Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tổ_chức có được trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản đã được cấp phép không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích, độ sâu được phép khai_thác, nhưng phải thông_báo khối_lượng, thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ, vận_chuyển, tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn, trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên đây tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên đây tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản . Tải về mẫu giấy_phép khai_thác khoán sản mới nhất 2023 : Tại Đây
8,600
Tổ_chức có được trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản đã được cấp phép không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân : ... khoáng_sản, thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên đây tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản. Tải về mẫu giấy_phép khai_thác khoán sản mới nhất 2023 : Tại ĐâyCăn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản, theo đó tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích, độ sâu được phép khai_thác, nhưng phải thông_báo khối_lượng, thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ, vận_chuyển, tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn, trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên đây tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản . Tải về mẫu giấy_phép khai_thác khoán sản mới nhất 2023 : Tại Đây
8,601
Tổ_chức có được trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản đã được cấp phép không ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân : ... trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại, khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản, thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên đây tổ_chức, cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản. Tải về mẫu giấy_phép khai_thác khoán sản mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 55 Luật Khoáng_sản 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản , theo đó tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có các quyền sau đây : - Sử_dụng thông_tin về khoáng_sản liên_quan đến mục_đích khai_thác và khu_vực được phép khai_thác ; - Tiến_hành khai_thác khoáng_sản theo Giấy_phép khai_thác khoáng_sản ; - Được thăm_dò nâng_cấp trữ_lượng khoáng_sản trong phạm_vi diện_tích , độ sâu được phép khai_thác , nhưng phải thông_báo khối_lượng , thời_gian thăm_dò nâng_cấp cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy_phép trước khi thực_hiện ; - Cất_giữ , vận_chuyển , tiêu_thụ và xuất_khẩu khoáng_sản đã khai_thác theo quy_định của pháp_luật ; - Đề_nghị gia_hạn , trả lại Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản ; - Chuyển_nhượng quyền khai_thác khoáng_sản ; - Khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định thu_hồi Giấy_phép khai_thác khoáng_sản hoặc quyết_định khác của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Thuê đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai phù_hợp với dự_án đầu_tư khai_thác khoáng_sản , thiết_kế mỏ đã được phê_duyệt ; - Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên đây tổ_chức , cá_nhân khai_thác khoáng_sản có quyền trả lại một phần diện_tích khu_vực khai_thác khoáng_sản . Tải về mẫu giấy_phép khai_thác khoán sản mới nhất 2023 : Tại Đây
8,602
Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản sau : - Khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường, than_bùn ; - Khoáng_sản ở khu_vực có khoáng_sản phân_tán, nhỏ_lẻ đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khoanh định và công_bố ; - Khoáng_sản ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ. Lưu_ý khi lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Quy_hoạch thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương... 2. Việc lập quy_hoạch thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Phù_hợp với chiến_lược khoáng_sản và quy_hoạch khoáng_sản quy_định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội cấp tỉnh ; quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt ; bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng trên địa_bàn ; c ) Bảo_đảm khai_thác, sử_dụng khoáng_sản hợp_lý, tiết_kiệm,
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản sau : - Khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn ; - Khoáng_sản ở khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khoanh định và công_bố ; - Khoáng_sản ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Lưu_ý khi lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 2 . Việc lập quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Phù_hợp với chiến_lược khoáng_sản và quy_hoạch khoáng_sản quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt ; bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng trên địa_bàn ; c ) Bảo_đảm khai_thác , sử_dụng khoáng_sản hợp_lý , tiết_kiệm , hiệu_quả phục_vụ nhu_cầu hiện_tại , đồng_thời có tính đến sự phát_triển khoa_học , công_nghệ và nhu_cầu khoáng_sản trong tương_lai ; d ) Bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác . Đồng_thời quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải có các nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều này như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 4 . Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Điều_tra , nghiên_cứu , tổng_hợp , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và thực_trạng hoạt_động thăm_dò , khai_thác , chế_biến , sử_dụng khoáng_sản trên địa_bàn địa_phương ; b ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện quy_hoạch kỳ trước ; c ) Xác_định phương_hướng , mục_tiêu thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản trong kỳ quy_hoạch ; d ) Thể_hiện các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản đã được phê_duyệt ; đ ) Khoanh định chi_tiết khu_vực mỏ , loại khoáng_sản cần đầu_tư thăm_dò , khai_thác và tiến_độ thăm_dò , khai_thác . Khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm khép góc thể_hiện trên bản_đồ địa_hình hệ toạ_độ quốc_gia với tỷ_lệ thích_hợp ; e ) Xác_định quy_mô , công_suất khai_thác , yêu_cầu về công_nghệ khai_thác ; g ) Giải_pháp , tiến_độ tổ_chức thực_hiện quy_hoạch . Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet )
8,603
Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản: ... quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt ; bảo_đảm an_ninh, quốc_phòng trên địa_bàn ; c ) Bảo_đảm khai_thác, sử_dụng khoáng_sản hợp_lý, tiết_kiệm, hiệu_quả phục_vụ nhu_cầu hiện_tại, đồng_thời có tính đến sự phát_triển khoa_học, công_nghệ và nhu_cầu khoáng_sản trong tương_lai ; d ) Bảo_vệ môi_trường, cảnh_quan thiên_nhiên, di_tích lịch_sử văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác. Đồng_thời quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải có các nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều này như sau : Quy_hoạch thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương... 4. Quy_hoạch thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Điều_tra, nghiên_cứu, tổng_hợp, đánh_giá điều_kiện tự_nhiên, kinh_tế - xã_hội và thực_trạng hoạt_động thăm_dò, khai_thác, chế_biến, sử_dụng khoáng_sản trên địa_bàn địa_phương ; b ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện quy_hoạch kỳ trước ; c ) Xác_định phương_hướng, mục_tiêu thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản trong kỳ quy_hoạch ; d ) Thể_hiện các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản đã được phê_duyệt ; đ )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản sau : - Khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn ; - Khoáng_sản ở khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khoanh định và công_bố ; - Khoáng_sản ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Lưu_ý khi lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 2 . Việc lập quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Phù_hợp với chiến_lược khoáng_sản và quy_hoạch khoáng_sản quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt ; bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng trên địa_bàn ; c ) Bảo_đảm khai_thác , sử_dụng khoáng_sản hợp_lý , tiết_kiệm , hiệu_quả phục_vụ nhu_cầu hiện_tại , đồng_thời có tính đến sự phát_triển khoa_học , công_nghệ và nhu_cầu khoáng_sản trong tương_lai ; d ) Bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác . Đồng_thời quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải có các nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều này như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 4 . Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Điều_tra , nghiên_cứu , tổng_hợp , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và thực_trạng hoạt_động thăm_dò , khai_thác , chế_biến , sử_dụng khoáng_sản trên địa_bàn địa_phương ; b ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện quy_hoạch kỳ trước ; c ) Xác_định phương_hướng , mục_tiêu thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản trong kỳ quy_hoạch ; d ) Thể_hiện các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản đã được phê_duyệt ; đ ) Khoanh định chi_tiết khu_vực mỏ , loại khoáng_sản cần đầu_tư thăm_dò , khai_thác và tiến_độ thăm_dò , khai_thác . Khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm khép góc thể_hiện trên bản_đồ địa_hình hệ toạ_độ quốc_gia với tỷ_lệ thích_hợp ; e ) Xác_định quy_mô , công_suất khai_thác , yêu_cầu về công_nghệ khai_thác ; g ) Giải_pháp , tiến_độ tổ_chức thực_hiện quy_hoạch . Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet )
8,604
Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản: ... , mục_tiêu thăm_dò, khai_thác, sử_dụng khoáng_sản trong kỳ quy_hoạch ; d ) Thể_hiện các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản, khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản đã được phê_duyệt ; đ ) Khoanh định chi_tiết khu_vực mỏ, loại khoáng_sản cần đầu_tư thăm_dò, khai_thác và tiến_độ thăm_dò, khai_thác. Khu_vực thăm_dò, khai_thác khoáng_sản được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm khép góc thể_hiện trên bản_đồ địa_hình hệ toạ_độ quốc_gia với tỷ_lệ thích_hợp ; e ) Xác_định quy_mô, công_suất khai_thác, yêu_cầu về công_nghệ khai_thác ; g ) Giải_pháp, tiến_độ tổ_chức thực_hiện quy_hoạch. Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định đối_với quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh được lập đối_với các loại khoáng_sản sau : - Khoáng_sản làm vật_liệu xây_dựng thông_thường , than_bùn ; - Khoáng_sản ở khu_vực có khoáng_sản phân_tán , nhỏ_lẻ đã được Bộ Tài_nguyên và Môi_trường khoanh định và công_bố ; - Khoáng_sản ở bãi_thải của mỏ đã có quyết_định đóng_cửa mỏ . Lưu_ý khi lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải tuân_thủ các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 2 . Việc lập quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau đây : a ) Phù_hợp với chiến_lược khoáng_sản và quy_hoạch khoáng_sản quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; b ) Phù_hợp với quy_hoạch tổng_thể phát_triển kinh_tế - xã_hội cấp tỉnh ; quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất đã được cơ_quan có thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt ; bảo_đảm an_ninh , quốc_phòng trên địa_bàn ; c ) Bảo_đảm khai_thác , sử_dụng khoáng_sản hợp_lý , tiết_kiệm , hiệu_quả phục_vụ nhu_cầu hiện_tại , đồng_thời có tính đến sự phát_triển khoa_học , công_nghệ và nhu_cầu khoáng_sản trong tương_lai ; d ) Bảo_vệ môi_trường , cảnh_quan thiên_nhiên , di_tích lịch_sử văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các tài_nguyên thiên_nhiên khác . Đồng_thời quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải có các nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều này như sau : Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ... 4 . Quy_hoạch thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải có các nội_dung chính sau đây : a ) Điều_tra , nghiên_cứu , tổng_hợp , đánh_giá điều_kiện tự_nhiên , kinh_tế - xã_hội và thực_trạng hoạt_động thăm_dò , khai_thác , chế_biến , sử_dụng khoáng_sản trên địa_bàn địa_phương ; b ) Đánh_giá kết_quả thực_hiện quy_hoạch kỳ trước ; c ) Xác_định phương_hướng , mục_tiêu thăm_dò , khai_thác , sử_dụng khoáng_sản trong kỳ quy_hoạch ; d ) Thể_hiện các khu_vực cấm hoạt_động khoáng_sản , khu_vực tạm_thời cấm hoạt_động khoáng_sản đã được phê_duyệt ; đ ) Khoanh định chi_tiết khu_vực mỏ , loại khoáng_sản cần đầu_tư thăm_dò , khai_thác và tiến_độ thăm_dò , khai_thác . Khu_vực thăm_dò , khai_thác khoáng_sản được giới_hạn bởi các đoạn_thẳng nối các điểm khép góc thể_hiện trên bản_đồ địa_hình hệ toạ_độ quốc_gia với tỷ_lệ thích_hợp ; e ) Xác_định quy_mô , công_suất khai_thác , yêu_cầu về công_nghệ khai_thác ; g ) Giải_pháp , tiến_độ tổ_chức thực_hiện quy_hoạch . Quy_hoạch khai_thác khoáng_sản ( Hình từ Internet )
8,605
Cơ_quan chủ_trì việc lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh thực_hiện lấy ý_kiến thế_nào ?
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : ... Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản 1. Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khoáng_sản thực_hiện như sau : a ) Trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; ý_kiến các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư, Tài_chính, Công_an, Quốc_phòng, Giao_thông vận_tải, Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch ; đăng_tải công_khai nội_dung thuyết_minh quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân, doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi lấy ý_kiến các Bộ : Tài_nguyên và Môi_trường, Công_Thương, Xây_dựng. Trường_hợp khoáng_sản đưa vào quy_hoạch có diện_tích phân_bố trên địa_bàn giáp_ranh từ hai tỉnh, thành_phố trở lên phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh. Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : +
None
1
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản 1 . Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khoáng_sản thực_hiện như sau : a ) Trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; ý_kiến các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư , Tài_chính , Công_an , Quốc_phòng , Giao_thông vận_tải , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch ; đăng_tải công_khai nội_dung thuyết_minh quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân , doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi lấy ý_kiến các Bộ : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng . Trường_hợp khoáng_sản đưa vào quy_hoạch có diện_tích phân_bố trên địa_bàn giáp_ranh từ hai tỉnh , thành_phố trở lên phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh . Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : + Kế_hoạch và Đầu_tư + Tài_chính + Công_an + Quốc_phòng + Giao_thông vận_tải + Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn + Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch .
8,606
Cơ_quan chủ_trì việc lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh thực_hiện lấy ý_kiến thế_nào ?
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : ... hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh. Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : + Kế_hoạch và Đầu_tư + Tài_chính + Công_an + Quốc_phòng + Giao_thông vận_tải + Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn + Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch. Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản 1. Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khoáng_sản thực_hiện như sau : a ) Trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt, cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; ý_kiến các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư, Tài_chính, Công_an, Quốc_phòng, Giao_thông vận_tải, Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn, Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch ; đăng_tải công_khai nội_dung thuyết_minh quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân, doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua
None
1
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản 1 . Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khoáng_sản thực_hiện như sau : a ) Trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; ý_kiến các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư , Tài_chính , Công_an , Quốc_phòng , Giao_thông vận_tải , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch ; đăng_tải công_khai nội_dung thuyết_minh quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân , doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi lấy ý_kiến các Bộ : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng . Trường_hợp khoáng_sản đưa vào quy_hoạch có diện_tích phân_bố trên địa_bàn giáp_ranh từ hai tỉnh , thành_phố trở lên phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh . Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : + Kế_hoạch và Đầu_tư + Tài_chính + Công_an + Quốc_phòng + Giao_thông vận_tải + Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn + Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch .
8,607
Cơ_quan chủ_trì việc lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh thực_hiện lấy ý_kiến thế_nào ?
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : ... trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân, doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi lấy ý_kiến các Bộ : Tài_nguyên và Môi_trường, Công_Thương, Xây_dựng. Trường_hợp khoáng_sản đưa vào quy_hoạch có diện_tích phân_bố trên địa_bàn giáp_ranh từ hai tỉnh, thành_phố trở lên phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh. Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : + Kế_hoạch và Đầu_tư + Tài_chính + Công_an + Quốc_phòng + Giao_thông vận_tải + Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn + Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch.
None
1
Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo khoản 1 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP như sau : Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản 1 . Việc gửi lấy ý_kiến về quy_hoạch khoáng_sản thực_hiện như sau : a ) Trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt , cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch gửi lấy ý_kiến của các cơ_quan quy_định tại khoản 1 Điều 10 Nghị_định này ; ý_kiến các Bộ : Kế_hoạch và Đầu_tư , Tài_chính , Công_an , Quốc_phòng , Giao_thông vận_tải , Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn , Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch ; đăng_tải công_khai nội_dung thuyết_minh quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch để lấy ý_kiến người_dân , doanh_nghiệp ít_nhất 45 ngày trước khi trình phê_duyệt quy_hoạch ; b ) Trước khi trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi lấy ý_kiến các Bộ : Tài_nguyên và Môi_trường , Công_Thương , Xây_dựng . Trường_hợp khoáng_sản đưa vào quy_hoạch có diện_tích phân_bố trên địa_bàn giáp_ranh từ hai tỉnh , thành_phố trở lên phải gửi hồ_sơ lấy ý_kiến của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố thuộc địa_bàn giáp_ranh . Theo đó thì cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh phải gửi văn_bản lấy ý_kiến đến các Bộ : + Kế_hoạch và Đầu_tư + Tài_chính + Công_an + Quốc_phòng + Giao_thông vận_tải + Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn + Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi có mỏ khoáng_sản đưa vào quy_hoạch .
8,608
Thời_điểm công_bố quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh là khi nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định việc công_bố quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh như sau : ... Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản ... 4 . Trong thời_gian không quá 30 ngày , kể từ ngày quy_hoạch khoáng_sản được phê_duyệt , cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch phải công_bố quy_hoạch theo các hình_thức sau đây : a ) Công_khai nội_dung quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử Chính_phủ , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch ; Như_vậy thời_điểm công_bố quy_hoạch là không quá 30 ngày kể từ ngày quy_hoạch khai_thác khoáng_sản được phê_duyệt
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Nghị_định 158/2016/NĐ-CP quy_định việc công_bố quy_hoạch khai_thác khoáng_sản tỉnh như sau : Lấy ý_kiến góp_ý và công_bố quy_hoạch khoáng_sản ... 4 . Trong thời_gian không quá 30 ngày , kể từ ngày quy_hoạch khoáng_sản được phê_duyệt , cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch phải công_bố quy_hoạch theo các hình_thức sau đây : a ) Công_khai nội_dung quy_hoạch trên trang thông_tin điện_tử Chính_phủ , trang thông_tin điện_tử của cơ_quan chủ_trì lập quy_hoạch ; Như_vậy thời_điểm công_bố quy_hoạch là không quá 30 ngày kể từ ngày quy_hoạch khai_thác khoáng_sản được phê_duyệt
8,609
Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định : ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013, có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 1. Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu, bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ, ngành và các cơ_quan, tổ_chức, hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình FSAP. 2. Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng, chương_trình, kế_hoạch về FSAP ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo. 3. Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức, chỉ_đạo, triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ, ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo. 4. Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan, tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban Chỉ_đạo hoạt_động
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ , ngành và các cơ_quan , tổ_chức , hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình FSAP . 2 . Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng , chương_trình , kế_hoạch về FSAP ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo . 3 . Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ , ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . 4 . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ , ngành và các cơ_quan , tổ_chức , hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính . - Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng , chương_trình , kế_hoạch về đánh_giá khu_vực tài_chính ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo . - Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ , ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . - Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo . ( Hình từ Internet )
8,610
Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định : ... của cơ_quan, tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu, bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ, ngành và các cơ_quan, tổ_chức, hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính. - Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng, chương_trình, kế_hoạch về đánh_giá khu_vực tài_chính ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo. - Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức, chỉ_đạo, triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ, ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo. - Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan, tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 2 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ , ngành và các cơ_quan , tổ_chức , hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình FSAP . 2 . Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng , chương_trình , kế_hoạch về FSAP ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo . 3 . Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ , ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . 4 . Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của người đứng đầu , bảo_đảm sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các Bộ , ngành và các cơ_quan , tổ_chức , hữu_quan trong việc triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính . - Ban Chỉ_đạo thảo_luận tập_thể và quyết_định các vấn_đề về phương_hướng , chương_trình , kế_hoạch về đánh_giá khu_vực tài_chính ; chương_trình công_tác hàng năm của Ban Chỉ_đạo . - Trưởng ban và các thành_viên Ban Chỉ_đạo hoạt_động theo chế_độ kiêm_nhiệm ; chịu trách_nhiệm tổ_chức , chỉ_đạo , triển_khai các hoạt_động theo chức_năng nhiệm_vụ của Bộ , ngành mình và theo sự phân_công của Trưởng Ban Chỉ_đạo . - Ý_kiến tham_gia của các thành_viên trong các hoạt_động của Ban Chỉ_đạo đồng_thời cũng là ý_kiến chính_thức của cơ_quan , tổ_chức mà thành_viên đó là lãnh_đạo . ( Hình từ Internet )
8,611
Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định : ... Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình FSAP có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình FSAP có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ phương_hướng , giải_pháp để giải_quyết các vấn_đề liên_ngành liên_quan đến Chương_trình FSAP . - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà , phối_hợp giữa các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành liên_quan đến Chương_trình FSAP . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ phương_hướng , giải_pháp để giải_quyết các vấn_đề liên_ngành liên_quan đến Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính ; - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà , phối_hợp giữa các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành liên_quan đến Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính .
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình FSAP có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình FSAP có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : - Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ phương_hướng , giải_pháp để giải_quyết các vấn_đề liên_ngành liên_quan đến Chương_trình FSAP . - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà , phối_hợp giữa các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành liên_quan đến Chương_trình FSAP . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Nghiên_cứu , đề_xuất với Thủ_tướng Chính_phủ phương_hướng , giải_pháp để giải_quyết các vấn_đề liên_ngành liên_quan đến Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính ; - Giúp Thủ_tướng Chính_phủ chỉ_đạo , đôn_đốc , điều_hoà , phối_hợp giữa các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ trong việc giải_quyết những vấn_đề quan_trọng , liên_ngành liên_quan đến Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính .
8,612
Trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định : ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013, có quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo 1. Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi, nội_dung cụ_thể, thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình FSAP cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình FSAP sau_này. 2. Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ, ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình FSAP. 3. Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung, thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết. 4. Triệu_tập, chủ_trì ( hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập, chủ_trì ) các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. Như_vậy, theo quy_định trên thì trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chịu trách_nhiệm
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi , nội_dung cụ_thể , thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình FSAP cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình FSAP sau_này . 2 . Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ , ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình FSAP . 3 . Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung , thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . 4 . Triệu_tập , chủ_trì ( hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập , chủ_trì ) các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định trên thì trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi , nội_dung cụ_thể , thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính sau_này . - Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ , ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính . - Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung , thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . - Triệu_tập , chủ_trì hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo .
8,613
Trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định : ... các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. Như_vậy, theo quy_định trên thì trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi, nội_dung cụ_thể, thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính sau_này. - Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ, ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính. - Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung, thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết. - Triệu_tập, chủ_trì hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập, chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo.
None
1
Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình fsap ban_hành kèm theo Quyết_định 44 / QĐ-BCĐFSAP năm 2013 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng Ban Chỉ_đạo 1 . Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi , nội_dung cụ_thể , thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình FSAP cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình FSAP sau_này . 2 . Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ , ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình FSAP . 3 . Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung , thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . 4 . Triệu_tập , chủ_trì ( hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập , chủ_trì ) các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định trên thì trưởng Ban Chỉ_đạo Quốc_gia về Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính có nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Chịu trách_nhiệm trước Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo ; Được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền quyết_định về phạm_vi , nội_dung cụ_thể , thời_điểm triển_khai và kế_hoạch thực_hiện Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính cũng như các nội_dung về đánh_giá cập_nhật và tự đánh_giá trong việc tiếp_tục triển_khai Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính sau_này . - Quyết_định việc phân_công trách_nhiệm cụ_thể và yêu_cầu các Bộ , ngành và các cơ_quan hữu_quan triển_khai thực_hiện các hoạt_động cụ_thể theo kế_hoạch đã đề ra của Chương_trình đánh_giá khu_vực tài_chính . - Phê_duyệt thành_viên Ban Chỉ_đạo và quyết_định bổ_sung , thay_thế thành_viên Ban Chỉ_đạo khi cần_thiết . - Triệu_tập , chủ_trì hoặc uỷ_quyền cho Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo triệu_tập , chủ_trì các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo .
8,614
Cố_ý gây thương_tích cho người khác nhưng đã được ngăn_cản lại thì có được xem là phạm_tội chưa đạt không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời .
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời .
8,615
Cơ_quan có thẩm_quyền sẽ quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : ... " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định
None
1
Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định
8,616
Tội dùng dao gây thương_tích cho người khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_: ... Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134. Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g )
None
1
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,617
Tội dùng dao gây thương_tích cho người khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_: ... cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội
None
1
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,618
Tội dùng dao gây thương_tích cho người khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_: ... đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k
None
1
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,619
Tội dùng dao gây thương_tích cho người khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_: ... hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này.... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại. Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng.
None
1
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,620
Tội dùng dao gây thương_tích cho người khác thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_: ... cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng.
None
1
Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,621
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... " Điều 15. Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội. Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt. " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn. Như_vậy, có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành. Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra. Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình. Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời. Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57. Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội, phạm_tội chưa đạt 1. Đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,622
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57. Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội, phạm_tội chưa đạt 1. Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt, hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng. 2. Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội, hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể. 3. Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt, nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định. " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt, nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,623
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134. Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông,
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,624
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,625
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c )
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,626
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này.... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại. Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,627
Cho tôi hỏi trường_hợp sau , do trong buổi nhậu có xảy ra mâu_thuẫn bạn tôi đã cầm dao tấn_công một người nhậu cùng nhưng may đã có người ngăn_cản kịp không xảy ra thương_tích gì . Vậy trường_hợp của bạn tôi có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hay không ?
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : ... anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất, mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi, mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng.
None
1
Căn_cứ Điều 15 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 15 . Phạm_tội chưa đạt Phạm_tội chưa đạt là cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn của người phạm_tội . Người phạm_tội chưa đạt phải chịu trách_nhiệm hình_sự về tội_phạm chưa đạt . " Theo quy_định trên thì phạm_tội chưa đạt là việc cố_ý thực_hiện tội_phạm nhưng không thực_hiện được đến_cùng vì những nguyên_nhân ngoài ý_muốn . Như_vậy , có_thể chia phạm_tội chưa đạt thành 02 loại là phạm_tội chưa đạt chưa hoàn_thành và phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành . Trường_hợp phạm_tội chưa đạt đã hoàn_thành là việc một cá_nhân đã thực_hiện hành_vi phạm_tội của mình như vì một nguyên_nhân nào đó mà hậu_quả của việc phạm_tội đã không xảy ra . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt là việc người phạm_tội vì nguyên_do nào đó mà chưa hoàn_thành việc phạm_tội của mình . Trường_hợp của bạn anh thuộc trường_hợp phạm_tội chưa đạt do khi dùng dao tấn_công người khác đã được người khác ngăn_chặn kịp_thời . Căn_cứ Điều 57 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về việc quyết_định hình_phạt đối_với hành_vi phạm_tội chưa đạt như sau : " Điều 57 . Quyết_định hình_phạt trong trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , phạm_tội chưa đạt 1 . Đối_với hành_vi chuẩn_bị phạm_tội và hành_vi phạm_tội chưa đạt , hình_phạt được quyết_định theo các điều của Bộ_luật này về các tội_phạm tương_ứng tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng . 2 . Đối_với trường_hợp chuẩn_bị phạm_tội , hình_phạt được quyết_định trong phạm_vi khung_hình_phạt được quy_định trong các điều_luật cụ_thể . 3 . Đối_với trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định . " Theo đó trường_hợp phạm_tội chưa đạt , nếu điều_luật được áp_dụng có quy_định hình_phạt cao nhất là tù chung_thân hoặc tử_hình thì áp_dụng hình_phạt tù không quá 20 năm ; nếu là tù có thời_hạn thì mức hình_phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà điều_luật quy_định Căn_cứ Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( sửa_đổi bới khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 31% đến 60% ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này ; d ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . ... " Theo đó mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội cố_ý gây thương_tích cho người khác sẽ căn_cứ vào mức_độ tổn_thương cơ_thể của người_bị_hại . Mức phạt thấp nhất là bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Đối_với bạn của anh do phạm_tội chưa đạt nên sẽ tuỳ theo tính_chất , mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi , mức_độ thực_hiện ý_định phạm_tội và những tình_tiết khác khiến cho tội_phạm không thực_hiện được đến_cùng mà cơ_quan có thẩm_quyền sẽ ra hình_phạt tương_ứng .
8,628
Xem thông_tin về cuộc đấu_giá như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... “ Điều 35. Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1. Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá. 2. Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này. 3. Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá .
8,629
Xem thông_tin về cuộc đấu_giá như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 4. Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá. ” Như_vậy, tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất được đấu_giá.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá .
8,630
Đăng_ký tham_gia đấu_giá như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : ... - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in, tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01, ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản, địa_chỉ thư_điện_tử, địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ). - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất. - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá, nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm. Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến .
8,631
Đăng_ký tham_gia đấu_giá như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : ... cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá, nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm. Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến. - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in, tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01, ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản, địa_chỉ thư_điện_tử, địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ). - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất. - Việc
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến .
8,632
Đăng_ký tham_gia đấu_giá như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : ... trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ). - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất. - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá, nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm. Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến.
None
1
Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến .
8,633
Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14. Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1. Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất đấu_giá,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,634
Thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau: ... đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất đấu_giá, tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính, hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành. ” Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá. Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,635
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... “ Điều 35. Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1. Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình, nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá. 2. Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên, địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này. 3. Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,636
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá. Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu, hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. 4. Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá. ” Như_vậy, tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất được đấu_giá. Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,637
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá. Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in, tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01, ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản, địa_chỉ thư_điện_tử, địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ). - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất. - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá, nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,638
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá, nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm. Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14. Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1. Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,639
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai. 2. Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá, cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi có đất đấu_giá, tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức, cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính, hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành. ” Như_vậy, trong trường_hợp của bạn, ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá. Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,640
Chào anh / chị , sắp tới tôi có dự_định tham_gia đấu_giá đất quyền sử_dụng đất trên địa_bàn Thành_phố Hà_Nội . Anh / chị cho tôi hỏi ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá còn cần phải làm gì để đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : ... đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá. Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về thông_tin về cuộc đấu_giá như sau : “ Điều 35 . Niêm_yết việc đấu_giá tài_sản 1 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản niêm_yết việc đấu_giá tài_sản như sau : a ) Đối_với tài_sản là động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi trưng_bày tài_sản ( nếu có ) và nơi tổ_chức cuộc đấu_giá ít_nhất là 07 ngày làm_việc trước ngày mở cuộc đấu_giá ; b ) Đối_với tài_sản là bất_động_sản thì tổ_chức đấu_giá tài_sản phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại trụ_sở của tổ_chức mình , nơi tổ_chức cuộc đấu_giá và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá ít_nhất là 15 ngày trước ngày mở cuộc đấu_giá . 2 . Các thông_tin chính phải niêm_yết bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của tổ_chức đấu_giá tài_sản và người có tài_sản đấu_giá ; b ) Các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , g và h khoản 2 Điều 34 của Luật này . 3 . Tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này trong hồ_sơ đấu_giá . Đối_với trường_hợp niêm_yết tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có bất_động_sản đấu_giá thì tổ_chức đấu_giá tài_sản lưu tài_liệu , hình_ảnh về việc niêm_yết hoặc lập văn_bản có xác_nhận về việc niêm_yết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 4 . Ngoài việc niêm_yết quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , tổ_chức đấu_giá tài_sản thực_hiện thông_báo công_khai việc đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 57 của Luật này theo yêu_cầu của người có tài_sản đấu_giá . ” Như_vậy , tổ_chức đấu_giá phải niêm_yết việc đấu_giá tài_sản tại một trong các địa_điểm sau : - Tại trụ_sở của tổ_chức đấu_giá - Tại nơi tổ_chức cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất - Tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất được đấu_giá . Căn_cứ theo khoản 6 Điều 1 Quyết_định 24/2022/QĐ-UBND năm 2022 quy_định về hồ_sơ và cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá quyền sử_dụng đất như sau : - Đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện niêm_yết hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản giấy tại trụ_sở cơ_quan và thực_hiện cung_cấp hồ_sơ đăng_ký đấu_giá bằng bản số để thực_hiện niêm_yết công_khai trên cổng thông_tin điện_tử Sở Tài_nguyên và Môi_trường ( Trung_tâm Công_nghệ_thông_tin tài_nguyên môi_trường Hà_Nội ) và Cổng thông_tin điện_tử Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi có đất đấu_giá . Hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá được in , tải miễn_phí ( gồm : hồ_sơ ; đơn đăng_ký tham_gia đấu_giá theo Mẫu ĐG01 , ĐG02 kèm theo bản Quy_định này ; thông_tin về tài_khoản , địa_chỉ thư_điện_tử , địa_chỉ tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký trực_tiếp hoặc qua thư_bảo_đảm của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá và hướng_dẫn cách_thức đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tuyến hoặc bằng thư_bảo_đảm ) . - Thời_gian niêm_yết công_khai hồ_sơ mời đấu_giá quyền sử_dụng đất kể từ ngày thông_báo đến khi kết_thúc phiên đấu_giá quyền sử_dụng đất . - Việc đăng_ký tham_gia đấu_giá được thực_hiện thông_qua các hình_thức : Nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá , nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm . Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố khuyến_khích các đơn_vị được giao nhiệm_vụ tổ_chức đấu_giá quyền sử_dụng đất thực_hiện đấu_giá theo hình_thức trực_tuyến . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư liên_tịch 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP quy_định về cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất khi trúng đấu_giá như sau : “ Điều 14 . Cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , giao đất trên thực_địa cho người trúng đấu_giá 1 . Sau khi đã nhận được chứng_từ nộp đủ tiền trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất của người trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; ký hợp_đồng thuê đất đối_với trường_hợp thuê đất theo quy_định tại Điểm d Khoản 5 Điều 68 của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai . 2 . Trong thời_hạn không quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất trúng đấu_giá , cơ_quan tài_nguyên và môi_trường chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị tổ_chức thực_hiện việc đấu_giá quyền sử_dụng đất và Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi có đất đấu_giá , tổ_chức thực_hiện bàn_giao đất trên thực_địa và trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho tổ_chức , cá_nhân đã trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất ; chỉ_đạo đơn_vị có liên_quan thực_hiện cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu địa_chính , hồ_sơ địa_chính theo quy_định hiện_hành . ” Như_vậy , trong trường_hợp của bạn , ngoài nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia đấu_giá trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc qua thư_điện_tử hoặc qua thư_bảo_đảm thì bạn phải có_thể nộp tiền đặt trước trực_tiếp tại đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá hoặc vào tài_khoản của đơn_vị thực_hiện cuộc đấu_giá để đăng_ký tham_gia đấu_giá . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
8,641
Những đối_tượng nào sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Gia_hạn nợ 1. Đối_tượng xem_xét : Khách_hàng gặp rủi_ro do một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư này.... Và căn_cứ theo khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các trường_hợp được xem_xét xử_lý rủi_ro 1. Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính, tài_sản do thiên_tai, mất_mùa, dịch_bệnh, hoả_hoạn, rủi_ro chính_trị, chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký.... 3. Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký. 4. Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký.... Như_vậy, những đối_tượng sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ 1 . Đối_tượng xem_xét : Khách_hàng gặp rủi_ro do một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các trường_hợp được xem_xét xử_lý rủi_ro 1 . Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... 3 . Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . 4 . Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... Như_vậy , những đối_tượng sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ là : - Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ ( Hình từ Internet )
8,642
Những đối_tượng nào sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký.... Như_vậy, những đối_tượng sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ là : - Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính, tài_sản do thiên_tai, mất_mùa, dịch_bệnh, hoả_hoạn, rủi_ro chính_trị, chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký. - Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký. - Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký. Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ 1 . Đối_tượng xem_xét : Khách_hàng gặp rủi_ro do một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các trường_hợp được xem_xét xử_lý rủi_ro 1 . Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... 3 . Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . 4 . Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... Như_vậy , những đối_tượng sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ là : - Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ ( Hình từ Internet )
8,643
Những đối_tượng nào sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... vừa và nhỏ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ 1 . Đối_tượng xem_xét : Khách_hàng gặp rủi_ro do một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư này . ... Và căn_cứ theo khoản 1 , khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Các trường_hợp được xem_xét xử_lý rủi_ro 1 . Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... 3 . Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . 4 . Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... Như_vậy , những đối_tượng sẽ được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ gia_hạn nợ là : - Khách_hàng bị thiệt_hại về tài_chính , tài_sản do thiên_tai , mất_mùa , dịch_bệnh , hoả_hoạn , rủi_ro chính_trị , chiến_tranh gây ra ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Nhà_nước thay_đổi chính_sách làm ảnh_hưởng đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của khách_hàng , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . - Khách_hàng gặp rủi_ro do nguyên_nhân khách_quan khác ảnh_hưởng trực_tiếp đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , dẫn đến khách_hàng không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ ( Hình từ Internet )
8,644
Điều_kiện để được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ xem_xét gia_hạn nợ là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Gia_hạn nợ... 2. Điều_kiện xem_xét : Khách_hàng được xem_xét gia_hạn nợ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; c ) Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; d ) Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định, đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc, lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký.... Như_vậy, điều_kiện để được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ xem_xét gia_hạn nợ là : - Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 11 cụ_thể nêu trên ; - Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; - Có phương_án sản_xuất
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ ... 2 . Điều_kiện xem_xét : Khách_hàng được xem_xét gia_hạn nợ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; c ) Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; d ) Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định , đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc , lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... Như_vậy , điều_kiện để được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ xem_xét gia_hạn nợ là : - Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 11 cụ_thể nêu trên ; - Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; - Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; - Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định , đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc , lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký .
8,645
Điều_kiện để được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ xem_xét gia_hạn nợ là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... - Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc, lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; - Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; - Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định, đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc, lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ ... 2 . Điều_kiện xem_xét : Khách_hàng được xem_xét gia_hạn nợ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; c ) Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; d ) Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định , đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc , lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký . ... Như_vậy , điều_kiện để được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ xem_xét gia_hạn nợ là : - Thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 1 Điều 11 cụ_thể nêu trên ; - Gặp khó_khăn trong hoạt_động sản_xuất kinh_doanh dẫn đến không trả được nợ ( gốc , lãi ) đúng hạn theo Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký ; - Có phương_án sản_xuất kinh_doanh và phương_án trả nợ khả_thi sau khi được gia_hạn nợ ; - Khoản nợ của khách_hàng đã được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ hoặc chưa được điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ nhưng Quỹ bảo_lãnh tín_dụng thẩm_định , đánh_giá nếu áp_dụng biện_pháp điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ thì khách_hàng cũng không trả được nợ ( gốc , lãi ) cho Quỹ bảo_lãnh tín_dụng theo đúng Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc đã ký .
8,646
Thời_gian gia_hạn nợ của Quỹ bảo_lãnh tín_dụng cho các doanh_nghiệp vừa và nhỏ được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : ... Gia_hạn nợ ... 3 . Thời_gian gia_hạn nợ : Một khoản nợ có_thể được gia_hạn nợ nhiều lần nhưng phải đảm_bảo thời_hạn nhận nợ bắt_buộc sau khi khoản nợ được gia_hạn không vượt quá thời_hạn nhận nợ bắt_buộc tối_đa quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 34 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP của Chính_phủ . 4 . Trường_hợp gia_hạn nợ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng điều_chỉnh thời_hạn nhận nợ bắt_buộc trong Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc . Do_đó , một khoản nợ có_thể được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gia_hạn nợ nhiều lần nhưng phải đảm_bảo thời_hạn nhận nợ bắt_buộc sau khi khoản nợ được gia_hạn không vượt quá thời_hạn nhận nợ bắt_buộc tối_đa quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 34 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP của Chính_phủ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Thông_tư 57/2019/TT-BTC quy_định như sau : Gia_hạn nợ ... 3 . Thời_gian gia_hạn nợ : Một khoản nợ có_thể được gia_hạn nợ nhiều lần nhưng phải đảm_bảo thời_hạn nhận nợ bắt_buộc sau khi khoản nợ được gia_hạn không vượt quá thời_hạn nhận nợ bắt_buộc tối_đa quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 34 Nghị_định số 34/2018/NĐ-CP của Chính_phủ . 4 . Trường_hợp gia_hạn nợ , Quỹ bảo_lãnh tín_dụng điều_chỉnh thời_hạn nhận nợ bắt_buộc trong Hợp_đồng nhận nợ bắt_buộc . Do_đó , một khoản nợ có_thể được Quỹ bảo_lãnh tín_dụng gia_hạn nợ nhiều lần nhưng phải đảm_bảo thời_hạn nhận nợ bắt_buộc sau khi khoản nợ được gia_hạn không vượt quá thời_hạn nhận nợ bắt_buộc tối_đa quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 34 Nghị_định 34/2018/NĐ-CP của Chính_phủ .
8,647
Thành_viên hợp danh trong công_ty hợp danh là tổ_chức được không ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 177 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Công_ty hợp danh 1 . Công_ty hợp danh là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Phải có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty , cùng nhau kinh_doanh dưới một tên chung ( sau đây gọi là thành_viên hợp danh ) . Ngoài các thành_viên hợp danh , công_ty có_thể có thêm thành_viên góp vốn ; b ) Thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty ; c ) Thành_viên góp vốn là tổ_chức , cá_nhân và chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . 2 . Công_ty hợp danh có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty hợp danh không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Theo đó , thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty . Công_ty hợp danh ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 177 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Công_ty hợp danh 1 . Công_ty hợp danh là doanh_nghiệp , trong đó : a ) Phải có ít_nhất 02 thành_viên là chủ_sở_hữu chung của công_ty , cùng nhau kinh_doanh dưới một tên chung ( sau đây gọi là thành_viên hợp danh ) . Ngoài các thành_viên hợp danh , công_ty có_thể có thêm thành_viên góp vốn ; b ) Thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty ; c ) Thành_viên góp vốn là tổ_chức , cá_nhân và chỉ chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của công_ty trong phạm_vi số vốn đã cam_kết góp vào công_ty . 2 . Công_ty hợp danh có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . 3 . Công_ty hợp danh không được phát_hành bất_kỳ loại chứng_khoán nào . Theo đó , thành_viên hợp danh phải là cá_nhân , chịu trách_nhiệm bằng toàn_bộ tài_sản của mình về các nghĩa_vụ của công_ty . Công_ty hợp danh ( Hình từ Internet )
8,648
Tài_sản tạo_lập của công_ty hợp danh có được mang tên công_ty không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 179 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Tài_sản của công_ty hợp danh Tài_sản của công_ty hợp danh bao_gồm : 1 . Tài_sản góp vốn của các thành_viên đã được chuyển quyền_sở_hữu cho công_ty ; 2 . Tài_sản tạo_lập được mang tên công_ty ; 3 . Tài_sản thu được từ hoạt_động kinh_doanh do thành_viên hợp danh thực_hiện nhân_danh công_ty và từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty do thành_viên hợp danh_nhân danh cá_nhân thực_hiện ; 4 . Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , tài_sản tạo_lập của công_ty hợp danh được mang tên công_ty .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 179 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Tài_sản của công_ty hợp danh Tài_sản của công_ty hợp danh bao_gồm : 1 . Tài_sản góp vốn của các thành_viên đã được chuyển quyền_sở_hữu cho công_ty ; 2 . Tài_sản tạo_lập được mang tên công_ty ; 3 . Tài_sản thu được từ hoạt_động kinh_doanh do thành_viên hợp danh thực_hiện nhân_danh công_ty và từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty do thành_viên hợp danh_nhân danh cá_nhân thực_hiện ; 4 . Tài_sản khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , tài_sản tạo_lập của công_ty hợp danh được mang tên công_ty .
8,649
Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1. Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : a ) Tham_gia họp, thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề của công_ty ; mỗi thành_viên hợp danh có một phiếu biểu_quyết hoặc có số phiếu biểu_quyết khác quy_định tại Điều_lệ công_ty ; b ) Nhân_danh công_ty kinh_doanh các ngành, nghề kinh_doanh của công_ty ; đàm_phán và ký_kết hợp_đồng, giao_dịch hoặc giao_ước với những điều_kiện mà thành_viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công_ty ; c ) Sử_dụng tài_sản của công_ty để kinh_doanh các ngành, nghề kinh_doanh của công_ty ; trường_hợp ứng trước tiền của mình để kinh_doanh cho công_ty thì có quyền yêu_cầu công_ty hoàn_trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi_suất thị_trường trên số tiền gốc đã ứng trước ; d ) Yêu_cầu công_ty bù_đắp thiệt_hại từ hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công nếu thiệt_hại đó xảy ra không phải do sai_sót cá_nhân của thành_viên đó ; đ ) Yêu_cầu công_ty, thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản, sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : a ) Tham_gia họp , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề của công_ty ; mỗi thành_viên hợp danh có một phiếu biểu_quyết hoặc có số phiếu biểu_quyết khác quy_định tại Điều_lệ công_ty ; b ) Nhân_danh công_ty kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; đàm_phán và ký_kết hợp_đồng , giao_dịch hoặc giao_ước với những điều_kiện mà thành_viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công_ty ; c ) Sử_dụng tài_sản của công_ty để kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; trường_hợp ứng trước tiền của mình để kinh_doanh cho công_ty thì có quyền yêu_cầu công_ty hoàn_trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi_suất thị_trường trên số tiền gốc đã ứng trước ; d ) Yêu_cầu công_ty bù_đắp thiệt_hại từ hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công nếu thiệt_hại đó xảy ra không phải do sai_sót cá_nhân của thành_viên đó ; đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm trái quy_định tại điểm này , gây thiệt_hại cho công_ty thì phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại ; c ) Không được sử_dụng tài_sản của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Hoàn_trả cho công_ty số tiền , tài_sản đã nhận và bồi_thường thiệt_hại gây ra đối_với công_ty trong trường_hợp nhân_danh công_ty , nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác để nhận tiền hoặc tài_sản khác từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty mà không đem nộp cho công_ty ; đ ) Liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán hết số nợ còn lại của công_ty nếu tài_sản của công_ty không đủ để trang_trải số nợ của công_ty ; e ) Chịu khoản lỗ tương_ứng với phần vốn góp vào công_ty hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty trong trường_hợp công_ty kinh_doanh bị lỗ ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực , chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên có yêu_cầu ; h ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Theo đó , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định trên .
8,650
Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Yêu_cầu công_ty, thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản, sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản, được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó. Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. 2. Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực, cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật, Điều_lệ công_ty và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : a ) Tham_gia họp , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề của công_ty ; mỗi thành_viên hợp danh có một phiếu biểu_quyết hoặc có số phiếu biểu_quyết khác quy_định tại Điều_lệ công_ty ; b ) Nhân_danh công_ty kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; đàm_phán và ký_kết hợp_đồng , giao_dịch hoặc giao_ước với những điều_kiện mà thành_viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công_ty ; c ) Sử_dụng tài_sản của công_ty để kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; trường_hợp ứng trước tiền của mình để kinh_doanh cho công_ty thì có quyền yêu_cầu công_ty hoàn_trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi_suất thị_trường trên số tiền gốc đã ứng trước ; d ) Yêu_cầu công_ty bù_đắp thiệt_hại từ hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công nếu thiệt_hại đó xảy ra không phải do sai_sót cá_nhân của thành_viên đó ; đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm trái quy_định tại điểm này , gây thiệt_hại cho công_ty thì phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại ; c ) Không được sử_dụng tài_sản của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Hoàn_trả cho công_ty số tiền , tài_sản đã nhận và bồi_thường thiệt_hại gây ra đối_với công_ty trong trường_hợp nhân_danh công_ty , nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác để nhận tiền hoặc tài_sản khác từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty mà không đem nộp cho công_ty ; đ ) Liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán hết số nợ còn lại của công_ty nếu tài_sản của công_ty không đủ để trang_trải số nợ của công_ty ; e ) Chịu khoản lỗ tương_ứng với phần vốn góp vào công_ty hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty trong trường_hợp công_ty kinh_doanh bị lỗ ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực , chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên có yêu_cầu ; h ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Theo đó , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định trên .
8,651
Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật, Điều_lệ công_ty và nghị_quyết, quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm trái quy_định tại điểm này, gây thiệt_hại cho công_ty thì phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại ; c ) Không được sử_dụng tài_sản của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức, cá_nhân khác ; d ) Hoàn_trả cho công_ty số tiền, tài_sản đã nhận và bồi_thường thiệt_hại gây ra đối_với công_ty trong trường_hợp nhân_danh công_ty, nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác để nhận tiền hoặc tài_sản khác từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty mà không đem nộp cho công_ty ; đ ) Liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán hết số nợ còn lại của công_ty nếu tài_sản của công_ty không đủ để trang_trải số nợ của công_ty ; e ) Chịu khoản lỗ tương_ứng với phần vốn góp vào công_ty hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty trong trường_hợp công_ty kinh_doanh bị lỗ ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực, chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : a ) Tham_gia họp , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề của công_ty ; mỗi thành_viên hợp danh có một phiếu biểu_quyết hoặc có số phiếu biểu_quyết khác quy_định tại Điều_lệ công_ty ; b ) Nhân_danh công_ty kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; đàm_phán và ký_kết hợp_đồng , giao_dịch hoặc giao_ước với những điều_kiện mà thành_viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công_ty ; c ) Sử_dụng tài_sản của công_ty để kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; trường_hợp ứng trước tiền của mình để kinh_doanh cho công_ty thì có quyền yêu_cầu công_ty hoàn_trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi_suất thị_trường trên số tiền gốc đã ứng trước ; d ) Yêu_cầu công_ty bù_đắp thiệt_hại từ hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công nếu thiệt_hại đó xảy ra không phải do sai_sót cá_nhân của thành_viên đó ; đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm trái quy_định tại điểm này , gây thiệt_hại cho công_ty thì phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại ; c ) Không được sử_dụng tài_sản của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Hoàn_trả cho công_ty số tiền , tài_sản đã nhận và bồi_thường thiệt_hại gây ra đối_với công_ty trong trường_hợp nhân_danh công_ty , nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác để nhận tiền hoặc tài_sản khác từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty mà không đem nộp cho công_ty ; đ ) Liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán hết số nợ còn lại của công_ty nếu tài_sản của công_ty không đủ để trang_trải số nợ của công_ty ; e ) Chịu khoản lỗ tương_ứng với phần vốn góp vào công_ty hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty trong trường_hợp công_ty kinh_doanh bị lỗ ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực , chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên có yêu_cầu ; h ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Theo đó , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định trên .
8,652
Thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực, chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên có yêu_cầu ; h ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty. Theo đó, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 181 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Quyền và nghĩa_vụ của thành_viên hợp danh 1 . Thành_viên hợp danh có quyền sau đây : a ) Tham_gia họp , thảo_luận và biểu_quyết về các vấn_đề của công_ty ; mỗi thành_viên hợp danh có một phiếu biểu_quyết hoặc có số phiếu biểu_quyết khác quy_định tại Điều_lệ công_ty ; b ) Nhân_danh công_ty kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; đàm_phán và ký_kết hợp_đồng , giao_dịch hoặc giao_ước với những điều_kiện mà thành_viên hợp danh đó cho là có lợi nhất cho công_ty ; c ) Sử_dụng tài_sản của công_ty để kinh_doanh các ngành , nghề kinh_doanh của công_ty ; trường_hợp ứng trước tiền của mình để kinh_doanh cho công_ty thì có quyền yêu_cầu công_ty hoàn_trả lại cả số tiền gốc và lãi theo lãi_suất thị_trường trên số tiền gốc đã ứng trước ; d ) Yêu_cầu công_ty bù_đắp thiệt_hại từ hoạt_động kinh_doanh trong phạm_vi nhiệm_vụ được phân_công nếu thiệt_hại đó xảy ra không phải do sai_sót cá_nhân của thành_viên đó ; đ ) Yêu_cầu công_ty , thành_viên hợp danh khác cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_doanh của công_ty ; kiểm_tra tài_sản , sổ kế_toán và tài_liệu khác của công_ty khi thấy cần_thiết ; e ) Được chia lợi_nhuận tương_ứng với tỷ_lệ phần vốn góp hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty ; g ) Khi công_ty giải_thể hoặc phá_sản , được chia giá_trị tài_sản còn lại tương_ứng theo tỷ_lệ phần vốn góp vào công_ty nếu Điều_lệ công_ty không quy_định một tỷ_lệ khác ; h ) Trường_hợp thành_viên hợp danh chết thì người thừa_kế của thành_viên được hưởng phần giá_trị tài_sản tại công_ty sau khi đã trừ đi phần nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác thuộc trách_nhiệm của thành_viên đó . Người thừa_kế có_thể trở_thành thành_viên hợp danh nếu được Hội_đồng thành_viên chấp_thuận ; i ) Quyền khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . 2 . Thành_viên hợp danh có nghĩa_vụ sau đây : a ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh một_cách trung_thực , cẩn_trọng và tốt nhất nhằm bảo_đảm lợi_ích hợp_pháp tối_đa cho công_ty ; b ) Tiến_hành quản_lý và thực_hiện hoạt_động kinh_doanh theo đúng quy_định của pháp_luật , Điều_lệ công_ty và nghị_quyết , quyết_định của Hội_đồng thành_viên ; nếu làm trái quy_định tại điểm này , gây thiệt_hại cho công_ty thì phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại ; c ) Không được sử_dụng tài_sản của công_ty để tư_lợi hoặc phục_vụ lợi_ích của tổ_chức , cá_nhân khác ; d ) Hoàn_trả cho công_ty số tiền , tài_sản đã nhận và bồi_thường thiệt_hại gây ra đối_với công_ty trong trường_hợp nhân_danh công_ty , nhân_danh cá_nhân hoặc nhân_danh người khác để nhận tiền hoặc tài_sản khác từ hoạt_động kinh_doanh của công_ty mà không đem nộp cho công_ty ; đ ) Liên_đới chịu trách_nhiệm thanh_toán hết số nợ còn lại của công_ty nếu tài_sản của công_ty không đủ để trang_trải số nợ của công_ty ; e ) Chịu khoản lỗ tương_ứng với phần vốn góp vào công_ty hoặc theo thoả_thuận quy_định tại Điều_lệ công_ty trong trường_hợp công_ty kinh_doanh bị lỗ ; g ) Định_kỳ hằng tháng báo_cáo trung_thực , chính_xác bằng văn_bản tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình với công_ty ; cung_cấp thông_tin về tình_hình và kết_quả kinh_doanh của mình cho thành_viên có yêu_cầu ; h ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và Điều_lệ công_ty . Theo đó , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có những quyền và nghĩa_vụ theo quy_định trên .
8,653
Chủ_thể nào có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : ... Cấp giấy_phép viễn_thông 1. Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng viễn_thông có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng cho các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao, lãnh_sự ; đ ) Giấy_phép lắp_đặt cáp viễn_thông trên biển. 2. Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng và dịch_vụ viễn_thông ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều này ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này.... Theo đó, chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : Cấp giấy_phép viễn_thông 1 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng viễn_thông có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng cho các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự ; đ ) Giấy_phép lắp_đặt cáp viễn_thông trên biển . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng và dịch_vụ viễn_thông ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều này ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông được quy_định cụ_thể tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 nêu trên . Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn mới nhất 2023 : Tại Đây_Dịch vụ viễn_thông ( Hình từ Internet )
8,654
Chủ_thể nào có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : ... mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này.... Theo đó, chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông được quy_định cụ_thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 nêu trên. Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn mới nhất 2023 : Tại Đây_Dịch vụ viễn_thông ( Hình từ Internet ) Cấp giấy_phép viễn_thông 1. Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng viễn_thông có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng cho các cơ_quan đại_diện ngoại_giao, lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao, lãnh_sự ; đ ) Giấy_phép lắp_đặt cáp viễn_thông trên biển. 2. Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : Cấp giấy_phép viễn_thông 1 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng viễn_thông có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng cho các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự ; đ ) Giấy_phép lắp_đặt cáp viễn_thông trên biển . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng và dịch_vụ viễn_thông ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều này ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông được quy_định cụ_thể tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 nêu trên . Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn mới nhất 2023 : Tại Đây_Dịch vụ viễn_thông ( Hình từ Internet )
8,655
Chủ_thể nào có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông ?
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : ... viễn_thông trên biển. 2. Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng và dịch_vụ viễn_thông ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều này ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này.... Theo đó, chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông được quy_định cụ_thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 nêu trên. Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn mới nhất 2023 : Tại Đây_Dịch vụ viễn_thông ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP về cấp giấy_phép viễn_thông như sau : Cấp giấy_phép viễn_thông 1 . Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng viễn_thông có sử_dụng băng tần_số vô_tuyến_điện ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng cho các cơ_quan đại_diện ngoại_giao , lãnh_sự nước_ngoài và cơ_quan đại_diện của các tổ_chức quốc_tế tại Việt_Nam được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao , lãnh_sự ; đ ) Giấy_phép lắp_đặt cáp viễn_thông trên biển . 2 . Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông cấp : a ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông trên mạng viễn_thông công_cộng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 Điều này ; c ) Giấy_phép thử_nghiệm mạng và dịch_vụ viễn_thông ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm c Khoản 1 Điều này ; d ) Giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông dùng riêng ngoài trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . ... Theo đó , chủ_thể có quyền cấp Giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông và Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông được quy_định cụ_thể tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 nêu trên . Tải về mẫu giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn mới nhất 2023 : Tại Đây_Dịch vụ viễn_thông ( Hình từ Internet )
8,656
Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_: ... Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông... 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phải gửi 05 bộ hồ_sơ tới Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của hồ_sơ đề_nghị cấp phép. Hồ_sơ đề_nghị cấp phép bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ bao_gồm bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận, giấy_phép tương_đương hợp_lệ khác được cấp trước ngày có hiệu_lực của Luật đầu_tư số 67/2014/QH13 và Luật doanh_nghiệp số 68/2014/QH13); c ) Bản_sao đang có hiệu_lực điều_lệ của doanh_nghiệp và có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ; d ) Kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể
None
1
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phải gửi 05 bộ hồ_sơ tới Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ đề_nghị cấp phép . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ bao_gồm bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận , giấy_phép tương_đương hợp_lệ khác được cấp trước ngày có hiệu_lực của Luật đầu_tư số 67/2014/QH13 và Luật doanh_nghiệp số 68/2014/QH13); c ) Bản_sao đang có hiệu_lực điều_lệ của doanh_nghiệp và có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ; d ) Kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Loại_hình dịch_vụ ; phạm_vi cung_cấp dịch_vụ ; giá cước dịch_vụ ; dự_báo và phân_tích thị_trường , doanh_thu ; tổng kinh_phí đầu_tư và phân_bổ kinh_phí cho từng năm ; hình_thức đầu_tư phương_án huy_động vốn ; nhân_lực ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp ngừng kinh_doanh dịch_vụ ( theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; đ ) Kế_hoạch kỹ_thuật tương_ứng với kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Cấu_hình mạng viễn_thông sẽ sử_dụng theo từng năm , cả phần chính và phần dự_phòng ; phân_tích năng_lực mạng và thiết_bị viễn_thông ; dung_lượng các đường truyền_dẫn ; tài_nguyên viễn_thông ; công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng ; kết_nối viễn_thông ; phương_án bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin ( theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những loại giấy_tờ được quy_định tại khoản 2 Điều 23 nêu trên .
8,657
Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_: ... 68/2014/QH13); c ) Bản_sao đang có hiệu_lực điều_lệ của doanh_nghiệp và có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ; d ) Kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Loại_hình dịch_vụ ; phạm_vi cung_cấp dịch_vụ ; giá cước dịch_vụ ; dự_báo và phân_tích thị_trường, doanh_thu ; tổng kinh_phí đầu_tư và phân_bổ kinh_phí cho từng năm ; hình_thức đầu_tư phương_án huy_động vốn ; nhân_lực ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp ngừng kinh_doanh dịch_vụ ( theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; đ ) Kế_hoạch kỹ_thuật tương_ứng với kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Cấu_hình mạng viễn_thông sẽ sử_dụng theo từng năm, cả phần chính và phần dự_phòng ; phân_tích năng_lực mạng và thiết_bị viễn_thông ; dung_lượng các đường truyền_dẫn ; tài_nguyên viễn_thông ; công_nghệ, tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng ; kết_nối viễn_thông ; phương_án bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin ( theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ).
None
1
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phải gửi 05 bộ hồ_sơ tới Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ đề_nghị cấp phép . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ bao_gồm bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận , giấy_phép tương_đương hợp_lệ khác được cấp trước ngày có hiệu_lực của Luật đầu_tư số 67/2014/QH13 và Luật doanh_nghiệp số 68/2014/QH13); c ) Bản_sao đang có hiệu_lực điều_lệ của doanh_nghiệp và có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ; d ) Kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Loại_hình dịch_vụ ; phạm_vi cung_cấp dịch_vụ ; giá cước dịch_vụ ; dự_báo và phân_tích thị_trường , doanh_thu ; tổng kinh_phí đầu_tư và phân_bổ kinh_phí cho từng năm ; hình_thức đầu_tư phương_án huy_động vốn ; nhân_lực ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp ngừng kinh_doanh dịch_vụ ( theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; đ ) Kế_hoạch kỹ_thuật tương_ứng với kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Cấu_hình mạng viễn_thông sẽ sử_dụng theo từng năm , cả phần chính và phần dự_phòng ; phân_tích năng_lực mạng và thiết_bị viễn_thông ; dung_lượng các đường truyền_dẫn ; tài_nguyên viễn_thông ; công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng ; kết_nối viễn_thông ; phương_án bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin ( theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những loại giấy_tờ được quy_định tại khoản 2 Điều 23 nêu trên .
8,658
Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những gì ?
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_: ... quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng ; kết_nối viễn_thông ; phương_án bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn, an_ninh thông_tin ( theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ).... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những loại giấy_tờ được quy_định tại khoản 2 Điều 23 nêu trên.
None
1
Theo khoản 2 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định vè hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông Doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông phải gửi 05 bộ hồ_sơ tới Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của hồ_sơ đề_nghị cấp phép . Hồ_sơ đề_nghị cấp phép bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao hợp_lệ bao_gồm bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài ( hoặc bản_sao hợp_lệ giấy chứng_nhận , giấy_phép tương_đương hợp_lệ khác được cấp trước ngày có hiệu_lực của Luật đầu_tư số 67/2014/QH13 và Luật doanh_nghiệp số 68/2014/QH13); c ) Bản_sao đang có hiệu_lực điều_lệ của doanh_nghiệp và có đóng_dấu xác_nhận của doanh_nghiệp ; d ) Kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Loại_hình dịch_vụ ; phạm_vi cung_cấp dịch_vụ ; giá cước dịch_vụ ; dự_báo và phân_tích thị_trường , doanh_thu ; tổng kinh_phí đầu_tư và phân_bổ kinh_phí cho từng năm ; hình_thức đầu_tư phương_án huy_động vốn ; nhân_lực ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sử_dụng dịch_vụ trong trường_hợp doanh_nghiệp ngừng kinh_doanh dịch_vụ ( theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) ; đ ) Kế_hoạch kỹ_thuật tương_ứng với kế_hoạch kinh_doanh trong 05 năm đầu_tiên kể từ ngày được cấp giấy_phép bao_gồm các nội_dung chính sau : Cấu_hình mạng viễn_thông sẽ sử_dụng theo từng năm , cả phần chính và phần dự_phòng ; phân_tích năng_lực mạng và thiết_bị viễn_thông ; dung_lượng các đường truyền_dẫn ; tài_nguyên viễn_thông ; công_nghệ , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật áp_dụng ; kết_nối viễn_thông ; phương_án bảo_đảm chất_lượng dịch_vụ ; biện_pháp bảo_đảm an_toàn , an_ninh thông_tin ( theo Mẫu_số 05 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ) . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông bao_gồm những loại giấy_tờ được quy_định tại khoản 2 Điều 23 nêu trên .
8,659
Thời_hạn xử_lý hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_l: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông... 4. Thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 và khoản 3 Điều 20 Nghị_định này, doanh_nghiệp được cấp giấy_phép viễn_thông trong thời_hạn 05 ngày
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 4 . Thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 và khoản 3 Điều 20 Nghị_định này , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép viễn_thông trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp hoàn_thành nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện giấy_phép theo thông_báo của Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông ; d ) Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết .
8,660
Thời_hạn xử_lý hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_l: ... quy_định tại Điều 18 Nghị_định này. Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 và khoản 3 Điều 20 Nghị_định này, doanh_nghiệp được cấp giấy_phép viễn_thông trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp hoàn_thành nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện giấy_phép theo thông_báo của Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông ; d ) Trường_hợp từ_chối cấp phép, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết... Như_vậy, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp từ_chối cấp phép, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 4 . Thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 và khoản 3 Điều 20 Nghị_định này , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép viễn_thông trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp hoàn_thành nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện giấy_phép theo thông_báo của Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông ; d ) Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết .
8,661
Thời_hạn xử_lý hồ_sơ đề_nghị cấp phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_l: ... các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp từ_chối cấp phép, Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 23 Nghị_định 25/2011/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 5 Điều 1 Nghị_định 81/2016/NÐ-CP quy_định về thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ như sau : Thủ_tục cấp giấy_phép kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông ... 4 . Thời_hạn và quy_trình xử_lý hồ_sơ a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này ; c ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . Đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 19 và khoản 3 Điều 20 Nghị_định này , doanh_nghiệp được cấp giấy_phép viễn_thông trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp hoàn_thành nghĩa_vụ bảo_đảm thực_hiện giấy_phép theo thông_báo của Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông ; d ) Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết ... Như_vậy , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông xem_xét và thông_báo cho doanh_nghiệp biết về tính hợp_lệ của hồ_sơ . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ viễn_thông cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thẩm_định hồ_sơ và cấp giấy_phép thiết_lập mạng viễn_thông công_cộng cho doanh_nghiệp theo thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp từ_chối cấp phép , Cơ_quan quản_lý chuyên_ngành về viễn_thông thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do từ_chối cho doanh_nghiệp đề_nghị cấp phép biết .
8,662
Hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp theo các phương_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp theo một trong các phương_thức sau đây : - Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; - Nộp trực_tiếp ; - Qua đường bưu_điện ; - Qua thư_điện_tử trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký đã được cấp mã số sử dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Theo đó , có 04 phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đó là : Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; Nộp trực_tiếp ; Qua đường bưu_điện ; Qua thư_điện_tử trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký đã được cấp mã số sử dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được quy_định ra sao ?
None
1
Căn_cứ tại Điều 13 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : Hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp theo một trong các phương_thức sau đây : - Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; - Nộp trực_tiếp ; - Qua đường bưu_điện ; - Qua thư_điện_tử trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký đã được cấp mã số sử dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Theo đó , có 04 phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đó là : Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; Nộp trực_tiếp ; Qua đường bưu_điện ; Qua thư_điện_tử trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký đã được cấp mã số sử dụng cơ_sở_dữ_liệu về biện_pháp bảo_đảm . Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được quy_định ra sao ?
8,663
Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp trực_tiếp, thì sau khi nhận hồ_sơ, người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, người tiếp_nhận vào Sổ tiếp_nhận, cấp cho người yêu_cầu đăng_ký Phiếu hẹn trả kết_quả. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ, người tiếp_nhận hướng_dẫn để người yêu_cầu đăng_ký trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ hoặc lập văn_bản hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp qua đường bưu_điện hoặc qua thư_điện_tử, thì sau khi nhận được hồ_sơ, người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, người tiếp_nhận vào_sổ tiếp_nhận. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ, ngay trong ngày nhận hồ_sơ, người tiếp_nhận lập văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ. Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử. Theo đó, quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp trực_tiếp , thì sau khi nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào Sổ tiếp_nhận , cấp cho người yêu_cầu đăng_ký Phiếu hẹn trả kết_quả . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn để người yêu_cầu đăng_ký trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ hoặc lập văn_bản hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp qua đường bưu_điện hoặc qua thư_điện_tử , thì sau khi nhận được hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào_sổ tiếp_nhận . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , ngay trong ngày nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận lập văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ . Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử . Theo đó , quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần lưu_ý để thực_hiện cho đúng .
8,664
Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử. Theo đó, quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần lưu_ý để thực_hiện cho đúng. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp trực_tiếp, thì sau khi nhận hồ_sơ, người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, người tiếp_nhận vào Sổ tiếp_nhận, cấp cho người yêu_cầu đăng_ký Phiếu hẹn trả kết_quả. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ, người tiếp_nhận hướng_dẫn để người yêu_cầu đăng_ký trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ hoặc lập văn_bản hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp qua đường bưu_điện hoặc qua thư_điện_tử, thì sau khi nhận được hồ_sơ, người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, người tiếp_nhận vào_sổ tiếp_nhận. Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ, ngay trong ngày nhận hồ_sơ, người tiếp_nhận lập văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ. Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp trực_tiếp , thì sau khi nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào Sổ tiếp_nhận , cấp cho người yêu_cầu đăng_ký Phiếu hẹn trả kết_quả . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn để người yêu_cầu đăng_ký trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ hoặc lập văn_bản hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp qua đường bưu_điện hoặc qua thư_điện_tử , thì sau khi nhận được hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào_sổ tiếp_nhận . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , ngay trong ngày nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận lập văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ . Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử . Theo đó , quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần lưu_ý để thực_hiện cho đúng .
8,665
Tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được quy_định ra sao ?
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : ... từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ. Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử. Theo đó, quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần lưu_ý để thực_hiện cho đúng.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 102/2017/NĐ-CP quy_định về tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm như sau : - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp trực_tiếp , thì sau khi nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào Sổ tiếp_nhận , cấp cho người yêu_cầu đăng_ký Phiếu hẹn trả kết_quả . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn để người yêu_cầu đăng_ký trực_tiếp hoàn_thiện hồ_sơ hoặc lập văn_bản hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm được nộp qua đường bưu_điện hoặc qua thư_điện_tử , thì sau khi nhận được hồ_sơ , người tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , người tiếp_nhận vào_sổ tiếp_nhận . Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký không hợp_lệ , ngay trong ngày nhận hồ_sơ , người tiếp_nhận lập văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ . Văn_bản từ_chối tiếp_nhận và hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ được gửi trả lại cùng hồ sơ đăng_ký cho người yêu_cầu đăng_ký qua đường bưu_điện có bảo_đảm trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua đường bưu_điện hoặc gửi qua thư điện tử trong trường_hợp hồ_sơ được gửi qua thư_điện_tử . Theo đó , quy_định trên đây là về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm mà bạn cần lưu_ý để thực_hiện cho đúng .
8,666
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm trong bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 16  Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì : ... " Điều 16. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký, cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm 1. Cơ_quan đăng_ký, cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ đăng_ký, cung_cấp thông_tin trong ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ ; nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ, thì hoàn_thành việc đăng_ký, cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ, thì cũng không quá 03 ngày làm_việc. 2. Trường_hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa, thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến. 3. Thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ " Như_vậy, nếu nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký sẽ giải_quyết trong ngày. Nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ, thì hoàn_thành việc đăng_ký
None
1
Theo quy_định tại Điều 16  Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì : " Điều 16 . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm 1 . Cơ_quan đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin trong ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ ; nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ , thì hoàn_thành việc đăng_ký , cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , thì cũng không quá 03 ngày làm_việc . 2 . Trường_hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến . 3 . Thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ " Như_vậy , nếu nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký sẽ giải_quyết trong ngày . Nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ , thì hoàn_thành việc đăng_ký , cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo . - Trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , thì cũng không quá 03 ngày làm_việc . - Trường hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến . * Lưu_ý :  Thời hạn nhận hồ_sơ được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ .
8,667
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm trong bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 16  Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì : ... đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ " Như_vậy, nếu nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký sẽ giải_quyết trong ngày. Nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ, thì hoàn_thành việc đăng_ký, cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo. - Trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ, thì cũng không quá 03 ngày làm_việc. - Trường hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa, thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến. * Lưu_ý : Thời hạn nhận hồ_sơ được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 16  Nghị định 102/2017/NÐ-CP về đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì : " Điều 16 . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm 1 . Cơ_quan đăng_ký , cung_cấp thông_tin về biện_pháp bảo_đảm có trách_nhiệm giải_quyết hồ_sơ đăng_ký , cung_cấp thông_tin trong ngày nhận hồ_sơ hợp_lệ ; nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ , thì hoàn_thành việc đăng_ký , cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo ; trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , thì cũng không quá 03 ngày làm_việc . 2 . Trường_hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến . 3 . Thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ " Như_vậy , nếu nhận hồ_sơ hợp_lệ thì cơ_quan đăng_ký sẽ giải_quyết trong ngày . Nếu nhận hồ_sơ sau 15 giờ , thì hoàn_thành việc đăng_ký , cung_cấp thông_tin ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo . - Trường_hợp phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ , thì cũng không quá 03 ngày làm_việc . - Trường hợp nộp hồ_sơ đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc nộp hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa , thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký được tính từ ngày Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận hồ_sơ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc do Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả theo cơ_chế một cửa chuyển đến . * Lưu_ý :  Thời hạn nhận hồ_sơ được tính từ ngày cơ_quan đăng_ký nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ .
8,668
Nghĩa_vụ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây
8,669
Những nội_dung nào cần phải thông_báo khi thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ?
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : ... Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh .
None
1
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh .
8,670
Trường_hợp nào thì doanh_nghiệp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp ?
Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp tr: ... Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” .
None
1
Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” .
8,671
Không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp thì sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này. Như_vậy, khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000
None
1
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng .
8,672
Không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp thì sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... . Như_vậy, khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng. - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5
None
1
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng .
8,673
Không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp thì sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu ?
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này. Như_vậy, khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng.
None
1
Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng .
8,674
Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài ?
Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_t: ... Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
None
1
Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,675
Tôi đã kinh_doanh trong lĩnh_vực thiết_bị y_tế được gần 5 năm , tuy_nhiên hiện_nay tôi đã chuyển sang kinh_doanh dược . Tôi có cần phải thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp với cơ_quan hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... Thực_hiện đầy_đủ, kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp, công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp, báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này. Như_vậy, đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp, do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp. Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành, nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần, trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp. Như_vậy, bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược, thuộc trường_hợp thay_đổi ngành, nghề kinh_doanh, theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh. Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” . Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng . Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,676
Tôi đã kinh_doanh trong lĩnh_vực thiết_bị y_tế được gần 5 năm , tuy_nhiên hiện_nay tôi đã chuyển sang kinh_doanh dược . Tôi có cần phải thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp với cơ_quan hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký, thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra, Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra, Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ”. Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày. - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” . Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng . Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,677
Tôi đã kinh_doanh trong lĩnh_vực thiết_bị y_tế được gần 5 năm , tuy_nhiên hiện_nay tôi đã chuyển sang kinh_doanh dược . Tôi có cần phải thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp với cơ_quan hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày. - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày. - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên. - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này. Như_vậy, khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng. Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” . Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng . Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,678
Tôi đã kinh_doanh trong lĩnh_vực thiết_bị y_tế được gần 5 năm , tuy_nhiên hiện_nay tôi đã chuyển sang kinh_doanh dược . Tôi có cần phải thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp với cơ_quan hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng. Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực. Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi. Trường_hợp từ_chối sửa_đổi, bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” . Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng . Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,679
Tôi đã kinh_doanh trong lĩnh_vực thiết_bị y_tế được gần 5 năm , tuy_nhiên hiện_nay tôi đã chuyển sang kinh_doanh dược . Tôi có cần phải thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp với cơ_quan hay không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do.
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về nghĩa_vụ thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : Thực_hiện đầy_đủ , kịp_thời nghĩa_vụ về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp , công_khai thông_tin về thành_lập và hoạt_động của doanh_nghiệp , báo_cáo và nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này . Như_vậy , đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp là nghĩa_vụ của doanh_nghiệp , do_đó doanh_nghiệp phải đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp . Tải về mẫu Thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp mới nhất 2023 : Tại Đây Theo quy_định tại Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về những nội_dung doanh_nghiệp phải thông_báo : Doanh_nghiệp phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh khi thay_đổi một trong những nội_dung sau đây : - Ngành , nghề kinh_doanh ; - Cổ_đông sáng_lập và cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài đối_với công_ty cổ_phần , trừ trường_hợp đối_với công_ty niêm_yết ; - Nội_dung khác trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp . Như_vậy , bạn thay_đổi từ kinh_doanh thiết_bị y_tế sang kinh_doanh dược , thuộc trường_hợp thay_đổi ngành , nghề kinh_doanh , theo quy_định tại điều trên bạn phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh . Theo quy_định khoản 1 Điều 65 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định các trường_hợp không được đăng_ký , thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong đó các trường_hợp không được thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gồm : - Đã bị Phòng Đăng_ký kinh_doanh ra Thông_báo về việc vi_phạm của doanh_nghiệp thuộc trường_hợp thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc đã bị ra Quyết_định thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Đang trong quá_trình giải_thể theo quyết_định giải_thể của doanh_nghiệp ; - Theo yêu_cầu của Toà_án hoặc Cơ_quan thi_hành án hoặc Cơ_quan điều_tra , Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên quy_định tại Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự ; - Doanh_nghiệp đang trong tình_trạng pháp_lý “ Không còn hoạt_động kinh_doanh tại địa_chỉ đã đăng_ký ” . Theo quy_định Điều 49 Nghị_định 122/2021/NĐ-CP quy_định các mức xử_phạt khi vi_phạm về thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp như sau : - Cảnh_cáo đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 01 ngày đến 10 ngày . - Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 11 ngày đến 30 ngày . - Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 31 ngày đến 90 ngày . - Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm thời_hạn thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp từ 91 ngày trở lên . - Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này trong trường_hợp chưa thông_báo thay_đổi theo quy_định ; + Buộc gửi thông_báo đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này . Như_vậy , khi doanh_nghiệp không thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đối_với những trường_hợp bắt_buộc phải thông_báo với Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh thì sẽ bị cảnh_cáo hoặc sẽ bị xử_phạt lên tới 30.000.000 đồng . Theo quy_định khoản 5 Điều 31 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo quyết_định của Toà_án hoặc Trọng_tài sẽ được thực_hiện như sau : - Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp gửi thông_báo thay_đổi nội_dung đăng_ký đến Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có thẩm_quyền trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . Kèm theo thông_báo phải gồm bản_sao bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh có trách_nhiệm xem_xét và thực_hiện thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp theo nội_dung bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật hoặc phán_quyết của Trọng_tài có hiệu_lực ; trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cơ_quan đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi . Trường_hợp từ_chối sửa_đổi , bổ_sung thông_tin theo nội_dung thông_báo thay_đổi đăng_ký doanh_nghiệp thì phải thông_báo bằng văn_bản cho người đề_nghị đăng_ký thay_đổi và nêu rõ lý_do .
8,680
Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ mới nhất hiện_nay là mẫu nào ?
Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ là Mẫu_số 01 - THAHS ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSND: ... Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ là Mẫu_số 01 - THAHS ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : Tải_Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ là Mẫu_số 01 - THAHS ban_hành kèm theo Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : Tải_Mẫu_Quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : Tại đây . ( Hình từ Internet )
8,681
Hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : ... Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm có : - Đơn đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án của người chấp_hành án. Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay. - Các tài_liệu quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều 103 Luật Thi_hành án hình_sự 2019. - Trường_hợp người chấp_hành án được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( ví_dụ : Giấy khen, Bằng khen, Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan, người có thẩm_quyền ). - Trường_hợp người chấp_hành án bị bệnh hiểm_nghèo thì hồ_sơ phải có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa hoặc bản_sao bệnh_án, kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh hoặc cấp quân_khu trở lên hoặc có kết_luận của tổ_chức pháp_y công_lập về tình_trạng bệnh_tật của người chấp_hành án. Đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ bị
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm có : - Đơn đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Các tài_liệu quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều 103 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 . - Trường_hợp người chấp_hành án được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . - Trường_hợp người chấp_hành án bị bệnh hiểm_nghèo thì hồ_sơ phải có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa hoặc bản_sao bệnh_án , kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh hoặc cấp quân_khu trở lên hoặc có kết_luận của tổ_chức pháp_y công_lập về tình_trạng bệnh_tật của người chấp_hành án . Đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ bị nhiễm HIV đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV thì phải có kết_quả xét_nghiệm bị nhiễm HIV theo quy_định của Bộ Y_tế và bản_sao bệnh_án hoặc kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền khẳng_định đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV , đang có nhiễm_trùng cơ_hội và tiên_lượng xấu , nguy_cơ tử_vong cao . - Trường_hợp người chấp_hành án bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự thì phải có biên_lai , hoá_đơn , chứng_từ thể_hiện đã thực_hiện được một phần hai nghĩa_vụ dân_sự hoặc văn_bản miễn , giảm một phần nghĩa_vụ dân_sự hoặc thoả_thuận khác của người được bồi_thường ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) . - Tài_liệu khác có liên_quan .
8,682
Hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm những giấy_tờ gì ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ : ... bệnh_viện cấp tỉnh hoặc cấp quân_khu trở lên hoặc có kết_luận của tổ_chức pháp_y công_lập về tình_trạng bệnh_tật của người chấp_hành án. Đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ bị nhiễm HIV đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV thì phải có kết_quả xét_nghiệm bị nhiễm HIV theo quy_định của Bộ Y_tế và bản_sao bệnh_án hoặc kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền khẳng_định đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV, đang có nhiễm_trùng cơ_hội và tiên_lượng xấu, nguy_cơ tử_vong cao. - Trường_hợp người chấp_hành án bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự thì phải có biên_lai, hoá_đơn, chứng_từ thể_hiện đã thực_hiện được một phần hai nghĩa_vụ dân_sự hoặc văn_bản miễn, giảm một phần nghĩa_vụ dân_sự hoặc thoả_thuận khác của người được bồi_thường ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ). - Tài_liệu khác có liên_quan.
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định hồ_sơ đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm có : - Đơn đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án của người chấp_hành án . Trường_hợp người chấp_hành án không_thể tự mình làm đơn đề_nghị thì người_thân thích của người chấp_hành án hoặc đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người chấp_hành án làm việc đề_nghị thay . - Các tài_liệu quy_định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều 103 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 . - Trường_hợp người chấp_hành án được khen_thưởng hoặc lập_công thì hồ_sơ phải có quyết_định khen_thưởng hoặc giấy xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền về việc người chấp_hành án lập_công ( ví_dụ : Giấy khen , Bằng khen , Bằng_sáng_chế hoặc Bằng độc_quyền sáng_chế của cơ_quan , người có thẩm_quyền ) . - Trường_hợp người chấp_hành án bị bệnh hiểm_nghèo thì hồ_sơ phải có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa hoặc bản_sao bệnh_án , kết_luận của bệnh_viện cấp tỉnh hoặc cấp quân_khu trở lên hoặc có kết_luận của tổ_chức pháp_y công_lập về tình_trạng bệnh_tật của người chấp_hành án . Đối_với người chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ bị nhiễm HIV đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV thì phải có kết_quả xét_nghiệm bị nhiễm HIV theo quy_định của Bộ Y_tế và bản_sao bệnh_án hoặc kết_luận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền khẳng_định đã chuyển giai_đoạn lâm_sàng IV , đang có nhiễm_trùng cơ_hội và tiên_lượng xấu , nguy_cơ tử_vong cao . - Trường_hợp người chấp_hành án bồi_thường được một phần nghĩa_vụ dân_sự thì phải có biên_lai , hoá_đơn , chứng_từ thể_hiện đã thực_hiện được một phần hai nghĩa_vụ dân_sự hoặc văn_bản miễn , giảm một phần nghĩa_vụ dân_sự hoặc thoả_thuận khác của người được bồi_thường ( có xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền ) . - Tài_liệu khác có liên_quan .
8,683
Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : ... Thủ_tục xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1. Toà_án tổ_chức phiên họp xét, quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ theo quy_định tại khoản 4 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự. Chậm nhất là 03 ngày trước khi mở phiên họp, Toà_án thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết để cử Kiểm_sát_viên tham_dự phiên họp. Trường_hợp Kiểm_sát_viên đã được cử không_thể tham_dự phiên họp thì Viện_kiểm_sát phải cử người khác tham_gia. Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu hoặc tài_liệu chưa rõ thì Thẩm_phán đề_nghị cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện, cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bổ_sung hoặc làm rõ thêm đối_với tài_liệu chưa rõ. Văn_bản đề_nghị này đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án, cơ_quan đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ phải gửi tài_liệu bổ_sung hoặc làm rõ thêm tài_liệu cho Toà_án và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án. 2. Trình_tự, thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp, giới_thiệu thành_phần Hội_đồng,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Toà_án tổ_chức phiên họp xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ theo quy_định tại khoản 4 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự . Chậm nhất là 03 ngày trước khi mở phiên họp , Toà_án thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết để cử Kiểm_sát_viên tham_dự phiên họp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên đã được cử không_thể tham_dự phiên họp thì Viện_kiểm_sát phải cử người khác tham_gia . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu hoặc tài_liệu chưa rõ thì Thẩm_phán đề_nghị cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bổ_sung hoặc làm rõ thêm đối_với tài_liệu chưa rõ . Văn_bản đề_nghị này đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án , cơ_quan đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ phải gửi tài_liệu bổ_sung hoặc làm rõ thêm tài_liệu cho Toà_án và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . b ) Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . c ) Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . d ) Hội_đồng thảo_luận và quyết_định . 3 . Trên cơ_sở hồ_sơ và ý_kiến của đại_diện Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ quyết_định : a ) Chấp_nhận toàn_bộ hoặc một phần đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; b ) Không chấp_nhận đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . 4 . Nội_dung quyết_định về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Thư_ký phiên họp ; d ) Họ tên , năm sinh , nơi cư_trú của người được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; đ ) Số , ngày , tháng , năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng năm của quyết_định thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; e ) Nhận_định của Toà_án và những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận ; g ) Quyết_định của Toà_án ; h ) Hiệu_lực thi_hành . 5 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày hết thời_hạn kháng_nghị . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết kháng_nghị thực_hiện theo quy_định tại các chương XXII , XXV và XXVI của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 6 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như sau : Bước 1 : Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . Bước 2 : Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 3 : Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 4 : Hội_đồng thảo_luận và quyết_định .
8,684
Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : ... và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án. 2. Trình_tự, thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp, giới_thiệu thành_phần Hội_đồng, Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp, Thư_ký phiên họp. b ) Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. c ) Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. d ) Hội_đồng thảo_luận và quyết_định. 3. Trên cơ_sở hồ_sơ và ý_kiến của đại_diện Viện_kiểm_sát, Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ quyết_định : a ) Chấp_nhận toàn_bộ hoặc một phần đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; b ) Không chấp_nhận đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. 4. Nội_dung quyết_định về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán, Kiểm_sát_viên,
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Toà_án tổ_chức phiên họp xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ theo quy_định tại khoản 4 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự . Chậm nhất là 03 ngày trước khi mở phiên họp , Toà_án thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết để cử Kiểm_sát_viên tham_dự phiên họp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên đã được cử không_thể tham_dự phiên họp thì Viện_kiểm_sát phải cử người khác tham_gia . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu hoặc tài_liệu chưa rõ thì Thẩm_phán đề_nghị cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bổ_sung hoặc làm rõ thêm đối_với tài_liệu chưa rõ . Văn_bản đề_nghị này đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án , cơ_quan đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ phải gửi tài_liệu bổ_sung hoặc làm rõ thêm tài_liệu cho Toà_án và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . b ) Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . c ) Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . d ) Hội_đồng thảo_luận và quyết_định . 3 . Trên cơ_sở hồ_sơ và ý_kiến của đại_diện Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ quyết_định : a ) Chấp_nhận toàn_bộ hoặc một phần đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; b ) Không chấp_nhận đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . 4 . Nội_dung quyết_định về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Thư_ký phiên họp ; d ) Họ tên , năm sinh , nơi cư_trú của người được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; đ ) Số , ngày , tháng , năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng năm của quyết_định thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; e ) Nhận_định của Toà_án và những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận ; g ) Quyết_định của Toà_án ; h ) Hiệu_lực thi_hành . 5 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày hết thời_hạn kháng_nghị . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết kháng_nghị thực_hiện theo quy_định tại các chương XXII , XXV và XXVI của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 6 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như sau : Bước 1 : Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . Bước 2 : Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 3 : Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 4 : Hội_đồng thảo_luận và quyết_định .
8,685
Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : ... phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán, Kiểm_sát_viên, Thư_ký phiên họp ; d ) Họ tên, năm sinh, nơi cư_trú của người được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; đ ) Số, ngày, tháng, năm của bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số, ngày, tháng năm của quyết_định thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; e ) Nhận_định của Toà_án và những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận ; g ) Quyết_định của Toà_án ; h ) Hiệu_lực thi_hành. 5. Quyết_định giảm thời_hạn, không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày hết thời_hạn kháng_nghị. Trình_tự, thủ_tục giải_quyết kháng_nghị thực_hiện theo quy_định tại các chương XXII, XXV và XXVI của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự. 6. Quyết_định giảm thời_hạn, không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Toà_án tổ_chức phiên họp xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ theo quy_định tại khoản 4 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự . Chậm nhất là 03 ngày trước khi mở phiên họp , Toà_án thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết để cử Kiểm_sát_viên tham_dự phiên họp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên đã được cử không_thể tham_dự phiên họp thì Viện_kiểm_sát phải cử người khác tham_gia . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu hoặc tài_liệu chưa rõ thì Thẩm_phán đề_nghị cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bổ_sung hoặc làm rõ thêm đối_với tài_liệu chưa rõ . Văn_bản đề_nghị này đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án , cơ_quan đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ phải gửi tài_liệu bổ_sung hoặc làm rõ thêm tài_liệu cho Toà_án và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . b ) Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . c ) Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . d ) Hội_đồng thảo_luận và quyết_định . 3 . Trên cơ_sở hồ_sơ và ý_kiến của đại_diện Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ quyết_định : a ) Chấp_nhận toàn_bộ hoặc một phần đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; b ) Không chấp_nhận đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . 4 . Nội_dung quyết_định về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Thư_ký phiên họp ; d ) Họ tên , năm sinh , nơi cư_trú của người được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; đ ) Số , ngày , tháng , năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng năm của quyết_định thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; e ) Nhận_định của Toà_án và những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận ; g ) Quyết_định của Toà_án ; h ) Hiệu_lực thi_hành . 5 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày hết thời_hạn kháng_nghị . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết kháng_nghị thực_hiện theo quy_định tại các chương XXII , XXV và XXVI của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 6 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như sau : Bước 1 : Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . Bước 2 : Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 3 : Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 4 : Hội_đồng thảo_luận và quyết_định .
8,686
Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : ... . 6. Quyết_định giảm thời_hạn, không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, đơn_vị quân_đội được giao giám_sát, giáo_dục người chấp_hành án. Như_vậy theo quy_định trên trình_tự, thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như sau : Bước 1 : Chủ_toạ khai_mạc phiên họp, giới_thiệu thành_phần Hội_đồng, Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp, Thư_ký phiên họp. Bước 2 : Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. Bước 3 : Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ. Bước 4 : Hội_đồng thảo_luận và quyết_định.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 04 / TTLT-TANDTC-VKSNDTC - BCA-BQP quy_định như sau : Thủ_tục xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ 1 . Toà_án tổ_chức phiên họp xét , quyết_định giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ theo quy_định tại khoản 4 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự . Chậm nhất là 03 ngày trước khi mở phiên họp , Toà_án thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết để cử Kiểm_sát_viên tham_dự phiên họp . Trường_hợp Kiểm_sát_viên đã được cử không_thể tham_dự phiên họp thì Viện_kiểm_sát phải cử người khác tham_gia . Trường_hợp cần bổ_sung tài_liệu hoặc tài_liệu chưa rõ thì Thẩm_phán đề_nghị cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu bổ_sung hoặc làm rõ thêm đối_với tài_liệu chưa rõ . Văn_bản đề_nghị này đồng_thời gửi cho Viện_kiểm_sát cùng cấp biết . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được yêu_cầu của Toà_án , cơ_quan đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ phải gửi tài_liệu bổ_sung hoặc làm rõ thêm tài_liệu cho Toà_án và Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án . 2 . Trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ a ) Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . b ) Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . c ) Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . d ) Hội_đồng thảo_luận và quyết_định . 3 . Trên cơ_sở hồ_sơ và ý_kiến của đại_diện Viện_kiểm_sát , Hội_đồng xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ quyết_định : a ) Chấp_nhận toàn_bộ hoặc một phần đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; b ) Không chấp_nhận đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . 4 . Nội_dung quyết_định về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ gồm : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Tên Toà_án ra quyết_định ; c ) Họ tên của Thẩm_phán , Kiểm_sát_viên , Thư_ký phiên họp ; d ) Họ tên , năm sinh , nơi cư_trú của người được đề_nghị giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; đ ) Số , ngày , tháng , năm của bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án ; số , ngày , tháng năm của quyết_định thi_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ ; e ) Nhận_định của Toà_án và những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận ; g ) Quyết_định của Toà_án ; h ) Hiệu_lực thi_hành . 5 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ có hiệu_lực pháp_luật kể từ ngày hết thời_hạn kháng_nghị . Trình_tự , thủ_tục giải_quyết kháng_nghị thực_hiện theo quy_định tại các chương XXII , XXV và XXVI của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . 6 . Quyết_định giảm thời_hạn , không chấp_nhận giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ được gửi theo quy_định tại khoản 5 Điều 103 của Luật Thi_hành án hình_sự và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội được giao giám_sát , giáo_dục người chấp_hành án . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự , thủ_tục xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ như sau : Bước 1 : Chủ_toạ khai_mạc phiên họp , giới_thiệu thành_phần Hội_đồng , Kiểm_sát_viên tham_gia phiên họp , Thư_ký phiên họp . Bước 2 : Một thành_viên của Hội_đồng trình_bày hồ_sơ đề_nghị xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 3 : Kiểm_sát_viên trình_bày quan_điểm của Viện_kiểm_sát về việc giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ của cơ_quan đề_nghị và việc tuân theo pháp_luật trong việc xét giảm thời_hạn chấp_hành án phạt cải_tạo không giam_giữ . Bước 4 : Hội_đồng thảo_luận và quyết_định .
8,687
Trục_xuất người phạm_tội là gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : ... Trục_xuất Trục_xuất là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Trục_xuất được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể. Bên cạnh đó, Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình. 2. Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất, khi không áp_dụng là hình_phạt chính. 3. Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, trục_xuất người phạm_tội là buộc người
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : Trục_xuất Trục_xuất là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , trục_xuất người phạm_tội là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất người phạm_tội có_thể được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . 
8,688
Trục_xuất người phạm_tội là gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : ... Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, trục_xuất người phạm_tội là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Trục_xuất người phạm_tội có_thể được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể.  Trục_xuất Trục_xuất là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Trục_xuất được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể. Bên cạnh đó, Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1. Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình. 2. Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) T@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : Trục_xuất Trục_xuất là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , trục_xuất người phạm_tội là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất người phạm_tội có_thể được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . 
8,689
Trục_xuất người phạm_tội là gì ?
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : ... a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền, khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất, khi không áp_dụng là hình_phạt chính. 3. Đối_với mỗi_tội phạm, người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung. Như_vậy, trục_xuất người phạm_tội là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Trục_xuất người phạm_tội có_thể được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 37 Bộ_luật Hình_sự 2015 định_nghĩa về trục_xuất người phạm_tội như sau : Trục_xuất Trục_xuất là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . Bên cạnh đó , Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy , trục_xuất người phạm_tội là buộc người nước_ngoài bị kết_án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Trục_xuất người phạm_tội có_thể được Toà_án áp_dụng là hình_phạt chính hoặc hình_phạt bổ_sung trong từng trường_hợp cụ_thể . 
8,690
Có_thể kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người bị trục_xuất trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật n: ... Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan, người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo bản_án, quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật. Việc thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được quy_định tại Điều 123 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : Thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam 1. Đến thời_hạn người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra căn_cước của người chấp_hành án phạt trục_xuất và áp_giải người đó đến địa_điểm xuất_cảnh và buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam. Người chấp_hành án phạt trục_xuất được mang theo tài_sản hợp_pháp của mình khi rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thi_hành xong án phạt trục_xuất, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo việc thi_hành án phạt trục_xuất cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 2. Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc
None
1
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Việc thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được quy_định tại Điều 123 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : Thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam 1 . Đến thời_hạn người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra căn_cước của người chấp_hành án phạt trục_xuất và áp_giải người đó đến địa_điểm xuất_cảnh và buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Người chấp_hành án phạt trục_xuất được mang theo tài_sản hợp_pháp của mình khi rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thi_hành xong án phạt trục_xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo việc thi_hành án phạt trục_xuất cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 2 . Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; b ) Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; c ) Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; - Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận .
8,691
Có_thể kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người bị trục_xuất trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật n: ... trục_xuất cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án, Viện_kiểm_sát cùng cấp, Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia. 2. Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang ốm nặng, đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; b ) Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; c ) Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án, Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở, Viện_kiểm_sát cùng cấp. Như_vậy, Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang ốm nặng,
None
1
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Việc thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được quy_định tại Điều 123 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : Thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam 1 . Đến thời_hạn người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra căn_cước của người chấp_hành án phạt trục_xuất và áp_giải người đó đến địa_điểm xuất_cảnh và buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Người chấp_hành án phạt trục_xuất được mang theo tài_sản hợp_pháp của mình khi rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thi_hành xong án phạt trục_xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo việc thi_hành án phạt trục_xuất cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 2 . Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; b ) Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; c ) Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; - Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận .
8,692
Có_thể kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người bị trục_xuất trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật n: ... ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang ốm nặng, đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; - Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận.
None
1
Căn_cứ vào khoản 11 Điều 3 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 thì thi_hành án phạt trục_xuất là việc cơ_quan , người có thẩm_quyền theo quy_định của Luật này buộc người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo bản_án , quyết_định của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật . Việc thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được quy_định tại Điều 123 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : Thực_hiện buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam 1 . Đến thời_hạn người chấp_hành án phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh có thẩm_quyền tiến_hành kiểm_tra căn_cước của người chấp_hành án phạt trục_xuất và áp_giải người đó đến địa_điểm xuất_cảnh và buộc rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Người chấp_hành án phạt trục_xuất được mang theo tài_sản hợp_pháp của mình khi rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày thi_hành xong án phạt trục_xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phải thông_báo việc thi_hành án phạt trục_xuất cho Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án , Viện_kiểm_sát cùng cấp , Trung_tâm lý_lịch tư_pháp quốc_gia . 2 . Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; b ) Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; c ) Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án , Toà_án phải gửi quyết_định đó cho cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh nơi Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có trụ_sở , Viện_kiểm_sát cùng cấp . Như_vậy , Toà_án đã ra quyết_định thi_hành án có thẩm_quyền quyết_định kéo_dài thời_hạn buộc phải rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam đối_với người chấp_hành án thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang ốm nặng , đang phải cấp_cứu không_thể đi_lại được và được cơ_quan y_tế hoặc bệnh_viện từ cấp tỉnh trở lên xác_nhận ; - Phải chấp_hành bản_án khác hoặc thực_hiện nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; - Có lý_do chính_đáng khác chưa_thể rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam được Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh xác_nhận .
8,693
Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí trục_xuất thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 124 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chi_phí trục_xuất như sau : ... Chi_phí trục_xuất Người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan, tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất. Như_vậy, người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam. - Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì : + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an
None
1
Căn_cứ vào Điều 124 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chi_phí trục_xuất như sau : Chi_phí trục_xuất Người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan , tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất . Như_vậy , người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì : + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; + Trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan , tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất .
8,694
Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí trục_xuất thì sao ?
Căn_cứ vào Điều 124 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chi_phí trục_xuất như sau : ... ô_tô, tàu_hoả, tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam. - Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì : + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc, cơ_quan, tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; + Trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan, tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay, ô_tô, tàu_hoả, tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất.
None
1
Căn_cứ vào Điều 124 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định về chi_phí trục_xuất như sau : Chi_phí trục_xuất Người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam ; trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan , tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất . Như_vậy , người chấp_hành án phạt trục_xuất phải chịu chi_phí vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển để rời khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . - Trường_hợp người chấp_hành án phạt trục_xuất không có khả_năng tự chịu chi_phí thì : + Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh phối_hợp với cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh yêu_cầu cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự của nước mà người đó mang quốc_tịch hoặc cơ_quan đại_diện của tổ_chức quốc_tế mà người đó làm_việc , cơ_quan , tổ_chức đã bảo_lãnh người đó vào Việt_Nam giải_quyết kinh_phí đưa người chấp_hành án phạt trục_xuất về nước ; + Trường_hợp đã yêu_cầu mà cơ_quan , tổ_chức đó vẫn chưa giải_quyết được kinh_phí nhưng vì lý_do an_ninh quốc_gia cần phải trục_xuất ngay thì Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh báo_cáo cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an quyết_định việc sử_dụng ngân_sách nhà_nước chi_trả vé máy_bay , ô_tô , tàu_hoả , tàu_biển cho người chấp_hành án phạt trục_xuất .
8,695
Đạt giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan thì có đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng hay chưa ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_b: ... Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng như sau : Cấp_độ thành_tích xét nâng bậc lương trước thời_hạn... 2. Nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 06 tháng đối_với công_chức, viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống, đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Hai lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Bằng khen cấp_bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể trung_ương, Ban Thường_vụ Tỉnh_uỷ. 3. Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 04 tháng đối_với công_chức, viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng như sau : Cấp_độ thành_tích xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 06 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Hai lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Bằng khen cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , Ban Thường_vụ Tỉnh_uỷ . 3 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 04 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; c ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Theo quy_định , để được nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng thì công_chức tỉnh Đắk_Lắk đang hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống cần phải đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; ( 2 ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; ( 3 ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , công_chức cần phải có hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thì mới đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng . ( Hình từ Internet )
8,696
Đạt giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan thì có đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng hay chưa ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_b: ... và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 04 tháng đối_với công_chức, viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống, đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị ; c ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị. Theo quy_định, để được nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng thì công_chức tỉnh Đắk_Lắk đang hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống cần phải đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; ( 2 ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị ; ( 3 ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị. Như_vậy, công_chức cần phải có hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị thì mới đủ điều_kiện nâng bậc lương
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng như sau : Cấp_độ thành_tích xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 06 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Hai lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Bằng khen cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , Ban Thường_vụ Tỉnh_uỷ . 3 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 04 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; c ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Theo quy_định , để được nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng thì công_chức tỉnh Đắk_Lắk đang hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống cần phải đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; ( 2 ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; ( 3 ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , công_chức cần phải có hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thì mới đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng . ( Hình từ Internet )
8,697
Đạt giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan thì có đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng hay chưa ?
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_b: ... Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị. Như_vậy, công_chức cần phải có hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị thì mới đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 10 Quy_chế nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Đắk_Lắk quản_lý ban_hành kèm theo Quyết_định 39/2022/QĐ-UBND quy_định về việc xét nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng như sau : Cấp_độ thành_tích xét nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 09 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 06 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Hai lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Bằng khen cấp_bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể trung_ương , Ban Thường_vụ Tỉnh_uỷ . 3 . Nâng bậc lương trước thời_hạn 06 tháng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức hưởng lương cán_sự và tương_đương trở lên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng III trở lên ; 04 tháng đối_với công_chức , viên_chức hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống , đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : a ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; b ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; c ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Theo quy_định , để được nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng thì công_chức tỉnh Đắk_Lắk đang hưởng lương nhân_viên hoặc hưởng lương theo chức_danh nghề_nghiệp hạng IV trở xuống cần phải đạt một trong các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng sau : ( 1 ) Một lần đạt danh_hiệu chiến_sỹ thi_đua cơ_sở ; ( 2 ) Hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị ; ( 3 ) Hai năm được công_nhận lao_động tiên_tiến và một Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị . Như_vậy , công_chức cần phải có hai năm được tặng Giấy khen của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị thì mới đủ điều_kiện nâng bậc lương trước thời_hạn 04 tháng . ( Hình từ Internet )
8,698
Hiện_nay có bao_nhiêu chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn được pháp_luật quy_định ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện và chế_độ được hưởng : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản, nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này.... 2. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu, nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này, chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện và chế_độ được hưởng : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . ... 2 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . ... Từ quy_định trên thì hiện_nay có 02 chế_độ nâng bậc lương lương trước thời_hạn đối_với công_chức được pháp_luật quy_định là : ( 1 ) Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ ; ( 2 ) Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu .
8,699