Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : ... 20, khoản 2 Điều 21, Điều 23, Điều 31 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân. Vi_phạm các quy_định về sử_dụng điện... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Vô_ý gây sự_cố hệ_thống điện của bên bán điện ; b ) Tự_ý cấp_điện cho tổ_chức, cá_nhân khác. Ngoài_ra tại Điều 3 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và mức phạt tiền... 3. Mức phạt tiền :... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện, trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định do tổ_chức thực_hiện tại Điều 5, Điều 7, Điều 8, từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9, Điều 10, khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Vi_phạm các quy_định về sử_dụng điện ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Vô_ý gây sự_cố hệ_thống điện của bên bán điện ; b ) Tự_ý cấp_điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . Ngoài_ra tại Điều 3 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và mức phạt tiền ... 3 . Mức phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định do tổ_chức thực_hiện tại Điều 5 , Điều 7 , Điều 8 , từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9 , Điều 10 , khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11 , Điều 13 , Điều 14 , Điều 20 , khoản 2 Điều 21 , Điều 23 , Điều 31 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân .
7,700
Tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : ... Điều 7, Điều 8, từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9, Điều 10, khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11, Điều 13, Điều 14, Điều 20, khoản 2 Điều 21, Điều 23, Điều 31 Nghị_định này.... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Vi_phạm các quy_định về sử_dụng điện ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Vô_ý gây sự_cố hệ_thống điện của bên bán điện ; b ) Tự_ý cấp_điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . Ngoài_ra tại Điều 3 Nghị_định 134/2013/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP quy_định : Các hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính và mức phạt tiền ... 3 . Mức phạt tiền : ... b ) Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính do cá_nhân thực_hiện , trừ các hành_vi vi_phạm hành_chính được quy_định do tổ_chức thực_hiện tại Điều 5 , Điều 7 , Điều 8 , từ khoản 2 đến khoản 6 Điều 9 , Điều 10 , khoản 4 và các khoản từ khoản 6 đến khoản 9 Điều 11 , Điều 13 , Điều 14 , Điều 20 , khoản 2 Điều 21 , Điều 23 , Điều 31 Nghị_định này . ... Như_vậy theo quy_định trên nếu tự_ý cấp_điện sinh_hoạt cho cá_nhân khác có_thể phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân .
7,701
Giá bán_lẻ điện sinh_hoạt là bao_nhiêu theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ Phụ_lục giá bán điện Ban_hành kèm theo Quyết_định 648 / QĐ-BCT năm 2019 quy_định giá bán_lẻ điện sinh_hoạt cụ_thể như sau : ... Theo đó giá bán điện sinh_hoạt được quy_định theo từng bậc từ bậc 1 đến bậc 6 .
None
1
Căn_cứ Phụ_lục giá bán điện Ban_hành kèm theo Quyết_định 648 / QĐ-BCT năm 2019 quy_định giá bán_lẻ điện sinh_hoạt cụ_thể như sau : Theo đó giá bán điện sinh_hoạt được quy_định theo từng bậc từ bậc 1 đến bậc 6 .
7,702
Trong từng loại công_trình đê_điều sẽ được phân ra là mấy loại và đó là những loại nào ?
Căn_cứ theo tiết 6.4.1 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1: ... 2 010 quy_định như sau : Thành_phần, khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS )... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) 6.4.1 Hệ_thống đê_điều Hệ_thống đê_điều gồm các loại đê, công_trình như quy_định trong 3.1. Trong từng loại công_trình được phân ra là công_trình hiện có và công_trình mới.... Và dẫn chiếu đến tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa 3.1 Công_trình đê_điều ( Dyke work ) 1. Đê_điều là hệ_thống công_trình bao_gồm đê, kè bảo_vệ đê, cống qua đê và công_trình phụ_trợ. 2. Đê sông là đê ngăn nước lũ qua sông. 3. Đê_biển là đê ngăn nước_biển. 4. Đê cửa_sông là đê chuyển_tiếp giữa đê sông với đê_biển hoặc bờ biển. 5. Đê_bao là đê bảo_vệ cho một khu_vực riêng_biệt. 6. Đê_bối là đê bảo_vệ cho một khu_vực nằm ở phía sông của đê sông. 7. Đê chuyên_dùng là đê bảo_vệ cho một loại đối_tượng
None
1
Căn_cứ theo tiết 6.4.1 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) 6.4.1 Hệ_thống đê_điều Hệ_thống đê_điều gồm các loại đê , công_trình như quy_định trong 3.1 . Trong từng loại công_trình được phân ra là công_trình hiện có và công_trình mới . ... Và dẫn chiếu đến tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa 3.1 Công_trình đê_điều ( Dyke work ) 1 . Đê_điều là hệ_thống công_trình bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê và công_trình phụ_trợ . 2 . Đê sông là đê ngăn nước lũ qua sông . 3 . Đê_biển là đê ngăn nước_biển . 4 . Đê cửa_sông là đê chuyển_tiếp giữa đê sông với đê_biển hoặc bờ biển . 5 . Đê_bao là đê bảo_vệ cho một khu_vực riêng_biệt . 6 . Đê_bối là đê bảo_vệ cho một khu_vực nằm ở phía sông của đê sông . 7 . Đê chuyên_dùng là đê bảo_vệ cho một loại đối_tượng riêng_biệt . 8 . Kè bảo_vệ đê là công_trình xây_dựng nhằm chống sạt_lở đê bảo_vệ đê 9 . Cống qua đê là công_trình xây_dựng qua đê dùng để cấp_nước , thoát nước hoặc kết_hợp giao_thông thuỷ . 10 . Công_trình phụ_trợ : là công_trình phục_vụ việc quản_lý bảo_vệ đê_điều , bao_gồm : công_trình tràn sự_cố , cột mốc trên đê , cột chỉ_giới , biển_báo đê_điều , cột thuỷ chí , giếng giảm áp , trạm và thiết_bị quan_trắc , điểm canh đê , kho_bãi vật_tư dự_phòng , trụ_sở hạt quản_lý đê ... Theo đó , hệ_thống công_trình đê_điều sẽ gồm có 10 công_trình được liệt_kê ở trên và trong mỗi công_trình sẽ chia thành 02 nhóm là công_trình hiện có và công_trình mới . Công_trình đê_điều ( Hình từ Internet )
7,703
Trong từng loại công_trình đê_điều sẽ được phân ra là mấy loại và đó là những loại nào ?
Căn_cứ theo tiết 6.4.1 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1: ... khu_vực riêng_biệt. 6. Đê_bối là đê bảo_vệ cho một khu_vực nằm ở phía sông của đê sông. 7. Đê chuyên_dùng là đê bảo_vệ cho một loại đối_tượng riêng_biệt. 8. Kè bảo_vệ đê là công_trình xây_dựng nhằm chống sạt_lở đê bảo_vệ đê 9. Cống qua đê là công_trình xây_dựng qua đê dùng để cấp_nước, thoát nước hoặc kết_hợp giao_thông thuỷ. 10. Công_trình phụ_trợ : là công_trình phục_vụ việc quản_lý bảo_vệ đê_điều, bao_gồm : công_trình tràn sự_cố, cột mốc trên đê, cột chỉ_giới, biển_báo đê_điều, cột thuỷ chí, giếng giảm áp, trạm và thiết_bị quan_trắc, điểm canh đê, kho_bãi vật_tư dự_phòng, trụ_sở hạt quản_lý đê... Theo đó, hệ_thống công_trình đê_điều sẽ gồm có 10 công_trình được liệt_kê ở trên và trong mỗi công_trình sẽ chia thành 02 nhóm là công_trình hiện có và công_trình mới. Công_trình đê_điều ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiết 6.4.1 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) 6.4.1 Hệ_thống đê_điều Hệ_thống đê_điều gồm các loại đê , công_trình như quy_định trong 3.1 . Trong từng loại công_trình được phân ra là công_trình hiện có và công_trình mới . ... Và dẫn chiếu đến tiểu_mục 3.1 Mục 3 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thuật_ngữ và định_nghĩa 3.1 Công_trình đê_điều ( Dyke work ) 1 . Đê_điều là hệ_thống công_trình bao_gồm đê , kè bảo_vệ đê , cống qua đê và công_trình phụ_trợ . 2 . Đê sông là đê ngăn nước lũ qua sông . 3 . Đê_biển là đê ngăn nước_biển . 4 . Đê cửa_sông là đê chuyển_tiếp giữa đê sông với đê_biển hoặc bờ biển . 5 . Đê_bao là đê bảo_vệ cho một khu_vực riêng_biệt . 6 . Đê_bối là đê bảo_vệ cho một khu_vực nằm ở phía sông của đê sông . 7 . Đê chuyên_dùng là đê bảo_vệ cho một loại đối_tượng riêng_biệt . 8 . Kè bảo_vệ đê là công_trình xây_dựng nhằm chống sạt_lở đê bảo_vệ đê 9 . Cống qua đê là công_trình xây_dựng qua đê dùng để cấp_nước , thoát nước hoặc kết_hợp giao_thông thuỷ . 10 . Công_trình phụ_trợ : là công_trình phục_vụ việc quản_lý bảo_vệ đê_điều , bao_gồm : công_trình tràn sự_cố , cột mốc trên đê , cột chỉ_giới , biển_báo đê_điều , cột thuỷ chí , giếng giảm áp , trạm và thiết_bị quan_trắc , điểm canh đê , kho_bãi vật_tư dự_phòng , trụ_sở hạt quản_lý đê ... Theo đó , hệ_thống công_trình đê_điều sẽ gồm có 10 công_trình được liệt_kê ở trên và trong mỗi công_trình sẽ chia thành 02 nhóm là công_trình hiện có và công_trình mới . Công_trình đê_điều ( Hình từ Internet )
7,704
Trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình hiện có được thực_hiện theo tỷ_lệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 6.4.2 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1: ... 2 010 quy_định như sau : Thành_phần, khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS )... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D )... 6.4.2 Hệ_thống đê hiện có a. Phạm_vi Thông_thường đê hiện có thường được đo từ chân đê ra hai bên hết phạm_vi cần nghiên_cứu để thiết_kế theo nhiệm_vụ đặt ra được chủ đầu_tư phê_duyệt. b. Tỷ_lệ đo vẽ bình đồ Phụ_thuộc vào diện_tích đo vẽ : + Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 : đo vẽ bình đồ tỷ_lệ 1/5000, khoảng cao đều h từ 1,0 m ; 2,0 m. + Khi diện_tích đo vẽ F & lt ; 10 km2 : đo bình đồ 1/2000 khoảng cao đều h từ 0,5 m ; 1,0 m. - Phụ_thuộc độ phức_tạp của địa_hình Khi khu đo qua vùng thị_trấn, thị_xã, thành_phố có mật_độ giao_thông, dân_cư đông_đúc, … tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn 1 cấp trình_bày ở mục trên. Ví_dụ : Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 khi ở vùng thị_xã, thành_phố...
None
1
Căn_cứ theo tiết 6.4.2 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) ... 6.4.2 Hệ_thống đê hiện có a . Phạm_vi Thông_thường đê hiện có thường được đo từ chân đê ra hai bên hết phạm_vi cần nghiên_cứu để thiết_kế theo nhiệm_vụ đặt ra được chủ đầu_tư phê_duyệt . b . Tỷ_lệ đo vẽ bình đồ Phụ_thuộc vào diện_tích đo vẽ : + Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 : đo vẽ bình đồ tỷ_lệ 1/5000 , khoảng cao đều h từ 1,0 m ; 2,0 m . + Khi diện_tích đo vẽ F & lt ; 10 km2 : đo bình đồ 1/2000 khoảng cao đều h từ 0,5 m ; 1,0 m . - Phụ_thuộc độ phức_tạp của địa_hình Khi khu đo qua vùng thị_trấn , thị_xã , thành_phố có mật_độ giao_thông , dân_cư đông_đúc , … tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn 1 cấp trình_bày ở mục trên . Ví_dụ : Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 khi ở vùng thị_xã , thành_phố ... dân_cư đông_đúc , mật_độ xây_dựng dày_đặc thì tỷ_lệ đo vẽ là 1/2000 , h = 1,0 m , 2 m . - Phụ_thuộc vào cấp công_trình : + Cấp công_trình từ IV , V tỷ_lệ đo vẽ tuân theo điểm b của mục 2 ở trên + Cấp công_trình đặc_biệt , cấp I , II , III tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn một cấp . Ví_dụ khi F ≥ 10 km2 với công_trình cấp I , II đo vẽ tỷ_lệ 1/2000 h = 1,0 m ... Như_vậy , trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình hiện có được thực_hiện theo tỷ_lệ như trên .
7,705
Trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình hiện có được thực_hiện theo tỷ_lệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 6.4.2 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1: ... đông_đúc, … tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn 1 cấp trình_bày ở mục trên. Ví_dụ : Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 khi ở vùng thị_xã, thành_phố... dân_cư đông_đúc, mật_độ xây_dựng dày_đặc thì tỷ_lệ đo vẽ là 1/2000, h = 1,0 m, 2 m. - Phụ_thuộc vào cấp công_trình : + Cấp công_trình từ IV, V tỷ_lệ đo vẽ tuân theo điểm b của mục 2 ở trên + Cấp công_trình đặc_biệt, cấp I, II, III tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn một cấp. Ví_dụ khi F ≥ 10 km2 với công_trình cấp I, II đo vẽ tỷ_lệ 1/2000 h = 1,0 m... Như_vậy, trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình hiện có được thực_hiện theo tỷ_lệ như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiết 6.4.2 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) ... 6.4.2 Hệ_thống đê hiện có a . Phạm_vi Thông_thường đê hiện có thường được đo từ chân đê ra hai bên hết phạm_vi cần nghiên_cứu để thiết_kế theo nhiệm_vụ đặt ra được chủ đầu_tư phê_duyệt . b . Tỷ_lệ đo vẽ bình đồ Phụ_thuộc vào diện_tích đo vẽ : + Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 : đo vẽ bình đồ tỷ_lệ 1/5000 , khoảng cao đều h từ 1,0 m ; 2,0 m . + Khi diện_tích đo vẽ F & lt ; 10 km2 : đo bình đồ 1/2000 khoảng cao đều h từ 0,5 m ; 1,0 m . - Phụ_thuộc độ phức_tạp của địa_hình Khi khu đo qua vùng thị_trấn , thị_xã , thành_phố có mật_độ giao_thông , dân_cư đông_đúc , … tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn 1 cấp trình_bày ở mục trên . Ví_dụ : Khi diện_tích đo vẽ F ≥ 10 km2 khi ở vùng thị_xã , thành_phố ... dân_cư đông_đúc , mật_độ xây_dựng dày_đặc thì tỷ_lệ đo vẽ là 1/2000 , h = 1,0 m , 2 m . - Phụ_thuộc vào cấp công_trình : + Cấp công_trình từ IV , V tỷ_lệ đo vẽ tuân theo điểm b của mục 2 ở trên + Cấp công_trình đặc_biệt , cấp I , II , III tỷ_lệ đo vẽ lớn hơn một cấp . Ví_dụ khi F ≥ 10 km2 với công_trình cấp I , II đo vẽ tỷ_lệ 1/2000 h = 1,0 m ... Như_vậy , trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình hiện có được thực_hiện theo tỷ_lệ như trên .
7,706
Trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình mới lập được thực_hiện theo tỷ_lệ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 6.4.3 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1: ... 2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) ... 6.4.3 Hệ_thống đê mới lập a . Phạm_vi đo - Công_trình đê cấp đặc_biệt , cấp I , II , III : từ tim ra hai bên từ 200 m - 300m , nghĩa_là băng rộng từ 400 m - 600 m . - Công_trình cấp IV , V : từ tim ra hai bên từ 100 m - 150 m , nghĩa_là băng rộng từ 200 m - 300 m . - Phụ_thuộc vào những yêu_cầu đặc_biệt của chủ_nhiệm thiết_kế được chủ đầu_tư phê_duyệt . - Ngoài_ra đối_với đê_biển : phía biển đo hết hành_lang bảo_vệ đê , nghĩa_là rộng tối_thiểu 200 m b . Tỷ_lệ đo vẽ bình đồ : Như quy_định trong 6.4.2 ... Như_vậy , trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình mới lập được thực_hiện theo tỷ_lệ như tỷ_lệ đối_với công_trình đê_điều hiện có .
None
1
Căn_cứ theo tiết 6.4.3 tiểu_mục 6.4 Mục 6 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 848 1:2 010 quy_định như sau : Thành_phần , khối_lượng khảo_sát địa_hình giai_đoạn dự_án đầu_tư - thiết_kế cơ_sở ( TKCS ) ... 6.4 Đo vẽ bình đồ các tuyến công_trình đê_điều ( xem Phụ_lục D ) ... 6.4.3 Hệ_thống đê mới lập a . Phạm_vi đo - Công_trình đê cấp đặc_biệt , cấp I , II , III : từ tim ra hai bên từ 200 m - 300m , nghĩa_là băng rộng từ 400 m - 600 m . - Công_trình cấp IV , V : từ tim ra hai bên từ 100 m - 150 m , nghĩa_là băng rộng từ 200 m - 300 m . - Phụ_thuộc vào những yêu_cầu đặc_biệt của chủ_nhiệm thiết_kế được chủ đầu_tư phê_duyệt . - Ngoài_ra đối_với đê_biển : phía biển đo hết hành_lang bảo_vệ đê , nghĩa_là rộng tối_thiểu 200 m b . Tỷ_lệ đo vẽ bình đồ : Như quy_định trong 6.4.2 ... Như_vậy , trong công_trình đê_điều thì đo vẽ bình đồ của công_trình mới lập được thực_hiện theo tỷ_lệ như tỷ_lệ đối_với công_trình đê_điều hiện có .
7,707
Xây_dựng nhà sinh_hoạt của tổ_chức tôn_giáo mà chưa có quyết_định cho_phép ?
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo 
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo 
7,708
Phạt hành_chính nếu có hành_vi xây_dựng mà không có giấy_phép ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : ... - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé .
7,709
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... " Điều 7. Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật, nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_dục thể_thao, thương_mại, trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2, điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi, cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường, vỉa_hè, vườn hoa, sân_chơi, đô_thị, nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư, khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong chung_cư. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,710
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... ; e ) Chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong chung_cư. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu, bia, các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức, tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều, bóng bay, các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm, khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian, địa_điểm, khu_vực, toạ_độ, giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở, sách_nhiễu, gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác, chuyên_chở, giữ hành_lý ở chợ, bến_tàu, bến_xe, sân_bay, bến cảng, ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ”
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,711
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... , giữ hành_lý ở chợ, bến_tàu, bến_xe, sân_bay, bến cảng, ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ, tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác, sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn, viết, vẽ, dán, gắn hình_ảnh, nội_dung lên tường, cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư, nơi công_cộng, khu chung_cư, nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích, trêu_ghẹo, xúc_phạm, lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của người
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,712
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích, trêu_ghẹo, xúc_phạm, lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của người khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả, không đúng sự_thật đến các cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111, 113, 114, 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan, tổ_chức để quấy_rối, đe_doạ, xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất, tàng_trữ, vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ, tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,713
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... , thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ, tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị, phương_tiện, dụng_cụ, nhà_xưởng, sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh, an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,714
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối, làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ, cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật, phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng, cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ, tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo để tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan, tổ_chức ; đ ) Tổ_chức, tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng, cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm, khu_vực cấm ; e ) Đổ, ném chất_thải, chất bẩn, hoá_chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,715
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... cấm ; e ) Đổ, ném chất_thải, chất bẩn, hoá_chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi sản_xuất, kinh_doanh, mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu_ngữ, thả truyền_đơn, phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết, phát_tán, lưu_hành tài_liệu, hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc, bịa_đặt, vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông, tần_số vô_tuyến_điện, công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,716
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... điện_tử. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim, chụp ảnh, vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm, khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ, quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm, kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,717
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. 6. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim, chụp ảnh từ trên không khi không được phép. 7. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 8. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh, hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay. 9. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,718
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 10. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 11. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác. 12. Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý, xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, d, đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b, e và i khoản 4 ; các điểm a, b và c
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,719
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... a, d, đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b, e và i khoản 4 ; các điểm a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6, 7, 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c, e và g khoản 4 Điều này. 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1, điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,720
Nếu để xử_phạt , hoặc việc tụ_tập sinh_hoạt này gây ồn áo , mất trật_tự xử_lý ra sao ?
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : ... : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1, điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3, các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này. "
None
1
Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,721
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... - Tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng, tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng, tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật. - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính, Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính, hình_thức xử_phạt, mức xử_phạt, biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt, mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng, tôn_giáo. Tuy_nhiên, đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo. Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn, khu
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,722
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b, điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng. Như_vậy, đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé. Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7. Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật, nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_dục thể_thao, thương_mại, trụ_sở cơ_quan, tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,723
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật, nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá, thể_dục thể_thao, thương_mại, trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2, điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi, cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường, vỉa_hè, vườn hoa, sân_chơi, đô_thị, nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư, khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn, thả gia_súc, gia_cầm trong chung_cư. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu, bia, các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức, tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,724
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu, bia, các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức, tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều, bóng bay, các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm, khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian, địa_điểm, khu_vực, toạ_độ, giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở, sách_nhiễu, gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác, chuyên_chở, giữ hành_lý ở chợ, bến_tàu, bến_xe, sân_bay, bến cảng, ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ, tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ;
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,725
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ, tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác, sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn, viết, vẽ, dán, gắn hình_ảnh, nội_dung lên tường, cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư, nơi công_cộng, khu chung_cư, nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích, trêu_ghẹo, xúc_phạm, lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của người khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức, thuê,
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,726
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... lăng_mạ, bôi_nhọ danh_dự, nhân_phẩm của người khác, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự, nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả, không đúng sự_thật đến các cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111, 113, 114, 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan, tổ_chức để quấy_rối, đe_doạ, xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất, tàng_trữ, vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ, tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,727
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị, phương_tiện, dụng_cụ, nhà_xưởng, sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh, an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật. 4. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối, làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,728
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối, làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ, cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật, phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng, cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ, tự_do tín_ngưỡng, tôn_giáo để tổ_chức, thuê, xúi_giục, lôi_kéo, dụ_dỗ, kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan, tổ_chức ; đ ) Tổ_chức, tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng, cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm, khu_vực cấm ; e ) Đổ, ném chất_thải, chất bẩn, hoá_chất, gạch, đất, đá, cát hoặc vật khác vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi sản_xuất, kinh_doanh, mục_tiêu
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,729
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... vào nhà ở, nơi ở, vào người, đồ_vật, tài_sản của người khác, vào trụ_sở cơ_quan, tổ_chức, nơi làm_việc, nơi sản_xuất, kinh_doanh, mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu, vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ, biểu_ngữ, thả truyền_đơn, phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết, phát_tán, lưu_hành tài_liệu, hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc, bịa_đặt, vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính, viễn_thông, tần_số vô_tuyến_điện, công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử. 5. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,730
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ, công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ, đồ_vật, phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim, chụp ảnh, vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm, khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng, an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ, quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm, kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng, bắn, thả từ trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. 6. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,731
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... trên không các loại vật, chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép. 6. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim, chụp ảnh từ trên không khi không được phép. 7. Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 8. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh, hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay. 9. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 10. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,732
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 10. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. 11. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác. 12. Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý, xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 13. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, d, đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b, e và i khoản 4 ; các điểm a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,733
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... ; các điểm a, b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế, sản_xuất, sửa_chữa, bảo_dưỡng, thử_nghiệm tàu_bay, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay và trang_bị, thiết_bị của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6, 7, 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c, e và g khoản 4 Điều này. 14. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1, điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,734
Hiện_tại ở địa_phương em , 1 tổ_chức tôn_giáo đang xây_dựng 1 nhà để sinh_hoạt , nhưng chưa có quyết_định về việc này , vậy đã vi_phạm hành_chính hay chưa , nếu có phải giải_quyết như_thế_nào . Gửi văn_bản quy_định chi_tiết cho em với ạ .
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : ... e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3, các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1, điểm c khoản 2, điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này. "
None
1
Căn_cứ Điều 64 Luật Tín_ngưỡng tôn_giáo 2016 quy_định về xử_lý vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo như sau : - Tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật về tín_ngưỡng , tôn_giáo hoặc lợi_dụng tín_ngưỡng , tôn_giáo để vi_phạm pháp_luật thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà bị xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , nếu gây thiệt_hại thì phải bồi_thường theo quy_định của pháp_luật . - Căn_cứ quy_định của Luật này và Luật xử_lý vi_phạm hành_chính , Chính_phủ quy_định hành_vi vi_phạm hành_chính , hình_thức xử_phạt , mức xử_phạt , biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với từng hành_vi vi_phạm hành_chính ; thẩm_quyền xử_phạt , mức phạt cụ_thể và thẩm_quyền lập biên_bản đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính ; chế_độ áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng , tôn_giáo . Tuy_nhiên , đến thời_điểm hiện_nay theo cập nhật cảu ban hỗ_trợ là chưa có văn_bản nào quy_định về xử_phạt hành_chính trong lĩnh_vực tín_ngưỡng tôn_giáo . Vi_phạm tín_ngưỡng tôn_giáo  Căn_cứ khoản 5 Điều 15 Nghị_định 139/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về trật_tự xây_dựng như sau : - Phạt tiền đối_với hành_vi tổ_chức thi_công xây_dựng công_trình không có giấy_phép xây_dựng mà theo quy_định phải có giấy_phép xây_dựng như sau : + Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá hoặc xây_dựng công_trình khác không thuộc các trường_hợp quy_định tại điểm b , điểm c khoản này ; + Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với xây_dựng nhà ở riêng_lẻ tại đô_thị ; + Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với xây_dựng công_trình có yêu_cầu phải lập báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng hoặc lập dự_án đầu_tư xây_dựng . Như_vậy , đối_với trường_hợp nếu việc xây_dựng trái pháp_luật ( ví_dụ như không có giấy_phép ) thì có_thể áp_dụng quy_định nêu trên bạn nhé . Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về việc vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng như sau : " Điều 7 . Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây mất trật_tự công_cộng ở nơi biểu_diễn nghệ_thuật , nơi tổ_chức các hoạt_động văn_hoá , thể_dục thể_thao , thương_mại , trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , khu dân_cư hoặc ở những nơi công_cộng khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm b khoản 5 Điều này ; b ) Thả rông động_vật nuôi trong đô_thị hoặc nơi công_cộng ; c ) Để vật_nuôi , cây_trồng hoặc các vật khác xâm_lấn lòng_đường , vỉa_hè , vườn hoa , sân_chơi , đô_thị , nơi sinh_hoạt chung trong khu dân_cư , khu đô_thị ; d ) Vô_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Vứt rác hoặc bỏ bất_cứ vật gì khác lên tường rào và khu_vực liền kề với mục_tiêu bảo_vệ ; e ) Chăn , thả gia_súc , gia_cầm trong chung_cư . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Có hành_vi khiêu_khích , trêu_ghẹo , xúc_phạm , lăng_mạ , bôi_nhọ danh_dự , nhân_phẩm của người khác , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và Điều 54 Nghị_định này ; b ) Tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ người khác hoặc xâm_phạm danh_dự , nhân_phẩm của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; c ) Báo thông_tin giả , không đúng sự_thật đến các cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Gọi điện_thoại đến số điện_thoại khẩn_cấp 111 , 113 , 114 , 115 hoặc đường_dây_nóng của cơ_quan , tổ_chức để quấy_rối , đe_doạ , xúc_phạm ; đ ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển “ đèn_trời ” ; e ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không có đủ hồ_sơ , tài_liệu pháp_lý được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền cấp hoặc đăng_ký theo quy_định ; g ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về nguồn nhân_lực theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không duy_trì đủ điều_kiện về trang_thiết_bị , phương_tiện , dụng_cụ , nhà_xưởng , sân bãi theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; i ) Thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ không bảo_đảm tiêu_chuẩn an_ninh , an_toàn và các điều_kiện về môi_trường theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tổ_chức thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ hoặc kích_động người khác gây_rối , làm mất trật_tự công_cộng ; b ) Mang theo trong người hoặc tàng_trữ , cất_giấu các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc các loại công_cụ , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; đồ_vật , phương_tiện giao_thông nhằm mục_đích gây_rối trật_tự công_cộng , cố_ý gây thương_tích cho người khác ; c ) Lợi_dụng quyền tự_do dân_chủ , tự_do tín_ngưỡng , tôn_giáo để tổ_chức , thuê , xúi_giục , lôi_kéo , dụ_dỗ , kích_động người khác xâm_phạm lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân ; d ) Gây_rối hoặc cản_trở hoạt_động bình_thường của cơ_quan , tổ_chức ; đ ) Tổ_chức , tham_gia tập_trung đông người trái pháp_luật tại cơ_quan Đảng , cơ_quan Nhà_nước hoặc các địa_điểm , khu_vực cấm ; e ) Đổ , ném chất_thải , chất bẩn , hoá_chất , gạch , đất , đá , cát hoặc vật khác vào nhà ở , nơi ở , vào người , đồ_vật , tài_sản của người khác , vào trụ_sở cơ_quan , tổ_chức , nơi làm_việc , nơi sản_xuất , kinh_doanh , mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu ; g ) Vào mục_tiêu , vọng_gác bảo_vệ mục_tiêu trái_phép ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ treo cờ , biểu_ngữ , thả truyền_đơn , phát loa tuyên_truyền ngoài quy_định của phép bay ; i ) Viết , phát_tán , lưu_hành tài_liệu , hình_ảnh có nội_dung xuyên_tạc , bịa_đặt , vu_cáo làm ảnh_hưởng đến uy_tín của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 101 Nghị_định số 15/2020/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bưu_chính , viễn_thông , tần_số vô_tuyến_điện , công_nghệ_thông_tin và giao_dịch điện_tử . 5 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Gây_rối trật_tự công_cộng mà có mang theo các loại vũ_khí thô_sơ , công_cụ hỗ_trợ hoặc công_cụ , đồ_vật , phương_tiện khác có khả_năng sát_thương ; c ) Quay_phim , chụp ảnh , vẽ sơ_đồ địa_điểm cấm , khu_vực cấm liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh ; d ) Dâm_ô đối_với người dưới 16 tuổi nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Sàm_sỡ , quấy_rối tình_dục ; e ) Khiêu_dâm , kích_dục ở nơi công_cộng ; g ) Thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có chủng_loại hoặc chất_lượng không phù_hợp với loại sản_phẩm đã đăng_ký theo giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; h ) Sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ phóng , bắn , thả từ trên không các loại vật , chất gây hại hoặc chứa_đựng nguy_cơ gây hại khi không được phép . 6 . Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ quay_phim , chụp ảnh từ trên không khi không được phép . 7 . Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ không đúng nội_dung trong phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 8 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ nhưng không chấp_hành các lệnh , hiệu_lệnh của cơ_quan quản_lý điều_hành và giám_sát hoạt_động bay . 9 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có giấy_phép do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 10 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện hoạt_động bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ khi chưa có phép bay do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . 11 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ cản_trở hoặc gây mất an_toàn cho các phương_tiện bay khác . 12 . Các hành_vi vi_phạm hành_chính về giữ_gìn vệ_sinh chung được xử_lý , xử_phạt theo Nghị_định của Chính_phủ quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 13 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , d , đ và g khoản 2 ; điểm đ khoản 3 ; các điểm b , e và i khoản 4 ; các điểm a , b và c khoản 5 ; các khoản 6 và 10 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép của cơ_sở thiết_kế , sản_xuất , sửa_chữa , bảo_dưỡng , thử_nghiệm tàu_bay , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay và trang_bị , thiết_bị của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ có thời_hạn từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm h và i khoản 3 và khoản 9 Điều này ; c ) Tước quyền sử_dụng phép bay từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 6 , 7 , 8 và 11 Điều này ; d ) Trục_xuất đối_với người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các điểm c , e và g khoản 4 Điều này . 14 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 , điểm l khoản 2 và điểm e khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật hoặc gây nhầm_lẫn đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 và điểm i khoản 4 Điều này ; c ) Buộc xin_lỗi công_khai đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 3 , các điểm d và đ khoản 5 Điều này trừ trường_hợp nạn_nhân có đơn không yêu_cầu ; d ) Buộc thực_hiện biện_pháp khắc_phục tình_trạng ô_nhiễm môi_trường đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 5 Điều này ; đ ) Buộc chi_trả toàn_bộ chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm d khoản 1 , điểm c khoản 2 , điểm b khoản 3 và điểm a khoản 5 Điều này . "
7,735
Thế_nào là bảo_lãnh ngân_hàng ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 18 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về khái_niệm bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : ... Bảo_lãnh ngân_hàng là hình_thức cấp tín_dụng , theo đó tổ_chức tín_dụng cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc tổ_chức tín_dụng sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết ; khách_hàng phải nhận nợ và hoàn_trả cho tổ_chức tín_dụng theo thoả_thuận . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN cũng có quy_định về khái_niệm bảo_lãnh ngân_hàng như sau : Bảo_lãnh ngân_hàng là hình_thức cấp tín_dụng , theo đó bên bảo_lãnh cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh ; bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 18 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 quy_định về khái_niệm bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : Bảo_lãnh ngân_hàng là hình_thức cấp tín_dụng , theo đó tổ_chức tín_dụng cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc tổ_chức tín_dụng sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho khách_hàng khi khách_hàng không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết ; khách_hàng phải nhận nợ và hoàn_trả cho tổ_chức tín_dụng theo thoả_thuận . Đồng_thời , tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN cũng có quy_định về khái_niệm bảo_lãnh ngân_hàng như sau : Bảo_lãnh ngân_hàng là hình_thức cấp tín_dụng , theo đó bên bảo_lãnh cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh ; bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh . ( Hình từ Internet )
7,736
Các bao_nhiêu hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng ?
Đối_với các hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể bao_gồm : ... - Bảo_lãnh đối_ứng là một hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó bên bảo_lãnh đối_ứng cam_kết với bên bảo_lãnh về việc sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đối_với bên bảo_lãnh trong trường_hợp bên bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh là khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng ; bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh đối_ứng . - Xác_nhận bảo_lãnh là một hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó bên xác_nhận bảo_lãnh cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc bảo_đảm khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh . Bên xác_nhận bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên bảo_lãnh nếu bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ ; bên bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên xác_nhận bảo_lãnh , đồng_thời bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh . - Đồng bảo_lãnh là hình_thức cấp tín_dụng hợp vốn , theo đó có từ 02 ( hai ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trở lên cùng thực_hiện bảo_lãnh ; hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài cùng thực_hiện bảo_lãnh .
None
1
Đối_với các hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể bao_gồm : - Bảo_lãnh đối_ứng là một hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó bên bảo_lãnh đối_ứng cam_kết với bên bảo_lãnh về việc sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính đối_với bên bảo_lãnh trong trường_hợp bên bảo_lãnh phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh là khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng ; bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh đối_ứng . - Xác_nhận bảo_lãnh là một hình_thức bảo_lãnh ngân_hàng . Theo đó bên xác_nhận bảo_lãnh cam_kết với bên nhận bảo_lãnh về việc bảo_đảm khả_năng thực_hiện nghĩa_vụ của bên bảo_lãnh đối_với bên nhận bảo_lãnh . Bên xác_nhận bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên bảo_lãnh nếu bên bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ ; bên bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên xác_nhận bảo_lãnh , đồng_thời bên được bảo_lãnh phải nhận nợ và hoàn_trả cho bên bảo_lãnh . - Đồng bảo_lãnh là hình_thức cấp tín_dụng hợp vốn , theo đó có từ 02 ( hai ) tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài trở lên cùng thực_hiện bảo_lãnh ; hoặc tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài cùng thực_hiện bảo_lãnh .
7,737
Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng gồm những_ai ?
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : ... Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh. Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh, bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài. - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh, bên bảo_lãnh đối_ứng. - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh, bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành. - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh. - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh. - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh ), khách_hàng của bên
None
1
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh . Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh , bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài . - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh , bên bảo_lãnh đối_ứng . - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành . - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh . - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh . - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh ) , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh , khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh .
7,738
Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng gồm những_ai ?
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : ... tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh ), khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng, khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng, khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh, khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh, khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh. Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh. Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh, bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài. - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh, bên bảo_lãnh đối_ứng. - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh, bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành. -
None
1
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh . Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh , bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài . - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh , bên bảo_lãnh đối_ứng . - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành . - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh . - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh . - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh ) , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh , khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh .
7,739
Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng gồm những_ai ?
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : ... tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh, bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành. - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh. - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh. - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ), cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh ), khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng, khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng, khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh, khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh, khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh.
None
1
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh . Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh , bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài . - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh , bên bảo_lãnh đối_ứng . - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành . - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh . - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh . - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh ) , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh , khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh .
7,740
Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng gồm những_ai ?
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : ... bảo_lãnh.
None
1
Tại khoản 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN có liệt_kê những chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng cụ_thể như sau : Chủ_thể trong hoạt_động bảo_lãnh ngân_hàng bao_gồm : - Bên bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh cho bên được bảo_lãnh . Trong trường_hợp đồng bảo_lãnh , bảo_lãnh đối_ứng và xác_nhận bảo_lãnh thì bên bảo_lãnh bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài . - Bên được bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân được bảo_lãnh bởi bên bảo_lãnh , bên bảo_lãnh đối_ứng . - Bên nhận bảo_lãnh là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân có quyền thụ_hưởng bảo_lãnh do bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành . - Bên bảo_lãnh đối_ứng là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện bảo_lãnh đối_ứng cho bên được bảo_lãnh . - Bên xác_nhận bảo_lãnh là tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài thực_hiện xác_nhận bảo_lãnh cho bên bảo_lãnh . - Khách_hàng là tổ_chức ( bao_gồm cả tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , tổ_chức tín_dụng ở nước_ngoài ) , cá_nhân sau : + Trong bảo_lãnh ngân_hàng ( trừ bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh ) , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh ; + Trong bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên bảo_lãnh đối_ứng , khách_hàng của bên bảo_lãnh đối_ứng là bên được bảo_lãnh ; + Trong xác_nhận bảo_lãnh , khách_hàng của bên bảo_lãnh là bên được bảo_lãnh , khách_hàng của bên xác_nhận bảo_lãnh là bên bảo_lãnh .
7,741
Thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Về nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng thì tại Điều 14 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể rằng : ... Thoả_thuận cấp bảo_lãnh 1. Để thực_hiện bảo_lãnh, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh. Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng. 2. Thoả_thuận cấp bảo_lãnh phải có các nội_dung sau : a ) Các quy_định pháp_luật áp_dụng ; b ) Thông_tin về các bên trong quan_hệ bảo_lãnh ; c ) Nghĩa_vụ được bảo_lãnh ; d ) Số tiền bảo_lãnh, đồng_tiền bảo_lãnh ; đ ) Hình_thức phát_hành cam_kết bảo_lãnh ; e ) Điều_kiện thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; h ) Phí bảo_lãnh ; i ) Thoả_thuận về bắt_buộc nhận nợ trả thay, lãi_suất áp_dụng đối_với số tiền trả thay và nghĩa_vụ, thời_hạn hoàn_trả nợ khi phải thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; k ) Số_hiệu, ngày ký, hiệu_lực của thoả_thuận ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh. 3. Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong thoả_thuận cấp bảo_lãnh không trái với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật. 4. Việc
None
1
Về nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng thì tại Điều 14 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể rằng : Thoả_thuận cấp bảo_lãnh 1 . Để thực_hiện bảo_lãnh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh . Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng . 2 . Thoả_thuận cấp bảo_lãnh phải có các nội_dung sau : a ) Các quy_định pháp_luật áp_dụng ; b ) Thông_tin về các bên trong quan_hệ bảo_lãnh ; c ) Nghĩa_vụ được bảo_lãnh ; d ) Số tiền bảo_lãnh , đồng_tiền bảo_lãnh ; đ ) Hình_thức phát_hành cam_kết bảo_lãnh ; e ) Điều_kiện thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; h ) Phí bảo_lãnh ; i ) Thoả_thuận về bắt_buộc nhận nợ trả thay , lãi_suất áp_dụng đối_với số tiền trả thay và nghĩa_vụ , thời_hạn hoàn_trả nợ khi phải thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; k ) Số_hiệu , ngày ký , hiệu_lực của thoả_thuận ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong thoả_thuận cấp bảo_lãnh không trái với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thoả_thuận cấp bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh với khách_hàng và các bên liên_quan khác ( nếu có ) về việc phát_hành bảo_lãnh ngân_hàng , bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh cho khách_hàng . - Để thực_hiện bảo_lãnh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh . Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng .
7,742
Thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Về nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng thì tại Điều 14 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể rằng : ... tại khoản 2 Điều này, các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong thoả_thuận cấp bảo_lãnh không trái với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật. 4. Việc sửa_đổi, bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh do các bên liên_quan thoả_thuận, quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật. Như_vậy, thoả_thuận cấp bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh với khách_hàng và các bên liên_quan khác ( nếu có ) về việc phát_hành bảo_lãnh ngân_hàng, bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh cho khách_hàng. - Để thực_hiện bảo_lãnh, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh. Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng.
None
1
Về nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh ngân_hàng thì tại Điều 14 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định cụ_thể rằng : Thoả_thuận cấp bảo_lãnh 1 . Để thực_hiện bảo_lãnh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh . Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng . 2 . Thoả_thuận cấp bảo_lãnh phải có các nội_dung sau : a ) Các quy_định pháp_luật áp_dụng ; b ) Thông_tin về các bên trong quan_hệ bảo_lãnh ; c ) Nghĩa_vụ được bảo_lãnh ; d ) Số tiền bảo_lãnh , đồng_tiền bảo_lãnh ; đ ) Hình_thức phát_hành cam_kết bảo_lãnh ; e ) Điều_kiện thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; g ) Quyền và nghĩa_vụ của các bên ; h ) Phí bảo_lãnh ; i ) Thoả_thuận về bắt_buộc nhận nợ trả thay , lãi_suất áp_dụng đối_với số tiền trả thay và nghĩa_vụ , thời_hạn hoàn_trả nợ khi phải thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh ; k ) Số_hiệu , ngày ký , hiệu_lực của thoả_thuận ; l ) Giải_quyết tranh_chấp phát_sinh . 3 . Ngoài các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều này , các bên có_thể thoả_thuận các nội_dung khác trong thoả_thuận cấp bảo_lãnh không trái với quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật . 4 . Việc sửa_đổi , bổ_sung hoặc huỷ_bỏ nội_dung thoả_thuận cấp bảo_lãnh do các bên liên_quan thoả_thuận , quyết_định trên cơ_sở đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thoả_thuận cấp bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh với khách_hàng và các bên liên_quan khác ( nếu có ) về việc phát_hành bảo_lãnh ngân_hàng , bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh cho khách_hàng . - Để thực_hiện bảo_lãnh , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và khách_hàng ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh . Trường_hợp phát_hành bảo_lãnh trên cơ_sở bảo_lãnh đối_ứng thì bên bảo_lãnh không bắt_buộc phải ký thoả_thuận cấp bảo_lãnh với bên bảo_lãnh đối_ứng .
7,743
Quy_định về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng như_thế_nào ?
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : ... Cam_kết bảo_lãnh là văn_bản do bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành theo một trong các hình_thức sau : - Thư bảo_lãnh là văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh. Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh thì thư bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh, bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh ; - Hợp_đồng bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên có liên_quan ( nếu có ) về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh. Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ), giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ). Trên đây là
None
1
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : Cam_kết bảo_lãnh là văn_bản do bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành theo một trong các hình_thức sau : - Thư bảo_lãnh là văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì thư bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh ; - Hợp_đồng bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên có liên_quan ( nếu có ) về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) , giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,744
Quy_định về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng như_thế_nào ?
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : ... bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ), giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ). Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! Cam_kết bảo_lãnh là văn_bản do bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành theo một trong các hình_thức sau : - Thư bảo_lãnh là văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh. Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh thì thư bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh, bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh ; - Hợp_đồng bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên có liên_quan ( nếu có ) về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh. Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh
None
1
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : Cam_kết bảo_lãnh là văn_bản do bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành theo một trong các hình_thức sau : - Thư bảo_lãnh là văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì thư bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh ; - Hợp_đồng bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên có liên_quan ( nếu có ) về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) , giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,745
Quy_định về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng như_thế_nào ?
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : ... thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh. Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng, xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ), giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ). Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Đối_với trường_hợp về cam_kết bảo_lãnh ngân_hàng thì tại khoản 12 Điều 3 Thông_tư 07/2015/TT-NHNN quy_định : Cam_kết bảo_lãnh là văn_bản do bên bảo_lãnh hoặc bên bảo_lãnh đối_ứng hoặc bên xác_nhận bảo_lãnh phát_hành theo một trong các hình_thức sau : - Thư bảo_lãnh là văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì thư bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản cam_kết của bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh , bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh ; - Hợp_đồng bảo_lãnh là văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên có liên_quan ( nếu có ) về việc bên bảo_lãnh sẽ thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính thay cho bên được bảo_lãnh khi bên được bảo_lãnh không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ đã cam_kết với bên nhận bảo_lãnh . Trường_hợp bảo_lãnh đối_ứng , xác_nhận bảo_lãnh thì hợp_đồng bảo_lãnh bao_gồm cả văn_bản thoả_thuận giữa bên bảo_lãnh đối_ứng với bên bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) , giữa bên xác_nhận bảo_lãnh với bên nhận bảo_lãnh và các bên liên_quan khác ( nếu có ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,746
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét miễn_nhiệm trong các trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo khoản 1 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Bãi_nhiệm, miễn_nhiệm 1. Chủ_tịch, Phó chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét bãi_nhiệm, miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; b ) Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; c ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ), Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ này ; đ ) Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ này.... Theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : - Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; - Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; - Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ), Ban
None
1
Theo khoản 1 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm 1 . Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét bãi_nhiệm , miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; b ) Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; c ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ) , Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ này ; đ ) Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ này . ... Theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : - Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; - Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; - Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ) , Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; - Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 .
7,747
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét miễn_nhiệm trong các trường_hợp nào ?
Theo khoản 1 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... bị hạn_chế ; - Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; - Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ), Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục, trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; - Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015.
None
1
Theo khoản 1 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm 1 . Chủ_tịch , Phó chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét bãi_nhiệm , miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau : a ) Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; b ) Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; c ) Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ) , Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ này ; đ ) Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ này . ... Theo quy_định Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam bị xem_xét miễn_nhiệm trong các trường_hợp sau đây : - Năng_lực hành_vi dân_sự bị hạn_chế ; - Có đơn xin từ_chức ( trong đó nêu rõ lý_do xin từ_chức ) ; - Không tham_gia các hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ( đối_với thành_viên Hội_đồng_quản_trị ) , Ban kiểm_soát trong 06 tháng liên_tục , trừ trường_hợp bất_khả_kháng ; - Bị cơ_quan có thẩm_quyền xác_định là vi_phạm nghiêm_trọng các quy_định tại Điều 32 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 ; - Không đảm_bảo một trong các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại Điều 27 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 .
7,748
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam sau khi bị miễn_nhiệm vẫn phải chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với vấn_đề gì ?
Theo khoản 2 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo khoản 2 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam sau khi bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm vẫn phải chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với các quyết_định của mình trong thời_gian đương_nhiệm . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam sau khi bị miễn_nhiệm vẫn phải chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với các quyết_định của mình trong thời_gian đương_nhiệm . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 29 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Bãi_nhiệm , miễn_nhiệm ... 2 . Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam sau khi bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm vẫn phải chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với các quyết_định của mình trong thời_gian đương_nhiệm . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam sau khi bị miễn_nhiệm vẫn phải chịu trách_nhiệm cá_nhân đối_với các quyết_định của mình trong thời_gian đương_nhiệm . ( Hình từ Internet )
7,749
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do ai miễn_nhiệm ?
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị và thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1. Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, thực_hiện một_số nhiệm_vụ, quyền_hạn của chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, nhân_danh Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để quyết_định, thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam, trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của chủ_sở_hữu, Bộ Tài_chính ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu, Bộ Tài_chính trong việc thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này. 2. Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị gồm : Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác, số_thành_viên của Hội_đồng_quản_trị tối_đa là 5 ( năm ) người, làm_việc theo chế_độ chuyên_trách. Tổng_giám_đốc Ngân_hàng phát_triển Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng_quản_trị. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị, Tổng_giám_đốc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm ; các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. 3. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_quản_trị là 05 ( năm ) năm ; nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị và thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , nhân_danh Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để quyết_định , thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác , số_thành_viên của Hội_đồng_quản_trị tối_đa là 5 ( năm ) người , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . Tổng_giám_đốc Ngân_hàng phát_triển Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng_quản_trị . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_quản_trị là 05 ( năm ) năm ; nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc được bổ_nhiệm bổ_sung hoặc thay_thế , khi đó nhiệm_kỳ của thành_viên mới là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ Hội_đồng_quản_trị . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . 4 . Hội_đồng_quản_trị sử_dụng con_dấu của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 5 . Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban thư_ký Hội_đồng_quản_trị ; thành_lập một_số bộ_phận chuyên_môn để giúp_việc Hội_đồng_quản_trị sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Chức_năng nhiệm_vụ cụ_thể của Ban thư_ký và các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . Chi_phí hoạt_động , tiền_lương và tiền thưởng của Ban thư_ký , của các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ quy_định và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . 6 . Thù_lao và các chi_phí hợp_lý khác của Hội_đồng_quản_trị và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao được tính vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; chế_độ lương , thưởng của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ miễn_nhiệm .
7,750
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do ai miễn_nhiệm ?
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Tài_chính bổ_nhiệm, miễn_nhiệm. 3. Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_quản_trị là 05 ( năm ) năm ; nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể bị miễn_nhiệm, bãi_nhiệm hoặc được bổ_nhiệm bổ_sung hoặc thay_thế, khi đó nhiệm_kỳ của thành_viên mới là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ Hội_đồng_quản_trị. Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này. 4. Hội_đồng_quản_trị sử_dụng con_dấu của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để thực_hiện nhiệm_vụ của mình. 5. Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban thư_ký Hội_đồng_quản_trị ; thành_lập một_số bộ_phận chuyên_môn để giúp_việc Hội_đồng_quản_trị sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính. Chức_năng nhiệm_vụ cụ_thể của Ban thư_ký và các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định. Chi_phí hoạt_động, tiền_lương và tiền thưởng của Ban thư_ký, của các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ quy_định và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. 6. Thù_lao và các chi_phí hợp_lý khác của Hội_đồng_quản_trị và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao được tính vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; chế_độ lương, thưởng của
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị và thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , nhân_danh Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để quyết_định , thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác , số_thành_viên của Hội_đồng_quản_trị tối_đa là 5 ( năm ) người , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . Tổng_giám_đốc Ngân_hàng phát_triển Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng_quản_trị . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_quản_trị là 05 ( năm ) năm ; nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc được bổ_nhiệm bổ_sung hoặc thay_thế , khi đó nhiệm_kỳ của thành_viên mới là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ Hội_đồng_quản_trị . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . 4 . Hội_đồng_quản_trị sử_dụng con_dấu của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 5 . Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban thư_ký Hội_đồng_quản_trị ; thành_lập một_số bộ_phận chuyên_môn để giúp_việc Hội_đồng_quản_trị sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Chức_năng nhiệm_vụ cụ_thể của Ban thư_ký và các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . Chi_phí hoạt_động , tiền_lương và tiền thưởng của Ban thư_ký , của các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ quy_định và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . 6 . Thù_lao và các chi_phí hợp_lý khác của Hội_đồng_quản_trị và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao được tính vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; chế_độ lương , thưởng của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ miễn_nhiệm .
7,751
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do ai miễn_nhiệm ?
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... ù_lao và các chi_phí hợp_lý khác của Hội_đồng_quản_trị và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao được tính vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; chế_độ lương, thưởng của Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam. Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ miễn_nhiệm.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1515 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Hội_đồng_quản_trị và thành_viên Hội_đồng_quản_trị 1 . Hội_đồng_quản_trị là cơ_quan quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , thực_hiện một_số nhiệm_vụ , quyền_hạn của chủ_sở_hữu vốn nhà_nước tại Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , nhân_danh Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để quyết_định , thực_hiện các nhiệm_vụ và quyền_hạn của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam , trừ những vấn_đề thuộc thẩm_quyền của chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính ; chịu trách_nhiệm trước chủ_sở_hữu , Bộ Tài_chính trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ này . 2 . Cơ_cấu Hội_đồng_quản_trị gồm : Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khác , số_thành_viên của Hội_đồng_quản_trị tối_đa là 5 ( năm ) người , làm_việc theo chế_độ chuyên_trách . Tổng_giám_đốc Ngân_hàng phát_triển Việt_Nam là thành_viên Hội_đồng_quản_trị . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị , Tổng_giám_đốc Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; các thành_viên Hội_đồng_quản_trị còn lại do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính bổ_nhiệm , miễn_nhiệm . 3 . Nhiệm_kỳ của Hội_đồng_quản_trị là 05 ( năm ) năm ; nhiệm_kỳ của thành_viên Hội_đồng_quản_trị không quá 05 ( năm ) năm và có_thể được bổ_nhiệm lại với số nhiệm_kỳ không hạn_chế . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị có_thể bị miễn_nhiệm , bãi_nhiệm hoặc được bổ_nhiệm bổ_sung hoặc thay_thế , khi đó nhiệm_kỳ của thành_viên mới là thời_hạn còn lại của nhiệm_kỳ Hội_đồng_quản_trị . Tiêu_chuẩn và điều_kiện thành_viên Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo quy_định tại Điều_lệ này . 4 . Hội_đồng_quản_trị sử_dụng con_dấu của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam để thực_hiện nhiệm_vụ của mình . 5 . Hội_đồng_quản_trị thành_lập Ban thư_ký Hội_đồng_quản_trị ; thành_lập một_số bộ_phận chuyên_môn để giúp_việc Hội_đồng_quản_trị sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Bộ Tài_chính . Chức_năng nhiệm_vụ cụ_thể của Ban thư_ký và các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định . Chi_phí hoạt_động , tiền_lương và tiền thưởng của Ban thư_ký , của các bộ_phận chuyên_môn do Hội_đồng_quản_trị quyết_định theo chế_độ quy_định và được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . 6 . Thù_lao và các chi_phí hợp_lý khác của Hội_đồng_quản_trị và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao được tính vào chi_phí hoạt_động của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam ; chế_độ lương , thưởng của Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các thành_viên Hội_đồng_quản_trị thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế quản_lý tài_chính của Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam . Theo quy_định thì Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị Ngân_hàng Phát_triển Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ miễn_nhiệm .
7,752
Lan_can đường đi bộ là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về lan_can đường đi bộ như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA... 3.14 Đường_cao_tốc ( Freeway ) - Đường_trục chính ô_tô, có lối vào được kiểm_soát, được phân hướng và giao khác mức tại các nút giao_cắt. 3.15 Các tải_trọng hướng dọc ( Longitudinal_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt song_song với hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn sinh ra do sự ma_sát của các tải_trọng ngang với hệ_thống lan_can. 3.16 Lan_can đa_dụng ( Multiple_Use_Railing ) - Lan_can có_thể được dùng khi có hoặc không có đường người đi nhô cao. 3.17 Lan_can cho người đi bộ ( Pedestrian_Railing ) - Hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn, như được minh_hoạ trong Hình 11, tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu, nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu. 3.18 Cột ( Post
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về lan_can đường đi bộ như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA ... 3.14 Đường_cao_tốc ( Freeway ) - Đường_trục chính ô_tô , có lối vào được kiểm_soát , được phân hướng và giao khác mức tại các nút giao_cắt . 3.15 Các tải_trọng hướng dọc ( Longitudinal_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt song_song với hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn sinh ra do sự ma_sát của các tải_trọng ngang với hệ_thống lan_can . 3.16 Lan_can đa_dụng ( Multiple_Use_Railing ) - Lan_can có_thể được dùng khi có hoặc không có đường người đi nhô cao . 3.17 Lan_can cho người đi bộ ( Pedestrian_Railing ) - Hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn , như được minh_hoạ trong Hình 11 , tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu , nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu . 3.18 Cột ( Post ) - Bộ_phận đỡ hệ_thống thanh lan_can thẳng_đứng hoặc nghiêng để neo cấu_kiện lan_can với mặt_cầu . 3.19 Cấu_kiện thanh lan_can ( Rail_Element ) - Bất_kỳ thành_phần nào tạo ra hệ_thống lan_can . Thông_thường , nó gắn liền với nghĩa_là bộ_phận lan_can đặt dọc . ... Theo đó , lan_can đường đi bộ ( lan_can cho người đi bộ ) là hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn , tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu , nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu .
7,753
Lan_can đường đi bộ là gì ?
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... trong Hình 11, tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu, nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu. 3.18 Cột ( Post ) - Bộ_phận đỡ hệ_thống thanh lan_can thẳng_đứng hoặc nghiêng để neo cấu_kiện lan_can với mặt_cầu. 3.19 Cấu_kiện thanh lan_can ( Rail_Element ) - Bất_kỳ thành_phần nào tạo ra hệ_thống lan_can. Thông_thường, nó gắn liền với nghĩa_là bộ_phận lan_can đặt dọc.... Theo đó, lan_can đường đi bộ ( lan_can cho người đi bộ ) là hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn, tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu, nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu.
None
1
Theo Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về lan_can đường đi bộ như sau : THUẬT_NGỮ VÀ ĐỊNH_NGHĨA ... 3.14 Đường_cao_tốc ( Freeway ) - Đường_trục chính ô_tô , có lối vào được kiểm_soát , được phân hướng và giao khác mức tại các nút giao_cắt . 3.15 Các tải_trọng hướng dọc ( Longitudinal_Loads ) - Các lực thiết_kế nằm ngang được đặt song_song với hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn sinh ra do sự ma_sát của các tải_trọng ngang với hệ_thống lan_can . 3.16 Lan_can đa_dụng ( Multiple_Use_Railing ) - Lan_can có_thể được dùng khi có hoặc không có đường người đi nhô cao . 3.17 Lan_can cho người đi bộ ( Pedestrian_Railing ) - Hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn , như được minh_hoạ trong Hình 11 , tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu , nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu . 3.18 Cột ( Post ) - Bộ_phận đỡ hệ_thống thanh lan_can thẳng_đứng hoặc nghiêng để neo cấu_kiện lan_can với mặt_cầu . 3.19 Cấu_kiện thanh lan_can ( Rail_Element ) - Bất_kỳ thành_phần nào tạo ra hệ_thống lan_can . Thông_thường , nó gắn liền với nghĩa_là bộ_phận lan_can đặt dọc . ... Theo đó , lan_can đường đi bộ ( lan_can cho người đi bộ ) là hệ_thống lan_can hoặc rào_chắn , tạo dẫn hướng người đi bộ qua cầu , nhằm giảm tới mức tối_thiểu khả_năng người đi bộ bị rơi khỏi cầu .
7,754
Lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu là bao_nhiêu mét tính từ mặt đường người đi bộ ?
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về thiết_kế hình_học đối_với lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ 8.1 HÌNH_HỌC Chiều cao nhỏ nhất của lan_can đường người đi bộ phải là 1070 mm tính từ mặt đường người đi bộ. Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng. Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua. Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua. Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn. Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột và / hoặc đặt như thể_hiện trong Hình 4. Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại.
None
1
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về thiết_kế hình_học đối_với lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ 8.1 HÌNH_HỌC Chiều cao nhỏ nhất của lan_can đường người đi bộ phải là 1070 mm tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột và / hoặc đặt như thể_hiện trong Hình 4 . Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ... Theo đó , lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu từ 1,07 m tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lưu_ý : - Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột . - Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . - Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ( Hình từ Internet )
7,755
Lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu là bao_nhiêu mét tính từ mặt đường người đi bộ ?
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... đặt như thể_hiện trong Hình 4. Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại. Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm.... Theo đó, lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu từ 1,07 m tính từ mặt đường người đi bộ. Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng. Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua. Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua. Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn. Lưu_ý : - Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột. - Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm
None
1
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về thiết_kế hình_học đối_với lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ 8.1 HÌNH_HỌC Chiều cao nhỏ nhất của lan_can đường người đi bộ phải là 1070 mm tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột và / hoặc đặt như thể_hiện trong Hình 4 . Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ... Theo đó , lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu từ 1,07 m tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lưu_ý : - Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột . - Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . - Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ( Hình từ Internet )
7,756
Lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu là bao_nhiêu mét tính từ mặt đường người đi bộ ?
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột. - Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại. - Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 8.1 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về thiết_kế hình_học đối_với lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ 8.1 HÌNH_HỌC Chiều cao nhỏ nhất của lan_can đường người đi bộ phải là 1070 mm tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột và / hoặc đặt như thể_hiện trong Hình 4 . Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ... Theo đó , lan_can đường đi bộ phải có chiều cao tối_thiểu từ 1,07 m tính từ mặt đường người đi bộ . Lan_can đường người đi bộ có_thể bao_gồm các cấu_kiện nằm ngang và / hoặc thẳng_đứng . Khoảng hở tịnh giữa các cấu_kiện lan_can phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 150 mm không_thể lọt qua . Khi dùng cả hai loại cấu_kiện nằm ngang và thẳng_đứng khoảng hở tịnh 150 mm phải áp_dụng đối_với phần_lan can phía dưới thấp hơn 685 mm và khoảng_cách trong phần phía trên phải đảm_bảo một quả cầu_đường kính 200 mm không_thể lọt qua . Cần dùng loại đầu lan_can và bó vỉa có dạng an_toàn . Lưu_ý : - Lan_can nên nhô ra_mặt ngoài của cột . - Các yêu_cầu khoảng_cách thanh lan_can cho ở trên không nên dùng đối_với cột lan_can và hàng_rào bằng dây_xích hoặc cột đỡ tấm lưới kim_loại . - Mặt lưới của dây_xích hoặc tấm lưới kim_loại không nên rộng hơn 50mm . ( Hình từ Internet )
7,757
Cột lan_can đường đi bộ phải được thiết_kế như_thế_nào để phù_hợp với tiêu_chuẩn hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... 2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tải_trọng thiết_kế của lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ... 8.2 TẢI_TRỌNG THIẾT_KẾ Tải_trọng thiết_kế đối_với thanh ngang lan_can đường người đi bộ phải là w = 0.37 N / mm, tác_động đồng_thời theo cả hai hướng ngang và thẳng_đứng. Ngoài_ra, mỗi bộ_phận theo hướng dọc sẽ được thiết_kế với một tải_trọng tập_trung 890 N, có_thể tác_động đồng_thời với các tải_trọng ở trên tại bất_kỳ điểm nào và theo hướng bất_kỳ tại đỉnh của nó. Cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ. Giá_trị_lực hoạt tải thiết_kế tập_trung cho cột lan_can, PLL, đơn_vị N, tính như sau : Tải_trọng thiết_kế đối_với lan_can bằng dây_xích và lưới kim_loại
None
1
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tải_trọng thiết_kế của lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ ... 8.2 TẢI_TRỌNG THIẾT_KẾ Tải_trọng thiết_kế đối_với thanh ngang lan_can đường người đi bộ phải là w = 0.37 N / mm , tác_động đồng_thời theo cả hai hướng ngang và thẳng_đứng . Ngoài_ra , mỗi bộ_phận theo hướng dọc sẽ được thiết_kế với một tải_trọng tập_trung 890 N , có_thể tác_động đồng_thời với các tải_trọng ở trên tại bất_kỳ điểm nào và theo hướng bất_kỳ tại đỉnh của nó . Cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ . Giá_trị_lực hoạt tải thiết_kế tập_trung cho cột lan_can , PLL , đơn_vị N , tính như sau : Tải_trọng thiết_kế đối_với lan_can bằng dây_xích và lưới kim_loại phải là 7,2 x 10-4 MPa tác_dụng thẳng_góc lên trên toàn_bộ bề_mặt . Việc đặt các tải_trọng tác_dụng phải theo như được chỉ ra trong Hình 11 , trong đó các hình_dạng của các bộ_phận lan_can chỉ là minh_hoạ . Có_thể dùng bất_kỳ vật_liệu nào hoặc tổ_hợp của các vật_liệu quy_định trong Điều 5 . Hình 11 - Các tải_trọng lan_can đường người đi bộ - được dùng trên mép ngoài của đường người đi bộ khi giao_thông đường_bộ được ngăn_cách với giao_thông người đi bộ bởi lan_can đường ôtô , hình_dạng lan_can chỉ là minh_hoạ . Như_vậy , cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ .
7,758
Cột lan_can đường đi bộ phải được thiết_kế như_thế_nào để phù_hợp với tiêu_chuẩn hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... . Giá_trị_lực hoạt tải thiết_kế tập_trung cho cột lan_can, PLL, đơn_vị N, tính như sau : Tải_trọng thiết_kế đối_với lan_can bằng dây_xích và lưới kim_loại phải là 7,2 x 10-4 MPa tác_dụng thẳng_góc lên trên toàn_bộ bề_mặt. Việc đặt các tải_trọng tác_dụng phải theo như được chỉ ra trong Hình 11, trong đó các hình_dạng của các bộ_phận lan_can chỉ là minh_hoạ. Có_thể dùng bất_kỳ vật_liệu nào hoặc tổ_hợp của các vật_liệu quy_định trong Điều 5. Hình 11 - Các tải_trọng lan_can đường người đi bộ - được dùng trên mép ngoài của đường người đi bộ khi giao_thông đường_bộ được ngăn_cách với giao_thông người đi bộ bởi lan_can đường ôtô, hình_dạng lan_can chỉ là minh_hoạ. Như_vậy, cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ.
None
1
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tải_trọng thiết_kế của lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ ... 8.2 TẢI_TRỌNG THIẾT_KẾ Tải_trọng thiết_kế đối_với thanh ngang lan_can đường người đi bộ phải là w = 0.37 N / mm , tác_động đồng_thời theo cả hai hướng ngang và thẳng_đứng . Ngoài_ra , mỗi bộ_phận theo hướng dọc sẽ được thiết_kế với một tải_trọng tập_trung 890 N , có_thể tác_động đồng_thời với các tải_trọng ở trên tại bất_kỳ điểm nào và theo hướng bất_kỳ tại đỉnh của nó . Cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ . Giá_trị_lực hoạt tải thiết_kế tập_trung cho cột lan_can , PLL , đơn_vị N , tính như sau : Tải_trọng thiết_kế đối_với lan_can bằng dây_xích và lưới kim_loại phải là 7,2 x 10-4 MPa tác_dụng thẳng_góc lên trên toàn_bộ bề_mặt . Việc đặt các tải_trọng tác_dụng phải theo như được chỉ ra trong Hình 11 , trong đó các hình_dạng của các bộ_phận lan_can chỉ là minh_hoạ . Có_thể dùng bất_kỳ vật_liệu nào hoặc tổ_hợp của các vật_liệu quy_định trong Điều 5 . Hình 11 - Các tải_trọng lan_can đường người đi bộ - được dùng trên mép ngoài của đường người đi bộ khi giao_thông đường_bộ được ngăn_cách với giao_thông người đi bộ bởi lan_can đường ôtô , hình_dạng lan_can chỉ là minh_hoạ . Như_vậy , cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ .
7,759
Cột lan_can đường đi bộ phải được thiết_kế như_thế_nào để phù_hợp với tiêu_chuẩn hiện_nay ?
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13: ... cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ.
None
1
Theo tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 11823 - 13:2 017 về Thiết_kế cầu_đường bộ - Phần 13 : Lan_can quy_định về tải_trọng thiết_kế của lan_can đường đi bộ như sau : LAN_CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI BỘ ... 8.2 TẢI_TRỌNG THIẾT_KẾ Tải_trọng thiết_kế đối_với thanh ngang lan_can đường người đi bộ phải là w = 0.37 N / mm , tác_động đồng_thời theo cả hai hướng ngang và thẳng_đứng . Ngoài_ra , mỗi bộ_phận theo hướng dọc sẽ được thiết_kế với một tải_trọng tập_trung 890 N , có_thể tác_động đồng_thời với các tải_trọng ở trên tại bất_kỳ điểm nào và theo hướng bất_kỳ tại đỉnh của nó . Cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ . Giá_trị_lực hoạt tải thiết_kế tập_trung cho cột lan_can , PLL , đơn_vị N , tính như sau : Tải_trọng thiết_kế đối_với lan_can bằng dây_xích và lưới kim_loại phải là 7,2 x 10-4 MPa tác_dụng thẳng_góc lên trên toàn_bộ bề_mặt . Việc đặt các tải_trọng tác_dụng phải theo như được chỉ ra trong Hình 11 , trong đó các hình_dạng của các bộ_phận lan_can chỉ là minh_hoạ . Có_thể dùng bất_kỳ vật_liệu nào hoặc tổ_hợp của các vật_liệu quy_định trong Điều 5 . Hình 11 - Các tải_trọng lan_can đường người đi bộ - được dùng trên mép ngoài của đường người đi bộ khi giao_thông đường_bộ được ngăn_cách với giao_thông người đi bộ bởi lan_can đường ôtô , hình_dạng lan_can chỉ là minh_hoạ . Như_vậy , cột lan_can cho người đi bộ phải được thiết_kế cho một lực tập_trung do hoạt tải thiết_kế tác_dụng theo hướng ngang tại trọng_tâm của bộ_phận theo hướng dọc ; hoặc với lan_can có tổng chiều cao hơn 1500 mm thì tại điểm 1500 mm phía trên bề_mặt lề đi bộ .
7,760
Tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm : ... Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1. Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm, Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ), Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản, tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT, Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn thực_phẩm. 2. Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành. 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát, đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn, nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh, căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn, đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn,
None
1
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm , Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ) , Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT , Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm . 2 . Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành . 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát , đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn , nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh , căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn , đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn , căng_tin các trường_học , nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP , GlobalGAP , HACCP , ISO22000 , “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ” , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị . Tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thực , trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường , học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm , phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm . Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến , bảo_quản , vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận , kiểm thực ba bước , lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định . Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi . Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất , cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm , không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học . Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn , căng_tin trong trường_học . Tăng_cường công_tác y_tế , vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng , chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục , học_sinh , sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường , khơi thông cống_rãnh , thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường , vệ_sinh khử khuẩn lớp_học . Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành , bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch , vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường , gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục , hướng_dẫn trẻ_em , học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh môi_trường . Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi , thể_trạng của trẻ_em , học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em , học_sinh để nâng cao sức_khoẻ , phòng , chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị . 3 . Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế , huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em , học_sinh . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra , giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . 4 . Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022 . b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm , báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022 , đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó , trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm . Bên cạnh đó , các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế . 
7,761
Tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm : ... trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định, có nguồn_gốc, xuất_xứ rõ_ràng. Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn, đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn, căng_tin các trường_học, nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP, GlobalGAP, HACCP, ISO22000, “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ”, Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh, an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị. Tuyên_truyền, giáo_dục nâng cao nhận_thực, trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục, giáo_viên, nhân_viên nhà_trường, học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh, an_toàn thực_phẩm, phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm. Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến, bảo_quản, vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận, kiểm thực ba bước, lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định. Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi. Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất, cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ
None
1
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm , Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ) , Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT , Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm . 2 . Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành . 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát , đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn , nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh , căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn , đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn , căng_tin các trường_học , nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP , GlobalGAP , HACCP , ISO22000 , “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ” , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị . Tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thực , trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường , học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm , phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm . Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến , bảo_quản , vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận , kiểm thực ba bước , lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định . Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi . Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất , cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm , không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học . Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn , căng_tin trong trường_học . Tăng_cường công_tác y_tế , vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng , chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục , học_sinh , sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường , khơi thông cống_rãnh , thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường , vệ_sinh khử khuẩn lớp_học . Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành , bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch , vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường , gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục , hướng_dẫn trẻ_em , học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh môi_trường . Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi , thể_trạng của trẻ_em , học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em , học_sinh để nâng cao sức_khoẻ , phòng , chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị . 3 . Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế , huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em , học_sinh . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra , giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . 4 . Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022 . b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm , báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022 , đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó , trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm . Bên cạnh đó , các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế . 
7,762
Tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm : ... lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định. Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi. Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất, cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm, không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học. Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn, căng_tin trong trường_học. Tăng_cường công_tác y_tế, vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng, chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục, học_sinh, sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường, khơi thông cống_rãnh, thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường, vệ_sinh khử khuẩn lớp_học. Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành, bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch, vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục. Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường, gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục, hướng_dẫn trẻ_em, học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm, vệ_sinh cá_nhân, vệ_sinh môi_trường. Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi, thể_trạng của trẻ_em, học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em,
None
1
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm , Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ) , Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT , Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm . 2 . Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành . 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát , đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn , nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh , căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn , đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn , căng_tin các trường_học , nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP , GlobalGAP , HACCP , ISO22000 , “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ” , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị . Tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thực , trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường , học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm , phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm . Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến , bảo_quản , vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận , kiểm thực ba bước , lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định . Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi . Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất , cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm , không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học . Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn , căng_tin trong trường_học . Tăng_cường công_tác y_tế , vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng , chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục , học_sinh , sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường , khơi thông cống_rãnh , thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường , vệ_sinh khử khuẩn lớp_học . Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành , bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch , vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường , gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục , hướng_dẫn trẻ_em , học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh môi_trường . Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi , thể_trạng của trẻ_em , học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em , học_sinh để nâng cao sức_khoẻ , phòng , chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị . 3 . Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế , huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em , học_sinh . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra , giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . 4 . Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022 . b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm , báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022 , đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó , trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm . Bên cạnh đó , các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế . 
7,763
Tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm : ... thực_phẩm, vệ_sinh cá_nhân, vệ_sinh môi_trường. Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi, thể_trạng của trẻ_em, học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em, học_sinh để nâng cao sức_khoẻ, phòng, chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm. Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị. 3. Tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế, huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh, an_toàn thực_phẩm, vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm, điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em, học_sinh. Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra, giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh, an_toàn thực_phẩm, vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm, điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục. 4. Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022. b ) Phòng
None
1
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm , Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ) , Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT , Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm . 2 . Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành . 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát , đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn , nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh , căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn , đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn , căng_tin các trường_học , nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP , GlobalGAP , HACCP , ISO22000 , “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ” , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị . Tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thực , trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường , học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm , phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm . Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến , bảo_quản , vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận , kiểm thực ba bước , lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định . Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi . Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất , cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm , không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học . Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn , căng_tin trong trường_học . Tăng_cường công_tác y_tế , vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng , chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục , học_sinh , sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường , khơi thông cống_rãnh , thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường , vệ_sinh khử khuẩn lớp_học . Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành , bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch , vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường , gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục , hướng_dẫn trẻ_em , học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh môi_trường . Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi , thể_trạng của trẻ_em , học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em , học_sinh để nâng cao sức_khoẻ , phòng , chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị . 3 . Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế , huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em , học_sinh . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra , giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . 4 . Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022 . b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm , báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022 , đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó , trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm . Bên cạnh đó , các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế . 
7,764
Tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh như_thế_nào ?
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm : ... 4. Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022. b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm, báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022, đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó, trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm. Bên cạnh đó, các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở. Tăng_cường công_tác thanh_tra, kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế. 
None
1
Tại Công_văn 4793 / SGDĐT-CTTT năm 2022 của Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh đã có nội_dung hướng_dẫn về việc tăng_cường công_tác bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục như sau : 1 . Thực_hiện nghiêm_túc các quy_định của Luật An_toàn thực_phẩm , Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Bộ Y_tế sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định liên_quan đến điều_kiện đầu_tư kinh_doanh thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế ( Lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm ) , Thông_tư liên_tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y_tế và Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định về công_tác y_tế trường_học và các văn_bản , tài_liệu hướng_dẫn hiện_hành của Bộ GDĐT , Bộ Y_tế về bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm . 2 . Tiếp_tục thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản Sở Giáo_dục và Đào_tạo đã ban_hành . 1 Thủ_trưởng đơn_vị chịu trách_nhiệm kiểm_soát , đảm_bảo thực_phẩm cung_cấp cho các bếp ăn , nhà_ăn và cơ_sở cung_cấp thức_ăn cho học_sinh , căng_tin trong trường_học phải bảo_đảm an_toàn theo quy_định , có nguồn_gốc , xuất_xứ rõ_ràng . Sử_dụng nguồn nguyên_liệu thực_phẩm an_toàn , đảm_bảo kiểm_soát được nguồn_gốc thực_phẩm được sử_dụng tại các bếp ăn , căng_tin các trường_học , nguồn thực_phẩm được chế_biến trong trường_học phải đạt một trong các chuẩn : VietGAP , GlobalGAP , HACCP , ISO22000 , “ Chuỗi thực_phẩm an_toàn ” , Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm hoặc các chứng_nhận quốc_tế khác về an_toàn thực_phẩm . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị chịu trách_nhiệm công_tác đảm_bảo vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm tại đơn_vị . Tuyên_truyền , giáo_dục nâng cao nhận_thực , trách_nhiệm của cán_bộ quản_lý giáo_dục , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường , học_sinh và cha_mẹ học_sinh về việc bảo_đảm vệ_sinh , an_toàn thực_phẩm , phòng_chống các dịch_bệnh lây_truyền qua thực_phẩm và ngộ_độc thực_phẩm . Kiểm_soát chặt_chẽ nguồn_gốc thực_phẩm và các khâu : chế_biến , bảo_quản , vận_chuyển thực_phẩm trong các cơ_sở giáo_dục ; tuân_thủ quy_trình giao_nhận , kiểm thực ba bước , lưu mẫu thực_phẩm theo đúng quy_định . Sử_dụng thực_phẩm đã được nấu chín và nước đã được đun sôi . Nghiêm_cấm không để các cơ_sở sản_xuất , cung_cấp thực_phẩm không đảm_bảo đầy_đủ các quy_định về an_toàn thực_phẩm , không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm cung_cấp thực_phẩm hoặc suất ăn cho các trường_học . Có các giải_pháp tự kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm đối_với các bếp ăn , căng_tin trong trường_học . Tăng_cường công_tác y_tế , vệ_sinh môi_trường trường_học để phòng , chống và ngăn_chặn các bệnh lây_truyền do nguồn nước không bảo_đảm ; huy_động đội_ngũ nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục , học_sinh , sinh_viên tham_gia vệ_sinh khuôn_viên sân trường , khơi thông cống_rãnh , thu_gom rác_thải xung_quanh sân trường , vệ_sinh khử khuẩn lớp_học . Lập kế_hoạch duy_trì các hoạt_động bảo_hành , bảo_dưỡng các công_trình nước_sạch , vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . Tăng_cường phối_hợp chặt_chẽ giữa nhà_trường , gia_đình và chính_quyền địa_phương trong việc giáo_dục , hướng_dẫn trẻ_em , học_sinh thực_hiện các quy_định về an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh cá_nhân , vệ_sinh môi_trường . Bảo_đảm dinh_dưỡng hợp_lý kết_hợp với tăng_cường hoạt_động thể_lực phù_hợp với độ tuổi , thể_trạng của trẻ_em , học_sinh và điều_kiện của gia_đình trẻ_em , học_sinh để nâng cao sức_khoẻ , phòng , chống dịch_bệnh và các bệnh không lây_nhiễm . Xây_dựng kế_hoạch triển_khai chương_trình sức_khoẻ học_đường giai_đoạn 2021-2025 tại đơn_vị . 3 . Tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế , huy_động sự tham_gia của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh nhà_trường trong việc giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong trường_học nhằm bảo_đảm sức_khoẻ cho trẻ_em , học_sinh . Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tham_mưu Ban Chỉ_đạo y_tế cấp huyện tăng_cường kiểm_tra , giám_sát công_tác chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh , an_toàn thực_phẩm , vệ_sinh trường_học tại các cơ_sở giáo_dục ; phát_hiện và xử_lý kịp_thời các hành_vi vi_phạm về an_toàn thực_phẩm , điều_kiện vệ_sinh trong các cơ_sở giáo_dục . 4 . Báo_cáo số_liệu a ) Cơ_sở giáo_dục báo_cáo số_liệu về công_tác an_toàn thực_phẩm theo mẫu 1 đính kèm về phòng Giáo_dục và Đào_tạo trước 15/12/2022 . b ) Phòng Giáo_dục và Đào_tạo tổng_hợp số_liệu báo_cáo từ các cơ_sở giáo_dục theo mẫu 1 đính kèm , báo báo về Sở Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 20/12/2022 , đồng_thời gởi về hộp_thư điện_tử ptltuyen.sgddt@tphcm.gov.vn Theo đó , trước_tiên cần phải thực_hiện nghiêm các quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm . Bên cạnh đó , các cơ_sở giáo_dục phải thực_hiện các chỉ_đạo tại các văn_bản của Sở . Tăng_cường công_tác thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành Giáo_dục - Y_tế . 
7,765
Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong trường_học như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : ... Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm 1. Trường_học có bếp ăn nội_trú, bán_trú a ) Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở vật_chất về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo khoản 1, khoản 2, khoản 3, mục VI và yêu_cầu vệ_sinh đối_với hoạt_động bảo_quản, chế_biến thực_phẩm theo khoản 5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN 07:2 010 / BYT ) phòng_chống bệnh truyền_nhiễm trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư số 46/2010/TT-BYT ; b ) Bếp ăn, nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ), căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; c ) Đối_với người làm_việc tại nhà_ăn, bếp ăn trong trường_học phải bảo_đảm các yêu_cầu về sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. 2. Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú, bán_trú ký hợp_đồng
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm 1 . Trường_học có bếp ăn nội_trú , bán_trú a ) Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở vật_chất về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , mục VI và yêu_cầu vệ_sinh đối_với hoạt_động bảo_quản , chế_biến thực_phẩm theo khoản 5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN 07:2 010 / BYT ) phòng_chống bệnh truyền_nhiễm trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư số 46/2010/TT-BYT ; b ) Bếp ăn , nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ) , căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; c ) Đối_với người làm_việc tại nhà_ăn , bếp ăn trong trường_học phải bảo_đảm các yêu_cầu về sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 2 . Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú , bán_trú ký hợp_đồng với các cơ_sở có giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để cung_cấp thức_ăn cho học_sinh ; căng_tin của nhà_trường phải bảo_đảm yêu_cầu tại điểm b khoản 1 Điều này . Theo đó , để bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm cần thực_hiện các quy_định nêu trên .
7,766
Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong trường_học như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : ... của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. 2. Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú, bán_trú ký hợp_đồng với các cơ_sở có giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để cung_cấp thức_ăn cho học_sinh ; căng_tin của nhà_trường phải bảo_đảm yêu_cầu tại điểm b khoản 1 Điều này. Theo đó, để bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm cần thực_hiện các quy_định nêu trên. Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm 1. Trường_học có bếp ăn nội_trú, bán_trú a ) Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở vật_chất về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo khoản 1, khoản 2, khoản 3, mục VI và yêu_cầu vệ_sinh đối_với hoạt_động bảo_quản, chế_biến thực_phẩm theo khoản 5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN 07:2 010 / BYT ) phòng_chống bệnh truyền_nhiễm trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư số 46/2010/TT-BYT ; b ) Bếp ăn, nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ), căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm 1 . Trường_học có bếp ăn nội_trú , bán_trú a ) Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở vật_chất về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , mục VI và yêu_cầu vệ_sinh đối_với hoạt_động bảo_quản , chế_biến thực_phẩm theo khoản 5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN 07:2 010 / BYT ) phòng_chống bệnh truyền_nhiễm trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư số 46/2010/TT-BYT ; b ) Bếp ăn , nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ) , căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; c ) Đối_với người làm_việc tại nhà_ăn , bếp ăn trong trường_học phải bảo_đảm các yêu_cầu về sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 2 . Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú , bán_trú ký hợp_đồng với các cơ_sở có giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để cung_cấp thức_ăn cho học_sinh ; căng_tin của nhà_trường phải bảo_đảm yêu_cầu tại điểm b khoản 1 Điều này . Theo đó , để bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm cần thực_hiện các quy_định nêu trên .
7,767
Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm trong trường_học như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : ... nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ), căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; c ) Đối_với người làm_việc tại nhà_ăn, bếp ăn trong trường_học phải bảo_đảm các yêu_cầu về sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. 2. Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú, bán_trú ký hợp_đồng với các cơ_sở có giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để cung_cấp thức_ăn cho học_sinh ; căng_tin của nhà_trường phải bảo_đảm yêu_cầu tại điểm b khoản 1 Điều này. Theo đó, để bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm cần thực_hiện các quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 6 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : Bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm 1 . Trường_học có bếp ăn nội_trú , bán_trú a ) Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở vật_chất về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm theo khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , mục VI và yêu_cầu vệ_sinh đối_với hoạt_động bảo_quản , chế_biến thực_phẩm theo khoản 5 của Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia ( QCVN 07:2 010 / BYT ) phòng_chống bệnh truyền_nhiễm trong các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ban_hành kèm theo Thông_tư số 46/2010/TT-BYT ; b ) Bếp ăn , nhà_ăn ( khu_vực ăn_uống ) , căng_tin trong trường_học bảo_đảm theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; c ) Đối_với người làm_việc tại nhà_ăn , bếp ăn trong trường_học phải bảo_đảm các yêu_cầu về sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư số 15/2012/TT-BYT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện chung bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 2 . Đối_với các trường_học không có bếp ăn nội_trú , bán_trú ký hợp_đồng với các cơ_sở có giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm để cung_cấp thức_ăn cho học_sinh ; căng_tin của nhà_trường phải bảo_đảm yêu_cầu tại điểm b khoản 1 Điều này . Theo đó , để bảo_đảm các điều_kiện về an_toàn thực_phẩm cần thực_hiện các quy_định nêu trên .
7,768
Phòng y_tế tại cơ_sở giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : ... Bảo_đảm các điều_kiện về phòng y_tế, nhân_viên y_tế trường_học 1. Phòng y_tế trường_học a ) Trường_học phải có phòng y_tế riêng, bảo_đảm diện_tích, ở vị_trí thuận_tiện cho công_tác sơ_cứu, cấp_cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh ; b ) Phòng y_tế của các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học, trường chuyên_biệt được trang_bị tối_thiểu 01 giường khám bệnh và lưu bệnh_nhân, bàn làm_việc, ghế, tủ đựng dụng_cụ, thiết_bị làm_việc thông_thường, cân, thước_đo, huyết_áp kế, nhiệt_kế, bảng kiểm_tra thị_lực, bộ nẹp chân, tay và một_số thuốc thiết_yếu phục_vụ cho công_tác sơ_cấp cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh theo quy_định tại Quyết_định số 1221 / QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục trang_thiết_bị, thuốc thiết_yếu dùng trong phòng y_tế_học_đường của các trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học. Đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non cần có các trang_bị, dụng_cụ chuyên_môn và thuốc thiết_yếu phù_hợp với lứa tuổi ; c ) Có sổ khám bệnh theo mẫu A 1 / YTCS
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : Bảo_đảm các điều_kiện về phòng y_tế , nhân_viên y_tế trường_học 1 . Phòng y_tế trường_học a ) Trường_học phải có phòng y_tế riêng , bảo_đảm diện_tích , ở vị_trí thuận_tiện cho công_tác sơ_cứu , cấp_cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh ; b ) Phòng y_tế của các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt được trang_bị tối_thiểu 01 giường khám bệnh và lưu bệnh_nhân , bàn làm_việc , ghế , tủ đựng dụng_cụ , thiết_bị làm_việc thông_thường , cân , thước_đo , huyết_áp kế , nhiệt_kế , bảng kiểm_tra thị_lực , bộ nẹp chân , tay và một_số thuốc thiết_yếu phục_vụ cho công_tác sơ_cấp cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh theo quy_định tại Quyết_định số 1221 / QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục trang_thiết_bị , thuốc thiết_yếu dùng trong phòng y_tế_học_đường của các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học . Đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non cần có các trang_bị , dụng_cụ chuyên_môn và thuốc thiết_yếu phù_hợp với lứa tuổi ; c ) Có sổ khám bệnh theo mẫu A 1 / YTCS quy_định tại Thông_tư 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định hệ_thống biểu_mẫu thống_kê y_tế áp_dụng đối_với các cơ_sở y_tế tuyến tỉnh , huyện , xã ; sổ theo_dõi sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 01 và sổ theo_dõi tổng_hợp tình_trạng sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Như_vậy , phòng y_tế tại các cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải đáp_ứng được những điều_kiện theo quy_định trên .
7,769
Phòng y_tế tại cơ_sở giáo_dục phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : ... cơ_sở giáo_dục mầm_non cần có các trang_bị, dụng_cụ chuyên_môn và thuốc thiết_yếu phù_hợp với lứa tuổi ; c ) Có sổ khám bệnh theo mẫu A 1 / YTCS quy_định tại Thông_tư 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định hệ_thống biểu_mẫu thống_kê y_tế áp_dụng đối_với các cơ_sở y_tế tuyến tỉnh, huyện, xã ; sổ theo_dõi sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 01 và sổ theo_dõi tổng_hợp tình_trạng sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này. Như_vậy, phòng y_tế tại các cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải đáp_ứng được những điều_kiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT quy_định như sau : Bảo_đảm các điều_kiện về phòng y_tế , nhân_viên y_tế trường_học 1 . Phòng y_tế trường_học a ) Trường_học phải có phòng y_tế riêng , bảo_đảm diện_tích , ở vị_trí thuận_tiện cho công_tác sơ_cứu , cấp_cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh ; b ) Phòng y_tế của các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trường chuyên_biệt được trang_bị tối_thiểu 01 giường khám bệnh và lưu bệnh_nhân , bàn làm_việc , ghế , tủ đựng dụng_cụ , thiết_bị làm_việc thông_thường , cân , thước_đo , huyết_áp kế , nhiệt_kế , bảng kiểm_tra thị_lực , bộ nẹp chân , tay và một_số thuốc thiết_yếu phục_vụ cho công_tác sơ_cấp cứu và chăm_sóc sức_khoẻ học_sinh theo quy_định tại Quyết_định số 1221 / QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành danh_mục trang_thiết_bị , thuốc thiết_yếu dùng trong phòng y_tế_học_đường của các trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học . Đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non cần có các trang_bị , dụng_cụ chuyên_môn và thuốc thiết_yếu phù_hợp với lứa tuổi ; c ) Có sổ khám bệnh theo mẫu A 1 / YTCS quy_định tại Thông_tư 27/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định hệ_thống biểu_mẫu thống_kê y_tế áp_dụng đối_với các cơ_sở y_tế tuyến tỉnh , huyện , xã ; sổ theo_dõi sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 01 và sổ theo_dõi tổng_hợp tình_trạng sức_khoẻ học_sinh theo mẫu_số 02 quy_định tại Phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch này . Như_vậy , phòng y_tế tại các cơ_sở giáo_dục bắt_buộc phải đáp_ứng được những điều_kiện theo quy_định trên .
7,770
Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh phải được nằm ở tư_thế_nào ?
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng: ... Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế : Tư_thế người_bệnh, đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện, độn 1 gối ngang ngực. Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi. Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa, trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm. +
None
1
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … 2 . Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục . Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi . Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100% . Đặt thông tiểu . Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan . 3 . Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt . Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu . - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt , kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại . - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động . - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh . - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ) . Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản . - Cầm máu , bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục . - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt . Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
7,771
Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh phải được nằm ở tư_thế_nào ?
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng: ... cm ) vào khoang màng phổi. Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa, trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm. + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi, xẹp phổi bên tổn_thương. Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại, hệ_thống hạch, màng phổi … 2. Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục. Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi. Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100%. Đặt thông tiểu. Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan. 3. Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt. Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu. - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt, kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn
None
1
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … 2 . Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục . Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi . Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100% . Đặt thông tiểu . Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan . 3 . Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt . Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu . - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt , kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại . - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động . - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh . - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ) . Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản . - Cầm máu , bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục . - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt . Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
7,772
Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh phải được nằm ở tư_thế_nào ?
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng: ... ( endoGIA ) cho mạch_máu. - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt, kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại. - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động. - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh. - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ). Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản. - Cầm máu, bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục. - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt. Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự. Theo đó, phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh, đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar
None
1
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … 2 . Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục . Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi . Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100% . Đặt thông tiểu . Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan . 3 . Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt . Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu . - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt , kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại . - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động . - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh . - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ) . Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản . - Cầm máu , bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục . - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt . Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
7,773
Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh phải được nằm ở tư_thế_nào ?
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng: ... . Theo đó, phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh, đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện, độn 1 gối ngang ngực. Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi. Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa, trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm. + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi, xẹp phổi bên tổn_thương. Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại, hệ_thống hạch, màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
None
1
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … 2 . Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục . Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi . Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100% . Đặt thông tiểu . Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan . 3 . Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt . Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu . - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt , kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại . - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động . - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh . - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ) . Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản . - Cầm máu , bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục . - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt . Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
7,774
Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh phải được nằm ở tư_thế_nào ?
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng: ... )
None
1
Phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … 2 . Vô_cảm : Gây_mê nội khí_quản 2 nòng ; theo_dõi điện_tim và bão_hoà ô xy mao_mạch ( SpO 2 ) liên_tục . Đặt 2 đường truyền tĩnh_mạch trung_ương và ngoại_vi . Thở máy có ô-xy hỗ_trợ 100% . Đặt thông tiểu . Đặt tư_thế ; đánh ngực ; sát_trùng ; trải toan . 3 . Kỹ_thuật : Với phẫu_thuật cắt phổi nội_soi : - Phẫu_tích riêng từng thành_phần : động_mạch và tĩnh_mạch chi_phối cho thuỳ phổi định cắt . Cắt và khâu động_mạch và tĩnh_mạch trên hệ_thống cắt tự_động ( endoGIA ) cho mạch_máu . - Phẫu_tích phế_quản thuỳ phổi định cắt , kẹp tạm_thời sau đó phồng phổi để kiểm_tra sự toàn_vẹn của phần phổi còn lại . - Cắt phế_quản bằng hệ_thống cắt tự và khâu tự_động . - Lấy bệnh_phẩm bằng túi chuyên_dụng gửi giải_phẫu bệnh . - Kiểm_tra độ kín của mỏm cắt phế_quản : Đổ huyết_thanh vô khuẩn vào khoang màng phổi và phồng phổi kiểm_tra ( nếu còn xì khí qua mỏm cắt thì cần phải khâu lại ngay ) . Chú_ý kiểm_tra chảy máy của động_mạch phế_quản . - Cầm máu , bơm rửa ngực và đặt hai dẫn_lưu silicon vào khoang màng phổi ( phía trước và phía sau ) đồng hút liên_tục dẫn_lưu ngay sau đặt phòng tắc do máu cục . - Đóng ngực và các lỗ trocar sau khi đã nở phổi tốt . Với phẫu_thuật cắt phổi không điển_hình hoặc cắt toàn_bộ phổi : Kỹ_thuật và công_thức trocar tương_tự . Theo đó , phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi thì người_bệnh sẽ cho nằm ở tư_thế như sau : Tư_thế người_bệnh , đường mổ nhỏ và các vị_trí đặt trocar : Người_bệnh nằm nghiêng 45o hoặc 90o sang bên đối_diện , độn 1 gối ngang ngực . Đặt trocar : Tuỳ từng vị_trí của tổn_thương trong lồng_ngực + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 90 o : Mở ngực nhỏ trước - bên qua khoang gian sườn V ( rạch da dưới 4-6 cm ) vào khoang màng phổi . Trocar cho ống_kính nội_soi vào khoang gian sườn VII nách giữa , trocar dụng_cụ dưới mỏm xương bả_vai khoảng 3cm . + Nếu người_bệnh nằm nghiêng 45 o : Vào khoang màng phổi , xẹp phổi bên tổn_thương . Xác_định thương_tổn và đánh_giá toàn_bộ thương_tổn cùng liên_quan của thương_tổn với các thuỳ phổi còn lại , hệ_thống hạch , màng phổi … Phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi ( Hình từ Internet )
7,775
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi người_bệnh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI... VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1. Theo_dõi : - Xét_nghiệm khí máu, điện giải, chức_năng gan thận, công_thức máu, hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút. Chụp X. quang ngực tại giường. - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ), hô_hấp, dẫn_lưu, nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần, trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn, thuốc trợ_tim, lợi_tiểu, giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Theo đó , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì người_bệnh cần theo_dõi như sau : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi như trên .
7,776
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi người_bệnh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ. Theo đó, trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì người_bệnh cần theo_dõi như sau : - Xét_nghiệm khí máu, điện giải, chức_năng gan thận, công_thức máu, hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút. Chụp X. quang ngực tại giường. - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ), hô_hấp, dẫn_lưu, nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần, trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động. - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn, thuốc trợ_tim, lợi_tiểu, giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm. - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ. Như_vậy, trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Theo đó , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì người_bệnh cần theo_dõi như sau : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi như trên .
7,777
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi người_bệnh như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... ngày đầu sau mổ. Như_vậy, trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN 1 . Theo_dõi : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Theo đó , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì người_bệnh cần theo_dõi như sau : - Xét_nghiệm khí máu , điện giải , chức_năng gan thận , công_thức máu , hematocrit ngay sau khi về phòng hồi_sức được 15 - 30 phút . Chụp X. quang ngực tại giường . - Huyết động liên_tục ( trên monitoring ) , hô_hấp , dẫn_lưu , nước_tiểu 30 phút - 1 giờ / 1 lần , trong 24 giờ đầu hoặc lâu hơn tuỳ tình_trạng huyết động . - Cho kháng_sinh điều_trị dự_phòng nhiễm_khuẩn , thuốc trợ_tim , lợi_tiểu , giảm đau ; truyền máu và các dung_dịch thay_thế máu ... tuỳ theo tình_trạng huyết động và các thông_số xét_nghiệm . - Lí_liệu_pháp hô_hấp ngay từ ngày đầu sau mổ . Như_vậy , trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì cần phải theo_dõi như trên .
7,778
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì xử_trí tai_biến ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI... 2. Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu. Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền. - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ. Lâm_sàng người_bệnh khó thở, sốt, nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi. Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh, kháng_sinh toàn_thân, Người_bệnh cần ngồi dậy sớm, vỗ rung và ho khạc đờm rãi. Nếu cần có_thể soi hút phế_quản. - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong nếu có tai_biến thì xử_trí như sau : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ
7,779
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì xử_trí tai_biến ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... ho khạc đờm rãi. Nếu cần có_thể soi hút phế_quản. - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang, điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi, tập thở tốt. - Suy hô_hấp sau mổ Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong nếu có tai_biến thì xử_trí như sau : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu. Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền. - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ. Lâm_sàng người_bệnh khó thở, sốt, nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi. Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh, kháng_sinh toàn_thân, Người_bệnh cần ngồi dậy sớm, vỗ rung và ho khạc đờm rãi. Nếu cần có_thể soi hút phế_quản. - Rò khí
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong nếu có tai_biến thì xử_trí như sau : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ
7,780
Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong thì xử_trí tai_biến ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như : ... tốt cho người_bệnh, kháng_sinh toàn_thân, Người_bệnh cần ngồi dậy sớm, vỗ rung và ho khạc đờm rãi. Nếu cần có_thể soi hút phế_quản. - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang, điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi, tập thở tốt. - Suy hô_hấp sau mổ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật điều_trị rò động - tĩnh_mạch phổi ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT ĐIỀU_TRỊ DÒ ĐỘNG - TĨNH_MẠCH PHỔI ... 2 . Xử_trí tai_biến : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ Trước khi phẫu_thuật điều_trị rò động_tĩnh mạch phổi xong nếu có tai_biến thì xử_trí như sau : - Chảy_máu sau mổ : Điều_chỉnh đông máu . Chỉ_định mổ lại cầm máu cấp_cứu nếu chảy & gt ; 100 ml / giờ + rối_loạn huyết động ; hoặc & gt ; 200 ml / giờ trong 3 giờ liền . - Xẹp phổi sau mổ : do người_bệnh không thở tốt và bít tắc đờm rãi sau mổ . Lâm_sàng người_bệnh khó thở , sốt , nghe rì_rào phế_nang giảm ; x-quang có hình_ảnh xẹp phổi . Cần phải giảm đau tốt cho người_bệnh , kháng_sinh toàn_thân , Người_bệnh cần ngồi dậy sớm , vỗ rung và ho khạc đờm rãi . Nếu cần có_thể soi hút phế_quản . - Rò khí sau mổ : Cần điều_trị hút dẫn_lưu dài ngày hoặc phải mổ lại - Tràn dịch màng phổi sau mổ phát_hiện bằng chụp phim x-quang , điều_trị bằng chọc hút khoang màng phổi , tập thở tốt . - Suy hô_hấp sau mổ
7,781
Bảo_vệ môi_trường là gì ?
Tại khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 định_nghĩa môi_trường như sau : ... “ 1 . Môi_trường bao_gồm các yếu_tố vật_chất tự_nhiên và nhân_tạo quan_hệ mật_thiết với nhau , bao quanh con_người , có ảnh_hưởng đến đời_sống , kinh_tế , xã_hội , sự tồn_tại , phát_triển của con_người , sinh_vật và tự_nhiên . ” Như_vậy , bảo_vệ môi_trường là bảo_vệ những yếu_tố tự_nhiên và nhân_tạo , nhằm tránh những rủi_ro , ngăn_chặn các hậu_quả xấu có_thể bị ảnh_hưởng đến các yêu tố trên . Cụ_thể hơn , bảo_vệ môi_trường là bảo_vệ môi_trường nước trong_sạch , không bị ô_nhiễm . Bảo_vệ môi_trường không_khí không bị ô_nhiễm do các chất_thải từ các nhà_máy , các loại phương_tiện … Bảo_vệ môi_trường
None
1
Tại khoản 1 Điều 3 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 định_nghĩa môi_trường như sau : “ 1 . Môi_trường bao_gồm các yếu_tố vật_chất tự_nhiên và nhân_tạo quan_hệ mật_thiết với nhau , bao quanh con_người , có ảnh_hưởng đến đời_sống , kinh_tế , xã_hội , sự tồn_tại , phát_triển của con_người , sinh_vật và tự_nhiên . ” Như_vậy , bảo_vệ môi_trường là bảo_vệ những yếu_tố tự_nhiên và nhân_tạo , nhằm tránh những rủi_ro , ngăn_chặn các hậu_quả xấu có_thể bị ảnh_hưởng đến các yêu tố trên . Cụ_thể hơn , bảo_vệ môi_trường là bảo_vệ môi_trường nước trong_sạch , không bị ô_nhiễm . Bảo_vệ môi_trường không_khí không bị ô_nhiễm do các chất_thải từ các nhà_máy , các loại phương_tiện … Bảo_vệ môi_trường
7,782
Chính_sách của nhà_nước đối_với bảo_vệ môi_trường
Tại Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách bảo_vệ môi_trường của nhà_nước như sau : ... - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện, kiểm_tra, giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường. - Tuyên_truyền, giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính, kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường, xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường. - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác, sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường. - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường, phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái, chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư. - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu, nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường. - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi, hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm, dịch_vụ thân_thiện môi_trường. - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm, tái_chế, xử_lý chất_thải ; ưu_tiên
None
1
Tại Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách bảo_vệ môi_trường của nhà_nước như sau : - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Tuyên_truyền , giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính , kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường . - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác , sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường . - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường , phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái , chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư . - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi , hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm , dịch_vụ thân_thiện môi_trường . - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm , tái_chế , xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao , công_nghệ thân_thiện môi_trường , kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường . - Tôn_vinh , khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng , tăng_cường hội_nhập , hợp_tác quốc_tế , và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường . - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình và dự_án đầu_tư . - Lồng_ghép , thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội .
7,783
Chính_sách của nhà_nước đối_với bảo_vệ môi_trường
Tại Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách bảo_vệ môi_trường của nhà_nước như sau : ... môi_trường ; ưu_đãi, hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm, dịch_vụ thân_thiện môi_trường. - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học, phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm, tái_chế, xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ_cao, công_nghệ thân_thiện môi_trường, kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường. - Tôn_vinh, khen_thưởng cơ_quan, tổ_chức, cộng_đồng dân_cư, hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật. - Mở_rộng, tăng_cường hội_nhập, hợp_tác quốc_tế, và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường. - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược, quy_hoạch, chương_trình và dự_án đầu_tư. - Lồng_ghép, thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn, kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội.
None
1
Tại Điều 5 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định chính_sách bảo_vệ môi_trường của nhà_nước như sau : - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân tham_gia thực_hiện , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Tuyên_truyền , giáo_dục kết_hợp với biện_pháp hành_chính , kinh_tế và biện_pháp khác để tăng_cường việc tuân_thủ pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , xây_dựng văn_hoá bảo_vệ môi_trường . - Chú_trọng bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ môi_trường di_sản thiên_nhiên ; khai_thác , sử_dụng hợp_lý và tiết_kiệm tài_nguyên thiên_nhiên ; phát_triển năng_lượng sạch và năng_lượng tái_tạo ; phát_triển hạ_tầng kỹ_thuật bảo_vệ môi_trường . - Ưu_tiên xử_lý ô_nhiễm môi_trường , phục_hồi hệ_sinh_thái tự_nhiên bị suy_thoái , chú_trọng bảo_vệ môi_trường khu dân_cư . - Đa_dạng_hoá các nguồn vốn đầu_tư cho bảo_vệ môi_trường ; bố_trí khoản chi riêng cho bảo_vệ môi_trường trong ngân_sách nhà_nước với tỷ_lệ tăng dần theo khả_năng của ngân_sách nhà_nước và yêu_cầu , nhiệm_vụ bảo_vệ môi_trường ; ưu_tiên nguồn kinh_phí cho các nhiệm_vụ trọng_điểm về bảo_vệ môi_trường . - Bảo_đảm quyền_lợi của tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân đóng_góp cho hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; ưu_đãi , hỗ_trợ hoạt_động bảo_vệ môi_trường ; thúc_đẩy sản_phẩm , dịch_vụ thân_thiện môi_trường . - Tăng_cường nghiên_cứu khoa_học , phát_triển công_nghệ xử_lý ô_nhiễm , tái_chế , xử_lý chất_thải ; ưu_tiên chuyển_giao và áp_dụng công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_cao , công_nghệ thân_thiện môi_trường , kỹ_thuật hiện có tốt nhất ; tăng_cường đào_tạo nguồn nhân_lực về bảo_vệ môi_trường . - Tôn_vinh , khen_thưởng cơ_quan , tổ_chức , cộng_đồng dân_cư , hộ gia_đình và cá_nhân có đóng_góp tích_cực trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật . - Mở_rộng , tăng_cường hội_nhập , hợp_tác quốc_tế , và thực_hiện cam_kết quốc_tế về bảo_vệ môi_trường . - Thực_hiện sàng_lọc dự_án đầu_tư theo tiêu_chí về môi_trường ; áp_dụng công_cụ quản_lý môi_trường phù_hợp theo từng giai_đoạn của chiến_lược , quy_hoạch , chương_trình và dự_án đầu_tư . - Lồng_ghép , thúc_đẩy các mô_hình kinh_tế tuần_hoàn , kinh_tế xanh trong xây_dựng và thực_hiện chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội .
7,784
Những hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Vận_chuyển, chôn, lấp, đổ, thải, đốt chất_thải rắn, chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật, quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. - Xả nước_thải, xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường. - Phát_tán, thải ra môi_trường chất độc_hại, vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người, động_vật, vi_sinh_vật chưa được kiểm_định, xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên. - Gây tiếng ồn, độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói, bụi, khí có mùi độc_hại vào không_khí. - Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. - Nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức. - Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện, máy_móc, thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ, tái_chế. - Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Che_@@
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : - Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . - Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . - Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . - Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . - Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . - Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Che_giấu , hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch , thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . - Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . - Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . - Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trên đây là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Nếu ai sai_phạm sẽ bị chế_tài từ cơ_quan nhà_nước về bảo_vệ môi_trường .
7,785
Những hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : ... - Không thực_hiện công_trình, biện_pháp, hoạt_động phòng_ngừa, ứng_phó, khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. - Che_giấu, hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường, cản_trở, làm sai_lệch, thông_tin, gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường. - Sản_xuất, kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người, sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất, sử_dụng nguyên_liệu, vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường. - Sản_xuất, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Phá_hoại, xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên. - Phá_hoại, xâm_chiếm công_trình, thiết_bị, phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường. - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường. Trên đây là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường. Nếu ai sai_phạm sẽ bị chế_tài từ cơ_quan nhà_nước về bảo_vệ môi_trường.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : - Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . - Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . - Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . - Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . - Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . - Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Che_giấu , hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch , thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . - Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . - Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . - Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trên đây là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Nếu ai sai_phạm sẽ bị chế_tài từ cơ_quan nhà_nước về bảo_vệ môi_trường .
7,786
Những hành_vi bị cấm trong lĩnh_vực bảo_vệ môi_trường
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : ... Trên đây là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường. Nếu ai sai_phạm sẽ bị chế_tài từ cơ_quan nhà_nước về bảo_vệ môi_trường.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định những hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường như sau : - Vận_chuyển , chôn , lấp , đổ , thải , đốt chất_thải rắn , chất_thải nguy_hại không đúng quy_trình kỹ_thuật , quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Xả nước_thải , xả khí_thải chưa được xử_lý đạt quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ra môi_trường . - Phát_tán , thải ra môi_trường chất độc_hại , vi_rút độc_hại có khả_năng lây_nhiễm cho con_người , động_vật , vi_sinh_vật chưa được kiểm_định , xác súc_vật chết do dịch_bệnh và tác_nhân độc_hại khác đối_với sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên . - Gây tiếng ồn , độ rung vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường ; xả thải khói , bụi , khí có mùi độc_hại vào không_khí . - Thực_hiện dự_án đầu_tư hoặc xả thải khi chưa đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . - Nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , quá_cảnh chất_thải từ nước_ngoài dưới mọi hình_thức . - Nhập_khẩu trái_phép phương_tiện , máy_móc , thiết_bị đã qua sử_dụng để phá dỡ , tái_chế . - Không thực_hiện công_trình , biện_pháp , hoạt_động phòng_ngừa , ứng_phó , khắc_phục sự_cố môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Che_giấu , hành_vi gây ô_nhiễm môi_trường , cản_trở , làm sai_lệch , thông_tin , gian_dối trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường dẫn đến hậu_quả xấu đối_với môi_trường . - Sản_xuất , kinh_doanh sản_phẩm gây nguy_hại cho sức_khoẻ con_người , sinh_vật và tự_nhiên ; sản_xuất , sử_dụng nguyên_liệu , vật_liệu xây_dựng chứa yếu_tố độc_hại vượt mức cho_phép theo quy_chuẩn kỹ_thuật môi_trường . - Sản_xuất , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất và tiêu_thụ chất làm suy_giảm tầng ô-dôn theo quy_định của điều_ước quốc_tế về các chất làm suy_giảm tầng ô-dôn mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Phá_hoại , xâm_chiếm trái_phép di_sản thiên_nhiên . - Phá_hoại , xâm_chiếm công_trình , thiết_bị , phương_tiện phục_vụ hoạt_động bảo_vệ môi_trường . - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để làm trái quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường . Trên đây là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động bảo_vệ môi_trường . Nếu ai sai_phạm sẽ bị chế_tài từ cơ_quan nhà_nước về bảo_vệ môi_trường .
7,787
Phần di_sản thừa_kế nào được chia thừa_kế theo pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật 1. Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : a ) Không có di_chúc ; b ) Di_chúc không hợp_pháp ; c ) Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan, tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; d ) Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. 2. Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : a ) Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; b ) Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; c ) Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản, từ_chối nhận di_sản, chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan, tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc, nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế. Theo quy_định trên, phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật là phần di_sản không được định_đoạt
None
1
Căn_cứ Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật như sau : Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật 1 . Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : a ) Không có di_chúc ; b ) Di_chúc không hợp_pháp ; c ) Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; d ) Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . 2 . Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : a ) Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; b ) Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; c ) Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo quy_định trên , phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật là phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc hoặc phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật . Và phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc . Bên cạnh đó , phần di_sản liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế cũng là phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật . Thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật ( Hình từ Internet )
7,788
Phần di_sản thừa_kế nào được chia thừa_kế theo pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... hưởng di_sản theo di_chúc, nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế. Theo quy_định trên, phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật là phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc hoặc phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật. Và phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản, từ_chối nhận di_sản, chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc. Bên cạnh đó, phần di_sản liên_quan đến cơ_quan, tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc, nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế cũng là phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật. Thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 650 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật như sau : Những trường_hợp thừa_kế theo pháp_luật 1 . Thừa_kế theo pháp_luật được áp_dụng trong trường_hợp sau đây : a ) Không có di_chúc ; b ) Di_chúc không hợp_pháp ; c ) Những người thừa_kế theo di_chúc chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; cơ_quan , tổ_chức được hưởng thừa_kế theo di_chúc không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế ; d ) Những người được chỉ_định làm người thừa_kế theo di_chúc mà không có quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . 2 . Thừa_kế theo pháp_luật cũng được áp_dụng đối_với các phần di_sản sau đây : a ) Phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc ; b ) Phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật ; c ) Phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc ; liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế . Theo quy_định trên , phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật là phần di_sản không được định_đoạt trong di_chúc hoặc phần di_sản có liên_quan đến phần của di_chúc không có hiệu_lực pháp_luật . Và phần di_sản có liên_quan đến người được thừa_kế theo di_chúc nhưng họ không có quyền hưởng di_sản , từ_chối nhận di_sản , chết trước hoặc chết cùng thời_điểm với người lập di_chúc . Bên cạnh đó , phần di_sản liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức được hưởng di_sản theo di_chúc , nhưng không còn tồn_tại vào thời_điểm mở thừa_kế cũng là phần di_sản thừa_kế được chia thừa_kế theo pháp_luật . Thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật ( Hình từ Internet )
7,789
Thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng
None
1
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Theo đó , thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật được chia làm ba hàng thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 651 nêu trên . Lưu_ý những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . Và những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản .
7,790
Thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. Theo đó, thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật được chia làm ba hàng thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 651 nêu trên. Lưu_ý những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. Và những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản.
None
1
Theo Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Theo đó , thứ_tự thừa_kế theo pháp_luật được chia làm ba hàng thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 651 nêu trên . Lưu_ý những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . Và những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản .
7,791
Những người nào là người thừa_kế không phụ_thuộc vào nội_dung của di_chúc ?
Theo quy_định tại Điều 644 Bộ_luật Dân_sự 2015 về người thừa_kế không phụ_thuộc vào nội_dung của di_chúc như sau : ... Người thừa_kế không phụ_thuộc vào nội_dung của di_chúc 1 . Những người sau đây vẫn được hưởng phần di_sản bằng hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật nếu di_sản được chia theo pháp_luật , trong trường_hợp họ không được người lập di_chúc cho hưởng di_sản hoặc chỉ cho hưởng phần di_sản ít hơn hai_phần_ba suất đó : a ) Con chưa thành_niên , cha , mẹ , vợ , chồng ; b ) Con thành_niên mà không có khả_năng lao_động . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với người từ_chối nhận di_sản theo quy_định tại Điều 620 hoặc họ là những người không có quyền hưởng di_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều 621 của Bộ_luật này . Như_vậy , trong trường_hợp không được người lập di_chúc cho hưởng di_sản hoặc chỉ cho hưởng phần di_sản ít hơn hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật thì những người quy_định tại khoản 1 Điều 644 vẫn được hưởng phần di_sản bằng hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật . Trừ trường_hợp những người này từ_chối nhận di_sản hoặc họ là những người không có quyền hưởng di_sản theo quy_định .
None
1
Theo quy_định tại Điều 644 Bộ_luật Dân_sự 2015 về người thừa_kế không phụ_thuộc vào nội_dung của di_chúc như sau : Người thừa_kế không phụ_thuộc vào nội_dung của di_chúc 1 . Những người sau đây vẫn được hưởng phần di_sản bằng hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật nếu di_sản được chia theo pháp_luật , trong trường_hợp họ không được người lập di_chúc cho hưởng di_sản hoặc chỉ cho hưởng phần di_sản ít hơn hai_phần_ba suất đó : a ) Con chưa thành_niên , cha , mẹ , vợ , chồng ; b ) Con thành_niên mà không có khả_năng lao_động . 2 . Quy_định tại khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với người từ_chối nhận di_sản theo quy_định tại Điều 620 hoặc họ là những người không có quyền hưởng di_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều 621 của Bộ_luật này . Như_vậy , trong trường_hợp không được người lập di_chúc cho hưởng di_sản hoặc chỉ cho hưởng phần di_sản ít hơn hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật thì những người quy_định tại khoản 1 Điều 644 vẫn được hưởng phần di_sản bằng hai_phần_ba suất của một người thừa_kế theo pháp_luật . Trừ trường_hợp những người này từ_chối nhận di_sản hoặc họ là những người không có quyền hưởng di_sản theo quy_định .
7,792
Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có chức_năng là gì ?
Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định như sau : ... Chức_năng của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ... 3 . Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( gồm bí_thư và các phó bí_thư ) chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quyết_định , kết_luận , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên ; giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ theo quy_chế làm_việc ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập các kỳ họp của ban thường_vụ . Căn_cứ trên quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( gồm bí_thư và các phó bí_thư ) có chức_năng : - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quyết_định , kết_luận , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên ; - Giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ theo quy_chế làm_việc ; - Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập các kỳ họp của ban thường_vụ .
None
1
Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 2 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định như sau : Chức_năng của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ... 3 . Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( gồm bí_thư và các phó bí_thư ) chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quyết_định , kết_luận , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên ; giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ theo quy_chế làm_việc ; chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập các kỳ họp của ban thường_vụ . Căn_cứ trên quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện ( gồm bí_thư và các phó bí_thư ) có chức_năng : - Chỉ_đạo , kiểm_tra việc thực_hiện nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quyết_định , kết_luận , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên ; - Giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ theo quy_chế làm_việc ; - Chuẩn_bị nội_dung và quyết_định triệu_tập các kỳ họp của ban thường_vụ .
7,793
Thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có mối quan_hệ như_thế_nào với cấp_uỷ cấp tỉnh ?
Theo Điều 7 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định như sau : ... Quan_hệ công_tác của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện với cấp_uỷ cấp tỉnh 1 . Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của cấp_uỷ , mà trực_tiếp và thường_xuyên là ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . 2 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề bức_xúc , nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo . Căn_cứ trên quy_định mối quan_hệ công_tác của thường_trực cấp_uỷ cấp huyện với cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : - Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của cấp_uỷ , mà trực_tiếp và thường_xuyên là ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề bức_xúc , nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo .
None
1
Theo Điều 7 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định như sau : Quan_hệ công_tác của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện với cấp_uỷ cấp tỉnh 1 . Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của cấp_uỷ , mà trực_tiếp và thường_xuyên là ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . 2 . Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề bức_xúc , nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo . Căn_cứ trên quy_định mối quan_hệ công_tác của thường_trực cấp_uỷ cấp huyện với cấp_uỷ cấp tỉnh như sau : - Chấp_hành nghiêm sự lãnh_đạo , chỉ_đạo toàn_diện của cấp_uỷ , mà trực_tiếp và thường_xuyên là ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp tỉnh . - Thực_hiện chế_độ thông_tin , báo_cáo theo quy_định . Kịp_thời phản_ánh , xin ý_kiến những vấn_đề bức_xúc , nhạy_cảm , phức_tạp , đột_xuất phát_sinh , nhất_là những vấn_đề liên_quan đến quốc_phòng , an_ninh chính_trị , trật_tự , an_toàn xã_hội , đối_ngoại , dân_tộc , tôn_giáo .
7,794
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thường_trực cấp_uỷ cấp huyện được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... - Giúp ban thường_vụ chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện quy_chế làm_việc, chương_trình làm_việc toàn khoá của cấp_uỷ ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc hằng tháng, quý, 6 tháng và cả năm của ban thường_vụ, chương_trình kiểm_tra, giám_sát hằng năm của cấp_uỷ ; - Quyết_định triệu_tập hội_nghị ban thường_vụ ; chỉ_đạo, kiểm_tra việc chuẩn_bị các nội_dung trình hội_nghị ban thường_vụ quyết_định. - Chỉ_đạo phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan đảng, nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết, chỉ_thị, quy_định, quy_chế của cấp_uỷ, ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên. - Chỉ_đạo giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ ; những vấn_đề đột_xuất nảy_sinh giữa hai kỳ họp của ban thường_vụ ; công_việc đột_xuất, phát_sinh theo sự chỉ_đạo của cấp trên và theo quy_chế làm_việc của cấp_uỷ. Báo_cáo kết_quả giải_quyết cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất. - Thực_hiện những công_việc ban thường_vụ uỷ_quyền và được cụ_thể_hoá trong quy_chế làm_việc của cấp_uỷ, ban thường_vụ, thường_trực cấp_uỷ cấp huyện. Báo_cáo kết_quả thực_hiện cho ban thường_vụ tại phiên họp gần
None
1
Theo Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Giúp ban thường_vụ chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện quy_chế làm_việc , chương_trình làm_việc toàn khoá của cấp_uỷ ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc hằng tháng , quý , 6 tháng và cả năm của ban thường_vụ , chương_trình kiểm_tra , giám_sát hằng năm của cấp_uỷ ; - Quyết_định triệu_tập hội_nghị ban thường_vụ ; chỉ_đạo , kiểm_tra việc chuẩn_bị các nội_dung trình hội_nghị ban thường_vụ quyết_định . - Chỉ_đạo phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên . - Chỉ_đạo giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ ; những vấn_đề đột_xuất nảy_sinh giữa hai kỳ họp của ban thường_vụ ; công_việc đột_xuất , phát_sinh theo sự chỉ_đạo của cấp trên và theo quy_chế làm_việc của cấp_uỷ . Báo_cáo kết_quả giải_quyết cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất . - Thực_hiện những công_việc ban thường_vụ uỷ_quyền và được cụ_thể_hoá trong quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện . Báo_cáo kết_quả thực_hiện cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất . Trong phạm_vi được uỷ_quyền , các ý_kiến chỉ_đạo của thường_trực cấp_uỷ có hiệu_lực thực_hiện như quyết_định của ban thường_vụ . Khi giải_quyết những công_việc được ban thường_vụ uỷ_quyền , thường_trực cấp_uỷ phải thảo_luận tập_thể và quyết_định trên cơ_sở thống_nhất của các thành_viên . Trường_hợp chưa có sự thống_nhất thì phải báo_cáo rõ các ý_kiến khác nhau để ban thường_vụ xem_xét , quyết_định .
7,795
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thường_trực cấp_uỷ cấp huyện được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... những công_việc ban thường_vụ uỷ_quyền và được cụ_thể_hoá trong quy_chế làm_việc của cấp_uỷ, ban thường_vụ, thường_trực cấp_uỷ cấp huyện. Báo_cáo kết_quả thực_hiện cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất. Trong phạm_vi được uỷ_quyền, các ý_kiến chỉ_đạo của thường_trực cấp_uỷ có hiệu_lực thực_hiện như quyết_định của ban thường_vụ. Khi giải_quyết những công_việc được ban thường_vụ uỷ_quyền, thường_trực cấp_uỷ phải thảo_luận tập_thể và quyết_định trên cơ_sở thống_nhất của các thành_viên. Trường_hợp chưa có sự thống_nhất thì phải báo_cáo rõ các ý_kiến khác nhau để ban thường_vụ xem_xét, quyết_định.
None
1
Theo Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định thường_trực cấp_uỷ cấp huyện có những nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Giúp ban thường_vụ chỉ_đạo việc chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện quy_chế làm_việc , chương_trình làm_việc toàn khoá của cấp_uỷ ; - Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chương_trình làm_việc hằng tháng , quý , 6 tháng và cả năm của ban thường_vụ , chương_trình kiểm_tra , giám_sát hằng năm của cấp_uỷ ; - Quyết_định triệu_tập hội_nghị ban thường_vụ ; chỉ_đạo , kiểm_tra việc chuẩn_bị các nội_dung trình hội_nghị ban thường_vụ quyết_định . - Chỉ_đạo phối_hợp hoạt_động giữa các cơ_quan đảng , nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở địa_phương trong việc tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết , chỉ_thị , quy_định , quy_chế của cấp_uỷ , ban thường_vụ cấp_uỷ cấp mình và cấp trên . - Chỉ_đạo giải_quyết công_việc hằng ngày của đảng_bộ ; những vấn_đề đột_xuất nảy_sinh giữa hai kỳ họp của ban thường_vụ ; công_việc đột_xuất , phát_sinh theo sự chỉ_đạo của cấp trên và theo quy_chế làm_việc của cấp_uỷ . Báo_cáo kết_quả giải_quyết cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất . - Thực_hiện những công_việc ban thường_vụ uỷ_quyền và được cụ_thể_hoá trong quy_chế làm_việc của cấp_uỷ , ban thường_vụ , thường_trực cấp_uỷ cấp huyện . Báo_cáo kết_quả thực_hiện cho ban thường_vụ tại phiên họp gần nhất . Trong phạm_vi được uỷ_quyền , các ý_kiến chỉ_đạo của thường_trực cấp_uỷ có hiệu_lực thực_hiện như quyết_định của ban thường_vụ . Khi giải_quyết những công_việc được ban thường_vụ uỷ_quyền , thường_trực cấp_uỷ phải thảo_luận tập_thể và quyết_định trên cơ_sở thống_nhất của các thành_viên . Trường_hợp chưa có sự thống_nhất thì phải báo_cáo rõ các ý_kiến khác nhau để ban thường_vụ xem_xét , quyết_định .
7,796
Ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc gì ?
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiệ: ... Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc sau đây : ( 1 ) Về tổ_chức, cán_bộ - Quyết_định thẩm_tra, xác_minh cán_bộ, đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cơ_sở, cấp_uỷ cấp huyện quản_lý khi có vấn_đề cần xem_xét về chính_trị và một_số vấn_đề khác ( tuổi, bằng_cấp, học_hàm, học_vị, tài_sản, thu_nhập... ) theo quy_định để báo_cáo ban thường_vụ xem_xét, kết_luận theo thẩm_quyền. - Chuẩn_y kết_quả bầu_cử cấp_uỷ, uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh lãnh_đạo của cấp_uỷ trực_thuộc. - Tham_gia ý_kiến việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, khen_thưởng... đối_với cán_bộ là cấp phó một_số cơ_quan thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của ngành_dọc công_tác và sinh_hoạt đảng tại địa_phương theo quy_định ( trừ quân_sự, công_an, viện_kiểm_sát, toà_án ). - Chỉ_đạo chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện việc chất_vấn, lấy phiếu tín_nhiệm, bỏ_phiếu tín_nhiệm ; việc kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định. - Chỉ_đạo công_tác bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ thuộc diện ban thường_vụ quản_lý theo quy_định.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc sau đây : ( 1 ) Về tổ_chức , cán_bộ - Quyết_định thẩm_tra , xác_minh cán_bộ , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cơ_sở , cấp_uỷ cấp huyện quản_lý khi có vấn_đề cần xem_xét về chính_trị và một_số vấn_đề khác ( tuổi , bằng_cấp , học_hàm , học_vị , tài_sản , thu_nhập ... ) theo quy_định để báo_cáo ban thường_vụ xem_xét , kết_luận theo thẩm_quyền . - Chuẩn_y kết_quả bầu_cử cấp_uỷ , uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh lãnh_đạo của cấp_uỷ trực_thuộc . - Tham_gia ý_kiến việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , khen_thưởng ... đối_với cán_bộ là cấp phó một_số cơ_quan thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của ngành_dọc công_tác và sinh_hoạt đảng tại địa_phương theo quy_định ( trừ quân_sự , công_an , viện_kiểm_sát , toà_án ) . - Chỉ_đạo chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện việc chất_vấn , lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm ; việc kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . - Chỉ_đạo công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ thuộc diện ban thường_vụ quản_lý theo quy_định . ( 2 ) Về công_tác nội_chính , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại - Cho ý_kiến về chương_trình công_tác hằng năm và đánh_giá công_tác năm của các cơ_quan nội_chính ; chủ_trương xử_lý các vấn_đề đột_xuất liên_quan đến an_ninh trật_tự trên địa_bàn , nhất_là an_ninh chính_trị , tôn_giáo , dân_tộc và an_ninh biên_giới . Phối_hợp với cấp_uỷ , chỉ_huy các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang đóng trên địa_bàn trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh tại địa_phương . - Chỉ_đạo công_tác phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí ; xử_lý đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . Cho chủ_trương xử_lý một_số vụ án theo quy_định ; đối_với những vấn_đề khó , phức_tạp , vượt quá thẩm_quyền thì báo_cáo xin ý_kiến ban thường_vụ . - Chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động đối_ngoại ở địa_phương theo quy_định . ( 3 ) Về kinh_tế - xã_hội - Cho ý_kiến việc sử_dụng nguồn ngân_sách dự_phòng và các nguồn hỗ_trợ khác để phục_vụ nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp theo quy_chế làm_việc và phù_hợp với tình_hình thực_tiễn của địa_phương . - Chỉ_đạo , điều_hành công_tác quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của đảng_bộ theo đúng quy_định của Đảng và Nhà_nước .
7,797
Ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc gì ?
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiệ: ... tín_nhiệm ; việc kê_khai tài_sản, thu_nhập theo quy_định. - Chỉ_đạo công_tác bảo_vệ, chăm_sóc sức_khoẻ và thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với cán_bộ thuộc diện ban thường_vụ quản_lý theo quy_định. ( 2 ) Về công_tác nội_chính, quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại - Cho ý_kiến về chương_trình công_tác hằng năm và đánh_giá công_tác năm của các cơ_quan nội_chính ; chủ_trương xử_lý các vấn_đề đột_xuất liên_quan đến an_ninh trật_tự trên địa_bàn, nhất_là an_ninh chính_trị, tôn_giáo, dân_tộc và an_ninh biên_giới. Phối_hợp với cấp_uỷ, chỉ_huy các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang đóng trên địa_bàn trong lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh tại địa_phương. - Chỉ_đạo công_tác phòng, chống tham_nhũng, lãng_phí ; xử_lý đơn, thư khiếu_nại, tố_cáo của công_dân gửi đến ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện. Cho chủ_trương xử_lý một_số vụ án theo quy_định ; đối_với những vấn_đề khó, phức_tạp, vượt quá thẩm_quyền thì báo_cáo xin ý_kiến ban thường_vụ. - Chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình, kế_hoạch và hoạt_động đối_ngoại ở địa_phương theo quy_định. ( 3 ) Về kinh_tế - xã_hội - Cho ý_kiến việc sử_dụng nguồn ngân_sách dự_phòng và các nguồn hỗ_trợ khác để phục_vụ nhiệm_vụ phòng
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc sau đây : ( 1 ) Về tổ_chức , cán_bộ - Quyết_định thẩm_tra , xác_minh cán_bộ , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cơ_sở , cấp_uỷ cấp huyện quản_lý khi có vấn_đề cần xem_xét về chính_trị và một_số vấn_đề khác ( tuổi , bằng_cấp , học_hàm , học_vị , tài_sản , thu_nhập ... ) theo quy_định để báo_cáo ban thường_vụ xem_xét , kết_luận theo thẩm_quyền . - Chuẩn_y kết_quả bầu_cử cấp_uỷ , uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh lãnh_đạo của cấp_uỷ trực_thuộc . - Tham_gia ý_kiến việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , khen_thưởng ... đối_với cán_bộ là cấp phó một_số cơ_quan thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của ngành_dọc công_tác và sinh_hoạt đảng tại địa_phương theo quy_định ( trừ quân_sự , công_an , viện_kiểm_sát , toà_án ) . - Chỉ_đạo chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện việc chất_vấn , lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm ; việc kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . - Chỉ_đạo công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ thuộc diện ban thường_vụ quản_lý theo quy_định . ( 2 ) Về công_tác nội_chính , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại - Cho ý_kiến về chương_trình công_tác hằng năm và đánh_giá công_tác năm của các cơ_quan nội_chính ; chủ_trương xử_lý các vấn_đề đột_xuất liên_quan đến an_ninh trật_tự trên địa_bàn , nhất_là an_ninh chính_trị , tôn_giáo , dân_tộc và an_ninh biên_giới . Phối_hợp với cấp_uỷ , chỉ_huy các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang đóng trên địa_bàn trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh tại địa_phương . - Chỉ_đạo công_tác phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí ; xử_lý đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . Cho chủ_trương xử_lý một_số vụ án theo quy_định ; đối_với những vấn_đề khó , phức_tạp , vượt quá thẩm_quyền thì báo_cáo xin ý_kiến ban thường_vụ . - Chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động đối_ngoại ở địa_phương theo quy_định . ( 3 ) Về kinh_tế - xã_hội - Cho ý_kiến việc sử_dụng nguồn ngân_sách dự_phòng và các nguồn hỗ_trợ khác để phục_vụ nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp theo quy_chế làm_việc và phù_hợp với tình_hình thực_tiễn của địa_phương . - Chỉ_đạo , điều_hành công_tác quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của đảng_bộ theo đúng quy_định của Đảng và Nhà_nước .
7,798
Ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc gì ?
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiệ: ... và hoạt_động đối_ngoại ở địa_phương theo quy_định. ( 3 ) Về kinh_tế - xã_hội - Cho ý_kiến việc sử_dụng nguồn ngân_sách dự_phòng và các nguồn hỗ_trợ khác để phục_vụ nhiệm_vụ phòng, chống thiên_tai, cứu_trợ khẩn_cấp theo quy_chế làm_việc và phù_hợp với tình_hình thực_tiễn của địa_phương. - Chỉ_đạo, điều_hành công_tác quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản của đảng_bộ theo đúng quy_định của Đảng và Nhà_nước.
None
1
Theo khoản 10 Điều 6 Quy_định 202 - QĐ / TW năm 2019 quy_định ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện có_thể uỷ_quyền cho thường_trực cấp_uỷ cấp huyện thực_hiện một_số công_việc sau đây : ( 1 ) Về tổ_chức , cán_bộ - Quyết_định thẩm_tra , xác_minh cán_bộ , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cơ_sở , cấp_uỷ cấp huyện quản_lý khi có vấn_đề cần xem_xét về chính_trị và một_số vấn_đề khác ( tuổi , bằng_cấp , học_hàm , học_vị , tài_sản , thu_nhập ... ) theo quy_định để báo_cáo ban thường_vụ xem_xét , kết_luận theo thẩm_quyền . - Chuẩn_y kết_quả bầu_cử cấp_uỷ , uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh lãnh_đạo của cấp_uỷ trực_thuộc . - Tham_gia ý_kiến việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , khen_thưởng ... đối_với cán_bộ là cấp phó một_số cơ_quan thuộc thẩm_quyền bổ_nhiệm của ngành_dọc công_tác và sinh_hoạt đảng tại địa_phương theo quy_định ( trừ quân_sự , công_an , viện_kiểm_sát , toà_án ) . - Chỉ_đạo chuẩn_bị và tổ_chức thực_hiện việc chất_vấn , lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm ; việc kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định . - Chỉ_đạo công_tác bảo_vệ , chăm_sóc sức_khoẻ và thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với cán_bộ thuộc diện ban thường_vụ quản_lý theo quy_định . ( 2 ) Về công_tác nội_chính , quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại - Cho ý_kiến về chương_trình công_tác hằng năm và đánh_giá công_tác năm của các cơ_quan nội_chính ; chủ_trương xử_lý các vấn_đề đột_xuất liên_quan đến an_ninh trật_tự trên địa_bàn , nhất_là an_ninh chính_trị , tôn_giáo , dân_tộc và an_ninh biên_giới . Phối_hợp với cấp_uỷ , chỉ_huy các đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang đóng trên địa_bàn trong lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh tại địa_phương . - Chỉ_đạo công_tác phòng , chống tham_nhũng , lãng_phí ; xử_lý đơn , thư khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . Cho chủ_trương xử_lý một_số vụ án theo quy_định ; đối_với những vấn_đề khó , phức_tạp , vượt quá thẩm_quyền thì báo_cáo xin ý_kiến ban thường_vụ . - Chỉ_đạo thực_hiện các chương_trình , kế_hoạch và hoạt_động đối_ngoại ở địa_phương theo quy_định . ( 3 ) Về kinh_tế - xã_hội - Cho ý_kiến việc sử_dụng nguồn ngân_sách dự_phòng và các nguồn hỗ_trợ khác để phục_vụ nhiệm_vụ phòng , chống thiên_tai , cứu_trợ khẩn_cấp theo quy_chế làm_việc và phù_hợp với tình_hình thực_tiễn của địa_phương . - Chỉ_đạo , điều_hành công_tác quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản của đảng_bộ theo đúng quy_định của Đảng và Nhà_nước .
7,799