Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải đáp_ứng yêu_cầu về nhân_lực ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP, thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện về nhân_lực như sau : - Đối_với cơ_sở đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có sức chở từ 50 người trở lên ; phương_tiện không có động_cơ nhưng có trọng_tải toàn_phần từ 200 tấn trở lên ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 135 sức_ngựa trở lên ; phương_tiện chuyên_dùng như ụ nổi, bến nổi, thiết_bị thi_công nổi, nhà nổi, khách_sạn nổi, tàu_cuốc, tàu hút và các loại phương_tiện thuỷ nội_địa khác có chiều dài thiết_kế từ 10 m trở lên, phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 kỹ_sư chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách từ 13 người đến dưới 50 người ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 50 sức_ngựa đến dưới 135 sức_ngựa ; phương_tiện có chiều dài thiết_kế từ 20 m | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện về nhân_lực như sau : - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có sức chở từ 50 người trở lên ; phương_tiện không có động_cơ nhưng có trọng_tải toàn_phần từ 200 tấn trở lên ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 135 sức_ngựa trở lên ; phương_tiện chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , khách_sạn nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện thuỷ nội_địa khác có chiều dài thiết_kế từ 10 m trở lên , phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 kỹ_sư chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách từ 13 người đến dưới 50 người ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 50 sức_ngựa đến dưới 135 sức_ngựa ; phương_tiện có chiều dài thiết_kế từ 20 m trở lên và có trọng_tải toàn_phần dưới 200 tấn ; các phương_tiện thuỷ nội_địa chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện khác có chiều dài thiết_kế nhỏ hơn 10 m , mỗi bộ_phận phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành máy tàu_thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa và có sức chở đến 12 người phải có tối_thiểu 01 người có chứng_chỉ sơ_cấp công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các phương_tiện đóng bằng gỗ theo kinh_nghiệm cổ_truyền từ nhiều thế_hệ nhân_dân ở từng vùng và đã hoạt_động an_toàn được đăng_kiểm công_nhận ( phương_tiện dân_gian ) là các phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện chở hàng trọng_tải toàn_phần dưới 100 tấn ; phương_tiện có sức chở dưới 12 người phải có tối_thiểu 01 thợ lành_nghề có kinh_nghiệm trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa đóng bằng gỗ Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 8,000 | |
Cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải đáp_ứng yêu_cầu về nhân_lực ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương: ... người đến dưới 50 người ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 50 sức_ngựa đến dưới 135 sức_ngựa ; phương_tiện có chiều dài thiết_kế từ 20 m trở lên và có trọng_tải toàn_phần dưới 200 tấn ; các phương_tiện thuỷ nội_địa chuyên_dùng như ụ nổi, bến nổi, thiết_bị thi_công nổi, nhà nổi, tàu_cuốc, tàu hút và các loại phương_tiện khác có chiều dài thiết_kế nhỏ hơn 10 m, mỗi bộ_phận phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành máy tàu_thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa và có sức chở đến 12 người phải có tối_thiểu 01 người có chứng_chỉ sơ_cấp công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi các phương_tiện đóng bằng gỗ theo kinh_nghiệm cổ_truyền từ nhiều thế_hệ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện về nhân_lực như sau : - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có sức chở từ 50 người trở lên ; phương_tiện không có động_cơ nhưng có trọng_tải toàn_phần từ 200 tấn trở lên ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 135 sức_ngựa trở lên ; phương_tiện chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , khách_sạn nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện thuỷ nội_địa khác có chiều dài thiết_kế từ 10 m trở lên , phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 kỹ_sư chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách từ 13 người đến dưới 50 người ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 50 sức_ngựa đến dưới 135 sức_ngựa ; phương_tiện có chiều dài thiết_kế từ 20 m trở lên và có trọng_tải toàn_phần dưới 200 tấn ; các phương_tiện thuỷ nội_địa chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện khác có chiều dài thiết_kế nhỏ hơn 10 m , mỗi bộ_phận phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành máy tàu_thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa và có sức chở đến 12 người phải có tối_thiểu 01 người có chứng_chỉ sơ_cấp công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các phương_tiện đóng bằng gỗ theo kinh_nghiệm cổ_truyền từ nhiều thế_hệ nhân_dân ở từng vùng và đã hoạt_động an_toàn được đăng_kiểm công_nhận ( phương_tiện dân_gian ) là các phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện chở hàng trọng_tải toàn_phần dưới 100 tấn ; phương_tiện có sức chở dưới 12 người phải có tối_thiểu 01 thợ lành_nghề có kinh_nghiệm trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa đóng bằng gỗ Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 8,001 | |
Cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải đáp_ứng yêu_cầu về nhân_lực ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương: ... tối_thiểu 01 người có chứng_chỉ sơ_cấp công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi các phương_tiện đóng bằng gỗ theo kinh_nghiệm cổ_truyền từ nhiều thế_hệ nhân_dân ở từng vùng và đã hoạt_động an_toàn được đăng_kiểm công_nhận ( phương_tiện dân_gian ) là các phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện chở hàng trọng_tải toàn_phần dưới 100 tấn ; phương_tiện có sức chở dưới 12 người phải có tối_thiểu 01 thợ lành_nghề có kinh_nghiệm trong đóng mới, hoán_cải, sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa đóng bằng gỗ Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 128/2018/NĐ-CP , thì cơ_sở đóng mới phương_tiện thuỷ nội_địa cần phải có điều_kiện về nhân_lực như sau : - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có sức chở từ 50 người trở lên ; phương_tiện không có động_cơ nhưng có trọng_tải toàn_phần từ 200 tấn trở lên ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 135 sức_ngựa trở lên ; phương_tiện chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , khách_sạn nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện thuỷ nội_địa khác có chiều dài thiết_kế từ 10 m trở lên , phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 kỹ_sư chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện thuỷ nội_địa chở khách từ 13 người đến dưới 50 người ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính từ 50 sức_ngựa đến dưới 135 sức_ngựa ; phương_tiện có chiều dài thiết_kế từ 20 m trở lên và có trọng_tải toàn_phần dưới 200 tấn ; các phương_tiện thuỷ nội_địa chuyên_dùng như ụ nổi , bến nổi , thiết_bị thi_công nổi , nhà nổi , tàu_cuốc , tàu hút và các loại phương_tiện khác có chiều dài thiết_kế nhỏ hơn 10 m , mỗi bộ_phận phải có tối_thiểu 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành đóng_tàu thuỷ và 01 người tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành máy tàu_thuỷ hoặc cao_đẳng nghề chuyên_ngành máy tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các loại phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính đến 15 sức_ngựa và có sức chở đến 12 người phải có tối_thiểu 01 người có chứng_chỉ sơ_cấp công_nghệ chế_tạo vỏ tàu_thuỷ ; - Đối_với cơ_sở đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi các phương_tiện đóng bằng gỗ theo kinh_nghiệm cổ_truyền từ nhiều thế_hệ nhân_dân ở từng vùng và đã hoạt_động an_toàn được đăng_kiểm công_nhận ( phương_tiện dân_gian ) là các phương_tiện có chiều dài thiết_kế dưới 20 m ; phương_tiện có động_cơ với tổng công_suất máy chính dưới 50 sức_ngựa ; phương_tiện chở hàng trọng_tải toàn_phần dưới 100 tấn ; phương_tiện có sức chở dưới 12 người phải có tối_thiểu 01 thợ lành_nghề có kinh_nghiệm trong đóng mới , hoán_cải , sửa_chữa phục_hồi phương_tiện thuỷ nội_địa đóng bằng gỗ Phương_tiện thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet ) | 8,002 | |
Trách_nhiệm quản_lý cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện thuỷ nội_địa như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , thì trách_nhiệm quản_lý cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện thuỷ nội_địa sẽ thực_hiện như : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , thì trách_nhiệm quản_lý cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện thuỷ nội_địa sẽ thực_hiện như sau : - Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm : + Ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện ; + Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành và địa_phương liên_quan xây_dựng , công_bố quy_hoạch các cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động của cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện hoạt_động trên địa_bàn . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Giao_thông vận_tải hướng_dẫn cụ_thể về kế_hoạch phòng , chống ô_nhiễm môi_trường đối_với các cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 24/2015/NĐ-CP , thì trách_nhiệm quản_lý cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện thuỷ nội_địa sẽ thực_hiện như sau : - Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm : + Ban_hành quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia của cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện ; + Chủ_trì , phối_hợp với các Bộ , ngành và địa_phương liên_quan xây_dựng , công_bố quy_hoạch các cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định có trách_nhiệm quản_lý_nhà_nước đối_với hoạt_động của cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện hoạt_động trên địa_bàn . - Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm phối_hợp với Bộ Giao_thông vận_tải hướng_dẫn cụ_thể về kế_hoạch phòng , chống ô_nhiễm môi_trường đối_với các cơ_sở đóng mới , sửa_chữa phương_tiện . | 8,003 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công, hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường. - Được hưởng lương, chế_độ phụ_cấp, chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất, tinh_thần theo quy_định. - Được tạo điều_kiện học_tập, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghiệp_vụ, được hưởng nguyên lương, phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập, bồi_dưỡng. - Được hợp_đồng thỉnh_giảng, nghiên_cứu khoa_học tại các trường, cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản. - Được tôn_trọng, bảo_vệ nhân_phẩm, danh_dự và thân_thể. - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật. - Được dự các giờ học, hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm. | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,004 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật. - Được dự các giờ học, hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm. - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm. - Được dự các lớp bồi_dưỡng, hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm. - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục. - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định. Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần, ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. 2. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên, trường bán_trú | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,005 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... . 2. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên, trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần. 2a. Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3. Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần. 4. Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ, thể_dục toàn trường, phụ_trách vườn_trường, xưởng trường, phòng thiết_bị, thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định. 5. Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần. 5a. Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b. Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần. | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,006 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần. Trong đó, khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần, cụ_thể như sau : 1. Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết, giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết, giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở, 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học, 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường, lớp dành cho người tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. 2a. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,007 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... tàn_tật, khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học, 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở. 2a. Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3. Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần, trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy, trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học. Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, theo các quy_định trên, định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết. - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó, Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần, do nhà_trường tổ_chức. Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,008 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có những quyền gì trong hoạt_động giảng_dạy ? | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : ... + Hội thi giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần, do nhà_trường tổ_chức. Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần, do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức. Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, tiểu_học, trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần, do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức. Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, phổ_thông trên địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi. - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học phổ thôn được hưởng các quyền_lợi cụ_thể như sau : Quyền_lợi chung : Căn_cứ Điều 29 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT như sau : - Được tự_chủ thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn với sự phân_công , hỗ_trợ của tổ chuyên_môn và nhà_trường . - Được hưởng lương , chế_độ phụ_cấp , chính_sách ưu_đãi ( nếu có ) theo quy_định ; được thay_đổi chức_danh nghề_nghiệp ; được hưởng các quyền_lợi về vật_chất , tinh_thần theo quy_định . - Được tạo điều_kiện học_tập , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , được hưởng nguyên lương , phụ_cấp theo lương và các chế_độ chính_sách khác theo quy_định khi được cấp có thẩm_quyền cử đi học_tập , bồi_dưỡng . - Được hợp_đồng thỉnh_giảng , nghiên_cứu khoa_học tại các trường , cơ_sở giáo_dục khác hoặc cơ_sở nghiên_cứu khoa_học với điều_kiện bảo_đảm hoàn_thành nhiệm_vụ nơi mình công_tác và được sự đồng_ý của hiệu_trưởng bằng văn_bản . - Được tôn_trọng , bảo_vệ nhân_phẩm , danh_dự và thân_thể . - Được nghỉ_hè và các ngày nghỉ khác theo quy_định của pháp_luật . - Được dự các giờ học , hoạt_động giáo_dục khác của học_sinh lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các cuộc họp của hội_đồng khen_thưởng và hội_đồng_kỷ_luật khi giải_quyết những vấn_đề có liên_quan đến học_sinh của lớp do mình làm chủ_nhiệm . - Được dự các lớp bồi_dưỡng , hội_nghị chuyên_đề về công_tác chủ_nhiệm . - Được quyền cho_phép cá_nhân học_sinh có lý_do chính_đáng nghỉ học không quá 03 ngày liên_tục . - Được giảm định_mức giờ dạy theo quy_định . Điều 8 Quy_định Chế_độ làm_việc đối_với giáo_viên phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định như sau : Chế_độ giảm định_mức tiết dạy đối_với giáo_viên kiêm_nhiệm các công_việc chuyên_môn 1 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở cấp tiểu_học được giảm 3 tiết / tuần , ở cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . 2 . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường phổ_thông dân_tộc nội_trú cấp trung_học_cơ_sở và cấp trung_học_phổ_thông được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường chuyên , trường bán_trú được giảm 4 tiết / tuần . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật được giảm 3 tiết / tuần . 2a . Giáo_viên chủ_nhiệm lớp ở trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần 3 . Giáo_viên kiêm phụ_trách phòng học bộ_môn được giảm 3 tiết / môn / tuần . 4 . Giáo_viên kiêm_nhiệm phụ_trách công_tác văn_nghệ , thể_dục toàn trường , phụ_trách vườn_trường , xưởng trường , phòng thiết_bị , thư_viện ( nếu các công_tác này chưa có cán_bộ chuyên_trách ) được tính giảm từ 2 - 3 tiết / tuần tuỳ khối_lượng công_việc và do hiệu_trưởng quyết_định . 5 . Tổ_trưởng bộ_môn được giảm 3 tiết / tuần . 5a . Tổ phó chuyên_môn được giảm 1 tiết / tuần 5b . Giáo_viên kiêm trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 3 tiết / tuần ; Giáo_viên kiêm phó trưởng phòng chức_năng trường dự_bị_đại_học được giảm 1 tiết / tuần . Trong đó , khoản 1 Điều 6 Thông_tư 28/2009/TT-BGDĐT ( được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 15/2017/TT-BGDĐT) quy_định : Định_mức tiết dạy là số tiết lý_thuyết hoặc thực_hành của mỗi giáo_viên phải giảng_dạy trong một tuần , cụ_thể như sau : 1 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên tiểu_học là 23 tiết , giáo_viên trung_học_cơ_sở là 19 tiết , giáo_viên trung_học_phổ_thông là 17 tiết ; 2 . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc nội_trú là 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở , 15 tiết ở cấp trung_học_phổ_thông ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường phổ_thông dân_tộc bán_trú là 21 tiết ở cấp tiểu_học , 17 tiết ở cấp trung_học_cơ_sở ; Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường , lớp dành cho người tàn_tật , khuyết_tật là 21 tiết đối_với giáo_viên ở cấp tiểu_học , 17 tiết đối_với giáo_viên ở cấp trung_học_cơ_sở . 2a . Định_mức tiết dạy của giáo_viên trường dự_bị_đại_học là 12 tiết 3 . Giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh trường hạng I dạy 2 tiết một tuần , trường hạng II dạy 1/3 định_mức tiết dạy , trường hạng III dạy 1/2 định_mức tiết dạy của giáo_viên cùng cấp học . Việc phân_hạng các trường phổ_thông theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , theo các quy_định trên , định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trung_học_phổ_thông chỉ còn là 13 tiết ; định_mức tiết dạy của giáo_viên chủ_nhiệm trường phổ_thông dân_tộc nội_trú chỉ còn là 11 tiết . - Hội thi dành riêng cho giáo_viên chủ_nhiệm giỏi Trong đó , Điều 3 Quy_định về Hội thi giáo_viên dạy giỏi cơ_sở giáo_dục mầm_non ; giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ban_hành kèm Thông_tư 22/2019/TT-BGDĐT quy_định như sau : + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp trường được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do nhà_trường tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại trường tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp huyện được tổ_chức theo chu_kỳ 02 năm một lần , do phòng giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , tiểu_học , trung_học_cơ_sở trên địa_bàn huyện ( quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ) tổ_chức Hội thi ; + Hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi cấp tỉnh được tổ_chức theo chu_kỳ 04 năm một lần , do sở giáo_dục và đào_tạo tổ_chức . Tham_dự Hội thi là giáo_viên đang làm_việc tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , phổ_thông trên địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tổ_chức Hội thi . - Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,009 | |
Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh trung_học_phổ_thông có giáo_viên chủ_nhiệm hay không ? | Tại khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/202: ... Tại khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hội_đồng khác trong nhà_trường ... 2 . Hội_đồng_kỷ_luật a ) Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh được thành_lập để xét hoặc xoá kỷ_luật đối_với học_sinh theo từng vụ_việc . Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh do hiệu_trưởng quyết_định thành_lập và làm chủ_tịch . Các thành_viên của hội_đồng gồm : phó hiệu_trưởng , bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( nếu có ) , tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh ( nếu có ) , giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh vi_phạm , một_số giáo_viên có kinh_nghiệm giáo_dục và trưởng ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường . b ) Hội_đồng_kỷ_luật cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên được thành_lập để xét và đề_nghị xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên theo từng vụ_việc . Việc thành_lập , thành_phần và hoạt_động của hội_đồng_kỷ_luật cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh trung_học_phổ_thông bắt_buộc phải có giáo_viên chủ_nhiệm lớp của học_sinh vi_phạm bị xét kỷ_luật đó . | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 12 Điều_lệ Trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các hội_đồng khác trong nhà_trường ... 2 . Hội_đồng_kỷ_luật a ) Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh được thành_lập để xét hoặc xoá kỷ_luật đối_với học_sinh theo từng vụ_việc . Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh do hiệu_trưởng quyết_định thành_lập và làm chủ_tịch . Các thành_viên của hội_đồng gồm : phó hiệu_trưởng , bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( nếu có ) , tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh ( nếu có ) , giáo_viên chủ_nhiệm lớp có học_sinh vi_phạm , một_số giáo_viên có kinh_nghiệm giáo_dục và trưởng ban đại_diện cha_mẹ học_sinh của trường . b ) Hội_đồng_kỷ_luật cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên được thành_lập để xét và đề_nghị xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên theo từng vụ_việc . Việc thành_lập , thành_phần và hoạt_động của hội_đồng_kỷ_luật cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng_kỷ_luật học_sinh trung_học_phổ_thông bắt_buộc phải có giáo_viên chủ_nhiệm lớp của học_sinh vi_phạm bị xét kỷ_luật đó . | 8,010 | |
Nhiệm_vụ của giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_t: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT thì giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học, giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn. - Quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức. - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng, hiệu_quả giáo_dục. - Trau_dồi đạo_đức, nêu cao tinh_thần trách_nhiệm, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín của nhà_giáo. - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu, đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh. - Đoàn_kết, giúp_đỡ đồng_nghiệp. - Học_tập, rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ, trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghiệp_vụ, đổi_mới phương_pháp dạy_học, giáo_dục. - Tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương. - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục, các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công, chịu | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT thì giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn . - Quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức . - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục . - Trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo . - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh . - Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . - Học_tập , rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ , trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , đổi_mới phương_pháp dạy_học , giáo_dục . - Tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương . - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục , các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công , chịu sự kiểm_tra , đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục . - Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam , gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,011 | |
Nhiệm_vụ của giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_t: ... phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương. - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục, các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công, chịu sự kiểm_tra, đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục. - Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam, gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT thì giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học, giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn. - Quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức. - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng, hiệu_quả giáo_dục. - Trau_dồi đạo_đức, nêu cao tinh_thần trách_nhiệm, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín của nhà_giáo. - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu, đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT thì giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn . - Quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức . - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục . - Trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo . - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh . - Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . - Học_tập , rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ , trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , đổi_mới phương_pháp dạy_học , giáo_dục . - Tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương . - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục , các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công , chịu sự kiểm_tra , đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục . - Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam , gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,012 | |
Nhiệm_vụ của giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_t: ... Trau_dồi đạo_đức, nêu cao tinh_thần trách_nhiệm, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín của nhà_giáo. - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu, đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh. - Đoàn_kết, giúp_đỡ đồng_nghiệp. - Học_tập, rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ, trình_độ chính_trị, chuyên_môn, nghiệp_vụ, đổi_mới phương_pháp dạy_học, giáo_dục. - Tham_gia tập_huấn, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. - Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương. - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân, các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục, các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công, chịu sự kiểm_tra, đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục. - Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh, Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam, gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 27 Điều_lệ trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông và trường phổ_thông có nhiều cấp học ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BGDĐT thì giáo_viên chủ_nhiệm trường trung_học_phổ_thông có các nhiệm_vụ sau : - Thực_hiện nhiệm_vụ tổ_chức các hoạt_động dạy_học , giáo_dục theo kế_hoạch giáo_dục của nhà_trường và kế_hoạch giáo_dục của tổ chuyên_môn . - Quản_lý học_sinh trong các hoạt_động giáo_dục do nhà_trường tổ_chức . - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn ; chịu trách_nhiệm về chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục . - Trau_dồi đạo_đức , nêu cao tinh_thần trách_nhiệm , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín của nhà_giáo . - Gương_mẫu trước học_sinh ; thương_yêu , đối_xử công_bằng và tôn_trọng nhân_cách của học_sinh ; bảo_vệ các quyền và lợi_ích chính_đáng của học_sinh . - Đoàn_kết , giúp_đỡ đồng_nghiệp . - Học_tập , rèn_luyện để nâng cao sức_khoẻ , trình_độ chính_trị , chuyên_môn , nghiệp_vụ , đổi_mới phương_pháp dạy_học , giáo_dục . - Tham_gia tập_huấn , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . - Tham_gia công_tác phổ_cập giáo_dục trung_học_cơ_sở ở địa_phương . - Thực_hiện nghĩa_vụ công_dân , các quy_định của pháp_luật và của ngành Giáo_dục , các quyết_định của hiệu_trưởng ; thực_hiện nhiệm_vụ do hiệu_trưởng phân_công , chịu sự kiểm_tra , đánh_giá của hiệu_trưởng và các cấp quản_lý giáo_dục . - Phối_hợp với Đội Thiếu_niên Tiền_phong Hồ_Chí_Minh , Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội Liên_hiệp Thanh_niên Việt_Nam , gia_đình học_sinh và các tổ_chức xã_hội liên_quan để tổ_chức hoạt_động giáo_dục . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,013 | |
Trường_hợp nào bị trả lại đơn khởi_kiện ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : ... Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : - Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; - Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; - Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn, yêu_cầu thay_đổi nuôi con, thay_đổi mức cấp_dưỡng, mức bồi_thường thiệt_hại, yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản, thay_đổi người_quản_lý di_sản, thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản, đòi tài_sản cho thuê, cho mượn, đòi nhà, đòi quyền sử_dụng đất cho thuê, cho mượn, cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; - Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : - Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; - Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; - Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; - Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; - Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; - Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; - Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . Huỷ bản_án sơ_thẩm | 8,014 | |
Trường_hợp nào bị trả lại đơn khởi_kiện ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : ... cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; - Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án, trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan, sự_kiện bất_khả_kháng ; - Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; - Người khởi_kiện không sửa_đổi, bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định, thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú, trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ, trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : - Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; - Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; - Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; - Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; - Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; - Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; - Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . Huỷ bản_án sơ_thẩm | 8,015 | |
Trường_hợp nào bị trả lại đơn khởi_kiện ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : ... đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý, giải_quyết theo thủ_tục chung. Trường_hợp trong đơn khởi_kiện, người khởi_kiện không ghi đầy_đủ, cụ_thể hoặc ghi không đúng tên, địa_chỉ của người bị kiện, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa, bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; - Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện. Huỷ bản_án sơ_thẩm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp bị trả lại đơn khởi_kiện cụ_thể như sau : Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện trong các trường_hợp sau đây : - Người khởi_kiện không có quyền khởi_kiện theo quy_định tại Điều 186 và Điều 187 của Bộ_luật này hoặc không có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; - Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . Chưa có đủ điều_kiện khởi_kiện là trường_hợp pháp_luật có quy_định về các điều_kiện khởi_kiện nhưng người khởi_kiện đã khởi_kiện đến Toà_án khi còn thiếu một trong các điều_kiện đó ; - Sự_việc đã được giải_quyết bằng bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án hoặc quyết_định đã có hiệu_lực của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , trừ trường_hợp vụ án mà Toà_án bác đơn yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu và theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; - Hết thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 195 của Bộ_luật này mà người khởi_kiện không nộp biên_lai thu tiền tạm_ứng án_phí cho Toà_án , trừ trường_hợp người khởi_kiện được miễn hoặc không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc có trở_ngại khách_quan , sự_kiện bất_khả_kháng ; - Vụ án không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án ; - Người khởi_kiện không sửa_đổi , bổ_sung đơn khởi_kiện theo yêu_cầu của Thẩm_phán quy_định tại khoản 2 Điều 193 của Bộ_luật này . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện đã ghi đầy_đủ và đúng địa_chỉ nơi cư_trú của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan nhưng họ không có nơi cư_trú ổn_định , thường_xuyên thay_đổi nơi cư_trú , trụ_sở mà không thông_báo địa_chỉ mới cho cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về cư_trú làm cho người khởi_kiện không biết được nhằm mục_đích che_giấu địa_chỉ , trốn_tránh nghĩa_vụ đối_với người khởi_kiện thì Thẩm_phán không trả lại đơn khởi_kiện mà xác_định người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan cố_tình giấu địa_chỉ và tiến_hành thụ_lý , giải_quyết theo thủ_tục chung . Trường_hợp trong đơn khởi_kiện , người khởi_kiện không ghi đầy_đủ , cụ_thể hoặc ghi không đúng tên , địa_chỉ của người bị kiện , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà không sửa_chữa , bổ_sung theo yêu_cầu của Thẩm_phán thì Thẩm_phán trả lại đơn khởi_kiện ; - Người khởi_kiện rút đơn khởi_kiện . Huỷ bản_án sơ_thẩm | 8,016 | |
Khi bị trả lại đơn khởi_kiện thì có được nộp lại đơn khởi_kiện không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi bị trả lại đơn khởi_kiện thì đương_sự nộp lại đơn khởi_kiện trong những trường_hợp sau : ... " Điều 192 . Trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện ... 3 . Đương_sự có quyền nộp đơn khởi_kiện lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện đã có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà trước đó Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu mà theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; c ) Đã có đủ điều_kiện khởi_kiện ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 , khi bị trả lại đơn khởi_kiện thì đương_sự nộp lại đơn khởi_kiện trong những trường_hợp sau : " Điều 192 . Trả lại đơn khởi_kiện , hậu_quả của việc trả lại đơn khởi_kiện ... 3 . Đương_sự có quyền nộp đơn khởi_kiện lại trong các trường_hợp sau đây : a ) Người khởi_kiện đã có đủ năng_lực hành_vi tố_tụng_dân_sự ; b ) Yêu_cầu ly_hôn , yêu_cầu thay_đổi nuôi con , thay_đổi mức cấp_dưỡng , mức bồi_thường thiệt_hại , yêu_cầu thay_đổi người_quản_lý tài_sản , thay_đổi người_quản_lý di_sản , thay_đổi người giám_hộ hoặc vụ án đòi tài_sản , đòi tài_sản cho thuê , cho mượn , đòi nhà , đòi quyền sử_dụng đất cho thuê , cho mượn , cho ở nhờ mà trước đó Toà_án chưa chấp_nhận yêu_cầu mà theo quy_định của pháp_luật được quyền khởi_kiện lại ; c ) Đã có đủ điều_kiện khởi_kiện ; d ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . " | 8,017 | |
Nguyên_đơn có phải làm lại đơn khởi_kiện trong trường_hợp vụ án dân_sự có bản_án phúc_thẩm tuyên huỷ bản_án sơ_thẩm vì vi_phạm tố_tụng không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 308 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm cụ_thể như sau : ... " Điều 308. Thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm... 3. Huỷ bản_án sơ_thẩm, huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm ; " Hay Điều 310 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 cũng có quy_định về huỷ bản_án sơ_thẩm, huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm cụ_thể như sau : " Điều 310. Huỷ bản_án sơ_thẩm, huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm, huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Việc thu_thập chứng_cứ và chứng_minh không theo đúng quy_định tại Chương_VII của Bộ_luật này hoặc chưa được thực_hiện đầy_đủ mà tại phiên_toà phúc_thẩm không_thể thực_hiện bổ_sung được. 2. Thành_phần của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng quy_định của Bộ_luật này hoặc có vi_phạm nghiêm_trọng khác về thủ_tục tố_tụng ảnh_hưởng đến quyền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 308 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm cụ_thể như sau : " Điều 308 . Thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm ... 3 . Huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm ; " Hay Điều 310 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 cũng có quy_định về huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm cụ_thể như sau : " Điều 310 . Huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Việc thu_thập chứng_cứ và chứng_minh không theo đúng quy_định tại Chương_VII của Bộ_luật này hoặc chưa được thực_hiện đầy_đủ mà tại phiên_toà phúc_thẩm không_thể thực_hiện bổ_sung được . 2 . Thành_phần của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng quy_định của Bộ_luật này hoặc có vi_phạm nghiêm_trọng khác về thủ_tục tố_tụng ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự . " Theo những quy_định trên , không có quy_định rằng nguyên_đơn sẽ phải nộp lại đơn khởi_kiện thì toà_án mới có_thể giải_quyết . Không_những vậy , quy_định pháp_luật dùng cụm_từ " giải_quyết lại " chứng_minh rằng trước đó Toà_án đã thụ_lý và giải_quyết , tuy_nhiên do sai_sót nên toà_án giải_quyết lại . Như_vậy , không có căn_cứ nào để yêu_cầu nguyên_đơn phải nộp lại đơn khởi_kiện . Đồng_thời , trong quy_định về nộp lại đơn khởi_kiện cũng không có trường_hợp huỷ bản_án sơ_thẩm . Trên đây là quy_định về trường_hợp nộp lại đơn khởi_kiện và một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về khởi_kiện . Trân_trọng ! | 8,018 | |
Nguyên_đơn có phải làm lại đơn khởi_kiện trong trường_hợp vụ án dân_sự có bản_án phúc_thẩm tuyên huỷ bản_án sơ_thẩm vì vi_phạm tố_tụng không ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 308 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm cụ_thể như sau : ... tại phiên_toà phúc_thẩm không_thể thực_hiện bổ_sung được. 2. Thành_phần của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng quy_định của Bộ_luật này hoặc có vi_phạm nghiêm_trọng khác về thủ_tục tố_tụng ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự. " Theo những quy_định trên, không có quy_định rằng nguyên_đơn sẽ phải nộp lại đơn khởi_kiện thì toà_án mới có_thể giải_quyết. Không_những vậy, quy_định pháp_luật dùng cụm_từ " giải_quyết lại " chứng_minh rằng trước đó Toà_án đã thụ_lý và giải_quyết, tuy_nhiên do sai_sót nên toà_án giải_quyết lại. Như_vậy, không có căn_cứ nào để yêu_cầu nguyên_đơn phải nộp lại đơn khởi_kiện. Đồng_thời, trong quy_định về nộp lại đơn khởi_kiện cũng không có trường_hợp huỷ bản_án sơ_thẩm. Trên đây là quy_định về trường_hợp nộp lại đơn khởi_kiện và một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về khởi_kiện. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 308 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm cụ_thể như sau : " Điều 308 . Thẩm_quyền của Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm ... 3 . Huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm ; " Hay Điều 310 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 cũng có quy_định về huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm cụ_thể như sau : " Điều 310 . Huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm Hội_đồng xét_xử phúc_thẩm huỷ bản_án sơ_thẩm , huỷ một phần bản_án sơ_thẩm và chuyển hồ_sơ vụ án cho Toà_án cấp sơ_thẩm giải_quyết lại vụ án theo thủ_tục sơ_thẩm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Việc thu_thập chứng_cứ và chứng_minh không theo đúng quy_định tại Chương_VII của Bộ_luật này hoặc chưa được thực_hiện đầy_đủ mà tại phiên_toà phúc_thẩm không_thể thực_hiện bổ_sung được . 2 . Thành_phần của Hội_đồng xét_xử sơ_thẩm không đúng quy_định của Bộ_luật này hoặc có vi_phạm nghiêm_trọng khác về thủ_tục tố_tụng ảnh_hưởng đến quyền và lợi_ích hợp_pháp của đương_sự . " Theo những quy_định trên , không có quy_định rằng nguyên_đơn sẽ phải nộp lại đơn khởi_kiện thì toà_án mới có_thể giải_quyết . Không_những vậy , quy_định pháp_luật dùng cụm_từ " giải_quyết lại " chứng_minh rằng trước đó Toà_án đã thụ_lý và giải_quyết , tuy_nhiên do sai_sót nên toà_án giải_quyết lại . Như_vậy , không có căn_cứ nào để yêu_cầu nguyên_đơn phải nộp lại đơn khởi_kiện . Đồng_thời , trong quy_định về nộp lại đơn khởi_kiện cũng không có trường_hợp huỷ bản_án sơ_thẩm . Trên đây là quy_định về trường_hợp nộp lại đơn khởi_kiện và một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn về khởi_kiện . Trân_trọng ! | 8,019 | |
Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 : Điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng ra sao ? | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợ: ... Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng. Theo đó, kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021/NĐ-CP. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc giữa các thành_viên trong liên_danh nhà_thầu không làm thay_đổi giá hợp_đồng xây_dựng thì chủ đầu_tư quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất của các thành_viên liên_danh và năng_lực, kinh_nghiệm của từng thành_viên, đảm_bảo an_toàn, chất_lượng, hiệu_quả, tiến_độ của hợp_đồng. Tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi, bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng như sau : - Các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng, phạm_vi và trình_tự, thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được quy_định sau : + Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Trường_hợp có phát_sinh hợp_lý những công_việc ngoài phạm_vi | None | 1 | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021/NĐ-CP. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc giữa các thành_viên trong liên_danh nhà_thầu không làm thay_đổi giá hợp_đồng xây_dựng thì chủ đầu_tư quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất của các thành_viên liên_danh và năng_lực , kinh_nghiệm của từng thành_viên , đảm_bảo an_toàn , chất_lượng , hiệu_quả , tiến_độ của hợp_đồng . Tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng như sau : - Các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được quy_định sau : + Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Trường_hợp có phát_sinh hợp_lý những công_việc ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng , hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) . + Trường_hợp này , khi điều_chỉnh khối_lượng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; trường_hợp thoả_thuận không được thì khối_lượng các công_việc phát_sinh đó sẽ hình_thành gói_thầu mới , việc lựa_chọn nhà_thầu để thực_hiện gói_thầu này theo quy_định hiện_hành . + Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định và đơn_giá điều_chỉnh : Bổ_sung những khối_lượng công_việc hợp_lý chưa có đơn_giá trong hợp_đồng nhưng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; Trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; các khối_lượng công_việc đã có đơn_giá trong hợp_đồng được xác_định theo khối_lượng hoàn_thành thực_tế ( tăng hoặc giảm so với khối_lượng trong hợp_đồng đã ký ) được nghiệm_thu . - Đối_với những khối_lượng phát_sinh nằm ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký mà chưa có quy_định về đơn_giá hoặc phương_pháp xác_định đơn_giá trong hợp_đồng , các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận , thống_nhất đơn_giá hoặc nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá để thực_hiện khối_lượng công_việc này trước khi thực_hiện . Như_vậy , việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng chỉ được thực_hiện khi các bên tham_gia hợp_đồng có sự thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 ? có phải điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng hay không ? ( Hình internet ) | 8,020 | |
Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 : Điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng ra sao ? | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợ: ... và trình_tự, thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được quy_định sau : + Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Trường_hợp có phát_sinh hợp_lý những công_việc ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng, hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ). + Trường_hợp này, khi điều_chỉnh khối_lượng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán, thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định ; trường_hợp thoả_thuận không được thì khối_lượng các công_việc phát_sinh đó sẽ hình_thành gói_thầu mới, việc lựa_chọn nhà_thầu để thực_hiện gói_thầu này theo quy_định hiện_hành. + Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định và đơn_giá điều_chỉnh : Bổ_sung những khối_lượng công_việc hợp_lý chưa có đơn_giá trong hợp_đồng nhưng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán, thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; Trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định ; các khối_lượng | None | 1 | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021/NĐ-CP. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc giữa các thành_viên trong liên_danh nhà_thầu không làm thay_đổi giá hợp_đồng xây_dựng thì chủ đầu_tư quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất của các thành_viên liên_danh và năng_lực , kinh_nghiệm của từng thành_viên , đảm_bảo an_toàn , chất_lượng , hiệu_quả , tiến_độ của hợp_đồng . Tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng như sau : - Các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được quy_định sau : + Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Trường_hợp có phát_sinh hợp_lý những công_việc ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng , hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) . + Trường_hợp này , khi điều_chỉnh khối_lượng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; trường_hợp thoả_thuận không được thì khối_lượng các công_việc phát_sinh đó sẽ hình_thành gói_thầu mới , việc lựa_chọn nhà_thầu để thực_hiện gói_thầu này theo quy_định hiện_hành . + Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định và đơn_giá điều_chỉnh : Bổ_sung những khối_lượng công_việc hợp_lý chưa có đơn_giá trong hợp_đồng nhưng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; Trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; các khối_lượng công_việc đã có đơn_giá trong hợp_đồng được xác_định theo khối_lượng hoàn_thành thực_tế ( tăng hoặc giảm so với khối_lượng trong hợp_đồng đã ký ) được nghiệm_thu . - Đối_với những khối_lượng phát_sinh nằm ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký mà chưa có quy_định về đơn_giá hoặc phương_pháp xác_định đơn_giá trong hợp_đồng , các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận , thống_nhất đơn_giá hoặc nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá để thực_hiện khối_lượng công_việc này trước khi thực_hiện . Như_vậy , việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng chỉ được thực_hiện khi các bên tham_gia hợp_đồng có sự thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 ? có phải điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng hay không ? ( Hình internet ) | 8,021 | |
Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 : Điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng ra sao ? | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợ: ... đầu_tư và nhà_thầu tính_toán, thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; Trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét, quyết_định ; các khối_lượng công_việc đã có đơn_giá trong hợp_đồng được xác_định theo khối_lượng hoàn_thành thực_tế ( tăng hoặc giảm so với khối_lượng trong hợp_đồng đã ký ) được nghiệm_thu. - Đối_với những khối_lượng phát_sinh nằm ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký mà chưa có quy_định về đơn_giá hoặc phương_pháp xác_định đơn_giá trong hợp_đồng, các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận, thống_nhất đơn_giá hoặc nguyên_tắc, phương_pháp xác_định giá để thực_hiện khối_lượng công_việc này trước khi thực_hiện. Như_vậy, việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng chỉ được thực_hiện khi các bên tham_gia hợp_đồng có sự thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng, phạm_vi và trình_tự, thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng. Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023? có phải điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng hay không? ( Hình internet ) | None | 1 | Thông_tư 02/2023/TT-BXD hướng_dẫn một_số nội_dung về hợp_đồng xây_dựng . Theo đó , kể từ ngày 20/04/2023 việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được thực_hiện theo quy_định Điều 4 Thông_tư 02/2023/TT-BXD như sau : - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021/NĐ-CP. - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc giữa các thành_viên trong liên_danh nhà_thầu không làm thay_đổi giá hợp_đồng xây_dựng thì chủ đầu_tư quyết_định trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất của các thành_viên liên_danh và năng_lực , kinh_nghiệm của từng thành_viên , đảm_bảo an_toàn , chất_lượng , hiệu_quả , tiến_độ của hợp_đồng . Tại Điều 37 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP được sửa_đổi , bổ_sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP quy_định điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng như sau : - Các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . - Việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng được quy_định sau : + Đối_với hợp_đồng trọn_gói : Trường_hợp có phát_sinh hợp_lý những công_việc ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký ( đối_với hợp_đồng thi_công xây_dựng , hợp_đồng cung_cấp thiết_bị là nằm ngoài phạm_vi công_việc phải thực_hiện theo thiết_kế ; đối_với hợp_đồng tư_vấn là nằm ngoài nhiệm_vụ tư_vấn phải thực_hiện ) . + Trường_hợp này , khi điều_chỉnh khối_lượng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; trường_hợp thoả_thuận không được thì khối_lượng các công_việc phát_sinh đó sẽ hình_thành gói_thầu mới , việc lựa_chọn nhà_thầu để thực_hiện gói_thầu này theo quy_định hiện_hành . + Đối_với hợp_đồng theo đơn_giá cố_định và đơn_giá điều_chỉnh : Bổ_sung những khối_lượng công_việc hợp_lý chưa có đơn_giá trong hợp_đồng nhưng không làm vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì chủ đầu_tư và nhà_thầu tính_toán , thoả_thuận và ký_kết phụ_lục bổ_sung hợp_đồng ; Trường_hợp vượt giá gói_thầu được phê_duyệt thì phải được người có thẩm_quyền quyết_định đầu_tư xem_xét , quyết_định ; các khối_lượng công_việc đã có đơn_giá trong hợp_đồng được xác_định theo khối_lượng hoàn_thành thực_tế ( tăng hoặc giảm so với khối_lượng trong hợp_đồng đã ký ) được nghiệm_thu . - Đối_với những khối_lượng phát_sinh nằm ngoài phạm_vi hợp_đồng đã ký mà chưa có quy_định về đơn_giá hoặc phương_pháp xác_định đơn_giá trong hợp_đồng , các bên tham_gia hợp_đồng phải thoả_thuận , thống_nhất đơn_giá hoặc nguyên_tắc , phương_pháp xác_định giá để thực_hiện khối_lượng công_việc này trước khi thực_hiện . Như_vậy , việc điều_chỉnh khối_lượng công_việc trong hợp_đồng xây_dựng chỉ được thực_hiện khi các bên tham_gia hợp_đồng có sự thoả_thuận cụ_thể về các trường_hợp được điều_chỉnh khối_lượng , phạm_vi và trình_tự , thủ_tục điều_chỉnh khối_lượng . Chính_sách mới có hiệu_lực từ ngày 20/4/2023 ? có phải điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng hay không ? ( Hình internet ) | 8,022 | |
Chính_sách mới về điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng : ... - Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) : + Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải thoả_thuận cụ_thể các trường_hợp được điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng ; trình_tự, phạm_vi, phương_pháp và căn_cứ điều_chỉnh giá hợp_đồng ; phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng phải phù_hợp với loại giá hợp_đồng, tính_chất công_việc trong hợp_đồng xây_dựng. * Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng được quy_định như sau : + Việc điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện hợp_đồng chỉ áp_dụng đối_với hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh và hợp_đồng theo thời_gian khi các bên có thoả_thuận trong hợp_đồng. + Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng, đồng_thời làm thay_đổi trên 0,25% giá_trị hợp_đồng và trên 1% đơn_giá của công_việc đó hoặc khối_lượng phát_sinh chưa có đơn_giá trong hợp_đồng thì các bên thống_nhất xác_định đơn_giá mới theo nguyên_tắc đã thoả_thuận trong hợp_đồng về đơn_giá cho các khối_lượng này để thanh_toán. Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng, đơn_giá mới chỉ được áp_dụng cho phần khối_lượng thực_tế thực_hiện | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng : - Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) : + Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải thoả_thuận cụ_thể các trường_hợp được điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng ; trình_tự , phạm_vi , phương_pháp và căn_cứ điều_chỉnh giá hợp_đồng ; phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng phải phù_hợp với loại giá hợp_đồng , tính_chất công_việc trong hợp_đồng xây_dựng . * Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng được quy_định như sau : + Việc điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện hợp_đồng chỉ áp_dụng đối_với hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh và hợp_đồng theo thời_gian khi các bên có thoả_thuận trong hợp_đồng . + Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đồng_thời làm thay_đổi trên 0,25% giá_trị hợp_đồng và trên 1% đơn_giá của công_việc đó hoặc khối_lượng phát_sinh chưa có đơn_giá trong hợp_đồng thì các bên thống_nhất xác_định đơn_giá mới theo nguyên_tắc đã thoả_thuận trong hợp_đồng về đơn_giá cho các khối_lượng này để thanh_toán . Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đơn_giá mới chỉ được áp_dụng cho phần khối_lượng thực_tế thực_hiện vượt quá 120% khối_lượng ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đơn_giá mới được áp_dụng cho toàn_bộ khối_lượng công_việc thực_tế hoàn_thành được nghiệm_thu . + Trường_hợp khối_lượng thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng thì áp_dụng đơn_giá trong hợp_đồng , kể_cả đơn_giá đã được điều_chỉnh theo thoả_thuận của hợp_đồng ( nếu có ) để thanh_toán . + Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc mà tại thời_điểm ký hợp_đồng bên giao_thầu và bên nhận_thầu có thoả_thuận điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) và hướng_dẫn của Bộ Xây_dựng . | 8,023 | |
Chính_sách mới về điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng : ... các khối_lượng này để thanh_toán. Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng, đơn_giá mới chỉ được áp_dụng cho phần khối_lượng thực_tế thực_hiện vượt quá 120% khối_lượng ghi trong hợp_đồng. Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng, đơn_giá mới được áp_dụng cho toàn_bộ khối_lượng công_việc thực_tế hoàn_thành được nghiệm_thu. + Trường_hợp khối_lượng thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng thì áp_dụng đơn_giá trong hợp_đồng, kể_cả đơn_giá đã được điều_chỉnh theo thoả_thuận của hợp_đồng ( nếu có ) để thanh_toán. + Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc mà tại thời_điểm ký hợp_đồng bên giao_thầu và bên nhận_thầu có thoả_thuận điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) và hướng_dẫn của Bộ Xây_dựng. | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định về điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng : - Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo quy_định tại Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) : + Trong hợp_đồng xây_dựng các bên phải thoả_thuận cụ_thể các trường_hợp được điều_chỉnh đơn_giá và giá hợp_đồng xây_dựng ; trình_tự , phạm_vi , phương_pháp và căn_cứ điều_chỉnh giá hợp_đồng ; phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng phải phù_hợp với loại giá hợp_đồng , tính_chất công_việc trong hợp_đồng xây_dựng . * Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng được quy_định như sau : + Việc điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện hợp_đồng chỉ áp_dụng đối_với hợp_đồng theo đơn_giá điều_chỉnh và hợp_đồng theo thời_gian khi các bên có thoả_thuận trong hợp_đồng . + Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đồng_thời làm thay_đổi trên 0,25% giá_trị hợp_đồng và trên 1% đơn_giá của công_việc đó hoặc khối_lượng phát_sinh chưa có đơn_giá trong hợp_đồng thì các bên thống_nhất xác_định đơn_giá mới theo nguyên_tắc đã thoả_thuận trong hợp_đồng về đơn_giá cho các khối_lượng này để thanh_toán . Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện tăng lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đơn_giá mới chỉ được áp_dụng cho phần khối_lượng thực_tế thực_hiện vượt quá 120% khối_lượng ghi trong hợp_đồng . Trường_hợp khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện giảm lớn hơn 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng , đơn_giá mới được áp_dụng cho toàn_bộ khối_lượng công_việc thực_tế hoàn_thành được nghiệm_thu . + Trường_hợp khối_lượng thực_tế thực_hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20% khối_lượng công_việc tương_ứng ghi trong hợp_đồng thì áp_dụng đơn_giá trong hợp_đồng , kể_cả đơn_giá đã được điều_chỉnh theo thoả_thuận của hợp_đồng ( nếu có ) để thanh_toán . + Việc điều_chỉnh đơn_giá hợp_đồng cho những khối_lượng công_việc mà tại thời_điểm ký hợp_đồng bên giao_thầu và bên nhận_thầu có thoả_thuận điều_chỉnh đơn_giá thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 38 Nghị_định 37/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi tại khoản 14 Điều 1 Nghị_định 50/2021 / NĐ-CP ) và hướng_dẫn của Bộ Xây_dựng . | 8,024 | |
Chính_sách mới về phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng xây_dựng như_thế_nào ? | Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định : ... - Phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BXD. Việc áp_dụng các phương_pháp điều_chỉnh giá phải phù_hợp với tính_chất công_việc , loại giá hợp_đồng , đồng_tiền thanh_toán và phải được thoả_thuận trong hợp_đồng . - Đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện thanh_toán theo thời_gian ( theo tháng , tuần , ngày , giờ ) thì việc điều_chỉnh mức tiền_lương cho chuyên_gia thực_hiện theo công_thức điều_chỉnh cho một yếu_tố chi_phí nhân_công tại mục I Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BXD. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 02/2023/TT-BXD quy_định : - Phương_pháp điều_chỉnh giá hợp_đồng xây_dựng thực_hiện theo hướng_dẫn tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BXD. Việc áp_dụng các phương_pháp điều_chỉnh giá phải phù_hợp với tính_chất công_việc , loại giá hợp_đồng , đồng_tiền thanh_toán và phải được thoả_thuận trong hợp_đồng . - Đối_với hợp_đồng tư_vấn xây_dựng thực_hiện thanh_toán theo thời_gian ( theo tháng , tuần , ngày , giờ ) thì việc điều_chỉnh mức tiền_lương cho chuyên_gia thực_hiện theo công_thức điều_chỉnh cho một yếu_tố chi_phí nhân_công tại mục I Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 02/2023/TT-BXD. | 8,025 | |
Giáo_viên là viên_chức có được phép thành_lập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Quyền thành_lập, góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1. Tổ_chức, cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , giáo_viên biên_chế là viên_chức nêu trên thì sẽ không được thành_lập hay quản_lý doanh_nghiệp . Giáo_viên là viên_chức | 8,026 | |
Giáo_viên là viên_chức có được phép thành_lập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, bị tạm giam, đang chấp_hành hình_phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản, Luật Phòng, chống tham_nhũng. Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu, người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh, cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. 3. Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , giáo_viên biên_chế là viên_chức nêu trên thì sẽ không được thành_lập hay quản_lý doanh_nghiệp . Giáo_viên là viên_chức | 8,027 | |
Giáo_viên là viên_chức có được phép thành_lập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự. 3. Tổ_chức, cá_nhân có quyền góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này, trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Phòng, chống tham_nhũng. 4. Thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh, từ góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , giáo_viên biên_chế là viên_chức nêu trên thì sẽ không được thành_lập hay quản_lý doanh_nghiệp . Giáo_viên là viên_chức | 8,028 | |
Giáo_viên là viên_chức có được phép thành_lập doanh_nghiệp không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : ... người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan, đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan, đơn_vị. Như_vậy, giáo_viên biên_chế là viên_chức nêu trên thì sẽ không được thành_lập hay quản_lý doanh_nghiệp. Giáo_viên là viên_chức | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định như sau : Quyền thành_lập , góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp và quản_lý doanh_nghiệp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; c ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; d ) Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; đ ) Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; e ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , bị tạm giam , đang chấp_hành hình_phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính tại cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc hoặc đang bị Toà_án cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; các trường_hợp khác theo quy_định của Luật Phá_sản , Luật Phòng , chống tham_nhũng . Trường_hợp Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có yêu_cầu , người đăng_ký thành_lập doanh_nghiệp phải nộp Phiếu lý_lịch tư_pháp cho Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh ; g ) Tổ_chức là pháp_nhân thương_mại bị cấm kinh_doanh , cấm hoạt_động trong một_số lĩnh_vực nhất_định theo quy_định của Bộ_luật Hình_sự . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có quyền góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào công_ty cổ_phần , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty hợp danh theo quy_định của Luật này , trừ trường_hợp sau đây : a ) Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước góp vốn vào doanh_nghiệp để thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; b ) Đối_tượng không được góp vốn vào doanh_nghiệp theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Phòng , chống tham_nhũng . 4 . Thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình quy_định tại điểm a khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều này là việc sử_dụng thu_nhập dưới mọi hình_thức có được từ hoạt_động kinh_doanh , từ góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp vào một trong các mục_đích sau đây : a ) Chia dưới mọi hình_thức cho một_số hoặc tất_cả những người quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này ; b ) Bổ_sung vào ngân_sách hoạt_động của cơ_quan , đơn_vị trái với quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; c ) Lập quỹ hoặc bổ_sung vào quỹ phục_vụ lợi_ích riêng của cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , giáo_viên biên_chế là viên_chức nêu trên thì sẽ không được thành_lập hay quản_lý doanh_nghiệp . Giáo_viên là viên_chức | 8,029 | |
Giáo_viên là viên_chức được ai bố_trí phân_công vị_trí làm_việc ? | Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bố_trí , phân_công công_tác 1 . Người đứng đầu_đơn vị sử_dụng_viên_chức chịu trách_nhiệm bố_trí , phân_công công_tác ; giao nhiệm_vụ , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của viên_chức ; bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết để viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ và các chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức . 2 . Việc bố_trí , phân_công công_tác , giao nhiệm_vụ cho viên_chức phải bảo_đảm phù_hợp giữa nhiệm_vụ được giao với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_vụ quản_lý được bổ_nhiệm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 3 . Viên_chức chịu trách_nhiệm về kết_quả và chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ của mình ; viên_chức quản_lý phải chịu trách_nhiệm về việc thi_hành nhiệm_vụ của viên_chức thuộc quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó thì người đứng đầu_đơn vị sử_dụng_viên_chức chịu trách_nhiệm bố_trí , phân_công công_tác ; giao nhiệm_vụ , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của viên_chức ; bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết để viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ và các chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức . | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Bố_trí , phân_công công_tác 1 . Người đứng đầu_đơn vị sử_dụng_viên_chức chịu trách_nhiệm bố_trí , phân_công công_tác ; giao nhiệm_vụ , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của viên_chức ; bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết để viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ và các chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức . 2 . Việc bố_trí , phân_công công_tác , giao nhiệm_vụ cho viên_chức phải bảo_đảm phù_hợp giữa nhiệm_vụ được giao với chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức , chức_vụ quản_lý được bổ_nhiệm và yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 3 . Viên_chức chịu trách_nhiệm về kết_quả và chất_lượng thực_hiện nhiệm_vụ của mình ; viên_chức quản_lý phải chịu trách_nhiệm về việc thi_hành nhiệm_vụ của viên_chức thuộc quyền quản_lý theo quy_định của pháp_luật . Theo đó thì người đứng đầu_đơn vị sử_dụng_viên_chức chịu trách_nhiệm bố_trí , phân_công công_tác ; giao nhiệm_vụ , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của viên_chức ; bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết để viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ và các chế_độ , chính_sách đối_với_viên_chức . | 8,030 | |
Giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Biệt_phái_viên_chức 1. Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định. 2. Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm. Đối_với ngành, lĩnh_vực đặc_thù, thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. 3. Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công, bố_trí, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái. 4. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị được phân_công, phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4, khoản 5 và khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Biệt_phái_viên_chức 1 . Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị được phân_công , phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức . Theo đó , giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . | 8,031 | |
Giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức. Theo đó, giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm. Biệt_phái_viên_chức 1. Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định. 2. Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm. Đối_với ngành, lĩnh_vực đặc_thù, thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. 3. Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công, bố_trí, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái. 4. Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Biệt_phái_viên_chức 1 . Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị được phân_công , phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức . Theo đó , giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . | 8,032 | |
Giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị được phân_công, phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. 5. Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức. Theo đó, giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Biệt_phái_viên_chức 1 . Việc biệt_phái_viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . 2 . Thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . Đối_với ngành , lĩnh_vực đặc_thù , thời_hạn biệt_phái thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . 3 . Viên_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập hoặc người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý đơn_vị sự_nghiệp công_lập quyết_định việc biệt_phái_viên_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . Trước khi quyết_định biệt_phái_viên_chức , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị được phân_công , phân_cấp quản_lý_viên_chức cần gặp_gỡ_viên_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe viên_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . 5 . Viên_chức biệt_phái được hưởng quyền_lợi quy_định tại khoản 4 , khoản 5 và khoản 6 Điều 36 Luật Viên_chức . Theo đó , giáo_viên là viên_chức được biệt_phái trong thời_hạn biệt_phái_viên_chức không quá 03 năm . | 8,033 | |
Kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là việc thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ các hoạt: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là việc thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động sau đây : - Môi_giới chứng_khoán phái_sinh ; - Tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh là việc thực_hiện một hoặc một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động sau đây : - Môi_giới chứng_khoán phái_sinh ; - Tự doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán phái_sinh . Thủ_tục đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | 8,034 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : ... - Giấy đề_nghị cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh, kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên. - Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh, hợp_đồng lao_động ; - Quy_trình kiểm_soát nội_bộ, quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . - Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; - Quy_trình kiểm_soát nội_bộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về báo_cáo và công_bố thông_tin . | 8,035 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : ... quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về báo_cáo và công_bố thông_tin. - Giấy đề_nghị cấp, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông, Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ), Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh, kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên. - Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh, hợp_đồng lao_động ; - | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . - Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; - Quy_trình kiểm_soát nội_bộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về báo_cáo và công_bố thông_tin . | 8,036 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : ... bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh, hợp_đồng lao_động ; - Quy_trình kiểm_soát nội_bộ, quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về báo_cáo và công_bố thông_tin. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh bao_gồm : - Giấy đề_nghị cấp , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Nghị_quyết Đại_hội_đồng cổ_đông , Hội_đồng thành_viên hoặc Quyết_định của chủ_sở_hữu về việc thực_hiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh ; - Báo_cáo tài_chính của 02 năm tài_chính gần nhất đã được kiểm_toán và báo_cáo tài_chính bán niên gần nhất đã được soát_xét ( trường_hợp đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh sau ngày 30 tháng 6 ) ; Báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính trong 12 tháng gần nhất ; - Danh_sách Giám_đốc ( Tổng_Giám_đốc ) , Phó Giám_đốc ( Phó Tổng_Giám_đốc ) phụ_trách nghiệp_vụ và các nhân_viên cho mỗi hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , kèm theo hồ_sơ cá_nhân của các cá_nhân nêu trên . - Hồ_sơ cá_nhân tối_thiểu bao_gồm : + Chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; + Chứng_chỉ hành_nghề kinh_doanh chứng_khoán ; + Chứng_chỉ chuyên_môn về chứng_khoán phái_sinh và thị_trường_chứng_khoán phái_sinh , hợp_đồng lao_động ; - Quy_trình kiểm_soát nội_bộ , quy_trình quản_trị rủi_ro cho hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . Lưu_ý : Trong trường_hợp tài_liệu đó đã được gửi tới Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thì những tài_liệu thành_phần hồ_sơ trên được miễn_trừ theo quy_định về báo_cáo và công_bố thông_tin . | 8,037 | |
Thủ_tục xử_lý hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Bước 1 : ... Nộp hồ_sơ Hồ_sơ này được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được lập thành 01 bộ gốc. Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực. Bước 2 : Sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản gửi công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ). Bước 3 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. - Trường_hợp từ_chối, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước | None | 1 | Bước 1 : Nộp hồ_sơ Hồ_sơ này được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được lập thành 01 bộ gốc . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực . Bước 2 : Sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . Bước 3 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . - Trường_hợp từ_chối , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 4 : Thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch - Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán được hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh phải thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch . - Trường_hợp không đăng_ký thành_viên giao_dịch , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trên đây là các bước để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định của pháp_luật . | 8,038 | |
Thủ_tục xử_lý hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được quy_định như_thế_nào ? | Bước 1 : ... thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh. - Trường_hợp từ_chối, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 4 : Thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch - Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh, công_ty chứng_khoán được hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh phải thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch. - Trường_hợp không đăng_ký thành_viên giao_dịch, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Như_vậy, trên đây là các bước để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Bước 1 : Nộp hồ_sơ Hồ_sơ này được gửi đến Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Lưu_ý : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được lập thành 01 bộ gốc . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực . Bước 2 : Sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ Theo quy_định tại khoản 4 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có văn_bản gửi công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ ( nếu có ) . Bước 3 : Cấp_Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh Theo quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì việc cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh được thực_hiện như sau : - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh . - Trường_hợp từ_chối , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 4 : Thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch - Trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh , công_ty chứng_khoán được hoạt_động môi_giới chứng_khoán phái_sinh phải thực_hiện đăng_ký thành_viên giao_dịch . - Trường_hợp không đăng_ký thành_viên giao_dịch , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước ra quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Như_vậy , trên đây là các bước để doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chứng_khoán phái_sinh theo quy_định của pháp_luật . | 8,039 | |
Có thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi thông_tin về mục_đích sử_dụng đất bị sai_sót không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... Đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp .... 2 . Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; d ) Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng sử_dụng đất , không đúng diện_tích đất , không đủ điều_kiện được cấp , không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai , trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp thông_tin về mục_đích sử_dụng đất bị sai_sót ( nhầm_lẫn giữa đất nông_nghiệp sang đất ở ) thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thu_hồi lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 106 Luật Đất_đai 2013 quy_định về trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Đính_chính , thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp .... 2 . Nhà_nước thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp trong các trường_hợp sau đây : a ) Nhà_nước thu_hồi toàn_bộ diện_tích đất trên Giấy chứng_nhận đã cấp ; b ) Cấp đổi Giấy chứng_nhận đã cấp ; c ) Người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất đăng_ký biến_động đất_đai , tài_sản gắn liền với đất mà phải cấp mới Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; d ) Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng thẩm_quyền , không đúng đối_tượng sử_dụng đất , không đúng diện_tích đất , không đủ điều_kiện được cấp , không đúng mục_đích sử_dụng đất hoặc thời_hạn sử_dụng đất hoặc nguồn_gốc sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai , trừ trường_hợp người được cấp Giấy chứng_nhận đó đã thực_hiện chuyển quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất theo quy_định của pháp_luật đất_đai . ... Như_vậy , đối_với trường_hợp thông_tin về mục_đích sử_dụng đất bị sai_sót ( nhầm_lẫn giữa đất nông_nghiệp sang đất ở ) thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền sẽ tiến_hành thu_hồi lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp . | 8,040 | |
Trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp không đúng với quy_định thì cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện thu_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp... 4. Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án, quyết_định có hiệu_lực thi_hành, trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án, quyết_định đó ; b ) Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét, nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét, xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ... 4 . Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; b ) Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; d ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; e ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Theo đó , trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp có sai_sót về thông_tin mục_đích sử_dụng đất thì cơ_quan nhà_nước cần kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 8,041 | |
Trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp không đúng với quy_định thì cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện thu_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền : ... xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại, thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; d ) Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra, xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a, b, | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ... 4 . Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; b ) Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; d ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; e ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Theo đó , trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp có sai_sót về thông_tin mục_đích sử_dụng đất thì cơ_quan nhà_nước cần kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 8,042 | |
Trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp không đúng với quy_định thì cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện thu_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền : ... xem_xét, quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; e ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Trường_hợp người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b, c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại.... Theo đó, trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp có sai_sót về thông_tin mục_đích sử_dụng đất thì cơ_quan nhà_nước cần kiểm_tra lại, thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ... 4 . Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; b ) Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; d ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; e ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Theo đó , trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp có sai_sót về thông_tin mục_đích sử_dụng đất thì cơ_quan nhà_nước cần kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 8,043 | |
Trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp không đúng với quy_định thì cơ_quan nhà_nước cần thực_hiện thu_hồi như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền : ... từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 87 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 26 Điều 1 Nghị_định 148/2020/NĐ-CP) quy_định về việc thu_hồi giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thủ_tục thu_hồi Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng đã cấp ... 4 . Việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai tại điểm d khoản 2 Điều 106 của Luật Đất_đai được thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết tranh_chấp đất_đai có bản_án , quyết_định có hiệu_lực thi_hành , trong đó có kết_luận về việc thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp thì việc thu_hồi Giấy chứng_nhận được thực_hiện theo bản_án , quyết_định đó ; b ) Trường_hợp cơ_quan thanh_tra có văn_bản kết_luận Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật đất_đai thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có trách_nhiệm xem_xét , nếu kết_luận đó là đúng thì quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp ; trường_hợp xem_xét , xác_định Giấy chứng_nhận đã cấp là đúng quy_định của pháp_luật thì phải thông_báo lại cho cơ_quan thanh_tra ; c ) Trường_hợp cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất quy_định tại Điều 105 của Luật Đất_đai và Điều 37 của Nghị_định này phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định ; d ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất phát_hiện Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai thì gửi kiến_nghị bằng văn_bản đến cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất có trách_nhiệm kiểm_tra , xem_xét , quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai ; đ ) Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản này là cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận tại thời_điểm thu_hồi Giấy chứng_nhận ; e ) Văn_phòng đăng_ký đất_đai thực_hiện việc thu_hồi và quản_lý Giấy chứng_nhận đã thu_hồi theo quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; g ) Trường_hợp người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất không đồng_ý với việc giải_quyết của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại các điểm b , c và d khoản này thì có quyền khiếu_nại theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Theo đó , trường_hợp phát_hiện Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đã cấp có sai_sót về thông_tin mục_đích sử_dụng đất thì cơ_quan nhà_nước cần kiểm_tra lại , thông_báo cho người sử_dụng đất biết rõ lý_do và quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đã cấp không đúng quy_định . ( Hình từ Internet ) | 8,044 | |
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy đinh về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được uỷ_quyền cho cơ_quan tài_nguyên và môi_trường cùng cấp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam. 3. Đối_với những trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng mà thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy đinh về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được uỷ_quyền cho cơ_quan tài_nguyên và môi_trường cùng cấp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . 3 . Đối_với những trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng mà thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng thì do cơ_quan tài_nguyên và môi_trường thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . | 8,045 | |
Việc cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất cho hộ gia_đình sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy đinh về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : ... xây_dựng mà thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất, chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cấp đổi, cấp lại Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng thì do cơ_quan tài_nguyên và môi_trường thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 105 Luật Đất_đai 2013 quy đinh về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất như sau : Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cơ_sở tôn_giáo ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện dự_án đầu_tư ; tổ_chức nước_ngoài có chức_năng ngoại_giao . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh được uỷ_quyền cho cơ_quan tài_nguyên và môi_trường cùng cấp cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . 3 . Đối_với những trường_hợp đã được cấp Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng mà thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất , chủ_sở_hữu tài_sản gắn liền với đất hoặc cấp đổi , cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng thì do cơ_quan tài_nguyên và môi_trường thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài được sở_hữu nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất ở tại Việt_Nam . | 8,046 | |
Căn_cứ vào đâu để xác_định tuổi của người_bị_hại là người dưới 18 tuổi ? | Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , : ... Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội, người_bị_hại dưới 18 tuổi như sau : Phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội, người_bị_hại dưới 18 tuổi 1. Việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội, người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau : a ) Giấy chứng sinh ; b ) Giấy khai_sinh ; c ) Chứng_minh nhân_dân ; d ) Thẻ căn_cước công_dân ; đ ) Sổ_hộ_khẩu ; e ) Hộ_chiếu. 2. Trường_hợp các giấy_tờ, tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này có mâu_thuẫn, không rõ_ràng hoặc không có giấy_tờ, tài_liệu này thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải phối_hợp với gia_đình, người đại_diện, người_thân thích, nhà_trường, Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc tổ_chức, cá_nhân khác có liên_quan nơi người dưới 18 tuổi học_tập, lao_động, sinh_hoạt trong việc hỏi, lấy lời khai, xác_minh làm rõ mâu_thuẫn hoặc tìm các giấy_tờ, tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi như sau : Phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi 1 . Việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy chứng sinh ; b ) Giấy khai_sinh ; c ) Chứng_minh nhân_dân ; d ) Thẻ căn_cước công_dân ; đ ) Sổ_hộ_khẩu ; e ) Hộ_chiếu . 2 . Trường_hợp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này có mâu_thuẫn , không rõ_ràng hoặc không có giấy_tờ , tài_liệu này thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải phối_hợp với gia_đình , người đại_diện , người_thân thích , nhà_trường , Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan nơi người dưới 18 tuổi học_tập , lao_động , sinh_hoạt trong việc hỏi , lấy lời khai , xác_minh làm rõ mâu_thuẫn hoặc tìm các giấy_tờ , tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh về tuổi của người đó . Trường_hợp đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp nhưng chỉ xác_định được khoảng thời_gian tháng , quý , nửa đầu hoặc nửa cuối của năm hoặc năm sinh thì tuỳ từng trường_hợp cụ_thể cần căn_cứ khoản 2 Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xác_định tuổi của họ . ... Theo đó , việc xác_định tuổi của người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Giấy chứng sinh ; - Giấy khai_sinh ; - Chứng_minh nhân_dân ; - Thẻ căn_cước công_dân ; - Sổ_hộ_khẩu ; - Hộ_chiếu . Xác_định tuổi của bị hại là người dưới 18 tuổi ( Hình từ Internet ) | 8,047 | |
Căn_cứ vào đâu để xác_định tuổi của người_bị_hại là người dưới 18 tuổi ? | Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , : ... nơi người dưới 18 tuổi học_tập, lao_động, sinh_hoạt trong việc hỏi, lấy lời khai, xác_minh làm rõ mâu_thuẫn hoặc tìm các giấy_tờ, tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh về tuổi của người đó. Trường_hợp đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp nhưng chỉ xác_định được khoảng thời_gian tháng, quý, nửa đầu hoặc nửa cuối của năm hoặc năm sinh thì tuỳ từng trường_hợp cụ_thể cần căn_cứ khoản 2 Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xác_định tuổi của họ.... Theo đó, việc xác_định tuổi của người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ, tài_liệu sau : - Giấy chứng sinh ; - Giấy khai_sinh ; - Chứng_minh nhân_dân ; - Thẻ căn_cước công_dân ; - Sổ_hộ_khẩu ; - Hộ_chiếu. Xác_định tuổi của bị hại là người dưới 18 tuổi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi như sau : Phối_hợp trong việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi 1 . Việc xác_định tuổi của người bị buộc_tội , người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Giấy chứng sinh ; b ) Giấy khai_sinh ; c ) Chứng_minh nhân_dân ; d ) Thẻ căn_cước công_dân ; đ ) Sổ_hộ_khẩu ; e ) Hộ_chiếu . 2 . Trường_hợp các giấy_tờ , tài_liệu nêu tại khoản 1 Điều này có mâu_thuẫn , không rõ_ràng hoặc không có giấy_tờ , tài_liệu này thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải phối_hợp với gia_đình , người đại_diện , người_thân thích , nhà_trường , Đoàn thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan nơi người dưới 18 tuổi học_tập , lao_động , sinh_hoạt trong việc hỏi , lấy lời khai , xác_minh làm rõ mâu_thuẫn hoặc tìm các giấy_tờ , tài_liệu khác có giá_trị chứng_minh về tuổi của người đó . Trường_hợp đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp nhưng chỉ xác_định được khoảng thời_gian tháng , quý , nửa đầu hoặc nửa cuối của năm hoặc năm sinh thì tuỳ từng trường_hợp cụ_thể cần căn_cứ khoản 2 Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự để xác_định tuổi của họ . ... Theo đó , việc xác_định tuổi của người_bị_hại dưới 18 tuổi căn_cứ vào một trong các giấy_tờ , tài_liệu sau : - Giấy chứng sinh ; - Giấy khai_sinh ; - Chứng_minh nhân_dân ; - Thẻ căn_cước công_dân ; - Sổ_hộ_khẩu ; - Hộ_chiếu . Xác_định tuổi của bị hại là người dưới 18 tuổi ( Hình từ Internet ) | 8,048 | |
Nếu không xác_định được chính_xác ngày_tháng năm sinh của bị hại thì sẽ làm_sao ? | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm : ... Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày, tháng, năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh. - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi. Đồng_thời, tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh . - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi . Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ . Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng . | 8,049 | |
Nếu không xác_định được chính_xác ngày_tháng năm sinh của bị hại thì sẽ làm_sao ? | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm : ... 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ. Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng.Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày, tháng, năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh. - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh . - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi . Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ . Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng . | 8,050 | |
Nếu không xác_định được chính_xác ngày_tháng năm sinh của bị hại thì sẽ làm_sao ? | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm : ... trong quý đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày, tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày, tháng sinh. - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi. Đồng_thời, tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ. Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh . - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi . Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ . Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng . | 8,051 | |
Nếu không xác_định được chính_xác ngày_tháng năm sinh của bị hại thì sẽ làm_sao ? | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm : ... xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 417 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , nếu đã áp_dụng các biện_pháp hợp_pháp mà vẫn không xác_định được chính_xác thì ngày , tháng , năm sinh của bị hại là người dưới 18 tuổi được xác_định như sau : - Trường_hợp xác_định được tháng nhưng không xác_định được ngày thì lấy ngày cuối_cùng của tháng đó làm ngày_sinh . - Trường_hợp xác_định được quý nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong quý đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được nửa của năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong nửa năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp xác_định được năm nhưng không xác_định được ngày , tháng thì lấy ngày cuối_cùng của tháng cuối_cùng trong năm đó làm ngày , tháng sinh . - Trường_hợp không xác_định được năm sinh thì phải tiến_hành giám_định để xác_định tuổi . Đồng_thời , tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định nếu kết_quả giám_định tuổi chỉ xác_định được khoảng độ tuổi của người_bị_hại thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng lấy tuổi thấp nhất trong khoảng độ tuổi đã xác_định được để xác_định tuổi của họ . Ví_dụ : Kết_luận giám_định A có độ tuổi trong khoảng từ 13 tuổi 2 tháng đến 14 tuổi 1 tháng thì xác_định tuổi của A là 13 tuổi 2 tháng . | 8,052 | |
Người tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ như_thế_nào trong quá_trình lấy lời khai người_bị_hại dưới 18 tuổi ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là : ... Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai, hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi như sau : Lấy lời khai, hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi... 2. Việc lấy lời khai, hỏi_cung phải theo đúng trình_tự, thủ_tục, thời_gian, bảo_đảm sự tham_gia của người đại_diện, người bào_chữa, người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Điều 183, Điều 421, các điều_luật khác có liên_quan của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Thông_tư liên_tịch số 03/2018/TTLT- BCA-VKSNDTC-TANDTC-BQP ngày 01/01/2018 hướng_dẫn về trình_tự, thủ_tục thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh ; sử_dụng, bảo_quản, lưu_trữ kết_quả ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh trong quá_trình điều_tra, truy_tố, xét_xử. Trường_hợp vụ án có người_bị_hại dưới 18 tuổi bị xâm_hại tình_dục, bị bạo_hành hoặc bị mua_bán thì việc lấy lời khai của họ phải được tiến_hành ngay sau khi tiếp_nhận nguồn tin về tội_phạm. 3. Khi tiến_hành lấy | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi như sau : Lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi ... 2 . Việc lấy lời khai , hỏi_cung phải theo đúng trình_tự , thủ_tục , thời_gian , bảo_đảm sự tham_gia của người đại_diện , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Điều 183 , Điều 421 , các điều_luật khác có liên_quan của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Thông_tư liên_tịch số 03/2018/TTLT- BCA-VKSNDTC-TANDTC-BQP ngày 01/01/2018 hướng_dẫn về trình_tự , thủ_tục thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh ; sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ kết_quả ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử . Trường_hợp vụ án có người_bị_hại dưới 18 tuổi bị xâm_hại tình_dục , bị bạo_hành hoặc bị mua_bán thì việc lấy lời khai của họ phải được tiến_hành ngay sau khi tiếp_nhận nguồn tin về tội_phạm . 3 . Khi tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ ; xem_xét áp_dụng các biện_pháp phù_hợp nhằm giảm đến mức thấp nhất thời_gian , số_lượng lần lấy lời khai , hỏi_cung và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai , hỏi_cung khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . ... Theo đó , khi tiến_hành lấy lời khai bị hại dưới 18 tuổi thì người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . | 8,053 | |
Người tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ như_thế_nào trong quá_trình lấy lời khai người_bị_hại dưới 18 tuổi ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là : ... xâm_hại tình_dục, bị bạo_hành hoặc bị mua_bán thì việc lấy lời khai của họ phải được tiến_hành ngay sau khi tiếp_nhận nguồn tin về tội_phạm. 3. Khi tiến_hành lấy lời khai, hỏi_cung, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện, nhẹ_nhàng, sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu, phù_hợp với độ tuổi, giới_tính, khả_năng nhận_thức của họ ; xem_xét áp_dụng các biện_pháp phù_hợp nhằm giảm đến mức thấp nhất thời_gian, số_lượng lần lấy lời khai, hỏi_cung và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai, hỏi_cung khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi, ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác, đầy_đủ.... Theo đó, khi tiến_hành lấy lời khai bị hại dưới 18 tuổi thì người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện, nhẹ_nhàng, sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu, phù_hợp với độ tuổi, giới_tính, khả_năng nhận_thức của họ và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi, ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác, đầy_đủ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi như sau : Lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi ... 2 . Việc lấy lời khai , hỏi_cung phải theo đúng trình_tự , thủ_tục , thời_gian , bảo_đảm sự tham_gia của người đại_diện , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Điều 183 , Điều 421 , các điều_luật khác có liên_quan của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Thông_tư liên_tịch số 03/2018/TTLT- BCA-VKSNDTC-TANDTC-BQP ngày 01/01/2018 hướng_dẫn về trình_tự , thủ_tục thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh ; sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ kết_quả ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử . Trường_hợp vụ án có người_bị_hại dưới 18 tuổi bị xâm_hại tình_dục , bị bạo_hành hoặc bị mua_bán thì việc lấy lời khai của họ phải được tiến_hành ngay sau khi tiếp_nhận nguồn tin về tội_phạm . 3 . Khi tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ ; xem_xét áp_dụng các biện_pháp phù_hợp nhằm giảm đến mức thấp nhất thời_gian , số_lượng lần lấy lời khai , hỏi_cung và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai , hỏi_cung khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . ... Theo đó , khi tiến_hành lấy lời khai bị hại dưới 18 tuổi thì người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . | 8,054 | |
Người tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ như_thế_nào trong quá_trình lấy lời khai người_bị_hại dưới 18 tuổi ? | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là : ... dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi, ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác, đầy_đủ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Thông_tư liên_tịch 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH quy_định về việc lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi như sau : Lấy lời khai , hỏi_cung người tham_gia tố_tụng là người dưới 18 tuổi ... 2 . Việc lấy lời khai , hỏi_cung phải theo đúng trình_tự , thủ_tục , thời_gian , bảo_đảm sự tham_gia của người đại_diện , người bào_chữa , người bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của người dưới 18 tuổi theo quy_định tại Điều 183 , Điều 421 , các điều_luật khác có liên_quan của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự và Thông_tư liên_tịch số 03/2018/TTLT- BCA-VKSNDTC-TANDTC-BQP ngày 01/01/2018 hướng_dẫn về trình_tự , thủ_tục thực_hiện ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh ; sử_dụng , bảo_quản , lưu_trữ kết_quả ghi_âm hoặc ghi_hình có âm_thanh trong quá_trình điều_tra , truy_tố , xét_xử . Trường_hợp vụ án có người_bị_hại dưới 18 tuổi bị xâm_hại tình_dục , bị bạo_hành hoặc bị mua_bán thì việc lấy lời khai của họ phải được tiến_hành ngay sau khi tiếp_nhận nguồn tin về tội_phạm . 3 . Khi tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ ; xem_xét áp_dụng các biện_pháp phù_hợp nhằm giảm đến mức thấp nhất thời_gian , số_lượng lần lấy lời khai , hỏi_cung và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai , hỏi_cung khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . ... Theo đó , khi tiến_hành lấy lời khai bị hại dưới 18 tuổi thì người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải có thái_độ thân_thiện , nhẹ_nhàng , sử_dụng ngôn_ngữ dễ hiểu , phù_hợp với độ tuổi , giới_tính , khả_năng nhận_thức của họ và phải tạm dừng ngay việc lấy lời khai khi người dưới 18 tuổi có biểu_hiện mệt_mỏi , ảnh_hưởng đến khả_năng khai_báo chính_xác , đầy_đủ . | 8,055 | |
Bên nào đã thực_hiện một phần hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì khi huỷ hợp_đồng họ có_thể đòi bên kia hoàn lại những gì họ đã cung_cấp hay đã thanh_toán không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1 . Việc huỷ hợp_đồng giải_phóng hai bên khỏi những nghĩa_vụ của họ , trừ những khoản bồi_thường thiệt_hại có_thể có . Việc huỷ hợp_đồng không có hiệu_lực đối_với quy_định của hợp_đồng liên_quan đến việc giải_quyết các tranh_chấp hay đến các quyền_lợi và nghĩa_vụ của hai bên trong trường_hợp hợp_đồng bị huỷ . 2 . Bên nào đã thực_hiện toàn_phần hay một phần hợp_đồng có_thể đòi bên kia hoàn lại những gì họ đã cung_cấp hay đã thanh_toán khi thực_hiện hợp_đồng . Nếu cả hai bên đều bị buộc phải thực_hiện việc hoàn lại , thì họ phải làm_việc này cùng một lúc . Như_vậy , bên nào đã thực_hiện một phần hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì khi huỷ hợp_đồng họ vẫn có_thể đòi bên kia hoàn lại những gì họ đã cung_cấp hay đã thanh_toán khi thực_hiện hợp_đồng . Nếu cả hai bên đều bị buộc phải thực_hiện việc hoàn lại , thì họ phải làm_việc này cùng một lúc . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 81 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Việc huỷ hợp_đồng giải_phóng hai bên khỏi những nghĩa_vụ của họ , trừ những khoản bồi_thường thiệt_hại có_thể có . Việc huỷ hợp_đồng không có hiệu_lực đối_với quy_định của hợp_đồng liên_quan đến việc giải_quyết các tranh_chấp hay đến các quyền_lợi và nghĩa_vụ của hai bên trong trường_hợp hợp_đồng bị huỷ . 2 . Bên nào đã thực_hiện toàn_phần hay một phần hợp_đồng có_thể đòi bên kia hoàn lại những gì họ đã cung_cấp hay đã thanh_toán khi thực_hiện hợp_đồng . Nếu cả hai bên đều bị buộc phải thực_hiện việc hoàn lại , thì họ phải làm_việc này cùng một lúc . Như_vậy , bên nào đã thực_hiện một phần hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế thì khi huỷ hợp_đồng họ vẫn có_thể đòi bên kia hoàn lại những gì họ đã cung_cấp hay đã thanh_toán khi thực_hiện hợp_đồng . Nếu cả hai bên đều bị buộc phải thực_hiện việc hoàn lại , thì họ phải làm_việc này cùng một lúc . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 8,056 | |
Việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá về tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 82 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng hay đòi người bán phải giao hàng thay_thế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó. 2. Ðiều khoản trên không áp_dụng : a. Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ. b. Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38, hoặc. c. Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng, người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường. Như_vậy, việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng : - Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 82 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng hay đòi người bán phải giao hàng thay_thế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó . 2 . Ðiều khoản trên không áp_dụng : a . Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ . b . Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38 , hoặc . c . Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng , người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường . Như_vậy , việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng : - Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ . - Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38 , hoặc . - Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng , người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường . | 8,057 | |
Việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá về tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 82 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng : - Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ. - Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38, hoặc. - Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng, người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 82 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng hay đòi người bán phải giao hàng thay_thế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó . 2 . Ðiều khoản trên không áp_dụng : a . Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ . b . Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38 , hoặc . c . Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng , người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường . Như_vậy , việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi họ nhận hàng đó không áp_dụng : - Nếu sự_kiện không_thể hoàn lại hàng_hoá hoặc không_thể hoàn lại hàng_hoá trong tình_trạng về thực_chất giống như tình_trạng khi người mua nhận không phải do một hành_động hay một sơ_suất của họ . - Nếu hàng_hoá hay một phần hàng_hoá không_thể sử_dụng được hoặc bị hư_hỏng theo kết_quả của việc kiểm_tra quy_định tại điều 38 , hoặc . - Nếu trước khi nhận thấy hay đáng_lẽ phải nhận thấy rằng hàng_hoá không phù_hợp hợp_đồng , người mua đã bán toàn_phần hay một phần hàng_hoá trong khuôn_khổ một nghiệp_vụ kinh_doanh thông_thường hay đã tiêu_dùng hoặc biến_đổi toàn_thể hay một phần hàng_hoá đúng theo thể_thức sử_dụng bình_thường . | 8,058 | |
Người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá về tình_trạng khi họ nhận hàng thì có được sử_dụng biện_pháp bảo_hộ pháp_lý khác không ? | Căn_cứ theo Điều 83 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... Người mua đã mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng hay đòi người bán phải giao hàng thay_thế chiếu theo điều 82 , vẫn duy_trì quyền sử_dụng biện_pháp bảo_hộ pháp_lý khác mà họ có theo hợp_đồng và Công_ước này . Như_vậy , việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá về tình_trạng khi họ nhận hàng thì họ vẫn có_thể duy_trì quyền sử_dụng biện_pháp bảo_hộ pháp_lý khác mà họ có theo hợp_đồng và Công_ước này . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 83 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : Người mua đã mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng hay đòi người bán phải giao hàng thay_thế chiếu theo điều 82 , vẫn duy_trì quyền sử_dụng biện_pháp bảo_hộ pháp_lý khác mà họ có theo hợp_đồng và Công_ước này . Như_vậy , việc người mua mất quyền tuyên_bố huỷ hợp_đồng mua_bán hàng_hoá quốc_tế nếu họ không_thể hoàn lại hàng_hoá về tình_trạng khi họ nhận hàng thì họ vẫn có_thể duy_trì quyền sử_dụng biện_pháp bảo_hộ pháp_lý khác mà họ có theo hợp_đồng và Công_ước này . | 8,059 | |
Có các hình_thức nào để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Vi: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam bao_gồm các hình_thức sau : - Góp vốn, mua, bán cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo hình_thức đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế, trong đó có nhà_đầu_tư nước_ngoài là thành_viên hoặc cổ_đông và phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn, mua cổ_phần, phần vốn góp vào doanh_nghiệp ( hoạt_động trong ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hoặc không có điều_kiện áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ) dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập sau khi chia tách, sáp_nhập, hợp_nhất dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + Doanh_nghiệp dự_án | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam bao_gồm các hình_thức sau : - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo hình_thức đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế , trong đó có nhà_đầu_tư nước_ngoài là thành_viên hoặc cổ_đông và phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào doanh_nghiệp ( hoạt_động trong ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hoặc không có điều_kiện áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ) dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập sau khi chia tách , sáp_nhập , hợp_nhất dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + Doanh_nghiệp dự_án do nhà_đầu_tư nước_ngoài thành_lập để thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp có cổ_phiếu niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán . - Mua , bán trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Mua_bán các giấy_tờ có giá khác bằng đồng Việt_Nam do người cư_trú là tổ_chức được phép phát_hành trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua công_ty quản_lý quỹ , công_ty chứng_khoán và các tổ_chức được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Góp vốn , chuyển_nhượng vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các quỹ đầu_tư chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . - Các hình_thức đầu_tư gián_tiếp khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,060 | |
Có các hình_thức nào để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Vi: ... tách, sáp_nhập, hợp_nhất dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + Doanh_nghiệp dự_án do nhà_đầu_tư nước_ngoài thành_lập để thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư. - Góp vốn, mua, bán cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp có cổ_phiếu niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán. - Mua, bán trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam. - Mua_bán các giấy_tờ có giá khác bằng đồng Việt_Nam do người cư_trú là tổ_chức được phép phát_hành trên lãnh_thổ Việt_Nam. - Uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua công_ty quản_lý quỹ, công_ty chứng_khoán và các tổ_chức được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. - Góp vốn, chuyển_nhượng vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các quỹ đầu_tư chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. - Các hình_thức đầu_tư gián_tiếp khác theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam bao_gồm các hình_thức sau : - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo hình_thức đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế , trong đó có nhà_đầu_tư nước_ngoài là thành_viên hoặc cổ_đông và phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào doanh_nghiệp ( hoạt_động trong ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hoặc không có điều_kiện áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ) dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập sau khi chia tách , sáp_nhập , hợp_nhất dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + Doanh_nghiệp dự_án do nhà_đầu_tư nước_ngoài thành_lập để thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp có cổ_phiếu niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán . - Mua , bán trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Mua_bán các giấy_tờ có giá khác bằng đồng Việt_Nam do người cư_trú là tổ_chức được phép phát_hành trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua công_ty quản_lý quỹ , công_ty chứng_khoán và các tổ_chức được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Góp vốn , chuyển_nhượng vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các quỹ đầu_tư chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . - Các hình_thức đầu_tư gián_tiếp khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,061 | |
Có các hình_thức nào để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Vi: ... , chuyển_nhượng vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các quỹ đầu_tư chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. - Các hình_thức đầu_tư gián_tiếp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 5 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN được sửa_đổi bởi Điều 14 Thông_tư 06/2019/TT-NHNN thì hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam bao_gồm các hình_thức sau : - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp sau : + Doanh_nghiệp được thành_lập theo hình_thức đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế , trong đó có nhà_đầu_tư nước_ngoài là thành_viên hoặc cổ_đông và phải thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư ; + Doanh_nghiệp không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này có nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có nhà_đầu_tư nước_ngoài góp vốn , mua cổ_phần , phần vốn góp vào doanh_nghiệp ( hoạt_động trong ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện hoặc không có điều_kiện áp_dụng đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ) dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập sau khi chia tách , sáp_nhập , hợp_nhất dẫn đến nhà_đầu_tư nước_ngoài sở_hữu từ 51% vốn_điều_lệ trở lên của doanh_nghiệp ; + Doanh_nghiệp được thành_lập mới theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ; + Doanh_nghiệp dự_án do nhà_đầu_tư nước_ngoài thành_lập để thực_hiện dự_án PPP theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư . - Góp vốn , mua , bán cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài vào doanh_nghiệp có cổ_phiếu niêm_yết hoặc đăng_ký giao_dịch trên Sở_giao_dịch chứng_khoán . - Mua , bán trái_phiếu và các loại chứng_khoán khác trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Mua_bán các giấy_tờ có giá khác bằng đồng Việt_Nam do người cư_trú là tổ_chức được phép phát_hành trên lãnh_thổ Việt_Nam . - Uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua công_ty quản_lý quỹ , công_ty chứng_khoán và các tổ_chức được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo các quy_định của pháp_luật về chứng_khoán ; uỷ_thác đầu_tư bằng đồng Việt_Nam thông_qua tổ_chức tín_dụng và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép thực_hiện nghiệp_vụ uỷ_thác đầu_tư theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Góp vốn , chuyển_nhượng vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các quỹ đầu_tư chứng_khoán và công_ty quản_lý quỹ theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . - Các hình_thức đầu_tư gián_tiếp khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,062 | |
Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc khi nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện đầu_tư gián_tiếp vào Việt_Nam như sau : ... Điều 4 . Nguyên_tắc chung 1 . Mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam phải được thực_hiện bằng đồng Việt_Nam . Các giao_dịch liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại Việt_Nam của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải được thực_hiện thông_qua 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp mở tại 01 ( một ) ngân_hàng được phép . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại Việt_Nam dưới các hình_thức quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này , các quy_định của pháp_luật về mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán , quy_định tại Luật Chứng_khoán , các văn_bản hướng_dẫn Luật Chứng_khoán , các quy_định hiện_hành của pháp Iuật liên_quan đến hoạt_động góp vốn , mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các doanh_nghiệp Việt_Nam và hoạt_động của nhà_đầu_tư nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 3 . Số_dư trên_tài khoản vốn đầu_tư gián_tiếp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không được chuyển sang tiền gửi có kỳ_hạn và tiền gửi tiết_kiệm tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN quy_định về nguyên_tắc khi nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện đầu_tư gián_tiếp vào Việt_Nam như sau : Điều 4 . Nguyên_tắc chung 1 . Mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp của nhà_đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam phải được thực_hiện bằng đồng Việt_Nam . Các giao_dịch liên_quan đến hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại Việt_Nam của nhà_đầu_tư nước_ngoài phải được thực_hiện thông_qua 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp mở tại 01 ( một ) ngân_hàng được phép . 2 . Khi thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài tại Việt_Nam dưới các hình_thức quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư này , các quy_định của pháp_luật về mở và sử_dụng tài_khoản thanh_toán , quy_định tại Luật Chứng_khoán , các văn_bản hướng_dẫn Luật Chứng_khoán , các quy_định hiện_hành của pháp Iuật liên_quan đến hoạt_động góp vốn , mua cổ_phần của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong các doanh_nghiệp Việt_Nam và hoạt_động của nhà_đầu_tư nước_ngoài trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . 3 . Số_dư trên_tài khoản vốn đầu_tư gián_tiếp của nhà_đầu_tư nước_ngoài không được chuyển sang tiền gửi có kỳ_hạn và tiền gửi tiết_kiệm tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 8,063 | |
Mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam phải được thực_hiện bằng đồng Việt_Nam . Cụ_t: ... Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam phải được thực_hiện bằng đồng Việt_Nam . Cụ_thể : - Khi thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại Việt_Nam , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu_chi . Ngân_hàng được phép bao_gồm ngân_hàng thương_mại ; và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh và hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài đang mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại một ngân_hàng được phép nhưng có nhu_cầu mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại một ngân_hàng được phép khác , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải đóng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đã mở , chuyển toàn_bộ số_dư trên_tài khoản này sang tài_khoản mới . Thủ_tục mở , đóng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp được thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng được phép . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài chỉ được thực_hiện các giao_dịch thu_chi trên_tài khoản vốn đầu_tư gián_tiếp mới mở sau khi đã đóng và tất toán tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đã mở trước_đây . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 05/2014/TT-NHNN mọi hoạt_động đầu_tư gián_tiếp nước_ngoài vào Việt_Nam phải được thực_hiện bằng đồng Việt_Nam . Cụ_thể : - Khi thực_hiện hoạt_động đầu_tư gián_tiếp tại Việt_Nam , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải mở một ( 01 ) tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại 01 ngân_hàng được phép để thực_hiện các giao_dịch thu_chi . Ngân_hàng được phép bao_gồm ngân_hàng thương_mại ; và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh và hoạt_động cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối . - Trường_hợp nhà_đầu_tư nước_ngoài đang mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại một ngân_hàng được phép nhưng có nhu_cầu mở tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp tại một ngân_hàng được phép khác , nhà_đầu_tư nước_ngoài phải đóng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đã mở , chuyển toàn_bộ số_dư trên_tài khoản này sang tài_khoản mới . Thủ_tục mở , đóng tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp được thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng được phép . - Nhà_đầu_tư nước_ngoài chỉ được thực_hiện các giao_dịch thu_chi trên_tài khoản vốn đầu_tư gián_tiếp mới mở sau khi đã đóng và tất toán tài_khoản vốn đầu_tư gián_tiếp đã mở trước_đây . | 8,064 | |
Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát cơ_động và trách_nhiệm của tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát cơ_động bao_gồm : ... - Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát cơ_động bao_gồm : + Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động ; + Cảnh_sát cơ_động Công_an cấp tỉnh . - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này . Điều 19 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về trách_nhiệm của tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động và Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : - Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật này , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ_trưởng Bộ Công_an về hoạt_động của Cảnh_sát cơ_động . - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát cơ_động thuộc quyền thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật này , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ_trưởng Bộ Công_an . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát cơ_động bao_gồm : - Hệ_thống tổ_chức của Cảnh_sát cơ_động bao_gồm : + Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động ; + Cảnh_sát cơ_động Công_an cấp tỉnh . - Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định chi_tiết Điều này . Điều 19 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về trách_nhiệm của tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động và Giám_đốc Công_an cấp tỉnh như sau : - Tư_lệnh Cảnh_sát cơ_động có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật này , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ_trưởng Bộ Công_an về hoạt_động của Cảnh_sát cơ_động . - Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình có trách_nhiệm chỉ_đạo lực_lượng Cảnh_sát cơ_động thuộc quyền thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 9 và Điều 10 của Luật này , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Bộ_trưởng Bộ Công_an . | 8,065 | |
Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động như : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về Quyền huy_động người, phương_tiện, thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật này, trong trường_hợp cấp_bách để bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội hoặc để ngăn_chặn hậu_quả thiệt_hại cho xã_hội đang xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động được huy_động người, phương_tiện, thiết_bị dân_sự và người đang sử_dụng, điều_khiển phương_tiện, thiết_bị đó. Trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố, việc huy_động người, phương_tiện, thiết_bị thực_hiện theo quy_định của Luật Phòng, chống khủng_bố. - Thẩm_quyền huy_động người, phương_tiện, thiết_bị dân_sự của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân được quy_định như sau : + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ thuộc Cảnh_sát cơ_động được huy_động người, phương_tiện, thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập ; + Người chỉ_huy trực_tiếp của Cảnh_sát cơ_động tại hiện_trường quyết_định huy_động người, phương_tiện, thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức. - Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động huy_động người, phương_tiện, thiết_bị có trách_nhiệm hoàn_trả ngay sau khi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật này , trong trường_hợp cấp_bách để bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc để ngăn_chặn hậu_quả thiệt_hại cho xã_hội đang xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động được huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự và người đang sử_dụng , điều_khiển phương_tiện , thiết_bị đó . Trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố , việc huy_động người , phương_tiện , thiết_bị thực_hiện theo quy_định của Luật Phòng , chống khủng_bố . - Thẩm_quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ thuộc Cảnh_sát cơ_động được huy_động người , phương_tiện , thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập ; + Người chỉ_huy trực_tiếp của Cảnh_sát cơ_động tại hiện_trường quyết_định huy_động người , phương_tiện , thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức . - Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động huy_động người , phương_tiện , thiết_bị có trách_nhiệm hoàn_trả ngay sau khi trường_hợp cấp_bách chấm_dứt . Trường_hợp người , phương_tiện , thiết_bị được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị thiệt_hại thì được hưởng chế_độ , chính_sách , đền_bù theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 của Luật này ; đơn_vị có cán_bộ , chiến_sĩ huy_động có trách_nhiệm giải_quyết việc đền_bù theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ internet ) | 8,066 | |
Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động như : ... hiện_trường quyết_định huy_động người, phương_tiện, thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức. - Cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động huy_động người, phương_tiện, thiết_bị có trách_nhiệm hoàn_trả ngay sau khi trường_hợp cấp_bách chấm_dứt. Trường_hợp người, phương_tiện, thiết_bị được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị thiệt_hại thì được hưởng chế_độ, chính_sách, đền_bù theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 của Luật này ; đơn_vị có cán_bộ, chiến_sĩ huy_động có trách_nhiệm giải_quyết việc đền_bù theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về Quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của Cảnh_sát cơ_động như sau : - Khi thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 9 của Luật này , trong trường_hợp cấp_bách để bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội hoặc để ngăn_chặn hậu_quả thiệt_hại cho xã_hội đang xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động được huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự và người đang sử_dụng , điều_khiển phương_tiện , thiết_bị đó . Trường_hợp thực_hiện nhiệm_vụ chống khủng_bố , việc huy_động người , phương_tiện , thiết_bị thực_hiện theo quy_định của Luật Phòng , chống khủng_bố . - Thẩm_quyền huy_động người , phương_tiện , thiết_bị dân_sự của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được quy_định như sau : + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ thuộc Cảnh_sát cơ_động được huy_động người , phương_tiện , thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ độc_lập ; + Người chỉ_huy trực_tiếp của Cảnh_sát cơ_động tại hiện_trường quyết_định huy_động người , phương_tiện , thiết_bị khi thực_hiện nhiệm_vụ có tổ_chức . - Cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động huy_động người , phương_tiện , thiết_bị có trách_nhiệm hoàn_trả ngay sau khi trường_hợp cấp_bách chấm_dứt . Trường_hợp người , phương_tiện , thiết_bị được huy_động làm nhiệm_vụ mà bị thiệt_hại thì được hưởng chế_độ , chính_sách , đền_bù theo quy_định tại khoản 4 Điều 32 của Luật này ; đơn_vị có cán_bộ , chiến_sĩ huy_động có trách_nhiệm giải_quyết việc đền_bù theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . ( Hình từ internet ) | 8,067 | |
Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : ... “ Điều 18. Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động 1. Tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước ; nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh Công_an nhân_dân, chỉ_thị, mệnh_lệnh của cấp trên. 2. Tôn_trọng và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, kính_trọng, lễ_phép, tận_tuỵ phục_vụ Nhân_dân. 3. Trung_thực, dũng_cảm, cảnh_giác, sẵn_sàng chiến_đấu, hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, kiên_quyết đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật. 4. Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ, bản_lĩnh chính_trị, kiến_thức pháp_luật, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, rèn_luyện thể_lực, kỹ_thuật, chiến_thuật và sử_dụng thành_thạo trang_thiết_bị của Cảnh_sát cơ_động. 5. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, cấp trên về quyết_định, hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền. ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này, cán_bộ, chiến_sĩ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : “ Điều 18 . Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động 1 . Tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh Công_an nhân_dân , chỉ_thị , mệnh_lệnh của cấp trên . 2 . Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , kính_trọng , lễ_phép , tận_tuỵ phục_vụ Nhân_dân . 3 . Trung_thực , dũng_cảm , cảnh_giác , sẵn_sàng chiến_đấu , hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , kiên_quyết đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 4 . Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ , bản_lĩnh chính_trị , kiến_thức pháp_luật , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , rèn_luyện thể_lực , kỹ_thuật , chiến_thuật và sử_dụng thành_thạo trang_thiết_bị của Cảnh_sát cơ_động . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , cấp trên về quyết_định , hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền . ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động đề_nghị tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hỗ_trợ , giúp_đỡ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . | 8,068 | |
Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : ... , hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền. ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động đề_nghị tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hỗ_trợ, giúp_đỡ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023. “ Điều 18. Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động 1. Tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước ; nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh Công_an nhân_dân, chỉ_thị, mệnh_lệnh của cấp trên. 2. Tôn_trọng và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, kính_trọng, lễ_phép, tận_tuỵ phục_vụ Nhân_dân. 3. Trung_thực, dũng_cảm, cảnh_giác, sẵn_sàng chiến_đấu, hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, kiên_quyết đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật. 4. Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ, bản_lĩnh chính_trị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : “ Điều 18 . Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động 1 . Tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh Công_an nhân_dân , chỉ_thị , mệnh_lệnh của cấp trên . 2 . Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , kính_trọng , lễ_phép , tận_tuỵ phục_vụ Nhân_dân . 3 . Trung_thực , dũng_cảm , cảnh_giác , sẵn_sàng chiến_đấu , hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , kiên_quyết đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 4 . Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ , bản_lĩnh chính_trị , kiến_thức pháp_luật , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , rèn_luyện thể_lực , kỹ_thuật , chiến_thuật và sử_dụng thành_thạo trang_thiết_bị của Cảnh_sát cơ_động . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , cấp trên về quyết_định , hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền . ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động đề_nghị tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hỗ_trợ , giúp_đỡ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . | 8,069 | |
Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : ... giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, kiên_quyết đấu_tranh phòng, chống tội_phạm, vi_phạm pháp_luật. 4. Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ, bản_lĩnh chính_trị, kiến_thức pháp_luật, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, ý_thức tổ_chức kỷ_luật, rèn_luyện thể_lực, kỹ_thuật, chiến_thuật và sử_dụng thành_thạo trang_thiết_bị của Cảnh_sát cơ_động. 5. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, cấp trên về quyết_định, hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền. ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này, cán_bộ, chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động đề_nghị tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài hỗ_trợ, giúp_đỡ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 quy_định về nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động như sau : “ Điều 18 . Nghĩa_vụ và trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động 1 . Tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước ; nghiêm_chỉnh chấp_hành chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh Công_an nhân_dân , chỉ_thị , mệnh_lệnh của cấp trên . 2 . Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , kính_trọng , lễ_phép , tận_tuỵ phục_vụ Nhân_dân . 3 . Trung_thực , dũng_cảm , cảnh_giác , sẵn_sàng chiến_đấu , hoàn_thành tốt mọi nhiệm_vụ được giao ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , kiên_quyết đấu_tranh phòng , chống tội_phạm , vi_phạm pháp_luật . 4 . Thường_xuyên học_tập nâng cao trình_độ , bản_lĩnh chính_trị , kiến_thức pháp_luật , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , ý_thức tổ_chức kỷ_luật , rèn_luyện thể_lực , kỹ_thuật , chiến_thuật và sử_dụng thành_thạo trang_thiết_bị của Cảnh_sát cơ_động . 5 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , cấp trên về quyết_định , hành_vi của mình khi thực_hiện nhiệm_vụ và việc thực_hiện nhiệm_vụ của cấp dưới thuộc quyền . ” Theo đó trong trường_hợp cấp_bách theo quy_định tại khoản này , cán_bộ , chiến_sĩ Cảnh_sát cơ_động đề_nghị tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài hỗ_trợ , giúp_đỡ để thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Luật Cảnh_sát cơ_động 2022 có hiệu_lực từ 01/01/2023 . | 8,070 | |
Điều_kiện để người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : ... Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1. Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Người được đặc_xá, người chấp_hành xong án phạt tù đã trở về cộng_đồng ( sau đây gọi chung là người chấp_hành xong án phạt tù ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm a khoản 2 Điều này. b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa, hợp_tác_xã, tổ hợp_tác, hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù ( sau đây gọi chung là cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm b khoản 2 Điều này. 2. Đối_tượng vay vốn phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương, chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật, không mắc các tệ_nạn xã_hội, có nhu_cầu vay vốn, do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định này ). Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Người được đặc_xá , người chấp_hành xong án phạt tù đã trở về cộng_đồng ( sau đây gọi chung là người chấp_hành xong án phạt tù ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm a khoản 2 Điều này . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù ( sau đây gọi chung là cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm b khoản 2 Điều này . 2 . Đối_tượng vay vốn phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội , có nhu_cầu vay vốn , do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định này ) . Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Có sử_dụng đối_tượng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù_và có ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện dự_án xác_nhận . Như_vậy theo quy_định trên người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào tào nghề , sản_xuất , kinh_doanh khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương . - Chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội . - Có nhu_cầu vay vốn . - Do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù ) . - Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 8,071 | |
Điều_kiện để người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : ... được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định này ). Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm. b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. - Có sử_dụng đối_tượng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù_và có ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. - Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương, phù_hợp với ngành, nghề sản_xuất kinh_doanh và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện dự_án xác_nhận. Như_vậy theo quy_định trên người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào tào nghề, sản_xuất, kinh_doanh khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương. - Chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật, không mắc các tệ_nạn xã_hội. - Có nhu_cầu vay vốn. - Do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù ). - Thời_gian kể | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Người được đặc_xá , người chấp_hành xong án phạt tù đã trở về cộng_đồng ( sau đây gọi chung là người chấp_hành xong án phạt tù ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm a khoản 2 Điều này . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù ( sau đây gọi chung là cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm b khoản 2 Điều này . 2 . Đối_tượng vay vốn phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội , có nhu_cầu vay vốn , do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định này ) . Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Có sử_dụng đối_tượng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù_và có ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện dự_án xác_nhận . Như_vậy theo quy_định trên người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào tào nghề , sản_xuất , kinh_doanh khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương . - Chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội . - Có nhu_cầu vay vốn . - Do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù ) . - Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 8,072 | |
Điều_kiện để người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là gì ? | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : ... án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù ). - Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại điểm a khoản 2 Điều 3 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định như sau : Đối_tượng và điều_kiện vay vốn 1 . Đối_tượng vay vốn bao_gồm : a ) Người được đặc_xá , người chấp_hành xong án phạt tù đã trở về cộng_đồng ( sau đây gọi chung là người chấp_hành xong án phạt tù ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm a khoản 2 Điều này . b ) Doanh_nghiệp nhỏ và vừa , hợp_tác_xã , tổ hợp_tác , hộ kinh_doanh có sử_dụng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù ( sau đây gọi chung là cơ_sở sản_xuất kinh_doanh ) đáp_ứng các điều_kiện tại điểm b khoản 2 Điều này . 2 . Đối_tượng vay vốn phải đáp_ứng các điều_kiện vay vốn sau : a ) Người chấp_hành xong án phạt tù : Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương , chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội , có nhu_cầu vay vốn , do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định này ) . Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . b ) Cơ_sở sản_xuất kinh_doanh : - Được thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Có sử_dụng đối_tượng lao_động là người chấp_hành xong án phạt tù_và có ký hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . - Có dự_án vay vốn khả_thi tại địa_phương , phù_hợp với ngành , nghề sản_xuất kinh_doanh và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi thực_hiện dự_án xác_nhận . Như_vậy theo quy_định trên người chấp_hành xong án phạt tù vay vốn để đào tào nghề , sản_xuất , kinh_doanh khi đáp_ứng điều_kiện sau : - Có tên trong danh_sách người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú ổn_định tại địa_phương . - Chấp_hành tốt các quy_định của pháp_luật , không mắc các tệ_nạn xã_hội . - Có nhu_cầu vay vốn . - Do Công_an cấp xã nơi người chấp_hành xong án phạt tù về cư_trú lập và được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ( mẫu 01 kèm theo Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù ) . - Thời_gian kể từ ngày chấp_hành xong án phạt tù đến khi vay vốn tối_đa là 05 năm . ( Hình từ Internet ) | 8,073 | |
Thời_hạn cho vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : ... - Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề : Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ). Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ : + Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận gói vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học, kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ). Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. + Thời_hạn trả nợ : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay. Đối_với các chương_trình đào_tạo khác, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định. - Đối_với v ay vốn để sản_xuất, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : - Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề : Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ : + Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận gói vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) . Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . + Thời_hạn trả nợ : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay . Đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định . - Đối_với v ay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm : Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . | 8,074 | |
Thời_hạn cho vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : ... trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định. - Đối_với v ay vốn để sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm : Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng. Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn, chu_kỳ sản_xuất, kinh_doanh, khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. - Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề : Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ). Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ : + Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận gói vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học, kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ). Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : - Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề : Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ : + Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận gói vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) . Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . + Thời_hạn trả nợ : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay . Đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định . - Đối_với v ay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm : Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . | 8,075 | |
Thời_hạn cho vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là bao_lâu ? | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : ... đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ). Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. + Thời_hạn trả nợ : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay. Đối_với các chương_trình đào_tạo khác, thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay. Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định. - Đối_với v ay vốn để sản_xuất, kinh_doanh, tạo việc_làm : Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng. Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn, chu_kỳ sản_xuất, kinh_doanh, khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định thời_hạn cho vay như sau : - Đối_với vay vốn để đào_tạo nghề : Thời_hạn cho vay là khoảng thời_gian được tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù bắt_đầu nhận vốn vay cho đến ngày trả hết nợ ( gốc và lãi ) . Thời_hạn cho vay bao_gồm thời_hạn phát tiền vay và thời_hạn trả nợ : + Thời_hạn phát tiền vay là khoảng thời_gian tính từ ngày người chấp_hành xong án phạt tù nhận gói vay đầu_tiên cho đến ngày kết_thúc khoá học , kể_cả thời_gian người chấp_hành xong án phạt tù được các cơ_sở đào_tạo nghề cho_phép nghỉ học có thời_hạn và được bảo_lưu kết_quả học_tập ( nếu có ) . Thời_hạn phát tiền vay được chia thành các kỳ_hạn phát tiền vay do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định hoặc thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . + Thời_hạn trả nợ : Đối_với các chương_trình đào_tạo có thời_gian đào_tạo không quá một năm , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng 2 lần thời_hạn phát tiền vay . Đối_với các chương_trình đào_tạo khác , thời_hạn trả nợ tối_đa bằng thời_hạn phát tiền vay . Thời_hạn trả nợ được chia thành các kỳ_hạn trả nợ do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội quy_định . - Đối_với v ay vốn để sản_xuất , kinh_doanh , tạo việc_làm : Thời_hạn cho vay tối_đa 120 tháng . Thời_hạn cho vay cụ_thể do Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội xem_xét căn_cứ vào nguồn vốn , chu_kỳ sản_xuất , kinh_doanh , khả_năng trả nợ của khách_hàng vay vốn để thoả_thuận với khách_hàng vay vốn . | 8,076 | |
Mức lãi_suất cho vay vốn để đào_tạo nghề và sản_xuất , kinh_doanh là bao_nhiêu ? | Căn_cứ tại Điều 9 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định mức lãi_suất cho vay như sau : ... - Lãi_suất cho vay bằng lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . - Lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù : Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù quy_định mức lãi_suất cho vay như sau : - Lãi_suất cho vay bằng lãi_suất cho vay đối_với hộ nghèo quy_định theo từng thời_kỳ . - Lãi_suất nợ quá hạn bằng 130% lãi_suất cho vay . Xem toàn_bộ Dự_thảo 2 Quyết_định Về tín_dụng đối_với người chấp_hành xong án phạt tù : Tại đây . | 8,077 | |
Nội_dung Quyết_định thi_hành án phạt tù phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... Quyết_định thi_hành án phạt tù 1. Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án, quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù, thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung. Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại, quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc. 2. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân, cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . | 8,078 | |
Nội_dung Quyết_định thi_hành án phạt tù phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài. Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ, tên, chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án, quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ, tên, ngày, tháng, năm sinh, nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù, thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung. Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại, quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . | 8,079 | |
Nội_dung Quyết_định thi_hành án phạt tù phải đảm_bảo yêu_cầu gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : ... 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định, người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 22 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định như sau : Quyết_định thi_hành án phạt tù 1 . Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . 2 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thi_hành án phạt tù , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cá_nhân , cơ_quan sau đây : a ) Người chấp_hành án và người đại_diện trong trường_hợp người chấp_hành án là người dưới 18 tuổi ; b ) Viện_kiểm_sát cùng cấp ; c ) Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu ; d ) Trại tạm giam nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam hoặc cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người chấp_hành án đang bị tạm giam tại nhà tạm giữ hoặc đang tại_ngoại ; đ ) Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở ; e ) Bộ Ngoại_giao trong trường_hợp người chấp_hành án là người nước_ngoài . Như_vậy theo quy_định trên Quyết_định thi_hành án phạt tù phải ghi rõ họ , tên , chức_vụ người ra quyết_định ; bản_án , quyết_định được thi_hành ; tên cơ_quan có nhiệm_vụ thi_hành quyết_định thi_hành án ; họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú của người bị kết_án ; thời_hạn chấp_hành án phạt tù , thời_hạn chấp_hành hình_phạt bổ_sung . Trường_hợp người bị kết_án đang tại_ngoại , quyết_định thi_hành án phải ghi rõ trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định , người bị kết_án phải có_mặt tại cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện nơi người đó cư_trú , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu nơi người đó làm_việc . | 8,080 | |
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở hay không ? | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... " 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. " Theo quy_định trên, khi nợ tiền sử_dụng đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . | 8,081 | |
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở hay không ? | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. " 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. " Theo quy_định trên, khi nợ tiền sử_dụng đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . | 8,082 | |
Nợ tiền sử_dụng đất có được xây_dựng nhà ở hay không ? | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : ... tiền sử_dụng đất, người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó. Do_đó, khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 168 Luật Đất_đai 2013 quy_định về thời_điểm thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất quy_định như sau : " 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . " Theo quy_định trên , khi nợ tiền sử_dụng đất , người sử_dụng đất sẽ bị hạn_chế các quyền của mình đó là quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất mà không bị hạn_chế về việc xin cấp phép xây_dựng trên đất đó . Do_đó , khi bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì bạn vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . | 8,083 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở | Theo khoản 1 Điều 95 Luật Xây_dựng 2014 , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ gồm : ... - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; - Bản_sao một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; - Bản_vẽ thiết_kế xây_dựng ; - Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 95 Luật Xây_dựng 2014 , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở riêng_lẻ gồm : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng ; - Bản_sao một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; - Bản_vẽ thiết_kế xây_dựng ; - Đối_với công_trình xây_dựng có công_trình liền kề phải có bản cam_kết bảo_đảm an_toàn đối_với công_trình liền kề . | 8,084 | |
Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : ... - Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng, điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp, điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ, kiểm_tra thực_địa. Khi thẩm_định hồ_sơ, cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu, tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ. Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo. Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) ; - Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . | 8,085 | |
Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : ... . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo. Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) ; - Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình. Sau thời_hạn trên, nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) ; - Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . | 8,086 | |
Quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : ... cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình, bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn, giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh, giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ. Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do, đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện, nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này. Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 102 Luật Xây_dựng 2014 và khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 , quy_trình cấp giấy_phép xây_dựng được quy_định như sau : - Chủ đầu_tư nộp 02 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ của tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp , điều_chỉnh giấy_phép xây_dựng ; kiểm_tra hồ_sơ ; ghi giấy biên_nhận đối_với trường_hợp hồ_sơ đáp_ứng theo quy_định hoặc hướng_dẫn để chủ đầu_tư hoàn_thiện hồ_sơ đối_với trường_hợp hồ_sơ không đáp_ứng theo quy_định ; - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải tổ_chức thẩm_định hồ_sơ , kiểm_tra thực_địa . Khi thẩm_định hồ_sơ , cơ_quan có thẩm_quyền phải xác_định tài_liệu còn thiếu , tài_liệu không đúng theo quy_định hoặc không đúng với thực_tế để thông_báo một lần bằng văn_bản cho chủ đầu_tư bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ bổ_sung chưa đáp_ứng được yêu_cầu theo văn_bản thông_báo thì trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản hướng_dẫn cho chủ đầu_tư tiếp_tục hoàn_thiện hồ_sơ . Chủ đầu_tư có trách_nhiệm bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ theo văn_bản thông_báo . Trường_hợp việc bổ_sung hồ_sơ vẫn không đáp_ứng được các nội_dung theo thông_báo thì trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm thông_báo đến chủ đầu_tư về lý_do không cấp giấy_phép ; - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng có trách_nhiệm đối_chiếu các điều_kiện theo quy_định của Luật này để gửi văn_bản lấy ý_kiến của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về những lĩnh_vực liên_quan đến công_trình xây_dựng theo quy_định của pháp_luật ( được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) ; - Trong thời_gian 12 ngày đối_với công_trình và nhà ở riêng_lẻ kể từ ngày nhận được hồ_sơ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước được hỏi ý_kiến có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình . Sau thời_hạn trên , nếu các cơ_quan này không có ý_kiến thì được coi là đã đồng_ý và phải chịu trách_nhiệm về những nội_dung thuộc chức_năng quản_lý của mình ; cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng căn_cứ các quy_định hiện_hành để quyết_định việc cấp giấy_phép xây_dựng ; - Kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng phải xem_xét hồ_sơ để cấp giấy_phép trong thời_gian 20 ngày đối_với trường_hợp cấp giấy_phép xây_dựng công_trình , bao_gồm cả giấy_phép xây_dựng có thời_hạn , giấy_phép xây_dựng điều_chỉnh , giấy_phép di_dời và trong thời_gian 15 ngày đối_với nhà ở riêng_lẻ . Trường_hợp đến thời_hạn cấp giấy_phép nhưng cần phải xem_xét thêm thì cơ_quan cấp giấy_phép xây_dựng phải thông_báo bằng văn_bản cho chủ đầu_tư biết lý_do , đồng_thời báo_cáo cấp có thẩm_quyền quản_lý trực_tiếp xem_xét và chỉ_đạo thực_hiện , nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn theo quy_định tại khoản này . Thời_gian cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quảng_cáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 36 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) . | 8,087 | |
Ai có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở ? | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : ... khoản 1 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh, trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi | None | 1 | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : khoản 1 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , khi xin cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở phải đáp_ứng điều_kiện nêu trên theo đúng quy_định pháp_luật . Công_ty của anh / chị là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở nên cần chú_ý đến hồ_sơ và quy_trình đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng . | 8,088 | |
Ai có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở ? | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : ... và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng. Như_vậy, khi xin cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở phải đáp_ứng điều_kiện nêu trên theo đúng quy_định pháp_luật. Công_ty của anh / chị là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở nên cần chú_ý đến hồ_sơ và quy_trình đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng. khoản 1 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp, điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh, trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp, uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng, Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép | None | 1 | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : khoản 1 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , khi xin cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở phải đáp_ứng điều_kiện nêu trên theo đúng quy_định pháp_luật . Công_ty của anh / chị là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở nên cần chú_ý đến hồ_sơ và quy_trình đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng . | 8,089 | |
Ai có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở ? | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : ... cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh, gia_hạn, cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng. Như_vậy, khi xin cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở phải đáp_ứng điều_kiện nêu trên theo đúng quy_định pháp_luật. Công_ty của anh / chị là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở nên cần chú_ý đến hồ_sơ và quy_trình đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng. | None | 1 | Tại Điều 103 Luật xây_dựng 2014 ( lưu_ý : khoản 1 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định về thẩm_quyền cấp , điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình thuộc đối_tượng có yêu_cầu phải cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh , trừ công_trình quy_định tại khoản 3 Điều này . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phân_cấp , uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng , Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng thuộc chức_năng và phạm_vi quản_lý của cơ_quan này ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình cấp III , cấp IV và nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn do mình quản_lý ( được sửa_đổi bởi khoản 37 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng là cơ_quan có thẩm_quyền điều_chỉnh , gia_hạn , cấp lại và thu_hồi giấy_phép xây_dựng do mình cấp . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy_phép xây_dựng không thu_hồi giấy_phép xây_dựng đã cấp không đúng quy_định thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trực_tiếp quyết_định thu_hồi giấy_phép xây_dựng . Như_vậy , khi xin cấp giấy_phép xây_dựng đối_với nhà ở phải đáp_ứng điều_kiện nêu trên theo đúng quy_định pháp_luật . Công_ty của anh / chị là chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở nên cần chú_ý đến hồ_sơ và quy_trình đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng . | 8,090 | |
Lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng ở Nghệ_An là bao_nhiêu ? | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như : ... Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An, mức thu lệ_phí được quy_định như sau : " Điều 2. Mức thu lệ_phí và chế_độ kê_khai, thu, nộp lệ_phí 1. Mức thu lệ_phí a ) Cấp giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ của nhân_dân ( thuộc đối_tượng phải có giấy_phép ) : 50.000 đồng / 1 giấy_phép ; b ) Cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình khác : 150.000 đồng / 1 giấy_phép ; c ) Trường_hợp điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng : 10.000 đồng / lần. 2. Chế_độ kê_khai, thu, nộp lệ_phí. a ) Tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước và thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí theo tháng, quyết_toán lệ_phí theo năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế. " Như_vậy, khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. Bạn cần nộp hồ_sơ tại | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như sau : " Điều 2 . Mức thu lệ_phí và chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí 1 . Mức thu lệ_phí a ) Cấp giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ của nhân_dân ( thuộc đối_tượng phải có giấy_phép ) : 50.000 đồng / 1 giấy_phép ; b ) Cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình khác : 150.000 đồng / 1 giấy_phép ; c ) Trường_hợp điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng : 10.000 đồng / lần . 2 . Chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí . a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước và thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí theo năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . " Như_vậy , khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . Bạn cần nộp hồ_sơ tại UBND cấp huyện nơi bạn đang sinh_sống theo thành_phần hồ_sơ và thủ_tục đã nêu trên . Ngoài_ra , mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An là 50.000 đồng / giấy_phép . | 8,091 | |
Lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng ở Nghệ_An là bao_nhiêu ? | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như : ... " Như_vậy, khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. Bạn cần nộp hồ_sơ tại UBND cấp huyện nơi bạn đang sinh_sống theo thành_phần hồ_sơ và thủ_tục đã nêu trên. Ngoài_ra, mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An là 50.000 đồng / giấy_phép.Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An, mức thu lệ_phí được quy_định như sau : " Điều 2. Mức thu lệ_phí và chế_độ kê_khai, thu, nộp lệ_phí 1. Mức thu lệ_phí a ) Cấp giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ của nhân_dân ( thuộc đối_tượng phải có giấy_phép ) : 50.000 đồng / 1 giấy_phép ; b ) Cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình khác : 150.000 đồng / 1 giấy_phép ; c ) Trường_hợp điều_chỉnh, gia_hạn giấy_phép xây_dựng : 10.000 đồng / lần. 2. Chế_độ kê_khai, thu, nộp lệ_phí. a ) Tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như sau : " Điều 2 . Mức thu lệ_phí và chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí 1 . Mức thu lệ_phí a ) Cấp giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ của nhân_dân ( thuộc đối_tượng phải có giấy_phép ) : 50.000 đồng / 1 giấy_phép ; b ) Cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình khác : 150.000 đồng / 1 giấy_phép ; c ) Trường_hợp điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng : 10.000 đồng / lần . 2 . Chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí . a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước và thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí theo năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . " Như_vậy , khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . Bạn cần nộp hồ_sơ tại UBND cấp huyện nơi bạn đang sinh_sống theo thành_phần hồ_sơ và thủ_tục đã nêu trên . Ngoài_ra , mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An là 50.000 đồng / giấy_phép . | 8,092 | |
Lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng ở Nghệ_An là bao_nhiêu ? | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như : ... . Chế_độ kê_khai, thu, nộp lệ_phí. a ) Tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước và thực_hiện kê_khai, nộp lệ_phí theo tháng, quyết_toán lệ_phí theo năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế. " Như_vậy, khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng. Bạn cần nộp hồ_sơ tại UBND cấp huyện nơi bạn đang sinh_sống theo thành_phần hồ_sơ và thủ_tục đã nêu trên. Ngoài_ra, mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An là 50.000 đồng / giấy_phép. | None | 1 | Theo Điều 2 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND về quy_định mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An , mức thu lệ_phí được quy_định như sau : " Điều 2 . Mức thu lệ_phí và chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí 1 . Mức thu lệ_phí a ) Cấp giấy_phép xây_dựng nhà ở riêng_lẻ của nhân_dân ( thuộc đối_tượng phải có giấy_phép ) : 50.000 đồng / 1 giấy_phép ; b ) Cấp giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình khác : 150.000 đồng / 1 giấy_phép ; c ) Trường_hợp điều_chỉnh , gia_hạn giấy_phép xây_dựng : 10.000 đồng / lần . 2 . Chế_độ kê_khai , thu , nộp lệ_phí . a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí một lần khi nộp hồ_sơ xin cấp giấy_phép xây_dựng ; b ) Tổ_chức thu lệ_phí thực_hiện nộp toàn_bộ tiền_lệ phí thu được vào ngân_sách nhà_nước và thực_hiện kê_khai , nộp lệ_phí theo tháng , quyết_toán lệ_phí theo năm theo quy_định của pháp_luật quản_lý thuế . " Như_vậy , khi nợ tiền sử_dụng đất mà bạn có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất thì vẫn được phép xây_dựng nhà và xin giấy_phép xây_dựng . Bạn cần nộp hồ_sơ tại UBND cấp huyện nơi bạn đang sinh_sống theo thành_phần hồ_sơ và thủ_tục đã nêu trên . Ngoài_ra , mức thu lệ_phí cấp giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Nghệ_An là 50.000 đồng / giấy_phép . | 8,093 | |
Người lao_động có_thể nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với cá: ... Trong dịp lễ 02/09/2023, người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày. Tuy_nhiên, người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với các trường_hợp sau : * Người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ hằng năm Theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm.... Theo quy_định, khi người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm từ 12 - 16 ngày tuỳ vào tính_chất công_việc của người lao_động và thời_gian nghỉ đó sẽ được hưởng nguyên lương. Ngoài_ra, tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nếu | None | 1 | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với các trường_hợp sau : * Người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ hằng năm Theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . ... Theo quy_định , khi người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm từ 12 - 16 ngày tuỳ vào tính_chất công_việc của người lao_động và thời_gian nghỉ đó sẽ được hưởng nguyên lương . Ngoài_ra , tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nếu làm lâu năm thì người lao_động còn được cộng phép thâm_niên ( cứ đủ 05 năm làm_việc tính thêm 01 ngày phép ) . Theo đó , người lao_động có_thể xin nghỉ_phép tương_ứng với số ngày được nghỉ_phép của người lao_động ( trước nghỉ lễ hoặc sau nghỉ lễ ) và được nghỉ có hưởng lương . * Người lao_động có_thể xin nghỉ_phép không hưởng lương Tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về thời_gian xin nghỉ không hưởng lương trước hoặc sau dịp lễ 02/09 . Người lao_động được nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,094 | |
Người lao_động có_thể nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với cá: ... 12 - 16 ngày tuỳ vào tính_chất công_việc của người lao_động và thời_gian nghỉ đó sẽ được hưởng nguyên lương. Ngoài_ra, tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nếu làm lâu năm thì người lao_động còn được cộng phép thâm_niên ( cứ đủ 05 năm làm_việc tính thêm 01 ngày phép ). Theo đó, người lao_động có_thể xin nghỉ_phép tương_ứng với số ngày được nghỉ_phép của người lao_động ( trước nghỉ lễ hoặc sau nghỉ lễ ) và được nghỉ có hưởng lương. * Người lao_động có_thể xin nghỉ_phép không hưởng lương Tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương 1. Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ, con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ | None | 1 | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với các trường_hợp sau : * Người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ hằng năm Theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . ... Theo quy_định , khi người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm từ 12 - 16 ngày tuỳ vào tính_chất công_việc của người lao_động và thời_gian nghỉ đó sẽ được hưởng nguyên lương . Ngoài_ra , tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nếu làm lâu năm thì người lao_động còn được cộng phép thâm_niên ( cứ đủ 05 năm làm_việc tính thêm 01 ngày phép ) . Theo đó , người lao_động có_thể xin nghỉ_phép tương_ứng với số ngày được nghỉ_phép của người lao_động ( trước nghỉ lễ hoặc sau nghỉ lễ ) và được nghỉ có hưởng lương . * Người lao_động có_thể xin nghỉ_phép không hưởng lương Tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về thời_gian xin nghỉ không hưởng lương trước hoặc sau dịp lễ 02/09 . Người lao_động được nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,095 | |
Người lao_động có_thể nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với cá: ... ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày. 2. Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh, chị, em ruột kết_hôn. 3. Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương. Như_vậy, người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về thời_gian xin nghỉ không hưởng lương trước hoặc sau dịp lễ 02/09. Người lao_động được nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Trong dịp lễ 02/09/2023 , người lao_động có_thể sẽ được nghỉ lễ đến 04 ngày . Tuy_nhiên , người lao_động cũng có_thể nghỉ nhiều hơn 04 ngày đối_với các trường_hợp sau : * Người lao_động có_thể sử_dụng ngày nghỉ hằng năm Theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . ... Theo quy_định , khi người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm từ 12 - 16 ngày tuỳ vào tính_chất công_việc của người lao_động và thời_gian nghỉ đó sẽ được hưởng nguyên lương . Ngoài_ra , tại Điều 114 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định nếu làm lâu năm thì người lao_động còn được cộng phép thâm_niên ( cứ đủ 05 năm làm_việc tính thêm 01 ngày phép ) . Theo đó , người lao_động có_thể xin nghỉ_phép tương_ứng với số ngày được nghỉ_phép của người lao_động ( trước nghỉ lễ hoặc sau nghỉ lễ ) và được nghỉ có hưởng lương . * Người lao_động có_thể xin nghỉ_phép không hưởng lương Tại Điều 115 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về việc nghỉ không hưởng lương như sau : Nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương 1 . Người lao_động được nghỉ_việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Kết_hôn : nghỉ 03 ngày ; b ) Con_đẻ , con_nuôi kết_hôn : nghỉ 01 ngày ; c ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi chết : nghỉ 03 ngày . 2 . Người lao_động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông_báo với người sử_dụng lao_động khi ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh , chị , em ruột chết ; cha hoặc mẹ kết_hôn ; anh , chị , em ruột kết_hôn . 3 . Ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ không hưởng lương . Như_vậy , người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về thời_gian xin nghỉ không hưởng lương trước hoặc sau dịp lễ 02/09 . Người lao_động được nghỉ lễ 02/09/2023 nhiều hơn 4 ngày trong những trường_hợp nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,096 | |
Người lao_động có được nhận thưởng trong dịp lễ Quốc_khánh 02/09 không ? | Tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thưởng đối_với nhân_viên như sau : ... Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động sẽ căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động để thưởng cho người lao_động . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Việc thưởng trong dịp lễ 02/09/2023 cho người lao_động hoàn_toàn không mang tính bắt_buộc mà sẽ do công_ty quyết_định dựa trên kết_quả , tình_hình sản_xuất , kinh_doanh của mình và thực_hiện theo Quy_chế thưởng do công_ty công_bố . | None | 1 | Tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thưởng đối_với nhân_viên như sau : Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Như_vậy , theo quy_định trên thì người sử_dụng lao_động sẽ căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động để thưởng cho người lao_động . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Việc thưởng trong dịp lễ 02/09/2023 cho người lao_động hoàn_toàn không mang tính bắt_buộc mà sẽ do công_ty quyết_định dựa trên kết_quả , tình_hình sản_xuất , kinh_doanh của mình và thực_hiện theo Quy_chế thưởng do công_ty công_bố . | 8,097 | |
Mức lương đối_với người lao_động đi làm trong dịp lễ 02/09/2023 được tính như_thế_nào ? | Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên, trường_hợp | None | 1 | Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp người lao_động đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 02/09 , tiền_lương của người lao_động ít_nhất bằng 300% chưa kể đến tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . Ngoài_ra , trường_hợp người lao_động làm_việc vào ban_đêm còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương ngày nghỉ lễ và 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . | 8,098 | |
Mức lương đối_với người lao_động đi làm trong dịp lễ 02/09/2023 được tính như_thế_nào ? | Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, theo quy_định trên, trường_hợp người lao_động đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 02/09, tiền_lương của người lao_động ít_nhất bằng 300% chưa kể đến tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. Ngoài_ra, trường_hợp người lao_động làm_việc vào ban_đêm còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương ngày nghỉ lễ và 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. | None | 1 | Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên , trường_hợp người lao_động đi làm trong dịp lễ Quốc_khánh 02/09 , tiền_lương của người lao_động ít_nhất bằng 300% chưa kể đến tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . Ngoài_ra , trường_hợp người lao_động làm_việc vào ban_đêm còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương ngày nghỉ lễ và 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . | 8,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.