Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay là 46 tuổi. Lưu_ý : + Khi quân_đội có nhu_cầu, sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị, đạo_đức, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn. + Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay là 46 tuổi . Lưu_ý : + Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . + Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . ( Hình từ Internet ) | 9,000 | |
Độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội là bao_nhiêu ? | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay là 46 tuổi . Lưu_ý : + Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . + Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . ( Hình từ Internet ) | 9,001 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa: ... Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1. Thẩm_quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, phong, thăng, giáng, tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong, thăng, giáng, tước quân_hàm cấp tướng, Chuẩn_Đô đốc, Phó Đô_đốc, Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng, Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc, Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục, Tổng_cục trưởng, Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh, Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ và phong, thăng, giáng, tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , phong , thăng , giáng , tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , Chuẩn_Đô đốc , Phó Đô_đốc , Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng , Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc , Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát , Toà_án , Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội . Lưu_ý : Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . | 9,002 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa: ... ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ và phong, thăng, giáng, tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát, Toà_án, Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 2. Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức, quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ, điều_động, biệt_phái, giao chức_vụ thấp hơn, cho thôi phục_vụ tại_ngũ, chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó. Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức các chức_vụ và phong, thăng, giáng, tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội. Lưu_ý : Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức, quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ, điều_động, biệt_phái, giao chức_vụ thấp hơn, cho thôi phục_vụ tại_ngũ, chuyển ngạch | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , phong , thăng , giáng , tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , Chuẩn_Đô đốc , Phó Đô_đốc , Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng , Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc , Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát , Toà_án , Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội . Lưu_ý : Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . | 9,003 | |
Ai có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội ? | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa: ... thì có quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức, quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ, điều_động, biệt_phái, giao chức_vụ thấp hơn, cho thôi phục_vụ tại_ngũ, chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó. | None | 1 | Theo điểm c khoản 1 Điều 25 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền quyết_định đối_với sĩ_quan 1 . Thẩm_quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , phong , thăng , giáng , tước quân_hàm đối_với sĩ_quan được quy_định như sau : a ) Chủ_tịch nước bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Tổng_Tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , Chuẩn_Đô đốc , Phó Đô_đốc , Đô_đốc Hải_quân ; b ) Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thứ_trưởng ; Phó Tổng Tham_mưu_trưởng , Phó Chủ_nhiệm Tổng_cục Chính_trị ; Giám_đốc , Chính_uỷ Học_viện Quốc_phòng ; Chủ_nhiệm Tổng_cục , Tổng_cục trưởng , Chính_uỷ Tổng_cục ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_khu ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Quân_chủng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ; Tư_lệnh , Chính_uỷ Cảnh_sát biển Việt_Nam ; Trưởng Ban Cơ_yếu Chính_phủ và các chức_vụ khác theo quy_định của cấp có thẩm_quyền ; c ) Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan ; d ) Việc bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ thuộc ngành Kiểm_sát , Toà_án , Thi_hành án trong quân_đội được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức các chức_vụ và phong , thăng , giáng , tước các cấp_bậc quân_hàm còn lại và nâng lương sĩ_quan . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng có thẩm_quyền quyết_định phong quân_hàm Trung_uý đối_với nữ_sĩ_quan_quân_đội . Lưu_ý : Cấp có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm đến chức_vụ nào thì có quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức , quyết_định kéo_dài thời_hạn phục_vụ tại_ngũ , điều_động , biệt_phái , giao chức_vụ thấp hơn , cho thôi phục_vụ tại_ngũ , chuyển ngạch và giải ngạch sĩ_quan dự_bị đến chức_vụ đó . | 9,004 | |
Nữ_Trung uý quân_đội hiện_nay có mức lương bao_nhiêu ? | Theo STT 11 Mục 1 Bảng 6 Bảng lương cấp_bậc quân_hàm sĩ_quan Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân ban_hành kèm Nghị_định 204/2004: ... Theo STT 11 Mục 1 Bảng 6 Bảng lương cấp_bậc quân_hàm sĩ_quan Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân ban_hành kèm Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định hệ_số lương sĩ_quan quân_đội như sau : Hiện_nay , kể từ ngày 01/7/2023 mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng . Như_vậy , nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay có mức lương là 8.280.000 đồng . | None | 1 | Theo STT 11 Mục 1 Bảng 6 Bảng lương cấp_bậc quân_hàm sĩ_quan Quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân ban_hành kèm Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định hệ_số lương sĩ_quan quân_đội như sau : Hiện_nay , kể từ ngày 01/7/2023 mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng . Như_vậy , nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay có mức lương là 8.280.000 đồng . | 9,005 | |
Căn_cước công_dân được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... " 1 . Căn_cước công_dân là thông_tin cơ_bản về lai_lịch , nhân_dạng của công_dân theo quy_định của Luật này . " Như_vậy , thẻ Căn_cước công_dân được hiểu một_cách đơn_giản là một loại giấy_tờ tuỳ_thân chính của công_dân Việt_Nam . Thẻ thể_hiện rõ và có đầy_đủ thông_tin cá_nhân của công_dân và có_thể dùng để thay_thế nhiều loại giấy_tờ khác . Đây là một hình_thức mới để thay_thế cho chứng_minh nhân_dân trước đó . Căn_cước công_dân Tải trọn bộ các văn_bản về đổi sang Căn_cước công_dân hiện_hành : Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : " 1 . Căn_cước công_dân là thông_tin cơ_bản về lai_lịch , nhân_dạng của công_dân theo quy_định của Luật này . " Như_vậy , thẻ Căn_cước công_dân được hiểu một_cách đơn_giản là một loại giấy_tờ tuỳ_thân chính của công_dân Việt_Nam . Thẻ thể_hiện rõ và có đầy_đủ thông_tin cá_nhân của công_dân và có_thể dùng để thay_thế nhiều loại giấy_tờ khác . Đây là một hình_thức mới để thay_thế cho chứng_minh nhân_dân trước đó . Căn_cước công_dân Tải trọn bộ các văn_bản về đổi sang Căn_cước công_dân hiện_hành : Tải về | 9,006 | |
Có bắt_buộc đổi sang Căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân còn hạn sử_dụng không ? | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : ... " 4. Số và thời_hạn sử_dụng của CMND. CMND có giá_trị sử_dụng 15 năm. Mỗi công_dân Việt_Nam chỉ được cấp một CMND và có một_số CMND riêng. Nếu có sự thay_đổi hoặc bị mất CMND thì được làm thủ_tục đổi, cấp lại một giấy CMND khác nhưng số ghi trên CMND vẫn giữ đúng theo số ghi trên CMND đã cấp. " Bên cạnh đó, theo khoản 2 Điều 38 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp như sau : " Điều 38. Hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp 1. Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Chứng_minh nhân_dân đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn theo quy_định ; khi công_dân có yêu_cầu thì được đổi sang thẻ Căn_cước công_dân. 3. Các loại giấy_tờ có giá_trị pháp_lý đã phát_hành có sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân vẫn nguyên hiệu_lực pháp_luật. Các loại biểu_mẫu đã phát_hành có quy_định sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân được tiếp_tục sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. 4. Địa_phương | None | 1 | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : " 4 . Số và thời_hạn sử_dụng của CMND . CMND có giá_trị sử_dụng 15 năm . Mỗi công_dân Việt_Nam chỉ được cấp một CMND và có một_số CMND riêng . Nếu có sự thay_đổi hoặc bị mất CMND thì được làm thủ_tục đổi , cấp lại một giấy CMND khác nhưng số ghi trên CMND vẫn giữ đúng theo số ghi trên CMND đã cấp . " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 38 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp như sau : " Điều 38 . Hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . 2 . Chứng_minh nhân_dân đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn theo quy_định ; khi công_dân có yêu_cầu thì được đổi sang thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Các loại giấy_tờ có giá_trị pháp_lý đã phát_hành có sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân vẫn nguyên hiệu_lực pháp_luật . Các loại biểu_mẫu đã phát_hành có quy_định sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân được tiếp_tục sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . 4 . Địa_phương chưa có điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , vật_chất , kỹ_thuật và người_quản_lý căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân để triển_khai thi_hành theo Luật này thì công_tác quản_lý công_dân vẫn thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực ; chậm nhất từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 phải thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Luật này . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thực_hiện Luật này trong thời_gian chuyển_tiếp từ khi Luật này có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . " Như quy_định trên thì từ 01/01/2016 Luật Căn_cước công_dân có hiệu_lực tuy_nhiên không phải tất_cả đều chuyển sang cấp Căn_cước công_dân ( chưa được triển_khai rộng_rãi ) , nhiều nơi vẫn cấp và sử_dụng chứng_minh nhân_dân . Đến ngày 22/01/2021 , ngưng cấp chứng_minh nhân_dân trên toàn_quốc để tập_trung chuyển_đổi sang Căn_cước công_dân . Quy_định thời_hạn về giá_trị_sử_dụng chứng_minh nhân_dân được cấp trước thời_điểm này vẫn có giá_trị sử_dụng đến khi hết hạn ( 15 năm ) . Do_đó , trường_hợp của bạn đã được cấp chứng_minh nhân_dân vẫn còn hạn sử_dụng thì không bắt_buộc phải chuyển sang Căn_cước công_dân Nếu bạn có nhu_cầu thì cũng có_thể làm thủ_tục đổi sang thẻ Căn_cước công_dân ngay cũng được . Nhưng đến ngày hết hạn thì bắt_buộc bạn phải đổi sang Căn_cước công_dân . | 9,007 | |
Có bắt_buộc đổi sang Căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân còn hạn sử_dụng không ? | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : ... vẫn nguyên hiệu_lực pháp_luật. Các loại biểu_mẫu đã phát_hành có quy_định sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân được tiếp_tục sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. 4. Địa_phương chưa có điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng thông_tin, vật_chất, kỹ_thuật và người_quản_lý căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân để triển_khai thi_hành theo Luật này thì công_tác quản_lý công_dân vẫn thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực ; chậm nhất từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 phải thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Luật này. 5. Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thực_hiện Luật này trong thời_gian chuyển_tiếp từ khi Luật này có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019. " Như quy_định trên thì từ 01/01/2016 Luật Căn_cước công_dân có hiệu_lực tuy_nhiên không phải tất_cả đều chuyển sang cấp Căn_cước công_dân ( chưa được triển_khai rộng_rãi ), nhiều nơi vẫn cấp và sử_dụng chứng_minh nhân_dân. Đến ngày 22/01/2021, ngưng cấp chứng_minh nhân_dân trên toàn_quốc để tập_trung chuyển_đổi sang Căn_cước công_dân. Quy_định thời_hạn về giá_trị_sử_dụng chứng_minh nhân_dân được cấp trước thời_điểm này vẫn có giá_trị sử_dụng đến khi hết | None | 1 | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : " 4 . Số và thời_hạn sử_dụng của CMND . CMND có giá_trị sử_dụng 15 năm . Mỗi công_dân Việt_Nam chỉ được cấp một CMND và có một_số CMND riêng . Nếu có sự thay_đổi hoặc bị mất CMND thì được làm thủ_tục đổi , cấp lại một giấy CMND khác nhưng số ghi trên CMND vẫn giữ đúng theo số ghi trên CMND đã cấp . " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 38 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp như sau : " Điều 38 . Hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . 2 . Chứng_minh nhân_dân đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn theo quy_định ; khi công_dân có yêu_cầu thì được đổi sang thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Các loại giấy_tờ có giá_trị pháp_lý đã phát_hành có sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân vẫn nguyên hiệu_lực pháp_luật . Các loại biểu_mẫu đã phát_hành có quy_định sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân được tiếp_tục sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . 4 . Địa_phương chưa có điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , vật_chất , kỹ_thuật và người_quản_lý căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân để triển_khai thi_hành theo Luật này thì công_tác quản_lý công_dân vẫn thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực ; chậm nhất từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 phải thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Luật này . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thực_hiện Luật này trong thời_gian chuyển_tiếp từ khi Luật này có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . " Như quy_định trên thì từ 01/01/2016 Luật Căn_cước công_dân có hiệu_lực tuy_nhiên không phải tất_cả đều chuyển sang cấp Căn_cước công_dân ( chưa được triển_khai rộng_rãi ) , nhiều nơi vẫn cấp và sử_dụng chứng_minh nhân_dân . Đến ngày 22/01/2021 , ngưng cấp chứng_minh nhân_dân trên toàn_quốc để tập_trung chuyển_đổi sang Căn_cước công_dân . Quy_định thời_hạn về giá_trị_sử_dụng chứng_minh nhân_dân được cấp trước thời_điểm này vẫn có giá_trị sử_dụng đến khi hết hạn ( 15 năm ) . Do_đó , trường_hợp của bạn đã được cấp chứng_minh nhân_dân vẫn còn hạn sử_dụng thì không bắt_buộc phải chuyển sang Căn_cước công_dân Nếu bạn có nhu_cầu thì cũng có_thể làm thủ_tục đổi sang thẻ Căn_cước công_dân ngay cũng được . Nhưng đến ngày hết hạn thì bắt_buộc bạn phải đổi sang Căn_cước công_dân . | 9,008 | |
Có bắt_buộc đổi sang Căn_cước công_dân khi chứng_minh nhân_dân còn hạn sử_dụng không ? | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : ... , ngưng cấp chứng_minh nhân_dân trên toàn_quốc để tập_trung chuyển_đổi sang Căn_cước công_dân. Quy_định thời_hạn về giá_trị_sử_dụng chứng_minh nhân_dân được cấp trước thời_điểm này vẫn có giá_trị sử_dụng đến khi hết hạn ( 15 năm ). Do_đó, trường_hợp của bạn đã được cấp chứng_minh nhân_dân vẫn còn hạn sử_dụng thì không bắt_buộc phải chuyển sang Căn_cước công_dân Nếu bạn có nhu_cầu thì cũng có_thể làm thủ_tục đổi sang thẻ Căn_cước công_dân ngay cũng được. Nhưng đến ngày hết hạn thì bắt_buộc bạn phải đổi sang Căn_cước công_dân. | None | 1 | Theo quy_định tại mục 4 Phần I Thông_tư 04/1999/TT-BCA(C13) quy_định số và thời_hạn sử_dụng của CMND như sau : " 4 . Số và thời_hạn sử_dụng của CMND . CMND có giá_trị sử_dụng 15 năm . Mỗi công_dân Việt_Nam chỉ được cấp một CMND và có một_số CMND riêng . Nếu có sự thay_đổi hoặc bị mất CMND thì được làm thủ_tục đổi , cấp lại một giấy CMND khác nhưng số ghi trên CMND vẫn giữ đúng theo số ghi trên CMND đã cấp . " Bên cạnh đó , theo khoản 2 Điều 38 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp như sau : " Điều 38 . Hiệu_lực thi_hành và quy_định chuyển_tiếp 1 . Luật này có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . 2 . Chứng_minh nhân_dân đã được cấp trước ngày Luật này có hiệu_lực vẫn có giá_trị sử_dụng đến hết thời_hạn theo quy_định ; khi công_dân có yêu_cầu thì được đổi sang thẻ Căn_cước công_dân . 3 . Các loại giấy_tờ có giá_trị pháp_lý đã phát_hành có sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân vẫn nguyên hiệu_lực pháp_luật . Các loại biểu_mẫu đã phát_hành có quy_định sử_dụng thông_tin từ Chứng_minh nhân_dân được tiếp_tục sử_dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . 4 . Địa_phương chưa có điều_kiện về cơ_sở_hạ_tầng thông_tin , vật_chất , kỹ_thuật và người_quản_lý căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân để triển_khai thi_hành theo Luật này thì công_tác quản_lý công_dân vẫn thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực ; chậm nhất từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 phải thực_hiện thống_nhất theo quy_định của Luật này . 5 . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc thực_hiện Luật này trong thời_gian chuyển_tiếp từ khi Luật này có hiệu_lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 . " Như quy_định trên thì từ 01/01/2016 Luật Căn_cước công_dân có hiệu_lực tuy_nhiên không phải tất_cả đều chuyển sang cấp Căn_cước công_dân ( chưa được triển_khai rộng_rãi ) , nhiều nơi vẫn cấp và sử_dụng chứng_minh nhân_dân . Đến ngày 22/01/2021 , ngưng cấp chứng_minh nhân_dân trên toàn_quốc để tập_trung chuyển_đổi sang Căn_cước công_dân . Quy_định thời_hạn về giá_trị_sử_dụng chứng_minh nhân_dân được cấp trước thời_điểm này vẫn có giá_trị sử_dụng đến khi hết hạn ( 15 năm ) . Do_đó , trường_hợp của bạn đã được cấp chứng_minh nhân_dân vẫn còn hạn sử_dụng thì không bắt_buộc phải chuyển sang Căn_cước công_dân Nếu bạn có nhu_cầu thì cũng có_thể làm thủ_tục đổi sang thẻ Căn_cước công_dân ngay cũng được . Nhưng đến ngày hết hạn thì bắt_buộc bạn phải đổi sang Căn_cước công_dân . | 9,009 | |
Khi chưa hết hạn chứng_minh nhân_dân mà muốn đổi thẻ Căn_cước công_dân thì trình_tự thủ_tục quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... " Điều 11. Trình_tự cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1. Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú, tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân. 2. Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân, Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ), Phiếu cập_nhật, chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra, ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết. 3. Thu lại Chứng_minh nhân_dân, thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân, đổi thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . " Như_vậy , để đổi sang thẻ Căn_cước công_dân thực_hiện theo trình_tự nêu trên . | 9,010 | |
Khi chưa hết hạn chứng_minh nhân_dân mà muốn đổi thẻ Căn_cước công_dân thì trình_tự thủ_tục quy_định ra sao ? | Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... thẻ Căn_cước công_dân. 4. Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ). 5. Xử_lý, phê_duyệt hồ_sơ cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. 6. Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách, phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định. " Như_vậy, để đổi sang thẻ Căn_cước công_dân thực_hiện theo trình_tự nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân như sau : " Điều 11 . Trình_tự cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . 2 . Cán_bộ Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân thu_nhận thông_tin công_dân : Tìm_kiếm thông_tin công_dân trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; lựa_chọn loại cấp và mô_tả đặc_điểm nhân_dạng ; thu_nhận vân tay ; chụp ảnh chân_dung ; in phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân , Phiếu thu_thập thông_tin dân_cư ( nếu có ) , Phiếu cập_nhật , chỉnh_sửa thông_tin dân_cư ( nếu có ) cho công_dân kiểm_tra , ký và ghi rõ họ tên ; thu lệ_phí theo quy_định ; cấp giấy hẹn trả kết_quả giải_quyết . 3 . Thu lại Chứng_minh nhân_dân , thẻ Căn_cước công_dân đang sử_dụng trong trường_hợp công_dân làm thủ_tục chuyển từ Chứng_minh nhân_dân sang thẻ Căn_cước công_dân , đổi thẻ Căn_cước công_dân . 4 . Tra_cứu tàng_thư căn_cước công_dân để xác_minh thông_tin công_dân ( nếu có ) . 5 . Xử_lý , phê_duyệt hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . 6 . Trả thẻ Căn_cước công_dân và kết_quả giải_quyết cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . Trường_hợp công_dân đăng_ký trả thẻ Căn_cước công_dân đến địa_chỉ theo yêu_cầu thì cơ_quan Công_an lập danh_sách , phối_hợp với đơn_vị thực_hiện dịch_vụ chuyển_phát để thực_hiện và công_dân phải trả phí theo quy_định . " Như_vậy , để đổi sang thẻ Căn_cước công_dân thực_hiện theo trình_tự nêu trên . | 9,011 | |
Người xúi_giục người_yêu tự_sát thì bị phạt bao_nhiêu năm tù ? | Căn_cứ tại Điều 131 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội xúi_giục hoặc giúp người khác tư sát như sau : ... Tội xúi_giục hoặc giúp người khác tự_sát 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Kích_động , dụ_dỗ , thúc_đẩy người khác tự tước_đoạt tính_mạng của họ ; b ) Tạo điều_kiện vật_chất hoặc tinh_thần cho người khác tự tước_đoạt tính_mạng của họ . 2 . Phạm_tội làm 02 người trở lên tự_sát , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì người xúi_giục người_yêu tự xác thì có_thể bị phạt phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Nếu phạm_tội làm 02 người trở lên tự_sát thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 131 Bộ_luật Hình_sự 2015 , có quy_định về tội xúi_giục hoặc giúp người khác tư sát như sau : Tội xúi_giục hoặc giúp người khác tự_sát 1 . Người nào thực_hiện một trong các hành_vi sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Kích_động , dụ_dỗ , thúc_đẩy người khác tự tước_đoạt tính_mạng của họ ; b ) Tạo điều_kiện vật_chất hoặc tinh_thần cho người khác tự tước_đoạt tính_mạng của họ . 2 . Phạm_tội làm 02 người trở lên tự_sát , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . Như_vậy , theo quy_định trên thì người xúi_giục người_yêu tự xác thì có_thể bị phạt phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm . Nếu phạm_tội làm 02 người trở lên tự_sát thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm . ( Hình từ Internet ) | 9,012 | |
Người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ? | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phân_loại tội_phạm cần căn_cứ vào tính chát và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_Luật này , người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như sau : - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 1 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm ít nghiêm_trọng . - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 2 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm nghiêm_trọng . | 9,013 | |
Người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ? | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, theo quy_định trên thì việc phân_loại tội_phạm cần căn_cứ vào tính chát và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_Luật này, người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như sau : - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 1 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm ít nghiêm_trọng. - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 2 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm nghiêm_trọng. | None | 1 | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phân_loại tội_phạm cần căn_cứ vào tính chát và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_Luật này , người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như sau : - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 1 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm ít nghiêm_trọng . - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 2 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm nghiêm_trọng . | 9,014 | |
Người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như_thế_nào ? | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : ... là tội_phạm ít nghiêm_trọng. - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 2 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm nghiêm_trọng. | None | 1 | Theo tại Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy_định về phân_loại tội_phạm như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , theo quy_định trên thì việc phân_loại tội_phạm cần căn_cứ vào tính chát và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_Luật này , người xúi_giục người_yêu tự xác là hành_vi có mức_độ nghiêm_trọng như sau : - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 1 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm ít nghiêm_trọng . - Nếu người xúi_giục người_yêu tự_sát thuộc khoản 2 Điều 131 Bộ_Luật Hình_sự 2015 thì được phân_loại là tội_phạm nghiêm_trọng . | 9,015 | |
Người xúi_giục người_yêu tự_sát mà có cha_mẹ là liệt_sĩ thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy trịnh về cá: ... Căn_cứ tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017, có quy trịnh về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1. Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc | None | 1 | Căn_cứ tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy trịnh về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người xúi_giục người_yêu tự_sát mà có cha_mẹ là liệt_sĩ thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 9,016 | |
Người xúi_giục người_yêu tự_sát mà có cha_mẹ là liệt_sĩ thì có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy trịnh về cá: ... điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo, ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất, chiến_đấu, học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha, mẹ, vợ, chồng, con của liệt_sĩ.... Như_vậy, theo quy_định trên thì người xúi_giục người_yêu tự_sát mà có cha_mẹ là liệt_sĩ thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 , có quy trịnh về các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : … h ) Phạm_tội nhưng chưa gây thiệt_hại hoặc gây thiệt_hại không lớn ; i ) Phạm_tội lần đầu và thuộc trường_hợp ít nghiêm_trọng ; k ) Phạm_tội vì bị người khác đe_doạ hoặc cưỡng_bức ; l ) Phạm_tội trong trường_hợp bị hạn_chế khả_năng nhận_thức mà không phải do lỗi của mình gây ra ; m ) Phạm_tội do lạc_hậu ; n ) Người phạm_tội là phụ_nữ có_thai ; o ) Người phạm_tội là người đủ 70 tuổi trở lên ; p ) Người phạm_tội là người khuyết_tật nặng hoặc khuyết_tật đặc_biệt nặng ; q ) Người phạm_tội là người có bệnh bị hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; r ) Người phạm_tội tự_thú ; s ) Người phạm_tội thành_khẩn khai_báo , ăn_năn hối_cải t ) Người phạm_tội tích_cực hợp_tác với cơ_quan có trách_nhiệm trong việc phát_hiện tội_phạm hoặc trong quá_trình giải_quyết vụ án ; u ) Người phạm_tội đã lập_công chuộc tội ; v ) Người phạm_tội là người có thành_tích xuất_sắc trong sản_xuất , chiến_đấu , học_tập hoặc công_tác ; x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người xúi_giục người_yêu tự_sát mà có cha_mẹ là liệt_sĩ thì được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự . | 9,017 | |
Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại có được phép nhập_khẩu để phá dỡ không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : ... Các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ, gồm : 1. Tàu chở hàng_khô, gồm : Hàng tổng_hợp, hàng rời, hàng thiết_bị, gỗ dăm, gỗ cây, ngũ_cốc, hàng đóng bao, hàng sắt thép. 2. Tàu container. 3. Tàu chở quặng. 4. Tàu chở hàng lỏng, gồm : Dầu_thô, dầu sản_phẩm, dầu thực_vật. 5. Tàu chở gas, khí hoá_lỏng. 6. Tàu Ro-Ro, tàu khách, sà_lan biển, phà biển. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ, gồm : - Tàu chở hàng_khô, gồm : Hàng tổng_hợp, hàng rời, hàng thiết_bị, gỗ dăm, gỗ cây, ngũ_cốc, hàng đóng bao, hàng sắt thép. - Tàu container. - Tàu chở quặng. - Tàu chở hàng lỏng, gồm : | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : Các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : 1 . Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . 2 . Tàu container . 3 . Tàu chở quặng . 4 . Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . 5 . Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . 6 . Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : - Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . - Tàu container . - Tàu chở quặng . - Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . - Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . - Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . | 9,018 | |
Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại có được phép nhập_khẩu để phá dỡ không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : ... dăm, gỗ cây, ngũ_cốc, hàng đóng bao, hàng sắt thép. - Tàu container. - Tàu chở quặng. - Tàu chở hàng lỏng, gồm : Dầu_thô, dầu sản_phẩm, dầu thực_vật. - Tàu chở gas, khí hoá_lỏng. - Tàu Ro-Ro, tàu khách, sà_lan biển, phà biển. Các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ, gồm : 1. Tàu chở hàng_khô, gồm : Hàng tổng_hợp, hàng rời, hàng thiết_bị, gỗ dăm, gỗ cây, ngũ_cốc, hàng đóng bao, hàng sắt thép. 2. Tàu container. 3. Tàu chở quặng. 4. Tàu chở hàng lỏng, gồm : Dầu_thô, dầu sản_phẩm, dầu thực_vật. 5. Tàu chở gas, khí hoá_lỏng. 6. Tàu Ro-Ro, tàu khách, sà_lan biển, phà biển. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, tàu_biển đã qua sử_dụng có thân | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : Các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : 1 . Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . 2 . Tàu container . 3 . Tàu chở quặng . 4 . Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . 5 . Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . 6 . Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : - Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . - Tàu container . - Tàu chở quặng . - Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . - Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . - Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . | 9,019 | |
Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại có được phép nhập_khẩu để phá dỡ không ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : ... , khí hoá_lỏng. 6. Tàu Ro-Ro, tàu khách, sà_lan biển, phà biển. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ, gồm : - Tàu chở hàng_khô, gồm : Hàng tổng_hợp, hàng rời, hàng thiết_bị, gỗ dăm, gỗ cây, ngũ_cốc, hàng đóng bao, hàng sắt thép. - Tàu container. - Tàu chở quặng. - Tàu chở hàng lỏng, gồm : Dầu_thô, dầu sản_phẩm, dầu thực_vật. - Tàu chở gas, khí hoá_lỏng. - Tàu Ro-Ro, tàu khách, sà_lan biển, phà biển. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ như sau : Các loại tàu_biển đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu để phá dỡ Tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : 1 . Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . 2 . Tàu container . 3 . Tàu chở quặng . 4 . Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . 5 . Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . 6 . Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , tàu_biển đã qua sử_dụng có thân tàu không bằng vật_liệu phi kim_loại được phép nhập_khẩu để phá dỡ , gồm : - Tàu chở hàng_khô , gồm : Hàng tổng_hợp , hàng rời , hàng thiết_bị , gỗ dăm , gỗ cây , ngũ_cốc , hàng đóng bao , hàng sắt thép . - Tàu container . - Tàu chở quặng . - Tàu chở hàng lỏng , gồm : Dầu_thô , dầu sản_phẩm , dầu thực_vật . - Tàu chở gas , khí hoá_lỏng . - Tàu Ro-Ro , tàu khách , sà_lan biển , phà biển . | 9,020 | |
Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển: ... Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng 1. Việc nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải, an_toàn_lao_động, an_toàn phòng, chống cháy, nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường. 2. Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định. 3. Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ. 4. Doanh_nghiệp nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định. Như_vậy, việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng 1 . Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . 2 . Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . 3 . Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . 4 . Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : - Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . - Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . - Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . - Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . | 9,021 | |
Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển: ... các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định. Như_vậy, việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : - Việc nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải, an_toàn_lao_động, an_toàn phòng, chống cháy, nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường. - Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định. - Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ. - Doanh_nghiệp nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng 1 . Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . 2 . Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . 3 . Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . 4 . Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : - Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . - Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . - Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . - Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . | 9,022 | |
Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển: ... sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu, phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP quy_định nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng Nguyên_tắc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng 1 . Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . 2 . Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . 3 . Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . 4 . Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . Như_vậy , việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng được thực_hiện theo nguyên_tắc sau đây : - Việc nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải bảo_đảm an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải , an_toàn_lao_động , an_toàn phòng , chống cháy , nổ ; bảo_vệ sức_khoẻ con_người và môi_trường . - Việc phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng chỉ được thực_hiện tại cơ_sở phá dỡ tàu_biển đã được đưa vào hoạt_động theo quy_định . - Tàu_biển đã qua sử_dụng được nhập_khẩu để phá dỡ phải được đưa vào cơ_sở phá dỡ trong vòng 30 ngày kể từ ngày hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày tàu đến cảng biển đầu_tiên của Việt_Nam ; thời_gian phá dỡ tàu_biển không được kéo_dài quá 180 ngày kể từ ngày bắt_đầu phá dỡ . - Doanh_nghiệp nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng phải mua bảo_hiểm và thực_hiện các nghĩa_vụ về bảo_hiểm trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại về môi_trường liên_quan đến hoạt_động nhập_khẩu , phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng theo quy_định . | 9,023 | |
Cơ_quan nào phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng ? | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển như sau : ... Thẩm_quyền , thủ_tục phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển 1 . Cảng_vụ hàng_hải nơi có cơ_sở phá dỡ tàu_biển có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển trên cơ_sở đề_nghị của cơ_sở phá dỡ tàu_biển . 2 . Chủ cơ_sở phá dỡ tàu_biển nộp cho Cảng_vụ hàng_hải khu_vực 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án phá dỡ đối_với từng tàu_biển . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch phá dỡ đối_với từng tàu_biển , gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( 01 bản_chính ) ; b ) Phương_án phá dỡ tàu_biển ( 01 bản_chính ) . 3 . Quy_trình xử_lý : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cảng_vụ hàng_hải khu_vực có trách_nhiệm lấy ý_kiến của các cơ_quan liên_quan về phương_án phá dỡ tàu_biển . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cảng_vụ hàng_hải khu_vực , các cơ_quan có liên_quan phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản . ... Như_vậy , Cảng_vụ hàng_hải nơi có cơ_sở phá dỡ tàu_biển là cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 82/2019/NĐ-CP có quy_định về thẩm_quyền , thủ_tục phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển như sau : Thẩm_quyền , thủ_tục phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển 1 . Cảng_vụ hàng_hải nơi có cơ_sở phá dỡ tàu_biển có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển trên cơ_sở đề_nghị của cơ_sở phá dỡ tàu_biển . 2 . Chủ cơ_sở phá dỡ tàu_biển nộp cho Cảng_vụ hàng_hải khu_vực 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án phá dỡ đối_với từng tàu_biển . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt kế_hoạch phá dỡ đối_với từng tàu_biển , gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ( 01 bản_chính ) ; b ) Phương_án phá dỡ tàu_biển ( 01 bản_chính ) . 3 . Quy_trình xử_lý : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cảng_vụ hàng_hải khu_vực có trách_nhiệm lấy ý_kiến của các cơ_quan liên_quan về phương_án phá dỡ tàu_biển . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản xin ý_kiến của Cảng_vụ hàng_hải khu_vực , các cơ_quan có liên_quan phải có ý_kiến trả_lời bằng văn_bản . ... Như_vậy , Cảng_vụ hàng_hải nơi có cơ_sở phá dỡ tàu_biển là cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phá dỡ tàu_biển đã qua sử_dụng . | 9,024 | |
Biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : ... Trình_tự kiểm_tra 1. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung, thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc. 2. Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản. Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản. Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị. 3. Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 4. Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ, kết_quả kiểm_tra. Theo đó, biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Trình_tự kiểm_tra 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung , thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc . 2 . Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị . 3 . Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ , kết_quả kiểm_tra . Theo đó , biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ) . ( Hình từ Internet ) | 9,025 | |
Biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : ... hồ_sơ, kết_quả kiểm_tra. Theo đó, biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ). ( Hình từ Internet ) Trình_tự kiểm_tra 1. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung, thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc. 2. Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản. Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản. Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Trình_tự kiểm_tra 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung , thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc . 2 . Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị . 3 . Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ , kết_quả kiểm_tra . Theo đó , biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ) . ( Hình từ Internet ) | 9,026 | |
Biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : ... được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản. Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị. 3. Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 4. Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ, kết_quả kiểm_tra. Theo đó, biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ). ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Trình_tự kiểm_tra 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung , thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc . 2 . Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị . 3 . Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ , kết_quả kiểm_tra . Theo đó , biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ) . ( Hình từ Internet ) | 9,027 | |
Biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : ... . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 15 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp như sau : Trình_tự kiểm_tra 1 . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định đối_với từng đợt kiểm_tra trong đó nêu rõ thành_phần đoàn kiểm_tra ; nội_dung , thời_gian kiểm_tra và gửi doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra trước ngày tiến_hành kiểm_tra ít_nhất là bảy ( 07 ) ngày làm_việc . 2 . Việc kiểm_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản kiểm_tra phải có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản . Trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản không ký biên_bản thì biên_bản có chữ_ký của trưởng_đoàn kiểm_tra và các thành_viên đoàn kiểm_tra vẫn có giá_trị . 3 . Nếu phát_hiện có vi_phạm các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông thì đoàn kiểm_tra báo_cáo người ra quyết_định kiểm_tra để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 4 . Cơ_quan kiểm_tra phải thực_hiện việc lưu_trữ hồ_sơ , kết_quả kiểm_tra . Theo đó , biên_bản kiểm_tra việc quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của doanh_nghiệp phải có đầy_đủ chữ_ký của : - Trưởng_đoàn kiểm_tra ; - Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông được kiểm_tra uỷ_quyền bằng văn_bản ; - Các thành_viên đoàn kiểm_tra ( trong trường_hợp người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp viễn_thông uỷ_quyền bằng văn_bản từ_chối ký vào biên_bản kiểm_tra ) . ( Hình từ Internet ) | 9,028 | |
Cục Viễn_thông cần công_khai các thông_tin chất_lượng dịch_vụ viễn_thông nào lên website ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về việc công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : ... Cơ_quan quản_lý_nhà_nước công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông 1. Cục Viễn_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. b ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông. c ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. d ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. 2. Sở Thông_tin và Truyền_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Sở các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông. b ) Kết_quả kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn. 3. Hàng năm, Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, các phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về việc công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông 1 . Cục Viễn_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . b ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . c ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . d ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Sở các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . b ) Kết_quả kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn . 3 . Hàng năm , Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Theo quy_định trên thì Cục Viễn_thông cần công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : ( 1 ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . ( 2 ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . ( 3 ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . ( 4 ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . Hàng năm , Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . | 9,029 | |
Cục Viễn_thông cần công_khai các thông_tin chất_lượng dịch_vụ viễn_thông nào lên website ? | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về việc công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : ... của các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn. 3. Hàng năm, Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Theo quy_định trên thì Cục Viễn_thông cần công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : ( 1 ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. ( 2 ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông. ( 3 ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. ( 4 ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông. Hàng năm, Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về việc công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông như sau : Cơ_quan quản_lý_nhà_nước công_khai thông_tin về quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông 1 . Cục Viễn_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . b ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . c ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . d ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . 2 . Sở Thông_tin và Truyền_thông công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Sở các thông_tin sau : a ) Kế_hoạch kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . b ) Kết_quả kiểm_tra của Sở Thông_tin và Truyền_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông trên địa_bàn . 3 . Hàng năm , Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Theo quy_định trên thì Cục Viễn_thông cần công_khai và kịp_thời cập_nhật trên website của Cục các thông_tin sau : ( 1 ) Kế_hoạch đo kiểm của Cục Viễn_thông đối_với chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . ( 2 ) Kế_hoạch kiểm_tra của Cục Viễn_thông đối_với các doanh_nghiệp viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . ( 3 ) Kết_quả đo kiểm của tổ_chức đo kiểm được Cục Viễn_thông yêu_cầu đo kiểm chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . ( 4 ) Kết_quả kiểm_tra của Cục Viễn_thông về việc chấp_hành các quy_định quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . Hàng năm , Cục Viễn_thông có trách_nhiệm công_khai thông_tin về chất_lượng dịch_vụ viễn_thông trên website của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . | 9,030 | |
Trách_nhiệm của Cục Viễn_thông trong công_tác quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông là gì ? | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về trách_nhiệm của Cục Viễn_thông như sau : ... Cục Viễn_thông 1 . Chủ_trì , hướng_dẫn việc thực_hiện Thông_tư này . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông tại địa_bàn quản_lý của Sở . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền thông những vấn_đề liên_quan đến công_tác quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , Cục viễn_thông có những trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật nêu trên trong công_tác quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . | None | 1 | Căn_cứ Điều 23 Thông_tư 08/2013/TT-BTTTT quy_định về trách_nhiệm của Cục Viễn_thông như sau : Cục Viễn_thông 1 . Chủ_trì , hướng_dẫn việc thực_hiện Thông_tư này . 2 . Chủ_trì , phối_hợp với các Sở Thông_tin và Truyền_thông triển_khai thực_hiện quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông tại địa_bàn quản_lý của Sở . 3 . Nghiên_cứu , đề_xuất với Bộ Thông_tin và Truyền thông những vấn_đề liên_quan đến công_tác quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông . Như_vậy , Cục viễn_thông có những trách_nhiệm theo quy_định pháp_luật nêu trên trong công_tác quản_lý chất_lượng dịch_vụ viễn_thông của các doanh_nghiệp viễn_thông . | 9,031 | |
Nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Phân_loại đối_tượng được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ... 4 . Nhóm 4 : Người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác có liên_quan . Theo đó , đối_tượng nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm : Người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác có liên_quan . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Phân_loại đối_tượng được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ... 4 . Nhóm 4 : Người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác có liên_quan . Theo đó , đối_tượng nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm : Người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác có liên_quan . Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 9,032 | |
Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 4 bao_gồm những nội_dung gì ? | Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là quy_định của Hiến_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi là văn_bản quy_phạm_pháp_luật ) phù_hợp với từng nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : ... 4 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 4 Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . ... Như_vậy , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 4 bao_gồm những nội_dung sau : Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; Đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định như sau : Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật Nội_dung phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là quy_định của Hiến_pháp và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật ( sau đây gọi là văn_bản quy_phạm_pháp_luật ) phù_hợp với từng nhóm đối_tượng quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này , cụ_thể như sau : ... 4 . Đối_với đối_tượng thuộc nhóm 4 Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . ... Như_vậy , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải cho nhóm 4 bao_gồm những nội_dung sau : Phổ_biến các văn_bản quy_phạm_pháp_luật chuyên_ngành trong các lĩnh_vực đường_bộ , đường_sắt , hàng_hải , đường_thuỷ nội_địa , hàng không ; Đặc_biệt chú_trọng pháp_luật về an_toàn giao_thông , bảo_vệ hành_lang an_toàn giao_thông , pháp_luật về bảo_vệ môi_trường trong lĩnh_vực giao_thông vận_tải cho người tham_gia giao_thông và các đối_tượng khác liên_quan . | 9,033 | |
Nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ? | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến, giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải, dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn, an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan . | 9,034 | |
Nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ? | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn, an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan . | 9,035 | |
Nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành nào ? | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật : ... an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 6 Thông_tư 47/2013/TT-BGTVT quy_định nhóm 4 được phổ_biến , giáo_dục trong ngành Giao_thông vận_tải bao_gồm những nội_dung pháp_luật chuyên_ngành gồm : - Về lĩnh_vực đường_bộ : Luật Giao_thông đường_bộ và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_bộ : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ ; quản_lý về phương_tiện và người điều_khiển phương_tiện giao_thông đường_bộ ; Các quy_định về an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường giao_thông đường_bộ ; các quy_định về quản_lý vận_tải , dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng_hải : Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng_hải ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng_hải và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực hàng không : Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông hàng không ; các quy_định về an_toàn , an_ninh hàng không và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng không ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_thuỷ nội_địa : Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_thuỷ nội_địa và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_thuỷ nội_địa ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan ; - Về lĩnh_vực đường_sắt : Luật Đường_sắt và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật Đường_sắt : các văn_bản quy_định về quản_lý và bảo_vệ kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_sắt ; các quy_định về an_toàn giao_thông đường_sắt và bảo_vệ môi_trường ; xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giao_thông đường_sắt ; các điều_ước quốc_tế liên_quan mà Việt_Nam là thành_viên và các quy_định khác có liên_quan . | 9,036 | |
Thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn gồm những_ai ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy: ... Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật có Tổ_Thư ký giúp_việc . Theo đó , thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . Hội_đồng nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật có Tổ_Thư ký giúp_việc . Theo đó , thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . Hội_đồng nghệ_thuật ( Hình từ Internet ) | 9,037 | |
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL q: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thẩm_quyền thành_lập, số_lượng thành_viên, nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thẩm_quyền thành_lập, số_lượng thành_viên, nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật 1. Hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập, bao_gồm : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn do Cục trưởng Cục Nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch do Giám_đốc Sở quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; đ ) Hội_đồng nghệ_thuật của Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 07 thành_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn do Cục trưởng Cục Nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch do Giám_đốc Sở quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; đ ) Hội_đồng nghệ_thuật của Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; e ) Hội_đồng nghệ_thuật của đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang do người đứng đầu_đơn vị quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 05 thành_viên trở lên . 2 . Tổ_Thư ký do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 02 thành_viên trở lên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật hoạt_động theo nhiệm_kỳ là 03 năm . Theo quy_định trên , nhiệm_kỳ của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn là 03 năm . | 9,038 | |
Nhiệm_kỳ của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL q: ... trở lên ; đ ) Hội_đồng nghệ_thuật của Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; e ) Hội_đồng nghệ_thuật của đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương, địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang do người đứng đầu_đơn vị quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 05 thành_viên trở lên. 2. Tổ_Thư ký do người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị quyết_định thành_lập, có số_lượng từ 02 thành_viên trở lên. 3. Hội_đồng nghệ_thuật hoạt_động theo nhiệm_kỳ là 03 năm. Theo quy_định trên, nhiệm_kỳ của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn là 03 năm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định về thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn do Cục trưởng Cục Nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch do Giám_đốc Sở quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; đ ) Hội_đồng nghệ_thuật của Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương do Ban_Chấp_hành Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; e ) Hội_đồng nghệ_thuật của đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang do người đứng đầu_đơn vị quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 05 thành_viên trở lên . 2 . Tổ_Thư ký do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 02 thành_viên trở lên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật hoạt_động theo nhiệm_kỳ là 03 năm . Theo quy_định trên , nhiệm_kỳ của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn là 03 năm . | 9,039 | |
Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn có những chức_năng gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/T: ... Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL về chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật 1. Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện chức_năng tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị về việc dàn_dựng, công_bố và phổ_biến các tác_phẩm, chương_trình nghệ_thuật, trình_diễn thời_trang, thi người đẹp và người_mẫu, lưu_hành, kinh_doanh bản ghi_âm, ghi_hình ca_múa nhạc, sân_khấu ; kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý, định_hướng sáng_tác, nâng cao chất_lượng nghệ_thuật, nội_dung tư_tưởng, hình_thức thể_hiện các tác_phẩm, chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn. 2. Chức_năng cụ_thể của từng Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp quốc_gia. b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL về chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu ; kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Chức_năng cụ_thể của từng Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp quốc_gia . b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn theo thẩm_quyền hoặc được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch uỷ_quyền . d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo thẩm_quyền hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền . đ ) Hội_đồng nghệ_thuật các Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm , các cuộc thi sáng_tác do Hội tổ_chức . e ) Hội_đồng nghệ_thuật của các đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý của đơn_vị . Như_vậy , Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu . Đồng_thời kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . | 9,040 | |
Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn có những chức_năng gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/T: ... quốc_gia. b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn theo thẩm_quyền hoặc được Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch uỷ_quyền. d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trong phạm_vi tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo thẩm_quyền hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền. đ ) Hội_đồng nghệ_thuật các Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản, tác_phẩm của các tổ_chức, cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm, các cuộc thi sáng_tác do Hội | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL về chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu ; kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Chức_năng cụ_thể của từng Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp quốc_gia . b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn theo thẩm_quyền hoặc được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch uỷ_quyền . d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo thẩm_quyền hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền . đ ) Hội_đồng nghệ_thuật các Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm , các cuộc thi sáng_tác do Hội tổ_chức . e ) Hội_đồng nghệ_thuật của các đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý của đơn_vị . Như_vậy , Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu . Đồng_thời kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . | 9,041 | |
Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn có những chức_năng gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/T: ... , tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản, tác_phẩm của các tổ_chức, cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm, các cuộc thi sáng_tác do Hội tổ_chức. e ) Hội_đồng nghệ_thuật của các đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương, địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức, chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình, kịch_bản, tác_phẩm của các tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi quản_lý của đơn_vị. Như_vậy, Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn thực_hiện chức_năng tham_mưu, tư_vấn về tư_tưởng, nội_dung, hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị về việc dàn_dựng, công_bố và phổ_biến các tác_phẩm, chương_trình nghệ_thuật, trình_diễn thời_trang, thi người đẹp và người_mẫu, lưu_hành, kinh_doanh bản ghi_âm, ghi_hình ca_múa nhạc, sân_khấu. Đồng_thời kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý, định_hướng sáng_tác, nâng cao chất_lượng nghệ_thuật, nội_dung tư_tưởng, hình_thức thể_hiện các tác_phẩm, chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL về chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu ; kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Chức_năng cụ_thể của từng Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp quốc_gia . b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn theo thẩm_quyền hoặc được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch uỷ_quyền . d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo thẩm_quyền hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền . đ ) Hội_đồng nghệ_thuật các Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm , các cuộc thi sáng_tác do Hội tổ_chức . e ) Hội_đồng nghệ_thuật của các đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý của đơn_vị . Như_vậy , Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu . Đồng_thời kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . | 9,042 | |
Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn có những chức_năng gì ? | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/T: ... nghệ_thuật biểu_diễn. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL về chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Chức_năng của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu ; kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Chức_năng cụ_thể của từng Hội_đồng nghệ_thuật : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp quốc_gia . b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn quy_mô cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn theo thẩm_quyền hoặc được Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch uỷ_quyền . d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn trong phạm_vi tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương theo thẩm_quyền hoặc được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền . đ ) Hội_đồng nghệ_thuật các Hội Văn_học nghệ_thuật chuyên_ngành ở Trung_ương và địa_phương tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trực_thuộc Hội ; giải_thưởng hàng năm , các cuộc thi sáng_tác do Hội tổ_chức . e ) Hội_đồng nghệ_thuật của các đơn_vị nghệ_thuật Trung_ương , địa_phương và các đơn_vị nghệ_thuật thuộc lực_lượng_vũ_trang tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức , chất_lượng nghệ_thuật các chương_trình , kịch_bản , tác_phẩm của các tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi quản_lý của đơn_vị . Như_vậy , Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực Nghệ_thuật biểu_diễn thực_hiện chức_năng tham_mưu , tư_vấn về tư_tưởng , nội_dung , hình_thức và chất_lượng nghệ_thuật cho lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị về việc dàn_dựng , công_bố và phổ_biến các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật , trình_diễn thời_trang , thi người đẹp và người_mẫu , lưu_hành , kinh_doanh bản ghi_âm , ghi_hình ca_múa nhạc , sân_khấu . Đồng_thời kiến_nghị các giải_pháp về quản_lý , định_hướng sáng_tác , nâng cao chất_lượng nghệ_thuật , nội_dung tư_tưởng , hình_thức thể_hiện các tác_phẩm , chương_trình nghệ_thuật thuộc lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . | 9,043 | |
Mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn từ 01/7/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 Quy_định chế_độ phụ_cấp cán_bộ công_đoàn các cấp do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành .: ... Căn_cứ Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 Quy_định chế_độ phụ_cấp cán_bộ công_đoàn các cấp do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành. Tại Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 có quy_định về phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn 1. Đối_tượng chi phụ_cấp trách_nhiệm. a ) Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; b ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam. 2. Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm - Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, hệ_số phụ_cấp : 0,50. - Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra, hệ_số phụ_cấp : 0,40. 3. Mức chi phụ_cấp trách_nhiệm Ban_Chấp_hành, Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hằng tháng = ( Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm ) x ( Mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước ) Theo đó, mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn ( Uỷ_viên Ban_chấp_hành, Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra ) được tính theo công_thức sau : Mức phụ_cấp = Hệ_số phụ_cấp x Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được xác_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 Quy_định chế_độ phụ_cấp cán_bộ công_đoàn các cấp do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành . Tại Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 có quy_định về phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn 1 . Đối_tượng chi phụ_cấp trách_nhiệm . a ) Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; b ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 2 . Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm - Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hệ_số phụ_cấp : 0,50 . - Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra , hệ_số phụ_cấp : 0,40 . 3 . Mức chi phụ_cấp trách_nhiệm Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hằng tháng = ( Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm ) x ( Mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước ) Theo đó , mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn ( Uỷ_viên Ban_chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra ) được tính theo công_thức sau : Mức phụ_cấp = Hệ_số phụ_cấp x Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được xác_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : + Đối_với Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hệ_số phụ_cấp : 0,50 . + Đối_với Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra , hệ_số phụ_cấp : 0,40 . - Mức lương cơ_sở hiện_nay là 1,490,000 đồng / tháng theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP và 1,800,000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 theo Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , từ 01/7/2023 , mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được tính như sau : Đối_tượng Mức phụ_cấp trách_nhiệm Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 900.000 Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng Cách tính thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 9,044 | |
Mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn từ 01/7/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 Quy_định chế_độ phụ_cấp cán_bộ công_đoàn các cấp do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành .: ... Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được xác_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : + Đối_với Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, hệ_số phụ_cấp : 0,50. + Đối_với Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra, hệ_số phụ_cấp : 0,40. - Mức lương cơ_sở hiện_nay là 1,490,000 đồng / tháng theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP và 1,800,000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 theo Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy, từ 01/7/2023, mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được tính như sau : Đối_tượng Mức phụ_cấp trách_nhiệm Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 900.000 Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng Cách tính thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 Quy_định chế_độ phụ_cấp cán_bộ công_đoàn các cấp do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành . Tại Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 có quy_định về phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn như sau : Phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn 1 . Đối_tượng chi phụ_cấp trách_nhiệm . a ) Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ; b ) Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam . 2 . Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm - Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hệ_số phụ_cấp : 0,50 . - Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra , hệ_số phụ_cấp : 0,40 . 3 . Mức chi phụ_cấp trách_nhiệm Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hằng tháng = ( Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm ) x ( Mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước ) Theo đó , mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn ( Uỷ_viên Ban_chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra ) được tính theo công_thức sau : Mức phụ_cấp = Hệ_số phụ_cấp x Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được xác_định tại khoản 2 Điều 6 Quy_định chế_độ ban_hành kèm theo Quyết_định 5692 / QĐ-TLĐ năm 2022 như sau : + Đối_với Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , hệ_số phụ_cấp : 0,50 . + Đối_với Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra , hệ_số phụ_cấp : 0,40 . - Mức lương cơ_sở hiện_nay là 1,490,000 đồng / tháng theo Nghị_định 38/2019/NĐ-CP và 1,800,000 đồng / tháng từ ngày 01/7/2023 theo Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , từ 01/7/2023 , mức phụ_cấp trách_nhiệm cán_bộ cấp Tổng_Liên_đoàn được tính như sau : Đối_tượng Mức phụ_cấp trách_nhiệm Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 900.000 Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 720.000 Đơn_vị : Đồng / tháng Cách tính thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 9,045 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành, Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn... b ) Về trình_độ - Nhân_sự là cán_bộ chuyên_trách công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên ; cơ_cấu đại_diện đơn_vị kinh_tế, sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; cơ_cấu các bộ, ban, ngành, cơ_quan trung_ương phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên và trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị. - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn cơ_sở phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên. - Nhân_sự là công_nhân, người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ.... d ) Về độ tuổi - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn chuyên_trách các cấp, cán_bộ công_đoàn cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước, nhân_sự tại các bộ, ban, ngành, cơ_quan trung_ương phải đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. - Nhân_sự trong các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ... b ) Về trình_độ - Nhân_sự là cán_bộ chuyên_trách công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên ; cơ_cấu đại_diện đơn_vị kinh_tế , sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; cơ_cấu các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên và trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn cơ_sở phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên . - Nhân_sự là công_nhân , người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ . ... d ) Về độ tuổi - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn chuyên_trách các cấp , cán_bộ công_đoàn cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , nhân_sự tại các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . - Nhân_sự trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . Như_vậy , hiện_nay , tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 9,046 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. - Nhân_sự trong các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ. Như_vậy, hiện_nay, tiêu_chuẩn về trình_độ, độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành, Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1. Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn... b ) Về trình_độ - Nhân_sự là cán_bộ chuyên_trách công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên ; cơ_cấu đại_diện đơn_vị kinh_tế, sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; cơ_cấu các bộ, ban, ngành, cơ_quan trung_ương phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên và trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị. - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn cơ_sở phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên. - Nhân_sự là công_nhân, người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ.... d ) Về độ tuổi | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ... b ) Về trình_độ - Nhân_sự là cán_bộ chuyên_trách công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên ; cơ_cấu đại_diện đơn_vị kinh_tế , sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; cơ_cấu các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên và trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn cơ_sở phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên . - Nhân_sự là công_nhân , người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ . ... d ) Về độ tuổi - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn chuyên_trách các cấp , cán_bộ công_đoàn cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , nhân_sự tại các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . - Nhân_sự trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . Như_vậy , hiện_nay , tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 9,047 | |
Tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam hiện_nay ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... , người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ.... d ) Về độ tuổi - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn chuyên_trách các cấp, cán_bộ công_đoàn cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp công_lập, doanh_nghiệp nhà_nước, nhân_sự tại các bộ, ban, ngành, cơ_quan trung_ương phải đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. - Nhân_sự trong các cơ_quan, đơn_vị, doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ. Như_vậy, hiện_nay, tiêu_chuẩn về trình_độ, độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam 1 . Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ... b ) Về trình_độ - Nhân_sự là cán_bộ chuyên_trách công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên ; cơ_cấu đại_diện đơn_vị kinh_tế , sự_nghiệp trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn ; cơ_cấu các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên và trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn cơ_sở phải có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên . - Nhân_sự là công_nhân , người lao_động trực_tiếp sản_xuất phải có trình_độ trung_cấp nghề trở lên hoặc có tay_nghề bậc 4/7 hoặc tương_đương trở lên theo đặc_thù nghề thợ . ... d ) Về độ tuổi - Nhân_sự là cán_bộ công_đoàn chuyên_trách các cấp , cán_bộ công_đoàn cơ_sở trong các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập , doanh_nghiệp nhà_nước , nhân_sự tại các bộ , ban , ngành , cơ_quan trung_ương phải đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . - Nhân_sự trong các cơ_quan , đơn_vị , doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước do cấp có thẩm_quyền quyết_định nhưng đảm_bảo tại thời_điểm giới_thiệu ứng_cử lần đầu tối_đa không quá 70 tuổi đối_với nam và 65 tuổi đối_với nữ . Như_vậy , hiện_nay , tiêu_chuẩn về trình_độ , độ tuổi của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . | 9,048 | |
Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành, Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam... 5. Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn a ) Về năng_lực, kinh_nghiệm công_tác - Hiểu_biết cơ_bản về các lĩnh_vực kinh_tế, chính_trị, pháp_luật ; nắm vững Điều_lệ và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, các quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến các mặt hoạt_động của tổ_chức công_đoàn. - Có năng_lực, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, có kinh_nghiệm trong công_tác tài_chính và công_tác xây_dựng tổ_chức công_đoàn ; có nghiệp_vụ, chuyên_môn và hiểu_biết về công_tác kiểm_tra, giám_sát, kỷ_luật của tổ_chức công_đoàn. b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật, tài_chính, kế_toán, kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra, kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. - Có trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị. c ) Về độ tuổi Đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. Như_vậy, để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn, cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ... 5 . Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn a ) Về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác - Hiểu_biết cơ_bản về các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị , pháp_luật ; nắm vững Điều_lệ và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến các mặt hoạt_động của tổ_chức công_đoàn . - Có năng_lực , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , có kinh_nghiệm trong công_tác tài_chính và công_tác xây_dựng tổ_chức công_đoàn ; có nghiệp_vụ , chuyên_môn và hiểu_biết về công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật của tổ_chức công_đoàn . b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật , tài_chính , kế_toán , kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra , kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Có trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . c ) Về độ tuổi Đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn , cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác ; trình_độ ; độ tuổi theo nội_dung quy_định nêu trên . Nghị_định 24/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 9,049 | |
Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. Như_vậy, để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn, cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm công_tác ; trình_độ ; độ tuổi theo nội_dung quy_định nêu trên. Nghị_định 24/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023. Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành, Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành, Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam... 5. Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn a ) Về năng_lực, kinh_nghiệm công_tác - Hiểu_biết cơ_bản về các lĩnh_vực kinh_tế, chính_trị, pháp_luật ; nắm vững Điều_lệ và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam, các quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến các mặt hoạt_động của tổ_chức công_đoàn. - Có năng_lực, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao, có kinh_nghiệm trong công_tác tài_chính và công_tác xây_dựng tổ_chức công_đoàn ; có nghiệp_vụ, chuyên_môn và hiểu_biết về công_tác kiểm_tra, giám_sát, kỷ_luật của tổ_chức công_đoàn. b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật, tài_chính, kế_toán, kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ... 5 . Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn a ) Về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác - Hiểu_biết cơ_bản về các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị , pháp_luật ; nắm vững Điều_lệ và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến các mặt hoạt_động của tổ_chức công_đoàn . - Có năng_lực , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , có kinh_nghiệm trong công_tác tài_chính và công_tác xây_dựng tổ_chức công_đoàn ; có nghiệp_vụ , chuyên_môn và hiểu_biết về công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật của tổ_chức công_đoàn . b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật , tài_chính , kế_toán , kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra , kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Có trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . c ) Về độ tuổi Đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn , cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác ; trình_độ ; độ tuổi theo nội_dung quy_định nêu trên . Nghị_định 24/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 9,050 | |
Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : ... b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật, tài_chính, kế_toán, kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra, kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. - Có trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị. c ) Về độ tuổi Đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn. Như_vậy, để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn, cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực, kinh_nghiệm công_tác ; trình_độ ; độ tuổi theo nội_dung quy_định nêu trên. Nghị_định 24/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 3169 / QĐ-TLĐ năm 2021 như sau : Tiêu_chuẩn Uỷ_viên Ban_Chấp_hành , Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra và các chức_danh trong Ban_Chấp_hành , Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ... 5 . Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn a ) Về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác - Hiểu_biết cơ_bản về các lĩnh_vực kinh_tế , chính_trị , pháp_luật ; nắm vững Điều_lệ và các quy_định của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , các quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước liên_quan đến các mặt hoạt_động của tổ_chức công_đoàn . - Có năng_lực , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được giao , có kinh_nghiệm trong công_tác tài_chính và công_tác xây_dựng tổ_chức công_đoàn ; có nghiệp_vụ , chuyên_môn và hiểu_biết về công_tác kiểm_tra , giám_sát , kỷ_luật của tổ_chức công_đoàn . b ) Về trình_độ - Có trình_độ chuyên_môn từ đại_học trở lên các chuyên_ngành luật , tài_chính , kế_toán , kinh_tế ; hoặc tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành khác và có chứng_chỉ thanh_tra , kiểm_tra do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . - Có trình_độ cao_cấp lý_luận chính_trị . c ) Về độ tuổi Đáp_ứng yêu_cầu về tuổi bổ_nhiệm và giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước và quy_định của Tổng_Liên_đoàn . Như_vậy , để trở_thành Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Tổng_Liên_đoàn , cần đáp_ứng 03 tiêu_chuẩn về năng_lực , kinh_nghiệm công_tác ; trình_độ ; độ tuổi theo nội_dung quy_định nêu trên . Nghị_định 24/2023/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . | 9,051 | |
Mục_đích hoạt_động của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về tôn_chỉ , mục_: ... Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( sau đây gọi là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tự_nguyện của những người hoạt_động hoặc quan_tâm tới lĩnh_vực y_học dự_phòng, đoàn_kết phấn_đấu góp_phần vào việc thực_hiện mục_tiêu chiến_lược quốc_gia về y_tế dự_phòng là : “ Làm giảm các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng tới sức_khoẻ cộng_đồng ; phát_hiện sớm, khống_chế kịp_thời dịch_bệnh, không để dịch lớn xảy ra ; giảm tỷ_lệ mắc và tử_vong do bệnh, tật ; góp_phần phát_triển thể_chất, tinh_thần, nâng cao_tuổi thọ, nâng cao chất_lượng cuộc_sống và cải_thiện chất_lượng giống_nòi ”. 2. Mục_đích của Hội là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin, kinh_nghiệm, các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức, trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng ; tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( sau đây gọi là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tự_nguyện của những người hoạt_động hoặc quan_tâm tới lĩnh_vực y_học dự_phòng , đoàn_kết phấn_đấu góp_phần vào việc thực_hiện mục_tiêu chiến_lược quốc_gia về y_tế dự_phòng là : “ Làm giảm các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng tới sức_khoẻ cộng_đồng ; phát_hiện sớm , khống_chế kịp_thời dịch_bệnh , không để dịch lớn xảy ra ; giảm tỷ_lệ mắc và tử_vong do bệnh , tật ; góp_phần phát_triển thể_chất , tinh_thần , nâng cao_tuổi thọ , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và cải_thiện chất_lượng giống_nòi ” . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm , các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng ; tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng . Theo đó , mục_đích hoạt_động của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm , các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng . Đồng_thời tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 9,052 | |
Mục_đích hoạt_động của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về tôn_chỉ , mục_: ... dự_phòng ; tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng. Theo đó, mục_đích hoạt_động của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin, kinh_nghiệm, các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức, trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng. Đồng_thời tuyên_truyền, phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng. Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( sau đây gọi là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tự_nguyện của những người hoạt_động hoặc quan_tâm tới lĩnh_vực y_học dự_phòng , đoàn_kết phấn_đấu góp_phần vào việc thực_hiện mục_tiêu chiến_lược quốc_gia về y_tế dự_phòng là : “ Làm giảm các yếu_tố nguy_cơ ảnh_hưởng tới sức_khoẻ cộng_đồng ; phát_hiện sớm , khống_chế kịp_thời dịch_bệnh , không để dịch lớn xảy ra ; giảm tỷ_lệ mắc và tử_vong do bệnh , tật ; góp_phần phát_triển thể_chất , tinh_thần , nâng cao_tuổi thọ , nâng cao chất_lượng cuộc_sống và cải_thiện chất_lượng giống_nòi ” . 2 . Mục_đích của Hội là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm , các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng ; tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng . Theo đó , mục_đích hoạt_động của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam là tập_hợp đoàn_kết các hội_viên thông_qua trao_đổi thông_tin , kinh_nghiệm , các thành_tựu khoa_học_kỹ_thuật nhằm nâng cao kiến thức , trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ và các kỹ_năng về y_học dự_phòng . Đồng_thời tuyên_truyền , phổ_biến kiến_thức khoa_học về y_học dự_phòng góp_phần xây_dựng và phát_triển nền y_học dự_phòng Việt_Nam hiện_đại nhằm nâng cao nhận_thức và thay_đổi hành_vi để bảo_vệ và chăm_sóc sức_khoẻ của cộng_đồng . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 9,053 | |
Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan nào ? | Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc , phạ: ... Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tự_chủ về tài_chính , tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . 2 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam hoạt_động trên phạm vì cả nước , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan về ngành , lĩnh_vực mà Hội hoạt_động . Hội là thành_viên của Tổng_hội Y_học Việt_Nam . 3 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng và tài_khoản riêng . Theo quy_định trên , Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan về ngành , lĩnh_vực mà Hội hoạt_động . Hội là thành_viên của Tổng_hội Y_học Việt_Nam . | None | 1 | Theo Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 quy_định về nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý như sau : Nguyên_tắc , phạm_vi hoạt_động và địa_vị pháp_lý 1 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc tự_nguyện , tự_quản , dân_chủ , bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , tự_chủ về tài_chính , tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật và Điều_lệ Hội . 2 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam hoạt_động trên phạm vì cả nước , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan về ngành , lĩnh_vực mà Hội hoạt_động . Hội là thành_viên của Tổng_hội Y_học Việt_Nam . 3 . Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , biểu_tượng và tài_khoản riêng . Theo quy_định trên , Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Y_tế và các bộ , ngành có liên_quan về ngành , lĩnh_vực mà Hội hoạt_động . Hội là thành_viên của Tổng_hội Y_học Việt_Nam . | 9,054 | |
Nhiệm_vụ của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như: ... Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1. Tập_hợp, động_viên và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ, đạo_đức nghề_nghiệp, đẩy_mạnh công_tác nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực y_học dự_phòng nhằm bảo_vệ và tăng_cường sức_khoẻ nhân_dân. 2. Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng, hội_thảo, tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ, chính_sách pháp_luật cho hội_viên. 3. Triển_khai chương_trình, dự_án, tư_vấn, thẩm_định, phản_biện xã_hội, giám_định, cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 4. Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn, dịch_vụ, lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng, chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật. 5. Hợp_tác, trao_đổi kinh_nghiệm với những chuyên_ngành y, dược_học và các tổ_chức khoa_học_kỹ_thuật trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. Như_vậy, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tập_hợp , động_viên và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp , đẩy_mạnh công_tác nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực y_học dự_phòng nhằm bảo_vệ và tăng_cường sức_khoẻ nhân_dân . 2 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , hội_thảo , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ , chính_sách pháp_luật cho hội_viên . 3 . Triển_khai chương_trình , dự_án , tư_vấn , thẩm_định , phản_biện xã_hội , giám_định , cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn , dịch_vụ , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng , chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hợp_tác , trao_đổi kinh_nghiệm với những chuyên_ngành y , dược_học và các tổ_chức khoa_học_kỹ_thuật trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . Như_vậy , Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ triển_khai chương_trình , dự_án , tư_vấn , thẩm_định , phản_biện xã_hội , giám_định , cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn , dịch_vụ , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng , chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . | 9,055 | |
Nhiệm_vụ của Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như: ... tổ_chức khoa_học_kỹ_thuật trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật. 6. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội. Như_vậy, Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ triển_khai chương_trình, dự_án, tư_vấn, thẩm_định, phản_biện xã_hội, giám_định, cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. Bên cạnh đó Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn, dịch_vụ, lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng, chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 437 / QĐ-BNV năm 2013 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tập_hợp , động_viên và giúp_đỡ hội_viên nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp , đẩy_mạnh công_tác nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực y_học dự_phòng nhằm bảo_vệ và tăng_cường sức_khoẻ nhân_dân . 2 . Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng , hội_thảo , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ , chính_sách pháp_luật cho hội_viên . 3 . Triển_khai chương_trình , dự_án , tư_vấn , thẩm_định , phản_biện xã_hội , giám_định , cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn , dịch_vụ , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng , chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . 5 . Hợp_tác , trao_đổi kinh_nghiệm với những chuyên_ngành y , dược_học và các tổ_chức khoa_học_kỹ_thuật trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật . 6 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của hội_viên theo quy_định của pháp_luật và Điều_lệ Hội . Như_vậy , Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ triển_khai chương_trình , dự_án , tư_vấn , thẩm_định , phản_biện xã_hội , giám_định , cung_cấp dịch_vụ công về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . Bên cạnh đó Hội Y_học dự_phòng Việt_Nam cũng có nhiệm_vụ tổ_chức nghiên_cứu khoa_học và thực_hiện các đề_tài nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn , dịch_vụ , lập các dự_án nghiên_cứu ứng_dụng , chuyển_giao các kết_quả nghiên_cứu vào bảo_vệ và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân theo quy_định của pháp_luật . | 9,056 | |
Đào_tạo lý_luận chính_trị là gì ? Sơ_cấp lý_luận chính_trị là gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 định_nghĩa đào_tạo lý_luận chính_trị như sau : ... Đào_tạo lý_luận chính_trị là quá_trình truyền_thụ , tiếp_thu hệ_thống tri_thức lý_luận chính_trị ; củng_cố thế_giới_quan , nhân_sinh_quan , phương_pháp_luận khoa_học và cách_mạng của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao nhận_thức và bản_lĩnh chính_trị , củng_cố niềm tin vào Đảng , Nhà_nước và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; nâng cao tầm nhìn , tư_duy , phương_pháp , kỹ_năng lãnh_đạo , quản_lý và vận_dụng thực_tiễn cho đội_ngũ cán_bộ . Đào_tạo lý_luận chính_trị gồm ba cấp : Sơ_cấp , trung_cấp và cao_cấp . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 định_nghĩa sơ_cấp lý_luận chính_trị như sau : Sơ_cấp lý_luận chính_trị là cấp đào_tạo lý_luận chính_trị cơ_sở cho cán_bộ , đảng_viên , đoàn_viên , hội_viên ... ở cơ_sở ; trang_bị những nguyên_lý cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và kỹ_năng vận_dụng thực_tiễn . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 3 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 định_nghĩa đào_tạo lý_luận chính_trị như sau : Đào_tạo lý_luận chính_trị là quá_trình truyền_thụ , tiếp_thu hệ_thống tri_thức lý_luận chính_trị ; củng_cố thế_giới_quan , nhân_sinh_quan , phương_pháp_luận khoa_học và cách_mạng của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao nhận_thức và bản_lĩnh chính_trị , củng_cố niềm tin vào Đảng , Nhà_nước và chế_độ xã_hội_chủ_nghĩa ; nâng cao tầm nhìn , tư_duy , phương_pháp , kỹ_năng lãnh_đạo , quản_lý và vận_dụng thực_tiễn cho đội_ngũ cán_bộ . Đào_tạo lý_luận chính_trị gồm ba cấp : Sơ_cấp , trung_cấp và cao_cấp . Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 định_nghĩa sơ_cấp lý_luận chính_trị như sau : Sơ_cấp lý_luận chính_trị là cấp đào_tạo lý_luận chính_trị cơ_sở cho cán_bộ , đảng_viên , đoàn_viên , hội_viên ... ở cơ_sở ; trang_bị những nguyên_lý cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; quan_điểm , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và kỹ_năng vận_dụng thực_tiễn . ( Hình từ Internet ) | 9,057 | |
Mẫu_Bằng sơ_cấp lý_luận chính_trị mới nhất hiện_nay như_thế_nào ? | Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Hướng_dẫn 11 - HD / BTGTW năm 2021 . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu bằng Sơ_cấ: ... Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Hướng_dẫn 11 - HD / BTGTW năm 2021 . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị : Tải_Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị mới nhất hiện_nay : Tại đây . | None | 1 | Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị được quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Hướng_dẫn 11 - HD / BTGTW năm 2021 . Dưới đây là hình_ảnh Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị : Tải_Mẫu bằng Sơ_cấp lý_luận chính_trị mới nhất hiện_nay : Tại đây . | 9,058 | |
Chỉ cần tốt_nghiệp trung_học sơ sở có_thể học sơ_cấp lý_luận chính_trị có phải không ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... Sơ_cấp lý_luận chính_trị 1 . Đối_tượng a ) Đảng_viên ; đoàn_viên , hội_viên của các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở . b ) Công_chức cấp xã ( trừ trưởng công_an và chỉ_huy trưởng quân_sự cấp xã ) . c ) Người hoạt_động không chuyên_trách cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố và một_số đối_tượng khác có nguyện_vọng phù_hợp với yêu_cầu chung . 2 . Tiêu_chuẩn Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn học sơ_cấp lý_luận chính_trị là tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Sơ_cấp lý_luận chính_trị 1 . Đối_tượng a ) Đảng_viên ; đoàn_viên , hội_viên của các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở cơ_sở . b ) Công_chức cấp xã ( trừ trưởng công_an và chỉ_huy trưởng quân_sự cấp xã ) . c ) Người hoạt_động không chuyên_trách cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố và một_số đối_tượng khác có nguyện_vọng phù_hợp với yêu_cầu chung . 2 . Tiêu_chuẩn Tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . Như_vậy theo quy_định trên tiêu_chuẩn học sơ_cấp lý_luận chính_trị là tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở trở lên . | 9,059 | |
Cơ_quan nào tổ_chức đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... Phân_cấp nhiệm_vụ đào_tạo 1 . Trung_tâm chính_trị cấp huyện đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị . 2 . Trường chính_trị cấp tỉnh đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị cho cán_bộ của địa_phương và của các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương làm_việc trên địa_bàn . Một_số học_viện , trường của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị cho cán_bộ lực_lượng_vũ_trang . 3 . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh đào_tạo cao_cấp lý_luận chính_trị . Như_vậy theo quy_định trên Trung_tâm chính_trị cấp huyện đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Phân_cấp nhiệm_vụ đào_tạo 1 . Trung_tâm chính_trị cấp huyện đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị . 2 . Trường chính_trị cấp tỉnh đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị cho cán_bộ của địa_phương và của các ban , bộ , ngành , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương làm_việc trên địa_bàn . Một_số học_viện , trường của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an đào_tạo trung_cấp lý_luận chính_trị cho cán_bộ lực_lượng_vũ_trang . 3 . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh đào_tạo cao_cấp lý_luận chính_trị . Như_vậy theo quy_định trên Trung_tâm chính_trị cấp huyện đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị . | 9,060 | |
Cơ_quan đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có trách_nhiệm và quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cơ_quan đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có trách_nhiệm và quyền_hạn như sau : ... : - Cấp_uỷ cấp huyện lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của Trung_ương và kế_hoạch đào_tạo của cấp_uỷ cấp tỉnh ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện công_tác đào_tạo lý_luận chính_trị theo thẩm_quyền phân_cấp . - Ban tổ_chức cấp_uỷ cấp huyện rà_soát đội_ngũ cán_bộ , xác_định nhu_cầu đào_tạo , tham_mưu ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện ban_hành kế_hoạch đào_tạo ; thực_hiện kiểm_tra , giám_sát công_tác đào_tạo ; định_kỳ sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện và báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . - Ban tuyên_giáo cấp_uỷ cấp huyện theo_dõi , hướng_dẫn , kiểm_tra về định_hướng chính_trị , tư_tưởng trong nội_dung đào_tạo và báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . - Trường chính_trị cấp tỉnh hướng_dẫn chuyên_môn , tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn giảng_viên cho trung_tâm chính_trị cấp huyện . - Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện kế_hoạch đào_tạo của cấp_uỷ ; tổ_chức và quản_lý đào_tạo ; định_kỳ báo_cáo kết_quả đào_tạo với ban thường_vụ cấp_uỷ và các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan . - Ban thường_vụ cấp_uỷ cơ_sở và các cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ đi học sơ_cấp lý_luận chính_trị bảo_đảm đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Quy_định 57 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cơ_quan đào_tạo sơ_cấp lý_luận chính_trị có trách_nhiệm và quyền_hạn như sau : : - Cấp_uỷ cấp huyện lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện đầy_đủ , nghiêm_túc các quy_định của Trung_ương và kế_hoạch đào_tạo của cấp_uỷ cấp tỉnh ; kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện công_tác đào_tạo lý_luận chính_trị theo thẩm_quyền phân_cấp . - Ban tổ_chức cấp_uỷ cấp huyện rà_soát đội_ngũ cán_bộ , xác_định nhu_cầu đào_tạo , tham_mưu ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện ban_hành kế_hoạch đào_tạo ; thực_hiện kiểm_tra , giám_sát công_tác đào_tạo ; định_kỳ sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện và báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . - Ban tuyên_giáo cấp_uỷ cấp huyện theo_dõi , hướng_dẫn , kiểm_tra về định_hướng chính_trị , tư_tưởng trong nội_dung đào_tạo và báo_cáo ban thường_vụ cấp_uỷ cấp huyện . - Trường chính_trị cấp tỉnh hướng_dẫn chuyên_môn , tổ_chức bồi_dưỡng , tập_huấn giảng_viên cho trung_tâm chính_trị cấp huyện . - Trung_tâm chính_trị cấp huyện thực_hiện kế_hoạch đào_tạo của cấp_uỷ ; tổ_chức và quản_lý đào_tạo ; định_kỳ báo_cáo kết_quả đào_tạo với ban thường_vụ cấp_uỷ và các cơ_quan có thẩm_quyền liên_quan . - Ban thường_vụ cấp_uỷ cơ_sở và các cơ_quan có thẩm_quyền cử cán_bộ đi học sơ_cấp lý_luận chính_trị bảo_đảm đúng đối_tượng , tiêu_chuẩn . | 9,061 | |
Nội_dung đầu_tiên về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án. ... Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự, thủ_tục, điều_kiện, đối_tượng, thẩm_quyền, thời_hạn Toà_án xem_xét, giải_quyết việc hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ngay từ giai_đoạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị ; đảm_bảo việc xem_xét, quyết_định hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Toà_án đúng quy_định tại Điều 67, Điều 68 Bộ_luật Hình_sự ; Điều 24, Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; các điều 4, 5 và 6 Thông_tư liên_tịch số 03/2013/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP- BYT ngày 15/5/2013 của Bộ Công_an, TAND tối_cao, VKSND tối_cao, Bộ Quốc_phòng, Bộ Y_tế ; các điều 5, 6 và 7 Thông_tư liên_tịch số 01/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 01/2021); các điều 5, 6, 7, 8, 9 và 10 Thông_tư liên_tịch số 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 02/2021) của TAND tối_cao, VKSND tối_cao, Bộ Công_an, | None | 1 | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ngay từ giai_đoạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị ; đảm_bảo việc xem_xét , quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Toà_án đúng quy_định tại Điều 67 , Điều 68 Bộ_luật Hình_sự ; Điều 24 , Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; các điều 4 , 5 và 6 Thông_tư liên_tịch số 03/2013/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP- BYT ngày 15/5/2013 của Bộ Công_an , TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Quốc_phòng , Bộ Y_tế ; các điều 5 , 6 và 7 Thông_tư liên_tịch số 01/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 01/2021); các điều 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Thông_tư liên_tịch số 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 02/2021) của TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng . Ngay sau khi nhận được thông_báo của Toà_án cùng cấp về xem_xét việc hoãn chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải có văn_bản yêu_cầu Toà_án cùng cấp sao gửi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến hoãn chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021 ( trường_hợp hoãn không do VKSND đề_nghị ) . Sau khi nhận được hồ_sơ hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do cơ_quan có thẩm_quyền sao gửi , Viện_kiểm_sát phải phân_công ngay Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên lập hồ_sơ kiểm_sát , kiểm_sát căn_cứ , thẩm_quyền , đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; nguồn_gốc , tính hợp_pháp của từng văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp phát_hiện văn_bản , tài_liệu về điều_kiện hoãn , điều_kiện tạm đình_chỉ không phản_ánh đúng thực_tế khách_quan , có dấu_hiệu bị làm giả thì tiến_hành xác_minh , yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan giải_trình hoặc chuyển những thông_tin , tài_liệu đó đến cơ_quan có thẩm_quyền để xác_minh , điều_tra làm rõ ( nếu thấy có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự ) . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét hoãn , tạm đình_chỉ đã đầy_đủ , thoả_mãn điều_kiện theo quy_định thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp ra quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . Trường_hợp chưa đầy_đủ hoặc có vướng_mắc , chưa rõ theo quy_định thì phối_hợp , yêu_cầu để kịp_thời bổ_sung , giải_trình . Trường_hợp không thoả_mãn điều_kiện hoãn , tạm đình_chỉ thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp không chấp_nhận đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . 04 nội_dung cần_thiết nào mà Viện_kiểm_sát phải thực_hiện khi kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ? | 9,062 | |
Nội_dung đầu_tiên về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án. ... TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 02/2021) của TAND tối_cao, VKSND tối_cao, Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng. Ngay sau khi nhận được thông_báo của Toà_án cùng cấp về xem_xét việc hoãn chấp_hành án phạt tù, Viện_kiểm_sát phải có văn_bản yêu_cầu Toà_án cùng cấp sao gửi hồ_sơ, tài_liệu liên_quan đến hoãn chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021 ( trường_hợp hoãn không do VKSND đề_nghị ). Sau khi nhận được hồ_sơ hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do cơ_quan có thẩm_quyền sao gửi, Viện_kiểm_sát phải phân_công ngay Kiểm_sát_viên, Kiểm_tra_viên lập hồ_sơ kiểm_sát, kiểm_sát căn_cứ, thẩm_quyền, đề_nghị hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; nguồn_gốc, tính hợp_pháp của từng văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ. Trường_hợp phát_hiện văn_bản, tài_liệu về điều_kiện hoãn, điều_kiện tạm đình_chỉ không phản_ánh đúng thực_tế khách_quan, có dấu_hiệu bị làm giả thì tiến_hành xác_minh, yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan giải_trình hoặc chuyển những thông_tin, tài_liệu đó đến | None | 1 | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ngay từ giai_đoạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị ; đảm_bảo việc xem_xét , quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Toà_án đúng quy_định tại Điều 67 , Điều 68 Bộ_luật Hình_sự ; Điều 24 , Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; các điều 4 , 5 và 6 Thông_tư liên_tịch số 03/2013/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP- BYT ngày 15/5/2013 của Bộ Công_an , TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Quốc_phòng , Bộ Y_tế ; các điều 5 , 6 và 7 Thông_tư liên_tịch số 01/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 01/2021); các điều 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Thông_tư liên_tịch số 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 02/2021) của TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng . Ngay sau khi nhận được thông_báo của Toà_án cùng cấp về xem_xét việc hoãn chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải có văn_bản yêu_cầu Toà_án cùng cấp sao gửi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến hoãn chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021 ( trường_hợp hoãn không do VKSND đề_nghị ) . Sau khi nhận được hồ_sơ hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do cơ_quan có thẩm_quyền sao gửi , Viện_kiểm_sát phải phân_công ngay Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên lập hồ_sơ kiểm_sát , kiểm_sát căn_cứ , thẩm_quyền , đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; nguồn_gốc , tính hợp_pháp của từng văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp phát_hiện văn_bản , tài_liệu về điều_kiện hoãn , điều_kiện tạm đình_chỉ không phản_ánh đúng thực_tế khách_quan , có dấu_hiệu bị làm giả thì tiến_hành xác_minh , yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan giải_trình hoặc chuyển những thông_tin , tài_liệu đó đến cơ_quan có thẩm_quyền để xác_minh , điều_tra làm rõ ( nếu thấy có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự ) . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét hoãn , tạm đình_chỉ đã đầy_đủ , thoả_mãn điều_kiện theo quy_định thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp ra quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . Trường_hợp chưa đầy_đủ hoặc có vướng_mắc , chưa rõ theo quy_định thì phối_hợp , yêu_cầu để kịp_thời bổ_sung , giải_trình . Trường_hợp không thoả_mãn điều_kiện hoãn , tạm đình_chỉ thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp không chấp_nhận đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . 04 nội_dung cần_thiết nào mà Viện_kiểm_sát phải thực_hiện khi kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ? | 9,063 | |
Nội_dung đầu_tiên về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án. ... không phản_ánh đúng thực_tế khách_quan, có dấu_hiệu bị làm giả thì tiến_hành xác_minh, yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan giải_trình hoặc chuyển những thông_tin, tài_liệu đó đến cơ_quan có thẩm_quyền để xác_minh, điều_tra làm rõ ( nếu thấy có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự ). Trường_hợp văn_bản, tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét hoãn, tạm đình_chỉ đã đầy_đủ, thoả_mãn điều_kiện theo quy_định thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp ra quyết_định hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù. Trường_hợp chưa đầy_đủ hoặc có vướng_mắc, chưa rõ theo quy_định thì phối_hợp, yêu_cầu để kịp_thời bổ_sung, giải_trình. Trường_hợp không thoả_mãn điều_kiện hoãn, tạm đình_chỉ thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp không chấp_nhận đề_nghị hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù. 04 nội_dung cần_thiết nào mà Viện_kiểm_sát phải thực_hiện khi kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn, tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù? | None | 1 | Kiểm_sát chặt_chẽ trình_tự , thủ_tục , điều_kiện , đối_tượng , thẩm_quyền , thời_hạn Toà_án xem_xét , giải_quyết việc hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ngay từ giai_đoạn tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị ; đảm_bảo việc xem_xét , quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù của Toà_án đúng quy_định tại Điều 67 , Điều 68 Bộ_luật Hình_sự ; Điều 24 , Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; các điều 4 , 5 và 6 Thông_tư liên_tịch số 03/2013/TTLT-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BQP- BYT ngày 15/5/2013 của Bộ Công_an , TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Quốc_phòng , Bộ Y_tế ; các điều 5 , 6 và 7 Thông_tư liên_tịch số 01/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 01/2021); các điều 5 , 6 , 7 , 8 , 9 và 10 Thông_tư liên_tịch số 02/2021/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 12/8/2021 ( Thông_tư liên_tịch số 02/2021) của TAND tối_cao , VKSND tối_cao , Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng . Ngay sau khi nhận được thông_báo của Toà_án cùng cấp về xem_xét việc hoãn chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải có văn_bản yêu_cầu Toà_án cùng cấp sao gửi hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến hoãn chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021 ( trường_hợp hoãn không do VKSND đề_nghị ) . Sau khi nhận được hồ_sơ hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù do cơ_quan có thẩm_quyền sao gửi , Viện_kiểm_sát phải phân_công ngay Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên lập hồ_sơ kiểm_sát , kiểm_sát căn_cứ , thẩm_quyền , đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ; nguồn_gốc , tính hợp_pháp của từng văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ . Trường_hợp phát_hiện văn_bản , tài_liệu về điều_kiện hoãn , điều_kiện tạm đình_chỉ không phản_ánh đúng thực_tế khách_quan , có dấu_hiệu bị làm giả thì tiến_hành xác_minh , yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan giải_trình hoặc chuyển những thông_tin , tài_liệu đó đến cơ_quan có thẩm_quyền để xác_minh , điều_tra làm rõ ( nếu thấy có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự ) . Trường_hợp văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị xét hoãn , tạm đình_chỉ đã đầy_đủ , thoả_mãn điều_kiện theo quy_định thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp ra quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . Trường_hợp chưa đầy_đủ hoặc có vướng_mắc , chưa rõ theo quy_định thì phối_hợp , yêu_cầu để kịp_thời bổ_sung , giải_trình . Trường_hợp không thoả_mãn điều_kiện hoãn , tạm đình_chỉ thì có văn_bản đề_nghị Toà_án cùng cấp không chấp_nhận đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù . 04 nội_dung cần_thiết nào mà Viện_kiểm_sát phải thực_hiện khi kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù ? | 9,064 | |
Nội_dung thứ hai về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Khi phát_hiện thấy người đang chấp_hành án phạt tù ; người chờ chấp_hành án đã có quyết_định thi_hành án phạt tù ; phạm_nhân được trích xuất để phục_v. ... Khi phát_hiện thấy người đang chấp_hành án phạt tù ; người chờ chấp_hành án đã có quyết_định thi_hành án phạt tù ; phạm_nhân được trích xuất để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử ( không thuộc đối_tượng đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi phạm_tội khác ) tại các cơ_sở giam_giữ ; người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại đủ điều_kiện được hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tự mình đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xét , quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại Điều 24 , Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; Điều 67 , Điều 68 Bộ_luật Hình_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Trường_hợp Viện_kiểm_sát đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thì Viện_kiểm_sát có trách_nhiệm lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021; Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 02/2021 và phải chịu trách_nhiệm về căn_cứ pháp_lý , tính chính_xác , nguồn_gốc của từng văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị ; có trách_nhiệm phối_hợp với Toà_án cùng cấp xem_xét , quyết_định khi có yêu_cầu bổ_sung tài_liệu . | None | 1 | Khi phát_hiện thấy người đang chấp_hành án phạt tù ; người chờ chấp_hành án đã có quyết_định thi_hành án phạt tù ; phạm_nhân được trích xuất để phục_vụ điều_tra , truy_tố , xét_xử ( không thuộc đối_tượng đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về hành_vi phạm_tội khác ) tại các cơ_sở giam_giữ ; người bị kết_án phạt tù đang tại_ngoại đủ điều_kiện được hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thì Viện_kiểm_sát yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền hoặc tự mình đề_nghị Toà_án có thẩm_quyền xét , quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại Điều 24 , Điều 36 Luật Thi_hành án hình_sự ; Điều 67 , Điều 68 Bộ_luật Hình_sự và các quy_định của pháp_luật khác có liên_quan . Trường_hợp Viện_kiểm_sát đề_nghị hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù thì Viện_kiểm_sát có trách_nhiệm lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch số 01/2021; Điều 5 Thông_tư liên_tịch số 02/2021 và phải chịu trách_nhiệm về căn_cứ pháp_lý , tính chính_xác , nguồn_gốc của từng văn_bản , tài_liệu có trong hồ_sơ đề_nghị ; có trách_nhiệm phối_hợp với Toà_án cùng cấp xem_xét , quyết_định khi có yêu_cầu bổ_sung tài_liệu . | 9,065 | |
Nội_dung thứ ba về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Kiểm_sát chặt_chẽ việc Toà_án gửi quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 và Điều 37 Luật Thi_hành án hì. ... Kiểm_sát chặt_chẽ việc Toà_án gửi quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 và Điều 37 Luật Thi_hành án hình_sự . Ngay sau khi nhận được quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án đã ra quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải phân_công Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên kiểm_sát căn_cứ ban_hành , nội_dung , hình_thức Quyết_định ; kịp_thời phát_hiện những vi_phạm về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền hoặc không thoả_mãn điều_kiện hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù để_kháng nghị hoặc báo_cáo kháng_nghị theo thẩm_quyền ; đồng_thời , báo_cáo VKSND tối_cao ( Vụ 8 ) để quản_lý , chỉ_đạo . | None | 1 | Kiểm_sát chặt_chẽ việc Toà_án gửi quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù theo quy_định tại khoản 3 Điều 24 và Điều 37 Luật Thi_hành án hình_sự . Ngay sau khi nhận được quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Toà_án đã ra quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù phải phân_công Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên kiểm_sát căn_cứ ban_hành , nội_dung , hình_thức Quyết_định ; kịp_thời phát_hiện những vi_phạm về trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền hoặc không thoả_mãn điều_kiện hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù để_kháng nghị hoặc báo_cáo kháng_nghị theo thẩm_quyền ; đồng_thời , báo_cáo VKSND tối_cao ( Vụ 8 ) để quản_lý , chỉ_đạo . | 9,066 | |
Nội_dung cuối_cùng về kiểm_sát việc xem_xét quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù | Đối_với trường_hợp Toà_án huỷ quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải phân_công Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên kiểm_sá. ... Đối_với trường_hợp Toà_án huỷ quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải phân_công Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên kiểm_sát ngay căn_cứ , trình_tự , thủ_tục Toà_án xem_xét quyết_định ; khi cần_thiết có_thể xác_minh hoặc uỷ_thác cho Viện_kiểm_sát nơi khác tiến_hành xác_minh nhằm kịp_thời phát_hiện quyết_định huỷ quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ không có căn_cứ , ảnh_hưởng đến quyền của người được hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù để_kháng nghị theo quy_định tại khoản 5 Điều 167 Luật Thi_hành án hình_sự . | None | 1 | Đối_với trường_hợp Toà_án huỷ quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù , Viện_kiểm_sát phải phân_công Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên kiểm_sát ngay căn_cứ , trình_tự , thủ_tục Toà_án xem_xét quyết_định ; khi cần_thiết có_thể xác_minh hoặc uỷ_thác cho Viện_kiểm_sát nơi khác tiến_hành xác_minh nhằm kịp_thời phát_hiện quyết_định huỷ quyết_định hoãn , tạm đình_chỉ không có căn_cứ , ảnh_hưởng đến quyền của người được hoãn , tạm đình_chỉ chấp_hành án phạt tù để_kháng nghị theo quy_định tại khoản 5 Điều 167 Luật Thi_hành án hình_sự . | 9,067 | |
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ bị mất bằng cách nào ? | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể á: ... Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP, khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1. Do_đó, có_thể áp_dụng cách_thức thực_hiện việc cấp lại Giấy_phép vận_chuyển theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021. Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp )... 3.2. Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; | None | 1 | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể áp_dụng cách_thức thực_hiện việc cấp lại Giấy_phép vận_chuyển theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 . Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.2 . Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất thực_hiện cấp lại bằng cách : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . | 9,068 | |
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ bị mất bằng cách nào ? | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể á: ... cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy_định của pháp_luật ).... Như_vậy, tổ_chức, cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất thực_hiện cấp lại bằng cách : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có | None | 1 | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể áp_dụng cách_thức thực_hiện việc cấp lại Giấy_phép vận_chuyển theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 . Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.2 . Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất thực_hiện cấp lại bằng cách : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . | 9,069 | |
Thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ bị mất bằng cách nào ? | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể á: ... hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ, tết theo quy_định của pháp_luật ). | None | 1 | Cứ theo Danh_mục hàng_hoá nguy_hiểm ban_hành kèm theo Nghị_định 42/2020/NĐ-CP , khí dầu hoá_lỏng thuộc nhóm hàng_hoá nguy_hiểm số 1 . Do_đó , có_thể áp_dụng cách_thức thực_hiện việc cấp lại Giấy_phép vận_chuyển theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 . Theo tiết 3.2 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.2 . Cách_thức thực_hiện : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . ... Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất thực_hiện cấp lại bằng cách : - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh hoặc Bộ_phận Một cửa của Công_an tỉnh hoặc Trung_tâm phục_vụ hành_chính công của tỉnh ( trường_hợp đã đưa thủ_tục ra tiếp_nhận tại Trung_tâm phục_vụ hành_chính công ) ; - Trực_tuyến tại Cổng dịch_vụ công ( nếu có ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ : Giờ_hành_chính các ngày làm_việc từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần ( trừ các ngày nghỉ lễ , tết theo quy_định của pháp_luật ) . | 9,070 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ? | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thu: ... Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp )... 3.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ. - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin ( trong trường_hợp có thay_đổi liên_quan đến nội_dung ) hoặc giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc khắc_phục vi_phạm ( trường_hợp Giấy_phép bị thu_hồi hoặc bị tước quyền sử_dụng ). b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, tổ_chức, cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng | None | 1 | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin ( trong trường_hợp có thay_đổi liên_quan đến nội_dung ) hoặc giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc khắc_phục vi_phạm ( trường_hợp Giấy_phép bị thu_hồi hoặc bị tước quyền sử_dụng ) . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng có sự thay_đổi liên_quan đến nội_dung của Giấy_phép hoặc Giấy_phép bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây để thực_hiện cấp lại : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . | 9,071 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ? | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thu: ... Theo đó, tổ_chức, cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng có sự thay_đổi liên_quan đến nội_dung của Giấy_phép hoặc Giấy_phép bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây để thực_hiện cấp lại : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ.Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành, được sửa_đổi, bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy, chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ thuộc loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp )... 3.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ. - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin | None | 1 | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin ( trong trường_hợp có thay_đổi liên_quan đến nội_dung ) hoặc giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc khắc_phục vi_phạm ( trường_hợp Giấy_phép bị thu_hồi hoặc bị tước quyền sử_dụng ) . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng có sự thay_đổi liên_quan đến nội_dung của Giấy_phép hoặc Giấy_phép bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây để thực_hiện cấp lại : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . | 9,072 | |
Cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì khi thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ ? | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thu: ... 3.3. Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ. - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin ( trong trường_hợp có thay_đổi liên_quan đến nội_dung ) hoặc giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh việc khắc_phục vi_phạm ( trường_hợp Giấy_phép bị thu_hồi hoặc bị tước quyền sử_dụng ). b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ.... Theo đó, tổ_chức, cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng có sự thay_đổi liên_quan đến nội_dung của Giấy_phép hoặc Giấy_phép bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây để thực_hiện cấp lại : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ. | None | 1 | Theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : a ) Thành_phần hồ_sơ : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . - Hồ_sơ chứng_minh sự thay_đổi thông_tin ( trong trường_hợp có thay_đổi liên_quan đến nội_dung ) hoặc giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh việc khắc_phục vi_phạm ( trường_hợp Giấy_phép bị thu_hồi hoặc bị tước quyền sử_dụng ) . b ) Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng có sự thay_đổi liên_quan đến nội_dung của Giấy_phép hoặc Giấy_phép bị mất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm những giấy_tờ sau đây để thực_hiện cấp lại : - Giấy đề_nghị cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ . | 9,073 | |
Lệ_phí thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ là bao_nhiêu ? | Theo tiết 3.8 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thu: ... Theo tiết 3.8 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.8 . Phí , lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất . | None | 1 | Theo tiết 3.8 tiểu_mục 3 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới ban_hành , được sửa_đổi , bổ_sung và bị bãi_bỏ trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ Công_an ban_hành kèm theo Quyết_định 2974 / QĐ-BCA-C 07 năm 2021 như sau : Thủ_tục : Cấp lại Giấy_phép vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ thuộc loại 1 , loại 2 , loại 3 , loại 4 và loại 9 bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , trên đường_thuỷ nội_địa ( trừ vật_liệu nổ công_nghiệp ) ... 3.8 . Phí , lệ_phí : Không . ... Theo đó , tổ_chức , cá_nhân không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện cấp lại Giấy_phép vận_chuyển khí dầu_mỏ hoá_lỏng bằng phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ đã được Phòng Cảnh_sát phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ Công_an cấp tỉnh cấp Giấy_phép nhưng bị mất . | 9,074 | |
Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ bao_nhiêu năm ? Ai có quyền bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc do Hội_đồng thành_viên quyết_định về quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Công_Thương . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc không quá 05 hăm . Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam sau khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo quy_định . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm báo_cáo xin ý_kiến Ban cán_sự Đảng Chính_phủ trước khi có văn_bản chấp_thuận . ... Đối_chiếu quy_định tren , Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 hăm . Tổng_giám_đốc Hoá_chất Việt_Nam do Hội_đồng thành_viên quyết_định về quy_hoạch bổ_nhiệm . Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc 1 . Tổng_giám_đốc do Hội_đồng thành_viên quyết_định về quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , điều_động , luân_chuyển , khen_thưởng , kỷ_luật , thôi_việc , nghỉ hưu sau khi có ý_kiến thống_nhất bằng văn_bản của Bộ Công_Thương . Nhiệm_kỳ của Tổng_giám_đốc không quá 05 hăm . Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam sau khi có văn_bản chấp_thuận của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu theo quy_định . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm báo_cáo xin ý_kiến Ban cán_sự Đảng Chính_phủ trước khi có văn_bản chấp_thuận . ... Đối_chiếu quy_định tren , Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có nhiệm_kỳ không quá 05 hăm . Tổng_giám_đốc Hoá_chất Việt_Nam do Hội_đồng thành_viên quyết_định về quy_hoạch bổ_nhiệm . Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 9,075 | |
Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam có được kiêm_nhiệm chức_danh điều_hành ở các Công_ty thành_viên ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên và phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 45 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Bổ_nhiệm Tổng_giám_đốc ... 2 . Người được bổ_nhiệm làm Tổng_giám_đốc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau : a ) Tổng_giám_đốc là thành_viên Hội_đồng thành_viên . Trường_hợp đặc_biệt , trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định sau khi có ý_kiến thống_nhất của tập_thể Ban cán_sự Đảng Chính_phủ ; b ) Có đủ tiêu_chuẩn và điều_kiện và theo quy_định tại Điều 40 Điều_lệ này ; c ) Không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên ; d ) Các tiêu_chuẩn và điều_kiện khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Tổng_giám_đốc Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam không được kiêm_nhiệm chức_danh quản_lý , điều_hành ở các Công_ty thành_viên và phải đáp_ứng những điều_kiện nêu trên . | 9,076 | |
Ai có quyền quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 47 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định nh: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 47 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Tổng_giám_đốc... 2. Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để Hội_đồng thành_viên trình Bộ Công_Thương hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định hoặc phê_duyệt các nội_dung thuộc quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam nêu tại Điều_lệ này. 3. Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam xem_xét, quyết_định các nội_dung thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên. 4. Quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. 5. Quyết_định các dự_án đầu_tư, mua, bán tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; quyết_định các hợp_đồng vay, cho vay, thuê, cho thuê và hợp_đồng kinh_tế khác ; phương_án sử_dụng vốn, tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để góp vốn, mua cổ_phần của các doanh_nghiệp theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên và pháp_luật có liên_quan. 6. Quyết_định tuyển_chọn, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng hoặc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, thay_thế | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 47 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 2 . Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để Hội_đồng thành_viên trình Bộ Công_Thương hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định hoặc phê_duyệt các nội_dung thuộc quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam nêu tại Điều_lệ này . 3 . Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam xem_xét , quyết_định các nội_dung thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên . 4 . Quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . 5 . Quyết_định các dự_án đầu_tư , mua , bán tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; quyết_định các hợp_đồng vay , cho vay , thuê , cho thuê và hợp_đồng kinh_tế khác ; phương_án sử_dụng vốn , tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để góp vốn , mua cổ_phần của các doanh_nghiệp theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên và pháp_luật có liên_quan . 6 . Quyết_định tuyển_chọn , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng hoặc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế , khen_thưởng , kỷ_luật , mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Trưởng , phó các phòng , ban ; Trưởng , phó các đơn_vị phụ_thuộc Công_ty mẹ ; Trưởng , phó các đơn_vị sự_nghiệp ; người lao_động và các chức_danh theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 7 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam quyết_định cử và giao nhiệm_vụ cho Người đại_diện của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ở doanh_nghiệp khác . ... Như_vậy , Tổng_giám_đốc có quyền quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . | 9,077 | |
Ai có quyền quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 47 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định nh: ... doanh_nghiệp theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên và pháp_luật có liên_quan. 6. Quyết_định tuyển_chọn, ký hợp_đồng, chấm_dứt hợp_đồng hoặc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, thay_thế, khen_thưởng, kỷ_luật, mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Trưởng, phó các phòng, ban ; Trưởng, phó các đơn_vị phụ_thuộc Công_ty mẹ ; Trưởng, phó các đơn_vị sự_nghiệp ; người lao_động và các chức_danh theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam. 7. Đề_nghị Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam quyết_định cử và giao nhiệm_vụ cho Người đại_diện của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ở doanh_nghiệp khác.... Như_vậy, Tổng_giám_đốc có quyền quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 47 Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ban_hành kèm theo Nghị_định 20/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổng_giám_đốc ... 2 . Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để Hội_đồng thành_viên trình Bộ Công_Thương hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quyết_định hoặc phê_duyệt các nội_dung thuộc quyền của chủ_sở_hữu đối_với Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam nêu tại Điều_lệ này . 3 . Trình_Hội đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam xem_xét , quyết_định các nội_dung thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên . 4 . Quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . 5 . Quyết_định các dự_án đầu_tư , mua , bán tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ; quyết_định các hợp_đồng vay , cho vay , thuê , cho thuê và hợp_đồng kinh_tế khác ; phương_án sử_dụng vốn , tài_sản của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam để góp vốn , mua cổ_phần của các doanh_nghiệp theo phân_cấp hoặc uỷ_quyền của Hội_đồng thành_viên và pháp_luật có liên_quan . 6 . Quyết_định tuyển_chọn , ký hợp_đồng , chấm_dứt hợp_đồng hoặc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , thay_thế , khen_thưởng , kỷ_luật , mức lương và phụ_cấp đối_với các chức_danh : Trưởng , phó các phòng , ban ; Trưởng , phó các đơn_vị phụ_thuộc Công_ty mẹ ; Trưởng , phó các đơn_vị sự_nghiệp ; người lao_động và các chức_danh theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam . 7 . Đề_nghị Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam quyết_định cử và giao nhiệm_vụ cho Người đại_diện của Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam ở doanh_nghiệp khác . ... Như_vậy , Tổng_giám_đốc có quyền quyết_định các vấn_đề được Hội_đồng thành_viên Tập_đoàn Hoá_chất Việt_Nam phân_công hoặc uỷ_quyền theo quy_định tại Điều_lệ này và các văn_bản pháp_luật có liên_quan . | 9,078 | |
Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức lễ_hội thì phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1. Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu. b ) Lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu. c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 2. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 3. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì những lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm có : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức thì phải đăng_ký tổ_chức lễ_hội với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? ( Hình từ internet ) | 9,079 | |
Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức lễ_hội thì phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 3. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên. b ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. c ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên. d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện, cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức, nội_dung, địa_điểm so với truyền_thống. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì những lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm có : - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì những lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm có : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức thì phải đăng_ký tổ_chức lễ_hội với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? ( Hình từ internet ) | 9,080 | |
Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức lễ_hội thì phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_định nêu trên thì những lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm có : - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức thì phải đăng_ký tổ_chức lễ_hội với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì những lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm có : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . Những lễ_hội nào trước khi tổ_chức thì phải đăng_ký tổ_chức lễ_hội với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ? ( Hình từ internet ) | 9,081 | |
Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội bao_gồm : 1. Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội, sự cần_thiết, thời_gian, địa_điểm, quy_mô, nội_dung hoạt_động lễ_hội, dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời. 2. Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường. 3. Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội. 4. Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). 5. Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia, vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ). Theo đó, hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội, sự cần_thiết, thời_gian, địa_điểm, quy_mô, nội_dung hoạt_động lễ_hội, dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời. - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường. - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội. - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội bao_gồm : 1 . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . 2 . Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . 3 . Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . 4 . Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . 5 . Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . | 9,082 | |
Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... bảo_vệ môi_trường. - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội. - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia, vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ). Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội bao_gồm : 1. Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội, sự cần_thiết, thời_gian, địa_điểm, quy_mô, nội_dung hoạt_động lễ_hội, dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời. 2. Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường. 3. Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội. 4. Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). 5. Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia, vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ). Theo đó, hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội, sự cần_thiết, thời_gian, địa_điểm, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội bao_gồm : 1 . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . 2 . Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . 3 . Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . 4 . Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . 5 . Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . | 9,083 | |
Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh gồm có những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Theo đó, hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội, sự cần_thiết, thời_gian, địa_điểm, quy_mô, nội_dung hoạt_động lễ_hội, dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời. - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường. - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội. - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia, vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội Hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội bao_gồm : 1 . Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . 2 . Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . 3 . Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . 4 . Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . 5 . Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký tổ_chức lễ_hội cấp tỉnh gồm có các giấy_tờ như sau : - Văn_bản đăng_ký nêu rõ tên lễ_hội , sự cần_thiết , thời_gian , địa_điểm , quy_mô , nội_dung hoạt_động lễ_hội , dự_kiến thành_phần số_lượng khách mời . - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường . - Dự_kiến thành_phần Ban tổ_chức lễ_hội . - Các tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh về nguồn_gốc lễ_hội ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . - Văn_bản đồng_ý tổ_chức lễ_hội tại Việt_Nam của Đại_sứ_quán hoặc Lãnh_sự hoặc Tổng_Lãnh_sự quốc_gia , vùng lãnh_thổ và văn_bản đồng_ý của Bộ Ngoại_giao ( đối_với lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài ) . | 9,084 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước nh: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP, trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Đơn_vị tổ_chức lễ_hội gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( trực_tiếp, qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến ) trước ngày dự_kiến tổ_chức lễ_hội ít_nhất 30 ngày. Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thẩm_định nội_dung sau : - Sự đầy_đủ, hợp_pháp của hồ_sơ ; - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). * Lưu_ý : - Trường_hợp hoạt_động lễ_hội có nội_dung liên_quan đến các bộ, ngành trung_ương hoặc các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản xin ý_kiến, tổng_hợp, hoàn_chỉnh hồ_sơ và quyết_định việc chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội. - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Đơn_vị tổ_chức lễ_hội gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến ) trước ngày dự_kiến tổ_chức lễ_hội ít_nhất 30 ngày . Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thẩm_định nội_dung sau : - Sự đầy_đủ , hợp_pháp của hồ_sơ ; - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . * Lưu_ý : - Trường_hợp hoạt_động lễ_hội có nội_dung liên_quan đến các bộ , ngành trung_ương hoặc các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản xin ý_kiến , tổng_hợp , hoàn_chỉnh hồ_sơ và quyết_định việc chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội . - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải có văn_bản thông_báo những nội_dung cần bổ_sung . Đơn_vị tổ_chức lễ_hội bổ_sung hồ_sơ và thực_hiện lại trình_tự đăng_ký theo quy_định tại Điều này . | 9,085 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước nh: ... chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội. - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải có văn_bản thông_báo những nội_dung cần bổ_sung. Đơn_vị tổ_chức lễ_hội bổ_sung hồ_sơ và thực_hiện lại trình_tự đăng_ký theo quy_định tại Điều này.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP, trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Đơn_vị tổ_chức lễ_hội gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( trực_tiếp, qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến ) trước ngày dự_kiến tổ_chức lễ_hội ít_nhất 30 ngày. Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thẩm_định nội_dung sau : - Sự đầy_đủ, hợp_pháp của hồ_sơ ; - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Đơn_vị tổ_chức lễ_hội gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến ) trước ngày dự_kiến tổ_chức lễ_hội ít_nhất 30 ngày . Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thẩm_định nội_dung sau : - Sự đầy_đủ , hợp_pháp của hồ_sơ ; - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . * Lưu_ý : - Trường_hợp hoạt_động lễ_hội có nội_dung liên_quan đến các bộ , ngành trung_ương hoặc các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản xin ý_kiến , tổng_hợp , hoàn_chỉnh hồ_sơ và quyết_định việc chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội . - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải có văn_bản thông_báo những nội_dung cần bổ_sung . Đơn_vị tổ_chức lễ_hội bổ_sung hồ_sơ và thực_hiện lại trình_tự đăng_ký theo quy_định tại Điều này . | 9,086 | |
Trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước nh: ... bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội, phòng_chống cháy nổ, bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ). * Lưu_ý : - Trường_hợp hoạt_động lễ_hội có nội_dung liên_quan đến các bộ, ngành trung_ương hoặc các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản xin ý_kiến, tổng_hợp, hoàn_chỉnh hồ_sơ và quyết_định việc chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội. - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải có văn_bản thông_báo những nội_dung cần bổ_sung. Đơn_vị tổ_chức lễ_hội bổ_sung hồ_sơ và thực_hiện lại trình_tự đăng_ký theo quy_định tại Điều này. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP , trình_tự tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký lễ_hội có quy_mô cấp tỉnh được thực_hiện theo các bước như sau : Bước 1 : Đơn_vị tổ_chức lễ_hội gửi hồ_sơ đăng_ký đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( trực_tiếp , qua bưu_điện hoặc nộp trực_tuyến ) trước ngày dự_kiến tổ_chức lễ_hội ít_nhất 30 ngày . Bước 2 : Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký hợp_lệ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm thẩm_định nội_dung sau : - Sự đầy_đủ , hợp_pháp của hồ_sơ ; - Phương_án bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội , phòng_chống cháy nổ , bảo_vệ môi_trường ; - Tính xác_thực của tài_liệu hoặc văn_bản chứng_minh ; nội_dung thực_hành nghi_lễ truyền_thống ( đối_với lễ_hội truyền_thống ) . * Lưu_ý : - Trường_hợp hoạt_động lễ_hội có nội_dung liên_quan đến các bộ , ngành trung_ương hoặc các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải có văn_bản xin ý_kiến , tổng_hợp , hoàn_chỉnh hồ_sơ và quyết_định việc chấp_thuận tổ_chức hoạt_động lễ_hội . - Trường_hợp không đồng_ý phải có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . Chỉ được tổ_chức lễ_hội sau khi có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , cơ_quan tiếp_nhận đăng_ký phải có văn_bản thông_báo những nội_dung cần bổ_sung . Đơn_vị tổ_chức lễ_hội bổ_sung hồ_sơ và thực_hiện lại trình_tự đăng_ký theo quy_định tại Điều này . | 9,087 | |
Hành_vi bạo_hành con_cái của bố_dượng có được xem là hành_vi phạm_tội không ? | Tại Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình cụ_thể như sau : ... “ 1. Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ, ngược_đãi, đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ, tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; c ) Cô_lập, xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền, nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông, bà và cháu ; giữa cha, mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh, chị, em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn, ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện, tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt, huỷ_hoại, đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức, đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở. 2. Hành_vi bạo_lực quy_định tại khoản | None | 1 | Tại Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình cụ_thể như sau : “ 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . 2 . Hành_vi bạo_lực quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với thành_viên gia_đình của vợ , chồng đã ly_hôn hoặc nam , nữ không đăng_ký kết_hôn mà chung sống với nhau như vợ_chồng . ” Như_vậy , hành_vi bạo_hành con_cái của bố_dượng , việc bố_dượng đánh_đập con của vợ thường_xuyên , gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , tính_mạng của con được xem là hành_vi bạo_lực gia_đình theo quy_định nêu trên . Bạo_hành con_cái | 9,088 | |
Hành_vi bạo_hành con_cái của bố_dượng có được xem là hành_vi phạm_tội không ? | Tại Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình cụ_thể như sau : ... của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở. 2. Hành_vi bạo_lực quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với thành_viên gia_đình của vợ, chồng đã ly_hôn hoặc nam, nữ không đăng_ký kết_hôn mà chung sống với nhau như vợ_chồng. ” Như_vậy, hành_vi bạo_hành con_cái của bố_dượng, việc bố_dượng đánh_đập con của vợ thường_xuyên, gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ, tính_mạng của con được xem là hành_vi bạo_lực gia_đình theo quy_định nêu trên. Bạo_hành con_cái | None | 1 | Tại Điều 2 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2007 quy_định về các hành_vi bạo_lực gia_đình cụ_thể như sau : “ 1 . Các hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập hoặc hành_vi cố_ý khác xâm_hại đến sức_khoẻ , tính_mạng ; b ) Lăng_mạ hoặc hành_vi cố_ý khác xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc gây áp_lực thường_xuyên về tâm_lý gây hậu_quả nghiêm_trọng ; d ) Ngăn_cản việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ trong quan_hệ gia_đình giữa ông , bà và cháu ; giữa cha , mẹ và con ; giữa vợ và chồng ; giữa anh , chị , em với nhau ; đ ) Cưỡng_ép quan_hệ tình_dục ; e ) Cưỡng_ép tảo_hôn ; cưỡng_ép kết_hôn , ly_hôn hoặc cản_trở hôn_nhân tự_nguyện , tiến_bộ ; g ) Chiếm_đoạt , huỷ_hoại , đập phá hoặc có hành_vi khác cố_ý làm hư_hỏng tài_sản riêng của thành_viên khác trong gia_đình hoặc tài_sản chung của các thành_viên gia_đình ; h ) Cưỡng_ép thành_viên gia_đình lao_động quá_sức , đóng_góp tài_chính quá khả_năng của họ ; kiểm_soát thu_nhập của thành_viên gia_đình nhằm tạo ra tình_trạng phụ_thuộc về tài_chính ; i ) Có hành_vi trái pháp_luật buộc thành_viên gia_đình ra khỏi chỗ ở . 2 . Hành_vi bạo_lực quy_định tại khoản 1 Điều này cũng được áp_dụng đối_với thành_viên gia_đình của vợ , chồng đã ly_hôn hoặc nam , nữ không đăng_ký kết_hôn mà chung sống với nhau như vợ_chồng . ” Như_vậy , hành_vi bạo_hành con_cái của bố_dượng , việc bố_dượng đánh_đập con của vợ thường_xuyên , gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ , tính_mạng của con được xem là hành_vi bạo_lực gia_đình theo quy_định nêu trên . Bạo_hành con_cái | 9,089 | |
Quy_định về phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác | Căn_cứ tại Điều 13 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác như sau ; " Người phạm_tội trong tình_t. ... Căn_cứ tại Điều 13 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác như sau ; " Người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác , thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Theo đó , người bố_dượng có hành_vi bạo_hành con_cái , đánh_đập con của vợ lúc say_xỉn , trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 13 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về phạm_tội do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác như sau ; " Người phạm_tội trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia hoặc chất kích_thích mạnh khác , thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . " Theo đó , người bố_dượng có hành_vi bạo_hành con_cái , đánh_đập con của vợ lúc say_xỉn , trong tình_trạng mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình do dùng rượu , bia thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự . | 9,090 | |
Có truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi bố_dượng bạo_hành con_cái không ? | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... “ Điều 134. Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : … c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ;... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : … c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; … 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; … . ” Như_vậy , việc bạo_hành trẻ_em ở mức_độ nghiêm_trọng có_thể được quy về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác . Với hành_vi bạo_hành con_cái , hành_vi đánh_đập con của vợ , tuỳ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể mà có từng mức hình_phạt khác nhau . Hành_vi bố hoặc mẹ đánh_đập , bạo_hành con_cái là hành_vi đáng lên_án và tuỳ vào mức_độ cụ_thể , hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ , người phát_hiện hành_vi bạo_lực phải kịp_thời thông_báo cho cơ_quan công_an nơi gần nhất để giải_quyết . | 9,091 | |
Có truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi bố_dượng bạo_hành con_cái không ? | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên, nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; … 4. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; …. ” Như_vậy, việc bạo_hành trẻ_em ở mức_độ nghiêm_trọng có_thể được quy về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác. Với hành_vi bạo_hành con_cái, hành_vi đánh_đập con | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : … c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; … 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; … . ” Như_vậy , việc bạo_hành trẻ_em ở mức_độ nghiêm_trọng có_thể được quy về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác . Với hành_vi bạo_hành con_cái , hành_vi đánh_đập con của vợ , tuỳ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể mà có từng mức hình_phạt khác nhau . Hành_vi bố hoặc mẹ đánh_đập , bạo_hành con_cái là hành_vi đáng lên_án và tuỳ vào mức_độ cụ_thể , hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ , người phát_hiện hành_vi bạo_lực phải kịp_thời thông_báo cho cơ_quan công_an nơi gần nhất để giải_quyết . | 9,092 | |
Có truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi bố_dượng bạo_hành con_cái không ? | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : ... được quy về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác. Với hành_vi bạo_hành con_cái, hành_vi đánh_đập con của vợ, tuỳ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể mà có từng mức hình_phạt khác nhau. Hành_vi bố hoặc mẹ đánh_đập, bạo_hành con_cái là hành_vi đáng lên_án và tuỳ vào mức_độ cụ_thể, hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Do_đó, để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ, người phát_hiện hành_vi bạo_lực phải kịp_thời thông_báo cho cơ_quan công_an nơi gần nhất để giải_quyết. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : … c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 06 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 31% đến 60% ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của mỗi người từ 11% đến 30% ; c ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; d ) Tái_phạm nguy_hiểm ; đ ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% nhưng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm : a ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên , nếu không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 4 Điều này ; … 4 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 14 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích làm biến_dạng vùng mặt của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; … . ” Như_vậy , việc bạo_hành trẻ_em ở mức_độ nghiêm_trọng có_thể được quy về tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác . Với hành_vi bạo_hành con_cái , hành_vi đánh_đập con của vợ , tuỳ vào tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể mà có từng mức hình_phạt khác nhau . Hành_vi bố hoặc mẹ đánh_đập , bạo_hành con_cái là hành_vi đáng lên_án và tuỳ vào mức_độ cụ_thể , hành_vi này có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Do_đó , để bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp của trẻ , người phát_hiện hành_vi bạo_lực phải kịp_thời thông_báo cho cơ_quan công_an nơi gần nhất để giải_quyết . | 9,093 | |
Cách xem thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH trên VssID mới nhất 2023 ra sao ? | Để tra_cứu thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH trên VssID , người lao_động thực_hiện theo các bước sau : ... Bước 1 : Đăng_nhập vào ứng_dụng VssID_Người tham_gia BHXH mở ứng_dụng VssID ( được cài_đặt từ CHplay hoặc Appstore ) , thực_hiện đăng_nhập vào hệ_thống bằng cách gõ tên đăng_nhập và mật_khẩu . Bước 2 : Xem Thông_tin hưởng Tại trang_chủ Quản_lý cá_nhân , nhấn chọn mục " Thông_tin hưởng " Bước 3 : Kiểm_tra thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH Sau khi nhấn vào mục " Thông_tin hưởng " , hệ_thống sẽ chuyển sang mục thông_tin . Tại đây , bao_gồm các thông_tin như : Thông_tin hưởng BHXH 1 lần ; Thông_tin hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản ; Thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng ; Thông_tin hưởng Bảo_hiểm thất_nghiệp . Nhấn chọn " Hàng tháng " để xem thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH . | None | 1 | Để tra_cứu thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH trên VssID , người lao_động thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Đăng_nhập vào ứng_dụng VssID_Người tham_gia BHXH mở ứng_dụng VssID ( được cài_đặt từ CHplay hoặc Appstore ) , thực_hiện đăng_nhập vào hệ_thống bằng cách gõ tên đăng_nhập và mật_khẩu . Bước 2 : Xem Thông_tin hưởng Tại trang_chủ Quản_lý cá_nhân , nhấn chọn mục " Thông_tin hưởng " Bước 3 : Kiểm_tra thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH Sau khi nhấn vào mục " Thông_tin hưởng " , hệ_thống sẽ chuyển sang mục thông_tin . Tại đây , bao_gồm các thông_tin như : Thông_tin hưởng BHXH 1 lần ; Thông_tin hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản ; Thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH hàng tháng ; Thông_tin hưởng Bảo_hiểm thất_nghiệp . Nhấn chọn " Hàng tháng " để xem thông_tin hưởng lương hưu , trợ_cấp BHXH . | 9,094 | |
Đối_tượng được hưởng chế_độ hưu_trí gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm: ... Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ( Hình từ Internet ) | 9,095 | |
Đối_tượng được hưởng chế_độ hưu_trí gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm: ... nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ( Hình từ Internet ) | 9,096 | |
Đối_tượng được hưởng chế_độ hưu_trí gồm những_ai ? | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm: ... tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội, công_an, cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 53 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì những đối_tượng thuộc khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được áp_dụng chế_độ hưu_trí cụ_thể gồm : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ quân_đội nhân_dân ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ công_an nhân_dân phục_vụ có thời_hạn ; học_viên quân_đội , công_an , cơ_yếu đang theo học được hưởng sinh_hoạt_phí ; - Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương ; - Người hoạt_động không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn . ( Hình từ Internet ) | 9,097 | |
Lương hưu hàng tháng đối_với người lao_động tham_gia BHXH bắt_buộc được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : ... Mức lương hưu hàng tháng = Tỷ_lệ ( % ) hưởng lương hưu hằng tháng X Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH Trong đó : - Với lao_động nam nghỉ hưu từ ngày 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH tương_ứng 20 năm đóng BHXH. Sau đó mỗi năm đóng cộng 2%, tối_đa bằng 75%. - Với lao_động nữ nghỉ hưu từ 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân lương tháng đóng BHXH tương_ứng với 15 năm đóng BHXH. Sau đó mỗi năm đóng được tính thêm 2%, mức tối_đa bằng 75%. - Với lao_động nữ hoạt_động chuyên_trách hoặc không chuyên_trách ở xã, phường, thị_trấn đủ điều_kiện hưởng lương hưu được tính theo số năm đóng BHXH và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH : + Đủ 15 năm đóng BHXH tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH. + Từ đủ 16 - 20 năm đóng BHXH, cứ mỗi năm đóng tính thêm 2%. Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : Mức lương hưu hàng tháng = Tỷ_lệ ( % ) hưởng lương hưu hằng tháng X Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH Trong đó : - Với lao_động nam nghỉ hưu từ ngày 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH tương_ứng 20 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng cộng 2% , tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ nghỉ hưu từ 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân lương tháng đóng BHXH tương_ứng với 15 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng được tính thêm 2% , mức tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ hoạt_động chuyên_trách hoặc không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn đủ điều_kiện hưởng lương hưu được tính theo số năm đóng BHXH và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH : + Đủ 15 năm đóng BHXH tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH . + Từ đủ 16 - 20 năm đóng BHXH , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ hưu đủ tuổi , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP như sau : Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng của số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ hưu như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; c ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 08 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; d ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 10 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; đ ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 15 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; ... 6 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu không có phụ_cấp thâm_niên nghề thì được lấy mức bình_quân tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tại thời_điểm nghỉ hưu , cộng thêm khoản phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu đã được hưởng ) tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề , được chuyển_đổi theo chế_độ tiền_lương quy_định tại thời_điểm nghỉ hưu để làm cơ_sở tính lương hưu . Trường_hợp người lao_động chuyển sang ngành_nghề được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu đã có phụ_cấp thâm_niên nghề thì mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | 9,098 | |
Lương hưu hàng tháng đối_với người lao_động tham_gia BHXH bắt_buộc được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : ... mỗi năm đóng tính thêm 2%. Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ hưu đủ tuổi, sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2%. Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP như sau : Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu, trợ_cấp một lần Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu, trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1. Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng của số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ hưu như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : Mức lương hưu hàng tháng = Tỷ_lệ ( % ) hưởng lương hưu hằng tháng X Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH Trong đó : - Với lao_động nam nghỉ hưu từ ngày 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH tương_ứng 20 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng cộng 2% , tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ nghỉ hưu từ 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân lương tháng đóng BHXH tương_ứng với 15 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng được tính thêm 2% , mức tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ hoạt_động chuyên_trách hoặc không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn đủ điều_kiện hưởng lương hưu được tính theo số năm đóng BHXH và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH : + Đủ 15 năm đóng BHXH tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH . + Từ đủ 16 - 20 năm đóng BHXH , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ hưu đủ tuổi , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP như sau : Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng của số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ hưu như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; c ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 08 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; d ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 10 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; đ ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 15 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; ... 6 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu không có phụ_cấp thâm_niên nghề thì được lấy mức bình_quân tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tại thời_điểm nghỉ hưu , cộng thêm khoản phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu đã được hưởng ) tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề , được chuyển_đổi theo chế_độ tiền_lương quy_định tại thời_điểm nghỉ hưu để làm cơ_sở tính lương hưu . Trường_hợp người lao_động chuyển sang ngành_nghề được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu đã có phụ_cấp thâm_niên nghề thì mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | 9,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.