7,670 | |
Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩ: ... mức phạt tiền như đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp còn bị buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học. Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 , điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học như sau : Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức_độ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người học hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai ; c ) Buộc thực_hiện đúng chính_sách đối_với người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp còn bị buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 7,671 | |
Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định không ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây : ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân ... 4 . Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , trừ biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt Trung_tâm này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân ... 4 . Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , trừ biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt Trung_tâm này . | 7,672 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là 01 năm . | 7,673 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là 01 năm.Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là 01 năm . | 7,674 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là 01 năm. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp kỷ_luật người học không đúng quy_định là 01 năm . | 7,675 | |
Mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án hiện_nay là bao_nhiêu ? | Theo Điều 2 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg có quy_định như sau : ... Mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề tính theo tỷ_lệ % mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) được quy_định như sau : 1 . Mức 15% áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án và Công_chứng_viên . 2 . Mức 20% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , Thẩm_tra_viên chính thi_hành án , Thư_ký thi_hành án và Thư_ký trung_cấp thi_hành án . 3 . Mức 25% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên trung_cấp và Thẩm_tra_viên thi_hành án . 4 . Mức 30% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên sơ_cấp . Theo quy_định Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg có quy_định như sau : Mức phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề tính theo tỷ_lệ % mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) được quy_định như sau : 1 . Mức 15% áp_dụng đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án và Công_chứng_viên . 2 . Mức 20% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên cao_cấp , Thẩm_tra_viên chính thi_hành án , Thư_ký thi_hành án và Thư_ký trung_cấp thi_hành án . 3 . Mức 25% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên trung_cấp và Thẩm_tra_viên thi_hành án . 4 . Mức 30% áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên sơ_cấp . Theo quy_định Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 15% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 7,676 | |
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Nguyên_tắc áp đụng 1. Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả. 2. Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế. 3. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1. Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc áp đụng 1 . Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . 2 . Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; Công_chứng_viên làm_việc tại Phòng Công_chứng . 2 . Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định này không áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các Phòng Thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân , bộ tổng_tham_mưu và Cục Thi_hành án thuộc Bộ Quốc_phòng . Theo đó , Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . ( Hình từ Internet ) | 7,677 | |
Cơ_quan nào sẽ thực_hiện chi_trả phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề cho Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : ... bị tạm giữ, tạm giam. Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1. Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên, Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; Công_chứng_viên làm_việc tại Phòng Công_chứng. 2. Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định này không áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên, Thẩm_tra_viên, Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các Phòng Thi_hành án quân_khu, quân_chủng hải_quân, bộ tổng_tham_mưu và Cục Thi_hành án thuộc Bộ Quốc_phòng. Theo đó, Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Nguyên_tắc áp đụng 1 . Các đối_tượng được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết_định này thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . 2 . Phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề được chi_trả cùng kỳ lương hàng tháng ; không dùng để tính đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế . 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Theo khoản 1 Điều 1 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định như sau : Phạm_vi và đối_tượng áp_dụng 1 . Quyết_định này quy_định chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên và Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp ; Công_chứng_viên làm_việc tại Phòng Công_chứng . 2 . Chế_độ phụ_cấp trách_nhiệm quy_định tại Quyết_định này không áp_dụng đối_với Chấp_hành_viên , Thẩm_tra_viên , Thư_ký thi_hành án làm_việc tại các Phòng Thi_hành án quân_khu , quân_chủng hải_quân , bộ tổng_tham_mưu và Cục Thi_hành án thuộc Bộ Quốc_phòng . Theo đó , Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề làm_việc tại các cơ_quan thi_hành án dân_sự và cơ_quan quản_lý thi_hành án dân_sự thuộc Bộ Tư_pháp thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan nào thì cơ_quan đó thực_hiện chi_trả . ( Hình từ Internet ) | 7,678 | |
Thời_gian nào không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : ... Nguyên_tắc áp đụng... 3. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án, bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : Nguyên_tắc áp đụng ... 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . | 7,679 | |
Thời_gian nào không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : ... được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Nguyên_tắc áp đụng... 3. Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề, bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án, bao_gồm : - Thời_gian đi | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : Nguyên_tắc áp đụng ... 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . | 7,680 | |
Thời_gian nào không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án ? | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : ... , tạm giam. Như_vậy, theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án, bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ, tạm giam. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Quyết_định 27/2012/QĐ-TTg quy_định về thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề như sau : Nguyên_tắc áp đụng ... 3 . Thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề , bao_gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang ; b ) Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; d ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; đ ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , theo quy_định thì thời_gian không được tính hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề đối_với Thẩm_tra_viên cao_cấp thi_hành án , bao_gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc học_tập ở nước_ngoài được hưởng 40% tiền_lương theo quy_định tại Nghị_định 204/2004/NĐ-CP; - Thời_gian được cử đi học trong nước từ 03 tháng liên_tục trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác hoặc bị tạm giữ , tạm giam . | 7,681 | |
Giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại giấy_phép 1 . Giấy_phép được cấp lại thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; b ) Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp sau : - Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; - Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép 1 . Giấy_phép được cấp lại thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; b ) Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . ... Theo đó , giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được cấp lại trong những trường_hợp sau : - Giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng ; - Tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức . Công_trình thuỷ_lợi ( Hình từ Internet ) | 7,682 | |
Trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp lại giấy_phép... 2. Trình_tự, thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép. 3. Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp. Như_vậy, trình_tự, thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất, bị rách, hư_hỏng : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . 3 . Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . | 7,683 | |
Trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất, bị rách, hư_hỏng : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng, sáp_nhập, chia tách, cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức, cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này. Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 30 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp lại giấy_phép ... 2 . Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy_phép : a ) Trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . b ) Trường_hợp quy_định tại điểm b Khoản 1 Điều này : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . 3 . Thời_hạn ghi trong giấy_phép cấp lại là thời_hạn còn lại của giấy_phép đã cấp . Như_vậy , trình_tự , thủ_tục đề_nghị cấp lại giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi được thực_hiện như sau : - Trường_hợp giấy_phép bị mất , bị rách , hư_hỏng : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị cấp lại giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . - Trường_hợp tên của chủ giấy_phép đã được cấp bị thay_đổi do chuyển_nhượng , sáp_nhập , chia tách , cơ_cấu lại tổ_chức : Tổ_chức , cá_nhân nộp đơn đề_nghị và tài_liệu chứng_minh việc thay_đổi tên chủ giấy_phép trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện đến cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định này . Và trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đơn đề_nghị , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , nếu đủ điều_kiện thì cấp lại giấy_phép ; trường_hợp không đủ điều_kiện để cấp giấy_phép thì thông_báo lý_do không cấp lại giấy_phép . | 7,684 | |
Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quyền của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1. Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí, thời_hạn, quy_mô theo quy_định của giấy_phép. 2. Được Nhà_nước bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép. 3. Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng, an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia, lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật. 4. Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn, điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định. Nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1. Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan. 2. Chấp_hành các quy_định về vị_trí, thời_hạn, quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp. 3. Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi, khắc_phục ngay sự_cố và | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1 . Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí , thời_hạn , quy_mô theo quy_định của giấy_phép . 2 . Được Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép . 3 . Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định . Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1 . Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Chấp_hành các quy_định về vị_trí , thời_hạn , quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp . 3 . Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi , khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra . 5 . Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực các dữ_liệu , thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên . | 7,685 | |
Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... đã được cấp. 3. Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật. 4. Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi, khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra. 5. Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi. 6. Cung_cấp đầy_đủ, trung_thực các dữ_liệu, thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. Tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 31 và Điều 32 Nghị_định 67/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Quyền của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các quyền sau : 1 . Thực_hiện các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi tại vị_trí , thời_hạn , quy_mô theo quy_định của giấy_phép . 2 . Được Nhà_nước bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp quy_định trong giấy_phép . 3 . Được Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp giấy_phép bị thu_hồi hoặc thay_đổi thời_hạn vì lý_do quốc_phòng , an_ninh hoặc vì lợi_ích quốc_gia , lợi_ích công_cộng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Đề_nghị cơ_quan cấp giấy_phép gia_hạn , điều_chỉnh nội_dung giấy_phép theo quy_định . Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép cho các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có các nghĩa_vụ sau : 1 . Chấp_hành các quy_định của Luật Thuỷ_lợi và pháp_luật khác có liên_quan . 2 . Chấp_hành các quy_định về vị_trí , thời_hạn , quy_mô các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi ghi trong giấy_phép đã được cấp . 3 . Thực_hiện nghĩa_vụ về tài_chính theo quy_định của pháp_luật . 4 . Khi tiến_hành các hoạt_động phải bảo_đảm an_toàn cho công_trình thuỷ_lợi , khắc_phục ngay sự_cố và bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động của mình gây ra . 5 . Không làm cản_trở hoặc gây thiệt_hại đến việc khai_thác tổng_hợp công_trình thuỷ_lợi . 6 . Cung_cấp đầy_đủ , trung_thực các dữ_liệu , thông_tin về các hoạt_động trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . Tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ trong phạm_vi bảo_vệ công_trình thuỷ_lợi có những quyền và nghĩa_vụ được quy_định như trên . | 7,686 | |
Biển số định_danh có mấy số ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( : ... Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp, thu_hồi đăng_ký, biển số xe_cơ_giới, biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ). Biển số định_danh được hiểu là biển số có ký_hiệu, seri biển số, kích_thước của chữ và số, màu biển số theo quy_định. Biển số định_danh được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe. Theo đó, căn_cứ quy_định tại Điều 39 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1. Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì số biển số đó được xác_định là biển số định_danh của chủ xe. 2. Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số, nếu chủ xe đã làm thủ_tục thu_hồi trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì số biển số đó được chuyển vào kho biển số để cấp biển số theo quy_định. 3. Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số có ký_hiệu “ LD ”, “ DA ”, “ MĐ ”, “ | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ) . Biển số định_danh được hiểu là biển số có ký_hiệu , seri biển số , kích_thước của chữ và số , màu biển số theo quy_định . Biển số định_danh được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe . Theo đó , căn_cứ quy_định tại Điều 39 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì số biển số đó được xác_định là biển số định_danh của chủ xe . 2 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số , nếu chủ xe đã làm thủ_tục thu_hồi trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì số biển số đó được chuyển vào kho biển số để cấp biển số theo quy_định . 3 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số có ký_hiệu “ LD ” , “ DA ” , “ MĐ ” , “ R ” thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , kể_cả khi cấp đổi , cấp lại biển số , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số theo quy_định của Thông_tư này . 4 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số định_danh hoặc khi chủ xe thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe hoặc đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe theo quy_định của Thông_tư này thì thực_hiện thu_hồi biển 3 hoặc 4 số đó và cấp đổi sang biển số định_danh theo quy_định . ... Theo quy_định trên thì xe 5 số đã đăng_ký trước ngày 15/8/2023 mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì sẽ được xác_định là biển số định_danh . Có_thể hiểu , biển số định_danh theo quy_định mới sẽ có 5 số . Trường_hợp xe có biển 3 , 4 số khi cấp đổi sang biển số định_danh cũng sẽ áp_dụng theo biển 5 số . Biển số xe theo mã_số định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 7,687 | |
Biển số định_danh có mấy số ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( : ... để cấp biển số theo quy_định. 3. Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số có ký_hiệu “ LD ”, “ DA ”, “ MĐ ”, “ R ” thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông, kể_cả khi cấp đổi, cấp lại biển số, trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số theo quy_định của Thông_tư này. 4. Đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông, trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số định_danh hoặc khi chủ xe thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe, cấp đổi biển số xe, cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe, cấp lại biển số xe hoặc đăng_ký sang_tên, di_chuyển xe theo quy_định của Thông_tư này thì thực_hiện thu_hồi biển 3 hoặc 4 số đó và cấp đổi sang biển số định_danh theo quy_định.... Theo quy_định trên thì xe 5 số đã đăng_ký trước ngày 15/8/2023 mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì sẽ được xác_định là biển số định_danh. Có_thể hiểu, biển số định_danh theo quy_định mới sẽ có 5 số. Trường_hợp xe | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ) . Biển số định_danh được hiểu là biển số có ký_hiệu , seri biển số , kích_thước của chữ và số , màu biển số theo quy_định . Biển số định_danh được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe . Theo đó , căn_cứ quy_định tại Điều 39 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì số biển số đó được xác_định là biển số định_danh của chủ xe . 2 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số , nếu chủ xe đã làm thủ_tục thu_hồi trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì số biển số đó được chuyển vào kho biển số để cấp biển số theo quy_định . 3 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số có ký_hiệu “ LD ” , “ DA ” , “ MĐ ” , “ R ” thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , kể_cả khi cấp đổi , cấp lại biển số , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số theo quy_định của Thông_tư này . 4 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số định_danh hoặc khi chủ xe thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe hoặc đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe theo quy_định của Thông_tư này thì thực_hiện thu_hồi biển 3 hoặc 4 số đó và cấp đổi sang biển số định_danh theo quy_định . ... Theo quy_định trên thì xe 5 số đã đăng_ký trước ngày 15/8/2023 mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì sẽ được xác_định là biển số định_danh . Có_thể hiểu , biển số định_danh theo quy_định mới sẽ có 5 số . Trường_hợp xe có biển 3 , 4 số khi cấp đổi sang biển số định_danh cũng sẽ áp_dụng theo biển 5 số . Biển số xe theo mã_số định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 7,688 | |
Biển số định_danh có mấy số ? | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( : ... 8/2023 mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì sẽ được xác_định là biển số định_danh. Có_thể hiểu, biển số định_danh theo quy_định mới sẽ có 5 số. Trường_hợp xe có biển 3, 4 số khi cấp đổi sang biển số định_danh cũng sẽ áp_dụng theo biển 5 số. Biển số xe theo mã_số định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 24/2023/TT-BCA quy_định về cấp , thu_hồi đăng_ký , biển số xe_cơ_giới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ) . Biển số định_danh được hiểu là biển số có ký_hiệu , seri biển số , kích_thước của chữ và số , màu biển số theo quy_định . Biển số định_danh được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe . Theo đó , căn_cứ quy_định tại Điều 39 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì số biển số đó được xác_định là biển số định_danh của chủ xe . 2 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số , nếu chủ xe đã làm thủ_tục thu_hồi trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì số biển số đó được chuyển vào kho biển số để cấp biển số theo quy_định . 3 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 5 số có ký_hiệu “ LD ” , “ DA ” , “ MĐ ” , “ R ” thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , kể_cả khi cấp đổi , cấp lại biển số , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số theo quy_định của Thông_tư này . 4 . Đối_với xe đã đăng_ký biển 3 hoặc 4 số thì tiếp_tục được phép tham_gia giao_thông , trừ trường_hợp chủ xe có nhu_cầu cấp sang biển số định_danh hoặc khi chủ xe thực_hiện thủ_tục cấp đổi chứng_nhận đăng_ký xe , cấp đổi biển số xe , cấp lại chứng_nhận đăng_ký xe , cấp lại biển số xe hoặc đăng_ký sang_tên , di_chuyển xe theo quy_định của Thông_tư này thì thực_hiện thu_hồi biển 3 hoặc 4 số đó và cấp đổi sang biển số định_danh theo quy_định . ... Theo quy_định trên thì xe 5 số đã đăng_ký trước ngày 15/8/2023 mà chưa làm thủ_tục thu_hồi thì sẽ được xác_định là biển số định_danh . Có_thể hiểu , biển số định_danh theo quy_định mới sẽ có 5 số . Trường_hợp xe có biển 3 , 4 số khi cấp đổi sang biển số định_danh cũng sẽ áp_dụng theo biển 5 số . Biển số xe theo mã_số định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 7,689 | |
Biển số xe theo mã định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ... ( 1 ) Biển số ô_tô trong nước Ví_dụ : ( 2 ) Biển số mô_tô trong nước Ví_dụ : ( 3 ) Biển số ô_tô của nước_ngoài Ví_dụ : ( 4 ) Biển số mô_tô của người nước_ngoài Ví_dụ : ( 5 ) Biển số ô_tô, mô_tô có ký_hiệu riêng Biển số ô_tô, mô_tô của doanh_nghiệp quân_đội, ô_tô phạm_vi hoạt_động hạn_chế, xe chở hàng bốn bánh gắn động_cơ lắp_ráp trong nước, xe_máy kéo, rơ mooc, sơmi rơ mooc ; xe ô_tô chuyên_dùng, xe_máy chuyên_dùng của lực_lượng CAND như biển số ô_tô, mô_tô trong nước. ( 6 ) Biển số xe ô_tô khu Kinh_tế theo quy_định của Chính_phủ Ví_dụ : ( 7 ) Xe tạm_thời phục_vụ chính_trị, hội_nghị, thể_thao Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng, có ký_hiệu riêng. Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển số mô_tô có biển số tạm_thời : Kích_thước chữ, số, ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước. & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ( 1 ) Biển số ô_tô trong nước Ví_dụ : ( 2 ) Biển số mô_tô trong nước Ví_dụ : ( 3 ) Biển số ô_tô của nước_ngoài Ví_dụ : ( 4 ) Biển số mô_tô của người nước_ngoài Ví_dụ : ( 5 ) Biển số ô_tô , mô_tô có ký_hiệu riêng Biển số ô_tô , mô_tô của doanh_nghiệp quân_đội , ô_tô phạm_vi hoạt_động hạn_chế , xe chở hàng bốn bánh gắn động_cơ lắp_ráp trong nước , xe_máy kéo , rơ mooc , sơmi rơ mooc ; xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng của lực_lượng CAND như biển số ô_tô , mô_tô trong nước . ( 6 ) Biển số xe ô_tô khu Kinh_tế theo quy_định của Chính_phủ Ví_dụ : ( 7 ) Xe tạm_thời phục_vụ chính_trị , hội_nghị , thể_thao Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh , chữ và số màu trắng , có ký_hiệu riêng . Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển số mô_tô có biển số tạm_thời : Kích_thước chữ , số , ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước . & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số định_danh từ 15/8/2023 | 7,690 | |
Biển số xe theo mã định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ... tạm_thời : Kích_thước chữ, số, ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước. & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số định_danh từ 15/8/2023 ( 1 ) Biển số ô_tô trong nước Ví_dụ : ( 2 ) Biển số mô_tô trong nước Ví_dụ : ( 3 ) Biển số ô_tô của nước_ngoài Ví_dụ : ( 4 ) Biển số mô_tô của người nước_ngoài Ví_dụ : ( 5 ) Biển số ô_tô, mô_tô có ký_hiệu riêng Biển số ô_tô, mô_tô của doanh_nghiệp quân_đội, ô_tô phạm_vi hoạt_động hạn_chế, xe chở hàng bốn bánh gắn động_cơ lắp_ráp trong nước, xe_máy kéo, rơ mooc, sơmi rơ mooc ; xe ô_tô chuyên_dùng, xe_máy chuyên_dùng của lực_lượng CAND như biển số ô_tô, mô_tô trong nước. ( 6 ) Biển số xe ô_tô khu Kinh_tế theo quy_định của Chính_phủ Ví_dụ : ( 7 ) Xe tạm_thời phục_vụ chính_trị, hội_nghị, thể_thao Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng, có ký_hiệu riêng. Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ( 1 ) Biển số ô_tô trong nước Ví_dụ : ( 2 ) Biển số mô_tô trong nước Ví_dụ : ( 3 ) Biển số ô_tô của nước_ngoài Ví_dụ : ( 4 ) Biển số mô_tô của người nước_ngoài Ví_dụ : ( 5 ) Biển số ô_tô , mô_tô có ký_hiệu riêng Biển số ô_tô , mô_tô của doanh_nghiệp quân_đội , ô_tô phạm_vi hoạt_động hạn_chế , xe chở hàng bốn bánh gắn động_cơ lắp_ráp trong nước , xe_máy kéo , rơ mooc , sơmi rơ mooc ; xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng của lực_lượng CAND như biển số ô_tô , mô_tô trong nước . ( 6 ) Biển số xe ô_tô khu Kinh_tế theo quy_định của Chính_phủ Ví_dụ : ( 7 ) Xe tạm_thời phục_vụ chính_trị , hội_nghị , thể_thao Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh , chữ và số màu trắng , có ký_hiệu riêng . Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển số mô_tô có biển số tạm_thời : Kích_thước chữ , số , ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước . & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số định_danh từ 15/8/2023 | 7,691 | |
Biển số xe theo mã định_danh từ 15/8/2023 có mẫu như_thế_nào ? | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ... Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh, chữ và số màu trắng, có ký_hiệu riêng. Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển số mô_tô có biển số tạm_thời : Kích_thước chữ, số, ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước. & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số định_danh từ 15/8/2023 | None | 1 | Căn_cứ Phụ_lục 04 ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2023/TT-BCA , mẫu biển số xe theo mã định_danh được xác_định cho từng loại xe như sau : ( 1 ) Biển số ô_tô trong nước Ví_dụ : ( 2 ) Biển số mô_tô trong nước Ví_dụ : ( 3 ) Biển số ô_tô của nước_ngoài Ví_dụ : ( 4 ) Biển số mô_tô của người nước_ngoài Ví_dụ : ( 5 ) Biển số ô_tô , mô_tô có ký_hiệu riêng Biển số ô_tô , mô_tô của doanh_nghiệp quân_đội , ô_tô phạm_vi hoạt_động hạn_chế , xe chở hàng bốn bánh gắn động_cơ lắp_ráp trong nước , xe_máy kéo , rơ mooc , sơmi rơ mooc ; xe ô_tô chuyên_dùng , xe_máy chuyên_dùng của lực_lượng CAND như biển số ô_tô , mô_tô trong nước . ( 6 ) Biển số xe ô_tô khu Kinh_tế theo quy_định của Chính_phủ Ví_dụ : ( 7 ) Xe tạm_thời phục_vụ chính_trị , hội_nghị , thể_thao Biển số xe được làm bằng kim_loại biển số nền màu xanh , chữ và số màu trắng , có ký_hiệu riêng . Đối_với biển số ô_tô tạm_thời Ví_dụ : Đối_với biển số mô_tô có biển số tạm_thời : Kích_thước chữ , số , ký_hiệu như quy_định đối_với biển số mô_tô trong nước . & gt ; & gt ; XEM CHI_TIẾT : Cách đọc biển số định_danh từ 15/8/2023 | 7,692 | |
Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : ... Nguyên_tắc đăng_ký xe... 3. Biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( sau đây gọi là biển số định_danh ). Biển số định_danh là biển số có ký_hiệu, seri biển số, kích_thước của chữ và số, màu biển số theo quy_định tại Thông_tư này. 4. Đối_với chủ xe là công_dân Việt_Nam thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân. 5. Đối_với chủ xe là người nước_ngoài thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú, số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 6. Đối_với chủ xe là tổ_chức thì biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập. Như_vậy, theo quy_định mới, biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ). Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 3 . Biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( sau đây gọi là biển số định_danh ) . Biển số định_danh là biển số có ký_hiệu , seri biển số , kích_thước của chữ và số , màu biển số theo quy_định tại Thông_tư này . 4 . Đối_với chủ xe là công_dân Việt_Nam thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân . 5 . Đối_với chủ xe là người nước_ngoài thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú , số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 6 . Đối_với chủ xe là tổ_chức thì biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập . Như_vậy , theo quy_định mới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ) . Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được thực_hiện như sau : - Trường_hợp chủ xe là công_dân Việt_Nam : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp chủ xe là người nước_ngoài : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú , số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp chủ xe là tổ_chức : + Biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; + Trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập . Thông_tư 24/2023/TT-BCA có hiệu_lực từ ngày 15/8/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | 7,693 | |
Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : ... quy_định mới, biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ). Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được thực_hiện như sau : - Trường_hợp chủ xe là công_dân Việt_Nam : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân. - Trường_hợp chủ xe là người nước_ngoài : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú, số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. - Trường_hợp chủ xe là tổ_chức : + Biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; + Trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập. Thông_tư 24/2023/TT-BCA có hiệu_lực từ ngày 15/8/2023. Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 3 Thông_tư 24/2023/TT-BCA như sau : Nguyên_tắc đăng_ký xe ... 3 . Biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( sau đây gọi là biển số định_danh ) . Biển số định_danh là biển số có ký_hiệu , seri biển số , kích_thước của chữ và số , màu biển số theo quy_định tại Thông_tư này . 4 . Đối_với chủ xe là công_dân Việt_Nam thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân . 5 . Đối_với chủ xe là người nước_ngoài thì biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú , số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 6 . Đối_với chủ xe là tổ_chức thì biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập . Như_vậy , theo quy_định mới , biển số xe được cấp và quản_lý theo mã định_danh của chủ xe ( biển số định_danh ) . Việc quản_lý biển số xe theo mã định_danh được thực_hiện như sau : - Trường_hợp chủ xe là công_dân Việt_Nam : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh cá_nhân . - Trường_hợp chủ xe là người nước_ngoài : Biển số xe được quản_lý theo số định_danh của người nước_ngoài do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập hoặc số thẻ thường_trú , số thẻ tạm_trú hoặc số chứng_minh_thư khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Trường_hợp chủ xe là tổ_chức : + Biển số xe được quản_lý theo mã định_danh điện_tử của tổ_chức do hệ_thống định_danh và xác_thực điện_tử xác_lập ; + Trường_hợp chưa có mã định_danh điện_tử của tổ_chức thì quản_lý theo mã_số thuế hoặc quyết_định thành_lập . Thông_tư 24/2023/TT-BCA có hiệu_lực từ ngày 15/8/2023 . Xem toàn_bộ Thông_tư 24/2023/TT-BCA Tại đây | 7,694 | |
Để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : ... " Điều 3. Chủ_thể ký hợp_đồng Chủ_thể ký Hợp_đồng là người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự có tên trong giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký mua điện được quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_lực và Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Điện_lực. " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 8 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1. Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật, có đề_nghị mua điện và thông_tin về cư_trú của hộ gia_đình tại địa_điểm mua điện hoặc giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu, quản_lý, sử_dụng địa_điểm mua điện ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện.... Như_vậy, để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện trên. Trước_đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : " Điều 3 . Chủ_thể ký hợp_đồng Chủ_thể ký Hợp_đồng là người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự có tên trong giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký mua điện được quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_lực và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_lực . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 8 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật , có đề_nghị mua điện và thông_tin về cư_trú của hộ gia_đình tại địa_điểm mua điện hoặc giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng địa_điểm mua điện ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Như_vậy , để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Trước_đây , điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật và có giấy đề_nghị mua điện kèm theo bản_sao của một trong các giấy_tờ sau : Hộ_khẩu thường_trú , hoặc sổ tạm_trú ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở hoặc quyết_định phân nhà ; hợp_đồng mua_bán nhà hợp_lệ ; hợp_đồng thuê nhà có thời_hạn từ 01 năm trở lên ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( trên đất đã có nhà ở ) ; Hợp_đồng uỷ_quyền quản_lý và sử_dụng nhà được công_chứng hoặc chứng_thực ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây | 7,695 | |
Để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : ... bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện.... Như_vậy, để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện trên. Trước_đây, điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1. Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật và có giấy đề_nghị mua điện kèm theo bản_sao của một trong các giấy_tờ sau : Hộ_khẩu thường_trú, hoặc sổ tạm_trú ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở hoặc quyết_định phân nhà ; hợp_đồng mua_bán nhà hợp_lệ ; hợp_đồng thuê nhà có thời_hạn từ 01 năm trở lên ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( trên đất đã có nhà ở ) ; Hợp_đồng uỷ_quyền quản_lý và sử_dụng nhà được công_chứng hoặc chứng_thực ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện.... Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : " Điều 3 . Chủ_thể ký hợp_đồng Chủ_thể ký Hợp_đồng là người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự có tên trong giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký mua điện được quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_lực và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_lực . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 8 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật , có đề_nghị mua điện và thông_tin về cư_trú của hộ gia_đình tại địa_điểm mua điện hoặc giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng địa_điểm mua điện ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Như_vậy , để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Trước_đây , điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật và có giấy đề_nghị mua điện kèm theo bản_sao của một trong các giấy_tờ sau : Hộ_khẩu thường_trú , hoặc sổ tạm_trú ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở hoặc quyết_định phân nhà ; hợp_đồng mua_bán nhà hợp_lệ ; hợp_đồng thuê nhà có thời_hạn từ 01 năm trở lên ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( trên đất đã có nhà ở ) ; Hợp_đồng uỷ_quyền quản_lý và sử_dụng nhà được công_chứng hoặc chứng_thực ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây | 7,696 | |
Để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : ... điện.... Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 19/2014/TT-BCT quy_định chủ_thể ký hợp_đồng : " Điều 3 . Chủ_thể ký hợp_đồng Chủ_thể ký Hợp_đồng là người có đủ năng_lực hành_vi dân_sự có tên trong giấy_tờ sử_dụng để đăng_ký mua điện được quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 11 Nghị_định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Điện_lực và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Điện_lực . " Đồng_thời tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 8 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 01/01/2023 ) quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật , có đề_nghị mua điện và thông_tin về cư_trú của hộ gia_đình tại địa_điểm mua điện hoặc giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu , quản_lý , sử_dụng địa_điểm mua điện ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Như_vậy , để ký hợp_đồng mua_bán điện sinh_hoạt cần đáp_ứng các điều_kiện trên . Trước_đây , điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị_định 137/2013/NĐ-CP quy_định : Hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt 1 . Điều_kiện ký hợp_đồng mua_bán điện phục_vụ mục_đích sinh_hoạt a ) Bên mua điện phải có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật và có giấy đề_nghị mua điện kèm theo bản_sao của một trong các giấy_tờ sau : Hộ_khẩu thường_trú , hoặc sổ tạm_trú ; giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở hoặc quyết_định phân nhà ; hợp_đồng mua_bán nhà hợp_lệ ; hợp_đồng thuê nhà có thời_hạn từ 01 năm trở lên ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ( trên đất đã có nhà ở ) ; Hợp_đồng uỷ_quyền quản_lý và sử_dụng nhà được công_chứng hoặc chứng_thực ; b ) Bên bán điện có lưới_điện phân_phối đủ khả_năng cung_cấp điện đáp_ứng nhu_cầu của bên mua điện . ... Tải về mẫu Hợp_đồng mua_bán điện mới nhất 2023 : Tại Đây | 7,697 | |
Ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng mua_bán điện được sử_dụng tiếng Anh không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 19/2014/TT-BCT có quy_định : ... Ký_kết và ngôn_ngữ hợp_đồng ... 3 . Bên mua điện gồm nhiều hộ sử_dụng điện chung có_thể ký 01 Hợp_đồng và được áp_dụng giá bán điện theo Quy_định về thực_hiện giá bán điện do Bộ Công_Thương ban_hành . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong Hợp_đồng là tiếng Việt . Căn_cứ quy_định trên ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng phải là tiếng Việt . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 19/2014/TT-BCT có quy_định : Ký_kết và ngôn_ngữ hợp_đồng ... 3 . Bên mua điện gồm nhiều hộ sử_dụng điện chung có_thể ký 01 Hợp_đồng và được áp_dụng giá bán điện theo Quy_định về thực_hiện giá bán điện do Bộ Công_Thương ban_hành . 4 . Ngôn_ngữ sử_dụng trong Hợp_đồng là tiếng Việt . Căn_cứ quy_định trên ngôn_ngữ sử_dụng trong hợp_đồng phải là tiếng Việt . | 7,698 | |
Tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : ... Vi_phạm các quy_định về sử_dụng điện... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Vô_ý gây sự_cố hệ_thống điện của bên bán điện ; b ) Tự_ý cấp_điện cho tổ_chức, cá_nhân khác. Ngoài_ra tại Điều 3 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và mức phạt tiền... 3. Mức phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định do tổ_chức thực_hiện tại Điều 5, Điều 7, Điều 8, từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9, Điều 10, khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11, Điều 13, Điều 14, Điều 20, khoản 2 Điều 21, Điều 23, Điều 31 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Vi_phạm các quy_định về sử_dụng điện ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Vô_ý gây sự_cố hệ_thống điện của bên bán điện ; b ) Tự_ý cấp_điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . Ngoài_ra tại Điều 3 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và mức phạt tiền ... 3 . Mức phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định do tổ_chức thực_hiện tại Điều 5 , Điều 7 , Điều 8 , từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9 , Điều 10 , khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11 , Điều 13 , Điều 14 , Điều 20 , khoản 2 Điều 21 , Điều 23 , Điều 31 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân . | 7,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.