Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Lệnh của Chủ_tịch nước trái với Hiến_pháp thì ai có quyền bãi_bỏ ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 164 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , có quy_định về giám_sát , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trá: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 164 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , có quy_định về giám_sát , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái pháp_luật như sau : Giám_sát , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái pháp_luật 1 . Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 2 . Quốc_hội bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội . … Theo quy_định trên thì Quốc_hội có quyền bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước trái với Hiến_pháp . Như_vậy , thì lệnh của Chủ_tịch nước trái với Hiến_pháp thì Quốc_hội có quyền bãi_bỏ .
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 164 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , có quy_định về giám_sát , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái pháp_luật như sau : Giám_sát , xử_lý_văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái pháp_luật 1 . Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội , đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 2 . Quốc_hội bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội . … Theo quy_định trên thì Quốc_hội có quyền bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Chủ_tịch nước trái với Hiến_pháp . Như_vậy , thì lệnh của Chủ_tịch nước trái với Hiến_pháp thì Quốc_hội có quyền bãi_bỏ .
8,400
Chủ_tịch nước ban_hành lệnh để quy_định những vấn_đề nào ?
Căn_cứ tại Điều 17 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , có quy_định về lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước như sau : ... Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước Chủ_tịch nước ban_hành lệnh , quyết_định để quy_định : 1 . Tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được . 2 . Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch nước ban_hành lệnh để quy_định những vấn_đề sau : - Tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được ; - Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch nước .
None
1
Căn_cứ tại Điều 17 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 , có quy_định về lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước như sau : Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước Chủ_tịch nước ban_hành lệnh , quyết_định để quy_định : 1 . Tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được . 2 . Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch nước . Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch nước ban_hành lệnh để quy_định những vấn_đề sau : - Tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được ; - Vấn_đề khác thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch nước .
8,401
Cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán : ... Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo Điều 30 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có đủ các điều_kiện sau đây được đăng_ký cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới : + Được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất 02 người được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam sau khi đã đăng_ký và được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam. Phương_thức cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải luôn duy_trì các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam. Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó
None
1
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo Điều 30 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có đủ các điều_kiện sau đây được đăng_ký cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới : + Được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất 02 người được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam sau khi đã đăng_ký và được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Phương_thức cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải luôn duy_trì các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó , đi kèm với các văn_bản hết hiệu_lực , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có trách_nhiệm thông_báo cho Bộ Tài_chính trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày không còn đủ điều_kiện theo quy_định . Ta thấy , doanh_nghiệp khi tiến_hành cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên .
8,402
Cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán : ... quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam. Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó, đi kèm với các văn_bản hết hiệu_lực, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có trách_nhiệm thông_báo cho Bộ Tài_chính trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày không còn đủ điều_kiện theo quy_định. Ta thấy, doanh_nghiệp khi tiến_hành cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên.Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo Điều 30 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có đủ các điều_kiện sau đây được đăng_ký cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới : + Được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất 02 người được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua
None
1
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo Điều 30 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có đủ các điều_kiện sau đây được đăng_ký cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới : + Được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất 02 người được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam sau khi đã đăng_ký và được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Phương_thức cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải luôn duy_trì các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó , đi kèm với các văn_bản hết hiệu_lực , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có trách_nhiệm thông_báo cho Bộ Tài_chính trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày không còn đủ điều_kiện theo quy_định . Ta thấy , doanh_nghiệp khi tiến_hành cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên .
8,403
Cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện nào ?
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán : ... chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán, trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam sau khi đã đăng_ký và được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam. Phương_thức cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải luôn duy_trì các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam. Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó, đi kèm với các văn_bản hết hiệu_lực, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có trách_nhiệm thông_báo cho Bộ Tài_chính trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày không còn đủ điều_kiện theo quy_định. Ta thấy, doanh_nghiệp khi tiến_hành cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên.
None
1
Doanh_nghiệp thuộc đối_tượng được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo Điều 30 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có đủ các điều_kiện sau đây được đăng_ký cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới : + Được phép cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật của nước nơi doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài đặt trụ_sở chính ; + Có ít_nhất 02 người được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hành_nghề dịch_vụ kế_toán , trong đó có người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài ; - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài chỉ được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam sau khi đã đăng_ký và được Bộ Tài_chính Việt_Nam cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Phương_thức cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện theo quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài phải luôn duy_trì các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này trong suốt thời_hạn có hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam . Khi không đảm_bảo một trong các điều_kiện đó , đi kèm với các văn_bản hết hiệu_lực , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài có trách_nhiệm thông_báo cho Bộ Tài_chính trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày không còn đủ điều_kiện theo quy_định . Ta thấy , doanh_nghiệp khi tiến_hành cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải đáp_ứng các điều_kiện nêu trên .
8,404
Cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo những phương_thức nào ?
Các phương_thức doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới được quy_định tại Điều 31 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : ... - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài khi cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam phải thực_hiện liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam có đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật. - Chỉ có doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam bảo_đảm đủ các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 60 Luật kế_toán và Nghị_định này, đã có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới được liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để cung_cấp dịch_vụ qua biên_giới. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam phải lập Hợp_đồng liên_danh về việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới. Hợp_đồng liên_danh phải phân_định rõ trách_nhiệm của các bên trong việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam khi liên_danh để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải giao_kết Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán với đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán phải có đầy_đủ chữ_ký người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam và đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài
None
1
Các phương_thức doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới được quy_định tại Điều 31 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài khi cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam phải thực_hiện liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam có đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . - Chỉ có doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam bảo_đảm đủ các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 60 Luật kế_toán và Nghị_định này , đã có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới được liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để cung_cấp dịch_vụ qua biên_giới . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam phải lập Hợp_đồng liên_danh về việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới . Hợp_đồng liên_danh phải phân_định rõ trách_nhiệm của các bên trong việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam khi liên_danh để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải giao_kết Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán với đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán phải có đầy_đủ chữ_ký người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam và đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam tham_gia hợp_đồng liên_danh cung_cấp dịch_vụ kế_toán phải cử một kế_toán_viên hành_nghề phụ_trách phần dịch_vụ kế_toán thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp mình trong hợp_đồng dịch_vụ kế_toán . - Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán , hợp_đồng liên_danh , hồ_sơ dịch_vụ kế_toán phải lập đồng_thời bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh . - Mọi giao_dịch thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến phí cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện bằng hình_thức chuyển_khoản thông_qua tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam . Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo những phương_thức nêu trên .
8,405
Cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo những phương_thức nào ?
Các phương_thức doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới được quy_định tại Điều 31 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : ... có đầy_đủ chữ_ký người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam và đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán. - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam tham_gia hợp_đồng liên_danh cung_cấp dịch_vụ kế_toán phải cử một kế_toán_viên hành_nghề phụ_trách phần dịch_vụ kế_toán thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp mình trong hợp_đồng dịch_vụ kế_toán. - Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán, hợp_đồng liên_danh, hồ_sơ dịch_vụ kế_toán phải lập đồng_thời bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh. - Mọi giao_dịch thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến phí cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện bằng hình_thức chuyển_khoản thông_qua tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam. Như_vậy, doanh_nghiệp thực_hiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo những phương_thức nêu trên.
None
1
Các phương_thức doanh_nghiệp có_thể thực_hiện để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới được quy_định tại Điều 31 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP như sau : - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài khi cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới tại Việt_Nam phải thực_hiện liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam có đủ điều_kiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật . - Chỉ có doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam bảo_đảm đủ các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán quy_định tại Điều 60 Luật kế_toán và Nghị_định này , đã có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ kế_toán mới được liên_danh với doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài để cung_cấp dịch_vụ qua biên_giới . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài và doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam phải lập Hợp_đồng liên_danh về việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới . Hợp_đồng liên_danh phải phân_định rõ trách_nhiệm của các bên trong việc cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam khi liên_danh để cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải giao_kết Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán với đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán phải có đầy_đủ chữ_ký người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam và đơn_vị thuê dịch_vụ kế_toán . - Doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán nước_ngoài , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ kế_toán tại Việt_Nam tham_gia hợp_đồng liên_danh cung_cấp dịch_vụ kế_toán phải cử một kế_toán_viên hành_nghề phụ_trách phần dịch_vụ kế_toán thuộc trách_nhiệm của doanh_nghiệp mình trong hợp_đồng dịch_vụ kế_toán . - Hợp_đồng dịch_vụ kế_toán , hợp_đồng liên_danh , hồ_sơ dịch_vụ kế_toán phải lập đồng_thời bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh . - Mọi giao_dịch thanh_toán và chuyển tiền liên_quan đến phí cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới phải thực_hiện bằng hình_thức chuyển_khoản thông_qua tổ_chức tín_dụng hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam . Như_vậy , doanh_nghiệp thực_hiện cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới theo những phương_thức nêu trên .
8,406
Chứng_từ kế_toán nước_ngoài không dịch ra tiếng Việt có bị xử_lý không ?
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài: ... Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài như sau : - Các chứng_từ kế_toán ghi bằng tiếng nước_ngoài, khi sử_dụng để ghi sổ kế_toán ở Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt. Những chứng_từ ít phát_sinh hoặc nhiều lần phát_sinh nhưng có nội_dung không giống nhau thì phải dịch toàn_bộ nội_dung chứng_từ kế_toán. Những chứng_từ phát_sinh nhiều lần, có nội_dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn_bộ, từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội_dung chủ_yếu như : Tên chứng_từ, tên đơn_vị và cá_nhân lập, tên đơn_vị và cá_nhân nhận, nội_dung kinh_tế của chứng_từ, chức_danh của người ký trên chứng_từ... Người dịch phải ký, ghi rõ họ tên và chịu trách_nhiệm về nội_dung dịch ra tiếng Việt. Bản chứng_từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản_chính bằng tiếng nước_ngoài. - Các tài_liệu kèm theo chứng_từ kế_toán như các loại hợp_đồng, hồ_sơ kèm theo chứng_từ thanh_toán, hồ_sơ dự_án đầu_tư, báo_cáo quyết_toán và các tài_liệu liên_quan khác không phải dịch ra tiếng Việt
None
1
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài như sau : - Các chứng_từ kế_toán ghi bằng tiếng nước_ngoài , khi sử_dụng để ghi sổ kế_toán ở Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . Những chứng_từ ít phát_sinh hoặc nhiều lần phát_sinh nhưng có nội_dung không giống nhau thì phải dịch toàn_bộ nội_dung chứng_từ kế_toán . Những chứng_từ phát_sinh nhiều lần , có nội_dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn_bộ , từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội_dung chủ_yếu như : Tên chứng_từ , tên đơn_vị và cá_nhân lập , tên đơn_vị và cá_nhân nhận , nội_dung kinh_tế của chứng_từ , chức_danh của người ký trên chứng_từ ... Người dịch phải ký , ghi rõ họ tên và chịu trách_nhiệm về nội_dung dịch ra tiếng Việt . Bản chứng_từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản_chính bằng tiếng nước_ngoài . - Các tài_liệu kèm theo chứng_từ kế_toán như các loại hợp_đồng , hồ_sơ kèm theo chứng_từ thanh_toán , hồ_sơ dự_án đầu_tư , báo_cáo quyết_toán và các tài_liệu liên_quan khác không phải dịch ra tiếng Việt trừ trường_hợp khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ta thấy , đối_với chứng_từ kế_toán nước_ngoài phải được dịch ra tiếng Việt theo quy_định . Trường_hợp doanh_nghiệp không thực_hiện dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài thì sẽ bị xử_phạt theo điểm e khoản 2 Điều 8 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không dịch chứng_từ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp nước_ngoài thuộc đối_tượng được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động và thực_hiện theo các phương_thức cung_cấp pháp_luật đã quy_định . Đối_với các chứng_từ kế_toán nước_ngoài khi sử_dụng tại Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . trường_hợp doanh_nghiệp không dịch sang tiếng Việt thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
8,407
Chứng_từ kế_toán nước_ngoài không dịch ra tiếng Việt có bị xử_lý không ?
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài: ... kèm theo chứng_từ kế_toán như các loại hợp_đồng, hồ_sơ kèm theo chứng_từ thanh_toán, hồ_sơ dự_án đầu_tư, báo_cáo quyết_toán và các tài_liệu liên_quan khác không phải dịch ra tiếng Việt trừ trường_hợp khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Ta thấy, đối_với chứng_từ kế_toán nước_ngoài phải được dịch ra tiếng Việt theo quy_định. Trường_hợp doanh_nghiệp không thực_hiện dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài thì sẽ bị xử_phạt theo điểm e khoản 2 Điều 8 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không dịch chứng_từ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt theo quy_định. Theo đó, mức phạt tiền này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Như_vậy, doanh_nghiệp nước_ngoài thuộc đối_tượng được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động và thực_hiện theo các phương_thức cung_cấp pháp_luật đã quy_định. Đối_với các chứng_từ kế_toán nước_ngoài khi sử_dụng tại Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt. trường_hợp doanh_nghiệp không dịch
None
1
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài như sau : - Các chứng_từ kế_toán ghi bằng tiếng nước_ngoài , khi sử_dụng để ghi sổ kế_toán ở Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . Những chứng_từ ít phát_sinh hoặc nhiều lần phát_sinh nhưng có nội_dung không giống nhau thì phải dịch toàn_bộ nội_dung chứng_từ kế_toán . Những chứng_từ phát_sinh nhiều lần , có nội_dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn_bộ , từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội_dung chủ_yếu như : Tên chứng_từ , tên đơn_vị và cá_nhân lập , tên đơn_vị và cá_nhân nhận , nội_dung kinh_tế của chứng_từ , chức_danh của người ký trên chứng_từ ... Người dịch phải ký , ghi rõ họ tên và chịu trách_nhiệm về nội_dung dịch ra tiếng Việt . Bản chứng_từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản_chính bằng tiếng nước_ngoài . - Các tài_liệu kèm theo chứng_từ kế_toán như các loại hợp_đồng , hồ_sơ kèm theo chứng_từ thanh_toán , hồ_sơ dự_án đầu_tư , báo_cáo quyết_toán và các tài_liệu liên_quan khác không phải dịch ra tiếng Việt trừ trường_hợp khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ta thấy , đối_với chứng_từ kế_toán nước_ngoài phải được dịch ra tiếng Việt theo quy_định . Trường_hợp doanh_nghiệp không thực_hiện dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài thì sẽ bị xử_phạt theo điểm e khoản 2 Điều 8 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không dịch chứng_từ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp nước_ngoài thuộc đối_tượng được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động và thực_hiện theo các phương_thức cung_cấp pháp_luật đã quy_định . Đối_với các chứng_từ kế_toán nước_ngoài khi sử_dụng tại Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . trường_hợp doanh_nghiệp không dịch sang tiếng Việt thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
8,408
Chứng_từ kế_toán nước_ngoài không dịch ra tiếng Việt có bị xử_lý không ?
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài: ... tiến_hành hoạt_động và thực_hiện theo các phương_thức cung_cấp pháp_luật đã quy_định. Đối_với các chứng_từ kế_toán nước_ngoài khi sử_dụng tại Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt. trường_hợp doanh_nghiệp không dịch sang tiếng Việt thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 1 Thông_tư 53/2016/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng chứng_từ kế_toán nước_ngoài như sau : - Các chứng_từ kế_toán ghi bằng tiếng nước_ngoài , khi sử_dụng để ghi sổ kế_toán ở Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . Những chứng_từ ít phát_sinh hoặc nhiều lần phát_sinh nhưng có nội_dung không giống nhau thì phải dịch toàn_bộ nội_dung chứng_từ kế_toán . Những chứng_từ phát_sinh nhiều lần , có nội_dung giống nhau thì bản đầu phải dịch toàn_bộ , từ bản thứ hai trở đi chỉ dịch những nội_dung chủ_yếu như : Tên chứng_từ , tên đơn_vị và cá_nhân lập , tên đơn_vị và cá_nhân nhận , nội_dung kinh_tế của chứng_từ , chức_danh của người ký trên chứng_từ ... Người dịch phải ký , ghi rõ họ tên và chịu trách_nhiệm về nội_dung dịch ra tiếng Việt . Bản chứng_từ dịch ra tiếng Việt phải đính kèm với bản_chính bằng tiếng nước_ngoài . - Các tài_liệu kèm theo chứng_từ kế_toán như các loại hợp_đồng , hồ_sơ kèm theo chứng_từ thanh_toán , hồ_sơ dự_án đầu_tư , báo_cáo quyết_toán và các tài_liệu liên_quan khác không phải dịch ra tiếng Việt trừ trường_hợp khi có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Ta thấy , đối_với chứng_từ kế_toán nước_ngoài phải được dịch ra tiếng Việt theo quy_định . Trường_hợp doanh_nghiệp không thực_hiện dịch chứng_từ kế_toán nước_ngoài thì sẽ bị xử_phạt theo điểm e khoản 2 Điều 8 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP như sau : Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi không dịch chứng_từ kế_toán bằng tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt theo quy_định . Theo đó , mức phạt tiền này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân theo khoản 2 Điều 5 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp nước_ngoài thuộc đối_tượng được cung_cấp dịch_vụ kế_toán qua biên_giới Việt_Nam phải đáp_ứng điều_kiện khi tiến_hành hoạt_động và thực_hiện theo các phương_thức cung_cấp pháp_luật đã quy_định . Đối_với các chứng_từ kế_toán nước_ngoài khi sử_dụng tại Việt_Nam phải được dịch ra tiếng Việt . trường_hợp doanh_nghiệp không dịch sang tiếng Việt thì sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật .
8,409
Quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thực_hiện quyết_định kiểm_tra 1. Quyết_định kiểm_tra được tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. Trường_hợp tại thời_điểm tổ_chức thực_hiện quyết_định kiểm_tra, tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không hoạt_động hoặc tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thì Đoàn kiểm_tra lập biên_bản về việc không thực_hiện quyết_định kiểm_tra với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét, quyết_định.... Và căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1. Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này. 2. Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ, tên cá_nhân, tên tổ_chức, địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. 3
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện quyết_định kiểm_tra 1 . Quyết_định kiểm_tra được tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Trường_hợp tại thời_điểm tổ_chức thực_hiện quyết_định kiểm_tra , tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không hoạt_động hoặc tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì Đoàn kiểm_tra lập biên_bản về việc không thực_hiện quyết_định kiểm_tra với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét , quyết_định . ... Và căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này . 2 . Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Quyết_định kiểm_tra định_kỳ , kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành . Như_vậy quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
8,410
Quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ, tên, chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ, tên, chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra. 3. Quyết_định kiểm_tra định_kỳ, kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành. Như_vậy quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra. Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện quyết_định kiểm_tra 1 . Quyết_định kiểm_tra được tổ_chức thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . Trường_hợp tại thời_điểm tổ_chức thực_hiện quyết_định kiểm_tra , tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không hoạt_động hoặc tạm ngừng hoạt_động kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thì Đoàn kiểm_tra lập biên_bản về việc không thực_hiện quyết_định kiểm_tra với sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét , quyết_định . ... Và căn_cứ theo khoản 3 Điều 19 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Quyết_định kiểm_tra 1 . Việc kiểm_tra phải có quyết_định bằng văn_bản của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 21 của Pháp_lệnh này . 2 . Quyết_định kiểm_tra phải ghi rõ những nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ban_hành quyết_định kiểm_tra ; b ) Căn_cứ ban_hành quyết_định kiểm_tra ; c ) Họ , tên cá_nhân , tên tổ_chức , địa_điểm kiểm_tra ; d ) Nội_dung kiểm_tra ; đ ) Thời_hạn kiểm_tra ; e ) Họ , tên , chức_vụ của Trưởng_Đoàn và thành_viên Đoàn kiểm_tra ; g ) Họ , tên , chức_vụ của người ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Quyết_định kiểm_tra định_kỳ , kiểm_tra chuyên_đề phải được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quyết_định kiểm_tra đột_xuất phải được tổ_chức thực_hiện ngay sau khi ban_hành . Như_vậy quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường được tổ_chức thực_hiện trong thời_hạn chậm nhất là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định kiểm_tra . Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
8,411
Khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra thì Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thực_hiện quyết_định kiểm_tra... 2. Khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra, Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra ; b ) Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; c ) Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; d ) Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến.... Như_vậy khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường thì Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : - Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra ; -
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện quyết_định kiểm_tra ... 2 . Khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra ; b ) Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; c ) Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; d ) Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến . ... Như_vậy khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường thì Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : - Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra ; - Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; - Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
8,412
Khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra thì Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... các thủ_tục sau : - Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra ; - Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; - Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 16 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thực_hiện quyết_định kiểm_tra ... 2 . Khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : a ) Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra ; b ) Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; c ) Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; d ) Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến . ... Như_vậy khi bắt_đầu tiến_hành kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra quản_lý thị_trường thì Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải tiến_hành các thủ_tục sau : - Xuất_trình Thẻ kiểm_tra thị_trường ; công_bố và giao quyết_định kiểm_tra cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra ; - Thông_báo cho cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra về thành_phần Đoàn kiểm_tra và người chứng_kiến ( nếu có ) ; - Yêu_cầu cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra chấp_hành quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền và làm_việc với Đoàn kiểm_tra ; - Trường_hợp cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện của tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn công_bố quyết_định kiểm_tra và tiến_hành việc kiểm_tra trước sự có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc đại_diện cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
8,413
Xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra 1. Các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra : a ) Phát_hiện tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật hoặc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung kiểm_tra ghi trong quyết_định kiểm_tra ; b ) Vụ_việc kiểm_tra phức_tạp cần kéo_dài thời_hạn kiểm_tra thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Thay_đổi về Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra ; d ) Các trường_hợp khác có ảnh_hưởng đến hoạt_động kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra. 2. Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra ghi_nhận nội_dung vi_phạm pháp_luật tại biên_bản kiểm_tra sau khi kết_thúc việc kiểm_tra ; b ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra, Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải báo_cáo, đề_xuất người ban_hành quyết_định kiểm_tra sửa_đổi, bổ_sung quyết_định kiểm_tra đã được ban_hành. Đoàn kiểm_tra chỉ được tiến_hành kiểm_tra đối_với nội_dung có dấu_hiệu vi_phạm
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra 1 . Các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra : a ) Phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật hoặc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung kiểm_tra ghi trong quyết_định kiểm_tra ; b ) Vụ_việc kiểm_tra phức_tạp cần kéo_dài thời_hạn kiểm_tra thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Thay_đổi về Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra ; d ) Các trường_hợp khác có ảnh_hưởng đến hoạt_động kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra ghi_nhận nội_dung vi_phạm pháp_luật tại biên_bản kiểm_tra sau khi kết_thúc việc kiểm_tra ; b ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải báo_cáo , đề_xuất người ban_hành quyết_định kiểm_tra sửa_đổi , bổ_sung quyết_định kiểm_tra đã được ban_hành . Đoàn kiểm_tra chỉ được tiến_hành kiểm_tra đối_với nội_dung có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật sau khi có quyết_định sửa_đổi , bổ_sung quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung quy_định tại các điểm b và d khoản 1 Điều này , Đoàn kiểm_tra báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét , quyết_định . 4 . Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Thông_tư này . Như_vậy xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra được quy_định như quy_định trên .
8,414
Xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... kiểm_tra, Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải báo_cáo, đề_xuất người ban_hành quyết_định kiểm_tra sửa_đổi, bổ_sung quyết_định kiểm_tra đã được ban_hành. Đoàn kiểm_tra chỉ được tiến_hành kiểm_tra đối_với nội_dung có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật sau khi có quyết_định sửa_đổi, bổ_sung quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra. 3. Trường_hợp phát_sinh nội_dung quy_định tại các điểm b và d khoản 1 Điều này, Đoàn kiểm_tra báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét, quyết_định. 4. Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Thông_tư này. Như_vậy xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra được quy_định như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra 1 . Các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra : a ) Phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật hoặc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung kiểm_tra ghi trong quyết_định kiểm_tra ; b ) Vụ_việc kiểm_tra phức_tạp cần kéo_dài thời_hạn kiểm_tra thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Thay_đổi về Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra ; d ) Các trường_hợp khác có ảnh_hưởng đến hoạt_động kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra ghi_nhận nội_dung vi_phạm pháp_luật tại biên_bản kiểm_tra sau khi kết_thúc việc kiểm_tra ; b ) Trường_hợp kiểm_tra phát_hiện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ngoài nội_dung ghi trong quyết_định kiểm_tra , Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải báo_cáo , đề_xuất người ban_hành quyết_định kiểm_tra sửa_đổi , bổ_sung quyết_định kiểm_tra đã được ban_hành . Đoàn kiểm_tra chỉ được tiến_hành kiểm_tra đối_với nội_dung có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật sau khi có quyết_định sửa_đổi , bổ_sung quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 3 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung quy_định tại các điểm b và d khoản 1 Điều này , Đoàn kiểm_tra báo_cáo người ban_hành quyết_định kiểm_tra xem_xét , quyết_định . 4 . Việc xử_lý nội_dung phát_sinh quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 của Thông_tư này . Như_vậy xử_lý các trường_hợp phát_sinh khi thực_hiện quyết_định kiểm_tra tại nơi kiểm_tra được quy_định như quy_định trên .
8,415
Báo VietNamNet có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Báo VietNamNet là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng cơ_quan_ngôn_luận của Bộ ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; thông_tin về lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông , tình_hình đời_sống chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội trong và ngoài nước . Báo VietNamNet là đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động theo Luật Báo_chí và các quy_định khác có liên_quan ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật . Báo VietNamNet ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Báo VietNamNet là tổ_chức trực_thuộc Bộ Thông_tin và Truyền_thông , thực_hiện chức_năng cơ_quan_ngôn_luận của Bộ ; tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương , đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ; thông_tin về lĩnh_vực thông_tin và truyền_thông , tình_hình đời_sống chính_trị , kinh_tế , văn_hoá - xã_hội trong và ngoài nước . Báo VietNamNet là đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động theo Luật Báo_chí và các quy_định khác có liên_quan ; có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có tư_cách_pháp_nhân theo quy_định của pháp_luật . Báo VietNamNet ( Hình từ Internet )
8,416
Báo VietNamNet có được tham_gia đấu_thầu các dịch_vụ thông_tin tuyên_truyền không ?
Căn_cứ tại điểm đ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 9 . Được chủ_động tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với chức_năng nhiệm_vụ của Báo theo quy_định của pháp_luật nhằm tạo nguồn thu , bảo_toàn và phát_triển các nguồn_lực được giao , bao_gồm : a ) Sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ cung_cấp các tiện_ích và nội_dung trên mạng thông_tin di_động , internet ; b ) Dịch_vụ quảng_cáo , marketing , nghiên_cứu thị_trường , quan_hệ công_chúng ; c ) Dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm ( sách , báo , tạp_chí ) ; d ) Liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh với các tổ_chức , cá_nhân trong nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Thông_tin và Truyền_thông chấp_thuận về chủ_trương ; đ ) Tham_gia đấu_thầu , nhận đặt_hàng cung_ứng các dịch_vụ thông_tin , tuyên_truyền theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , nguồn_lực của Báo ; e ) Các dịch_vụ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có quyền tham_gia đấu đầu , nhận đặt_hàng cung_ứng các dịch_vụ thông_tin , tuyên_truyền theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , nguồn_lực của Báo .
None
1
Căn_cứ tại điểm đ khoản 9 Điều 2 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn … 9 . Được chủ_động tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh phù_hợp với chức_năng nhiệm_vụ của Báo theo quy_định của pháp_luật nhằm tạo nguồn thu , bảo_toàn và phát_triển các nguồn_lực được giao , bao_gồm : a ) Sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ cung_cấp các tiện_ích và nội_dung trên mạng thông_tin di_động , internet ; b ) Dịch_vụ quảng_cáo , marketing , nghiên_cứu thị_trường , quan_hệ công_chúng ; c ) Dịch_vụ phát_hành xuất_bản_phẩm ( sách , báo , tạp_chí ) ; d ) Liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh với các tổ_chức , cá_nhân trong nước để tổ_chức hoạt_động dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật sau khi được Bộ Thông_tin và Truyền_thông chấp_thuận về chủ_trương ; đ ) Tham_gia đấu_thầu , nhận đặt_hàng cung_ứng các dịch_vụ thông_tin , tuyên_truyền theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , nguồn_lực của Báo ; e ) Các dịch_vụ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có quyền tham_gia đấu đầu , nhận đặt_hàng cung_ứng các dịch_vụ thông_tin , tuyên_truyền theo quy_định của pháp_luật và phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , nguồn_lực của Báo .
8,417
Báo VietNamNet có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1. Lãnh_đạo : Báo VietNamNet có Tổng_biên_tập và các Phó Tổng_biên_tập. Tổng_biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Báo và kết_quả thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật. Phó Tổng_biên_tập giúp Tổng_biên_tập điều_hành các mặt công_tác của Báo và chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được phân_công. 2. Tổ_chức bộ_máy : a ) Các phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Kỹ_thuật - Công_nghệ. b ) Các đơn_vị chuyên_môn : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ;
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo : Báo VietNamNet có Tổng_biên_tập và các Phó Tổng_biên_tập . Tổng_biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Báo và kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . Phó Tổng_biên_tập giúp Tổng_biên_tập điều_hành các mặt công_tác của Báo và chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Kỹ_thuật - Công_nghệ . b ) Các đơn_vị chuyên_môn : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện . c ) Các văn_phòng đại_diện : - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Đà_Nẵng ; - Văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phê_duyệt của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Các văn_phòng đại_diện của Báo có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổng_biên_tập Báo VietNamNet quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các phòng chức_năng , đơn_vị chuyên_môn , văn_phòng đại_diện ; ban_hành quy_chế quản_lý nội_bộ , mối quan_hệ công_tác , phối_hợp giữa các đơn_vị trực_thuộc đảm_bảo phù_hợp với Quyết_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Số_lượng người làm_việc của Báo VietNamNet do Tổng_biên_tập Báo quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng quyết_định theo phương_án tự_chủ tài_chính được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có 22 đơn_vị chuyên_môn , gồm : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện .
8,418
Báo VietNamNet có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : ... - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện. c ) Các văn_phòng đại_diện : - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Đà_Nẵng ; - Văn_phòng đại_diện tại các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phê_duyệt của Bộ Thông_tin và Truyền_thông. Các văn_phòng đại_diện của Báo có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổng_biên_tập Báo VietNamNet quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các phòng chức_năng, đơn_vị chuyên_môn, văn_phòng đại_diện ; ban_hành quy_chế quản_lý nội_bộ, mối quan_hệ công_tác, phối_hợp giữa các đơn_vị trực_thuộc đảm_bảo phù_hợp với Quyết_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 4. Số_lượng người làm_việc của Báo VietNamNet do Tổng_biên_tập Báo quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng quyết_định theo phương_án tự_chủ tài_chính được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có 22 đơn_vị chuyên_môn, gồm : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; -
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo : Báo VietNamNet có Tổng_biên_tập và các Phó Tổng_biên_tập . Tổng_biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Báo và kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . Phó Tổng_biên_tập giúp Tổng_biên_tập điều_hành các mặt công_tác của Báo và chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Kỹ_thuật - Công_nghệ . b ) Các đơn_vị chuyên_môn : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện . c ) Các văn_phòng đại_diện : - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Đà_Nẵng ; - Văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phê_duyệt của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Các văn_phòng đại_diện của Báo có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổng_biên_tập Báo VietNamNet quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các phòng chức_năng , đơn_vị chuyên_môn , văn_phòng đại_diện ; ban_hành quy_chế quản_lý nội_bộ , mối quan_hệ công_tác , phối_hợp giữa các đơn_vị trực_thuộc đảm_bảo phù_hợp với Quyết_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Số_lượng người làm_việc của Báo VietNamNet do Tổng_biên_tập Báo quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng quyết_định theo phương_án tự_chủ tài_chính được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có 22 đơn_vị chuyên_môn , gồm : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện .
8,419
Báo VietNamNet có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn ?
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : ... phương_án tự_chủ tài_chính được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. Như_vậy, theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có 22 đơn_vị chuyên_môn, gồm : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện.
None
1
Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 3 Quyết_định 1092 / QĐ-BTTTT năm 2019 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức và biên_chế như sau : Cơ_cấu tổ_chức và biên_chế 1 . Lãnh_đạo : Báo VietNamNet có Tổng_biên_tập và các Phó Tổng_biên_tập . Tổng_biên_tập chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , trước pháp_luật về mọi hoạt_động của Báo và kết_quả thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao theo quy_định của pháp_luật . Phó Tổng_biên_tập giúp Tổng_biên_tập điều_hành các mặt công_tác của Báo và chịu trách_nhiệm về nhiệm_vụ được phân_công . 2 . Tổ_chức bộ_máy : a ) Các phòng chức_năng : - Phòng Tổ_chức - Hành_chính ; - Phòng Tài_chính - Kế_toán ; - Phòng Kỹ_thuật - Công_nghệ . b ) Các đơn_vị chuyên_môn : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện . c ) Các văn_phòng đại_diện : - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ; - Văn_phòng đại_diện tại thành_phố Đà_Nẵng ; - Văn_phòng đại_diện tại các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương khác được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và phê_duyệt của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . Các văn_phòng đại_diện của Báo có con_dấu và tài_khoản để giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổng_biên_tập Báo VietNamNet quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các phòng chức_năng , đơn_vị chuyên_môn , văn_phòng đại_diện ; ban_hành quy_chế quản_lý nội_bộ , mối quan_hệ công_tác , phối_hợp giữa các đơn_vị trực_thuộc đảm_bảo phù_hợp với Quyết_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 4 . Số_lượng người làm_việc của Báo VietNamNet do Tổng_biên_tập Báo quyết_định hoặc trình Bộ_trưởng quyết_định theo phương_án tự_chủ tài_chính được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . Như_vậy , theo quy_định trên thì Báo VietNamNet có 22 đơn_vị chuyên_môn , gồm : - Ban Thư_ký_toà_soạn ; - Ban Thời_sự ; - Ban Tuần Việt_Nam ; - Ban Kinh_doanh ; - Ban Giải_trí ; - Ban Sức_khoẻ ; - Ban Quốc_tế ; - Ban_Công nghệ thông_tin ; - Ban Giáo_dục ; - Ban Bất_động_sản ; - Ban Đời_sống ; - Ban Bạn_đọc ; - Ban sản_xuất nội_dung giá_trị gia_tăng ; - Ban Tiếng Anh ; - Ban Thể_thao ; - Ban Ô_tô - Xe_máy ; - Ban e-CHIP ; - Ban Infonet ; - Ban Bưu_điện Việt_Nam ; - Ban ICT News ; - Ban MobileNet ; - Ban VietNamNet đa_phương_tiện .
8,420
Canh_tác là gì ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Luật Trồng_trọt 2018 : ... “ 3 .  Canh tác là quá_trình con_người sử_dụng tài_nguyên thiên_nhiên , trang_thiết_bị , vật_tư nông_nghiệp và áp_dụng quy_trình sản_xuất để tạo ra các sản_phẩm cây_trồng khác nhau . ” Theo đó , ta có_thể hiểu canh_tác là quá_trình con_người sử_dụng tài_nguyên thiên_nhiên , trang_thiết_bị , vật_tư nông_nghiệp để thực_hiện những công_việc nông_nghiệp như trồng_trọt , cày , bừa , cấy trên đất nông_nghiệp để tạo ra các sản_phẩm cây_trồng khác nhau . Tài_nguyên trong canh_tác 
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 2 Luật Trồng_trọt 2018 : “ 3 .  Canh tác là quá_trình con_người sử_dụng tài_nguyên thiên_nhiên , trang_thiết_bị , vật_tư nông_nghiệp và áp_dụng quy_trình sản_xuất để tạo ra các sản_phẩm cây_trồng khác nhau . ” Theo đó , ta có_thể hiểu canh_tác là quá_trình con_người sử_dụng tài_nguyên thiên_nhiên , trang_thiết_bị , vật_tư nông_nghiệp để thực_hiện những công_việc nông_nghiệp như trồng_trọt , cày , bừa , cấy trên đất nông_nghiệp để tạo ra các sản_phẩm cây_trồng khác nhau . Tài_nguyên trong canh_tác 
8,421
Sử_dụng và bảo_vệ đất trong canh_tác
Căn_cứ Điều 55 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng và bảo_vệ đất trong canh_tác : ... “ 1 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt của địa_phương , khi xác_định cơ_cấu cây_trồng , phải căn_cứ vào tính_chất lý , hoá_học của đất , đặc_tính sinh_học của cây_trồng ,  trình độ phát_triển của khoa_học và công_nghệ . 2 . Các vùng_đất chuyên trồng lúa_nước , trồng rau , trồng cây_ăn_quả lâu năm , cây_công_nghiệp lâu năm và cây_cảnh được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_hoạch sử_dụng ổn_định , phù_hợp với định_hướng phát_triển kinh_tế và định_kỳ đánh_giá chất_lượng đất để có biện_pháp cải_tạo , sử_dụng bền_vững . ”
None
1
Căn_cứ Điều 55 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng và bảo_vệ đất trong canh_tác : “ 1 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt của địa_phương , khi xác_định cơ_cấu cây_trồng , phải căn_cứ vào tính_chất lý , hoá_học của đất , đặc_tính sinh_học của cây_trồng ,  trình độ phát_triển của khoa_học và công_nghệ . 2 . Các vùng_đất chuyên trồng lúa_nước , trồng rau , trồng cây_ăn_quả lâu năm , cây_công_nghiệp lâu năm và cây_cảnh được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_hoạch sử_dụng ổn_định , phù_hợp với định_hướng phát_triển kinh_tế và định_kỳ đánh_giá chất_lượng đất để có biện_pháp cải_tạo , sử_dụng bền_vững . ”
8,422
Chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa
Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 về chuyển đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : ... “ 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
None
1
Căn_cứ Điều 56 Luật Trồng_trọt 2018 về chuyển đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa : “ 1 . Việc chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa được quy_định như sau : a ) Phù_hợp với quy_hoạch sử_dụng đất của địa_phương , nhu_cầu thị_trường , điều_kiện nguồn nước và khí_hậu ; b ) Hình_thành vùng sản_xuất tập_trung theo từng cây_trồng gắn với dồn điền , đổi thửa , liên_kết sản_xuất theo chuỗi ; c ) Bảo_đảm khai_thác hiệu_quả cơ_sở_hạ_tầng sẵn có ; phù_hợp với quy_hoạch và định_hướng hoàn_thiện cơ_sở_hạ_tầng phục_vụ sản_xuất nông_nghiệp của địa phương ; d ) Không làm mất đi điều_kiện cần_thiết để trồng lúa trở_lại . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
8,423
Bảo_vệ và sử_dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước
Căn_cứ Điều 57 Luật Trồng_trọt 2018 về bảo vệ và sử_dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước : ... “ 1 . Tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước chỉ được sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp ; được bảo_vệ và sử_dụng hiệu_quả . 2 . Tổ_chức , cá_nhân xây_dựng công_trình trên đất được chuyển_đổi từ đất chuyên trồng lúa_nước phải có phương_án sử_dụng tầng đất mặt . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
None
1
Căn_cứ Điều 57 Luật Trồng_trọt 2018 về bảo vệ và sử_dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước : “ 1 . Tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước chỉ được sử_dụng vào mục_đích nông_nghiệp ; được bảo_vệ và sử_dụng hiệu_quả . 2 . Tổ_chức , cá_nhân xây_dựng công_trình trên đất được chuyển_đổi từ đất chuyên trồng lúa_nước phải có phương_án sử_dụng tầng đất mặt . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
8,424
Sử_dụng nước tưới
Căn_cứ Điều 58 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng nước tưới : ... “ 1 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt của địa_phương có trách_nhiệm xác_định cơ_cấu cây_trồng , mùa_vụ phù_hợp với điều_kiện nguồn nước . 2 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ thuỷ_lợi phải bảo_đảm chất_lượng nước theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm sử_dụng nguồn nước tưới hiệu_quả ; áp_dụng biện_pháp canh_tác tiên_tiến , tiết_kiệm ; tái_sử_dụng nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , thuỷ_lợi và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ”
None
1
Căn_cứ Điều 58 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng nước tưới : “ 1 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về trồng_trọt của địa_phương có trách_nhiệm xác_định cơ_cấu cây_trồng , mùa_vụ phù_hợp với điều_kiện nguồn nước . 2 . Tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ thuỷ_lợi phải bảo_đảm chất_lượng nước theo tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm sử_dụng nguồn nước tưới hiệu_quả ; áp_dụng biện_pháp canh_tác tiên_tiến , tiết_kiệm ; tái_sử_dụng nước theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , thuỷ_lợi và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . ”
8,425
Sử_dụng sinh_vật có_ích
Căn_cứ Điều 59 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng sinh_vật có_ích : ... “ 1 . Sinh_vật có_ích trong canh_tác bao_gồm các sinh_vật có vai_trò ổn_định và cải_tạo độ phì_nhiêu của đất , tăng sức chống chịu và khả năng sinh_trưởng của cây_trồng , bảo_quản , chế_biến sản_phẩm và phụ_phẩm từ cây_trồng , phòng_trừ sinh_vật gây hại cây_trồng , thụ_phấn cho cây_trồng và mục_đích có lợi khác . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động canh_tác phải thực_hiện quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; áp_dụng quy_trình sản_xuất tiên_tiến để bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả của sinh_vật có ích . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức điều tra , đánh_giá nguồn sinh_vật có_ích để có biện_pháp bảo_vệ và khai_thác phù_hợp ; ban_hành Danh_mục các loài , chủng_sinh vật có_ích sử_dụng trong canh_tác . ” Như_vậy , pháp_luật về trồng_trọt quy_định sử_dụng tài_nguyên trong canh_tác bao_gồm sử_dụng và bảo_vệ đất trong canh_tác ; chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ; bảo_vệ và sử_dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước ; sử_dụng nước tưới và sử_dụng sinh_vật có_ích .
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Trồng_trọt 2018 về sử dụng sinh_vật có_ích : “ 1 . Sinh_vật có_ích trong canh_tác bao_gồm các sinh_vật có vai_trò ổn_định và cải_tạo độ phì_nhiêu của đất , tăng sức chống chịu và khả năng sinh_trưởng của cây_trồng , bảo_quản , chế_biến sản_phẩm và phụ_phẩm từ cây_trồng , phòng_trừ sinh_vật gây hại cây_trồng , thụ_phấn cho cây_trồng và mục_đích có lợi khác . 2 . Tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động canh_tác phải thực_hiện quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường , đa_dạng_sinh_học , bảo_vệ và kiểm_dịch thực_vật ; áp_dụng quy_trình sản_xuất tiên_tiến để bảo_vệ và phát_huy hiệu_quả của sinh_vật có ích . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổ_chức điều tra , đánh_giá nguồn sinh_vật có_ích để có biện_pháp bảo_vệ và khai_thác phù_hợp ; ban_hành Danh_mục các loài , chủng_sinh vật có_ích sử_dụng trong canh_tác . ” Như_vậy , pháp_luật về trồng_trọt quy_định sử_dụng tài_nguyên trong canh_tác bao_gồm sử_dụng và bảo_vệ đất trong canh_tác ; chuyển_đổi cơ_cấu cây_trồng trên đất trồng lúa ; bảo_vệ và sử_dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa_nước ; sử_dụng nước tưới và sử_dụng sinh_vật có_ích .
8,426
Người khuyết_tật thuộc diện nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ. Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học, trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trường chuyên_biệt, trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học. Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện, đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học. Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập khác
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . - Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
8,427
Người khuyết_tật thuộc diện nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... đồng / người / năm_học. Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện, đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất. - Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách, tài_liệu học_tập, đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung, đảm_bảo ở mức tối_thiểu. Hàng năm, vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch, cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học, các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập, đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, phê_duyệt. Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục, người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định. Như_vậy, đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở. Ngoài_ra,
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . - Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
8,428
Người khuyết_tật thuộc diện nào sẽ được nhận học_bổng khi học tại các cơ_sở giáo_dục ?
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người k: ... học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở. Ngoài_ra, còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện, đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học.
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về chính_sách học_bổng và hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập dành cho người khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo đi học tại các cơ_sở giáo_dục được hưởng học_bổng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ trong từng thời_kỳ . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục đại_học , trung_cấp chuyên_nghiệp được cấp học_bổng 10 tháng / năm_học ; người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách đang học_tập tại cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường chuyên_biệt , trung_tâm hỗ_trợ phát_triển giáo_dục hoà_nhập được cấp học_bổng 9 tháng / năm_học . Không áp_dụng chế_độ này đối_với các đối_tượng người khuyết_tật đã được hưởng học_bổng chế_độ chính_sách - Người khuyết_tật thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo đang học tại các cơ_sở giáo_dục được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học . Người khuyết_tật thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà cùng một lúc được hưởng nhiều chính_sách hỗ_trợ phương_tiện , đồ_dùng học_tập khác nhau thì chỉ được hưởng một chế_độ hỗ_trợ cao nhất . - Các cơ_sở giáo_dục công_lập có người khuyết_tật đang theo học được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí để mua sách , tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung , đảm_bảo ở mức tối_thiểu . Hàng năm , vào thời_điểm lập dự_toán ngân_sách của năm kế_hoạch , cơ_sở giáo_dục căn_cứ vào số người khuyết_tật đang học , các dạng tật để lập phương_án mua_sắm ( tài_liệu học_tập , đồ_dùng học_tập đặc_thù dùng chung ) và dự_toán kinh_phí chi_tiết gửi cơ_quan chủ_quản phê_duyệt để tổng_hợp gửi cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , phê_duyệt . Trên cơ_sở dự_toán kinh_phí được phê_duyệt và căn_cứ vào đặc_điểm thực_tế của cơ_sở giáo_dục , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thực_hiện mua_sắm theo quy_định . Như_vậy , đối_tượng người khuyết_tật được nhận học_bổng bao_gồm : người khuyết_tật thuộc hộ nghèo , hộ cận nghèo học tại các cơ_sở giáo_dục và mức học_bổng được hưởng mỗi tháng bằng 80% mức lương cơ_sở . Ngoài_ra , còn được hỗ_trợ kinh_phí để mua_sắm phương_tiện , đồ_dùng học_tập với mức 1.000.000 đồng / người / năm_học .
8,429
Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại : ... Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : * Trình_tự, thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học, người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ, người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ). Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra, đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ, tổng_hợp, lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định, phê_duyệt, tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : * Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ , người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra , đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ , tổng_hợp , lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định , phê_duyệt , tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : ( 1 ) Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ( 2 ) Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) .
8,430
Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại : ... tổng_hợp, lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định, phê_duyệt, tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục. Như_vậy, gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : ( 1 ) Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ( 2 ) Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ).
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 8 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ đối_với người khuyết tập học tại các cơ_sở giáo_dục công_lập được nhận học_bổng như sau : * Trình_tự , thủ_tục và hồ_sơ : Trong vòng 30 ngày làm_việc kể từ ngày bắt_đầu năm_học , người đứng đầu cơ_sở giáo_dục thông_báo cho người khuyết_tật học tại cơ_sở giáo_dục ( hoặc cha_mẹ , người giám_hộ ) về chính_sách đối_với người khuyết_tật và nộp một bộ hồ_sơ bao_gồm : - Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ; - Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) . Người đứng đầu cơ_sở giáo_dục công_lập căn_cứ vào quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch này tổ_chức quy_trình kiểm_tra , đối_chiếu và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của hồ_sơ , tổng_hợp , lập danh_sách và dự_toán kinh_phí báo_cáo cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để cơ_quan quản_lý cấp trên thẩm_định , phê_duyệt , tổng_hợp báo_cáo cơ_quan tài_chính trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kinh_phí thực_hiện chính_sách học_bổng và hỗ_trợ chi_phí mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập dùng riêng cho người khuyết_tật đang học tại cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , gia_đình người khuyết_tật được hưởng học_bổng phải chuẩn_bị những hồ_sơ sau : ( 1 ) Giấy chứng_nhận về khuyết_tật do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Nhà_nước ( bản_sao có công_chứng ) ( 2 ) Giấy chứng_nhận là hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo do Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn cấp ( bản_sao có công_chứng ) .
8,431
Người khuyết_tật sẽ bị dừng cấp học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập như sau : - Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học. Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định. - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng lao_động - thương_binh và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : - Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . Như_vậy , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
8,432
Người khuyết_tật sẽ bị dừng cấp học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập. Như_vậy, người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học.Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập như sau : - Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học. Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định. - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : - Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . Như_vậy , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
8,433
Người khuyết_tật sẽ bị dừng cấp học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong những trường_hợp nào ?
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như s: ... buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định. - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo, phòng lao_động - thương_binh và xã_hội, sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện, đồ_dùng học_tập. Như_vậy, người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư liên_tịch 42/2013/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC quy_định về dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập như sau : - Người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì không được nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học . Trường_hợp người khuyết_tật đã nhận học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập mà bỏ học hoặc bị buộc thôi học thì phải trả lại số tiền đã nhận kể từ thời_điểm bỏ học hoặc bị buộc thôi học cho cơ_quan thực_hiện chi_trả để nộp ngân_sách Nhà_nước theo quy_định . - Cơ_sở giáo_dục công_lập nơi có người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo cho cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp ; cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập nơi người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học có trách_nhiệm gửi thông_báo về phòng giáo_dục và đào_tạo , phòng lao_động - thương_binh và xã_hội , sở giáo_dục và đào_tạo chậm nhất 15 ngày làm_việc kể từ ngày người khuyết_tật bỏ học hoặc bị buộc thôi học để dừng cấp học_bổng và kinh_phí hỗ_trợ mua phương_tiện , đồ_dùng học_tập . Như_vậy , người khuyết_tật sẽ không được hưởng học_bổng và những kinh_phí hỗ_trợ khi học tại các cơ_sở giáo_dục trong trường_hợp người đó bỏ học hoặc bị buộc thôi học .
8,434
Vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh... 2. Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp,... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng sau đây : - Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; - Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp,... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng sau đây : - Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; - Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : ... 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ... Như_vậy , trường_hợp của bạn là nhân_viên y_tế trường hoc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại theo Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Phụ_cấp thu_hút được hưởng dựa trên thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và được hưởng không quá 05 năm ( 60 tháng ) .
8,435
Vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ). Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động, biệt_phái, luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định, đang công_tác
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng sau đây : - Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; - Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : ... 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ... Như_vậy , trường_hợp của bạn là nhân_viên y_tế trường hoc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại theo Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Phụ_cấp thu_hút được hưởng dựa trên thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và được hưởng không quá 05 năm ( 60 tháng ) .
8,436
Vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định, đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm :... 2. Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan, đơn_vị của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức, viên_chức, nâng ngạch công_chức, thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập ;... Như_vậy, trường_hợp của bạn là nhân_viên y_tế trường hoc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại theo Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian@@
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng sau đây : - Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; - Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : ... 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ... Như_vậy , trường_hợp của bạn là nhân_viên y_tế trường hoc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại theo Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Phụ_cấp thu_hút được hưởng dựa trên thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và được hưởng không quá 05 năm ( 60 tháng ) .
8,437
Vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng nào ?
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Lưu_ý : Phụ_cấp thu_hút được hưởng dựa trên thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và được hưởng không quá 05 năm ( 60 tháng ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm :_a ) Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; b ) Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; c ) Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , vùng được công_nhận là có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn bao_gồm những vùng sau đây : - Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; - Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; - Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . ( Hình từ Internet ) Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phụ_cấp thu_hút Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội từ trung_ương đến xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( bao_gồm cả trường_hợp điều_động , biệt_phái , luân_chuyển và không phân_biệt người địa_phương với người nơi khác đến ) đã được xếp lương theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định , đang công_tác và đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : ... 2 . Người làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động trong các cơ_quan , đơn_vị của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội quy_định tại Nghị_định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính_phủ về thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp và Nghị_định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về tuyển_dụng công_chức , viên_chức , nâng ngạch công_chức , thăng_hạng_viên_chức và thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập ; ... Như_vậy , trường_hợp của bạn là nhân_viên y_tế trường hoc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại theo Nghị_định 68/2000/NĐ-CP và Nghị_định 161/2018/NĐ-CP thì được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Lưu_ý : Phụ_cấp thu_hút được hưởng dựa trên thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn và được hưởng không quá 05 năm ( 60 tháng ) .
8,438
Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp 1. Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ), bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu. 2. Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Căn_cứ trên quy_định thời_gian không được tính hưởng chế_độ phụ_cấp thu_hút quy_định tại Nghị_định này , gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , trường_hợp nhân_viên y_tế đi công_tác không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên thì không được tính vào thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút .
8,439
Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác. 3. Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này, gồm : a ) Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Căn_cứ trên quy_định thời_gian không được tính hưởng chế_độ phụ_cấp thu_hút quy_định tại Nghị_định này , gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , trường_hợp nhân_viên y_tế đi công_tác không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên thì không được tính vào thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút .
8,440
Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút như_thế_nào ?
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam. Căn_cứ trên quy_định thời_gian không được tính hưởng chế_độ phụ_cấp thu_hút quy_định tại Nghị_định này, gồm : - Thời_gian đi công_tác, làm_việc, học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác, thời_gian bị tạm giữ, tạm giam. Như_vậy, trường_hợp nhân_viên y_tế đi công_tác không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên thì không được tính vào thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút.
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp 1 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn là tổng thời_gian làm_việc có đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ( nếu có thời_gian đứt_quãng mà chưa hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì được cộng dồn ) , bao_gồm : a ) Thời_gian làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính trị-xã hội ; b ) Thời_gian làm_việc trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu . 2 . Cánh tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . 3 . Thời_gian không được tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp quy_định tại Nghị_định này , gồm : a ) Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; b ) Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; c ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; d ) Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Căn_cứ trên quy_định thời_gian không được tính hưởng chế_độ phụ_cấp thu_hút quy_định tại Nghị_định này , gồm : - Thời_gian đi công_tác , làm_việc , học_tập không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương liên_tục từ 01 tháng trở lên ; - Thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; - Thời_gian bị tạm đình_chỉ công_tác , thời_gian bị tạm giữ , tạm giam . Như_vậy , trường_hợp nhân_viên y_tế đi công_tác không ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ 01 tháng trở lên thì không được tính vào thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để được hưởng phụ_cấp thu_hút .
8,441
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức nào ?
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kè: ... Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý, sử_dụng ngân_sách, tài_chính, tài_sản của Công_đoàn, các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1. Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định, quy_trình, định_mức trong quản_lý, sử_dụng ngân_sách, tài_chính, tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước. b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu, chi, sử_dụng ngân_sách Nhà_nước, quản_lý tài_chính, tài_sản Công_đoàn. c ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc, chế_độ, quy_định về thu, chi tài_chính, tài_sản Công_đoàn. 2. Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo. Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn
None
1
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản của Công_đoàn , các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định , quy_trình , định_mức trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước . b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu , chi , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước , quản_lý tài_chính , tài_sản Công_đoàn . c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ , quy_định về thu , chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo . Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo .
8,442
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức nào ?
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kè: ... 2. Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo. Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc, chế_độ về thu_chi tài_chính, tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách. - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo.Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý, sử_dụng ngân_sách, tài_chính, tài_sản của Công_đoàn, các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1. Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định, quy_trình, định_mức trong quản_lý, sử_dụng ngân_sách, tài_chính, tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước. b ) Buông_lỏng
None
1
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản của Công_đoàn , các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định , quy_trình , định_mức trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước . b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu , chi , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước , quản_lý tài_chính , tài_sản Công_đoàn . c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ , quy_định về thu , chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo . Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo .
8,443
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức nào ?
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kè: ... Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định, quy_trình, định_mức trong quản_lý, sử_dụng ngân_sách, tài_chính, tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước. b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra, giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu, chi, sử_dụng ngân_sách Nhà_nước, quản_lý tài_chính, tài_sản Công_đoàn. c ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc, chế_độ, quy_định về thu, chi tài_chính, tài_sản Công_đoàn. 2. Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo. Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc, chế_độ về thu_chi tài_chính, tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách. - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo.
None
1
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản của Công_đoàn , các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định , quy_trình , định_mức trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước . b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu , chi , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước , quản_lý tài_chính , tài_sản Công_đoàn . c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ , quy_định về thu , chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo . Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo .
8,444
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức nào ?
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kè: ... mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo.
None
1
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ( Hình từ Internet ) Theo Điều 31 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Vi_phạm trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản của Công_đoàn , các loại quỹ xã_hội do công_đoàn quản_lý 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Ban_hành các văn_bản thuộc thẩm_quyền về quy_định , quy_trình , định_mức trong quản_lý , sử_dụng ngân_sách , tài_chính , tài_sản trái quy_định của Công_đoàn và Nhà_nước . b ) Buông_lỏng việc chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra , giám_sát thường_xuyên để cấp dưới thực_hiện không đúng dẫn đến vi_phạm các quy_định về việc thực_hiện thu , chi , sử_dụng ngân_sách Nhà_nước , quản_lý tài_chính , tài_sản Công_đoàn . c ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ , quy_định về thu , chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo . Căn_cứ trên quy_định tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố tổ_chức thực_hiện trái nguyên_tắc , chế_độ về thu_chi tài_chính , tài_sản Công_đoàn thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo từng trường_hợp sau : - Có hành_vi vi_phạm mà hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách . - Có hành_vi vi_phạm lần đầu mà hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái vi_phạm thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo .
8,445
Tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố vi_phạm kỷ_luật thì cơ_quan nào có quyền đề_nghị xét_xử lý kỷ_luật ?
Theo khoản 3 Điều 8 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền đề_nghị xử_lý kỷ_luật 1 . Cán_bộ công_đoàn các cấp ( từ cơ_sở trở lên ) vi_phạm kỷ_luật sinh_hoạt thuộc tổ_chức công_đoàn cấp nào thì công_đoàn cấp đó xem_xét , kiểm_điểm , bỏ_phiếu đề_nghị kỷ_luật báo_cáo lên công_đoàn cấp trên trực_tiếp . Công_đoàn cấp dưới trực_tiếp của cấp có thẩm_quyền kỷ_luật tiến_hành xem_xét , tổng_hợp báo_cáo , đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét xử_lý kỷ_luật . 2 . Cán_bộ công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn hoặc đoàn_viên công_đoàn vi_phạm kỷ_luật do công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận hoặc tổ công_đoàn xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . 3 . Tập_thể ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp nào vi_phạm kỷ_luật thì ban_chấp_hành cấp đó xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . 4 . Đối_với tập_thể Đoàn_Chủ_tịch , tập_thể Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn thì do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . ... Căn_cứ quy_định trên thì tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố vi_phạm kỷ_luật thì Ban_chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố có quyền đề_nghị xét_xử lý kỷ_luật .
None
1
Theo khoản 3 Điều 8 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Thẩm_quyền đề_nghị xử_lý kỷ_luật 1 . Cán_bộ công_đoàn các cấp ( từ cơ_sở trở lên ) vi_phạm kỷ_luật sinh_hoạt thuộc tổ_chức công_đoàn cấp nào thì công_đoàn cấp đó xem_xét , kiểm_điểm , bỏ_phiếu đề_nghị kỷ_luật báo_cáo lên công_đoàn cấp trên trực_tiếp . Công_đoàn cấp dưới trực_tiếp của cấp có thẩm_quyền kỷ_luật tiến_hành xem_xét , tổng_hợp báo_cáo , đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét xử_lý kỷ_luật . 2 . Cán_bộ công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận , tổ công_đoàn hoặc đoàn_viên công_đoàn vi_phạm kỷ_luật do công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn bộ_phận hoặc tổ công_đoàn xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . 3 . Tập_thể ban thường_vụ , Uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cấp nào vi_phạm kỷ_luật thì ban_chấp_hành cấp đó xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . 4 . Đối_với tập_thể Đoàn_Chủ_tịch , tập_thể Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn thì do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn xét đề_nghị xử_lý kỷ_luật . ... Căn_cứ quy_định trên thì tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố vi_phạm kỷ_luật thì Ban_chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố có quyền đề_nghị xét_xử lý kỷ_luật .
8,446
Tổ_chức nào có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 9 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1 . Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn xử_lý kỷ_luật đối_với : a ) Tập_thể Đoàn_Chủ_tịch , tập_thể Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn ; b ) Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn ; c ) Tập_thể ban_chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành trung_ương , công_đoàn Tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . 2 . Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn xử_lý kỷ_luật đối_với : a ) Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không phải là uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ; b ) Tập_thể ban thường_vụ , tập_thể Uỷ_ban kiểm_tra Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành trung_ương , công_đoàn Tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . c ) Nguyên_Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn đã chuyển công_tác , nghỉ_việc hoặc nghỉ hưu . ... Theo đó , Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố .
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 9 Quy_định xử_lý kỷ_luật trong tổ_chức công_đoàn ban_hành kèm theo Quyết_định 5130 / QĐ-TLĐ năm 2022 quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1 . Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn xử_lý kỷ_luật đối_với : a ) Tập_thể Đoàn_Chủ_tịch , tập_thể Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn ; b ) Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn ; c ) Tập_thể ban_chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành trung_ương , công_đoàn Tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . 2 . Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn xử_lý kỷ_luật đối_với : a ) Chủ_tịch Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không phải là uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ; b ) Tập_thể ban thường_vụ , tập_thể Uỷ_ban kiểm_tra Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , công_đoàn ngành trung_ương , công_đoàn Tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . c ) Nguyên_Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , Uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn đã chuyển công_tác , nghỉ_việc hoặc nghỉ hưu . ... Theo đó , Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật đối_với tập_thể Ban thường_vụ Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố .
8,447
Công_tác Dân_quân_tự_vệ là gì ?
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : ... Công_tác Dân_quân_tự_vệ là hoạt_động lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý , điều_hành về tổ_chức xây_dựng lực_lượng , huấn_luyện , đào_tạo , hoạt_động và bảo_đảm cho Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy , công_tác Dân_quân_tự_vệ được hiểu là hoạt_động lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý , điều_hành về tổ_chức xây_dựng lực_lượng , huấn_luyện , đào_tạo , hoạt_động và bảo_đảm cho Dân_quân_tự_vệ . Công_tác Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 8 Điều 2 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : Công_tác Dân_quân_tự_vệ là hoạt_động lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý , điều_hành về tổ_chức xây_dựng lực_lượng , huấn_luyện , đào_tạo , hoạt_động và bảo_đảm cho Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy , công_tác Dân_quân_tự_vệ được hiểu là hoạt_động lãnh_đạo , chỉ_đạo , chỉ_huy , quản_lý , điều_hành về tổ_chức xây_dựng lực_lượng , huấn_luyện , đào_tạo , hoạt_động và bảo_đảm cho Dân_quân_tự_vệ . Công_tác Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
8,448
Các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ có bao_gồm phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ không ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 14 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ 1. Thành_lập, tham_gia, tài_trợ tổ_chức, huấn_luyện, điều_động, sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật. 2. Trốn_tránh, chống_đối, cản_trở việc tổ_chức, huấn_luyện, hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. 3. Giả_danh Dân_quân_tự_vệ. 4. Lợi_dụng, lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn, nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 5. Sản_xuất, vận_chuyển, mua_bán, thu_gom, tàng_trữ, sử_dụng, chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ, trang_thiết_bị, phương_tiện kỹ_thuật, trang_phục, sao mũ, phù_hiệu, tài_sản của Dân_quân_tự_vệ. 6. Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ. Theo đó, các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : - Thành_lập, tham_gia, tài_trợ tổ_chức, huấn_luyện, điều_động, sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật. - Trốn_tránh, chống_đối, cản_trở việc tổ_chức, huấn_luyện, hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. - Giả_danh Dân_quân_tự_vệ. - Lợi_dụng,
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 14 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ 1 . Thành_lập , tham_gia , tài_trợ tổ_chức , huấn_luyện , điều_động , sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật . 2 . Trốn_tránh , chống_đối , cản_trở việc tổ_chức , huấn_luyện , hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . 3 . Giả_danh Dân_quân_tự_vệ . 4 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Sản_xuất , vận_chuyển , mua_bán , thu_gom , tàng_trữ , sử_dụng , chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện kỹ_thuật , trang_phục , sao mũ , phù_hiệu , tài_sản của Dân_quân_tự_vệ . 6 . Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : - Thành_lập , tham_gia , tài_trợ tổ_chức , huấn_luyện , điều_động , sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật . - Trốn_tránh , chống_đối , cản_trở việc tổ_chức , huấn_luyện , hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . - Giả_danh Dân_quân_tự_vệ . - Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Sản_xuất , vận_chuyển , mua_bán , thu_gom , tàng_trữ , sử_dụng , chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện kỹ_thuật , trang_phục , sao mũ , phù_hiệu , tài_sản của Dân_quân_tự_vệ . - Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy , phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định .
8,449
Các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ có bao_gồm phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ không ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 14 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : ... pháp_luật. - Trốn_tránh, chống_đối, cản_trở việc tổ_chức, huấn_luyện, hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. - Giả_danh Dân_quân_tự_vệ. - Lợi_dụng, lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn, nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Sản_xuất, vận_chuyển, mua_bán, thu_gom, tàng_trữ, sử_dụng, chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí, vật_liệu nổ quân_dụng, công_cụ hỗ_trợ, trang_thiết_bị, phương_tiện kỹ_thuật, trang_phục, sao mũ, phù_hiệu, tài_sản của Dân_quân_tự_vệ. - Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ. Như_vậy, phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 14 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ 1 . Thành_lập , tham_gia , tài_trợ tổ_chức , huấn_luyện , điều_động , sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật . 2 . Trốn_tránh , chống_đối , cản_trở việc tổ_chức , huấn_luyện , hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . 3 . Giả_danh Dân_quân_tự_vệ . 4 . Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Sản_xuất , vận_chuyển , mua_bán , thu_gom , tàng_trữ , sử_dụng , chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện kỹ_thuật , trang_phục , sao mũ , phù_hiệu , tài_sản của Dân_quân_tự_vệ . 6 . Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Theo đó , các hành_vi bị nghiêm_cấm về Dân_quân_tự_vệ bao_gồm : - Thành_lập , tham_gia , tài_trợ tổ_chức , huấn_luyện , điều_động , sử_dụng Dân_quân_tự_vệ trái pháp_luật . - Trốn_tránh , chống_đối , cản_trở việc tổ_chức , huấn_luyện , hoạt_động và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . - Giả_danh Dân_quân_tự_vệ . - Lợi_dụng , lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn , nhiệm_vụ của Dân_quân_tự_vệ được giao xâm_phạm lợi_ích của quốc_gia , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Sản_xuất , vận_chuyển , mua_bán , thu_gom , tàng_trữ , sử_dụng , chiếm_giữ trái pháp_luật vũ_khí , vật_liệu nổ quân_dụng , công_cụ hỗ_trợ , trang_thiết_bị , phương_tiện kỹ_thuật , trang_phục , sao mũ , phù_hiệu , tài_sản của Dân_quân_tự_vệ . - Phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ . Như_vậy , phân_biệt đối_xử về giới trong công_tác Dân_quân_tự_vệ là một trong những hành_vi bị nghiêm_cấm theo quy_định .
8,450
Cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ phải có bao_nhiêu năm trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ thì mới được xét tặng kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định về kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” như sau : ... Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” 1. Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” xét tặng cho cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ, chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ hoàn_thành tốt chức_trách, nhiệm_vụ ; cá_nhân có nhiều công_lao, đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 10 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; b ) Đối_với cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ, phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; c ) Chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 06 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; d ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ, chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ được Chủ_tịch nước hoặc Thủ_tướng Chính_phủ khen_thưởng về thành_tích thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng ; đ ) Người Việt_Nam, người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài có nhiều công_lao, đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam, được cấp có thẩm_quyền công_nhận
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định về kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” như sau : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” 1 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” xét tặng cho cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ ; cá_nhân có nhiều công_lao , đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 10 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; b ) Đối_với cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ , phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; c ) Chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 06 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; d ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ được Chủ_tịch nước hoặc Thủ_tướng Chính_phủ khen_thưởng về thành_tích thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng ; đ ) Người Việt_Nam , người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều công_lao , đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . 2 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân . Như_vậy , cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ , phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận thì mới được xét tặng kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng " . Và kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân .
8,451
Cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ phải có bao_nhiêu năm trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ thì mới được xét tặng kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định về kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” như sau : ... nhiệm_vụ quân_sự, quốc_phòng ; đ ) Người Việt_Nam, người Việt_Nam ở nước_ngoài, người nước_ngoài có nhiều công_lao, đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam, được cấp có thẩm_quyền công_nhận. 2. Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân. Như_vậy, cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ, phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ, được cấp có thẩm_quyền công_nhận thì mới được xét tặng kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ". Và kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 13 Thông_tư 57/2020/TT-BQP quy_định về kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” như sau : Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” 1 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” xét tặng cho cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ ; cá_nhân có nhiều công_lao , đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 10 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; b ) Đối_với cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ , phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận ; c ) Chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ có thời_gian công_tác liên_tục trong lực_lượng Dân_quân_tự_vệ từ đủ 06 năm trở lên ; không vi_phạm kỷ_luật từ hình_thức cảnh_cáo trở lên ; d ) Cá_nhân giữ chức_vụ chỉ_huy Dân_quân_tự_vệ , chiến_sĩ Dân_quân_tự_vệ được Chủ_tịch nước hoặc Thủ_tướng Chính_phủ khen_thưởng về thành_tích thực_hiện nhiệm_vụ quân_sự , quốc_phòng ; đ ) Người Việt_Nam , người Việt_Nam ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều công_lao , đóng_góp đối_với Dân_quân_tự_vệ Việt_Nam , được cấp có thẩm_quyền công_nhận . 2 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân . Như_vậy , cá_nhân không thuộc thành_phần Dân_quân_tự_vệ , phải có từ đủ 15 năm trở lên trực_tiếp làm công_tác Dân_quân_tự_vệ , được cấp có thẩm_quyền công_nhận thì mới được xét tặng kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng " . Và kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp vũ_trang quần_chúng ” chỉ tặng một lần cho mỗi cá_nhân .
8,452
Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình hay không ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... Tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình... 2. Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng, con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng, con của thương_binh, bệnh_binh, người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng, chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c, d, đ, e, g khoản 1 và các điểm a, b, d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng , con của thương_binh , bệnh_binh , người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g khoản 1 và các điểm a , b , d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình . Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
8,453
Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình hay không ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... không có đơn_vị hành_chính cấp xã, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình. Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ. Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet ) Tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình... 2. Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng, con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng, con của thương_binh, bệnh_binh, người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng, chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn, miễn
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng , con của thương_binh , bệnh_binh , người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g khoản 1 và các điểm a , b , d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình . Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
8,454
Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình hay không ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c, d, đ, e, g khoản 1 và các điểm a, b, d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ. 4. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định tạm hoãn, miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ. Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình. Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ. Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng , con của thương_binh , bệnh_binh , người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g khoản 1 và các điểm a , b , d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình . Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
8,455
Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình hay không ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 11 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Công_dân được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong trường_hợp sau đây : a ) Vợ hoặc chồng , con của liệt_sĩ ; b ) Vợ hoặc chồng , con của thương_binh , bệnh_binh , người bị nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; c ) Quân_nhân dự_bị đã được sắp_xếp vào đơn_vị dự_bị động_viên ; d ) Người trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; người trực_tiếp nuôi_dưỡng người suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; đ ) Người làm công_tác cơ_yếu . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ quy_định tại các điểm c , d , đ , e , g khoản 1 và các điểm a , b , d khoản 2 Điều này nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . 4 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định tạm hoãn , miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ . Theo quy_định nêu trên thì con của thương_binh thuộc một trong các trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình . Lưu_ý : Con của thương_binh thuộc diện miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn vào Dân_quân_tự_vệ . Con của thương_binh có được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ( Hình từ Internet )
8,456
Công_dân nam từ bao_nhiêu tuổi có nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ?
Theo khoản 1 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình của công_dân nam như sau : ... Độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình 1 . Công_dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi , công_dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; nếu tình_nguyện tham_gia Dân_quân_tự_vệ thì có_thể kéo_dài đến hết 50 tuổi đối_với nam , đến hết 45 tuổi đối_với nữ . ... Theo đó , công_dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi phải thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; nếu tình_nguyện tham_gia Dân_quân_tự_vệ thì có_thể kéo_dài đến hết 50 tuổi đối_với nam .
None
1
Theo khoản 1 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình của công_dân nam như sau : Độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình 1 . Công_dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi , công_dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi có nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; nếu tình_nguyện tham_gia Dân_quân_tự_vệ thì có_thể kéo_dài đến hết 50 tuổi đối_với nam , đến hết 45 tuổi đối_với nữ . ... Theo đó , công_dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi phải thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ ; nếu tình_nguyện tham_gia Dân_quân_tự_vệ thì có_thể kéo_dài đến hết 50 tuổi đối_với nam .
8,457
Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... Độ tuổi, thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình... 2. Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ, Dân_quân_tự_vệ cơ_động, Dân_quân_tự_vệ biển, Dân_quân_tự_vệ phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế là 04 năm ; dân_quân thường_trực là 02 năm. Căn_cứ yêu_cầu, nhiệm_vụ quốc_phòng, quân_sự của địa_phương, cơ_quan, tổ_chức, thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển, tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức quyết_định kéo_dài độ tuổi, thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quy_định tại Điều này. Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được xác_định như sau : - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ, Dân_quân_tự_vệ cơ_động, Dân_quân_tự_vệ biển, Dân_quân_tự_vệ phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế là
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ , Dân_quân_tự_vệ cơ_động , Dân_quân_tự_vệ biển , Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế là 04 năm ; dân_quân thường_trực là 02 năm . Căn_cứ yêu_cầu , nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển , tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định kéo_dài độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quy_định tại Điều này . Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được xác_định như sau : - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ , Dân_quân_tự_vệ cơ_động , Dân_quân_tự_vệ biển , Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế là 04 năm ; - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia dân_quân thường_trực là 02 năm . Lưu_ý : Căn_cứ yêu_cầu , nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển , tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này .
8,458
Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : ... thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ, Dân_quân_tự_vệ cơ_động, Dân_quân_tự_vệ biển, Dân_quân_tự_vệ phòng_không, pháo_binh, trinh_sát, thông_tin, công_binh, phòng hoá, y_tế là 04 năm ; - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia dân_quân thường_trực là 02 năm. Lưu_ý : Căn_cứ yêu_cầu, nhiệm_vụ quốc_phòng, quân_sự của địa_phương, cơ_quan, tổ_chức, thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển, tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này.
None
1
Theo khoản 2 Điều 8 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 quy_định về thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình như sau : Độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ trong thời_bình ... 2 . Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ , Dân_quân_tự_vệ cơ_động , Dân_quân_tự_vệ biển , Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế là 04 năm ; dân_quân thường_trực là 02 năm . Căn_cứ yêu_cầu , nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển , tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi không có đơn_vị hành_chính cấp xã , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức quyết_định kéo_dài độ tuổi , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ theo quy_định tại Điều này . Theo quy_định nêu trên thì thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được xác_định như sau : - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ tại_chỗ , Dân_quân_tự_vệ cơ_động , Dân_quân_tự_vệ biển , Dân_quân_tự_vệ phòng_không , pháo_binh , trinh_sát , thông_tin , công_binh , phòng hoá , y_tế là 04 năm ; - Thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia dân_quân thường_trực là 02 năm . Lưu_ý : Căn_cứ yêu_cầu , nhiệm_vụ quốc_phòng , quân_sự của địa_phương , cơ_quan , tổ_chức , thời_hạn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài nhưng không quá 02 năm ; đối_với dân_quân biển , tự_vệ và chỉ_huy đơn_vị Dân_quân_tự_vệ được kéo_dài hơn nhưng không quá_độ tuổi quy_định tại khoản 1 Điều này .
8,459
Khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm những bộ_phận nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh gồm các bộ_phận sau : a ) Hành_chính ; b ) Khám trước gây_mê ; c ) Phẫu_thuật ; d ) Hồi_tỉnh ; đ ) Hồi_sức ngoại_khoa ; e ) Chống đau. 2. Bệnh_viện hạng đặc_biệt, hạng I phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. 3. Bệnh_viện hạng II phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức với tối_thiểu gồm 04 bộ_phận theo quy_định tại Điểm a, Điểm c, Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều này. 4. Bệnh_viện hạng III, hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa lâm_sàng có thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật. 5. Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác ngoài quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này. Theo quy_định trên, khoa gây_mê
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh gồm các bộ_phận sau : a ) Hành_chính ; b ) Khám trước gây_mê ; c ) Phẫu_thuật ; d ) Hồi_tỉnh ; đ ) Hồi_sức ngoại_khoa ; e ) Chống đau . 2 . Bệnh_viện hạng đặc_biệt , hạng I phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 3 . Bệnh_viện hạng II phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức với tối_thiểu gồm 04 bộ_phận theo quy_định tại Điểm a , Điểm c , Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều này . 4 . Bệnh_viện hạng III , hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa lâm_sàng có thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật . 5 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ngoài quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này . Theo quy_định trên , khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm bộ_phận hành_chính , khám trước gây_mê , phẫu_thuật , hồi_tỉnh , hồi_sức ngoại_khoa và bộ_phận chống đau . Khoa gây_mê hồi_sức ( Hình từ Internet )
8,460
Khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm những bộ_phận nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này. Theo quy_định trên, khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm bộ_phận hành_chính, khám trước gây_mê, phẫu_thuật, hồi_tỉnh, hồi_sức ngoại_khoa và bộ_phận chống đau. Khoa gây_mê hồi_sức ( Hình từ Internet ) Cơ_cấu tổ_chức 1. Khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh gồm các bộ_phận sau : a ) Hành_chính ; b ) Khám trước gây_mê ; c ) Phẫu_thuật ; d ) Hồi_tỉnh ; đ ) Hồi_sức ngoại_khoa ; e ) Chống đau. 2. Bệnh_viện hạng đặc_biệt, hạng I phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. 3. Bệnh_viện hạng II phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức với tối_thiểu gồm 04 bộ_phận theo quy_định tại Điểm a, Điểm c, Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều này. 4. Bệnh_viện hạng III, hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh gồm các bộ_phận sau : a ) Hành_chính ; b ) Khám trước gây_mê ; c ) Phẫu_thuật ; d ) Hồi_tỉnh ; đ ) Hồi_sức ngoại_khoa ; e ) Chống đau . 2 . Bệnh_viện hạng đặc_biệt , hạng I phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 3 . Bệnh_viện hạng II phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức với tối_thiểu gồm 04 bộ_phận theo quy_định tại Điểm a , Điểm c , Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều này . 4 . Bệnh_viện hạng III , hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa lâm_sàng có thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật . 5 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ngoài quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này . Theo quy_định trên , khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm bộ_phận hành_chính , khám trước gây_mê , phẫu_thuật , hồi_tỉnh , hồi_sức ngoại_khoa và bộ_phận chống đau . Khoa gây_mê hồi_sức ( Hình từ Internet )
8,461
Khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm những bộ_phận nào ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... , hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa lâm_sàng có thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật. 5. Các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác ngoài quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật, thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này. Theo quy_định trên, khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm bộ_phận hành_chính, khám trước gây_mê, phẫu_thuật, hồi_tỉnh, hồi_sức ngoại_khoa và bộ_phận chống đau. Khoa gây_mê hồi_sức ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh gồm các bộ_phận sau : a ) Hành_chính ; b ) Khám trước gây_mê ; c ) Phẫu_thuật ; d ) Hồi_tỉnh ; đ ) Hồi_sức ngoại_khoa ; e ) Chống đau . 2 . Bệnh_viện hạng đặc_biệt , hạng I phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức hoàn_chỉnh theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . 3 . Bệnh_viện hạng II phải tổ_chức khoa gây_mê - hồi_sức với tối_thiểu gồm 04 bộ_phận theo quy_định tại Điểm a , Điểm c , Điểm d và Điểm đ Khoản 1 Điều này . 4 . Bệnh_viện hạng III , hạng IV hoặc chưa phân_hạng nếu chưa có khoa gây_mê - hồi_sức phải bố_trí tối_thiểu 02 bộ_phận quy_định tại Điểm c và Điểm d Khoản 1 Điều này thuộc một khoa lâm_sàng có thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật . 5 . Các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác ngoài quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 và Khoản 4 Điều này nếu được phép thực_hiện phẫu_thuật , thủ_thuật thì phải bảo_đảm hoạt_động gây_mê - hồi_sức theo đúng quy_định chuyên_môn kỹ_thuật được quy_định tại Thông_tư này . Theo quy_định trên , khoa gây_mê hồi_sức hoàn_chỉnh gồm bộ_phận hành_chính , khám trước gây_mê , phẫu_thuật , hồi_tỉnh , hồi_sức ngoại_khoa và bộ_phận chống đau . Khoa gây_mê hồi_sức ( Hình từ Internet )
8,462
Các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê hồi_sức gồm những chức_danh nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê - hồi_sức như sau : ... Các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê - hồi_sức 1 . Bác_sỹ gây_mê - hồi_sức là bác_sỹ đã được đào_tạo về chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức từ 18 tháng trở lên và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức là điều_dưỡng_viên có văn_bằng chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kỹ_thuật_viên gây_mê - hồi_sức là kỹ_thuật_viên có văn_bằng chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Điều_dưỡng bộ_phận phẫu_thuật là điều_dưỡng_viên có giấy xác_nhận đã được đào_tạo về điều_dưỡng phẫu_thuật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê hồi_sức gồm những chức_danh sau : + Bác_sĩ gây_mê hồi_sức . + Điều_dưỡng_viên gây_mê hồi_sức . + Kỹ_thuật_viên gây_mê hồi_sức . + Điều_dưỡng bộ_phận phẫu_thuật .
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 13/2012/TT-BYT quy_định về các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê - hồi_sức như sau : Các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê - hồi_sức 1 . Bác_sỹ gây_mê - hồi_sức là bác_sỹ đã được đào_tạo về chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức từ 18 tháng trở lên và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 2 . Điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức là điều_dưỡng_viên có văn_bằng chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Kỹ_thuật_viên gây_mê - hồi_sức là kỹ_thuật_viên có văn_bằng chuyên_khoa gây_mê - hồi_sức và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Điều_dưỡng bộ_phận phẫu_thuật là điều_dưỡng_viên có giấy xác_nhận đã được đào_tạo về điều_dưỡng phẫu_thuật và được cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , các chức_danh chuyên_môn thực_hiện việc gây_mê hồi_sức gồm những chức_danh sau : + Bác_sĩ gây_mê hồi_sức . + Điều_dưỡng_viên gây_mê hồi_sức . + Kỹ_thuật_viên gây_mê hồi_sức . + Điều_dưỡng bộ_phận phẫu_thuật .
8,463
Việc bố_trí nhân_lực khoa gây_mê hồi_sức được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 13/2012/TT-BYT về bố_trí nhân_lực như sau : ... Bố_trí nhân_lực Nhân_lực của khoa gây_mê - hồi_sức được bố_trí ở các bộ_phận như sau : 1. Hành_chính : gồm điều_dưỡng_viên trưởng của khoa và nhân_viên hành_chính. Số_lượng nhân_viên hành_chính do giám_đốc cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của trưởng khoa gây_mê - hồi_sức. 2. Khám trước gây_mê : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức, 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức và 01 ( một ) hộ_lý. 3. Phẫu_thuật : nhân_lực cho mỗi ca phẫu_thuật tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức, 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức, 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ dụng_cụ, 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ vòng ngoài và 01 ( một ) hộ_lý. 4. Hồi_tỉnh : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức, điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng_viên tuỳ_thuộc vào số giường hồi_tỉnh với tỷ_lệ 02 ( hai ) điều_dưỡng_viên phụ_trách 05 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý. 5. Hồi_sức ngoại_khoa : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức phụ_trách 03 giường_bệnh,
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 13/2012/TT-BYT về bố_trí nhân_lực như sau : Bố_trí nhân_lực Nhân_lực của khoa gây_mê - hồi_sức được bố_trí ở các bộ_phận như sau : 1 . Hành_chính : gồm điều_dưỡng_viên trưởng của khoa và nhân_viên hành_chính . Số_lượng nhân_viên hành_chính do giám_đốc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của trưởng khoa gây_mê - hồi_sức . 2 . Khám trước gây_mê : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức và 01 ( một ) hộ_lý . 3 . Phẫu_thuật : nhân_lực cho mỗi ca phẫu_thuật tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ dụng_cụ , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ vòng ngoài và 01 ( một ) hộ_lý . 4 . Hồi_tỉnh : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng_viên tuỳ_thuộc vào số giường hồi_tỉnh với tỷ_lệ 02 ( hai ) điều_dưỡng_viên phụ_trách 05 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý . 5 . Hồi_sức ngoại_khoa : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức phụ_trách 03 giường_bệnh , 1,5 điều_dưỡng_viên phụ_trách 01 giường_bệnh và 01 ( một ) hộ_lý . 6 . Chống đau : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sĩ gây_mê - hồi_sức , điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng tuỳ_thuộc vào số giường_bệnh , tỷ_lệ 01 ( một ) ( điều_dưỡng_viên phụ_trách 02 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý . 7 . Các chức_danh trên có_thể làm_việc kiêm_nhiệm ở các bộ_phận khác nhau tuỳ_thuộc nhân_lực thực_tế của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nhưng phải phù_hợp với chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , việc bố_trí nhân_lực khoa gây_mê hồi_sức được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 nêu trên .
8,464
Việc bố_trí nhân_lực khoa gây_mê hồi_sức được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 13/2012/TT-BYT về bố_trí nhân_lực như sau : ... ) điều_dưỡng_viên phụ_trách 05 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý. 5. Hồi_sức ngoại_khoa : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức phụ_trách 03 giường_bệnh, 1,5 điều_dưỡng_viên phụ_trách 01 giường_bệnh và 01 ( một ) hộ_lý. 6. Chống đau : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sĩ gây_mê - hồi_sức, điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng tuỳ_thuộc vào số giường_bệnh, tỷ_lệ 01 ( một ) ( điều_dưỡng_viên phụ_trách 02 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý. 7. Các chức_danh trên có_thể làm_việc kiêm_nhiệm ở các bộ_phận khác nhau tuỳ_thuộc nhân_lực thực_tế của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng phải phù_hợp với chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh. Như_vậy, việc bố_trí nhân_lực khoa gây_mê hồi_sức được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 13/2012/TT-BYT về bố_trí nhân_lực như sau : Bố_trí nhân_lực Nhân_lực của khoa gây_mê - hồi_sức được bố_trí ở các bộ_phận như sau : 1 . Hành_chính : gồm điều_dưỡng_viên trưởng của khoa và nhân_viên hành_chính . Số_lượng nhân_viên hành_chính do giám_đốc cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quyết_định trên cơ_sở đề_nghị của trưởng khoa gây_mê - hồi_sức . 2 . Khám trước gây_mê : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức và 01 ( một ) hộ_lý . 3 . Phẫu_thuật : nhân_lực cho mỗi ca phẫu_thuật tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên gây_mê - hồi_sức , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ dụng_cụ , 01 ( một ) điều_dưỡng_viên làm nhiệm_vụ vòng ngoài và 01 ( một ) hộ_lý . 4 . Hồi_tỉnh : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức , điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng_viên tuỳ_thuộc vào số giường hồi_tỉnh với tỷ_lệ 02 ( hai ) điều_dưỡng_viên phụ_trách 05 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý . 5 . Hồi_sức ngoại_khoa : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sỹ gây_mê - hồi_sức phụ_trách 03 giường_bệnh , 1,5 điều_dưỡng_viên phụ_trách 01 giường_bệnh và 01 ( một ) hộ_lý . 6 . Chống đau : tối_thiểu gồm 01 ( một ) bác_sĩ gây_mê - hồi_sức , điều_dưỡng_viên ( số_lượng điều_dưỡng tuỳ_thuộc vào số giường_bệnh , tỷ_lệ 01 ( một ) ( điều_dưỡng_viên phụ_trách 02 giường_bệnh ) và 01 ( một ) hộ_lý . 7 . Các chức_danh trên có_thể làm_việc kiêm_nhiệm ở các bộ_phận khác nhau tuỳ_thuộc nhân_lực thực_tế của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nhưng phải phù_hợp với chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh . Như_vậy , việc bố_trí nhân_lực khoa gây_mê hồi_sức được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 nêu trên .
8,465
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại, tố_cáo, bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin, báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống
8,466
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin, báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép, lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ. Trại cá giống 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại, tố_cáo, bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống
8,467
Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin, báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép, lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ. Trại cá giống
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống
8,468
Điều_kiện thành_lập trại cá giống là gì ?
Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chứ: ... Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp, nước_thải và hệ_thống ao, bể, lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất, ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất, ương dưỡng. b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản, bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học, cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng ;
None
1
Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này .
8,469
Điều_kiện thành_lập trại cá giống là gì ?
Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chứ: ... kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học, cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh, thu_gom và xử_lý nước_thải, chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài, động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn, thuốc, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản. d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 2. Tổ_chức, cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này.
None
1
Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này .
8,470
Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì có được không ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : ... 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép, lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định, 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,471
Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì có được không ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : ... quy_định, 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản, giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3, 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ). Đồng_thời, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,472
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại, tố_cáo, bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng, công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin, báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,473
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin, báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép, lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ. Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp, nước_thải và hệ_thống ao, bể, lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất,
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,474
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị, nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất, nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất, ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất, ương dưỡng. b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản, bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, an_toàn sinh_học, cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng, kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất, ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh, thu_gom và xử_lý nước_thải, chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài, động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn, thuốc, sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản. d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,475
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép. 2. Tổ_chức, cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép, lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,476
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm. 3. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất, ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định, 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản, giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3, 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,477
Tôi có đăng_ký thành_lập trại cá giống , nhưng bị từ_chối cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản do không đủ điều_kiện . Tôi đang trong quá_trình hoàn_thiện hồ_sơ nhưng muốn đẩy nhanh tiến_độ nên tôi định đưa trang_trại vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sau có được không ?
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : ... theo khoản 3, 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ). Đồng_thời, đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
None
1
Điều 26 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định như sau : 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có quyền sau đây : - Sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo nội_dung của Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Được tham_gia tập_huấn về quy_định liên_quan đến giống thuỷ_sản ; - Quảng_cáo giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; - Khiếu_nại , tố_cáo , bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản có nghĩa_vụ sau đây : - Thực_hiện công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , công_bố sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia tương_ứng theo quy_định về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng giống thuỷ_sản đã công_bố ; - Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng để bảo_đảm chất_lượng sản_phẩm theo tiêu_chuẩn đã công_bố ; - Sản_xuất giống thuỷ_sản có tên trong Danh_mục loài thuỷ_sản được phép kinh_doanh tại Việt_Nam ; bảo_đảm an_toàn sinh_học trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản ; - Thực_hiện ghi nhãn giống thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; - Cập_nhật thông_tin , báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về thuỷ_sản theo quy_định ; - Thực_hiện ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; - Tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ . Trại cá giống Điều 24 Luật Thuỷ_sản 2017 và Điều 20 Nghị_định 26/2019/NĐ-CP quy_định điều_kiện đối_với cơ_sở sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản như sau 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị phục_vụ sản_xuất phù_hợp với loài thuỷ_sản ; có nơi cách_ly theo_dõi sức_khoẻ giống thuỷ_sản mới nhập : - Hệ_thống xử_lý nước cấp , nước_thải và hệ_thống ao , bể , lồng bè bảo_đảm yêu_cầu kiểm_soát chất_lượng và an_toàn sinh_học ; khu chứa trang_thiết_bị , nguyên_vật_liệu bảo_đảm yêu_cầu bảo_quản của nhà sản xuất , nhà cung cấp ; khu sinh_hoạt bảo_đảm tách_biệt với khu_vực sản_xuất , ương dưỡng ; - Trang_thiết_bị bảo_đảm yêu_cầu về kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học ; thiết_bị thu_gom và xử_lý chất_thải không ảnh_hưởng xấu đến khu_vực sản_xuất , ương dưỡng . b ) Có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về nuôi_trồng thuỷ_sản , bệnh học thuỷ_sản hoặc sinh_học ; c ) Áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , an_toàn sinh_học , cụ_thể như sau : phải xây_dựng và áp_dụng hệ_thống kiểm_soát chất_lượng , kiểm_soát an_toàn sinh_học bao_gồm các nội_dung : Nước phục_vụ sản_xuất , ương dưỡng ; giống thuỷ_sản trong quá_trình sản_xuất ; vệ_sinh , thu_gom và xử_lý nước_thải , chất_thải ; tiêu_huỷ xác động_vật thuỷ_sản chết hoặc nhiễm các bệnh phải tiêu_huỷ ; kiểm_soát giống thuỷ_sản thoát ra môi_trường bên ngoài , động_vật gây hại xâm_nhập vào cơ_sở ; thức_ăn , thuốc , sản_phẩm xử_lý môi_trường nuôi_trồng thuỷ_sản . d ) Trường_hợp sản_xuất giống thuỷ_sản bố_mẹ phải có giống thuỷ_sản thuần_chủng hoặc giống thuỷ_sản được công_nhận thông_qua khảo_nghiệm hoặc kết_quả nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ đã được công_nhận hoặc được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép . 2 . Tổ_chức , cá_nhân ương dưỡng giống thuỷ_sản được cấp giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP thì : 1 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không báo_cáo trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản theo quy_định ; b ) Không thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về thuỷ_sản cấp tỉnh về việc sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; c ) Không ghi_chép , lưu_giữ hồ_sơ trong quá_trình sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản phục_vụ truy_xuất nguồn_gốc . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Không tuân_thủ quy_định về thời_hạn sử_dụng giống thuỷ_sản bố_mẹ ; b ) Công_bố không đúng kết_quả khảo_nghiệm . 3 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi sản_xuất , ương dưỡng giống thuỷ_sản bố_mẹ không có Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện theo quy_định , 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chuyển mục_đích sử_dụng giống thuỷ_sản nếu đáp_ứng quy_định của mục_đích chuyển_đổi ; trường_hợp không_thể chuyển_đổi mục_đích sử_dụng thì buộc tiêu_huỷ giống thuỷ_sản , giống thuỷ_sản bố_mẹ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; b ) Buộc cải_chính kết_quả khảo_nghiệm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Đưa trại cá giống vào hoạt_động trước rồi mới xin cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện thì theo khoản 3 , 4 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP là trường_hợp trại cá giống hoạt_động không có giấy_phép sẽ bị xử_phạt từ 30 triệu đồng đến 60 triệu đồng và có_thể bị buộc tiêu_huỷ con_giống ( điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP ) . Đồng_thời , đây chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức thì mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 Điều 5 Nghị_định 42/2019/NĐ-CP).
8,478
Học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng có được miễn giá vé khi đến tham_quan di_tích lịch_sử không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch như sau : ... Miễn, giảm_giá vé, giá dịch_vụ văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch 1. Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá, thể_thao sau đây : a ) Bảo_tàng, di_tích văn_hoá - lịch_sử, thư_viện và triển_lãm ; b ) Nhà_hát, rạp chiếu_phim ; c ) Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục, thể_thao trong nước ; d ) Các cơ_sở văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch khác. 2. Người khuyết_tật nặng được giảm tối_thiểu 50% giá vé, giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá, thể_thao quy_định tại Khoản 1 Điều này. 3. Cơ_sở văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch phát_hành vé giảm_giá cho người khuyết_tật. Để được miễn, giảm_giá vé, giá dịch_vụ, người khuyết_tật cần xuất_trình Giấy xác_nhận khuyết_tật. 4. Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch chủ_trì, phối_hợp với Bộ, ngành liên_quan hướng_dẫn thực_hiện Điều này. 5. Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, Bộ_trưởng các Bộ,
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch như sau : Miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch 1 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao sau đây : a ) Bảo_tàng , di_tích văn_hoá - lịch_sử , thư_viện và triển_lãm ; b ) Nhà_hát , rạp chiếu_phim ; c ) Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục , thể_thao trong nước ; d ) Các cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch khác . 2 . Người khuyết_tật nặng được giảm tối_thiểu 50% giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao quy_định tại Khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch phát_hành vé giảm_giá cho người khuyết_tật . Để được miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ , người khuyết_tật cần xuất_trình Giấy xác_nhận khuyết_tật . 4 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chủ_trì , phối_hợp với Bộ , ngành liên_quan hướng_dẫn thực_hiện Điều này . 5 . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , Bộ_trưởng các Bộ , Thủ_trưởng các ngành , đoàn_thể Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giảm_giá vé , giá dịch_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý nhưng không thấp hơn mức quy_định tại Khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao sau đây : - Bảo_tàng , di_tích văn_hoá - lịch_sử , thư_viện và triển_lãm ; - Nhà_hát , rạp chiếu_phim ; - Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục , thể_thao trong nước ; - Các cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch khác . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng sẽ được miễn giá vé khi đến tham_quan di_tích lịch_sử .
8,479
Học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng có được miễn giá vé khi đến tham_quan di_tích lịch_sử không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch như sau : ... . 4. Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch chủ_trì, phối_hợp với Bộ, ngành liên_quan hướng_dẫn thực_hiện Điều này. 5. Căn_cứ điều_kiện cụ_thể, Bộ_trưởng các Bộ, Thủ_trưởng các ngành, đoàn_thể Trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giảm_giá vé, giá dịch_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý nhưng không thấp hơn mức quy_định tại Khoản 2 Điều này. Căn_cứ trên quy_định người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé, giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá, thể_thao sau đây : - Bảo_tàng, di_tích văn_hoá - lịch_sử, thư_viện và triển_lãm ; - Nhà_hát, rạp chiếu_phim ; - Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục, thể_thao trong nước ; - Các cơ_sở văn_hoá, thể_thao, giải_trí và du_lịch khác. Như_vậy, học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng sẽ được miễn giá vé khi đến tham_quan di_tích lịch_sử.
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP quy_định về miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch như sau : Miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch 1 . Người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao sau đây : a ) Bảo_tàng , di_tích văn_hoá - lịch_sử , thư_viện và triển_lãm ; b ) Nhà_hát , rạp chiếu_phim ; c ) Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục , thể_thao trong nước ; d ) Các cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch khác . 2 . Người khuyết_tật nặng được giảm tối_thiểu 50% giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao quy_định tại Khoản 1 Điều này . 3 . Cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch phát_hành vé giảm_giá cho người khuyết_tật . Để được miễn , giảm_giá vé , giá dịch_vụ , người khuyết_tật cần xuất_trình Giấy xác_nhận khuyết_tật . 4 . Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chủ_trì , phối_hợp với Bộ , ngành liên_quan hướng_dẫn thực_hiện Điều này . 5 . Căn_cứ điều_kiện cụ_thể , Bộ_trưởng các Bộ , Thủ_trưởng các ngành , đoàn_thể Trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định mức giảm_giá vé , giá dịch_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý nhưng không thấp hơn mức quy_định tại Khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định người khuyết_tật đặc_biệt nặng được miễn giá vé , giá dịch_vụ khi trực_tiếp sử_dụng dịch_vụ văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch tại các cơ_sở văn_hoá , thể_thao sau đây : - Bảo_tàng , di_tích văn_hoá - lịch_sử , thư_viện và triển_lãm ; - Nhà_hát , rạp chiếu_phim ; - Các cơ_sở thể_thao khi diễn ra các hoạt_động thể_dục , thể_thao trong nước ; - Các cơ_sở văn_hoá , thể_thao , giải_trí và du_lịch khác . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng sẽ được miễn giá vé khi đến tham_quan di_tích lịch_sử .
8,480
Học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng có được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ?
Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng... 5. Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : a ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; b ) Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; c ) Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng, trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; d ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng, không có điều_kiện sống ở cộng_đồng, đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng, chăm_sóc tại cộng_đồng. 6. Người khuyết_tật nặng, người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật. 7. Trẻ_em dưới 3
None
1
Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ... 5 . Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : a ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; b ) Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; c ) Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; d ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . 6 . Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . 7 . Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . 8 . Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . ( Hình từ Internet )
8,481
Học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng có được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ?
Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... nhưng có người nhận nuôi_dưỡng, chăm_sóc tại cộng_đồng. 6. Người khuyết_tật nặng, người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật. 7. Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã, thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn. 8. Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương, tiền công, lương hưu, trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp xã_hội hàng tháng. Như_vậy, học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 6 Điều 5 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng bảo_trợ xã_hội hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ... 5 . Người cao_tuổi thuộc một trong các trường_hợp quy_định sau đây : a ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng hoặc có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng nhưng người này đang hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; b ) Người cao_tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc diện quy_định ở điểm a khoản này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn ; c ) Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy_định tại điểm a khoản này mà không có lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội hàng tháng , trợ_cấp xã_hội hàng tháng ; d ) Người cao_tuổi thuộc diện hộ nghèo , không có người có nghĩa_vụ và quyền phụng_dưỡng , không có điều_kiện sống ở cộng_đồng , đủ điều_kiện tiếp_nhận vào cơ_sở trợ_giúp xã_hội nhưng có người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc tại cộng_đồng . 6 . Người khuyết_tật nặng , người khuyết_tật đặc_biệt nặng theo quy_định pháp_luật về người khuyết_tật . 7 . Trẻ_em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 3 và 6 Điều này đang sống tại địa_bàn các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi đặc_biệt khó_khăn . 8 . Người nhiễm HIV / AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu_nhập ổn_định hàng tháng như tiền_lương , tiền công , lương hưu , trợ_cấp bảo bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp xã_hội hàng tháng . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng thuộc đối_tượng được hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng . ( Hình từ Internet )
8,482
Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng đối_với học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng là bao_nhiêu ?
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội năm 2023 là 360.000 đồng / tháng . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng = 360.000 x 2,0 = 720.000 đồng / tháng .
None
1
Theo điểm e khoản 1 Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 5 Nghị_định này được trợ_cấp xã_hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội quy_định tại Điều 4 Nghị_định này nhân với hệ_số tương_ứng quy_định như sau : ... e ) Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : - Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; - Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; - Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội năm 2023 là 360.000 đồng / tháng . Như_vậy , học_sinh là người khuyết_tật đặc_biệt nặng được trợ_cấp xã_hội hàng tháng = 360.000 x 2,0 = 720.000 đồng / tháng .
8,483
Trả mức lương bậc 3 cho người tập_sự đã có bằng Tiến_sĩ Ngữ_văn và vị_trí làm_việc đúng chuyên_ngành có đúng theo quy_định không ?
Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP: ... " Điều 23 . Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , anh đã có bằng tiến_sĩ và vị_trí việc_làm của anh cũng phù_hợp với chuyên_ngành của anh thì đơn_vị phải trả lương cho anh ở bậc 3 . Tuy vị_trí việc_làm đó đơn_vị chỉ cần người trình_độ Đại_học , nhưng đã tuyển_dụng anh , là người có trình_độ cao hơn thì phải trả lương theo đúng trình_độ tiến_sĩ là bậc 3 . Quy_định mức lượng cho người tập_sự đã có bằng Tiến_sĩ
None
1
Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP: " Điều 23 . Chế_độ , chính_sách đối_với người tập_sự và người hướng_dẫn tập_sự 1 . Trong thời_gian tập_sự , người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 1 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Trường_hợp người tập_sự có trình_độ thạc_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng ; trường_hợp người tập_sự có trình_độ tiến_sĩ phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm tuyển_dụng thì người tập_sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 của chức_danh nghề_nghiệp tuyển_dụng . Các khoản phụ_cấp được hưởng theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , anh đã có bằng tiến_sĩ và vị_trí việc_làm của anh cũng phù_hợp với chuyên_ngành của anh thì đơn_vị phải trả lương cho anh ở bậc 3 . Tuy vị_trí việc_làm đó đơn_vị chỉ cần người trình_độ Đại_học , nhưng đã tuyển_dụng anh , là người có trình_độ cao hơn thì phải trả lương theo đúng trình_độ tiến_sĩ là bậc 3 . Quy_định mức lượng cho người tập_sự đã có bằng Tiến_sĩ
8,484
Thời_gian tập_sự đối_với từng trường_hợp được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian tập_sự như sau : ... - 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; - 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; - 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . - Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . Theo đó , 04 trường_hợp quy_định đối_với thời_gian tập_sự . Bạn có_thể xem_xét coi mình thuộc trong trường_hợp nào để thực_hiện cho đúng .
None
1
Theo khoản 2 Điều 22 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thời_gian tập_sự như sau : - 12 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo đại_học . Riêng đối_với chức_danh nghề_nghiệp bác_sĩ là 09 tháng ; - 09 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo cao_đẳng ; - 06 tháng đối_với trường_hợp tuyển_dụng vào chức_danh nghề_nghiệp có yêu_cầu tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo trung_cấp . - Thời_gian nghỉ sinh con theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội , thời_gian nghỉ ốm_đau từ 14 ngày trở lên , thời_gian nghỉ không hưởng lương , thời_gian bị tạm giam , tạm giữ , tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật không được tính vào thời_gian tập_sự . Trường_hợp người tập_sự nghỉ ốm_đau hoặc có lý_do chính_đáng dưới 14 ngày mà được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập nơi người được tuyển_dụng vào viên_chức đang thực_hiện chế_độ tập_sự đồng_ý thì thời_gian này được tính vào thời_gian tập_sự . Theo đó , 04 trường_hợp quy_định đối_với thời_gian tập_sự . Bạn có_thể xem_xét coi mình thuộc trong trường_hợp nào để thực_hiện cho đúng .
8,485
Trường_hợp nào người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thì người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tư: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thì người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : - Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; - Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , nếu đáp_ứng được đủ điều_kiện về 03 trường_hợp nêu trên thì người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định thì người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo quy_định tại khoản 1 Điều này trong các trường_hợp sau : - Làm_việc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; - Làm_việc trong các ngành , nghề độc_hại , nguy_hiểm ; - Hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự ; nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân ; sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , đội_viên thanh_niên xung_phong , đội_viên trí_thức trẻ tình_nguyện tham_gia phát_triển nông_thôn , miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , nếu đáp_ứng được đủ điều_kiện về 03 trường_hợp nêu trên thì người tập_sự được hưởng 100% mức lương và phụ_cấp của chức_danh nghề_nghiệp tương_ứng với trình_độ đào_tạo .
8,486
Thực_hiện xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thế_nào ?
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và kho: ... Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn 1. Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc, kể từ khi thụ_lý hồ_sơ, người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi, hải_đảo, vùng_xa xôi, hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày, kể từ khi thụ_lý hồ_sơ. 2. Người được xác_định có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người hiện đang sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú ; b ) Trường_hợp không xác_định được nơi đăng_ký thường_trú, tạm_trú thì nơi cư_trú ổn_định là nơi ở hiện_tại của đối_tượng được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú
None
1
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi , hải_đảo , vùng_xa xôi , hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . 2 . Người được xác_định có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người hiện đang sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú ; b ) Trường_hợp không xác_định được nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú thì nơi cư_trú ổn_định là nơi ở hiện_tại của đối_tượng được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú và có thời_gian thường_xuyên sinh_sống từ 30 ngày trở lên , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã . 3 . Người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người có đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú nhưng không sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú về việc người đó không sinh_sống ở nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và không biết người đó đang ở đâu ; b ) Thành_viên gia_đình theo quy_định pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình cung_cấp thông_tin cho cơ_quan_chức_năng hiện không biết người đó hiện_nay đang ở đâu và cơ_quan Công_an tra_cứu thông_tin được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật nhưng cũng không xác_định được người đó đang ở đâu ; c ) Người không đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và thời_gian sinh_sống ở một nơi cố_định dưới 30 ngày . Theo đó trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Những đối_tượng này được xác_định thành 2 trường_hợp là người được xác_định có nơi cư_trú ổn và người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định , cụ_thể thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet )
8,487
Thực_hiện xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thế_nào ?
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và kho: ... ) Trường_hợp không xác_định được nơi đăng_ký thường_trú, tạm_trú thì nơi cư_trú ổn_định là nơi ở hiện_tại của đối_tượng được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú và có thời_gian thường_xuyên sinh_sống từ 30 ngày trở lên, có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã. 3. Người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người có đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú nhưng không sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú, có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú về việc người đó không sinh_sống ở nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và không biết người đó đang ở đâu ; b ) Thành_viên gia_đình theo quy_định pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình cung_cấp thông_tin cho cơ_quan_chức_năng hiện không biết người đó hiện_nay đang ở đâu và cơ_quan Công_an tra_cứu thông_tin được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật nhưng cũng không xác_định được người đó đang ở đâu ; c ) Người không đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và thời_gian sinh_sống ở một nơi cố_định dưới 30 ngày. Theo đó trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc, kể từ khi thụ_lý
None
1
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi , hải_đảo , vùng_xa xôi , hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . 2 . Người được xác_định có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người hiện đang sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú ; b ) Trường_hợp không xác_định được nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú thì nơi cư_trú ổn_định là nơi ở hiện_tại của đối_tượng được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú và có thời_gian thường_xuyên sinh_sống từ 30 ngày trở lên , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã . 3 . Người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người có đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú nhưng không sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú về việc người đó không sinh_sống ở nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và không biết người đó đang ở đâu ; b ) Thành_viên gia_đình theo quy_định pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình cung_cấp thông_tin cho cơ_quan_chức_năng hiện không biết người đó hiện_nay đang ở đâu và cơ_quan Công_an tra_cứu thông_tin được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật nhưng cũng không xác_định được người đó đang ở đâu ; c ) Người không đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và thời_gian sinh_sống ở một nơi cố_định dưới 30 ngày . Theo đó trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Những đối_tượng này được xác_định thành 2 trường_hợp là người được xác_định có nơi cư_trú ổn và người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định , cụ_thể thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet )
8,488
Thực_hiện xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thế_nào ?
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và kho: ... c ) Người không đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và thời_gian sinh_sống ở một nơi cố_định dưới 30 ngày. Theo đó trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc, kể từ khi thụ_lý hồ_sơ, người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Những đối_tượng này được xác_định thành 2 trường_hợp là người được xác_định có nơi cư_trú ổn và người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định, cụ_thể thực_hiện theo quy_định trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Việc xác_định nơi cư_trú đối_với các đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 , 2 và khoản 3 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn 1 . Trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Đối_với các địa_bàn là vùng miền núi , hải_đảo , vùng_xa xôi , hẻo_lánh mà việc đi_lại gặp khó_khăn thì thời_hạn xác_minh nơi cư_trú có_thể kéo_dài hơn nhưng không được quá 10 ngày , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ . 2 . Người được xác_định có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người hiện đang sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú ; b ) Trường_hợp không xác_định được nơi đăng_ký thường_trú , tạm_trú thì nơi cư_trú ổn_định là nơi ở hiện_tại của đối_tượng được xác_định theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Cư_trú và có thời_gian thường_xuyên sinh_sống từ 30 ngày trở lên , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã . 3 . Người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là người có đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú nhưng không sinh_sống tại nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú , có xác_nhận của Trưởng Công_an cấp xã nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú về việc người đó không sinh_sống ở nơi đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và không biết người đó đang ở đâu ; b ) Thành_viên gia_đình theo quy_định pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình cung_cấp thông_tin cho cơ_quan_chức_năng hiện không biết người đó hiện_nay đang ở đâu và cơ_quan Công_an tra_cứu thông_tin được lưu_trữ theo quy_định của pháp_luật nhưng cũng không xác_định được người đó đang ở đâu ; c ) Người không đăng_ký thường_trú hoặc tạm_trú và thời_gian sinh_sống ở một nơi cố_định dưới 30 ngày . Theo đó trong thời_hạn tối_đa 03 ngày làm_việc , kể từ khi thụ_lý hồ_sơ , người có thẩm_quyền lập hồ_sơ đề_nghị có trách_nhiệm xác_minh nơi cư_trú của đối_tượng bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Những đối_tượng này được xác_định thành 2 trường_hợp là người được xác_định có nơi cư_trú ổn và người được xác_định không có nơi cư_trú ổn_định , cụ_thể thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình từ Internet )
8,489
Khi xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì xử_lý thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn... 6. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị, đối_với đối_tượng không cư_trú tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm, thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ xử_lý như sau : a ) Trưởng Công_an cấp xã đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Theo đó trường_hợp xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng không cư_trú tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ xử_lý như sau : a ) Trưởng Công_an cấp xã đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Theo đó trường_hợp xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Tuỳ theo đối_tượng vi_phạm mà việc chuyển hồ_sơ sẽ do Trưởng Công_an cấp xã hoặc cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh thực_hiện .
8,490
Khi xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì xử_lý thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Tuỳ theo đối_tượng vi_phạm mà việc chuyển hồ_sơ sẽ do Trưởng Công_an cấp xã hoặc cơ_quan Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh thực_hiện. Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn... 6. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị, đối_với đối_tượng không cư_trú tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm, thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ xử_lý như sau : a ) Trưởng Công_an cấp xã đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng không cư_trú tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ xử_lý như sau : a ) Trưởng Công_an cấp xã đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Theo đó trường_hợp xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Tuỳ theo đối_tượng vi_phạm mà việc chuyển hồ_sơ sẽ do Trưởng Công_an cấp xã hoặc cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh thực_hiện .
8,491
Khi xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì xử_lý thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Theo đó trường_hợp xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét, quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn. Tuỳ theo đối_tượng vi_phạm mà việc chuyển hồ_sơ sẽ do Trưởng Công_an cấp xã hoặc cơ_quan Công_an cấp huyện, Công_an cấp tỉnh thực_hiện.
None
1
Theo quy_định tại khoản 6 Điều 17 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP quy_định như sau : Xác_minh nơi cư_trú và chuyển hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ... 6 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ khi xác_minh được nơi cư_trú và hoàn_thành việc lập hồ_sơ đề_nghị , đối_với đối_tượng không cư_trú tại địa_phương nơi họ thực_hiện hành_vi vi_phạm , thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ xử_lý như sau : a ) Trưởng Công_an cấp xã đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn ; b ) Cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh đã lập hồ_sơ đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định này chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Theo đó trường_hợp xác_định đối_tượng được áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn không cư_trú tại địa_phương thực_hiện hành_vi vi_phạm thì người có thẩm_quyền lập hồ_sơ chuyển hồ_sơ đến Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đối_tượng vi_phạm cư_trú ổn_định để xem_xét , quyết_định áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Tuỳ theo đối_tượng vi_phạm mà việc chuyển hồ_sơ sẽ do Trưởng Công_an cấp xã hoặc cơ_quan Công_an cấp huyện , Công_an cấp tỉnh thực_hiện .
8,492
Địa_phương nhận hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến chuyển có trách_nhiệm xử_lý thế_nào ?
Tại Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý như sau : ... - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. - Thời_hạn kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ .
None
1
Tại Điều 20 Nghị_định 1 20/2 021 / NĐ-CP hướng_dẫn xử_lý như sau : - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn từ nơi khác chuyển đến , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao hồ_sơ cho Trưởng Công_an cùng cấp kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 120/2021/NĐ-CP. - Thời_hạn kiểm_tra , bổ_sung các thông_tin , tài_liệu là 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ .
8,493
Hiện_nay việc ban_hành văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định thế_nào ?
Tại Điều 168 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi , bổ_sung phải được hợp_nhất với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được sửa_đổi , bổ_sung nhằm góp_phần bảo_đảm hệ_thống pháp_luật đơn_giản , rõ_ràng , dễ sử_dụng , nâng cao hiệu_quả thi_hành pháp_luật . 2 . Việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Cụ_thể về việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật chị có_thể tham_khảo thêm tại Pháp_lệnh hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành . ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 168 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật 2015 quy_định về việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi , bổ_sung phải được hợp_nhất với văn_bản quy_phạm_pháp_luật được sửa_đổi , bổ_sung nhằm góp_phần bảo_đảm hệ_thống pháp_luật đơn_giản , rõ_ràng , dễ sử_dụng , nâng cao hiệu_quả thi_hành pháp_luật . 2 . Việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật được thực_hiện theo quy_định của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Cụ_thể về việc hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật chị có_thể tham_khảo thêm tại Pháp_lệnh hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ban_hành . ( Hình từ Internet )
8,494
Văn_bản hợp_nhất có được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật hay không ?
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm a, điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1. Hiến_pháp. 2. Bộ_luật, luật ( sau đây gọi chung là luật ), nghị_quyết của Quốc_hội. 3. Pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 4. Lệnh, quyết_định của Chủ_tịch nước. 5. Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. 6. Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 7. Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao. 8. Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước
None
1
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo đó đối_với văn_bản hợp_nhất không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên và không được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,495
Văn_bản hợp_nhất có được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật hay không ?
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. 8a. Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ. 9. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ). 10. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 11. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt. 12. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ). 13. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 14. Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ). 15. Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Theo đó đối_với văn_bản hợp_nhất không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên và không được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật.
None
1
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo đó đối_với văn_bản hợp_nhất không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên và không được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,496
Văn_bản hợp_nhất có được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật hay không ?
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật s: ... văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên và không được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật.
None
1
Tại Điều 4 Luật Ban_hành văn_bản pháp_luật 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm a , điểm b khoản 1 Điều 1 Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật sửa_đổi 2020 ) có quy_định về hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Hiến_pháp . 2 . Bộ_luật , luật ( sau đây gọi chung là luật ) , nghị_quyết của Quốc_hội . 3 . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam ; nghị_quyết liên_tịch giữa Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 4 . Lệnh , quyết_định của Chủ_tịch nước . 5 . Nghị_định của Chính_phủ ; nghị_quyết liên_tịch giữa Chính_phủ với Đoàn_Chủ_tịch Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . 6 . Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 7 . Nghị_quyết của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao . 8 . Thông_tư của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; thông_tư của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ ; quyết_định của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 8a . Thông_tư liên_tịch giữa Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . Không ban_hành thông_tư liên_tịch giữa Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ . 9 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) . 10 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 11 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật của chính_quyền địa_phương ở đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt . 12 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp huyện ) . 13 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 14 . Nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) . 15 . Quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Theo đó đối_với văn_bản hợp_nhất không thuộc hệ_thống văn_bản quy_phạm_pháp_luật nêu trên và không được xem là văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,497
Văn_bản hợp_nhất có được cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật hay không ?
Tại Điều 2 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật có quy_định như sau : ... Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1. Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật là tập_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản ) dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý, bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu thành_phần : Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật Trung_ương và Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật địa_phương. 2. Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được xây_dựng thống_nhất, dùng chung trên toàn_quốc nhằm cung_cấp chính_xác, kịp_thời văn_bản phục_vụ nhu_cầu quản_lý_nhà_nước, phổ_biến pháp_luật, nghiên_cứu, tìm_hiểu, áp_dụng và thi_hành pháp_luật của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Theo đó văn_bản hợp_nhất được cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý. Về các thông_tin của văn_bản hợp_nhất trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP như sau : Thông_tin của văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1. Văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương ban_hành hoặc phối_hợp ban_hành và văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật có quy_định như sau : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật là tập_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản ) dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu thành_phần : Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật Trung_ương và Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật địa_phương . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được xây_dựng thống_nhất , dùng chung trên toàn_quốc nhằm cung_cấp chính_xác , kịp_thời văn_bản phục_vụ nhu_cầu quản_lý_nhà_nước , phổ_biến pháp_luật , nghiên_cứu , tìm_hiểu , áp_dụng và thi_hành pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó văn_bản hợp_nhất được cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý . Về các thông_tin của văn_bản hợp_nhất trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP như sau : Thông_tin của văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1 . Văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương ban_hành hoặc phối_hợp ban_hành và văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản hợp_nhất ) . ... 3 . Thông_tin cơ_bản của văn_bản hợp_nhất : a ) Số , ký_hiệu , trích_yếu , nội_dung văn_bản , loại văn_bản hợp_nhất , cơ_quan hợp_nhất , họ và tên người ký xác_thực , chức_danh người ký xác_thực , ngày ký xác_thực ; b ) Văn_bản được sửa_đổi , bổ_sung và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ; c ) Những thông_tin cần_thiết khác ( nếu có ) .
8,498
Văn_bản hợp_nhất có được cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật hay không ?
Tại Điều 2 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật có quy_định như sau : ... ban_hành hoặc phối_hợp ban_hành và văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản hợp_nhất ).... 3. Thông_tin cơ_bản của văn_bản hợp_nhất : a ) Số, ký_hiệu, trích_yếu, nội_dung văn_bản, loại văn_bản hợp_nhất, cơ_quan hợp_nhất, họ và tên người ký xác_thực, chức_danh người ký xác_thực, ngày ký xác_thực ; b ) Văn_bản được sửa_đổi, bổ_sung và văn_bản sửa_đổi, bổ_sung ; c ) Những thông_tin cần_thiết khác ( nếu có ).
None
1
Tại Điều 2 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP về Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật có quy_định như sau : Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật là tập_hợp các văn_bản quy_phạm_pháp_luật và văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản ) dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý , bao_gồm các cơ_sở_dữ_liệu thành_phần : Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật Trung_ương và Cơ_sở_dữ_liệu văn_bản pháp_luật địa_phương . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được xây_dựng thống_nhất , dùng chung trên toàn_quốc nhằm cung_cấp chính_xác , kịp_thời văn_bản phục_vụ nhu_cầu quản_lý_nhà_nước , phổ_biến pháp_luật , nghiên_cứu , tìm_hiểu , áp_dụng và thi_hành pháp_luật của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Theo đó văn_bản hợp_nhất được cập_nhật trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật dưới dạng văn_bản điện_tử do Chính_phủ thống_nhất quản_lý . Về các thông_tin của văn_bản hợp_nhất trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật được quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 3 Nghị_định 52/2015/NĐ-CP như sau : Thông_tin của văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật 1 . Văn_bản trên Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về pháp_luật : a ) Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do cơ_quan nhà_nước ở Trung_ương ban_hành hoặc phối_hợp ban_hành và văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành theo quy_định tại Luật ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Văn_bản hợp_nhất văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi tắt là văn_bản hợp_nhất ) . ... 3 . Thông_tin cơ_bản của văn_bản hợp_nhất : a ) Số , ký_hiệu , trích_yếu , nội_dung văn_bản , loại văn_bản hợp_nhất , cơ_quan hợp_nhất , họ và tên người ký xác_thực , chức_danh người ký xác_thực , ngày ký xác_thực ; b ) Văn_bản được sửa_đổi , bổ_sung và văn_bản sửa_đổi , bổ_sung ; c ) Những thông_tin cần_thiết khác ( nếu có ) .
8,499