Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1. Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp, hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ. Tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ, đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước. Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá, thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện, thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá, thi_tuyển. 2. Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu, thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện. Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng. Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm. 4. Đối_với các trường_hợp phải đăng k@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá 10 ( mười ) năm . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | 8,200 | |
Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm. 4. Đối_với các trường_hợp phải đăng ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện, trong thời_gian thực_hiện đăng_ký, phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế, Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời. Tổ_chức, cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký, phối_hợp không thành_công. Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký, phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế. 5. Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này. Theo đó, đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu, thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức, cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện, 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện. Tổng thời_hạn cấp lần đầu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá 10 ( mười ) năm . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | 8,201 | |
Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần, 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện. Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng. Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm. Như_vậy, Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá 10 ( mười ) năm. Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Cấp giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện 1 . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép theo phương_thức trực_tiếp , hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép được lập thành 01 ( một ) bộ . Tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đầy_đủ , đúng quy_định trước thì được xem_xét cấp giấy_phép trước . Đối_với trường_hợp cấp giấy_phép thông_qua phương_thức đấu_giá , thi_tuyển quyền sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện , thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá , thi_tuyển . 2 . Đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . 4 . Đối_với các trường_hợp phải đăng ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện theo quy_định tại Điều 41 của Luật Tần_số vô_tuyến_điện , trong thời_gian thực_hiện đăng_ký , phối_hợp theo quy_định của Liên_minh viễn_thông quốc_tế , Cục Tần_số vô_tuyến_điện chỉ xét cấp giấy_phép tạm_thời . Tổ_chức , cá_nhân phải ngừng hoạt_động nếu việc đăng_ký , phối_hợp không thành_công . Việc cấp phép chính_thức được thực_hiện theo kết_quả đăng_ký , phối_hợp quốc_tế về tần_số vô_tuyến_điện với Liên_minh viễn_thông quốc_tế . 5 . Mẫu giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được quy_định tại Phụ_lục I của Thông_tư này . Theo đó , đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu , thời_hạn của giấy_phép được cấp theo đề_nghị của tổ_chức , cá_nhân nhưng không vượt quá 10 ( mười ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện , 15 ( mười_lăm ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng băng tần , 20 ( hai_mươi ) năm đối_với giấy_phép sử_dụng tần_số và quỹ_đạo vệ_tinh và bảo_đảm phù_hợp với các quy_hoạch tần_số vô_tuyến_điện . Tổng thời_hạn cấp lần đầu và các lần gia_hạn giấy_phép không vượt quá thời_hạn tối_đa quy_định cho từng loại giấy_phép tương_ứng . Trường_hợp giấy_phép được cấp lần đầu bằng thời_hạn tối_đa quy_định cho loại giấy_phép tương_ứng thì được xem_xét gia_hạn tối_đa là 01 ( một ) năm . Như_vậy , Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện được cấp lần đầu thì không được vượt quá 10 ( mười ) năm . Giấy_phép sử_dụng tần_số vô_tuyến_điện ( Hình từ Internet ) | 8,202 | |
Hồ_sơ cấp mới Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp, gia_hạn, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư 1. Hồ_sơ cấp mới gồm : a ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật, khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; c ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép. 2. Hồ_sơ gia_hạn giấy_phép gồm bản khai_thông tin chung và bản khai danh_sách giấy_phép đề_nghị gia_hạn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này. 3. Hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung nội_dung giấy_phép gồm : a ) Bản khai theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép. Như_vậy, hồ_sơ cấp Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm : ( 1 ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư 1 . Hồ_sơ cấp mới gồm : a ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; c ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Hồ_sơ gia_hạn giấy_phép gồm bản khai_thông tin chung và bản khai danh_sách giấy_phép đề_nghị gia_hạn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này . 3 . Hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép gồm : a ) Bản khai theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . Như_vậy , hồ_sơ cấp Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm : ( 1 ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II Tải về . ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép . | 8,203 | |
Hồ_sơ cấp mới Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : ... giấy_phép. Như_vậy, hồ_sơ cấp Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm : ( 1 ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật, khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II Tải về. ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 04/2021/TT-BTTTT như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp , gia_hạn , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư 1 . Hồ_sơ cấp mới gồm : a ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; c ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép . 2 . Hồ_sơ gia_hạn giấy_phép gồm bản khai_thông tin chung và bản khai danh_sách giấy_phép đề_nghị gia_hạn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II của Thông_tư này . 3 . Hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung nội_dung giấy_phép gồm : a ) Bản khai theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Tài_liệu chứng_minh nội_dung đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép . Như_vậy , hồ_sơ cấp Giấy_phép sử_dụng tần_số và thiết_bị vô_tuyến_điện đối_với đài nghiệp_dư mới nhất hiện_nay bao_gồm : ( 1 ) Bản khai_thông tin chung và bản khai_thông số kỹ_thuật , khai_thác theo mẫu 1b quy_định tại Phụ_lục II Tải về . ( 2 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Chứng_chỉ khai_thác_viên vô_tuyến_điện nghiệp_dư ; ( 3 ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử có giá_trị pháp_lý Căn_cước công_dân hoặc Giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với cá_nhân đề_nghị cấp giấy_phép . | 8,204 | |
Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... 2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói như sau : " 4.4 Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 4.4.1 Các thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh sử_dụng thông_báo bằng tiếng_nói phải có khả_năng phát ra tín_hiệu cảnh_báo bằng âm_thanh và một thông_báo hoặc các thông_báo bằng tiếng_nói. 4.4.2 Các thông_báo liên_quan đến an_toàn cháy phải do nhà_sản_xuất công_bố và phải được cơ_quan có thẩm_quyền thử_nghiệm xem_xét. Thông_báo dùng cho trường_hợp xấu nhất phải được đánh_giá về sự phù_hợp. Khi lựa_chọn thông_báo cho trường_hợp xấu nhất, nên xem_xét đến độ dài của thông_báo, âm_lượng và khoảng thời_gian lặp lại. 4.4.3 Đối_với các thông_báo yêu_cầu phải có hành_động ngay_lập_tức, tín_hiệu cảnh_báo và trình_tự thông_báo do thiết_bị phát_thanh ra phải ở trong các giới_hạn sau : a. Tín_hiệu cảnh_báo, kéo_dài từ 2 s đến 10 s, theo sau là b. Khoảng lặng, kéo_dài từ 0,25 s đến 2 s, theo sau là c. Thông_báo bằng tiếng_nói, theo sau là d | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói như sau : " 4.4 Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 4.4.1 Các thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh sử_dụng thông_báo bằng tiếng_nói phải có khả_năng phát ra tín_hiệu cảnh_báo bằng âm_thanh và một thông_báo hoặc các thông_báo bằng tiếng_nói . 4.4.2 Các thông_báo liên_quan đến an_toàn cháy phải do nhà_sản_xuất công_bố và phải được cơ_quan có thẩm_quyền thử_nghiệm xem_xét . Thông_báo dùng cho trường_hợp xấu nhất phải được đánh_giá về sự phù_hợp . Khi lựa_chọn thông_báo cho trường_hợp xấu nhất , nên xem_xét đến độ dài của thông_báo , âm_lượng và khoảng thời_gian lặp lại . 4.4.3 Đối_với các thông_báo yêu_cầu phải có hành_động ngay_lập_tức , tín_hiệu cảnh_báo và trình_tự thông_báo do thiết_bị phát_thanh ra phải ở trong các giới_hạn sau : a . Tín_hiệu cảnh_báo , kéo_dài từ 2 s đến 10 s , theo sau là b . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 2 s , theo sau là c . Thông_báo bằng tiếng_nói , theo sau là d . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 5 s . Thời_gian cho mỗi chu_kỳ không được vượt quá 30 s . Trong một_số trường_hợp , khoảng lặng có_thể cần phải dài hơn so với quy_định , ví_dụ trong các không_gian có thời_gian dội âm dài , nhưng phải bảo_đảm khoảng thời_gian bắt_đầu của mỗi chu_trình không cách nhau quá 30 s . Đối_với các thông_báo khác , cho_phép kéo_dài một trong hai hoặc cả hai khoảng lặng sau thông_báo bằng tiếng_nói và khoảng thời_gian trong đó thông_báo được lặp lại . 4.4.4 Sự truy_cập chức_năng ghi thông_báo phải được hạn_chế như đã quy_định trong 4.6.4 . Những người đã được đào_tạo để sử_dụng đúng micro nên được sử_dụng để ghi_âm các thông_báo . Nên thực_hiện việc ghi_âm trong một phòng có môi_trường âm_thanh được kiểm_soát và có nền độ ồn xung_quanh thang A không lớn hơn 30 dB và thời_gian dội âm không lớn hơn 0,5 s từ 150 Hz đến 10 kHz . " Báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói ( Hình từ Internet ) | 8,205 | |
Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... 10 s, theo sau là b. Khoảng lặng, kéo_dài từ 0,25 s đến 2 s, theo sau là c. Thông_báo bằng tiếng_nói, theo sau là d. Khoảng lặng, kéo_dài từ 0,25 s đến 5 s. Thời_gian cho mỗi chu_kỳ không được vượt quá 30 s. Trong một_số trường_hợp, khoảng lặng có_thể cần phải dài hơn so với quy_định, ví_dụ trong các không_gian có thời_gian dội âm dài, nhưng phải bảo_đảm khoảng thời_gian bắt_đầu của mỗi chu_trình không cách nhau quá 30 s. Đối_với các thông_báo khác, cho_phép kéo_dài một trong hai hoặc cả hai khoảng lặng sau thông_báo bằng tiếng_nói và khoảng thời_gian trong đó thông_báo được lặp lại. 4.4.4 Sự truy_cập chức_năng ghi thông_báo phải được hạn_chế như đã quy_định trong 4.6.4. Những người đã được đào_tạo để sử_dụng đúng micro nên được sử_dụng để ghi_âm các thông_báo. Nên thực_hiện việc ghi_âm trong một phòng có môi_trường âm_thanh được kiểm_soát và có nền độ ồn xung_quanh thang A không lớn hơn 30 dB và thời_gian dội âm không lớn hơn 0,5 s từ 150 Hz đến 10 kHz | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói như sau : " 4.4 Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 4.4.1 Các thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh sử_dụng thông_báo bằng tiếng_nói phải có khả_năng phát ra tín_hiệu cảnh_báo bằng âm_thanh và một thông_báo hoặc các thông_báo bằng tiếng_nói . 4.4.2 Các thông_báo liên_quan đến an_toàn cháy phải do nhà_sản_xuất công_bố và phải được cơ_quan có thẩm_quyền thử_nghiệm xem_xét . Thông_báo dùng cho trường_hợp xấu nhất phải được đánh_giá về sự phù_hợp . Khi lựa_chọn thông_báo cho trường_hợp xấu nhất , nên xem_xét đến độ dài của thông_báo , âm_lượng và khoảng thời_gian lặp lại . 4.4.3 Đối_với các thông_báo yêu_cầu phải có hành_động ngay_lập_tức , tín_hiệu cảnh_báo và trình_tự thông_báo do thiết_bị phát_thanh ra phải ở trong các giới_hạn sau : a . Tín_hiệu cảnh_báo , kéo_dài từ 2 s đến 10 s , theo sau là b . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 2 s , theo sau là c . Thông_báo bằng tiếng_nói , theo sau là d . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 5 s . Thời_gian cho mỗi chu_kỳ không được vượt quá 30 s . Trong một_số trường_hợp , khoảng lặng có_thể cần phải dài hơn so với quy_định , ví_dụ trong các không_gian có thời_gian dội âm dài , nhưng phải bảo_đảm khoảng thời_gian bắt_đầu của mỗi chu_trình không cách nhau quá 30 s . Đối_với các thông_báo khác , cho_phép kéo_dài một trong hai hoặc cả hai khoảng lặng sau thông_báo bằng tiếng_nói và khoảng thời_gian trong đó thông_báo được lặp lại . 4.4.4 Sự truy_cập chức_năng ghi thông_báo phải được hạn_chế như đã quy_định trong 4.6.4 . Những người đã được đào_tạo để sử_dụng đúng micro nên được sử_dụng để ghi_âm các thông_báo . Nên thực_hiện việc ghi_âm trong một phòng có môi_trường âm_thanh được kiểm_soát và có nền độ ồn xung_quanh thang A không lớn hơn 30 dB và thời_gian dội âm không lớn hơn 0,5 s từ 150 Hz đến 10 kHz . " Báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói ( Hình từ Internet ) | 8,206 | |
Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... âm_thanh được kiểm_soát và có nền độ ồn xung_quanh thang A không lớn hơn 30 dB và thời_gian dội âm không lớn hơn 0,5 s từ 150 Hz đến 10 kHz. " Báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4.4 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói như sau : " 4.4 Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 4.4.1 Các thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh sử_dụng thông_báo bằng tiếng_nói phải có khả_năng phát ra tín_hiệu cảnh_báo bằng âm_thanh và một thông_báo hoặc các thông_báo bằng tiếng_nói . 4.4.2 Các thông_báo liên_quan đến an_toàn cháy phải do nhà_sản_xuất công_bố và phải được cơ_quan có thẩm_quyền thử_nghiệm xem_xét . Thông_báo dùng cho trường_hợp xấu nhất phải được đánh_giá về sự phù_hợp . Khi lựa_chọn thông_báo cho trường_hợp xấu nhất , nên xem_xét đến độ dài của thông_báo , âm_lượng và khoảng thời_gian lặp lại . 4.4.3 Đối_với các thông_báo yêu_cầu phải có hành_động ngay_lập_tức , tín_hiệu cảnh_báo và trình_tự thông_báo do thiết_bị phát_thanh ra phải ở trong các giới_hạn sau : a . Tín_hiệu cảnh_báo , kéo_dài từ 2 s đến 10 s , theo sau là b . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 2 s , theo sau là c . Thông_báo bằng tiếng_nói , theo sau là d . Khoảng lặng , kéo_dài từ 0,25 s đến 5 s . Thời_gian cho mỗi chu_kỳ không được vượt quá 30 s . Trong một_số trường_hợp , khoảng lặng có_thể cần phải dài hơn so với quy_định , ví_dụ trong các không_gian có thời_gian dội âm dài , nhưng phải bảo_đảm khoảng thời_gian bắt_đầu của mỗi chu_trình không cách nhau quá 30 s . Đối_với các thông_báo khác , cho_phép kéo_dài một trong hai hoặc cả hai khoảng lặng sau thông_báo bằng tiếng_nói và khoảng thời_gian trong đó thông_báo được lặp lại . 4.4.4 Sự truy_cập chức_năng ghi thông_báo phải được hạn_chế như đã quy_định trong 4.6.4 . Những người đã được đào_tạo để sử_dụng đúng micro nên được sử_dụng để ghi_âm các thông_báo . Nên thực_hiện việc ghi_âm trong một phòng có môi_trường âm_thanh được kiểm_soát và có nền độ ồn xung_quanh thang A không lớn hơn 30 dB và thời_gian dội âm không lớn hơn 0,5 s từ 150 Hz đến 10 kHz . " Báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói ( Hình từ Internet ) | 8,207 | |
Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... 2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói quy_định : " 5.18 Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 5.18.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho mức công_suất tín_hiệu ra của thông_báo từ thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói là đủ so với mức công_suất của tín_hiệu cảnh_báo. 5.18.2 Quy_trình thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A, chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° và 90 ° tính từ đường_trục của mẫu thử, được yêu_cầu ( xem Hình A. 2 và Hình A. 3 ). Đối_với mỗi góc, ghi lại các giá_trị đo tính bằng dB của thông_báo bằng tiếng_nói tương_đương với mức áp_suất âm_thanh thang A, Leq trên 1 min. 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc, mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói, Leq phải nhỏ hơn 6 dB so | None | 1 | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói quy_định : " 5.18 Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 5.18.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho mức công_suất tín_hiệu ra của thông_báo từ thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói là đủ so với mức công_suất của tín_hiệu cảnh_báo . 5.18.2 Quy_trình thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A , chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° và 90 ° tính từ đường_trục của mẫu thử , được yêu_cầu ( xem Hình A. 2 và Hình A. 3 ) . Đối_với mỗi góc , ghi lại các giá_trị đo tính bằng dB của thông_báo bằng tiếng_nói tương_đương với mức áp_suất âm_thanh thang A , Leq trên 1 min . 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc , mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói , Leq phải nhỏ hơn 6 dB so với mức đo được đối_với tín_hiệu cảnh_báo . CHÚ_THÍCH : Độ chỉnh lệch trong phép đo các mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và các mức áp_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo sẽ thay_đổi tuỳ_thuộc vào tần_số của tín_hiệu cảnh_báo . " | 8,208 | |
Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... A, Leq trên 1 min. 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc, mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói, Leq phải nhỏ hơn 6 dB so với mức đo được đối_với tín_hiệu cảnh_báo. CHÚ_THÍCH : Độ chỉnh lệch trong phép đo các mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và các mức áp_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo sẽ thay_đổi tuỳ_thuộc vào tần_số của tín_hiệu cảnh_báo. "2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói quy_định : " 5.18 Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 5.18.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho mức công_suất tín_hiệu ra của thông_báo từ thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói là đủ so với mức công_suất của tín_hiệu cảnh_báo. 5.18.2 Quy_trình thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A, chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° | None | 1 | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói quy_định : " 5.18 Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 5.18.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho mức công_suất tín_hiệu ra của thông_báo từ thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói là đủ so với mức công_suất của tín_hiệu cảnh_báo . 5.18.2 Quy_trình thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A , chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° và 90 ° tính từ đường_trục của mẫu thử , được yêu_cầu ( xem Hình A. 2 và Hình A. 3 ) . Đối_với mỗi góc , ghi lại các giá_trị đo tính bằng dB của thông_báo bằng tiếng_nói tương_đương với mức áp_suất âm_thanh thang A , Leq trên 1 min . 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc , mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói , Leq phải nhỏ hơn 6 dB so với mức đo được đối_với tín_hiệu cảnh_báo . CHÚ_THÍCH : Độ chỉnh lệch trong phép đo các mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và các mức áp_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo sẽ thay_đổi tuỳ_thuộc vào tần_số của tín_hiệu cảnh_báo . " | 8,209 | |
Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A, chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° và 90 ° tính từ đường_trục của mẫu thử, được yêu_cầu ( xem Hình A. 2 và Hình A. 3 ). Đối_với mỗi góc, ghi lại các giá_trị đo tính bằng dB của thông_báo bằng tiếng_nói tương_đương với mức áp_suất âm_thanh thang A, Leq trên 1 min. 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc, mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói, Leq phải nhỏ hơn 6 dB so với mức đo được đối_với tín_hiệu cảnh_báo. CHÚ_THÍCH : Độ chỉnh lệch trong phép đo các mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và các mức áp_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo sẽ thay_đổi tuỳ_thuộc vào tần_số của tín_hiệu cảnh_báo. " | None | 1 | Tại tiểu_mục 5.18 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói quy_định : " 5.18 Thử tính vận_hành đối_với thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói 5.18.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho mức công_suất tín_hiệu ra của thông_báo từ thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói là đủ so với mức công_suất của tín_hiệu cảnh_báo . 5.18.2 Quy_trình thử Đo mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và mức công_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo như đã quy_định trong Phụ_lục A , chỉ trừ các phép đo ở vị_trí 15 ° và 90 ° tính từ đường_trục của mẫu thử , được yêu_cầu ( xem Hình A. 2 và Hình A. 3 ) . Đối_với mỗi góc , ghi lại các giá_trị đo tính bằng dB của thông_báo bằng tiếng_nói tương_đương với mức áp_suất âm_thanh thang A , Leq trên 1 min . 5.18.3 Yêu_cầu Đối_với mỗi góc , mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói , Leq phải nhỏ hơn 6 dB so với mức đo được đối_với tín_hiệu cảnh_báo . CHÚ_THÍCH : Độ chỉnh lệch trong phép đo các mức áp_suất âm_thanh của thông_báo bằng tiếng_nói và các mức áp_suất âm_thanh của tín_hiệu cảnh_báo sẽ thay_đổi tuỳ_thuộc vào tần_số của tín_hiệu cảnh_báo . " | 8,210 | |
Thử trình_tự định_mức thời_gian cho các thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh có tiếng_nói | Tại tiểu_mục 5.19 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3: ... 2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói " 5.19.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho trình_tự của tín_hiệu và định_mức thời_gian của thông_báo bằng tiếng_nói và của tín_hiệu cảnh_báo ở trong phạm_vi của các yêu_cầu . 5.19.2 Quy_trình thử Đấu_nối mẫu thử vào nguồn cấp_điện thích_hợp và chỉnh đặt nguồn điện ở điện_áp nhỏ nhất do nhà_sản_xuất công_bố . Đưa trình_tự tín_hiệu vào hoạt_động . Lặp lại các phép đo sáu lần . Lặp lại quy_trình có nguồn cấp_điện được đặt ở điện_áp lớn nhất do nhà_sản_xuất công_bố . 5.19.3 Các phép đo trong quá_trình ổn_định_hoá Tại mỗi giá_trị đặt của điện_áp đo trình_tự và khoảng thời_gian của tín_hiệu cảnh_báo , các khoảng thời_gian yên_lặng và thông_báo bằng tiếng_nói . 5.19.4 Yêu_cầu Các giá_trị đo của 5.19.3 phải nằm trong phạm_vi các giới_hạn được quy_định trong 4.4.3 . " | None | 1 | Tại tiểu_mục 5.19 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 7568 - 3:2 015 ( ISO 7240 - 3:2 010 ) về Hệ_thống báo cháy - Phần 3 : Thiết_bị báo cháy bằng âm_thanh quy_định thiết_bị báo cháy âm_thanh có tiếng_nói " 5.19.1 Mục_tiêu của phép thử Mục_tiêu của phép thử là kiểm_tra bảo_đảm cho trình_tự của tín_hiệu và định_mức thời_gian của thông_báo bằng tiếng_nói và của tín_hiệu cảnh_báo ở trong phạm_vi của các yêu_cầu . 5.19.2 Quy_trình thử Đấu_nối mẫu thử vào nguồn cấp_điện thích_hợp và chỉnh đặt nguồn điện ở điện_áp nhỏ nhất do nhà_sản_xuất công_bố . Đưa trình_tự tín_hiệu vào hoạt_động . Lặp lại các phép đo sáu lần . Lặp lại quy_trình có nguồn cấp_điện được đặt ở điện_áp lớn nhất do nhà_sản_xuất công_bố . 5.19.3 Các phép đo trong quá_trình ổn_định_hoá Tại mỗi giá_trị đặt của điện_áp đo trình_tự và khoảng thời_gian của tín_hiệu cảnh_báo , các khoảng thời_gian yên_lặng và thông_báo bằng tiếng_nói . 5.19.4 Yêu_cầu Các giá_trị đo của 5.19.3 phải nằm trong phạm_vi các giới_hạn được quy_định trong 4.4.3 . " | 8,211 | |
Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ? | Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩ: ... Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu , trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công , sản_xuất ; năng_lực gia_công , sản_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công , sản xuất hàng hoá xuất_khẩu , kiểm_tra số_lượng hàng hoá tồn kho của tổ_chức , cá_nhân gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán , quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu . ( 3 ) Việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 59 Luật Hải_quan 2014 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan trong kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Hàng_hoá là nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan từ khi nhập_khẩu , trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm cho đến khi sản_phẩm được xuất_khẩu hoặc thay_đổi mục_đích sử_dụng . ( 2 ) Cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm : - Kiểm_tra cơ_sở gia_công , sản_xuất ; năng_lực gia_công , sản_xuất của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu trong quá_trình gia_công , sản xuất hàng hoá xuất_khẩu , kiểm_tra số_lượng hàng hoá tồn kho của tổ_chức , cá_nhân gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu ; - Kiểm_tra việc quyết_toán , quản_lý , sử_dụng nguyên_liệu , vật_tư của tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu nguyên_liệu , vật_tư để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu . ( 3 ) Việc kiểm_tra , giám_sát hải_quan quy_định tại Điều này thực_hiện theo nguyên_tắc quản_lý rủi_ro . | 8,212 | |
Định mức thực tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu là bao_nhiêu ? | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_kh: ... Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về định_mức thực_tế sản_xuất hàng_hoá gia_công, hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_mức thực_tế sản xuất là lượng nguyên_liệu, vật_tư thực_tế đã sử dụng để gia_công, sản xuất một đơn_vị sản_phẩm xuất_khẩu và được xác_định theo quy_định tại mẫu số 27 Phụ_lục II ban hành kèm Thông_tư này. Trường_hợp phế_liệu, phế_phẩm tạo thành trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu trước được sử_dụng để tái_chế, sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu thì phải xây_dựng định_mức để sản_xuất ra sản_phẩm xuất_khẩu đó theo quy_định tại Điều này. ( Ví_dụ : Doanh_nghiệp A nhập_khẩu lá thuốc_lá để sản_xuất xuất_khẩu sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2, công_đoạn sản_xuất là tách lá để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 1 và cọng, sau đó sấy khô, ép bánh … thái sợi để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 2. Vậy doanh_nghiệp A phải xây_dựng định_mức đối_với sợi thuốc_lá loại 1 và | None | 1 | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về định_mức thực_tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_mức thực_tế sản xuất là lượng nguyên_liệu , vật_tư thực_tế đã sử dụng để gia_công , sản xuất một đơn_vị sản_phẩm xuất_khẩu và được xác_định theo quy_định tại mẫu số 27 Phụ_lục II ban hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp phế_liệu , phế_phẩm tạo thành trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu trước được sử_dụng để tái_chế , sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu thì phải xây_dựng định_mức để sản_xuất ra sản_phẩm xuất_khẩu đó theo quy_định tại Điều này . ( Ví_dụ : Doanh_nghiệp A nhập_khẩu lá thuốc_lá để sản_xuất xuất_khẩu sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 , công_đoạn sản_xuất là tách lá để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 1 và cọng , sau đó sấy khô , ép bánh … thái sợi để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 2 . Vậy doanh_nghiệp A phải xây_dựng định_mức đối_với sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 ) ; Trong đó , phế_liệu là vật_liệu loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu không còn giá_trị_sử_dụng ban_đầu được thu_hồi để làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất khác ; phế_phẩm là thành_phẩm , bán_thành_phẩm không đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật ( quy_cách , kích_thước , phẩm_chất , … ) bị loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và không đạt chất_lượng để xuất_khẩu . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm lưu_trữ dữ liệu , chứng_từ , tài liệu liên_quan đến việc xác_định định_mức thực_tế và thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất theo năm tài_chính cho cơ_quan hải_quan khi báo_cáo quyết_toán theo quy_định tại khoản 2 Điều 60 Thông_tư này . Riêng đối_với những sản_phẩm sản_xuất mà khi kết_thúc năm tài_chính vẫn chưa có sản_phẩm hoàn_chỉnh thì tổ_chức , cá_nhân chưa phải nộp định_mức thực_tế khi nộp báo_cáo quyết_toán ( Ví_dụ : gia_công , sản_xuất xuất_khẩu tàu_biển có thời_gian dự_kiến hoàn_thành trong 3 năm thì đến năm tài_chính thứ 3 mới phải nộp định_mức thực_tế ) . Vật_tư không xây_dựng được định_mức theo sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân phải lưu_trữ các chứng_từ liên_quan đến việc sử_dụng vật_tư và thể_hiện trong báo_cáo quyết_toán về tình_hình xuất - nhập - tồn_kho của vật_tư này . ( 3 ) Tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan hải_quan sử_dụng định_mức thực_tế sản_xuất để xác_định số thuế khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa sản_phẩm , hoàn thuế , không thu thuế hoặc khi cơ_quan hải_quan kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành . | 8,213 | |
Định mức thực tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu là bao_nhiêu ? | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_kh: ... và cọng, sau đó sấy khô, ép bánh … thái sợi để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 2. Vậy doanh_nghiệp A phải xây_dựng định_mức đối_với sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 ) ; Trong đó, phế_liệu là vật_liệu loại ra trong quá_trình gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu không còn giá_trị_sử_dụng ban_đầu được thu_hồi để làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất khác ; phế_phẩm là thành_phẩm, bán_thành_phẩm không đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật ( quy_cách, kích_thước, phẩm_chất, … ) bị loại ra trong quá_trình gia_công, sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và không đạt chất_lượng để xuất_khẩu. ( 2 ) Tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm lưu_trữ dư<unk> liệu, chứng_từ, tài liệu liên_quan đến việc xác_định định_mức thực_tế và thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất theo năm tài_chính cho cơ_quan hải_quan khi báo_cáo quyết_toán theo quy_định tại khoản 2 Điều 60 Thông_tư này. Riêng đối_với những sản_phẩm sản_xuất mà khi kết_thúc năm tài_chính vẫn chưa có sản_phẩm hoàn_chỉnh thì tổ_chức, cá_nhân chưa phải nộp định_mức thực_tế khi nộp báo_cáo quyết_toán ( Ví_dụ : gia_công, sản_xuất xuất_khẩu tàu_biển có thời_gian dự_kiến | None | 1 | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về định_mức thực_tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_mức thực_tế sản xuất là lượng nguyên_liệu , vật_tư thực_tế đã sử dụng để gia_công , sản xuất một đơn_vị sản_phẩm xuất_khẩu và được xác_định theo quy_định tại mẫu số 27 Phụ_lục II ban hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp phế_liệu , phế_phẩm tạo thành trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu trước được sử_dụng để tái_chế , sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu thì phải xây_dựng định_mức để sản_xuất ra sản_phẩm xuất_khẩu đó theo quy_định tại Điều này . ( Ví_dụ : Doanh_nghiệp A nhập_khẩu lá thuốc_lá để sản_xuất xuất_khẩu sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 , công_đoạn sản_xuất là tách lá để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 1 và cọng , sau đó sấy khô , ép bánh … thái sợi để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 2 . Vậy doanh_nghiệp A phải xây_dựng định_mức đối_với sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 ) ; Trong đó , phế_liệu là vật_liệu loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu không còn giá_trị_sử_dụng ban_đầu được thu_hồi để làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất khác ; phế_phẩm là thành_phẩm , bán_thành_phẩm không đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật ( quy_cách , kích_thước , phẩm_chất , … ) bị loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và không đạt chất_lượng để xuất_khẩu . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm lưu_trữ dữ liệu , chứng_từ , tài liệu liên_quan đến việc xác_định định_mức thực_tế và thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất theo năm tài_chính cho cơ_quan hải_quan khi báo_cáo quyết_toán theo quy_định tại khoản 2 Điều 60 Thông_tư này . Riêng đối_với những sản_phẩm sản_xuất mà khi kết_thúc năm tài_chính vẫn chưa có sản_phẩm hoàn_chỉnh thì tổ_chức , cá_nhân chưa phải nộp định_mức thực_tế khi nộp báo_cáo quyết_toán ( Ví_dụ : gia_công , sản_xuất xuất_khẩu tàu_biển có thời_gian dự_kiến hoàn_thành trong 3 năm thì đến năm tài_chính thứ 3 mới phải nộp định_mức thực_tế ) . Vật_tư không xây_dựng được định_mức theo sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân phải lưu_trữ các chứng_từ liên_quan đến việc sử_dụng vật_tư và thể_hiện trong báo_cáo quyết_toán về tình_hình xuất - nhập - tồn_kho của vật_tư này . ( 3 ) Tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan hải_quan sử_dụng định_mức thực_tế sản_xuất để xác_định số thuế khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa sản_phẩm , hoàn thuế , không thu thuế hoặc khi cơ_quan hải_quan kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành . | 8,214 | |
Định mức thực tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu là bao_nhiêu ? | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_kh: ... kết_thúc năm tài_chính vẫn chưa có sản_phẩm hoàn_chỉnh thì tổ_chức, cá_nhân chưa phải nộp định_mức thực_tế khi nộp báo_cáo quyết_toán ( Ví_dụ : gia_công, sản_xuất xuất_khẩu tàu_biển có thời_gian dự_kiến hoàn_thành trong 3 năm thì đến năm tài_chính thứ 3 mới phải nộp định_mức thực_tế ). Vật_tư không xây_dựng được định_mức theo sản_phẩm thì tổ_chức, cá_nhân phải lưu_trữ các chứng_từ liên_quan đến việc sử_dụng vật_tư và thể_hiện trong báo_cáo quyết_toán về tình_hình xuất - nhập - tồn_kho của vật_tư này. ( 3 ) Tổ_chức, cá_nhân và cơ_quan hải_quan sử_dụng định_mức thực_tế sản_xuất để xác_định số thuế khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng, chuyển tiêu_thụ nội_địa sản_phẩm, hoàn thuế, không thu thuế hoặc khi cơ_quan hải_quan kiểm_tra sau thông_quan, thanh_tra chuyên_ngành. | None | 1 | Tại khoản 35 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC sửa_đổi Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu do Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành quy_định về định_mức thực_tế sản_xuất hàng_hoá gia_công , hàng_hoá sản_xuất xuất_khẩu cụ_thể như sau : ( 1 ) Định_mức thực_tế sản xuất là lượng nguyên_liệu , vật_tư thực_tế đã sử dụng để gia_công , sản xuất một đơn_vị sản_phẩm xuất_khẩu và được xác_định theo quy_định tại mẫu số 27 Phụ_lục II ban hành kèm Thông_tư này . Trường_hợp phế_liệu , phế_phẩm tạo thành trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu trước được sử_dụng để tái_chế , sản_xuất sản_phẩm xuất_khẩu thì phải xây_dựng định_mức để sản_xuất ra sản_phẩm xuất_khẩu đó theo quy_định tại Điều này . ( Ví_dụ : Doanh_nghiệp A nhập_khẩu lá thuốc_lá để sản_xuất xuất_khẩu sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 , công_đoạn sản_xuất là tách lá để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 1 và cọng , sau đó sấy khô , ép bánh … thái sợi để sản_xuất sợi thuốc_lá loại 2 . Vậy doanh_nghiệp A phải xây_dựng định_mức đối_với sợi thuốc_lá loại 1 và sợi thuốc_lá loại 2 ) ; Trong đó , phế_liệu là vật_liệu loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu không còn giá_trị_sử_dụng ban_đầu được thu_hồi để làm nguyên_liệu cho quá_trình sản_xuất khác ; phế_phẩm là thành_phẩm , bán_thành_phẩm không đạt tiêu_chuẩn kỹ_thuật ( quy_cách , kích_thước , phẩm_chất , … ) bị loại ra trong quá_trình gia_công , sản_xuất hàng_hoá xuất_khẩu và không đạt chất_lượng để xuất_khẩu . ( 2 ) Tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm lưu_trữ dữ liệu , chứng_từ , tài liệu liên_quan đến việc xác_định định_mức thực_tế và thông_báo định_mức thực_tế của lượng sản_phẩm đã sản_xuất theo năm tài_chính cho cơ_quan hải_quan khi báo_cáo quyết_toán theo quy_định tại khoản 2 Điều 60 Thông_tư này . Riêng đối_với những sản_phẩm sản_xuất mà khi kết_thúc năm tài_chính vẫn chưa có sản_phẩm hoàn_chỉnh thì tổ_chức , cá_nhân chưa phải nộp định_mức thực_tế khi nộp báo_cáo quyết_toán ( Ví_dụ : gia_công , sản_xuất xuất_khẩu tàu_biển có thời_gian dự_kiến hoàn_thành trong 3 năm thì đến năm tài_chính thứ 3 mới phải nộp định_mức thực_tế ) . Vật_tư không xây_dựng được định_mức theo sản_phẩm thì tổ_chức , cá_nhân phải lưu_trữ các chứng_từ liên_quan đến việc sử_dụng vật_tư và thể_hiện trong báo_cáo quyết_toán về tình_hình xuất - nhập - tồn_kho của vật_tư này . ( 3 ) Tổ_chức , cá_nhân và cơ_quan hải_quan sử_dụng định_mức thực_tế sản_xuất để xác_định số thuế khi chuyển_đổi mục_đích sử_dụng , chuyển tiêu_thụ nội_địa sản_phẩm , hoàn thuế , không thu thuế hoặc khi cơ_quan hải_quan kiểm_tra sau thông_quan , thanh_tra chuyên_ngành . | 8,215 | |
Khi doanh_nghiệp tính định_mức thực_tế của sản_phẩm , doanh_nghiệp có cần tính cả lượng nguyên_liệu từ nguồn A12 và nguồn mua trong nước hay không ? | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 31 Bảng giải_đáp thắc_mắc ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hả: ... Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 31 Bảng giải_đáp thắc_mắc ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : Căn_cứ quy_định nêu trên , trường_hợp sản_phẩm sản_xuất được cấu_thành từ cả 03 nguồn ( Nhập_khẩu từ nước_ngoài ( loại_hình E 31 ) , nhập từ các doanh_nghiệp nội_địa khác theo chỉ_định của người bán ở nước_ngoài ( loại_hình A 12 ) , mua từ trong nước , sử_dụng hoá_đơn GTGT , không mở tờ khai ) thì doanh_nghiệp chỉ khai_báo định_mức thực_tế cho cơ_quan hải_quan đối_với phần nguyên_liệu , vật_tư đã được giải_quyết miễn thuế theo mã loại_hình E 31 . Việc xây_dựng định_mức đối_với nguyên_liệu mua từ trong nước và nguồn nhập từ các doanh_nghiệp nội_địa khác theo chỉ_định của người bán ở nước_ngoài ( loại_hình A 12 ) để sản_xuất sản_phẩm do doanh_nghiệp tự xây_dựng và quản_lý nội_bộ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục 31 Bảng giải_đáp thắc_mắc ban_hành kèm Công_văn 5529 / TCHQ-TXNK năm 2021 xử_lý vướng_mắc Nghị_định 18/2021/NĐ-CP do Tổng_cục Hải_quan ban_hành có trả_lời câu hỏi trên cụ_thể như sau : Căn_cứ quy_định nêu trên , trường_hợp sản_phẩm sản_xuất được cấu_thành từ cả 03 nguồn ( Nhập_khẩu từ nước_ngoài ( loại_hình E 31 ) , nhập từ các doanh_nghiệp nội_địa khác theo chỉ_định của người bán ở nước_ngoài ( loại_hình A 12 ) , mua từ trong nước , sử_dụng hoá_đơn GTGT , không mở tờ khai ) thì doanh_nghiệp chỉ khai_báo định_mức thực_tế cho cơ_quan hải_quan đối_với phần nguyên_liệu , vật_tư đã được giải_quyết miễn thuế theo mã loại_hình E 31 . Việc xây_dựng định_mức đối_với nguyên_liệu mua từ trong nước và nguồn nhập từ các doanh_nghiệp nội_địa khác theo chỉ_định của người bán ở nước_ngoài ( loại_hình A 12 ) để sản_xuất sản_phẩm do doanh_nghiệp tự xây_dựng và quản_lý nội_bộ . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 8,216 | |
Hình_thức tuyển_dụng công_chức cấp xã thông_qua thi_tuyển áp_dụng với chức_danh nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3. Phương_thức tuyển_dụng 1. Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40, Điều 41 Quy_chế này ). b ) Nội_dung, hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11, Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP), được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ, sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . | 8,217 | |
Hình_thức tuyển_dụng công_chức cấp xã thông_qua thi_tuyển áp_dụng với chức_danh nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ, sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. Theo đó, hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội, trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển, xét tuyển theo quy_định tại Điều 40, Điều 41 Quy_chế này. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . | 8,218 | |
Khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật nghiêm_ngặt như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16. Công_tác xây_dựng đề thi 1. Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật. Đề thi, câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi, phần thi, môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi, đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi. b ) Việc xây_dựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn, biệt_lập, được bảo_vệ, có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản, phòng cháy, chữa_cháy. c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . | 8,219 | |
Khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật nghiêm_ngặt như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó. Trong trường_hợp cần_thiết, được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động, khi nói_chuyện phải bật loa ngoài, có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ). d ) Phong_bì đựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án để giao, nhận, vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền, kín, tối và được dán chặt, không bong mép, được niêm_phong. đ ) Toàn_bộ quá_trình giao, nhận, vận_chuyển đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . | 8,220 | |
Khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật nghiêm_ngặt như_thế_nào ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... , câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao, nhận, vận_chuyển. e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến, chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng. " Như_vậy, tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận, vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . | 8,221 | |
Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi_công_chức là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16. Công_tác xây_dựng đề thi... 2. Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác, khoa_học, lời_văn, câu chữ rõ_ràng. Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi, có tính tư_duy, suy_luận, tổng_hợp, phân_tích, tránh việc học thuộc_lòng. Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi. Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ). Mỗi phần thi, môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức, đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án, hướng_dẫn chấm thi cụ_thể. b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi, Ban đề | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,222 | |
Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi_công_chức là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... có kèm theo đáp_án, hướng_dẫn chấm thi cụ_thể. b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi, Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi. Hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm. Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định. Nội_dung câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý, sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện. Sau khi đã tổ_chức phản_biện, Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi tương_ứng ), bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau, sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,223 | |
Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi_công_chức là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi tương_ứng ), bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau, sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi, niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng. c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi, môn thi. Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên. Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển. Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối, Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau, ký nháy vào từng phiên_bản đề thi, niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định đề thi chính_thức và đề thi | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,224 | |
Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi_công_chức là gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UB: ... đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau, ký nháy vào từng phiên_bản đề thi, niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi. Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này. d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển, phải đánh_giá được kiến_thức, kỹ_năng, trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển. Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét, quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra, sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển. Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,225 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3. Phương_thức tuyển_dụng 1. Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40, Điều 41 Quy_chế này ). b ) Nội_dung, hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11, Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP), được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ, sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,226 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ, sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ, công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố. Theo đó, hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội, trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển, xét tuyển theo quy_định tại Điều 40, Điều 41 Quy_chế này. Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16. Công_tác xây_dựng đề thi 1. Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,227 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... thi 1. Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật. Đề thi, câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi, phần thi, môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi, đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi. b ) Việc xây_dựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn, biệt_lập, được bảo_vệ, có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản, phòng cháy, chữa_cháy. c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó. Trong trường_hợp cần_thiết, được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động, khi nói_chuyện phải bật loa ngoài, | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,228 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động, khi nói_chuyện phải bật loa ngoài, có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ). d ) Phong_bì đựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án để giao, nhận, vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền, kín, tối và được dán chặt, không bong mép, được niêm_phong. đ ) Toàn_bộ quá_trình giao, nhận, vận_chuyển đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi, câu hỏi thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao, nhận, vận_chuyển. e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,229 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao, nhận, vận_chuyển. e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến, chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng. " Như_vậy, tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận, vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên. Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã, thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16. Công_tác xây_dựng đề thi... 2. Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác, khoa_học, lời_văn, câu chữ rõ_ràng. Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi, có tính tư_duy, suy_luận, tổng_hợp, phân_tích, tránh việc học thuộc_lòng. Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,230 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi, có tính tư_duy, suy_luận, tổng_hợp, phân_tích, tránh việc học thuộc_lòng. Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi. Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ). Mỗi phần thi, môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức, đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án, hướng_dẫn chấm thi cụ_thể. b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi, Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi. Hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm. Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định. Nội_dung câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,231 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định. Nội_dung câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý, sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi, hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện. Sau khi đã tổ_chức phản_biện, Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi, đáp_án chấm thi tương_ứng ), bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau, sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi, niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng. c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi, môn thi. Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,232 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi, môn thi. Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên. Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển. Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối, Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau, ký nháy vào từng phiên_bản đề thi, niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi. Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này. d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển, phải đánh_giá được kiến_thức, kỹ_năng, trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển. Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét, quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,233 | |
Vừa_qua , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội ban_hành Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND về Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn ; quy_định áp_dụng Nội_quy kỳ thi_tuyển công_chức xã , thi trấn trên địa_bàn Thành_phố . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý là công_tác xây_dựng đề thi phải bảo_mật những yêu_cầu gì ? | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBN: ... cấp xã cần tuyển, phải đánh_giá được kiến_thức, kỹ_năng, trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển. Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét, quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra, sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển. Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện. " | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 3 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì hình_thức thi_tuyển công_chức cấp xã trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội áp_dụng với các chức_danh sau đây : " Điều 3 . Phương_thức tuyển_dụng 1 . Thi_tuyển a ) Thực_hiện thi_tuyển đối_với các chức_danh Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội ( trừ trường_hợp đặc_biệt trong tuyển_dụng công_chức cấp xã quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này ) . b ) Nội_dung , hình_thức và thời_gian thi_tuyển thực_hiện theo Điều 11 , Điều 12 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ( sau đây viết tắt là Nghị_định 112/2011/NĐ-CP) , được sửa_đổi bổ_sung tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 34/2019/NĐ-CP ngày 24/4/2019 của Chính_phủ , sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về cán_bộ , công_chức cấp xã ; người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố . Theo đó , hình_thức thi_tuyển được áp_dụng đối_với các chức_danh công_chức cấp xã sau đây : Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội , trừ trường_hợp đặc_biệt được phép tuyển công_chức không qua thi_tuyển , xét tuyển theo quy_định tại Điều 40 , Điều 41 Quy_chế này . Theo hướng_dẫn tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì khu_vực làm đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu bảo_mật như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi 1 . Khu_vực làm đề thi và các yêu_cầu bảo_mật : a ) Đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để phục_vụ riêng cho kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã chưa sử_dụng thuộc bí_mật nhà_nước độ Mật . Đề thi , câu hỏi thi được giải Mật ngay sau khi kết_thúc buổi thi của nội_dung thi , phần thi , môn thi đó ; hướng_dẫn chấm thi , đáp_án được giải Mật sau khi kết_thúc việc chấm thi . b ) Việc xây_dựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được thực_hiện tại địa_điểm an_toàn , biệt_lập , được bảo_vệ , có đầy_đủ phương_tiện bảo_quản , phòng cháy , chữa_cháy . c ) Các thành_viên tham_gia làm đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án đều phải cách_ly với bên ngoài từ thời_điểm tập_trung làm đề thi cho đến khi kết_thúc môn thi đó . Trong trường_hợp cần_thiết , được sự đồng_ý bằng văn_bản của Trưởng ban đề thi thì các thành_viên mới được phép ra ngoài hoặc liên_hệ với bên ngoài bằng điện_thoại cố_định hoặc di_động , khi nói_chuyện phải bật loa ngoài , có ghi_âm và dưới sự giám_sát hoặc chứng_kiến của thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) . d ) Phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án để giao , nhận , vận_chuyển từ nơi làm đề thi ra bên ngoài phải được làm bằng giấy có đủ độ bền , kín , tối và được dán chặt , không bong mép , được niêm_phong . đ ) Toàn_bộ quá_trình giao , nhận , vận_chuyển đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được giám_sát bởi thành_viên Ban giám_sát và của đại_diện cơ_quan công_an ( nếu được mời tham_gia ) ; các phong_bì đựng đề thi , câu hỏi thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án phải được bảo_quản trong thùng làm bằng kim_loại có khoá và được niêm_phong trong quá_trình giao , nhận , vận_chuyển . e ) Máy_móc và thiết_bị tại nơi làm đề thi dù bị hỏng hay không dùng đến , chỉ được đưa ra ngoài khu_vực cách_ly sau thời_gian thi môn cuối_cùng . " Như_vậy , tất_cả các công_đoạn xây_dựng đề thi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án ; cách_ly thành_viên tham_gia làm đề thi ; niêm_phong đề thi và giao_nhận , vận_chuyển đề thi_công_chức đều phải tuân_thủ các yêu_cầu bảo_mật nêu trên . Theo hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế tuyển_dụng công_chức xã , thị_trấn trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Quyết_định 17/2022/QĐ-UBND thì công_tác xây_dựng đề thi phải đáp_ứng các yêu_cầu về nội_dung và hình_thức như sau : " Điều 16 . Công_tác xây_dựng đề thi ... 2 . Yêu_cầu khi xây_dựng đề thi : a ) Yêu_cầu chung : Đảm_bảo chính_xác , khoa_học , lời_văn , câu chữ rõ_ràng . Đề thi phải phù_hợp với nội_dung môn thi , có tính tư_duy , suy_luận , tổng_hợp , phân_tích , tránh việc học thuộc_lòng . Đề thi_viết phải ghi rõ số điểm của mỗi câu hỏi thi . Đề thi phải ghi rõ có chữ " HẾT " tại điểm kết_thúc đề thi và phải ghi rõ có mấy trang ( đối_với đề thi có từ 02 trang trở lên ) . Mỗi phần thi , môn thi trong kỳ tuyển_dụng công_chức cấp xã phải có đề thi chính_thức , đề thi dự_phòng có kèm theo đáp_án , hướng_dẫn chấm thi cụ_thể . b ) Đối_với thi_viết : Căn_cứ vào yêu_cầu về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ chuyên_môn của chức_danh công_chức cấp xã dự thi , Ban đề thi có trách_nhiệm soạn_thảo câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi . Hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi được chuẩn_bị theo từng câu hỏi và có thang điểm chi_tiết đến 5 điểm . Trường_hợp hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi chi_tiết thấp hơn 5 điểm do Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định . Nội_dung câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi sau khi soạn_thảo được Trưởng ban đề thi tổ_chức phản_biện và đề_xuất phương_án chỉnh_lý , sửa_chữa ( nếu thấy cần_thiết ) ; việc phản_biện câu hỏi , hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi do các thành_viên khác của Ban đề thi thực_hiện . Sau khi đã tổ_chức phản_biện , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để ghép thành các đề thi tự luận khác nhau ( kèm theo hướng_dẫn chấm thi , đáp_án chấm thi tương_ứng ) , bảo_đảm có ít_nhất 03 đề thi khác nhau , sau đó Trưởng ban đề thi ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định phê_duyệt đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng . c ) Đối_với thi_trắc_nghiệm : Việc xây_dựng câu hỏi sử_dụng cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên giấy ) phải bảo_đảm số_lượng câu hỏi được xây_dựng tối_thiểu gấp 3 lần so với tổng_số câu hỏi theo quy_định của từng phần thi , môn thi . Chủ_tịch Hội_đồng và Trưởng ban đề thi phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật trong trường_hợp xây_dựng số_lượng câu hỏi không bảo_đảm đúng số_lượng quy_định nêu trên . Trưởng ban đề thi tổ_chức để các thành_viên Ban đề thi thẩm_định từng câu hỏi thi_trắc_nghiệm theo đúng yêu_cầu của chức_danh công_chức cần tuyển . Sau khi hiệu_chỉnh lần cuối , Trưởng ban đề thi tổ_chức rút ngẫu_nhiên các câu hỏi để hình_thành đề thi_trắc_nghiệm với nhiều phiên_bản đề thi khác nhau , ký nháy vào từng phiên_bản đề thi , niêm_phong và báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định đề thi chính_thức và đề thi dự_phòng của kỳ thi . Việc xây_dựng câu hỏi thi cho đề thi_trắc_nghiệm ( thi trên máy_vi_tính ) được thực_hiện theo quy_định tại Điều 22 Quy_chế này . d ) Đối_với thi phỏng_vấn : Nội_dung phỏng_vấn phải căn_cứ vào yêu_cầu của chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển , phải đánh_giá được kiến_thức , kỹ_năng , trình_độ và khả_năng của người dự_tuyển . Chủ_tịch Hội_đồng thi xem_xét , quyết_định việc xây_dựng trước câu hỏi phỏng_vấn để thống_nhất thực_hiện ; thành_viên Ban kiểm_tra , sát_hạch được hỏi thêm các nội_dung liên_quan đến vị_trí chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển . Phương_thức chấm điểm phỏng_vấn phải được Chủ_tịch Hội_đồng phê_duyệt trước khi thực_hiện . " | 8,234 | |
Sinh_viên luật có_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật không ? | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... Tư_vấn_viên pháp_luật 1. Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. 2. Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc. Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Theo quy_định trên, tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam. + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích. + Có Bằng cử_nhân luật. + Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên, sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật. Tư_vấn_viên pháp_luật | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo quy_định trên , tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam . + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . + Có Bằng cử_nhân luật . + Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên , sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật . Tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,235 | |
Sinh_viên luật có_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật không ? | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên, sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật. Tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào? ( Hình từ Internet ) Tư_vấn_viên pháp_luật 1. Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. 2. Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc. Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Theo quy_định trên, tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam. + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo quy_định trên , tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam . + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . + Có Bằng cử_nhân luật . + Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên , sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật . Tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,236 | |
Sinh_viên luật có_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật không ? | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam. + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ, có phẩm_chất đạo_đức_tốt, không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích. + Có Bằng cử_nhân luật. + Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên. Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên, sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật. Tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo quy_định trên , tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau : + Là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam . + Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích . + Có Bằng cử_nhân luật . + Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . Đối_chiếu với những tiêu_chuẩn trên , sinh_viên luật không_thể trở_thành Tư_vấn_viên pháp_luật vì chưa có Bằng cử_nhân luật . Tư_vấn_viên pháp_luật phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? ( Hình từ Internet ) | 8,237 | |
Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên p: ... Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp, thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1. Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện, trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản.... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. + Bản_sao Bằng cử_nhân luật. + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện , trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . + Bản_sao Bằng cử_nhân luật . + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện . Trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . | 8,238 | |
Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên p: ... + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện. Trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản.Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp, thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1. Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện, trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản.... | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện , trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . + Bản_sao Bằng cử_nhân luật . + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện . Trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . | 8,239 | |
Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên p: ... , Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện, trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản.... Như_vậy, hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. + Bản_sao Bằng cử_nhân luật. + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện. Trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện , trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . + Bản_sao Bằng cử_nhân luật . + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Và trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ nêu trên thì Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện . Trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . | 8,240 | |
Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị thu_hồi trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ... 2 . Người đã được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật mà thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc , thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Như_vậy , Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị thu_hồi trong trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 20 nêu trên . Trong đó có trường_hợp tư_vấn_viên pháp_luật được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân . Cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật là Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ... 2 . Người đã được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật mà thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc , thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Như_vậy , Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị thu_hồi trong trường_hợp được quy_định cụ_thể tại khoản 2 Điều 20 nêu trên . Trong đó có trường_hợp tư_vấn_viên pháp_luật được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân . Cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật là Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc . | 8,241 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Tôn_chỉ , mục_đích : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là tổ_chức nghề_nghiệp , tự_nguyện của công_dân làm công_tác trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử nhằm đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , nghiên_cứu , thực_hành góp_phần nhằm đẩy_mạnh việc nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vào sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển đất_nước . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là tổ_chức nghề_nghiệp , tự_nguyện của công_dân làm công_tác trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử nhằm đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , nghiên_cứu , thực_hành góp_phần nhằm đẩy_mạnh việc nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vào sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển đất_nước . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là tổ_chức nghề_nghiệp , tự_nguyện của công_dân làm công_tác trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử nhằm đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , nghiên_cứu , thực_hành góp_phần nhằm đẩy_mạnh việc nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vào sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển đất_nước . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam là tổ_chức nghề_nghiệp , tự_nguyện của công_dân làm công_tác trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử nhằm đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau trong học_tập , nghiên_cứu , thực_hành góp_phần nhằm đẩy_mạnh việc nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vào sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển đất_nước . ( Hình từ Internet ) | 8,242 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân không ? | Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam hoạt_động tuân theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản . Trụ_sở của Hội đóng tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam hoạt_động tuân theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản . Trụ_sở của Hội đóng tại thành_phố Hà_Nội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam hoạt_động tuân theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản . Trụ_sở của Hội đóng tại thành_phố Hà_Nội . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam hoạt_động tuân theo pháp_luật của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản . Trụ_sở của Hội đóng tại thành_phố Hà_Nội . | 8,243 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1. Tập_hợp, đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu, triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống. 2. Tham_gia góp_ý_kiến, đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương, chính_sách, luật_pháp, cơ_chế, quy_hoạch, kế_hoạch, biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp, hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan, đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ về khoa_học, công_nghệ hạt_nhân. 3. Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4. Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu, triển_khai, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội. 5. Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học, thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử. 6. Tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân. 7. Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội | None | 1 | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . 8 . Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 9 . Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . - Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu - Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . - Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . - Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . - Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . - Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . - Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . | 8,244 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... . 6. Tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân. 7. Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự, quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành. 8. Hợp_tác với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi, học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. 9. Khen_thưởng, kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu, đào_tạo cán_bộ, triển_khai và ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân. Theo đó, Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Tập_hợp, đoàn_kết, giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu, triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống. - Tham_gia góp_ý_kiến, đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương, chính_sách, luật_pháp, cơ_chế, quy_hoạch, kế_hoạch, biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp, hỗ_trợ hoạt_động cho các | None | 1 | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . 8 . Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 9 . Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . - Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu - Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . - Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . - Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . - Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . - Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . - Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . | 8,245 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... chủ_trương, chính_sách, luật_pháp, cơ_chế, quy_hoạch, kế_hoạch, biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp, hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan, đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn, dịch_vụ về khoa_học, công_nghệ hạt_nhân. - Thực_hiện chức_năng tư_vấn, phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu - Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu, triển_khai, dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội. - Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học, thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử. - Tập_huấn, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân. - Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ, mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự, quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành. - Hợp_tác với các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi, học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. - Khen_thưởng, kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích | None | 1 | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . 8 . Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 9 . Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . - Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu - Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . - Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . - Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . - Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . - Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . - Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . | 8,246 | |
Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : ... của luật để trao_đổi, học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử. - Khen_thưởng, kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu, đào_tạo cán_bộ, triển_khai và ứng_dụng khoa_học, công_nghệ hạt_nhân. | None | 1 | Theo quy_định Điều 7 Điều_lệ của Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 145/2005/QĐ-BNV quy_định như sau : Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có các nhiệm_vụ sau : 1 . Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . 2 . Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . 3 . Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu 4 . Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . 5 . Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . 6 . Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . 7 . Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . 8 . Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . 9 . Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . Theo đó , Hội Năng_lượng nguyên_tử Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Tập_hợp , đoàn_kết , giúp_đỡ lẫn nhau lao_động sáng_tạo nhằm đẩy_mạnh hoạt_động nghiên_cứu , triển_khai và ứng_dụng năng_lượng nguyên_tử vì mục_đích hoà_bình ; ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân phục_vụ sản_xuất và đời_sống . - Tham_gia góp_ý_kiến , đề_xuất với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước về : chủ_trương , chính_sách , luật_pháp , cơ_chế , quy_hoạch , kế_hoạch , biện_pháp tăng_cường cơ_sở_hạ_tầng kỹ_thuật ; đào_tạo nguồn nhân_lực để phát_triển ngành năng_lượng nguyên_tử ; phối_hợp , hỗ_trợ hoạt_động cho các cơ_quan , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực nguyên_tử ; tổ_chức và phát_triển các hoạt_động tư_vấn , dịch_vụ về khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . - Thực_hiện chức_năng tư_vấn , phản_biện và giám_định xã_hội trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử cho các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và tổ_chức khác khi được yêu_cầu - Thực_hiện chức_năng nghiên_cứu , triển_khai , dịch_vụ khoa_học và công_nghệ hạt_nhân phục_vụ các ngành kinh_tế - xã_hội . - Tổ_chức các hoạt_động thông_tin khoa_học , thông_tin_đại_chúng về năng_lượng nguyên_tử . - Tập_huấn , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ về khoa_học hạt_nhân . - Đại_diện cho hội_viên trong các hoạt_động liên_quan đến tôn_chỉ , mục_đích và nhiệm_vụ của Hội ; bảo_vệ danh_dự , quyền_hạn và lợi_ích hợp_pháp của các hội_viên phù_hợp với pháp_luật hiện_hành . - Hợp_tác với các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của luật để trao_đổi , học_tập và tranh_thủ sự giúp_đỡ trong lĩnh_vực năng_lượng nguyên_tử . - Khen_thưởng , kiến_nghị với cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền khen_thưởng hội_viên cá_nhân và hội_viên tập_thể có thành_tích xuất_sắc trong nghiên_cứu , đào_tạo cán_bộ , triển_khai và ứng_dụng khoa_học , công_nghệ hạt_nhân . | 8,247 | |
Các chế_độ người khuyết_tật được hưởng hiện_nay như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : ... - Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : + Người khuyết_tật đặc_biệt nặng, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; + Người khuyết_tật nặng. - Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : + Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng, chăm_sóc người đó ; + Người nhận nuôi_dưỡng, chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi. - Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em, người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật. - Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng, mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bạn nhé. Bên cạnh đó, Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật, người nhận nuôi_dưỡng. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : - Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : + Người khuyết_tật đặc_biệt nặng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; + Người khuyết_tật nặng . - Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : + Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; + Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . - Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em , người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật . - Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng , mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bạn nhé . Bên cạnh đó , Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật , người nhận nuôi_dưỡng . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ người khuyết_tật | 8,248 | |
Các chế_độ người khuyết_tật được hưởng hiện_nay như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : ... Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật, người nhận nuôi_dưỡng. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ người khuyết_tật - Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : + Người khuyết_tật đặc_biệt nặng, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; + Người khuyết_tật nặng. - Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : + Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng, chăm_sóc người đó ; + Người nhận nuôi_dưỡng, chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi. - Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em, người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật. - Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng, mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : - Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : + Người khuyết_tật đặc_biệt nặng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; + Người khuyết_tật nặng . - Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : + Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; + Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . - Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em , người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật . - Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng , mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bạn nhé . Bên cạnh đó , Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật , người nhận nuôi_dưỡng . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ người khuyết_tật | 8,249 | |
Các chế_độ người khuyết_tật được hưởng hiện_nay như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : ... theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định. Như_vậy, theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng, người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bạn nhé. Bên cạnh đó, Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật, người nhận nuôi_dưỡng. Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ người khuyết_tật | None | 1 | Căn_cứ Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 quy_định về trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng như sau : - Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : + Người khuyết_tật đặc_biệt nặng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; + Người khuyết_tật nặng . - Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : + Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; + Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . - Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em , người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật . - Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng , mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định . Như_vậy , theo quy_định trên đã thấy rằng người khuyết_tật đặc_biệt nặng , người khuyết_tật tặng sẽ được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bạn nhé . Bên cạnh đó , Nhà_nước còn có chế_độ hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc người khuyết_tật hàng tháng danh cho gia_đình có người khuyết_tật , người nhận nuôi_dưỡng . Tải về mẫu Giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất 2023 : Tại Đây_Chế độ người khuyết_tật | 8,250 | |
Việc xác_định mức_độ khuyết_tật như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về mức_độ khuyết_tật như sau : ... - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất hoàn_toàn chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . - Người khuyết_tật nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất một phần hoặc suy_giảm chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được một_số hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc . - Người khuyết_tật nhẹ là người khuyết_tật không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Như_vậy , để biết mức_độ nặng nhẹ của người khuyết_tật thì căn_cứ vào quy_định trên bạn nhé , trong luật đã nêu rõ_ràng chi_tiết về người khuyết_tật nặng là như_thế_nào người khuyết_tật đặc_biệt nặng ra sao . Cho_nên , bạn căn xét vào để xem_xét mình thuộc mức_độ nào bạn nhé . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về mức_độ khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất hoàn_toàn chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được các hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc hoàn_toàn . - Người khuyết_tật nặng là những người do khuyết_tật dẫn đến mất một phần hoặc suy_giảm chức_năng , không tự kiểm_soát hoặc không tự thực_hiện được một_số hoạt_động đi_lại , mặc quần_áo , vệ_sinh cá_nhân và những việc khác phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt cá_nhân hàng ngày mà cần có người theo_dõi , trợ_giúp , chăm_sóc . - Người khuyết_tật nhẹ là người khuyết_tật không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . Như_vậy , để biết mức_độ nặng nhẹ của người khuyết_tật thì căn_cứ vào quy_định trên bạn nhé , trong luật đã nêu rõ_ràng chi_tiết về người khuyết_tật nặng là như_thế_nào người khuyết_tật đặc_biệt nặng ra sao . Cho_nên , bạn căn xét vào để xem_xét mình thuộc mức_độ nào bạn nhé . | 8,251 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... Căn_cứ theo Điều 7, Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện, điều_chỉnh, thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng, cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ). Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này. ( 2 ). Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. * Thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,252 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này. * Thủ_tục thực_hiện, điều_chỉnh, thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ). Thủ_tục thực_hiện, điều_chỉnh, thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng, người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức, cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú. Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã, phường, thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em, người đơn_thân nghèo đang nuôi con, người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,253 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em, người đơn_thân nghèo đang nuôi con, người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật. ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét, quyết_định việc xét_duyệt, thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc, trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng. Trường_hợp có khiếu_nại, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được khiếu_nại, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét, kết_luận, công_khai nội_dung khiếu_nại. ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,254 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... nội_dung khiếu_nại. ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng. Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét, quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng. Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,255 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng. Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi, quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi. Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật. Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng. Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh. ( 2 ). Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng. Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,256 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng. Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội. Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng, tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng. ( 3 ). Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội, nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Phòng Lao_động - Thương_binh | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,257 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới. ( 4 ). Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ, sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,258 | |
Hồ_sơ , thủ_tục thực_hiện trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡn: ... và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ, sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng. Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng, hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc, nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 , Điều 8 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cũng như thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng , cụ_thể : * Hồ_sơ thực_hiện trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng ( 1 ) . Hồ_sơ đề_nghị trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : Tờ khai của đối_tượng theo Mẫu_số 1a , 1b , 1c , 1d , 1đ ban_hành kèm theo Nghị_định này . ( 2 ) . Hồ_sơ đề_nghị hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bao_gồm : ( a ) Tờ khai hộ gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo Mẫu_số 2a ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( b ) Tờ khai nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng đối_tượng bảo_trợ xã_hội theo Mẫu_số 2b ban_hành kèm theo Nghị_định này ; ( c ) Tờ khai của đối_tượng được nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng trong trường_hợp đối_tượng không hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo Mẫu_số 03 ban_hành kèm theo Nghị_định này . * Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hằng tháng ( 1 ) . Thủ_tục thực_hiện , điều_chỉnh , thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hằng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hằng tháng theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng , người giám_hộ của đối_tượng hoặc tổ_chức , cá_nhân có liên_quan làm hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định này gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú . Khi nộp hồ_sơ cần xuất_trình các giấy_tờ sau để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu các thông_tin kê_khai trong tờ khai : - Sổ_hộ_khẩu của đối_tượng_hoặc văn_bản xác_nhận của công_an xã , phường , thị_trấn ; Chứng_minh_thư nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ; - Giấy khai_sinh của trẻ_em đối_với trường_hợp xét trợ_cấp xã_hội đối_với trẻ_em , người đơn_thân nghèo đang nuôi con , người khuyết_tật đang nuôi con ; - Giấy_tờ xác_nhận bị nhiễm HIV của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp bị nhiễm HIV ; - Giấy_tờ xác_nhận đang mang thai của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền đối_với trường_hợp người khuyết_tật đang mang thai ; - Giấy xác_nhận khuyết_tật đối_với trường_hợp người khuyết_tật . ( b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , công_chức phụ_trách công_tác Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm rà_soát hồ_sơ , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức việc xem_xét , quyết_định việc xét_duyệt , thực_hiện việc niêm_yết công_khai kết_quả xét_duyệt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong thời_gian 02 ngày làm_việc , trừ những thông_tin liên_quan đến HIV / AIDS của đối_tượng . Trường_hợp có khiếu_nại , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức xem_xét , kết_luận , công_khai nội_dung khiếu_nại . ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày hồ_sơ được xét_duyệt và không có khiếu_nại , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản đề_nghị kèm theo hồ_sơ của đối_tượng gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . ( d ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng_và văn_bản đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Trường_hợp đối_tượng không đủ điều_kiện hưởng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ( đ ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản trình của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện xem_xét , quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người cao_tuổi quy_định tại các điểm b khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 75 tuổi , quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 5 Nghị_định này kể từ thời_điểm người đó đủ 80 tuổi . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với người khuyết_tật từ tháng được cấp giấy xác_nhận mức_độ khuyết_tật . Thời_gian hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của đối_tượng khác kể từ tháng Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Thời_gian điều_chỉnh mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng kể từ tháng đối_tượng đủ điều_kiện điều_chỉnh . ( 2 ) . Trường_hợp đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng bị chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đề_nghị Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . Thời_gian thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng kể từ tháng ngay sau tháng đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng chết hoặc không đủ điều_kiện hưởng trợ_cấp xã_hội . Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn cụ_thể các trường_hợp thôi hưởng , tạm dừng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng . ( 3 ) . Thủ_tục chi_trả trợ_cấp xã_hội , nhận chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú trong cùng địa_bàn quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng hoặc người giám_hộ của đối_tượng_có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới ; ( b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có trách_nhiệm thẩm_định và thực_hiện chi_trả trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng cho đối_tượng theo địa_chỉ nơi cư_trú mới . ( 4 ) . Thủ_tục quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng khi đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú giữa các quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , trong và ngoài tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định sau đây : ( a ) Đối_tượng thay_đổi nơi cư_trú có văn_bản đề_nghị gửi Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; ( b ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng có văn_bản gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định thôi chi_trả trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng tại nơi cư_trú cũ , sau đó gửi văn_bản kèm theo hồ_sơ của đối_tượng đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú mới của đối_tượng ; ( c ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng cư_trú mới xác_nhận và chuyển hồ_sơ của đối_tượng đến Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; ( d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ của đối_tượng , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , trình Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng cho đối_tượng . Thời_gian hưởng ngay sau tháng ghi trong quyết_định thôi hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc , nuôi_dưỡng hàng tháng của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú cũ của đối_tượng . | 8,259 | |
Giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi nào ? | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về phạm_vi sử_dụng của giấy_thông_hành như sau : ... Phạm_vi sử_dụng của giấy_thông_hành 1 . Giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia tiếp_giáp Việt_Nam . 2 . Giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Lào tiếp_giáp Việt_Nam . 3 . Giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc tiếp_giáp Việt_Nam . Theo quy_định trên , giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia tiếp_giáp Việt_Nam . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về phạm_vi sử_dụng của giấy_thông_hành như sau : Phạm_vi sử_dụng của giấy_thông_hành 1 . Giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia tiếp_giáp Việt_Nam . 2 . Giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Lào tiếp_giáp Việt_Nam . 3 . Giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc tiếp_giáp Việt_Nam . Theo quy_định trên , giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia tiếp_giáp Việt_Nam . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet ) | 8,260 | |
Ai được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ? | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : ... Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác. 2. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. 3. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã, phường, thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ, công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác. Theo đó, người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . 3 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ , công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác . Theo đó , người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia bao_gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . | 8,261 | |
Ai được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ? | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : ... thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác. Theo đó, người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia bao_gồm cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác. 2. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. 3. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . 3 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ , công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác . Theo đó , người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia bao_gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . | 8,262 | |
Ai được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ? | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : ... cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào. 3. Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã, phường, thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ, công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác. Theo đó, người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia bao_gồm cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về đối_tượng được cấp giấy_thông_hành như sau : Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành 1 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . 2 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào : a ) Công_dân Việt_Nam có hộ_khẩu thường_trú tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào ; b ) Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào . 3 . Đối_tượng được cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc : a ) Công_dân Việt_Nam thường_trú tại các xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc ; b ) Cán_bộ , công_chức làm_việc tại các cơ_quan nhà_nước có trụ_sở đóng tại huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được cử sang vùng biên_giới đối_diện của Trung_Quốc để công_tác . Theo đó , người được cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia bao_gồm cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia được cử sang tỉnh biên_giới đối_diện của Campuchia công_tác . | 8,263 | |
Có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ở đâu ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : ... Nơi nộp hồ_sơ 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. 2. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. 3. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an xã, phường, thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú. 4. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở. Theo đó, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : Nơi nộp hồ_sơ 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 3 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . 4 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở . Theo đó , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . | 8,264 | |
Có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ở đâu ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : ... biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở. Theo đó, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. Nơi nộp hồ_sơ 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. 2. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. 3. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an xã, phường, thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú. 4. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : Nơi nộp hồ_sơ 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 3 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . 4 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở . Theo đó , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . | 8,265 | |
Có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia ở đâu ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : ... Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú. 4. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở. Theo đó, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về nơi nộp hồ_sơ như sau : Nơi nộp hồ_sơ 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 2 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Lào nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . 3 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an xã , phường , thị_trấn tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi người đó có hộ_khẩu thường_trú . 4 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới - Việt_Nam - Trung_Quốc quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 4 Nghị_định này nộp hồ_sơ tại Công_an huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh của Việt_Nam tiếp_giáp đường biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nơi cơ_quan người đó có trụ_sở . Theo đó , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia nộp hồ_sơ tại cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh có chung đường biên_giới với Campuchia nơi cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp người đó làm_việc có trụ_sở . | 8,266 | |
Có_thể uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : ... Uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1 . Người đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thay . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành thì trước khi nộp hồ_sơ , doanh_nghiệp đó phải gửi cho cơ_quan cấp giấy_thông_hành 01 bộ hồ_sơ pháp_nhân , gồm : a ) Bản_sao hoặc bản chụp có chứng_thực quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; nếu bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu ; b ) Văn_bản giới_thiệu mẫu con_dấu và mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . 3 . Việc gửi hồ_sơ pháp_nhân nêu tại khoản 2 Điều này chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ thì doanh_nghiệp gửi văn_bản bổ_sung . Như_vậy , người đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia và nhận kết_quả thay . | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP quy_định về uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành như sau : Uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành 1 . Người đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thay . 2 . Trường_hợp doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành thì trước khi nộp hồ_sơ , doanh_nghiệp đó phải gửi cho cơ_quan cấp giấy_thông_hành 01 bộ hồ_sơ pháp_nhân , gồm : a ) Bản_sao hoặc bản chụp có chứng_thực quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; nếu bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu ; b ) Văn_bản giới_thiệu mẫu con_dấu và mẫu chữ_ký của người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp . 3 . Việc gửi hồ_sơ pháp_nhân nêu tại khoản 2 Điều này chỉ thực_hiện một lần , khi có sự thay_đổi nội_dung trong hồ_sơ thì doanh_nghiệp gửi văn_bản bổ_sung . Như_vậy , người đang làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có tư_cách_pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành biên_giới Việt_Nam - Campuchia và nhận kết_quả thay . | 8,267 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành thì có yêu_cầu tốt_nghiệp tiến_sĩ không ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_n: ... Theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Giáo_viên dạy lý_thuyết chuyên_môn có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy ; giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH;... Căn_cứ trên quy_định giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy. Đồng_thời, giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH, cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn... 2. Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy để | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Giáo_viên dạy lý_thuyết chuyên_môn có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; ... Căn_cứ trên quy_định giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy . Đồng_thời , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn ... 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; ... Như_vậy , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành không yêu_cầu tốt_nghiệp tiến_sĩ . | 8,268 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành thì có yêu_cầu tốt_nghiệp tiến_sĩ không ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_n: ... BLĐTBXH, cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn... 2. Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7, 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú, nghệ_sĩ_ưu_tú, thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ;... Như_vậy, giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành không yêu_cầu tốt_nghiệp tiến_sĩ. | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Giáo_viên dạy lý_thuyết chuyên_môn có bằng tốt_nghiệp tiến_sĩ chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy ; giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy và có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; ... Căn_cứ trên quy_định giáo_viên vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành có bằng tốt_nghiệp thạc_sĩ trở lên chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy . Đồng_thời , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần có chứng_chỉ kỹ_năng nghề để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ chuyên_môn ... 2 . Đối_với nhà_giáo dạy thực_hành a ) Có một trong các chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp sau : Chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia Bậc 2 hoặc chứng_nhận bậc thợ 4/7 , 3/6 hoặc chứng_nhận nghệ_nhân ưu_tú , nghệ_sĩ_ưu_tú , thầy_thuốc_ưu_tú trở lên hoặc chứng_chỉ kỹ_năng thực_hành nghề trình_độ cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng hoặc tương_đương ; ... Như_vậy , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành không yêu_cầu tốt_nghiệp tiến_sĩ . | 8,269 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 đúng không ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_n: ... Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng... b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( B 2 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I.... Như_vậy, giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 hoặc tương_đương trở lên. Bên cạnh các tiêu_chuẩn nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH, | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ... b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( B 2 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. ... Như_vậy , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 hoặc tương_đương trở lên . Bên cạnh các tiêu_chuẩn nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1 . Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 2 hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_viên trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành sư_phạm hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ trung_cấp hoặc tương_đương trở lên . ... - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. | 8,270 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 đúng không ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_n: ... dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH, cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1. Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ trung_cấp nghề, cao_đẳng nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 2 hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_viên trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành sư_phạm hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ trung_cấp hoặc tương_đương trở lên.... - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng ... b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 ( B 2 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. ... Như_vậy , giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải có trình_độ ngoại_ngữ bậc 4 hoặc tương_đương trở lên . Bên cạnh các tiêu_chuẩn nêu trên thì giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành phải đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau đây : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1 . Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ trung_cấp nghề , cao_đẳng nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 2 hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm giáo_viên trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc bằng tốt_nghiệp cao_đẳng chuyên_ngành sư_phạm hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ trung_cấp hoặc tương_đương trở lên . ... - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I. | 8,271 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ? | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần đáp_ứng tiêu_ch: ... Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần đáp_ứng tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ, cụ_thể : - Có kiến_thức sâu_rộng về ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành, nghề liên_quan ; có hiểu_biết vững_vàng về thực_tiễn nghề_nghiệp, về những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ mới của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức về nghiệp_vụ sư_phạm, vận_dụng thành_thạo các kỹ_năng, phương_pháp sư_phạm vào giảng_dạy ; - Nắm vững phương_pháp nghiên_cứu khoa_học giáo_dục, giáo_dục nghề_nghiệp và công_nghệ ; biết tổ_chức nghiên_cứu khoa_học, ứng_dụng những kết_quả nghiên_cứu, các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn ít_nhất 01 ( một ) chương_trình hoặc 01 ( một ) giáo_trình hoặc 01 ( một ) sách chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; - Đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia và đạt ít_nhất một trong số những thành_tích sau : + Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế, chế_tạo ít_nhất 01 ( một ) đồ_dùng, thiết_bị dạy_học được giải trong | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần đáp_ứng tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : - Có kiến_thức sâu_rộng về ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành , nghề liên_quan ; có hiểu_biết vững_vàng về thực_tiễn nghề_nghiệp , về những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ mới của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức về nghiệp_vụ sư_phạm , vận_dụng thành_thạo các kỹ_năng , phương_pháp sư_phạm vào giảng_dạy ; - Nắm vững phương_pháp nghiên_cứu khoa_học giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp và công_nghệ ; biết tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng những kết_quả nghiên_cứu , các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn ít_nhất 01 ( một ) chương_trình hoặc 01 ( một ) giáo_trình hoặc 01 ( một ) sách chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia và đạt ít_nhất một trong số những thành_tích sau : + Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế , chế_tạo ít_nhất 01 ( một ) đồ_dùng , thiết_bị dạy_học được giải trong Hội thi thiết_bị tự làm cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) giáo_viên đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) người học đạt giải trong Hội thi tay_nghề , Hội thi văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục thể_thao cấp quốc_gia trở lên ; - Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 01 ( một ) đề_tài khoa_học cấp cơ_sở hoặc cấp cao hơn đã được nghiệm_thu với kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên ; - Có ít_nhất 01 ( một ) bài báo khoa_học đã được công_bố tại tạp_chí khoa_học , hoặc đăng_tải trên kỷ_yếu hội_nghị , hội_thảo quốc_gia , quốc_tế . | 8,272 | |
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ ? | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần đáp_ứng tiêu_ch: ... giảng cấp quốc_gia và đạt ít_nhất một trong số những thành_tích sau : + Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế, chế_tạo ít_nhất 01 ( một ) đồ_dùng, thiết_bị dạy_học được giải trong Hội thi thiết_bị tự làm cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) giáo_viên đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) người học đạt giải trong Hội thi tay_nghề, Hội thi văn_hoá, nghệ_thuật, thể_dục thể_thao cấp quốc_gia trở lên ; - Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 01 ( một ) đề_tài khoa_học cấp cơ_sở hoặc cấp cao hơn đã được nghiệm_thu với kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên ; - Có ít_nhất 01 ( một ) bài báo khoa_học đã được công_bố tại tạp_chí khoa_học, hoặc đăng_tải trên kỷ_yếu hội_nghị, hội_thảo quốc_gia, quốc_tế. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 1 vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành cần đáp_ứng tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : - Có kiến_thức sâu_rộng về ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành , nghề liên_quan ; có hiểu_biết vững_vàng về thực_tiễn nghề_nghiệp , về những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ mới của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Nắm vững kiến_thức về nghiệp_vụ sư_phạm , vận_dụng thành_thạo các kỹ_năng , phương_pháp sư_phạm vào giảng_dạy ; - Nắm vững phương_pháp nghiên_cứu khoa_học giáo_dục , giáo_dục nghề_nghiệp và công_nghệ ; biết tổ_chức nghiên_cứu khoa_học , ứng_dụng những kết_quả nghiên_cứu , các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn ít_nhất 01 ( một ) chương_trình hoặc 01 ( một ) giáo_trình hoặc 01 ( một ) sách chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia và đạt ít_nhất một trong số những thành_tích sau : + Chủ_trì hoặc tham_gia thiết_kế , chế_tạo ít_nhất 01 ( một ) đồ_dùng , thiết_bị dạy_học được giải trong Hội thi thiết_bị tự làm cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) giáo_viên đạt giải trong Hội_giảng cấp quốc_gia ; + Bồi_dưỡng được ít_nhất 01 ( một ) người học đạt giải trong Hội thi tay_nghề , Hội thi văn_hoá , nghệ_thuật , thể_dục thể_thao cấp quốc_gia trở lên ; - Chủ_trì thực_hiện ít_nhất 01 ( một ) đề_tài khoa_học cấp cơ_sở hoặc cấp cao hơn đã được nghiệm_thu với kết_quả từ đạt yêu_cầu trở lên ; - Có ít_nhất 01 ( một ) bài báo khoa_học đã được công_bố tại tạp_chí khoa_học , hoặc đăng_tải trên kỷ_yếu hội_nghị , hội_thảo quốc_gia , quốc_tế . | 8,273 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết là bao_nhiêu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_n: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH, được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ), mã_số :_V._09.02.01, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ), mã_số :_V._09.02.02, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng 3 ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . | 8,274 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết là bao_nhiêu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_n: ... ), mã_số :_V._09.02.02, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ), mã_số :_V._09.02.03, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ), mã_số :_V._09.02.04, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89. b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I, mã_số :_V._09.02.05, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II, mã_số :_V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng 3 ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . | 8,275 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết là bao_nhiêu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_n: ... mã_số :_V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III, mã_số :_V._09.02.07, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III, mã_số :_V._09.02.08, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV, mã_số :_V._09.02.09, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.... Theo quy_định nêu trên thì giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng 3 ), mã_số :_V._09.02.03, được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng 3 ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . | 8,276 | |
Hệ_số lương viên_chức được áp_dụng đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết là bao_nhiêu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_n: ... được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : a ) Đối_với giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp cao_cấp ( hạng I ) , mã_số :_V._09.02.01 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 1 ( A 3.1 ) từ hệ_số lương 6,20 đến hệ_số lương 8,00 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp chính ( hạng II ) , mã_số :_V._09.02.02 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành ( hạng III ) , mã_số :_V._09.02.04 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 . b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo quy_định nêu trên thì giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết ( hạng 3 ) , mã_số :_V._09.02.03 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . | 8,277 | |
Mức lương hiện_nay của giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết được tính thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giảng_viên giáo_dụ: ... Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.700 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.700 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 ( Hình từ Internet ) | 8,278 | |
Mức lương hiện_nay của giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết được tính thế_nào ? | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giảng_viên giáo_dụ: ... sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng ( theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 38/2019/NĐ-CP ) thì mức lương đến ngày 31/6/2023 của giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết sẽ được tính dựa vào căn_cứ tại Bảng 3 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , viên_chức trong các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 3 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 3.486.600 Bậc 2 2,67 3.978.300 Bậc 3 3,00 4.470.000 Bậc 4 3,33 4.961.700 Bậc 5 3,66 5.453.400 Bậc 6 3,99 5.945.100 Bậc 7 4,32 6.436.800 Bậc 8 4,65 6.928.500 Bậc 9 4,98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 24/2023/NĐ-CP về mức lương cơ_sở đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : Hệ_số lương Viên_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2,34 4.212.000 Bậc 2 2,67 4.806.000 Bậc 3 3,00 5.400.000 Bậc 4 3,33 5.994.000 Bậc 5 3,66 6.588.000 Bậc 6 3,99 7.182.000 Bậc 7 4,32 7.776.000 Bậc 8 4,65 8.370.000 Bậc 9 4,98 8.964.000 ( Hình từ Internet ) | 8,279 | |
Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : ... - Giảng_dạy lý_thuyết trình_độ cao_đẳng, trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập, kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu, sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề, khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình, tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình, nội_dung mô-đun, môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế, xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế, cải_tiến, tự làm đồ_dùng, trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập, bồi_dưỡng chuẩn_hoá, bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên, giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : - Giảng_dạy lý_thuyết trình_độ cao_đẳng , trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 8,280 | |
Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : ... nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. - Giảng_dạy lý_thuyết trình_độ cao_đẳng, trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập, kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu, sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề, khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình, tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình, nội_dung mô-đun, môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế, xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế, cải_tiến, tự làm đồ_dùng, trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập, bồi_dưỡng chuẩn_hoá, bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên, giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : - Giảng_dạy lý_thuyết trình_độ cao_đẳng , trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 8,281 | |
Giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : ... cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên, giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết có nhiệm_vụ sau đây : - Giảng_dạy lý_thuyết trình_độ cao_đẳng , trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn người học làm chuyên_đề , khoá_luận tốt_nghiệp ( nếu có ) ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên , giảng_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Nghiên_cứu khoa_học ; hướng_dẫn người học tham_gia nghiên_cứu khoa_học ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . | 8,282 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17. Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị, cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh và phòng, ban, chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất, kinh_doanh, kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách, bán chuyên_trách về an_toàn, vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. 3. Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,283 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... về an_toàn, vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành. 4. Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1, 3, 5, 6 quy_định tại khoản này, bao_gồm cả người học nghề, tập nghề, thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động. 5. Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế. 6. Nhóm 6 : An_toàn, vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động. ” Như_vậy, căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động. Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động, cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,284 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại, biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh. ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy, quy_chế, quy_trình, biện_pháp bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại, biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng, đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn, vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích, đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,285 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định, huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin, tuyên_truyền, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật, thống_kê, báo_cáo công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy, thiết_bị, vật_tư, chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm, có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động. ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn, vệ_sinh lao_động : Chính_sách, chế_độ về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng, nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,286 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng, nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn, vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; nội_quy an_toàn, vệ_sinh lao_động, biển_báo, biển chỉ_dẫn an_toàn, vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ, kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy, thiết_bị, vật_tư, chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm, có hại và phương_pháp phân_tích, đánh_giá, quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn, vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động. ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn, vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động, người lao_động ; chính_sách, chế_độ về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng, nhiệm_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,287 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... chính_sách, chế_độ về an_toàn, vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng, nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn, vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; nội_quy an_toàn, vệ_sinh lao_động, biển_báo, biển chỉ_dẫn an_toàn, vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, nghiệp_vụ, kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động, phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp. - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc. ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách, pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy, quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn, vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm, có hại, biện_pháp phòng_ngừa, cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn, vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,288 | |
Có mấy nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định pháp_luật hiện_nay ? | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_l: ... điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất, kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn, vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn, vệ sinh_viên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động như sau : “ Điều 17 . Đối_tượng tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Nhóm 1 : Người đứng đầu_đơn vị , cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh và phòng , ban , chi_nhánh trực_thuộc ; phụ_trách bộ_phận sản_xuất , kinh_doanh , kỹ_thuật ; quản_đốc phân_xưởng hoặc tương_đương ; cấp phó của người đứng đầu theo quy_định tại Khoản này được giao nhiệm_vụ phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Nhóm 2 : Người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Chuyên_trách , bán chuyên_trách về an_toàn , vệ_sinh lao_động của cơ_sở ; người trực_tiếp giám_sát về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . 3 . Nhóm 3 : Người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là người làm công_việc thuộc Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành . 4 . Nhóm 4 : Người lao_động không thuộc các nhóm 1 , 3 , 5 , 6 quy_định tại khoản này , bao_gồm cả người học nghề , tập nghề , thử việc để làm_việc cho người sử_dụng lao_động . 5 . Nhóm 5 : Người làm công_tác y_tế . 6 . Nhóm 6 : An_toàn , vệ sinh_viên theo quy_định tại Điều 74 Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động . ” Như_vậy , căn_cứ theo đối_tượng tham_gia khoá huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động thì có_thể phân làm 06 nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về những nhóm huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động hiện_hành : Tải về Nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nội_dung huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động , cụ_thể như sau : ( 1 ) Huấn_luyện nhóm 1 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh . ( 2 ) Huấn_luyện nhóm 2 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; xây_dựng nội_quy , quy_chế , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; xây_dựng , đôn_đốc việc thực_hiện kế_hoạch an_toàn , vệ_sinh lao_động hằng năm ; phân_tích , đánh_giá rủi_ro và xây_dựng kế_hoạch ứng_cứu khẩn_cấp ; xây_dựng hệ_thống quản_lý về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; nghiệp_vụ công_tác tự kiểm_tra ; công_tác Điều_tra tai_nạn lao_động ; những yêu_cầu của công_tác kiểm_định , huấn_luyện và quan_trắc môi_trường lao_động ; quản_lý máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; hoạt_động thông_tin , tuyên_truyền , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; sơ_cấp cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; công_tác thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật , thống_kê , báo_cáo công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh yếu_tố nguy_hiểm , có hại ; quy_trình làm_việc an_toàn với máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động . ( 3 ) Huấn_luyện nhóm 3 - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ; nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; - Nội_dung huấn_luyện chuyên_ngành : Kiến_thức tổng_hợp về máy , thiết_bị , vật_tư , chất phát_sinh các yếu_tố nguy_hiểm , có hại và phương_pháp phân_tích , đánh_giá , quản_lý rủi_ro liên_quan đến công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động mà người được huấn_luyện đang làm ; quy_trình làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động liên_quan đến công_việc của người lao_động . ( 4 ) Huấn_luyện nhóm 4 - Kiến_thức cơ_bản về an_toàn , vệ_sinh lao_động : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động ; chính_sách , chế_độ về an_toàn , vệ_sinh lao_động đối_với người lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại tại nơi làm_việc và phương_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động ; chức_năng , nhiệm_vụ của mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; nội_quy an_toàn , vệ_sinh lao_động , biển_báo , biển chỉ_dẫn an_toàn , vệ_sinh lao_động và sử_dụng các thiết_bị an_toàn , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , nghiệp_vụ , kỹ_năng sơ_cứu tai_nạn lao_động , phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp . - Huấn_luyện trực_tiếp tại nơi làm_việc : Quy_trình làm_việc và yêu_cầu cụ_thể về an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc . ( 5 ) Huấn_luyện nhóm 5 : - Hệ_thống chính_sách , pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; - Nghiệp_vụ công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm : Tổ_chức bộ_máy , quản_lý và thực_hiện quy_định về an_toàn , vệ_sinh lao_động ở cơ_sở ; phân_định trách_nhiệm và giao quyền_hạn về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; kiến_thức cơ_bản về yếu_tố nguy_hiểm , có hại , biện_pháp phòng_ngừa , cải_thiện điều_kiện lao_động ; văn_hoá an_toàn trong sản_xuất , kinh_doanh ; ( 6 ) Huấn_luyện nhóm 6 : Người lao_động tham_gia mạng_lưới an_toàn , vệ sinh_viên ngoài nội_dung huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định còn được huấn_luyện bổ_sung về kỹ_năng và phương_pháp hoạt_động của an_toàn , vệ sinh_viên . | 8,289 | |
Thời_gian huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm tối_thiểu bao_nhiêu giờ ? | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : ... Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : - Nhóm 1, nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ, bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết, thực_hành và kiểm_tra. - Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Như_vậy, tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1, nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra ; ( 2 ) Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ, bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết, thực_hành và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : - Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . - Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra ; ( 2 ) Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra và ( 6 ) Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 8,290 | |
Thời_gian huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm tối_thiểu bao_nhiêu giờ ? | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : ... và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra và ( 6 ) Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : - Nhóm 1, nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ, bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết, thực_hành và kiểm_tra. - Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. - Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Như_vậy, tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1, nhóm 4 : Tổng | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : - Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . - Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra ; ( 2 ) Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra và ( 6 ) Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 8,291 | |
Thời_gian huấn_luyện an_toàn vệ_sinh lao_động của từng nhóm tối_thiểu bao_nhiêu giờ ? | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : ... an_toàn, vệ_sinh lao_động. Như_vậy, tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1, nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra ; ( 2 ) Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ, bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết, thực_hành và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra. ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ, bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra và ( 6 ) Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động. | None | 1 | Theo Điều 19 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP quy_định về thời_gian huấn_luyện như sau : Thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu được quy_định như sau : - Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra . - Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . - Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , tại Điều 19 có quy_định về thời_gian huấn_luyện lần đầu tối_thiểu của 06 nhóm : ( 1 ) Nhóm 1 , nhóm 4 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra ; ( 2 ) Nhóm 2 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 48 giờ , bao_gồm cả thời_gian huấn_luyện lý_thuyết , thực_hành và kiểm_tra ; ( 3 ) Nhóm 3 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 24 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra . ( 5 ) Nhóm 5 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 16 giờ , bao_gồm cả thời_gian kiểm_tra và ( 6 ) Nhóm 6 : Tổng thời_gian huấn_luyện ít_nhất là 4 giờ ngoài nội_dung đã được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 8,292 | |
Để tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật phải nộp lệ_phí bao_nhiêu ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Phí , lệ_phí : Không . ... Theo đó , để tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật không phải nộp lệ_phí . Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Phí , lệ_phí : Không . ... Theo đó , để tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật không phải nộp lệ_phí . Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ( Hình từ Internet ) | 8,293 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP); b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp, tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP); b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP). Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ | 8,294 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP). Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀTheo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu... * Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP); b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ).... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp, tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP); b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP). Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ | 8,295 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... ).... Theo đó, để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp, tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP). Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP); b ) Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP). - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( bộ ) . ... Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp , tổ_chức hoạt_động biểu_diễn nghệ_thuật cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây : - Văn_bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 07 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP); Mẫu_Văn bản đề_nghị tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ - Đề_án tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 08 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP). Mẫu_Đề án tổ_chức cuộc thi người đẹp : TẢI VỀ | 8,296 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như_thế_nào ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp, người_mẫu... * Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức, cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định, cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử. Trường_hợp không chấp_thuận, phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . ... Theo đó , tình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; - Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . | 8,297 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như_thế_nào ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... điện_tử. Trường_hợp không chấp_thuận, phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét, quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi.... Theo đó, tình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như sau : - Tổ_chức, cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . ... Theo đó , tình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; - Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . | 8,298 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như_thế_nào ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định, cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử. Trường_hợp không chấp_thuận, phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; - Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét, quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . ... Theo đó , tình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; - Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . | 8,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.