Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Giấy_phép lái_xe bị sai_lệch về ngày_sinh so với căn_cước công_dân thì xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về đổi giấy_phép lái_xe như sau : ... " 1 . Việc đổi giấy_phép lái_xe bằng giấy bìa sang giấy_phép lái_xe bằng vật_liệu PET . được khuyến_khích thực_hiện trước ngày 31/12/2020 . 2 . Người có giấy_phép lái_xe có thời_hạn thực_hiện việc đổi giấy_phép lái_xe trước khi hết thời_hạn sử_dụng ; người có giấy_phép lái_xe bị hỏng còn thời_hạn sử_dụng được đổi giấy_phép lái_xe . 3 . Người có giấy_phép lái_xe hạng E đủ 55 tuổi đối_với nam và 50 tuổi đối_với nữ , có nhu_cầu tiếp_tục lái_xe , nếu đủ sức_khoẻ theo quy_định , được xét đổi giấy_phép lái_xe từ hạng D trở xuống . 4 . Trường_hợp năm sinh , họ , tên , tên đệm ghi trên giấy_phép lái_xe có sai_lệch với giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân thì cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân . ... " Như_vậy , nếu giấy_phép lái_xe bị sai_lệch về ngày_sinh so với căn_cước công_dân thì bạn có_thể đổi giấy_phép lái_xe theo ngày_sinh trên căn_cước công_dân mới . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 37 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT quy_định về đổi giấy_phép lái_xe như sau : " 1 . Việc đổi giấy_phép lái_xe bằng giấy bìa sang giấy_phép lái_xe bằng vật_liệu PET . được khuyến_khích thực_hiện trước ngày 31/12/2020 . 2 . Người có giấy_phép lái_xe có thời_hạn thực_hiện việc đổi giấy_phép lái_xe trước khi hết thời_hạn sử_dụng ; người có giấy_phép lái_xe bị hỏng còn thời_hạn sử_dụng được đổi giấy_phép lái_xe . 3 . Người có giấy_phép lái_xe hạng E đủ 55 tuổi đối_với nam và 50 tuổi đối_với nữ , có nhu_cầu tiếp_tục lái_xe , nếu đủ sức_khoẻ theo quy_định , được xét đổi giấy_phép lái_xe từ hạng D trở xuống . 4 . Trường_hợp năm sinh , họ , tên , tên đệm ghi trên giấy_phép lái_xe có sai_lệch với giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân thì cơ_quan quản_lý giấy_phép lái_xe làm thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe mới phù_hợp với thông_tin ghi trong giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân . ... " Như_vậy , nếu giấy_phép lái_xe bị sai_lệch về ngày_sinh so với căn_cước công_dân thì bạn có_thể đổi giấy_phép lái_xe theo ngày_sinh trên căn_cước công_dân mới . | 8,500 | |
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe bị sai_lệch ngày_sinh so với căn_cước công_dân thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao: ... Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp như sau : " 1. Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp, gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định, trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1, A2, A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ). 2. Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. 3. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp như sau : " 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” | 8,501 | |
Thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe bị sai_lệch ngày_sinh so với căn_cước công_dân thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao: ... tại khoản 1 Điều này, gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. 3. Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu, trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này. 4. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe, phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ. 5. Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến, giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe. ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp như sau : " 1 . Hồ_sơ đổi giấy_phép lái_xe do ngành Giao_thông vận_tải cấp , gồm : a ) Đơn đề_nghị đổi giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 19 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định , trừ các đối_tượng sau : Người có giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A 3 ; Người có nhu_cầu tách giấy_phép lái_xe có thời_hạn và không thời_hạn ; c ) Bản_sao giấy_phép lái_xe , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân ( đối_với người Việt_Nam ) hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn sử_dụng ( đối_với người nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ) . 2 . Cá_nhân lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . 3 . Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp người lái_xe phải chụp ảnh trực_tiếp tại cơ_quan cấp giấy_phép lái_xe khi đến thực_hiện thủ_tục đổi giấy_phép lái_xe và phải xuất_trình bản_chính các hồ_sơ nêu trên để đối_chiếu , trừ các giấy_tờ quy_định tại điểm a , điểm b khoản 1 Điều này . 4 . Trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , cá_nhân kê_khai theo hướng_dẫn và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , tính hợp_pháp của nội_dung đã kê_khai ; khi nhận giấy_phép lái_xe , phải nộp lại giấy_phép lái_xe cũ để lưu hồ_sơ . 5 . Việc trả giấy_phép lái_xe được thực_hiện tại cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ hoặc thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích theo yêu_cầu của cá_nhân ; trường_hợp nộp hồ_sơ qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến , giấy_phép lái_xe được trả cho đúng cá_nhân đổi giấy_phép lái_xe . ” | 8,502 | |
Đổi giấy_phép lái_xe bị sai_lệch ngày_sinh so với căn_cước công_dân có tốn_phí không ? | Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 188/2016/TT-BTC thì mức thu phí , lệ_phí như sau : ... Mức thu phí sát_hạch lái_xe ; lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe và lệ_phí đăng_ký , cấp biển xe_máy chuyên_dùng quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , đổi giấy_phép lái_xe bị sai_lệch ngày_sinh so với căn_cước công_dân tốn_phí là 135.000 đồng . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 188/2016/TT-BTC thì mức thu phí , lệ_phí như sau : Mức thu phí sát_hạch lái_xe ; lệ_phí cấp giấy_phép lái_xe và lệ_phí đăng_ký , cấp biển xe_máy chuyên_dùng quy_định tại Biểu mức thu phí , lệ_phí ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , đổi giấy_phép lái_xe bị sai_lệch ngày_sinh so với căn_cước công_dân tốn_phí là 135.000 đồng . | 8,503 | |
Khi tìm_kiếm được hài_cốt liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm có phải tiến_hành xét_nghiệm ADN hay không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : ... Xử_lý kết_quả tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1. Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ được an_táng riêng Sau khi tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ, lập hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Điều 17 Thông_tư này ; trường_hợp chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin, đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập phối_hợp với cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ. 2. Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ tập_thể a ) Khi tìm_kiếm, quy_tập mà không xác_định được chính_xác số_lượng hài_cốt liệt_sĩ, danh_tính và di_vật của từng liệt_sĩ, thì hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được an_táng chung vào mộ tập_thể ( không chia tách riêng từng bộ hài_cốt và ghi_danh từng liệt_sĩ nếu_như không đủ căn_cứ để kết_luận ) ; b ) Căn_cứ danh_sách liệt_sĩ do đơn_vị, địa_phương, cựu_chiến_binh từng tham_gia chiến_đấu trên địa_bàn cung_cấp ( nếu có ) và hồ_sơ quản_lý, Cục Chính_sách, Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với Cục Người có công, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, thống_nhất danh_sách để ghi tên liệt_sĩ trên bia mộ chung. 3. Trường_hợp có di_vật mà chưa có cơ_sở khẳng_định thông_tin của liệt_sĩ thì | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : Xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ được an_táng riêng Sau khi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ , lập hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Điều 17 Thông_tư này ; trường_hợp chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin , đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập phối_hợp với cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ tập_thể a ) Khi tìm_kiếm , quy_tập mà không xác_định được chính_xác số_lượng hài_cốt liệt_sĩ , danh_tính và di_vật của từng liệt_sĩ , thì hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được an_táng chung vào mộ tập_thể ( không chia tách riêng từng bộ hài_cốt và ghi_danh từng liệt_sĩ nếu_như không đủ căn_cứ để kết_luận ) ; b ) Căn_cứ danh_sách liệt_sĩ do đơn_vị , địa_phương , cựu_chiến_binh từng tham_gia chiến_đấu trên địa_bàn cung_cấp ( nếu có ) và hồ_sơ quản_lý , Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với Cục Người có công , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , thống_nhất danh_sách để ghi tên liệt_sĩ trên bia mộ chung . 3 . Trường_hợp có di_vật mà chưa có cơ_sở khẳng_định thông_tin của liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ quy_tập theo quy_định , báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc chỉ_huy đơn_vị được giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ để phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan xác_minh , kết_luận ; nếu đủ cơ_sở xác_định là mộ liệt_sĩ và mới cất bốc lần đầu thì thống_nhất và bàn_giao cho ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để an_táng theo quy_định . Trường_hợp không xác_minh , kết_luận được thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ thì báo_cáo Ban Chỉ_đạo các cấp xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . Theo đó , việc xét_nghiệm ADN đối_với hài_cốt liệt_sĩ chỉ được thực_hiện đối_với trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ được an_táng riêng và chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin để xác_định được danh_tính . Đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập sẽ phối_hợp với cơ_quan Lao_động Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 8,504 | |
Khi tìm_kiếm được hài_cốt liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm có phải tiến_hành xét_nghiệm ADN hay không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : ... Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định, thống_nhất danh_sách để ghi tên liệt_sĩ trên bia mộ chung. 3. Trường_hợp có di_vật mà chưa có cơ_sở khẳng_định thông_tin của liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm, quy_tập lập hồ_sơ quy_tập theo quy_định, báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc chỉ_huy đơn_vị được giao nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ để phối_hợp các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan xác_minh, kết_luận ; nếu đủ cơ_sở xác_định là mộ liệt_sĩ và mới cất bốc lần đầu thì thống_nhất và bàn_giao cho ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để an_táng theo quy_định. Trường_hợp không xác_minh, kết_luận được thông_tin về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ thì báo_cáo Ban Chỉ_đạo các cấp xem_xét, giải_quyết theo thẩm_quyền. Theo đó, việc xét_nghiệm ADN đối_với hài_cốt liệt_sĩ chỉ được thực_hiện đối_với trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ được an_táng riêng và chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin để xác_định được danh_tính. Đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập sẽ phối_hợp với cơ_quan Lao_động Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : Xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ được an_táng riêng Sau khi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ , lập hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Điều 17 Thông_tư này ; trường_hợp chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin , đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập phối_hợp với cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ tập_thể a ) Khi tìm_kiếm , quy_tập mà không xác_định được chính_xác số_lượng hài_cốt liệt_sĩ , danh_tính và di_vật của từng liệt_sĩ , thì hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được an_táng chung vào mộ tập_thể ( không chia tách riêng từng bộ hài_cốt và ghi_danh từng liệt_sĩ nếu_như không đủ căn_cứ để kết_luận ) ; b ) Căn_cứ danh_sách liệt_sĩ do đơn_vị , địa_phương , cựu_chiến_binh từng tham_gia chiến_đấu trên địa_bàn cung_cấp ( nếu có ) và hồ_sơ quản_lý , Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với Cục Người có công , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , thống_nhất danh_sách để ghi tên liệt_sĩ trên bia mộ chung . 3 . Trường_hợp có di_vật mà chưa có cơ_sở khẳng_định thông_tin của liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ quy_tập theo quy_định , báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc chỉ_huy đơn_vị được giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ để phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan xác_minh , kết_luận ; nếu đủ cơ_sở xác_định là mộ liệt_sĩ và mới cất bốc lần đầu thì thống_nhất và bàn_giao cho ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để an_táng theo quy_định . Trường_hợp không xác_minh , kết_luận được thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ thì báo_cáo Ban Chỉ_đạo các cấp xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . Theo đó , việc xét_nghiệm ADN đối_với hài_cốt liệt_sĩ chỉ được thực_hiện đối_với trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ được an_táng riêng và chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin để xác_định được danh_tính . Đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập sẽ phối_hợp với cơ_quan Lao_động Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 8,505 | |
Khi tìm_kiếm được hài_cốt liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm có phải tiến_hành xét_nghiệm ADN hay không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : ... và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ như sau : Xử_lý kết_quả tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ 1 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ được an_táng riêng Sau khi tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ , lập hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Điều 17 Thông_tư này ; trường_hợp chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin , đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập phối_hợp với cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . 2 . Đối_với hài_cốt mộ liệt_sĩ tập_thể a ) Khi tìm_kiếm , quy_tập mà không xác_định được chính_xác số_lượng hài_cốt liệt_sĩ , danh_tính và di_vật của từng liệt_sĩ , thì hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được an_táng chung vào mộ tập_thể ( không chia tách riêng từng bộ hài_cốt và ghi_danh từng liệt_sĩ nếu_như không đủ căn_cứ để kết_luận ) ; b ) Căn_cứ danh_sách liệt_sĩ do đơn_vị , địa_phương , cựu_chiến_binh từng tham_gia chiến_đấu trên địa_bàn cung_cấp ( nếu có ) và hồ_sơ quản_lý , Cục Chính_sách , Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với Cục Người có công , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thẩm_định , thống_nhất danh_sách để ghi tên liệt_sĩ trên bia mộ chung . 3 . Trường_hợp có di_vật mà chưa có cơ_sở khẳng_định thông_tin của liệt_sĩ thì đơn_vị tìm_kiếm , quy_tập lập hồ_sơ quy_tập theo quy_định , báo_cáo Bộ_Chỉ_huy quân_sự cấp tỉnh hoặc chỉ_huy đơn_vị được giao nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ để phối_hợp các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan xác_minh , kết_luận ; nếu đủ cơ_sở xác_định là mộ liệt_sĩ và mới cất bốc lần đầu thì thống_nhất và bàn_giao cho ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội để an_táng theo quy_định . Trường_hợp không xác_minh , kết_luận được thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ thì báo_cáo Ban Chỉ_đạo các cấp xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . Theo đó , việc xét_nghiệm ADN đối_với hài_cốt liệt_sĩ chỉ được thực_hiện đối_với trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ được an_táng riêng và chưa xác_định được thông_tin hoặc còn thiếu thông_tin để xác_định được danh_tính . Đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập sẽ phối_hợp với cơ_quan Lao_động Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh lấy mẫu phẩm để xét_nghiệm ADN xác_định danh_tính hài_cốt liệt_sĩ . ( Hình từ Internet ) | 8,506 | |
Đơn_vị thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có cần phải lập_thống kế số_lượng hài_cốt tìm_kiếm được hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được như sau : ... Lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm, quy_tập được 1. Yêu_cầu, trách_nhiệm Hài_cốt liệt_sĩ sau khi tìm_kiếm, quy_tập được phải lập hồ_sơ quản_lý ; đại_diện chính_quyền địa_phương nơi tìm_kiếm, quy_tập và người chỉ_huy đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ký xác_nhận. 2. Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm, quy_tập được, gồm : a ) Phiếu cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ, mộ liệt_sĩ ( mẫu_số 01 ) ; b ) Sơ_đồ, toạ_độ khảo_sát thông_tin mộ liệt_sĩ ; c ) Sơ_đồ vị_trí mộ liệt_sĩ ; d ) Biên_bản quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( mẫu_số 02 ) ; đ ) Ảnh chụp ( ảnh màu ) khi phát_hiện hài_cốt liệt_sĩ và ảnh chụp hài_cốt liệt_sĩ, di_vật khi cất bốc xong ; e ) Thống_kê hài_cốt liệt_sĩ, di_vật liệt_sĩ ( mẫu_số 03 ) ; g ) Các văn_bản có liên_quan ( sơ_đồ mộ_chí, giấy báo_tử... ) ; h ) Mục_lục hồ_sơ tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ. Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ). 3 | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được như sau : Lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được 1 . Yêu_cầu , trách_nhiệm Hài_cốt liệt_sĩ sau khi tìm_kiếm , quy_tập được phải lập hồ_sơ quản_lý ; đại_diện chính_quyền địa_phương nơi tìm_kiếm , quy_tập và người chỉ_huy đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ký xác_nhận . 2 . Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được , gồm : a ) Phiếu cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ( mẫu_số 01 ) ; b ) Sơ_đồ , toạ_độ khảo_sát thông_tin mộ liệt_sĩ ; c ) Sơ_đồ vị_trí mộ liệt_sĩ ; d ) Biên_bản quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( mẫu_số 02 ) ; đ ) Ảnh chụp ( ảnh màu ) khi phát_hiện hài_cốt liệt_sĩ và ảnh chụp hài_cốt liệt_sĩ , di_vật khi cất bốc xong ; e ) Thống_kê hài_cốt liệt_sĩ , di_vật liệt_sĩ ( mẫu_số 03 ) ; g ) Các văn_bản có liên_quan ( sơ_đồ mộ_chí , giấy báo_tử ... ) ; h ) Mục_lục hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ) . 3 . Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập tại khoản 2 Điều này được lập thành 02 bộ ( do cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ 01 bộ ) . Dựa theo quy_định vừa nêu thì đơn_vị thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ phải lập_thống kế số_lượng hài_cốt tìm_kiếm được theo mẫu quy_định và nộp kèm theo hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được . Mẫu_thống kế hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được phải được lập thành 02 bản để cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ . | 8,507 | |
Đơn_vị thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ có cần phải lập_thống kế số_lượng hài_cốt tìm_kiếm được hay không ? | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được như sau : ... liệt_sĩ. Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ). 3. Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm, quy_tập tại khoản 2 Điều này được lập thành 02 bộ ( do cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan, đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ, mỗi cơ_quan, đơn_vị lưu_giữ 01 bộ ). Dựa theo quy_định vừa nêu thì đơn_vị thực_hiện tìm_kiếm, quy_tập hài_cốt liệt_sĩ phải lập_thống kế số_lượng hài_cốt tìm_kiếm được theo mẫu quy_định và nộp kèm theo hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm, quy_tập được. Mẫu_thống kế hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được phải được lập thành 02 bản để cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan, đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ, mỗi cơ_quan, đơn_vị lưu_giữ. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Thông_tư 80/2022 / TT-BQP quy_định về việc lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được như sau : Lập hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được 1 . Yêu_cầu , trách_nhiệm Hài_cốt liệt_sĩ sau khi tìm_kiếm , quy_tập được phải lập hồ_sơ quản_lý ; đại_diện chính_quyền địa_phương nơi tìm_kiếm , quy_tập và người chỉ_huy đơn_vị làm nhiệm_vụ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ký xác_nhận . 2 . Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được , gồm : a ) Phiếu cung_cấp thông_tin về liệt_sĩ , mộ liệt_sĩ ( mẫu_số 01 ) ; b ) Sơ_đồ , toạ_độ khảo_sát thông_tin mộ liệt_sĩ ; c ) Sơ_đồ vị_trí mộ liệt_sĩ ; d ) Biên_bản quy_tập hài_cốt liệt_sĩ ( mẫu_số 02 ) ; đ ) Ảnh chụp ( ảnh màu ) khi phát_hiện hài_cốt liệt_sĩ và ảnh chụp hài_cốt liệt_sĩ , di_vật khi cất bốc xong ; e ) Thống_kê hài_cốt liệt_sĩ , di_vật liệt_sĩ ( mẫu_số 03 ) ; g ) Các văn_bản có liên_quan ( sơ_đồ mộ_chí , giấy báo_tử ... ) ; h ) Mục_lục hồ_sơ tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ . Trường_hợp hài_cốt liệt_sĩ quy_tập ở nước_ngoài thì các văn_bản nêu trên phải được lập bằng 2 thứ tiếng ( bản tiếng Việt và bản tiếng nước sở_tại ) . 3 . Hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập tại khoản 2 Điều này được lập thành 02 bộ ( do cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ 01 bộ ) . Dựa theo quy_định vừa nêu thì đơn_vị thực_hiện tìm_kiếm , quy_tập hài_cốt liệt_sĩ phải lập_thống kế số_lượng hài_cốt tìm_kiếm được theo mẫu quy_định và nộp kèm theo hồ_sơ hài_cốt liệt_sĩ tìm_kiếm , quy_tập được . Mẫu_thống kế hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được phải được lập thành 02 bản để cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp bàn_giao và cơ_quan , đơn_vị nhận bàn_giao hài_cốt liệt_sĩ , mỗi cơ_quan , đơn_vị lưu_giữ . | 8,508 | |
Biểu_mẫu thống_kê hài_cốt liệt_sĩ quy_tập được hiện_nay là mẫu_thống kế nào ? | Căn_cứ Phục lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2022 / TT-BQP TẢI VỀ quy_định về biểu_mẫu thống_kê như sau : ... Biểu_mẫu thống_kê hài_cốt , di_vật liệt_sĩ phải có đầy_đủ chữ_ký của người thống_kê và chữ_ký của chủ huy đơn_vị quy_tập . | None | 1 | Căn_cứ Phục lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2022 / TT-BQP TẢI VỀ quy_định về biểu_mẫu thống_kê như sau : Biểu_mẫu thống_kê hài_cốt , di_vật liệt_sĩ phải có đầy_đủ chữ_ký của người thống_kê và chữ_ký của chủ huy đơn_vị quy_tập . | 8,509 | |
Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật để được bổ_nhiệm công_chứng_viên hiện_nay là những loại nào ? | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : ... Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam, tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật, có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét, bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1. Có bằng cử_nhân luật ; 2. Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan, tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3. Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4. Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5. Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng. Theo đó, một trong những điều_kiện để có_thể trở_thành công_chứng_viên là phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan, tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật. Vì_vậy, để được bổ_nhiệm công_chứng_viên thì cần phải có giấy_tờ để chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật nêu trên. Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 là một hoặc một_số giấy_tờ sau đây | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét , bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1 . Có bằng cử_nhân luật ; 2 . Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3 . Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4 . Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5 . Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng . Theo đó , một trong những điều_kiện để có_thể trở_thành công_chứng_viên là phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật . Vì_vậy , để được bổ_nhiệm công_chứng_viên thì cần phải có giấy_tờ để chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật nêu trên . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 là một hoặc một_số giấy_tờ sau đây : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán , Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên , Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư , Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật , Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Quyết_định tuyển_dụng , quyết_định luân_chuyển , điều_động , hợp_đồng làm_việc hoặc hợp_đồng lao_động kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với vị_trí công_tác pháp_luật được tuyển_dụng hoặc ký hợp_đồng ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư , Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá , Chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên , quyết_định bổ_nhiệm Thừa phát lại kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với các chức_danh này ; - Các giấy_tờ hợp_pháp khác chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật . Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 8,510 | |
Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật để được bổ_nhiệm công_chứng_viên hiện_nay là những loại nào ? | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : ... Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 là một hoặc một_số giấy_tờ sau đây : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán, Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên, Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư, Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật, Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án, kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp, nghiên_cứu_viên cao_cấp, giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Quyết_định tuyển_dụng, quyết_định luân_chuyển, điều_động, hợp_đồng làm_việc hoặc hợp_đồng lao_động kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với vị_trí công_tác pháp_luật được tuyển_dụng hoặc ký hợp_đồng ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư, Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá, Chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên, quyết_định bổ_nhiệm Thừa phát lại kèm theo | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét , bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1 . Có bằng cử_nhân luật ; 2 . Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3 . Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4 . Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5 . Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng . Theo đó , một trong những điều_kiện để có_thể trở_thành công_chứng_viên là phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật . Vì_vậy , để được bổ_nhiệm công_chứng_viên thì cần phải có giấy_tờ để chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật nêu trên . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 là một hoặc một_số giấy_tờ sau đây : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán , Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên , Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư , Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật , Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Quyết_định tuyển_dụng , quyết_định luân_chuyển , điều_động , hợp_đồng làm_việc hoặc hợp_đồng lao_động kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với vị_trí công_tác pháp_luật được tuyển_dụng hoặc ký hợp_đồng ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư , Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá , Chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên , quyết_định bổ_nhiệm Thừa phát lại kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với các chức_danh này ; - Các giấy_tờ hợp_pháp khác chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật . Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 8,511 | |
Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật để được bổ_nhiệm công_chứng_viên hiện_nay là những loại nào ? | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : ... pháp_luật được tuyển_dụng hoặc ký hợp_đồng ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư, Thẻ luật_sư, Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá, Chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên, quyết_định bổ_nhiệm Thừa phát lại kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với các chức_danh này ; - Các giấy_tờ hợp_pháp khác chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật. Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 quy_định về tiêu_chuẩn để được bổ_nhiệm công_chứng_viên như sau : Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét , bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1 . Có bằng cử_nhân luật ; 2 . Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3 . Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4 . Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5 . Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng . Theo đó , một trong những điều_kiện để có_thể trở_thành công_chứng_viên là phải có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật . Vì_vậy , để được bổ_nhiệm công_chứng_viên thì cần phải có giấy_tờ để chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật nêu trên . Căn_cứ theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP thì giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Công_chứng_viên 2014 là một hoặc một_số giấy_tờ sau đây : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán , Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên , Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư , Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật , Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Quyết_định tuyển_dụng , quyết_định luân_chuyển , điều_động , hợp_đồng làm_việc hoặc hợp_đồng lao_động kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với vị_trí công_tác pháp_luật được tuyển_dụng hoặc ký hợp_đồng ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư , Thẻ luật_sư , Chứng_chỉ hành_nghề đấu_giá , Chứng_chỉ hành_nghề quản tài viên , quyết_định bổ_nhiệm Thừa phát lại kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội phù_hợp với các chức_danh này ; - Các giấy_tờ hợp_pháp khác chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật . Giấy_tờ chứng_minh thời_gian công_tác pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 8,512 | |
Những_ai sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Công_chứng_viên 2014 thì những người sau đây sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng : ... - Người đã có thời_gian làm thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Luật_sư đã hành_nghề từ 05 năm trở lên ; - Giáo_sư, phó giáo_sư chuyên_ngành luật, tiến_sĩ luật ; - Người đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án, kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp, nghiên_cứu_viên cao_cấp, giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật. Và để được miễn đào_tạo nghề công_chứng thì cần phải có một trong các giấy_tờ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP, cụ_thể là các giấy_tờ sau : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán, Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên, Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư, Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật, Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án, kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Công_chứng_viên 2014 thì những người sau đây sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng : - Người đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Luật_sư đã hành_nghề từ 05 năm trở lên ; - Giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sĩ luật ; - Người đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật . Và để được miễn đào_tạo nghề công_chứng thì cần phải có một trong các giấy_tờ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP , cụ_thể là các giấy_tờ sau : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán , Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên , Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư , Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật , Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian hành_nghề luật_sư từ 05 năm trở lên ; - Các giấy_tờ khác chứng_minh là người được miễn đào_tạo nghề công_chứng theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Các giấy_tờ này là bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để đối_chiếu . | 8,513 | |
Những_ai sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Công_chứng_viên 2014 thì những người sau đây sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng : ... nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án, kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp, nghiên_cứu_viên cao_cấp, giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian hành_nghề luật_sư từ 05 năm trở lên ; - Các giấy_tờ khác chứng_minh là người được miễn đào_tạo nghề công_chứng theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Các giấy_tờ này là bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để đối_chiếu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Luật Công_chứng_viên 2014 thì những người sau đây sẽ được miễn đào_tạo nghề công_chứng : - Người đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Luật_sư đã hành_nghề từ 05 năm trở lên ; - Giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sĩ luật ; - Người đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật . Và để được miễn đào_tạo nghề công_chứng thì cần phải có một trong các giấy_tờ tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 01/2021/TT-BTP , cụ_thể là các giấy_tờ sau : - Quyết_định bổ_nhiệm hoặc bổ_nhiệm lại thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên hoặc Giấy_chứng_minh thẩm_phán , Giấy_chứng_minh kiểm_sát_viên , Giấy chứng_nhận điều_tra_viên kèm theo giấy_tờ chứng_minh đã có thời_gian làm thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên từ 05 năm trở lên ; - Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh Giáo_sư , Phó Giáo_sư chuyên_ngành luật , Bằng tiến_sĩ luật ; trường_hợp Bằng tiến_sĩ luật được cấp bởi cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thì phải được công_nhận văn_bằng theo quy_định của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; - Quyết_định bổ_nhiệm thẩm_tra_viên cao_cấp ngành toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật ; - Chứng_chỉ hành_nghề luật_sư và Thẻ luật_sư kèm theo giấy_tờ chứng_minh thời_gian hành_nghề luật_sư từ 05 năm trở lên ; - Các giấy_tờ khác chứng_minh là người được miễn đào_tạo nghề công_chứng theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Các giấy_tờ này là bản_sao có chứng_thực hoặc bản chụp kèm theo bản_chính để đối_chiếu . | 8,514 | |
Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên gồm những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Luật Công_chứng_viên 2014 thì hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên sẽ gồm những giấy_tờ như sau : ... Bổ_nhiệm công_chứng_viên ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Bản_sao bằng cử_nhân luật hoặc thạc_sĩ , tiến_sĩ luật ; d ) Giấy_tờ chứng_minh về thời_gian công_tác pháp_luật ; đ ) Bản_sao giấy chứng_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng . Đối_với người được miễn đào_tạo nghề công_chứng thì phải có bản_sao giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng và giấy_tờ chứng_minh là người được miễn đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật này ; e ) Bản_sao giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_tra tập_sự hành_nghề công_chứng ; g ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp . Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 12 Luật Công_chứng_viên 2014 thì hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên sẽ gồm những giấy_tờ như sau : Bổ_nhiệm công_chứng_viên ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên gồm : a ) Đơn đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quy_định ; b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp ; c ) Bản_sao bằng cử_nhân luật hoặc thạc_sĩ , tiến_sĩ luật ; d ) Giấy_tờ chứng_minh về thời_gian công_tác pháp_luật ; đ ) Bản_sao giấy chứng_nhận tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng . Đối_với người được miễn đào_tạo nghề công_chứng thì phải có bản_sao giấy chứng_nhận hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng và giấy_tờ chứng_minh là người được miễn đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật này ; e ) Bản_sao giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_tra tập_sự hành_nghề công_chứng ; g ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp . Tải về mẫu Đơn đề_nghị bổ_nhiệm công_chứng_viên mới nhất 2023 : Tại Đây | 8,515 | |
Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì có cần phải xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định như sau : ... Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ... 2 . Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : a ) Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; b ) Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; c ) Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . " Chỉ xin giấy_phép xây_dựng đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; Ngoài_ra , cần chú_ý theo Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 thì pháp_luật nghiêm_cấm quảng_cáo rượu có nồng_độ cồn trên 15 độ . Anh / chị có_thể tham_khảo những quy_định này tại Điều 7 và Điều 31 Văn_bản hợp_nhất 47 / VBHN-VPQH năm 2018 . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 31 Luật Quảng_cáo 2012 quy_định như sau : Cấp giấy_phép xây_dựng công_trình quảng_cáo ... 2 . Việc xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời , biển_hiệu , bảng quảng_cáo độc_lập hoặc gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn phải xin giấy_phép xây_dựng của cơ_quan có thẩm_quyền về xây_dựng của địa_phương trong những trường_hợp sau đây : a ) Xây_dựng màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20 mét_vuông ( m2 ) trở lên ; b ) Xây_dựng biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; c ) Bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40 mét_vuông ( m2 ) trở lên . " Chỉ xin giấy_phép xây_dựng đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia có diện_tích một_mặt trên 20 mét_vuông ( m2 ) kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn ; Ngoài_ra , cần chú_ý theo Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 thì pháp_luật nghiêm_cấm quảng_cáo rượu có nồng_độ cồn trên 15 độ . Anh / chị có_thể tham_khảo những quy_định này tại Điều 7 và Điều 31 Văn_bản hợp_nhất 47 / VBHN-VPQH năm 2018 . | 8,516 | |
Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì cần lưu_ý những gì để tránh bị xử_phạt ? | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Một_số biện_pháp quản_lý việc quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và bia 1. Ngoài trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Luật Phòng, chống tác_hại của rượu, bia, trường_hợp được quảng_cáo rượu, bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên báo nói, báo_hình trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày bao_gồm các quảng_cáo rượu, bia của đơn_vị tài_trợ tại địa_điểm diễn ra chương_trình đại_hội thể_thao, giải thi_đấu thể_thao quy_mô khu_vực, châu_lục hoặc thế_giới tổ_chức tại Việt_Nam được phát_sóng trực_tiếp trên báo nói, báo_hình. 2. Quảng_cáo rượu, bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Kích_thước biển quảng_cáo thực_hiện theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với phương_tiện quảng_cáo ; b ) Bảo_đảm khoảng_cách tối_thiểu 200m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở, khu_vực chăm_sóc, nuôi_dưỡng vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi ; tối_thiểu 100m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Một_số biện_pháp quản_lý việc quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và bia 1 . Ngoài trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia , trường_hợp được quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên báo nói , báo_hình trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày bao_gồm các quảng_cáo rượu , bia của đơn_vị tài_trợ tại địa_điểm diễn ra chương_trình đại_hội thể_thao , giải thi_đấu thể_thao quy_mô khu_vực , châu_lục hoặc thế_giới tổ_chức tại Việt_Nam được phát_sóng trực_tiếp trên báo nói , báo_hình . 2 . Quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Kích_thước biển quảng_cáo thực_hiện theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với phương_tiện quảng_cáo ; b ) Bảo_đảm khoảng_cách tối_thiểu 200m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi ; tối_thiểu 100m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học ; trừ trường_hợp biển_hiệu của cơ_sở kinh_doanh rượu , bia . Trường_hợp đã có quảng_cáo rượu , bia trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đặt trong phạm_vi khoảng_cách trên trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì tiếp_tục được thực_hiện đến khi hợp_đồng về việc đặt quảng_cáo đó hết hiệu_lực và không được gia_hạn hợp_đồng . Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì cần lưu_ý về kích_thước màn_hình led và khoảng_cách tối_thiểu theo quy_định . | 8,517 | |
Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì cần lưu_ý những gì để tránh bị xử_phạt ? | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... chăm_sóc, nuôi_dưỡng vui_chơi, giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi ; tối_thiểu 100m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, cơ_sở giáo_dục đại_học ; trừ trường_hợp biển_hiệu của cơ_sở kinh_doanh rượu, bia. Trường_hợp đã có quảng_cáo rượu, bia trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đặt trong phạm_vi khoảng_cách trên trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì tiếp_tục được thực_hiện đến khi hợp_đồng về việc đặt quảng_cáo đó hết hiệu_lực và không được gia_hạn hợp_đồng. Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu, bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì cần lưu_ý về kích_thước màn_hình led và khoảng_cách tối_thiểu theo quy_định. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 24/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Một_số biện_pháp quản_lý việc quảng_cáo rượu có độ cồn dưới 15 độ và bia 1 . Ngoài trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 12 Luật Phòng , chống tác_hại của rượu , bia , trường_hợp được quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên báo nói , báo_hình trong thời_gian từ 18 giờ đến 21 giờ hằng ngày bao_gồm các quảng_cáo rượu , bia của đơn_vị tài_trợ tại địa_điểm diễn ra chương_trình đại_hội thể_thao , giải thi_đấu thể_thao quy_mô khu_vực , châu_lục hoặc thế_giới tổ_chức tại Việt_Nam được phát_sóng trực_tiếp trên báo nói , báo_hình . 2 . Quảng_cáo rượu , bia có độ cồn dưới 5,5 độ trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời phải tuân_thủ các quy_định sau đây : a ) Kích_thước biển quảng_cáo thực_hiện theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia đối_với phương_tiện quảng_cáo ; b ) Bảo_đảm khoảng_cách tối_thiểu 200m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở , khu_vực chăm_sóc , nuôi_dưỡng vui_chơi , giải_trí dành cho người chưa đủ 18 tuổi ; tối_thiểu 100m tính từ điểm đặt phương_tiện quảng_cáo đến ranh_giới gần nhất của khuôn_viên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , cơ_sở giáo_dục đại_học ; trừ trường_hợp biển_hiệu của cơ_sở kinh_doanh rượu , bia . Trường_hợp đã có quảng_cáo rượu , bia trên phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời đặt trong phạm_vi khoảng_cách trên trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì tiếp_tục được thực_hiện đến khi hợp_đồng về việc đặt quảng_cáo đó hết hiệu_lực và không được gia_hạn hợp_đồng . Lắp_đặt màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại thì cần lưu_ý về kích_thước màn_hình led và khoảng_cách tối_thiểu theo quy_định . | 8,518 | |
Màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại phải được lắp_đặt với kích_thước bao_nhiêu ? | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17: ... 2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh. - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m. - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8. Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo, hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy, thoát nạn, cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực, kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định, chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17:2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh . - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m . - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8 . Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . + Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Theo đó , đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc . Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo . * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo , phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . | 8,519 | |
Màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại phải được lắp_đặt với kích_thước bao_nhiêu ? | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17: ... , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định, chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo, hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m, chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo, hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m, chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo. + Mặt bên : Bảng quảng_cáo, hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn, cố_định sát vào mặt bên công_trình. Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo, hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17:2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh . - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m . - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8 . Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . + Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Theo đó , đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc . Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo . * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo , phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . | 8,520 | |
Màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại phải được lắp_đặt với kích_thước bao_nhiêu ? | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17: ... , cố_định sát vào mặt bên công_trình. Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo, hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo, hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng, chiều cao của bảng quảng_cáo, hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên, toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo, hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình. - Bảng quảng_cáo, hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát, tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn, cố_định, sát vào hàng_rào / tường rào. Theo đó, đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu, bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17:2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh . - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m . - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8 . Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . + Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Theo đó , đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc . Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo . * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo , phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . | 8,521 | |
Màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại phải được lắp_đặt với kích_thước bao_nhiêu ? | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17: ... ; Phải liên_kết chắc_chắn, cố_định, sát vào hàng_rào / tường rào. Theo đó, đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu, bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc. Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m, chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo. * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn, cố_định sát vào mặt bên công_trình. Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo, phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng, chiều cao | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17:2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh . - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m . - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8 . Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . + Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Theo đó , đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc . Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo . * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo , phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . | 8,522 | |
Màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước của trung_tâm thương_mại phải được lắp_đặt với kích_thước bao_nhiêu ? | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17: ... bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng, chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên, toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình. | None | 1 | Tại tiểu_mục 2.2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 17:2 018 / BXD về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/20218/TT-BXD quy_định đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời như sau : - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời không được dùng âm_thanh . - Màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời đứng độc_lập có chiều cao tối_thiểu tính từ điểm_cao nhất của mặt đường đến cạnh dưới của màn_hình là 5 m . - Trường_hợp màn_hình chuyên quảng_cáo đặt ngoài_trời gắn / ốp vào mặt ngoài công_trình áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 và 2.2.1.8 . Dẫn chiếu đến Tiểu_mục 2.2.1.7 và 2.2.1.8 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về xây_dựng và lắp_đặt phương_tiện quảng_cáo ngoài_trời ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2018/TT-BXD như sau : - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp cố_định vào mặt ngoài các công_trình thấp_tầng phải đảm_bảo các quy_định an_toàn về phòng cháy chữa_cháy , thoát nạn , cứu_hộ cứu nạn ; không làm ảnh_hưởng đến khả_năng chịu lực , kết_cấu của công_trình ; phải liên_kết cố_định , chắc_chắn với công_trình và các quy_định sau : + Mặt trước hoặc mặt sau : Mỗi tầng được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) bảng quảng_cáo ngang và 01 ( một ) bảng quảng_cáo dọc : + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn ngang : nhô ra khỏi mặt ngoài công_trình tối_đa 0,2 m với chiều cao tối_đa 2 m , chiều ngang không được vượt quá giới_hạn chiều ngang công_trình ; + + Đối_với bảng quảng_cáo , hộp đèn dọc : ốp / gắn sát vào mặt ngoài công_trình với chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt bảng quảng_cáo . + Mặt bên : Bảng quảng_cáo , hộp đèn phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí bảng quảng_cáo , hộp đèn phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : + + Diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt bảng ; + + Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của bảng quảng_cáo , hộp đèn không được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; + + Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích bảng quảng_cáo , hộp đèn không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . - Bảng quảng_cáo , hộp đèn gắn / ốp vào hàng_rào / tường rào bao quanh công_trình : Áp_dụng quy_định tại 2.2.1.7 ; Chiều cao không vượt quá chiều cao hàng_rào / tường rào ; Phải khảo_sát , tính_toán đảm_bảo khả_năng chịu lực của hàng_rào / tường rào ; Phải liên_kết chắc_chắn , cố_định , sát vào hàng_rào / tường rào . Theo đó , đối_với màn_hình led quảng_cáo rượu , bia dưới 5,5 độ gắn vào mặt trước trung_tâm thương_mại thì có kích_thước như sau : * Đối_với mặt trước và mặt sau thì mỗi tầng được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc liền kề biển_hiệu ( nếu có ) ; Trường_hợp không có biển_hiệu cũng chỉ được đặt 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo ngang và 01 ( một ) màn_hình quảng_cáo dọc . Kích_thước chiều ngang tối_đa 1 m , chiều cao tối_đa 4 m nhưng không vượt quá chiều cao của tầng công_trình nơi đặt màn_hình quảng_cáo . * Mặt bên : màn_hình quảng_cáo ngoài_trời phải liên_kết chắc_chắn , cố_định sát vào mặt bên công_trình . Số_lượng và vị_trí màn_hình quảng_cáo , phải phù_hợp với quy_hoạch quảng_cáo được phê_duyệt và tuân theo quy_định sau : - Diện_tích màn_hình quảng_cáo chỉ cho_phép tối_đa bằng 50% diện_tích mặt bên công_trình với kích_thước không vượt quá giới_hạn mặt bên công_trình tại vị_trí đặt màn_hình ; - Đối_với công_trình có chiều cao đến 4 tầng , chiều cao của màn_hình quảng_cáo được nhô lên quá sàn mái 1,5 m ; - Đối_với công_trình có chiều cao từ 5 tầng trở lên , toàn_bộ diện_tích màn_hình quảng_cáo không vượt quá giới_hạn diện_tích mặt bên công_trình . | 8,523 | |
Kiểm_soát chi nguồn vốn vay ODA phải đảm_bảo nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kiểm_soát chi như sau : ... - Kiểm_soát chi áp_dụng đối_với mọi hoạt_động chi của dự_án từ nguồn vốn vay ODA và vốn vay ưu_đãi , kể_cả các khoản chi theo phương_thức thư_tín_dụng hoặc uỷ_quyền cho bên nước_ngoài chi trực_tiếp , đảm_bảo trên cơ_sở có dự_toán và việc chi_tiêu của chương_trình , dự_án phù_hợp với điều_ước quốc_tế thoả_thuận về vốn vay ODA , vay ưu_đãi đã ký_kết và tuân_thủ các quy_định về quản_lý tài_chính trong nước hiện_hành . - Kiểm_soát chi chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi nước_ngoài được ngân_sách nhà_nước cấp_phát toàn_bộ hoặc áp_dụng vay lại một phần theo tỷ_lệ thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với nguồn vốn ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi dự_toán vốn nước_ngoài , kế_hoạch vốn cho vay lại hàng năm được duyệt , dự_toán vốn điều_chỉnh , bổ_sung trong năm ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc kiểm_soát chi như sau : - Kiểm_soát chi áp_dụng đối_với mọi hoạt_động chi của dự_án từ nguồn vốn vay ODA và vốn vay ưu_đãi , kể_cả các khoản chi theo phương_thức thư_tín_dụng hoặc uỷ_quyền cho bên nước_ngoài chi trực_tiếp , đảm_bảo trên cơ_sở có dự_toán và việc chi_tiêu của chương_trình , dự_án phù_hợp với điều_ước quốc_tế thoả_thuận về vốn vay ODA , vay ưu_đãi đã ký_kết và tuân_thủ các quy_định về quản_lý tài_chính trong nước hiện_hành . - Kiểm_soát chi chương_trình , dự_án sử_dụng vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi nước_ngoài được ngân_sách nhà_nước cấp_phát toàn_bộ hoặc áp_dụng vay lại một phần theo tỷ_lệ thực_hiện theo quy_định hiện_hành đối_với nguồn vốn ngân_sách nhà_nước trong phạm_vi dự_toán vốn nước_ngoài , kế_hoạch vốn cho vay lại hàng năm được duyệt , dự_toán vốn điều_chỉnh , bổ_sung trong năm ( nếu có ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . ( hình từ Internet ) | 8,524 | |
Thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách thuộc các dự_án từ nguồn vốn vay ODA được quy_định ra sao ? | Tại khoản 4 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách như sau : ... Nguyên_tắc kiểm_soát chi... 3. Trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ kiểm_soát chi, giấy đề_nghị xác_nhận chi_phí hợp_lệ vốn sự_nghiệp và giấy đề_nghị thanh_toán vốn đầu_tư của chủ dự_án thực_hiện theo quy_định pháp_luật về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước. 4. Thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng, thanh_toán trong năm ngân_sách : a ) Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch, chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; b ) Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau. 5. Đối_với các dự_án, hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng áp_dụng cho các Hiệp_định vay ký từ năm 2017 trở về trước : Hồ_sơ và thủ_tục kiểm_soát chi đối_với các dự_án, hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của các tổ_chức tín_dụng sử_dụng vốn vay lại và phù_hợp với quy_định của điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký_kết. Tổ_chức tín_dụng vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi chịu | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách như sau : Nguyên_tắc kiểm_soát chi ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ kiểm_soát chi , giấy đề_nghị xác_nhận chi_phí hợp_lệ vốn sự_nghiệp và giấy đề_nghị thanh_toán vốn đầu_tư của chủ dự_án thực_hiện theo quy_định pháp_luật về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước . 4 . Thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách : a ) Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch , chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; b ) Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau . 5 . Đối_với các dự_án , hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng áp_dụng cho các Hiệp_định vay ký từ năm 2017 trở về trước : Hồ_sơ và thủ_tục kiểm_soát chi đối_với các dự_án , hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của các tổ_chức tín_dụng sử_dụng vốn vay lại và phù_hợp với quy_định của điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết . Tổ_chức tín_dụng vay lại vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đúng_đắn và hợp_lệ của các khoản cho vay tín_dụng và các khoản chi_phí tín_dụng trong sao kê chi_tiêu gửi Bộ Tài_chính , khi lập và gửi bộ hồ_sơ rút vốn ngoài nước . ... Theo đó , thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách thuộc các dự_án từ nguồn vốn vay ODA được quy_định như sau : - Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch , chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; - Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau . | 8,525 | |
Thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách thuộc các dự_án từ nguồn vốn vay ODA được quy_định ra sao ? | Tại khoản 4 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách như sau : ... với quy_định của điều_ước quốc_tế cụ_thể, thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký_kết. Tổ_chức tín_dụng vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đúng_đắn và hợp_lệ của các khoản cho vay tín_dụng và các khoản chi_phí tín_dụng trong sao kê chi_tiêu gửi Bộ Tài_chính, khi lập và gửi bộ hồ_sơ rút vốn ngoài nước.... Theo đó, thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng, thanh_toán trong năm ngân_sách thuộc các dự_án từ nguồn vốn vay ODA được quy_định như sau : - Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch, chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; - Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định về thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách như sau : Nguyên_tắc kiểm_soát chi ... 3 . Trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ kiểm_soát chi , giấy đề_nghị xác_nhận chi_phí hợp_lệ vốn sự_nghiệp và giấy đề_nghị thanh_toán vốn đầu_tư của chủ dự_án thực_hiện theo quy_định pháp_luật về thủ_tục hành_chính thuộc lĩnh_vực Kho_bạc Nhà_nước . 4 . Thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách : a ) Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch , chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; b ) Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau . 5 . Đối_với các dự_án , hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng áp_dụng cho các Hiệp_định vay ký từ năm 2017 trở về trước : Hồ_sơ và thủ_tục kiểm_soát chi đối_với các dự_án , hợp_phần cho vay lại theo hạn_mức tín_dụng thực_hiện theo quy_định của các tổ_chức tín_dụng sử_dụng vốn vay lại và phù_hợp với quy_định của điều_ước quốc_tế cụ_thể , thoả_thuận cụ_thể về vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký_kết . Tổ_chức tín_dụng vay lại vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính đúng_đắn và hợp_lệ của các khoản cho vay tín_dụng và các khoản chi_phí tín_dụng trong sao kê chi_tiêu gửi Bộ Tài_chính , khi lập và gửi bộ hồ_sơ rút vốn ngoài nước . ... Theo đó , thời_hạn kiểm_soát chi các khoản chi tạm_ứng , thanh_toán trong năm ngân_sách thuộc các dự_án từ nguồn vốn vay ODA được quy_định như sau : - Các khoản tạm_ứng theo chế_độ : Kiểm_soát chi chậm nhất là đến ngày 31 tháng 12 năm kế_hoạch , chủ dự_án gửi hồ_sơ chứng_từ đến cơ_quan kiểm_soát chi trước ngày 31 tháng 12 hàng năm ; - Các khoản thanh_toán khối_lượng hoàn_thành được kiểm_soát chi đến ngày 31 tháng 01 năm sau . | 8,526 | |
Trách_nhiệm của chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn vay ODA được quy_định thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc kiểm_soát chi... 7. Trên cơ_sở hồ_sơ đề_nghị kiểm_soát chi của chủ dự_án cho mọi hình_thức rút vốn, cơ_quan kiểm_soát chi căn_cứ vào điều_ước quốc_tế và thoả_thuận về vốn ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký, các điều_khoản thanh_toán được quy_định trong hợp_đồng ( số lần thanh_toán, giai_đoạn thanh_toán, thời_điểm thanh_toán và các điều_kiện thanh_toán ) hoặc dự_toán được duyệt đối_với trường_hợp thanh_toán không theo hợp_đồng và giá_trị từng lần thanh_toán, để thực_hiện kiểm_soát chi cho chủ dự_án. Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, dự_toán các loại công_việc, chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành. Chủ dự_án chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng vốn đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm và có hiệu_quả. Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. Chiếu theo quy_định này thì chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc kiểm_soát chi ... 7 . Trên cơ_sở hồ_sơ đề_nghị kiểm_soát chi của chủ dự_án cho mọi hình_thức rút vốn , cơ_quan kiểm_soát chi căn_cứ vào điều_ước quốc_tế và thoả_thuận về vốn ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký , các điều_khoản thanh_toán được quy_định trong hợp_đồng ( số lần thanh_toán , giai_đoạn thanh_toán , thời_điểm thanh_toán và các điều_kiện thanh_toán ) hoặc dự_toán được duyệt đối_với trường_hợp thanh_toán không theo hợp_đồng và giá_trị từng lần thanh_toán , để thực_hiện kiểm_soát chi cho chủ dự_án . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . Chiếu theo quy_định này thì chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . - Chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . | 8,527 | |
Trách_nhiệm của chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn vay ODA được quy_định thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, dự_toán các loại công_việc, chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành. - Chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng vốn đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm và có hiệu_quả. Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. Nguyên_tắc kiểm_soát chi... 7. Trên cơ_sở hồ_sơ đề_nghị kiểm_soát chi của chủ dự_án cho mọi hình_thức rút vốn, cơ_quan kiểm_soát chi căn_cứ vào điều_ước quốc_tế và thoả_thuận về vốn ODA, vốn vay ưu_đãi đã ký, các điều_khoản thanh_toán được quy_định trong hợp_đồng ( số lần thanh_toán, giai_đoạn thanh_toán, thời_điểm thanh_toán và các điều_kiện thanh_toán ) hoặc dự_toán được duyệt đối_với trường_hợp thanh_toán không theo hợp_đồng và giá_trị từng lần thanh_toán, để thực_hiện kiểm_soát chi cho chủ dự_án. Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, dự_toán các loại công_việc, chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc kiểm_soát chi ... 7 . Trên cơ_sở hồ_sơ đề_nghị kiểm_soát chi của chủ dự_án cho mọi hình_thức rút vốn , cơ_quan kiểm_soát chi căn_cứ vào điều_ước quốc_tế và thoả_thuận về vốn ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký , các điều_khoản thanh_toán được quy_định trong hợp_đồng ( số lần thanh_toán , giai_đoạn thanh_toán , thời_điểm thanh_toán và các điều_kiện thanh_toán ) hoặc dự_toán được duyệt đối_với trường_hợp thanh_toán không theo hợp_đồng và giá_trị từng lần thanh_toán , để thực_hiện kiểm_soát chi cho chủ dự_án . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . Chiếu theo quy_định này thì chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . - Chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . | 8,528 | |
Trách_nhiệm của chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn vay ODA được quy_định thế_nào ? | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, dự_toán các loại công_việc, chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành. Chủ dự_án chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng vốn đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm và có hiệu_quả. Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. Chiếu theo quy_định này thì chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu, tính chính_xác, hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán, định_mức, đơn_giá, dự_toán các loại công_việc, chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành. - Chịu trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng vốn đúng mục_đích, đúng đối_tượng, tiết_kiệm và có hiệu_quả. Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu_đãi. | None | 1 | Tại khoản 7 Điều 68 Nghị_định 114/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc kiểm_soát chi ... 7 . Trên cơ_sở hồ_sơ đề_nghị kiểm_soát chi của chủ dự_án cho mọi hình_thức rút vốn , cơ_quan kiểm_soát chi căn_cứ vào điều_ước quốc_tế và thoả_thuận về vốn ODA , vốn vay ưu_đãi đã ký , các điều_khoản thanh_toán được quy_định trong hợp_đồng ( số lần thanh_toán , giai_đoạn thanh_toán , thời_điểm thanh_toán và các điều_kiện thanh_toán ) hoặc dự_toán được duyệt đối_với trường_hợp thanh_toán không theo hợp_đồng và giá_trị từng lần thanh_toán , để thực_hiện kiểm_soát chi cho chủ dự_án . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . Chủ dự_án chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . Chiếu theo quy_định này thì chủ dự_án được phê_duyệt vay vốn từ nguồn vốn ODA có các trách_nhiệm sau : - Chịu trách_nhiệm về phương_thức lựa_chọn nhà_thầu , tính chính_xác , hợp_pháp của khối_lượng nghiệm_thu thanh_toán , định_mức , đơn_giá , dự_toán các loại công_việc , chất_lượng công_trình và việc tuân_thủ quy_định hiện_hành . - Chịu trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng vốn đúng mục_đích , đúng đối_tượng , tiết_kiệm và có hiệu_quả . Chấp_hành đúng quy_định của pháp_luật về chế_độ quản_lý tài_chính của nguồn vốn vay ODA , vốn vay ưu_đãi . | 8,529 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được thực_hiện theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trự: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn, nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan, đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công theo_dõi, phụ_trách, quản_lý hoặc giữa các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ. 2. Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động, bố_trí, phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn, nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan, đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công theo_dõi, phụ_trách, quản_lý hoặc giữa các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ. ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,530 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được thực_hiện theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trự: ... lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công theo_dõi, phụ_trách, quản_lý hoặc giữa các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ. ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động, bố_trí, phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn, nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan, đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công theo_dõi, phụ_trách, quản_lý hoặc giữa các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ. 2. Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động, bố_trí, phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,531 | |
Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được thực_hiện theo phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trự: ... nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn, nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan, đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực, địa_bàn được phân_công theo_dõi, phụ_trách, quản_lý hoặc giữa các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ. ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động, bố_trí, phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác như sau : Phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . 2 . Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , phương_thức thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan thuộc Bộ Xây_dựng được quy_định cụ_thể như sau : ( 1 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác cùng chuyên_môn , nghiệp_vụ từ bộ_phận này sang bộ_phận khác trong cùng cơ_quan , đơn_vị ; giữa các lĩnh_vực , địa_bàn được phân_công theo_dõi , phụ_trách , quản_lý hoặc giữa các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý của Bộ . ( 2 ) Chuyển_đổi vị_trí công_tác dược thực_hiện bằng văn_bản điều_động , bố_trí , phân_công nhiệm_vụ đối_với người có chức_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 8,532 | |
Những vị_trí nào liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng b: ... Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC LIÊN_QUAN ĐẾN CÔNG_TÁC TỔ_CHỨC CÁN_BỘ, QUẢN_LÝ TÀI_CHÍNH CÔNG, TÀI_SẢN CÔNG, ĐẦU_TƯ CÔNG 1. Các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ 1.1. Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức. 1.2. Tổ_chức tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức, viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. 1.3. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy, biên_chế. 1.4. Thẩm_định các đề_án thành_lập mới, sắp_xếp lại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước, tổ_chức phi_chính_phủ, hội nghề_nghiệp. 1.5. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC LIÊN_QUAN ĐẾN CÔNG_TÁC TỔ_CHỨC CÁN_BỘ , QUẢN_LÝ TÀI_CHÍNH CÔNG , TÀI_SẢN CÔNG , ĐẦU_TƯ CÔNG 1 . Các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ 1.1 . Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . 1.2 . Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . 1.3 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . 1.4 . Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . 1.5 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . 1.6 . Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . 1.7 . Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . 2 . Các vị_trí liên_quan đến quản_lý tài_chính công , tài_sản công , đầu_tư công 2.1 . Theo_dõi công_tác quản_lý tài_chính , ngân_sách , tài_sản trong các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ; quản_lý và thực_hiện nghiệp_vụ tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản tại đơn_vị đang công_tác . 2.2 . Quản_lý và thực_hiện các nghiệp_vụ về công_tác cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ ; thực_hiện các hoạt_động thẩm_định và định_giá tài_sản , giá_trị doanh_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định , các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . ( 2 ) Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . ( 3 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . ( 4 ) Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . ( 5 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . ( 6 ) Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . ( 7 ) Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . | 8,533 | |
Những vị_trí nào liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng b: ... sắp_xếp lại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước, tổ_chức phi_chính_phủ, hội nghề_nghiệp. 1.5. Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật. 1.6. Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo. 1.7. Quản_lý, thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động. 2. Các vị_trí liên_quan đến quản_lý tài_chính công, tài_sản công, đầu_tư công 2.1. Theo_dõi công_tác quản_lý tài_chính, ngân_sách, tài_sản trong các đơn_vị hành_chính, sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ; quản_lý và thực_hiện nghiệp_vụ tài_chính, kế_toán, quản_lý tài_sản tại đơn_vị đang công_tác. 2.2. Quản_lý và thực_hiện các nghiệp_vụ về công_tác cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ ; thực_hiện các hoạt_động thẩm_định và định_giá tài_sản, giá_trị doanh_nghiệp.... Như_vậy, theo quy_định, các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm, điều_động, luân_chuyển, đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức. ( 2 ) Tổ_chức tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức, viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC LIÊN_QUAN ĐẾN CÔNG_TÁC TỔ_CHỨC CÁN_BỘ , QUẢN_LÝ TÀI_CHÍNH CÔNG , TÀI_SẢN CÔNG , ĐẦU_TƯ CÔNG 1 . Các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ 1.1 . Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . 1.2 . Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . 1.3 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . 1.4 . Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . 1.5 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . 1.6 . Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . 1.7 . Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . 2 . Các vị_trí liên_quan đến quản_lý tài_chính công , tài_sản công , đầu_tư công 2.1 . Theo_dõi công_tác quản_lý tài_chính , ngân_sách , tài_sản trong các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ; quản_lý và thực_hiện nghiệp_vụ tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản tại đơn_vị đang công_tác . 2.2 . Quản_lý và thực_hiện các nghiệp_vụ về công_tác cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ ; thực_hiện các hoạt_động thẩm_định và định_giá tài_sản , giá_trị doanh_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định , các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . ( 2 ) Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . ( 3 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . ( 4 ) Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . ( 5 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . ( 6 ) Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . ( 7 ) Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . | 8,534 | |
Những vị_trí nào liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng b: ... , đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức. ( 2 ) Tổ_chức tuyển_dụng công_chức, viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức, viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. ( 3 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy, biên_chế. ( 4 ) Thẩm_định các đề_án thành_lập mới, sắp_xếp lại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước, tổ_chức phi_chính_phủ, hội nghề_nghiệp. ( 5 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua, khen_thưởng, kỷ_luật. ( 6 ) Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo. ( 7 ) Quản_lý, thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Mục I_Phụ lục danh_mục vị_trí công_tác phải định_kỳ chuyển_đổi trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định như sau : VỊ_TRÍ CÔNG_TÁC LIÊN_QUAN ĐẾN CÔNG_TÁC TỔ_CHỨC CÁN_BỘ , QUẢN_LÝ TÀI_CHÍNH CÔNG , TÀI_SẢN CÔNG , ĐẦU_TƯ CÔNG 1 . Các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ 1.1 . Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . 1.2 . Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . 1.3 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . 1.4 . Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . 1.5 . Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . 1.6 . Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . 1.7 . Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . 2 . Các vị_trí liên_quan đến quản_lý tài_chính công , tài_sản công , đầu_tư công 2.1 . Theo_dõi công_tác quản_lý tài_chính , ngân_sách , tài_sản trong các đơn_vị hành_chính , sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ; quản_lý và thực_hiện nghiệp_vụ tài_chính , kế_toán , quản_lý tài_sản tại đơn_vị đang công_tác . 2.2 . Quản_lý và thực_hiện các nghiệp_vụ về công_tác cổ_phần_hoá doanh_nghiệp nhà_nước trực_thuộc Bộ ; thực_hiện các hoạt_động thẩm_định và định_giá tài_sản , giá_trị doanh_nghiệp . ... Như_vậy , theo quy_định , các vị_trí liên_quan đến công_tác tổ_chức cán_bộ phải định_kỳ chuyển_đổi bao_gồm : ( 1 ) Thẩm_định nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . ( 2 ) Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức ; thi nâng ngạch công_chức , viên_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . ( 3 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy , biên_chế . ( 4 ) Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước , tổ_chức phi_chính_phủ , hội nghề_nghiệp . ( 5 ) Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật . ( 6 ) Phân_bổ chỉ_tiêu đào_tạo . ( 7 ) Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . | 8,535 | |
Có thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_ng: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , theo quy_định thì không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Xây_dựng ban_hành kèm theo Quyết_định 1392 / QĐ-BXD năm 2021 quy_định về chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt như sau : Chuyển_đổi vị_trí công_tác trong trường_hợp đặc_biệt 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị chỉ có một vị_trí trong danh_mục định_kỳ chuyển_đổi mà vị_trí này có yêu_cầu chuyên_môn , nghiệp_vụ khác với các vị_trí còn lại của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó thì việc chuyển_đổi do người đứng đầu cơ_quan cấp trên trực_tiếp lập kế_hoạch chuyển_đổi chung . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , theo quy_định thì không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . | 8,536 | |
Quy_trình bổ_sung thành_viên tổ hợp_tác được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP , thành_viên tổ hợp_tác sẽ tự thoả_thuận quy_trình , điều_kiện bổ_sung thành_viên và ghi vào hợp_đồng hợp_tác . T: ... Theo Điều 10 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP, thành_viên tổ hợp_tác sẽ tự thoả_thuận quy_trình, điều_kiện bổ_sung thành_viên và ghi vào hợp_đồng hợp_tác. Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định thì thành_viên tổ hợp_tác được bổ_sung theo quy_trình sau : Bước 01 : Viết đơn gia_nhập Tổ hợp_tác Cá_nhân, pháp_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây, có nguyện_vọng gia_nhập tổ hợp_tác, viết đơn hoặc thể_hiện nguyện_vọng trực_tiếp với tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam, có năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp theo quy_định từ Điều 16 đến Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015, quy_định của Bộ_luật lao_động và pháp_luật khác có liên_quan. - Tổ_chức là pháp_nhân Việt_Nam, thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam, có năng_lực pháp_luật phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh của tổ hợp_tác. - Tự_nguyện gia_nhập và chấp_thuận nội_dung hợp_đồng hợp_tác. - Cam_kết đóng_góp tài_sản, công_sức theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác. - Điều_kiện khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác. Bước 02 : Tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên Tổ hợp_tác Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) tổ_chức lấy | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP , thành_viên tổ hợp_tác sẽ tự thoả_thuận quy_trình , điều_kiện bổ_sung thành_viên và ghi vào hợp_đồng hợp_tác . Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định thì thành_viên tổ hợp_tác được bổ_sung theo quy_trình sau : Bước 01 : Viết đơn gia_nhập Tổ hợp_tác Cá_nhân , pháp_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây , có nguyện_vọng gia_nhập tổ hợp_tác , viết đơn hoặc thể_hiện nguyện_vọng trực_tiếp với tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp theo quy_định từ Điều 16 đến Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 , quy_định của Bộ_luật lao_động và pháp_luật khác có liên_quan . - Tổ_chức là pháp_nhân Việt_Nam , thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , có năng_lực pháp_luật phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh của tổ hợp_tác . - Tự_nguyện gia_nhập và chấp_thuận nội_dung hợp_đồng hợp_tác . - Cam_kết đóng_góp tài_sản , công_sức theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác . - Điều_kiện khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác . Bước 02 : Tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên Tổ hợp_tác Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên tổ hợp_tác , trực_tiếp hoặc gián_tiếp , về vấn_đề bổ_sung thành_viên tổ hợp_tác . Bước 03 : Công_nhận tư_cách thành_viên Tổ hợp_tác Cá_nhân , pháp_nhân được công_nhận tư_cách thành_viên tổ hợp_tác khi được hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đồng_ý bổ_sung và ghi tên vào hợp_đồng hợp_tác . Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Rút khỏi tổ hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 8,537 | |
Quy_trình bổ_sung thành_viên tổ hợp_tác được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 10 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP , thành_viên tổ hợp_tác sẽ tự thoả_thuận quy_trình , điều_kiện bổ_sung thành_viên và ghi vào hợp_đồng hợp_tác . T: ... Điều_kiện khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác. Bước 02 : Tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên Tổ hợp_tác Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên tổ hợp_tác, trực_tiếp hoặc gián_tiếp, về vấn_đề bổ_sung thành_viên tổ hợp_tác. Bước 03 : Công_nhận tư_cách thành_viên Tổ hợp_tác Cá_nhân, pháp_nhân được công_nhận tư_cách thành_viên tổ hợp_tác khi được hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đồng_ý bổ_sung và ghi tên vào hợp_đồng hợp_tác. Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Rút khỏi tổ hợp_tác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 10 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP , thành_viên tổ hợp_tác sẽ tự thoả_thuận quy_trình , điều_kiện bổ_sung thành_viên và ghi vào hợp_đồng hợp_tác . Trong trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định thì thành_viên tổ hợp_tác được bổ_sung theo quy_trình sau : Bước 01 : Viết đơn gia_nhập Tổ hợp_tác Cá_nhân , pháp_nhân đáp_ứng các điều_kiện sau đây , có nguyện_vọng gia_nhập tổ hợp_tác , viết đơn hoặc thể_hiện nguyện_vọng trực_tiếp với tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) : - Cá_nhân là công_dân Việt_Nam , có năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp theo quy_định từ Điều 16 đến Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 , quy_định của Bộ_luật lao_động và pháp_luật khác có liên_quan . - Tổ_chức là pháp_nhân Việt_Nam , thành_lập và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam , có năng_lực pháp_luật phù_hợp với lĩnh_vực kinh_doanh của tổ hợp_tác . - Tự_nguyện gia_nhập và chấp_thuận nội_dung hợp_đồng hợp_tác . - Cam_kết đóng_góp tài_sản , công_sức theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác . - Điều_kiện khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác . Bước 02 : Tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên Tổ hợp_tác Tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) tổ_chức lấy ý_kiến thành_viên tổ hợp_tác , trực_tiếp hoặc gián_tiếp , về vấn_đề bổ_sung thành_viên tổ hợp_tác . Bước 03 : Công_nhận tư_cách thành_viên Tổ hợp_tác Cá_nhân , pháp_nhân được công_nhận tư_cách thành_viên tổ hợp_tác khi được hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác đồng_ý bổ_sung và ghi tên vào hợp_đồng hợp_tác . Tải về mẫu hợp_đồng hợp_tác mới nhất 2023 : Tại Đây_Rút khỏi tổ hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 8,538 | |
Thành_viên tổ hợp_tác muốn rút khỏi tổ hợp_tác thì cần phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Quyền của thành_viên tổ hợp_tác 1. Được hưởng hoa_lợi, lợi_tức thu được từ hoạt_động của tổ hợp_tác. 2. Tham_gia quyết_định các vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng hợp_tác, quản_lý, giám_sát hoạt_động của tổ hợp_tác. 3. Rút khỏi tổ hợp_tác khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác hoặc theo điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác. 4. Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu muốn rút khỏi Tổ hợp_tác thì bạn cần phải đáp_ứng được một trong hai điều_kiện sau đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo đó, thông_thường thì trong hợp_đồng hợp_tác sẽ có quy_định rõ điều_kiện tham_gia và rút khỏi hợp_đồng hợp_tác của thành_viên. Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý. Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : Quyền của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Được hưởng hoa_lợi , lợi_tức thu được từ hoạt_động của tổ hợp_tác . 2 . Tham_gia quyết_định các vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng hợp_tác , quản_lý , giám_sát hoạt_động của tổ hợp_tác . 3 . Rút khỏi tổ hợp_tác khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác hoặc theo điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác . 4 . Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu muốn rút khỏi Tổ hợp_tác thì bạn cần phải đáp_ứng được một trong hai điều_kiện sau đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo đó , thông_thường thì trong hợp_đồng hợp_tác sẽ có quy_định rõ điều_kiện tham_gia và rút khỏi hợp_đồng hợp_tác của thành_viên . Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý . Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc bạn rút khỏi là có lý_do chính_đáng và được trên 50% thành_viên đồng_ý thì vẫn có_thể rút khỏi Tổ hợp_tác . | 8,539 | |
Thành_viên tổ hợp_tác muốn rút khỏi tổ hợp_tác thì cần phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý. Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc bạn rút khỏi là có lý_do chính_đáng và được trên 50% thành_viên đồng_ý thì vẫn có_thể rút khỏi Tổ hợp_tác. Quyền của thành_viên tổ hợp_tác 1. Được hưởng hoa_lợi, lợi_tức thu được từ hoạt_động của tổ hợp_tác. 2. Tham_gia quyết_định các vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng hợp_tác, quản_lý, giám_sát hoạt_động của tổ hợp_tác. 3. Rút khỏi tổ hợp_tác khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác hoặc theo điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác. 4. Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu muốn rút khỏi Tổ hợp_tác thì bạn cần phải đáp_ứng được một trong hai điều_kiện sau đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : Quyền của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Được hưởng hoa_lợi , lợi_tức thu được từ hoạt_động của tổ hợp_tác . 2 . Tham_gia quyết_định các vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng hợp_tác , quản_lý , giám_sát hoạt_động của tổ hợp_tác . 3 . Rút khỏi tổ hợp_tác khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác hoặc theo điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác . 4 . Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu muốn rút khỏi Tổ hợp_tác thì bạn cần phải đáp_ứng được một trong hai điều_kiện sau đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo đó , thông_thường thì trong hợp_đồng hợp_tác sẽ có quy_định rõ điều_kiện tham_gia và rút khỏi hợp_đồng hợp_tác của thành_viên . Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý . Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc bạn rút khỏi là có lý_do chính_đáng và được trên 50% thành_viên đồng_ý thì vẫn có_thể rút khỏi Tổ hợp_tác . | 8,540 | |
Thành_viên tổ hợp_tác muốn rút khỏi tổ hợp_tác thì cần phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : ... đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo đó, thông_thường thì trong hợp_đồng hợp_tác sẽ có quy_định rõ điều_kiện tham_gia và rút khỏi hợp_đồng hợp_tác của thành_viên. Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý. Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc bạn rút khỏi là có lý_do chính_đáng và được trên 50% thành_viên đồng_ý thì vẫn có_thể rút khỏi Tổ hợp_tác. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về quyền của thành_viên tổ hợp_tác như sau : Quyền của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Được hưởng hoa_lợi , lợi_tức thu được từ hoạt_động của tổ hợp_tác . 2 . Tham_gia quyết_định các vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện hợp_đồng hợp_tác , quản_lý , giám_sát hoạt_động của tổ hợp_tác . 3 . Rút khỏi tổ hợp_tác khi có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác hoặc theo điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác . 4 . Các quyền khác theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu muốn rút khỏi Tổ hợp_tác thì bạn cần phải đáp_ứng được một trong hai điều_kiện sau đây : - Có lý_do chính_đáng và được sự đồng_ý của hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác ; - Đáp_ứng điều_kiện đã thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác ; Theo đó , thông_thường thì trong hợp_đồng hợp_tác sẽ có quy_định rõ điều_kiện tham_gia và rút khỏi hợp_đồng hợp_tác của thành_viên . Nếu bạn đáp_ứng các điều_kiện này thì có_thể rút khỏi bất_cứ lúc_nào mà không cần phải có trên 50% thành_viên đồng_ý . Hoặc trường_hợp bạn không đáp_ứng yêu_cầu trong hợp_đồng nhưng việc bạn rút khỏi là có lý_do chính_đáng và được trên 50% thành_viên đồng_ý thì vẫn có_thể rút khỏi Tổ hợp_tác . | 8,541 | |
Thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng công_sức mà không phải là tài_sản hay không ? | Căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác cụ_thể như sau : ... Phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . Việc xác_định giá_trị tài_sản và công_sức của thành_viên tổ hợp_tác góp vào tổ hợp_tác do các thành_viên tổ hợp_tác tự thoả_thuận hoặc do bên thứ ba xác_định theo sự uỷ_quyền của một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Trường_hợp thành_viên tổ hợp_tác cam_kết đóng_góp không góp đủ và không đúng hạn phần đóng_góp đã cam_kết thì xử_lý theo quy_định từ Điều 351 đến Điều 364 của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , hiện_nay các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 24 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác cụ_thể như sau : Phần đóng_góp của thành_viên tổ hợp_tác 1 . Các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . Việc xác_định giá_trị tài_sản và công_sức của thành_viên tổ hợp_tác góp vào tổ hợp_tác do các thành_viên tổ hợp_tác tự thoả_thuận hoặc do bên thứ ba xác_định theo sự uỷ_quyền của một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Trường_hợp thành_viên tổ hợp_tác cam_kết đóng_góp không góp đủ và không đúng hạn phần đóng_góp đã cam_kết thì xử_lý theo quy_định từ Điều 351 đến Điều 364 của Bộ_luật dân_sự . Như_vậy , hiện_nay các thành_viên tổ hợp_tác có_thể đóng_góp bằng tài_sản , công_sức vào tổ hợp_tác tuỳ theo thoả_thuận tại hợp_đồng hợp_tác . | 8,542 | |
Trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế là gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm : ... Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm đ khoản 1 Điều 30 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế, tổ_chức hệ_thống y_tế, tuyến chuyên_môn kỹ_thuật y_tế, nguồn tài_chính phục_vụ công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật, quy_trình khám bệnh, chữa bệnh và hướng_dẫn điều_trị ; chuyển tuyến liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; - Xây_dựng và trình Chính_phủ các giải_pháp nhằm bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ; - Tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm đ khoản 1 Điều 30 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , tổ_chức hệ_thống y_tế , tuyến chuyên_môn kỹ_thuật y_tế , nguồn tài_chính phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật , quy_trình khám bệnh , chữa bệnh và hướng_dẫn điều_trị ; chuyển tuyến liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; - Xây_dựng và trình Chính_phủ các giải_pháp nhằm bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ; - Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi , đánh_giá , tổng_kết các hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế . - Ban_hành gói dịch_vụ y_tế cơ_bản do quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả . ( Hình từ Internet ) | 8,543 | |
Trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế là gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm : ... , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi, đánh_giá, tổng_kết các hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế. - Ban_hành gói dịch_vụ y_tế cơ_bản do quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm đ khoản 1 Điều 30 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : Chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế, tổ_chức hệ_thống y_tế, tuyến chuyên_môn kỹ_thuật y_tế, nguồn tài_chính phục_vụ công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật, quy_trình khám bệnh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm đ khoản 1 Điều 30 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , tổ_chức hệ_thống y_tế , tuyến chuyên_môn kỹ_thuật y_tế , nguồn tài_chính phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật , quy_trình khám bệnh , chữa bệnh và hướng_dẫn điều_trị ; chuyển tuyến liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; - Xây_dựng và trình Chính_phủ các giải_pháp nhằm bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ; - Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi , đánh_giá , tổng_kết các hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế . - Ban_hành gói dịch_vụ y_tế cơ_bản do quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả . ( Hình từ Internet ) | 8,544 | |
Trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế là gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm : ... bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược, kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật, quy_trình khám bệnh, chữa bệnh và hướng_dẫn điều_trị ; chuyển tuyến liên_quan đến khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; - Xây_dựng và trình Chính_phủ các giải_pháp nhằm bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ; - Tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo, hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi, đánh_giá, tổng_kết các hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế. - Ban_hành gói dịch_vụ y_tế cơ_bản do quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ; một cụm_từ bị bãi_bỏ bởi điểm đ khoản 1 Điều 30 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) quy_định trách_nhiệm của Bộ Y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : Chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thực_hiện nhiệm_vụ sau đây : - Xây_dựng chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế , tổ_chức hệ_thống y_tế , tuyến chuyên_môn kỹ_thuật y_tế , nguồn tài_chính phục_vụ công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân dựa trên bảo_hiểm_y_tế toàn dân ; - Xây_dựng chiến_lược , kế_hoạch tổng_thể phát_triển bảo_hiểm_y_tế ; - Ban_hành quy_định chuyên_môn kỹ_thuật , quy_trình khám bệnh , chữa bệnh và hướng_dẫn điều_trị ; chuyển tuyến liên_quan đến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế ; - Xây_dựng và trình Chính_phủ các giải_pháp nhằm bảo_đảm cân_đối quỹ bảo_hiểm_y_tế ; - Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế ; - Chỉ_đạo , hướng_dẫn tổ_chức triển_khai thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế ; - Thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về bảo_hiểm_y_tế ; - Theo_dõi , đánh_giá , tổng_kết các hoạt_động trong lĩnh_vực bảo_hiểm_y_tế ; - Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế . - Ban_hành gói dịch_vụ y_tế cơ_bản do quỹ bảo_hiểm_y_tế chi_trả . ( Hình từ Internet ) | 8,545 | |
Trách_nhiệm của tổ_chức bảo_hiểm_y_tế về bảo_hiểm_y_tế là gì ? | Căn_cứ tại Điều 41 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( một_số điểm được sửa_đổi bởi khoản 25 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định trách_nhiệm của t: ... Căn_cứ tại Điều 41 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( một_số điểm được sửa_đổi bởi khoản 25 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức bảo_hiểm_y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : - Tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. - Tổ_chức để n gười đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước đóng bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thuận_lợi tại đại_lý bảo_hiểm_y_tế. Hướng_dẫn hồ_sơ, thủ_tục, nơi đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_y_tế và tổ_chức thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế, bảo_đảm nhanh_chóng, đơn_giản và thuận_tiện cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế. Rà_soát, tổng_hợp, xác_nhận danh_sách tham_gia bảo_hiểm_y_tế để tránh cấp trùng thẻ bảo_hiểm_y_tế của các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008, trừ các đối_tượng do Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an quản_lý - Thu tiền đóng bảo_hiểm_y_tế và cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế. - Quản_lý, sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế. - Ký hợp_đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. - Thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. - Cung_cấp thông_tin về các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn người tham_gia bảo_hiểm_y_tế lựa_chọn cơ_sở khám bệnh, chữa | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 41 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( một_số điểm được sửa_đổi bởi khoản 25 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức bảo_hiểm_y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức để n gười đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước đóng bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thuận_lợi tại đại_lý bảo_hiểm_y_tế . Hướng_dẫn hồ_sơ , thủ_tục , nơi đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_y_tế và tổ_chức thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế , bảo_đảm nhanh_chóng , đơn_giản và thuận_tiện cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Rà_soát , tổng_hợp , xác_nhận danh_sách tham_gia bảo_hiểm_y_tế để tránh cấp trùng thẻ bảo_hiểm_y_tế của các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , trừ các đối_tượng do Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an quản_lý - Thu tiền đóng bảo_hiểm_y_tế và cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế . - Quản_lý , sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . - Cung_cấp thông_tin về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn người tham_gia bảo_hiểm_y_tế lựa_chọn cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu . - Kiểm_tra chất_lượng khám bệnh , chữa bệnh ; giám_định bảo_hiểm_y_tế . - Bảo_vệ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết theo thẩm_quyền các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về chế_độ bảo_hiểm_y_tế . - Lưu_trữ hồ_sơ , số_liệu về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; xác_định thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý bảo_hiểm_y_tế , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo , hướng_dẫn nghiệp_vụ về bảo_hiểm_y_tế ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu về quản_lý , sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế . | 8,546 | |
Trách_nhiệm của tổ_chức bảo_hiểm_y_tế về bảo_hiểm_y_tế là gì ? | Căn_cứ tại Điều 41 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( một_số điểm được sửa_đổi bởi khoản 25 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định trách_nhiệm của t: ... Thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế. - Cung_cấp thông_tin về các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn người tham_gia bảo_hiểm_y_tế lựa_chọn cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu. - Kiểm_tra chất_lượng khám bệnh, chữa bệnh ; giám_định bảo_hiểm_y_tế. - Bảo_vệ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết theo thẩm_quyền các kiến_nghị, khiếu_nại, tố_cáo về chế_độ bảo_hiểm_y_tế. - Lưu_trữ hồ_sơ, số_liệu về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; xác_định thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý bảo_hiểm_y_tế, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm_y_tế. - Tổ_chức thực_hiện công_tác thống_kê, báo_cáo, hướng_dẫn nghiệp_vụ về bảo_hiểm_y_tế ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu về quản_lý, sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế. - Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng nghiệp_vụ, nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 41 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( một_số điểm được sửa_đổi bởi khoản 25 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) quy_định trách_nhiệm của tổ_chức bảo_hiểm_y_tế về bảo_hiểm_y_tế như sau : - Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức để n gười đã thôi hưởng trợ_cấp mất sức_lao_động đang hưởng trợ_cấp hằng tháng từ ngân_sách nhà_nước đóng bảo_hiểm_y_tế theo hộ gia_đình thuận_lợi tại đại_lý bảo_hiểm_y_tế . Hướng_dẫn hồ_sơ , thủ_tục , nơi đăng_ký tham_gia bảo_hiểm_y_tế và tổ_chức thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_y_tế , bảo_đảm nhanh_chóng , đơn_giản và thuận_tiện cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế . Rà_soát , tổng_hợp , xác_nhận danh_sách tham_gia bảo_hiểm_y_tế để tránh cấp trùng thẻ bảo_hiểm_y_tế của các đối_tượng quy_định tại Điều 12 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 , trừ các đối_tượng do Bộ Quốc_phòng và Bộ Công_an quản_lý - Thu tiền đóng bảo_hiểm_y_tế và cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế . - Quản_lý , sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Ký hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế . - Cung_cấp thông_tin về các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế và hướng_dẫn người tham_gia bảo_hiểm_y_tế lựa_chọn cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu . - Kiểm_tra chất_lượng khám bệnh , chữa bệnh ; giám_định bảo_hiểm_y_tế . - Bảo_vệ quyền_lợi của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; giải_quyết theo thẩm_quyền các kiến_nghị , khiếu_nại , tố_cáo về chế_độ bảo_hiểm_y_tế . - Lưu_trữ hồ_sơ , số_liệu về bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật ; xác_định thời_gian tham_gia bảo_hiểm_y_tế để đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong quản_lý bảo_hiểm_y_tế , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức thực_hiện công_tác thống_kê , báo_cáo , hướng_dẫn nghiệp_vụ về bảo_hiểm_y_tế ; báo_cáo định_kỳ hoặc đột_xuất khi có yêu_cầu về quản_lý , sử_dụng quỹ bảo_hiểm_y_tế . - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng nghiệp_vụ , nghiên_cứu khoa_học và hợp_tác quốc_tế về bảo_hiểm_y_tế . | 8,547 | |
Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có quyền gì về bảo_hiểm_y_tế ? | Căn_cứ tại Điều 42 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định quyền của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm_y_tế cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin có liên_quan đến người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , kinh_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Được tổ_chức bảo_hiểm_y_tế tạm_ứng kinh_phí và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh theo hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh đã ký . - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 42 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định quyền của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế đối_với bảo_hiểm_y_tế như sau : - Yêu_cầu tổ_chức bảo_hiểm_y_tế cung_cấp đầy_đủ , chính_xác các thông_tin có liên_quan đến người tham_gia bảo_hiểm_y_tế , kinh_phí khám bệnh , chữa bệnh cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . - Được tổ_chức bảo_hiểm_y_tế tạm_ứng kinh_phí và thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh theo hợp_đồng khám bệnh , chữa bệnh đã ký . - Kiến_nghị với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xử_lý tổ_chức , cá_nhân vi_phạm pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . | 8,548 | |
Tổ hợp_tác có bắt_buộc phải có ban điều_hành hay không ? | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_chế điều_hành hoạt_động của tổ hợp_tác như sau : ... Cơ_chế điều_hành hoạt_động của tổ hợp_tác 1 . Trong trường_hợp cần_thiết , tổ hợp_tác có_thể bầu tổ_trưởng tổ hợp_tác , ban điều_hành và tổ_chức các cuộc họp thành_viên để điều_hành các hoạt_động của tổ hợp_tác . 2 . Quyền_hạn , trách_nhiệm của tổ_trưởng , ban điều_hành tổ hợp_tác ( nếu có ) phải được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác . Trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định , tổ_trưởng , ban điều_hành tổ hợp_tác được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 và Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy , hiện_nay chỉ quy_định trong trường_hợp cần_thiết thì tổ hợp_tác có_thể bầu tổ_trưởng tổ hợp_tác , ban điều_hành và tổ_chức các cuộc họp thành_viên để điều_hành các hoạt_động của tổ hợp_tác . Do_đó , không bắt_buộc mọi tổ hợp_tác đều phải có ban điều_hành . Ban điều_hành tổ hợp_tác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 17 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về cơ_chế điều_hành hoạt_động của tổ hợp_tác như sau : Cơ_chế điều_hành hoạt_động của tổ hợp_tác 1 . Trong trường_hợp cần_thiết , tổ hợp_tác có_thể bầu tổ_trưởng tổ hợp_tác , ban điều_hành và tổ_chức các cuộc họp thành_viên để điều_hành các hoạt_động của tổ hợp_tác . 2 . Quyền_hạn , trách_nhiệm của tổ_trưởng , ban điều_hành tổ hợp_tác ( nếu có ) phải được quy_định trong hợp_đồng hợp_tác . Trường_hợp hợp_đồng hợp_tác không quy_định , tổ_trưởng , ban điều_hành tổ hợp_tác được thực_hiện theo quy_định tại Điều 18 và Điều 19 Nghị_định này . Như_vậy , hiện_nay chỉ quy_định trong trường_hợp cần_thiết thì tổ hợp_tác có_thể bầu tổ_trưởng tổ hợp_tác , ban điều_hành và tổ_chức các cuộc họp thành_viên để điều_hành các hoạt_động của tổ hợp_tác . Do_đó , không bắt_buộc mọi tổ hợp_tác đều phải có ban điều_hành . Ban điều_hành tổ hợp_tác ( Hình từ Internet ) | 8,549 | |
Thành_viên ban điều_hành tổ hợp_tác được bầu từ những_ai ? | Tại Điều 19 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về ban điều_hành tổ hợp_tác cụ_thể như sau : ... Ban điều_hành tổ hợp_tác 1 . Thành_viên ban điều_hành tổ hợp_tác được bầu từ các thành_viên tổ hợp_tác , tại cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác và được hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tán_thành , số_lượng thành_viên ban điều_hành là số_lẻ , do tổ hợp_tác tự quy_định . 2 . Ban điều_hành chịu trách_nhiệm thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành tổ hợp_tác theo sự phân_công của tổ_trưởng tổ hợp_tác và phải được các thành_viên tán_thành . Theo đó , thành_viên ban điều_hành tổ hợp_tác sẽ được bầu từ các thành_viên tổ hợp_tác , tại cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác và được hơn 50% tổng_số thành_viên tán_thành , số_lượng thành_viên ban điều_hành sẽ là số_lẻ , do tổ hợp_tác tự quy_định . | None | 1 | Tại Điều 19 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về ban điều_hành tổ hợp_tác cụ_thể như sau : Ban điều_hành tổ hợp_tác 1 . Thành_viên ban điều_hành tổ hợp_tác được bầu từ các thành_viên tổ hợp_tác , tại cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác và được hơn năm_mươi phần_trăm ( 50% ) tổng_số thành_viên tán_thành , số_lượng thành_viên ban điều_hành là số_lẻ , do tổ hợp_tác tự quy_định . 2 . Ban điều_hành chịu trách_nhiệm thực_hiện một_số nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành tổ hợp_tác theo sự phân_công của tổ_trưởng tổ hợp_tác và phải được các thành_viên tán_thành . Theo đó , thành_viên ban điều_hành tổ hợp_tác sẽ được bầu từ các thành_viên tổ hợp_tác , tại cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác và được hơn 50% tổng_số thành_viên tán_thành , số_lượng thành_viên ban điều_hành sẽ là số_lẻ , do tổ hợp_tác tự quy_định . | 8,550 | |
Việc phân_chia hoa_lợi , lợi_tức của tổ hợp_tác được thực_hiện theo quy_định nào ? | Theo Điều 23 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ của tổ hợp_tác như sau : ... Phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ 1 . Căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lập phương_án phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ của tổ hợp_tác và báo_cáo thành_viên tại cuộc họp toàn_thể thành_viên . 2 . Việc phân_chia hoa_lợi , lợi_tức và các phương_án tài_chính khác của tổ hợp_tác được tiến_hành sau khi thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước ( nếu có ) , nghĩa_vụ với người lao_động ( nếu có ) . 3 . Hợp_đồng hợp_tác quy_định cụ_thể việc xử_lý trong trường_hợp tổ hợp_tác bị lỗ hoặc gặp rủi_ro khác . Theo đó , việc phân phân_chia hoa_lợi , lợi_tức sẽ dựa trên quy_định tại hợp_đồng hợp_tác , phương_án phân_chia hoa_lợi , lợi_tức của tổ hợp_tác . | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ của tổ hợp_tác như sau : Phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ 1 . Căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng hợp_tác , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) lập phương_án phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , xử_lý lỗ của tổ hợp_tác và báo_cáo thành_viên tại cuộc họp toàn_thể thành_viên . 2 . Việc phân_chia hoa_lợi , lợi_tức và các phương_án tài_chính khác của tổ hợp_tác được tiến_hành sau khi thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính với Nhà_nước ( nếu có ) , nghĩa_vụ với người lao_động ( nếu có ) . 3 . Hợp_đồng hợp_tác quy_định cụ_thể việc xử_lý trong trường_hợp tổ hợp_tác bị lỗ hoặc gặp rủi_ro khác . Theo đó , việc phân phân_chia hoa_lợi , lợi_tức sẽ dựa trên quy_định tại hợp_đồng hợp_tác , phương_án phân_chia hoa_lợi , lợi_tức của tổ hợp_tác . | 8,551 | |
Tổ hợp_tác sẽ bị chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác cụ_thể như sau : ... Chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác 1. Tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; b ) Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; c ) Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; d ) Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; e ) Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác. 2. Việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phải được một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành, thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác, có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác, trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động, tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động ( Mẫu I. 03 ), kèm biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác đến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác cụ_thể như sau : Chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; b ) Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; c ) Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; d ) Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; e ) Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phải được một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác , có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động ( Mẫu I. 03 ) , kèm biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác đến cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ hợp_tác hoạt_động . Như_vậy , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì tổ hợp_tác sẽ bị chấm_dứt hoạt_động : - Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; - Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; - Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; - Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; - Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác ( Trường_hợp này phải được 100% tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác , có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác ) | 8,552 | |
Tổ hợp_tác sẽ bị chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác cụ_thể như sau : ... ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động ( Mẫu I. 03 ), kèm biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác đến cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ hợp_tác hoạt_động. Như_vậy, khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì tổ hợp_tác sẽ bị chấm_dứt hoạt_động : - Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; - Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; - Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; - Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; - Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác ( Trường_hợp này phải được 100% tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành, thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác, có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác, trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 77/2019/NĐ-CP quy_định về việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác cụ_thể như sau : Chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác 1 . Tổ hợp_tác chấm_dứt hoạt_động trong trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; b ) Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; c ) Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; d ) Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; đ ) Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; e ) Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác . 2 . Việc chấm_dứt hoạt_động của tổ hợp_tác theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều này phải được một trăm phần_trăm ( 100% ) tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác , có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) gửi thông_báo bằng văn_bản về việc chấm_dứt hoạt_động ( Mẫu I. 03 ) , kèm biên_bản cuộc họp thành_viên tổ hợp_tác đến cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi tổ hợp_tác hoạt_động . Như_vậy , khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây thì tổ hợp_tác sẽ bị chấm_dứt hoạt_động : - Hết thời_hạn ghi trong hợp_đồng hợp_tác ; - Mục_đích hợp_tác đã đạt được ; - Không duy_trì số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị_định này ; - Theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Theo quy_định của hợp_đồng hợp_tác và pháp_luật có liên_quan ; - Theo thoả_thuận của các thành_viên tổ hợp_tác ( Trường_hợp này phải được 100% tổng_số thành_viên tổ hợp_tác tán_thành , thể_hiện bằng biên_bản họp tổ hợp_tác , có chữ_ký xác_nhận của tổ_trưởng tổ hợp_tác ( hoặc người được các thành_viên tổ hợp_tác uỷ_quyền ) và các thành_viên tổ hợp_tác , trừ trường_hợp hợp_đồng hợp_tác quy_định khác ) | 8,553 | |
Cơ_sở giáo_dục mầm_non được phân thành mấy loại và chính_sách phát_triển giáo_dục mầm_non quy_định thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 26 , Điều 27 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về cơ_sở giáo_dục mầm_non bao_gồm : ... * Cơ_sở giáo_dục mầm_non - Nhà_trẻ , nhóm trẻ độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi - Trường mẫu_giáo , lớp mẫu_giáo độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tuổi đến 06 tuổi - Trường mầm_non , lớp mầm_non độc_lập là cơ_sở giáo_dục kết_hợp nhà_trẻ và mẫu_giáo , nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . * Chính_sách phát_triển giáo_dục mầm_non - Nhà_nước có chính_sách đầu_tư phát_triển giáo_dục mầm_non ; ưu_tiên phát_triển giáo_dục mầm_non ở miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có khu công_nghiệp . - Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư phát_triển giáo_dục mầm_non nhằm đáp_ứng nhu_cầu xã_hội . Theo đó , về cơ_sở giáo_dục mầm_non bao_gồm nhà_trẻ , nhóm trẻ độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi ; trường mẫu_giáo , lớp mẫu_giáo độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tuổi đến 06 tuổi ; trường mầm_non , lớp mầm_non độc_lập là cơ_sở giáo_dục kết_hợp nhà_trẻ và mẫu_giáo , nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . Cơ_sở giáo_dục mầm_non ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 26 , Điều 27 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về cơ_sở giáo_dục mầm_non bao_gồm : * Cơ_sở giáo_dục mầm_non - Nhà_trẻ , nhóm trẻ độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi - Trường mẫu_giáo , lớp mẫu_giáo độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tuổi đến 06 tuổi - Trường mầm_non , lớp mầm_non độc_lập là cơ_sở giáo_dục kết_hợp nhà_trẻ và mẫu_giáo , nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . * Chính_sách phát_triển giáo_dục mầm_non - Nhà_nước có chính_sách đầu_tư phát_triển giáo_dục mầm_non ; ưu_tiên phát_triển giáo_dục mầm_non ở miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , địa_bàn có khu công_nghiệp . - Nhà_nước có chính_sách khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân đầu_tư phát_triển giáo_dục mầm_non nhằm đáp_ứng nhu_cầu xã_hội . Theo đó , về cơ_sở giáo_dục mầm_non bao_gồm nhà_trẻ , nhóm trẻ độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 03 tuổi ; trường mẫu_giáo , lớp mẫu_giáo độc_lập nhận trẻ_em từ 03 tuổi đến 06 tuổi ; trường mầm_non , lớp mầm_non độc_lập là cơ_sở giáo_dục kết_hợp nhà_trẻ và mẫu_giáo , nhận trẻ_em từ 03 tháng tuổi đến 06 tuổi . Cơ_sở giáo_dục mầm_non ( Hình từ Internet ) | 8,554 | |
Nguyên_tắc vận_động tài_trợ phải đảm_bảo những yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : ... - Việc tài_trợ phải đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện, công_khai, minh_bạch, không ép_buộc, không quy_định mức tài_trợ bình_quân, không quy_định mức tài_trợ tối_thiểu, không lợi_dụng việc tài_trợ cho giáo_dục để ép_buộc đóng_góp và không coi huy_động tài_trợ là điều_kiện cho việc cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, đào_tạo. - Việc vận_động, tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng các khoản tài_trợ phải được công_bố, niêm_yết công_khai tại cơ_sở giáo_dục được nhận tài_trợ và tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Việc quản_lý, sử_dụng các khoản tài_trợ phải theo nguyên_tắc tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng mục_đích và không để thất_thoát, lãng_phí. - Không tiếp_nhận các hiện_vật không đáp_ứng mục_đích sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục, hiện_vật độc_hại, nguy_hiểm đối_với môi_trường, sức_khoẻ của cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên và người học. - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục. - Khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ, ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục, tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp, hỗ_trợ hoạt_động dạy - học, hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : - Việc tài_trợ phải đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện , công_khai , minh_bạch , không ép_buộc , không quy_định mức tài_trợ bình_quân , không quy_định mức tài_trợ tối_thiểu , không lợi_dụng việc tài_trợ cho giáo_dục để ép_buộc đóng_góp và không coi huy_động tài_trợ là điều_kiện cho việc cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , đào_tạo . - Việc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng các khoản tài_trợ phải được công_bố , niêm_yết công_khai tại cơ_sở giáo_dục được nhận tài_trợ và tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Việc quản_lý , sử_dụng các khoản tài_trợ phải theo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích và không để thất_thoát , lãng_phí . - Không tiếp_nhận các hiện_vật không đáp_ứng mục_đích sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục , hiện_vật độc_hại , nguy_hiểm đối_với môi_trường , sức_khoẻ của cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên và người học . - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục . - Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ , ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục , tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp , hỗ_trợ hoạt_động dạy - học , hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục . | 8,555 | |
Nguyên_tắc vận_động tài_trợ phải đảm_bảo những yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : ... - Khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ, ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục, tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp, hỗ_trợ hoạt_động dạy - học, hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục. - Việc tài_trợ phải đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện, công_khai, minh_bạch, không ép_buộc, không quy_định mức tài_trợ bình_quân, không quy_định mức tài_trợ tối_thiểu, không lợi_dụng việc tài_trợ cho giáo_dục để ép_buộc đóng_góp và không coi huy_động tài_trợ là điều_kiện cho việc cung_cấp dịch_vụ giáo_dục, đào_tạo. - Việc vận_động, tiếp_nhận, quản_lý và sử_dụng các khoản tài_trợ phải được công_bố, niêm_yết công_khai tại cơ_sở giáo_dục được nhận tài_trợ và tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Việc quản_lý, sử_dụng các khoản tài_trợ phải theo nguyên_tắc tiết_kiệm, hiệu_quả, đúng mục_đích và không để thất_thoát, lãng_phí. - Không tiếp_nhận các hiện_vật không đáp_ứng mục_đích sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục, hiện_vật độc_hại, nguy_hiểm đối_với môi_trường, sức_khoẻ của cán_bộ, giáo_viên, nhân_viên và người học. - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : - Việc tài_trợ phải đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện , công_khai , minh_bạch , không ép_buộc , không quy_định mức tài_trợ bình_quân , không quy_định mức tài_trợ tối_thiểu , không lợi_dụng việc tài_trợ cho giáo_dục để ép_buộc đóng_góp và không coi huy_động tài_trợ là điều_kiện cho việc cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , đào_tạo . - Việc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng các khoản tài_trợ phải được công_bố , niêm_yết công_khai tại cơ_sở giáo_dục được nhận tài_trợ và tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Việc quản_lý , sử_dụng các khoản tài_trợ phải theo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích và không để thất_thoát , lãng_phí . - Không tiếp_nhận các hiện_vật không đáp_ứng mục_đích sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục , hiện_vật độc_hại , nguy_hiểm đối_với môi_trường , sức_khoẻ của cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên và người học . - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục . - Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ , ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục , tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp , hỗ_trợ hoạt_động dạy - học , hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục . | 8,556 | |
Nguyên_tắc vận_động tài_trợ phải đảm_bảo những yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : ... học. - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng, mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục. - Khuyến_khích các tổ_chức, cá_nhân tài_trợ, ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục, tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp, hỗ_trợ hoạt_động dạy - học, hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT quy_định về nguyên_tắc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng tài_trợ như sau : - Việc tài_trợ phải đảm_bảo nguyên_tắc tự_nguyện , công_khai , minh_bạch , không ép_buộc , không quy_định mức tài_trợ bình_quân , không quy_định mức tài_trợ tối_thiểu , không lợi_dụng việc tài_trợ cho giáo_dục để ép_buộc đóng_góp và không coi huy_động tài_trợ là điều_kiện cho việc cung_cấp dịch_vụ giáo_dục , đào_tạo . - Việc vận_động , tiếp_nhận , quản_lý và sử_dụng các khoản tài_trợ phải được công_bố , niêm_yết công_khai tại cơ_sở giáo_dục được nhận tài_trợ và tuân_thủ đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành . - Việc quản_lý , sử_dụng các khoản tài_trợ phải theo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả , đúng mục_đích và không để thất_thoát , lãng_phí . - Không tiếp_nhận các hiện_vật không đáp_ứng mục_đích sử_dụng trong cơ_sở giáo_dục , hiện_vật độc_hại , nguy_hiểm đối_với môi_trường , sức_khoẻ của cán_bộ , giáo_viên , nhân_viên và người học . - Khuyến_khích các nhà_tài_trợ tự tổ_chức thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , mua_sắm trang_thiết_bị và lắp_đặt hoàn_chỉnh để bàn_giao cho cơ_sở giáo_dục theo sự thoả_thuận và hướng_dẫn của cơ_sở giáo_dục . - Khuyến_khích các tổ_chức , cá_nhân tài_trợ , ủng_hộ để phát_triển sự_nghiệp giáo_dục , tăng_cường cơ_sở vật_chất trường_lớp , hỗ_trợ hoạt_động dạy - học , hoạt_động giáo_dục tại các cơ_sở giáo_dục . | 8,557 | |
Cơ_sở giáo_dục mầm_non xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo cho ai để được phê_duyệt ? | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : ... - Căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao, định_kỳ hoặc đột_xuất, cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục cấp tiểu_học, trung_học_cơ_sở ; báo_cáo sở giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo, trước khi tổ_chức vận_động tài_trợ. - Đối_với trường trung_cấp sư_phạm, trường cao_đẳng sư_phạm, cơ_sở giáo_dục đại_học, kế_hoạch vận_động tài_trợ phải trình Hội_đồng trường hoặc Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt trước khi vận_động tài_trợ và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp. - Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục. Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình, quy_định và không công_khai minh_bạch thì phải yêu_cầu cơ_sở giáo_dục dừng triển_khai kế_hoạch vận_động tài_trợ. - Kế_hoạch vận_động tài_trợ phải xác_định rõ nội_dung, mục_đích, đối_tượng thụ_hưởng, dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ. Theo đó, căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao, | None | 1 | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : - Căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục cấp tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; báo_cáo sở giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo , trước khi tổ_chức vận_động tài_trợ . - Đối_với trường trung_cấp sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học , kế_hoạch vận_động tài_trợ phải trình Hội_đồng trường hoặc Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt trước khi vận_động tài_trợ và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình , quy_định và không công_khai minh_bạch thì phải yêu_cầu cơ_sở giáo_dục dừng triển_khai kế_hoạch vận_động tài_trợ . - Kế_hoạch vận_động tài_trợ phải xác_định rõ nội_dung , mục_đích , đối_tượng thụ_hưởng , dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ . Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non . | 8,558 | |
Cơ_sở giáo_dục mầm_non xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo cho ai để được phê_duyệt ? | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : ... nội_dung, mục_đích, đối_tượng thụ_hưởng, dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ. Theo đó, căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao, định_kỳ hoặc đột_xuất, cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non. - Căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao, định_kỳ hoặc đột_xuất, cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, cơ_sở giáo_dục cấp tiểu_học, trung_học_cơ_sở ; báo_cáo sở giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo, trước khi tổ_chức vận_động tài_trợ. - Đối_với trường trung_cấp sư_phạm, trường cao_đẳng sư_phạm, cơ_sở giáo_dục đại_học, kế_hoạch vận_động tài_trợ phải trình Hội_đồng trường hoặc Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt trước khi vận_động tài_trợ và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp. - Sở giáo_dục và đào_tạo, phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục. Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình, quy_định và | None | 1 | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : - Căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục cấp tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; báo_cáo sở giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo , trước khi tổ_chức vận_động tài_trợ . - Đối_với trường trung_cấp sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học , kế_hoạch vận_động tài_trợ phải trình Hội_đồng trường hoặc Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt trước khi vận_động tài_trợ và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình , quy_định và không công_khai minh_bạch thì phải yêu_cầu cơ_sở giáo_dục dừng triển_khai kế_hoạch vận_động tài_trợ . - Kế_hoạch vận_động tài_trợ phải xác_định rõ nội_dung , mục_đích , đối_tượng thụ_hưởng , dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ . Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non . | 8,559 | |
Cơ_sở giáo_dục mầm_non xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo cho ai để được phê_duyệt ? | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : ... có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục. Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình, quy_định và không công_khai minh_bạch thì phải yêu_cầu cơ_sở giáo_dục dừng triển_khai kế_hoạch vận_động tài_trợ. - Kế_hoạch vận_động tài_trợ phải xác_định rõ nội_dung, mục_đích, đối_tượng thụ_hưởng, dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ. Theo đó, căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao, định_kỳ hoặc đột_xuất, cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non. | None | 1 | Cụ_thể tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 16/2018/TT-BGDĐT có quy_định về vận_động tài_trợ đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non : - Căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục cấp tiểu_học , trung_học_cơ_sở ; báo_cáo sở giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục cấp trung_học_phổ_thông và các cơ_sở giáo_dục khác trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo , trước khi tổ_chức vận_động tài_trợ . - Đối_với trường trung_cấp sư_phạm , trường cao_đẳng sư_phạm , cơ_sở giáo_dục đại_học , kế_hoạch vận_động tài_trợ phải trình Hội_đồng trường hoặc Hội_đồng_quản_trị phê_duyệt trước khi vận_động tài_trợ và báo_cáo cơ_quan cấp trên trực_tiếp . - Sở giáo_dục và đào_tạo , phòng giáo_dục và đào_tạo có trách_nhiệm thẩm_định phê_duyệt kế_hoạch vận_động tài_trợ trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ của cơ_sở giáo_dục . Trường_hợp phát_hiện kế_hoạch vận_động tài_trợ không đúng quy_trình , quy_định và không công_khai minh_bạch thì phải yêu_cầu cơ_sở giáo_dục dừng triển_khai kế_hoạch vận_động tài_trợ . - Kế_hoạch vận_động tài_trợ phải xác_định rõ nội_dung , mục_đích , đối_tượng thụ_hưởng , dự_toán kinh_phí và kế_hoạch triển_khai hoạt_động cần tài_trợ . Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch hoạt_động năm_học và dự_toán ngân_sách được cơ_quan nhà_nước giao , định_kỳ hoặc đột_xuất , cơ_sở giáo_dục xây_dựng kế_hoạch vận_động tài_trợ báo_cáo phòng giáo_dục và đào_tạo phê_duyệt đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non . | 8,560 | |
Tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường bao_gồm những tài_liệu nào ? | Tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_ngu: ... Tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường bao_gồm : - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử hình_thành từ việc số_hoá thông_tin , tài_liệu lưu_trữ trên các vật_mang tin khác . Các tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn dữ_liệu thông_tin đầu_vào theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT; Bảo_đảm tính kế_thừa , tính thống_nhất , độ xác_thực , an_toàn và khả_năng truy_cập ; Được bảo_quản và sử_dụng theo phương_pháp chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin trong Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường . | None | 1 | Tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường ( Hình từ Internet ) Theo Điều 20 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường bao_gồm : - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử hình_thành trong quá_trình hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức ; - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử hình_thành từ việc số_hoá thông_tin , tài_liệu lưu_trữ trên các vật_mang tin khác . Các tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn dữ_liệu thông_tin đầu_vào theo quy_định tại Điều 21 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT; Bảo_đảm tính kế_thừa , tính thống_nhất , độ xác_thực , an_toàn và khả_năng truy_cập ; Được bảo_quản và sử_dụng theo phương_pháp chuyên_môn , nghiệp_vụ lưu_trữ và kỹ_thuật công_nghệ_thông_tin trong Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường . | 8,561 | |
Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sa: ... Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT, hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau đây : - Đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quy_trình nghiệp_vụ thu_nhận, lưu_trữ, cập_nhật, bảo_quản, cung_cấp, khai_thác và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường. Bảo_đảm tạo_lập, quản_lý, lưu_trữ tập_trung, thống_nhất, đồng_bộ cơ_sở_dữ_liệu, tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường và các yêu_cầu kỹ_thuật để tài_liệu lưu_trữ điện_tử có tính xác_thực, toàn_vẹn, nhất_quán, an_toàn thông_tin, có khả_năng truy_cập ngay từ khi tài_liệu được tạo_lập ; - Tuân_thủ Kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử, Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối, liên_thông, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin tài_liệu điện_tử về tài_nguyên và môi_trường với Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử Phông_Lưu trữ nhà_nước, Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương, bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ, chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ, tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ), của Bộ, | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau đây : - Đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quy_trình nghiệp_vụ thu_nhận , lưu_trữ , cập_nhật , bảo_quản , cung_cấp , khai_thác và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường . Bảo_đảm tạo_lập , quản_lý , lưu_trữ tập_trung , thống_nhất , đồng_bộ cơ_sở_dữ_liệu , tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường và các yêu_cầu kỹ_thuật để tài_liệu lưu_trữ điện_tử có tính xác_thực , toàn_vẹn , nhất_quán , an_toàn thông_tin , có khả_năng truy_cập ngay từ khi tài_liệu được tạo_lập ; - Tuân_thủ Kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử , Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin tài_liệu điện_tử về tài_nguyên và môi_trường với Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử Phông_Lưu trữ nhà_nước , Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương , bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ , chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ , tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ) , của Bộ , ngành , địa_phương ( LGSP ) ; - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,562 | |
Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sa: ... tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương, bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ, chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ, tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ), của Bộ, ngành, địa_phương ( LGSP ) ; - Bảo_đảm an_toàn thông_tin, an_ninh mạng trong hoạt_động vận_hành, kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung.Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT, hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau đây : - Đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quy_trình nghiệp_vụ thu_nhận, lưu_trữ, cập_nhật, bảo_quản, cung_cấp, khai_thác và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường. Bảo_đảm tạo_lập, quản_lý, lưu_trữ tập_trung, thống_nhất, đồng_bộ cơ_sở_dữ_liệu, tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường và các yêu_cầu kỹ_thuật để tài_liệu lưu_trữ điện_tử có tính xác_thực, toàn_vẹn, nhất_quán, an_toàn thông_tin, có khả_năng truy_cập ngay từ khi tài_liệu được tạo_lập ; - Tuân_thủ Kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử, Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau đây : - Đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quy_trình nghiệp_vụ thu_nhận , lưu_trữ , cập_nhật , bảo_quản , cung_cấp , khai_thác và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường . Bảo_đảm tạo_lập , quản_lý , lưu_trữ tập_trung , thống_nhất , đồng_bộ cơ_sở_dữ_liệu , tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường và các yêu_cầu kỹ_thuật để tài_liệu lưu_trữ điện_tử có tính xác_thực , toàn_vẹn , nhất_quán , an_toàn thông_tin , có khả_năng truy_cập ngay từ khi tài_liệu được tạo_lập ; - Tuân_thủ Kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử , Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin tài_liệu điện_tử về tài_nguyên và môi_trường với Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử Phông_Lưu trữ nhà_nước , Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương , bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ , chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ , tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ) , của Bộ , ngành , địa_phương ( LGSP ) ; - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,563 | |
Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu nào ? | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sa: ... , Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ, tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối, liên_thông, tích_hợp, chia_sẻ thông_tin tài_liệu điện_tử về tài_nguyên và môi_trường với Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử Phông_Lưu trữ nhà_nước, Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương, bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ, chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ, tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ), của Bộ, ngành, địa_phương ( LGSP ) ; - Bảo_đảm an_toàn thông_tin, an_ninh mạng trong hoạt_động vận_hành, kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường cần đáp_ứng những yêu_cầu chung sau đây : - Đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu quy_trình nghiệp_vụ thu_nhận , lưu_trữ , cập_nhật , bảo_quản , cung_cấp , khai_thác và sử_dụng tài_liệu lưu_trữ điện_tử về tài_nguyên và môi_trường . Bảo_đảm tạo_lập , quản_lý , lưu_trữ tập_trung , thống_nhất , đồng_bộ cơ_sở_dữ_liệu , tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường và các yêu_cầu kỹ_thuật để tài_liệu lưu_trữ điện_tử có tính xác_thực , toàn_vẹn , nhất_quán , an_toàn thông_tin , có khả_năng truy_cập ngay từ khi tài_liệu được tạo_lập ; - Tuân_thủ Kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử , Kiến_trúc Chính_quyền điện_tử ; Kiến_trúc điện_tử ngành Tài_nguyên và Môi_trường phù_hợp với các quy_định pháp_luật , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ , tài_liệu điện_tử ; - Bảo_đảm kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin tài_liệu điện_tử về tài_nguyên và môi_trường với Hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ điện_tử Phông_Lưu trữ nhà_nước , Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử của các địa_phương , bộ_ngành liên_quan và với các Hệ_thống thông_tin nội_bộ , chuyên_ngành thông_qua nền_tảng chia_sẻ , tích_hợp dữ_liệu quốc_gia ( NDXP ) , của Bộ , ngành , địa_phương ( LGSP ) ; - Bảo_đảm an_toàn thông_tin , an_ninh mạng trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,564 | |
Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử bao_gồm những chức_năng gì ? | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT quy_định về chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử như sau : ... Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường .... 2 . Các nhóm chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử gồm : a ) Thu_thập , cập_nhật tài_liệu lưu_trữ ; b ) Chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ ; c ) Quản_lý , lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ ; d ) Xử_lý tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị ; đ ) Cung_cấp , khai_thác tài_liệu lưu_trữ ; e ) Thống_kê , tra_cứu tài_liệu lưu_trữ ; g ) Kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ . Vây các nhóm chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử được cập_nhật bao_gồm : - Thu_thập , cập_nhật tài_liệu lưu_trữ ; - Chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ ; - Quản_lý , lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ ; - Xử_lý tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị ; - Cung_cấp , khai_thác tài_liệu lưu_trữ ; - Thống_kê , tra_cứu tài_liệu lưu_trữ ; - Kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT quy_định về chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử như sau : Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường .... 2 . Các nhóm chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử gồm : a ) Thu_thập , cập_nhật tài_liệu lưu_trữ ; b ) Chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ ; c ) Quản_lý , lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ ; d ) Xử_lý tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị ; đ ) Cung_cấp , khai_thác tài_liệu lưu_trữ ; e ) Thống_kê , tra_cứu tài_liệu lưu_trữ ; g ) Kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ . Vây các nhóm chức_năng , dịch_vụ cơ_bản của Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử được cập_nhật bao_gồm : - Thu_thập , cập_nhật tài_liệu lưu_trữ ; - Chỉnh_lý , xác_định giá_trị tài_liệu lưu_trữ ; - Quản_lý , lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ ; - Xử_lý tài_liệu lưu_trữ hết giá_trị ; - Cung_cấp , khai_thác tài_liệu lưu_trữ ; - Thống_kê , tra_cứu tài_liệu lưu_trữ ; - Kết_nối , liên_thông , tích_hợp , chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu tài_liệu lưu_trữ . | 8,565 | |
Công_tác bảo_quản tài_liệu lưu_trữ điện_tử được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 25 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ điện_tử bao_gồm một_số nội_dung như sau : ... - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử phải được bảo_quản an_toàn và được xem_xét chuyển_đổi định_dạng lưu_trữ theo công_nghệ phù_hợp 05 năm / 1 lần . Trường_hợp chuyển_đổi định_dạng lưu_trữ phải lưu_giữ lại tài_liệu bản_gốc để đảm_bảo tính lịch_sử của tài_liệu lưu_trữ . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không được huỷ tài_liệu lưu_trữ có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn sau khi tài_liệu đó được số_hoá . - Cơ_quan , tổ_chức lưu_trữ phải thường_xuyên kiểm_tra , sao lưu để bảo_đảm an_toàn , tính toàn_vẹn , khả_năng truy_cập của tài_liệu lưu_trữ điện_tử và sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật để việc phân_loại , lưu_trữ được thuận_lợi nhưng phải bảo_đảm không thay_đổi nội_dung tài_liệu . - Phương_tiện lưu_trữ tài_liệu điện_tử phải được bảo_quản trong môi_trường_lưu_trữ thích_hợp , bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật . - Hồ_sơ , tài_liệu điện_tử được tổ_chức quản_lý , lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường của cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu . | None | 1 | Theo Điều 25 Thông_tư 03/2022/TT-BTNMT , bảo_quản tài_liệu lưu_trữ điện_tử bao_gồm một_số nội_dung như sau : - Tài_liệu lưu_trữ điện_tử phải được bảo_quản an_toàn và được xem_xét chuyển_đổi định_dạng lưu_trữ theo công_nghệ phù_hợp 05 năm / 1 lần . Trường_hợp chuyển_đổi định_dạng lưu_trữ phải lưu_giữ lại tài_liệu bản_gốc để đảm_bảo tính lịch_sử của tài_liệu lưu_trữ . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không được huỷ tài_liệu lưu_trữ có giá_trị bảo_quản vĩnh_viễn sau khi tài_liệu đó được số_hoá . - Cơ_quan , tổ_chức lưu_trữ phải thường_xuyên kiểm_tra , sao lưu để bảo_đảm an_toàn , tính toàn_vẹn , khả_năng truy_cập của tài_liệu lưu_trữ điện_tử và sử_dụng các biện_pháp kỹ_thuật để việc phân_loại , lưu_trữ được thuận_lợi nhưng phải bảo_đảm không thay_đổi nội_dung tài_liệu . - Phương_tiện lưu_trữ tài_liệu điện_tử phải được bảo_quản trong môi_trường_lưu_trữ thích_hợp , bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật . - Hồ_sơ , tài_liệu điện_tử được tổ_chức quản_lý , lưu_trữ trên Hệ_thống quản_lý tài_liệu lưu_trữ điện_tử tài_nguyên và môi_trường của cơ_quan , đơn_vị được giao nhiệm_vụ lưu_trữ , bảo_quản tài_liệu . | 8,566 | |
Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ có được phụ_cấp kiêm_nhiệm không ? | Phụ_cấp đối_với chủ nhiêm uỷ_ban kiểm_tra Đảng_uỷ được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_: ... Phụ_cấp đối_với chủ nhiêm uỷ_ban kiểm_tra Đảng_uỷ được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cơ_quan Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể do Trưởng Ban Chỉ_đạo Tiền_lương Nhà_nước ban_hành : " Điều 5 . Chế_độ phụ_cấp lương ... 2 . Phụ_cấp kiêm_nhiệm : Đối_với Bí_thư Đảng_uỷ , Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên ở tổ_chức đảng , đoàn_thể cơ_sở công_ty nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp có bố_trí biên_chế chuyên_trách , nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm , thì được phụ_cấp bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Đối_với các chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan khác áp_dụng theo quy_định chung do Chính_phủ ban_hành . " Theo đó , anh là Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ thì được phụ_cấp kiêm_nhiệm 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | None | 1 | Phụ_cấp đối_với chủ nhiêm uỷ_ban kiểm_tra Đảng_uỷ được quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức cơ_quan Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể do Trưởng Ban Chỉ_đạo Tiền_lương Nhà_nước ban_hành : " Điều 5 . Chế_độ phụ_cấp lương ... 2 . Phụ_cấp kiêm_nhiệm : Đối_với Bí_thư Đảng_uỷ , Chủ_tịch Công_đoàn , Bí_thư Đoàn Thanh_niên ở tổ_chức đảng , đoàn_thể cơ_sở công_ty nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp có bố_trí biên_chế chuyên_trách , nhưng hoạt_động kiêm_nhiệm , thì được phụ_cấp bằng 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Đối_với các chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) kiêm_nhiệm chức_danh lãnh_đạo đứng đầu cơ_quan khác áp_dụng theo quy_định chung do Chính_phủ ban_hành . " Theo đó , anh là Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ thì được phụ_cấp kiêm_nhiệm 10% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . | 8,567 | |
Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên theo nghề của Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được tính thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_ni: ... Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_niên nghề như sau : " Điều 5. Chế_độ phụ_cấp lương... 4. Phụ_cấp thâm_niên nghề : Cán_bộ, công_chức làm công_tác kiểm_tra đảng được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : Cán_bộ, công_chức chuyên_trách công_tác kiểm_tra đảng đã được xếp lương theo chức_danh hoặc xếp lương theo ngạch kiểm_tra đảng trong các cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra từ Trung_ương đến cấp huyện và tương_đương đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước. Cán_bộ, công_chức của Uỷ_ban kiểm_tra đảng cấp huyện, trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng, hiện hưởng lương công_chức loại A. 0 hoặc công_chức loại B ( ngạch cán_sự ) và đang hưởng phụ_cấp trách_nhiệm nghề kiểm_tra. Mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_niên nghề như sau : " Điều 5 . Chế_độ phụ_cấp lương ... 4 . Phụ_cấp thâm_niên nghề : Cán_bộ , công_chức làm công_tác kiểm_tra đảng được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : Cán_bộ , công_chức chuyên_trách công_tác kiểm_tra đảng đã được xếp lương theo chức_danh hoặc xếp lương theo ngạch kiểm_tra đảng trong các cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra từ Trung_ương đến cấp huyện và tương_đương đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Cán_bộ , công_chức của Uỷ_ban kiểm_tra đảng cấp huyện , trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng , hiện hưởng lương công_chức loại A. 0 hoặc công_chức loại B ( ngạch cán_sự ) và đang hưởng phụ_cấp trách_nhiệm nghề kiểm_tra . Mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Trường_hợp cán_bộ , công_chức có thời_gian công_tác tại các ngành , lĩnh_vực đã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và các cán_bộ , công_chức đã công_tác trong ngành kiểm_tra đảng nhưng do yêu_cầu luân_chuyển , điều_động của cấp có thẩm_quyền đến cơ_quan khác ( không có chế_độ phụ_cấp thâm_niên ) nay tiếp_tục về công_tác tại cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra đảng thì được cộng gộp các năm công_tác trong ngành , lĩnh_vực trước đó để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề " . Theo đó , Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Và mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . ( Hình từ Internet ) | 8,568 | |
Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên theo nghề của Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được tính thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_ni: ... phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%. Trường_hợp cán_bộ, công_chức có thời_gian công_tác tại các ngành, lĩnh_vực đã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và các cán_bộ, công_chức đã công_tác trong ngành kiểm_tra đảng nhưng do yêu_cầu luân_chuyển, điều_động của cấp có thẩm_quyền đến cơ_quan khác ( không có chế_độ phụ_cấp thâm_niên ) nay tiếp_tục về công_tác tại cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra đảng thì được cộng gộp các năm công_tác trong ngành, lĩnh_vực trước đó để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề ". Theo đó, Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được hưởng phụ_cấp thâm_niên. Và mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_niên nghề như sau : " Điều 5 . Chế_độ phụ_cấp lương ... 4 . Phụ_cấp thâm_niên nghề : Cán_bộ , công_chức làm công_tác kiểm_tra đảng được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : Cán_bộ , công_chức chuyên_trách công_tác kiểm_tra đảng đã được xếp lương theo chức_danh hoặc xếp lương theo ngạch kiểm_tra đảng trong các cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra từ Trung_ương đến cấp huyện và tương_đương đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Cán_bộ , công_chức của Uỷ_ban kiểm_tra đảng cấp huyện , trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng , hiện hưởng lương công_chức loại A. 0 hoặc công_chức loại B ( ngạch cán_sự ) và đang hưởng phụ_cấp trách_nhiệm nghề kiểm_tra . Mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Trường_hợp cán_bộ , công_chức có thời_gian công_tác tại các ngành , lĩnh_vực đã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và các cán_bộ , công_chức đã công_tác trong ngành kiểm_tra đảng nhưng do yêu_cầu luân_chuyển , điều_động của cấp có thẩm_quyền đến cơ_quan khác ( không có chế_độ phụ_cấp thâm_niên ) nay tiếp_tục về công_tác tại cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra đảng thì được cộng gộp các năm công_tác trong ngành , lĩnh_vực trước đó để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề " . Theo đó , Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Và mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . ( Hình từ Internet ) | 8,569 | |
Mức hưởng phụ_cấp thâm_niên theo nghề của Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được tính thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_ni: ... vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1%. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 275 - QĐ / TW năm 2009 quy_định về phụ_cấp thâm_niên nghề như sau : " Điều 5 . Chế_độ phụ_cấp lương ... 4 . Phụ_cấp thâm_niên nghề : Cán_bộ , công_chức làm công_tác kiểm_tra đảng được hưởng phụ_cấp thâm_niên bao_gồm : Cán_bộ , công_chức chuyên_trách công_tác kiểm_tra đảng đã được xếp lương theo chức_danh hoặc xếp lương theo ngạch kiểm_tra đảng trong các cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra từ Trung_ương đến cấp huyện và tương_đương đang hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước . Cán_bộ , công_chức của Uỷ_ban kiểm_tra đảng cấp huyện , trực_tiếp làm công_tác kiểm_tra đảng theo quy_định của Điều_lệ Đảng , hiện hưởng lương công_chức loại A. 0 hoặc công_chức loại B ( ngạch cán_sự ) và đang hưởng phụ_cấp trách_nhiệm nghề kiểm_tra . Mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . Trường_hợp cán_bộ , công_chức có thời_gian công_tác tại các ngành , lĩnh_vực đã được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và các cán_bộ , công_chức đã công_tác trong ngành kiểm_tra đảng nhưng do yêu_cầu luân_chuyển , điều_động của cấp có thẩm_quyền đến cơ_quan khác ( không có chế_độ phụ_cấp thâm_niên ) nay tiếp_tục về công_tác tại cơ_quan Uỷ_ban kiểm_tra đảng thì được cộng gộp các năm công_tác trong ngành , lĩnh_vực trước đó để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề " . Theo đó , Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được hưởng phụ_cấp thâm_niên . Và mức phụ_cấp quy_định như sau : Sau 5 năm ( đủ 60 tháng ) liên_tục chuyên_trách làm công_tác kiểm_tra thì được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề bằng 5% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) ; từ năm thứ_sáu trở đi mỗi năm được tính thêm 1% . ( Hình từ Internet ) | 8,570 | |
Nguyên_tắc chung về xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 quy_định về nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra : ... Theo Điều 6 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 quy_định về nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ như sau : " Điều 6. Nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp 1. Việc xếp lương, nâng bậc lương và áp_dụng các chế_độ phụ_cấp thực_hiện theo quy_định chung do Chính_phủ ban_hành. 2. Đối_với các chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử, bổ_nhiệm ) chuyên_trách Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam từ Trung_ương đến cấp huyện, ngoài lương hưu, hàng tháng được hưởng 90% mức lương chuẩn và phụ_cấp chức_vụ ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ). Đối_với cựu_chiến_binh thuộc chỉ_tiêu biên_chế được duyệt làm công_tác chuyên_môn, nghiệp_vụ từ Trung_ương đến cấp huyện, ngoài lương hưu, hàng tháng được hưởng cao nhất 90% mức lương chuẩn của cấp phó lãnh_đạo trực_tiếp cùng cấp ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ). " Đồng_thời, theo Điều 7 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004, về quản_lý tiền_lương và thu_nhập được quy_định như sau : - Đối_với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận và các đoàn_thể, áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như các cơ_quan nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 6 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 quy_định về nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp 1 . Việc xếp lương , nâng bậc lương và áp_dụng các chế_độ phụ_cấp thực_hiện theo quy_định chung do Chính_phủ ban_hành . 2 . Đối_với các chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) chuyên_trách Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam từ Trung_ương đến cấp huyện , ngoài lương hưu , hàng tháng được hưởng 90% mức lương chuẩn và phụ_cấp chức_vụ ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ) . Đối_với cựu_chiến_binh thuộc chỉ_tiêu biên_chế được duyệt làm công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ từ Trung_ương đến cấp huyện , ngoài lương hưu , hàng tháng được hưởng cao nhất 90% mức lương chuẩn của cấp phó lãnh_đạo trực_tiếp cùng cấp ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ) . " Đồng_thời , theo Điều 7 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 , về quản_lý tiền_lương và thu_nhập được quy_định như sau : - Đối_với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể , áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . - Đối_với các đơn_vị sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ thuộc Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể quản_lý , thực_hiện chế_độ hạch_toán_kinh_tế , tự trang_trải các chi_phí và áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như công_ty nhà_nước . - Thực_hiện phân_cấp trách_nhiệm để Thủ_trưởng cơ_quan Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể Trung_ương và địa_phương quyết_định xếp lương , nâng bậc lương và thực_hiện các chế_độ phụ_cấp đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . | 8,571 | |
Nguyên_tắc chung về xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 quy_định về nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra : ... quản_lý tiền_lương và thu_nhập được quy_định như sau : - Đối_với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp của Đảng, Mặt_trận và các đoàn_thể, áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ. - Đối_với các đơn_vị sản_xuất kinh_doanh, dịch_vụ thuộc Đảng, Mặt_trận và các đoàn_thể quản_lý, thực_hiện chế_độ hạch_toán_kinh_tế, tự trang_trải các chi_phí và áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như công_ty nhà_nước. - Thực_hiện phân_cấp trách_nhiệm để Thủ_trưởng cơ_quan Đảng, Mặt_trận và các đoàn_thể Trung_ương và địa_phương quyết_định xếp lương, nâng bậc lương và thực_hiện các chế_độ phụ_cấp đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 6 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 quy_định về nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp đối_với Bí_thư Đảng_uỷ đồng_thời là chủ_nhiệm Uỷ_ban kiểm_tra đảng_uỷ như sau : " Điều 6 . Nguyên_tắc xếp lương và phụ_cấp 1 . Việc xếp lương , nâng bậc lương và áp_dụng các chế_độ phụ_cấp thực_hiện theo quy_định chung do Chính_phủ ban_hành . 2 . Đối_với các chức_danh lãnh_đạo ( bầu_cử , bổ_nhiệm ) chuyên_trách Hội Cựu_chiến_binh Việt_Nam từ Trung_ương đến cấp huyện , ngoài lương hưu , hàng tháng được hưởng 90% mức lương chuẩn và phụ_cấp chức_vụ ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ) . Đối_với cựu_chiến_binh thuộc chỉ_tiêu biên_chế được duyệt làm công_tác chuyên_môn , nghiệp_vụ từ Trung_ương đến cấp huyện , ngoài lương hưu , hàng tháng được hưởng cao nhất 90% mức lương chuẩn của cấp phó lãnh_đạo trực_tiếp cùng cấp ( không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội và bảo_hiểm_y_tế ) . " Đồng_thời , theo Điều 7 Quyết_định 128 / QĐ-TW năm 2004 , về quản_lý tiền_lương và thu_nhập được quy_định như sau : - Đối_với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp của Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể , áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của nhà_nước theo quy_định của Chính_phủ . - Đối_với các đơn_vị sản_xuất kinh_doanh , dịch_vụ thuộc Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể quản_lý , thực_hiện chế_độ hạch_toán_kinh_tế , tự trang_trải các chi_phí và áp_dụng quản_lý tiền_lương và thu_nhập như công_ty nhà_nước . - Thực_hiện phân_cấp trách_nhiệm để Thủ_trưởng cơ_quan Đảng , Mặt_trận và các đoàn_thể Trung_ương và địa_phương quyết_định xếp lương , nâng bậc lương và thực_hiện các chế_độ phụ_cấp đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . | 8,572 | |
Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : ... Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch , phải được thực_hiện và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : Nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ 1 . Việc vận_động tài_trợ , vận_động quyên_góp tiền , hiện_vật , công_sức của cá_nhân , tổ_chức phải trên cơ_sở tự_nguyện với lòng hảo_tâm , Quỹ không tự đặt ra mức huy_động đóng_góp tối_thiểu để buộc cá_nhân , tổ_chức thực_hiện . 2 . Việc quyên_góp , tiếp_nhận , quản_lý , sử_dụng tiền , hiện_vật từ cá_nhân , tổ_chức đóng_góp cho Quỹ phải công_khai , minh_bạch , phải được thực_hiện và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát theo quy_định của pháp_luật . 3 . Nội_dung vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ phải công_khai , minh_bạch , bao_gồm : mục_đích vận_động quyên_góp , tài_trợ ; kết_quả vận_động quyên_góp , tài_trợ ; việc sử_dụng , kết_quả sử_dụng và báo_cáo quyết_toán . 4 . Hình_thức công_khai bao_gồm : a ) Niêm_yết công_khai tại nơi tiếp_nhận quyên_góp , tài_trợ và nơi nhận cứu_trợ , trợ_giúp ; b ) Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; c ) Cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nguyên_tắc vận_động quyên_góp , tiếp_nhận tài_trợ Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam thực_hiện theo quy_định trên . ( Hình internet ) | 8,573 | |
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : ... Điều 17. Đối_tượng, điều_kiện nhận hỗ_trợ, tài_trợ 1. Đối_tượng tài_trợ, hỗ_trợ : a ) Đối_với cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong công_tác, mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, lợi_ích cho đơn_vị, cộng_đồng, đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động vì sự phát_triển của phụ_nữ, bình_đẳng giới, các hoạt_động phong_trào phụ_nữ của đơn_vị, ngành, địa_phương hoặc cả nước ; - Có tinh_thần đoàn_kết, giúp_đỡ nhau cùng tiến_bộ, có mối quan_hệ tốt với đồng_nghiệp, xã_hội, cộng_đồng và gia_đình, được mọi người tin_yêu ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, đường_lối của Đảng ; luật_pháp, chính_sách của Nhà_nước và quy_định của cơ_quan, đơn_vị. Gia_đình được công_nhận là gia_đình văn_hoá. b ) Đối_với tập_thể phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc, mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội, lợi_ích cho đơn_vị, cộng_đồng, đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động phong_trào phụ_nữ, bình_đẳng giới của đơn_vị, ngành, địa_phương hoặc cả nước ; có nhiều sáng_kiến, đổi_mới về | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : Điều 17 . Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng tài_trợ , hỗ_trợ : a ) Đối_với cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong công_tác , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động vì sự phát_triển của phụ_nữ , bình_đẳng giới , các hoạt_động phong_trào phụ_nữ của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; - Có tinh_thần đoàn_kết , giúp_đỡ nhau cùng tiến_bộ , có mối quan_hệ tốt với đồng_nghiệp , xã_hội , cộng_đồng và gia_đình , được mọi người tin_yêu ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước và quy_định của cơ_quan , đơn_vị . Gia_đình được công_nhận là gia_đình văn_hoá . b ) Đối_với tập_thể phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động phong_trào phụ_nữ , bình_đẳng giới của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; có nhiều sáng_kiến , đổi_mới về nội_dung , phương_thức hoạt_động trong tập_hợp , thu_hút các tầng_lớp phụ_nữ tham_gia hoạt_động của phong_trào đơn_vị phù_hợp với điều_kiện của địa_phương ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước ; - Tập_thể đoàn_kết , mọi thành_viên luôn giúp_đỡ , gắn_bó , tạo điều_kiện cho nhau cùng tiến_bộ . Luôn phối_hợp chặt_chẽ với các cấp chính_quyền , ban_ngành , đoàn_thể liên_quan để thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đơn_vị , ngành , địa_phương ; - Có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ từ 60% trở lên ( đối_với một_số ngành mang tính_chất đặc_thù phải có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ đạt 40% trở lên ) trong đó có lãnh_đạo hoặc các chủ_nhiệm đề_tài , dự_án khoa_học công_nghệ là nữ , có thành_tích xuất_sắc và có nhiều đóng_góp cho thành_tích chung của đơn_vị . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi là cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam và tập_thể phụ_nữ Việt_Nam theo quy_định trên . | 8,574 | |
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : ... công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động phong_trào phụ_nữ, bình_đẳng giới của đơn_vị, ngành, địa_phương hoặc cả nước ; có nhiều sáng_kiến, đổi_mới về nội_dung, phương_thức hoạt_động trong tập_hợp, thu_hút các tầng_lớp phụ_nữ tham_gia hoạt_động của phong_trào đơn_vị phù_hợp với điều_kiện của địa_phương ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương, đường_lối của Đảng ; luật_pháp, chính_sách của Nhà_nước ; - Tập_thể đoàn_kết, mọi thành_viên luôn giúp_đỡ, gắn_bó, tạo điều_kiện cho nhau cùng tiến_bộ. Luôn phối_hợp chặt_chẽ với các cấp chính_quyền, ban_ngành, đoàn_thể liên_quan để thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đơn_vị, ngành, địa_phương ; - Có tỷ_lệ cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động là nữ từ 60% trở lên ( đối_với một_số ngành mang tính_chất đặc_thù phải có tỷ_lệ cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động là nữ đạt 40% trở lên ) trong đó có lãnh_đạo hoặc các chủ_nhiệm đề_tài, dự_án khoa_học công_nghệ là nữ, có thành_tích xuất_sắc và có nhiều đóng_góp cho thành_tích chung của đơn_vị. Như_vậy, đối_tượng được nhận tài_trợ, hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : Điều 17 . Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng tài_trợ , hỗ_trợ : a ) Đối_với cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong công_tác , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động vì sự phát_triển của phụ_nữ , bình_đẳng giới , các hoạt_động phong_trào phụ_nữ của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; - Có tinh_thần đoàn_kết , giúp_đỡ nhau cùng tiến_bộ , có mối quan_hệ tốt với đồng_nghiệp , xã_hội , cộng_đồng và gia_đình , được mọi người tin_yêu ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước và quy_định của cơ_quan , đơn_vị . Gia_đình được công_nhận là gia_đình văn_hoá . b ) Đối_với tập_thể phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động phong_trào phụ_nữ , bình_đẳng giới của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; có nhiều sáng_kiến , đổi_mới về nội_dung , phương_thức hoạt_động trong tập_hợp , thu_hút các tầng_lớp phụ_nữ tham_gia hoạt_động của phong_trào đơn_vị phù_hợp với điều_kiện của địa_phương ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước ; - Tập_thể đoàn_kết , mọi thành_viên luôn giúp_đỡ , gắn_bó , tạo điều_kiện cho nhau cùng tiến_bộ . Luôn phối_hợp chặt_chẽ với các cấp chính_quyền , ban_ngành , đoàn_thể liên_quan để thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đơn_vị , ngành , địa_phương ; - Có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ từ 60% trở lên ( đối_với một_số ngành mang tính_chất đặc_thù phải có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ đạt 40% trở lên ) trong đó có lãnh_đạo hoặc các chủ_nhiệm đề_tài , dự_án khoa_học công_nghệ là nữ , có thành_tích xuất_sắc và có nhiều đóng_góp cho thành_tích chung của đơn_vị . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi là cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam và tập_thể phụ_nữ Việt_Nam theo quy_định trên . | 8,575 | |
Đối_tượng nào được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : ... , dự_án khoa_học công_nghệ là nữ, có thành_tích xuất_sắc và có nhiều đóng_góp cho thành_tích chung của đơn_vị. Như_vậy, đối_tượng được nhận tài_trợ, hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi là cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam và tập_thể phụ_nữ Việt_Nam theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : Điều 17 . Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ 1 . Đối_tượng tài_trợ , hỗ_trợ : a ) Đối_với cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong công_tác , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động vì sự phát_triển của phụ_nữ , bình_đẳng giới , các hoạt_động phong_trào phụ_nữ của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; - Có tinh_thần đoàn_kết , giúp_đỡ nhau cùng tiến_bộ , có mối quan_hệ tốt với đồng_nghiệp , xã_hội , cộng_đồng và gia_đình , được mọi người tin_yêu ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước và quy_định của cơ_quan , đơn_vị . Gia_đình được công_nhận là gia_đình văn_hoá . b ) Đối_với tập_thể phụ_nữ Việt_Nam : - Có thành_tích đặc_biệt xuất_sắc , mang lại hiệu_quả kinh_tế - xã_hội , lợi_ích cho đơn_vị , cộng_đồng , đóng_góp vào công_cuộc xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc ; - Tích_cực tham_gia các hoạt_động phong_trào phụ_nữ , bình_đẳng giới của đơn_vị , ngành , địa_phương hoặc cả nước ; có nhiều sáng_kiến , đổi_mới về nội_dung , phương_thức hoạt_động trong tập_hợp , thu_hút các tầng_lớp phụ_nữ tham_gia hoạt_động của phong_trào đơn_vị phù_hợp với điều_kiện của địa_phương ; - Gương_mẫu chấp_hành tốt chủ_trương , đường_lối của Đảng ; luật_pháp , chính_sách của Nhà_nước ; - Tập_thể đoàn_kết , mọi thành_viên luôn giúp_đỡ , gắn_bó , tạo điều_kiện cho nhau cùng tiến_bộ . Luôn phối_hợp chặt_chẽ với các cấp chính_quyền , ban_ngành , đoàn_thể liên_quan để thực_hiện có hiệu_quả nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đơn_vị , ngành , địa_phương ; - Có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ từ 60% trở lên ( đối_với một_số ngành mang tính_chất đặc_thù phải có tỷ_lệ cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động là nữ đạt 40% trở lên ) trong đó có lãnh_đạo hoặc các chủ_nhiệm đề_tài , dự_án khoa_học công_nghệ là nữ , có thành_tích xuất_sắc và có nhiều đóng_góp cho thành_tích chung của đơn_vị . Như_vậy , đối_tượng được nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi là cá_nhân phụ_nữ Việt_Nam và tập_thể phụ_nữ Việt_Nam theo quy_định trên . | 8,576 | |
Điều_kiện để cá_nhân nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam theo Điều_lệ sửa_đổi là gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : ... Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ ... 2 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ : Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền , thời_gian , điều_kiện xét nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Quỹ và Quy_chế hoạt_động nội_bộ của Quỹ . 3 . Căn_cứ vào điều_kiện , tình_hình cụ_thể và khả_năng tài_chính của Quỹ , số_lượng và mức tài_trợ , hỗ_trợ hàng năm của Quỹ có_thể được điều_chỉnh trên cơ_sở cân_đối thu , chi của từng năm , phù_hợp với từng thời_kỳ và theo quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , cá_nhân để nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện do Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung ban_hành kèm Quyết_định 441 / QĐ-BNV năm 2023 quy_định : Đối_tượng , điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ ... 2 . Điều_kiện nhận hỗ_trợ , tài_trợ : Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền , thời_gian , điều_kiện xét nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ phù_hợp với quy_định của pháp_luật , Điều_lệ Quỹ và Quy_chế hoạt_động nội_bộ của Quỹ . 3 . Căn_cứ vào điều_kiện , tình_hình cụ_thể và khả_năng tài_chính của Quỹ , số_lượng và mức tài_trợ , hỗ_trợ hàng năm của Quỹ có_thể được điều_chỉnh trên cơ_sở cân_đối thu , chi của từng năm , phù_hợp với từng thời_kỳ và theo quyết_định của Hội_đồng quản_lý Quỹ . Như_vậy , cá_nhân để nhận tài_trợ , hỗ_trợ của Quỹ_Giải thưởng tài_năng nữ Việt_Nam cần đáp_ứng điều_kiện do Hội_đồng quản_lý Quỹ quy_định cụ_thể . | 8,577 | |
Hệ_thống thông_tin môi_trường là gì ? | Căn_cứ khoản 18 Điều 3 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP theo đó quy_định như sau : ... " Hệ_thống thông_tin môi_trường là một hệ_thống đồng_bộ theo một kiến_trúc tổng_thể bao_gồm con_người , máy_móc thiết_bị , kỹ_thuật , dữ_liệu và các chương_trình làm nhiệm_vụ thu_nhận , xử_lý , lưu_trữ và phân_phối thông_tin về môi_trường cho người sử_dụng trong một môi_trường nhất_định . " | None | 1 | Căn_cứ khoản 18 Điều 3 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP theo đó quy_định như sau : " Hệ_thống thông_tin môi_trường là một hệ_thống đồng_bộ theo một kiến_trúc tổng_thể bao_gồm con_người , máy_móc thiết_bị , kỹ_thuật , dữ_liệu và các chương_trình làm nhiệm_vụ thu_nhận , xử_lý , lưu_trữ và phân_phối thông_tin về môi_trường cho người sử_dụng trong một môi_trường nhất_định . " | 8,578 | |
Hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : ... - Hệ_thống thông_tin môi_trường được quy_định như sau : + Nhà_nước có chính_sách đầu_tư xây_dựng, vận_hành hệ_thống thông_tin môi_trường, hướng tới phát_triển nền_tảng số, kinh_tế số về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý, khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn triển_khai hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ, ngành, cấp tỉnh ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý, khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ, ngành, cấp tỉnh, bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia. - Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : + Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường là tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng, cập_nhật, lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập, cung_cấp, sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương, phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường, cung_cấp dịch_vụ công về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp, kết_nối | None | 1 | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : - Hệ_thống thông_tin môi_trường được quy_định như sau : + Nhà_nước có chính_sách đầu_tư xây_dựng , vận_hành hệ_thống thông_tin môi_trường , hướng tới phát_triển nền_tảng số , kinh_tế số về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn triển_khai hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh , bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia . - Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : + Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường là tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng , cập_nhật , lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập , cung_cấp , sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường , cung_cấp dịch_vụ công về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp , kết_nối , liên_thông với cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? | 8,579 | |
Hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : ... tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp, kết_nối, liên_thông với cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành? - Hệ_thống thông_tin môi_trường được quy_định như sau : + Nhà_nước có chính_sách đầu_tư xây_dựng, vận_hành hệ_thống thông_tin môi_trường, hướng tới phát_triển nền_tảng số, kinh_tế số về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý, khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn triển_khai hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ, ngành, cấp tỉnh ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý, khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ, ngành, cấp tỉnh, bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia. - Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : + Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường là tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng, cập_nhật, lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập, cung_cấp, sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương, phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường, | None | 1 | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : - Hệ_thống thông_tin môi_trường được quy_định như sau : + Nhà_nước có chính_sách đầu_tư xây_dựng , vận_hành hệ_thống thông_tin môi_trường , hướng tới phát_triển nền_tảng số , kinh_tế số về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn triển_khai hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh , bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia . - Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : + Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường là tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng , cập_nhật , lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập , cung_cấp , sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường , cung_cấp dịch_vụ công về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp , kết_nối , liên_thông với cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? | 8,580 | |
Hệ_thống thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : ... tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng, cập_nhật, lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập, cung_cấp, sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương, phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường, cung_cấp dịch_vụ công về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp, kết_nối, liên_thông với cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành? | None | 1 | Căn_cứ Điều 115 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 theo đó : - Hệ_thống thông_tin môi_trường được quy_định như sau : + Nhà_nước có chính_sách đầu_tư xây_dựng , vận_hành hệ_thống thông_tin môi_trường , hướng tới phát_triển nền_tảng số , kinh_tế số về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn triển_khai hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý , khai_thác hệ_thống thông_tin môi_trường Bộ , ngành , cấp tỉnh , bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia . - Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : + Cơ_sở_dữ_liệu môi_trường là tập_hợp thông_tin về môi_trường được xây_dựng , cập_nhật , lưu_trữ và quản_lý đáp_ứng yêu_cầu truy_nhập , cung_cấp , sử_dụng thống_nhất từ trung_ương đến địa_phương , phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về bảo_vệ môi_trường , cung_cấp dịch_vụ công về môi_trường ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia ; hướng_dẫn các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu về môi_trường của mình ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm tổ_chức triển_khai cơ_sở_dữ_liệu môi_trường của mình ; bảo_đảm tích_hợp , kết_nối , liên_thông với cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào theo quy_định của pháp_luật hiện_hành ? | 8,581 | |
Các yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường ? | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : ... - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Nghị_định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ về quản_lý, kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam và kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp_bộ hoặc kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp tỉnh hiện_hành. - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại các điều từ Điều 103 đến Điều 107 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP. - Đáp_ứng mục_tiêu cơ_bản về quản_lý thu_nhận, xử_lý, lưu_trữ và chia_sẻ thông_tin, dữ_liệu môi_trường ; công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý điều_hành trên môi_trường điện_tử của cơ_quan nhà_nước trong lĩnh_vực môi_trường ; có_thể mở_rộng theo yêu_cầu quản_lý của địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng, phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Bảo_đảm khả_năng kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_sở_dữ_liệu môi_trường, bao_gồm cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia, bộ, cơ_quan ngang bộ, cấp tỉnh và cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành. Việc kết_nối, liên_thông, chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dùng chung cấp_bộ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Nghị_định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam và kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp_bộ hoặc kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp tỉnh hiện_hành . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại các điều từ Điều 103 đến Điều 107 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP. - Đáp_ứng mục_tiêu cơ_bản về quản_lý thu_nhận , xử_lý , lưu_trữ và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu môi_trường ; công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý điều_hành trên môi_trường điện_tử của cơ_quan nhà_nước trong lĩnh_vực môi_trường ; có_thể mở_rộng theo yêu_cầu quản_lý của địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng , phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Bảo_đảm khả_năng kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_sở_dữ_liệu môi_trường , bao_gồm cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia , bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh và cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành . Việc kết_nối , liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dùng chung cấp_bộ , cấp tỉnh ( LGSP ) . - Bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,582 | |
Các yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường ? | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : ... cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành. Việc kết_nối, liên_thông, chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dùng chung cấp_bộ, cấp tỉnh ( LGSP ). - Bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động vận_hành, kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung. - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Nghị_định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ về quản_lý, kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam và kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp_bộ hoặc kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp tỉnh hiện_hành. - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại các điều từ Điều 103 đến Điều 107 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP. - Đáp_ứng mục_tiêu cơ_bản về quản_lý thu_nhận, xử_lý, lưu_trữ và chia_sẻ thông_tin, dữ_liệu môi_trường ; công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý điều_hành trên môi_trường điện_tử của cơ_quan nhà_nước trong lĩnh_vực môi_trường ; có_thể mở_rộng theo yêu_cầu quản_lý của địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng, phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Bảo_đảm | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Nghị_định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam và kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp_bộ hoặc kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp tỉnh hiện_hành . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại các điều từ Điều 103 đến Điều 107 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP. - Đáp_ứng mục_tiêu cơ_bản về quản_lý thu_nhận , xử_lý , lưu_trữ và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu môi_trường ; công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý điều_hành trên môi_trường điện_tử của cơ_quan nhà_nước trong lĩnh_vực môi_trường ; có_thể mở_rộng theo yêu_cầu quản_lý của địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng , phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Bảo_đảm khả_năng kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_sở_dữ_liệu môi_trường , bao_gồm cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia , bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh và cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành . Việc kết_nối , liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dùng chung cấp_bộ , cấp tỉnh ( LGSP ) . - Bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,583 | |
Các yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường ? | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : ... địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ, cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng, phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. - Bảo_đảm khả_năng kết_nối, chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_sở_dữ_liệu môi_trường, bao_gồm cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia, bộ, cơ_quan ngang bộ, cấp tỉnh và cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành. Việc kết_nối, liên_thông, chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp, chia_sẻ dùng chung cấp_bộ, cấp tỉnh ( LGSP ). - Bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động vận_hành, kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung. | None | 1 | Căn_cứ Điều 55 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT , theo đó yêu_cầu chung của hệ_thống thông_tin môi_trường , cơ_sở_dữ_liệu môi_trường được quy_định như sau : - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định của Nghị_định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính_phủ về quản_lý , kết_nối và chia_sẻ dữ_liệu số của cơ_quan nhà_nước ; khung kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử Việt_Nam và kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp_bộ hoặc kiến_trúc Chính_phủ_điện_tử cấp tỉnh hiện_hành . - Thực_hiện đầy_đủ các quy_định tại các điều từ Điều 103 đến Điều 107 Nghị_định số 08/2022/NĐ-CP. - Đáp_ứng mục_tiêu cơ_bản về quản_lý thu_nhận , xử_lý , lưu_trữ và chia_sẻ thông_tin , dữ_liệu môi_trường ; công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý điều_hành trên môi_trường điện_tử của cơ_quan nhà_nước trong lĩnh_vực môi_trường ; có_thể mở_rộng theo yêu_cầu quản_lý của địa_phương hoặc yêu_cầu quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ ; khuyến_khích sử_dụng , phát_triển hệ_thống thông_tin môi_trường trên các nền_tảng số dùng chung của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . - Bảo_đảm khả_năng kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu giữa các cơ_sở_dữ_liệu môi_trường , bao_gồm cơ_sở_dữ_liệu môi_trường quốc_gia , bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh và cơ_sở_dữ_liệu môi_trường chuyên_ngành . Việc kết_nối , liên_thông , chia_sẻ dữ_liệu giữa các hệ_thống thông_tin thực_hiện thông_qua nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dữ_liệu quốc_gia và nền_tảng tích_hợp , chia_sẻ dùng chung cấp_bộ , cấp tỉnh ( LGSP ) . - Bảo_đảm an_toàn thông_tin trong hoạt_động vận_hành , kết_nối ; khả_năng quản_lý tài_khoản và xác_thực tập_trung . | 8,584 | |
Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào ? | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : ... - Các nhóm chức_năng cơ_bản của hệ_thống thông_tin môi_trường, bao_gồm : + Quản_lý, công_bố danh_mục thông_tin môi_trường ; cung_cấp thông_tin môi_trường và thông_tin mô_tả về thông_tin môi_trường ; + Quản_lý danh_mục dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường, công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; + Quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung của các cơ_quan nhà_nước phục_vụ phát_triển Chính_phủ_điện_tử của Việt_Nam ; các hệ_thống danh_mục điện_tử dùng chung của các bộ, cơ_quan ngang bộ và địa_phương ; đồng_thời quản_lý các danh_mục điện_tử trong nội_bộ hệ_thống ; + Quản_lý hệ_thống báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường các cấp và báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng, phân_quyền theo quy_trình và chức_năng hệ_thống ; + Liên_thông, tích_hợp giữa hệ_thống thông_tin môi_trường của bộ, cơ_quan ngang bộ, cấp tỉnh với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia theo quy_định về kết_nối, chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp. - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này, các bộ, cơ_quan ngang bộ, | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : - Các nhóm chức_năng cơ_bản của hệ_thống thông_tin môi_trường , bao_gồm : + Quản_lý , công_bố danh_mục thông_tin môi_trường ; cung_cấp thông_tin môi_trường và thông_tin mô_tả về thông_tin môi_trường ; + Quản_lý danh_mục dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường , công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; + Quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung của các cơ_quan nhà_nước phục_vụ phát_triển Chính_phủ_điện_tử của Việt_Nam ; các hệ_thống danh_mục điện_tử dùng chung của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương ; đồng_thời quản_lý các danh_mục điện_tử trong nội_bộ hệ_thống ; + Quản_lý hệ_thống báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường các cấp và báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng , phân_quyền theo quy_trình và chức_năng hệ_thống ; + Liên_thông , tích_hợp giữa hệ_thống thông_tin môi_trường của bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia theo quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp . - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định thêm chức_năng khi xây_dựng hệ_thống thông_tin môi_trường để đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng , tính đặc_thù của ngành , lĩnh_vực và điều_kiện của địa_phương . | 8,585 | |
Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào ? | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : ... theo quy_định về kết_nối, chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp. - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này, các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định thêm chức_năng khi xây_dựng hệ_thống thông_tin môi_trường để đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng, tính đặc_thù của ngành, lĩnh_vực và điều_kiện của địa_phương. - Các nhóm chức_năng cơ_bản của hệ_thống thông_tin môi_trường, bao_gồm : + Quản_lý, công_bố danh_mục thông_tin môi_trường ; cung_cấp thông_tin môi_trường và thông_tin mô_tả về thông_tin môi_trường ; + Quản_lý danh_mục dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường, công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; + Quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung của các cơ_quan nhà_nước phục_vụ phát_triển Chính_phủ_điện_tử của Việt_Nam ; các hệ_thống danh_mục điện_tử dùng chung của các bộ, cơ_quan ngang bộ và địa_phương ; đồng_thời quản_lý các danh_mục điện_tử trong nội_bộ hệ_thống ; + Quản_lý hệ_thống báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường các cấp và báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng, phân_quyền theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : - Các nhóm chức_năng cơ_bản của hệ_thống thông_tin môi_trường , bao_gồm : + Quản_lý , công_bố danh_mục thông_tin môi_trường ; cung_cấp thông_tin môi_trường và thông_tin mô_tả về thông_tin môi_trường ; + Quản_lý danh_mục dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường , công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; + Quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung của các cơ_quan nhà_nước phục_vụ phát_triển Chính_phủ_điện_tử của Việt_Nam ; các hệ_thống danh_mục điện_tử dùng chung của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương ; đồng_thời quản_lý các danh_mục điện_tử trong nội_bộ hệ_thống ; + Quản_lý hệ_thống báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường các cấp và báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng , phân_quyền theo quy_trình và chức_năng hệ_thống ; + Liên_thông , tích_hợp giữa hệ_thống thông_tin môi_trường của bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia theo quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp . - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định thêm chức_năng khi xây_dựng hệ_thống thông_tin môi_trường để đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng , tính đặc_thù của ngành , lĩnh_vực và điều_kiện của địa_phương . | 8,586 | |
Hệ_thống thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản nào ? | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : ... môi_trường trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng, phân_quyền theo quy_trình và chức_năng hệ_thống ; + Liên_thông, tích_hợp giữa hệ_thống thông_tin môi_trường của bộ, cơ_quan ngang bộ, cấp tỉnh với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia theo quy_định về kết_nối, chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp. - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này, các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định thêm chức_năng khi xây_dựng hệ_thống thông_tin môi_trường để đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng, tính đặc_thù của ngành, lĩnh_vực và điều_kiện của địa_phương. | None | 1 | Căn_cứ Điều 56 Thông_tư 02/2022/TT-BTNMT theo đó hệ thông thông_tin môi_trường bao_gồm những chức_năng cơ_bản sau : - Các nhóm chức_năng cơ_bản của hệ_thống thông_tin môi_trường , bao_gồm : + Quản_lý , công_bố danh_mục thông_tin môi_trường ; cung_cấp thông_tin môi_trường và thông_tin mô_tả về thông_tin môi_trường ; + Quản_lý danh_mục dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường , công_bố dữ_liệu mở lĩnh_vực môi_trường ; + Quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung bảo_đảm đồng_bộ với hệ_thống thông_tin quản_lý danh_mục điện_tử dùng chung của các cơ_quan nhà_nước phục_vụ phát_triển Chính_phủ_điện_tử của Việt_Nam ; các hệ_thống danh_mục điện_tử dùng chung của các bộ , cơ_quan ngang bộ và địa_phương ; đồng_thời quản_lý các danh_mục điện_tử trong nội_bộ hệ_thống ; + Quản_lý hệ_thống báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường các cấp và báo_cáo công_tác bảo_vệ môi_trường trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; + Quản_trị người sử_dụng : thiết_lập và quản_trị nhóm người sử_dụng và người sử_dụng , phân_quyền theo quy_trình và chức_năng hệ_thống ; + Liên_thông , tích_hợp giữa hệ_thống thông_tin môi_trường của bộ , cơ_quan ngang bộ , cấp tỉnh với hệ_thống thông_tin môi_trường quốc_gia theo quy_định về kết_nối , chia_sẻ thông_tin giữa các cơ_sở_dữ_liệu các cấp . - Ngoài các chức_năng cơ_bản quy_định tại khoản 1 Điều này , các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có_thể quy_định thêm chức_năng khi xây_dựng hệ_thống thông_tin môi_trường để đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng , tính đặc_thù của ngành , lĩnh_vực và điều_kiện của địa_phương . | 8,587 | |
Ai được khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính ? Sử_dụng có phải trả phí hay không ? | Về đối_tượng được sử_dụng và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP: ... Về đối_tượng được sử_dụng và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP, cụ_thể như sau : Khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính... 2. Đối_tượng được khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Các cơ_quan nhà_nước, cán_bộ, công_chức, viên_chức khác có liên_quan trực_tiếp đến công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính ; c ) Các cơ_quan_quyền_lực nhà_nước thực_hiện chức_năng giám_sát công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền yêu_cầu và được cung_cấp thông_tin để phục_vụ hoạt_động giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức bị xử_phạt, cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính được cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình khi có đơn đề_nghị và phải trả phí theo quy_định. Dẫn chiếu tới Điều 2 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với : 1. Cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Cơ_quan thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 4 | None | 1 | Về đối_tượng được sử_dụng và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP , cụ_thể như sau : Khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính ... 2 . Đối_tượng được khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Các cơ_quan nhà_nước , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác có liên_quan trực_tiếp đến công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính ; c ) Các cơ_quan_quyền_lực nhà_nước thực_hiện chức_năng giám_sát công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền yêu_cầu và được cung_cấp thông_tin để phục_vụ hoạt_động giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính được cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình khi có đơn đề_nghị và phải trả phí theo quy_định . Dẫn chiếu tới Điều 2 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với : 1 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Cơ_quan thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 4 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 5 . Cơ_quan thi_hành quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính . 6 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xử_lý vi_phạm hành_chính . 7 . Các cơ_quan nhà_nước , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác có liên_quan đến việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính . Nội_dung trên quy_định về các đối_tượng được phép khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trong đó chỉ có các tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả phí khi đề_nghị cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình . ( Hình từ Internet ) | 8,588 | |
Ai được khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính ? Sử_dụng có phải trả phí hay không ? | Về đối_tượng được sử_dụng và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP: ... . Cơ_quan, người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính. 2. Cơ_quan thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 3. Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính. 4. Cơ_quan, người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính. 5. Cơ_quan thi_hành quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính. 6. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xử_lý vi_phạm hành_chính. 7. Các cơ_quan nhà_nước, cán_bộ, công_chức, viên_chức khác có liên_quan đến việc xây_dựng, quản_lý, khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính. Nội_dung trên quy_định về các đối_tượng được phép khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính. Trong đó chỉ có các tổ_chức bị xử_phạt, cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả phí khi đề_nghị cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Về đối_tượng được sử_dụng và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định tại khoản 2 Điều 16 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP , cụ_thể như sau : Khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính ... 2 . Đối_tượng được khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm : a ) Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này ; b ) Các cơ_quan nhà_nước , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác có liên_quan trực_tiếp đến công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính ; c ) Các cơ_quan_quyền_lực nhà_nước thực_hiện chức_năng giám_sát công_tác xử_lý vi_phạm hành_chính có quyền yêu_cầu và được cung_cấp thông_tin để phục_vụ hoạt_động giám_sát theo quy_định của pháp_luật ; d ) Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính được cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình khi có đơn đề_nghị và phải trả phí theo quy_định . Dẫn chiếu tới Điều 2 Nghị_định 20/2 016 / NĐ-CP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng Nghị_định này áp_dụng đối_với : 1 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính . 2 . Cơ_quan thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 3 . Cơ_quan thi_hành quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính . 4 . Cơ_quan , người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính . 5 . Cơ_quan thi_hành quyết_định áp_dụng các biện_pháp xử_lý hành_chính . 6 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xử_lý vi_phạm hành_chính . 7 . Các cơ_quan nhà_nước , cán_bộ , công_chức , viên_chức khác có liên_quan đến việc xây_dựng , quản_lý , khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính . Nội_dung trên quy_định về các đối_tượng được phép khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trong đó chỉ có các tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả phí khi đề_nghị cung_cấp thông_tin về việc xử_lý vi_phạm hành_chính của mình . ( Hình từ Internet ) | 8,589 | |
Chi_phí yêu_cầu cung_cấp thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính được quy_định thế_nào ? | Hiện_nay không quy_định mức chi_phí cụ_thể đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính , mà thực_hiện the: ... Hiện_nay không quy_định mức chi_phí cụ_thể đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính , mà thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 13/2016/TT-BTP như sau : - Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính yêu_cầu cung_cấp thông_tin bằng văn_bản liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân mình từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả chi_phí thực_tế để in , sao , chụp , gửi thông_tin . - Chi_phí phải trả cho việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm các khoản sau : + Chi_phí để in , sao , chụp tài_liệu ; + Chi_phí gửi tài_liệu bằng dịch_vụ bưu_chính ( nếu có ) . Về mức chi_phí phải trả cho việc này thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | None | 1 | Hiện_nay không quy_định mức chi_phí cụ_thể đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính , mà thực_hiện theo quy_định tại Điều 20 Thông_tư 13/2016/TT-BTP như sau : - Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính yêu_cầu cung_cấp thông_tin bằng văn_bản liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân mình từ Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính phải trả chi_phí thực_tế để in , sao , chụp , gửi thông_tin . - Chi_phí phải trả cho việc yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính bao_gồm các khoản sau : + Chi_phí để in , sao , chụp tài_liệu ; + Chi_phí gửi tài_liệu bằng dịch_vụ bưu_chính ( nếu có ) . Về mức chi_phí phải trả cho việc này thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . | 8,590 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản sẽ không được đáp_ứng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_ph: ... Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản như sau : Những trường_hợp không cung_cấp thông_tin đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản 1. Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không nêu rõ lý_do, phạm_vi, mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp và hình_thức cung_cấp thông_tin. 2. Yêu_cầu cung_cấp thông_tin thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật, Tối_mật và Mật. 3. Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không có chữ_ký của người đại_diện có thẩm_quyền hoặc người đứng đầu tổ_chức và đóng_dấu xác_nhận đối_với cơ_quan, tổ_chức hoặc không có chữ_ký, họ tên, số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin. 4. Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 5. Thông_tin đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính. 6. Tổ_chức bị xử_phạt, cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản như sau : Những trường_hợp không cung_cấp thông_tin đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không nêu rõ lý_do , phạm_vi , mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp và hình_thức cung_cấp thông_tin . 2 . Yêu_cầu cung_cấp thông_tin thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật , Tối_mật và Mật . 3 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không có chữ_ký của người đại_diện có thẩm_quyền hoặc người đứng đầu tổ_chức và đóng_dấu xác_nhận đối_với cơ_quan , tổ_chức hoặc không có chữ_ký , họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin . 4 . Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 5 . Thông_tin đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính . 6 . Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện việc trả chi_phí cho việc cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . | 8,591 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản sẽ không được đáp_ứng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_ph: ... đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính. 6. Tổ_chức bị xử_phạt, cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện việc trả chi_phí cho việc cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật.Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản như sau : Những trường_hợp không cung_cấp thông_tin đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản 1. Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không nêu rõ lý_do, phạm_vi, mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp và hình_thức cung_cấp thông_tin. 2. Yêu_cầu cung_cấp thông_tin thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật, Tối_mật và Mật. 3. Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không có chữ_ký của người đại_diện có thẩm_quyền hoặc người đứng đầu tổ_chức và đóng_dấu xác_nhận đối_với cơ_quan, tổ_chức hoặc không có chữ_ký, họ tên, số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin. 4. Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản như sau : Những trường_hợp không cung_cấp thông_tin đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không nêu rõ lý_do , phạm_vi , mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp và hình_thức cung_cấp thông_tin . 2 . Yêu_cầu cung_cấp thông_tin thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật , Tối_mật và Mật . 3 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không có chữ_ký của người đại_diện có thẩm_quyền hoặc người đứng đầu tổ_chức và đóng_dấu xác_nhận đối_với cơ_quan , tổ_chức hoặc không có chữ_ký , họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin . 4 . Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 5 . Thông_tin đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính . 6 . Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện việc trả chi_phí cho việc cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . | 8,592 | |
Trường_hợp nào yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản sẽ không được đáp_ứng ? | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_ph: ... có chữ_ký, họ tên, số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin. 4. Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 5. Thông_tin đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính. 6. Tổ_chức bị xử_phạt, cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện việc trả chi_phí cho việc cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 19 Thông_tư 13/2016/TT-BTC quy_định những trường_hợp không đáp_ứng đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản như sau : Những trường_hợp không cung_cấp thông_tin đối_với yêu_cầu khai_thác và sử_dụng Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về xử_lý vi_phạm hành_chính bằng văn_bản 1 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không nêu rõ lý_do , phạm_vi , mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp và hình_thức cung_cấp thông_tin . 2 . Yêu_cầu cung_cấp thông_tin thuộc Danh_mục bí_mật nhà_nước độ Tuyệt_mật , Tối_mật và Mật . 3 . Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không có chữ_ký của người đại_diện có thẩm_quyền hoặc người đứng đầu tổ_chức và đóng_dấu xác_nhận đối_với cơ_quan , tổ_chức hoặc không có chữ_ký , họ tên , số định_danh cá_nhân hoặc số chứng_minh nhân_dân hoặc số hộ_chiếu và địa_chỉ cụ_thể của cá_nhân yêu_cầu cung_cấp thông_tin . 4 . Mục_đích sử_dụng thông_tin về xử_lý vi_phạm hành_chính không phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 5 . Thông_tin đã được cung_cấp hai lần theo yêu_cầu của tổ_chức bị xử_phạt hoặc của cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính . 6 . Tổ_chức bị xử_phạt , cá_nhân bị xử_lý vi_phạm hành_chính không thực_hiện việc trả chi_phí cho việc cung_cấp thông_tin theo quy_định của pháp_luật . | 8,593 | |
Việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 1 Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép khai_thá: ... Theo khoản 1 Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; - Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 53 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về nguyên_tắc và điều_kiện cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , theo đó việc cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : - Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chỉ được cấp ở khu_vực không có tổ_chức , cá_nhân đang thăm_dò , khai_thác khoáng_sản hợp_pháp và không thuộc khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực dự_trữ khoáng_sản quốc_gia ; - Không chia_cắt khu_vực khoáng_sản có_thể đầu_tư khai_thác hiệu_quả ở quy_mô lớn để cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cho nhiều tổ_chức , cá_nhân khai_thác ở quy_mô nhỏ . | 8,594 | |
Nội_dung Giấy_phép khai_thác khoáng_sản gồm những gì ? Thời_hạn Giấy_phép khai_thác khoáng_sản là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Trữ_lượng , công_suất , phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; - Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . ( 2 ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản có thời_hạn không quá 30 năm và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 20 năm . Trường_hợp chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn khai_thác là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản đã cấp trước đó . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về Giấy_phép khai_thác khoáng_sản cụ_thể như sau : ( 1 ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản phải có các nội_dung chính sau đây : - Tên tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ; - Loại khoáng_sản , địa_điểm , diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Trữ_lượng , công_suất , phương_pháp khai_thác khoáng_sản ; - Thời_hạn khai_thác khoáng_sản ; - Nghĩa_vụ tài_chính , nghĩa_vụ khác có liên_quan . ( 2 ) Giấy_phép khai_thác khoáng_sản có thời_hạn không quá 30 năm và có_thể được gia_hạn nhiều lần , nhưng tổng thời_gian gia_hạn không quá 20 năm . Trường_hợp chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác thì thời_hạn khai_thác là thời_gian còn lại của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản đã cấp trước đó . | 8,595 | |
Thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản được tính như_thế_nào ? | Theo Điều 38 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản như sau : ... " Điều 38 . Thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản là thời_gian khai_thác khoáng_sản xác_định trong Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 54 Luật khoáng_sản . 2 . Thời_gian khai_thác khoáng_sản trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản gồm : Thời_gian xây_dựng_cơ_bản mỏ , kể_cả thời_gian dự_kiến làm thủ_tục đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và thuê đất để khai_thác ; thời_gian khai_thác theo công_suất thiết_kế ; thời_gian khai_thác nạo_vét . " Thời_hạn Giấy_phép khai_thác khoáng_sản được tính dựa trên thời_gian xây_dựng_cơ_bản mỏ , kể_cả thời_gian dự_kiến làm thủ_tục đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và thuê đất để khai_thác ; thời_gian khai_thác theo công_suất thiết_kế ; thời_gian khai_thác nạo_vét . | None | 1 | Theo Điều 38 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định về thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản như sau : " Điều 38 . Thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản 1 . Thời_hạn của Giấy_phép khai_thác khoáng_sản là thời_gian khai_thác khoáng_sản xác_định trong Dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản quy_định tại khoản 2 Điều này nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều 54 Luật khoáng_sản . 2 . Thời_gian khai_thác khoáng_sản trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản gồm : Thời_gian xây_dựng_cơ_bản mỏ , kể_cả thời_gian dự_kiến làm thủ_tục đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và thuê đất để khai_thác ; thời_gian khai_thác theo công_suất thiết_kế ; thời_gian khai_thác nạo_vét . " Thời_hạn Giấy_phép khai_thác khoáng_sản được tính dựa trên thời_gian xây_dựng_cơ_bản mỏ , kể_cả thời_gian dự_kiến làm thủ_tục đền_bù , giải_phóng mặt_bằng và thuê đất để khai_thác ; thời_gian khai_thác theo công_suất thiết_kế ; thời_gian khai_thác nạo_vét . | 8,596 | |
Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ? | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thá: ... Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các nghĩa_vụ như sau : - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản, thuế, phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ, ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính, khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các nghĩa_vụ như sau : - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,597 | |
Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ? | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thá: ... Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ, phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật.Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các nghĩa_vụ như sau : - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản, lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản, thuế, phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ, ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính, khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về kết_quả | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các nghĩa_vụ như sau : - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,598 | |
Nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản ? | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thá: ... tối_đa khoáng_sản chính, khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập, lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức, cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ, phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các nghĩa_vụ như sau : - Nộp tiền cấp quyền khai_thác khoáng_sản , lệ_phí cấp Giấy_phép khai_thác khoáng_sản , thuế , phí và thực_hiện các nghĩa_vụ về tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật ; - Bảo_đảm tiến_độ xây_dựng_cơ_bản mỏ và hoạt_động khai_thác xác_định trong dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ ; - Đăng_ký ngày bắt_đầu xây_dựng_cơ_bản mỏ , ngày bắt_đầu khai_thác với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép và thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân các cấp nơi có mỏ trước khi thực_hiện ; - Khai_thác tối_đa khoáng_sản chính , khoáng_sản đi kèm ; bảo_vệ tài_nguyên khoáng_sản ; thực_hiện an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động và các biện_pháp bảo_vệ môi_trường ; - Thu_thập , lưu_giữ thông_tin về kết_quả thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản và khai_thác khoáng_sản ; - Báo_cáo kết_quả khai_thác khoáng_sản cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ; - Bồi_thường thiệt_hại do hoạt_động khai_thác khoáng_sản gây ra ; - Tạo điều_kiện thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân khác tiến_hành hoạt_động nghiên_cứu khoa_học được Nhà_nước cho_phép trong khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Đóng_cửa mỏ , phục_hồi môi_trường và đất_đai khi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản chấm_dứt hiệu_lực ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . | 8,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.