Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định ra sao ?
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : ... " Điều 14. Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi 1. Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi. Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo. Ngay sau khi nhận được thông_báo, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật. Biên_bản phải ghi rõ thời_gian, địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính, thể_trạng, tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ, nếu có ; họ, tên, giấy_tờ chứng_minh nhân_thân, nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi. Biên_bản phải được người lập, người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi, người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập. Biên_bản được lập thành hai bản, một bản lưu tại cơ_quan lập, một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ. 2. Sau khi lập biên_bản
None
1
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : " Điều 14 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi 1 . Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi . Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo . Ngay sau khi nhận được thông_báo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật . Biên_bản phải ghi rõ thời_gian , địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính , thể_trạng , tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ , nếu có ; họ , tên , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân , nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi . Biên_bản phải được người lập , người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi , người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập . Biên_bản được lập thành hai bản , một bản lưu tại cơ_quan lập , một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ . 2 . Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi . 3 . Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Họ , chữ đệm , tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ” . " - Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; - Căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; - Nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; - Quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; - Quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . - Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ;
8,800
Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định ra sao ?
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : ... lập. Biên_bản được lập thành hai bản, một bản lưu tại cơ_quan lập, một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ. 2. Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi. 3. Hết thời_hạn niêm_yết, nếu không có thông_tin về cha, mẹ đẻ của trẻ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ. Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em. Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch. Họ, chữ đệm, tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự. Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày, tháng, năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày, tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày, tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của
None
1
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : " Điều 14 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi 1 . Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi . Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo . Ngay sau khi nhận được thông_báo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật . Biên_bản phải ghi rõ thời_gian , địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính , thể_trạng , tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ , nếu có ; họ , tên , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân , nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi . Biên_bản phải được người lập , người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi , người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập . Biên_bản được lập thành hai bản , một bản lưu tại cơ_quan lập , một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ . 2 . Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi . 3 . Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Họ , chữ đệm , tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ” . " - Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; - Căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; - Nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; - Quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; - Quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . - Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ;
8,801
Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định ra sao ?
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : ... ngày, tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam. Phần khai về cha, mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ”. " - Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày, tháng, năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày, tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày, tháng sinh ; - Căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; - Nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; - Quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; - Quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam. - Phần khai về cha, mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ;
None
1
Ngoài_ra , về đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi được quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 123/2015/NĐ-CP như sau : " Điều 14 . Đăng_ký khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi 1 . Người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi có trách_nhiệm bảo_vệ trẻ và thông_báo ngay cho Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã nơi trẻ bị bỏ_rơi . Trường_hợp trẻ bị bỏ_rơi tại cơ_sở y_tế thì Thủ_trưởng cơ_sở y_tế có trách_nhiệm thông_báo . Ngay sau khi nhận được thông_báo , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Trưởng công_an cấp xã có trách_nhiệm tổ_chức lập biên_bản về việc trẻ bị bỏ_rơi ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm giao trẻ cho cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng theo quy_định pháp_luật . Biên_bản phải ghi rõ thời_gian , địa_điểm phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; đặc_điểm nhận_dạng như giới_tính , thể_trạng , tình_trạng sức_khoẻ ; tài_sản hoặc đồ_vật khác của trẻ , nếu có ; họ , tên , giấy_tờ chứng_minh nhân_thân , nơi cư_trú của người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi . Biên_bản phải được người lập , người phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi , người làm chứng ( nếu có ) ký_tên và đóng_dấu xác_nhận của cơ_quan lập . Biên_bản được lập thành hai bản , một bản lưu tại cơ_quan lập , một bản giao cá_nhân hoặc tổ_chức tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ . 2 . Sau khi lập biên_bản theo quy_định tại Khoản 1 Điều này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tiến_hành niêm_yết tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân trong 7 ngày liên_tục về việc trẻ bị bỏ_rơi . 3 . Hết thời_hạn niêm_yết , nếu không có thông_tin về cha , mẹ đẻ của trẻ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thông_báo cho cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ để tiến_hành đăng_ký khai_sinh cho trẻ . Cá_nhân hoặc tổ_chức đang tạm_thời nuôi_dưỡng trẻ có trách_nhiệm khai_sinh cho trẻ_em . Thủ_tục đăng_ký khai_sinh được thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều 16 của Luật_Hộ_tịch . Họ , chữ đệm , tên của trẻ được xác_định theo quy_định của pháp_luật dân_sự . Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ; trong Sổ hộ_tịch ghi rõ “ Trẻ bị bỏ_rơi ” . " - Nếu không có cơ_sở để xác_định ngày , tháng , năm sinh và nơi sinh của trẻ thì lấy ngày , tháng phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi là ngày , tháng sinh ; - Căn_cứ thể_trạng của trẻ để xác_định năm sinh ; - Nơi sinh là nơi phát_hiện trẻ bị bỏ_rơi ; - Quê_quán được xác_định theo nơi sinh ; - Quốc_tịch của trẻ là quốc_tịch Việt_Nam . - Phần khai về cha , mẹ và dân_tộc của trẻ trong Giấy khai_sinh và Sổ hộ_tịch để trống ;
8,802
Đi làm khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi hay không ? Nếu có , do ai lập biên_bản xác_nhận ?
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh đối_với trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi được quy_định theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 , cụ_thể : ... - Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật. - Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân. Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha
None
1
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh đối_với trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi được quy_định theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 , cụ_thể : - Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . - Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . Như_vậy , ngoài những giấy_tờ cần_thiết để khai_sinh cho một đứa trẻ thì khi đi làm khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi cần phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập .
8,803
Đi làm khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi hay không ? Nếu có , do ai lập biên_bản xác_nhận ?
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh đối_với trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi được quy_định theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 , cụ_thể : ... hộ_tịch. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh. - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ, trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi, trẻ_em chưa xác_định được cha, mẹ. Như_vậy, ngoài những giấy_tờ cần_thiết để khai_sinh cho một đứa trẻ thì khi đi làm khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi cần phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập.
None
1
Thủ_tục đăng_ký khai_sinh đối_với trường_hợp trẻ_em bị bỏ_rơi được quy_định theo Điều 16 Luật_Hộ_tịch 2014 , cụ_thể : - Người đi đăng_ký khai_sinh nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy chứng sinh cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp không có giấy chứng sinh thì nộp văn_bản của người làm chứng xác_nhận về việc sinh ; nếu không có người làm chứng thì phải có giấy cam_đoan về việc sinh ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập ; trường_hợp khai_sinh cho trẻ_em sinh ra do mang thai hộ phải có văn_bản chứng_minh việc mang thai hộ theo quy_định pháp_luật . - Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy thông_tin khai_sinh đầy_đủ và phù_hợp , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi nội_dung khai_sinh theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 của Luật này vào Sổ hộ_tịch ; cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lấy Số định_danh cá_nhân . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch và người đi đăng_ký khai_sinh cùng ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cấp Giấy khai_sinh cho người được đăng_ký khai_sinh . - Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ , trẻ_em sinh ra do mang thai hộ ; việc xác_định quê_quán của trẻ_em bị bỏ_rơi , trẻ_em chưa xác_định được cha , mẹ . Như_vậy , ngoài những giấy_tờ cần_thiết để khai_sinh cho một đứa trẻ thì khi đi làm khai_sinh cho trẻ bị bỏ_rơi cần phải có biên_bản xác_nhận việc trẻ bị bỏ_rơi do cơ_quan có thẩm_quyền lập .
8,804
Mức trần thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại Hà_Nội theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2016/QĐ-UBND quy_định về mức trần thù_lao công_chứng tại thành_phố Hà_Nội hiện_nay được thực_hiện : ... Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2016/QĐ-UBND quy_định về mức trần thù_lao công_chứng tại thành_phố Hà_Nội hiện_nay được thực_hiện như sau : Lưu_ý : Mức thu trên chưa bao_gồm 10% thuế_giá_trị gia_tăng . Như_vậy , mức trần thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại Hà_Nội mới nhất hiện_nay là 120.000 đồng / trang ( 350 từ ) .
None
1
Căn_cứ theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 10/2016/QĐ-UBND quy_định về mức trần thù_lao công_chứng tại thành_phố Hà_Nội hiện_nay được thực_hiện như sau : Lưu_ý : Mức thu trên chưa bao_gồm 10% thuế_giá_trị gia_tăng . Như_vậy , mức trần thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại Hà_Nội mới nhất hiện_nay là 120.000 đồng / trang ( 350 từ ) .
8,805
Văn_phòng công_chứng niêm_yết mức thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt ở đâu ?
Theo khoản 2 Điều 67 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : ... Thù_lao công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng phải trả_thù lao khi yêu_cầu tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện việc soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch , đánh_máy , sao_chụp , dịch giấy_tờ , văn_bản và các việc khác liên_quan đến việc công_chứng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương . Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc không vượt quá mức trần thù_lao công_chứng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và niêm_yết công_khai các mức thù_lao tại trụ_sở của mình . Tổ_chức hành_nghề công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có trách_nhiệm giải_thích rõ cho người yêu_cầu công_chứng về thù_lao công_chứng . Theo đó , Văn_phòng công_chứng niêm_yết công_khai mức thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại trụ_sở của mình . Văn_phòng công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Mức trần thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại Hà_Nội mới nhất hiện_nay ? ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 67 Luật Công_chứng 2014 quy_định như sau : Thù_lao công_chứng 1 . Người yêu_cầu công_chứng phải trả_thù lao khi yêu_cầu tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện việc soạn_thảo hợp_đồng , giao_dịch , đánh_máy , sao_chụp , dịch giấy_tờ , văn_bản và các việc khác liên_quan đến việc công_chứng . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành mức trần thù_lao công_chứng áp_dụng đối_với các tổ_chức hành_nghề công_chứng tại địa_phương . Tổ_chức hành_nghề công_chứng xác_định mức thù_lao đối_với từng loại việc không vượt quá mức trần thù_lao công_chứng do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và niêm_yết công_khai các mức thù_lao tại trụ_sở của mình . Tổ_chức hành_nghề công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức hành_nghề công_chứng có trách_nhiệm giải_thích rõ cho người yêu_cầu công_chứng về thù_lao công_chứng . Theo đó , Văn_phòng công_chứng niêm_yết công_khai mức thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại trụ_sở của mình . Văn_phòng công_chứng thu thù_lao cao hơn mức trần thù_lao và mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Mức trần thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt tại Hà_Nội mới nhất hiện_nay ? ( Hình từ Internet )
8,806
Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_phạt ra sao ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_: ... Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng... 2. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định ; b ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; c ) Không có biển_hiệu theo quy_định ; d ) Không lập sổ trong hoạt_động công_chứng theo quy_định ; đ ) Thu thù_lao công_chứng cao hơn mức trần do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hoặc cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết ; thu chi_phí khác cao hơn mức chi_phí đã thoả_thuận ; e ) Thu phí công_chứng không đúng theo quy_định ; g ) Không thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày, giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; h ) Niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản, văn_bản khai nhận di_sản không đúng thời_hạn hoặc địa_điểm hoặc nội_dung theo quy_định ; i ) Không chia_sẻ thông_tin lên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu công_chứng về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ... 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định ; b ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; c ) Không có biển_hiệu theo quy_định ; d ) Không lập sổ trong hoạt_động công_chứng theo quy_định ; đ ) Thu thù_lao công_chứng cao hơn mức trần do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hoặc cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết ; thu chi_phí khác cao hơn mức chi_phí đã thoả_thuận ; e ) Thu phí công_chứng không đúng theo quy_định ; g ) Không thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; h ) Niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản không đúng thời_hạn hoặc địa_điểm hoặc nội_dung theo quy_định ; i ) Không chia_sẻ thông_tin lên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu công_chứng về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình công_chứng ; k ) Không thông_báo bằng văn_bản danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch của tổ_chức hành_nghề công_chứng cho Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở ; l ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp không bảo_đảm mức phí tối_thiểu hoặc không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ cho tất_cả công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định ; m ) Đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn theo quy_định . ... 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 , các điểm a , c và đ khoản 4 , khoản 6 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm nêu trên .
8,807
Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_phạt ra sao ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_: ... nhận di_sản không đúng thời_hạn hoặc địa_điểm hoặc nội_dung theo quy_định ; i ) Không chia_sẻ thông_tin lên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu công_chứng về nguồn_gốc tài_sản, tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng, giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình công_chứng ; k ) Không thông_báo bằng văn_bản danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch của tổ_chức hành_nghề công_chứng cho Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở ; l ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp không bảo_đảm mức phí tối_thiểu hoặc không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ cho tất_cả công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định ; m ) Đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn theo quy_định.... 8. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan, tổ_chức, người có thẩm_quyền xem_xét, xử_lý đối_với giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2, các điểm a, c và đ khoản 4, khoản 6 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ... 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định ; b ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; c ) Không có biển_hiệu theo quy_định ; d ) Không lập sổ trong hoạt_động công_chứng theo quy_định ; đ ) Thu thù_lao công_chứng cao hơn mức trần do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hoặc cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết ; thu chi_phí khác cao hơn mức chi_phí đã thoả_thuận ; e ) Thu phí công_chứng không đúng theo quy_định ; g ) Không thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; h ) Niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản không đúng thời_hạn hoặc địa_điểm hoặc nội_dung theo quy_định ; i ) Không chia_sẻ thông_tin lên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu công_chứng về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình công_chứng ; k ) Không thông_báo bằng văn_bản danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch của tổ_chức hành_nghề công_chứng cho Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở ; l ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp không bảo_đảm mức phí tối_thiểu hoặc không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ cho tất_cả công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định ; m ) Đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn theo quy_định . ... 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 , các điểm a , c và đ khoản 4 , khoản 6 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm nêu trên .
8,808
Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì bị xử_phạt ra sao ?
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_: ... đ và e khoản 2, các điểm a, c và đ khoản 4, khoản 6 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm nêu trên.
None
1
Theo điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về hoạt_động của tổ_chức hành_nghề công_chứng ... 2 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không đăng báo nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định ; b ) Không thực_hiện chế_độ báo_cáo theo quy_định ; c ) Không có biển_hiệu theo quy_định ; d ) Không lập sổ trong hoạt_động công_chứng theo quy_định ; đ ) Thu thù_lao công_chứng cao hơn mức trần do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hoặc cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết ; thu chi_phí khác cao hơn mức chi_phí đã thoả_thuận ; e ) Thu phí công_chứng không đúng theo quy_định ; g ) Không thực_hiện chế_độ làm_việc theo ngày , giờ làm_việc của cơ_quan_hành_chính nhà_nước ; h ) Niêm_yết việc thụ_lý công_chứng văn_bản thoả_thuận phân_chia di_sản , văn_bản khai nhận di_sản không đúng thời_hạn hoặc địa_điểm hoặc nội_dung theo quy_định ; i ) Không chia_sẻ thông_tin lên phần_mềm cơ_sở_dữ_liệu công_chứng về nguồn_gốc tài_sản , tình_trạng giao_dịch của tài_sản và các thông_tin khác về biện_pháp ngăn_chặn được áp_dụng đối_với tài_sản có liên_quan đến hợp_đồng , giao_dịch do công_chứng_viên của tổ_chức mình công_chứng ; k ) Không thông_báo bằng văn_bản danh_sách cộng_tác_viên phiên_dịch của tổ_chức hành_nghề công_chứng cho Sở Tư_pháp nơi đặt trụ_sở ; l ) Mua bảo_hiểm trách_nhiệm nghề_nghiệp không bảo_đảm mức phí tối_thiểu hoặc không đúng thời_hạn hoặc không đầy_đủ cho tất_cả công_chứng_viên của tổ_chức mình theo quy_định ; m ) Đăng_ký hoạt_động không đúng thời_hạn theo quy_định . ... 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Kiến_nghị cơ_quan , tổ_chức , người có thẩm_quyền xem_xét , xử_lý đối_với giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này ; b ) Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm đ và e khoản 2 , các điểm a , c và đ khoản 4 , khoản 6 Điều này ; c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu Văn_phòng công_chứng thu thù_lao dịch_thuật giấy_tờ từ tiếng Trung_Quốc sang tiếng Việt cao hơn mức thù_lao đã niêm_yết thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Đồng_thời buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm nêu trên .
8,809
Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát, thiết_kế, thi_công, quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện, đường tỉnh, đường_quốc_lộ, đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người lao_động trong ngành, nghề này có_thể làm_việc ở các vị_trí việc_làm chủ_yếu như : thi_công đường, thi_công cầu, trắc_địa cầu_đường bộ, giám_sát thi_công cầu_đường bộ, quản_lý và bảo_trì cầu_đường bộ tại các doanh_nghiệp tư_vấn, thiết_kế công_trình giao_thông, các doanh_nghiệp xây_dựng cầu_đường bộ, các doanh_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý, vận_hành khai_thác công_trình cầu_đường bộ, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đường_bộ,
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người lao_động trong ngành , nghề này có_thể làm_việc ở các vị_trí việc_làm chủ_yếu như : thi_công đường , thi_công cầu , trắc_địa cầu_đường bộ , giám_sát thi_công cầu_đường bộ , quản_lý và bảo_trì cầu_đường bộ tại các doanh_nghiệp tư_vấn , thiết_kế công_trình giao_thông , các doanh_nghiệp xây_dựng cầu_đường bộ , các doanh_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , vận_hành khai_thác công_trình cầu_đường bộ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đường_bộ , ... Các công_việc của ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ chủ_yếu được thực_hiện trên công_trình xây_dựng cầu_đường bộ , môi_trường và bối_cảnh làm_việc luôn thay_đổi tuỳ theo điều_kiện địa_hình , địa_chất , thuỷ_văn , điều_kiện tự_nhiên , xã hội tại vị_trí xây_dựng và tính đặc_thù của các công_trình cầu_đường bộ . Đặc_điểm làm_việc của ngành , nghề xây_dựng cầu_đường bộ là làm_việc theo tổ , đội , nhóm kết_hợp với việc sử_dụng các loại máy_móc , thiết_bị chuyên_dụng . Vì_vậy , để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng vị_trí công_việc ; thường_xuyên học_tập để nâng cao năng_lực chuyên_môn , cập_nhật các công_nghệ kỹ_thuật tiên_tiến , rèn_luyện tính cẩn_thận , tỉ_mỉ , chuẩn_xác . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành xây_dựng cầu_đường bộ ( Hình từ Internet )
8,810
Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... các doanh_nghiệp tư_vấn, thiết_kế công_trình giao_thông, các doanh_nghiệp xây_dựng cầu_đường bộ, các doanh_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý, vận_hành khai_thác công_trình cầu_đường bộ, các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đường_bộ,... Các công_việc của ngành, nghề Xây_dựng cầu_đường bộ chủ_yếu được thực_hiện trên công_trình xây_dựng cầu_đường bộ, môi_trường và bối_cảnh làm_việc luôn thay_đổi tuỳ theo điều_kiện địa_hình, địa_chất, thuỷ_văn, điều_kiện tự_nhiên, xa<unk> hội tại vị_trí xây_dựng và tính đặc_thù của các công_trình cầu_đường bộ. Đặc_điểm làm_việc của ngành, nghề xây_dựng cầu_đường bộ là làm_việc theo tổ, đội, nhóm kết_hợp với việc sử_dụng các loại máy_móc, thiết_bị chuyên_dụng. Vì_vậy, để hành_nghề, người lao_động phải có sức_khoẻ, đạo_đức nghề_nghiệp tốt, có kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng vị_trí công_việc ; thường_xuyên học_tập để nâng cao năng_lực chuyên_môn, cập_nhật các công_nghệ kỹ_thuật tiên_tiến, rèn_luyện tính cẩn_thận, tỉ_mỉ, chuẩn_xác. Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Theo đó, xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát, thiết_kế, thi_công, quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người lao_động trong ngành , nghề này có_thể làm_việc ở các vị_trí việc_làm chủ_yếu như : thi_công đường , thi_công cầu , trắc_địa cầu_đường bộ , giám_sát thi_công cầu_đường bộ , quản_lý và bảo_trì cầu_đường bộ tại các doanh_nghiệp tư_vấn , thiết_kế công_trình giao_thông , các doanh_nghiệp xây_dựng cầu_đường bộ , các doanh_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , vận_hành khai_thác công_trình cầu_đường bộ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đường_bộ , ... Các công_việc của ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ chủ_yếu được thực_hiện trên công_trình xây_dựng cầu_đường bộ , môi_trường và bối_cảnh làm_việc luôn thay_đổi tuỳ theo điều_kiện địa_hình , địa_chất , thuỷ_văn , điều_kiện tự_nhiên , xã hội tại vị_trí xây_dựng và tính đặc_thù của các công_trình cầu_đường bộ . Đặc_điểm làm_việc của ngành , nghề xây_dựng cầu_đường bộ là làm_việc theo tổ , đội , nhóm kết_hợp với việc sử_dụng các loại máy_móc , thiết_bị chuyên_dụng . Vì_vậy , để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng vị_trí công_việc ; thường_xuyên học_tập để nâng cao năng_lực chuyên_môn , cập_nhật các công_nghệ kỹ_thuật tiên_tiến , rèn_luyện tính cẩn_thận , tỉ_mỉ , chuẩn_xác . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành xây_dựng cầu_đường bộ ( Hình từ Internet )
8,811
Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... tín_chỉ ). Theo đó, xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát, thiết_kế, thi_công, quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện, đường tỉnh, đường_quốc_lộ, đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành xây_dựng cầu_đường bộ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 12 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người lao_động trong ngành , nghề này có_thể làm_việc ở các vị_trí việc_làm chủ_yếu như : thi_công đường , thi_công cầu , trắc_địa cầu_đường bộ , giám_sát thi_công cầu_đường bộ , quản_lý và bảo_trì cầu_đường bộ tại các doanh_nghiệp tư_vấn , thiết_kế công_trình giao_thông , các doanh_nghiệp xây_dựng cầu_đường bộ , các doanh_nghiệp thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý , vận_hành khai_thác công_trình cầu_đường bộ , các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về đường_bộ , ... Các công_việc của ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ chủ_yếu được thực_hiện trên công_trình xây_dựng cầu_đường bộ , môi_trường và bối_cảnh làm_việc luôn thay_đổi tuỳ theo điều_kiện địa_hình , địa_chất , thuỷ_văn , điều_kiện tự_nhiên , xã hội tại vị_trí xây_dựng và tính đặc_thù của các công_trình cầu_đường bộ . Đặc_điểm làm_việc của ngành , nghề xây_dựng cầu_đường bộ là làm_việc theo tổ , đội , nhóm kết_hợp với việc sử_dụng các loại máy_móc , thiết_bị chuyên_dụng . Vì_vậy , để hành_nghề , người lao_động phải có sức_khoẻ , đạo_đức nghề_nghiệp tốt , có kiến_thức chuyên_môn và kỹ_năng nghề đáp_ứng vị_trí công_việc ; thường_xuyên học_tập để nâng cao năng_lực chuyên_môn , cập_nhật các công_nghệ kỹ_thuật tiên_tiến , rèn_luyện tính cẩn_thận , tỉ_mỉ , chuẩn_xác . Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Theo đó , xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề mà người hành_nghề thực_hiện công_tác khảo_sát , thiết_kế , thi_công , quản_lý và bảo_trì các công_trình cầu_đường bộ từ đường giao_thông nông_thôn cho đến đường huyện , đường tỉnh , đường_quốc_lộ , đường_cao_tốc và hệ_thống đường chuyên_dùng trong phạm_vi cả nước , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành xây_dựng cầu_đường bộ ( Hình từ Internet )
8,812
Sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được khái_niệm, phân_loại, đặc_điểm của loại vật_liệu xây_dựng cầu_đường bộ và phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá chất_lượng một_số loại vật_liệu phổ_biến ; - Trình_bày được cấu_tạo, đặc_điểm làm_việc của kết_cấu công_trình cầu, đường_bộ ; - Nêu được đặc_điểm, tính_năng, phạm_vi áp_dụng và phương_pháp tính_năng suất của các loại máy_móc và thiết_bị thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung, phương_pháp đo_đạc, định_vị trong quá_trình khảo_sát địa_hình, thi_công các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất, địa_hình, chế_độ thuỷ_lực, thuỷ_văn ; - Phân_tích được các tiêu_chuẩn kỹ_thuật thi_công và các nội_dung nghiệm_thu các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về quản_lý, nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và giám_sát, đánh_giá chất_lượng quá_trình thực_hiện các công_việc trong thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các thành_phần và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý, vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động, vệ_sinh
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được khái_niệm , phân_loại , đặc_điểm của loại vật_liệu xây_dựng cầu_đường bộ và phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng một_số loại vật_liệu phổ_biến ; - Trình_bày được cấu_tạo , đặc_điểm làm_việc của kết_cấu công_trình cầu , đường_bộ ; - Nêu được đặc_điểm , tính_năng , phạm_vi áp_dụng và phương_pháp tính_năng suất của các loại máy_móc và thiết_bị thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung , phương_pháp đo_đạc , định_vị trong quá_trình khảo_sát địa_hình , thi_công các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất , địa_hình , chế_độ thuỷ_lực , thuỷ_văn ; - Phân_tích được các tiêu_chuẩn kỹ_thuật thi_công và các nội_dung nghiệm_thu các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá chất_lượng quá_trình thực_hiện các công_việc trong thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các thành_phần và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động , vệ_sinh môi_trường và phòng_chống cháy nổ trong xây_dựng cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức như trên .
8,813
Sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý, vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động, vệ_sinh môi_trường và phòng_chống cháy nổ trong xây_dựng cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị, pháp_luật, giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức như trên. Kiến_thức - Trình_bày được khái_niệm, phân_loại, đặc_điểm của loại vật_liệu xây_dựng cầu_đường bộ và phương_pháp kiểm_tra, đánh_giá chất_lượng một_số loại vật_liệu phổ_biến ; - Trình_bày được cấu_tạo, đặc_điểm làm_việc của kết_cấu công_trình cầu, đường_bộ ; - Nêu được đặc_điểm, tính_năng, phạm_vi áp_dụng và phương_pháp tính_năng suất của các loại máy_móc và thiết_bị thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung, phương_pháp đo_đạc, định_vị trong quá_trình khảo_sát địa_hình, thi_công các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất, địa_hình, chế_độ thuỷ_lực, thuỷ_văn ; - Phân_tích
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được khái_niệm , phân_loại , đặc_điểm của loại vật_liệu xây_dựng cầu_đường bộ và phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng một_số loại vật_liệu phổ_biến ; - Trình_bày được cấu_tạo , đặc_điểm làm_việc của kết_cấu công_trình cầu , đường_bộ ; - Nêu được đặc_điểm , tính_năng , phạm_vi áp_dụng và phương_pháp tính_năng suất của các loại máy_móc và thiết_bị thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung , phương_pháp đo_đạc , định_vị trong quá_trình khảo_sát địa_hình , thi_công các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất , địa_hình , chế_độ thuỷ_lực , thuỷ_văn ; - Phân_tích được các tiêu_chuẩn kỹ_thuật thi_công và các nội_dung nghiệm_thu các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá chất_lượng quá_trình thực_hiện các công_việc trong thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các thành_phần và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động , vệ_sinh môi_trường và phòng_chống cháy nổ trong xây_dựng cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức như trên .
8,814
Sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất, địa_hình, chế_độ thuỷ_lực, thuỷ_văn ; - Phân_tích được các tiêu_chuẩn kỹ_thuật thi_công và các nội_dung nghiệm_thu các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về quản_lý, nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch, tổ_chức thực_hiện và giám_sát, đánh_giá chất_lượng quá_trình thực_hiện các công_việc trong thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các thành_phần và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý, vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động, vệ_sinh môi_trường và phòng_chống cháy nổ trong xây_dựng cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị, pháp_luật, giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh. Theo đó, sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức như trên.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được khái_niệm , phân_loại , đặc_điểm của loại vật_liệu xây_dựng cầu_đường bộ và phương_pháp kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng một_số loại vật_liệu phổ_biến ; - Trình_bày được cấu_tạo , đặc_điểm làm_việc của kết_cấu công_trình cầu , đường_bộ ; - Nêu được đặc_điểm , tính_năng , phạm_vi áp_dụng và phương_pháp tính_năng suất của các loại máy_móc và thiết_bị thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung , phương_pháp đo_đạc , định_vị trong quá_trình khảo_sát địa_hình , thi_công các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Phân_tích được biện_pháp thi_công tổng_thể và biện_pháp thi_công chi_tiết cho các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ theo từng điều_kiện cụ_thể về địa_chất , địa_hình , chế_độ thuỷ_lực , thuỷ_văn ; - Phân_tích được các tiêu_chuẩn kỹ_thuật thi_công và các nội_dung nghiệm_thu các hạng_mục công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về quản_lý , nguyên_tắc và phương_pháp lập kế_hoạch , tổ_chức thực_hiện và giám_sát , đánh_giá chất_lượng quá_trình thực_hiện các công_việc trong thi_công công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các thành_phần và phương_pháp lập hồ_sơ hoàn_thành công_trình cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các quy_định về quản_lý , vận_hành khai_thác và bảo_trì cầu_đường bộ ; - Trình_bày được quy_định về an_toàn_lao_động , vệ_sinh môi_trường và phòng_chống cháy nổ trong xây_dựng cầu_đường bộ ; - Trình_bày được các nội_dung cơ_bản về chính_trị , pháp_luật , giáo_dục thể_chất và quốc_phòng an_ninh . Theo đó , sau khi tốt_nghiệp ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được những kiến_thức như trên .
8,815
Người học ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 12 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Xây_dựng cầu_đường bộ , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành xây_dựng cầu_đường bộ trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên .
8,816
Thủ_tục đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thủ_tục đăng_ký thay_đổi bi: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thủ_tục đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như sau : - Nộp hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai - Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Chi_nhánh của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ( sau đây gọi là Văn_phòng đăng_ký đất_đai ) ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính , Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ . - Trường_hợp không có căn_cứ từ_chối thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , giải_quyết hồ_sơ và trả kết_quả . Cách_thức thực_hiện : - Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; - Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Qua thư_điện_tử . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thủ_tục đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như sau : - Nộp hồ_sơ đến Văn_phòng đăng_ký đất_đai - Sở Tài_nguyên và Môi_trường , Chi_nhánh của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ( sau đây gọi là Văn_phòng đăng_ký đất_đai ) ; Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính , Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ . - Trường_hợp không có căn_cứ từ_chối thì Văn_phòng đăng_ký đất_đai tiếp_nhận hồ_sơ hợp_lệ , giải_quyết hồ_sơ và trả kết_quả . Cách_thức thực_hiện : - Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; - Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; - Qua thư_điện_tử . ( Hình từ internet )
8,817
Thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký th: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ, chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ, chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận. + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP, hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận . + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở , công_trình xây_dựng , tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận . - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) , Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân , chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký , về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký , yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ , tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) . + + Việc nộp giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một , một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
8,818
Thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký th: ... 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP, hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở, công_trình xây_dựng, tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận. - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký, hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ), Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP, khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân, chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký, về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận . + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở , công_trình xây_dựng , tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận . - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) , Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân , chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký , về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký , yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ , tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) . + + Việc nộp giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một , một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
8,819
Thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký th: ... của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký, về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký, yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký, hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ, tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký, thanh_toán giá dịch_vụ, nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ). + + Việc nộp giấy_tờ, tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận . + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở , công_trình xây_dựng , tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận . - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) , Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân , chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký , về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký , yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ , tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) . + + Việc nộp giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một , một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
8,820
Thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký th: ... quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký, con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này, trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một, một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận . + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở , công_trình xây_dựng , tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận . - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) , Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân , chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký , về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký , yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ , tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) . + + Việc nộp giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một , một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
8,821
Thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký th: ... a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thành_phần hồ_sơ đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất + Phiếu yêu_cầu + Một trong các loại giấy_tờ sau đây ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực ) : + + Văn_bản sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng bảo_đảm trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi theo thoả_thuận trong văn_bản này ; + + Văn_bản chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ trong trường_hợp đăng_ký thay_đổi do chuyển_giao quyền đòi nợ , chuyển_giao nghĩa_vụ ; + + Văn_bản khác chứng_minh có căn_cứ đăng_ký thay_đổi đối_với trường_hợp không thuộc điểm a và điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Giấy chứng_nhận ( bản_gốc ) trong trường_hợp tài_sản bảo_đảm có Giấy chứng_nhận . + Trường_hợp đăng_ký thay_đổi quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP thì ngoài giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều 32 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , hồ_sơ đăng_ký còn có thêm Giấy chứng_nhận đối_với quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu đối_với nhà ở , công_trình xây_dựng , tài_sản khác gắn liền với đất trong trường_hợp tài_sản này đã được cấp Giấy chứng_nhận . - Tuỳ từng trường_hợp thì nộp thêm : + Trường_hợp thực_hiện thông_qua người đại_diện thì văn_bản có nội_dung về đại_diện là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) , Trừ trường_hợp thực_hiện việc đăng_ký qua tài_khoản đăng_ký trực_tuyến của người đại_diện quy_định tại khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP ( khoản 7 Điều 8 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP , khoản 4 Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP). + Trường_hợp chi_nhánh của pháp_nhân , chi_nhánh hoặc phòng giao_dịch của pháp_nhân là tổ_chức tín_dụng ( sau đây gọi là chi_nhánh của pháp_nhân ) được pháp_nhân giao nhiệm_vụ thực_hiện chức_năng của pháp_nhân về yêu_cầu đăng_ký , về yêu_cầu cung_cấp thông_tin thì văn_bản có nội_dung về việc pháp_nhân giao nhiệm_vụ cho chi_nhánh thực_hiện chức_năng của pháp_nhân trong yêu_cầu đăng_ký , yêu_cầu cung_cấp thông_tin là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ cung_cấp thông_tin ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + Trường_hợp được miễn nghĩa_vụ nộp phí , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác thì người yêu_cầu đăng_ký có quyền lựa_chọn cung_cấp một trong giấy_tờ , tài_liệu sau đây vào trong hồ_sơ đăng_ký : + + Hợp_đồng bảo_đảm hoặc hợp_đồng tín_dụng hoặc văn_bản khác có thông_tin về việc thuộc diện được miễn nghĩa_vụ nộp phí đăng_ký , thanh_toán giá dịch_vụ , nghĩa_vụ thanh_toán khác ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) . + + Việc nộp giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP chỉ thực_hiện một lần trong đăng_ký cùng một biện_pháp bảo_đảm + + Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm gồm nhiều người thì phải có đầy_đủ chữ_ký , con_dấu ( nếu có ) của các chủ_thể này , trừ trường_hợp có văn_bản thể_hiện nội_dung về việc một , một_số bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm có quyền đại_diện cho những người còn lại + + Trường_hợp Công_ty quản_lý tài_sản của các tổ_chức tín_dụng Việt_Nam hoặc chủ_thể khác trở_thành bên nhận bảo_đảm mới mà thuộc diện không phải đăng_ký thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP là người yêu_cầu đăng_ký thì văn_bản có căn_cứ hoặc có nội_dung về xác_định bên nhận bảo_đảm mới là tài_liệu phải có trong hồ_sơ đăng_ký ( 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao kèm bản_chính để đối_chiếu ) + + Trường_hợp thay_đổi bên nhận bảo_đảm quy_định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP liên_quan đến nhiều biện_pháp bảo_đảm đã được đăng_ký mà có cùng một bên nhận bảo_đảm thì người yêu_cầu đăng_ký nộp 01 bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi và 01 Danh_mục văn_bản được kê_khai theo Mẫu_số 01đ hoặc Mẫu_số 02đ tại Phụ_lục tương_ứng với biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký thay_đổi
8,822
Thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất như sau : - Trong ngày làm_việc nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; nếu thời_điểm nhận hồ_sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có_thể hoàn_thành việc đăng_ký trong ngày làm_việc tiếp_theo. Trường_hợp cơ_quan đăng_ký có lý_do chính_đáng phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính, Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ. - Thời_gian không tính vào thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn, sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến, hỏng mạng_lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như sau : - Trong ngày làm_việc nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; nếu thời_điểm nhận hồ_sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có_thể hoàn_thành việc đăng_ký trong ngày làm_việc tiếp_theo . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký có lý_do chính_đáng phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính , Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ . - Thời_gian không tính vào thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến , hỏng mạng_lưới điện , mạng internet hoặc xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng khác theo văn_bản hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền dẫn đến cơ_quan đăng_ký không_thể thực_hiện được việc đăng_ký theo thủ_tục và thời_hạn quy_định tại Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Thời_gian cơ_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP.
8,823
Thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký: ... 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn, sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến, hỏng mạng_lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng khác theo văn_bản hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền dẫn đến cơ_quan đăng_ký không_thể thực_hiện được việc đăng_ký theo thủ_tục và thời_hạn quy_định tại Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Thời_gian cơ_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP.Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất như sau : - Trong ngày làm_việc nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; nếu thời_điểm nhận hồ_sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có_thể hoàn_thành việc đăng_ký trong ngày làm_việc tiếp_theo. Trường_hợp cơ_quan đăng_ký có lý_do chính_đáng phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như sau : - Trong ngày làm_việc nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; nếu thời_điểm nhận hồ_sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có_thể hoàn_thành việc đăng_ký trong ngày làm_việc tiếp_theo . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký có lý_do chính_đáng phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính , Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ . - Thời_gian không tính vào thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến , hỏng mạng_lưới điện , mạng internet hoặc xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng khác theo văn_bản hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền dẫn đến cơ_quan đăng_ký không_thể thực_hiện được việc đăng_ký theo thủ_tục và thời_hạn quy_định tại Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Thời_gian cơ_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP.
8,824
Thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký: ... giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính, Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ. - Thời_gian không tính vào thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai, dịch_bệnh, hoả_hoạn, sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến, hỏng mạng_lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng khác theo văn_bản hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền dẫn đến cơ_quan đăng_ký không_thể thực_hiện được việc đăng_ký theo thủ_tục và thời_hạn quy_định tại Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Thời_gian cơ_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 2 Phần B thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2546 / QĐ-BTP năm 2022 quy_định thời_hạn giải_quyết đăng_ký thay_đổi biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất như sau : - Trong ngày làm_việc nhận được hồ_sơ hợp_lệ ; nếu thời_điểm nhận hồ_sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có_thể hoàn_thành việc đăng_ký trong ngày làm_việc tiếp_theo . Trường_hợp cơ_quan đăng_ký có lý_do chính_đáng phải kéo_dài thời_gian giải_quyết hồ_sơ đăng_ký thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ không quá 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . - Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký đối_với quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất được nộp thông_qua Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính , Trung_tâm Phục_vụ hành_chính công cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn thì thời_hạn giải_quyết hồ_sơ được tính từ thời_điểm Văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ . - Thời_gian không tính vào thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 16 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP bao_gồm : + Thời_gian xảy ra sự_kiện thiên_tai , dịch_bệnh , hoả_hoạn , sự_cố hệ_thống đăng_ký trực_tuyến , hỏng mạng_lưới điện , mạng internet hoặc xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng khác theo văn_bản hoặc theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền dẫn đến cơ_quan đăng_ký không_thể thực_hiện được việc đăng_ký theo thủ_tục và thời_hạn quy_định tại Nghị_định 99/2022/NĐ-CP. + Thời_gian cơ_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục quy_định tại khoản 2 Điều 35 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP.
8,825
Việc bảo_dưỡng máy trộn vữa dùng trong xây_dựng có phải công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động hay không ?
Căn_cứ Mục 4 Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... 4 . Vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , tháo_dỡ , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động các máy , thiết_bị gồm : Búa máy , tàu hoặc máy hút bùn , máy_bơm ; máy_bơm vữa , trộn vữa , máy phun vữa , máy phun bê_tông ; máy mài , cắt , tạo nhám bê_tông ; máy phá dỡ đa_năng ; máy_khoan cầm tay ; trạm trộn bê_tông , trạm nghiền , sàng vật_liệu xây_dựng ; máy_xúc , đào , ủi , gạt , san , lu , đầm ; vận_hành xe tự đổ có tải_trọng trên 5 tấn . Có_thể thấy , công_việc vận_hành , bảo_dưỡng các thiết_bị , trong đó có máy trộn vữa dùng trong xây_dựng thuộc nhóm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Mục 4 Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : 4 . Vận_hành , bảo_dưỡng , sửa_chữa , tháo_dỡ , kiểm_tra , giám_sát hoạt_động các máy , thiết_bị gồm : Búa máy , tàu hoặc máy hút bùn , máy_bơm ; máy_bơm vữa , trộn vữa , máy phun vữa , máy phun bê_tông ; máy mài , cắt , tạo nhám bê_tông ; máy phá dỡ đa_năng ; máy_khoan cầm tay ; trạm trộn bê_tông , trạm nghiền , sàng vật_liệu xây_dựng ; máy_xúc , đào , ủi , gạt , san , lu , đầm ; vận_hành xe tự đổ có tải_trọng trên 5 tấn . Có_thể thấy , công_việc vận_hành , bảo_dưỡng các thiết_bị , trong đó có máy trộn vữa dùng trong xây_dựng thuộc nhóm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . ( Hình từ Internet )
8,826
Trách_nhiệm của người lao_động và người sử_dụng lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động là gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : ... Huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Người_quản_lý phụ_trách an_toàn, vệ_sinh lao_động, người làm công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động, người làm công_tác y_tế, an_toàn, vệ sinh_viên trong cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh phải tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động và được tổ_chức huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động cấp giấy chứng_nhận sau khi kiểm_tra, sát_hạch đạt yêu_cầu. Trường_hợp có thay_đổi về chính_sách, pháp_luật hoặc khoa_học, công_nghệ về an_toàn, vệ_sinh lao_động thì phải được huấn_luyện, bồi_dưỡng, cập_nhật kiến_thức, kỹ_năng về an_toàn, vệ_sinh lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này. 3. Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn. Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ học_phí cho người lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện. Mức, đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. 4
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : Huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người_quản_lý phụ_trách an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác y_tế , an_toàn , vệ sinh_viên trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh phải tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và được tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp giấy chứng_nhận sau khi kiểm_tra , sát_hạch đạt yêu_cầu . Trường_hợp có thay_đổi về chính_sách , pháp_luật hoặc khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . 3 . Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ học_phí cho người lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện . Mức , đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . 4 . Người sử_dụng lao_động tự tổ_chức huấn_luyện và chịu trách_nhiệm về chất_lượng huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , người học nghề , tập nghề , người thử việc trước khi tuyển_dụng hoặc bố_trí làm_việc và định_kỳ huấn_luyện lại nhằm trang_bị đủ kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , phù_hợp với vị_trí công_việc được giao . 5 . Việc huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại Điều này phải phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của từng ngành_nghề , vị_trí công_việc , quy_mô lao_động và không gây khó_khăn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động chủ_động tổ_chức huấn_luyện riêng về an_toàn , vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn , vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy , chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định . 6 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi có ý_kiến của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có liên_quan . 7 . Tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và Luật này . Trường_hợp doanh_nghiệp tự huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải đáp_ứng điều_kiện hoạt_động như đối_với tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tiêu_chuẩn về người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện , tự huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , ngoài các quy_định về đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động chung , khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , người sử_dụng lao_động và người lao_động còn cần đảm_bảo tuân_thủ các quy_định sau : - Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . - Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn .
8,827
Trách_nhiệm của người lao_động và người sử_dụng lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động là gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : ... lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện. Mức, đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ. 4. Người sử_dụng lao_động tự tổ_chức huấn_luyện và chịu trách_nhiệm về chất_lượng huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động cho người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này, người học nghề, tập nghề, người thử việc trước khi tuyển_dụng hoặc bố_trí làm_việc và định_kỳ huấn_luyện lại nhằm trang_bị đủ kiến_thức, kỹ_năng cần_thiết về bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động, phù_hợp với vị_trí công_việc được giao. 5. Việc huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động quy_định tại Điều này phải phù_hợp với đặc_điểm, tính_chất của từng ngành_nghề, vị_trí công_việc, quy_mô lao_động và không gây khó_khăn đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh. Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, người sử_dụng lao_động chủ_động tổ_chức huấn_luyện riêng về an_toàn, vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn, vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy, chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định. 6.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : Huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người_quản_lý phụ_trách an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác y_tế , an_toàn , vệ sinh_viên trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh phải tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và được tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp giấy chứng_nhận sau khi kiểm_tra , sát_hạch đạt yêu_cầu . Trường_hợp có thay_đổi về chính_sách , pháp_luật hoặc khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . 3 . Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ học_phí cho người lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện . Mức , đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . 4 . Người sử_dụng lao_động tự tổ_chức huấn_luyện và chịu trách_nhiệm về chất_lượng huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , người học nghề , tập nghề , người thử việc trước khi tuyển_dụng hoặc bố_trí làm_việc và định_kỳ huấn_luyện lại nhằm trang_bị đủ kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , phù_hợp với vị_trí công_việc được giao . 5 . Việc huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại Điều này phải phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của từng ngành_nghề , vị_trí công_việc , quy_mô lao_động và không gây khó_khăn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động chủ_động tổ_chức huấn_luyện riêng về an_toàn , vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn , vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy , chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định . 6 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi có ý_kiến của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có liên_quan . 7 . Tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và Luật này . Trường_hợp doanh_nghiệp tự huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải đáp_ứng điều_kiện hoạt_động như đối_với tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tiêu_chuẩn về người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện , tự huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , ngoài các quy_định về đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động chung , khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , người sử_dụng lao_động và người lao_động còn cần đảm_bảo tuân_thủ các quy_định sau : - Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . - Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn .
8,828
Trách_nhiệm của người lao_động và người sử_dụng lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động là gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : ... an_toàn, vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn, vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy, chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định. 6. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động sau khi có ý_kiến của các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực có liên_quan. 7. Tổ_chức huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động là đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và Luật này. Trường_hợp doanh_nghiệp tự huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động cho các đối_tượng quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thì phải đáp_ứng điều_kiện hoạt_động như đối_với tổ_chức huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động. 8. Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp, điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, tiêu_chuẩn về người huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ cấp mới, cấp lại, gia_hạn, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện, tự huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : Huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người_quản_lý phụ_trách an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác y_tế , an_toàn , vệ sinh_viên trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh phải tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và được tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp giấy chứng_nhận sau khi kiểm_tra , sát_hạch đạt yêu_cầu . Trường_hợp có thay_đổi về chính_sách , pháp_luật hoặc khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . 3 . Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ học_phí cho người lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện . Mức , đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . 4 . Người sử_dụng lao_động tự tổ_chức huấn_luyện và chịu trách_nhiệm về chất_lượng huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , người học nghề , tập nghề , người thử việc trước khi tuyển_dụng hoặc bố_trí làm_việc và định_kỳ huấn_luyện lại nhằm trang_bị đủ kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , phù_hợp với vị_trí công_việc được giao . 5 . Việc huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại Điều này phải phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của từng ngành_nghề , vị_trí công_việc , quy_mô lao_động và không gây khó_khăn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động chủ_động tổ_chức huấn_luyện riêng về an_toàn , vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn , vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy , chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định . 6 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi có ý_kiến của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có liên_quan . 7 . Tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và Luật này . Trường_hợp doanh_nghiệp tự huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải đáp_ứng điều_kiện hoạt_động như đối_với tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tiêu_chuẩn về người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện , tự huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , ngoài các quy_định về đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động chung , khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , người sử_dụng lao_động và người lao_động còn cần đảm_bảo tuân_thủ các quy_định sau : - Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . - Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn .
8,829
Trách_nhiệm của người lao_động và người sử_dụng lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động là gì ?
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : ... gia_hạn, thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện, tự huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động. Như_vậy, ngoài các quy_định về đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động chung, khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động, người sử_dụng lao_động và người lao_động còn cần đảm_bảo tuân_thủ các quy_định sau : - Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này. - Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có quy_định như sau : Huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Người_quản_lý phụ_trách an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động , người làm công_tác y_tế , an_toàn , vệ sinh_viên trong cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh phải tham_dự khoá huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và được tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cấp giấy chứng_nhận sau khi kiểm_tra , sát_hạch đạt yêu_cầu . Trường_hợp có thay_đổi về chính_sách , pháp_luật hoặc khoa_học , công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động thì phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức , kỹ_năng về an_toàn , vệ_sinh lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . 3 . Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ học_phí cho người lao_động quy_định tại khoản này khi tham_gia khoá huấn_luyện . Mức , đối_tượng và thời_gian hỗ_trợ do Chính_phủ quy_định chi_tiết tuỳ theo điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng thời_kỳ . 4 . Người sử_dụng lao_động tự tổ_chức huấn_luyện và chịu trách_nhiệm về chất_lượng huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động cho người lao_động không thuộc đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này , người học nghề , tập nghề , người thử việc trước khi tuyển_dụng hoặc bố_trí làm_việc và định_kỳ huấn_luyện lại nhằm trang_bị đủ kiến_thức , kỹ_năng cần_thiết về bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , phù_hợp với vị_trí công_việc được giao . 5 . Việc huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại Điều này phải phù_hợp với đặc_điểm , tính_chất của từng ngành_nghề , vị_trí công_việc , quy_mô lao_động và không gây khó_khăn đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh . Căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , người sử_dụng lao_động chủ_động tổ_chức huấn_luyện riêng về an_toàn , vệ_sinh lao_động hoặc kết_hợp huấn_luyện các nội_dung về an_toàn , vệ_sinh lao_động với huấn_luyện về phòng cháy , chữa_cháy hoặc nội_dung huấn_luyện khác được pháp_luật chuyên_ngành quy_định . 6 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động sau khi có ý_kiến của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực có liên_quan . 7 . Tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động là đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp kinh_doanh dịch_vụ huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động theo quy_định của pháp_luật đầu_tư và Luật này . Trường_hợp doanh_nghiệp tự huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động cho các đối_tượng quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều này thì phải đáp_ứng điều_kiện hoạt_động như đối_với tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động . 8 . Chính_phủ quy_định chi_tiết về cơ_quan có thẩm_quyền cấp , điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , tiêu_chuẩn về người huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ cấp mới , cấp lại , gia_hạn , thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động của tổ_chức huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động quy_định tại khoản 7 Điều này ; việc huấn_luyện , tự huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động . Như_vậy , ngoài các quy_định về đảm_bảo an_toàn vệ_sinh lao_động chung , khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động , người sử_dụng lao_động và người lao_động còn cần đảm_bảo tuân_thủ các quy_định sau : - Người sử_dụng lao_động tổ_chức huấn_luyện cho người lao_động làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và cấp thẻ an_toàn trước khi bố_trí làm công_việc này . - Người lao_động làm_việc không theo hợp_đồng lao_động phải được huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động và được cấp thẻ an_toàn .
8,830
Máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động có phải máy_móc dùng cho các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không ?
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... Máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là máy, thiết_bị, vật_tư, chất trong điều_kiện lưu_giữ, vận_chuyển, bảo_quản, sử_dụng hợp_lý, đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động, sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. 2. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động trên cơ_sở đề_nghị của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này. Như_vậy, máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ, vận_chuyển, bảo_quản, sử_dụng hợp_lý, đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động, sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. Theo đó, việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy , thiết_bị , vật_tư , chất trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động trên cơ_sở đề_nghị của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này . Như_vậy , máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . Theo đó , việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc vào danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động được quy_định tại Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH.
8,831
Máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động có phải máy_móc dùng cho các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không ?
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. Theo đó, việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc vào danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động được quy_định tại Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH. Máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động 1. Máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là máy, thiết_bị, vật_tư, chất trong điều_kiện lưu_giữ, vận_chuyển, bảo_quản, sử_dụng hợp_lý, đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động, sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. 2. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục các loại máy, thiết_bị, vật_tư, chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động trên cơ_sở đề_nghị của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này. Như_vậy, máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ, vận_chuyển, bảo_quản,
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy , thiết_bị , vật_tư , chất trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động trên cơ_sở đề_nghị của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này . Như_vậy , máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . Theo đó , việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc vào danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động được quy_định tại Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH.
8,832
Máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động có phải máy_móc dùng cho các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không ?
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : ... của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này. Như_vậy, máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ, vận_chuyển, bảo_quản, sử_dụng hợp_lý, đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động, sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. Theo đó, việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc vào danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động được quy_định tại Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH.
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định như sau : Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động 1 . Máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy , thiết_bị , vật_tư , chất trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 2 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành Danh_mục các loại máy , thiết_bị , vật_tư , chất có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động trên cơ_sở đề_nghị của các bộ quy_định tại Điều 33 của Luật này . Như_vậy , máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động là máy_móc trong điều_kiện lưu_giữ , vận_chuyển , bảo_quản , sử_dụng hợp_lý , đúng mục_đích và đúng theo hướng_dẫn của nhà_sản_xuất nhưng trong quá_trình lao_động , sản_xuất vẫn tiềm_ẩn khả_năng xảy ra tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , gây hậu_quả nghiêm_trọng đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . Theo đó , việc đề ra danh_mục máy_móc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động không phụ_thuộc vào danh_mục công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn vệ_sinh lao_động được quy_định tại Thông_tư 06/2020/TT-BLĐTBXH.
8,833
Trưởng_Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có thời_gian công_tác tối_thiểu bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 3 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_N: ... Theo khoản 3 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo, viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ... 3. Điều_kiện a ) Đã có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên đối_với chức_danh Trưởng phòng, từ đủ 03 năm trở lên đối_với chức_danh Phó Trưởng phòng ( không kể thời_gian tập_sự ), trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm. Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành. b ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân, lý_lịch được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_minh rõ_ràng, không vi_phạm Quy_định số 58 - QĐ / TW ngày 08/02/2022 của Bộ_Chính_trị một_số vấn_đề về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng. c ) Đã được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc chức_danh nghề_nghiệp tương_đương ngạch chuyên_viên trở lên. Theo đó, Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phỉ có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên (
None
1
Theo khoản 3 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ ... 3 . Điều_kiện a ) Đã có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên đối_với chức_danh Trưởng phòng , từ đủ 03 năm trở lên đối_với chức_danh Phó Trưởng phòng ( không kể thời_gian tập_sự ) , trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm . Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành . b ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân , lý_lịch được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_minh rõ_ràng , không vi_phạm Quy_định số 58 - QĐ / TW ngày 08/02/2022 của Bộ_Chính_trị một_số vấn_đề về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . c ) Đã được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc chức_danh nghề_nghiệp tương_đương ngạch chuyên_viên trở lên . Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phỉ có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm . Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành . Trưởng_Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ( Hình từ Internet )
8,834
Trưởng_Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có thời_gian công_tác tối_thiểu bao_nhiêu năm ?
Theo khoản 3 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_N: ... bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc chức_danh nghề_nghiệp tương_đương ngạch chuyên_viên trở lên. Theo đó, Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phỉ có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm. Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành. Trưởng_Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 3 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ ... 3 . Điều_kiện a ) Đã có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên đối_với chức_danh Trưởng phòng , từ đủ 03 năm trở lên đối_với chức_danh Phó Trưởng phòng ( không kể thời_gian tập_sự ) , trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm . Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành . b ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân , lý_lịch được cơ_quan_chức_năng có thẩm_quyền xác_minh rõ_ràng , không vi_phạm Quy_định số 58 - QĐ / TW ngày 08/02/2022 của Bộ_Chính_trị một_số vấn_đề về bảo_vệ chính_trị nội_bộ Đảng . c ) Đã được bổ_nhiệm vào ngạch chuyên_viên hoặc chức_danh nghề_nghiệp tương_đương ngạch chuyên_viên trở lên . Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phỉ có thời_gian công_tác từ đủ 05 năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , trong đó có thâm_niên công_tác trong Ngành ít_nhất 03 năm . Trường_hợp tiếp_nhận ngoài Ngành ( bao_gồm trường_hợp có thời_gian công_tác trong Ngành dưới 03 năm ) có ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo và vị_trí việc_làm phù_hợp thì không tính thời_gian công_tác trong Ngành . Trưởng_Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ( Hình từ Internet )
8,835
Người có trình_độ cao_đẳng có đủ điều_kiện được bổ_nhiệm Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ?
Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1 . Trình_độ . a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên . ... Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . Như_vậy , người có trình_độ cao_đẳng chưa đủ điều_kiện được bổ_nhiệm Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh .
None
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1 . Trình_độ . a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên . ... Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . Như_vậy , người có trình_độ cao_đẳng chưa đủ điều_kiện được bổ_nhiệm Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh .
8,836
Có yêu_cầu trình_độ lý_luận chính_trị đối_với Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn, điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo, viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1. Trình_độ. a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm. b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên. c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên. 2. Năng_lực a ) Có tư_duy đổi_mới, phương_pháp làm_việc khoa_học ; Có khả_năng phát_hiện những vấn_đề mới và những hạn_chế, bất_cập trong thực_tiễn ; mạnh_dạn đề_xuất những nhiệm_vụ, giải_pháp phù_hợp, khả_thi, hiệu_quả để phát_huy, thúc_đẩy hoặc tháo_gỡ ; năng_động, sáng_tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm. b ) Có năng_lực quản_lý, điều_hành hoạt_động của Phòng nghiệp_vụ trong việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng soạn_thảo và xử_lý_văn_bản ; nghiên_cứu, đề_xuất
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1 . Trình_độ . a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên . 2 . Năng_lực a ) Có tư_duy đổi_mới , phương_pháp làm_việc khoa_học ; Có khả_năng phát_hiện những vấn_đề mới và những hạn_chế , bất_cập trong thực_tiễn ; mạnh_dạn đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp phù_hợp , khả_thi , hiệu_quả để phát_huy , thúc_đẩy hoặc tháo_gỡ ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm . b ) Có năng_lực quản_lý , điều_hành hoạt_động của Phòng nghiệp_vụ trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng soạn_thảo và xử_lý_văn_bản ; nghiên_cứu , đề_xuất và tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn ; xây_dựng , đề_xuất các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ của Phòng và hoạt_động chung của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Có khả_năng đánh_giá tổng_kết thực_tiễn , phân_tích , dự_báo tình_hình để tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh trong việc phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng nghiên_cứu xây_dựng hoặc kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_quy về lĩnh_vực được phân_công ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số ( đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ) theo yêu_cầu chức_danh , vị_trí việc_làm được bổ_nhiệm . e ) Có khả_năng quy_tụ_viên_chức , người lao_động ; được công_chức , viên_chức , người lao_động tín_nhiệm . ... Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên .
8,837
Có yêu_cầu trình_độ lý_luận chính_trị đối_với Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội: ... Có năng_lực quản_lý, điều_hành hoạt_động của Phòng nghiệp_vụ trong việc thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng soạn_thảo và xử_lý_văn_bản ; nghiên_cứu, đề_xuất và tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn ; xây_dựng, đề_xuất các chương_trình, kế_hoạch hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ của Phòng và hoạt_động chung của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Có khả_năng đánh_giá tổng_kết thực_tiễn, phân_tích, dự_báo tình_hình để tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh trong việc phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng nghiên_cứu xây_dựng hoặc kiến_nghị sửa_đổi, bổ_sung các văn_bản pháp_quy về lĩnh_vực được phân_công ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số ( đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ) theo yêu_cầu chức_danh, vị_trí việc_làm được bổ_nhiệm. e ) Có khả_năng quy_tụ_viên_chức, người lao_động ; được công_chức, viên_chức, người lao_động tín_nhiệm.... Theo đó, Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1 . Trình_độ . a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên . 2 . Năng_lực a ) Có tư_duy đổi_mới , phương_pháp làm_việc khoa_học ; Có khả_năng phát_hiện những vấn_đề mới và những hạn_chế , bất_cập trong thực_tiễn ; mạnh_dạn đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp phù_hợp , khả_thi , hiệu_quả để phát_huy , thúc_đẩy hoặc tháo_gỡ ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm . b ) Có năng_lực quản_lý , điều_hành hoạt_động của Phòng nghiệp_vụ trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng soạn_thảo và xử_lý_văn_bản ; nghiên_cứu , đề_xuất và tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn ; xây_dựng , đề_xuất các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ của Phòng và hoạt_động chung của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Có khả_năng đánh_giá tổng_kết thực_tiễn , phân_tích , dự_báo tình_hình để tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh trong việc phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng nghiên_cứu xây_dựng hoặc kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_quy về lĩnh_vực được phân_công ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số ( đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ) theo yêu_cầu chức_danh , vị_trí việc_làm được bổ_nhiệm . e ) Có khả_năng quy_tụ_viên_chức , người lao_động ; được công_chức , viên_chức , người lao_động tín_nhiệm . ... Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên .
8,838
Có yêu_cầu trình_độ lý_luận chính_trị đối_với Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội: ... lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 9 Quy_định về tiêu_chuẩn , điều_kiện bổ_nhiệm chức_danh công_chức lãnh_đạo , viên_chức quản_lý thuộc hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 189 / QĐ-BHXH năm 2023 như sau : Chức_danh Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng phòng nghiệp_vụ 1 . Trình_độ . a ) Chuyên_môn nghiệp_vụ : Có trình_độ đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với vị_trí được bổ_nhiệm . b ) Lý_luận chính_trị : Có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên . c ) Quản_lý_Nhà_nước : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước chương_trình ngạch chuyên_viên và tương_đương trở lên . 2 . Năng_lực a ) Có tư_duy đổi_mới , phương_pháp làm_việc khoa_học ; Có khả_năng phát_hiện những vấn_đề mới và những hạn_chế , bất_cập trong thực_tiễn ; mạnh_dạn đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp phù_hợp , khả_thi , hiệu_quả để phát_huy , thúc_đẩy hoặc tháo_gỡ ; năng_động , sáng_tạo , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm . b ) Có năng_lực quản_lý , điều_hành hoạt_động của Phòng nghiệp_vụ trong việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ được giao ; c ) Có khả_năng soạn_thảo và xử_lý_văn_bản ; nghiên_cứu , đề_xuất và tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh xây_dựng các văn_bản hướng_dẫn ; xây_dựng , đề_xuất các chương_trình , kế_hoạch hoạt_động thực_hiện nhiệm_vụ của Phòng và hoạt_động chung của Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ; d ) Có khả_năng đánh_giá tổng_kết thực_tiễn , phân_tích , dự_báo tình_hình để tham_mưu giúp Giám_đốc Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh trong việc phối_hợp với các cơ_quan_chức_năng nghiên_cứu xây_dựng hoặc kiến_nghị sửa_đổi , bổ_sung các văn_bản pháp_quy về lĩnh_vực được phân_công ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản ; sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số ( đối_với_viên_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ) theo yêu_cầu chức_danh , vị_trí việc_làm được bổ_nhiệm . e ) Có khả_năng quy_tụ_viên_chức , người lao_động ; được công_chức , viên_chức , người lao_động tín_nhiệm . ... Theo đó , Trưởng Phòng Truyền_thông Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh phải có bằng trung_cấp lý_luận chính_trị hoặc tương_đương trở lên .
8,839
Bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 2 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Bào_chế thuốc cổ_truyền là quá_trình phối_hợp hoặc biến_đổi dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền thành thuốc cổ_truyền có dạng bào_chế truyền_thống và dạng bào_chế hiện_đại . a ) Dạng bào_chế truyền_thống là thành_phẩm dưới dạng cao , hoàn cứng , hoàn mềm , bột thuốc , trà_thuốc , rượu_thuốc , cồn thuốc . ... Theo đó , bào_chế thuốc cổ_truyền là quá_trình phối_hợp hoặc biến_đổi dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền thành thuốc cổ_truyền có dạng bào_chế truyền_thống và dạng bào_chế hiện_đại . Dạng truyền_thống là thành_phẩm dưới dạng cao , hoàn cứng , hoàn mềm , bột thuốc , trà_thuốc , rượu_thuốc , cồn thuốc . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 2 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Bào_chế thuốc cổ_truyền là quá_trình phối_hợp hoặc biến_đổi dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền thành thuốc cổ_truyền có dạng bào_chế truyền_thống và dạng bào_chế hiện_đại . a ) Dạng bào_chế truyền_thống là thành_phẩm dưới dạng cao , hoàn cứng , hoàn mềm , bột thuốc , trà_thuốc , rượu_thuốc , cồn thuốc . ... Theo đó , bào_chế thuốc cổ_truyền là quá_trình phối_hợp hoặc biến_đổi dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền thành thuốc cổ_truyền có dạng bào_chế truyền_thống và dạng bào_chế hiện_đại . Dạng truyền_thống là thành_phẩm dưới dạng cao , hoàn cứng , hoàn mềm , bột thuốc , trà_thuốc , rượu_thuốc , cồn thuốc . Bào_chế thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet )
8,840
Người có bằng dược_sỹ có được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống không ?
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành k: ... Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao, đơn, hoàn, tán, rượu_thuốc, cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO... 2.4. Phụ_trách các bộ_phận bào_chế, kiểm_tra, kiểm_soát chất_lượng, kho bảo_quản phải có kiến_thức, chuyên_môn về thuốc cổ_truyền. Phải có ít_nhất một người có một trong các văn_bằng chuyên_môn, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận chuyên_môn : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; c ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5. Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp. Theo đó, người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề
None
1
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO ... 2.4 . Phụ_trách các bộ_phận bào_chế , kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng , kho bảo_quản phải có kiến_thức , chuyên_môn về thuốc cổ_truyền . Phải có ít_nhất một người có một trong các văn_bằng chuyên_môn , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; c ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp . Theo đó , người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp .
8,841
Người có bằng dược_sỹ có được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống không ?
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành k: ... thẩm_quyền cấp. Theo đó, người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp.Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao, đơn, hoàn, tán, rượu_thuốc, cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO... 2.4. Phụ_trách các bộ_phận bào_chế, kiểm_tra, kiểm_soát chất_lượng, kho bảo_quản phải có kiến_thức, chuyên_môn về thuốc cổ_truyền. Phải có ít_nhất một người có một trong các văn_bằng chuyên_môn, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận chuyên_môn : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; c ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5. Có giấy chứng_nhận đủ
None
1
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO ... 2.4 . Phụ_trách các bộ_phận bào_chế , kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng , kho bảo_quản phải có kiến_thức , chuyên_môn về thuốc cổ_truyền . Phải có ít_nhất một người có một trong các văn_bằng chuyên_môn , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; c ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp . Theo đó , người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp .
8,842
Người có bằng dược_sỹ có được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống không ?
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành k: ... ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5. Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp. Theo đó, người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp.
None
1
Tại Mục 2.4 và Mục 2.5 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO ... 2.4 . Phụ_trách các bộ_phận bào_chế , kiểm_tra , kiểm_soát chất_lượng , kho bảo_quản phải có kiến_thức , chuyên_môn về thuốc cổ_truyền . Phải có ít_nhất một người có một trong các văn_bằng chuyên_môn , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận chuyên_môn : a ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành dược ( sau đây gọi là Bằng dược_sỹ ) ; b ) Bằng tốt_nghiệp đại_học ngành y_học cổ_truyền hoặc đại_học ngành dược cổ_truyền ; c ) Bằng tốt_nghiệp cao_đẳng ngành dược ; d ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp ngành dược ; e ) Bằng tốt_nghiệp trung_cấp y_học cổ_truyền hoặc dược cổ_truyền ; 2.5 . Có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp . Theo đó , người có bằng dược_sỹ được phụ_trách bộ_phận kiểm_tra chất_lượng tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống và phải có giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ để hành_nghề dược do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp .
8,843
Trường_hợp nào nhân_sự không được làm_việc tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống ?
Tại Mục 2.6 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thô: ... Tại Mục 2.6 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO ... 2.6 . Không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành bản_án , quyết_định của Toà_án ; trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến hoạt_động dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; b ) Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Do_đó , nhân_sự không được làm_việc tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành bản_án , quyết_định của Toà_án ; trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến hoạt_động dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự .
None
1
Tại Mục 2.6 Chương II_Phụ lục II Tiêu_chuẩn bào_chế thuốc cổ_truyền dạng bào_chế cao , đơn , hoàn , tán , rượu_thuốc , cồn thuốc ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : NHÂN_SỰ VÀ ĐÀO_TẠO ... 2.6 . Không thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành bản_án , quyết_định của Toà_án ; trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến hoạt_động dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; b ) Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Do_đó , nhân_sự không được làm_việc tại cơ_sở bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , đang chấp_hành bản_án , quyết_định của Toà_án ; trong thời_gian bị cấm hành_nghề , cấm làm công_việc liên_quan đến hoạt_động dược theo bản_án , quyết_định của Toà_án ; - Bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự .
8,844
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện 1. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. b ) Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. d ) Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. - Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này .
8,845
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Tổ_chức thực_hiện 1. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. b ) Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. d ) Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này .
8,846
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc bào_chế thuốc cổ_truyền dạng truyền_thống ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. - Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này .
8,847
Hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_l: ... Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp, tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1. Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp. c ) Thành_phần, số_lượng hồ_sơ * Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp - Giấy đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ) ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ) ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ) ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ) ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ; ... Theo đó , trường_hợp đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 71/2018/NĐ-CP . Tổ_chức đề_nghị có_thể nộp hồ_sơ qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . Tải mẫu Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải mẫu Danh_sách các đối_tượng tham_gia huấn_luyện ( nếu có ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ( Hình từ Internet )
8,848
Hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_l: ... được huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ) ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ;... Theo đó, trường_hợp đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Giấy đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ) ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ) ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ; ... Theo đó , trường_hợp đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 71/2018/NĐ-CP . Tổ_chức đề_nghị có_thể nộp hồ_sơ qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . Tải mẫu Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải mẫu Danh_sách các đối_tượng tham_gia huấn_luyện ( nếu có ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ( Hình từ Internet )
8,849
Hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần những gì ?
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_l: ... 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 71/2018/NĐ-CP. Tổ_chức đề_nghị có_thể nộp hồ_sơ qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp. Tải mẫu Giấy đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải mẫu Danh_sách các đối_tượng tham_gia huấn_luyện ( nếu có ), kiểm_tra, cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiết c tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính bị huỷ_bỏ hoặc bãi_bỏ trong lĩnh_vực Vật_liệu nổ công_nghiệp , tiền chất thuốc_nổ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Công_Thương ( sau đây gọi tắt là Danh_mục ) kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ... b ) Cách_thức thực_hiện : - Qua bưu_điện ; - Nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . c ) Thành_phần , số_lượng hồ_sơ * Trường_hợp hồ_sơ đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ) ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ( Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ) ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ; ... Theo đó , trường_hợp đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - Danh_sách người đề_nghị được huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn theo Mẫu_số 02 tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 ; - 02 ảnh ( 3 x4 cm ) của người trong danh_sách đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn ; - Tài_liệu chứng_minh đáp_ứng các quy_định về hình độ chuyên_môn theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 71/2018/NĐ-CP . Tổ_chức đề_nghị có_thể nộp hồ_sơ qua bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Sở Công_Thương nơi có trụ_sở của các tổ_chức sử_dụng vật_liệu nổ công_nghiệp . Tải mẫu Giấy đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Tải mẫu Danh_sách các đối_tượng tham_gia huấn_luyện ( nếu có ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn mới nhất 2023 tại đây : Tải về Cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ( Hình từ Internet )
8,850
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1. Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ), kiểm_tra, cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện, kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện, kiểm_tra, Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện, kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp.... l ) Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính * Điều_kiện chung : - Được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP. * Điều_kiện riêng : Người huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính * Điều_kiện chung : - Được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . * Điều_kiện riêng : Người huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành : Hoá_chất , vũ_khí đạn , công_nghệ hoá_học về thuốc phóng , thuốc_nổ , công_binh , khai_thác mỏ , kỹ_thuật mỏ , địa_chất , xây_dựng công_trình , giao_thông , thuỷ_lợi , địa_vật_lý , dầu_khí và có kinh_nghiệm thực_tế làm_việc về kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp từ 05 năm liền kề trở lên hoặc làm quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực vật_liệu nổ công_nghiệp từ 03 năm liền kề trở lên ; có kiến_thức pháp_luật về vật_liệu nổ công_nghiệp . Theo đó , tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . Cần lưu_ý các yêu_cầu , điều_kiện chung và riêng khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể tại tiết l nêu trên .
8,851
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP. * Điều_kiện riêng : Người huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành : Hoá_chất, vũ_khí đạn, công_nghệ hoá_học về thuốc phóng, thuốc_nổ, công_binh, khai_thác mỏ, kỹ_thuật mỏ, địa_chất, xây_dựng công_trình, giao_thông, thuỷ_lợi, địa_vật_lý, dầu_khí và có kinh_nghiệm thực_tế làm_việc về kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp từ 05 năm liền kề trở lên hoặc làm quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực vật_liệu nổ công_nghiệp từ 03 năm liền kề trở lên ; có kiến_thức pháp_luật về vật_liệu nổ công_nghiệp. Theo đó, tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ), kiểm_tra, cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện, kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện
None
1
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính * Điều_kiện chung : - Được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . * Điều_kiện riêng : Người huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành : Hoá_chất , vũ_khí đạn , công_nghệ hoá_học về thuốc phóng , thuốc_nổ , công_binh , khai_thác mỏ , kỹ_thuật mỏ , địa_chất , xây_dựng công_trình , giao_thông , thuỷ_lợi , địa_vật_lý , dầu_khí và có kinh_nghiệm thực_tế làm_việc về kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp từ 05 năm liền kề trở lên hoặc làm quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực vật_liệu nổ công_nghiệp từ 03 năm liền kề trở lên ; có kiến_thức pháp_luật về vật_liệu nổ công_nghiệp . Theo đó , tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . Cần lưu_ý các yêu_cầu , điều_kiện chung và riêng khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể tại tiết l nêu trên .
8,852
Trình_tự cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện, kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện, kiểm_tra, Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện, kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra, Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp. Cần lưu_ý các yêu_cầu, điều_kiện chung và riêng khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể tại tiết l nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo tiết a tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương a ) Trình_tự thực_hiện - Tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . ... l ) Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính * Điều_kiện chung : - Được huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Có trình_độ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 71/2018/NĐ-CP . * Điều_kiện riêng : Người huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp phải có trình_độ đại_học trở lên thuộc chuyên_ngành : Hoá_chất , vũ_khí đạn , công_nghệ hoá_học về thuốc phóng , thuốc_nổ , công_binh , khai_thác mỏ , kỹ_thuật mỏ , địa_chất , xây_dựng công_trình , giao_thông , thuỷ_lợi , địa_vật_lý , dầu_khí và có kinh_nghiệm thực_tế làm_việc về kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp từ 05 năm liền kề trở lên hoặc làm quản_lý_nhà_nước trong lĩnh_vực vật_liệu nổ công_nghiệp từ 03 năm liền kề trở lên ; có kiến_thức pháp_luật về vật_liệu nổ công_nghiệp . Theo đó , tổ_chức hoạt_động vật_liệu nổ công_nghiệp lập hồ_sơ đề_nghị Sở Công_Thương các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương huấn_luyện ( đối_với cán_bộ quản_lý ) , kiểm_tra , cấp Giấy chứng_nhận ; - Sở Công_Thương tổ_chức xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở Công_Thương thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra cho tổ_chức đề_nghị ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo kế_hoạch huấn_luyện , kiểm_tra , Sở Công_Thương tổ_chức huấn_luyện , kiểm_tra ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra , Sở Công_Thương thực_hiện cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp . Cần lưu_ý các yêu_cầu , điều_kiện chung và riêng khi thực_hiện thủ_tục này được quy_định cụ_thể tại tiết l nêu trên .
8,853
Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương có thời_hạn bao_lâu ?
Căn_cứ theo tiết d tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : ... THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ... d ) Thời_hạn giải_quyết : - 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị huấn_luyện ( nếu có ) , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Thời_hạn của Giấy chứng_nhận : 02 năm . Như_vậy , Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương có thời_hạn 02 năm .
None
1
Căn_cứ theo tiết d tiểu_mục 1 Mục II_Phần_II Phụ_lục Danh_mục kèm theo Quyết_định 2089 A / QĐ-BCT năm 2018 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TỈNH 1 . Cấp_Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương ... d ) Thời_hạn giải_quyết : - 20 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được đề_nghị huấn_luyện ( nếu có ) , kiểm_tra , cấp giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp ; - Thời_hạn của Giấy chứng_nhận : 02 năm . Như_vậy , Giấy chứng_nhận huấn_luyện kỹ_thuật an_toàn vật_liệu nổ công_nghiệp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Sở Công_Thương có thời_hạn 02 năm .
8,854
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá... 2. Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực, phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu, chụp ảnh, quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; đ ) Lập biên_bản, yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm, nếu trong quá_trình đánh_giá, Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức. Như_vậy, theo quy_định trên thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những quyền_hạn sau : - Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực, phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Yêu_cầu cung_cấp
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá ... 2 . Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực , phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; đ ) Lập biên_bản , yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm , nếu trong quá_trình đánh_giá , Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những quyền_hạn sau : - Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực , phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; - Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; - Lập biên_bản , yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm , nếu trong quá_trình đánh_giá , Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức . Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
8,855
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những quyền_hạn nào ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... những quyền_hạn sau : - Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực, phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh, quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu, chụp ảnh, quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; - Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; - Lập biên_bản, yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm, nếu trong quá_trình đánh_giá, Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức. Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá ... 2 . Quyền_hạn của Đoàn đánh_giá : a ) Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực , phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; b ) Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; c ) Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; d ) Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; đ ) Lập biên_bản , yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm , nếu trong quá_trình đánh_giá , Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những quyền_hạn sau : - Kiểm_tra toàn_bộ khu_vực , phòng_thí_nghiệm thuộc cơ_sở thử_nghiệm và có quyền đề_nghị kiểm_tra khu_vực khác có liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Yêu_cầu cung_cấp hồ_sơ tài_liệu liên_quan đến hoạt_động kinh_doanh , quản_lý chất_lượng và thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm ; - Thực_hiện việc thu_thập hồ_sơ tài_liệu bằng_chứng chứng_minh ( sao_chụp tài_liệu , chụp ảnh , quay video ) về tồn_tại phát_hiện được trong quá_trình đánh_giá ; - Lấy mẫu thuốc và nguyên_liệu làm_thuốc để gửi kiểm_tra chất_lượng theo quy_định pháp_luật ; - Lập biên_bản , yêu_cầu cơ_sở thử_nghiệm tạm dừng một hoặc một_số Phần hoặc toàn_bộ hoạt_động thử_nghiệm liên_quan đến vi_phạm , nếu trong quá_trình đánh_giá , Đoàn đánh_giá phát_hiện cơ_sở thử_nghiệm có vi_phạm ảnh_hưởng nghiêm_trọng tới độ_chính_xác của kết_quả phân_tích ; báo_cáo người có thẩm_quyền ra quyết_định xử_lý chính_thức . Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm ( Hình từ Internet )
8,856
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những trách_nhiệm gì trong công_tác đánh_giá ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1. Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này, phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá, tồn_tại phát_hiện được, lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm, trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, Điều_tra.... Theo đó, trong công_tác đánh_giá thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có các trách_nhiệm sau : - Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này, phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá,
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1 . Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm , trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , Điều_tra . ... Theo đó , trong công_tác đánh_giá thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có các trách_nhiệm sau : - Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm , trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , Điều_tra .
8,857
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có những trách_nhiệm gì trong công_tác đánh_giá ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : ... nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này, phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc, tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá, tồn_tại phát_hiện được, lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm, trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra, kiểm_tra, Điều_tra.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 14 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá như sau : Trách_nhiệm và quyền_hạn của Đoàn đánh_giá 1 . Trách_nhiệm của Đoàn đánh_giá : a ) Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; b ) Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; c ) Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm , trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , Điều_tra . ... Theo đó , trong công_tác đánh_giá thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có các trách_nhiệm sau : - Đánh_giá toàn_bộ hoạt_động của cơ_sở thử_nghiệm theo nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP tương_ứng quy_định tại Điều 3 Thông_tư này , phiên_bản cập_nhật nguyên_tắc , tiêu_chuẩn GLP và quy_định chuyên_môn hiện_hành có liên_quan ; ghi_nhận cụ_thể nội_dung đánh_giá , tồn_tại phát_hiện được , lập biên_bản đánh_giá và Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Báo_cáo kết_quả đánh_giá hoặc giải_trình về báo_cáo kết_quả đánh_giá GLP trong trường_hợp cơ_sở thử_nghiệm có ý_kiến không thống_nhất với nội_dung Báo_cáo đánh_giá GLP ; - Bảo_mật toàn_bộ thông_tin liên_quan về đợt đánh_giá và toàn_bộ thông_tin liên_quan đến hoạt_động thử_nghiệm của cơ_sở thử_nghiệm , trừ trường_hợp có sự đồng_ý của cơ_sở thử_nghiệm hoặc theo yêu_cầu của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền để phục_vụ công_tác thanh_tra , kiểm_tra , Điều_tra .
8,858
Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có tối_đa bao_nhiêu thành_viên là đại_diện Viện Kiểm_nghiệm thuốc Trung_ương ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về thành Phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : ... Thành_Phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1 . Thành_Phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_đoàn , Thư_ký thuộc Cục Quản_lý Dược ; b ) Tối_đa không quá 02 thành_viên là đại_diện Viện Kiểm_nghiệm thuốc Trung_ương hoặc Viện Kiểm_nghiệm thuốc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoặc Viện Kiểm_định vắc_xin và sinh phẩm Quốc_gia ( đối_với cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm ) ; c ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây được gọi tắt là Sở Y_tế ) nơi cơ_sở thử_nghiệm đặt địa_điểm phòng_thí_nghiệm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có tối_đa 02 thành_viên là đại_diện Viện Kiểm_nghiệm thuốc Trung_ương hoặc Viện Kiểm_nghiệm thuốc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoặc Viện Kiểm_định vắc_xin và sinh phẩm Quốc_gia ( đối_với cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm ) ;
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2018/TT-BYT , có quy_định về thành Phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá như sau : Thành_Phần và tiêu_chuẩn của thành_viên Đoàn đánh_giá 1 . Thành_Phần Đoàn đánh_giá bao_gồm : a ) Trưởng_đoàn , Thư_ký thuộc Cục Quản_lý Dược ; b ) Tối_đa không quá 02 thành_viên là đại_diện Viện Kiểm_nghiệm thuốc Trung_ương hoặc Viện Kiểm_nghiệm thuốc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoặc Viện Kiểm_định vắc_xin và sinh phẩm Quốc_gia ( đối_với cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm ) ; c ) 01 thành_viên là đại_diện Sở Y_tế tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây được gọi tắt là Sở Y_tế ) nơi cơ_sở thử_nghiệm đặt địa_điểm phòng_thí_nghiệm . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đoàn đánh_giá việc đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm có tối_đa 02 thành_viên là đại_diện Viện Kiểm_nghiệm thuốc Trung_ương hoặc Viện Kiểm_nghiệm thuốc Thành_phố Hồ_Chí_Minh hoặc Viện Kiểm_định vắc_xin và sinh phẩm Quốc_gia ( đối_với cơ_sở thử_nghiệm vắc_xin , sinh phẩm ) ;
8,859
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG... II. Cấp, gia_hạn, cấp lại, cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I... 3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ a. 1 ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng. - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định. - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành
None
1
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ a . 1 ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng . - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . - Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . a . 2 ) Về gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 3 ) Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) : TẢI VỀ ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . ( 5 ) Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( Hình từ Internet )
8,860
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định. - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp, kiến_thức pháp_luật. - Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. a. 2 ) Về gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP).... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều
None
1
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ a . 1 ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng . - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . - Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . a . 2 ) Về gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 3 ) Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) : TẢI VỀ ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . ( 5 ) Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( Hình từ Internet )
8,861
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định. ( 3 ) Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) : TẢI VỀ ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp, kiến_thức pháp_luật. ( 5 ) Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ a . 1 ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng . - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . - Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . a . 2 ) Về gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 3 ) Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) : TẢI VỀ ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . ( 5 ) Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( Hình từ Internet )
8,862
Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 theo quy_định bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... chứng_chỉ hành_nghề. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiết 3 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ a ) Thành_phần hồ_sơ a . 1 ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng . - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . - Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . - Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . a . 2 ) Về gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I - Đơn đề_nghị gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định số 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định số 22/2023/NĐ-CP). ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ theo Mẫu_số 12 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4x6 cm có nền màu trắng : TẢI VỀ ( 2 ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ về chuyên_môn do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp cấp ; Giấy chứng_nhận đủ sức_khoẻ hành_nghề do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có đủ điều_kiện theo quy_định . ( 3 ) Bản khai kinh_nghiệm nghề_nghiệp theo Mẫu_số 13 Phụ_lục IA ban_hành kèm theo Nghị_định 136/2021/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 5 Điều 9 Nghị_định 22/2023/NĐ-CP ) : TẢI VỀ ( 4 ) Bản_sao giấy_tờ chứng_minh là người được miễn sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp , kiến_thức pháp_luật . ( 5 ) Bản_sao kết_quả sát_hạch đạt yêu_cầu trong trường_hợp đã sát_hạch trước ngày nộp hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . ( Hình từ Internet )
8,863
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là bao_lâu ?
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG... II. Cấp, gia_hạn, cấp lại, cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I... 4. Thời_hạn giải_quyết a ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. b ) Về gia_hạn / cấp lại / cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. 5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong nước. 6. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đo_đạc, Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc, Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp
None
1
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 4 . Thời_hạn giải_quyết a ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . b ) Về gia_hạn / cấp lại / cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . 5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong nước . 6 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ .
8,864
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là bao_lâu ?
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc, Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ.Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG... II. Cấp, gia_hạn, cấp lại, cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I... 4. Thời_hạn giải_quyết a ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. b ) Về gia_hạn / cấp lại / cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. 5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong
None
1
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 4 . Thời_hạn giải_quyết a ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . b ) Về gia_hạn / cấp lại / cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . 5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong nước . 6 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ .
8,865
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là bao_lâu ?
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của: ... đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. 5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong nước. 6. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đo_đạc, Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc, Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam.... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ tiết 4 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 4 . Thời_hạn giải_quyết a ) Về cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Sau thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . b ) Về gia_hạn / cấp lại / cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Thời_hạn trả kết_quả : Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . 5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính Cá_nhân trong nước . 6 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện : Cục Đo_đạc , Bản_đồ và Thông_tin địa_lý Việt_Nam . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ .
8,866
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước củ: ... Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG... II. Cấp, gia_hạn, cấp lại, cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I... 10. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính a ) Đối_với cấp / gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I được cấp cho cá_nhân trong nước có trình_độ từ đại_học trở lên, có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật. - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo, thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. b ) Đối_với cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ
None
1
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính a ) Đối_với cấp / gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I được cấp cho cá_nhân trong nước có trình_độ từ đại_học trở lên , có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . b ) Đối_với cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp lại trong trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ bị mất . c ) Đối_với cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp đổi trong các trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề bị rách_nát , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc khi cá_nhân có yêu_cầu thay_đổi thông_tin trong chứng_chỉ . ... Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Có trình_độ từ đại_học trở lên , ( 2 ) Có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( 3 ) Đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
8,867
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước củ: ... hành_nghề. - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. b ) Đối_với cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp lại trong trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ bị mất. c ) Đối_với cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp đổi trong các trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề bị rách_nát, hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc khi cá_nhân có yêu_cầu thay_đổi thông_tin trong chứng_chỉ.... Như_vậy, để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Có trình_độ từ đại_học trở lên, ( 2 ) Có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( 3 ) Đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật. - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo, thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính a ) Đối_với cấp / gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I được cấp cho cá_nhân trong nước có trình_độ từ đại_học trở lên , có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . b ) Đối_với cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp lại trong trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ bị mất . c ) Đối_với cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp đổi trong các trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề bị rách_nát , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc khi cá_nhân có yêu_cầu thay_đổi thông_tin trong chứng_chỉ . ... Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Có trình_độ từ đại_học trở lên , ( 2 ) Có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( 3 ) Đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
8,868
Để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng yêu_cầu gì ?
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước củ: ... thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề. - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề.
None
1
Căn_cứ tiết 10 tiểu_mục II Mục_A_Thủ tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung trong lĩnh_vực đo_đạc và bản_đồ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành kèm theo Quyết_định 1237 / QĐ-BTNMT năm 2023 quy_định như sau : THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH CẤP TRUNG_ƯƠNG ... II . Cấp , gia_hạn , cấp lại , cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I ... 10 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính a ) Đối_với cấp / gia_hạn chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I được cấp cho cá_nhân trong nước có trình_độ từ đại_học trở lên , có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ và đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . b ) Đối_với cấp lại chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp lại trong trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ bị mất . c ) Đối_với cấp đổi chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng I Chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ được cấp đổi trong các trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề bị rách_nát , hư_hỏng không_thể sử_dụng được hoặc khi cá_nhân có yêu_cầu thay_đổi thông_tin trong chứng_chỉ . ... Như_vậy , để được cấp chứng_chỉ hành_nghề đo_đạc và bản_đồ hạng 1 thì cá_nhân trong nước cần đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Có trình_độ từ đại_học trở lên , ( 2 ) Có thời_gian ít_nhất là 05 năm liên_tục tham_gia hoạt_động đo_đạc và bản_đồ ( 3 ) Đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : - Có đủ năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . - Có trình_độ chuyên_môn được đào_tạo , thời_gian và kinh_nghiệm tham_gia công_việc phù_hợp với nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề . - Đã qua sát_hạch kinh_nghiệm nghề_nghiệp và kiến_thức pháp_luật liên_quan đến nội_dung đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề .
8,869
Thời_hạn xoá kỷ_luật cho người lao_động là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 126 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động sẽ được xoá kỷ_luật nếu không tái_phạm khi : ... - Sau 03 tháng đối_với người lao_động bị khiển_trách ; - Sau 06 tháng đối_với người lao_động bị kéo_dài thời_hạn nâng lương . Ngoài_ra , hình_thức xử_lý kéo_dài thời_hạn nâng lương còn có_thể được giảm thời_hạn kỷ_luật . Điều_kiện để được giảm thời_hạn kỷ_luật là người lao_động đã chấp_hành được một_nửa thời_hạn kỷ_luật và có sửa_chữa tiến_bộ . Việc giảm thời_hạn kỷ_luật không đặt ra đối_với hình_thức khiển_trách , bởi đây là hình_thức kỷ_luật nhẹ , thời_hạn ngắn , về cơ_bản không ảnh_hưởng đến công_việc và thu_nhập của người lao_động . Riêng trường_hợp người lao_động bị cách_chức thì không đặt ra thời_hạn xoá kỷ_luật mà sau 03 năm , nếu tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ không bị coi là tái_phạm . Còn việc họ có được đảm_đương chức_vụ nữa hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào quy_định , sự tín_nhiệm của đơn_vị , tổ_chức và của người sử_dụng lao_động . Giảm hay xoá kỷ_luật lao_động là một trong những biện_pháp động_viên , khuyến_khích người lao_động sửa_chữa , khắc_phục những sai_lầm đã mắc phải , để tiếp_tục duy_trì mối quan_hệ lao_động hài_hoà , ổn_định và tiến_bộ hơn .
None
1
Theo quy_định tại Điều 126 Bộ_luật Lao_động 2019 , người lao_động sẽ được xoá kỷ_luật nếu không tái_phạm khi : - Sau 03 tháng đối_với người lao_động bị khiển_trách ; - Sau 06 tháng đối_với người lao_động bị kéo_dài thời_hạn nâng lương . Ngoài_ra , hình_thức xử_lý kéo_dài thời_hạn nâng lương còn có_thể được giảm thời_hạn kỷ_luật . Điều_kiện để được giảm thời_hạn kỷ_luật là người lao_động đã chấp_hành được một_nửa thời_hạn kỷ_luật và có sửa_chữa tiến_bộ . Việc giảm thời_hạn kỷ_luật không đặt ra đối_với hình_thức khiển_trách , bởi đây là hình_thức kỷ_luật nhẹ , thời_hạn ngắn , về cơ_bản không ảnh_hưởng đến công_việc và thu_nhập của người lao_động . Riêng trường_hợp người lao_động bị cách_chức thì không đặt ra thời_hạn xoá kỷ_luật mà sau 03 năm , nếu tiếp_tục vi_phạm kỷ_luật lao_động thì chỉ không bị coi là tái_phạm . Còn việc họ có được đảm_đương chức_vụ nữa hay không hoàn_toàn phụ_thuộc vào quy_định , sự tín_nhiệm của đơn_vị , tổ_chức và của người sử_dụng lao_động . Giảm hay xoá kỷ_luật lao_động là một trong những biện_pháp động_viên , khuyến_khích người lao_động sửa_chữa , khắc_phục những sai_lầm đã mắc phải , để tiếp_tục duy_trì mối quan_hệ lao_động hài_hoà , ổn_định và tiến_bộ hơn .
8,870
Hình_thức kỷ_luật nào sẽ được xoá ?
Việc xoá kỷ_luật chỉ đặt ra đối_với các hình_thức kỷ_luật mà sau đó các bên tiếp_tục duy_trì quan_hệ lao_động , không áp_dụng đối_với người lao_động đ. ... Việc xoá kỷ_luật chỉ đặt ra đối_với các hình_thức kỷ_luật mà sau đó các bên tiếp_tục duy_trì quan_hệ lao_động , không áp_dụng đối_với người lao_động đã bị sa_thải . Cụ_thể là hành_vi bị khiển_trách và kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . Vì trong hai trường_hợp này , người lao_động vi_phạm ở mức_độ chưa thực_sự nghiêm_trọng , chưa ảnh_hưởng lớn đến trật_tự , nề_nếp trong doanh_nghiệp , cần_thiết tạo cơ_hội cho họ khắc_phục , sửa_chữa . Trường_hợp người lao_động bị kỷ_luật cách_chức , tức_là người lao_động không còn đủ phẩm_chất , khả_năng đảm_đương chức_vụ được giao , nên không_thể khôi_phục lại chức_vụ cho người đó sau một thời_gian nhất_định .
None
1
Việc xoá kỷ_luật chỉ đặt ra đối_với các hình_thức kỷ_luật mà sau đó các bên tiếp_tục duy_trì quan_hệ lao_động , không áp_dụng đối_với người lao_động đã bị sa_thải . Cụ_thể là hành_vi bị khiển_trách và kéo_dài thời_hạn nâng lương không quá 06 tháng . Vì trong hai trường_hợp này , người lao_động vi_phạm ở mức_độ chưa thực_sự nghiêm_trọng , chưa ảnh_hưởng lớn đến trật_tự , nề_nếp trong doanh_nghiệp , cần_thiết tạo cơ_hội cho họ khắc_phục , sửa_chữa . Trường_hợp người lao_động bị kỷ_luật cách_chức , tức_là người lao_động không còn đủ phẩm_chất , khả_năng đảm_đương chức_vụ được giao , nên không_thể khôi_phục lại chức_vụ cho người đó sau một thời_gian nhất_định .
8,871
Trường_hợp nào người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải ?
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám
None
1
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải trong các trường_hợp nêu trên .
8,872
Trường_hợp nào người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải ?
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải trong các trường_hợp nêu trên. Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1. Người lao_động có hành_vi trộm_cắp, tham_ô, đánh_bạc, cố_ý gây thương_tích, sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2. Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ, xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động, có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản, lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126
None
1
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải trong các trường_hợp nêu trên .
8,873
Trường_hợp nào người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải ?
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật. Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4. Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng. Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai, hoả_hoạn, bản_thân, thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động. Như_vậy, người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải trong các trường_hợp nêu trên.
None
1
Căn_cứ vào Điều 125 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Áp_dụng hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải Hình_thức xử_lý kỷ_luật sa_thải được người sử_dụng lao_động áp_dụng trong trường_hợp sau đây : 1 . Người lao_động có hành_vi trộm_cắp , tham_ô , đánh_bạc , cố_ý gây thương_tích , sử_dụng ma_tuý tại nơi làm_việc ; 2 . Người lao_động có hành_vi tiết_lộ bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ , xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của người sử_dụng lao_động , có hành_vi gây thiệt_hại nghiêm_trọng hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đặc_biệt nghiêm_trọng về tài_sản , lợi_ích của người sử_dụng lao_động hoặc quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc được quy_định trong nội_quy lao_động ; 3 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật kéo_dài thời_hạn nâng lương hoặc cách_chức mà tái_phạm trong thời_gian chưa xoá kỷ_luật . Tái_phạm là trường_hợp người lao_động lặp lại hành_vi vi_phạm đã bị xử_lý kỷ_luật mà chưa được xoá kỷ_luật theo quy_định tại Điều 126 của Bộ_luật này ; 4 . Người lao_động tự_ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong thời_hạn 30 ngày hoặc 20 ngày cộng dồn trong thời_hạn 365 ngày tính từ ngày đầu_tiên tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng . Trường_hợp được coi là có lý_do chính_đáng bao_gồm thiên_tai , hoả_hoạn , bản_thân , thân_nhân bị ốm có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền và trường_hợp khác được quy_định trong nội_quy lao_động . Như_vậy , người lao_động sẽ bị áp_dụng hình_thức kỷ_luật sa_thải trong các trường_hợp nêu trên .
8,874
Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là bao_lâu ?
Căn_cứ vào Điều 123 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : ... - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm ; trường_hợp hành_vi vi_phạm liên_quan trực_tiếp đến tài_chính , tài_sản , tiết_lộ bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 12 tháng . - Khi hết thời_gian quy_định tại khoản 4 Điều 122 của Bộ_luật này , nếu hết thời_hiệu hoặc còn thời_hiệu nhưng không đủ 60 ngày thì được kéo_dài thời_hiệu để xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày hết thời_gian nêu trên . - Người sử_dụng lao_động phải ban_hành quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này .
None
1
Căn_cứ vào Điều 123 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động như sau : - Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 06 tháng kể từ ngày xảy ra hành_vi vi_phạm ; trường_hợp hành_vi vi_phạm liên_quan trực_tiếp đến tài_chính , tài_sản , tiết_lộ bí_mật công_nghệ , bí_mật kinh_doanh của người sử_dụng lao_động thì thời_hiệu xử_lý kỷ_luật lao_động là 12 tháng . - Khi hết thời_gian quy_định tại khoản 4 Điều 122 của Bộ_luật này , nếu hết thời_hiệu hoặc còn thời_hiệu nhưng không đủ 60 ngày thì được kéo_dài thời_hiệu để xử_lý kỷ_luật lao_động nhưng không quá 60 ngày kể từ ngày hết thời_gian nêu trên . - Người sử_dụng lao_động phải ban_hành quyết_định xử_lý kỷ_luật lao_động trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này .
8,875
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 7. Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam Trình_tự thực_hiện : - Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam mà Giấy_phép thành_lập bị mất, rách, nát, cháy hoặc bị tiêu_huỷ có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Tư_pháp nơi đã cấp Giấy_phép thành_lập để được cấp lại. - Bộ Tư_pháp xem_xét cấp lại Giấy_phép thành_lập. Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính. Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ). Số_lượng hồ_sơ
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam Trình_tự thực_hiện : - Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam mà Giấy_phép thành_lập bị mất , rách , nát , cháy hoặc bị tiêu_huỷ có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Tư_pháp nơi đã cấp Giấy_phép thành_lập để được cấp lại . - Bộ Tư_pháp xem_xét cấp lại Giấy_phép thành_lập . Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : TẢI VỀ ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . ( Hình từ Internet )
8,876
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam gồm những gì ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Như_vậy, theo quy_định, hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : TẢI VỀ ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam Trình_tự thực_hiện : - Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam mà Giấy_phép thành_lập bị mất , rách , nát , cháy hoặc bị tiêu_huỷ có_thể gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại đến Bộ Tư_pháp nơi đã cấp Giấy_phép thành_lập để được cấp lại . - Bộ Tư_pháp xem_xét cấp lại Giấy_phép thành_lập . Cách_thức thực_hiện : Hồ_sơ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua hệ_thống bưu_chính . Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Như_vậy , theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : TẢI VỀ ( 2 ) Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . ( Hình từ Internet )
8,877
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 7. Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam... Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại .
8,878
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ).... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại.Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 7. Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam... Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ).
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại .
8,879
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ. Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại. Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ).... Như_vậy, theo quy_định, thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại.
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Thành_phần hồ_sơ : - Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) ; - Giấy xác_nhận về việc bị mất Giấy_phép thành_lập của công_an cấp xã nơi mất giấy_tờ ( trong trường_hợp bị mất ) . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại . Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính : Bộ Tư_pháp . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp lại .
8,880
Lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 7. Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam... Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ). Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ). - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ). Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không. Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật trọng_tài thương_mại ; ... Như_vậy , theo quy_định , lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) .
8,881
Lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... thủ_tục hành_chính : Không. Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật trọng_tài thương_mại ;... Như_vậy, theo quy_định, lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10.000.000 ( Mười triệu đồng ).Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá, thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương... 7. Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài, Chi_nhánh, Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam... Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ). Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 (
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật trọng_tài thương_mại ; ... Như_vậy , theo quy_định , lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) .
8,882
Lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là bao_nhiêu ?
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản: ... ). Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ). - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ). Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không. Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật trọng_tài thương_mại ;... Như_vậy, theo quy_định, lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10.000.000 ( Mười triệu đồng ).
None
1
Căn_cứ khoản 7 Mục_A_Thủ tục hành_chính được chuẩn_hoá , thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực trọng_tài thương_mại thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 1955 / QĐ-BTP năm 2021 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính cấp Trung_ương ... 7 . Cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài , Chi_nhánh , Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ... Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Đơn đề_nghị cấp lại Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài / Chi_nhánh / Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam ( Mẫu_số 11 / TP-TTTM ) . Phí thẩm_định : - Giấy_phép thành_lập của Trung_tâm trọng_tài : 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) - Giấy_phép thành_lập Chi_nhánh của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . - Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam : 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không . Căn_cứ pháp_lý : - Luật Trọng_tài thương_mại số 54/2010/QH12; - Nghị_định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Luật trọng_tài thương_mại ; ... Như_vậy , theo quy_định , lệ_phí cấp lại Giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của Tổ_chức trọng_tài nước_ngoài tại Việt_Nam là 10.000.000 ( Mười triệu đồng ) .
8,883
Hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2: ... Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn, do bị tai_nạn, bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai, hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ, giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai, hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ, giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ, giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai , hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai , hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) .
8,884
Hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2: ... 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ, giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ, giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai, hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai, hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ). Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai , hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai , hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) .
8,885
Hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2: ... 9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ). Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ). Trường_hợp (
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai , hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai , hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) .
8,886
Hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2: ... / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ). Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh, chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ).
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai , hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai , hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) .
8,887
Hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm những gì ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2: ... biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương, tiền công ).
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 ; Danh_mục biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC và Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định hồ_sơ xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo gồm : Trường_hợp ( 1 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Biên_bản xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản của cơ_quan có thẩm_quyền và có xác_nhận của chính_quyền địa_phương cấp xã nơi xảy ra thiên_tai , hoả_hoạn theo mẫu_số 02 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021/TT-BTC. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại là cơ_quan tài_chính hoặc các cơ_quan giám_định xác_định mức_độ , giá_trị thiệt_hại về tài_sản ; - Trường_hợp thiệt_hại về hàng_hoá thì người nộp thuế cung_cấp Biên_bản giám_định ( chứng_thư giám_định ) về mức_độ thiệt_hại của cơ_quan giám_định và cơ_quan giám_định phải chịu trách_nhiệm pháp_lý về tính chính_xác của chứng_thư giám_định theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp thiệt_hại về đất_đai , hoa_màu thì cơ_quan tài_chính có trách_nhiệm xác_định ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây hoả_hoạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục thiên_tai , hoả_hoạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 2 ) : Người nộp thuế gặp khó_khăn do bị tai_nạn - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Văn_bản hoặc biên_bản xác_nhận tai_nạn có xác_nhận của cơ_quan công_an hoặc xác_nhận mức_độ thương_tật của cơ_quan y_tế ; - Giấy_tờ xác_định việc bồi_thường của cơ_quan bảo_hiểm hoặc thoả_thuận bồi_thường của người gây tai_nạn ( nếu có ) ; - Các chứng_từ chi liên_quan trực_tiếp đến việc khắc_phục tai_nạn ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 / TT-BTC của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) . Trường_hợp ( 3 ) : Người nộp thuế mắc bệnh hiểm_nghèo - Văn_bản đề_nghị theo mẫu_số 01 / MGTH theo Phụ_lục I - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài_Chính ; - Bản_sao hồ_sơ bệnh_án hoặc bản tóm_tắt hồ_sơ bệnh_án hoặc sổ khám bệnh theo quy_định của pháp_luật về khám bệnh , chữa bệnh ; - Các chứng_từ chứng_minh chi_phí khám_chữa bệnh do cơ_quan y_tế cấp ; hoặc hoá_đơn mua thuốc chữa bệnh kèm theo đơn thuốc của bác_sỹ ; - Tờ khai quyết_toán thuế_thu_nhập cá_nhân mẫu_số 02 / QTTT-TNCN theo Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ và Phụ_lục II - Mẫu_biểu hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Thông_tư 80/2021 / TT-BTC ( nếu người nộp thuế đề_nghị giảm thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ) .
8,888
Trình_tự thực_hiện xin giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : ... Bước 1 . Cá_nhân chuẩn_bị hồ_sơ giảm thuế và gửi đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Bước 2 . Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế hoặc hồ_sơ được gửi qua đường bưu_chính : cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ được nộp thông_qua giao_dịch điện_tử , việc tiếp_nhận , kiểm_tra , chấp_nhận , giải_quyết hồ_sơ ( và trả kết_quả nếu có kết_quả ) thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế .
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Bước 1 . Cá_nhân chuẩn_bị hồ_sơ giảm thuế và gửi đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Bước 2 . Cơ_quan thuế tiếp_nhận : - Trường_hợp hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại cơ_quan thuế hoặc hồ_sơ được gửi qua đường bưu_chính : cơ_quan thuế thực_hiện tiếp_nhận , giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trường_hợp hồ_sơ được nộp thông_qua giao_dịch điện_tử , việc tiếp_nhận , kiểm_tra , chấp_nhận , giải_quyết hồ_sơ ( và trả kết_quả nếu có kết_quả ) thông_qua hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử của cơ_quan thuế .
8,889
Thời_gian giải_quyết thủ_tục giảm thuế TNCN đối_với người nộp thuế gặp khó_khăn do thiên_tai , hoả_hoạn , do bị tai_nạn , bệnh hiểm_nghèo là bao_lâu ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : ... - Đối_với hồ_sơ thông_thường : trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ra quyết_định giảm thuế hoặc thông_báo cho người nộp thuế lý_do không thuộc diện được giảm thuế . - Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải kiểm_tra thực_tế : trong thời_hạn là 40 ( bốn_mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ra quyết_định giảm thuế hoặc thông_báo cho người nộp thuế lý_do không thuộc diện được giảm thuế .
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 87 Mục II_Phần 2 Thủ_tục hành_chính ban_hành Quyết_định 1462 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : - Đối_với hồ_sơ thông_thường : trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ra quyết_định giảm thuế hoặc thông_báo cho người nộp thuế lý_do không thuộc diện được giảm thuế . - Đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải kiểm_tra thực_tế : trong thời_hạn là 40 ( bốn_mươi ) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan thuế phải ra quyết_định giảm thuế hoặc thông_báo cho người nộp thuế lý_do không thuộc diện được giảm thuế .
8,890
Trang_thiết_bị y_tế chủ_động là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần I Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : ... “ Trong quy_tắc này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Trang_thiết_bị y_tế chủ_động là trang_thiết_bị y_tế hoạt_động theo nguyên_tắc sử_dụng và biến_đổi nguồn năng_lượng điện hoặc các nguồn năng_lượng khác không phải là nguồn năng_lượng sinh ra từ cơ_thể con_người hoặc thể năng . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để truyền năng_lượng , các chất hoặc những yếu_tố khác từ trang_thiết_bị y_tế chủ_động đến cơ_thể con_người mà không gây biến_đổi lớn đến các yếu_tố này không được định_nghĩa là trang_thiết_bị y_tế chủ_động . ” Theo đó , trang_thiết_bị y_tế chủ_động là trang_thiết_bị y_tế hoạt_động theo nguyên_tắc sử_dụng và biến_đổi nguồn năng_lượng điện hoặc các nguồn năng_lượng khác không phải là nguồn năng_lượng sinh ra từ cơ_thể con_người hoặc thể năng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần I Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về giải_thích từ_ngữ theo đó : “ Trong quy_tắc này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Trang_thiết_bị y_tế chủ_động là trang_thiết_bị y_tế hoạt_động theo nguyên_tắc sử_dụng và biến_đổi nguồn năng_lượng điện hoặc các nguồn năng_lượng khác không phải là nguồn năng_lượng sinh ra từ cơ_thể con_người hoặc thể năng . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để truyền năng_lượng , các chất hoặc những yếu_tố khác từ trang_thiết_bị y_tế chủ_động đến cơ_thể con_người mà không gây biến_đổi lớn đến các yếu_tố này không được định_nghĩa là trang_thiết_bị y_tế chủ_động . ” Theo đó , trang_thiết_bị y_tế chủ_động là trang_thiết_bị y_tế hoạt_động theo nguyên_tắc sử_dụng và biến_đổi nguồn năng_lượng điện hoặc các nguồn năng_lượng khác không phải là nguồn năng_lượng sinh ra từ cơ_thể con_người hoặc thể năng .
8,891
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không : ... Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập như sau : “ A. QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ KHÔNG XÂM_NHẬP Quy_tắc 1. Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương 1. Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập tiếp_xúc với các vết_thương ngoài da_thuộc loại A nếu được sử_dụng như một rào_chắn cơ_học, chỉ với chức_năng làm cổ_động hoặc thấm hút dịch với mục_đích làm_lành ban_đầu vết_thương. 2. Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì, bao_gồm các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng với mục_đích chủ_yếu để kiểm_soát vị môi_trường của vết_thương thuộc loại B, 3. Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì và chỉ được chữa lành bằng biện_pháp khác thuộc loại C. Quy_tắc 2. Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập như sau : “ A . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ KHÔNG XÂM_NHẬP Quy_tắc 1 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương 1 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập tiếp_xúc với các vết_thương ngoài da_thuộc loại A nếu được sử_dụng như một rào_chắn cơ_học , chỉ với chức_năng làm cổ_động hoặc thấm hút dịch với mục_đích làm_lành ban_đầu vết_thương . 2 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì , bao_gồm các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng với mục_đích chủ_yếu để kiểm_soát vị môi_trường của vết_thương thuộc loại B , 3 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì và chỉ được chữa lành bằng biện_pháp khác thuộc loại C. Quy_tắc 2 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng cho việc truyền hoặc chứa các loại dịch cơ_thể , mô , chất_lỏng hoặc khí với mục_đích cuối_cùng là truyền , uống hoặc đưa vào cơ_thể được phân vào loại A nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế có_thể kết_nối với trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để truyền máu , bảo_quản hay truyền các dịch khác của cơ_thể hoặc bảo_quản các bộ_phận , các phần của bộ_phận hoặc mô cơ_thể thuộc loại B. 3 . Túi máu thuộc loại C. Quy_tắc 3 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh Các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được dùng để thay_đổi thành_phần hoá_học hoặc sinh_học của máu , dịch cơ_thể hoặc các loại dịch khác để truyền vào cơ_thể thuộc loại C. Trừ khi việc điều_trị bao_gồm lọc , ly_tâm hoặc trao_đổi khí hoặc nhiệt , trường_hợp này thuộc loại B. Quy_tắc 4 , Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác thuộc loại A . ” Theo đó , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác . ( Hình từ internnet )
8,892
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không : ... bì và chỉ được chữa lành bằng biện_pháp khác thuộc loại C. Quy_tắc 2. Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng cho việc truyền hoặc chứa các loại dịch cơ_thể, mô, chất_lỏng hoặc khí với mục_đích cuối_cùng là truyền, uống hoặc đưa vào cơ_thể được phân vào loại A nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1. Các trang_thiết_bị y_tế có_thể kết_nối với trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn thuộc loại B. 2. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để truyền máu, bảo_quản hay truyền các dịch khác của cơ_thể hoặc bảo_quản các bộ_phận, các phần của bộ_phận hoặc mô cơ_thể thuộc loại B. 3. Túi máu thuộc loại C. Quy_tắc 3. Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyể<unk> hoá - sinh Các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được dùng để thay_đổi thành_phần hoá_học hoặc sinh_học của máu, dịch cơ_thể hoặc các loại dịch khác để truyền vào cơ_thể thuộc loại C. Trừ khi việc điều_trị bao_gồm lọc, ly_tâm hoặc trao_đổi khí hoặc nhiệt, trường_hợp này thuộc loại B. Quy_tắc 4,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập như sau : “ A . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ KHÔNG XÂM_NHẬP Quy_tắc 1 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương 1 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập tiếp_xúc với các vết_thương ngoài da_thuộc loại A nếu được sử_dụng như một rào_chắn cơ_học , chỉ với chức_năng làm cổ_động hoặc thấm hút dịch với mục_đích làm_lành ban_đầu vết_thương . 2 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì , bao_gồm các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng với mục_đích chủ_yếu để kiểm_soát vị môi_trường của vết_thương thuộc loại B , 3 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì và chỉ được chữa lành bằng biện_pháp khác thuộc loại C. Quy_tắc 2 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng cho việc truyền hoặc chứa các loại dịch cơ_thể , mô , chất_lỏng hoặc khí với mục_đích cuối_cùng là truyền , uống hoặc đưa vào cơ_thể được phân vào loại A nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế có_thể kết_nối với trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để truyền máu , bảo_quản hay truyền các dịch khác của cơ_thể hoặc bảo_quản các bộ_phận , các phần của bộ_phận hoặc mô cơ_thể thuộc loại B. 3 . Túi máu thuộc loại C. Quy_tắc 3 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh Các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được dùng để thay_đổi thành_phần hoá_học hoặc sinh_học của máu , dịch cơ_thể hoặc các loại dịch khác để truyền vào cơ_thể thuộc loại C. Trừ khi việc điều_trị bao_gồm lọc , ly_tâm hoặc trao_đổi khí hoặc nhiệt , trường_hợp này thuộc loại B. Quy_tắc 4 , Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác thuộc loại A . ” Theo đó , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác . ( Hình từ internnet )
8,893
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không : ... loại dịch khác để truyền vào cơ_thể thuộc loại C. Trừ khi việc điều_trị bao_gồm lọc, ly_tâm hoặc trao_đổi khí hoặc nhiệt, trường_hợp này thuộc loại B. Quy_tắc 4, Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác thuộc loại A. ” Theo đó, quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyể<unk> hoá - sinh - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác. ( Hình từ internnet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập như sau : “ A . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ KHÔNG XÂM_NHẬP Quy_tắc 1 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương 1 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập tiếp_xúc với các vết_thương ngoài da_thuộc loại A nếu được sử_dụng như một rào_chắn cơ_học , chỉ với chức_năng làm cổ_động hoặc thấm hút dịch với mục_đích làm_lành ban_đầu vết_thương . 2 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì , bao_gồm các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng với mục_đích chủ_yếu để kiểm_soát vị môi_trường của vết_thương thuộc loại B , 3 . Trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được sử_dụng chủ_yếu với các vết_thương xuyên qua lớp hạ_bì và chỉ được chữa lành bằng biện_pháp khác thuộc loại C. Quy_tắc 2 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng cho việc truyền hoặc chứa các loại dịch cơ_thể , mô , chất_lỏng hoặc khí với mục_đích cuối_cùng là truyền , uống hoặc đưa vào cơ_thể được phân vào loại A nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế có_thể kết_nối với trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để truyền máu , bảo_quản hay truyền các dịch khác của cơ_thể hoặc bảo_quản các bộ_phận , các phần của bộ_phận hoặc mô cơ_thể thuộc loại B. 3 . Túi máu thuộc loại C. Quy_tắc 3 . Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh Các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập được dùng để thay_đổi thành_phần hoá_học hoặc sinh_học của máu , dịch cơ_thể hoặc các loại dịch khác để truyền vào cơ_thể thuộc loại C. Trừ khi việc điều_trị bao_gồm lọc , ly_tâm hoặc trao_đổi khí hoặc nhiệt , trường_hợp này thuộc loại B. Quy_tắc 4 , Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác thuộc loại A . ” Theo đó , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác . ( Hình từ internnet )
8,894
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B. QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1. Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật, không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời. Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể, nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2. Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật, không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn. Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,895
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn. Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu, từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3. Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật, không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài. Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu, từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4. Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,896
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B, nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1. Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2. Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3. Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4. Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5. Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6. Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán, theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,897
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3. Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5, Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6. Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán, theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,898
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8. Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1, Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B, 2. Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim, hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3. Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4. Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D, 5. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D, 6. Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D, 7. Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8. Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D. ” Như_vậy, quy_tắc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,899