Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Nhà_nước sẽ căn_cứ vào bảng giá đất hay giá đất cụ_thể để thực_hiện bồi_thường khi thu_hồi đất của người_dân ? | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1. Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường. 2. Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi, nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất. 3. Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ, khách_quan, công_bằng, công_khai, kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật. Đồng_thời tại khoản 4 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bảng giá đất và giá đất cụ_thể... 4. Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường . 2 . Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi , nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất . 3 . Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bảng giá đất và giá đất cụ_thể ... 4 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất . Theo đó khi nhà_nước thu_hồi đất mà phải bồi_thường bằng tiền thì sẽ tính theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi . | 8,100 | |
Nhà_nước sẽ căn_cứ vào bảng giá đất hay giá đất cụ_thể để thực_hiện bồi_thường khi thu_hồi đất của người_dân ? | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân. Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất, vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình, cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường . 2 . Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi , nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất . 3 . Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bảng giá đất và giá đất cụ_thể ... 4 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất . Theo đó khi nhà_nước thu_hồi đất mà phải bồi_thường bằng tiền thì sẽ tính theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi . | 8,101 | |
Nhà_nước sẽ căn_cứ vào bảng giá đất hay giá đất cụ_thể để thực_hiện bồi_thường khi thu_hồi đất của người_dân ? | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : ... thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất. Theo đó khi nhà_nước thu_hồi đất mà phải bồi_thường bằng tiền thì sẽ tính theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Về nội_dung này được quy_định tại Điều 74 Luật Đất_đai 2013 như sau : Nguyên_tắc bồi_thường về đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Người sử_dụng đất khi Nhà_nước thu_hồi đất nếu có đủ điều_kiện được bồi_thường quy_định tại Điều 75 của Luật này thì được bồi_thường . 2 . Việc bồi_thường được thực_hiện bằng việc giao đất có cùng mục_đích sử_dụng với loại đất thu_hồi , nếu không có đất để bồi_thường thì được bồi_thường bằng tiền theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định tại thời_điểm quyết_định thu_hồi đất . 3 . Việc bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất phải bảo_đảm dân_chủ , khách_quan , công_bằng , công_khai , kịp_thời và đúng quy_định của pháp_luật . Đồng_thời tại khoản 4 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 quy_định như sau : Bảng giá đất và giá đất cụ_thể ... 4 . Giá đất cụ_thể được sử dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : a ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích đất ở vượt hạn_mức ; cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích vượt hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân . Tính tiền thuê đất đối_với đất nông_nghiệp vượt hạn_mức giao đất , vượt hạn_mức nhận chuyển quyền sử_dụng đất nông_nghiệp của hộ gia_đình , cá_nhân ; b ) Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; công_nhận quyền sử_dụng đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất đối_với tổ_chức mà phải nộp tiền sử_dụng đất ; c ) Tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp Nhà_nước cho thuê đất không thông_qua hình_thức đấu_giá quyền sử_dụng đất ; d ) Tính giá_trị quyền sử_dụng đất khi cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước mà doanh_nghiệp cổ_phần sử_dụng đất thuộc trường_hợp Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; tính tiền thuê đất đối_với trường_hợp doanh_nghiệp nhà_nước cổ_phần_hoá được Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; đ ) Tính tiền bồi_thường khi Nhà_nước thu_hồi đất . Theo đó khi nhà_nước thu_hồi đất mà phải bồi_thường bằng tiền thì sẽ tính theo giá đất cụ_thể của loại đất thu_hồi . | 8,102 | |
Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể dựa vào các căn_cứ nào ? | Tại Điều 15 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP quy_định về xác_định giá đất cụ_thể như sau : ... Xác_định giá đất cụ_thể 1 . Căn_cứ nguyên_tắc định_giá đất quy_định tại Điều 112 của Luật Đất_đai , phương_pháp định_giá đất quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 của Nghị_định này và kết_quả tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử_dụng để làm căn_cứ đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 114 , Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất_đai ; giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê . Theo đó Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể dựa vào : - Căn_cứ nguyên_tắc định_giá đất quy_định tại Điều 112 Luật Đất_đai 2013 . - Phương_pháp định_giá đất quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 4 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP. - Kết_quả tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường . | None | 1 | Tại Điều 15 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP quy_định về xác_định giá đất cụ_thể như sau : Xác_định giá đất cụ_thể 1 . Căn_cứ nguyên_tắc định_giá đất quy_định tại Điều 112 của Luật Đất_đai , phương_pháp định_giá đất quy_định tại các Khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 4 của Nghị_định này và kết_quả tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể . 2 . Giá đất cụ_thể được sử_dụng để làm căn_cứ đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 114 , Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất_đai ; giá khởi_điểm để đấu_giá quyền sử_dụng đất khi Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , cho thuê đất thu tiền một lần cho cả thời_gian thuê . Theo đó Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất cụ_thể dựa vào : - Căn_cứ nguyên_tắc định_giá đất quy_định tại Điều 112 Luật Đất_đai 2013 . - Phương_pháp định_giá đất quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và khoản 4 Điều 4 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP. - Kết_quả tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường . | 8,103 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể thế_nào ? | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : ... Trình_tự, thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể 1. Trình_tự thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Xác_định mục_đích định_giá đất cụ_thể ; b ) Điều_tra, tổng_hợp, phân_tích thông_tin về thửa đất, giá đất thị_trường ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất ; c ) Xây_dựng phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Thẩm_định phương_án giá đất ; đ ) Hoàn_thiện dự_thảo phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất. 2. Hồ_sơ xác_định giá đất cụ_thể trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) Văn_bản thẩm_định phương_án giá đất. 3. Việc thẩm_định phương_án giá đất do Hội_đồng thẩm_định giá đất thực_hiện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : Trình_tự , thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể 1 . Trình_tự thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Xác_định mục_đích định_giá đất cụ_thể ; b ) Điều_tra , tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất ; c ) Xây_dựng phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Thẩm_định phương_án giá đất ; đ ) Hoàn_thiện dự_thảo phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất . 2 . Hồ_sơ xác_định giá đất cụ_thể trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) Văn_bản thẩm_định phương_án giá đất . 3 . Việc thẩm_định phương_án giá đất do Hội_đồng thẩm_định giá đất thực_hiện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . | 8,104 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể thế_nào ? | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : ... bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. Trình_tự, thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể 1. Trình_tự thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Xác_định mục_đích định_giá đất cụ_thể ; b ) Điều_tra, tổng_hợp, phân_tích thông_tin về thửa đất, giá đất thị_trường ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất ; c ) Xây_dựng phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Thẩm_định phương_án giá đất ; đ ) Hoàn_thiện dự_thảo phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất. 2. Hồ_sơ xác_định giá đất cụ_thể trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : Trình_tự , thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể 1 . Trình_tự thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Xác_định mục_đích định_giá đất cụ_thể ; b ) Điều_tra , tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất ; c ) Xây_dựng phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Thẩm_định phương_án giá đất ; đ ) Hoàn_thiện dự_thảo phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất . 2 . Hồ_sơ xác_định giá đất cụ_thể trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) Văn_bản thẩm_định phương_án giá đất . 3 . Việc thẩm_định phương_án giá đất do Hội_đồng thẩm_định giá đất thực_hiện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . | 8,105 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể thế_nào ? | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : ... cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) Văn_bản thẩm_định phương_án giá đất. 3. Việc thẩm_định phương_án giá đất do Hội_đồng thẩm_định giá đất thực_hiện, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. | None | 1 | Tại Điều 16 Nghị_định 44/2014/NĐ-CP hướng_dẫn thủ_tục xác_định giá đất cụ_thể như sau : Trình_tự , thủ_tục thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể 1 . Trình_tự thực_hiện xác_định giá đất cụ_thể quy_định tại Điều 15 của Nghị_định này thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Xác_định mục_đích định_giá đất cụ_thể ; b ) Điều_tra , tổng_hợp , phân_tích thông_tin về thửa đất , giá đất thị_trường ; áp_dụng phương_pháp định_giá đất ; c ) Xây_dựng phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; d ) Thẩm_định phương_án giá đất ; đ ) Hoàn_thiện dự_thảo phương_án giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ; e ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giá đất . 2 . Hồ_sơ xác_định giá đất cụ_thể trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định gồm có : a ) Tờ_trình về phương_án giá đất ; b ) Dự_thảo phương_án giá đất ; c ) Báo_cáo thuyết_minh xây_dựng phương_án giá đất ; d ) Văn_bản thẩm_định phương_án giá đất . 3 . Việc thẩm_định phương_án giá đất do Hội_đồng thẩm_định giá đất thực_hiện , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định giá đất bao_gồm các thành_phần sau : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm Chủ_tịch Hội_đồng ; b ) Đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_chính làm thường_trực Hội_đồng ; đại_diện lãnh_đạo Sở Tài_nguyên và Môi_trường và Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất ; tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất hoặc chuyên_gia về giá đất và các thành_viên khác do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . | 8,106 | |
Như_thế_nào là thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng ? | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc: ... Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ, quyền_hạn. Theo đó, những người này không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao gây ra hậu_quả nghiêm_trọng. Hậu_quả nghiêm_trọng ở đây có_thể là thiệt_hại về tính_mạng, sức_khoẻ hay tài_sản của người khác. Hành_vi thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng làm ảnh_hưởng đến hoạt_động đúng_đắn của cơ_quan, tổ_chức, đồng có_thể làm cho cơ_quan, tổ_chức bị mất uy_tín, mất_lòng tin, gây thất_thoát, lãng_phí nghiêm_trọng đến tài_sản của cơ_quan, tổ_chức. Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là Tội có cấu_thành tội_phạm vật_chất như sau : – Hành_vi khách_quan : là hành_vi không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao. Không thực_hiện nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ, quyền_hạn không làm những việc được xác_định là nhiệm_vụ thuộc phạm_vi chức_trách của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc theo điều_lệ công_tác. Thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ, quyền_hạn thực_hiện sai hoặc không đầy_đủ hoặc không kịp_thời trách_nhiệm, quyền_hạn của mình. – Hậu_quả của tội_phạm là hậu_quả nghiêm_trọng. Hành_vi cấu_thành tội_phạm này khi gây | None | 1 | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Hậu_quả nghiêm_trọng ở đây có_thể là thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hay tài_sản của người khác . Hành_vi thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng làm ảnh_hưởng đến hoạt_động đúng_đắn của cơ_quan , tổ_chức , đồng có_thể làm cho cơ_quan , tổ_chức bị mất uy_tín , mất_lòng tin , gây thất_thoát , lãng_phí nghiêm_trọng đến tài_sản của cơ_quan , tổ_chức . Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là Tội có cấu_thành tội_phạm vật_chất như sau : – Hành_vi khách_quan : là hành_vi không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao . Không thực_hiện nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn không làm những việc được xác_định là nhiệm_vụ thuộc phạm_vi chức_trách của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc theo điều_lệ công_tác . Thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện sai hoặc không đầy_đủ hoặc không kịp_thời trách_nhiệm , quyền_hạn của mình . – Hậu_quả của tội_phạm là hậu_quả nghiêm_trọng . Hành_vi cấu_thành tội_phạm này khi gây ra một trong các hậu_quả quy_định tại Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) – Mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi thiếu trách_nhiệm và hậu_quả nghiêm_trọng nêu trên là dấu_hiệu bắt_buộc trong cấu_thành tội_phạm này . Người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được coi là phạm_tội thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng khi họ có khả_năng thực_tế hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , bao_gồm cả năng_lực công_tác của bản_thân và các điều_kiện khách_quan khác . - Chủ_thể của tội_phạm này là chủ_thể đặc_biệt , đó phải là người có chức_vụ , quyền_hạn . - Mặt chủ_quan : lỗi của người phạm_tội là lỗi vô_ý , có_thể là lỗi vô_ý do cẩu_thả hoặc lỗi vô_ý vì quá tự_tin . Chú_ý : Hành_vi cấu_thành tội_phạm này không thuộc các trường_hợp thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng quy_định tại các Điều 179 , 308 và 376 của BLHS năm 2015 . ( Hình từ internet ) | 8,107 | |
Như_thế_nào là thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng ? | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc: ... có chức_vụ, quyền_hạn thực_hiện sai hoặc không đầy_đủ hoặc không kịp_thời trách_nhiệm, quyền_hạn của mình. – Hậu_quả của tội_phạm là hậu_quả nghiêm_trọng. Hành_vi cấu_thành tội_phạm này khi gây ra một trong các hậu_quả quy_định tại Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) – Mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi thiếu trách_nhiệm và hậu_quả nghiêm_trọng nêu trên là dấu_hiệu bắt_buộc trong cấu_thành tội_phạm này. Người có chức_vụ, quyền_hạn chỉ được coi là phạm_tội thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng khi họ có khả_năng thực_tế hoàn_thành nhiệm_vụ được giao, bao_gồm cả năng_lực công_tác của bản_thân và các điều_kiện khách_quan khác. - Chủ_thể của tội_phạm này là chủ_thể đặc_biệt, đó phải là người có chức_vụ, quyền_hạn. - Mặt chủ_quan : lỗi của người phạm_tội là lỗi vô_ý, có_thể là lỗi vô_ý do cẩu_thả hoặc lỗi vô_ý vì quá tự_tin. Chú_ý : Hành_vi cấu_thành tội_phạm này không thuộc các trường_hợp thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng quy_định tại các Điều 179, 308 và 376 của BLHS năm 2015. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Hậu_quả nghiêm_trọng ở đây có_thể là thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hay tài_sản của người khác . Hành_vi thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng làm ảnh_hưởng đến hoạt_động đúng_đắn của cơ_quan , tổ_chức , đồng có_thể làm cho cơ_quan , tổ_chức bị mất uy_tín , mất_lòng tin , gây thất_thoát , lãng_phí nghiêm_trọng đến tài_sản của cơ_quan , tổ_chức . Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là Tội có cấu_thành tội_phạm vật_chất như sau : – Hành_vi khách_quan : là hành_vi không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao . Không thực_hiện nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn không làm những việc được xác_định là nhiệm_vụ thuộc phạm_vi chức_trách của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc theo điều_lệ công_tác . Thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện sai hoặc không đầy_đủ hoặc không kịp_thời trách_nhiệm , quyền_hạn của mình . – Hậu_quả của tội_phạm là hậu_quả nghiêm_trọng . Hành_vi cấu_thành tội_phạm này khi gây ra một trong các hậu_quả quy_định tại Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) – Mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi thiếu trách_nhiệm và hậu_quả nghiêm_trọng nêu trên là dấu_hiệu bắt_buộc trong cấu_thành tội_phạm này . Người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được coi là phạm_tội thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng khi họ có khả_năng thực_tế hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , bao_gồm cả năng_lực công_tác của bản_thân và các điều_kiện khách_quan khác . - Chủ_thể của tội_phạm này là chủ_thể đặc_biệt , đó phải là người có chức_vụ , quyền_hạn . - Mặt chủ_quan : lỗi của người phạm_tội là lỗi vô_ý , có_thể là lỗi vô_ý do cẩu_thả hoặc lỗi vô_ý vì quá tự_tin . Chú_ý : Hành_vi cấu_thành tội_phạm này không thuộc các trường_hợp thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng quy_định tại các Điều 179 , 308 và 376 của BLHS năm 2015 . ( Hình từ internet ) | 8,108 | |
Như_thế_nào là thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng ? | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc: ... các trường_hợp thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng quy_định tại các Điều 179, 308 và 376 của BLHS năm 2015. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là hành_vi được thực_hiện bởi người có chức_vụ , quyền_hạn . Theo đó , những người này không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao gây ra hậu_quả nghiêm_trọng . Hậu_quả nghiêm_trọng ở đây có_thể là thiệt_hại về tính_mạng , sức_khoẻ hay tài_sản của người khác . Hành_vi thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng làm ảnh_hưởng đến hoạt_động đúng_đắn của cơ_quan , tổ_chức , đồng có_thể làm cho cơ_quan , tổ_chức bị mất uy_tín , mất_lòng tin , gây thất_thoát , lãng_phí nghiêm_trọng đến tài_sản của cơ_quan , tổ_chức . Thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng là Tội có cấu_thành tội_phạm vật_chất như sau : – Hành_vi khách_quan : là hành_vi không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao . Không thực_hiện nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn không làm những việc được xác_định là nhiệm_vụ thuộc phạm_vi chức_trách của mình theo quy_định của pháp_luật hoặc theo điều_lệ công_tác . Thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao là trường_hợp người có chức_vụ , quyền_hạn thực_hiện sai hoặc không đầy_đủ hoặc không kịp_thời trách_nhiệm , quyền_hạn của mình . – Hậu_quả của tội_phạm là hậu_quả nghiêm_trọng . Hành_vi cấu_thành tội_phạm này khi gây ra một trong các hậu_quả quy_định tại Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) – Mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi thiếu trách_nhiệm và hậu_quả nghiêm_trọng nêu trên là dấu_hiệu bắt_buộc trong cấu_thành tội_phạm này . Người có chức_vụ , quyền_hạn chỉ được coi là phạm_tội thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng khi họ có khả_năng thực_tế hoàn_thành nhiệm_vụ được giao , bao_gồm cả năng_lực công_tác của bản_thân và các điều_kiện khách_quan khác . - Chủ_thể của tội_phạm này là chủ_thể đặc_biệt , đó phải là người có chức_vụ , quyền_hạn . - Mặt chủ_quan : lỗi của người phạm_tội là lỗi vô_ý , có_thể là lỗi vô_ý do cẩu_thả hoặc lỗi vô_ý vì quá tự_tin . Chú_ý : Hành_vi cấu_thành tội_phạm này không thuộc các trường_hợp thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng quy_định tại các Điều 179 , 308 và 376 của BLHS năm 2015 . ( Hình từ internet ) | 8,109 | |
Tội thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng có_thể đi tù bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiế: ... Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng như sau : - Người nào có chức_vụ, quyền_hạn vì thiếu trách_nhiệm mà không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 179, 308 và 376 của Bộ_luật này, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của | None | 1 | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng như sau : - Người nào có chức_vụ , quyền_hạn vì thiếu trách_nhiệm mà không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 179 , 308 và 376 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người nào có chức_vụ , quyền_hạn mà thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng có_thể bị phạt từ đến 12 năm và cấm đảm nhiểm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định đến 05 năm . | 8,110 | |
Tội thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng có_thể đi tù bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiế: ... trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người nào có chức_vụ, quyền_hạn mà thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng có_thể bị phạt từ đến 12 năm và cấm đảm nhiểm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định đến 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng như sau : - Người nào có chức_vụ , quyền_hạn vì thiếu trách_nhiệm mà không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 179 , 308 và 376 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người nào có chức_vụ , quyền_hạn mà thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng có_thể bị phạt từ đến 12 năm và cấm đảm nhiểm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định đến 05 năm . | 8,111 | |
Tội thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng có_thể đi tù bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiế: ... trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng có_thể bị phạt từ đến 12 năm và cấm đảm nhiểm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định đến 05 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 360 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi bởi khoản 128 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định mức phạt tù đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng như sau : - Người nào có chức_vụ , quyền_hạn vì thiếu trách_nhiệm mà không thực_hiện hoặc thực_hiện không đúng nhiệm_vụ được giao thuộc một trong các trường_hợp sau đây , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại các điều 179 , 308 và 376 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm : + Làm chết người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : + Làm chết 02 người ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm : + Làm chết 03 người trở lên ; + Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người nào có chức_vụ , quyền_hạn mà thiếu trách_nhiệm gây hậu_quả nghiêm_trọng có_thể bị phạt từ đến 12 năm và cấm đảm nhiểm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định đến 05 năm . | 8,112 | |
Hành_vi thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại nghiêm_trọng có bị xử_phạt hành_chính không ? | Đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây nên hậu quá nghiêm_trọng hiện_nay được quy_định truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì tính_chất mức_độ nguy_hiểm của c: ... Đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây nên hậu quá nghiêm_trọng hiện_nay được quy_định truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì tính_chất mức_độ nguy_hiểm của chúng rất lớn . Tuy_nhiên , nếu thiếu trách_nhiệm mà gây hậu_quả nhẹ hơn trong một_số trường_hợp sẽ bị xử_phạt hành_chính như sau : Căn_cứ Điều 12 , Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . Do_đó , với các hành_vi thiếu trách_nhiệm nhưng chỉ gây ra các hậu_quả , thiệt_hại ít nghiêm_trọng hơn thì tuỳ trường_hợp sẽ bị xử_phạt hành_chính như trên . | None | 1 | Đối_với hành_vi thiếu trách_nhiệm gây nên hậu quá nghiêm_trọng hiện_nay được quy_định truy_cứu trách_nhiệm hình_sự vì tính_chất mức_độ nguy_hiểm của chúng rất lớn . Tuy_nhiên , nếu thiếu trách_nhiệm mà gây hậu_quả nhẹ hơn trong một_số trường_hợp sẽ bị xử_phạt hành_chính như sau : Căn_cứ Điều 12 , Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm các quy_định về quản_lý ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện về an_ninh , trật_tự - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Thiếu trách_nhiệm để xảy ra hành_vi xâm_hại đến an_ninh , trật_tự , hành_vi vi_phạm pháp_luật , hành_vi trái với đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc tại cơ_sở kinh_doanh trực_tiếp quản_lý Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác - Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : + Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . Do_đó , với các hành_vi thiếu trách_nhiệm nhưng chỉ gây ra các hậu_quả , thiệt_hại ít nghiêm_trọng hơn thì tuỳ trường_hợp sẽ bị xử_phạt hành_chính như trên . | 8,113 | |
Người hưởng chế_độ cử_tuyển có phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định người theo học_chế độ cử_tuyển có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những quyền sau đây : + Được thông_tin đầy_đủ về chế_độ cử_tuyển ; + Được cấp học_bổng, miễn học_phí và hường các chế_độ ưu_tiên khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian đào_tạo ; + Được tiếp_nhận hồ_sơ để xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp. - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những nghĩa_vụ sau đây : + Cam_kết trước khi được cử_tuyển và chấp_hành sự cam_kết với cơ_quan cứ đi học trở về làm_việc tại địa_phương sau khi tốt_nghiệp ; + Chấp_hành các quy_định của pháp_luật và nội_quy, quy_chế của các cơ_sở giáo_dục ; hoàn_thành chương_trình đào_tạo theo quy_định. + Bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo nếu thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định. Như_vậy, hiện_nay Nhà_nước đang hỗ_trợ cho những người theo học_chế độ cử_tuyển về chi_phí và việc_làm sau tốt_nghiệp. Theo đó, những người này có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ sau khi hoàn_thành chương_trình học và làm_việc theo sự bố_trí của địa_phương. Đồng_thời căn_cứ Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo bao_gồm : - Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định người theo học_chế độ cử_tuyển có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những quyền sau đây : + Được thông_tin đầy_đủ về chế_độ cử_tuyển ; + Được cấp học_bổng , miễn học_phí và hường các chế_độ ưu_tiên khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian đào_tạo ; + Được tiếp_nhận hồ_sơ để xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp . - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những nghĩa_vụ sau đây : + Cam_kết trước khi được cử_tuyển và chấp_hành sự cam_kết với cơ_quan cứ đi học trở về làm_việc tại địa_phương sau khi tốt_nghiệp ; + Chấp_hành các quy_định của pháp_luật và nội_quy , quy_chế của các cơ_sở giáo_dục ; hoàn_thành chương_trình đào_tạo theo quy_định . + Bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo nếu thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định . Như_vậy , hiện_nay Nhà_nước đang hỗ_trợ cho những người theo học_chế độ cử_tuyển về chi_phí và việc_làm sau tốt_nghiệp . Theo đó , những người này có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ sau khi hoàn_thành chương_trình học và làm_việc theo sự bố_trí của địa_phương . Đồng_thời căn_cứ Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo bao_gồm : - Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . - Người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . - Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . - Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Như_vậy , người hưởng chế_độ cử_tuyển phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động . Người hưởng chế_độ cử_tuyển có phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động ? ( Hình từ Internet ) | 8,114 | |
Người hưởng chế_độ cử_tuyển có phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định người theo học_chế độ cử_tuyển có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ... bố_trí của địa_phương. Đồng_thời căn_cứ Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo bao_gồm : - Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học, trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng. - Người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết. - Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo. - Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động. Như_vậy, người hưởng chế_độ cử_tuyển phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động. Người hưởng chế_độ cử_tuyển có phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định người theo học_chế độ cử_tuyển có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những quyền sau đây : + Được thông_tin đầy_đủ về chế_độ cử_tuyển ; + Được cấp học_bổng , miễn học_phí và hường các chế_độ ưu_tiên khác theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian đào_tạo ; + Được tiếp_nhận hồ_sơ để xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp . - Người học theo chế_độ cử_tuyển có những nghĩa_vụ sau đây : + Cam_kết trước khi được cử_tuyển và chấp_hành sự cam_kết với cơ_quan cứ đi học trở về làm_việc tại địa_phương sau khi tốt_nghiệp ; + Chấp_hành các quy_định của pháp_luật và nội_quy , quy_chế của các cơ_sở giáo_dục ; hoàn_thành chương_trình đào_tạo theo quy_định . + Bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo nếu thuộc các trường_hợp pháp_luật quy_định . Như_vậy , hiện_nay Nhà_nước đang hỗ_trợ cho những người theo học_chế độ cử_tuyển về chi_phí và việc_làm sau tốt_nghiệp . Theo đó , những người này có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ sau khi hoàn_thành chương_trình học và làm_việc theo sự bố_trí của địa_phương . Đồng_thời căn_cứ Điều 13 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định trường_hợp phải bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo bao_gồm : - Người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . - Người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . - Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . - Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Như_vậy , người hưởng chế_độ cử_tuyển phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động . Người hưởng chế_độ cử_tuyển có phải hoàn_trả chi_phí đào_tạo nếu bị kỷ_luật buộc thôi_việc trong thời_gian làm_việc theo sự điều_động ? ( Hình từ Internet ) | 8,115 | |
Nếu người hưởng chế_độ cử_tuyển thuộc trường_hợp phải bồi_hoàn , thì cách tính chi_phí bồi_hoàn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : ... Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1. Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển. 2. Cách tính chi_phí bồi_hoàn a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . 2 . Cách tính chi_phí bồi_hoàn a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , khi không hoàn_thành đúng trách_nhiệm được pháp_luật quy_định và rơi vào trường_hợp phải bồi_hoàn chi_phí đào_tạo , người được cử_tuyển phải bồi_hoàn những khoản chi_phí nêu trên . | 8,116 | |
Nếu người hưởng chế_độ cử_tuyển thuộc trường_hợp phải bồi_hoàn , thì cách tính chi_phí bồi_hoàn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : ... người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, khi không hoàn_thành đúng trách_nhiệm được pháp_luật quy_định và rơi vào trường_hợp phải bồi_hoàn chi_phí đào_tạo, người được cử_tuyển phải bồi_hoàn những khoản chi_phí nêu trên. Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1. Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển. 2. Cách tính chi_phí bồi_hoàn a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . 2 . Cách tính chi_phí bồi_hoàn a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , khi không hoàn_thành đúng trách_nhiệm được pháp_luật quy_định và rơi vào trường_hợp phải bồi_hoàn chi_phí đào_tạo , người được cử_tuyển phải bồi_hoàn những khoản chi_phí nêu trên . | 8,117 | |
Nếu người hưởng chế_độ cử_tuyển thuộc trường_hợp phải bồi_hoàn , thì cách tính chi_phí bồi_hoàn như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : ... trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này, cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S, HB, CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này. Như_vậy, khi không hoàn_thành đúng trách_nhiệm được pháp_luật quy_định và rơi vào trường_hợp phải bồi_hoàn chi_phí đào_tạo, người được cử_tuyển phải bồi_hoàn những khoản chi_phí nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định về chi_phí phải bồi_hoàn đối_với người học cử_tuyển như sau : Chi_phí bồi_hoàn và cách tính chi_phí bồi_hoàn 1 . Chi_phí bồi_hoàn bao_gồm : học_bổng và các khoản chi_phí đào_tạo đã được ngân_sách nhà_nước cấp cho người học theo chế_độ cử_tuyển . 2 . Cách tính chi_phí bồi_hoàn a ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( HB + CF ) x N Trong đó : S là chi_phí bồi_hoàn ; HB là học_bổng người học được hưởng trong một tháng ; CF là chi_phí đào_tạo người học trong một tháng ; N là thời_gian người học đã học theo chế_độ cử_tuyển được tính bằng số tháng làm_tròn ; b ) Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 13 Nghị_định này , cách tính chi_phí bồi_hoàn được tính theo công_thức sau : S = ( T - t ) / T x ( HB + CF ) x N Trong đó : T là số tháng người cử_tuyển phải chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động ; t là số tháng người cử_tuyển đã làm_việc theo sự điều_động ; các ký_hiệu : S , HB , CF và N xác_định theo quy_định tại điểm a khoản này . Như_vậy , khi không hoàn_thành đúng trách_nhiệm được pháp_luật quy_định và rơi vào trường_hợp phải bồi_hoàn chi_phí đào_tạo , người được cử_tuyển phải bồi_hoàn những khoản chi_phí nêu trên . | 8,118 | |
Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi và thời_hạn thực_hiện việc bồi_hoàn chi_phí đào_tạo đối_với người học_chế độ cử_tuyển này ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : ... - Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo đối_với trường_hợp người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học, trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng. Hoặc người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, thủ_trưởng cơ_quan quản_lý người lao_động ( cấp tỉnh ) quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo đối_với : + Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo. + Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động. Về thời_hạn hoàn_trả khoản chi_phí này, căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, người học cử_tuyển có trách_nhiệm nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn. Chi_phí bồi_hoàn được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách. Ngoài_ra, trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với trường_hợp người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . Hoặc người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý người lao_động ( cấp tỉnh ) quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với : + Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . + Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Về thời_hạn hoàn_trả khoản chi_phí này , căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người học cử_tuyển có trách_nhiệm nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn . Chi_phí bồi_hoàn được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . Ngoài_ra , trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định bồi_hoàn có quyền khởi_kiện theo quy_định pháp_luật . | 8,119 | |
Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi và thời_hạn thực_hiện việc bồi_hoàn chi_phí đào_tạo đối_với người học_chế độ cử_tuyển này ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : ... nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách. Ngoài_ra, trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định bồi_hoàn có quyền khởi_kiện theo quy_định pháp_luật. - Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo đối_với trường_hợp người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học, trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng. Hoặc người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết. - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, thủ_trưởng cơ_quan quản_lý người lao_động ( cấp tỉnh ) quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng, chi_phí đào_tạo đối_với : + Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo. + Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động. Về thời_hạn hoàn_trả khoản chi_phí này, căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, người học | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với trường_hợp người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . Hoặc người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý người lao_động ( cấp tỉnh ) quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với : + Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . + Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Về thời_hạn hoàn_trả khoản chi_phí này , căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người học cử_tuyển có trách_nhiệm nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn . Chi_phí bồi_hoàn được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . Ngoài_ra , trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định bồi_hoàn có quyền khởi_kiện theo quy_định pháp_luật . | 8,120 | |
Thẩm_quyền quyết_định thu_hồi và thời_hạn thực_hiện việc bồi_hoàn chi_phí đào_tạo đối_với người học_chế độ cử_tuyển này ? | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : ... , căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, người học cử_tuyển có trách_nhiệm nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn. Chi_phí bồi_hoàn được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách. Ngoài_ra, trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định bồi_hoàn có quyền khởi_kiện theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo thuộc về : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với trường_hợp người tự thôi học hoặc bị kỷ_luật buộc thôi học , trừ các trường_hợp tự thôi học do bất_khả_kháng . Hoặc người không chấp_hành việc xét tuyển và bố_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp theo cam_kết . - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , thủ_trưởng cơ_quan quản_lý người lao_động ( cấp tỉnh ) quyết_định việc bồi_hoàn học_bổng , chi_phí đào_tạo đối_với : + Người có thời_gian làm_việc sau tốt_nghiệp theo vị_trí việc_làm do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh điều_động ít hơn hai lần thời_gian dược hưởng học_bổng và chi_phí đào_tạo . + Người bị kỷ_luật thôi_việc trong thời_gian đang chấp_hành nghĩa_vụ làm_việc theo sự điều_động . Về thời_hạn hoàn_trả khoản chi_phí này , căn_cứ Điều 16 Nghị_định 141/2020/NĐ-CP quy_định chậm nhất trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , người học cử_tuyển có trách_nhiệm nộp trả đầy_đủ khoản tiền phải bồi_hoàn . Chi_phí bồi_hoàn được nộp vào ngân_sách nhà_nước theo phân_cấp quản_lý ngân_sách hiện_hành và theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước về quản_lý khoản thu_hồi nộp ngân_sách . Ngoài_ra , trường_hợp người học không thực_hiện nghĩa_vụ bồi_hoàn thì cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định bồi_hoàn có quyền khởi_kiện theo quy_định pháp_luật . | 8,121 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ, tính_mạng của con_người. Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo, nghiên_cứu ; viện, trung_tâm, phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược, nhà_thuốc, quầy thuốc, kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến, trung_tâm y_tế, trạm y_tế, phòng_khám chữa bệnh..., đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất, pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm. Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ , tính_mạng của con_người . Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; viện , trung_tâm , phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược , nhà_thuốc , quầy thuốc , kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến , trung_tâm y_tế , trạm y_tế , phòng_khám chữa bệnh ... , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất , pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm . Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu , trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc , thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm , thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị , nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc , thực_phẩm , mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất , sắp_xếp , bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng , xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho , vệ_sinh , an_toàn kho ; kiểm_tra , kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , hoá_chất về số_lượng , chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , tư_vấn lựa_chọn , hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , chốt đơn hàng , số_lượng hàng_hoá đã bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy , trang_thiết_bị , các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh , quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng , tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc , bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi , thống_kê , báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện . Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất , nguyên_liệu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế , sử_dụng , vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ , chính_xác , thận_trọng , thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp . Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh , thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế , bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc , còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng , chính_xác , khả_năng giao_tiếp khéo_léo , thuyết_trình chuyên_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành dược ( Hình từ Internet ) | 8,122 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm. Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu, trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc, thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm, thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị, nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc, thực_phẩm, mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất, sắp_xếp, bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng, xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho, vệ_sinh, an_toàn kho ; kiểm_tra, kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu, hoá_chất về số_lượng, chất_lượng và hạn sử_dụng ; | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ , tính_mạng của con_người . Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; viện , trung_tâm , phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược , nhà_thuốc , quầy thuốc , kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến , trung_tâm y_tế , trạm y_tế , phòng_khám chữa bệnh ... , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất , pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm . Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu , trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc , thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm , thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị , nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc , thực_phẩm , mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất , sắp_xếp , bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng , xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho , vệ_sinh , an_toàn kho ; kiểm_tra , kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , hoá_chất về số_lượng , chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , tư_vấn lựa_chọn , hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , chốt đơn hàng , số_lượng hàng_hoá đã bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy , trang_thiết_bị , các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh , quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng , tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc , bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi , thống_kê , báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện . Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất , nguyên_liệu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế , sử_dụng , vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ , chính_xác , thận_trọng , thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp . Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh , thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế , bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc , còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng , chính_xác , khả_năng giao_tiếp khéo_léo , thuyết_trình chuyên_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành dược ( Hình từ Internet ) | 8,123 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... kho, vệ_sinh, an_toàn kho ; kiểm_tra, kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu, hoá_chất về số_lượng, chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù, kiểm nhập, sắp_xếp, bảo_quản, tư_vấn lựa_chọn, hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu, chốt đơn hàng, số_lượng hàng_hoá đa<unk> bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy, trang_thiết_bị, các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh, quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng, tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc, bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù, kiểm nhập, sắp_xếp, bảo_quản, cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi, thống_kê, báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ , tính_mạng của con_người . Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; viện , trung_tâm , phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược , nhà_thuốc , quầy thuốc , kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến , trung_tâm y_tế , trạm y_tế , phòng_khám chữa bệnh ... , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất , pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm . Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu , trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc , thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm , thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị , nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc , thực_phẩm , mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất , sắp_xếp , bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng , xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho , vệ_sinh , an_toàn kho ; kiểm_tra , kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , hoá_chất về số_lượng , chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , tư_vấn lựa_chọn , hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , chốt đơn hàng , số_lượng hàng_hoá đã bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy , trang_thiết_bị , các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh , quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng , tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc , bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi , thống_kê , báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện . Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất , nguyên_liệu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế , sử_dụng , vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ , chính_xác , thận_trọng , thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp . Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh , thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế , bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc , còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng , chính_xác , khả_năng giao_tiếp khéo_léo , thuyết_trình chuyên_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành dược ( Hình từ Internet ) | 8,124 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện. Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất, nguyên_liệu, bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế, sử_dụng, vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ, chính_xác, thận_trọng, thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp. Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh, thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế, bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc, còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng, chính_xác, khả_năng giao_tiếp khéo_léo, thuyết_trình chuyên_nghiệp. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ , tính_mạng của con_người . Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; viện , trung_tâm , phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược , nhà_thuốc , quầy thuốc , kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến , trung_tâm y_tế , trạm y_tế , phòng_khám chữa bệnh ... , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất , pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm . Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu , trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc , thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm , thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị , nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc , thực_phẩm , mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất , sắp_xếp , bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng , xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho , vệ_sinh , an_toàn kho ; kiểm_tra , kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , hoá_chất về số_lượng , chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , tư_vấn lựa_chọn , hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , chốt đơn hàng , số_lượng hàng_hoá đã bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy , trang_thiết_bị , các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh , quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng , tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc , bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi , thống_kê , báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện . Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất , nguyên_liệu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế , sử_dụng , vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ , chính_xác , thận_trọng , thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp . Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh , thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế , bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc , còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng , chính_xác , khả_năng giao_tiếp khéo_léo , thuyết_trình chuyên_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành dược ( Hình từ Internet ) | 8,125 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp thì phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành dược ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 5 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ và dịch_vụ xã_hội ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Nghề_Dược trình_độ trung_cấp là nghề liên_quan tới thuốc và có ảnh_hưởng trực_tiếp tới sức_khoẻ , tính_mạng của con_người . Các công_việc chủ_yếu được thực_hiện tại các phòng_thí_nghiệm của các cơ_sở đào_tạo , nghiên_cứu ; viện , trung_tâm , phòng kiểm_nghiệm ; các công_ty dược , nhà_thuốc , quầy thuốc , kho thuốc ; bộ_phận dược của các cơ_sở y_tế như bệnh_viện các tuyến , trung_tâm y_tế , trạm y_tế , phòng_khám chữa bệnh ... , đáp_ứng yêu_cầu bậc 4 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Nghề_Dược trình_độ trung_cấp gồm 5 lĩnh_vực : Sản_xuất , pha_chế thuốc ; Đảm_bảo và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; Bảo_quản thuốc ; Quản_lý và cung_ứng thuốc ; Dược bệnh_viện tương_ứng với 7 vị_trí việc_làm . Mỗi vị_trí việc_làm có phạm_vi công_việc và nhiệm_vụ đặc_thù riêng như : - Sản_xuất thuốc : chuẩn_bị nguyên phụ_liệu , trang_thiết_bị ; vận_hành máy_móc , thiết_bị ; bàn_giao bán_thành_phẩm , thành_phẩm thuốc-mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng ; vệ_sinh thiết_bị , nhà_xưởng ; bàn_giao ca ; báo_cáo với cấp trên và các bộ_phận khác ; - Kiểm_nghiệm thuốc – mỹ_phẩm – thực_phẩm : tiến_hành lấy và xử_lý mẫu ; kiểm_tra chất_lượng mẫu theo tiêu_chuẩn chất_lượng hợp_pháp ; trả_lời kết_quả kiểm_nghiệm ; - Đảm_bảo chất_lượng : kiểm_tra quá_trình sản_xuất thuốc , thực_phẩm , mỹ_phẩm theo các qui_trình chuẩn ; - Kho dược và vật_tư y_tế : nhập - xuất , sắp_xếp , bảo_quản thuốc-mỹ phẩm - thực_phẩm_chức năng-vật tư y_tế ; giao hàng , xử_lý thuốc bị trả về hoặc thu_hồi ; thực_hiện lao_động trong kho , vệ_sinh , an_toàn kho ; kiểm_tra , kiểm_soát thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , hoá_chất về số_lượng , chất_lượng và hạn sử_dụng ; - Bán_lẻ thuốc : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , tư_vấn lựa_chọn , hướng_dẫn sử_dụng và bán thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu , chốt đơn hàng , số_lượng hàng_hoá đã bán ; - Chủ quầy thuốc : chọn địa_điểm mở quầy , trang_thiết_bị , các mặt_hàng kinh_doanh ; lựa_chọn nhà_cung_cấp ; quyết_định đến chiến_lược kinh_doanh , quản_lý kinh_tế ; quyết_định tuyển_dụng , tổ_chức nhân_sự tại quầy thuốc , bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu ; - Công_tác dược tại cơ_sở y_tế : lập dự_trù , kiểm nhập , sắp_xếp , bảo_quản , cấp_phát thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; kiểm_kê kho ; theo_dõi , thống_kê , báo_cáo số_liệu thuốc – hoá_chất - vật_tư y_tế - dược_liệu ; pha_chế và kiểm_tra chất_lượng thuốc ; nghiệp_vụ dược ; bán_lẻ thuốc - mỹ phẩm-thực phẩm chức_năng - vật_tư y_tế thông_thường - dược_liệu tại nhà_thuốc bệnh_viện . Điều_kiện làm_việc của nghề thường_xuyên tiếp_xúc với hoá_chất , nguyên_liệu , bán_thành_phẩm và thành_phẩm thuốc - mỹ_phẩm - thực_phẩm chức_năng - vật_tư y_tế , sử_dụng , vận_hành thiết_bị máy_móc có độ_chính_xác cao đòi_hỏi người làm nghề dược luôn phải tỷ_mỷ , chính_xác , thận_trọng , thái_độ trung_thực và tuân_thủ đạo_đức nghề_nghiệp . Đối_với công_việc thuộc lĩnh_vực kinh_doanh , thường_xuyên tiếp_xúc với khách_hàng là cán_bộ y_tế , bệnh_nhân đòi_hỏi người làm nghề ngoài việc nắm chắc kiến_thức về thuốc , còn phải rèn_luyện tác_phong thận_trọng , chính_xác , khả_năng giao_tiếp khéo_léo , thuyết_trình chuyên_nghiệp . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.700 giờ ( tương_đương 60 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.700 giờ tương_đương 60 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 60 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo học ngành dược trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành dược ( Hình từ Internet ) | 8,126 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày và vận_dụng được các kiến_thức cơ_bản của các môn cơ_sở phù_hợp với nghề đào_tạo : y_học cơ_sở, hoá_học ( định_tính, định_lượng ), thực_vật vào chuyên_môn dược ; - Mô_tả được vị_trí, vai_trò, chức_năng của lĩnh_vực Dược trong hệ_thống y_tế Việt_Nam ; - Trình_bày và vận_dụng được một_số nội_dung cơ_bản của Luật Dược và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hành_nghề dược ; - Trình_bày được tác_dụng, chỉ_định, tác_dụng không mong_muốn, chống chỉ_định chính của các thuốc hoá_dược, vắc_xin, sinh phẩm trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Trình_bày được tên Việt_Nam, tên khoa_học, bộ_phận dùng, cách thu hái, chế_biến sơ_bộ, thành_phần hoá_học chính, công_dụng, cách dùng của 80 vị thuốc cổ_truyền, thuốc dược_liệu thiết_yếu trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Phân_biệt được các dạng bào_chế và hướng_dẫn sử_dụng các dạng bào_chế ; - Mô_tả được quy_trình sản_xuất các dạng thuốc quy_ước ( thuốc bột, thuốc_cốm, viên nén, viên nang, thuốc_mỡ, thuốc kem, thuốc nhỏ mắt, thuốc_tiêm ) ; - Trình_bày quy_định lấy mẫu, lưu mẫu kiểm_nghiệm ; huỷ mẫu kiểm_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kiến_thức - Trình_bày và vận_dụng được các kiến_thức cơ_bản của các môn cơ_sở phù_hợp với nghề đào_tạo : y_học cơ_sở , hoá_học ( định_tính , định_lượng ) , thực_vật vào chuyên_môn dược ; - Mô_tả được vị_trí , vai_trò , chức_năng của lĩnh_vực Dược trong hệ_thống y_tế Việt_Nam ; - Trình_bày và vận_dụng được một_số nội_dung cơ_bản của Luật Dược và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hành_nghề dược ; - Trình_bày được tác_dụng , chỉ_định , tác_dụng không mong_muốn , chống chỉ_định chính của các thuốc hoá_dược , vắc_xin , sinh phẩm trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Trình_bày được tên Việt_Nam , tên khoa_học , bộ_phận dùng , cách thu hái , chế_biến sơ_bộ , thành_phần hoá_học chính , công_dụng , cách dùng của 80 vị thuốc cổ_truyền , thuốc dược_liệu thiết_yếu trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Phân_biệt được các dạng bào_chế và hướng_dẫn sử_dụng các dạng bào_chế ; - Mô_tả được quy_trình sản_xuất các dạng thuốc quy_ước ( thuốc bột , thuốc_cốm , viên nén , viên nang , thuốc_mỡ , thuốc kem , thuốc nhỏ mắt , thuốc_tiêm ) ; - Trình_bày quy_định lấy mẫu , lưu mẫu kiểm_nghiệm ; huỷ mẫu kiểm_nghiệm ; - Liệt_kê được các chỉ_tiêu và mô_tả được phương_pháp thử trong kiểm_nghiệm các dạng bào_chế quy_ước và nguyên_liệu làm_thuốc . - Trình_bày các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày các quy_định về sắp_xếp , bảo_quản thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày và vận_dụng được các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt ( bao_gồm : GMP , GSP , GPP , GLP ) trong thực_hành nghề_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 8,127 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... viên nén, viên nang, thuốc_mỡ, thuốc kem, thuốc nhỏ mắt, thuốc_tiêm ) ; - Trình_bày quy_định lấy mẫu, lưu mẫu kiểm_nghiệm ; huỷ mẫu kiểm_nghiệm ; - Liệt_kê được các chỉ_tiêu và mô_tả được phương_pháp thử trong kiểm_nghiệm các dạng bào_chế quy_ước và nguyên_liệu làm_thuốc. - Trình_bày các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc, hoá_chất, dược_liệu, thực_phẩm chức_năng, mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày các quy_định về sắp_xếp, bảo_quản thuốc, hoá_chất, dược_liệu, thực_phẩm chức_năng, mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày và vận_dụng được các nguyên_tắc, tiêu_chuẩn thực_hành tốt ( bao_gồm : GMP, GSP, GPP, GLP ) trong thực_hành nghề_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị, văn_hoá, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc_phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kiến_thức - Trình_bày và vận_dụng được các kiến_thức cơ_bản của các môn cơ_sở phù_hợp với nghề đào_tạo : y_học cơ_sở , hoá_học ( định_tính , định_lượng ) , thực_vật vào chuyên_môn dược ; - Mô_tả được vị_trí , vai_trò , chức_năng của lĩnh_vực Dược trong hệ_thống y_tế Việt_Nam ; - Trình_bày và vận_dụng được một_số nội_dung cơ_bản của Luật Dược và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hành_nghề dược ; - Trình_bày được tác_dụng , chỉ_định , tác_dụng không mong_muốn , chống chỉ_định chính của các thuốc hoá_dược , vắc_xin , sinh phẩm trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Trình_bày được tên Việt_Nam , tên khoa_học , bộ_phận dùng , cách thu hái , chế_biến sơ_bộ , thành_phần hoá_học chính , công_dụng , cách dùng của 80 vị thuốc cổ_truyền , thuốc dược_liệu thiết_yếu trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Phân_biệt được các dạng bào_chế và hướng_dẫn sử_dụng các dạng bào_chế ; - Mô_tả được quy_trình sản_xuất các dạng thuốc quy_ước ( thuốc bột , thuốc_cốm , viên nén , viên nang , thuốc_mỡ , thuốc kem , thuốc nhỏ mắt , thuốc_tiêm ) ; - Trình_bày quy_định lấy mẫu , lưu mẫu kiểm_nghiệm ; huỷ mẫu kiểm_nghiệm ; - Liệt_kê được các chỉ_tiêu và mô_tả được phương_pháp thử trong kiểm_nghiệm các dạng bào_chế quy_ước và nguyên_liệu làm_thuốc . - Trình_bày các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày các quy_định về sắp_xếp , bảo_quản thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày và vận_dụng được các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt ( bao_gồm : GMP , GSP , GPP , GLP ) trong thực_hành nghề_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 8,128 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... kiến_thức như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Kiến_thức - Trình_bày và vận_dụng được các kiến_thức cơ_bản của các môn cơ_sở phù_hợp với nghề đào_tạo : y_học cơ_sở , hoá_học ( định_tính , định_lượng ) , thực_vật vào chuyên_môn dược ; - Mô_tả được vị_trí , vai_trò , chức_năng của lĩnh_vực Dược trong hệ_thống y_tế Việt_Nam ; - Trình_bày và vận_dụng được một_số nội_dung cơ_bản của Luật Dược và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến hành_nghề dược ; - Trình_bày được tác_dụng , chỉ_định , tác_dụng không mong_muốn , chống chỉ_định chính của các thuốc hoá_dược , vắc_xin , sinh phẩm trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Trình_bày được tên Việt_Nam , tên khoa_học , bộ_phận dùng , cách thu hái , chế_biến sơ_bộ , thành_phần hoá_học chính , công_dụng , cách dùng của 80 vị thuốc cổ_truyền , thuốc dược_liệu thiết_yếu trong Danh_mục thuốc thiết_yếu ; - Phân_biệt được các dạng bào_chế và hướng_dẫn sử_dụng các dạng bào_chế ; - Mô_tả được quy_trình sản_xuất các dạng thuốc quy_ước ( thuốc bột , thuốc_cốm , viên nén , viên nang , thuốc_mỡ , thuốc kem , thuốc nhỏ mắt , thuốc_tiêm ) ; - Trình_bày quy_định lấy mẫu , lưu mẫu kiểm_nghiệm ; huỷ mẫu kiểm_nghiệm ; - Liệt_kê được các chỉ_tiêu và mô_tả được phương_pháp thử trong kiểm_nghiệm các dạng bào_chế quy_ước và nguyên_liệu làm_thuốc . - Trình_bày các yếu_tố ảnh_hưởng đến chất_lượng thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày các quy_định về sắp_xếp , bảo_quản thuốc , hoá_chất , dược_liệu , thực_phẩm chức_năng , mỹ_phẩm và vật_tư y_tế ; - Trình_bày và vận_dụng được các nguyên_tắc , tiêu_chuẩn thực_hành tốt ( bao_gồm : GMP , GSP , GPP , GLP ) trong thực_hành nghề_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành dược trình_độ trung_cấp thì người học phải đạt được tối_thiểu những kiến_thức như trên . | 8,129 | |
Người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Dược trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 5 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 54/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Dược trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Theo đó , người học ngành dược trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 8,130 | |
Biện_pháp tạm giam có phải là một trong các biện_pháp ngăn_chặn hay không ? | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : ... Các biện_pháp ngăn_chặn 1. Để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra, truy_tố, xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam, bảo_lĩnh, đặt tiền để bảo_đảm, cấm đi khỏi nơi cư_trú, tạm hoãn xuất_cảnh. 2. Các trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt người phạm_tội quả_tang, bắt người đang bị truy_nã, bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam, bắt người bị yêu_cầu dẫn_độ. Theo quy_định trên thì để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra, truy_tố, xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt, tạm | None | 1 | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : Các biện_pháp ngăn_chặn 1 . Để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . 2 . Các trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt người phạm_tội quả_tang , bắt người đang bị truy_nã , bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam , bắt người bị yêu_cầu dẫn_độ . Theo quy_định trên thì để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . Như_vậy , biện_pháp tạm giam đối_tượng là một trong các biện_pháp ngăn_chặn . ( Hình từ Internet ) | 8,131 | |
Biện_pháp tạm giam có phải là một trong các biện_pháp ngăn_chặn hay không ? | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : ... thi_hành án, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam, bảo_lĩnh, đặt tiền để bảo_đảm, cấm đi khỏi nơi cư_trú, tạm hoãn xuất_cảnh. Như_vậy, biện_pháp tạm giam đối_tượng là một trong các biện_pháp ngăn_chặn. ( Hình từ Internet ) Các biện_pháp ngăn_chặn 1. Để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra, truy_tố, xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam, bảo_lĩnh, đặt tiền để bảo_đảm, cấm đi khỏi nơi cư_trú, tạm hoãn xuất_cảnh. 2. Các trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt người phạm_tội quả_tang, bắt người đang bị truy_nã, bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam, bắt | None | 1 | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : Các biện_pháp ngăn_chặn 1 . Để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . 2 . Các trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt người phạm_tội quả_tang , bắt người đang bị truy_nã , bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam , bắt người bị yêu_cầu dẫn_độ . Theo quy_định trên thì để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . Như_vậy , biện_pháp tạm giam đối_tượng là một trong các biện_pháp ngăn_chặn . ( Hình từ Internet ) | 8,132 | |
Biện_pháp tạm giam có phải là một trong các biện_pháp ngăn_chặn hay không ? | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : ... trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt người phạm_tội quả_tang, bắt người đang bị truy_nã, bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam, bắt người bị yêu_cầu dẫn_độ. Theo quy_định trên thì để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra, truy_tố, xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án, cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam, bảo_lĩnh, đặt tiền để bảo_đảm, cấm đi khỏi nơi cư_trú, tạm hoãn xuất_cảnh. Như_vậy, biện_pháp tạm giam đối_tượng là một trong các biện_pháp ngăn_chặn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 109 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về các biện_pháp ngăn_chặn như sau : Các biện_pháp ngăn_chặn 1 . Để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . 2 . Các trường_hợp bắt người gồm bắt người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt người phạm_tội quả_tang , bắt người đang bị truy_nã , bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam , bắt người bị yêu_cầu dẫn_độ . Theo quy_định trên thì để kịp_thời ngăn_chặn tội_phạm hoặc khi có căn_cứ chứng_tỏ người bị buộc_tội sẽ gây khó_khăn cho việc điều_tra , truy_tố , xét_xử hoặc sẽ tiếp_tục phạm_tội hoặc để bảo_đảm thi_hành án , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng trong phạm_vi thẩm_quyền của mình có_thể áp_dụng biện_pháp giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , bắt , tạm giữ , tạm giam , bảo_lĩnh , đặt tiền để bảo_đảm , cấm đi khỏi nơi cư_trú , tạm hoãn xuất_cảnh . Như_vậy , biện_pháp tạm giam đối_tượng là một trong các biện_pháp ngăn_chặn . ( Hình từ Internet ) | 8,133 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để tránh bị_cáo bỏ trốn trước khi xét_xử sơ_thẩm hay không ? | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : ... Tạm giam 1. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng, tội rất nghiêm_trọng. 2. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội nghiêm_trọng, tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. 3. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm . | 8,134 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để tránh bị_cáo bỏ trốn trước khi xét_xử sơ_thẩm hay không ? | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : ... những người này. 3. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã.... Như_vậy, nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm. Tạm giam 1. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng, tội rất nghiêm_trọng. 2. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội nghiêm_trọng, tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm . | 8,135 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để tránh bị_cáo bỏ trốn trước khi xét_xử sơ_thẩm hay không ? | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : ... xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. 3. Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã.... Như_vậy, nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm . | 8,136 | |
Có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để tránh bị_cáo bỏ trốn trước khi xét_xử sơ_thẩm hay không ? | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : ... ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về biện_pháp tạm giam như sau : Tạm giam 1 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . 2 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : a ) Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; b ) Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; c ) Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; d ) Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; đ ) Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . 3 . Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . ... Như_vậy , nếu có căn_cứ xác_định bị_cáo ( có dấu_hiệu bỏ trốn ) thuộc tội nghiêm_trọng hoặc ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự hiện_hành quy_định hình_phạt tù trên 02 năm lên thì có_thể áp_dụng biện_pháp tạm giam để ngăn_chặn việc bỏ trốn trước khi ra xét_xử sơ_thẩm . | 8,137 | |
Việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : ... Bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam 1. Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. 2. Lệnh bắt, quyết_định phê_chuẩn lệnh, quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Người thi_hành lệnh, quyết_định phải đọc lệnh, quyết_định ; giải_thích lệnh, quyết_định, quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh, quyết_định cho người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . 2 . Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . 3 . Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . Như_vậy , việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . | 8,138 | |
Việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : ... phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh, quyết_định cho người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người khác chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc, học_tập phải có đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc, học_tập chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi tiến_hành bắt người. 3. Không được bắt người vào ban_đêm, trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã. Như_vậy, việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; - Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . 2 . Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . 3 . Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . Như_vậy , việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . | 8,139 | |
Việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : ... ng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. | None | 1 | Căn_cứ Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_Hình_sự 2015 quy_định về bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : Bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam 1 . Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : a ) Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; b ) Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; c ) Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . 2 . Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . 3 . Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . Như_vậy , việc ra_lệnh bắt bị_cáo để áp_dụng biện_pháp tạm giam trước khi xét_xử sơ_thẩm thuộc thẩm_quyền của : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . | 8,140 | |
Để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được thực_hiện bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước 1. Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính quy_định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 5 của Thông_tư : a ) Hình_thức gửi báo_cáo : Báo_cáo được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ), được phê_duyệt, ký số theo quy_định của pháp_luật, hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo. Việc gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử, giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định.... Như_vậy để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ). Và báo_cáo này được phê_duyệt, ký số theo quy_định của pháp_luật, hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước 1 . Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 , Khoản 5 Điều 5 của Thông_tư : a ) Hình_thức gửi báo_cáo : Báo_cáo được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) , được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Việc gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . ... Như_vậy để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) . Và báo_cáo này được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . Báo_cáo tài_chính nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 8,141 | |
Để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được thực_hiện bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... bản mềm ( file điện_tử ). Và báo_cáo này được phê_duyệt, ký số theo quy_định của pháp_luật, hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo. Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định. Báo_cáo tài_chính nhà_nước ( Hình từ Internet ) Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước 1. Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính quy_định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 5 của Thông_tư : a ) Hình_thức gửi báo_cáo : Báo_cáo được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ), được phê_duyệt, ký số theo quy_định của pháp_luật, hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo. Việc gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử, giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước 1 . Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 , Khoản 5 Điều 5 của Thông_tư : a ) Hình_thức gửi báo_cáo : Báo_cáo được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) , được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Việc gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . ... Như_vậy để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) . Và báo_cáo này được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . Báo_cáo tài_chính nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 8,142 | |
Để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được thực_hiện bằng những hình_thức nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử, giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan. Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định.... Như_vậy để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ). Và báo_cáo này được phê_duyệt, ký số theo quy_định của pháp_luật, hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo. Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định. Báo_cáo tài_chính nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước 1 . Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 , Khoản 5 Điều 5 của Thông_tư : a ) Hình_thức gửi báo_cáo : Báo_cáo được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) , được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Việc gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành về giao_dịch điện_tử , giao_dịch điện_tử trong hoạt_động tài_chính và các văn_bản hướng_dẫn có liên_quan . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . ... Như_vậy để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước thì gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung được lập dưới dạng_bản mềm ( file điện_tử ) . Và báo_cáo này được phê_duyệt , ký số theo quy_định của pháp_luật , hướng_dẫn của Kho_bạc Nhà_nước và gửi qua Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước theo định_dạng file điện_tử do Kho_bạc Nhà_nước thông_báo . Hình_thức gửi báo_cáo giấy ( kèm file điện_tử ) chỉ được áp_dụng trong trường_hợp đơn_vị không đáp_ứng đủ các điều_kiện đăng_ký giao_dịch điện_tử với Kho_bạc Nhà_nước theo quy_định . Báo_cáo tài_chính nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 8,143 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước là khi nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước... b ) Thời_hạn gửi báo_cáo : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo.... Như_vậy thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước ... b ) Thời_hạn gửi báo_cáo : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . ... Như_vậy thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . | 8,144 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước là khi nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo. Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước... b ) Thời_hạn gửi báo_cáo : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo.... Như_vậy thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước ... b ) Thời_hạn gửi báo_cáo : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . ... Như_vậy thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . | 8,145 | |
Thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước là khi nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo. - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Gửi Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước ... b ) Thời_hạn gửi báo_cáo : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . ... Như_vậy thời_hạn gửi báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính và thông_tin bổ_sung để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như sau : - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp huyện để lập Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện : Trước ngày 30 tháng 4 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước tỉnh : Trước ngày 30 tháng 6 của năm tài_chính tiếp_theo . - Đối_với Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính gửi Kho_bạc Nhà_nước để lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước toàn_quốc : Trước ngày 01 tháng 10 của năm tài_chính tiếp_theo . | 8,146 | |
Việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Kiểm_tra Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính 1. Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra tính cân_đối, hợp_lý, hợp_lệ của Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính của các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức được lập theo hướng_dẫn tại Điều 5 của Thông_tư này. a ) Trường_hợp báo_cáo đảm_bảo tính cân_đối, hợp_lý, hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tiếp_nhận báo_cáo. b ) Trường_hợp báo_cáo không đảm_bảo tính cân_đối, hợp_lý, hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thông_báo cho đơn_vị trên Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước, trong đó nêu rõ lý_do từ_chối tiếp_nhận báo_cáo. Đơn_vị có trách_nhiệm hoàn_thiện và gửi lại báo_cáo theo quy_định tại Khoản 4 Điều này. 2. Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra sự phù_hợp giữa các chỉ_tiêu phát_sinh từ các giao_dịch nội_bộ quy_định tại Điểm a, b, c, d Khoản 2 ; Điểm a, b Khoản 3 và Điểm a, b Khoản 4 Điều 11 của Thông_tư này. 3. Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh có trách_nhiệm kiểm_tra Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện. Nội_dung kiểm_tra thực_hiện tương_tự như quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này. 4. Khi có thông_báo của Kho_bạc Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Kiểm_tra Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính 1 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ của Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được lập theo hướng_dẫn tại Điều 5 của Thông_tư này . a ) Trường_hợp báo_cáo đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tiếp_nhận báo_cáo . b ) Trường_hợp báo_cáo không đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thông_báo cho đơn_vị trên Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối tiếp_nhận báo_cáo . Đơn_vị có trách_nhiệm hoàn_thiện và gửi lại báo_cáo theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra sự phù_hợp giữa các chỉ_tiêu phát_sinh từ các giao_dịch nội_bộ quy_định tại Điểm a , b , c , d Khoản 2 ; Điểm a , b Khoản 3 và Điểm a , b Khoản 4 Điều 11 của Thông_tư này . 3 . Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh có trách_nhiệm kiểm_tra Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện . Nội_dung kiểm_tra thực_hiện tương_tự như quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này . 4 . Khi có thông_báo của Kho_bạc Nhà_nước các cấp yêu_cầu hoàn_thiện Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để đảm_bảo tính cân_đối , tính hợp_lý và hợp_lệ , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp , giải_trình , điều_chỉnh và gửi lại báo_cáo trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . 5 . Trường_hợp các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức không chấp_hành đầy_đủ , kịp_thời chế_độ cung_cấp thông_tin cho Kho_bạc Nhà_nước các cấp quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này , Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tổng_hợp , báo_cáo các cấp có thẩm_quyền để công_khai danh_sách và tạm dừng chi ngân_sách của các cơ_quan , đơn_vị này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị_định số 25/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2017 về Báo_cáo tài_chính nhà_nước . Như_vậy việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên . | 8,147 | |
Việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... có trách_nhiệm kiểm_tra Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện. Nội_dung kiểm_tra thực_hiện tương_tự như quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này. 4. Khi có thông_báo của Kho_bạc Nhà_nước các cấp yêu_cầu hoàn_thiện Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để đảm_bảo tính cân_đối, tính hợp_lý và hợp_lệ, các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp, giải_trình, điều_chỉnh và gửi lại báo_cáo trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo. 5. Trường_hợp các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức không chấp_hành đầy_đủ, kịp_thời chế_độ cung_cấp thông_tin cho Kho_bạc Nhà_nước các cấp quy_định tại Điều 5, Điều 6 và Khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này, Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tổng_hợp, báo_cáo các cấp có thẩm_quyền để công_khai danh_sách và tạm dừng chi ngân_sách của các cơ_quan, đơn_vị này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị_định số 25/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2017 về Báo_cáo tài_chính nhà_nước. Như_vậy việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Kiểm_tra Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính 1 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ của Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được lập theo hướng_dẫn tại Điều 5 của Thông_tư này . a ) Trường_hợp báo_cáo đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tiếp_nhận báo_cáo . b ) Trường_hợp báo_cáo không đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thông_báo cho đơn_vị trên Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối tiếp_nhận báo_cáo . Đơn_vị có trách_nhiệm hoàn_thiện và gửi lại báo_cáo theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra sự phù_hợp giữa các chỉ_tiêu phát_sinh từ các giao_dịch nội_bộ quy_định tại Điểm a , b , c , d Khoản 2 ; Điểm a , b Khoản 3 và Điểm a , b Khoản 4 Điều 11 của Thông_tư này . 3 . Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh có trách_nhiệm kiểm_tra Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện . Nội_dung kiểm_tra thực_hiện tương_tự như quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này . 4 . Khi có thông_báo của Kho_bạc Nhà_nước các cấp yêu_cầu hoàn_thiện Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để đảm_bảo tính cân_đối , tính hợp_lý và hợp_lệ , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp , giải_trình , điều_chỉnh và gửi lại báo_cáo trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . 5 . Trường_hợp các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức không chấp_hành đầy_đủ , kịp_thời chế_độ cung_cấp thông_tin cho Kho_bạc Nhà_nước các cấp quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này , Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tổng_hợp , báo_cáo các cấp có thẩm_quyền để công_khai danh_sách và tạm dừng chi ngân_sách của các cơ_quan , đơn_vị này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị_định số 25/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2017 về Báo_cáo tài_chính nhà_nước . Như_vậy việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên . | 8,148 | |
Việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp, lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư 133/2018/TT-BTC quy_định như sau : Kiểm_tra Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính 1 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ của Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức được lập theo hướng_dẫn tại Điều 5 của Thông_tư này . a ) Trường_hợp báo_cáo đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tiếp_nhận báo_cáo . b ) Trường_hợp báo_cáo không đảm_bảo tính cân_đối , hợp_lý , hợp_lệ : Kho_bạc Nhà_nước các cấp thông_báo cho đơn_vị trên Cổng thông_tin điện_tử Kho_bạc Nhà_nước , trong đó nêu rõ lý_do từ_chối tiếp_nhận báo_cáo . Đơn_vị có trách_nhiệm hoàn_thiện và gửi lại báo_cáo theo quy_định tại Khoản 4 Điều này . 2 . Kho_bạc Nhà_nước các cấp kiểm_tra sự phù_hợp giữa các chỉ_tiêu phát_sinh từ các giao_dịch nội_bộ quy_định tại Điểm a , b , c , d Khoản 2 ; Điểm a , b Khoản 3 và Điểm a , b Khoản 4 Điều 11 của Thông_tư này . 3 . Kho_bạc Nhà_nước cấp tỉnh có trách_nhiệm kiểm_tra Báo_cáo tổng_hợp thông_tin tài_chính huyện . Nội_dung kiểm_tra thực_hiện tương_tự như quy_định tại Khoản 1 Điều 12 của Thông_tư này . 4 . Khi có thông_báo của Kho_bạc Nhà_nước các cấp yêu_cầu hoàn_thiện Báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để đảm_bảo tính cân_đối , tính hợp_lý và hợp_lệ , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức liên_quan có trách_nhiệm phối_hợp , giải_trình , điều_chỉnh và gửi lại báo_cáo trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_báo . 5 . Trường_hợp các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức không chấp_hành đầy_đủ , kịp_thời chế_độ cung_cấp thông_tin cho Kho_bạc Nhà_nước các cấp quy_định tại Điều 5 , Điều 6 và Khoản 4 Điều 7 của Thông_tư này , Kho_bạc Nhà_nước các cấp thực_hiện tổng_hợp , báo_cáo các cấp có thẩm_quyền để công_khai danh_sách và tạm dừng chi ngân_sách của các cơ_quan , đơn_vị này theo quy_định tại Khoản 3 Điều 9 của Nghị_định số 25/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2017 về Báo_cáo tài_chính nhà_nước . Như_vậy việc kiểm_tra báo_cáo cung_cấp thông_tin tài_chính để tổng_hợp , lập Báo_cáo tài_chính nhà_nước được quy_định cụ_thể như trên . | 8,149 | |
Thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 105. Thời_giờ làm_việc bình_thường 1. Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan. " Theo quy_định tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 111. Nghỉ hằng tuần 1. Mỗi tuần, người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục. Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 105 . Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Theo quy_định tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 111 . Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . " Như_vậy , thời_gian làm_việc của bạn không quá 08 giờ trong 01 ngày , và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Trường_hợp làm_việc theo tuần thì thời_gian làm_việc không được quá 10 giờ 1 ngày và cũng không được quả 48 giờ / tuần . Mỗi tuần người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục , trong trường_hợp đặc_biệt thì người lao_động có_thể tự sắp_xếp nhưng phải bảo_đảm người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . | 8,150 | |
Thời_gian làm_việc theo quy_định của pháp_luật ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động. 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. " Như_vậy, thời_gian làm_việc của bạn không quá 08 giờ trong 01 ngày, và không quá 48 giờ trong 01 tuần. Trường_hợp làm_việc theo tuần thì thời_gian làm_việc không được quá 10 giờ 1 ngày và cũng không được quả 48 giờ / tuần. Mỗi tuần người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục, trong trường_hợp đặc_biệt thì người lao_động có_thể tự sắp_xếp nhưng phải bảo_đảm người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 105 . Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Theo quy_định tại Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 111 . Nghỉ hằng tuần 1 . Mỗi tuần , người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục . Trong trường_hợp đặc_biệt do chu_kỳ lao_động không_thể nghỉ hằng tuần thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm cho người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quyết_định sắp_xếp ngày nghỉ hằng tuần vào ngày Chủ_nhật hoặc ngày xác_định khác trong tuần nhưng phải ghi vào nội_quy lao_động . 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . " Như_vậy , thời_gian làm_việc của bạn không quá 08 giờ trong 01 ngày , và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Trường_hợp làm_việc theo tuần thì thời_gian làm_việc không được quá 10 giờ 1 ngày và cũng không được quả 48 giờ / tuần . Mỗi tuần người lao_động được nghỉ ít_nhất 24 giờ liên_tục , trong trường_hợp đặc_biệt thì người lao_động có_thể tự sắp_xếp nhưng phải bảo_đảm người lao_động được nghỉ tính bình_quân 01 tháng ít_nhất 04 ngày . | 8,151 | |
Người lao_động từ_chối tăng ca thì có bị đuổi việc không ? | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 10: ... Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59, Điều 60, Điều 61, Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 107. Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Do_đó , phải được sự đồng_ý của người lao_động thì người sử_dụng lao_động mới có quyền yêu_cầu tăng ca . Vì_vậy , công_ty không có căn_cứ đuổi việc người lao_động trong trường_hợp này . Tuy_nhiên , trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật lao_động 2019 có trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 108 . Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động tăng ca như điều_khoản trên nếu việc tăng ca nhằm phục_vụ cho các công_việc cấp_bách theo quy_định và công_việc không có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động . Trường_hợp tăng ca theo yêu_cầu đặc_biệt nhưng bạn không thực_hiện sẽ được giải_quyết theo nội_quy và quy_định về kỷ_luật của công_ty . Bạn tìm_hiểu thêm để biết thông_tin chi_tiết . | 8,152 | |
Người lao_động từ_chối tăng ca thì có bị đuổi việc không ? | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 10: ... trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Do_đó , phải được sự đồng_ý của người lao_động thì người sử_dụng lao_động mới có quyền yêu_cầu tăng ca . Vì_vậy , công_ty không có căn_cứ đuổi việc người lao_động trong trường_hợp này . Tuy_nhiên , trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật lao_động 2019 có trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 108 . Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động tăng ca như điều_khoản trên nếu việc tăng ca nhằm phục_vụ cho các công_việc cấp_bách theo quy_định và công_việc không có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động . Trường_hợp tăng ca theo yêu_cầu đặc_biệt nhưng bạn không thực_hiện sẽ được giải_quyết theo nội_quy và quy_định về kỷ_luật của công_ty . Bạn tìm_hiểu thêm để biết thông_tin chi_tiết . | 8,153 | |
Người lao_động từ_chối tăng ca thì có bị đuổi việc không ? | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 10: ... . 4. Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Do_đó, phải được sự đồng_ý của người lao_động thì người sử_dụng lao_động mới có quyền yêu_cầu tăng ca. Vì_vậy, công_ty không có căn_cứ đuổi việc người lao_động trong trường_hợp này. Tuy_nhiên, trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật lao_động 2019 có trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 108. Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1. Thực_hiện lệnh động_viên, huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2. Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phòng_ngừa, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ, trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Do_đó , phải được sự đồng_ý của người lao_động thì người sử_dụng lao_động mới có quyền yêu_cầu tăng ca . Vì_vậy , công_ty không có căn_cứ đuổi việc người lao_động trong trường_hợp này . Tuy_nhiên , trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật lao_động 2019 có trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 108 . Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động tăng ca như điều_khoản trên nếu việc tăng ca nhằm phục_vụ cho các công_việc cấp_bách theo quy_định và công_việc không có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động . Trường_hợp tăng ca theo yêu_cầu đặc_biệt nhưng bạn không thực_hiện sẽ được giải_quyết theo nội_quy và quy_định về kỷ_luật của công_ty . Bạn tìm_hiểu thêm để biết thông_tin chi_tiết . | 8,154 | |
Người lao_động từ_chối tăng ca thì có bị đuổi việc không ? | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 10: ... tính_mạng con_người, tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phòng_ngừa, khắc_phục hậu_quả thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ, trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động. " Như_vậy, người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động tăng ca như điều_khoản trên nếu việc tăng ca nhằm phục_vụ cho các công_việc cấp_bách theo quy_định và công_việc không có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng, sức_khoẻ của người lao_động. Trường_hợp tăng ca theo yêu_cầu đặc_biệt nhưng bạn không thực_hiện sẽ được giải_quyết theo nội_quy và quy_định về kỷ_luật của công_ty. Bạn tìm_hiểu thêm để biết thông_tin chi_tiết. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 59 , Điều 60 , Điều 61 , Điều 62 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau " Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Do_đó , phải được sự đồng_ý của người lao_động thì người sử_dụng lao_động mới có quyền yêu_cầu tăng ca . Vì_vậy , công_ty không có căn_cứ đuổi việc người lao_động trong trường_hợp này . Tuy_nhiên , trường_hợp quy_định tại Điều 108 Bộ_luật lao_động 2019 có trường_hợp đặc_biệt như sau : " Điều 108 . Làm thêm giờ trong trường_hợp đặc_biệt Người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ vào bất_kỳ ngày nào mà không bị giới_hạn về số giờ làm thêm theo quy_định tại Điều 107 của Bộ_luật này và người lao_động không được từ_chối trong trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; 2 . Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có quyền yêu_cầu người lao_động tăng ca như điều_khoản trên nếu việc tăng ca nhằm phục_vụ cho các công_việc cấp_bách theo quy_định và công_việc không có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động . Trường_hợp tăng ca theo yêu_cầu đặc_biệt nhưng bạn không thực_hiện sẽ được giải_quyết theo nội_quy và quy_định về kỷ_luật của công_ty . Bạn tìm_hiểu thêm để biết thông_tin chi_tiết . | 8,155 | |
Làm thêm giờ được tính lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , làm thêm giờ người lao_động sẽ được trả thêm lương như điều_khoản nêu trên . | 8,156 | |
Làm thêm giờ được tính lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, làm thêm giờ người lao_động sẽ được trả thêm lương như điều_khoản nêu trên. " Điều 98. Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , làm thêm giờ người lao_động sẽ được trả thêm lương như điều_khoản nêu trên . | 8,157 | |
Làm thêm giờ được tính lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Như_vậy, làm thêm giờ người lao_động sẽ được trả thêm lương như điều_khoản nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 55 , Điều 56 , Điều 57 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy , làm thêm giờ người lao_động sẽ được trả thêm lương như điều_khoản nêu trên . | 8,158 | |
Điều_kiện đối_với tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : - Tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh hoặc sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; doanh_nghiệp có đăng_ký ngành , nghề vận_chuyển hàng_hoá ; - Phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn trong hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp ; bảo_đảm điều_kiện về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; - Người_quản_lý , người điều_khiển phương_tiện , áp_tải và người phục_vụ có liên_quan đến vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với vị_trí , chức_trách đảm_nhiệm , được huấn_luyện về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; - Có Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; biểu_trưng báo_hiệu phương_tiện đang vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . Như_vậy , tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm đủ điều_kiện theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm đủ điều_kiện sau đây : - Tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh hoặc sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp ; doanh_nghiệp có đăng_ký ngành , nghề vận_chuyển hàng_hoá ; - Phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải đủ điều_kiện theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật về an_toàn trong hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp ; bảo_đảm điều_kiện về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; - Người_quản_lý , người điều_khiển phương_tiện , áp_tải và người phục_vụ có liên_quan đến vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; có trình_độ chuyên_môn phù_hợp với vị_trí , chức_trách đảm_nhiệm , được huấn_luyện về an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; - Có Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; biểu_trưng báo_hiệu phương_tiện đang vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . Như_vậy , tổ_chức , doanh_nghiệp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải bảo_đảm đủ điều_kiện theo quy_định nêu trên . | 8,159 | |
Người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định sau đây : - Thực_hiện đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Kiểm_tra tình_trạng hàng_hoá trước khi xuất_phát hoặc sau mỗi lần phương_tiện dừng, đỗ và khắc_phục ngay sự_cố xảy ra ; - Có phương_án vận_chuyển bảo_đảm an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy ; có biện_pháp ứng_phó sự_cố khẩn_cấp ; - Thực_hiện đầy_đủ thủ_tục giao, nhận về hàng_hoá, tài_liệu liên_quan đến vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không dừng, đỗ phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ở nơi đông người, khu_vực dân_cư, gần trạm xăng_dầu, nơi có công_trình quan_trọng về quốc_phòng, an_ninh, kinh_tế, văn_hoá, ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường. Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự, cơ_quan Công_an nơi gần nhất để phối_hợp bảo_vệ ; - Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện, trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển. Như_vậy, người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định sau đây : - Thực_hiện đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Kiểm_tra tình_trạng hàng_hoá trước khi xuất_phát hoặc sau mỗi lần phương_tiện dừng , đỗ và khắc_phục ngay sự_cố xảy ra ; - Có phương_án vận_chuyển bảo_đảm an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; có biện_pháp ứng_phó sự_cố khẩn_cấp ; - Thực_hiện đầy_đủ thủ_tục giao , nhận về hàng_hoá , tài_liệu liên_quan đến vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không dừng , đỗ phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ở nơi đông người , khu_vực dân_cư , gần trạm xăng_dầu , nơi có công_trình quan_trọng về quốc_phòng , an_ninh , kinh_tế , văn_hoá , ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường . Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự , cơ_quan Công_an nơi gần nhất để phối_hợp bảo_vệ ; - Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện , trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển . Như_vậy , người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định nên trên . Vận_chuyển vật_liệu nổ | 8,160 | |
Người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp : ... Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện, trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển. Như_vậy, người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định nên trên. Vận_chuyển vật_liệu nổCăn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định sau đây : - Thực_hiện đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Kiểm_tra tình_trạng hàng_hoá trước khi xuất_phát hoặc sau mỗi lần phương_tiện dừng, đỗ và khắc_phục ngay sự_cố xảy ra ; - Có phương_án vận_chuyển bảo_đảm an_toàn, phòng cháy và chữa_cháy ; có biện_pháp ứng_phó sự_cố khẩn_cấp ; - Thực_hiện đầy_đủ thủ_tục giao, nhận về hàng_hoá, tài_liệu liên_quan đến vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không dừng, đỗ phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ở nơi đông người, khu_vực dân_cư, gần trạm xăng_dầu, nơi có công_trình quan_trọng về quốc_phòng, an_ninh, kinh_tế, văn_hoá, ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường. Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự, cơ_quan Công_an nơi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định sau đây : - Thực_hiện đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Kiểm_tra tình_trạng hàng_hoá trước khi xuất_phát hoặc sau mỗi lần phương_tiện dừng , đỗ và khắc_phục ngay sự_cố xảy ra ; - Có phương_án vận_chuyển bảo_đảm an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; có biện_pháp ứng_phó sự_cố khẩn_cấp ; - Thực_hiện đầy_đủ thủ_tục giao , nhận về hàng_hoá , tài_liệu liên_quan đến vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không dừng , đỗ phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ở nơi đông người , khu_vực dân_cư , gần trạm xăng_dầu , nơi có công_trình quan_trọng về quốc_phòng , an_ninh , kinh_tế , văn_hoá , ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường . Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự , cơ_quan Công_an nơi gần nhất để phối_hợp bảo_vệ ; - Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện , trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển . Như_vậy , người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định nên trên . Vận_chuyển vật_liệu nổ | 8,161 | |
Người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp : ... an_ninh, kinh_tế, văn_hoá, ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường. Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự, cơ_quan Công_an nơi gần nhất để phối_hợp bảo_vệ ; - Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện, trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển. Như_vậy, người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định nên trên. Vận_chuyển vật_liệu nổ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định sau đây : - Thực_hiện đúng nội_dung ghi trong Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Kiểm_tra tình_trạng hàng_hoá trước khi xuất_phát hoặc sau mỗi lần phương_tiện dừng , đỗ và khắc_phục ngay sự_cố xảy ra ; - Có phương_án vận_chuyển bảo_đảm an_toàn , phòng cháy và chữa_cháy ; có biện_pháp ứng_phó sự_cố khẩn_cấp ; - Thực_hiện đầy_đủ thủ_tục giao , nhận về hàng_hoá , tài_liệu liên_quan đến vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Không dừng , đỗ phương_tiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ở nơi đông người , khu_vực dân_cư , gần trạm xăng_dầu , nơi có công_trình quan_trọng về quốc_phòng , an_ninh , kinh_tế , văn_hoá , ngoại_giao ; không vận_chuyển khi thời_tiết bất_thường . Trường_hợp cần nghỉ qua đêm hoặc do sự_cố phải thông_báo ngay cho cơ_quan quân_sự , cơ_quan Công_an nơi gần nhất để phối_hợp bảo_vệ ; - Không được chở vật_liệu nổ công_nghiệp và người trên cùng một phương_tiện , trừ người có trách_nhiệm trong việc vận_chuyển . Như_vậy , người thực_hiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp phải tuân theo quy_định nên trên . Vận_chuyển vật_liệu nổ | 8,162 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bao_gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do, khối_lượng, số_lượng, chủng_loại vật_liệu nổ công_nghiệp cần vận_chuyển ; nơi đi, nơi đến, thời_gian và tuyến đường vận_chuyển ; họ và tên, địa_chỉ của người chịu trách_nhiệm vận_chuyển, người điều_khiển phương_tiện ; biển kiểm_soát của phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự để sản_xuất, kinh_doanh, sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp của tổ_chức, doanh_nghiệp nhận vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Các loại giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Căn_cứ khoản 5 Điều 44 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do , khối_lượng , số_lượng , chủng_loại vật_liệu nổ công_nghiệp cần vận_chuyển ; nơi đi , nơi đến , thời_gian và tuyến đường vận_chuyển ; họ và tên , địa_chỉ của người chịu trách_nhiệm vận_chuyển , người điều_khiển phương_tiện ; biển kiểm_soát của phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự để sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp của tổ_chức , doanh_nghiệp nhận vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Các loại giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Căn_cứ khoản 5 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . | 8,163 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bao_gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ : ... người đến liên_hệ. Căn_cứ khoản 5 Điều 44 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do , khối_lượng , số_lượng , chủng_loại vật_liệu nổ công_nghiệp cần vận_chuyển ; nơi đi , nơi đến , thời_gian và tuyến đường vận_chuyển ; họ và tên , địa_chỉ của người chịu trách_nhiệm vận_chuyển , người điều_khiển phương_tiện ; biển kiểm_soát của phương_tiện ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự để sản_xuất , kinh_doanh , sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp của tổ_chức , doanh_nghiệp nhận vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Các loại giấy_tờ chứng_minh đủ điều_kiện vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp theo quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này ; - Giấy giới_thiệu kèm theo bản sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Căn_cứ khoản 5 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng bao_gồm những loại giấy_tờ nêu trên . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp lập thành 01 bộ và nộp tại cơ_quan Công_an có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định . | 8,164 | |
Vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng nhiều phương_tiện trong cùng một chuyến thì phải cấp bao_nhiêu giấy_phép vận_chuyển ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định trường_hợp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng . ... Căn_cứ khoản 7 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định trường_hợp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng nhiều phương_tiện trong cùng một chuyến thì chỉ cấp 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; nếu vận_chuyển bằng nhiều loại phương_tiện giao_thông thì phải cấp riêng cho mỗi loại phương_tiện 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng nhiều phương_tiện trong cùng một chuyến thì chỉ cấp 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; nếu vận_chuyển bằng nhiều loại phương_tiện giao_thông thì phải cấp riêng cho mỗi loại phương_tiện 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 44 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 quy_định trường_hợp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng nhiều phương_tiện trong cùng một chuyến thì chỉ cấp 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; nếu vận_chuyển bằng nhiều loại phương_tiện giao_thông thì phải cấp riêng cho mỗi loại phương_tiện 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp bằng nhiều phương_tiện trong cùng một chuyến thì chỉ cấp 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp ; nếu vận_chuyển bằng nhiều loại phương_tiện giao_thông thì phải cấp riêng cho mỗi loại phương_tiện 01 Giấy_phép vận_chuyển vật_liệu nổ công_nghiệp . | 8,165 | |
Tài_xế được phép điều_khiển xe ô_tô tải với mức tốc_độ tối_đa là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 6 và Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ cho xe_cơ_giới như sau : ... " Điều 6 . Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông trong khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) Điều 7 . Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư Theo đó , nếu điều_khiển xe ô_tô tải trong khu_vực đông dân_cư thì xe ô_tô tải được phép chạy tối_đa 60 km/h khi ở đường một_chiều và 50 km/h nếu là đường hai chiều . Trường_hợp đang tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư thì tài_xế được phép chạy tối_đa 80 km/h khi ở đường một_chiều và 70 km/h khi ở đường hai chiều . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 và Điều 7 Thông_tư 31/2019/TT-BGTVT quy_định về tốc_độ cho xe_cơ_giới như sau : " Điều 6 . Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông trong khu_vực đông dân_cư ( trừ đường_cao_tốc ) Điều 7 . Tốc_độ tối_đa cho_phép xe_cơ_giới tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư Theo đó , nếu điều_khiển xe ô_tô tải trong khu_vực đông dân_cư thì xe ô_tô tải được phép chạy tối_đa 60 km/h khi ở đường một_chiều và 50 km/h nếu là đường hai chiều . Trường_hợp đang tham_gia giao_thông ngoài khu_vực đông dân_cư thì tài_xế được phép chạy tối_đa 80 km/h khi ở đường một_chiều và 70 km/h khi ở đường hai chiều . | 8,166 | |
Điều_khiển xe ô_tô tải vượt quá tốc_độ 6 km/h so với mức tốc_độ cho_phép khi tham_gia giao_thông thì mức xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ” Như_vậy , trường_hợp bạn điều_khiển xe ô_tô tải vượt quá tốc_độ 6 km/h so với mức tốc_độ cho_phép thì bạn sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Điều_khiển xe ô_tô vượt quá tốc_độ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ như sau : “ Điều 5 . Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ 3 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h ” Như_vậy , trường_hợp bạn điều_khiển xe ô_tô tải vượt quá tốc_độ 6 km/h so với mức tốc_độ cho_phép thì bạn sẽ bị xử_phạt từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Điều_khiển xe ô_tô vượt quá tốc_độ | 8,167 | |
Trường_hợp Giấy_phép lái_xe đã hết hạn mà tài_xế vẫn điều_khiển xe ô_tô tải tham_gia giao_thông thì bị xử_phạt ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điề: ... Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ Điều 21. Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 4. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : c ) Người điều_khiển xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 06 ( sáu ) tháng. " Như_vậy, căn_cứ theo quy_định này, trong trường_hợp của bạn bạn điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông nhưng phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày thì sẽ bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng. Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82. Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1. Để ngăn_chặn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 06 ( sáu ) tháng . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn bạn điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông nhưng phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày thì sẽ bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được phép tạm giữ phương_tiện tối_đa đến 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này và phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính : i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn giấy_phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày sẽ không bị tạm giữ phương_tiện giao_thông 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó việc công_ty giao xe cho bạn mà không kiểm_tra việc Giấy_phép lái_xe của bạn còn hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông , trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm h khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) , khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | 8,168 | |
Trường_hợp Giấy_phép lái_xe đã hết hạn mà tài_xế vẫn điều_khiển xe ô_tô tải tham_gia giao_thông thì bị xử_phạt ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điề: ... có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82. Tạm giữ phương_tiện, giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1. Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính, người có thẩm_quyền xử_phạt được phép tạm giữ phương_tiện tối_đa đến 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều, khoản, điểm sau đây của Nghị_định này và phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính : i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; Như_vậy, căn_cứ theo quy_định này, trong trường_hợp của bạn giấy_phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày sẽ không bị tạm giữ phương_tiện giao_thông 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. Bên cạnh đó việc công_ty giao xe cho bạn mà không kiểm_tra việc Giấy_phép lái_xe của bạn còn hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông, trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 06 ( sáu ) tháng . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn bạn điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông nhưng phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày thì sẽ bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được phép tạm giữ phương_tiện tối_đa đến 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này và phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính : i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn giấy_phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày sẽ không bị tạm giữ phương_tiện giao_thông 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó việc công_ty giao xe cho bạn mà không kiểm_tra việc Giấy_phép lái_xe của bạn còn hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông , trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm h khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) , khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | 8,169 | |
Trường_hợp Giấy_phép lái_xe đã hết hạn mà tài_xế vẫn điều_khiển xe ô_tô tải tham_gia giao_thông thì bị xử_phạt ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điề: ... hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông, trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm h khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : “ Điều 30. Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : 8. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô, máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ), khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe, chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 06 ( sáu ) tháng . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn bạn điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông nhưng phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày thì sẽ bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được phép tạm giữ phương_tiện tối_đa đến 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này và phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính : i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn giấy_phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày sẽ không bị tạm giữ phương_tiện giao_thông 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó việc công_ty giao xe cho bạn mà không kiểm_tra việc Giấy_phép lái_xe của bạn còn hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông , trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm h khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) , khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | 8,170 | |
Trường_hợp Giấy_phép lái_xe đã hết hạn mà tài_xế vẫn điều_khiển xe ô_tô tải tham_gia giao_thông thì bị xử_phạt ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điề: ... điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe, chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 4 Điều 21 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới như sau : “ Điều 21 . Xử_phạt các hành_vi vi_phạm quy_định về điều_kiện của người điều_khiển xe_cơ_giới 4 . Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : c ) Người điều_khiển xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô có Giấy_phép lái_xe nhưng đã hết hạn sử_dụng dưới 06 ( sáu ) tháng . " Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn bạn điều_khiển xe ô_tô tham_gia giao_thông nhưng phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày thì sẽ bị xử_phạt từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng . Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 82 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm a khoản 32 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm như sau : “ Điều 82 . Tạm giữ phương_tiện , giấy_tờ có liên_quan đến người điều_khiển và phương_tiện vi_phạm 1 . Để ngăn_chặn ngay vi_phạm hành_chính , người có thẩm_quyền xử_phạt được phép tạm giữ phương_tiện tối_đa đến 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt đối_với những hành_vi vi_phạm được quy_định tại các điều , khoản , điểm sau đây của Nghị_định này và phải tuân_thủ theo quy_định tại khoản 2 Điều 125 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính : i ) Khoản 1 ; điểm a khoản 4 ; khoản 5 ; khoản 6 ; khoản 7 ; khoản 8 ; khoản 9 Điều 21 ; Như_vậy , căn_cứ theo quy_định này , trong trường_hợp của bạn giấy_phép lái_xe đã hết hạn 02 ngày sẽ không bị tạm giữ phương_tiện giao_thông 07 ngày trước khi ra quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . Bên cạnh đó việc công_ty giao xe cho bạn mà không kiểm_tra việc Giấy_phép lái_xe của bạn còn hạn hay không được xem như giao xe cho người không đủ điều_kiện tham_gia giao_thông , trường_hợp này công_ty sẽ bị xử_phạt từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng căn_cứ điểm h khoản 8 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP như sau : “ Điều 30 . Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ quy_định như sau : 8 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Giao xe hoặc để cho người không đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 58 ( đối_với xe ô_tô , máy_kéo và các loại xe tương_tự xe ô_tô ) , khoản 1 Điều 62 ( đối_với xe_máy chuyên_dùng ) của Luật Giao_thông đường_bộ điều_khiển xe tham_gia giao_thông ( bao_gồm cả trường_hợp người điều_khiển phương_tiện có Giấy_phép lái_xe , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ nhưng đã hết hạn sử_dụng hoặc đang trong thời_gian bị tước quyền sử_dụng ) ; ” | 8,171 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện Bóng_ném khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : ... Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị tập_luyện 1. Sân bóng_ném a ) Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m. b ) Mặt sân bóng_ném phăng, không có độ dốc, không trơn trượt. c ) Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m. d ) Đối_với sân bóng_ném trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m. 2. Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm. 3. Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng a ) Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm. b ) Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân. Đối_với sân ngoài_trời không có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện 1 . Sân bóng_ném a ) Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . b ) Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . c ) Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . d ) Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . 2 . Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . 3 . Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng a ) Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . b ) Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . 4 . Quả bóng a ) Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . b ) Bảo_đảm 01 ( một ) người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng . 5 . Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . 6 . Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Có bảng nội_quy bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị về sân bóng_ném ; Cầu_môn ; Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng ; Quả bóng ; Độ chiếu sáng trên sân ; Khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế và nội_quy theo quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet ) | 8,172 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện Bóng_ném khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : ... lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân. Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao, phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân. 4. Quả bóng a ) Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném. b ) Bảo_đảm 01 ( một ) người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng. 5. Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên. 6. Có khu_vực thay đồ, gửi đồ, khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế. 7. Có bảng nội_quy bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện, đối_tượng tham_gia tập_luyện, biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện. Như_vậy, khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam, cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị về sân bóng_ném ; Cầu_môn ; | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện 1 . Sân bóng_ném a ) Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . b ) Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . c ) Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . d ) Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . 2 . Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . 3 . Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng a ) Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . b ) Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . 4 . Quả bóng a ) Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . b ) Bảo_đảm 01 ( một ) người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng . 5 . Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . 6 . Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Có bảng nội_quy bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị về sân bóng_ném ; Cầu_môn ; Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng ; Quả bóng ; Độ chiếu sáng trên sân ; Khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế và nội_quy theo quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet ) | 8,173 | |
Để đáp_ứng yêu_cầu hoạt_động tập_luyện Bóng_ném khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : ... biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện. Như_vậy, khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam, cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị về sân bóng_ném ; Cầu_môn ; Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng ; Quả bóng ; Độ chiếu sáng trên sân ; Khu_vực thay đồ, gửi đồ, khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế và nội_quy theo quy_định cụ_thể trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tập_luyện 1 . Sân bóng_ném a ) Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . b ) Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . c ) Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . d ) Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . 2 . Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . 3 . Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng a ) Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . b ) Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . 4 . Quả bóng a ) Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . b ) Bảo_đảm 01 ( một ) người có ít_nhất 01 ( một ) quả bóng . 5 . Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . 6 . Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . 7 . Có bảng nội_quy bao_gồm những nội_dung chủ_yếu sau : Giờ tập_luyện , đối_tượng tham_gia tập_luyện , biện_pháp bảo_đảm an_toàn khi tập_luyện . Như_vậy , khi tổ_chức tập_luyện môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị về sân bóng_ném ; Cầu_môn ; Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng ; Quả bóng ; Độ chiếu sáng trên sân ; Khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế và nội_quy theo quy_định cụ_thể trên . ( Hình từ Internet ) | 8,174 | |
Khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : ... Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị thi_đấu 1. Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2 và 3, Điểm a Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 3 Thông_tư này. 2. Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian. 3. Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân. Theo đó, khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam, cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như sau : - Sân bóng_ném + Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m. + Mặt sân bóng_ném phăng, không có độ dốc, không trơn trượt. + Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m. + Đối_với sân bóng_ném trong nhà, chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m. - Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu 1 . Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điểm a Khoản 4 , Khoản 5 và Khoản 6 Điều 3 Thông_tư này . 2 . Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . 3 . Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . Theo đó , khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như sau : - Sân bóng_ném + Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . + Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . + Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . + Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . - Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . - Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng + Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . + Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . - Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . - Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . - Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . - Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . - Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . | 8,175 | |
Khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : ... nhà ít_nhất là 6m. - Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm. - Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng + Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm. + Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân. Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao, phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân. - Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném. - Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên. - Có khu_vực thay đồ, gửi đồ, khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu 1 . Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điểm a Khoản 4 , Khoản 5 và Khoản 6 Điều 3 Thông_tư này . 2 . Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . 3 . Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . Theo đó , khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như sau : - Sân bóng_ném + Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . + Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . + Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . + Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . - Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . - Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng + Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . + Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . - Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . - Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . - Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . - Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . - Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . | 8,176 | |
Khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : ... . - Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên. - Có khu_vực thay đồ, gửi đồ, khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế. - Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian. - Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu như sau : Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị thi_đấu 1 . Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 , Điểm a Khoản 4 , Khoản 5 và Khoản 6 Điều 3 Thông_tư này . 2 . Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . 3 . Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . Theo đó , khi tổ_chức thi_đấu môn Bóng_ném tại Việt_Nam , cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị tập_luyện được chuẩn_bị như sau : - Sân bóng_ném + Sân bóng_ném có chiều dài là 44m và chiều rộng là 22m . + Mặt sân bóng_ném phăng , không có độ dốc , không trơn trượt . + Tường_bao quanh sân bóng_ném cách đường biên dọc ít_nhất là 1 m ; cách đường cuối sân ít_nhất là 2m . + Đối_với sân bóng_ném trong nhà , chiều cao tính từ mặt sân đến trần nhà ít_nhất là 6m . - Cầu_môn có chiều cao là 2 m ; chiều rộng là 3m tính từ mép trong của cầu_môn ; cạnh của cột cầu_môn có chiều rộng là 8cm . - Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng + Lưới cầu_môn và lưới chắn_bóng có mầu sẫm ; kích_thước các mắt lưới không quá 10cm x 10cm . + Phía sau khung_thành và cách đường khung_thành 1,5 m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 9m đến 14m và có chiều cao ít_nhất là 5m tính từ mặt sân . Đối_với sân ngoài_trời không có tường_bao , phía sau đường biên dọc và cách đường biên dọc 1m phải có lưới chắn_bóng ; lưới chắn_bóng có chiều dài từ 28m đến 34m và có chiều cao ít_nhất là 4m tính từ mặt sân . - Bóng được sử_dụng phù_hợp với từng loại đối_tượng theo quy_định của Luật thi_đấu Bóng_ném . - Độ chiếu sáng trên sân bảo_đảm từ 200 lux trở lên . - Có khu_vực thay đồ , gửi đồ , khu_vực vệ_sinh ; có túi sơ_cứu theo quy_định của Bộ Y_tế . - Mỗi sân có bảng điểm và đồng_hồ tính thời_gian . - Mỗi sân có dụng_cụ lau và làm sạch mặt sân . | 8,177 | |
Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện môn Bóng_ném được hướng_dẫn tối_đa bao_nhiêu người trong một buổi tập ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về mật_độ tập_luyện như sau : ... Mật_độ tập_luyện 1 . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập . 2 . Mật_độ tập_luyện phải bảo_đảm ít_nhất 10 m2 / 1 người . Theo quy_định trên , mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập . Mật_độ tập_luyện phải bảo_đảm ít_nhất 10 m2 / 1 người . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 27/2018/TT-BVHTTDL quy_định về mật_độ tập_luyện như sau : Mật_độ tập_luyện 1 . Mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập . 2 . Mật_độ tập_luyện phải bảo_đảm ít_nhất 10 m2 / 1 người . Theo quy_định trên , mỗi người hướng_dẫn tập_luyện hướng_dẫn không quá 20 người trong một buổi tập . Mật_độ tập_luyện phải bảo_đảm ít_nhất 10 m2 / 1 người . | 8,178 | |
Kiểm_toán_viên trong tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1. Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2. Có vốn chủ_sở_hữu, vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3. Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4. Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong đó, phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. 5. Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6. Không có quan_hệ mua trái_phiếu, mua tài_sản, góp vốn, liên_doanh, mua cổ_phần với ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7. Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6 . Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; ... Theo đó , tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên . Trong đó , các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | 8,179 | |
Kiểm_toán_viên trong tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... được kiểm_toán ; 7. Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ;... Theo đó, tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên. Trong đó, các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1. Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2. Có vốn chủ_sở_hữu, vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3. Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4. Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Trong đó, phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. 5. Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6 . Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; ... Theo đó , tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên . Trong đó , các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | 8,180 | |
Kiểm_toán_viên trong tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... nước_ngoài. Trong đó, phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính, ngân_hàng trở lên. 5. Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6. Không có quan_hệ mua trái_phiếu, mua tài_sản, góp vốn, liên_doanh, mua cổ_phần với ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7. Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ;... Theo đó, tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên. Trong đó, các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6 . Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; ... Theo đó , tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên . Trong đó , các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | 8,181 | |
Kiểm_toán_viên trong tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng cần đáp_ứng những điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : ... /2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 11 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện đối_với tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài 1 . Đã thành_lập và có thời_gian hoạt_động kiểm_toán tại Việt_Nam tối_thiểu 03 năm ; 2 . Có vốn chủ_sở_hữu , vốn được cấp từ 10 tỷ đồng trở lên ; 3 . Có số_lượng kiểm_toán_viên hành_nghề từ 10 người trở lên ; 4 . Có ít_nhất 05 kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán một ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Trong đó , phải có ít_nhất 03 kiểm_toán_viên hành_nghề có từ 02 năm kinh_nghiệm kiểm_toán trong lĩnh_vực tài_chính , ngân_hàng trở lên . 5 . Các kiểm_toán_viên hành_nghề và người đại_diện tổ_chức kiểm_toán độc_lập tham_gia kiểm_toán ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư này ; 6 . Không có quan_hệ mua trái_phiếu , mua tài_sản , góp vốn , liên_doanh , mua cổ_phần với ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; 7 . Không là khách_hàng đang được cấp tín_dụng và được cung_cấp các dịch_vụ khác với điều_kiện ưu_đãi của ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được kiểm_toán ; ... Theo đó , tổ_chức kiểm_toán độc_lập thực_hiện kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đáp_ứng những điều_kiện được quy_định cụ_thể trên . Trong đó , các kiểm_toán_viên hành_nghề tham_gia kiểm_toán tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn quy_định tại Điều 13 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. ( Hình từ Internet ) | 8,182 | |
Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là kiểm_toán những nội_dung gì ? | Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên cá: ... Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên các khía_cạnh trọng_yếu của báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập 1 . Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm kiểm_toán : a ) Bảng_cân_đối kế_toán ; b ) Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; c ) Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; d ) Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . ... Theo đó , kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm kiểm_toán : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . | None | 1 | Kiểm_toán báo_cáo tài_chính là việc kiểm_toán_viên hành_nghề , tổ_chức kiểm_toán độc_lập kiểm_tra , đưa ra ý_kiến về tính trung_thực và hợp_lý trên các khía_cạnh trọng_yếu của báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của chuẩn_mực kiểm_toán theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN. Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập 1 . Kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm kiểm_toán : a ) Bảng_cân_đối kế_toán ; b ) Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; c ) Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; d ) Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . ... Theo đó , kiểm_toán độc_lập báo_cáo tài_chính của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm kiểm_toán : - Bảng_cân_đối kế_toán ; - Báo_cáo kết_quả hoạt_động kinh_doanh ; - Báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ ; - Thuyết_minh báo_cáo tài_chính . | 8,183 | |
Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm những yêu_cầu gì ? | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24: ... Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN, được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 2, khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập... 2. Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_thiểu các nội_dung sau đây : a ) Kiểm_toán hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trong đó bao_gồm các cơ_chế, chính_sách, quy_trình, quy_định nội_bộ ) tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành, quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. Đối_với những nội_dung của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đã được kiểm_toán tuân_thủ mà không có sự thay_đổi thì không phải kiểm_toán lại nội_dung đó ; b ) Kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính ; c ) Ngoài nội_dung kiểm_toán quy_định tại điểm a và điểm b khoản này, ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải thực_hiện kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với nội_dung đánh_giá nội_bộ về mức đủ vốn của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ | None | 1 | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập ... 2 . Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_thiểu các nội_dung sau đây : a ) Kiểm_toán hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trong đó bao_gồm các cơ_chế , chính_sách , quy_trình , quy_định nội_bộ ) tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành , quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Đối_với những nội_dung của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đã được kiểm_toán tuân_thủ mà không có sự thay_đổi thì không phải kiểm_toán lại nội_dung đó ; b ) Kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính ; c ) Ngoài nội_dung kiểm_toán quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải thực_hiện kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với nội_dung đánh_giá nội_bộ về mức đủ vốn của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . 3 . Kiểm_toán hoạt_động đối_với hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; b ) Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . Theo đó , kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng tối_thiểu các nội_dung cụ_thể trên . Trong đó , có nội_dung kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính . Việc kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; - Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . | 8,184 | |
Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm những yêu_cầu gì ? | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24: ... nước_ngoài phải thực_hiện kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với nội_dung đánh_giá nội_bộ về mức đủ vốn của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ. 3. Kiểm_toán hoạt_động đối_với hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ, quản_lý, sử_dụng an_toàn, hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; b ) Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực, hợp_lý, đầy_đủ và kịp_thời. Theo đó, kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng tối_thiểu các nội_dung cụ_thể trên. Trong đó, có nội_dung kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính. Việc kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ, quản_lý, sử_dụng an_toàn, hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; - Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực, hợp_lý, đầy_đủ | None | 1 | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập ... 2 . Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_thiểu các nội_dung sau đây : a ) Kiểm_toán hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trong đó bao_gồm các cơ_chế , chính_sách , quy_trình , quy_định nội_bộ ) tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành , quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Đối_với những nội_dung của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đã được kiểm_toán tuân_thủ mà không có sự thay_đổi thì không phải kiểm_toán lại nội_dung đó ; b ) Kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính ; c ) Ngoài nội_dung kiểm_toán quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải thực_hiện kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với nội_dung đánh_giá nội_bộ về mức đủ vốn của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . 3 . Kiểm_toán hoạt_động đối_với hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; b ) Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . Theo đó , kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng tối_thiểu các nội_dung cụ_thể trên . Trong đó , có nội_dung kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính . Việc kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; - Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . | 8,185 | |
Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm những yêu_cầu gì ? | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24: ... - Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ, quản_lý, sử_dụng an_toàn, hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; - Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực, hợp_lý, đầy_đủ và kịp_thời. | None | 1 | Nội_dung kiểm_toán độc_lập theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư 39/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 2 , khoản 3 Điều 1 Thông_tư 24/2021/TT-NHNN gồm : Nội_dung kiểm_toán độc_lập ... 2 . Kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tối_thiểu các nội_dung sau đây : a ) Kiểm_toán hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trong đó bao_gồm các cơ_chế , chính_sách , quy_trình , quy_định nội_bộ ) tuân_thủ quy_định của pháp_luật hiện_hành , quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Đối_với những nội_dung của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đã được kiểm_toán tuân_thủ mà không có sự thay_đổi thì không phải kiểm_toán lại nội_dung đó ; b ) Kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính ; c ) Ngoài nội_dung kiểm_toán quy_định tại điểm a và điểm b khoản này , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải thực_hiện kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với nội_dung đánh_giá nội_bộ về mức đủ vốn của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước về hệ_thống kiểm_soát nội_bộ . 3 . Kiểm_toán hoạt_động đối_với hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; b ) Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . Theo đó , kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng tối_thiểu các nội_dung cụ_thể trên . Trong đó , có nội_dung kiểm_toán hoạt_động hệ_thống kiểm_soát nội_bộ đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính . Việc kiểm_toán độc_lập hoạt_động của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng đối_với việc lập và trình_bày báo_cáo tài_chính nhằm bảo_đảm các yêu_cầu sau : - Hiệu_quả và an_toàn trong hoạt_động ; bảo_vệ , quản_lý , sử_dụng an_toàn , hiệu_quả tài_sản và các nguồn_lực ; - Hệ_thống thông_tin tài_chính và thông_tin quản_lý trung_thực , hợp_lý , đầy_đủ và kịp_thời . | 8,186 | |
Hợp_đồng lao_động là gì ? Hình_thức của hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động. Căn_cứ Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động như sau : Hình_thức hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản, người lao_động giữ 01 bản, người sử_dụng lao_động giữ 01 bản, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản. 2. Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Căn_cứ Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động như sau : Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . Theo đó , hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Hình_thức của hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản . Tuy_nhiên , hợp_đồng lao_động cũng có_thể giao_kết bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng . | 8,187 | |
Hợp_đồng lao_động là gì ? Hình_thức của hợp_đồng lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản. 2. Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này. Theo đó, hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Hình_thức của hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản, người lao_động giữ 01 bản, người sử_dụng lao_động giữ 01 bản. Tuy_nhiên, hợp_đồng lao_động cũng có_thể giao_kết bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động . Căn_cứ Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động như sau : Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . Theo đó , hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Hình_thức của hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản . Tuy_nhiên , hợp_đồng lao_động cũng có_thể giao_kết bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng . | 8,188 | |
Hợp_đồng lao_động bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : ... Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; ... Theo đó . hợp_đồng lao_động bao_gồm những nội_dung chủ_yếu được quy_định tại Điều 21 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; ... Theo đó . hợp_đồng lao_động bao_gồm những nội_dung chủ_yếu được quy_định tại Điều 21 nêu trên . | 8,189 | |
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động có cần làm biên_bản nghiệm_thu công_việc không ? | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên, trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm. 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Theo đó , không có quy_định bắt_buộc khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải nghiệm_thu công_việc hay đánh_giá mức_độ hoàn_thành , phụ_thuộc vào thoả_thuận của các bên mà thôi . Về vấn_đề của bạn , như thông_tin bạn nêu thì chị có ký hợp_đồng lao_động với bảo_vệ và vệ_sinh ( hoặc gộp cả hai ) thì văn_bản điều_chỉnh sẽ là Bộ_luật Lao_động 2019 . Lúc này , việc ký hợp_đồng lao_động , làm_việc theo hợp_đồng lao_động sẽ do hai bên thoả_thuận theo khuôn_khổ của Bộ_luật Lao_động 2019 . Do không có quy_định và cũng không có sự thoả_thuận nào về việc phải lập biên_bản nghiệm_thu đối_với công_việc . Nên khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì bạn và người lao_động không phải làm biên_bản nghiệm_thu công_việc . | 8,190 | |
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động có cần làm biên_bản nghiệm_thu công_việc không ? | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. Theo đó, không có quy_định bắt_buộc khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải nghiệm_thu công_việc hay đánh_giá mức_độ hoàn_thành, phụ_thuộc vào thoả_thuận của các bên mà thôi. Về vấn_đề của bạn, như thông_tin bạn nêu thì chị có ký hợp_đồng lao_động với bảo_vệ và vệ_sinh ( hoặc gộp cả hai ) thì văn_bản điều_chỉnh sẽ là Bộ_luật Lao_động 2019. Lúc này, việc ký hợp_đồng lao_động, làm_việc theo hợp_đồng lao_động sẽ do hai bên thoả_thuận theo khuôn_khổ của Bộ_luật Lao_động 2019. Do không có quy_định và cũng không có sự thoả_thuận nào về việc phải lập biên_bản nghiệm_thu đối_với công_việc. Nên khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì bạn và người lao_động không phải làm biên_bản nghiệm_thu công_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Theo đó , không có quy_định bắt_buộc khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải nghiệm_thu công_việc hay đánh_giá mức_độ hoàn_thành , phụ_thuộc vào thoả_thuận của các bên mà thôi . Về vấn_đề của bạn , như thông_tin bạn nêu thì chị có ký hợp_đồng lao_động với bảo_vệ và vệ_sinh ( hoặc gộp cả hai ) thì văn_bản điều_chỉnh sẽ là Bộ_luật Lao_động 2019 . Lúc này , việc ký hợp_đồng lao_động , làm_việc theo hợp_đồng lao_động sẽ do hai bên thoả_thuận theo khuôn_khổ của Bộ_luật Lao_động 2019 . Do không có quy_định và cũng không có sự thoả_thuận nào về việc phải lập biên_bản nghiệm_thu đối_với công_việc . Nên khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì bạn và người lao_động không phải làm biên_bản nghiệm_thu công_việc . | 8,191 | |
Khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì người sử_dụng lao_động và người lao_động có cần làm biên_bản nghiệm_thu công_việc không ? | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... . Nên khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì bạn và người lao_động không phải làm biên_bản nghiệm_thu công_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Trong thời_hạn 14 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hai bên có trách_nhiệm thanh_toán đầy_đủ các khoản tiền có liên_quan đến quyền_lợi của mỗi bên , trừ trường_hợp sau đây có_thể kéo_dài nhưng không được quá 30 ngày : a ) Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động ; b ) Người sử_dụng lao_động thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; c ) Chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ hoặc dịch_bệnh nguy_hiểm . 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Theo đó , không có quy_định bắt_buộc khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động phải nghiệm_thu công_việc hay đánh_giá mức_độ hoàn_thành , phụ_thuộc vào thoả_thuận của các bên mà thôi . Về vấn_đề của bạn , như thông_tin bạn nêu thì chị có ký hợp_đồng lao_động với bảo_vệ và vệ_sinh ( hoặc gộp cả hai ) thì văn_bản điều_chỉnh sẽ là Bộ_luật Lao_động 2019 . Lúc này , việc ký hợp_đồng lao_động , làm_việc theo hợp_đồng lao_động sẽ do hai bên thoả_thuận theo khuôn_khổ của Bộ_luật Lao_động 2019 . Do không có quy_định và cũng không có sự thoả_thuận nào về việc phải lập biên_bản nghiệm_thu đối_với công_việc . Nên khi kết_thúc hợp_đồng lao_động thì bạn và người lao_động không phải làm biên_bản nghiệm_thu công_việc . | 8,192 | |
Có_thể tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong các loại rừng nào ? | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : ... - Rừng_đặc_dụng. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1. Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Không được thực_hiện hoạt_động nghỉ_dưỡng, giải_trí trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng.... - Rừng_phòng_hộ. Căn_cứ quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 56 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_phòng_hộ 1. Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... - Rừng_sản_xuất. Quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 60 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Sản_xuất lâm, nông, ngư_nghiệp kết_hợp, nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_sản_xuất... 3. Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí, nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập.... | None | 1 | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : - Rừng_đặc_dụng . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Không được thực_hiện hoạt_động nghỉ_dưỡng , giải_trí trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng . ... - Rừng_phòng_hộ . Căn_cứ quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 56 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_phòng_hộ 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... - Rừng_sản_xuất . Quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 60 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_sản_xuất ... 3 . Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập . ... Như_vậy có 3 loại rừng nêu trên cho_phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy trong rừng . ( Hình từ Internet ) | 8,193 | |
Có_thể tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong các loại rừng nào ? | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : ... thực_tập, kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_sản_xuất... 3. Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí, nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập.... Như_vậy có 3 loại rừng nêu trên cho_phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy trong rừng. ( Hình từ Internet ) - Rừng_đặc_dụng. Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1. Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Không được thực_hiện hoạt_động nghỉ_dưỡng, giải_trí trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng.... - Rừng_phòng_hộ. Căn_cứ quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 56 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_phòng_hộ 1. Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... - Rừng_sản_xuất. Quy_định cụ_thể tại khoản | None | 1 | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : - Rừng_đặc_dụng . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Không được thực_hiện hoạt_động nghỉ_dưỡng , giải_trí trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng . ... - Rừng_phòng_hộ . Căn_cứ quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 56 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_phòng_hộ 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... - Rừng_sản_xuất . Quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 60 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_sản_xuất ... 3 . Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập . ... Như_vậy có 3 loại rừng nêu trên cho_phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy trong rừng . ( Hình từ Internet ) | 8,194 | |
Có_thể tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong các loại rừng nào ? | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : ... . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan.... - Rừng_sản_xuất. Quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 60 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Sản_xuất lâm, nông, ngư_nghiệp kết_hợp, nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập, kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_sản_xuất... 3. Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí, nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy, thực_tập.... Như_vậy có 3 loại rừng nêu trên cho_phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy trong rừng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Các loại rừng được phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học gồm : - Rừng_đặc_dụng . Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 53 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Không được thực_hiện hoạt_động nghỉ_dưỡng , giải_trí trong phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng . ... - Rừng_phòng_hộ . Căn_cứ quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 56 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_phòng_hộ 1 . Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo Quy_chế quản_lý rừng và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ... - Rừng_sản_xuất . Quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 60 Luật Lâm_nghiệp 2017 như sau : Sản_xuất lâm , nông , ngư_nghiệp kết_hợp , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_sản_xuất ... 3 . Được kết_hợp kinh_doanh du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí , nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập . ... Như_vậy có 3 loại rừng nêu trên cho_phép tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy trong rừng . ( Hình từ Internet ) | 8,195 | |
Điều_kiện tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_đặc_dụng như_thế_nào ? | Tại Điều 13 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Đối_với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_đặc_dụng do chủ rừng tự tổ_chức thì phải thực_hiện theo đề_tài , dự_án , kế_hoạch đã được duyệt . - Đối_với các tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học không phải là chủ rừng thì phải đáp_ứng các điều_kiện , yêu_cầu sau : - Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng_đặc_dụng ( bản_chính ) ; - Các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , thu_thập mẫu_vật , nguồn gen , vận_chuyển , lưu_giữ , công_bố mẫu_vật , nguồn gen thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , quy_chế quản_lý và sự hướng_dẫn , giám_sát của chủ rừng ; - Thông_báo cho chủ rừng về kết_quả hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập ; tài_liệu công_bố trong nước hoặc quốc_tế ( nếu có ) . | None | 1 | Tại Điều 13 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : - Đối_với hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_đặc_dụng do chủ rừng tự tổ_chức thì phải thực_hiện theo đề_tài , dự_án , kế_hoạch đã được duyệt . - Đối_với các tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học không phải là chủ rừng thì phải đáp_ứng các điều_kiện , yêu_cầu sau : - Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng_đặc_dụng ( bản_chính ) ; - Các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , thu_thập mẫu_vật , nguồn gen , vận_chuyển , lưu_giữ , công_bố mẫu_vật , nguồn gen thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , quy_chế quản_lý và sự hướng_dẫn , giám_sát của chủ rừng ; - Thông_báo cho chủ rừng về kết_quả hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập ; tài_liệu công_bố trong nước hoặc quốc_tế ( nếu có ) . | 8,196 | |
Điều_kiện tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_phòng_hộ như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_phòng_hộ 1 . Trường_hợp chủ rừng tự tổ_chức thì thực_hiện theo đề_tài , dự_án , kế_hoạch đã được duyệt . 2 . Đối_với các tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trừ quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; b ) Các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , thu_thập mẫu_vật , nguồn gen , vận_chuyển , lưu_giữ , công_bố mẫu_vật , nguồn gen thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , quy_chế quản_lý và sự hướng_dẫn , giám_sát của chủ rừng ; c ) Thông_báo cho chủ rừng về kết_quả hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập ; tài_liệu công_bố trong nước hoặc quốc_tế ( nếu có ) . Theo đó đối_với người tổ_chức là chủ rừng hoặc các tổ_chức , cá_nhân khác muốn tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_phòng_hộ 1 . Trường_hợp chủ rừng tự tổ_chức thì thực_hiện theo đề_tài , dự_án , kế_hoạch đã được duyệt . 2 . Đối_với các tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trừ quy_định tại khoản 1 Điều này phải đáp_ứng yêu_cầu sau : a ) Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng_phòng_hộ ( bản_chính ) ; b ) Các hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập , thu_thập mẫu_vật , nguồn gen , vận_chuyển , lưu_giữ , công_bố mẫu_vật , nguồn gen thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , quy_chế quản_lý và sự hướng_dẫn , giám_sát của chủ rừng ; c ) Thông_báo cho chủ rừng về kết_quả hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập ; tài_liệu công_bố trong nước hoặc quốc_tế ( nếu có ) . Theo đó đối_với người tổ_chức là chủ rừng hoặc các tổ_chức , cá_nhân khác muốn tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_phòng_hộ thực_hiện theo quy_định như trên . | 8,197 | |
Điều_kiện tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_sản_xuất như_thế_nào ? | Tại Điều 31 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_sản_xuất 1 . Chủ rừng tự tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng phải chấp_hành các quy_định sau đây : a ) Thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp , pháp_luật về nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo và các quy_định liên_quan ; b ) Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo tại khu rừng được chủ rừng chấp_thuận ; c ) Chỉ được thu_thập mẫu_vật , nguồn gen loài sinh_vật với số_lượng đã được xác_định trong kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo đã được phê_duyệt và được chủ rừng chấp_thuận . Theo đó đối_với chủ rừng sẽ trực_tiếp tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu trong rừng_sản_xuất mà không phải đáp_ứng bất_kì điều_kiện gì . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân khác khi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng được các quy_định tại khoản 2 nêu trên . | None | 1 | Tại Điều 31 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập trong rừng_sản_xuất 1 . Chủ rừng tự tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học , dịch_vụ nghiên_cứu khoa_học . 2 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , cơ_sở đào_tạo , nhà_khoa_học , học_sinh , sinh_viên thực_hiện việc nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy , thực_tập tại khu rừng phải chấp_hành các quy_định sau đây : a ) Thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp , pháp_luật về nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo và các quy_định liên_quan ; b ) Có kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo tại khu rừng được chủ rừng chấp_thuận ; c ) Chỉ được thu_thập mẫu_vật , nguồn gen loài sinh_vật với số_lượng đã được xác_định trong kế_hoạch nghiên_cứu khoa_học , giáo_dục , đào_tạo đã được phê_duyệt và được chủ rừng chấp_thuận . Theo đó đối_với chủ rừng sẽ trực_tiếp tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu trong rừng_sản_xuất mà không phải đáp_ứng bất_kì điều_kiện gì . Đối_với các tổ_chức , cá_nhân khác khi tổ_chức hoạt_động nghiên_cứu khoa_học trong rừng_đặc_dụng phải đáp_ứng được các quy_định tại khoản 2 nêu trên . | 8,198 | |
Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện mới nhất hiện_nay xem : Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục I Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện mới nhất hiện_nay xem : Tại đây . | 8,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.