Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như_thế_nào ? | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban: ... tới tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian, địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi. | None | 1 | Theo tiết 30 tiểu_mục A4 Mục_A_Chương_II Phần II Thủ_tục hành_chính chuẩn_hoá thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành kèm theo Quyết_định 3684 / QĐ-BVHTTDL năm 2022 như sau : Thủ_tục tổ_chức cuộc thi người đẹp , người_mẫu ... * Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; b ) Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định số 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; d ) Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . ... Theo đó , tình_tự thực_hiện thủ_tục tổ_chức các cuộc thi người đẹp như sau : - Tổ_chức , cá_nhân gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ít_nhất 30 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản thông_báo yêu_cầu hoàn_thiện hồ_sơ ; - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận hồ_sơ , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thẩm_định , cấp văn_bản chấp_thuận tổ_chức cuộc thi ( theo Mẫu_số 09 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 144/2020/NĐ-CP) đồng_thời đăng_tải trên hệ_thống thông_tin điện_tử . Trường_hợp không chấp_thuận , phải trả_lời bằng văn_bản nêu rõ lý_do ; - Trường_hợp thay_đổi nội_dung cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản nêu rõ lý_do gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan đã chấp_thuận phải xem_xét , quyết_định và thông_báo kết_quả bằng văn_bản tới tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; - Trường_hợp thay_đổi thời_gian , địa_điểm tổ_chức cuộc thi đã được chấp_thuận , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị tổ_chức cuộc thi có văn_bản thông_báo gửi trực_tiếp ; qua bưu_chính hoặc trực_tuyến tới cơ_quan đã chấp_thuận và chính_quyền địa_phương nơi tổ_chức cuộc thi ít_nhất 05 ngày làm_việc trước ngày dự_kiến tổ_chức cuộc thi . | 8,300 | |
Quy_định về tiếng_nói và chữ_viết trong quảng_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 18 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về tiếng_nói , chữ_viết trong quảng_cáo như sau : ... - Trong các sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung thể_hiện bằng tiếng Việt , trừ những trường_hợp sau : + Nhãn_hiệu hàng_hoá , khẩu_hiệu , thương_hiệu , tên_riêng bằng tiếng nước_ngoài hoặc các từ_ngữ đã được quốc_tế_hoá không_thể thay_thế bằng tiếng Việt ; + Sách , báo , trang thông_tin điện_tử và các ấn_phẩm được phép xuất_bản bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài ; chương_trình phát_thanh , truyền_hình bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài . - Trong trường_hợp sử_dụng cả tiếng Việt , tiếng nước_ngoài trên cùng một sản_phẩm quảng_cáo thì khổ chữ nước_ngoài không được quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt và phải đặt bên dưới chữ tiếng Việt ; khi phát trên đài_phát_thanh , truyền_hình hoặc trên các phương_tiện nghe_nhìn , phải đọc tiếng Việt trước tiếng nước_ngoài Như_vậy , sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung bằng tiếng việt , trừ một_số nội_dung được thể_hiện bằng tiếng nước_ngoài theo quy_định trên . Tiếng_nói và chữ_viết trong quảng_cáo | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về tiếng_nói , chữ_viết trong quảng_cáo như sau : - Trong các sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung thể_hiện bằng tiếng Việt , trừ những trường_hợp sau : + Nhãn_hiệu hàng_hoá , khẩu_hiệu , thương_hiệu , tên_riêng bằng tiếng nước_ngoài hoặc các từ_ngữ đã được quốc_tế_hoá không_thể thay_thế bằng tiếng Việt ; + Sách , báo , trang thông_tin điện_tử và các ấn_phẩm được phép xuất_bản bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài ; chương_trình phát_thanh , truyền_hình bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số Việt_Nam , tiếng nước_ngoài . - Trong trường_hợp sử_dụng cả tiếng Việt , tiếng nước_ngoài trên cùng một sản_phẩm quảng_cáo thì khổ chữ nước_ngoài không được quá ba phần tư khổ chữ tiếng Việt và phải đặt bên dưới chữ tiếng Việt ; khi phát trên đài_phát_thanh , truyền_hình hoặc trên các phương_tiện nghe_nhìn , phải đọc tiếng Việt trước tiếng nước_ngoài Như_vậy , sản_phẩm quảng_cáo phải có nội_dung bằng tiếng việt , trừ một_số nội_dung được thể_hiện bằng tiếng nước_ngoài theo quy_định trên . Tiếng_nói và chữ_viết trong quảng_cáo | 8,301 | |
Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : ... - Thời_lượng quảng_cáo trên báo nói, báo_hình không được vượt quá 10% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng, trừ thời_lượng quảng_cáo trên kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo ; phải có dấu_hiệu phân_biệt nội_dung quảng_cáo với các nội_dung khác. - Thời_lượng quảng_cáo trên kênh_truyền_hình trả tiền không vượt quá 5% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng, trừ kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo. - Không được phát_sóng quảng_cáo trong các chương_trình sau : + Chương_trình thời_sự ; + Chương_trình phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp về các sự_kiện chính_trị đặc_biệt, kỷ_niệm các ngày lễ lớn của dân_tộc. - Mỗi chương_trình phim_truyện không được ngắt để quảng_cáo quá hai lần, mỗi lần không quá 05 phút. Mỗi chương_trình vui_chơi giải_trí không được ngắt để quảng_cáo quá bốn lần, mỗi lần không quá 05 phút. - Khi thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo kèm theo nội_dung thông_tin chính bằng hình_thức chạy chữ hoặc một chuỗi hình_ảnh chuyển_động thì sản_phẩm quảng_cáo phải được thể_hiện sát phía dưới màn_hình, không quá 10% chiều cao màn_hình và không được làm ảnh_hưởng tới nội_dung chính trong chương_trình. Quảng_cáo bằng hình_thức này | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : - Thời_lượng quảng_cáo trên báo nói , báo_hình không được vượt quá 10% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ thời_lượng quảng_cáo trên kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; phải có dấu_hiệu phân_biệt nội_dung quảng_cáo với các nội_dung khác . - Thời_lượng quảng_cáo trên kênh_truyền_hình trả tiền không vượt quá 5% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo . - Không được phát_sóng quảng_cáo trong các chương_trình sau : + Chương_trình thời_sự ; + Chương_trình phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp về các sự_kiện chính_trị đặc_biệt , kỷ_niệm các ngày lễ lớn của dân_tộc . - Mỗi chương_trình phim_truyện không được ngắt để quảng_cáo quá hai lần , mỗi lần không quá 05 phút . Mỗi chương_trình vui_chơi giải_trí không được ngắt để quảng_cáo quá bốn lần , mỗi lần không quá 05 phút . - Khi thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo kèm theo nội_dung thông_tin chính bằng hình_thức chạy chữ hoặc một chuỗi hình_ảnh chuyển_động thì sản_phẩm quảng_cáo phải được thể_hiện sát phía dưới màn_hình , không quá 10% chiều cao màn_hình và không được làm ảnh_hưởng tới nội_dung chính trong chương_trình . Quảng_cáo bằng hình_thức này không tính vào thời_lượng quảng_cáo của báo_hình . + Cơ_quan báo nói , báo_hình có nhu_cầu ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo gồm : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; + Ý_kiến của cơ_quan chủ_quản ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Trong trường_hợp cơ_quan báo_chí có nhu_cầu thay_đổi nội_dung giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép gồm : + Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép đang có hiệu_lực . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép được thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét , cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo hoặc cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung ; cơ_quan cấp giấy_phép phải gửi bản_sao giấy_phép đã cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quảng_cáo và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi cơ_quan báo_chí đặt trụ_sở chính để phối_hợp trong công_tác quản_lý . | 8,302 | |
Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : ... thì sản_phẩm quảng_cáo phải được thể_hiện sát phía dưới màn_hình, không quá 10% chiều cao màn_hình và không được làm ảnh_hưởng tới nội_dung chính trong chương_trình. Quảng_cáo bằng hình_thức này không tính vào thời_lượng quảng_cáo của báo_hình. + Cơ_quan báo nói, báo_hình có nhu_cầu ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo gồm : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo ; + Ý_kiến của cơ_quan chủ_quản ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoạt_động báo_chí. - Trong trường_hợp cơ_quan báo_chí có nhu_cầu thay_đổi nội_dung giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí. Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép gồm : + Đơn đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung giấy_phép ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép đang có hiệu_lực. - Trình_tự, thủ_tục cấp giấy_phép được thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét cấp giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo cho cơ_quan báo_chí ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : - Thời_lượng quảng_cáo trên báo nói , báo_hình không được vượt quá 10% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ thời_lượng quảng_cáo trên kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; phải có dấu_hiệu phân_biệt nội_dung quảng_cáo với các nội_dung khác . - Thời_lượng quảng_cáo trên kênh_truyền_hình trả tiền không vượt quá 5% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo . - Không được phát_sóng quảng_cáo trong các chương_trình sau : + Chương_trình thời_sự ; + Chương_trình phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp về các sự_kiện chính_trị đặc_biệt , kỷ_niệm các ngày lễ lớn của dân_tộc . - Mỗi chương_trình phim_truyện không được ngắt để quảng_cáo quá hai lần , mỗi lần không quá 05 phút . Mỗi chương_trình vui_chơi giải_trí không được ngắt để quảng_cáo quá bốn lần , mỗi lần không quá 05 phút . - Khi thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo kèm theo nội_dung thông_tin chính bằng hình_thức chạy chữ hoặc một chuỗi hình_ảnh chuyển_động thì sản_phẩm quảng_cáo phải được thể_hiện sát phía dưới màn_hình , không quá 10% chiều cao màn_hình và không được làm ảnh_hưởng tới nội_dung chính trong chương_trình . Quảng_cáo bằng hình_thức này không tính vào thời_lượng quảng_cáo của báo_hình . + Cơ_quan báo nói , báo_hình có nhu_cầu ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo gồm : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; + Ý_kiến của cơ_quan chủ_quản ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Trong trường_hợp cơ_quan báo_chí có nhu_cầu thay_đổi nội_dung giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép gồm : + Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép đang có hiệu_lực . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép được thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét , cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo hoặc cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung ; cơ_quan cấp giấy_phép phải gửi bản_sao giấy_phép đã cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quảng_cáo và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi cơ_quan báo_chí đặt trụ_sở chính để phối_hợp trong công_tác quản_lý . | 8,303 | |
Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình theo quy_định pháp_luật | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : ... : + Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét cấp giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép, phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét, cấp giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày cấp giấy_phép ra kênh, chương_trình chuyên quảng_cáo hoặc cấp giấy_phép sửa_đổi, bổ_sung ; cơ_quan cấp giấy_phép phải gửi bản_sao giấy_phép đã cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quảng_cáo và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi cơ_quan báo_chí đặt trụ_sở chính để phối_hợp trong công_tác quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về quảng_cáo trên báo nói , báo_hình như sau : - Thời_lượng quảng_cáo trên báo nói , báo_hình không được vượt quá 10% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ thời_lượng quảng_cáo trên kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; phải có dấu_hiệu phân_biệt nội_dung quảng_cáo với các nội_dung khác . - Thời_lượng quảng_cáo trên kênh_truyền_hình trả tiền không vượt quá 5% tổng thời_lượng chương_trình phát_sóng một ngày của một tổ_chức phát_sóng , trừ kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo . - Không được phát_sóng quảng_cáo trong các chương_trình sau : + Chương_trình thời_sự ; + Chương_trình phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp về các sự_kiện chính_trị đặc_biệt , kỷ_niệm các ngày lễ lớn của dân_tộc . - Mỗi chương_trình phim_truyện không được ngắt để quảng_cáo quá hai lần , mỗi lần không quá 05 phút . Mỗi chương_trình vui_chơi giải_trí không được ngắt để quảng_cáo quá bốn lần , mỗi lần không quá 05 phút . - Khi thể_hiện sản_phẩm quảng_cáo kèm theo nội_dung thông_tin chính bằng hình_thức chạy chữ hoặc một chuỗi hình_ảnh chuyển_động thì sản_phẩm quảng_cáo phải được thể_hiện sát phía dưới màn_hình , không quá 10% chiều cao màn_hình và không được làm ảnh_hưởng tới nội_dung chính trong chương_trình . Quảng_cáo bằng hình_thức này không tính vào thời_lượng quảng_cáo của báo_hình . + Cơ_quan báo nói , báo_hình có nhu_cầu ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải có giấy_phép của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo gồm : + Đơn đề_nghị cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo ; + Ý_kiến của cơ_quan chủ_quản ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép hoạt_động báo_chí . - Trong trường_hợp cơ_quan báo_chí có nhu_cầu thay_đổi nội_dung giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo phải gửi hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép gồm : + Đơn đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung giấy_phép ; + Bản_sao có chứng_thực giấy_phép đang có hiệu_lực . - Trình_tự , thủ_tục cấp giấy_phép được thực_hiện như sau : + Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép , phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về báo_chí xem_xét , cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung cho cơ_quan báo_chí ; trường_hợp không cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; + Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày cấp giấy_phép ra kênh , chương_trình chuyên quảng_cáo hoặc cấp giấy_phép sửa_đổi , bổ_sung ; cơ_quan cấp giấy_phép phải gửi bản_sao giấy_phép đã cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quảng_cáo và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi cơ_quan báo_chí đặt trụ_sở chính để phối_hợp trong công_tác quản_lý . | 8,304 | |
Điều_kiện quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật ra sao ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : ... - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh. - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn, hợp quy của sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản. - Quảng_cáo cho sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất, chế_phẩm diệt côn_trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn, giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . | 8,305 | |
Điều_kiện quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật ra sao ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : ... và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn, giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh, chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật, nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật, vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật. Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . | 8,306 | |
Điều_kiện quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật ra sao ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : ... có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật. Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y, vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón, chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt, thức_ăn chăn_nuôi, chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm. - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định về điều_kiện quảng_cáo như sau : - Quảng_cáo về hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ phải có giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh . - Quảng_cáo cho các loại sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ phải có các tài_liệu chứng_minh về sự hợp chuẩn , hợp quy của sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . - Quảng_cáo tài_sản mà pháp_luật quy_định tài_sản đó phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng thì phải có giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng tài_sản . - Quảng_cáo cho sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt phải đảm_bảo các điều_kiện sau đây : + Quảng_cáo thuốc được phép quảng_cáo theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; phải có giấy_phép lưu_hành tại Việt_Nam đang còn hiệu_lực và tờ hướng_dẫn sử_dụng do Bộ Y_tế phê_duyệt ; + Quảng_cáo mỹ_phẩm phải có phiếu công_bố sản_phẩm mỹ_phẩm theo quy_định của pháp_luật về y_tế ; + Quảng_cáo hoá_chất , chế_phẩm diệt côn_trùng , diệt khuẩn dùng trong lĩnh_vực gia_dụng và y_tế phải có giấy chứng_nhận đăng_ký lưu_hành do Bộ Y_tế cấp ; + Quảng_cáo sữa và sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ nhỏ không thuộc quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Luật này phải có giấy chứng_nhận tiêu_chuẩn , giấy chứng_nhận vệ_sinh an_toàn thực_phẩm đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng sản_xuất trong nước ; đối_với sản_phẩm dinh_dưỡng nhập_khẩu thì phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm của cơ_quan có thẩm_quyền của nước sản_xuất và giấy_phép lưu_hành ; + Quảng_cáo thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm phải có giấy chứng_nhận đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải đăng_ký chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm hoặc giấy tiếp_nhận hồ_sơ công_bố tiêu_chuẩn của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm thuộc danh_mục phải công_bố tiêu_chuẩn ; + Quảng_cáo dịch_vụ khám bệnh , chữa bệnh phải có giấy chứng_nhận đủ tiêu_chuẩn hành_nghề do ngành y_tế cấp theo quy_định của pháp_luật ; + Quảng_cáo trang_thiết_bị y_tế phải có giấy_phép lưu_hành đối_với thiết_bị y_tế sản_xuất trong nước hoặc giấy_phép nhập_khẩu đối_với thiết_bị y_tế nhập_khẩu ; + Quảng_cáo thuốc bảo_vệ thực_vật , nguyên_liệu thuốc bảo_vệ thực_vật , vật_tư bảo_vệ thực_vật phải có giấy chứng_nhận đăng_ký thuốc bảo_vệ thực_vật . Quảng_cáo sinh_vật có_ích dùng trong bảo_vệ thực_vật phải có giấy_phép kiểm_dịch thực_vật do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn cấp ; + Quảng_cáo thuốc thú_y , vật_tư thú_y phải có giấy_phép lưu_hành sản_phẩm và bản tóm_tắt đặc_tính của sản_phẩm ; + Quảng_cáo phân_bón , chế_phẩm sinh_học phục_vụ trồng_trọt , thức_ăn chăn_nuôi , chế_phẩm sinh_học phục_vụ chăn_nuôi phải có giấy chứng_nhận chất_lượng sản_phẩm hoặc văn_bản tự công_bố chất_lượng sản_phẩm . - Chính_phủ quy_định điều_kiện quảng_cáo đối_với sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ đặc_biệt khác khi có phát_sinh trên thực_tế . | 8,307 | |
Người nước_ngoài có_thể mua nhà tại Việt_Nam hay không ? | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : ... Tại khoản 3 Điều 7 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : 1. Tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước. 2. Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. 3. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này. Cũng tại điểm c khoản 1, Điểm b khoản 2 Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài như sau : 1. Đối_tượng tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, chi_nhánh, văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài, quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) | None | 1 | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : Tại khoản 3 Điều 7 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này . Cũng tại điểm c khoản 1 , Điểm b khoản 2 Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Theo Điều 75 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Cùng với đó tại Điều 7 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn sở_hữu nhà ở 3 . Cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 159 của Luật Nhà ở được sở_hữu nhà ở tối_đa không quá 50 năm , kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; khi hết thời_hạn sở_hữu nhà ở ghi trong Giấy chứng_nhận , nếu chủ_sở_hữu có nhu_cầu gia_hạn thêm thì được Nhà_nước xem_xét , gia_hạn thêm theo quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này . Như_vậy , cá_nhân người nước_ngoài là đối_tượng được phép sở_hữu nhà ở thương_mại tại Việt_Nam . Tại trường_hợp của bạn anh , chỉ cần đủ điều_kiện nhập_cảnh vào Việt_Nam là có_thể mua nhà . Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì ? | 8,308 | |
Người nước_ngoài có_thể mua nhà tại Việt_Nam hay không ? | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : ... ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua, thuê_mua, nhận tặng cho, nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của Chính_phủ. Theo Điều 75 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khu_vực tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : 1. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Cùng với đó tại Điều 7 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn sở_hữu nhà ở 3. Cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 159 của Luật Nhà ở được sở_hữu nhà ở tối_đa không quá 50 năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; | None | 1 | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : Tại khoản 3 Điều 7 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này . Cũng tại điểm c khoản 1 , Điểm b khoản 2 Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Theo Điều 75 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Cùng với đó tại Điều 7 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn sở_hữu nhà ở 3 . Cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 159 của Luật Nhà ở được sở_hữu nhà ở tối_đa không quá 50 năm , kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; khi hết thời_hạn sở_hữu nhà ở ghi trong Giấy chứng_nhận , nếu chủ_sở_hữu có nhu_cầu gia_hạn thêm thì được Nhà_nước xem_xét , gia_hạn thêm theo quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này . Như_vậy , cá_nhân người nước_ngoài là đối_tượng được phép sở_hữu nhà ở thương_mại tại Việt_Nam . Tại trường_hợp của bạn anh , chỉ cần đủ điều_kiện nhập_cảnh vào Việt_Nam là có_thể mua nhà . Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì ? | 8,309 | |
Người nước_ngoài có_thể mua nhà tại Việt_Nam hay không ? | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : ... Cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 159 của Luật Nhà ở được sở_hữu nhà ở tối_đa không quá 50 năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; khi hết thời_hạn sở_hữu nhà ở ghi trong Giấy chứng_nhận, nếu chủ_sở_hữu có nhu_cầu gia_hạn thêm thì được Nhà_nước xem_xét, gia_hạn thêm theo quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này. Như_vậy, cá_nhân người nước_ngoài là đối_tượng được phép sở_hữu nhà ở thương_mại tại Việt_Nam. Tại trường_hợp của bạn anh, chỉ cần đủ điều_kiện nhập_cảnh vào Việt_Nam là có_thể mua nhà. Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì? | None | 1 | Vì để bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh thì pháp_luật Việt_Nam có một_số hạn_chế quy_định về người nước_ngoài mua nhà tại Việt_Nam , cụ_thể như sau : Tại khoản 3 Điều 7 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : 1 . Tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước . 2 . Người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại khoản 1 Điều 159 của Luật này . Cũng tại điểm c khoản 1 , Điểm b khoản 2 Điều 159 Luật Nhà ở 2014 quy_định về đối_tượng được sở_hữu nhà ở và hình_thức sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài như sau : 1 . Đối_tượng tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam bao_gồm : a ) Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh , văn_phòng đại_diện của doanh_nghiệp nước_ngoài , quỹ đầu_tư nước_ngoài và chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là tổ_chức nước_ngoài ) ; c ) Cá_nhân nước_ngoài được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thông_qua các hình_thức sau đây : a ) Đầu_tư xây_dựng nhà ở theo dự_án tại Việt_Nam theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan ; b ) Mua , thuê_mua , nhận tặng cho , nhận thừa_kế nhà ở thương_mại bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của Chính_phủ . Theo Điều 75 Luật Nhà ở 2014 quy_định về khu_vực tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu nhà ở ( bao_gồm căn_hộ chung_cư và nhà ở riêng_lẻ ) trong dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trừ khu_vực bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Cùng với đó tại Điều 7 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về thời_hạn sở_hữu nhà ở 3 . Cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều 159 của Luật Nhà ở được sở_hữu nhà ở tối_đa không quá 50 năm , kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận ; khi hết thời_hạn sở_hữu nhà ở ghi trong Giấy chứng_nhận , nếu chủ_sở_hữu có nhu_cầu gia_hạn thêm thì được Nhà_nước xem_xét , gia_hạn thêm theo quy_định tại Điều 77 của Nghị_định này . Như_vậy , cá_nhân người nước_ngoài là đối_tượng được phép sở_hữu nhà ở thương_mại tại Việt_Nam . Tại trường_hợp của bạn anh , chỉ cần đủ điều_kiện nhập_cảnh vào Việt_Nam là có_thể mua nhà . Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì ? | 8,310 | |
Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì ? | Có một_số điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam được quy_định chi_tiết như sau : ... Theo Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1. Đối_với tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan. 2. Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. 3. Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao, lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật. Cùng với đó tại Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy đinh về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : 1. Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, | None | 1 | Có một_số điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam được quy_định chi_tiết như sau : Theo Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . 3 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . Cùng với đó tại Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy đinh về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : 1 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . Như_vậy , theo các điều_khoản trên thì người nước_ngoài cần giấy_tờ chứng_minh là mình được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam đủ điều_kiện sở_hữu nhà ở . | 8,311 | |
Điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam là gì ? | Có một_số điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam được quy_định chi_tiết như sau : ... đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : 1. Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất, nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi, miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao, cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam. Như_vậy, theo các điều_khoản trên thì người nước_ngoài cần giấy_tờ chứng_minh là mình được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam đủ điều_kiện sở_hữu nhà ở. | None | 1 | Có một_số điều_kiện người nước_ngoài mua nhà ở Việt_Nam được quy_định chi_tiết như sau : Theo Điều 160 Luật Nhà ở 2014 quy_định về điều_kiện tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam 1 . Đối_với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư và có nhà ở được xây_dựng trong dự_án theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Đối_với tổ_chức nước_ngoài quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải có Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc giấy_tờ liên_quan đến việc được phép hoạt_động tại Việt_Nam ( sau đây gọi chung là Giấy chứng_nhận đầu_tư ) do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . 3 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 159 của Luật này thì phải được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật . Cùng với đó tại Điều 74 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy đinh về giấy_tờ chứng_minh đối_tượng và điều_kiện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam như sau : 1 . Đối_với cá_nhân nước_ngoài thì phải có hộ_chiếu còn giá_trị có đóng_dấu kiểm_chứng nhập_cảnh của cơ_quan quản_lý xuất , nhập_cảnh Việt_Nam và không thuộc diện được quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao theo quy_định của Pháp_lệnh về quyền ưu_đãi , miễn_trừ dành cho cơ_quan Đại_diện ngoại_giao , cơ_quan Lãnh_sự và cơ_quan Đại_diện của Tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam . Như_vậy , theo các điều_khoản trên thì người nước_ngoài cần giấy_tờ chứng_minh là mình được phép nhập_cảnh vào Việt_Nam đủ điều_kiện sở_hữu nhà ở . | 8,312 | |
Người nước_ngoài được phép sở_hữu tối_đa bao_nhiêu căn nhà tại Việt_Nam ? | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : ... 1. Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này, Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài không được phép sở_hữu nhà ở ; b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ, nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không thuộc diện quy_định tại Điểm a Khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư, số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài đã mua, thuê_mua, đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức, | None | 1 | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được phép sở_hữu nhà ở ; b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không thuộc diện quy_định tại Điểm a Khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam chỉ được mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở , mua nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này và chỉ được nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân hoặc nhận tặng cho nhà ở của tổ_chức trong số_lượng nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều này tại các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được phép sở_hữu ; trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 của Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% tổng_số căn_hộ của một toà nhà chung_cư ; trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có nhiều toà nhà chung_cư để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% số căn_hộ của mỗi toà nhà chung_cư và không quá 30% tổng_số căn_hộ của tất_cả các toà nhà chung_cư này . 4 . Trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trong đó có nhà ở riêng_lẻ để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu số_lượng nhà ở riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ tương_đương 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 250 căn ; c ) Trường_hợp có từ hai dự_án trở lên mà tổng_số nhà ở riêng_lẻ trong các dự_án này ít hơn hoặc bằng 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% số_lượng nhà ở của mỗi dự_án . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng dự_án mà số_lượng nhà mà người nước_ngoài có_thể sở_hữu . Bạn tham_khảo các quy_định trên đây để biết các thông_tin chi_tiết . | 8,313 | |
Người nước_ngoài được phép sở_hữu tối_đa bao_nhiêu căn nhà tại Việt_Nam ? | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : ... , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn. 2. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam chỉ được mua, thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở, mua nhà ở của tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này và chỉ được nhận thừa_kế, nhận tặng cho nhà ở của hộ gia_đình, cá_nhân hoặc nhận tặng cho nhà ở của tổ_chức trong số_lượng nhà ở theo quy_định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều này tại các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được phép sở_hữu ; trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được tặng cho, được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 | None | 1 | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được phép sở_hữu nhà ở ; b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không thuộc diện quy_định tại Điểm a Khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam chỉ được mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở , mua nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này và chỉ được nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân hoặc nhận tặng cho nhà ở của tổ_chức trong số_lượng nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều này tại các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được phép sở_hữu ; trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 của Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% tổng_số căn_hộ của một toà nhà chung_cư ; trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có nhiều toà nhà chung_cư để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% số căn_hộ của mỗi toà nhà chung_cư và không quá 30% tổng_số căn_hộ của tất_cả các toà nhà chung_cư này . 4 . Trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trong đó có nhà ở riêng_lẻ để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu số_lượng nhà ở riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ tương_đương 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 250 căn ; c ) Trường_hợp có từ hai dự_án trở lên mà tổng_số nhà ở riêng_lẻ trong các dự_án này ít hơn hoặc bằng 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% số_lượng nhà ở của mỗi dự_án . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng dự_án mà số_lượng nhà mà người nước_ngoài có_thể sở_hữu . Bạn tham_khảo các quy_định trên đây để biết các thông_tin chi_tiết . | 8,314 | |
Người nước_ngoài được phép sở_hữu tối_đa bao_nhiêu căn nhà tại Việt_Nam ? | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : ... trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được tặng cho, được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 của Nghị_định này. 3. Tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% tổng_số căn_hộ của một toà nhà chung_cư ; trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có nhiều toà nhà chung_cư để bán, cho thuê_mua thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% số căn_hộ của mỗi toà nhà chung_cư và không quá 30% tổng_số căn_hộ của tất_cả các toà nhà chung_cư này. 4. Trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, trong đó có nhà ở riêng_lẻ để bán, cho thuê_mua thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu số_lượng nhà ở riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp | None | 1 | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được phép sở_hữu nhà ở ; b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không thuộc diện quy_định tại Điểm a Khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam chỉ được mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở , mua nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này và chỉ được nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân hoặc nhận tặng cho nhà ở của tổ_chức trong số_lượng nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều này tại các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được phép sở_hữu ; trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 của Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% tổng_số căn_hộ của một toà nhà chung_cư ; trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có nhiều toà nhà chung_cư để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% số căn_hộ của mỗi toà nhà chung_cư và không quá 30% tổng_số căn_hộ của tất_cả các toà nhà chung_cư này . 4 . Trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trong đó có nhà ở riêng_lẻ để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu số_lượng nhà ở riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ tương_đương 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 250 căn ; c ) Trường_hợp có từ hai dự_án trở lên mà tổng_số nhà ở riêng_lẻ trong các dự_án này ít hơn hoặc bằng 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% số_lượng nhà ở của mỗi dự_án . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng dự_án mà số_lượng nhà mà người nước_ngoài có_thể sở_hữu . Bạn tham_khảo các quy_định trên đây để biết các thông_tin chi_tiết . | 8,315 | |
Người nước_ngoài được phép sở_hữu tối_đa bao_nhiêu căn nhà tại Việt_Nam ? | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : ... một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ tương_đương 2.500 căn thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 250 căn ; c ) Trường_hợp có từ hai dự_án trở lên mà tổng_số nhà ở riêng_lẻ trong các dự_án này ít hơn hoặc bằng 2.500 căn thì tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% số_lượng nhà ở của mỗi dự_án. Như_vậy, tuỳ_thuộc vào từng dự_án mà số_lượng nhà mà người nước_ngoài có_thể sở_hữu. Bạn tham_khảo các quy_định trên đây để biết các thông_tin chi_tiết. | None | 1 | Tại Điều 76 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu : 1 . Căn_cứ vào thông_báo của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an và chỉ_đạo của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định tại Khoản 2 Điều 75 của Nghị_định này , Sở Xây_dựng có trách_nhiệm công_bố công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Sở các nội_dung sau đây : a ) Danh_mục các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở trên địa_bàn nằm trong khu_vực mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không được phép sở_hữu nhà ở ; b ) Số_lượng nhà ở ( bao_gồm cả căn_hộ , nhà ở riêng_lẻ ) mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở không thuộc diện quy_định tại Điểm a Khoản này ; số_lượng căn_hộ chung_cư tại mỗi toà nhà chung_cư , số_lượng nhà ở riêng_lẻ của mỗi dự_án mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu ; c ) Số_lượng nhà ở mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài đã mua , thuê_mua , đã được cấp Giấy chứng_nhận tại mỗi dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ; d ) Số_lượng căn_hộ chung_cư mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường có nhiều toà nhà chung_cư ; số_lượng nhà ở riêng_lẻ mà tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu trong trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có một hoặc nhiều dự_án nhưng có tổng số_lượng nhà ở riêng_lẻ ít hơn hoặc tương_đương bằng 2.500 căn . 2 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam chỉ được mua , thuê_mua nhà ở của chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở , mua nhà ở của tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài quy_định tại Điểm b Khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này và chỉ được nhận thừa_kế , nhận tặng cho nhà ở của hộ gia_đình , cá_nhân hoặc nhận tặng cho nhà ở của tổ_chức trong số_lượng nhà ở theo quy_định tại Khoản 3 , Khoản 4 Điều này tại các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở được phép sở_hữu ; trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được tặng cho , được thừa_kế nhà ở tại Việt_Nam nhưng không thuộc diện được sở_hữu nhà ở tại Việt_Nam thì giải_quyết theo quy_định tại Điều 78 của Nghị_định này . 3 . Tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% tổng_số căn_hộ của một toà nhà chung_cư ; trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có nhiều toà nhà chung_cư để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 30% số căn_hộ của mỗi toà nhà chung_cư và không quá 30% tổng_số căn_hộ của tất_cả các toà nhà chung_cư này . 4 . Trường_hợp trên một địa_bàn có số dân tương_đương một đơn_vị hành_chính cấp phường mà có dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , trong đó có nhà ở riêng_lẻ để bán , cho thuê_mua thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài được sở_hữu số_lượng nhà ở riêng_lẻ theo quy_định sau đây : a ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ dưới 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% tổng số_lượng nhà ở trong dự_án đó ; b ) Trường_hợp chỉ có một dự_án có số_lượng nhà ở riêng_lẻ tương_đương 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 250 căn ; c ) Trường_hợp có từ hai dự_án trở lên mà tổng_số nhà ở riêng_lẻ trong các dự_án này ít hơn hoặc bằng 2.500 căn thì tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài chỉ được sở_hữu không quá 10% số_lượng nhà ở của mỗi dự_án . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào từng dự_án mà số_lượng nhà mà người nước_ngoài có_thể sở_hữu . Bạn tham_khảo các quy_định trên đây để biết các thông_tin chi_tiết . | 8,316 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : ... " 1. Thủ_tục khám và cấp Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5, Điều 8 Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2013/TT-BYT). 2. Mẫu_Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe áp_dụng thống_nhất theo quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này. " Tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : " 1 . Thủ_tục khám và cấp Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , Điều 8 Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2013/TT-BYT). 2 . Mẫu_Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe áp_dụng thống_nhất theo quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . " Như_vậy , muốn thi giấy_phép lái_xe thì phải bảo_đảm các yêu_cầu về hồ_sơ sức_khoẻ như trên . Cụt mất bàn tay_trái nhưng các tay_chân còn lại vẫn bình_thường thì có đủ điều_kiện sức_khoẻ thi lái_xe hạng A1 không ? | 8,317 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : ... 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. " Như_vậy, muốn thi | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : " 1 . Thủ_tục khám và cấp Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , Điều 8 Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2013/TT-BYT). 2 . Mẫu_Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe áp_dụng thống_nhất theo quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . " Như_vậy , muốn thi giấy_phép lái_xe thì phải bảo_đảm các yêu_cầu về hồ_sơ sức_khoẻ như trên . Cụt mất bàn tay_trái nhưng các tay_chân còn lại vẫn bình_thường thì có đủ điều_kiện sức_khoẻ thi lái_xe hạng A1 không ? | 8,318 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : ... đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. " Như_vậy, muốn thi giấy_phép lái_xe thì phải bảo_đảm các yêu_cầu về hồ_sơ sức_khoẻ như trên. Cụt mất bàn tay_trái nhưng các tay_chân còn lại vẫn bình_thường thì có đủ điều_kiện sức_khoẻ thi lái_xe hạng A1 không? | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định khám sức_khoẻ đối_với người lái_xe như sau : " 1 . Thủ_tục khám và cấp Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe được thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 , Điều 8 Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 14/2013/TT-BYT). 2 . Mẫu_Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe áp_dụng thống_nhất theo quy_định tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . " Tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định hồ_sơ khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . " Như_vậy , muốn thi giấy_phép lái_xe thì phải bảo_đảm các yêu_cầu về hồ_sơ sức_khoẻ như trên . Cụt mất bàn tay_trái nhưng các tay_chân còn lại vẫn bình_thường thì có đủ điều_kiện sức_khoẻ thi lái_xe hạng A1 không ? | 8,319 | |
Cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : ... " 1. Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK. Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu. Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản, thực_hiện việc dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này. 2. Thời_hạn trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK, trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn 24 giờ . | 8,320 | |
Cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : ... khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng. 3. Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK, kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật. 4. Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng, chống HIV / AIDS. " Theo đó, cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn 24 giờ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn 24 giờ . | 8,321 | |
Cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : ... giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn 24 giờ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định về cấp Giấy khám sức_khoẻ như sau : " 1 . Giấy_KSK được cấp 01 ( một ) bản cho người được KSK . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì cơ_sở KSK thực_hiện như sau : a ) Tiến_hành việc nhân_bản ( photocopy ) Giấy_KSK đã có chữ_ký của người kết_luận trước khi đóng_dấu . Số_lượng Giấy_KSK được nhân_bản theo yêu_cầu của người được KSK ; b ) Sau khi tiến_hành việc nhân_bản , thực_hiện việc dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai vào Giấy_KSK bản photocopy và đóng_dấu theo quy_định tại Khoản 3 Điều 7 Thông_tư này . 2 . Thời_hạn trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ : a ) Đối_với trường_hợp KSK đơn_lẻ : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK trong vòng 24 ( hai_mươi tư ) giờ kể từ khi kết_thúc việc KSK , trừ những trường_hợp phải khám hoặc xét_nghiệm bổ_sung theo yêu_cầu của người thực_hiện KSK ; b ) Đối_với trường_hợp KSK tập_thể theo hợp_đồng : cơ_sở KSK trả Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ cho người được KSK theo thoả_thuận đã ghi trong hợp_đồng . 3 . Giá_trị_sử_dụng của Giấy_KSK , kết_quả KSK định_kỳ : a ) Giấy_KSK có giá_trị trong thời_hạn 12 ( mười_hai ) tháng kể từ ngày ký_kết luận sức_khoẻ ; Đối_với KSK cho người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thì giá_trị của Giấy_KSK theo quy_định của quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ mà người lao_động Việt_Nam đến làm_việc ; b ) Kết_quả KSK định_kỳ có giá_trị sử_dụng theo quy_định của pháp_luật . 4 . Trường_hợp người được KSK có xét_nghiệm HIV dương_tính thì việc thông_báo kết_quả xét_nghiệm này phải theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống HIV / AIDS . " Theo đó , cấp giấy khám sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 trong thời_hạn 24 giờ . | 8,322 | |
Cụt mất bàn tay_trái nhưng các tay_chân còn lại vẫn bình_thường thì có đủ điều_kiện sức_khoẻ thi giấy_phép lái_xe hạng A1 không ? | Theo Phụ_lục số 01 Bảng tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn sức_kh: ... Theo Phụ_lục số 01 Bảng tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Theo đó , nếu cụt mất bàn tay_trái mà một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ) sẽ không đủ điều_kiện thi giấy_phép lái_xe hạng A 1 . | None | 1 | Theo Phụ_lục số 01 Bảng tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 24/2015/TTLT-BYT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Theo đó , nếu cụt mất bàn tay_trái mà một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn_vẹn ( cụt hoặc giảm chức_năng ) sẽ không đủ điều_kiện thi giấy_phép lái_xe hạng A 1 . | 8,323 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm: ... Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023, danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam . - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn . - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | 8,324 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm: ... và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam. - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam . - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn . - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | 8,325 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm: ... Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam . - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn . - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | 8,326 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm: ... Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn. - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam . - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn . - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | 8,327 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm: ... Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 1 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Trường Đại_học Bách_khoa - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Đà_Nẵng - Trung_tâm Phát_triển phần_mềm - Đại_học Đà_Nẵng Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và truyền_thông Việt_Hàn | - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Kinh_tế - Đại_học Đà_Nẵng - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Huế - Trường Đại_học Nông_lâm - Đại_học Huế - Trưởng Đại_học An_Giang - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_tự_nhiên - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Công_nghệ_thông_tin - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh | Trường Đại_học Bách_khoa - - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trung_tâm số - Đại_học Thái_Nguyên - Trung_tâm Khảo_thí và Quản_lý chất_lượng giáo_dục - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Công_nghệ_thông_tin và Truyền_thông - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Khoa_học - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Kinh_tế và Quản_trị kinh_doanh - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Sư_phạm - Đại_học Thái_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Học_viện Chính_trị Công_an nhân_dân - Học_viện Công_nghệ bưu_chính viễn_thông - Học_viện Hải_quân - Học_viện Hàng_không Việt_Nam . - Học_viện Kỹ_thuật quân_sự - Học_viện Ngân_hàng - Học_viện Nông_nghiệp Việt_Nam - Học_viện Tài_chính - Học_viện Thanh_thiếu_niên Việt_Nam - Trường Đại_học An_ninh nhân_dân - Trường Đại_học Bà_Rịa - Vũng_Tàu - Trường Đại_học Bạc_Liêu - Trường Đại_học Bình_Dương - Trường Đại_học Cảnh_sát nhân_dân - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Chu_Văn_An - Trường Đại_học Công_đoàn - Trường Đại_học Công_nghệ giao_thông vận_tải - Trường Đại_học Công_nghệ Đồng_Nai - Trường Đại_học Công_nghệ Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_nghệ Vạn_Xuân - Trường Đại_học Công_nghệ và Quản_lý Hữu_nghị - Trưởng Đại_học Công_nghiệp Hà_Nội - Trường Đại_học Công_nghiệp Quảng_Ninh - Trường Đại_học Công_nghiệp Vinh - Trường Đại_học Công_nghiệp Việt - Hung - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Cửu_Long - Trường Đại_học Duy_Tân - Trường Đại_học Đà_Lạt - Trường Đại_học Điện_lực - Trường Đại_học Đồng_Tháp - Trường Đại_học Giao_thông vận_tải Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Phenikaa - Trưởng Đại_học Hà_Tĩnh - Trường Đại_học Hạ_Long - Trường Đại_học Hàng_hải Việt_Nam - Trường Đại_học Hải_Dương - Trưởng Đại_học Hoa_Lư - Trường Đại_học Hoà_Bình - Trường Đại_học Hồng_Đức - Trường Đại_học Hùng_Vương - Trường Đại_học Khánh_Hoà - Trưởng Đại_học Kiểm_sát Hà_Nội - Trường Đại_học Kiến_trúc Hà_Nội - Trường Đại_học Kiên_Giang - Trưởng Đại_học Kinh_Bắc - Trường Đại_học Kinh_tế công_nghiệp Long_An - Trường Đại_học Kinh_tế kỹ_thuật công_nghiệp - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trưởng Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kỹ_thuật công_nghệ Cần_Thơ - Trường Đại_học Kỹ_thuật hậu_cần Công_an nhân_dân - Trường Đại_học Lạc_Hồng - Trường Đại_học Lâm_nghiệp - Trường Đại_học Lâm_nghiệp ( Phân_hiệu Đồng_Nai ) - Trường Đại_học Mỏ - Địa_chất - Trường Đại_học Mở Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Tin_học Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Nguyễn_Trãi - Trường Đại_học Nha_Trang - Trường Đại_học Nông_lâm Bắc_Giang - Trường Đại_học Phạm_Văn_Đồng - Trường Đại_học Phan_Thiết - Trường Đại_học Phòng cháy chữa_cháy - Trường Đại_học Phú_Xuân - Trường Đại_học Phú_Yên - Trường Đại_học Quang_Trung - Trường Đại_học Quảng_Bình - Trường Đại_học Quảng_Nam - Trường Đại_học Quy_Nhơn . - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trường Đại_học Sư_phạm Hà_Nội - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Nam_Định - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Sư_phạm kỹ_thuật Vĩnh_Long - Trường Đại_học Tài_chính - Marketing - Trường Đại_học Tài_chính - Quản_trị kinh_doanh - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi_trường Hà_Nội - Trường Đại_học Tài_nguyên và Môi trưởng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Tân_Trào - Trường Đại_học Thành Đông - Trường Đại_học Thủ_đô Hà_Nội - Trường Đại_học Tây_Bắc - Trường Đại_học Tây_Đô - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Bắc_Ninh - Trường Đại_học Thể_dục thể_thao Đà_Nẵng - Trường Đại_học Thái_Bình - Trường Đại_học Thông_tin liên_lạc - Trường Đại_học Thủ_Dầu_Một - Trường Đại_học Tiền_Giang - Trường Đại_học Tôn_Đức_Thắng - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Trưng_Vương - Trường Đại_học Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch Thanh_Hoá - Trường Đại_học Văn_Hiến - Trường Đại_học Việt_Bắc - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Tây - Trường Đại_học Xây_dựng Miền Trung - Trường Đại_học Yersin Đà_Lạt - Trường Đại_học Y_Dược Buôn_Ma_Thuột - Trường Đại_học Y_Dược Hải_Phòng - Trường Đại_học Y_Dược Thái_Bình - Trường Đại_học Y_tế công_cộng - Cục Tin_học_hoá - Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Hình từ internet ) | 8,328 | |
Danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 2 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng c: ... Căn_cứ tại Mục 2 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023, danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo An_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bắc_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bình_Định - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cà_Mau - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cần_Thơ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đà_Nẵng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Lắk - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Nông - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Điện_Biên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Tĩnh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Dương - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Phòng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hưng_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kiên_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kon_Tum - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lai_Châu - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lào_Cai - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lạng_Sơn - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lâm_Đồng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Long_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Thuận - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Nghệ_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Thọ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Yên - Sở | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo An_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bắc_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bình_Định - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cà_Mau - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cần_Thơ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đà_Nẵng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Lắk - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Nông - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Điện_Biên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Tĩnh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Dương - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Phòng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hưng_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kiên_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kon_Tum - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lai_Châu - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lào_Cai - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lạng_Sơn - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lâm_Đồng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Long_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Thuận - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Nghệ_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Thọ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Nam - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ngãi - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ninh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Trị - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Sơn_La - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thái_Nguyên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thanh_Hoá - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thừa_Thiên_Huế - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Tiền_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Trà_Vinh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Long - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Phúc - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Yên_Bái | 8,329 | |
Danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin mới nhất như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Mục 2 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng c: ... - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Thuận - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Nghệ_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Thọ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Nam - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ngãi - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ninh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Trị - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Sơn_La - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thái_Nguyên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thanh_Hoá - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thừa_Thiên_Huế - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Tiền_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Trà_Vinh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Long - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Phúc - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Yên_Bái | None | 1 | Căn_cứ tại Mục 2 Chương I_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các Sở Giáo_dục và Đào_tạo có trung_tâm sát_hạch được cấp chứng_chỉ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin gồm có như sau : - Sở Giáo_dục và Đào_tạo An_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bắc_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Bình_Định - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cà_Mau - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Cần_Thơ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đà_Nẵng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Lắk - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đắk_Nông - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Điện_Biên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Đồng_Tháp - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hà_Tĩnh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Dương - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hải_Phòng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Hưng_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kiên_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Kon_Tum - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lai_Châu - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lào_Cai - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lạng_Sơn - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Lâm_Đồng - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Long_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Ninh_Thuận - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Nghệ_An - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Thọ - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Phú_Yên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Bình - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Nam - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ngãi - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Ninh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Quảng_Trị - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Sơn_La - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thái_Nguyên - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thanh_Hoá - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thừa_Thiên_Huế - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Tiền_Giang - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Trà_Vinh - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Long - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Vĩnh_Phúc - Sở Giáo_dục và Đào_tạo Yên_Bái | 8,330 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lự: ... Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023, danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm có : - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Huế - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Quốc_gia Hà_Nội - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Đà_Nẵng - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Hà_Nội - Trưởng Đại_học Sư_phạm Hà_Nội Trường Đại_học Vinh - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trưởng Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Văn_Lang - Trường Đại_học Quy_Nhơn - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Đại_học Bách_Khoa Hà_Nội - Trưởng Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng. Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm | None | 1 | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm có : - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Huế - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Quốc_gia Hà_Nội - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Đà_Nẵng - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Hà_Nội - Trưởng Đại_học Sư_phạm Hà_Nội Trường Đại_học Vinh - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trưởng Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Văn_Lang - Trường Đại_học Quy_Nhơn - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Đại_học Bách_Khoa Hà_Nội - Trưởng Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng . Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 tại đây . Xem chi_tiết quy_định về chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. | 8,331 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lự: ... - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng. Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 tại đây. Xem chi_tiết quy_định về chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT.Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023, danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm có : - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Huế - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Quốc_gia Hà_Nội - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Đà_Nẵng - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Hà_Nội - Trưởng Đại_học Sư_phạm Hà_Nội Trường Đại_học Vinh - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trưởng Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Văn_Lang - Trường Đại_học Quy_Nhơn - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và | None | 1 | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm có : - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Huế - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Quốc_gia Hà_Nội - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Đà_Nẵng - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Hà_Nội - Trưởng Đại_học Sư_phạm Hà_Nội Trường Đại_học Vinh - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trưởng Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Văn_Lang - Trường Đại_học Quy_Nhơn - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Đại_học Bách_Khoa Hà_Nội - Trưởng Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng . Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 tại đây . Xem chi_tiết quy_định về chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. | 8,332 | |
Danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lự: ... - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Đại_học Bách_Khoa Hà_Nội - Trưởng Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng. Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 tại đây. Xem chi_tiết quy_định về chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. | None | 1 | Căn_cứ tại Chương II_Thông báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 , danh_sách các cơ_sở giáo_dục đại_học được cấp chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc dùng cho Việt_Nam gồm có : - Trường Đại_học Sư_phạm Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Huế - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Quốc_gia Hà_Nội - Trường Đại_học Ngoại_ngữ - Đại_học Đà_Nẵng - Đại_học Thái_Nguyên - Trường Đại_học Cần_Thơ - Trường Đại_học Hà_Nội - Trưởng Đại_học Sư_phạm Hà_Nội Trường Đại_học Vinh - Trường Đại_học Sài_Gòn - Trưởng Đại_học Ngân_hàng Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Trà_Vinh - Trường Đại_học Văn_Lang - Trường Đại_học Quy_Nhơn - Trường Đại_học Tây_Nguyên - Học_viện An_ninh nhân_dân - Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền - Trưởng Đại_học Công_thương Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Thương_mại - Học_viện Khoa_học_quân_sự - Trường Đại_học Kinh_tế - Tài_chính Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Khoa_học_xã_hội và nhân_văn - Đại_học Quốc_gia Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Học_viện Cảnh_sát nhân_dân - Đại_học Bách_Khoa Hà_Nội - Trưởng Đại_học Nam_Cần_Thơ - Trường Đại_học Ngoại_thương - Trường Đại_học Công_nghiệp Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Kinh_tế quốc_dân - Trường Đại_học Kinh_tế Thành_phố Hồ_Chí_Minh - Trường Đại_học Lạc_Hồng . Xem chi_tiết Thông_báo 1098 / TB-QLCL năm 2023 tại đây . Xem chi_tiết quy_định về chứng_chỉ năng_lực ngoại_ngữ theo Khung năng_lực 6 bậc tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT. | 8,333 | |
Công_ty tổ_chức làm thêm giờ thì có bắt_buộc phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong trường_hợp được sự đồng_ý của người lao_động nhưng phải bảo_đảm số giờ làm thêm không quá 200 giờ trong 01 năm . Trường_hợp các ngành_nghề công_việc đặc_thù theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm . Đối_với việc_làm thêm giờ không quá 200 giờ trong 01 năm thì người sử_dụng lao_động không cần phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết . Tuy_nhiên , trường_hợp người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ trong các ngành_nghề đặc_thù theo quy_định trên thì phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 8,334 | |
Công_ty tổ_chức làm thêm giờ thì có bắt_buộc phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo như quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong trường_hợp được sự đồng_ý của người lao_động nhưng phải bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong trường_hợp được sự đồng_ý của người lao_động nhưng phải bảo_đảm số giờ làm thêm không quá 200 giờ trong 01 năm . Trường_hợp các ngành_nghề công_việc đặc_thù theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm . Đối_với việc_làm thêm giờ không quá 200 giờ trong 01 năm thì người sử_dụng lao_động không cần phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết . Tuy_nhiên , trường_hợp người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ trong các ngành_nghề đặc_thù theo quy_định trên thì phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 8,335 | |
Công_ty tổ_chức làm thêm giờ thì có bắt_buộc phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội không ? | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... quy_định chi_tiết Điều này. Theo như quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong trường_hợp được sự đồng_ý của người lao_động nhưng phải bảo_đảm số giờ làm thêm không quá 200 giờ trong 01 năm. Trường_hợp các ngành_nghề công_việc đặc_thù theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm. Đối_với việc_làm thêm giờ không quá 200 giờ trong 01 năm thì người sử_dụng lao_động không cần phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết. Tuy_nhiên, trường_hợp người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ trong các ngành_nghề đặc_thù theo quy_định trên thì phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo như quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ trong trường_hợp được sự đồng_ý của người lao_động nhưng phải bảo_đảm số giờ làm thêm không quá 200 giờ trong 01 năm . Trường_hợp các ngành_nghề công_việc đặc_thù theo quy_định nêu trên thì người sử_dụng lao_động có_thể sử_dụng người lao_động làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm . Đối_với việc_làm thêm giờ không quá 200 giờ trong 01 năm thì người sử_dụng lao_động không cần phải thông_báo cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết . Tuy_nhiên , trường_hợp người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ trong các ngành_nghề đặc_thù theo quy_định trên thì phải thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . | 8,336 | |
Không thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động có bị phạt ? | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ, tết. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động. 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm giờ từ 200 đến 300 giờ trong 01 năm mà không thông_báo văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 2 triệu đến 5 triệu đồng . Mức xử_phạt hành_chính nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính gấp 02 lần cá_nhân . | 8,337 | |
Không thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động có bị phạt ? | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động. 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. Theo đó, người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm giờ từ 200 đến 300 giờ trong 01 năm mà không thông_báo văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm giờ từ 200 đến 300 giờ trong 01 năm mà không thông_báo văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 2 triệu đến 5 triệu đồng . Mức xử_phạt hành_chính nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính gấp 02 lần cá_nhân . | 8,338 | |
Không thông_báo về việc tổ_chức làm thêm giờ thì người sử_dụng lao_động có bị phạt ? | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... lên. Theo đó, người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm giờ từ 200 đến 300 giờ trong 01 năm mà không thông_báo văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 2 triệu đến 5 triệu đồng. Mức xử_phạt hành_chính nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính gấp 02 lần cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không bảo_đảm cho người lao_động nghỉ_việc riêng hoặc nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi tổ_chức làm thêm giờ và nơi đặt trụ_sở chính về việc tổ_chức làm thêm giờ từ trên 200 giờ đến 300 giờ trong một năm . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về nghỉ hằng tuần hoặc nghỉ hằng năm hoặc nghỉ lễ , tết . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi : không đảm_bảo cho người lao_động nghỉ trong giờ làm_việc hoặc nghỉ chuyển ca theo quy_định của pháp_luật ; huy_động người lao_động làm thêm giờ vượt quá số giờ theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 60.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . Theo đó , người sử_dụng lao_động tổ_chức làm thêm giờ từ 200 đến 300 giờ trong 01 năm mà không thông_báo văn_bản cho Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội biết sẽ bị xử_phạt hành_chính từ 2 triệu đến 5 triệu đồng . Mức xử_phạt hành_chính nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm thì mức xử_phạt hành_chính gấp 02 lần cá_nhân . | 8,339 | |
Trường_hợp nào công_ty được yêu_cầu người là động làm thêm giờ mà không giới_hạn số giờ làm thêm ? | Tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về 02 trường_hợp công_ty được yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ mà không bị giới_hạn số giờ làm thêm như: ... Tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về 02 trường_hợp công_ty được yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ mà không bị giới_hạn số giờ làm thêm như sau : - Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | None | 1 | Tại Điều 108 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về 02 trường_hợp công_ty được yêu_cầu người lao_động làm thêm giờ mà không bị giới_hạn số giờ làm thêm như sau : - Thực_hiện lệnh động_viên , huy_động bảo_đảm nhiệm_vụ quốc_phòng , an_ninh theo quy_định của pháp_luật ; - Thực_hiện các công_việc nhằm bảo_vệ tính_mạng con_người , tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phòng_ngừa , khắc_phục hậu_quả thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm và thảm_hoạ , trừ trường_hợp có nguy_cơ ảnh_hưởng đến tính_mạng , sức_khoẻ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động . | 8,340 | |
Có được cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... " Điều 15 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại 1 . Cấp lần đầu Giấy_chứng_minh sĩ_quan trong trường_hợp sau : a ) Khi được phong quân_hàm sĩ_quan tại_ngũ ; b ) Sĩ_quan dự_bị được tuyển_chọn bổ_sung vào ngạch sĩ_quan tại_ngũ . 2 . Cấp đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan trong trường_hợp sau : a ) Khi hết thời_hạn sử_dụng quy_định tại Điểm a , b Khoản 1 Điều 14 Thông_tư này hoặc Giấy_chứng_minh sĩ_quan bị hư_hỏng ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm sĩ_quan cấp tướng , cấp tá ; c ) Khi thay_đổi đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Khi thay_đổi họ , chữ đệm , tên khai_sinh ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc , quê_quán , nơi thường_trú hoặc thay_đổi nhân_dạng do bị_thương tích , thẩm_mỹ , chỉnh_hình . 3 . Cấp lại khi bị mất Giấy_chứng_minh sĩ_quan . ... " Đối_chiếu quy_định trên , được cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca . Chứng_minh sĩ_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 15 . Cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại 1 . Cấp lần đầu Giấy_chứng_minh sĩ_quan trong trường_hợp sau : a ) Khi được phong quân_hàm sĩ_quan tại_ngũ ; b ) Sĩ_quan dự_bị được tuyển_chọn bổ_sung vào ngạch sĩ_quan tại_ngũ . 2 . Cấp đổi Giấy_chứng_minh sĩ_quan trong trường_hợp sau : a ) Khi hết thời_hạn sử_dụng quy_định tại Điểm a , b Khoản 1 Điều 14 Thông_tư này hoặc Giấy_chứng_minh sĩ_quan bị hư_hỏng ; b ) Khi được thăng hoặc bị giáng cấp_bậc quân_hàm sĩ_quan cấp tướng , cấp tá ; c ) Khi thay_đổi đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; d ) Khi thay_đổi họ , chữ đệm , tên khai_sinh ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc , quê_quán , nơi thường_trú hoặc thay_đổi nhân_dạng do bị_thương tích , thẩm_mỹ , chỉnh_hình . 3 . Cấp lại khi bị mất Giấy_chứng_minh sĩ_quan . ... " Đối_chiếu quy_định trên , được cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca . Chứng_minh sĩ_quan ( Hình từ Internet ) | 8,341 | |
Năm 2022 thủ_tục cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... " Điều 16. Trình_tự, thủ_tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại... 2. Cấp đổi, cấp lại a ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm a, b, c Khoản 2 và Điểm a Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; b ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm d Khoản 2 và Điểm b Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân có đơn đề_nghị cấp đổi, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp cấp lại quy_định tại Khoản 3 và Khoản 6 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân có đơn đề_nghị cấp lại, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự, thủ_tục cấp đổi, cấp lại quy_định tại Điểm b, | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 16 . Trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại ... 2 . Cấp đổi , cấp lại a ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 và Điểm a Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; b ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm d Khoản 2 và Điểm b Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp đổi , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp cấp lại quy_định tại Khoản 3 và Khoản 6 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự , thủ_tục cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp của bạn phải có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền . | 8,342 | |
Năm 2022 thủ_tục cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... cho cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự, thủ_tục cấp đổi, cấp lại quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này. " Theo đó, trường_hợp của bạn phải có đơn đề_nghị cấp lại, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền. " Điều 16. Trình_tự, thủ_tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại... 2. Cấp đổi, cấp lại a ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm a, b, c Khoản 2 và Điểm a Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; b ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm d Khoản 2 và Điểm b Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân có đơn đề_nghị cấp đổi, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 16 . Trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại ... 2 . Cấp đổi , cấp lại a ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 và Điểm a Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; b ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm d Khoản 2 và Điểm b Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp đổi , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp cấp lại quy_định tại Khoản 3 và Khoản 6 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự , thủ_tục cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp của bạn phải có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền . | 8,343 | |
Năm 2022 thủ_tục cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan bị mất khi đang trực ca được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... có đơn đề_nghị cấp đổi, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp cấp lại quy_định tại Khoản 3 và Khoản 6 Điều 15 Thông_tư này, cá_nhân có đơn đề_nghị cấp lại, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự, thủ_tục cấp đổi, cấp lại quy_định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều này. " Theo đó, trường_hợp của bạn phải có đơn đề_nghị cấp lại, xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp, điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định như sau : " Điều 16 . Trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại ... 2 . Cấp đổi , cấp lại a ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm a , b , c Khoản 2 và Điểm a Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; b ) Trường_hợp cấp đổi quy_định tại Điểm d Khoản 2 và Điểm b Khoản 5 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp đổi , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; c ) Trường_hợp cấp lại quy_định tại Khoản 3 và Khoản 6 Điều 15 Thông_tư này , cá_nhân có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này ; d ) Cơ_quan thực_hiện trình_tự , thủ_tục cấp đổi , cấp lại quy_định tại Điểm b , c , d Khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp của bạn phải có đơn đề_nghị cấp lại , xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị quản_lý trực_tiếp , điền vào tờ khai theo mẫu và nộp cho cơ_quan có thẩm_quyền . | 8,344 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết việc cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan khi đang trực ca ? | Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định sau đây : ... " Điều 16. Trình_tự, thủ_tục cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại 1. Cấp lần đầu a ) Cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu ; b ) Cơ_quan cán_bộ sư_đoàn, lữ_đoàn và tương_đương thực_hiện chụp ảnh, lấy vân tay, lập danh_sách đăng_ký, cập_nhật dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tá, cấp uý và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo cơ_quan cán_bộ cấp trên trực_tiếp ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thiện thủ_tục ; c ) Cơ_quan cán_bộ đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản này đối_với sĩ_quan tại_ngũ, sĩ_quan dự_bị thuộc quyền quản_lý ; tiếp_nhận danh_sách đăng_ký, dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị của đơn_vị cấp dưới ; kiểm_tra, hoàn_thiện thủ_tục báo_cáo người có thẩm_quyền cấp quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này ; ép màng nhựa Thẻ sĩ_quan dự_bị và hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận ; tổng_hợp danh_sách và dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị ; d ) Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định sau đây : " Điều 16 . Trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại 1 . Cấp lần đầu a ) Cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu ; b ) Cơ_quan cán_bộ sư_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương thực_hiện chụp ảnh , lấy vân tay , lập danh_sách đăng_ký , cập_nhật dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tá , cấp uý và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo cơ_quan cán_bộ cấp trên trực_tiếp ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thiện thủ_tục ; c ) Cơ_quan cán_bộ đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản này đối_với sĩ_quan tại_ngũ , sĩ_quan dự_bị thuộc quyền quản_lý ; tiếp_nhận danh_sách đăng_ký , dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị của đơn_vị cấp dưới ; kiểm_tra , hoàn_thiện thủ_tục báo_cáo người có thẩm_quyền cấp quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này ; ép màng nhựa Thẻ sĩ_quan dự_bị và hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận ; tổng_hợp danh_sách và dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị ; d ) Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 12 Thông_tư này cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tướng ; sĩ_quan của các doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng và Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; đồng_thời , tiếp_nhận danh_sách và Giấy_chứng_minh sĩ_quan tại_ngũ của đơn_vị , thực_hiện kiểm_tra , ép màng nhựa , hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . " Như_vậy , sau khi chuẩn_bị giấy_tờ hồ_sơ cần_thiết và tiến_hành nộp cho cơ_quan quy_định tại điểm b , c , d khoản 1 Điều này . | 8,345 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền giải_quyết việc cấp lại giấy_chứng_minh sĩ_quan khi đang trực ca ? | Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định sau đây : ... ngày tiếp_nhận ; tổng_hợp danh_sách và dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị ; d ) Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 12 Thông_tư này cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tướng ; sĩ_quan của các doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng và Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; đồng_thời, tiếp_nhận danh_sách và Giấy_chứng_minh sĩ_quan tại_ngũ của đơn_vị, thực_hiện kiểm_tra, ép màng nhựa, hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận. " Như_vậy, sau khi chuẩn_bị giấy_tờ hồ_sơ cần_thiết và tiến_hành nộp cho cơ_quan quy_định tại điểm b, c, d khoản 1 Điều này. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 218/2016/TT-BQP quy_định sau đây : " Điều 16 . Trình_tự , thủ_tục cấp lần đầu , cấp đổi , cấp lại 1 . Cấp lần đầu a ) Cá_nhân điền vào tờ khai theo mẫu ; b ) Cơ_quan cán_bộ sư_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương thực_hiện chụp ảnh , lấy vân tay , lập danh_sách đăng_ký , cập_nhật dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tá , cấp uý và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo cơ_quan cán_bộ cấp trên trực_tiếp ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thiện thủ_tục ; c ) Cơ_quan cán_bộ đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản này đối_với sĩ_quan tại_ngũ , sĩ_quan dự_bị thuộc quyền quản_lý ; tiếp_nhận danh_sách đăng_ký , dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị của đơn_vị cấp dưới ; kiểm_tra , hoàn_thiện thủ_tục báo_cáo người có thẩm_quyền cấp quy_định tại Khoản 2 Điều 12 Thông_tư này ; ép màng nhựa Thẻ sĩ_quan dự_bị và hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận ; tổng_hợp danh_sách và dữ_liệu in Giấy_chứng_minh sĩ_quan và Thẻ sĩ_quan dự_bị báo_cáo Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị ; d ) Cục Cán_bộ Tổng_cục Chính_trị báo_cáo người có thẩm_quyền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 6 Điều 12 Thông_tư này cấp Giấy_chứng_minh sĩ_quan cấp tướng ; sĩ_quan của các doanh_nghiệp trực_thuộc Bộ Quốc_phòng và Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; đồng_thời , tiếp_nhận danh_sách và Giấy_chứng_minh sĩ_quan tại_ngũ của đơn_vị , thực_hiện kiểm_tra , ép màng nhựa , hoàn_trả đơn_vị ; thời_gian thực_hiện không quá 10 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận . " Như_vậy , sau khi chuẩn_bị giấy_tờ hồ_sơ cần_thiết và tiến_hành nộp cho cơ_quan quy_định tại điểm b , c , d khoản 1 Điều này . | 8,346 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I, gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm, Đông_Anh, Sóc_Sơn, Thanh_Trì, Thường_Tín, Hoài_Đức, Thạch_Thất, Quốc_Oai, Thanh_Oai, Mê_Linh, Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên, An_Dương, An_Lão, Vĩnh_Bảo, Tiên_Lãng, Cát_Hải, Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi, Hóc_Môn, Bình_Chánh, Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà, thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch, Long_Thành, Vĩnh_Cửu, Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một, các thị_xã Thuận_An, Dĩ_An, Bến_Cát, Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng, Bắc_Tân_Uyên, Dầu_Tiếng, Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu, thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu. * Vùng II Vùng II, gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,347 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu, thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu. * Vùng II Vùng II, gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên, thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm, Văn_Giang, Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên, Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên, Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh, thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ, Tiên_Du, Yên_Phong, Thuận_Thành, Gia_Bình, Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long, Cẩm_Phả, Uông_Bí, Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên, Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An, Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận, huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang, | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,348 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An, Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận, huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang, Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt, Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng, Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán, Xuân_Lộc, Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành, Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà, Bến_Lức, Thủ_Thừa, Cần_Đước, Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá, Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên, Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình. * Vùng | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,349 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... Các thành_phố Long_Xuyên, Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình. * Vùng III Vùng III, gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I, vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng, Nam_Sách, Kim_Thành, Kinh_Môn, Gia_Lộc, Bình_Giang, Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường, Tam_Đảo, Tam_Dương, Lập_Thạch, Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh, Lâm_Thao, Thanh_Ba, Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên, Yên_Dũng, Hiệp_Hoà, Tân_Yên, Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên, Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng, Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình, Phú_Lương, Đồng_Hỷ, Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên, | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,350 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... , Phú_Lương, Đồng_Hỷ, Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên, Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc, Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn, Yên_Khánh, Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia, Đông_Sơn, Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ, Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc, Phong_Điền, Quảng_Điền, Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc, Duy_Xuyên, Núi_Thành, Quế_Sơn, Thăng_Bình, Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn, Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải, Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm, Diên_Khánh, Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng, Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc, Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,351 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng, Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc, Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long, Bình_Long và các huyện Hớn_Quản, Lộc_Ninh, Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền, Đất_Đỏ, Xuyên_Mộc, Châu_Đức, Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ, Châu_Thành, Tân_Trụ, Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công, Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo, Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri, Bình_Đại, Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương, Kiên_Hải, Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú, Châu_Thành, Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành, Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,352 | |
Danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu hiện_nay | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc the: ... Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú, Châu_Thành, Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành, Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu, Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn, Cái_Nước, U_Minh, Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ, Quảng_Ninh, Bố_Trạch, Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình. * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại. Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | None | 1 | Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 90/2019 / NĐ-CP quy_định về mức lương tối_thiểu vùng áp_dụng đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động quy_định về danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu cụ_thể như sau : * Vùng I Vùng I , gồm các địa_bàn : - Các quận và các huyện Gia_Lâm , Đông_Anh , Sóc_Sơn , Thanh_Trì , Thường_Tín , Hoài_Đức , Thạch_Thất , Quốc_Oai , Thanh_Oai , Mê_Linh , Chương_Mỹ và thị_xã Sơn_Tây thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các quận và các huyện Thuỷ_Nguyên , An_Dương , An_Lão , Vĩnh_Bảo , Tiên_Lãng , Cát_Hải , Kiến_Thuỵ thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Các quận và các huyện Củ_Chi , Hóc_Môn , Bình_Chánh , Nhà_Bè thuộc thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Biên_Hoà , thị_xã Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Thủ_Dầu_Một , các thị_xã Thuận_An , Dĩ_An , Bến_Cát , Tân_Uyên và các huyện Bàu_Bàng , Bắc_Tân_Uyên , Dầu_Tiếng , Phú_Giáo thuộc tỉnh Bình_Dương ; - Thành_phố Vũng_Tàu , thị_xã Phú_Mỹ thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu . * Vùng II Vùng II , gồm các địa_bàn : - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hà_Nội ; - Các huyện còn lại thuộc thành_phố Hải_Phòng ; - Thành_phố Hải_Dương thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Thành_phố Hưng_Yên , thị_xã Mỹ_Hào và các huyện Văn_Lâm , Văn_Giang , Yên_Mỹ thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các thành_phố Vĩnh_Yên , Phúc_Yên và các huyện Bình_Xuyên , Yên_Lạc thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thành_phố Bắc_Ninh , thị_xã Từ_Sơn và các huyện Quế_Võ , Tiên_Du , Yên_Phong , Thuận_Thành , Gia_Bình , Lương_Tài thuộc tỉnh Bắc_Ninh ; - Các thành_phố Hạ_Long , Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Thái_Nguyên , Sông_Công và thị_xã Phổ_Yên thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Thành_phố Việt_Trì thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Thành_phố Lào_Cai thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Thành_phố Nam_Định và huyện Mỹ_Lộc thuộc tỉnh Nam_Định ; - Thành_phố Ninh_Bình thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thành_phố Huế thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Các thành_phố Hội_An , Tam_Kỳ thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các quận , huyện thuộc thành_phố Đà_Nẵng ; - Các thành_phố Nha_Trang , Cam_Ranh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Các thành_phố Đà_Lạt , Bảo_Lộc thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thành_phố Phan_Thiết thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Huyện Cần_Giờ thuộc Thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Thành_phố Tây_Ninh và các huyện Trảng_Bàng , Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện Định_Quán , Xuân_Lộc , Thống_Nhất thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Thành_phố Đồng_Xoài và các huyện Chơn_Thành , Đồng_Phú thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Thành_phố Bà_Rịa thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thành_phố Tân_An và các huyện Đức_Hoà , Bến_Lức , Thủ_Thừa , Cần_Đước , Cần_Giuộc thuộc tỉnh Long_An ; - Thành_phố Mỹ_Tho và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Thành_phố Bến_Tre và huyện Châu_Thành thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Các quận thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các thành_phố Rạch_Giá , Hà_Tiên và huyện Phú_Quốc thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Các thành_phố Long_Xuyên , Châu_Đốc thuộc tỉnh An_Giang ; - Thành_phố Trà_Vinh thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thành_phố Cà_Mau thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Thành_phố Đồng_Hới thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng III Vùng III , gồm các địa_bàn : - Các thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại ( trừ các thành_phố trực_thuộc tỉnh nêu tại vùng I , vùng II ) ; - Các huyện Cẩm_Giàng , Nam_Sách , Kim_Thành , Kinh_Môn , Gia_Lộc , Bình_Giang , Tứ_Kỳ thuộc tỉnh Hải_Dương ; - Các huyện Vĩnh_Tường , Tam_Đảo , Tam_Dương , Lập_Thạch , Sông Lô thuộc tỉnh Vĩnh_Phúc ; - Thị_xã Phú_Thọ và các huyện Phù_Ninh , Lâm_Thao , Thanh_Ba , Tam_Nông thuộc tỉnh Phú_Thọ ; - Các huyện Việt_Yên , Yên_Dũng , Hiệp_Hoà , Tân_Yên , Lạng_Giang thuộc tỉnh Bắc_Giang ; - Các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều và huyện Hoành_Bồ thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Bảo_Thắng , Sa_Pa thuộc tỉnh Lào_Cai ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Hưng_Yên ; - Các huyện Phú_Bình , Phú_Lương , Đồng_Hỷ , Đại_Từ thuộc tỉnh Thái_Nguyên_; - Huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam_Định ; - Các huyện Duy_Tiên , Kim_Bảng thuộc tỉnh Hà_Nam ; - Thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Các huyện Gia_Viễn , Yên_Khánh , Hoa_Lư thuộc tỉnh Ninh_Bình ; - Thị_xã Bỉm_Sơn và các huyện Tĩnh_Gia , Đông_Sơn , Quảng_Xương thuộc tỉnh Thanh_Hoá ; - Thị_xã Kỳ_Anh thuộc tỉnh Hà_Tĩnh ; - Các thị_xã Hương_Thuỷ , Hương_Trà và các huyện Phú_Lộc , Phong_Điền , Quảng_Điền , Phú_Vang thuộc tỉnh Thừa_Thiên_Huế ; - Thị_xã Điện_Bàn và các huyện Đại_Lộc , Duy_Xuyên , Núi_Thành , Quế_Sơn , Thăng_Bình , Phú_Ninh thuộc tỉnh Quảng_Nam ; - Các huyện Bình_Sơn , Sơn_Tịnh thuộc tỉnh Quảng_Ngãi ; - Thị_xã Sông_Cầu và huyện Đông_Hoà thuộc tỉnh Phú_Yên ; - Các huyện Ninh_Hải , Thuận_Bắc thuộc tỉnh Ninh_Thuận ; - Thị_xã Ninh_Hoà và các huyện Cam_Lâm , Diên_Khánh , Vạn_Ninh thuộc tỉnh Khánh_Hoà ; - Huyện Đắk_Hà thuộc tỉnh Kon_Tum ; - Các huyện Đức_Trọng , Di_Linh thuộc tỉnh Lâm_Đồng ; - Thị_xã La_Gi và các huyện Hàm_Thuận_Bắc , Hàm_Thuận_Nam thuộc tỉnh Bình_Thuận ; - Các thị_xã Phước_Long , Bình_Long và các huyện Hớn_Quản , Lộc_Ninh , Phú_Riềng thuộc tỉnh Bình_Phước ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Các huyện còn lại thuộc tỉnh Đồng_Nai ; - Các huyện Long_Điền , Đất_Đỏ , Xuyên_Mộc , Châu_Đức , Côn_Đảo thuộc tỉnh Bà_Rịa - Vũng_Tàu ; - Thị_xã Kiến_Tường và các huyện Đức_Huệ , Châu_Thành , Tân_Trụ , Thạnh_Hoá thuộc tỉnh Long_An ; - Các thị_xã Gò_Công , Cai_Lậy và các huyện Chợ_Gạo , Tân_Phước thuộc tỉnh Tiền_Giang ; - Các huyện Ba_Tri , Bình_Đại , Mỏ_Cày Nam thuộc tỉnh Bến_Tre ; - Thị_xã Bình_Minh và huyện Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Các huyện thuộc thành_phố Cần_Thơ ; - Các huyện Kiên_Lương , Kiên_Hải , Châu_Thành thuộc tỉnh Kiên_Giang ; - Thị_xã Tân_Châu và các huyện Châu_Phú , Châu_Thành , Thoại_Sơn thuộc tỉnh An_Giang ; - Thị_xã Ngã_Bảy và các huyện Châu_Thành , Châu_Thành_A thuộc tỉnh Hậu_Giang ; - Thị_xã Duyên_Hải thuộc tỉnh Trà_Vinh ; - Thị_xã Giá_Rai thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; - Các thị_xã Vĩnh_Châu , Ngã Năm thuộc tỉnh Sóc_Trăng ; - Các huyện Năm_Căn , Cái_Nước , U_Minh , Trần_Văn_Thời thuộc tỉnh Cà_Mau ; - Các huyện Lệ_Thuỷ , Quảng_Ninh , Bố_Trạch , Quảng_Trạch và thị_xã Ba_Đồn thuộc tỉnh Quảng_Bình . * Vùng IV : Vùng iV gồm các địa_bàn còn lại . Mức lương tối_thiểu vùng từ ngày 01 tháng 07 năm 2022 | 8,353 | |
Từ 01/7/2022 , sẽ thay_đổi danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu theo Dự_thảo Nghị_định về mức lương tối_thiểu vùng | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa: ... Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu từ 01/7/2022 cụ_thể như sau : * Vùng I - Thành_phố Hạ_Long thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Biên_Hoà, Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch, Long_Thành, Vĩnh_Cửu, Trảng_Bom, Xuân_Lộc thuộc tỉnh Đồng_Nai ; * Vùng II - Các thành_phố Cẩm_Phả, Uông_Bí, Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên, Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Vinh, thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc, Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Tây_Ninh, các thị_xã Trảng_Bàng, Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn, Hải_Hà, Đầm_Hà, Tiên_Yên thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Quỳnh_Lưu, Yên_Thành, Diễn_Châu, Đô_Lương, Nam_Đàn, Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà, Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An. - Các huyện Mang_Thít, Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã | None | 1 | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu từ 01/7/2022 cụ_thể như sau : * Vùng I - Thành_phố Hạ_Long thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Biên_Hoà , Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom , Xuân_Lộc thuộc tỉnh Đồng_Nai ; * Vùng II - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn , Hải_Hà , Đầm_Hà , Tiên_Yên thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Quỳnh_Lưu , Yên_Thành , Diễn_Châu , Đô_Lương , Nam_Đàn , Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà , Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An . - Các huyện Mang_Thít , Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã Giá_Rai và huyện Hoà_Bình thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; | 8,354 | |
Từ 01/7/2022 , sẽ thay_đổi danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu theo Dự_thảo Nghị_định về mức lương tối_thiểu vùng | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa: ... Yên_Thành, Diễn_Châu, Đô_Lương, Nam_Đàn, Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà, Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An. - Các huyện Mang_Thít, Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã Giá_Rai và huyện Hoà_Bình thuộc tỉnh Bạc_Liêu ;Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu từ 01/7/2022 cụ_thể như sau : * Vùng I - Thành_phố Hạ_Long thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Biên_Hoà, Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch, Long_Thành, Vĩnh_Cửu, Trảng_Bom, Xuân_Lộc thuộc tỉnh Đồng_Nai ; * Vùng II - Các thành_phố Cẩm_Phả, Uông_Bí, Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên, Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Vinh, thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc, Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Tây_Ninh, các thị_xã Trảng_Bàng, Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn, Hải_Hà, Đầm_Hà, Tiên_Yên thuộc | None | 1 | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu từ 01/7/2022 cụ_thể như sau : * Vùng I - Thành_phố Hạ_Long thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Biên_Hoà , Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom , Xuân_Lộc thuộc tỉnh Đồng_Nai ; * Vùng II - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn , Hải_Hà , Đầm_Hà , Tiên_Yên thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Quỳnh_Lưu , Yên_Thành , Diễn_Châu , Đô_Lương , Nam_Đàn , Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà , Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An . - Các huyện Mang_Thít , Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã Giá_Rai và huyện Hoà_Bình thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; | 8,355 | |
Từ 01/7/2022 , sẽ thay_đổi danh_mục địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu theo Dự_thảo Nghị_định về mức lương tối_thiểu vùng | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa: ... - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn, Hải_Hà, Đầm_Hà, Tiên_Yên thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Quỳnh_Lưu, Yên_Thành, Diễn_Châu, Đô_Lương, Nam_Đàn, Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà, Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An. - Các huyện Mang_Thít, Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã Giá_Rai và huyện Hoà_Bình thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; | None | 1 | Phụ_lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thay_đổi một_số địa_bàn áp_dụng mức lương tối_thiểu từ 01/7/2022 cụ_thể như sau : * Vùng I - Thành_phố Hạ_Long thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các thành_phố Biên_Hoà , Long_Khánh và các huyện Nhơn_Trạch , Long_Thành , Vĩnh_Cửu , Trảng_Bom , Xuân_Lộc thuộc tỉnh Đồng_Nai ; * Vùng II - Các thành_phố Cẩm_Phả , Uông_Bí , Móng_Cái và các thị_xã Quảng_Yên , Đông_Triều thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Thành_phố Hoà_Bình và huyện Lương_Sơn thuộc tỉnh Hoà_Bình ; - Thành_phố Vinh , thị_xã Cửa_Lò và các huyện Nghi_Lộc , Hưng_Nguyên thuộc tỉnh Nghệ_An ; - Thành_phố Tây_Ninh , các thị_xã Trảng_Bàng , Hoà_Thành và huyện Gò_Dầu thuộc tỉnh Tây_Ninh ; - Thành_phố Vĩnh_Long và thị_xã Bình_Minh thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thành_phố Bạc_Liêu thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; * Vùng III - Các huyện Vân_Đồn , Hải_Hà , Đầm_Hà , Tiên_Yên thuộc tỉnh Quảng_Ninh ; - Các huyện Quỳnh_Lưu , Yên_Thành , Diễn_Châu , Đô_Lương , Nam_Đàn , Nghĩa_Đàn và các thị_xã Thái_Hoà , Hoàng_Mai thuộc tỉnh Nghệ_An . - Các huyện Mang_Thít , Long_Hồ thuộc tỉnh Vĩnh_Long ; - Thị_xã Giá_Rai và huyện Hoà_Bình thuộc tỉnh Bạc_Liêu ; | 8,356 | |
Nguyên_tắc áp_dụng địa_bàn theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động ? | Mục_II_Phụ lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động năm 2022 quy_đị: ... Mục_II_Phụ lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động năm 2022 quy_định : ( 1 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. ( 2 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động có đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị, chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào, áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó. ( 3 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp, khu chế_xuất nằm trên các địa bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. ( 4 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. ( 5 ) Người lao_động | None | 1 | Mục_II_Phụ lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động năm 2022 quy_định : ( 1 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . ( 2 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . ( 3 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . ( 4 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . ( 5 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . ( 6 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 , Mục I của Phụ_lục này . Xem chi_tiết Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : Tại đây . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 8,357 | |
Nguyên_tắc áp_dụng địa_bàn theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động ? | Mục_II_Phụ lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động năm 2022 quy_đị: ... hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới. ( 5 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất. ( 6 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3, Mục I của Phụ_lục này. Xem chi_tiết Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : Tại đây. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Mục_II_Phụ lục ban_hành kèm theo Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động năm 2022 quy_định : ( 1 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . ( 2 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động có đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động trên các địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì đơn_vị , chi_nhánh hoạt_động ở địa_bàn nào , áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn đó . ( 3 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trong khu công_nghiệp , khu chế_xuất nằm trên các địa bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . ( 4 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn có sự thay_đổi tên hoặc chia tách thì tạm_thời áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn trước khi thay_đổi tên hoặc chia tách cho đến khi Chính_phủ có quy_định mới . ( 5 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn có mức lương tối_thiểu khác nhau thì áp_dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối_thiểu cao nhất . ( 6 ) Người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động hoạt_động trên địa_bàn là thành_phố trực_thuộc tỉnh được thành_lập mới từ một địa_bàn hoặc nhiều địa_bàn thuộc vùng IV thì áp_dụng mức lương tối_thiểu quy_định đối_với địa_bàn thành_phố trực_thuộc tỉnh còn lại tại khoản 3 , Mục I của Phụ_lục này . Xem chi_tiết Dự_thảo Nghị_định Quy_định mức lương tối_thiểu đối_với người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động : Tại đây . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 8,358 | |
Chức_danh kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 )... 2. Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng phương_án, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; b ) Tham_gia xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; c ) Thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; d ) Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản, hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; đ ) Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, thanh_tra, phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Tham_gia nghiên_cứu, áp_dụng, ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ được giao.... Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia xây_dựng phương_án, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát và thanh_tra | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; b ) Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; c ) Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; d ) Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; đ ) Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; - Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; - Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; - Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; - Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; - Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 8,359 | |
Chức_danh kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... .... Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia xây_dựng phương_án, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; - Tham_gia xây_dựng, sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; - Thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; - Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản, hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức, cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; - Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, thanh_tra, phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; - Tham_gia nghiên_cứu, áp_dụng, ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn, nghiệp_vụ được giao. Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; b ) Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; c ) Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; d ) Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; đ ) Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; - Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; - Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; - Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; - Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; - Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 8,360 | |
Chức_danh kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 2 . Nhiệm_vụ a ) Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; b ) Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; c ) Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; d ) Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; đ ) Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; e ) Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Tham_gia xây_dựng phương_án , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản trên các vùng_biển Việt_Nam ; - Tham_gia xây_dựng , sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_luật về chuyên_môn thuộc lĩnh_vực công_tác được giao ; - Thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản theo nhiệm_vụ được phân_công ; - Tham_gia thực_hiện công_tác tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật quốc_tế về thuỷ_sản , hướng_dẫn ngư_dân và các tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trên các vùng_biển thực_hiện nghiêm các quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; - Phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan khi triển_khai thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , thanh_tra , phát_hiện và xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản ; - Tham_gia nghiên_cứu , áp_dụng , ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ tiên_tiến vào lĩnh_vực chuyên_môn , nghiệp_vụ được giao . Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ( Hình từ Internet ) | 8,361 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 )... 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; b ) Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; c ) Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; d ) Nắm vững kiến_thức về an_ninh, quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; đ ) Có khả_năng giao_tiếp, ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; e ) Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình, thủ_tục pháp_luật ; đ ) Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ).... Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như sau : | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; b ) Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; c ) Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; d ) Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; đ ) Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; e ) Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; đ ) Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như sau : - Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; - Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; - Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; - Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; - Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; - Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; - Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . | 8,362 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ).... Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như sau : - Nắm được chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; - Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra, kiểm_tra, kiểm_soát, phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; - Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; - Nắm vững kiến_thức về an_ninh, quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; - Có khả_năng giao_tiếp, ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; - Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình, thủ_tục pháp_luật ; - Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ). | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; b ) Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; c ) Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; d ) Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; đ ) Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; e ) Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; đ ) Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như sau : - Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; - Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; - Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; - Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; - Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; - Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; - Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . | 8,363 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như_thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ). | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; b ) Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; c ) Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; d ) Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; đ ) Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; e ) Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; đ ) Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . ... Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn có năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ như sau : - Nắm được chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nắm được phương_hướng phát_triển của ngành về lĩnh_vực quản_lý và các nghiệp_vụ liên_quan ; - Nắm được quy_trình các bước thực_hiện công_tác tuần_tra , kiểm_tra , kiểm_soát , phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý hành_vi vi_phạm pháp_luật và thanh_tra chuyên_ngành thuỷ_sản ; - Triển_khai phối_hợp với các cơ_quan có liên_quan thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ được giao ; - Nắm vững kiến_thức về an_ninh , quốc_phòng trên biển liên_quan đến hoạt_động của tàu và thuyền_viên ; - Có khả_năng giao_tiếp , ứng_xử khi tiếp_xúc với cá_nhân và tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ được phân_công ; - Tổ_chức và phối_hợp để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về thuỷ_sản theo đúng quy_trình , thủ_tục pháp_luật ; - Công_chức dự thi nâng ngạch kiểm_ngư_viên phải có thời_gian giữ ngạch kiểm_ngư_viên trung_cấp tối_thiểu là 3 năm ( 36 tháng ) . | 8,364 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 )... 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên, có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên, có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. | 8,365 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 )... 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên, có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. Theo đó, kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên, có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. | 8,366 | |
Kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : ... ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên, có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 22 Thông_tư 07/2015/TT-BNV quy_định như sau : Ngạch kiểm_ngư_viên ( mã_số : 25.310 ) ... 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; b ) Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . Theo đó , kiểm_ngư_viên ngành nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn phải có trình_độ đào_tạo như sau : - Tốt_nghiệp đại_học trở lên , có chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với yêu_cầu vị_trí việc_làm ; - Đã qua lớp bồi_dưỡng kiến_thức quản_lý_nhà_nước và nghiệp_vụ ngạch kiểm_ngư_viên ; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định của Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT. | 8,367 | |
Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức nào ? | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động đào_tạo, bồi_dưỡng... 2. Hình_thức công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo, hoàn_thành chương_trình đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Hiệu_trưởng của trường đào_tạo, bồi_dưỡng cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; b ) Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo, bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh, hệ_thống trường chính_trị tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo, bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo, bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng. 3. Việc cho_phép trường đào_tạo, bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học, mở ngành, | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ... 2 . Hình_thức công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , hoàn_thành chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Hiệu_trưởng của trường đào_tạo , bồi_dưỡng cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; b ) Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . 3 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học . 4 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức sau : - Hiệu_trưởng của trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; - Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 8,368 | |
Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức nào ? | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng. 3. Việc cho_phép trường đào_tạo, bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học, mở ngành, tuyển_sinh, cấp văn_bằng, kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học. 4. Việc cho_phép trường đào_tạo, bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp, mở ngành, tuyển_sinh, cấp văn_bằng, kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. Theo đó, trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng theo hình_thức sau : - Hiệu_trưởng của trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; - Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh, hệ_thống trường chính_trị tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ... 2 . Hình_thức công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , hoàn_thành chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Hiệu_trưởng của trường đào_tạo , bồi_dưỡng cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; b ) Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . 3 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học . 4 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức sau : - Hiệu_trưởng của trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; - Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 8,369 | |
Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức nào ? | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh, hệ_thống trường chính_trị tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo, bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng. Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng ... 2 . Hình_thức công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , hoàn_thành chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Hiệu_trưởng của trường đào_tạo , bồi_dưỡng cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; b ) Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . 3 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục đại_học , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục đại_học . 4 . Việc cho_phép trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức đào_tạo các trình_độ của giáo_dục nghề_nghiệp , mở ngành , tuyển_sinh , cấp văn_bằng , kiểm_định chương_trình đào_tạo thực_hiện theo quy_định của pháp_luật như đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân công_nhận tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo hình_thức sau : - Hiệu_trưởng của trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cấp cho người học văn_bằng sau khi tốt_nghiệp trình_độ đào_tạo ; chứng_chỉ sau khi hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng ; - Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành ; Văn_bằng và việc quản_lý văn_bằng ( trừ văn_bằng của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) tại Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , hệ_thống trường chính_trị tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương thực_hiện theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; - Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân tại các trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân thực_hiện theo quy_định của pháp_luật ; Chứng_chỉ và việc quản_lý chứng_chỉ chương_trình bồi_dưỡng ( trừ chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân ) do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng thực_hiện theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình bồi_dưỡng . Trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 8,370 | |
Hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng tại trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do ai quản_lý ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; ... Theo đó , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân quy_định theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng . | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 1 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường đào_tạo , bồi_dưỡng quy_định theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng ; ... Theo đó , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do người đứng đầu cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc người đứng đầu trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân quy_định theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng . | 8,371 | |
Tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng tại trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do ai biên_soạn ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng ... b ) Giáo_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng do Hiệu_trưởng trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định và sử_dụng theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng hoặc tổ_chức biên_soạn , trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng thẩm_định , phê_duyệt . ... Như_vậy , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng tại trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Hiệu_trưởng trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân tổ_chức biên_soạn và sử_dụng theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng hoặc tổ_chức biên_soạn , trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng thẩm_định , phê_duyệt . | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 5 Nghị_định 103/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Hoạt_động đào_tạo , bồi_dưỡng 1 . Nội_dung , hình_thức đào_tạo , bồi_dưỡng ... b ) Giáo_trình , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng do Hiệu_trưởng trường đào_tạo , bồi_dưỡng tổ_chức biên_soạn , lựa_chọn , thẩm_định và sử_dụng theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng hoặc tổ_chức biên_soạn , trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng thẩm_định , phê_duyệt . ... Như_vậy , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng tại trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân do Hiệu_trưởng trường của lực_lượng_vũ_trang nhân_dân tổ_chức biên_soạn và sử_dụng theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng hoặc tổ_chức biên_soạn , trình cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý chương_trình đào_tạo , bồi_dưỡng thẩm_định , phê_duyệt . | 8,372 | |
Hồ_sơ vụ án hình_sự là gì ? | Hồ_sơ vụ án được hiểu là toàn_bộ các giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến vụ án , được sắp_xếp một_cách có trật_tự , có hệ_thống theo quy_đị. ... Hồ_sơ vụ án được hiểu là toàn_bộ các giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến vụ án , được sắp_xếp một_cách có trật_tự , có hệ_thống theo quy_định của cơ_quan chủ_quản hoặc theo chủ_ý của người_quản_lý hồ_sơ . Hồ_sơ vụ án hình_sự là tổng_hợp các văn_bản , tài_liệu được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng thu_thập hoặc lập ra trong quá_trình khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử vụ án hình_sự , được sắp_xếp theo một trình_tự nhất_định phục_vụ cho việc giải_quyết vụ án và lưu_trữ lâu_dài . | None | 1 | Hồ_sơ vụ án được hiểu là toàn_bộ các giấy_tờ , tài_liệu , chứng_cứ có liên_quan đến vụ án , được sắp_xếp một_cách có trật_tự , có hệ_thống theo quy_định của cơ_quan chủ_quản hoặc theo chủ_ý của người_quản_lý hồ_sơ . Hồ_sơ vụ án hình_sự là tổng_hợp các văn_bản , tài_liệu được các cơ_quan tiến_hành tố_tụng thu_thập hoặc lập ra trong quá_trình khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử vụ án hình_sự , được sắp_xếp theo một trình_tự nhất_định phục_vụ cho việc giải_quyết vụ án và lưu_trữ lâu_dài . | 8,373 | |
Hồ_sơ vụ án hình_sự gồm những gì ? | Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 131 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì hồ_sơ vụ án bao_gồm những giấy_tờ sau : ... - Lệnh , quyết_định , yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát . - Các biên_bản tố_tụng do Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát lập . - Các chứng_cứ , tài_liệu liên_quan đến vụ án . - Các chứng_cứ , tài_liệu do Viện_kiểm_sát , Toà_án thu_thập trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử phải đưa vào hồ_sơ vụ án . Hồ_sơ vụ án hình_sự | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 131 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 thì hồ_sơ vụ án bao_gồm những giấy_tờ sau : - Lệnh , quyết_định , yêu_cầu của Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát . - Các biên_bản tố_tụng do Cơ_quan điều_tra , Viện_kiểm_sát lập . - Các chứng_cứ , tài_liệu liên_quan đến vụ án . - Các chứng_cứ , tài_liệu do Viện_kiểm_sát , Toà_án thu_thập trong giai_đoạn truy_tố , xét_xử phải đưa vào hồ_sơ vụ án . Hồ_sơ vụ án hình_sự | 8,374 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm. Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú. Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can. - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian, địa_điểm ra quyết_định ; họ tên, chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc_tịch, dân_tộc, tôn_giáo, giới_tính, chỗ ở, nghề_nghiệp của bị_can ; | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,375 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... tên, chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên, ngày, tháng, năm sinh, quốc_tịch, dân_tộc, tôn_giáo, giới_tính, chỗ ở, nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì, theo điều, khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian, địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm. Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều, khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng. - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can, Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can, Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ, tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra. Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ, tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ, tài_liệu bổ_sung, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,376 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ, tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ, tài_liệu bổ_sung, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can. - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện. Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can, Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra. Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung. - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát, Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền, nghĩa_vụ cho bị_can. Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh, lập | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,377 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... bị_can, quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền, nghĩa_vụ cho bị_can. Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can, Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh, lập danh bản, chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án. Việc giao, nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này. Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm, tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự, do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý, xâm_phạm độc_lập, chủ_quyền, thống_nhất, toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc, xâm_phạm chế_độ chính_trị, chế_độ kinh_tế, nền văn_hoá, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, xâm_phạm quyền con_người, quyền, lợi_ích hợp_pháp của công_dân, xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự. - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,378 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự. - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + <unk> _thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm. Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm. Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội, hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra, mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian, địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm,... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm, là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội. Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi, động_cơ, mục_đích của tội_phạm. + <unk> _thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ, bị tội_phạm xâm_hại, gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại. + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội, mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,379 | |
Các yếu_tố cấu_thành tội_phạm hình_sự | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những că: ... gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại. + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội, mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó. Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự. Như_vậy, để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu. | None | 1 | Về căn_cứ để khởi_tố vụ án hình_sự thì chỉ được khởi_tố vụ án khi đã xác_định có dấu_hiệu tội_phạm . Việc xác_định dấu_hiệu tội_phạm dựa trên những căn_cứ được quy_định tại Điều 143 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 bao_gồm : - Tố_giác của cá_nhân ; - Tin báo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; - Tin báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; - Kiến_nghị khởi_tố của cơ_quan nhà_nước ; - Cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng trực_tiếp phát_hiện dấu_hiệu tội_phạm ; - Người phạm_tội tự_thú . Về điều_kiện để khởi_tố bị_can thì khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật Hình_sự 2015 là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can theo quy_định tại Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : - Khi có đủ căn_cứ để xác_định một người hoặc pháp_nhân đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm thì Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can . - Quyết_định khởi_tố bị_can ghi rõ thời_gian , địa_điểm ra quyết_định ; họ tên , chức_vụ người ra quyết_định ; họ tên , ngày , tháng , năm sinh , quốc_tịch , dân_tộc , tôn_giáo , giới_tính , chỗ ở , nghề_nghiệp của bị_can ; bị_can bị khởi_tố về tội gì , theo điều , khoản nào của Bộ_luật hình_sự ; thời_gian , địa_điểm phạm_tội và những tình_tiết khác của tội_phạm . Trường hợp bị_can bị khởi_tố về nhiều tội khác nhau thì quyết_định khởi_tố bị_can phải ghi rõ từng tội_danh và điều , khoản của Bộ_luật hình_sự được áp_dụng . - Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải gửi quyết_định khởi_tố và tài_liệu liên_quan đến việc khởi_tố bị_can cho Viện_kiểm_sát cùng cấp để xét phê_chuẩn . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can hoặc yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu làm căn_cứ để quyết_định việc phê_chuẩn và gửi ngay cho Cơ_quan điều_tra . Trường_hợp Viện_kiểm_sát yêu_cầu bổ_sung chứng_cứ , tài_liệu thì trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được chứng_cứ , tài_liệu bổ_sung , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định huỷ_bỏ quyết_định khởi_tố bị_can . - Trường_hợp phát_hiện có người đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu Cơ_quan điều_tra ra quyết_định khởi_tố bị_can hoặc trực_tiếp ra quyết_định khởi_tố bị_can nếu đã yêu_cầu nhưng Cơ_quan điều_tra không thực_hiện . Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết_định khởi_tố bị_can , Viện_kiểm_sát phải gửi cho Cơ_quan điều_tra để tiến_hành điều_tra . Sau khi nhận hồ_sơ và kết_luận điều_tra nếu Viện_kiểm_sát phát_hiện có người khác đã thực_hiện hành_vi mà Bộ_luật hình_sự quy_định là tội_phạm trong vụ án chưa bị khởi_tố thì Viện_kiểm_sát ra quyết_định khởi_tố bị_can và trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra để điều_tra bổ_sung . - Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can hoặc quyết_định khởi_tố bị_can của Viện_kiểm_sát , Cơ_quan điều_tra phải giao ngay quyết_định khởi_tố bị_can , quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can và giải_thích quyền , nghĩa_vụ cho bị_can . Sau khi nhận được quyết_định phê_chuẩn quyết_định khởi_tố bị_can , Cơ_quan điều_tra phải chụp ảnh , lập danh bản , chỉ bản của người bị khởi_tố và đưa vào hồ_sơ vụ án . Việc giao , nhận các quyết_định nêu trên được lập biên_bản theo quy_định tại Điều 133 của Bộ_luật này . Yếu_tố để cấu_thành tội_phạm : - Về khái_niệm , tại khoản 1 Điều 8 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về tội_phạm như sau : Tội_phạm là hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự , do người có năng_lực trách_nhiệm hình_sự hoặc pháp_nhân thương_mại thực_hiện một_cách cố_ý hoặc vô_ý , xâm_phạm độc_lập , chủ_quyền , thống_nhất , toàn_vẹn lãnh_thổ Tổ_quốc , xâm_phạm chế_độ chính_trị , chế_độ kinh_tế , nền văn_hoá , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , xâm_phạm quyền con_người , quyền , lợi_ích hợp_pháp của công_dân , xâm_phạm những lĩnh_vực khác của trật_tự pháp_luật xã_hội_chủ_nghĩa mà theo quy_định của Bộ_luật này phải bị xử_lý hình_sự . - Cấu_thành tội_phạm cơ_bản bao_gồm 04 yếu_tố sau : + Mặt khách_quan + Mặt chủ_quan + Chủ_thể + Khách_thể Nếu một hành_vi thoả_mãn đầy_đủ 4 yếu_tố trên thì được coi là tội_phạm . Có_thể hiểu 4 yếu_tố này như sau : + Mặt khách_quan của tội_phạm là những biểu_hiện của bên ngoài tội_phạm . Mặt khách_quan bao_gồm các dấu_hiệu : hành_vi nguy_hiểm cho xã_hội , hậu_quả tác_hại do tội_phạm gây ra , mối quan_hệ nhân_quả giữa hành_vi nguy_hiểm và hậu_quả do hành_vi đó gây ra ; thời_gian , địa_điểm ; công_cụ phương_tiện thực_hiện tội_phạm , ... + Mặt chủ_quan của tội_phạm là những biểu_hiện bên trong của tội_phạm , là thái_độ tâm_lý của người phạm_tội . Mặt chủ_quan của tội_phạm gồm các dấu_hiệu lỗi , động_cơ , mục_đích của tội_phạm . + Khách_thể của tội_phạm là quan_hệ xã_hội được Luật_hình_sự bảo_vệ , bị tội_phạm xâm_hại , gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại . + Chủ_thể của tội_phạm là con_người cụ_thể thực_hiện hành_vi phạm_tội , mà theo quy_định của Luật_Hình_sự họ phải chịu trách_nhiệm về hành_vi đó . Chủ_thể của tội_phạm phải là người có đủ năng_lực trách_nhiệm hình_sự và đủ độ tuổi theo quy_định của pháp_luật Hình_sự . Như_vậy , để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự của một người nào đó thì hành_vi mà họ thực_hiện phải cấu_thành đầy_đủ 4 yếu_tố cấu_thành tội_phạm bên trên thì mới bị truy_cứu . | 8,380 | |
Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thời_gian nghỉ thai_sản khi sinh con trong trường_hợp thông_thường được quy_định như sau : ... " Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . " Theo đó , thời_gian hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con thông_thường sẽ là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thời_gian nghỉ thai_sản khi sinh con trong trường_hợp thông_thường được quy_định như sau : " Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con 1 . Lao_động nữ_sinh con được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản trước khi sinh tối_đa không quá 02 tháng . " Theo đó , thời_gian hưởng chế_độ thai_sản trước và sau khi sinh con thông_thường sẽ là 06 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . ( Hình từ Internet ) | 8,381 | |
Lao_động nữ có được đi làm sớm trong thời_gian được nghỉ chế_độ thai_sản không ? | Về vấn_đề của chị , theo quy_định tại Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... " Điều 3. Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. " Theo đó, chế_độ Bảo_hiểm_xã_hội ( gồm chế_độ thai_sản ) nhằm mục_đích bù_đắp phần thu_nhập của người lao_động bị mất, cụ_thể ở đây đối_với chế_độ thai_sản thì bù_đắp khi họ nghỉ sinh. Bên cạnh đó, tại Điều 139 Bộ_Luật lao_động 2019 có nêu : " Điều 139. Nghỉ thai_sản... 4. Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Trong trường_hợp này, ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả | None | 1 | Về vấn_đề của chị , theo quy_định tại Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chế_độ Bảo_hiểm_xã_hội ( gồm chế_độ thai_sản ) nhằm mục_đích bù_đắp phần thu_nhập của người lao_động bị mất , cụ_thể ở đây đối_với chế_độ thai_sản thì bù_đắp khi họ nghỉ sinh . Bên cạnh đó , tại Điều 139 Bộ_Luật lao_động 2019 có nêu : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản ... 4 . Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Trong trường_hợp này , ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả , lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , pháp_luật chỉ cho_phép đi làm sớm trước 02 tháng , và trong 02 tháng này sẽ được nhận chế_độ của cả 02 ( tiền_lương đơn_vị trả và tiền chế_độ thai_sản BHXH ) . Còn đối_với 04 tháng đầu thì người lao_động không_thể hưởng cùng lúc hai chế_độ . Do_đó , nếu làm_việc ở nhà mà muốn nhận cả chế_độ BHXH thì tiền_lương của 04 tháng đầu_đơn vị nên chuyển thành phụ_cấp nào đó do quy_chế tài_chính của đơn_vị ban_hành , không xác_định đó là tiền_lương làm_việc . Nếu không thì cơ_quan BHXH sẽ truy_thu tiền chế_độ thai_sản của 04 tháng đầu và đơn_vị có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về việc kê_khai sai hưởng chế_độ BHXH . | 8,382 | |
Lao_động nữ có được đi làm sớm trong thời_gian được nghỉ chế_độ thai_sản không ? | Về vấn_đề của chị , theo quy_định tại Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : ... bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Trong trường_hợp này, ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả, lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. " Theo đó, pháp_luật chỉ cho_phép đi làm sớm trước 02 tháng, và trong 02 tháng này sẽ được nhận chế_độ của cả 02 ( tiền_lương đơn_vị trả và tiền chế_độ thai_sản BHXH ). Còn đối_với 04 tháng đầu thì người lao_động không_thể hưởng cùng lúc hai chế_độ. Do_đó, nếu làm_việc ở nhà mà muốn nhận cả chế_độ BHXH thì tiền_lương của 04 tháng đầu_đơn vị nên chuyển thành phụ_cấp nào đó do quy_chế tài_chính của đơn_vị ban_hành, không xác_định đó là tiền_lương làm_việc. Nếu không thì cơ_quan BHXH sẽ truy_thu tiền chế_độ thai_sản của 04 tháng đầu và đơn_vị có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về việc kê_khai sai hưởng chế_độ BHXH. | None | 1 | Về vấn_đề của chị , theo quy_định tại Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , chế_độ Bảo_hiểm_xã_hội ( gồm chế_độ thai_sản ) nhằm mục_đích bù_đắp phần thu_nhập của người lao_động bị mất , cụ_thể ở đây đối_với chế_độ thai_sản thì bù_đắp khi họ nghỉ sinh . Bên cạnh đó , tại Điều 139 Bộ_Luật lao_động 2019 có nêu : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản ... 4 . Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Trong trường_hợp này , ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả , lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Theo đó , pháp_luật chỉ cho_phép đi làm sớm trước 02 tháng , và trong 02 tháng này sẽ được nhận chế_độ của cả 02 ( tiền_lương đơn_vị trả và tiền chế_độ thai_sản BHXH ) . Còn đối_với 04 tháng đầu thì người lao_động không_thể hưởng cùng lúc hai chế_độ . Do_đó , nếu làm_việc ở nhà mà muốn nhận cả chế_độ BHXH thì tiền_lương của 04 tháng đầu_đơn vị nên chuyển thành phụ_cấp nào đó do quy_chế tài_chính của đơn_vị ban_hành , không xác_định đó là tiền_lương làm_việc . Nếu không thì cơ_quan BHXH sẽ truy_thu tiền chế_độ thai_sản của 04 tháng đầu và đơn_vị có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về việc kê_khai sai hưởng chế_độ BHXH . | 8,383 | |
Điều_kiện để hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định là gì ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... “ Điều 31. Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : “ Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , lao_động là nữ một_khi mang thai là đã thuộc vào trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản và sẽ đương_nhiên hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật . | 8,384 | |
Điều_kiện để hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định là gì ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Theo đó, lao_động là nữ một_khi mang thai là đã thuộc vào trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản và sẽ đương_nhiên hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : “ Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo đó , lao_động là nữ một_khi mang thai là đã thuộc vào trường_hợp người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản và sẽ đương_nhiên hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật . | 8,385 | |
Chức_danh Giám_đốc của Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được quy_định thế_nào ? | Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( Hình từ internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Vị_trí , chức_trách của Giám đốc Sở Giám_đốc Sở là chức_danh quản_lý đứng đầu Sở Khoa_học và Công_nghệ , chịu trách_nhiệm trước Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Sở và thẩm_quyền được giao . Căn_cứ trên quy_định Giám_đốc Sở Sở Khoa_học và Công_nghệ là chức_danh quản_lý đứng đầu Sở Khoa_học và Công_nghệ , chịu trách_nhiệm trước Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Sở và thẩm_quyền được giao . | None | 1 | Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( Hình từ internet ) Theo Điều 3 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : Vị_trí , chức_trách của Giám đốc Sở Giám_đốc Sở là chức_danh quản_lý đứng đầu Sở Khoa_học và Công_nghệ , chịu trách_nhiệm trước Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Sở và thẩm_quyền được giao . Căn_cứ trên quy_định Giám_đốc Sở Sở Khoa_học và Công_nghệ là chức_danh quản_lý đứng đầu Sở Khoa_học và Công_nghệ , chịu trách_nhiệm trước Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh , đồng_thời chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ và trước pháp_luật về thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của Sở và thẩm_quyền được giao . | 8,386 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... Phẩm_chất chính_trị, đạo_đức và lối sống 1. Yêu nước, có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, trung_thành với chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà_nước, kiên định với đường lối đổi mới, độc lập dân tộc và chủ nghĩa xa<unk> hội ; tận tụy phục vụ đất nước, phục vụ nhân_dân. 2. Làm việc với tinh thần trách nhiệm, hiệu quả cao ; cần_kiệm, liêm_chính, chí_công, vô_tư ; không cơ hội, không tham nhũng, kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiệ@@ | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,387 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... nhũng, kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí. 3. Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực, khách quan, dám nghĩ, dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi, nghiên_cứu, sáng_tạo, năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình. 4. Gương_mẫu về đạo_đức, lối sống ; có tác_phong dân_chủ, khoa_học ; được tập thể cán bộ, công chức, viên chức, người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,388 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... c, người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở, giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính. Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1. Có năng_lực lãnh_đạo, quản_lý việc thực_hiện chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ, phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh. 2. Có tầm nhìn, tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án, nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp, phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 3. Có năng_lực tổ_chức, điều_hành, tập_hợp, đoàn_kết cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,389 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... . Có năng_lực tổ_chức, điều_hành, tập_hợp, đoàn_kết cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao. Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1. Nắm vững và am hiểu chủ_trương, đường_lối của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung_ương. 2. Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành. 3. Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ. 4. Nắm được tình_hình chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, môi_trường, an_ninh quốc_phòng của địa_phương, đất_nước, các nước trong | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,390 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... và công_nghệ. 4. Nắm được tình_hình chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội, môi_trường, an_ninh quốc_phòng của địa_phương, đất_nước, các nước trong khu_vực và thế_giới. Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1. Người được bổ nhiệm lần đầu giư<unk> chức danh Giám đốc Sở, Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nư<unk>. 2. Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên. 3. Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặ@@ | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,391 | |
Để trở_thành Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng những tiêu_chuẩn chung nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : ... trách trở lên. 3. Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên. 4. Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao. | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống như sau : Phẩm_chất chính_trị , đạo_đức và lối sống 1 . Yêu nước , có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , trung_thành với chủ trương , đường lối của Đảng , pháp luật của Nhà_nước , kiên định với đường lối đổi mới , độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ; tận tụy phục vụ đất nước , phục vụ nhân_dân . 2 . Làm việc với tinh thần trách nhiệm , hiệu quả cao ; cần_kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư ; không cơ hội , không tham nhũng , kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực ; thực hành tiết kiệm chống lãng phí . 3 . Có ý thức tổ chức kỷ luật ; trung thực , khách quan , dám nghĩ , dám làm và dám chịu trách_nhiệm ; say_mê học_hỏi , nghiên_cứu , sáng_tạo , năng_động ; có tinh thần tự phê bình và phê bình . 4 . Gương_mẫu về đạo_đức , lối sống ; có tác_phong dân_chủ , khoa_học ; được tập thể cán bộ , công chức , viên chức , người lao động nơi công tác và nhân_dân nơi cư trú tín nhiệm ; thực_hiện tốt văn_hoá công_sở , giữ_gìn trật_tự kỷ_cương hành_chính . Theo Điều 6 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn năng_lực như sau : Năng_lực 1 . Có năng_lực lãnh_đạo , quản_lý việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về khoa_học và công_nghệ , phát_triển tiềm_lực khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh . 2 . Có tầm nhìn , tư_duy đổi_mới về quản_lý khoa_học và công_nghệ ; có năng_lực dự_báo và định_hướng sự phát_triển về khoa_học và công_nghệ trên địa_bàn tỉnh ; có khả_năng tổ chức nghiên_cứu và chủ_trì các đề_án , nhiệm vụ khoa học và công nghệ ; đề_xuất và tổ_chức thực_hiện các giải_pháp , phương_pháp quản_lý về khoa_học và công_nghệ phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 3 . Có năng_lực tổ_chức , điều_hành , tập_hợp , đoàn_kết cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động nơi công tác và phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan thực_hiện tốt nhiệm_vụ được giao . Theo Điều 7 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn hiểu_biết như sau : Hiểu_biết 1 . Nắm vững và am hiểu chủ_trương , đường_lối của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ ; định hướng phát triển , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ quốc_gia và trên địa bàn tỉnh , thành phố trực thuộc Trung_ương . 2 . Nắm vững các văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh khoa_học và công_nghệ và các văn_bản do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành . 3 . Am hiểu nghiệp_vụ quản_lý trong lĩnh_vực khoa_học và công_nghệ . 4 . Nắm được tình_hình chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội , môi_trường , an_ninh quốc_phòng của địa_phương , đất_nước , các nước trong khu_vực và thế_giới . Theo Điều 8 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định về tiêu_chuẩn khác như sau : Tiêu chuẩn khác 1 . Người được bổ nhiệm lần đầu giữ chức danh Giám đốc Sở , Phó Giám đốc Sở không quá 55 tuổi đối với nam và không quá 50 tuổi đối với nữ . 2 . Không trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên . 3 . Được quy hoạch vào chức danh bổ nhiệm hoặc tương_đương trở lên . 4 . Có đủ sức khỏe bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao . | 8,392 | |
Có bắt_buộc phải đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ từ 3 năm trở lên mới được bổ_nhiệm Giám_đốc Sở ? | Theo Điều 9 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : ... Kinh_nghiệm công_tác Có thời_gian từ 03 ( ba ) năm trở lên đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở , ban , ngành ở cấp tỉnh và tương_đương hoặc là Bí_thư , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp huyện và tương_đương ; ưu_tiên đã có thời_gian đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ . Căn_cứ trên quy_định tiêu_chuẩn kinh_nghiệm công_tác đối_với chức_danh Giám_đốc Sở Khoa_học và công_nghệ là có thời_gian từ 03 năm trở lên đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở , ban , ngành ở cấp tỉnh và tương_đương hoặc là Bí_thư , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp huyện và tương_đương ; ưu_tiên đã có thời_gian đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ . Như_vậy , không bắt_buộc phải đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ từ 3 năm trở lên mới được bổ_nhiệm Giám_đốc Sở . | None | 1 | Theo Điều 9 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định như sau : Kinh_nghiệm công_tác Có thời_gian từ 03 ( ba ) năm trở lên đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở , ban , ngành ở cấp tỉnh và tương_đương hoặc là Bí_thư , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp huyện và tương_đương ; ưu_tiên đã có thời_gian đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ . Căn_cứ trên quy_định tiêu_chuẩn kinh_nghiệm công_tác đối_với chức_danh Giám_đốc Sở Khoa_học và công_nghệ là có thời_gian từ 03 năm trở lên đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở , ban , ngành ở cấp tỉnh và tương_đương hoặc là Bí_thư , Chủ_tịch Ủy ban nhân_dân cấp huyện và tương_đương ; ưu_tiên đã có thời_gian đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ . Như_vậy , không bắt_buộc phải đảm_nhiệm chức_vụ Phó Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ từ 3 năm trở lên mới được bổ_nhiệm Giám_đốc Sở . | 8,393 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chức_danh Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ? | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu : ... Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Trình_độ 1. Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. 2. Giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên. 3. Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương. 4. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp. 5. Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. Đối với một số tỉnh, có thể thay chứng chỉ ngoại ngư<unk> bằng chứng chi@@ | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Trình_độ 1 . Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên . 3 . Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương . 4 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp . 5 . Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Đối với một số tỉnh , có thể thay chứng chỉ ngoại ngữ bằng chứng chỉ tiếng dân_tộc . 6 . Có chứng_chỉ tin_học trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền thông quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 8,394 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chức_danh Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ? | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu : ... ̣t số tỉnh, có thể thay chứng chỉ ngoại ngư<unk> bằng chứng chỉ tiếng dân_tộc. 6. Có chứng_chỉ tin_học trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền thông quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin.Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Trình_độ 1. Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ. 2. Giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên. 3. Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương. 4. Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp. 5. Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Trình_độ 1 . Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên . 3 . Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương . 4 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp . 5 . Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Đối với một số tỉnh , có thể thay chứng chỉ ngoại ngữ bằng chứng chỉ tiếng dân_tộc . 6 . Có chứng_chỉ tin_học trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền thông quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 8,395 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chức_danh Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ? | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu : ... về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp. 5. Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam. Đối với một số tỉnh, có thể thay chứng chỉ ngoại ngư<unk> bằng chứng chỉ tiếng dân_tộc. 6. Có chứng_chỉ tin_học trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền thông quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin. | None | 1 | Theo Điều 10 Thông_tư 06/2015/TT-BKHCN quy_định Giám_đốc Sở Khoa_học và Công_nghệ các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương cần đáp_ứng các yêu_cầu về trình_độ như sau : Trình_độ 1 . Tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên_ngành phù_hợp với lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ . 2 . Giữ ngạch chuyên_viên chính hoặc tương_đương trở lên . 3 . Tốt_nghiệp cao_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương . 4 . Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước về khoa_học và công_nghệ dành cho Lãnh_đạo Sở Khoa_học và Công_nghệ do Bộ Khoa_học và Công_nghệ cấp . 5 . Có chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ tương_đương bậc 3 khung năng_lực ngoại_ngữ Việt_Nam quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban_hành khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam . Đối với một số tỉnh , có thể thay chứng chỉ ngoại ngữ bằng chứng chỉ tiếng dân_tộc . 6 . Có chứng_chỉ tin_học trình_độ đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông_tin và Truyền thông quy_định chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin . | 8,396 | |
Lệnh của Chủ_tịch nước có phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_p: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015, được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Hiến_pháp. 2. Bộ_luật, luật ( sau đây gọi chung là luật ), nghị_quyết của Quốc_hội. 3. Pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Lệnh, quyết_định của Chủ_tịch nước. 5. Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 6. Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 7. Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao. 8. Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì lệnh của Chủ_tịch nước là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,397 | |
Lệnh của Chủ_tịch nước có phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_p: ... , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. 9. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ). 10. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 11. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt. 12. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ). 13. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 14. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). 15. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Như_vậy, theo quy_định trên thì lệnh của Chủ_tịch nước là văn_bản quy_phạm_pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì lệnh của Chủ_tịch nước là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,398 | |
Lệnh của Chủ_tịch nước có phải là văn_bản quy_phạm_pháp_luật không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_p: ... Chủ_tịch nước là văn_bản quy_phạm_pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a và điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Như_vậy , theo quy_định trên thì lệnh của Chủ_tịch nước là văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.