Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao cho các tác_phẩm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : ... tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác, sử_dụng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán, thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút, thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp, thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý, nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. - Nhuận_bút, thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng, đấu_thầu thì nhuận_bút, thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng, đấu_thầu. - Mức nhuận_bút, thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình, chất_lượng, số_lượng, hình_thức khai_thác, sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế, xã_hội của tác_phẩm. - Việc phân_chia nhuận_bút, thù_lao giữa các đồng_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm. - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,900 | |
Nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao cho các tác_phẩm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : ... thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm. - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài, người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số, người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn, nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác. - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác, sử_dụng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán, thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút, thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp, thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý, nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,901 | |
Nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao cho các tác_phẩm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : ... thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 7,902 | |
Trường_hợp nào sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ? | Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được s: ... Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép, trả tiền cho tác_giả, cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo, dùng trong ấn_phẩm định_kỳ, trong chương_trình phát_thanh, truyền_hình, phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả, không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu, loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá, tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,903 | |
Trường_hợp nào sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ? | Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được s: ... khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá, tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm, không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác_phẩm. - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc, tác_phẩm tạo_hình, chương_trình máy_tính. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,904 | |
Chào anh_chị , em là sinh_viên trường Học_viện báo_chí , hiện em mới được nhận làm cộng_tác_viên cho một tờ báo_điện_tử ở chuyên_mục trả_lời bạn_đọc và gửi ảnh em sưu_tầm được . Em muốn tìm_hiểu thêm về nhuận_bút , thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Em xin cảm_ơn . | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác, sử_dụng. Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút, thù_lao như sau : - Nhuận_bút, thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng, đấu_thầu thì nhuận_bút, thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng, đấu_thầu. - Mức nhuận_bút, thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình, chất_lượng, số_lượng, hình_thức khai_thác, sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế, xã_hội của tác_phẩm. - Việc phân_chia nhuận_bút, thù_lao giữa các đồng_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm. - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi, dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài, người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số, người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn, nguy_hiểm và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng . Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,905 | |
Chào anh_chị , em là sinh_viên trường Học_viện báo_chí , hiện em mới được nhận làm cộng_tác_viên cho một tờ báo_điện_tử ở chuyên_mục trả_lời bạn_đọc và gửi ảnh em sưu_tầm được . Em muốn tìm_hiểu thêm về nhuận_bút , thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Em xin cảm_ơn . | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiếng nước_ngoài, người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số, người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn, nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác. - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác, sử_dụng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán, thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút, thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp, thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý, nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép, trả tiền cho tác_giả, cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng . Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,906 | |
Chào anh_chị , em là sinh_viên trường Học_viện báo_chí , hiện em mới được nhận làm cộng_tác_viên cho một tờ báo_điện_tử ở chuyên_mục trả_lời bạn_đọc và gửi ảnh em sưu_tầm được . Em muốn tìm_hiểu thêm về nhuận_bút , thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Em xin cảm_ơn . | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... đã công_bố mà không cần phải xin phép, trả tiền cho tác_giả, cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo, dùng trong ấn_phẩm định_kỳ, trong chương_trình phát_thanh, truyền_hình, phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả, không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu, loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá, tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng . Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,907 | |
Chào anh_chị , em là sinh_viên trường Học_viện báo_chí , hiện em mới được nhận làm cộng_tác_viên cho một tờ báo_điện_tử ở chuyên_mục trả_lời bạn_đọc và gửi ảnh em sưu_tầm được . Em muốn tìm_hiểu thêm về nhuận_bút , thù_lao theo quy_định của pháp_luật . Em xin cảm_ơn . | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm, không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác_phẩm. - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc, tác_phẩm tạo_hình, chương_trình máy_tính. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Nhuận_bút là khoản tiền do tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng tác_phẩm ( sau đây gọi là bên sử_dụng tác_phẩm ) trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi tác_phẩm được khai_thác , sử_dụng . Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 21/2015/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc trả nhuận_bút , thù_lao như sau : - Nhuận_bút , thù_lao được trả trên cơ_sở thoả_thuận giữa bên sử_dụng tác_phẩm và tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Trường_hợp tác_phẩm do Nhà_nước đặt_hàng , đấu_thầu thì nhuận_bút , thù_lao được trả theo hợp_đồng đặt_hàng , đấu_thầu . - Mức nhuận_bút , thù_lao được xác_định căn_cứ vào loại_hình , chất_lượng , số_lượng , hình_thức khai_thác , sử_dụng và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội của tác_phẩm . - Việc phân_chia nhuận_bút , thù_lao giữa các đồng_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo thoả_thuận hoặc mức_độ đóng_góp trong việc sáng_tạo tác_phẩm . - Nhuận_bút khuyến_khích được trả cho tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm dành cho thiếu_nhi , dân_tộc_thiểu_số ; tác_giả là người Việt_Nam sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng nước_ngoài , người dân_tộc Kinh sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số , người dân_tộc_thiểu_số này sáng_tạo tác_phẩm trực_tiếp bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số khác hoặc sáng_tạo tác_phẩm trong điều_kiện khó_khăn , nguy_hiểm và những trường_hợp đặc_biệt khác . - Trường_hợp tác_phẩm gốc được sử_dụng làm tác_phẩm phái_sinh thì tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả của tác_phẩm gốc được hưởng một phần trên tổng_số nhuận_bút khi tác_phẩm phái_sinh được khai_thác , sử_dụng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước lập dự_toán , thanh_toán và quyết_toán kinh_phí trả nhuận_bút , thù_lao trong phạm_vi nguồn kinh_phí thuộc ngân_sách nhà_nước và các nguồn thu từ các hoạt_động sự_nghiệp , thu từ việc cho_phép sử_dụng các tác_phẩm thuộc sở_hữu nhà_nước được giao cho đơn_vị quản_lý , nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân và các nguồn thu hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo quy_định tại Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) thì có những trường_hợp được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không cần phải xin phép , trả tiền cho tác_giả , cụ_thể như sau : - Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm . - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . | 7,908 | |
Khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_v: ... Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế... 4. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo từng lần phát_sinh, bao_gồm :... n ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập tại Việt_Nam ( sau đây gọi là nhà_thầu nước_ngoài ) áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng theo phương_pháp hỗn_hợp khi bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài. Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh.... 6. Các loại thuế, khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp. Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( | None | 1 | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 4 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo từng lần phát_sinh , bao_gồm : ... n ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập tại Việt_Nam ( sau đây gọi là nhà_thầu nước_ngoài ) áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng theo phương_pháp hỗn_hợp khi bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... e ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp hỗn_hợp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp kê_khai của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán theo năm . Theo đó , công_ty khai thuế GTGT cho hãng vận_tải nước_ngoài đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Theo từng lần phát_sinh : Thuế_GTGT áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . - Thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu . | 7,909 | |
Khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_v: ... Các loại thuế, khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể, phá_sản, chấm_dứt hoạt_động, chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp. Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp, doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm. Cụ_thể như sau :... e ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp hỗn_hợp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp kê_khai của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán theo năm. Theo đó, công_ty khai thuế GTGT cho hãng vận_tải nước_ngoài đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Theo từng lần phát_sinh : Thuế_GTGT áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp. Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh. - Thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 4 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo từng lần phát_sinh , bao_gồm : ... n ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập tại Việt_Nam ( sau đây gọi là nhà_thầu nước_ngoài ) áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng theo phương_pháp hỗn_hợp khi bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... e ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp hỗn_hợp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp kê_khai của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán theo năm . Theo đó , công_ty khai thuế GTGT cho hãng vận_tải nước_ngoài đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Theo từng lần phát_sinh : Thuế_GTGT áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . - Thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu . | 7,910 | |
Khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_v: ... theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh. - Thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm n khoản 4 và điểm e khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về việc khai thuế GTGT đối_với công_ty có hoạt_động thu hộ dịch_vụ cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế ... 4 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước khai theo từng lần phát_sinh , bao_gồm : ... n ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài kinh_doanh tại Việt_Nam hoặc có thu_nhập tại Việt_Nam ( sau đây gọi là nhà_thầu nước_ngoài ) áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp của nhà_thầu nước_ngoài áp_dụng theo phương_pháp hỗn_hợp khi bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . ... 6 . Các loại thuế , khoản thu khai quyết_toán năm và quyết_toán đến thời_điểm giải_thể , phá_sản , chấm_dứt hoạt_động , chấm_dứt hợp_đồng hoặc tổ_chức lại doanh_nghiệp . Trường_hợp chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ( không bao_gồm doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá ) mà doanh_nghiệp chuyển_đổi kế_thừa toàn_bộ nghĩa_vụ về thuế của doanh_nghiệp được chuyển_đổi thì không phải khai quyết_toán thuế đến thời_điểm có quyết_định về việc chuyển_đổi doanh_nghiệp , doanh_nghiệp khai quyết_toán khi kết_thúc năm . Cụ_thể như sau : ... e ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp hỗn_hợp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp theo phương_pháp kê_khai của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán theo năm . Theo đó , công_ty khai thuế GTGT cho hãng vận_tải nước_ngoài đối_với nhà_thầu nước_ngoài như sau : - Theo từng lần phát_sinh : Thuế_GTGT áp_dụng theo phương_pháp trực_tiếp . Trường_hợp bên Việt_Nam thanh_toán tiền cho nhà_thầu nước_ngoài nhiều lần trong tháng thì được khai theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát_sinh . - Thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp của nhà_thầu nước_ngoài quyết_toán khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu . | 7,911 | |
Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế GTGT của hàng vận_tải nước_ngoài năm 2021 và 2022 như_thế_nào ? | Công_văn 244 / TCT-KK năm 2023 có hướng_dẫn về mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế GTGT của hãng vận_tải nước_ngoài cụ_thể như sau : ... + Đối_với các kỳ tính thuế của năm 2021 là tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc theo lần phát_sinh và mẫu_số 02 / NTNN khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu nước_ngoài và các phụ_lục , tài_liệu đính kèm theo quy_định tại điểm b . 1 , điểm e khoản 3 Điều 20 Thông_tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính . Mẫu tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc từng lần phát_sinh có dạng như sau : Tải mẫu tại đây : tải Mẫu_số 02 / NTNN có dạng như sau : Tải mẫu tại đây : tải + Đối_với các kỳ tính thuế của năm 2022 là tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc theo lần phát_sinh và mẫu_số 02 / NTNN khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu nước_ngoài và các phụ_lục , tài_liệu đính kèm theo quy_định tại điểm 13.2 , 13.5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ và mục XI Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . | None | 1 | Công_văn 244 / TCT-KK năm 2023 có hướng_dẫn về mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế GTGT của hãng vận_tải nước_ngoài cụ_thể như sau : + Đối_với các kỳ tính thuế của năm 2021 là tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc theo lần phát_sinh và mẫu_số 02 / NTNN khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu nước_ngoài và các phụ_lục , tài_liệu đính kèm theo quy_định tại điểm b . 1 , điểm e khoản 3 Điều 20 Thông_tư 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính . Mẫu tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc từng lần phát_sinh có dạng như sau : Tải mẫu tại đây : tải Mẫu_số 02 / NTNN có dạng như sau : Tải mẫu tại đây : tải + Đối_với các kỳ tính thuế của năm 2022 là tờ khai thuế mẫu_số 01 / NTNN theo tháng hoặc theo lần phát_sinh và mẫu_số 02 / NTNN khi kết_thúc hợp_đồng nhà_thầu nước_ngoài và các phụ_lục , tài_liệu đính kèm theo quy_định tại điểm 13.2 , 13.5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ và mục XI Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . | 7,912 | |
Cơ_quan thuế hướng_dẫn kê_khai thuế TNDN cho hãng vận_tải nước_ngoài như_thế_nào ? | Công_văn 244 / TCT-KK năm 2023 hướng_dẫn kê_khai thuế TNDN cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : ... - Từ ngày 01/01/2021 , Công_ty thực_hiện tạm nộp thuế TNDN hàng quý cho hãng vận_tải nước_ngoài và khai quyết_toán năm theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ và điểm 13.5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ . - Mẫu_biểu hồ_sơ quyết_toán thuế TNDN là tờ khai quyết_toán thuế mẫu_số 01 / VTNN và các phụ_lục đính kèm theo quy_định tại mục XI Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . Tải mẫu Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng vận_tải nước_ngoài tại đây : tải | None | 1 | Công_văn 244 / TCT-KK năm 2023 hướng_dẫn kê_khai thuế TNDN cho hãng vận_tải nước_ngoài như sau : - Từ ngày 01/01/2021 , Công_ty thực_hiện tạm nộp thuế TNDN hàng quý cho hãng vận_tải nước_ngoài và khai quyết_toán năm theo quy_định tại khoản 5 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung điểm g khoản 6 Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ và điểm 13.5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/9/2020 của Chính_phủ . - Mẫu_biểu hồ_sơ quyết_toán thuế TNDN là tờ khai quyết_toán thuế mẫu_số 01 / VTNN và các phụ_lục đính kèm theo quy_định tại mục XI Phụ_lục II Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_chính . Tải mẫu Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập doanh_nghiệp đối_với hãng vận_tải nước_ngoài tại đây : tải | 7,913 | |
Cơ_quan thanh_tra thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất các quán karaoke có phải thông_báo trước hay không ? | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm 1 . Cơ_quan thanh_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường có trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất ( không phải thông_báo trước ) theo thẩm_quyền hoặc tổ_chức Đoàn thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành các cấp . 2 . Căn_cứ kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm của cá_nhân , tổ_chức trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự các đối_tượng liên_quan theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó thì cơ_quan thanh_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke khi thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất sẽ không cần thông_báo trước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm 1 . Cơ_quan thanh_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường có trách_nhiệm thanh_tra , kiểm_tra định_kỳ hoặc đột_xuất ( không phải thông_báo trước ) theo thẩm_quyền hoặc tổ_chức Đoàn thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành các cấp . 2 . Căn_cứ kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về hành_vi vi_phạm của cá_nhân , tổ_chức trong quá_trình hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự các đối_tượng liên_quan theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . Theo đó thì cơ_quan thanh_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke khi thanh_tra , kiểm_tra đột_xuất sẽ không cần thông_báo trước . ( Hình từ Internet ) | 7,914 | |
Cơ_quan nhà_nước nào có trách_nhiệm xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke ? | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trên địa_bàn . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Sở Công_Thương , Sở Tài_chính , các cơ_quan , ban , ngành khác và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ở địa_phương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trên địa_bàn . 3 . Thực_hiện công_bố , công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo thẩm_quyền . 4 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo quy_định . 6 . Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương 1 . Thực_hiện quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trên địa_bàn . 2 . Chỉ_đạo cơ_quan cấp Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh , Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương , Sở Công_Thương , Sở Tài_chính , các cơ_quan , ban , ngành khác và Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ở địa_phương thực_hiện quản_lý_nhà_nước về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trên địa_bàn . 3 . Thực_hiện công_bố , công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo thẩm_quyền . 4 . Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Thực_hiện kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo quy_định . 6 . Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke là Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . | 7,915 | |
Cơ_quan nhà_nước nào chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke ? | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các bộ 1. Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; b ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn, tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; c ) Thực_hiện công_bố, công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra liên_ngành các cấp đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê, báo_cáo theo quy_định của pháp_luật. 2. Trách_nhiệm của Bộ Công_an : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước, công_tác chỉ_đạo, hướng_dẫn, tuyên_truyền, tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật và công_tác kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm về an_ninh, trật_tự ; phòng, chống tội_phạm ; phòng, chống cháy nổ tại cơ_sở | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Trách_nhiệm của các bộ 1 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; c ) Thực_hiện công_bố , công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành các cấp đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm của Bộ Công_an : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước , công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền , tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật và công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về an_ninh , trật_tự ; phòng , chống tội_phạm ; phòng , chống cháy nổ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm hướng_dẫn về phí thẩm_định cấp , điều_chỉnh Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chịu trách_nhiệm hướng_dẫn về việc bảo_đảm Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý hoạt_động khuyến_mại , tiếp_thị , kinh_doanh rượu , bia và các hàng_hoá , dịch_vụ khác thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý của Bộ Công_Thương tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động , phòng , chống tệ_nạn xã_hội tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 7 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch bảo_đảm thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Như_vậy thì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan chịu rách nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke . | 7,916 | |
Cơ_quan nhà_nước nào chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke ? | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... văn_bản quy_phạm_pháp_luật và công_tác kiểm_tra, thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm về an_ninh, trật_tự ; phòng, chống tội_phạm ; phòng, chống cháy nổ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; b ) Thực_hiện công_tác thống_kê, báo_cáo theo quy_định của pháp_luật. 3. Bộ Tài_chính có trách_nhiệm hướng_dẫn về phí thẩm_định cấp, điều_chỉnh Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí. 4. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chịu trách_nhiệm hướng_dẫn về việc bảo_đảm Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 5. Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý hoạt_động khuyến_mại, tiếp_thị, kinh_doanh rượu, bia và các hàng_hoá, dịch_vụ khác thuộc phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ quản_lý của Bộ Công_Thương tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 6. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động, phòng, chống tệ_nạn xã_hội tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 7. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Trách_nhiệm của các bộ 1 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; c ) Thực_hiện công_bố , công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành các cấp đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm của Bộ Công_an : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước , công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền , tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật và công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về an_ninh , trật_tự ; phòng , chống tội_phạm ; phòng , chống cháy nổ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm hướng_dẫn về phí thẩm_định cấp , điều_chỉnh Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chịu trách_nhiệm hướng_dẫn về việc bảo_đảm Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý hoạt_động khuyến_mại , tiếp_thị , kinh_doanh rượu , bia và các hàng_hoá , dịch_vụ khác thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý của Bộ Công_Thương tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động , phòng , chống tệ_nạn xã_hội tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 7 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch bảo_đảm thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Như_vậy thì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan chịu rách nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke . | 7,917 | |
Cơ_quan nhà_nước nào chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke ? | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : ... , chống tệ_nạn xã_hội tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 7. Các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch bảo_đảm thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. Như_vậy thì Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan chịu rách nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke. | None | 1 | Tại Điều 18 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP có quy_định như sau : Trách_nhiệm của các bộ 1 . Trách_nhiệm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền và tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật về kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; c ) Thực_hiện công_bố , công_khai các thủ_tục hành_chính của kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật ; d ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm trong kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hướng_dẫn tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra liên_ngành các cấp đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; e ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trách_nhiệm của Bộ Công_an : a ) Chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước , công_tác chỉ_đạo , hướng_dẫn , tuyên_truyền , tổ_chức triển_khai thực_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật và công_tác kiểm_tra , thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm về an_ninh , trật_tự ; phòng , chống tội_phạm ; phòng , chống cháy nổ tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; b ) Thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Bộ Tài_chính có trách_nhiệm hướng_dẫn về phí thẩm_định cấp , điều_chỉnh Giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke hoặc dịch_vụ vũ_trường theo quy_định của pháp_luật về phí và lệ_phí . 4 . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường chịu trách_nhiệm hướng_dẫn về việc bảo_đảm Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về tiếng ồn tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Bộ Công_Thương chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý hoạt_động khuyến_mại , tiếp_thị , kinh_doanh rượu , bia và các hàng_hoá , dịch_vụ khác thuộc phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ quản_lý của Bộ Công_Thương tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chịu trách_nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động , phòng , chống tệ_nạn xã_hội tại cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 7 . Các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch bảo_đảm thực_hiện công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Như_vậy thì Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch là cơ_quan chịu rách nhiệm về công_tác quản_lý_nhà_nước đối_với kinh_doanh dịch_vụ karaoke . | 7,918 | |
Quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại Đồng_Tháp như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có: ... Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 33, Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình, nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc, cảnh_quan khu_vực, có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó, được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm, tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m, mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ). - Đối_với công_trình, nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng, quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 33 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc , cảnh_quan khu_vực , có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó , được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm , tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m , mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ) . - Đối_với công_trình , nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có , không được cơi_nới , mở_rộng quy_mô diện_tích . Trường_hợp hiện_trạng công_trình , nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng , gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề , công_trình lân_cận . - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt . Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình , nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu , 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết . + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này . Bên cạnh đó , Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91 , 92 , 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 31 , 32 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . 2 . Diện_tích , kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết , quy_chế quản_lý kiến_trúc , thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích , kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích , kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất , tuỳ theo tình_hình hiện_trạng , kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực , mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp . ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào ? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu ? | 7,919 | |
Quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại Đồng_Tháp như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có: ... quy_hoạch chi_tiết, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện, nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa, cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có, không được cơi_nới, mở_rộng quy_mô diện_tích. Trường_hợp hiện_trạng công_trình, nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng, gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề, công_trình lân_cận. - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo, công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng. - Thời_hạn tồn_tại của công_trình, nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình, nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt. Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình, nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 33 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc , cảnh_quan khu_vực , có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó , được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm , tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m , mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ) . - Đối_với công_trình , nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có , không được cơi_nới , mở_rộng quy_mô diện_tích . Trường_hợp hiện_trạng công_trình , nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng , gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề , công_trình lân_cận . - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt . Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình , nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu , 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết . + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này . Bên cạnh đó , Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91 , 92 , 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 31 , 32 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . 2 . Diện_tích , kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết , quy_chế quản_lý kiến_trúc , thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích , kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích , kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất , tuỳ theo tình_hình hiện_trạng , kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực , mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp . ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào ? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu ? | 7,920 | |
Quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại Đồng_Tháp như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có: ... riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt. Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình, nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu, 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết. + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện, chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất. Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình, nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP. - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này. Bên cạnh đó, Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4. Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1. Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình, nhà ở riêng_lẻ | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 33 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc , cảnh_quan khu_vực , có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó , được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm , tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m , mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ) . - Đối_với công_trình , nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có , không được cơi_nới , mở_rộng quy_mô diện_tích . Trường_hợp hiện_trạng công_trình , nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng , gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề , công_trình lân_cận . - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt . Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình , nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu , 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết . + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này . Bên cạnh đó , Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91 , 92 , 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 31 , 32 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . 2 . Diện_tích , kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết , quy_chế quản_lý kiến_trúc , thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích , kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích , kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất , tuỳ theo tình_hình hiện_trạng , kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực , mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp . ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào ? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu ? | 7,921 | |
Quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại Đồng_Tháp như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có: ... về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4. Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1. Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình, nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91, 92, 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 31, 32, Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP. 2. Diện_tích, kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết, quy_chế quản_lý kiến_trúc, thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị, trung_tâm cụm xã, điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích, kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích, kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất, tuỳ theo tình_hình hiện_trạng, kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực, mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp. ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu? | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 33 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc , cảnh_quan khu_vực , có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó , được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm , tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m , mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ) . - Đối_với công_trình , nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có , không được cơi_nới , mở_rộng quy_mô diện_tích . Trường_hợp hiện_trạng công_trình , nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng , gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề , công_trình lân_cận . - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt . Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình , nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu , 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết . + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này . Bên cạnh đó , Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91 , 92 , 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 31 , 32 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . 2 . Diện_tích , kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết , quy_chế quản_lý kiến_trúc , thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích , kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích , kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất , tuỳ theo tình_hình hiện_trạng , kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực , mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp . ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào ? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu ? | 7,922 | |
Quy_định về việc cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn tại Đồng_Tháp như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có: ... qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp. ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu? | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về giấy_phép xây_dựng có thời_hạn như sau : - Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thực_hiện theo quy_định tại Điều 94 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 33 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. - Công_trình , nhà ở riêng_lẻ được cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn phải hài_hoà với kiến_trúc , cảnh_quan khu_vực , có quy_mô xây_dựng 01 tầng ( Trong đó , được bố_trí gác_lửng bằng vật_liệu gỗ ) ; không được xây_dựng tầng hầm , tầng nửa hầm ; chiều cao xây_dựng tối_đa 7,5 m , mái sử_dụng vật_liệu nhẹ dạng tấm_lợp ( Khuyến_khích sử_dụng các loại vật_liệu xây_dựng lắp_ghép để thuận_lợi trong việc tháo_dỡ và tái_sử_dụng ) . - Đối_với công_trình , nhà ở riêng_lẻ thuộc khu_vực có quy_hoạch phân_khu xây_dựng , quy_hoạch phân_khu xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng khu chức_năng mà không phù_hợp với chức_năng của quy_hoạch đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , công_bố và đã có kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện , nhưng chưa thực_hiện và chưa có quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho việc xây_dựng mới mà chỉ cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn để sửa_chữa , cải_tạo theo quy_mô hiện_trạng đã có , không được cơi_nới , mở_rộng quy_mô diện_tích . Trường_hợp hiện_trạng công_trình , nhà ở riêng_lẻ đã có tầng hầm thì được phép cải_tạo gia_cố lại tầng hầm nhưng không làm ảnh_hưởng , gây sạt_lở đối_với công_trình liền kề , công_trình lân_cận . - Không cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng và công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ làm cơ_sở để xem_xét cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn + Thời_hạn tồn_tại của công_trình , nhà ở riêng_lẻ theo kế_hoạch thực_hiện quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết xây_dựng đã được phê_duyệt . Thời_gian tồn_tại cụ_thể của công_trình , nhà ở riêng_lẻ sẽ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét quy_định cho phù_hợp với thời_hạn thực_hiện quy_hoạch nhưng tối_đa 05 năm đối_với quy_hoạch phân_khu , 03 năm đối_với quy_hoạch chi_tiết . + Trường_hợp hết thời_hạn tồn_tại theo giấy_phép xây_dựng có thời_hạn mà quy_hoạch xây_dựng chưa thực_hiện , chủ đầu_tư được tiếp_tục sử_dụng công_trình cho đến khi cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định thu_hồi đất . Việc hỗ_trợ khi tháo_dỡ được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 50 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . - Thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có thời_hạn theo quy_định tại Điều 8 của Quy_định này . Bên cạnh đó , Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 quy_định về điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp như sau : “ Điều 4 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với từng loại công_trình , nhà ở riêng_lẻ thực_hiện theo quy_định tại các Điều 91 , 92 , 93 của Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 31 , 32 , Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và Điều 41 của Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP . 2 . Diện_tích , kích_thước lô đất xây_dựng nhà ở mới được xác_định cụ_thể theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết , quy_chế quản_lý kiến_trúc , thiết_kế đô_thị được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Trường_hợp các khu_vực hiện_hữu trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , điểm dân_cư nông_thôn chưa được xác_định diện_tích , kích_thước lô đất cụ_thể hoặc diện_tích , kích_thước lô đất còn lại sau khi Nhà_nước thu_hồi đất , tuỳ theo tình_hình hiện_trạng , kiến_trúc cảnh_quan chung của khu_vực , mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng xem_xét qu yết định việc cấp giấy_phép xây_dựng cho phù_hợp . ” Điều_kiện xin cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp hiện_nay như_thế_nào ? Thời_gian thực_hiện thủ_tục là bao_lâu ? | 7,923 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp ? | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều: ... Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng : - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Sở Xây_dựng cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn Tỉnh ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 2, 3 Điều này ), cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp đặc_biệt, cấp I, cấp II ; + Công_trình tôn_giáo ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá, công_trình tượng_đài, tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng ; công_trình xây_dựng bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn của hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; công_trình thuộc dự_án vốn khác thực_hiện ngoài các khu công_nghiệp, khu kinh_tế nếu có yêu_cầu phải thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng là Sở Xây_dựng và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết. - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng : - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Sở Xây_dựng cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn Tỉnh ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình tôn_giáo ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng ; công_trình xây_dựng bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn của hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; công_trình thuộc dự_án vốn khác thực_hiện ngoài các khu công_nghiệp , khu kinh_tế nếu có yêu_cầu phải thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng là Sở Xây_dựng và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết . - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế được giao quản_lý ( trong phạm_vi ranh đất được giao quản_lý ) , trừ nhà ở riêng_lẻ , công_trình cấp đặc_biệt , công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng , công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Uỷ_ban_nhân_dân các Huyện , Thành_phố tổ_chức cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp III , cấp IV ; + Công_trình xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên ; công_trình biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt lớn hơn 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng làm thay_đổi quy_mô cấp công_trình thì thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng được xác_định theo cấp công_trình sau điều_chỉnh theo đơn đề_nghị của chủ đầu_tư . - Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho dự_án mà dự_án đầu_tư xây_dựng gồm nhiều công_trình có loại và cấp khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng công_trình cấp cao nhất có trách_nhiệm cấp giấy_phép xây_dựng các công_trình còn lại thuộc dự_án . - Cấp công_trình để xác_định thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về phân_cấp công_trình xây_dựng và hướng_dẫn áp_dụng trong quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp dự_án có nhiều công_trình với cấp khác nhau , thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng cho toàn_bộ các công_trình thuộc dự_án được xác_định theo thẩm_quyền cấp phép xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất . | 7,924 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp ? | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều: ... và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết. - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trong khu công_nghiệp, khu kinh_tế được giao quản_lý ( trong phạm_vi ranh đất được giao quản_lý ), trừ nhà ở riêng_lẻ, công_trình cấp đặc_biệt, công_trình tôn_giáo, công_trình tín_ngưỡng, công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng. - Uỷ_ban_nhân_dân các Huyện, Thành_phố tổ_chức cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1, 2 Điều này ), cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp III, cấp IV ; + Công_trình xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên ; công_trình biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt lớn hơn 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ. - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng : - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Sở Xây_dựng cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn Tỉnh ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình tôn_giáo ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng ; công_trình xây_dựng bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn của hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; công_trình thuộc dự_án vốn khác thực_hiện ngoài các khu công_nghiệp , khu kinh_tế nếu có yêu_cầu phải thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng là Sở Xây_dựng và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết . - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế được giao quản_lý ( trong phạm_vi ranh đất được giao quản_lý ) , trừ nhà ở riêng_lẻ , công_trình cấp đặc_biệt , công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng , công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Uỷ_ban_nhân_dân các Huyện , Thành_phố tổ_chức cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp III , cấp IV ; + Công_trình xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên ; công_trình biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt lớn hơn 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng làm thay_đổi quy_mô cấp công_trình thì thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng được xác_định theo cấp công_trình sau điều_chỉnh theo đơn đề_nghị của chủ đầu_tư . - Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho dự_án mà dự_án đầu_tư xây_dựng gồm nhiều công_trình có loại và cấp khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng công_trình cấp cao nhất có trách_nhiệm cấp giấy_phép xây_dựng các công_trình còn lại thuộc dự_án . - Cấp công_trình để xác_định thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về phân_cấp công_trình xây_dựng và hướng_dẫn áp_dụng trong quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp dự_án có nhiều công_trình với cấp khác nhau , thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng cho toàn_bộ các công_trình thuộc dự_án được xác_định theo thẩm_quyền cấp phép xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất . | 7,925 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp ? | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều: ... xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ. - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng làm thay_đổi quy_mô cấp công_trình thì thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng được xác_định theo cấp công_trình sau điều_chỉnh theo đơn đề_nghị của chủ đầu_tư. - Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho dự_án mà dự_án đầu_tư xây_dựng gồm nhiều công_trình có loại và cấp khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng công_trình cấp cao nhất có trách_nhiệm cấp giấy_phép xây_dựng các công_trình còn lại thuộc dự_án. - Cấp công_trình để xác_định thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về phân_cấp công_trình xây_dựng và hướng_dẫn áp_dụng trong quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng. Trường_hợp dự_án có nhiều công_trình với cấp khác nhau, thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng cho toàn_bộ các công_trình thuộc dự_án được xác_định theo thẩm_quyền cấp phép xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất. | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng : - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Sở Xây_dựng cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn Tỉnh ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình tôn_giáo ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng ; công_trình xây_dựng bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn của hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; công_trình thuộc dự_án vốn khác thực_hiện ngoài các khu công_nghiệp , khu kinh_tế nếu có yêu_cầu phải thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng là Sở Xây_dựng và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết . - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế được giao quản_lý ( trong phạm_vi ranh đất được giao quản_lý ) , trừ nhà ở riêng_lẻ , công_trình cấp đặc_biệt , công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng , công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Uỷ_ban_nhân_dân các Huyện , Thành_phố tổ_chức cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp III , cấp IV ; + Công_trình xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên ; công_trình biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt lớn hơn 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng làm thay_đổi quy_mô cấp công_trình thì thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng được xác_định theo cấp công_trình sau điều_chỉnh theo đơn đề_nghị của chủ đầu_tư . - Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho dự_án mà dự_án đầu_tư xây_dựng gồm nhiều công_trình có loại và cấp khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng công_trình cấp cao nhất có trách_nhiệm cấp giấy_phép xây_dựng các công_trình còn lại thuộc dự_án . - Cấp công_trình để xác_định thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về phân_cấp công_trình xây_dựng và hướng_dẫn áp_dụng trong quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp dự_án có nhiều công_trình với cấp khác nhau , thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng cho toàn_bộ các công_trình thuộc dự_án được xác_định theo thẩm_quyền cấp phép xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất . | 7,926 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng tại Đồng_Tháp ? | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều: ... xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất. | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng : - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Sở Xây_dựng cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn Tỉnh ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 2 , 3 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp đặc_biệt , cấp I , cấp II ; + Công_trình tôn_giáo ; công_trình di_tích lịch_sử - văn_hoá , công_trình tượng_đài , tranh_hoành_tráng đã được xếp_hạng ; công_trình xây_dựng bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; + Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn của hai đơn_vị hành_chính cấp huyện trở lên ; công_trình thuộc dự_án vốn khác thực_hiện ngoài các khu công_nghiệp , khu kinh_tế nếu có yêu_cầu phải thẩm_định Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng là Sở Xây_dựng và các công_trình khác do Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh yêu_cầu khi cần_thiết . - Uỷ_ban_nhân_dân Tỉnh phân_cấp cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với tất_cả các công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trong khu công_nghiệp , khu kinh_tế được giao quản_lý ( trong phạm_vi ranh đất được giao quản_lý ) , trừ nhà ở riêng_lẻ , công_trình cấp đặc_biệt , công_trình tôn_giáo , công_trình tín_ngưỡng , công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng . - Uỷ_ban_nhân_dân các Huyện , Thành_phố tổ_chức cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình xây_dựng thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn do mình quản_lý ( trừ công_trình xây_dựng quy_định tại khoản 1 , 2 Điều này ) , cụ_thể như sau : + Công_trình xây_dựng cấp III , cấp IV ; + Công_trình xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên ; công_trình biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt lớn hơn 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng ; + Nhà ở riêng_lẻ . - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . Trường_hợp điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng làm thay_đổi quy_mô cấp công_trình thì thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng được xác_định theo cấp công_trình sau điều_chỉnh theo đơn đề_nghị của chủ đầu_tư . - Trường_hợp đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng cho dự_án mà dự_án đầu_tư xây_dựng gồm nhiều công_trình có loại và cấp khác nhau thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng công_trình cấp cao nhất có trách_nhiệm cấp giấy_phép xây_dựng các công_trình còn lại thuộc dự_án . - Cấp công_trình để xác_định thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng về phân_cấp công_trình xây_dựng và hướng_dẫn áp_dụng trong quản_lý hoạt_động đầu_tư xây_dựng . Trường_hợp dự_án có nhiều công_trình với cấp khác nhau , thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng cho toàn_bộ các công_trình thuộc dự_án được xác_định theo thẩm_quyền cấp phép xây_dựng đối_với công_trình có cấp cao nhất . | 7,927 | |
Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_ph: ... Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng : - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép xây_dựng trong thời_gian quy_định như sau : + Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng mới hoặc sửa_chữa, cải_tạo bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, giấy_phép di_dời, điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 15 ngày làm_việc đối_với công_trình và không quá 10 ngày làm_việc đối_với nhà ở riêng_lẻ. Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do, đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện, nhưng không được quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại điểm này. + Đối_với trường_hợp cấp lại hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc. + Tuỳ theo đặc_điểm, tình_hình của từng cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng trong việc thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính mà xây_dựng quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng với thời_gian | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng : - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép xây_dựng trong thời_gian quy_định như sau : + Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép di_dời , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 15 ngày làm_việc đối_với công_trình và không quá 10 ngày làm_việc đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại điểm này . + Đối_với trường_hợp cấp lại hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . + Tuỳ theo đặc_điểm , tình_hình của từng cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng trong việc thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính mà xây_dựng quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng với thời_gian giải_quyết nhanh hơn thời_gian theo quy_định tại khoản này . - Căn_cứ quy_mô , tính_chất , loại công_trình và địa_điểm xây_dựng công_trình có trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , trường_hợp cần_thiết cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng gửi văn_bản lấy ý_kiến của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; trong thời_hạn 07 ngày làm_việc đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình , sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được xem là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng . Theo đó , trong trường_hợp bình_thường thì giấy_phép xây_dựng nhà ở_riêng lẽ sẽ được cấp trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , đối_với công_trình là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . | 7,928 | |
Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_ph: ... không quá 05 ngày làm_việc. + Tuỳ theo đặc_điểm, tình_hình của từng cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng trong việc thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính mà xây_dựng quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng với thời_gian giải_quyết nhanh hơn thời_gian theo quy_định tại khoản này. - Căn_cứ quy_mô, tính_chất, loại công_trình và địa_điểm xây_dựng công_trình có trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng, trường_hợp cần_thiết cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng gửi văn_bản lấy ý_kiến của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; trong thời_hạn 07 ngày làm_việc đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình, sau thời_hạn trên, nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được xem là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng. Theo đó, trong trường_hợp bình_thường thì giấy_phép xây_dựng nhà ở_riêng lẽ sẽ được cấp trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng : - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép xây_dựng trong thời_gian quy_định như sau : + Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép di_dời , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 15 ngày làm_việc đối_với công_trình và không quá 10 ngày làm_việc đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại điểm này . + Đối_với trường_hợp cấp lại hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . + Tuỳ theo đặc_điểm , tình_hình của từng cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng trong việc thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính mà xây_dựng quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng với thời_gian giải_quyết nhanh hơn thời_gian theo quy_định tại khoản này . - Căn_cứ quy_mô , tính_chất , loại công_trình và địa_điểm xây_dựng công_trình có trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , trường_hợp cần_thiết cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng gửi văn_bản lấy ý_kiến của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; trong thời_hạn 07 ngày làm_việc đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình , sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được xem là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng . Theo đó , trong trường_hợp bình_thường thì giấy_phép xây_dựng nhà ở_riêng lẽ sẽ được cấp trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , đối_với công_trình là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . | 7,929 | |
Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_ph: ... việc cấp giấy_phép xây_dựng. Theo đó, trong trường_hợp bình_thường thì giấy_phép xây_dựng nhà ở_riêng lẽ sẽ được cấp trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ, đối_với công_trình là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2022/ QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đồng_Tháp quy_định về thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng : - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép xây_dựng trong thời_gian quy_định như sau : + Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng mới hoặc sửa_chữa , cải_tạo bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép di_dời , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 15 ngày làm_việc đối_với công_trình và không quá 10 ngày làm_việc đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại điểm này . + Đối_với trường_hợp cấp lại hoặc gia_hạn giấy_phép xây_dựng thì thời_gian giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . + Tuỳ theo đặc_điểm , tình_hình của từng cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng trong việc thực_hiện cải_cách thủ_tục hành_chính mà xây_dựng quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng với thời_gian giải_quyết nhanh hơn thời_gian theo quy_định tại khoản này . - Căn_cứ quy_mô , tính_chất , loại công_trình và địa_điểm xây_dựng công_trình có trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , trường_hợp cần_thiết cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng gửi văn_bản lấy ý_kiến của các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ; trong thời_hạn 07 ngày làm_việc đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được lấy ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình , sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được xem là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng . Theo đó , trong trường_hợp bình_thường thì giấy_phép xây_dựng nhà ở_riêng lẽ sẽ được cấp trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ , đối_với công_trình là 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . | 7,930 | |
Hợp_đồng thử việc của người lao_động là bao_nhiêu ngày ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây | 7,931 | |
Người lao_động ký hợp_đồng thử việc có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 7,932 | |
Người lao_động ký hợp_đồng thử việc có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : ... chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 7,933 | |
Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : ... " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,934 | |
Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : ... ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không. Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ 1. Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận, được trả lương và chịu sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động. Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi, trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này. " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc, cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành, quản_lý, giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động. Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,935 | |
Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không ? | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : ... lương trong những ngày nghỉ lễ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,936 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... " Điều 25. Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1. Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp, Luật Quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2. Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3. Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật trung_cấp, công_nhân kỹ_thuật, nhân_viên nghiệp_vụ ; 4. Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác. " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này, xem_xét vị_trí, yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào. Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,937 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,938 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. 2. Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ. " Như_vậy, người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ, tết gồm các ngày như sau : " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,939 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... tết gồm các ngày như sau : " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,940 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không. Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ 1. Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận, được trả lương và chịu sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của người sử_dụng lao_động. Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi, trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này. " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc, cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành, quản_lý, giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động. Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,941 | |
Tôi đã tham_gia phỏng_vấn vào trị trí nhân_sự của công_ty A , tuy_nhiên công_ty sẽ ký hợp_đồng thử việc với tôi trong thời_gian 02 tháng . Tôi muốn biết thời_gian thử việc như_vậy có đúng quy_định không và trong thời_gian thử việc tôi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội hay không ? | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : ... quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 25 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian thử việc : " Điều 25 . Thời_gian thử việc Thời_gian thử việc do hai bên thoả_thuận căn_cứ vào tính_chất và mức_độ phức_tạp của công_việc nhưng chỉ được thử việc một lần đối_với một công_việc và bảo_đảm điều_kiện sau đây : 1 . Không quá 180 ngày đối_với công_việc của người_quản_lý doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp , Luật Quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp ; 2 . Không quá 60 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật từ cao_đẳng trở lên ; 3 . Không quá 30 ngày đối_với công_việc có chức_danh nghề_nghiệp cần trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật trung_cấp , công_nhân kỹ_thuật , nhân_viên nghiệp_vụ ; 4 . Không quá 06 ngày làm_việc đối_với công_việc khác . " Như_vậy để biết chính_xác thời_gian thử việc của bạn có đúng quy_định hay không thì cần phải đối_chiếu quy_định này , xem_xét vị_trí , yêu_cầu về chuyên_môn trình_độ của công_việc thế_nào . Tải về mẫu hợp_đồng thử việc mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc gồm : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; c ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; d ) Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; đ ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; e ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; g ) Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; i ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . 2 . Người lao_động là công_dân nước_ngoài vào làm_việc tại Việt_Nam có giấy_phép lao_động hoặc chứng_chỉ hành_nghề hoặc giấy_phép hành_nghề do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp được tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của Chính_phủ . " Như_vậy , người lao_động trong hợp_đồng thử việc không thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Do_đó người lao_động trong hợp_đồng thử việc thì không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . Theo quy_định tại Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định nghỉ lễ , tết gồm các ngày như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Pháp_luật không có quy_định người lao_động trong hợp_đồng thử việc có được nghỉ lễ hưởng nguyên lương hay không . Tuy_nhiên căn_cứ theo khái_niệm người lao_động tại khoản 1 Điều 3 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ 1 . Người lao_động là người làm_việc cho người sử_dụng lao_động theo thoả_thuận , được trả lương và chịu sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của người sử_dụng lao_động . Độ tuổi lao_động tối_thiểu của người lao_động là đủ 15 tuổi , trừ trường_hợp quy_định tại Mục 1 Chương_XI của Bộ_luật này . " Mà người trong quá_trình thử việc cũng làm_việc dựa trên sự thoả_thuận được ghi_nhận trong hợp_đồng thử việc , cũng được trả lương và cũng phải chịu sự điều_hành , quản_lý , giám_sát của người sử_dụng lao_động cho_nên cũng được xác_định là người lao_động . Vì_vậy người lao_động trong quá_trình thử việc cũng được hưởng nguyên lương trong những ngày nghỉ lễ . | 7,942 | |
Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của: ... Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao, cụ_thể : STT Tên loại văn_bản Số, ký_hiệu ; ngày, tháng, năm ban_hành văn_bản Tên gọi của văn_bản_Lý_do hết hiệu_lực Ngày hết hiệu_lực 1 Nghị_quyết Số 01/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc_hội về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Nghị_quyết số 56/2010/QH12 và Luật tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực. 01/7/2016 2 Nghị_quyết Số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực. Nhiều nội_dung của | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao , cụ_thể : STT Tên loại văn_bản Số , ký_hiệu ; ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản Tên gọi của văn_bản_Lý_do hết hiệu_lực Ngày hết hiệu_lực 1 Nghị_quyết Số 01/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc_hội về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Nghị_quyết số 56/2010/QH12 và Luật tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 2 Nghị_quyết Số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . Nhiều nội_dung của Nghị_quyết đã được pháp_điển_hoá vào Luật Tố_tụng hành_chính số 93/2015/QH13. 01/7/2016 3 Nghị_quyết Số 01/2015/NQ-HĐTP ngày 15/01/2015 Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/07/2011 của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 4 Thông_tư liên_tịch Số 02/2013/TTLT-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/10/2013 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định về thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục đặc_biệt xem_xét lại quyết_định của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao của Luật Tố_tụng hành_chính Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng Hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? ( Hình từ Internet ) | 7,943 | |
Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của: ... của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực. Nhiều nội_dung của Nghị_quyết đã được pháp_điển_hoá vào Luật Tố_tụng hành_chính số 93/2015/QH13. 01/7/2016 3 Nghị_quyết Số 01/2015/NQ-HĐTP ngày 15/01/2015 Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/07/2011 của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực. 01/7/2016 4 Thông_tư liên_tịch Số 02/2013/TTLT-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/10/2013 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định về thủ_tục giám_đốc_thẩm, tái_thẩm và thủ_tục đặc_biệt xem_xét lại quyết_định của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao của Luật Tố_tụng hành_chính Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH@@ | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao , cụ_thể : STT Tên loại văn_bản Số , ký_hiệu ; ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản Tên gọi của văn_bản_Lý_do hết hiệu_lực Ngày hết hiệu_lực 1 Nghị_quyết Số 01/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc_hội về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Nghị_quyết số 56/2010/QH12 và Luật tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 2 Nghị_quyết Số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . Nhiều nội_dung của Nghị_quyết đã được pháp_điển_hoá vào Luật Tố_tụng hành_chính số 93/2015/QH13. 01/7/2016 3 Nghị_quyết Số 01/2015/NQ-HĐTP ngày 15/01/2015 Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/07/2011 của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 4 Thông_tư liên_tịch Số 02/2013/TTLT-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/10/2013 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định về thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục đặc_biệt xem_xét lại quyết_định của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao của Luật Tố_tụng hành_chính Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng Hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? ( Hình từ Internet ) | 7,944 | |
Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của: ... Luật Tố_tụng hành_chính Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay, Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực. 01/7/2016 Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng Hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Quyết_định 126 / QĐ-TANDTC năm 2023 quy_định danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao , cụ_thể : STT Tên loại văn_bản Số , ký_hiệu ; ngày , tháng , năm ban_hành văn_bản Tên gọi của văn_bản_Lý_do hết hiệu_lực Ngày hết hiệu_lực 1 Nghị_quyết Số 01/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 ngày 24/11/2010 của Quốc_hội về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Nghị_quyết số 56/2010/QH12 về việc thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Nghị_quyết số 56/2010/QH12 và Luật tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 2 Nghị_quyết Số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/7/2011 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . Nhiều nội_dung của Nghị_quyết đã được pháp_điển_hoá vào Luật Tố_tụng hành_chính số 93/2015/QH13. 01/7/2016 3 Nghị_quyết Số 01/2015/NQ-HĐTP ngày 15/01/2015 Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 02/2011/NQ-HĐTP ngày 29/07/2011 của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính Nghị_quyết này hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 4 Thông_tư liên_tịch Số 02/2013/TTLT-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/10/2013 Hướng_dẫn thi_hành một_số quy_định về thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm và thủ_tục đặc_biệt xem_xét lại quyết_định của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao của Luật Tố_tụng hành_chính Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12. Đến nay , Luật Tố_tụng hành_chính số 64/2010/QH12 đã hết hiệu_lực . 01/7/2016 Danh_mục văn_bản quy_phạm_pháp_luật hết hiệu_lực toàn_bộ thuộc lĩnh_vực tố_tụng Hành_chính của Toà_án nhân_dân tối_cao ? ( Hình từ Internet ) | 7,945 | |
Đối_tượng áp_dụng và hiệu_lực của Luật Tố_tụng Hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng và hiệu_lực của Luật tố_tụng hành_chính như sau : ... - M ọi hoạt_động tố_tụng hành_chính trên lãnh_thổ bao_gồm đất_liền , hải_đảo , vùng_biển , vùng_trời của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam được áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính . - Đối_với hoạt_động tố_tụng hành_chính do cơ_quan đại_diện của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tiến_hành ở nước_ngoài cũng sẽ áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính . - V iệc giải_quyết vụ án hành_chính có yếu_tố nước_ngoài cũng sẽ áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thuộc đối_tượng được hưởng các quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc các quyền ưu_đãi , miễn_trừ lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì nội_dung vụ án hành_chính có liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định về đối_tượng áp_dụng và hiệu_lực của Luật tố_tụng hành_chính như sau : - M ọi hoạt_động tố_tụng hành_chính trên lãnh_thổ bao_gồm đất_liền , hải_đảo , vùng_biển , vùng_trời của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam được áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính . - Đối_với hoạt_động tố_tụng hành_chính do cơ_quan đại_diện của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam tiến_hành ở nước_ngoài cũng sẽ áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính . - V iệc giải_quyết vụ án hành_chính có yếu_tố nước_ngoài cũng sẽ áp_dụng Luật Tố_tụng Hành_chính ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác thì áp_dụng quy_định của điều_ước quốc_tế đó . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế thuộc đối_tượng được hưởng các quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao hoặc các quyền ưu_đãi , miễn_trừ lãnh_sự theo pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì nội_dung vụ án hành_chính có liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đó được giải_quyết bằng con đường ngoại_giao . | 7,946 | |
Việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ , chứng_minh trong tố_tụng hành_chính được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ , chứng_minh trong tố_tụng hành_chính như sau : ... - Các đương_sự có quyền và nghĩa_vụ chủ_động thu_thập , giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án và chứng_minh yêu_cầu của mình là có căn_cứ và hợp_pháp . Cá_nhân khởi_kiện , yêu_cầu để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác có quyền và nghĩa_vụ thu_thập , cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ , chứng_minh như đương_sự . - Toà_án có trách_nhiệm hỗ_trợ đương_sự trong việc thu_thập tài_liệu , chứng_cứ và tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án hoặc đương_sự theo quy_định Luật Tố_tụng hành_chính 2015 . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ , chứng_minh trong tố_tụng hành_chính như sau : - Các đương_sự có quyền và nghĩa_vụ chủ_động thu_thập , giao_nộp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án và chứng_minh yêu_cầu của mình là có căn_cứ và hợp_pháp . Cá_nhân khởi_kiện , yêu_cầu để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người khác có quyền và nghĩa_vụ thu_thập , cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ , chứng_minh như đương_sự . - Toà_án có trách_nhiệm hỗ_trợ đương_sự trong việc thu_thập tài_liệu , chứng_cứ và tiến_hành thu_thập , xác_minh chứng_cứ ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ cho Toà_án hoặc đương_sự theo quy_định Luật Tố_tụng hành_chính 2015 . | 7,947 | |
Nghĩa_vụ cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định nghĩa_vụ cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền như sau : ... Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ và đúng thời_hạn tài_liệu , chứng_cứ mà mình đang lưu_giữ , quản_lý cho đương_sự , Toà_án , Viện_kiểm_sát theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính 2015 khi có yêu_cầu và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ đó ; trường_hợp không cung_cấp được thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho đương_sự , Toà_án , Viện_kiểm_sát biết . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Luật Tố_tụng hành_chính 2015 quy_định nghĩa_vụ cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền như sau : Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có nghĩa_vụ cung_cấp đầy_đủ và đúng thời_hạn tài_liệu , chứng_cứ mà mình đang lưu_giữ , quản_lý cho đương_sự , Toà_án , Viện_kiểm_sát theo quy_định của Luật Tố_tụng hành_chính 2015 khi có yêu_cầu và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp tài_liệu , chứng_cứ đó ; trường_hợp không cung_cấp được thì phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do cho đương_sự , Toà_án , Viện_kiểm_sát biết . | 7,948 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động vì mục_tiêu gì ? | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_địn: ... Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích từ_thiện, nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ), các bệnh_lý về tim_mạch, bệnh tim bẩm_sinh, không có khả_năng chi_trả viện_phí. 2. Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích từ_thiện, nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch , bệnh tim bẩm_sinh , không có khả_năng chi_trả viện_phí . 2 . Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 7,949 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động vì mục_tiêu gì ? | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_địn: ... Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích từ_thiện, nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ), các bệnh_lý về tim_mạch. Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích từ_thiện, nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ), các bệnh_lý về tim_mạch, bệnh tim bẩm_sinh, không có khả_năng chi_trả viện_phí. 2. Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch , bệnh tim bẩm_sinh , không có khả_năng chi_trả viện_phí . 2 . Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 7,950 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động vì mục_tiêu gì ? | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_địn: ... vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp, vận_động tài_trợ của các cá_nhân, tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận, nhằm mục_đích từ_thiện, nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn, gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ), các bệnh_lý về tim_mạch. Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ( sau đây gọi tắt là Quỹ ) là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch , bệnh tim bẩm_sinh , không có khả_năng chi_trả viện_phí . 2 . Quỹ được hình_thành từ nguồn vốn đóng_góp ban_đầu của các sáng_lập_viên và tự_tạo vốn trên cơ_sở vận_động quyên_góp , vận_động tài_trợ của các cá_nhân , tổ_chức trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long là quỹ từ_thiện hoạt_động không vì lợi_nhuận , nhằm mục_đích từ_thiện , nhân_đạo giúp_đỡ các gia_đình có hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn , gia_đình chính_sách có công chẳng may bị tai_biến mạch_máu não ( đột_quỵ ) , các bệnh_lý về tim_mạch . Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ ( Hình từ Internet ) | 7,951 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đ: ... Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động 1. Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai, minh_bạch về thu, chi, tài_chính, tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ pháp_luật, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ, sự quản_lý của các Bộ, ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh, thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long. 3. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh , thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 7,952 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đ: ... con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên.Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức, phạm_vi hoạt_động 1. Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện, tự_tạo vốn, tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai, minh_bạch về thu, chi, tài_chính, tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận, tuân_thủ pháp_luật, chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ, sự quản_lý của các Bộ, ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh, thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh , thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 7,953 | |
Nguyên_tắc hoạt_động của Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_đ: ... ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động. 2. Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh, thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long. 3. Quỹ có tư_cách_pháp_nhân, con_dấu, tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 quy_định về nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức , phạm_vi hoạt_động 1 . Quỹ hoạt_động theo nguyên_tắc : a ) Không vì lợi_nhuận ; b ) Tự_nguyện , tự_tạo vốn , tự trang_trải kinh_phí và tự chịu trách_nhiệm trước pháp_luật bằng tài_sản của Quỹ ; c ) Công_khai , minh_bạch về thu , chi , tài_chính , tài_sản của Quỹ ; d ) Theo Điều_lệ của Quỹ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận , tuân_thủ pháp_luật , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Nội_vụ , sự quản_lý của các Bộ , ngành liên_quan về lĩnh_vực Quỹ hoạt_động theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Không phân_chia tài_sản của Quỹ trong quá_trình Quỹ đang hoạt_động . 2 . Quỹ có phạm_vi hoạt_động tại 13 tỉnh , thành_phố ( cấp tỉnh ) đồng_bằng sông Cửu_Long . 3 . Quỹ có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại khoản 1 Điều 3 nêu trên . | 7,954 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm: ... Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về chức_năng, nhiệm_vụ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Như_vậy, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng, nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 7,955 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm: ... đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật.Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về chức_năng, nhiệm_vụ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 2. Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 7,956 | |
Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm: ... , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 3. Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ. Như_vậy, Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng, nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ, tài_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Điều_lệ Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông Cửu_Long ban_hành kèm theo Quyết_định 487 / QĐ-BNV năm 2020 về chức_năng , nhiệm_vụ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 2 . Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 3 . Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . Như_vậy , Quỹ_Từ thiện bệnh_nhân nghèo bị đột_quỵ khu_vực đồng_bằng sông_Cửu_Long có những chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ , tài_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức cá_nhân trong và ngoài nước để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . | 7,957 | |
Nội_dung và hình_thức sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Nội_dung, hình_thức sát_hạch 1. Nội_dung sát_hạch a ) Phần lý_thuyết : tổng_quan về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng cơ_sở giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng và vận_hành chương_trình đào_tạo ; tự đánh_giá và đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục, chương_trình đào_tạo ; quy_định về kiểm_định viện giáo_dục đại_học và cao_đẳng sư_phạm ; b ) Phần thực_hành : vận_dụng các kiến_thức, kỹ_năng cơ_bản trong kiểm_định cơ_sở giáo_dục và chương_trình đào_tạo vào làm bài_tập tình_huống. 2. Hình_thức sát_hạch a ) Thí_sinh thực_hiện việc sát_hạch qua 02 ( hai ) bài thi, gồm bài thi lý_thuyết theo hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian làm bài là 60 phút và bài thi thực_hành với thời_gian làm bài là 120 phút ; b ) Mỗi đề thi có đáp_án, thang điểm chi_tiết phục_vụ cho việc chấm bài ; tổng điểm của mỗi bài thi là 100 ( một trăm ) điểm ( tính theo thang điểm 100 ) ; c ) Thí_sinh đạt từ 80 ( tám mươi ) điểm trở lên ở bài thi lý_thuyết và đạt từ 70 ( bảy mươi ) điểm trở lên ở bài thi thực_hành được Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xem_xét | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch a ) Phần lý_thuyết : tổng_quan về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng cơ_sở giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng và vận_hành chương_trình đào_tạo ; tự đánh_giá và đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục , chương_trình đào_tạo ; quy_định về kiểm_định viện giáo_dục đại_học và cao_đẳng sư_phạm ; b ) Phần thực_hành : vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản trong kiểm_định cơ_sở giáo_dục và chương_trình đào_tạo vào làm bài_tập tình_huống . 2 . Hình_thức sát_hạch a ) Thí_sinh thực_hiện việc sát_hạch qua 02 ( hai ) bài thi , gồm bài thi lý_thuyết theo hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian làm bài là 60 phút và bài thi thực_hành với thời_gian làm bài là 120 phút ; b ) Mỗi đề thi có đáp_án , thang điểm chi_tiết phục_vụ cho việc chấm bài ; tổng điểm của mỗi bài thi là 100 ( một trăm ) điểm ( tính theo thang điểm 100 ) ; c ) Thí_sinh đạt từ 80 ( tám mươi ) điểm trở lên ở bài thi lý_thuyết và đạt từ 70 ( bảy mươi ) điểm trở lên ở bài thi thực_hành được Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xem_xét xác_định đạt yêu_cầu . Theo đó , khi tiến_hành sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm thì sẽ thực_hiện dựa trên hai phần là lý_thuyết và thực_hành như quy_định trên . Hình_thức sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm gồm có bài thi lý_thuyết được thực_hiện theo hình_thức trắc_nghiệm trong 60 phút và bài thi thực_hành được thực_hiện trong 120 phút . | 7,958 | |
Nội_dung và hình_thức sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... ( tám mươi ) điểm trở lên ở bài thi lý_thuyết và đạt từ 70 ( bảy mươi ) điểm trở lên ở bài thi thực_hành được Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xem_xét xác_định đạt yêu_cầu. Theo đó, khi tiến_hành sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm thì sẽ thực_hiện dựa trên hai phần là lý_thuyết và thực_hành như quy_định trên. Hình_thức sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm gồm có bài thi lý_thuyết được thực_hiện theo hình_thức trắc_nghiệm trong 60 phút và bài thi thực_hành được thực_hiện trong 120 phút. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 10 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Nội_dung , hình_thức sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch a ) Phần lý_thuyết : tổng_quan về bảo_đảm chất_lượng và kiểm_định chất_lượng giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng cơ_sở giáo_dục ; hệ_thống bảo_đảm chất_lượng và vận_hành chương_trình đào_tạo ; tự đánh_giá và đánh_giá ngoài cơ_sở giáo_dục , chương_trình đào_tạo ; quy_định về kiểm_định viện giáo_dục đại_học và cao_đẳng sư_phạm ; b ) Phần thực_hành : vận_dụng các kiến_thức , kỹ_năng cơ_bản trong kiểm_định cơ_sở giáo_dục và chương_trình đào_tạo vào làm bài_tập tình_huống . 2 . Hình_thức sát_hạch a ) Thí_sinh thực_hiện việc sát_hạch qua 02 ( hai ) bài thi , gồm bài thi lý_thuyết theo hình_thức trắc_nghiệm với thời_gian làm bài là 60 phút và bài thi thực_hành với thời_gian làm bài là 120 phút ; b ) Mỗi đề thi có đáp_án , thang điểm chi_tiết phục_vụ cho việc chấm bài ; tổng điểm của mỗi bài thi là 100 ( một trăm ) điểm ( tính theo thang điểm 100 ) ; c ) Thí_sinh đạt từ 80 ( tám mươi ) điểm trở lên ở bài thi lý_thuyết và đạt từ 70 ( bảy mươi ) điểm trở lên ở bài thi thực_hành được Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xem_xét xác_định đạt yêu_cầu . Theo đó , khi tiến_hành sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm thì sẽ thực_hiện dựa trên hai phần là lý_thuyết và thực_hành như quy_định trên . Hình_thức sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm gồm có bài thi lý_thuyết được thực_hiện theo hình_thức trắc_nghiệm trong 60 phút và bài thi thực_hành được thực_hiện trong 120 phút . | 7,959 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm gồm có thành_phần gì ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Đăng_ký tham_dự sát_hạch 1. Người có từ 05 năm ( 60 tháng ) trở lên là giảng_viên hoặc làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách, pháp_luật về giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên. 2. Hồ_sơ của người đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo hướng_dẫn tại thông_báo tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên, gồm có : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy, làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch. Theo đó, người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy, làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_dự sát_hạch 1 . Người có từ 05 năm ( 60 tháng ) trở lên là giảng_viên hoặc làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách , pháp_luật về giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên . 2 . Hồ_sơ của người đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo hướng_dẫn tại thông_báo tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên , gồm có : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . Theo đó , người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . | 7,960 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm gồm có thành_phần gì ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy, làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch. Đăng_ký tham_dự sát_hạch 1. Người có từ 05 năm ( 60 tháng ) trở lên là giảng_viên hoặc làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách, pháp_luật về giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên. 2. Hồ_sơ của người đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo hướng_dẫn tại thông_báo tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên, gồm có : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy, làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch. Theo đó, người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_dự sát_hạch 1 . Người có từ 05 năm ( 60 tháng ) trở lên là giảng_viên hoặc làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách , pháp_luật về giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên . 2 . Hồ_sơ của người đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo hướng_dẫn tại thông_báo tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên , gồm có : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . Theo đó , người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . | 7,961 | |
Hồ_sơ đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm gồm có thành_phần gì ? | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... đăng_ký tham_dự sát_hạch. Theo đó, người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy, làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Đăng_ký tham_dự sát_hạch 1 . Người có từ 05 năm ( 60 tháng ) trở lên là giảng_viên hoặc làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; am_hiểu chính_sách , pháp_luật về giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm ; đã hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên . 2 . Hồ_sơ của người đăng_ký tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên được gửi về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo theo hướng_dẫn tại thông_báo tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên , gồm có : a ) Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; b ) Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . Theo đó , người tham_dự sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm sẽ phải chuẩn_bị hồ_sơ như sau : - Sơ_yếu lý_lịch theo mẫu tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này ; - Chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ kiểm_định_viên ; văn_bằng và các giấy_tờ liên_quan đến thời_gian giảng_dạy , làm công_tác quản_lý giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm của người đăng_ký tham_dự sát_hạch . | 7,962 | |
Quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Quy_trình sát_hạch 1. Bước 1. Cục Quản_lý chất_lượng thông_báo về việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 2. Bước 2. Chuẩn_bị cho việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ban_hành quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên. Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên được sử_dụng con_dấu của Cục Quản_lý chất_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên quyết_định thành_lập các bạn chuyên_môn và bộ_phận giúp_việc ( Ban Thư_ký, Ban Đề thi, Ban Coi thi, Ban Chấm thi, Ban Phúc_khảo và bộ_phận giúp_việc khác nếu cần_thiết ) ; c ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xét và công_bố danh_sách người đủ điều_kiện, người không đủ điều_kiện dự sát_hạch trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo. 3. Bước 3. Tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức sát_hạch theo nội_dung và hình_thức được quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối, Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên công_bố kết_quả đối_với những người đạt yêu_cầu trên Cổng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_trình sát_hạch 1 . Bước 1 . Cục Quản_lý chất_lượng thông_báo về việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Bước 2 . Chuẩn_bị cho việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ban_hành quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên . Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên được sử_dụng con_dấu của Cục Quản_lý chất_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên quyết_định thành_lập các bạn chuyên_môn và bộ_phận giúp_việc ( Ban Thư_ký , Ban Đề thi , Ban Coi thi , Ban Chấm thi , Ban Phúc_khảo và bộ_phận giúp_việc khác nếu cần_thiết ) ; c ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xét và công_bố danh_sách người đủ điều_kiện , người không đủ điều_kiện dự sát_hạch trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Bước 3 . Tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức sát_hạch theo nội_dung và hình_thức được quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên công_bố kết_quả đối_với những người đạt yêu_cầu trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả sát_hạch kiểm_định_viên , nếu có nhu_cầu , thí_sinh gửi đơn đề_nghị phúc_khảo bài thi về Cục Quản_lý chất_lượng ; Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo . 4 . Bước 4 . Công_nhận kết_quả a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả chấm phúc_khảo , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên lập danh_sách các thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 10 của Thông_tư này và đề_nghị Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ra quyết_định công_nhận kết_quả thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên ; b ) Kết_quả bài thi sát_hạch kiểm_định_viên không được bảo_lưu cho kỳ sau . Như_vậy , quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được thực_hiện thông_qua 4 bước như trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 và thay_thế Thông_tư 18/2013/TT-BGDĐT. | 7,963 | |
Quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Thông_tư này ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối, Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên công_bố kết_quả đối_với những người đạt yêu_cầu trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả sát_hạch kiểm_định_viên, nếu có nhu_cầu, thí_sinh gửi đơn đề_nghị phúc_khảo bài thi về Cục Quản_lý chất_lượng ; Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo. 4. Bước 4. Công_nhận kết_quả a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả chấm phúc_khảo, Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên lập danh_sách các thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 10 của Thông_tư này và đề_nghị Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ra quyết_định công_nhận kết_quả thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên ; b ) Kết_quả bài thi sát_hạch kiểm_định_viên không được bảo_lưu cho kỳ sau. Như_vậy, quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_trình sát_hạch 1 . Bước 1 . Cục Quản_lý chất_lượng thông_báo về việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Bước 2 . Chuẩn_bị cho việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ban_hành quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên . Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên được sử_dụng con_dấu của Cục Quản_lý chất_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên quyết_định thành_lập các bạn chuyên_môn và bộ_phận giúp_việc ( Ban Thư_ký , Ban Đề thi , Ban Coi thi , Ban Chấm thi , Ban Phúc_khảo và bộ_phận giúp_việc khác nếu cần_thiết ) ; c ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xét và công_bố danh_sách người đủ điều_kiện , người không đủ điều_kiện dự sát_hạch trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Bước 3 . Tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức sát_hạch theo nội_dung và hình_thức được quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên công_bố kết_quả đối_với những người đạt yêu_cầu trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả sát_hạch kiểm_định_viên , nếu có nhu_cầu , thí_sinh gửi đơn đề_nghị phúc_khảo bài thi về Cục Quản_lý chất_lượng ; Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo . 4 . Bước 4 . Công_nhận kết_quả a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả chấm phúc_khảo , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên lập danh_sách các thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 10 của Thông_tư này và đề_nghị Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ra quyết_định công_nhận kết_quả thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên ; b ) Kết_quả bài thi sát_hạch kiểm_định_viên không được bảo_lưu cho kỳ sau . Như_vậy , quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được thực_hiện thông_qua 4 bước như trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 và thay_thế Thông_tư 18/2013/TT-BGDĐT. | 7,964 | |
Quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên ; b ) Kết_quả bài thi sát_hạch kiểm_định_viên không được bảo_lưu cho kỳ sau. Như_vậy, quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học, cao_đẳng sư_phạm được thực_hiện thông_qua 4 bước như trên. Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 và thay_thế Thông_tư 18/2013/TT-BGDĐT. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT quy_định như sau : Quy_trình sát_hạch 1 . Bước 1 . Cục Quản_lý chất_lượng thông_báo về việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 2 . Bước 2 . Chuẩn_bị cho việc tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ban_hành quyết_định thành_lập Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên . Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên được sử_dụng con_dấu của Cục Quản_lý chất_lượng để thực_hiện nhiệm_vụ ; b ) Chủ_tịch Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên quyết_định thành_lập các bạn chuyên_môn và bộ_phận giúp_việc ( Ban Thư_ký , Ban Đề thi , Ban Coi thi , Ban Chấm thi , Ban Phúc_khảo và bộ_phận giúp_việc khác nếu cần_thiết ) ; c ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên xét và công_bố danh_sách người đủ điều_kiện , người không đủ điều_kiện dự sát_hạch trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . 3 . Bước 3 . Tổ_chức sát_hạch kiểm_định_viên a ) Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức sát_hạch theo nội_dung và hình_thức được quy_định tại Điều 10 của Thông_tư này ; b ) Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày thi xong bài thi cuối , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên công_bố kết_quả đối_với những người đạt yêu_cầu trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; c ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả sát_hạch kiểm_định_viên , nếu có nhu_cầu , thí_sinh gửi đơn đề_nghị phúc_khảo bài thi về Cục Quản_lý chất_lượng ; Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên tổ_chức chấm phúc_khảo và công_bố kết_quả trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo . 4 . Bước 4 . Công_nhận kết_quả a ) Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố kết_quả chấm phúc_khảo , Hội_đồng sát_hạch kiểm_định_viên lập danh_sách các thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 10 của Thông_tư này và đề_nghị Cục trưởng Cục Quản_lý chất_lượng ra quyết_định công_nhận kết_quả thí_sinh đạt yêu_cầu trong kỳ sát_hạch kiểm_định_viên ; b ) Kết_quả bài thi sát_hạch kiểm_định_viên không được bảo_lưu cho kỳ sau . Như_vậy , quy_trình sát_hạch kiểm_định_viên giáo_dục đại_học , cao_đẳng sư_phạm được thực_hiện thông_qua 4 bước như trên . Thông_tư 14/2022/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 25/11/2022 và thay_thế Thông_tư 18/2013/TT-BGDĐT. | 7,965 | |
Người sử_dụng lao_động có_thể trả lương theo ngày cho người lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 96 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức trả lương như sau : ... " Điều 96. Hình_thức trả lương 1. Người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận về hình_thức trả lương theo thời_gian, sản_phẩm hoặc khoán. 2. Lương được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng. Trường_hợp trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng thì người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Ngoài_ra tại Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54. Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1. Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất, kinh_doanh, người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian, theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau :... a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 96 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 96 . Hình_thức trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận về hình_thức trả lương theo thời_gian , sản_phẩm hoặc khoán . 2 . Lương được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng . Trường_hợp trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng thì người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54 . Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian , theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : ... a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; ... 2 . Tiền_lương của người lao_động theo các hình_thức trả lương quy_định tại khoản 1 Điều này được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng . Người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương khi chọn trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động . " Căn_cứ theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động có_thể thoả_thuận trả tiền_lương theo ngày cho người lao_động . | 7,966 | |
Người sử_dụng lao_động có_thể trả lương theo ngày cho người lao_động hay không ? | Căn_cứ Điều 96 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức trả lương như sau : ... ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn. Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ;... 2. Tiền_lương của người lao_động theo các hình_thức trả lương quy_định tại khoản 1 Điều này được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng. Người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương khi chọn trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động. " Căn_cứ theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động có_thể thoả_thuận trả tiền_lương theo ngày cho người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ Điều 96 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 96 . Hình_thức trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận về hình_thức trả lương theo thời_gian , sản_phẩm hoặc khoán . 2 . Lương được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng . Trường_hợp trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng thì người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Ngoài_ra tại Điều 54 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức trả lương như sau : " Điều 54 . Hình_thức trả lương Hình_thức trả lương theo Điều 96 của Bộ_luật Lao_động được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Căn_cứ vào tính_chất công_việc và điều_kiện sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động và người lao_động thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hình_thức trả lương theo thời_gian , theo sản_phẩm và trả lương_khoán như sau : ... a 3 ) Tiền_lương ngày được trả cho một ngày làm_việc . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tháng thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tháng chia cho số ngày làm_việc bình_thường trong tháng theo quy_định của pháp_luật mà doanh_nghiệp lựa_chọn . Trường_hợp hợp_đồng lao_động thoả_thuận tiền_lương theo tuần thì tiền_lương ngày được xác_định bằng tiền_lương tuần chia cho số ngày làm_việc trong tuần theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; ... 2 . Tiền_lương của người lao_động theo các hình_thức trả lương quy_định tại khoản 1 Điều này được trả bằng tiền_mặt hoặc trả qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động được mở tại ngân_hàng . Người sử_dụng lao_động phải trả các loại phí liên_quan đến việc mở tài_khoản và chuyển tiền lương khi chọn trả lương qua tài_khoản cá_nhân của người lao_động . " Căn_cứ theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động có_thể thoả_thuận trả tiền_lương theo ngày cho người lao_động . | 7,967 | |
Làm_việc nhận lương theo ngày thì có được nghỉ lễ , tết như những người lao_động khác hay không ? | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : ... " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Theo đó, quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt | None | 1 | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Theo đó , quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt giữa người lao_động tính lương theo tháng hay theo ngày . Vậy nên , dù bạn làm_việc tính công theo ngày thì vẫn được nghỉ lễ bình_thường như những người khác Người lao_động nhận lương theo ngày | 7,968 | |
Làm_việc nhận lương theo ngày thì có được nghỉ lễ , tết như những người lao_động khác hay không ? | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : ... ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Theo đó, quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt giữa người lao_động tính lương theo tháng hay theo ngày. Vậy nên, dù bạn làm_việc tính công theo ngày thì vẫn được nghỉ lễ bình_thường như những người khác Người lao_động nhận lương theo ngày " Điều 112. Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Theo đó , quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt giữa người lao_động tính lương theo tháng hay theo ngày . Vậy nên , dù bạn làm_việc tính công theo ngày thì vẫn được nghỉ lễ bình_thường như những người khác Người lao_động nhận lương theo ngày | 7,969 | |
Làm_việc nhận lương theo ngày thì có được nghỉ lễ , tết như những người lao_động khác hay không ? | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : ... sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). 2. Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ. 3. Hằng năm, căn_cứ vào điều_kiện thực_tế, Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này. " Theo đó, quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt giữa người lao_động tính lương theo tháng hay theo ngày. Vậy nên, dù bạn làm_việc tính công theo ngày thì vẫn được nghỉ lễ bình_thường như những người khác Người lao_động nhận lương theo ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về ngày Nghỉ lễ , tết như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " Theo đó , quy_định về ngày nghỉ lễ được áp_dụng chung cho mọi người lao_động không phân_biệt giữa người lao_động tính lương theo tháng hay theo ngày . Vậy nên , dù bạn làm_việc tính công theo ngày thì vẫn được nghỉ lễ bình_thường như những người khác Người lao_động nhận lương theo ngày | 7,970 | |
Người lao_động nhận lương theo ngày mà không nghỉ bù ngày lễ thì được trả lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : ... " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó , dù làm công nhật hay làm theo tháng , miễn có đi làm ngày lễ thì phải trả lương 300% . Nếu mình không sắp_xếp nghỉ bù mà_lại yêu_cầu đi làm thì ngày đó tính như là đi làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần , tính lương 200% . | 7,971 | |
Người lao_động nhận lương theo ngày mà không nghỉ bù ngày lễ thì được trả lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : ... làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó, dù làm công nhật hay làm theo tháng, miễn có đi làm ngày lễ thì phải trả lương 300%. Nếu mình không sắp_xếp nghỉ bù mà_lại yêu_cầu đi làm thì ngày đó tính như là đi làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần, tính lương 200%. " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó , dù làm công nhật hay làm theo tháng , miễn có đi làm ngày lễ thì phải trả lương 300% . Nếu mình không sắp_xếp nghỉ bù mà_lại yêu_cầu đi làm thì ngày đó tính như là đi làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần , tính lương 200% . | 7,972 | |
Người lao_động nhận lương theo ngày mà không nghỉ bù ngày lễ thì được trả lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : ... nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó, dù làm công nhật hay làm theo tháng, miễn có đi làm ngày lễ thì phải trả lương 300%. Nếu mình không sắp_xếp nghỉ bù mà_lại yêu_cầu đi làm thì ngày đó tính như là đi làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần, tính lương 200%. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này " Theo đó , dù làm công nhật hay làm theo tháng , miễn có đi làm ngày lễ thì phải trả lương 300% . Nếu mình không sắp_xếp nghỉ bù mà_lại yêu_cầu đi làm thì ngày đó tính như là đi làm thêm vào ngày nghỉ hằng tuần , tính lương 200% . | 7,973 | |
Sửa_đổi , bổ_sung thời_gian ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi... 7. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3. Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ, trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu. Trường_hợp đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định, đánh_giá, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do, Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . | 7,974 | |
Sửa_đổi , bổ_sung thời_gian ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do, Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm. ” Như_vậy, bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định, đánh_giá, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu. Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . | 7,975 | |
Bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ? | Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm: ... Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) | 7,976 | |
Quy_định trước đó về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : ... " Điều 14. Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1. Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định, thừa_nhận, trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng. 2. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu, nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,977 | |
Quy_định trước đó về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : ... Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định, thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc, thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc, thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định, hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định, hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp. 3. Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp kết_quả thẩm_định, đánh_giá đạt yêu_cầu, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,978 | |
Quy_định trước đó về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : ... , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp kết_quả thẩm_định, đánh_giá đạt yêu_cầu, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm. 4. Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi, các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật. " Như_vậy, thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,979 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi... 7. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3. Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ, trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực, Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu. Trường_hợp đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định, đánh_giá, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do, Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,980 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do, Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm. ” Như_vậy, bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định, đánh_giá, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu. Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm. Căn_cứ điểm b, điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi... 7. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau :.. b ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4. Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi, các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,981 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... như sau :.. b ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4. Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi, các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật. ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5. Tổ_chức, cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định, đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá. ” Như_vậy, bổ_sung, sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên. ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14. Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1. Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,982 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định, thừa_nhận, trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc, thiết_bị, dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng. 2. Tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu, nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi. Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10. TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định, thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc, thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc, thiết_bị ; thời_gian đưa vào | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,983 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc, thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc, thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định, hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định, hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định, xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp. 3. Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ). Trường_hợp kết_quả thẩm_định, đánh_giá đạt yêu_cầu, Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm. 4. Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,984 | |
Cho tôi hỏi về thời_hạn của quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Nghị_định mới là bao_lâu Cảm_ơn ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như: ... phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm. 4. Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi, các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật. " Như_vậy, thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định bổ_sung về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá để thẩm_định hồ_sơ , trường_hợp hồ_sơ thiếu thông_tin và tính xác_thực , Cục Chăn_nuôi tổ_chức Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Trường_hợp đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 14 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do , Quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . ” Như_vậy , bổ_sung quy_định trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc thẩm_định , đánh_giá , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu . Và nâng thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có hiệu_lực tối_đa 05 năm . Căn_cứ điểm b , điểm c khoản 7 Điều 1 Nghị_định 46/2022/NĐ-CP quy_định đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 1 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính_phủ hướng_dẫn chi_tiết Luật Chăn_nuôi ... 7 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 14 như sau : .. b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 như sau : “ 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . ” c ) Bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu có trách_nhiệm cung_cấp hồ_sơ đầy_đủ và chính_xác phục_vụ công_tác thẩm_định , đánh_giá ; phối_hợp với Cục Chăn_nuôi để đánh_giá . ” Như_vậy , bổ_sung , sửa_đổi các quy_định về đăng_ký thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như trên . ( Hình từ internet ) Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 13/2020/NĐ-CP quy_định về đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu như sau : " Điều 14 . Đánh_giá để thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu 1 . Phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được Cục Chăn_nuôi thừa_nhận khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Được tổ_chức công_nhận quốc_gia hoặc tổ_chức công_nhận quốc_tế công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tại nước xuất_khẩu chỉ_định , thừa_nhận , trong đó có phạm_vi công_nhận là thức_ăn chăn_nuôi hoặc thực_phẩm ; b ) Có máy_móc , thiết_bị , dụng_cụ phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm và tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 ; c ) Có phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi được thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu thức_ăn chăn_nuôi có nhu_cầu thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu , nộp hồ_sơ đăng_ký về Cục Chăn_nuôi . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo Mẫu_số 10 . TACN Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy chứng_nhận phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu được công_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp với tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 17025 hoặc văn_bản chỉ_định , thừa_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước xuất_khẩu ; c ) Danh_mục máy_móc , thiết_bị thử_nghiệm phù_hợp với phương_pháp thử_nghiệm bao_gồm các thông_tin : Tên máy_móc , thiết_bị ; thời_gian đưa vào sử_dụng và thời_gian kiểm_định , hiệu chuẩn kèm theo Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn còn hiệu_lực do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; d ) Quy_trình thử_nghiệm và hồ_sơ thẩm_định , xác_nhận giá_trị_sử_dụng của phương_pháp thử_nghiệm trên nền mẫu thức_ăn chăn_nuôi do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp ; đ ) Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng ( nếu có ) do phòng thử_nghiệm của nước xuất_khẩu cung_cấp . 3 . Trình_tự thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu được quy_định như sau : Trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Cục Chăn_nuôi thẩm_định hồ_sơ và tổ_chức đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm ( nếu cần_thiết ) . Trường_hợp kết_quả thẩm_định , đánh_giá đạt yêu_cầu , Cục Chăn_nuôi ban_hành quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm thức_ăn chăn_nuôi của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu ; trường_hợp từ_chối phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Quyết_định thừa_nhận có hiệu_lực tối_đa 03 năm . 4 . Thành_phần Đoàn đánh_giá thực_tế tại phòng thử_nghiệm bao_gồm : Cục Chăn_nuôi , các đơn_vị có liên_quan và các chuyên_gia kỹ_thuật . " Như_vậy , thời_hạn quyết_định thừa_nhận phương_pháp thử_nghiệm của phòng thử_nghiệm nước xuất_khẩu theo quy_định cũ là 03 năm được quy_định như trên . | 7,985 | |
Bên mời_thầu theo quy_định gồm những_ai ? | Căn_cứ Luật Đấu_thầu 2023 , tại khoản 1 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2023 có định_nghĩa về bên mời_thầu như sau : ... Bên mời_thầu là cơ_quan , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đấu_thầu , bao_gồm : a ) Chủ đầu_tư hoặc tổ_chức do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập hoặc lựa_chọn ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư . Theo đó , bên mời_thầu bao_gồm : - Chủ đầu_tư hoặc tổ_chức do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập / lựa_chọn ; - Cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Luật Đấu_thầu 2023 , tại khoản 1 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2023 có định_nghĩa về bên mời_thầu như sau : Bên mời_thầu là cơ_quan , tổ_chức thực_hiện các hoạt_động đấu_thầu , bao_gồm : a ) Chủ đầu_tư hoặc tổ_chức do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập hoặc lựa_chọn ; b ) Cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư . Theo đó , bên mời_thầu bao_gồm : - Chủ đầu_tư hoặc tổ_chức do chủ đầu_tư quyết_định thành_lập / lựa_chọn ; - Cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định tổ_chức đấu_thầu lựa_chọn nhà_đầu_tư ; đơn_vị được cơ_quan có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư . ( Hình từ Internet ) | 7,986 | |
Bên mời_thầu có trách_nhiệm gì trong hoạt_động đấu_thầu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : ... Trách_nhiệm của bên mời_thầu 1. Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển, hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia trong trường_hợp bên mời_thầu là đơn_vị tư_vấn được chủ đầu_tư lựa_chọn ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu làm rõ hồ_sơ quan_tâm, hồ_sơ dự sơ_tuyển, hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển, hồ_sơ mời quan_tâm, hồ_sơ yêu_cầu, hồ_sơ mời_thầu, kết_quả lựa_chọn danh_sách ngắn, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; đ ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện hợp_đồng với nhà_thầu, quản_lý thực_hiện hợp_đồng ( nếu có ) ; e ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện thoả_thuận_khung với nhà_thầu, quản_lý thực_hiện thoả_thuận_khung ( nếu có ) đối_với mua_sắm tập_trung áp_dụng thoả_thuận_khung ; g ) Bảo_mật thông_tin, tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ; h ) Cung_cấp thông_tin trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan và giải_trình việc thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản này theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, chủ đầu_tư, cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : Trách_nhiệm của bên mời_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia trong trường_hợp bên mời_thầu là đơn_vị tư_vấn được chủ đầu_tư lựa_chọn ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu làm rõ hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn danh_sách ngắn , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; đ ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện hợp_đồng với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện hợp_đồng ( nếu có ) ; e ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện thoả_thuận_khung với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện thoả_thuận_khung ( nếu có ) đối_với mua_sắm tập_trung áp_dụng thoả_thuận_khung ; g ) Bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ; h ) Cung_cấp thông_tin trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan và giải_trình việc thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản này theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ; i ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và chủ đầu_tư trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 2 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài trách_nhiệm quy_định tại điểm h khoản 1 Điều này , bên mời_thầu còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ dự_thầu theo quy_định của Luật này ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia ; c ) Yêu_cầu nhà_đầu_tư làm rõ hồ_sơ dự_thầu trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu trong trường_hợp được uỷ_quyền ; đ ) Đàm_phán hợp_đồng với nhà_đầu_tư ; ký_kết và quản_lý hợp_đồng với nhà_đầu_tư trong trường_hợp được uỷ_quyền ; e ) Huỷ thầu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này ; g ) Bảo_mật các thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ; h ) Lưu_trữ các thông_tin liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ và quy_định của Luật này ; i ) Giải_quyết kiến_nghị trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; k ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác đấu_thầu hằng năm ; l ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người có thẩm_quyền trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 3 . Trang_bị cơ_sở_hạ_tầng về công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu đấu_thầu qua mạng . 4 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong hoạt_động đấu_thầu , bên mời_thầu có các trách_nhiệm nêu trên . | 7,987 | |
Bên mời_thầu có trách_nhiệm gì trong hoạt_động đấu_thầu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : ... thông_tin trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; cung_cấp thông_tin, tài_liệu liên_quan và giải_trình việc thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản này theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, chủ đầu_tư, cơ_quan thanh_tra, kiểm_tra, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ; i ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và chủ đầu_tư trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này. 2. Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư, ngoài trách_nhiệm quy_định tại điểm h khoản 1 Điều này, bên mời_thầu còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ dự_thầu theo quy_định của Luật này ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia ; c ) Yêu_cầu nhà_đầu_tư làm rõ hồ_sơ dự_thầu trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời_thầu, kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu trong trường_hợp được uỷ_quyền ; đ ) Đàm_phán hợp_đồng với nhà_đầu_tư ; ký_kết và quản_lý hợp_đồng với nhà_đầu_tư trong trường_hợp được uỷ_quyền ; e ) Huỷ thầu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này ; g ) Bảo_mật các thông_tin, tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ; h ) Lưu_trữ các thông_tin liên_quan trong | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : Trách_nhiệm của bên mời_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia trong trường_hợp bên mời_thầu là đơn_vị tư_vấn được chủ đầu_tư lựa_chọn ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu làm rõ hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn danh_sách ngắn , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; đ ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện hợp_đồng với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện hợp_đồng ( nếu có ) ; e ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện thoả_thuận_khung với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện thoả_thuận_khung ( nếu có ) đối_với mua_sắm tập_trung áp_dụng thoả_thuận_khung ; g ) Bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ; h ) Cung_cấp thông_tin trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan và giải_trình việc thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản này theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ; i ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và chủ đầu_tư trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 2 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài trách_nhiệm quy_định tại điểm h khoản 1 Điều này , bên mời_thầu còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ dự_thầu theo quy_định của Luật này ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia ; c ) Yêu_cầu nhà_đầu_tư làm rõ hồ_sơ dự_thầu trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu trong trường_hợp được uỷ_quyền ; đ ) Đàm_phán hợp_đồng với nhà_đầu_tư ; ký_kết và quản_lý hợp_đồng với nhà_đầu_tư trong trường_hợp được uỷ_quyền ; e ) Huỷ thầu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này ; g ) Bảo_mật các thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ; h ) Lưu_trữ các thông_tin liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ và quy_định của Luật này ; i ) Giải_quyết kiến_nghị trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; k ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác đấu_thầu hằng năm ; l ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người có thẩm_quyền trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 3 . Trang_bị cơ_sở_hạ_tầng về công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu đấu_thầu qua mạng . 4 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong hoạt_động đấu_thầu , bên mời_thầu có các trách_nhiệm nêu trên . | 7,988 | |
Bên mời_thầu có trách_nhiệm gì trong hoạt_động đấu_thầu ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : ... quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này ; g ) Bảo_mật các thông_tin, tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ; h ) Lưu_trữ các thông_tin liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ và quy_định của Luật này ; i ) Giải_quyết kiến_nghị trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; k ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác đấu_thầu hằng năm ; l ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người có thẩm_quyền trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này. 3. Trang_bị cơ_sở_hạ_tầng về công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu đấu_thầu qua mạng. 4. Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, trong hoạt_động đấu_thầu, bên mời_thầu có các trách_nhiệm nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 79 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : Trách_nhiệm của bên mời_thầu 1 . Đối_với lựa_chọn nhà_thầu : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức lựa_chọn nhà_thầu ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia trong trường_hợp bên mời_thầu là đơn_vị tư_vấn được chủ đầu_tư lựa_chọn ; c ) Yêu_cầu nhà_thầu làm rõ hồ_sơ quan_tâm , hồ_sơ dự sơ_tuyển , hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời quan_tâm , hồ_sơ yêu_cầu , hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn danh_sách ngắn , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; đ ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện hợp_đồng với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện hợp_đồng ( nếu có ) ; e ) Thương_thảo ( nếu có ) và hoàn_thiện thoả_thuận_khung với nhà_thầu , quản_lý thực_hiện thoả_thuận_khung ( nếu có ) đối_với mua_sắm tập_trung áp_dụng thoả_thuận_khung ; g ) Bảo_mật thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu ; h ) Cung_cấp thông_tin trên Hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; cung_cấp thông_tin , tài_liệu liên_quan và giải_trình việc thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại khoản này theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư , cơ_quan thanh_tra , kiểm_tra , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động đấu_thầu ; i ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và chủ đầu_tư trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 2 . Đối_với lựa_chọn nhà_đầu_tư , ngoài trách_nhiệm quy_định tại điểm h khoản 1 Điều này , bên mời_thầu còn có trách_nhiệm sau đây : a ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; tổ_chức đánh_giá hồ_sơ dự_thầu theo quy_định của Luật này ; b ) Quyết_định thành_lập tổ chuyên_gia ; c ) Yêu_cầu nhà_đầu_tư làm rõ hồ_sơ dự_thầu trong quá_trình đánh_giá hồ_sơ ; d ) Trình_duyệt hồ_sơ mời_thầu , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; phê_duyệt hồ_sơ mời_thầu trong trường_hợp được uỷ_quyền ; đ ) Đàm_phán hợp_đồng với nhà_đầu_tư ; ký_kết và quản_lý hợp_đồng với nhà_đầu_tư trong trường_hợp được uỷ_quyền ; e ) Huỷ thầu theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 của Luật này ; g ) Bảo_mật các thông_tin , tài_liệu liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ; h ) Lưu_trữ các thông_tin liên_quan trong quá_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ và quy_định của Luật này ; i ) Giải_quyết kiến_nghị trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; k ) Báo_cáo tình_hình thực_hiện công_tác đấu_thầu hằng năm ; l ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và người có thẩm_quyền trong phạm_vi công_việc được giao theo quy_định tại khoản này . 3 . Trang_bị cơ_sở_hạ_tầng về công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu đấu_thầu qua mạng . 4 . Thực_hiện trách_nhiệm khác theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong hoạt_động đấu_thầu , bên mời_thầu có các trách_nhiệm nêu trên . | 7,989 | |
Khi nào bên mời_thầu sẽ xem_xét huỷ hồ_sơ trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : ... Xử_lý và lưu_trữ hồ_sơ trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư 1. Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của nhà_thầu không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_thầu theo thời_hạn sau đây : a ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn : trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng với nhà_thầu được lựa_chọn ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ phi tư_vấn, mua_sắm hàng_hoá, xây_lắp, hỗn_hợp áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ : được thực_hiện khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_thầu không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. 2. Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của các nhà_đầu_tư không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_đầu_tư khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_đầu_tư không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư. 3. Trường_hợp hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà nhà_thầu, nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của mình thì bên mời_thầu xem_xét, quyết_định việc huỷ hồ_sơ nhưng phải bảo_đảm thông_tin không bị tiết_lộ. 4. Trường_hợp huỷ thầu, hồ_sơ liên_quan được lưu_trữ trong thời_hạn 05 năm kể | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : Xử_lý và lưu_trữ hồ_sơ trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của nhà_thầu không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_thầu theo thời_hạn sau đây : a ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn : trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng với nhà_thầu được lựa_chọn ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ : được thực_hiện khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_thầu không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . 2 . Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của các nhà_đầu_tư không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_đầu_tư khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_đầu_tư không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư . 3 . Trường_hợp hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của mình thì bên mời_thầu xem_xét , quyết_định việc huỷ hồ_sơ nhưng phải bảo_đảm thông_tin không bị tiết_lộ . 4 . Trường_hợp huỷ thầu , hồ_sơ liên_quan được lưu_trữ trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày quyết_định huỷ thầu được ban_hành . 5 . Hồ_sơ quyết_toán , hồ_sơ hoàn_công và tài_liệu liên_quan đến nhà_thầu trúng_thầu của gói_thầu được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 6 . Toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lưu_trữ trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm kể từ ngày quyết_toán hợp_đồng hoặc ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư kinh_doanh , trừ hồ_sơ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 và 5 Điều này . Như_vậy , khi hết thời_hạn trả lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ thì bên mời_thầu xem_xét , quyết_định huỷ hồ_sơ . Luật Đấu_thầu 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 . | 7,990 | |
Khi nào bên mời_thầu sẽ xem_xét huỷ hồ_sơ trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : ... thì bên mời_thầu xem_xét, quyết_định việc huỷ hồ_sơ nhưng phải bảo_đảm thông_tin không bị tiết_lộ. 4. Trường_hợp huỷ thầu, hồ_sơ liên_quan được lưu_trữ trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày quyết_định huỷ thầu được ban_hành. 5. Hồ_sơ quyết_toán, hồ_sơ hoàn_công và tài_liệu liên_quan đến nhà_thầu trúng_thầu của gói_thầu được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. 6. Toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến quá_trình lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lưu_trữ trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm kể từ ngày quyết_toán hợp_đồng hoặc ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư kinh_doanh, trừ hồ_sơ quy_định tại các khoản 1, 2, 4 và 5 Điều này. Như_vậy, khi hết thời_hạn trả lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính mà nhà_thầu, nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ thì bên mời_thầu xem_xét, quyết_định huỷ hồ_sơ. Luật Đấu_thầu 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 9 Luật Đấu_thầu 2023 như sau : Xử_lý và lưu_trữ hồ_sơ trong quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của nhà_thầu không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_thầu theo thời_hạn sau đây : a ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ tư_vấn : trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng với nhà_thầu được lựa_chọn ; b ) Đối_với gói_thầu cung_cấp dịch_vụ phi tư_vấn , mua_sắm hàng_hoá , xây_lắp , hỗn_hợp áp_dụng phương_thức một giai_đoạn hai túi hồ_sơ : được thực_hiện khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_thầu không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . 2 . Hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của các nhà_đầu_tư không vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật được trả lại nguyên_trạng cho nhà_đầu_tư khi hoàn_trả hoặc giải_toả bảo_đảm dự_thầu của nhà_đầu_tư không được lựa_chọn hoặc khi đăng_tải kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư . 3 . Trường_hợp hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính của mình thì bên mời_thầu xem_xét , quyết_định việc huỷ hồ_sơ nhưng phải bảo_đảm thông_tin không bị tiết_lộ . 4 . Trường_hợp huỷ thầu , hồ_sơ liên_quan được lưu_trữ trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày quyết_định huỷ thầu được ban_hành . 5 . Hồ_sơ quyết_toán , hồ_sơ hoàn_công và tài_liệu liên_quan đến nhà_thầu trúng_thầu của gói_thầu được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . 6 . Toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến quá_trình lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lưu_trữ trong thời_hạn tối_thiểu là 05 năm kể từ ngày quyết_toán hợp_đồng hoặc ngày chấm_dứt hợp_đồng dự_án đầu_tư kinh_doanh , trừ hồ_sơ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 4 và 5 Điều này . Như_vậy , khi hết thời_hạn trả lại hồ_sơ đề_xuất về tài_chính mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư không nhận lại hồ_sơ thì bên mời_thầu xem_xét , quyết_định huỷ hồ_sơ . Luật Đấu_thầu 2023 có hiệu_lực từ ngày 01/01/2024 . | 7,991 | |
Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất mới nhất theo quy_định là mẫu nào ? | Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT ( được sửa_đổi : ... Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT). Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất : Tải_Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất là Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT). Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất : Tải_Mẫu_Đơn xin giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 7,992 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : ... Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm có : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 7,993 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : ... sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất, thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt, không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình. Trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm có : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 7,994 | |
Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : ... địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm có : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; hồ_sơ gồm : a ) Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Hồ_sơ trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm : a ) Các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều này ; b ) Biên_bản xác_minh thực_địa ; c ) Bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , dự_án không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; bản_sao báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật của tổ_chức sử_dụng đất đối_với trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình ; văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất ; thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đã lập khi cấp giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc thẩm_định dự_án đầu_tư hoặc xét_duyệt dự_án đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư ; d ) Văn_bản thẩm_định nhu_cầu sử_dụng đất , thẩm_định điều_kiện cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất_đai và Điều 14 Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP đối_với dự_án không phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt , không phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư và trường_hợp không phải lập dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình . Trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ với diện_tích từ 0,5 héc ta trở lên thì phải bổ_sung văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 59 của Luật Đất_đai ; đ ) Trích_lục bản_đồ địa_chính thửa đất hoặc trích đo địa_chính thửa đất ; e ) Tờ_trình kèm theo dự_thảo quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 05 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin chuyển mục_đích sử_dụng đất gồm có : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . | 7,995 | |
Hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : ... Hồ_sơ giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền giao đất, cho thuê đất của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt hoặc phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư gồm : a ) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư. Trường_hợp xin giao đất để sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các nội_dung liên_quan đến việc sử_dụng đất hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch vị_trí đóng quân của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. Trường_hợp dự_án sử_dụng đất cho hoạt_động khoáng_sản thì phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất, cho | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Người xin giao đất , thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt hoặc phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư gồm : a ) Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . Trường_hợp xin giao đất để sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các nội_dung liên_quan đến việc sử_dụng đất hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch vị_trí đóng quân của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Trường_hợp dự_án sử_dụng đất cho hoạt_động khoáng_sản thì phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . | 7,996 | |
Hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : ... cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư. Hồ_sơ giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền giao đất, cho thuê đất của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt hoặc phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư gồm : a ) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư. Trường_hợp xin giao đất để sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Người xin giao đất , thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt hoặc phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư gồm : a ) Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . Trường_hợp xin giao đất để sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các nội_dung liên_quan đến việc sử_dụng đất hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch vị_trí đóng quân của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Trường_hợp dự_án sử_dụng đất cho hoạt_động khoáng_sản thì phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . | 7,997 | |
Hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : ... mục_đích quốc_phòng, an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng, an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các nội_dung liên_quan đến việc sử_dụng đất hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch vị_trí đóng quân của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. Trường_hợp dự_án sử_dụng đất cho hoạt_động khoáng_sản thì phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi điểm c khoản 1 Điều 1 Thông_tư 11/2022/TT-BTNMT quy_định như sau : Hồ_sơ giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá quyền sử_dụng đất đối_với trường_hợp thuộc thẩm_quyền giao đất , cho thuê đất của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương 1 . Người xin giao đất , thuê đất nộp 01 bộ hồ_sơ đối_với dự_án phải trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xét_duyệt hoặc phải cấp giấy chứng_nhận đầu_tư gồm : a ) Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . Trường_hợp xin giao đất để sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh thì không phải nộp kèm bản_sao bản thuyết_minh dự_án đầu_tư nhưng phải nộp bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình quốc_phòng , an_ninh của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền gồm các nội_dung liên_quan đến việc sử_dụng đất hoặc quyết_định phê_duyệt quy_hoạch vị_trí đóng quân của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . Trường_hợp dự_án sử_dụng đất cho hoạt_động khoáng_sản thì phải có giấy_phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ xin giao đất , cho thuê đất gồm có : - Đơn xin giao đất , cho thuê đất theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 30/2014/TT-BTNMT. - Bản_sao giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc văn_bản chấp_thuận đầu_tư kèm theo bản thuyết_minh dự_án đầu_tư . | 7,998 | |
Cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện kinh_doanh như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện th: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện kinh_doanh như sau : - Cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc Hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , quy_trình công_nghệ và năng_lực thi_công phù_hợp với chủng_loại , kích_cỡ phương_tiện thuỷ nội_địa được sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Có nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện kinh_doanh như sau : - Cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa phải thành_lập doanh_nghiệp hoặc Hợp_tác_xã theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Có cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , quy_trình công_nghệ và năng_lực thi_công phù_hợp với chủng_loại , kích_cỡ phương_tiện thuỷ nội_địa được sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia do Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành . - Có nhân_lực đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . | 7,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.