Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Công_chứng_viên được hành_nghề bao_nhiêu tổ_chức hành_nghề công_chứng ?
Ngoài_ra , theo điểm b khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định nghĩa_vụ công_chứng_viên như sau : ... " Điều 17 . Quyền và nghĩa_vụ của công_chứng_viên ... 2 . Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; " Như_vậy , về mặt hành_nghề thì công_chứng_viên chỉ được hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng . Công_chứng_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Ngoài_ra , theo điểm b khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định nghĩa_vụ công_chứng_viên như sau : " Điều 17 . Quyền và nghĩa_vụ của công_chứng_viên ... 2 . Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; " Như_vậy , về mặt hành_nghề thì công_chứng_viên chỉ được hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng . Công_chứng_viên ( Hình từ Internet )
7,800
Văn_phòng công_chứng phải có bao_nhiêu thành_viên hợp danh trở lên ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : ... " Điều 22. Văn_phòng công_chứng 1. Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh. Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên. Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn. 2. Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng. Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên. 3. Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận, không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác, không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử, văn_hoá, đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc. 4. Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định. Văn_phòng công_chứng có con_dấu và tài_khoản riêng, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng, thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác. 5.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 1 . Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng . Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . 3 . Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 4 . Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định . Văn_phòng công_chứng có con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng , thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác . 5 . Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không có hình quốc_huy . Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập . Thủ_tục , hồ_sơ xin khắc dấu , việc quản_lý , sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu . " Như_vậy , văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên .
7,801
Văn_phòng công_chứng phải có bao_nhiêu thành_viên hợp danh trở lên ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : ... Văn_phòng công_chứng có con_dấu và tài_khoản riêng, hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng, thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác. 5. Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không có hình quốc_huy. Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập. Thủ_tục, hồ_sơ xin khắc dấu, việc quản_lý, sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu. " Như_vậy, văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 22 Luật Công_chứng 2014 quy_định về văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 22 . Văn_phòng công_chứng 1 . Văn_phòng công_chứng được tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan đối_với loại_hình công_ty hợp danh . Văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên . Văn_phòng công_chứng không có thành_viên góp vốn . 2 . Người đại_diện theo pháp_luật của Văn_phòng công_chứng là Trưởng Văn_phòng . Trưởng Văn_phòng công_chứng phải là công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng và đã hành_nghề công_chứng từ 02 năm trở lên . 3 . Tên gọi của Văn_phòng công_chứng phải bao_gồm cụm_từ “ Văn_phòng công_chứng ” kèm theo họ tên của Trưởng Văn_phòng hoặc họ tên của một công_chứng_viên hợp danh khác của Văn_phòng công_chứng do các công_chứng_viên hợp danh thoả_thuận , không được trùng hoặc gây nhầm_lẫn với tên của tổ_chức hành_nghề công_chứng khác , không được vi_phạm truyền_thống lịch_sử , văn_hoá , đạo_đức và thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc . 4 . Văn_phòng công_chứng phải có trụ_sở đáp_ứng các điều_kiện do Chính_phủ quy_định . Văn_phòng công_chứng có con_dấu và tài_khoản riêng , hoạt_động theo nguyên_tắc tự_chủ về tài_chính bằng nguồn thu từ phí công_chứng , thù_lao công_chứng và các nguồn thu hợp_pháp khác . 5 . Văn_phòng công_chứng sử_dụng con_dấu không có hình quốc_huy . Văn_phòng công_chứng được khắc và sử_dụng con_dấu sau khi có quyết_định cho_phép thành_lập . Thủ_tục , hồ_sơ xin khắc dấu , việc quản_lý , sử_dụng con_dấu của Văn_phòng công_chứng được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về con_dấu . " Như_vậy , văn_phòng công_chứng phải có từ hai công_chứng_viên hợp danh trở lên .
7,802
Công_chứng_viên có_thể đồng_thời là thành_viên hợp danh của 2 văn_phòng công_chứng ở 2 tỉnh khác nhau được không ?
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : ... " Điều 180. Hạn_chế quyền đối_với thành_viên hợp danh 1. Thành_viên hợp danh không được làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; không được làm thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại. 2. Thành_viên hợp danh không được nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác kinh_doanh cùng ngành, nghề kinh_doanh của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác. 3. Thành_viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình tại công_ty cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được sự chấp_thuận của các thành_viên hợp danh còn lại. " Bên cạnh đó, theo Điều 27 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 27. Thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng 1. Công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng có_thể chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng cá_nhân hoặc trong các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định. Văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận. Việc chấm_dứt
None
1
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : " Điều 180 . Hạn_chế quyền đối_với thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh không được làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; không được làm thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Thành_viên hợp danh không được nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác kinh_doanh cùng ngành , nghề kinh_doanh của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Thành_viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình tại công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được sự chấp_thuận của các thành_viên hợp danh còn lại . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 27 . Thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng 1 . Công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng có_thể chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng cá_nhân hoặc trong các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định . Văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . Việc chấm_dứt tư_cách công_chứng_viên hợp danh và tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì người thừa_kế của công_chứng_viên hợp danh được hưởng phần giá_trị tài_sản tại Văn_phòng công_chứng sau khi đã trừ đi phần nợ thuộc trách_nhiệm của công_chứng_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng nếu là công_chứng_viên và được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . " Đối_chiếu quy_định trên , công_chứng_viên hợp danh không được làm thành_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các công_chứng_viên còn lại . Văn_phòng công_chứng có ít_nhất 2 công_chứng_viên . Đồng_thời , văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận .
7,803
Công_chứng_viên có_thể đồng_thời là thành_viên hợp danh của 2 văn_phòng công_chứng ở 2 tỉnh khác nhau được không ?
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : ... hoặc trong các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định. Văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận. Việc chấm_dứt tư_cách công_chứng_viên hợp danh và tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp. 2. Trường_hợp công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì người thừa_kế của công_chứng_viên hợp danh được hưởng phần giá_trị tài_sản tại Văn_phòng công_chứng sau khi đã trừ đi phần nợ thuộc trách_nhiệm của công_chứng_viên đó. Người thừa_kế có_thể trở_thành công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng nếu là công_chứng_viên và được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận. " Đối_chiếu quy_định trên, công_chứng_viên hợp danh không được làm thành_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các công_chứng_viên còn lại. Văn_phòng công_chứng có ít_nhất 2 công_chứng_viên. Đồng_thời, văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận.
None
1
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : " Điều 180 . Hạn_chế quyền đối_với thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh không được làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; không được làm thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Thành_viên hợp danh không được nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác kinh_doanh cùng ngành , nghề kinh_doanh của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Thành_viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình tại công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được sự chấp_thuận của các thành_viên hợp danh còn lại . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 27 . Thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng 1 . Công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng có_thể chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng cá_nhân hoặc trong các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định . Văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . Việc chấm_dứt tư_cách công_chứng_viên hợp danh và tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì người thừa_kế của công_chứng_viên hợp danh được hưởng phần giá_trị tài_sản tại Văn_phòng công_chứng sau khi đã trừ đi phần nợ thuộc trách_nhiệm của công_chứng_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng nếu là công_chứng_viên và được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . " Đối_chiếu quy_định trên , công_chứng_viên hợp danh không được làm thành_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các công_chứng_viên còn lại . Văn_phòng công_chứng có ít_nhất 2 công_chứng_viên . Đồng_thời , văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận .
7,804
Công_chứng_viên có_thể đồng_thời là thành_viên hợp danh của 2 văn_phòng công_chứng ở 2 tỉnh khác nhau được không ?
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : ... mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận.
None
1
căn_cứ theo Điều 180 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về hạn_chế đối_với thành_viên hợp danh như sau : " Điều 180 . Hạn_chế quyền đối_với thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh không được làm chủ doanh_nghiệp tư_nhân ; không được làm thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các thành_viên hợp danh còn lại . 2 . Thành_viên hợp danh không được nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác kinh_doanh cùng ngành , nghề kinh_doanh của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác . 3 . Thành_viên hợp danh không được chuyển một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình tại công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được sự chấp_thuận của các thành_viên hợp danh còn lại . " Bên cạnh đó , theo Điều 27 Luật Công_chứng 2014 có quy_định về thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng như sau : " Điều 27 . Thay_đổi thành_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng 1 . Công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng có_thể chấm_dứt tư_cách thành_viên hợp danh theo nguyện_vọng cá_nhân hoặc trong các trường_hợp khác do pháp_luật quy_định . Văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . Việc chấm_dứt tư_cách công_chứng_viên hợp danh và tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới được thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về doanh_nghiệp . 2 . Trường_hợp công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng chết hoặc bị Toà_án tuyên_bố là đã chết thì người thừa_kế của công_chứng_viên hợp danh được hưởng phần giá_trị tài_sản tại Văn_phòng công_chứng sau khi đã trừ đi phần nợ thuộc trách_nhiệm của công_chứng_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành công_chứng_viên hợp danh của Văn_phòng công_chứng nếu là công_chứng_viên và được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận . " Đối_chiếu quy_định trên , công_chứng_viên hợp danh không được làm thành_viên hợp danh của văn_phòng công_chứng khác trừ trường_hợp được sự nhất_trí của các công_chứng_viên còn lại . Văn_phòng công_chứng có ít_nhất 2 công_chứng_viên . Đồng_thời , văn_phòng công_chứng có quyền tiếp_nhận công_chứng_viên hợp danh mới nếu công_chứng_viên đó được các công_chứng_viên hợp danh còn lại chấp_thuận .
7,805
Nội_dung chuyên_đề liên_quan tới kiến_thức tại Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ?
Tại Phần IB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đư: ... Tại Phần IB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định về nội_dung chuyên_đề liên_quan tới kiến_thức tại Chương_trình trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương cụ_thể như sau : Chuyên_đề 1 : Xây_dựng và hoàn_thiện Nhà_nước pháp_quyền Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam Chuyên_đề 2 : Pháp_luật trong hành_chính Nhà_nước Chuyên_đề 3 : Quản_lý công trong xu_thế phát_triển Chuyên_đề 4 : Tổng_quan về chính_sách công Chuyên_đề 5 : Tổng_quan về phát_triển bền_vững Chuyên_đề 6 : Quản_lý_nhà_nước về kinh_tế trong nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa Chuyên_đề 7 : Quản_lý_Nhà_nước về các lĩnh_vực xã_hội Chuyên_đề 8 : Quản_lý_Nhà_nước về cung_ứng dịch_vụ công Chuyên_đề 9 : Quản_lý nguồn nhân_lực trong khu_vực công Chuyên_đề 10 : Quyết_định hành_chính nhà_nước Chuyên_đề 11 : Chính_phủ_điện_tử và Chính_phủ số Chuyên_đề 12 : Phòng , chống tham những , tiêu_cực , lãng_phí trong quản_lý_Nhà_nước
None
1
Tại Phần IB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định về nội_dung chuyên_đề liên_quan tới kiến_thức tại Chương_trình trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương cụ_thể như sau : Chuyên_đề 1 : Xây_dựng và hoàn_thiện Nhà_nước pháp_quyền Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam Chuyên_đề 2 : Pháp_luật trong hành_chính Nhà_nước Chuyên_đề 3 : Quản_lý công trong xu_thế phát_triển Chuyên_đề 4 : Tổng_quan về chính_sách công Chuyên_đề 5 : Tổng_quan về phát_triển bền_vững Chuyên_đề 6 : Quản_lý_nhà_nước về kinh_tế trong nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa Chuyên_đề 7 : Quản_lý_Nhà_nước về các lĩnh_vực xã_hội Chuyên_đề 8 : Quản_lý_Nhà_nước về cung_ứng dịch_vụ công Chuyên_đề 9 : Quản_lý nguồn nhân_lực trong khu_vực công Chuyên_đề 10 : Quyết_định hành_chính nhà_nước Chuyên_đề 11 : Chính_phủ_điện_tử và Chính_phủ số Chuyên_đề 12 : Phòng , chống tham những , tiêu_cực , lãng_phí trong quản_lý_Nhà_nước
7,806
Những chuyên_đề liên_quan tới kỹ_năng tại Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương ?
Phần IIB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương: ... Phần IIB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : Chuyên_đề 1 : Kỹ_năng phân_tích công_việc Chuyên_đề 2 : Kỹ_năng lập và thực_hiện kế_hoạch công_việc Chuyên_đề 3 : Kỹ_năng phối_hợp và thuyết_phục trong hoạt_động công_vụ Chuyên_đề 4 : Kỹ_năng làm_việc trong môi_trường đa văn_hoá Chuyên_đề 5 : Kỹ_năng xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Chuyên_đề 6 : Kỹ_năng theo_dõi . kiểm_tra ngành , lĩnh_vực quản_lý Chuyên_đề 7 : Kỹ_năng quản_lý thông_tin và bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quản_lý_nhà_nước Chuyên_đề 8 : Kỹ_năng xây_dựng báo_cáo tổng_hợp
None
1
Phần IIB Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định như sau : Chuyên_đề 1 : Kỹ_năng phân_tích công_việc Chuyên_đề 2 : Kỹ_năng lập và thực_hiện kế_hoạch công_việc Chuyên_đề 3 : Kỹ_năng phối_hợp và thuyết_phục trong hoạt_động công_vụ Chuyên_đề 4 : Kỹ_năng làm_việc trong môi_trường đa văn_hoá Chuyên_đề 5 : Kỹ_năng xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Chuyên_đề 6 : Kỹ_năng theo_dõi . kiểm_tra ngành , lĩnh_vực quản_lý Chuyên_đề 7 : Kỹ_năng quản_lý thông_tin và bảo_đảm an_toàn thông_tin trong quản_lý_nhà_nước Chuyên_đề 8 : Kỹ_năng xây_dựng báo_cáo tổng_hợp
7,807
Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế ?
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đươ: ... Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định việc hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống, đi thực_tế cụ_thể như sau : * Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống ( 1 ) Mục_đích Đánh_giá mức_độ kết_quả học_tập của học_viên đạt được sau khi học xong Chương_trình bồi_dưỡng. ( 2 ) Yêu_cầu - Cuối khoá học, mỗi học_viên viết một tiểu_luận về giải_quyết tình_huống trong quản_lý_nhà_nước gắn với công_việc mà học_viên đang đảm_nhận, trong đó chỉ ra kiến_thức và kỹ_năng thu_nhận được và đề_xuất vận_dụng vào công_việc. - Tình_huống được biên_soạn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Tình_huống phải mang tính thời_sự, sát với thực_tế ; bảo_đảm tính xác_thực của các thông_tin trong tình_huống ; tính khách_quan, logic trong trình_bày, phân_tích tình_huống ; + Một tình_huống có_thể được giải_quyết bằng các phương_án khác nhau. Đối_với mỗi phương_án, học_viên cần phân_tích, đánh_giá về ưu_điểm và hạn_chế của mỗi phương_án, so_sánh các phương_án. Trên cơ_sở đó, lựa_chọn một phương_án giải_quyết tối_ưu trong điều_kiện được đặt ra trong tình_huống ; + Từ tình_huống
None
1
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định việc hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế cụ_thể như sau : * Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống ( 1 ) Mục_đích Đánh_giá mức_độ kết_quả học_tập của học_viên đạt được sau khi học xong Chương_trình bồi_dưỡng . ( 2 ) Yêu_cầu - Cuối khoá học , mỗi học_viên viết một tiểu_luận về giải_quyết tình_huống trong quản_lý_nhà_nước gắn với công_việc mà học_viên đang đảm_nhận , trong đó chỉ ra kiến_thức và kỹ_năng thu_nhận được và đề_xuất vận_dụng vào công_việc . - Tình_huống được biên_soạn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Tình_huống phải mang tính thời_sự , sát với thực_tế ; bảo_đảm tính xác_thực của các thông_tin trong tình_huống ; tính khách_quan , logic trong trình_bày , phân_tích tình_huống ; + Một tình_huống có_thể được giải_quyết bằng các phương_án khác nhau . Đối_với mỗi phương_án , học_viên cần phân_tích , đánh_giá về ưu_điểm và hạn_chế của mỗi phương_án , so_sánh các phương_án . Trên cơ_sở đó , lựa_chọn một phương_án giải_quyết tối_ưu trong điều_kiện được đặt ra trong tình_huống ; + Từ tình_huống và việc giải_quyết tình_huống , tiểu_luận nêu được kinh_nghiệm trong quản_lý , vấn_đề cần quan_tâm , đề_xuất đổi_mới , cải_cách trong lĩnh_vực quản_lý được đề_cập trong tình_huống . - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng hướng_dẫn về việc viết tình_huống và thông_báo cho học_viên khi bắt_đầu khoá học . ( 3 ) Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống bao_gồm : - Tên tình_huống - Nội_dung của tình_huống và hướng giải_quyết tình_huống - Kết_luận ( 4 ) Đánh_giá Chấm điểm theo thang điểm 10 ; điểm đạt là từ 5,0 điểm trở lên . * Hướng_dẫn đi thực_tế ( 1 ) Mục_đích - Quan_sát và trao_đổi kinh_nghiệm công_tác qua thực_tiễn tại một cơ_quan , đơn_vị cụ_thể . - Gắn_kết thêm giữa lý_luận và thực_tiễn . ( 2 ) Yêu_cầu - Giảng_viên xây_dựng bảng quan_sát để học_viên ghi_nhận trong quá_trình đi thực_tế . - Học_viên chuẩn_bị trước câu hỏi hoặc vấn_đề cần làm rõ trong quá_trình đi thực_tế . ( 3 ) Hướng_dẫn - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đi thực_tế cho học_viên . Đi thực_tế theo lớp hoặc chia thành các nhóm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan nên không tổ_chức đi thực_tế được , học_viên tự tìm_hiểu tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi mình công_tác và có báo_cáo thực_tế hoặc thay bằng chuyên_đề báo_cáo . - Cơ_quan , đơn_vị học_viên đến thực_tế chuẩn_bị báo_cáo kinh_nghiệm và tạo điều_kiện để học_viên trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm thực_tiễn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,808
Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế ?
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đươ: ... về ưu_điểm và hạn_chế của mỗi phương_án, so_sánh các phương_án. Trên cơ_sở đó, lựa_chọn một phương_án giải_quyết tối_ưu trong điều_kiện được đặt ra trong tình_huống ; + Từ tình_huống và việc giải_quyết tình_huống, tiểu_luận nêu được kinh_nghiệm trong quản_lý, vấn_đề cần quan_tâm, đề_xuất đổi_mới, cải_cách trong lĩnh_vực quản_lý được đề_cập trong tình_huống. - Cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng hướng_dẫn về việc viết tình_huống và thông_báo cho học_viên khi bắt_đầu khoá học. ( 3 ) Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống bao_gồm : - Tên tình_huống - Nội_dung của tình_huống và hướng giải_quyết tình_huống - Kết_luận ( 4 ) Đánh_giá Chấm điểm theo thang điểm 10 ; điểm đạt là từ 5,0 điểm trở lên. * Hướng_dẫn đi thực_tế ( 1 ) Mục_đích - Quan_sát và trao_đổi kinh_nghiệm công_tác qua thực_tiễn tại một cơ_quan, đơn_vị cụ_thể. - Gắn_kết thêm giữa lý_luận và thực_tiễn. ( 2 ) Yêu_cầu - Giảng_viên xây_dựng bảng quan_sát để học_viên ghi_nhận trong quá_trình đi thực_tế. - Học_viên chuẩn_bị trước câu hỏi hoặc vấn_đề cần làm rõ trong quá_trình đi thực_tế. ( 3 ) Hướng_dẫn - Cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng
None
1
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định việc hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế cụ_thể như sau : * Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống ( 1 ) Mục_đích Đánh_giá mức_độ kết_quả học_tập của học_viên đạt được sau khi học xong Chương_trình bồi_dưỡng . ( 2 ) Yêu_cầu - Cuối khoá học , mỗi học_viên viết một tiểu_luận về giải_quyết tình_huống trong quản_lý_nhà_nước gắn với công_việc mà học_viên đang đảm_nhận , trong đó chỉ ra kiến_thức và kỹ_năng thu_nhận được và đề_xuất vận_dụng vào công_việc . - Tình_huống được biên_soạn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Tình_huống phải mang tính thời_sự , sát với thực_tế ; bảo_đảm tính xác_thực của các thông_tin trong tình_huống ; tính khách_quan , logic trong trình_bày , phân_tích tình_huống ; + Một tình_huống có_thể được giải_quyết bằng các phương_án khác nhau . Đối_với mỗi phương_án , học_viên cần phân_tích , đánh_giá về ưu_điểm và hạn_chế của mỗi phương_án , so_sánh các phương_án . Trên cơ_sở đó , lựa_chọn một phương_án giải_quyết tối_ưu trong điều_kiện được đặt ra trong tình_huống ; + Từ tình_huống và việc giải_quyết tình_huống , tiểu_luận nêu được kinh_nghiệm trong quản_lý , vấn_đề cần quan_tâm , đề_xuất đổi_mới , cải_cách trong lĩnh_vực quản_lý được đề_cập trong tình_huống . - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng hướng_dẫn về việc viết tình_huống và thông_báo cho học_viên khi bắt_đầu khoá học . ( 3 ) Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống bao_gồm : - Tên tình_huống - Nội_dung của tình_huống và hướng giải_quyết tình_huống - Kết_luận ( 4 ) Đánh_giá Chấm điểm theo thang điểm 10 ; điểm đạt là từ 5,0 điểm trở lên . * Hướng_dẫn đi thực_tế ( 1 ) Mục_đích - Quan_sát và trao_đổi kinh_nghiệm công_tác qua thực_tiễn tại một cơ_quan , đơn_vị cụ_thể . - Gắn_kết thêm giữa lý_luận và thực_tiễn . ( 2 ) Yêu_cầu - Giảng_viên xây_dựng bảng quan_sát để học_viên ghi_nhận trong quá_trình đi thực_tế . - Học_viên chuẩn_bị trước câu hỏi hoặc vấn_đề cần làm rõ trong quá_trình đi thực_tế . ( 3 ) Hướng_dẫn - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đi thực_tế cho học_viên . Đi thực_tế theo lớp hoặc chia thành các nhóm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan nên không tổ_chức đi thực_tế được , học_viên tự tìm_hiểu tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi mình công_tác và có báo_cáo thực_tế hoặc thay bằng chuyên_đề báo_cáo . - Cơ_quan , đơn_vị học_viên đến thực_tế chuẩn_bị báo_cáo kinh_nghiệm và tạo điều_kiện để học_viên trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm thực_tiễn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,809
Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế ?
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đươ: ... học_viên ghi_nhận trong quá_trình đi thực_tế. - Học_viên chuẩn_bị trước câu hỏi hoặc vấn_đề cần làm rõ trong quá_trình đi thực_tế. ( 3 ) Hướng_dẫn - Cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng tổ_chức đi thực_tế cho học_viên. Đi thực_tế theo lớp hoặc chia thành các nhóm. Trường_hợp vì lý_do khách_quan nên không tổ_chức đi thực_tế được, học_viên tự tìm_hiểu tại cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi mình công_tác và có báo_cáo thực_tế hoặc thay bằng chuyên_đề báo_cáo. - Cơ_quan, đơn_vị học_viên đến thực_tế chuẩn_bị báo_cáo kinh_nghiệm và tạo điều_kiện để học_viên trao_đổi, chia_sẻ kinh_nghiệm thực_tiễn. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Tại Phần C Chương_trình ban_hành kèm Quyết_định 421 / QĐ-BNV năm 2022 về Chương_trình bồi_dưỡng đối_với công_chức ngạch chuyên_viên chính và tương_đương do Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ban_hành quy_định việc hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống , đi thực_tế cụ_thể như sau : * Hướng_dẫn viết tiểu_luận tình_huống ( 1 ) Mục_đích Đánh_giá mức_độ kết_quả học_tập của học_viên đạt được sau khi học xong Chương_trình bồi_dưỡng . ( 2 ) Yêu_cầu - Cuối khoá học , mỗi học_viên viết một tiểu_luận về giải_quyết tình_huống trong quản_lý_nhà_nước gắn với công_việc mà học_viên đang đảm_nhận , trong đó chỉ ra kiến_thức và kỹ_năng thu_nhận được và đề_xuất vận_dụng vào công_việc . - Tình_huống được biên_soạn cần đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Tình_huống phải mang tính thời_sự , sát với thực_tế ; bảo_đảm tính xác_thực của các thông_tin trong tình_huống ; tính khách_quan , logic trong trình_bày , phân_tích tình_huống ; + Một tình_huống có_thể được giải_quyết bằng các phương_án khác nhau . Đối_với mỗi phương_án , học_viên cần phân_tích , đánh_giá về ưu_điểm và hạn_chế của mỗi phương_án , so_sánh các phương_án . Trên cơ_sở đó , lựa_chọn một phương_án giải_quyết tối_ưu trong điều_kiện được đặt ra trong tình_huống ; + Từ tình_huống và việc giải_quyết tình_huống , tiểu_luận nêu được kinh_nghiệm trong quản_lý , vấn_đề cần quan_tâm , đề_xuất đổi_mới , cải_cách trong lĩnh_vực quản_lý được đề_cập trong tình_huống . - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng hướng_dẫn về việc viết tình_huống và thông_báo cho học_viên khi bắt_đầu khoá học . ( 3 ) Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống Cấu_trúc cơ_bản của tình_huống bao_gồm : - Tên tình_huống - Nội_dung của tình_huống và hướng giải_quyết tình_huống - Kết_luận ( 4 ) Đánh_giá Chấm điểm theo thang điểm 10 ; điểm đạt là từ 5,0 điểm trở lên . * Hướng_dẫn đi thực_tế ( 1 ) Mục_đích - Quan_sát và trao_đổi kinh_nghiệm công_tác qua thực_tiễn tại một cơ_quan , đơn_vị cụ_thể . - Gắn_kết thêm giữa lý_luận và thực_tiễn . ( 2 ) Yêu_cầu - Giảng_viên xây_dựng bảng quan_sát để học_viên ghi_nhận trong quá_trình đi thực_tế . - Học_viên chuẩn_bị trước câu hỏi hoặc vấn_đề cần làm rõ trong quá_trình đi thực_tế . ( 3 ) Hướng_dẫn - Cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đi thực_tế cho học_viên . Đi thực_tế theo lớp hoặc chia thành các nhóm . Trường_hợp vì lý_do khách_quan nên không tổ_chức đi thực_tế được , học_viên tự tìm_hiểu tại cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi mình công_tác và có báo_cáo thực_tế hoặc thay bằng chuyên_đề báo_cáo . - Cơ_quan , đơn_vị học_viên đến thực_tế chuẩn_bị báo_cáo kinh_nghiệm và tạo điều_kiện để học_viên trao_đổi , chia_sẻ kinh_nghiệm thực_tiễn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
7,810
Người chấp_hành án phạt quản_chế được miễn_chấp hành án phạt khi nào ?
Căn_cứ vào khoản 10 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 10 . Thi_hành án phạt quản_chế là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải cư_trú , làm_ăn sinh_sống và cải_tạo ở một địa_phương nhất_định dưới sự kiểm_soát , giáo_dục của chính_quyền và Nhân_dân địa_phương theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ... Bên cạnh đó , khoản 6 Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về miễn_chấp hành_hình phạt như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt ... 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . ... Như_vậy , người chấp_hành án phạt quản_chế nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào khoản 10 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 10 . Thi_hành án phạt quản_chế là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải cư_trú , làm_ăn sinh_sống và cải_tạo ở một địa_phương nhất_định dưới sự kiểm_soát , giáo_dục của chính_quyền và Nhân_dân địa_phương theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . ... Bên cạnh đó , khoản 6 Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về miễn_chấp hành_hình phạt như sau : Miễn_chấp hành_hình phạt ... 6 . Người bị phạt cấm cư_trú hoặc quản_chế , nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . ... Như_vậy , người chấp_hành án phạt quản_chế nếu đã chấp_hành được một phần hai thời_hạn hình_phạt và cải_tạo tốt , thì theo đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp huyện nơi người đó chấp_hành hình_phạt , Toà_án có_thể quyết_định miễn_chấp hành phần hình_phạt còn lại . ( Hình từ Internet )
7,811
Hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1. Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Đơn xin miễn_chấp hành án của người chấp_hành án phạt quản_chế ; đ ) Tài_liệu khác có liên_quan.... Như_vậy, khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 đã nêu trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bên cạnh đó, Điều 13 Thông_tư liên_tịch
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1 . Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Đơn xin miễn_chấp hành án của người chấp_hành án phạt quản_chế ; đ ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 đã nêu trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bên cạnh đó , Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại gồm có : - Đơn xin miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 110 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 và các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự 2019 .
7,812
Hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại bao_gồm những gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bên cạnh đó, Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại gồm có : - Đơn xin miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú, quản_chế còn lại của người chấp_hành án. Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay. - Các tài_liệu quy_định tại các điểm a, b, c và điểm đ khoản 1 Điều 110 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 và các điểm a, b, c và điểm đ khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự 2019.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại 1 . Khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 của Bộ_luật Hình_sự , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật ; bản_sao quyết_định thi_hành án phạt tù ; b ) Văn_bản đề_nghị của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế ; c ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện ; d ) Đơn xin miễn_chấp hành án của người chấp_hành án phạt quản_chế ; đ ) Tài_liệu khác có liên_quan . ... Như_vậy , khi người chấp_hành án phạt quản_chế có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 6 Điều 62 Bộ_luật Hình_sự 2015 đã nêu trên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bên cạnh đó , Điều 13 Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị xét miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại gồm có : - Đơn xin miễn_chấp hành thời_hạn cấm cư_trú , quản_chế còn lại của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Các tài_liệu quy_định tại các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 110 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 và các điểm a , b , c và điểm đ khoản 1 Điều 117 của Luật Thi_hành án hình_sự 2019 .
7,813
Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bước 2 : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bước 2 : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Ngoài_ra có_thể tham_khảo thêm hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.
7,814
Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở. Ngoài_ra có_thể tham_khảo thêm hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP. Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp. Bước 2 : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét, quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại. Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Bước 3 : Trong thời_hạn 03
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bước 2 : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Ngoài_ra có_thể tham_khảo thêm hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.
7,815
Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Viện_kiểm_sát cùng cấp. Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung. Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế, Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở. Ngoài_ra có_thể tham_khảo thêm hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 và khoản 3 Điều 117 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Thủ_tục miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại được thực_hiện như sau : Bước 1 : Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế báo_cáo cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện lập hồ_sơ đề_nghị Toà_án cùng cấp xét miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp . Bước 2 : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , Chánh_án Toà_án có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng và tổ_chức phiên họp để xét , quyết_định miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại . Thành_phần Hội_đồng gồm 03 Thẩm_phán ; phiên họp có sự tham_gia của Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát cùng cấp . Trường_hợp hồ_sơ phải bổ_sung theo yêu_cầu của Toà_án thì thời_hạn mở phiên họp được tính từ ngày nhận được hồ_sơ bổ_sung . Bước 3 : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định về việc miễn_chấp hành thời_hạn quản_chế còn lại , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho người chấp_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , cơ_quan thi_hành án hình_sự cùng cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi quản_chế , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định miễn_chấp hành án có trụ_sở . Ngoài_ra có_thể tham_khảo thêm hướng_dẫn tại Thông_tư liên_tịch 04/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP.
7,816
Quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân, tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : - Bước 1. Tiếp_nhận văn_bản và chuyển Chánh Văn_phòng xử_lý Văn_thư Bộ thực_hiện tiếp_nhận bao_gồm cả bản giấy và bản điện_tử. Đối_với văn_bản giấy : Văn_thư Bộ thực_hiện số_hoá văn_bản đến để tạo thành_văn bản điện_tử và đăng_ký văn_bản đến. Chuyển xử_lý tới Chánh Văn_phòng ( trường_hợp văn_bản chuyển Chánh Văn_phòng ), hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị ( trường_hợp công_văn chuyển cho các đơn_vị xử_lý ). Gửi bản giấy đến đơn_vị xử_lý chính sau khi có ý_kiến của Chánh Văn_phòng hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. Đối_với những bản giấy có bút phê của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng chuyển trực_tiếp, Văn_thư tạo văn_bản điện_tử và chuyển xử_lý đến đơn_vị xử_lý và nhập ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng. - Bước 2. Phân_loại văn_bản và chuyển xử_lý Chánh Văn_phòng phân_loại văn_bản A, B, C và cập_nhật vào Hệ_thống các trường thông_tin : mức_độ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : - Bước 1 . Tiếp_nhận văn_bản và chuyển Chánh Văn_phòng xử_lý Văn_thư Bộ thực_hiện tiếp_nhận bao_gồm cả bản giấy và bản điện_tử . Đối_với văn_bản giấy : Văn_thư Bộ thực_hiện số_hoá văn_bản đến để tạo thành_văn bản điện_tử và đăng_ký văn_bản đến . Chuyển xử_lý tới Chánh Văn_phòng ( trường_hợp văn_bản chuyển Chánh Văn_phòng ) , hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị ( trường_hợp công_văn chuyển cho các đơn_vị xử_lý ) . Gửi bản giấy đến đơn_vị xử_lý chính sau khi có ý_kiến của Chánh Văn_phòng hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . Đối_với những bản giấy có bút phê của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng chuyển trực_tiếp , Văn_thư tạo văn_bản điện_tử và chuyển xử_lý đến đơn_vị xử_lý và nhập ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng . - Bước 2 . Phân_loại văn_bản và chuyển xử_lý Chánh Văn_phòng phân_loại văn_bản A , B , C và cập_nhật vào Hệ_thống các trường thông_tin : mức_độ khẩn ; đơn_vị hoặc người nhận ; ý_kiến phân_phối , chỉ_đạo ; thời_hạn giải_quyết ; phân_loại văn_bản . Chuyển xử_lý tới Lãnh_đạo Bộ ( trường_hợp văn_bản trình Lãnh_đạo Bộ ) ; hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị xử_lý . Chuyển đơn_vị xử_lý . Trường_hợp có gửi Lãnh_đạo Bộ để biết thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ có trách_nhiệm báo_cáo với Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Lãnh_đạo Bộ_xử_lý văn_bản đến Trực_tiếp Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý tới đơn_vị xử_lý . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý công_văn theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . - Bước 4 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản và gửi xin ý_kiến . - Bước 5 . Xử_lý_văn_bản đến tại các đơn_vị Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý_văn_bản cho cấp phó / phòng chuyên_môn / chuyên_viên được phân_công . Cấp lãnh_đạo phòng nhập ý_kiến chỉ_đạo , xử_lý và chuyển xử_lý công_văn cho phó phòng / chuyên_viên được phân_công . Lãnh_đạo cấp phòng chuyển chuyên_viên xử_lý và kết_thúc văn_bản ( nếu đã xử_lý xong ) . ( Hình từ Internet )
7,817
Quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... Bộ / Chánh Văn_phòng. - Bước 2. Phân_loại văn_bản và chuyển xử_lý Chánh Văn_phòng phân_loại văn_bản A, B, C và cập_nhật vào Hệ_thống các trường thông_tin : mức_độ khẩn ; đơn_vị hoặc người nhận ; ý_kiến phân_phối, chỉ_đạo ; thời_hạn giải_quyết ; phân_loại văn_bản. Chuyển xử_lý tới Lãnh_đạo Bộ ( trường_hợp văn_bản trình Lãnh_đạo Bộ ) ; hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị xử_lý. Chuyển đơn_vị xử_lý. Trường_hợp có gửi Lãnh_đạo Bộ để biết thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ có trách_nhiệm báo_cáo với Lãnh_đạo Bộ. - Bước 3. Lãnh_đạo Bộ_xử_lý văn_bản đến Trực_tiếp Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý tới đơn_vị xử_lý. Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý công_văn theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ. - Bước 4. Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản và gửi xin ý_kiến. - Bước 5. Xử_lý_văn_bản đến tại các đơn_vị Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý_văn_bản cho cấp phó / phòng chuyên_môn / chuyên_viên được phân_công. Cấp lãnh_đạo phòng nhập ý_kiến chỉ_đạo, xử_lý và chuyển xử_lý
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : - Bước 1 . Tiếp_nhận văn_bản và chuyển Chánh Văn_phòng xử_lý Văn_thư Bộ thực_hiện tiếp_nhận bao_gồm cả bản giấy và bản điện_tử . Đối_với văn_bản giấy : Văn_thư Bộ thực_hiện số_hoá văn_bản đến để tạo thành_văn bản điện_tử và đăng_ký văn_bản đến . Chuyển xử_lý tới Chánh Văn_phòng ( trường_hợp văn_bản chuyển Chánh Văn_phòng ) , hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị ( trường_hợp công_văn chuyển cho các đơn_vị xử_lý ) . Gửi bản giấy đến đơn_vị xử_lý chính sau khi có ý_kiến của Chánh Văn_phòng hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . Đối_với những bản giấy có bút phê của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng chuyển trực_tiếp , Văn_thư tạo văn_bản điện_tử và chuyển xử_lý đến đơn_vị xử_lý và nhập ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng . - Bước 2 . Phân_loại văn_bản và chuyển xử_lý Chánh Văn_phòng phân_loại văn_bản A , B , C và cập_nhật vào Hệ_thống các trường thông_tin : mức_độ khẩn ; đơn_vị hoặc người nhận ; ý_kiến phân_phối , chỉ_đạo ; thời_hạn giải_quyết ; phân_loại văn_bản . Chuyển xử_lý tới Lãnh_đạo Bộ ( trường_hợp văn_bản trình Lãnh_đạo Bộ ) ; hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị xử_lý . Chuyển đơn_vị xử_lý . Trường_hợp có gửi Lãnh_đạo Bộ để biết thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ có trách_nhiệm báo_cáo với Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Lãnh_đạo Bộ_xử_lý văn_bản đến Trực_tiếp Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý tới đơn_vị xử_lý . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý công_văn theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . - Bước 4 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản và gửi xin ý_kiến . - Bước 5 . Xử_lý_văn_bản đến tại các đơn_vị Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý_văn_bản cho cấp phó / phòng chuyên_môn / chuyên_viên được phân_công . Cấp lãnh_đạo phòng nhập ý_kiến chỉ_đạo , xử_lý và chuyển xử_lý công_văn cho phó phòng / chuyên_viên được phân_công . Lãnh_đạo cấp phòng chuyển chuyên_viên xử_lý và kết_thúc văn_bản ( nếu đã xử_lý xong ) . ( Hình từ Internet )
7,818
Quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... trực_tiếp nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý_văn_bản cho cấp phó / phòng chuyên_môn / chuyên_viên được phân_công. Cấp lãnh_đạo phòng nhập ý_kiến chỉ_đạo, xử_lý và chuyển xử_lý công_văn cho phó phòng / chuyên_viên được phân_công. Lãnh_đạo cấp phòng chuyển chuyên_viên xử_lý và kết_thúc văn_bản ( nếu đã xử_lý xong ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đến của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : - Bước 1 . Tiếp_nhận văn_bản và chuyển Chánh Văn_phòng xử_lý Văn_thư Bộ thực_hiện tiếp_nhận bao_gồm cả bản giấy và bản điện_tử . Đối_với văn_bản giấy : Văn_thư Bộ thực_hiện số_hoá văn_bản đến để tạo thành_văn bản điện_tử và đăng_ký văn_bản đến . Chuyển xử_lý tới Chánh Văn_phòng ( trường_hợp văn_bản chuyển Chánh Văn_phòng ) , hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị ( trường_hợp công_văn chuyển cho các đơn_vị xử_lý ) . Gửi bản giấy đến đơn_vị xử_lý chính sau khi có ý_kiến của Chánh Văn_phòng hoặc chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . Đối_với những bản giấy có bút phê của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng chuyển trực_tiếp , Văn_thư tạo văn_bản điện_tử và chuyển xử_lý đến đơn_vị xử_lý và nhập ý_kiến của Lãnh_đạo Bộ / Chánh Văn_phòng . - Bước 2 . Phân_loại văn_bản và chuyển xử_lý Chánh Văn_phòng phân_loại văn_bản A , B , C và cập_nhật vào Hệ_thống các trường thông_tin : mức_độ khẩn ; đơn_vị hoặc người nhận ; ý_kiến phân_phối , chỉ_đạo ; thời_hạn giải_quyết ; phân_loại văn_bản . Chuyển xử_lý tới Lãnh_đạo Bộ ( trường_hợp văn_bản trình Lãnh_đạo Bộ ) ; hoặc chuyển xử_lý tới các đơn_vị xử_lý . Chuyển đơn_vị xử_lý . Trường_hợp có gửi Lãnh_đạo Bộ để biết thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ có trách_nhiệm báo_cáo với Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Lãnh_đạo Bộ_xử_lý văn_bản đến Trực_tiếp Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý tới đơn_vị xử_lý . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý công_văn theo chỉ_đạo của Lãnh_đạo Bộ . - Bước 4 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận văn_bản và gửi xin ý_kiến . - Bước 5 . Xử_lý_văn_bản đến tại các đơn_vị Lãnh_đạo đơn_vị trực_tiếp nhập ý_kiến chỉ_đạo và chuyển xử_lý_văn_bản cho cấp phó / phòng chuyên_môn / chuyên_viên được phân_công . Cấp lãnh_đạo phòng nhập ý_kiến chỉ_đạo , xử_lý và chuyển xử_lý công_văn cho phó phòng / chuyên_viên được phân_công . Lãnh_đạo cấp phòng chuyển chuyên_viên xử_lý và kết_thúc văn_bản ( nếu đã xử_lý xong ) . ( Hình từ Internet )
7,819
Quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân, tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1. Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức, chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung, thời_hạn, thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị. - Bước 2. Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung, thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị. Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình, ký số vào Phiếu trình - Bước 3. Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ. - Bước 4. Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ, thể_thức, kỹ_thuật trình_bày văn_bản, chính_tả, ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử. Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1 . Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức , chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung , thời_hạn , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung , thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị . Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình , ký số vào Phiếu trình - Bước 3 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ . - Bước 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản , chính_tả , ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ , Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu . - Bước 5 . Kiểm_tra hồ_sơ , ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ . - Bước 6 . Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành , có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức , nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ . Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó . - Bước 7 . Cấp số , gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số , đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ , quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ) . - Bước 8 . Quản_lý , lưu văn_bản Văn_thư Bộ , công_chức được giao xử_lý sắp_xếp , nộp lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời , hoàn_thiện nội_dung , gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký . - Bước 2 . Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 3 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản . - Bước 4 . Văn_thư Bộ ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận , hoàn_thiện nội_dung , trình Lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ , đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 4 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành . - Bước 5 . Văn_thư Bộ thực_hiện ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản theo quy_định . Trình ký văn_bản thừa lệnh , thừa uỷ_quyền - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung , thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản , ký văn_bản . Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3 . Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số , cấp số , đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông .
7,820
Quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... , kiểm_tra hồ_sơ, thể_thức, kỹ_thuật trình_bày văn_bản, chính_tả, ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử. Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ, Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu. - Bước 5. Kiểm_tra hồ_sơ, ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ, trình_tự, thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ. - Bước 6. Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành, có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức, nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ. Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành. Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử. Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó. - Bước
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1 . Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức , chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung , thời_hạn , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung , thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị . Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình , ký số vào Phiếu trình - Bước 3 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ . - Bước 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản , chính_tả , ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ , Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu . - Bước 5 . Kiểm_tra hồ_sơ , ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ . - Bước 6 . Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành , có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức , nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ . Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó . - Bước 7 . Cấp số , gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số , đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ , quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ) . - Bước 8 . Quản_lý , lưu văn_bản Văn_thư Bộ , công_chức được giao xử_lý sắp_xếp , nộp lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời , hoàn_thiện nội_dung , gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký . - Bước 2 . Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 3 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản . - Bước 4 . Văn_thư Bộ ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận , hoàn_thiện nội_dung , trình Lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ , đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 4 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành . - Bước 5 . Văn_thư Bộ thực_hiện ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản theo quy_định . Trình ký văn_bản thừa lệnh , thừa uỷ_quyền - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung , thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản , ký văn_bản . Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3 . Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số , cấp số , đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông .
7,821
Quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử. Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó. - Bước 7. Cấp số, gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số, đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ, quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ). - Bước 8. Quản_lý, lưu văn_bản Văn_thư Bộ, công_chức được giao xử_lý sắp_xếp, nộp lưu văn_bản. Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1. Công_chức, viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời, hoàn_thiện nội_dung, gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký. - Bước 2. Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký. - Bước 3. Chánh Văn_phòng kiểm_tra, ký văn_bản. - Bước 4. Văn_thư Bộ ký số, đóng_dấu, gửi liên_thông, lưu văn_bản. Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1. Công_chức, viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận, hoàn_thiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1 . Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức , chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung , thời_hạn , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung , thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị . Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình , ký số vào Phiếu trình - Bước 3 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ . - Bước 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản , chính_tả , ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ , Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu . - Bước 5 . Kiểm_tra hồ_sơ , ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ . - Bước 6 . Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành , có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức , nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ . Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó . - Bước 7 . Cấp số , gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số , đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ , quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ) . - Bước 8 . Quản_lý , lưu văn_bản Văn_thư Bộ , công_chức được giao xử_lý sắp_xếp , nộp lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời , hoàn_thiện nội_dung , gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký . - Bước 2 . Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 3 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản . - Bước 4 . Văn_thư Bộ ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận , hoàn_thiện nội_dung , trình Lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ , đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 4 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành . - Bước 5 . Văn_thư Bộ thực_hiện ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản theo quy_định . Trình ký văn_bản thừa lệnh , thừa uỷ_quyền - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung , thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản , ký văn_bản . Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3 . Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số , cấp số , đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông .
7,822
Quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... văn_bản. Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1. Công_chức, viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận, hoàn_thiện nội_dung, trình Lãnh_đạo đơn_vị. - Bước 2. Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ, đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ. - Bước 3. Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký. - Bước 4. Chánh Văn_phòng kiểm_tra, ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành. - Bước 5. Văn_thư Bộ thực_hiện ký số, đóng_dấu, gửi liên_thông, lưu văn_bản theo quy_định. Trình ký văn_bản thừa lệnh, thừa uỷ_quyền - Bước 1. Công_chức, viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị. - Bước 2. Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung, thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản, ký văn_bản. Yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3. Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số, cấp số, đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1 . Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức , chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung , thời_hạn , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung , thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị . Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình , ký số vào Phiếu trình - Bước 3 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ . - Bước 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản , chính_tả , ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ , Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu . - Bước 5 . Kiểm_tra hồ_sơ , ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ . - Bước 6 . Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành , có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức , nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ . Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó . - Bước 7 . Cấp số , gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số , đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ , quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ) . - Bước 8 . Quản_lý , lưu văn_bản Văn_thư Bộ , công_chức được giao xử_lý sắp_xếp , nộp lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời , hoàn_thiện nội_dung , gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký . - Bước 2 . Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 3 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản . - Bước 4 . Văn_thư Bộ ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận , hoàn_thiện nội_dung , trình Lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ , đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 4 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành . - Bước 5 . Văn_thư Bộ thực_hiện ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản theo quy_định . Trình ký văn_bản thừa lệnh , thừa uỷ_quyền - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung , thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản , ký văn_bản . Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3 . Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số , cấp số , đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông .
7,823
Quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_vă: ... ) - Bước 3. Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số, cấp số, đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định quy_trình xử_lý_văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn như sau : ( 1 ) Trình ký phát_hành văn_bản của Bộ do Lãnh_đạo Bộ ký - Bước 1 . Trình ký lãnh_đạo đơn_vị Công_chức , chuyên_viên soạn_thảo văn_bản đi và Phiếu trình theo đúng yêu_cầu nội_dung , thời_hạn , thể_thức và kỹ_thuật trình_bày của văn_bản ; Chuyên_viên soạn_thảo văn_bản ký và ghi rõ họ tên vào phần cuối “ nơi nhận ” để trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Ký trình văn_bản Lãnh_đạo phòng : Kiểm_tra nội_dung , thể_thức và trình Lãnh_đạo đơn_vị . Lãnh_đạo đơn_vị : Thực_hiện duyệt hồ_sơ và ký trình , ký số vào Phiếu trình - Bước 3 . Văn_thư đơn_vị tiếp_nhận hồ_sơ và trình Văn_thư Bộ . - Bước 4 . Tiếp_nhận hồ_sơ đơn_vị trình Văn_thư Bộ tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ , thể_thức , kỹ_thuật trình_bày văn_bản , chính_tả , ngữ_pháp ; kiểm_tra sự đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Chuyển trả lại đơn_vị trình các hồ_sơ văn_bản trình ký sau khi được lãnh_đạo Bộ , Văn_phòng Bộ chuyển lại để phát_hành hoặc chỉnh_sửa theo yêu_cầu . - Bước 5 . Kiểm_tra hồ_sơ , ký phiếu trình Lãnh_đạo Văn_phòng kiểm_tra hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền ; rà_soát sự phù_hợp của nội_dung văn_bản ; ký trình Phiếu trình văn_bản trên Hệ_thống chuyển Lãnh_đạo Bộ / ký trình vào lề trái trang đầu của “ bản dự_thảo ” chuyển Văn_thư Bộ . - Bước 6 . Xử_lý_văn_bản Giúp_việc Lãnh_đạo Bộ là người chịu trách_nhiệm cuối_cùng về nội_dung văn_bản phát_hành , có trách_nhiệm : Hoàn_thiện thể_thức , nội_dung văn_bản và trình Lãnh_đạo Bộ . Lãnh_đạo Bộ đồng_ý sẽ ký bản giấy và ký số văn_bản chuyển Văn_thư Bộ để ban_hành . Trường_hợp Lãnh_đạo Bộ giao thì Thư_ký / chuyên_viên giúp_việc Lãnh_đạo Bộ sẽ giúp Lãnh_đạo Bộ ký số và chịu trách_nhiệm về tính_đồng_nhất giữa văn_bản giấy và văn_bản điện_tử . Trường_hợp không đồng_ý ký thì trả lại các bước trước đó . - Bước 7 . Cấp số , gửi văn_bản Văn_thư Bộ cấp số , đóng_dấu văn_bản ; sau đó gửi văn_bản trên trục liên_thông nội_bộ , quốc_gia và gửi văn_bản giấy ( đối_với những nơi chưa liên_thông ) . - Bước 8 . Quản_lý , lưu văn_bản Văn_thư Bộ , công_chức được giao xử_lý sắp_xếp , nộp lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Giấy mời của Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo giấy mời , hoàn_thiện nội_dung , gửi file word tới công_chức phòng Tổng_hợp để trình ký . - Bước 2 . Phòng Tổng_hợp hoàn_thiện giấy mời và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 3 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản . - Bước 4 . Văn_thư Bộ ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản . Trình ký ban_hành Thông_báo kết_luận cuộc họp của Lãnh_đạo Bộ ( Chánh Văn_phòng ký thừa lệnh ) - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo Thông_báo kết_luận , hoàn_thiện nội_dung , trình Lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị xin ý_kiến Văn_phòng Bộ , đơn_vị có liên_quan ; hoàn_thiện Dự_thảo và xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ . - Bước 3 . Phòng Tổng_hợp kiểm_tra bản có ý_kiến đồng_ý của Lãnh_đạo Bộ và hoàn_thiện Thông_báo kết_luận và trình Chánh Văn_phòng ký . - Bước 4 . Chánh Văn_phòng kiểm_tra , ký văn_bản ; chuyển Văn_thư Bộ phát_hành . - Bước 5 . Văn_thư Bộ thực_hiện ký số , đóng_dấu , gửi liên_thông , lưu văn_bản theo quy_định . Trình ký văn_bản thừa lệnh , thừa uỷ_quyền - Bước 1 . Công_chức , viên_chức chuyên_môn dự_thảo văn_bản và trình lãnh_đạo đơn_vị . - Bước 2 . Lãnh_đạo đơn_vị kiểm_tra nội_dung , thể_thức kỹ_thuật trình_bày văn_bản , ký văn_bản . Yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung ( nếu có ) - Bước 3 . Văn_thư Bộ kiểm_tra văn_bản giao ký thừa uỷ_quyền và ký số , cấp số , đóng_dấu văn_bản ; in 02 bản lưu giấy và phát_hành văn_bản giấy đến_nơi nhận chưa có liên_thông .
7,824
Cách_thức thực_hiện thủ_tục xử_lý_văn_bản đến và văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 , 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định cách_thức thực: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 , 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định cách_thức thực_hiện thủ_tục xử_lý_văn_bản đến và văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo hai cách : Trực_tiếp hoặc điện_tử .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1 , 2 Mục 4 Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2202 / QĐ-BNN-VP năm 2023 quy_định cách_thức thực_hiện thủ_tục xử_lý_văn_bản đến và văn_bản đi của cá_nhân , tổ_chức thuộc Bộ Nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn theo hai cách : Trực_tiếp hoặc điện_tử .
7,825
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... “ 2. Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ, tên, chữ đệm ; ngày, tháng, năm sinh ; giới_tính, dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1. Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ). – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ). b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ). 2.2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ”. Do_đó, khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp. Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - C@@
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,826
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA, ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI, BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi :........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ]. Họ và tên ( viết chữ in hoa ) :................................................................................................ [ 02 ]. Ngày, tháng, năm sinh :.. … / … …. / … … [ 03 ]. Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ]. Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ]. Dân_tộc
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,827
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... … … … … … … … … … [ 04 ]. Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ]. Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … ….. [ 06 ]. Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ]. Xã ( phường, thị_trấn ) : … … … … … … … … …. [ 06.2 ]. Huyện ( quận, thị_xã, Tp thuộc tỉnh ) : … … … … ….. [ 06.3 ]. Tỉnh ( Tp ) :. … … … … … … … … …. [ 07 ]. Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ]. Số nhà, đường_phố, thôn_xóm : … … … ….. [ 07.2 ]. Xã ( phường, thị_trấn ) :. … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận, thị_xã, Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ]. Tỉnh ( Tp ) : … … … …
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,828
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... [ 07.3 ] Huyện ( quận, thị_xã, Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ]. Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …. [ 08 ]. Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … …. II. Phần kê_khai chung [ 09 ]. Mã_số BHXH ( đã cấp ) :. … … … … … … … …. [ 09.1 ]. Số điện_thoại liên_hệ :. … … … … … … … [ 09.2 ]. Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … … …. [ 10 ]. Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … …
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,829
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... … … … … … … … …. [ 10 ]. Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … …. ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ]. Mức tiền đóng :. … … … … … … … …. [ 12 ]. Phương_thức đóng :. … … … … … … … … … … … … [ 13 ]. Nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ]. Nội_dung thay_đổi, yêu_cầu : … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … ….. … … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,830
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... … … … ….. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ]. Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ, tên đệm, tên ; ngày, tháng, năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … ….., ngày … …. tháng … … năm … … …. Người kê_khai ( Ký, ghi rõ
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,831
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … ….., ngày … …. tháng … … năm … … …. Người kê_khai ( Ký, ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … …. … … … … … … … …. … … … …. Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … ….. … … … … … … … …. ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … …... Địa_chỉ : Thôn ( bản, tổ_dân_phố ) … … … … … … … …. Xã ( phường, thị_trấn ) … … … … … … ….. Huyện ( quận, thị_xã, Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … …. … … …. Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … …. … … …
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,832
Hồ_sơ gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội được lập như_thế_nào ?
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : ... … … … … … …. … … …. Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … …. … … … … … … … … … … … … … …. Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày, tháng, năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … ….., ngày … …. tháng … … năm … … …. Người kê_khai ( Ký, ghi rõ họ tên )
None
1
Về hồ_sơ để gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ khoản 2 Điều 27 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 : “ 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; điều_chỉnh nội_dung đã ghi trên sổ BHXH 2.1 . Thành_phần hồ_sơ a ) Người tham_gia – Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) . – Hồ_sơ kèm theo ( Mục 3,4 Phụ_lục 01 ) . b ) Đơn_vị : Bảng kê thông_tin ( Mẫu_D 01 - TS ) . 2.2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ” . Do_đó , khi người lao_động tự đi gộp sổ thì hồ_sơ gồm : + ) Tờ khai cung_cấp và thay_đổi thông_tin người tham_gia BHXH ( Mẫu_TK 1 - TS ) ; + ) Hai sổ BHXH đã cấp . Mẫu_TK 1 - TS trong Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 được lập như sau : Mẫu_TK 1 - TS ( Ban_hành kèm theo QĐ số : 595 / QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của BHXH Việt_Nam ) BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI VIỆT_NAM - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - TỜ KHAI THAM_GIA , ĐIỀU_CHỈNH THÔNG_TIN BẢO_HIỂM_XÃ_HỘI , BẢO_HIỂM_Y_TẾ Kính gửi : ........................................................................ I. Phần kê_khai bắt_buộc [ 01 ] . Họ và tên ( viết chữ in hoa ) : ................................................................................................ [ 02 ] . Ngày , tháng , năm sinh : .. … / … … . / … … [ 03 ] . Giới_tính : … … … … … … … … … … … … … … … [ 04 ] . Quốc_tịch … … … … … … … … … … … … … [ 05 ] . Dân_tộc : … … … … … … … … … … … … … … … .. [ 06 ] . Nơi đăng_ký giấy khai_sinh : [ 06.1 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : … … … … … … … … … . [ 06.2 ] . Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … .. [ 06.3 ] . Tỉnh ( Tp ) : . … … … … … … … … … . [ 07 ] . Địa_chỉ nhận hồ_sơ : [ 07.1 ] . Số nhà , đường_phố , thôn_xóm : … … … … .. [ 07.2 ] . Xã ( phường , thị_trấn ) : . … … … … … … … [ 07.3 ] Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … [ 07.4 ] . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … . [ 08 ] . Họ tên cha / mẹ / người giám_hộ ( đối_với trẻ_em dưới 6 tuổi ) : … … … … … … … … … … … … . II . Phần kê_khai chung [ 09 ] . Mã_số BHXH ( đã cấp ) : . … … … … … … … … . [ 09.1 ] . Số điện_thoại liên_hệ : . … … … … … … … [ 09.2 ] . Số CMND / Hộ_chiếu / Thẻ căn_cước : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … … . [ 10 ] . Mã_số hộ gia_đình ( đã cấp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . ( trường_hợp chưa có mã hộ gia_đình thì kê_khai bổ_sung Phụ_lục đính kèm tờ khai ) [ 11 ] . Mức tiền đóng : . … … … … … … … … . [ 12 ] . Phương_thức đóng : . … … … … … … … … … … … … [ 13 ] . Nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 14 ] . Nội_dung thay_đổi , yêu_cầu : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … .. … … … … … .. … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … [ 15 ] . Hồ_sơ kèm theo ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … XÁC_NHẬN CỦA ĐƠN_VỊ ( chỉ áp_dụng đối_với người lao_động thay_đổi họ , tên đệm , tên ; ngày , tháng , năm sinh ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên ) Phụ_lục : Thành_viên hộ gia_đình Họ và tên chủ_hộ : … … … … … … … … . … … … … … … … … . … … … … . Số điện_thoại ( nếu có ) : … … … … … … … … … … … … . . … … … … … … … … . ; Số sổ_hộ_khẩu ( hoặc sổ tạm_trú ) : … … … … … … … … … … … … … … ... Địa_chỉ : Thôn ( bản , tổ_dân_phố ) … … … … … … … … . Xã ( phường , thị_trấn ) … … … … … … … .. Huyện ( quận , thị_xã , Tp thuộc tỉnh ) : … … … … … … … … … … . … … … . Tỉnh ( Tp ) : … … … … … … … … … … … … . … … … … … … … … … … … … … … . Stt_Họ và tên Mã_số BHXH Ngày , tháng , năm sinh Giới_tính Nơi cấp giấy khai_sinh Mối quan_hệ với chủ_hộ Số CMND / Thẻ căn_cước / Hộ_chiếu Ghi_chú A B 1 2 3 4 5 6 7 1 2 3 4 ... ( Ghi_chú : Người kê_khai có_thể tra_cứu Mã_số BHXH và Mã hộ gia_đình tại địa_chỉ : http://baohiemxahoi.gov.vn ) Tôi cam_đoan những nội_dung kê_khai là đúng và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về những nội_dung đã kê_khai … … … .. , ngày … … . tháng … … năm … … … . Người kê_khai ( Ký , ghi rõ họ tên )
7,833
Quá_trình gộp sổ bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động làm_việc ở nhiều nơi khác nhau tốn thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 có quy_định về việc cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp gộp sổ như sau : ... " Điều 29 . Cấp sổ BHXH ... 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; sổ BHXH do mất , hỏng ; cộng nối thời_gian nhưng không phải đóng BHXH hoặc gộp sổ BHXH : không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp cần phải xác_minh quá_trình đóng BHXH ở tỉnh khác hoặc nhiều đơn_vị nơi người lao_động có thời_gian làm_việc thì không quá 45 ngày nhưng phải có văn_bản thông_báo cho người lao_động biết . ... " Theo đó , trường_hợp cần phải xác_minh quá_trình đóng BHXH ở nhiều đơn_vị nơi người lao_động có thời_gian làm_việc thì không quá 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động nhưng phải có văn_bản thông_báo cho người lao_động biết . Tải về mẫu phiếu đề_nghị gộp sổ bhxh mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 29 Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 có quy_định về việc cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp gộp sổ như sau : " Điều 29 . Cấp sổ BHXH ... 2 . Cấp lại sổ BHXH do thay_đổi họ , tên , chữ đệm ; ngày , tháng , năm sinh ; giới_tính , dân_tộc ; quốc_tịch ; sổ BHXH do mất , hỏng ; cộng nối thời_gian nhưng không phải đóng BHXH hoặc gộp sổ BHXH : không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Trường_hợp cần phải xác_minh quá_trình đóng BHXH ở tỉnh khác hoặc nhiều đơn_vị nơi người lao_động có thời_gian làm_việc thì không quá 45 ngày nhưng phải có văn_bản thông_báo cho người lao_động biết . ... " Theo đó , trường_hợp cần phải xác_minh quá_trình đóng BHXH ở nhiều đơn_vị nơi người lao_động có thời_gian làm_việc thì không quá 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội sẽ cấp lại sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động nhưng phải có văn_bản thông_báo cho người lao_động biết . Tải về mẫu phiếu đề_nghị gộp sổ bhxh mới nhất 2023 : Tại Đây
7,834
Tôm_sú từ bao_nhiêu ngày tuổi thì mới được xem là tôm_sú giống ?
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 QCVN 02-34 - 1: ... 2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ, tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú, tôm_thẻ chân trắng quy_định về tôm_sú giống như sau : " 1. QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với tôm bố_mẹ, tôm giống PL15 trở lên của loài tôm_sú ( Penaeus monodon ) ; tôm bố_mẹ, tôm giống PL12 trở lên của loài tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei / Litopenaeus vannamei ) ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ). 1.2. Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, ương dưỡng, khai_thác từ tự_nhiên, nhập_khẩu tôm bố_mẹ, tôm giống của loài tôm_sú và tôm_thẻ chân trắng nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam. 1.3. Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này, các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1. Tôm_sú giống PL15 là tôm 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng. 1.3.2. Tôm_thẻ chân trắng giống PL@@
None
1
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 QCVN 02-34 - 1:2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ , tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng quy_định về tôm_sú giống như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với tôm bố_mẹ , tôm giống PL15 trở lên của loài tôm_sú ( Penaeus monodon ) ; tôm bố_mẹ , tôm giống PL12 trở lên của loài tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei / Litopenaeus vannamei ) ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ) . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên , nhập_khẩu tôm bố_mẹ , tôm giống của loài tôm_sú và tôm_thẻ chân trắng nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . Tôm_sú giống PL15 là tôm 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng . 1.3.2 . Tôm_thẻ chân trắng giống PL12 là tôm 12 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng . 1.3.3 . Dị_hình là hiện_tượng tôm có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của tôm ở cùng giai_đoạn phát_triển " Như_vậy , tôm_sú giống PL15 phải từ 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng thì mới được xem là tôm_sú giống . ( Nguồn ảnh : Internet )
7,835
Tôm_sú từ bao_nhiêu ngày tuổi thì mới được xem là tôm_sú giống ?
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 QCVN 02-34 - 1: ... : 1.3.1. Tôm_sú giống PL15 là tôm 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng. 1.3.2. Tôm_thẻ chân trắng giống PL12 là tôm 12 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng. 1.3.3. Dị_hình là hiện_tượng tôm có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của tôm ở cùng giai_đoạn phát_triển " Như_vậy, tôm_sú giống PL15 phải từ 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng thì mới được xem là tôm_sú giống. ( Nguồn ảnh : Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 1.3 Mục 1 QCVN 02-34 - 1:2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ , tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng quy_định về tôm_sú giống như sau : " 1 . QUY_ĐỊNH CHUNG 1.1 . Phạm_vi điều_chỉnh Quy_chuẩn này quy_định các chỉ_tiêu kỹ_thuật đối_với tôm bố_mẹ , tôm giống PL15 trở lên của loài tôm_sú ( Penaeus monodon ) ; tôm bố_mẹ , tôm giống PL12 trở lên của loài tôm_thẻ chân trắng ( Penaeus vannamei / Litopenaeus vannamei ) ( Mã_HS chi_tiết tại Phụ_lục 1 kèm theo ) . 1.2 . Đối_tượng áp_dụng Quy_chuẩn này áp_dụng đối_với tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , ương dưỡng , khai_thác từ tự_nhiên , nhập_khẩu tôm bố_mẹ , tôm giống của loài tôm_sú và tôm_thẻ chân trắng nêu tại mục 1.1 tại Việt_Nam . 1.3 . Giải_thích thuật_ngữ Trong Quy_chuẩn này , các thuật_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1.3.1 . Tôm_sú giống PL15 là tôm 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng . 1.3.2 . Tôm_thẻ chân trắng giống PL12 là tôm 12 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng . 1.3.3 . Dị_hình là hiện_tượng tôm có hình_dạng khác_biệt so với hình_dạng bình_thường của tôm ở cùng giai_đoạn phát_triển " Như_vậy , tôm_sú giống PL15 phải từ 15 ngày tuổi kể từ ngày đầu_tiên của giai_đoạn hậu ấu_trùng thì mới được xem là tôm_sú giống . ( Nguồn ảnh : Internet )
7,836
Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ra sao ?
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1: ... 2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ, tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú, tôm_thẻ chân trắng quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống như sau : " 2. QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT... 2.2. Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm giống Tôm giống phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong Bảng 2 : 2.3. Tình_trạng sức_khoẻ Tôm bố_mẹ và tôm giống không bị nhiễm một trong các bệnh quy_định tại Bảng 3 : " Từ Quy_chuẩn trên thì đối_với tôm_sú giống thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống phải đảm_bảo tỷ_lệ dị_hình ở tôm không lớn hơn 0,5%. Ngoài_ra, ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống, tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease ), bệnh đầu vàng ( Yellow_Head_Disease ), bệnh hoại_tử cơ_quan tạo máu và cơ_quan biểu mô ( Infectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ), bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hep@@
None
1
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1:2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ , tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống như sau : " 2 . QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 2.2 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm giống Tôm giống phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong Bảng 2 : 2.3 . Tình_trạng sức_khoẻ Tôm bố_mẹ và tôm giống không bị nhiễm một trong các bệnh quy_định tại Bảng 3 : " Từ Quy_chuẩn trên thì đối_với tôm_sú giống thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống phải đảm_bảo tỷ_lệ dị_hình ở tôm không lớn hơn 0,5% . Ngoài_ra , ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống , tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease ) , bệnh đầu vàng ( Yellow_Head_Disease ) , bệnh hoại_tử cơ_quan tạo máu và cơ_quan biểu mô ( Infectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ) , bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hepatopancreatic_Necrosis_Disease - AHPND ) và bệnh vi bào_tử trùng ở tôm .
7,837
Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ra sao ?
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1: ... ectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ), bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hepatopancreatic_Necrosis_Disease - AHPND ) và bệnh vi bào_tử trùng ở tôm.2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ, tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú, tôm_thẻ chân trắng quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống như sau : " 2. QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT... 2.2. Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm giống Tôm giống phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong Bảng 2 : 2.3. Tình_trạng sức_khoẻ Tôm bố_mẹ và tôm giống không bị nhiễm một trong các bệnh quy_định tại Bảng 3 : " Từ Quy_chuẩn trên thì đối_với tôm_sú giống thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống phải đảm_bảo tỷ_lệ dị_hình ở tôm không lớn hơn 0,5%. Ngoài_ra, ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống, tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease )
None
1
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1:2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ , tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống như sau : " 2 . QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 2.2 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm giống Tôm giống phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong Bảng 2 : 2.3 . Tình_trạng sức_khoẻ Tôm bố_mẹ và tôm giống không bị nhiễm một trong các bệnh quy_định tại Bảng 3 : " Từ Quy_chuẩn trên thì đối_với tôm_sú giống thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống phải đảm_bảo tỷ_lệ dị_hình ở tôm không lớn hơn 0,5% . Ngoài_ra , ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống , tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease ) , bệnh đầu vàng ( Yellow_Head_Disease ) , bệnh hoại_tử cơ_quan tạo máu và cơ_quan biểu mô ( Infectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ) , bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hepatopancreatic_Necrosis_Disease - AHPND ) và bệnh vi bào_tử trùng ở tôm .
7,838
Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống trong quá_trình nuôi_trồng thuỷ_sản ra sao ?
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1: ... Ngoài_ra, ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống, tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease ), bệnh đầu vàng ( Yellow_Head_Disease ), bệnh hoại_tử cơ_quan tạo máu và cơ_quan biểu mô ( Infectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ), bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hepatopancreatic_Necrosis_Disease - AHPND ) và bệnh vi bào_tử trùng ở tôm.
None
1
Theo Mục 2 QCVN 02-34 - 1:2 021 / BNNPTNT về Giống tôm nước_lợ , tôm biển - Phần 1 : Tôm_sú , tôm_thẻ chân trắng quy_định về yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm_sú giống như sau : " 2 . QUY_ĐỊNH VỀ KỸ_THUẬT ... 2.2 . Yêu_cầu kỹ_thuật đối_với tôm giống Tôm giống phải đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật quy_định trong Bảng 2 : 2.3 . Tình_trạng sức_khoẻ Tôm bố_mẹ và tôm giống không bị nhiễm một trong các bệnh quy_định tại Bảng 3 : " Từ Quy_chuẩn trên thì đối_với tôm_sú giống thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống phải đảm_bảo tỷ_lệ dị_hình ở tôm không lớn hơn 0,5% . Ngoài_ra , ra phải đảm_bảo tình_trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống , tránh cho tôm mắc phải những loại bệnh như bệnh đốm trắng ( White_Spot_Disease ) , bệnh đầu vàng ( Yellow_Head_Disease ) , bệnh hoại_tử cơ_quan tạo máu và cơ_quan biểu mô ( Infectious_Hypodermal and Hematopoitic_Necrosis_Disease ) , bệnh hoại_tử gan tuỵ cấp_tính ở tôm nuôi ( Acute_Hepatopancreatic_Necrosis_Disease - AHPND ) và bệnh vi bào_tử trùng ở tôm .
7,839
Tôm_sú giống mắc bệnh đầu vàng ở tôm thì sẽ có những triệu_chứng lâm_sàng như_thế_nào ?
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 TCVN 8710 - 4: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng của tôn khi mắc bệnh đầu vàng như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng .. 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm ăn nhiều bất_thường rồi đột_ngột ngừng ăn và chết sau 2 ngày đến 4 ngày . Tỷ_lệ chết có_thể lên đến 100% sau 3 ngày đến 5 ngày nhiễm_bệnh . Tôm bị bệnh tập_trung ở rìa ao hoặc gần mặt_nước , toàn than màu nhợt_nhạt . Phần giáp đầu ngực có màu vàng và toàn_thân nhợt_nhạt . " Theo đó , tôm sẽ ăn nhiều bất_thường rồi đột_ngột ngừng ăn và chết sau 2 đến 4 ngày . Tôm bị bệnh tập_trung ở rìa ao hoặc gần mặt_nước , toàn than màu nhợt_nhạt và hần giáp đầu ngực có màu vàng và toàn_thân nhợt_nhạt .
None
1
Theo tiểu_mục 5.2 Mục 5 TCVN 8710 - 4:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về triệu_chứng lâm_sàng của tôn khi mắc bệnh đầu vàng như sau : " 5 Chẩn_đoán lâm_sàng .. 5.2 Triệu_chứng lâm_sàng Tôm ăn nhiều bất_thường rồi đột_ngột ngừng ăn và chết sau 2 ngày đến 4 ngày . Tỷ_lệ chết có_thể lên đến 100% sau 3 ngày đến 5 ngày nhiễm_bệnh . Tôm bị bệnh tập_trung ở rìa ao hoặc gần mặt_nước , toàn than màu nhợt_nhạt . Phần giáp đầu ngực có màu vàng và toàn_thân nhợt_nhạt . " Theo đó , tôm sẽ ăn nhiều bất_thường rồi đột_ngột ngừng ăn và chết sau 2 đến 4 ngày . Tôm bị bệnh tập_trung ở rìa ao hoặc gần mặt_nước , toàn than màu nhợt_nhạt và hần giáp đầu ngực có màu vàng và toàn_thân nhợt_nhạt .
7,840
Tôm_sú giống có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần dùng loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào để kiểm_tra ?
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4: ... 2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật liểu thử khi tôm mắc bệnh đầu vàng như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận, sử_dụng nước_cất, nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương, trừ các trường_hợp có quy_định khác. 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol, từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ). 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và realtime RT - PCR 3.2.1 Cặp mồi RT - PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược. 3.2.2 Cặp mồi Realtime_RT - PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược, Dò ( Probe ). 3.2.3 Kít tách chiết ARN
None
1
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật liểu thử khi tôm mắc bệnh đầu vàng như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và realtime RT - PCR 3.2.1 Cặp mồi RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược . 3.2.2 Cặp mồi Realtime_RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) . 3.2.3 Kít tách chiết ARN 3.2.4 Kít nhân gen RT - PCR 3.2.5 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) . 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn AND ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-brorate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-acetate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.10 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.11 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.12 Agarose " Khi tôm có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần sử_dụng thuốc_thử và vật_liệu thử để kiểm_tra nhanh trình trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống . Cần lưu_ý là chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương được nêu trên trừ các trường_hợp có quy_định khác để đảm_bảo quá_trình kiểm_tra cho kết_quả chính_xác nhất .
7,841
Tôm_sú giống có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần dùng loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào để kiểm_tra ?
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4: ... 2.2 Cặp mồi Realtime_RT - PCR, gồm mồi xuôi và mồi ngược, Dò ( Probe ). 3.2.3 Kít tách chiết ARN 3.2.4 Kít nhân gen RT - PCR 3.2.5 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ). 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ). 3.2.7 Thang chuẩn AND ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết, không có nuclease. 3.2.9 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-brorate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-acetate - EDTA ) ( xem A. 1 ). 3.2.10 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.11 Chất nhuộm màu, ví_dụ : Sybr safe. 3.2.12 Agarose " Khi tôm có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần sử_dụng thuốc_thử và vật_liệu thử để kiểm_tra nhanh trình trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống. Cần lưu_ý là chỉ sử_dụng thuốc_thử loại
None
1
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật liểu thử khi tôm mắc bệnh đầu vàng như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và realtime RT - PCR 3.2.1 Cặp mồi RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược . 3.2.2 Cặp mồi Realtime_RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) . 3.2.3 Kít tách chiết ARN 3.2.4 Kít nhân gen RT - PCR 3.2.5 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) . 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn AND ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-brorate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-acetate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.10 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.11 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.12 Agarose " Khi tôm có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần sử_dụng thuốc_thử và vật_liệu thử để kiểm_tra nhanh trình trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống . Cần lưu_ý là chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương được nêu trên trừ các trường_hợp có quy_định khác để đảm_bảo quá_trình kiểm_tra cho kết_quả chính_xác nhất .
7,842
Tôm_sú giống có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần dùng loại thuốc_thử và vật_liệu thử nào để kiểm_tra ?
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4: ... bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần sử_dụng thuốc_thử và vật_liệu thử để kiểm_tra nhanh trình trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống. Cần lưu_ý là chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận, sử_dụng nước_cất, nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương được nêu trên trừ các trường_hợp có quy_định khác để đảm_bảo quá_trình kiểm_tra cho kết_quả chính_xác nhất.
None
1
Theo Mục 3 TCVN 8710 - 4:2 019 về Bệnh thuỷ_sản - Quy_trình chẩn_đoán - Phần 4 : Bệnh đầu vàng ở tôm quy_định về thuốc_thử và vật liểu thử khi tôm mắc bệnh đầu vàng như sau : " 3 Thuốc_thử và vật_liệu thử Chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương , trừ các trường_hợp có quy_định khác . 3.1 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng chung 3.1.1 Etanol , từ 70 % đến 100 % ( C 2 H 6 O ) . 3.1.2 Dung_dịch muối đệm phosphate ( PBS ) 3.2 Thuốc_thử và vật_liệu thử dùng cho phương_pháp chẩn_đoán bằng RT - PCR ( Reverse_Transcription_Polymerase_Chain Reaction ) và realtime RT - PCR 3.2.1 Cặp mồi RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược . 3.2.2 Cặp mồi Realtime_RT - PCR , gồm mồi xuôi và mồi ngược , Dò ( Probe ) . 3.2.3 Kít tách chiết ARN 3.2.4 Kít nhân gen RT - PCR 3.2.5 Kít nhân gen ( Realtime RT-PCR ) . 3.2.6 Dung_dịch đệm TE ( Tris-axit etylendiamintetraaxetic ) . 3.2.7 Thang chuẩn AND ( Ladder ) 3.2.8 Nước tinh_khiết , không có nuclease . 3.2.9 Dung_dịch đệm TAE ( Tris-brorate - EDTA ) hoặc TBE ( Tris-acetate - EDTA ) ( xem A. 1 ) . 3.2.10 Chất đệm tải mẫu ( Loading dye 6 X ) 3.2.11 Chất nhuộm màu , ví_dụ : Sybr safe . 3.2.12 Agarose " Khi tôm có biểu_hiện mắc bệnh đầu vàng thì chủ trang_trại nuôi tôm_sú giống cần sử_dụng thuốc_thử và vật_liệu thử để kiểm_tra nhanh trình trạng sức_khoẻ của tôm_sú giống . Cần lưu_ý là chỉ sử_dụng thuốc_thử loại tinh_khiết phân_tích được công_nhận , sử_dụng nước_cất , nước khử khoáng hoặc nước có độ tinh_khiết tương_đương được nêu trên trừ các trường_hợp có quy_định khác để đảm_bảo quá_trình kiểm_tra cho kết_quả chính_xác nhất .
7,843
Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : ... Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên : a ) Cho thuê, cho mượn hoặc cho cá_nhân, tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản ; b ) Gợi_ý hoặc nhận bất_kỳ một khoản tiền hoặc lợi_ích vật_chất từ người tham_gia thủ_tục phá_sản hoặc lợi_dụng danh_nghĩa Quản tài viên để thu lợi từ cá_nhân, tổ_chức ngoài chi_phí Quản tài viên được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân, tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức, hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà Quản tài viên biết được trong khi hành_nghề, trừ trường_hợp được doanh_nghiệp, hợp_tác_xã đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật, Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Quản tài viên.... Theo đó, Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên. Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên : a ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; b ) Gợi_ý hoặc nhận bất_kỳ một khoản tiền hoặc lợi_ích vật_chất từ người tham_gia thủ_tục phá_sản hoặc lợi_dụng danh_nghĩa Quản tài viên để thu lợi từ cá_nhân , tổ_chức ngoài chi_phí Quản tài viên được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân , tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà Quản tài viên biết được trong khi hành_nghề , trừ trường_hợp được doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật , Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Quản tài viên . ... Theo đó , Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên . Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Quản tài viên ( Hình từ Internet )
7,844
Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : ... .... Theo đó, Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên. Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho thuê, cho mượn hoặc cho cá_nhân, tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản. Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Quản tài viên ( Hình từ Internet ) Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản 1. Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên : a ) Cho thuê, cho mượn hoặc cho cá_nhân, tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản ; b ) Gợi_ý hoặc nhận bất_kỳ một khoản tiền hoặc lợi_ích vật_chất từ người tham_gia thủ_tục phá_sản hoặc lợi_dụng danh_nghĩa Quản tài viên để thu lợi từ cá_nhân, tổ_chức ngoài chi_phí Quản tài viên được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân, tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức, hoạt_động của
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên : a ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; b ) Gợi_ý hoặc nhận bất_kỳ một khoản tiền hoặc lợi_ích vật_chất từ người tham_gia thủ_tục phá_sản hoặc lợi_dụng danh_nghĩa Quản tài viên để thu lợi từ cá_nhân , tổ_chức ngoài chi_phí Quản tài viên được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân , tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà Quản tài viên biết được trong khi hành_nghề , trừ trường_hợp được doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật , Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Quản tài viên . ... Theo đó , Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên . Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Quản tài viên ( Hình từ Internet )
7,845
Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : ... được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ, quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân, tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức, hoạt_động của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà Quản tài viên biết được trong khi hành_nghề, trừ trường_hợp được doanh_nghiệp, hợp_tác_xã đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật, Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Quản tài viên.... Theo đó, Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên. Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho thuê, cho mượn hoặc cho cá_nhân, tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản. Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Quản tài viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 22/2015/NĐ-CP quy_định về những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên như sau : Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản 1 . Những hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với Quản tài viên : a ) Cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; b ) Gợi_ý hoặc nhận bất_kỳ một khoản tiền hoặc lợi_ích vật_chất từ người tham_gia thủ_tục phá_sản hoặc lợi_dụng danh_nghĩa Quản tài viên để thu lợi từ cá_nhân , tổ_chức ngoài chi_phí Quản tài viên được nhận theo quy_định của pháp_luật ; c ) Lợi_dụng nhiệm_vụ , quyền_hạn để thông_đồng với cá_nhân , tổ_chức nhằm mục_đích vụ_lợi ; d ) Tiết_lộ thông_tin về tổ_chức , hoạt_động của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán mà Quản tài viên biết được trong khi hành_nghề , trừ trường_hợp được doanh_nghiệp , hợp_tác_xã đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; đ ) Các hành_vi khác trái với quy_định của pháp_luật , Quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp Quản tài viên . ... Theo đó , Quản tài viên bị nghiêm_cấm thực_hiện những hành_vi được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu 3 nêu trên . Trong đó nghiêm_cấm Quản tài viên cho thuê , cho mượn hoặc cho cá_nhân , tổ_chức khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên của mình để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên mới nhất 2023 : Tại Đây_Quản tài viên ( Hình từ Internet )
7,846
Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề : ... Theo quy_định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản ;... 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 2 Điều này ;... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và b khoản 2, các khoản 3 và 4 Điều này. Theo quy_định trên, Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; ... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 2 Điều này ; ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và b khoản 2 , các khoản 3 và 4 Điều này . Theo quy_định trên , Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Đồng_thời Quản tài viên vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
7,847
Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề : ... 4 Điều này. Theo quy_định trên, Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. Đồng_thời Quản tài viên vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm.Theo quy_định tại điểm a khoản 2, điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản... 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản ;... 5. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; ... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 2 Điều này ; ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và b khoản 2 , các khoản 3 và 4 Điều này . Theo quy_định trên , Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Đồng_thời Quản tài viên vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
7,848
Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì bị xử_phạt thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề : ... Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 2 Điều này ;... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và b khoản 2, các khoản 3 và 4 Điều này. Theo quy_định trên, Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng. Đồng_thời Quản tài viên vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm.
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 2 , điểm a khoản 5 , điểm b khoản 6 Điều 79 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ... 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản ; ... 5 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và e khoản 2 Điều này ; ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : ... b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a và b khoản 2 , các khoản 3 và 4 Điều này . Theo quy_định trên , Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng . Đồng_thời Quản tài viên vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên từ 01 tháng đến 03 tháng và buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
7,849
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề không ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp :... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II ; Chương_III ; Chương_IV ; các Điều 78, 79 và 80 ; Chương_VII_Nghị định này.... Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề, giấy đăng_ký hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ )
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II ; Chương_III ; Chương_IV ; các Điều 78 , 79 và 80 ; Chương_VII_Nghị định này . ... Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 7.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt Quản tài viên này .
7,850
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề không ?
Theo điểm c khoản 1 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : ... hành_nghề, thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, thẻ công_chứng_viên, thẻ thừa phát lại, thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này. Như_vậy, Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý, thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 7.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt Quản tài viên này.
None
1
Theo điểm c khoản 1 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp : ... c ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II ; Chương_III ; Chương_IV ; các Điều 78 , 79 và 80 ; Chương_VII_Nghị định này . ... Căn_cứ khoản 3 Điều 83 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; c ) Đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn hoặc tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề , giấy đăng_ký hành_nghề , thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , thẻ công_chứng_viên , thẻ thừa phát lại , thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . Như_vậy , Quản tài viên cho người khác mượn chứng_chỉ hành_nghề Quản tài viên để hành_nghề quản_lý , thanh_lý tài_sản thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 7.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt Quản tài viên này .
7,851
Mật_độ xây_dựng là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 1.4.20 Mật_độ xây_dựng - Mật_độ xây_dựng thuần : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích lô đất ( không bao_gồm diện_tích chiếm đất của các công_trình ngoài_trời như tiểu cảnh trang_trí, bể_bơi, bãi ( sân ) đỗ xe, sân thể_thao, nhà bảo_vệ, lối lên_xuống, bộ_phận thông gió tầng hầm có mái che và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác ). CHÚ_THÍCH : Các bộ_phận công_trình, chi_tiết kiến_trúc trang_trí như : sê-nô, ô-văng, mái đua, mái đón, bậc lên_xuống, bậu_cửa, hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy, an_toàn xây_dựng cho_phép không tính vào diện_tích chiếm đất nếu đảm_bảo không gây cản_trở lưu_thông của người, phương_tiện và không kết_hợp các công_năng sử_dụng khác. - Mật_độ xây_dựng gộp của một khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân, đường, các
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 1.4.20 Mật_độ xây_dựng - Mật_độ xây_dựng thuần : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích lô đất ( không bao_gồm diện_tích chiếm đất của các công_trình ngoài_trời như tiểu cảnh trang_trí , bể_bơi , bãi ( sân ) đỗ xe , sân thể_thao , nhà bảo_vệ , lối lên_xuống , bộ_phận thông gió tầng hầm có mái che và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác ) . CHÚ_THÍCH : Các bộ_phận công_trình , chi_tiết kiến_trúc trang_trí như : sê-nô , ô-văng , mái đua , mái đón , bậc lên_xuống , bậu_cửa , hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy , an_toàn xây_dựng cho_phép không tính vào diện_tích chiếm đất nếu đảm_bảo không gây cản_trở lưu_thông của người , phương_tiện và không kết_hợp các công_năng sử_dụng khác . - Mật_độ xây_dựng gộp của một khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân , đường , các khu cây_xanh , không_gian mở và các khu_vực không xây_dựng công_trình ) . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần và mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
7,852
Mật_độ xây_dựng là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01: ... khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân, đường, các khu cây_xanh, không_gian mở và các khu_vực không xây_dựng công_trình ). " Như_vậy, mật_độ xây_dựng thuần và mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên. ( Hình từ internet )2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 1.4.20 Mật_độ xây_dựng - Mật_độ xây_dựng thuần : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích lô đất ( không bao_gồm diện_tích chiếm đất của các công_trình ngoài_trời như tiểu cảnh trang_trí, bể_bơi, bãi ( sân ) đỗ xe, sân thể_thao, nhà bảo_vệ, lối lên_xuống, bộ_phận thông gió tầng hầm có mái che và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác ). CHÚ_THÍCH : Các bộ_phận công_trình, chi_tiết kiến_trúc trang_trí như : sê-nô, ô-văng, mái đua, mái đón, bậc lên_xuống, bậu_cửa, hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 1.4.20 Mật_độ xây_dựng - Mật_độ xây_dựng thuần : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích lô đất ( không bao_gồm diện_tích chiếm đất của các công_trình ngoài_trời như tiểu cảnh trang_trí , bể_bơi , bãi ( sân ) đỗ xe , sân thể_thao , nhà bảo_vệ , lối lên_xuống , bộ_phận thông gió tầng hầm có mái che và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác ) . CHÚ_THÍCH : Các bộ_phận công_trình , chi_tiết kiến_trúc trang_trí như : sê-nô , ô-văng , mái đua , mái đón , bậc lên_xuống , bậu_cửa , hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy , an_toàn xây_dựng cho_phép không tính vào diện_tích chiếm đất nếu đảm_bảo không gây cản_trở lưu_thông của người , phương_tiện và không kết_hợp các công_năng sử_dụng khác . - Mật_độ xây_dựng gộp của một khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân , đường , các khu cây_xanh , không_gian mở và các khu_vực không xây_dựng công_trình ) . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần và mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
7,853
Mật_độ xây_dựng là gì ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01: ... như : sê-nô, ô-văng, mái đua, mái đón, bậc lên_xuống, bậu_cửa, hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy, an_toàn xây_dựng cho_phép không tính vào diện_tích chiếm đất nếu đảm_bảo không gây cản_trở lưu_thông của người, phương_tiện và không kết_hợp các công_năng sử_dụng khác. - Mật_độ xây_dựng gộp của một khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân, đường, các khu cây_xanh, không_gian mở và các khu_vực không xây_dựng công_trình ). " Như_vậy, mật_độ xây_dựng thuần và mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.4.20 Mục 1.4 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 1.4.20 Mật_độ xây_dựng - Mật_độ xây_dựng thuần : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích lô đất ( không bao_gồm diện_tích chiếm đất của các công_trình ngoài_trời như tiểu cảnh trang_trí , bể_bơi , bãi ( sân ) đỗ xe , sân thể_thao , nhà bảo_vệ , lối lên_xuống , bộ_phận thông gió tầng hầm có mái che và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật khác ) . CHÚ_THÍCH : Các bộ_phận công_trình , chi_tiết kiến_trúc trang_trí như : sê-nô , ô-văng , mái đua , mái đón , bậc lên_xuống , bậu_cửa , hành_lang cầu đã tuân_thủ các quy_định về an_toàn cháy , an_toàn xây_dựng cho_phép không tính vào diện_tích chiếm đất nếu đảm_bảo không gây cản_trở lưu_thông của người , phương_tiện và không kết_hợp các công_năng sử_dụng khác . - Mật_độ xây_dựng gộp của một khu_vực đô_thị : là tỷ_lệ diện_tích chiếm đất của các công_trình kiến_trúc chính trên diện_tích toàn khu đất ( diện_tích toàn khu đất có_thể bao_gồm cả : sân , đường , các khu cây_xanh , không_gian mở và các khu_vực không xây_dựng công_trình ) . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần và mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên . ( Hình từ internet )
7,854
Phần_trăm mật_độ xây_dựng thuần của lô đất xây_dựng nhà_máy là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.5.3 Mục 2.5 QCVN 01: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 2.5 Yêu_cầu về khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao 2.5.3 Sử_dụng đất - Đất xây_dựng khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao phải được quy_hoạch phù_hợp với tiềm_năng phát_triển công_nghiệp , phát_triển kinh_tế - xã_hội và các chiến_lược phát_triển có liên_quan của từng địa_phương ; - Tỷ_lệ các loại đất trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao phụ_thuộc vào loại_hình , tính_chất các cơ_sở sản_xuất , mô-đun diện_tích của các lô đất xây_dựng cơ_sở sản_xuất , kho_tàng , nhưng cần phù_hợp với các quy_định tại Bảng 2.6 ; - Mật_độ xây_dựng thuần của lô đất xây_dựng nhà_máy , kho_tàng tối_đa là 70% . Đối_với các lô đất xây_dựng nhà_máy có trên 05 sàn sử_dụng để sản_xuất , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa là 60% . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần của lô đất xây_dựng nhà_máy , kho_tàng tối_đa là 70% . Đối_với các lô đất xây_dựng nhà_máy có trên 05 sàn sử_dụng để sản_xuất , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa là 60% .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.5.3 Mục 2.5 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định như sau : " 2.5 Yêu_cầu về khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao 2.5.3 Sử_dụng đất - Đất xây_dựng khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao phải được quy_hoạch phù_hợp với tiềm_năng phát_triển công_nghiệp , phát_triển kinh_tế - xã_hội và các chiến_lược phát_triển có liên_quan của từng địa_phương ; - Tỷ_lệ các loại đất trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất và khu công_nghệ_cao phụ_thuộc vào loại_hình , tính_chất các cơ_sở sản_xuất , mô-đun diện_tích của các lô đất xây_dựng cơ_sở sản_xuất , kho_tàng , nhưng cần phù_hợp với các quy_định tại Bảng 2.6 ; - Mật_độ xây_dựng thuần của lô đất xây_dựng nhà_máy , kho_tàng tối_đa là 70% . Đối_với các lô đất xây_dựng nhà_máy có trên 05 sàn sử_dụng để sản_xuất , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa là 60% . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần của lô đất xây_dựng nhà_máy , kho_tàng tối_đa là 70% . Đối_với các lô đất xây_dựng nhà_máy có trên 05 sàn sử_dụng để sản_xuất , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa là 60% .
7,855
Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan, thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới... 2.6.3 Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà ở riêng_lẻ được quy_định trong Bảng 2.8 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà chung_cư được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.9 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1, về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục, y_tế, văn_hoá, thể_dục thể_thao, chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất thương_mại dịch_vụ hoặc lô đất sử_dụng hỗn_hợp được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1, về khoảng lùi công_trình tại
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan , thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới ... 2.6.3 Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà ở riêng_lẻ được quy_định trong Bảng 2.8 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà chung_cư được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.9 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thể_dục thể_thao , chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất thương_mại dịch_vụ hoặc lô đất sử_dụng hỗn_hợp được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép được quy_định như trên .
7,856
Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01: ... quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1, về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; " Như_vậy, mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép được quy_định như trên.2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan, thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới... 2.6.3 Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà ở riêng_lẻ được quy_định trong Bảng 2.8 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà chung_cư được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.9 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1, về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục, y_tế, văn_hoá, thể_dục thể_thao, chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan , thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới ... 2.6.3 Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà ở riêng_lẻ được quy_định trong Bảng 2.8 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà chung_cư được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.9 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thể_dục thể_thao , chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất thương_mại dịch_vụ hoặc lô đất sử_dụng hỗn_hợp được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép được quy_định như trên .
7,857
Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép là bao_nhiêu ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01: ... xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục, y_tế, văn_hoá, thể_dục thể_thao, chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất thương_mại dịch_vụ hoặc lô đất sử_dụng hỗn_hợp được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1, về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; " Như_vậy, mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.3 Mục 2.6 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan , thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới ... 2.6.3 Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà ở riêng_lẻ được quy_định trong Bảng 2.8 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng nhà chung_cư được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.9 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất xây_dựng các công_trình dịch_vụ - công_cộng như giáo_dục , y_tế , văn_hoá , thể_dục thể_thao , chợ trong khu_vực xây_dựng mới là 40% ; - Mật_độ xây_dựng thuần tối_đa của lô đất thương_mại dịch_vụ hoặc lô đất sử_dụng hỗn_hợp được xác_định trong đồ_án quy_hoạch và thiết_kế đô_thị nhưng phải đảm_bảo các quy_định tại Bảng 2.10 và các yêu_cầu về khoảng_cách tối_thiểu giữa các dãy nhà tại điểm 2.6.1 , về khoảng lùi công_trình tại điểm 2.6.2 ; " Như_vậy , mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép được quy_định như trên .
7,858
Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa là bao_nhiêu phần_trăm ?
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.4 Mục 2.6 QCVN 01: ... 2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan , thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới ... 2.6.4 Mật_độ xây_dựng gộp - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa cho_phép của đơn_vị ở là 60% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu du_lịch - nghỉ_dưỡng tổng_hợp ( resort ) là 25% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu công_viên là 5% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu công_viên chuyên_đề là 25% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu cây_xanh chuyên_dụng ( bao_gồm cả sân gôn ) , vùng bảo_vệ môi_trường tự_nhiên được quy_định tuỳ theo chức_năng và các quy_định pháp_luật có liên_quan , nhưng không quá 5% . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2.6.4 Mục 2.6 QCVN 01:2 021 / BXD ban_hành kèm Thông_tư 01/2021/TT-BXD quy_định mật_độ xây_dựng thuần tối_đa cho_phép như sau : " 2.6 Yêu_cầu về kiến_trúc cảnh_quan , thiết_kế đô_thị và bố_cục các công_trình đối_với các khu_vực phát_triển mới ... 2.6.4 Mật_độ xây_dựng gộp - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa cho_phép của đơn_vị ở là 60% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu du_lịch - nghỉ_dưỡng tổng_hợp ( resort ) là 25% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu công_viên là 5% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu công_viên chuyên_đề là 25% ; - Mật_độ xây_dựng gộp tối_đa của khu cây_xanh chuyên_dụng ( bao_gồm cả sân gôn ) , vùng bảo_vệ môi_trường tự_nhiên được quy_định tuỳ theo chức_năng và các quy_định pháp_luật có liên_quan , nhưng không quá 5% . " Như_vậy , mật_độ xây_dựng gộp được quy_định như trên .
7,859
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu, giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy, biên_chế, tiền_lương, nhân_sự, thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật, đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan. Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1. Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình, kế_hoạch dài_hạn, hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế, cơ_cấu ngạch, tuyển_dụng, chuyển_loại, chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,860
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... ; d ) Kế_hoạch biên_chế, cơ_cấu ngạch, tuyển_dụng, chuyển_loại, chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, cách_chức, Điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, chính_sách cán_bộ, thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính. 2. Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát thực_hiện chương_trình, kế_hoạch, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ. 3. Tham_gia các văn_bản, chính_sách, chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng, nhiệm_vụ của Vụ. 4. Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng, trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập, tổ_chức lại, giải_thể, đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị, tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,861
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... của các đơn_vị, tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan. 5. Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng, trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế, quy_trình quản_lý công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch, kế_hoạch quản_lý, sử_dụng cán_bộ, công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, kỷ_luật, Điều_động, luân_chuyển ; nghỉ hưu, cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức, viên_chức và người lao_động đi công_tác, học_tập trong nước và ngoài nước, tham_gia các tổ biên_tập, ban soạn_thảo, các đề_án xây_dựng, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,862
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... đi công_tác, học_tập trong nước và ngoài nước, tham_gia các tổ biên_tập, ban soạn_thảo, các đề_án xây_dựng, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính, của Tổng_cục Hải_quan. đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức, thẻ công_chức, chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý, khai_thác sử_dụng, lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định.... Theo quy_định trên, về quản_lý nhân_sự, Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng, trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế, quy_trình quản_lý công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch, kế_hoạch quản_lý, sử_dụng cán_bộ, công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng, bổ_nhiệm,
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,863
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... kế_hoạch quản_lý, sử_dụng cán_bộ, công_chức, viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, kỷ_luật, Điều_động, luân_chuyển ; nghỉ hưu, cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức, viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức, viên_chức và người lao_động đi công_tác, học_tập trong nước và ngoài nước, tham_gia các tổ biên_tập, ban soạn_thảo, các đề_án xây_dựng, các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính, của Tổng_cục Hải_quan. - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ, công_chức, viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức, thẻ công_chức, chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ, công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý, khai_thác sử_dụng, lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,864
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ gì trong quản_lý nhân_sự ?
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổn: ... Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý, khai_thác sử_dụng, lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ, công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định. Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 1 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định thì Vụ Tổ_chức cán_bộ là đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan có chức_năng tham_mưu , giúp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ tổ_chức bộ_máy , biên_chế , tiền_lương , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức và người lao_động của Tổng_cục Hải_quan . Tại Điều 2 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan để trình Bộ_trưởng Bộ Tài_chính : a ) Chương_trình , kế_hoạch dài_hạn , hàng năm về công_tác tổ_chức cán_bộ của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Tổng_cục Hải_quan và các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Tiêu_chuẩn chức_danh chuyên_môn nghiệp_vụ các ngạch công_chức hải_quan ; tiêu_chuẩn các chức_danh lãnh_đạo thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Tài_chính ; d ) Kế_hoạch biên_chế , cơ_cấu ngạch , tuyển_dụng , chuyển_loại , chuyển ngạch và các chế_độ chính_sách khác đối_với công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ Tài_chính ; đ ) Quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , cách_chức , Điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , chính_sách cán_bộ , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật đối_với công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính . 2 . Tổ_chức thực_hiện và hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát thực_hiện chương_trình , kế_hoạch , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác về lĩnh_vực tổ_chức cán_bộ . 3 . Tham_gia các văn_bản , chính_sách , chế_độ liên_quan đến các lĩnh_vực thuộc chức_năng , nhiệm_vụ của Vụ . 4 . Về tổ_chức bộ_máy : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan về Đề_án kiện_toàn tổ_chức bộ_máy của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Trình cấp có thẩm_quyền quyết_định việc thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể , đổi tên và cơ_cấu tổ_chức thuộc bộ_máy của các đơn_vị , tổ_chức thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan ; c ) Chủ_trì phối_hợp với các đơn_vị thuộc Tổng_cục Hải_quan xây_dựng và trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các văn_bản quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Tổng_cục Hải_quan . 5 . Về quản_lý nhân_sự : a ) Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; b ) Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; c ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; d ) Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . đ ) Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; e ) Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; g ) Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . ... Theo quy_định trên , về quản_lý nhân_sự , Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan có những nhiệm_vụ sau : - Xây_dựng , trình Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan các quy_chế , quy_trình quản_lý công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan ; - Xây_dựng quy_hoạch , kế_hoạch quản_lý , sử_dụng cán_bộ , công_chức , viên_chức của Tổng_cục Hải_quan theo hướng_dẫn và quy_định của Bộ Tài_chính ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc tuyển_dụng , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , kỷ_luật , Điều_động , luân_chuyển ; nghỉ hưu , cho thôi_việc và giải_quyết các chính_sách chế_độ đối_với công_chức , viên_chức và người lao_động thuộc đối_tượng quản_lý của Bộ Tài_chính và Tổng_cục Hải_quan ; - Trình_Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc cử công_chức , viên_chức và người lao_động đi công_tác , học_tập trong nước và ngoài nước , tham_gia các tổ biên_tập , ban soạn_thảo , các đề_án xây_dựng , các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và các văn_bản khác theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý của Bộ Tài_chính , của Tổng_cục Hải_quan . - Hướng_dẫn và tổng_hợp nhận_xét đánh_giá cán_bộ , công_chức , viên_chức định_kỳ hàng năm ; quản_lý số_hiệu công_chức , thẻ công_chức , chứng_minh_thư hải_quan theo quy_định ; - Quản_lý hồ_sơ cán_bộ , công_chức thuộc đối_tượng quản_lý của Tổng_cục Hải_quan ; hướng_dẫn các đơn_vị của Tổng_cục Hải_quan thực_hiện quản_lý , khai_thác sử_dụng , lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ , công_chức theo quy_định của pháp_luật ; - Tổ_chức triển_khai thực_hiện các nội_dung về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ theo chế_độ quy_định . Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan ( Hình từ Internet )
7,865
Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan làm_việc theo chế_độ gì ? Biên_chế của Vụ do ai quyết_định ?
Tại Điều 3 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức Vụ Tổ_chức cán_bộ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế của Tổng_cục Hải_quan . Như_vậy , Vụ Tổ_chức cán_bộ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế của Tổng_cục Hải_quan .
None
1
Tại Điều 3 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức Vụ Tổ_chức cán_bộ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế của Tổng_cục Hải_quan . Như_vậy , Vụ Tổ_chức cán_bộ làm_việc theo chế_độ chuyên_viên . Biên_chế của Vụ Tổ_chức cán_bộ do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định trong tổng_số biên_chế của Tổng_cục Hải_quan .
7,866
Việc bổ_nhiệm lãnh_đạo Vụ Tổ_chức cán_bộ thuộc Tổng_cục Hải_quan thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Vụ 1 . Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng và một_số Phó Vụ trưởng theo quy_định . Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Vụ ; Phó Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng và các chức_danh lãnh_đạo khác của Vụ Tổ_chức cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Theo đó , Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng và một_số Phó Vụ trưởng theo quy_định . Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Vụ . Phó Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng và các chức_danh lãnh_đạo khác của Vụ Tổ_chức cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính .
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Quyết_định 1069 / QĐ-BTC năm 2016 quy_định như sau : Lãnh_đạo Vụ 1 . Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng và một_số Phó Vụ trưởng theo quy_định . Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Vụ ; Phó Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . 2 . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng và các chức_danh lãnh_đạo khác của Vụ Tổ_chức cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . Theo đó , Vụ Tổ_chức cán_bộ có Vụ trưởng và một_số Phó Vụ trưởng theo quy_định . Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ chịu trách_nhiệm trước Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Vụ . Phó Vụ trưởng chịu trách_nhiệm trước Vụ trưởng và trước pháp_luật về lĩnh_vực công_tác được phân_công phụ_trách . Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Vụ trưởng , Phó Vụ trưởng và các chức_danh lãnh_đạo khác của Vụ Tổ_chức cán_bộ thực_hiện theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp quản_lý cán_bộ của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính .
7,867
Giáo_viên nào được tăng phụ_cấp ưu_đãi ? Mức tăng phụ_cấp cho giáo_viên là bao_nhiêu ?
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : ... Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học, cao_đẳng, các học_viện, trường bồi_dưỡng của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức Đảng, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ). 2.2. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao đăng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh. 2.3. Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : - Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. - Các
None
1
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . 2.2 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao đăng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . 2.3 . Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : - Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . - Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2.5 . Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao đắng . 2.6 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . 2.7 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . 2.8 . Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , Bộ GD & amp ; ĐT đã đề_xuất phương_án quy_định mức phụ_cấp đối_với giáo_viên mầm_non , cụ_thể là : Nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% ; giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Với mức đề_xuất này , có khoảng hơn 200 nghìn giáo_viên mầm_non thuộc đối_tượng điều_chỉnh .
7,868
Giáo_viên nào được tăng phụ_cấp ưu_đãi ? Mức tăng phụ_cấp cho giáo_viên là bao_nhiêu ?
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : ... nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : - Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. - Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới. Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 2.4. Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm ( đại_học, cao_đẳng, trung_học ), trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. 2.5. Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học, cao đắng. 2.6. Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I, khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại.
None
1
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . 2.2 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao đăng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . 2.3 . Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : - Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . - Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2.5 . Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao đắng . 2.6 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . 2.7 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . 2.8 . Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , Bộ GD & amp ; ĐT đã đề_xuất phương_án quy_định mức phụ_cấp đối_với giáo_viên mầm_non , cụ_thể là : Nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% ; giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Với mức đề_xuất này , có khoảng hơn 200 nghìn giáo_viên mầm_non thuộc đối_tượng điều_chỉnh .
7,869
Giáo_viên nào được tăng phụ_cấp ưu_đãi ? Mức tăng phụ_cấp cho giáo_viên là bao_nhiêu ?
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : ... dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại. 2.7. Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập. 2.8. Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Như_vậy, Bộ GD & amp ; ĐT đã đề_xuất phương_án quy_định mức phụ_cấp đối_với giáo_viên mầm_non, cụ_thể là : Nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% ; giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100%. Với mức đề_xuất này, có khoảng hơn 200 nghìn giáo_viên mầm_non thuộc đối_tượng điều_chỉnh.
None
1
Theo đó , Dự_thảo Tờ_trình đã thay_đổi về mức phụ_cấp của giáo_viên như sau : Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . 2.2 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao đăng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . 2.3 . Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : - Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . - Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 2.4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2.5 . Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao đắng . 2.6 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . 2.7 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . 2.8 . Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Như_vậy , Bộ GD & amp ; ĐT đã đề_xuất phương_án quy_định mức phụ_cấp đối_với giáo_viên mầm_non , cụ_thể là : Nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% ; giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Với mức đề_xuất này , có khoảng hơn 200 nghìn giáo_viên mầm_non thuộc đối_tượng điều_chỉnh .
7,870
Cách tính mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo
Căn_cứ Thông_tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC quy_định về cách tính mức phụ_cấp dành cho các giáo_viên tại các cơ_sở giáo_dục công_lập như: ... Căn_cứ Thông_tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC quy_định về cách tính mức phụ_cấp dành cho các giáo_viên tại các cơ_sở giáo_dục công_lập như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi
None
1
Căn_cứ Thông_tư liên_tịch 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC quy_định về cách tính mức phụ_cấp dành cho các giáo_viên tại các cơ_sở giáo_dục công_lập như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi được hưởng = Mức lương tối_thiểu chung x [ hệ_số lương theo ngạch , bậc hiện hưởng + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo ( nếu có ) + % ( quy theo hệ_số ) phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ] x tỷ_lệ % phụ_cấp ưu_đãi
7,871
Khi nào tăng phụ_cấp ưu_đãi nha giáo ?
Tại tờ_trình , Bộ GD & amp ; ĐT có nêu rõ Quy_định về hiệu_lực thi_hành Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành . Chế_độ phụ_cấp ưu_: ... Tại tờ_trình , Bộ GD & amp ; ĐT có nêu rõ Quy_định về hiệu_lực thi_hành Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành . Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo áp_dụng trong Nghị_định này được thực_hiện từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực đến khi thực_hiện chính_sách tiền_lương mới . Cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập được vận_dụng thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo từ nguồn thu hợp_pháp của đơn_vị . Ngoài_ra , Thời_gian dự_kiến đề_nghị Chính_phủ xem_xét , thông_qua : Tháng 02/2023. Như_vậy , có_thể trong năm 2023 , giáo_viên mầm_non sẽ được tăng phụ_cấp ưu_đãi nếu_như Chính_phủ thông_qua Nghị_định này .
None
1
Tại tờ_trình , Bộ GD & amp ; ĐT có nêu rõ Quy_định về hiệu_lực thi_hành Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày ký ban_hành . Chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo áp_dụng trong Nghị_định này được thực_hiện từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực đến khi thực_hiện chính_sách tiền_lương mới . Cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập được vận_dụng thực_hiện chế_độ phụ_cấp ưu_đãi đối_với nhà_giáo từ nguồn thu hợp_pháp của đơn_vị . Ngoài_ra , Thời_gian dự_kiến đề_nghị Chính_phủ xem_xét , thông_qua : Tháng 02/2023. Như_vậy , có_thể trong năm 2023 , giáo_viên mầm_non sẽ được tăng phụ_cấp ưu_đãi nếu_như Chính_phủ thông_qua Nghị_định này .
7,872
Điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : ... - Địa_điểm tiếp công_dân : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở số 02 phố Đinh_Lễ, phường Tràng_Tiền, quận Hoàn_Kiếm, thành_phố Hà_Nội. + Cục, Tổng_cục có trụ_sở riêng ngoài Bộ có phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan. + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có liên_quan đến việc giải_quyết chế_độ, chính_sách, quyền_lợi của công_dân, tổ_chức có phòng tiếp công_dân riêng tại trụ_sở cơ_quan. + Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan. - Điều_kiện, cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác tiếp công_dân + Địa_điểm tiếp công_dân phải được bố_trí tại vị_trí thuận_tiện, bảo_đảm điều_kiện tiếp_cận đối_với người khuyết_tật và các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ công_dân đến trình_bày khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị, phản_ánh, hỏi chính_sách được dễ_dàng, thuận_lợi. Địa_điểm tiếp công_dân được bố_trí sạch_sẽ, khang_trang, có biển ghi “ Phòng tiếp công_dân ”, niêm_yết lịch và nội_quy tiếp công_dân. + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Thanh_tra Bộ quản_lý. Kinh_phí mua_sắm, sửa_chữa
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : - Địa_điểm tiếp công_dân : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở số 02 phố Đinh_Lễ , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . + Cục , Tổng_cục có trụ_sở riêng ngoài Bộ có phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có liên_quan đến việc giải_quyết chế_độ , chính_sách , quyền_lợi của công_dân , tổ_chức có phòng tiếp công_dân riêng tại trụ_sở cơ_quan . + Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . - Điều_kiện , cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác tiếp công_dân + Địa_điểm tiếp công_dân phải được bố_trí tại vị_trí thuận_tiện , bảo_đảm điều_kiện tiếp_cận đối_với người khuyết_tật và các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ công_dân đến trình_bày khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , hỏi chính_sách được dễ_dàng , thuận_lợi . Địa_điểm tiếp công_dân được bố_trí sạch_sẽ , khang_trang , có biển ghi “ Phòng tiếp công_dân ” , niêm_yết lịch và nội_quy tiếp công_dân . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Thanh_tra Bộ quản_lý . Kinh_phí mua_sắm , sửa_chữa được đảm_bảo trong nguồn ngân_sách nhà_nước giao Thanh_tra Bộ hàng năm . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ do Thủ_trưởng đơn_vị đảm_bảo . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Giám_đốc Sở quyết_định . - Bố_trí cán_bộ tiếp công_dân + Phòng tiếp công_dân của Bộ và của Sở phải có cán_bộ tiếp công_dân thường_xuyên và tổ_chức để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . + Địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được bố_trí cán_bộ làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế . + Chính_sách , chế_độ đối_với người tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân và các Điều 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
7,873
Điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : ... ”, niêm_yết lịch và nội_quy tiếp công_dân. + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Thanh_tra Bộ quản_lý. Kinh_phí mua_sắm, sửa_chữa được đảm_bảo trong nguồn ngân_sách nhà_nước giao Thanh_tra Bộ hàng năm. + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Cục, Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ do Thủ_trưởng đơn_vị đảm_bảo. + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Giám_đốc Sở quyết_định. - Bố_trí cán_bộ tiếp công_dân + Phòng tiếp công_dân của Bộ và của Sở phải có cán_bộ tiếp công_dân thường_xuyên và tổ_chức để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân định_kỳ theo quy_định của pháp_luật. + Địa_điểm tiếp công_dân của Cục, Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được bố_trí cán_bộ làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế. + Chính_sách, chế_độ đối_với người tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân và các Điều 19, 20, 21 và 22 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : - Địa_điểm tiếp công_dân : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở số 02 phố Đinh_Lễ , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . + Cục , Tổng_cục có trụ_sở riêng ngoài Bộ có phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có liên_quan đến việc giải_quyết chế_độ , chính_sách , quyền_lợi của công_dân , tổ_chức có phòng tiếp công_dân riêng tại trụ_sở cơ_quan . + Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . - Điều_kiện , cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác tiếp công_dân + Địa_điểm tiếp công_dân phải được bố_trí tại vị_trí thuận_tiện , bảo_đảm điều_kiện tiếp_cận đối_với người khuyết_tật và các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ công_dân đến trình_bày khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , hỏi chính_sách được dễ_dàng , thuận_lợi . Địa_điểm tiếp công_dân được bố_trí sạch_sẽ , khang_trang , có biển ghi “ Phòng tiếp công_dân ” , niêm_yết lịch và nội_quy tiếp công_dân . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Thanh_tra Bộ quản_lý . Kinh_phí mua_sắm , sửa_chữa được đảm_bảo trong nguồn ngân_sách nhà_nước giao Thanh_tra Bộ hàng năm . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ do Thủ_trưởng đơn_vị đảm_bảo . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Giám_đốc Sở quyết_định . - Bố_trí cán_bộ tiếp công_dân + Phòng tiếp công_dân của Bộ và của Sở phải có cán_bộ tiếp công_dân thường_xuyên và tổ_chức để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . + Địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được bố_trí cán_bộ làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế . + Chính_sách , chế_độ đối_với người tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân và các Điều 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
7,874
Điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội là gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : ... 22 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định điều_kiện bảo_đảm hoạt_động tiếp công_dân như sau : - Địa_điểm tiếp công_dân : + Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở số 02 phố Đinh_Lễ , phường Tràng_Tiền , quận Hoàn_Kiếm , thành_phố Hà_Nội . + Cục , Tổng_cục có trụ_sở riêng ngoài Bộ có phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . + Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ có liên_quan đến việc giải_quyết chế_độ , chính_sách , quyền_lợi của công_dân , tổ_chức có phòng tiếp công_dân riêng tại trụ_sở cơ_quan . + Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có Phòng tiếp công_dân tại trụ_sở cơ_quan . - Điều_kiện , cơ_sở vật_chất phục_vụ công_tác tiếp công_dân + Địa_điểm tiếp công_dân phải được bố_trí tại vị_trí thuận_tiện , bảo_đảm điều_kiện tiếp_cận đối_với người khuyết_tật và các điều_kiện vật_chất cần_thiết để phục_vụ công_dân đến trình_bày khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh , hỏi chính_sách được dễ_dàng , thuận_lợi . Địa_điểm tiếp công_dân được bố_trí sạch_sẽ , khang_trang , có biển ghi “ Phòng tiếp công_dân ” , niêm_yết lịch và nội_quy tiếp công_dân . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Thanh_tra Bộ quản_lý . Kinh_phí mua_sắm , sửa_chữa được đảm_bảo trong nguồn ngân_sách nhà_nước giao Thanh_tra Bộ hàng năm . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Bộ do Thủ_trưởng đơn_vị đảm_bảo . + Cơ_sở vật_chất tại địa_điểm tiếp công_dân của Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội do Giám_đốc Sở quyết_định . - Bố_trí cán_bộ tiếp công_dân + Phòng tiếp công_dân của Bộ và của Sở phải có cán_bộ tiếp công_dân thường_xuyên và tổ_chức để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . + Địa_điểm tiếp công_dân của Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập được bố_trí cán_bộ làm công_tác tiếp công_dân theo yêu_cầu thực_tế . + Chính_sách , chế_độ đối_với người tiếp công_dân được thực_hiện theo quy_định tại Điều 34 Luật Tiếp công_dân và các Điều 19 , 20 , 21 và 22 Nghị_định 64/2014/NĐ-CP. ( Hình từ Internet )
7,875
Thủ_trưởng các cơ_quan trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc tiếp công_dân ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trong việc tiếp công_dân Thủ_trưởng các cơ_quan có trách_nhiệm như sau : ... - Bộ_trưởng, Giám_đốc Sở, Lãnh_đạo các Cục, Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp tiếp công_dân định_kỳ ít_nhất 01 ngày trong mỗi tháng tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan và tiếp công_dân đột_xuất theo quy_định của Luật Tiếp công_dân. + Bộ_trưởng tiếp công_dân vào ngày 20 hàng tháng. Nếu ngày 20 trùng vào ngày nghỉ thì việc tiếp công_dân được thực_hiện vào ngày làm_việc đầu_tiên tiếp_theo. + Giám_đốc Sở, Lãnh_đạo các Cục, Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc tiếp công_dân theo lịch. - Trách_nhiệm của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp và cơ_quan, đơn_vị có liên_quan trong việc giúp Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân : + Bố_trí cán_bộ có năng_lực chuyên_môn, phẩm_chất đạo_đức thường_trực tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân. + Chuẩn_bị đầy_đủ thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung vụ_việc khiếu_nại, tố_cáo để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân. + Cử cán_bộ ghi_chép nội_dung tiếp công_dân, nhận các thông_tin, tài_liệu do công_dân cung_cấp. + Cử cán_bộ lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn có liên_quan cùng tiếp công_dân với Thủ_trưởng cơ_quan để thực_hiện những yêu_cầu do Thủ_trưởng giao. + Bảo_đảm an_toàn, trật_tự trong quá_trình tiếp công_dân của
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trong việc tiếp công_dân Thủ_trưởng các cơ_quan có trách_nhiệm như sau : - Bộ_trưởng , Giám_đốc Sở , Lãnh_đạo các Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp tiếp công_dân định_kỳ ít_nhất 01 ngày trong mỗi tháng tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan và tiếp công_dân đột_xuất theo quy_định của Luật Tiếp công_dân . + Bộ_trưởng tiếp công_dân vào ngày 20 hàng tháng . Nếu ngày 20 trùng vào ngày nghỉ thì việc tiếp công_dân được thực_hiện vào ngày làm_việc đầu_tiên tiếp_theo . + Giám_đốc Sở , Lãnh_đạo các Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc tiếp công_dân theo lịch . - Trách_nhiệm của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc giúp Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân : + Bố_trí cán_bộ có năng_lực chuyên_môn , phẩm_chất đạo_đức thường_trực tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân . + Chuẩn_bị đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân . + Cử cán_bộ ghi_chép nội_dung tiếp công_dân , nhận các thông_tin , tài_liệu do công_dân cung_cấp . + Cử cán_bộ lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn có liên_quan cùng tiếp công_dân với Thủ_trưởng cơ_quan để thực_hiện những yêu_cầu do Thủ_trưởng giao . + Bảo_đảm an_toàn , trật_tự trong quá_trình tiếp công_dân của Thủ_trưởng cơ_quan . + Kết_thúc việc tiếp công_dân của Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn có liên_quan chịu trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân . Trường_hợp vụ_việc liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều cấp , nhiều ngành thì cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân có thẩm_quyền giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân .
7,876
Thủ_trưởng các cơ_quan trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm như_thế_nào trong việc tiếp công_dân ?
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trong việc tiếp công_dân Thủ_trưởng các cơ_quan có trách_nhiệm như sau : ... cán_bộ lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn có liên_quan cùng tiếp công_dân với Thủ_trưởng cơ_quan để thực_hiện những yêu_cầu do Thủ_trưởng giao. + Bảo_đảm an_toàn, trật_tự trong quá_trình tiếp công_dân của Thủ_trưởng cơ_quan. + Kết_thúc việc tiếp công_dân của Thủ_trưởng, cơ_quan, đơn_vị chuyên_môn có liên_quan chịu trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân. Trường_hợp vụ_việc liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều cấp, nhiều ngành thì cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân có thẩm_quyền giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân.
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trong việc tiếp công_dân Thủ_trưởng các cơ_quan có trách_nhiệm như sau : - Bộ_trưởng , Giám_đốc Sở , Lãnh_đạo các Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_tiếp tiếp công_dân định_kỳ ít_nhất 01 ngày trong mỗi tháng tại địa_điểm tiếp công_dân của cơ_quan và tiếp công_dân đột_xuất theo quy_định của Luật Tiếp công_dân . + Bộ_trưởng tiếp công_dân vào ngày 20 hàng tháng . Nếu ngày 20 trùng vào ngày nghỉ thì việc tiếp công_dân được thực_hiện vào ngày làm_việc đầu_tiên tiếp_theo . + Giám_đốc Sở , Lãnh_đạo các Cục , Tổng_cục và đơn_vị sự_nghiệp công_lập thực_hiện việc tiếp công_dân theo lịch . - Trách_nhiệm của cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan trong việc giúp Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân : + Bố_trí cán_bộ có năng_lực chuyên_môn , phẩm_chất đạo_đức thường_trực tiếp công_dân tại Phòng Tiếp công_dân . + Chuẩn_bị đầy_đủ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo để Thủ_trưởng cơ_quan tiếp công_dân . + Cử cán_bộ ghi_chép nội_dung tiếp công_dân , nhận các thông_tin , tài_liệu do công_dân cung_cấp . + Cử cán_bộ lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn có liên_quan cùng tiếp công_dân với Thủ_trưởng cơ_quan để thực_hiện những yêu_cầu do Thủ_trưởng giao . + Bảo_đảm an_toàn , trật_tự trong quá_trình tiếp công_dân của Thủ_trưởng cơ_quan . + Kết_thúc việc tiếp công_dân của Thủ_trưởng , cơ_quan , đơn_vị chuyên_môn có liên_quan chịu trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân . Trường_hợp vụ_việc liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều cấp , nhiều ngành thì cơ_quan thanh_tra nhà_nước cùng cấp có trách_nhiệm phối_hợp với các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân có thẩm_quyền giúp Thủ_trưởng chuẩn_bị các văn_bản trả_lời công_dân .
7,877
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như s: ... Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chánh_Thanh_tra Bộ, Chánh_Thanh_tra Sở : + Chánh_Thanh_tra Bộ giúp Bộ_trưởng quản_lý công_tác tiếp công_dân, xử_lý đơn ; phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc, yêu_cầu Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này. + Chánh_Thanh_tra Sở giúp Giám_đốc Sở quản_lý công_tác tiếp công_dân, xử_lý đơn ; phối_hợp với các đơn_vị, phòng chuyên_môn thuộc Sở tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc, yêu_cầu các đơn_vị, phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này. - Chánh Văn_phòng Bộ, Chánh Văn_phòng Sở : + Chánh Văn_phòng Bộ phối_hợp với Thanh_tra Bộ lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Bộ. Truyền_đạt, kiểm_tra, đôn_đốc các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện quyết_định, chỉ_thị, ý_kiến chỉ_đạo của Trung_ương đối_với Lãnh_đạo Bộ và của Lãnh_đạo Bộ về tiếp công_dân, xử_lý đơn. + Chánh Văn_phòng Sở phối_hợp với Thanh_tra Sở lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Sở. Truyền_đạt, kiểm_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở : + Chánh_Thanh_tra Bộ giúp Bộ_trưởng quản_lý công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn ; phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này . + Chánh_Thanh_tra Sở giúp Giám_đốc Sở quản_lý công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn ; phối_hợp với các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này . - Chánh Văn_phòng Bộ , Chánh Văn_phòng Sở : + Chánh Văn_phòng Bộ phối_hợp với Thanh_tra Bộ lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Bộ . Truyền_đạt , kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện quyết_định , chỉ_thị , ý_kiến chỉ_đạo của Trung_ương đối_với Lãnh_đạo Bộ và của Lãnh_đạo Bộ về tiếp công_dân , xử_lý đơn . + Chánh Văn_phòng Sở phối_hợp với Thanh_tra Sở lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Sở . Truyền_đạt , kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện quyết_định , chỉ_thị , ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên đối_với Lãnh_đạo Sở và của Lãnh_đạo Sở về tiếp công_dân , xử_lý đơn . - Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ , thuộc Sở trong phạm_vi trách_nhiệm của mình hàng tháng thông_báo bằng văn_bản về kết_quả tiếp công_dân , xử_lý đơn do bộ_phận xử_lý đơn chuyển đến và đơn do đơn_vị trực_tiếp nhận đến Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Sở để theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo định_kỳ với Lãnh_đạo Bộ , Sở và cơ_quan cấp trên .
7,878
Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như s: ... và của Lãnh_đạo Bộ về tiếp công_dân, xử_lý đơn. + Chánh Văn_phòng Sở phối_hợp với Thanh_tra Sở lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Sở. Truyền_đạt, kiểm_tra, đôn_đốc các đơn_vị, phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện quyết_định, chỉ_thị, ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên đối_với Lãnh_đạo Sở và của Lãnh_đạo Sở về tiếp công_dân, xử_lý đơn. - Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ, thuộc Sở trong phạm_vi trách_nhiệm của mình hàng tháng thông_báo bằng văn_bản về kết_quả tiếp công_dân, xử_lý đơn do bộ_phận xử_lý đơn chuyển đến và đơn do đơn_vị trực_tiếp nhận đến Thanh_tra Bộ, Thanh_tra Sở để theo_dõi, tổng_hợp, báo_cáo định_kỳ với Lãnh_đạo Bộ, Sở và cơ_quan cấp trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 25 Thông_tư 53/2015/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện tiếp công_dân trong ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chánh_Thanh_tra Bộ , Chánh_Thanh_tra Sở : + Chánh_Thanh_tra Bộ giúp Bộ_trưởng quản_lý công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn ; phối_hợp với Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này . + Chánh_Thanh_tra Sở giúp Giám_đốc Sở quản_lý công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn ; phối_hợp với các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở tổ_chức tiếp công_dân ; theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc , yêu_cầu các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện nghiêm_túc Thông_tư này . - Chánh Văn_phòng Bộ , Chánh Văn_phòng Sở : + Chánh Văn_phòng Bộ phối_hợp với Thanh_tra Bộ lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Bộ . Truyền_đạt , kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị thuộc Bộ thực_hiện quyết_định , chỉ_thị , ý_kiến chỉ_đạo của Trung_ương đối_với Lãnh_đạo Bộ và của Lãnh_đạo Bộ về tiếp công_dân , xử_lý đơn . + Chánh Văn_phòng Sở phối_hợp với Thanh_tra Sở lập kế_hoạch tiếp công_dân định_kỳ của Lãnh_đạo Sở . Truyền_đạt , kiểm_tra , đôn_đốc các đơn_vị , phòng chuyên_môn thuộc Sở thực_hiện quyết_định , chỉ_thị , ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên đối_với Lãnh_đạo Sở và của Lãnh_đạo Sở về tiếp công_dân , xử_lý đơn . - Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Bộ , thuộc Sở trong phạm_vi trách_nhiệm của mình hàng tháng thông_báo bằng văn_bản về kết_quả tiếp công_dân , xử_lý đơn do bộ_phận xử_lý đơn chuyển đến và đơn do đơn_vị trực_tiếp nhận đến Thanh_tra Bộ , Thanh_tra Sở để theo_dõi , tổng_hợp , báo_cáo định_kỳ với Lãnh_đạo Bộ , Sở và cơ_quan cấp trên .
7,879
Hồ_sơ cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin ?
Theo quy_định tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chí: ... Theo quy_định tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về hồ_sơ cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin cụ_thể như sau : Trường_hợp áp_dụng : - Do người tham_gia làm mất , hỏng - Do đơn_vị SDLĐ làm mất , hỏng Thành_phần hồ_sơ : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS ) Mẫu_biểu kê_khai : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS )
None
1
Theo quy_định tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định về hồ_sơ cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin cụ_thể như sau : Trường_hợp áp_dụng : - Do người tham_gia làm mất , hỏng - Do đơn_vị SDLĐ làm mất , hỏng Thành_phần hồ_sơ : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS ) Mẫu_biểu kê_khai : Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS )
7,880
Trình_tự cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin ?
Đối_với quy_định về trình_tự cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / : ... Đối_với quy_định về trình_tự cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định như sau : - Bước 1 : Lập hồ_sơ theo quy_định ; - Bước 2 : Nộp hồ_sơ ; - Bước 3 : Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định - Bước 4 : Nhận kết_quả giải_quyết .
None
1
Đối_với quy_định về trình_tự cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định như sau : - Bước 1 : Lập hồ_sơ theo quy_định ; - Bước 2 : Nộp hồ_sơ ; - Bước 3 : Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định - Bước 4 : Nhận kết_quả giải_quyết .
7,881
Cách_thức thực_hiện cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin ?
Tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_: ... Tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thì cách_thức thực_hiện cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin được quy_định cụ_thể như sau : Bước 1 . Nộp hồ_sơ Người tham_gia nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : người tham_gia đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức I-VAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I-VAN ) ; trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính . - Qua_Bưu chính . - Trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Bước 2 . Nhận kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký .
None
1
Tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thì cách_thức thực_hiện cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin được quy_định cụ_thể như sau : Bước 1 . Nộp hồ_sơ Người tham_gia nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức sau : - Qua giao_dịch điện_tử : người tham_gia đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức I-VAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I-VAN ) ; trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính . - Qua_Bưu chính . - Trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Bước 2 . Nhận kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký .
7,882
Thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin ?
Đối_với quy_định về thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Q: ... Đối_với quy_định về thời_hạn giải_quyết việc cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định rằng sẽ trả trong ngày khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định. Theo đó, đối_với câu hỏi của bạn thì cách_thức thực_hiện việc xin cấp lại, đổi thẻ BHYT do mất, hỏng không thay_đổi thông_tin được quy_định rằng đầu_tiên, bạn cần nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức như qua giao_dịch điện_tử : người tham_gia đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức I-VAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I-VAN ) ; trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính ; qua Bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp. Sau đó bạn sẽ nhận được kết_quả đã giải_quyết theo
None
1
Đối_với quy_định về thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định rằng sẽ trả trong ngày khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì cách_thức thực_hiện việc xin cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin được quy_định rằng đầu_tiên , bạn cần nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức như qua giao_dịch điện_tử : người tham_gia đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức I-VAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I-VAN ) ; trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính ; qua Bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Sau đó bạn sẽ nhận được kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký . Thành_phần hồ_sơ bạn cần chuẩn_bị bao_gồm tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS ) Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách_thức thực_hiện và trình_tự thủ_tục đối_với việc xin cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin do cá_nhân thực_hiện . Trân_trọng !
7,883
Thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin ?
Đối_với quy_định về thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Q: ... Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp. Sau đó bạn sẽ nhận được kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký. Thành_phần hồ_sơ bạn cần chuẩn_bị bao_gồm tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( mẫu TK 1 - TS ) Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách_thức thực_hiện và trình_tự thủ_tục đối_với việc xin cấp lại, đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do mất, hỏng không thay_đổi thông_tin do cá_nhân thực_hiện. Trân_trọng!
None
1
Đối_với quy_định về thời_hạn giải_quyết việc cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin thì tại STT 1.3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 896 / QĐ-BHXH năm 2021 về Danh_mục dịch_vụ công trực_tuyến đối_với các thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam quy_định rằng sẽ trả trong ngày khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định . Theo đó , đối_với câu hỏi của bạn thì cách_thức thực_hiện việc xin cấp lại , đổi thẻ BHYT do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin được quy_định rằng đầu_tiên , bạn cần nộp hồ_sơ cho cơ_quan BHXH theo một trong các hình_thức như qua giao_dịch điện_tử : người tham_gia đăng_ký nhận mã xác_thực và gửi hồ_sơ điện_tử đến Cổng_Dịch vụ công của BHXH Việt_Nam hoặc qua Tổ_chức I-VAN ( nếu đã đăng_ký sử_dụng dịch_vụ I-VAN ) ; trường_hợp không chuyển hồ_sơ giấy sang định_dạng điện_tử thì gửi hồ_sơ giấy cho cơ_quan BHXH qua bưu_chính ; qua Bưu_chính hoặc nộp trực_tiếp tại Bộ_phận tiếp_nhận hồ_sơ của cơ_quan BHXH nơi quản_lý ( hoặc nơi cư_trú ) hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . Sau đó bạn sẽ nhận được kết_quả đã giải_quyết theo các hình_thức đã đăng_ký . Thành_phần hồ_sơ bạn cần chuẩn_bị bao_gồm tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( mẫu TK 1 - TS ) Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về cách_thức thực_hiện và trình_tự thủ_tục đối_với việc xin cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do mất , hỏng không thay_đổi thông_tin do cá_nhân thực_hiện . Trân_trọng !
7,884
Doanh_nghiệp ưu_tiên có phải luôn được miễn kiểm_tra chứng_từ , miễn kiểm_tra thực_tế hàng_hoá hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có quy_định như sau : ... Miễn kiểm_tra chứng_từ , miễn kiểm_tra thực_tế hàng_hoá 1 . Miễn kiểm_tra chứng_từ liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan , miễn kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hải_quan , trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc kiểm_tra ngẫu_nhiên để đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc kiểm_tra ngẫu_nhiên quy_định tại Điều này . 2 . Việc kiểm tra thực_tế hàng_hoá . a . Đối với doanh nghiệp chế xuất , việc kiểm tra thực_tế hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực hiện khi có dấu hiệu vi phạm pháp_luật hải_quan . b . Đối với doanh nghiệp khác , tỷ lệ kiểm_tra ngẫu nhiên không q uá 0,5% trên tổng_số tờ khai xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc kiểm_tra ngẫu_nhiên để đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật thì doanh_nghiệp ưu_tiên vẫn phải được kiểm_tra chứng_từ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có quy_định như sau : Miễn kiểm_tra chứng_từ , miễn kiểm_tra thực_tế hàng_hoá 1 . Miễn kiểm_tra chứng_từ liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan , miễn kiểm_tra thực_tế hàng_hoá trong quá_trình thực_hiện thủ_tục hải_quan , trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc kiểm_tra ngẫu_nhiên để đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết_định việc kiểm_tra ngẫu_nhiên quy_định tại Điều này . 2 . Việc kiểm tra thực_tế hàng_hoá . a . Đối với doanh nghiệp chế xuất , việc kiểm tra thực_tế hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu được thực hiện khi có dấu hiệu vi phạm pháp_luật hải_quan . b . Đối với doanh nghiệp khác , tỷ lệ kiểm_tra ngẫu nhiên không q uá 0,5% trên tổng_số tờ khai xuất_khẩu , nhập_khẩu của doanh_nghiệp . Theo đó , trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hoặc kiểm_tra ngẫu_nhiên để đánh_giá sự tuân_thủ pháp_luật thì doanh_nghiệp ưu_tiên vẫn phải được kiểm_tra chứng_từ , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá . ( Hình từ Internet )
7,885
Chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan là một trong những chế_độ ưu_tiên đối_với doanh_nghiệp trong việc_làm thủ_tục hải_quan. Đồng_thời, căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) quy_định về chế_độ ưu_tiên với hình_thức thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh như sau : - Được làm thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan. Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan. - Trường_hợp hệ_thống dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan gặp sự_cố hoặc tạm dừng hoạt_động, doanh_nghiệp được làm thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy, trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan là một trong những chế_độ ưu_tiên đối_với doanh_nghiệp trong việc_làm thủ_tục hải_quan . Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) quy_định về chế_độ ưu_tiên với hình_thức thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh như sau : - Được làm thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . - Trường_hợp hệ_thống dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan gặp sự_cố hoặc tạm dừng hoạt_động , doanh_nghiệp được làm thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy , trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp mở tờ khai . Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp ưu_tiên mở tờ khai hướng_dẫn doanh_nghiệp ưu_tiên cập_nhật dữ_liệu tờ khai hải_quan .
7,886
Chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_: ... thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy, trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp mở tờ khai. Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp ưu_tiên mở tờ khai hướng_dẫn doanh_nghiệp ưu_tiên cập_nhật dữ_liệu tờ khai hải_quan.Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan là một trong những chế_độ ưu_tiên đối_với doanh_nghiệp trong việc_làm thủ_tục hải_quan. Đồng_thời, căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) quy_định về chế_độ ưu_tiên với hình_thức thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh như sau : - Được làm thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan. Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan là một trong những chế_độ ưu_tiên đối_với doanh_nghiệp trong việc_làm thủ_tục hải_quan . Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) quy_định về chế_độ ưu_tiên với hình_thức thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh như sau : - Được làm thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . - Trường_hợp hệ_thống dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan gặp sự_cố hoặc tạm dừng hoạt_động , doanh_nghiệp được làm thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy , trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp mở tờ khai . Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp ưu_tiên mở tờ khai hướng_dẫn doanh_nghiệp ưu_tiên cập_nhật dữ_liệu tờ khai hải_quan .
7,887
Chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_: ... từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan. - Trường_hợp hệ_thống dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan gặp sự_cố hoặc tạm dừng hoạt_động, doanh_nghiệp được làm thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy, trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai, người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp mở tờ khai. Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp ưu_tiên mở tờ khai hướng_dẫn doanh_nghiệp ưu_tiên cập_nhật dữ_liệu tờ khai hải_quan.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 43 Luật Hải_quan 2014 thì chế_độ ưu_tiên thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh hoặc chứng_từ thay_thế tờ khai hải_quan là một trong những chế_độ ưu_tiên đối_với doanh_nghiệp trong việc_làm thủ_tục hải_quan . Đồng_thời , căn_cứ quy_định tại Điều 6 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) quy_định về chế_độ ưu_tiên với hình_thức thực_hiện thủ_tục hải_quan bằng tờ khai chưa hoàn_chỉnh như sau : - Được làm thủ_tục hải_quan bằng tờ khai hải_quan chưa hoàn_chỉnh trên hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan cập_nhật dữ_liệu và các chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Điều 24 Luật Hải_quan 2014 vào hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan của cơ_quan hải_quan . - Trường_hợp hệ_thống dữ_liệu điện_tử của cơ_quan hải_quan gặp sự_cố hoặc tạm dừng hoạt_động , doanh_nghiệp được làm thủ_tục hải_quan bằng Tờ khai giấy , trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày đăng_ký tờ khai , người khai hải_quan nộp bộ hồ_sơ hải_quan hoàn_chỉnh cho Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp mở tờ khai . Chi_cục Hải_quan nơi doanh_nghiệp ưu_tiên mở tờ khai hướng_dẫn doanh_nghiệp ưu_tiên cập_nhật dữ_liệu tờ khai hải_quan .
7,888
Doanh_nghiệp ưu_tiên khi thực_hiện thủ_tục về thuế được nhận những hỗ_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có nội_dung quy_định như sau về thủ_tục thuế đối_với c: ... Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có nội_dung quy_định như sau về thủ_tục thuế đối_với các doanh_nghiệp ưu_tiên : - Được hoàn thuế trước, kiểm_tra sau. Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế, thủ_tục hoàn thuế theo quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015. Căn_cứ trên kết_quả tự tính_toán của doanh_nghiệp, cơ_quan hải_quan kiểm_tra tính phù_hợp về hồ_sơ. Thời_gian ra quyết_định hoàn thuế không quá 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của doanh_nghiệp. - Được nộp báo_cáo quyết_toán đối với hàng hóa nhập gia_công, nhập sản xuất xuất khẩu trong thời gian 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính của doanh nghiệp. Căn cứ báo cá@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có nội_dung quy_định như sau về thủ_tục thuế đối_với các doanh_nghiệp ưu_tiên : - Được hoàn thuế trước , kiểm_tra sau . Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế , thủ_tục hoàn thuế theo quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 . Căn_cứ trên kết_quả tự tính_toán của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan kiểm_tra tính phù_hợp về hồ_sơ . Thời_gian ra quyết_định hoàn thuế không quá 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của doanh_nghiệp . - Được nộp báo_cáo quyết_toán đối với hàng hóa nhập gia_công , nhập sản xuất xuất khẩu trong thời gian 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính của doanh nghiệp . Căn cứ báo cáo quyết toán của doanh nghiệp , cơ_quan hải quan nhập dữ liệu vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan theo quy định và thực hiện kiểm tra sau . - Được ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế .
7,889
Doanh_nghiệp ưu_tiên khi thực_hiện thủ_tục về thuế được nhận những hỗ_trợ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có nội_dung quy_định như sau về thủ_tục thuế đối_với c: ... ngày kết thúc năm tài chính của doanh nghiệp. Căn cứ báo cáo quyết toán của doanh nghiệp, cơ_quan hải quan nhập dư<unk> liệu vào hệ thống xử lý dư<unk> liệu điện tử hải quan theo quy định và thực hiện kiểm tra sau. - Được ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế.
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Thông_tư 72/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 07/2019/TT-BTC) có nội_dung quy_định như sau về thủ_tục thuế đối_với các doanh_nghiệp ưu_tiên : - Được hoàn thuế trước , kiểm_tra sau . Hồ_sơ đề_nghị hoàn thuế , thủ_tục hoàn thuế theo quy_định tại Thông_tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 . Căn_cứ trên kết_quả tự tính_toán của doanh_nghiệp , cơ_quan hải_quan kiểm_tra tính phù_hợp về hồ_sơ . Thời_gian ra quyết_định hoàn thuế không quá 01 ( một ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ của doanh_nghiệp . - Được nộp báo_cáo quyết_toán đối với hàng hóa nhập gia_công , nhập sản xuất xuất khẩu trong thời gian 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính của doanh nghiệp . Căn cứ báo cáo quyết toán của doanh nghiệp , cơ_quan hải quan nhập dữ liệu vào hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan theo quy định và thực hiện kiểm tra sau . - Được ưu_tiên khi thực_hiện các thủ_tục về thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế .
7,890
Doanh_nghiệp ưu_tiên có được làm miễn kiểm_tra sau thông_quan hay không ?
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 72/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Kiểm_tra sau thông_quan 1 . Được ưu_tiên miễn kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở cơ_quan hải_quan trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 2 . Cơ_quan hải quan kiểm tra sau thông_quan tại trụ sở người khai hải quan không quá 1 lần trong 3 năm liên tục trên cơ_sở quản_lý rủi_ro kể từ ngày được Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan công nhận là doanh nghiệp ưu_tiên trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hải_quan . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết định việc kiểm tra sau thông_quan tại trụ sở người khai hải quan . Như_vậy , doanh_nghiệp ưu_tiên được miễn kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở cơ_quan hải_quan trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật .
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 72/2015/TT-BTC quy_định như sau : Kiểm_tra sau thông_quan 1 . Được ưu_tiên miễn kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở cơ_quan hải_quan trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 2 . Cơ_quan hải quan kiểm tra sau thông_quan tại trụ sở người khai hải quan không quá 1 lần trong 3 năm liên tục trên cơ_sở quản_lý rủi_ro kể từ ngày được Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan công nhận là doanh nghiệp ưu_tiên trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hải_quan . 3 . Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan quyết định việc kiểm tra sau thông_quan tại trụ sở người khai hải quan . Như_vậy , doanh_nghiệp ưu_tiên được miễn kiểm_tra sau thông_quan tại trụ_sở cơ_quan hải_quan trừ trường_hợp có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật .
7,891
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP được đăng_tải ở đâu ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 09/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu : ... Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP, khoản 7 Điều 1 Nghị_định 09/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP như sau : Thông_tin về đấu_thầu và trách_nhiệm đăng_tải thông_tin 1. Các thông_tin phải được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia bao_gồm : a ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Thông_báo mời quan_tâm, thông_báo mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ mời sơ_tuyển ; c ) Thông_báo mời_thầu, hồ_sơ mời_thầu ; d ) Danh_sách ngắn ; đ ) Kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; e ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu ; g ) Thông_tin xử_lý vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu ; h ) Cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu ; i ) Thông_tin khác có liên_quan. k ) Nội_dung tóm_tắt bằng tiếng Anh của thông_báo mời sơ_tuyển, thông_báo mời quan_tâm, thông_báo mời_thầu của gói_thầu quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục III kèm theo Nghị_định này. Việc đăng_tải được thực_hiện sau khi Liên_minh Châu_Âu hoàn_tất việc hỗ_trợ kỹ_thuật, tài_chính để xây_dựng và duy_trì hệ_thống tự_động dịch và đăng_tải các thông_báo tóm_tắt trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia. 2. Báo đấu_thầu có trách_nhiệm trích xuất
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 09/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP như sau : Thông_tin về đấu_thầu và trách_nhiệm đăng_tải thông_tin 1 . Các thông_tin phải được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia bao_gồm : a ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển ; c ) Thông_báo mời_thầu , hồ_sơ mời_thầu ; d ) Danh_sách ngắn ; đ ) Kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; e ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu ; g ) Thông_tin xử_lý vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu ; h ) Cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu ; i ) Thông_tin khác có liên_quan . k ) Nội_dung tóm_tắt bằng tiếng Anh của thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời_thầu của gói_thầu quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục III kèm theo Nghị_định này . Việc đăng_tải được thực_hiện sau khi Liên_minh Châu_Âu hoàn_tất việc hỗ_trợ kỹ_thuật , tài_chính để xây_dựng và duy_trì hệ_thống tự_động dịch và đăng_tải các thông_báo tóm_tắt trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . 2 . Báo đấu_thầu có trách_nhiệm trích xuất thông_tin về thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , danh_sách ngắn quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này để đăng_tải 01 kỳ trên Báo đấu_thầu trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . ... Theo quy_định vừa nêu thì kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP sẽ được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . ( Hình từ Internet )
7,892
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP được đăng_tải ở đâu ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 09/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu : ... hoàn_tất việc hỗ_trợ kỹ_thuật, tài_chính để xây_dựng và duy_trì hệ_thống tự_động dịch và đăng_tải các thông_báo tóm_tắt trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia. 2. Báo đấu_thầu có trách_nhiệm trích xuất thông_tin về thông_báo mời quan_tâm, thông_báo mời sơ_tuyển, thông_báo mời_thầu, danh_sách ngắn quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này để đăng_tải 01 kỳ trên Báo đấu_thầu trong vòng 02 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia.... Theo quy_định vừa nêu thì kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP sẽ được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 09/2022/NĐ-CP quy_định về việc đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP như sau : Thông_tin về đấu_thầu và trách_nhiệm đăng_tải thông_tin 1 . Các thông_tin phải được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia bao_gồm : a ) Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ mời sơ_tuyển ; c ) Thông_báo mời_thầu , hồ_sơ mời_thầu ; d ) Danh_sách ngắn ; đ ) Kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; e ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật về đấu_thầu ; g ) Thông_tin xử_lý vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu ; h ) Cơ_sở_dữ_liệu về nhà_thầu ; i ) Thông_tin khác có liên_quan . k ) Nội_dung tóm_tắt bằng tiếng Anh của thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời_thầu của gói_thầu quy_định tại Phụ_lục I và Phụ_lục III kèm theo Nghị_định này . Việc đăng_tải được thực_hiện sau khi Liên_minh Châu_Âu hoàn_tất việc hỗ_trợ kỹ_thuật , tài_chính để xây_dựng và duy_trì hệ_thống tự_động dịch và đăng_tải các thông_báo tóm_tắt trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . 2 . Báo đấu_thầu có trách_nhiệm trích xuất thông_tin về thông_báo mời quan_tâm , thông_báo mời sơ_tuyển , thông_báo mời_thầu , danh_sách ngắn quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này để đăng_tải 01 kỳ trên Báo đấu_thầu trong vòng 02 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_tin được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . ... Theo quy_định vừa nêu thì kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP sẽ được đăng_tải trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia . ( Hình từ Internet )
7,893
Kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... Nội_dung đăng_tải thông_tin về đấu_thầu 1 . Đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu a ) Thông_tin chung về kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bao_gồm : - Tên kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; - Tên cơ_quan mua_sắm ; - Tên dự_án , dự_toán mua_sắm ; - Ngày phê_duyệt , số quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; - Tổng mức đầu_tư của dự_án / dự_toán mua_sắm . b ) Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu bao_gồm : - Tên gói_thầu ; - Giá gói_thầu ; - Nguồn vốn hoặc phương_thức thu_xếp vốn ; - Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu ; - Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; - Loại hợp_đồng ; - Thời_gian thực_hiện hợp_đồng . ... Theo đó , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP sẽ bao_gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Tên gói_thầu ; ( 2 ) Giá gói_thầu ; ( 3 ) Nguồn vốn hoặc phương_thức thu_xếp vốn ; ( 4 ) Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu ; ( 5 ) Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; ( 6 ) Loại hợp_đồng ; ( 7 ) Thời_gian thực_hiện hợp_đồng .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Nội_dung đăng_tải thông_tin về đấu_thầu 1 . Đăng_tải kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu a ) Thông_tin chung về kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu bao_gồm : - Tên kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; - Tên cơ_quan mua_sắm ; - Tên dự_án , dự_toán mua_sắm ; - Ngày phê_duyệt , số quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu ; - Tổng mức đầu_tư của dự_án / dự_toán mua_sắm . b ) Nội_dung kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu đối_với từng gói_thầu bao_gồm : - Tên gói_thầu ; - Giá gói_thầu ; - Nguồn vốn hoặc phương_thức thu_xếp vốn ; - Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu ; - Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; - Loại hợp_đồng ; - Thời_gian thực_hiện hợp_đồng . ... Theo đó , kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP sẽ bao_gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Tên gói_thầu ; ( 2 ) Giá gói_thầu ; ( 3 ) Nguồn vốn hoặc phương_thức thu_xếp vốn ; ( 4 ) Hình_thức và phương_thức lựa_chọn nhà_thầu ; ( 5 ) Thời_gian bắt_đầu tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; ( 6 ) Loại hợp_đồng ; ( 7 ) Thời_gian thực_hiện hợp_đồng .
7,894
Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... Thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu 1. Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định. 2. Đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn, thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 25 ngày, kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời quan_tâm hoặc thông_báo mời sơ_tuyển đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Trong trường_hợp khẩn_cấp mà cơ_quan mua_sắm chứng_minh được rằng khoảng thời_gian trên là không khả_thi thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày. 3. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này và khoản 1 Điều 15 của Nghị_định này, thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 30 ngày, kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày.... Như_vậy, thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu 1 . Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định . 2 . Đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 25 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời quan_tâm hoặc thông_báo mời sơ_tuyển đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trong trường_hợp khẩn_cấp mà cơ_quan mua_sắm chứng_minh được rằng khoảng thời_gian trên là không khả_thi thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này và khoản 1 Điều 15 của Nghị_định này , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 30 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày . ... Như_vậy , thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định .
7,895
Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày.... Như_vậy, thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định. Thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu 1. Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định. 2. Đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn, thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 25 ngày, kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời quan_tâm hoặc thông_báo mời sơ_tuyển đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Trong trường_hợp khẩn_cấp mà cơ_quan mua_sắm chứng_minh được rằng khoảng thời_gian trên là không khả_thi thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày. 3. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này và khoản 1 Điều 15 của Nghị_định này, thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 30 ngày, kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu 1 . Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định . 2 . Đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 25 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời quan_tâm hoặc thông_báo mời sơ_tuyển đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trong trường_hợp khẩn_cấp mà cơ_quan mua_sắm chứng_minh được rằng khoảng thời_gian trên là không khả_thi thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này và khoản 1 Điều 15 của Nghị_định này , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 30 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày . ... Như_vậy , thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định .
7,896
Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tham_gia đấu_thầu mua_sắm theo Hiệp_định CPTPP là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến ngày có thời_điểm đóng thầu. Trường_hợp cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày.... Như_vậy, thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 95/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu như sau : Thời_gian trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu 1 . Thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định . 2 . Đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 25 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời quan_tâm hoặc thông_báo mời sơ_tuyển đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trong trường_hợp khẩn_cấp mà cơ_quan mua_sắm chứng_minh được rằng khoảng thời_gian trên là không khả_thi thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ quan_tâm hoặc hồ_sơ dự sơ_tuyển tối_thiểu là 10 ngày . 3 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này và khoản 1 Điều 15 của Nghị_định này , thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 30 ngày , kể từ ngày đăng_tải thông_báo mời_thầu ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi không lựa_chọn danh_sách ngắn ) hoặc gửi thư mời_thầu đến các nhà_thầu có tên trong danh_sách ngắn ( đối_với đấu_thầu rộng_rãi có lựa_chọn danh_sách ngắn ) đến ngày có thời_điểm đóng thầu . Trường_hợp cơ_quan mua_sắm tiếp_nhận hồ_sơ dự_thầu qua mạng thì thời_gian chuẩn_bị hồ_sơ dự_thầu tối_thiểu là 25 ngày . ... Như_vậy , thời_gian phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu tối_đa là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được báo_cáo thẩm_định .
7,897
Nhuận_bút là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng .
7,898
Nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao cho các tác_phẩm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : ... - Nhuận_bút, thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng, đấu_thầu thì nhuận_bút, thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng, đấu_thầu. - Mức nhuận_bút, thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình, chất_lượng, số_lượng, hình_thức khai_thác, sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế, xã_hội của tác_phẩm. - Việc phân_chia nhuận_bút, thù_lao giữa các đồng_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm. - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài, người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số, người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn, nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác. - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác, sử_dụng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán, thanh_toán và
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật .
7,899