Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nh: ... trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8. Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D. ” Như_vậy, quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyể<unk> hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Phần II Mục 1 Phụ_lục I ban_hành kèm Thông_tư 05/2022/TT-BYT quy_định về quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập như sau : “ B . QUY_TẮC PHÂN_LOẠI ĐỐI_VỚI TRANG_THIẾT_BỊ Y_TẾ XÂM_NHẬP Quy_tắc 5 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật 1 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại A nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng tạm_thời . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế thuộc loại này được sử_dụng trên bề_mặt cơ_thể , nhãn_cầu hoặc có khả_năng hấp_thụ bởi niềm mạc thuộc loại B. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại B nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian ngắn . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi thì được xếp vào loại A. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể không qua phẫu_thuật , không được sử_dụng để kết_nối với các loại trang_thiết_bị y_tế chủ_động hoặc chỉ kết_nối với trang_thiết_bị y_tế loại A thuộc loại C nếu các trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong thời_gian dài . Trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế này được sử_dụng trong vùng cơ_thể từ khoang miệng đến hầu , từ ốc tai đến màng_nhĩ hoặc trong khoang mũi và không có khả_năng hấp_thụ bởi niêm_mạc thì được xếp vào loại B. 4 . Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập thông_qua các lỗ của cơ_thể ( trừ những xâm_nhập bằng phẫu_thuật ) được dùng để kết_nối với một thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại B hoặc cao hơn được xếp vào loại B. Quy_tắc 6 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng tạm_thời thuộc loại B , nếu không thuộc các trường_hợp dưới đây : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế là các dụng_cụ phẫu_thuật tái_sử_dụng thuộc loại A. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để tạo ra tác_dụng sinh_học hoặc để hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế dùng để đưa các sản_phẩm thuốc vào cơ_thể bằng hệ_thống vận_chuyển mà cách thực_hiện này có khả_năng gây nguy_hiểm khi áp_dụng được xếp vào loại C. 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể sử_dụng có tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa khuyết_tật của tim hoặc của hệ tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 7 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian ngắn Tất_cả các thiết_bị y_tế phẫu_thuật xâm_nhập sử_dụng trong thời_gian ngắn thuộc loại B nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại C. 2 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại C. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để cung_cấp năng_lượng dưới dạng bức_xạ ion_hoá thuộc loại C. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để tạo ra một hiệu_ứng sinh_học hoặc bị hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D. 5 , Các trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được chỉ_định cụ_thể để chẩn_đoán , theo_dõi hoặc sửa_chữa một khuyết_tật của tim hoặc của hệ_thống tuần_hoàn trung_tâm bằng cách tiếp_xúc trực_tiếp với các bộ_phận này của cơ_thể thuộc loại D. Quy_tắc 8 . Phân_loại trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép Tất_cả các trang_thiết_bị y_tế xâm_nhập qua phẫu_thuật sử_dụng trong thời_gian dài và trang_thiết_bị y_tế cấy_ghép thuộc loại C nếu không thuộc các trường_hợp sau : 1 , Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để đặt vào răng thuộc loại B , 2 . Các trang_thiết_bị y_tế khi sử_dụng tiếp_xúc trực_tiếp với tim , hệ tuần_hoàn trung_tâm hoặc hệ thần_kinh_trung_ương thuộc loại D. 3 . Các trang_thiết_bị y_tế sử_dụng để hỗ_trợ hoặc duy_trì sự sống thuộc loại D. 4 . Các trang_thiết_bị y_tế đồng_thời là trang_thiết_bị y_tế chủ_động thuộc loại D , 5 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng có tác_dụng sinh_học hoặc hấp_thụ hoàn_toàn hay phần_lớn thuộc loại D , 6 . Các trang_thiết_bị y_tế được sử_dụng để cung_cấp các sản_phẩm thuốc thuộc loại D , 7 . Các trang_thiết_bị y_tế khi được sử_dụng phải trải qua những chuyển_đổi hoá_học trong cơ_thể người ( trừ trường_hợp thiết_bị được đặt trong răng ) thuộc loại D. 8 . Các trang_thiết_bị y_tế thuộc quy_tắc này được sử_dụng để cấy_ghép ngực thuộc loại D . ” Như_vậy , quy_tắc phân_loại đối_với trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập bao_gồm 4 quy_tắc như sau : - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế tiếp_xúc với da tổn_thương ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập sử_dụng để truyền hoặc bảo_quản ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập có chức_năng chuyển_đổi_hoá - sinh ; - Phân_loại cho trang_thiết_bị y_tế không xâm_nhập khác .
8,900
Đối_tượng nào được sử_dụng thông_tin dữ_liệu về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ?
Theo Điều 19 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : ... Quản_lý và khai_thác , sử_dụng thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Quản_lý thông_tin là việc thu_thập , xử_lý , phân_tích , lưu_trữ và sử_dụng các thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh để phục_vụ phát_triển kinh_tế xã_hội và an_toàn của nhân_dân . 2 . Người sử_dụng thông_tin , dữ_liệu về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh là các cơ_quan Nhà_nước , các chủ đầu_tư , các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế có nhu_cầu sử_dụng nhằm mục_đích phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý và thực_hiện khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Theo đó , về đối_tượng sử_dụng thông_tin , dữ_liệu về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh bao_gồm : - Các cơ_quan Nhà_nước , - Các chủ đầu_tư , - Các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế Các đối_tượng nêu trên có nhu_cầu sử_dụng nhằm mục_đích phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý và thực_hiện khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ( hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 19 Thông_tư 195/2019/TT-BQP có quy_định như sau : Quản_lý và khai_thác , sử_dụng thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Quản_lý thông_tin là việc thu_thập , xử_lý , phân_tích , lưu_trữ và sử_dụng các thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh để phục_vụ phát_triển kinh_tế xã_hội và an_toàn của nhân_dân . 2 . Người sử_dụng thông_tin , dữ_liệu về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh là các cơ_quan Nhà_nước , các chủ đầu_tư , các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế có nhu_cầu sử_dụng nhằm mục_đích phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý và thực_hiện khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Theo đó , về đối_tượng sử_dụng thông_tin , dữ_liệu về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh bao_gồm : - Các cơ_quan Nhà_nước , - Các chủ đầu_tư , - Các tổ_chức , cá_nhân trong nước và quốc_tế Các đối_tượng nêu trên có nhu_cầu sử_dụng nhằm mục_đích phục_vụ cho các hoạt_động quản_lý và thực_hiện khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . Khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ( hình từ Internet )
8,901
Ai có trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1. Mọi tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập, cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động, VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu. 2. Cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh hoặc cơ_quan khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh là đầu_mối thu_thập, lưu_trữ và cung_cấp dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn có trách_nhiệm : a ) Thiết_lập và thông_báo địa_chỉ để tiếp_nhận thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn ; b ) Kiểm_tra, xác_minh thông_tin ; c ) Thu_thập, xử_lý, lưu_trữ thông_tin trên địa_bàn, xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ tại địa_phương ; d ) Cung_cấp các thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn cho các đối_tượng sử_dụng theo yêu_cầu của chính_quyền địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh hoặc cơ_quan khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh là đầu_mối thu_thập , lưu_trữ và cung_cấp dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn có trách_nhiệm : a ) Thiết_lập và thông_báo địa_chỉ để tiếp_nhận thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn ; b ) Kiểm_tra , xác_minh thông_tin ; c ) Thu_thập , xử_lý , lưu_trữ thông_tin trên địa_bàn , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ tại địa_phương ; d ) Cung_cấp các thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn cho các đối_tượng sử_dụng theo yêu_cầu của chính_quyền địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng , lưu_trữ , xử_lý , tích_hợp các nguồn dữ_liệu về khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; tổng_hợp và cung_cấp thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; thông_tin về các tổ_chức , đơn_vị được cấp chứng_chỉ năng_lực cho người sử_dụng thông_tin theo quy_định ; b ) Thực_hiện quản_trị , bảo_đảm các điều_kiện cho việc thu_thập , lưu_trữ thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên phạm_vi toàn_quốc được thông_suốt , hiệu_quả , chất_lượng ; c ) Nghiên_cứu , đề_xuất và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ phù_hợp để quản_lý , sao lưu , bảo_mật thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; d ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ , cung_cấp các phần_mềm , công_cụ và đào_tạo nhân_lực cho các cơ_quan quân_sự địa_phương , các đơn_vị , các tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập , xử_lý , cung_cấp , lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu , lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh hàng năm . 4 . Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin . Theo đó , mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ theo khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin .
8,902
Ai có trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : ... địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 3. VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng, lưu_trữ, xử_lý, tích_hợp các nguồn dữ_liệu về khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; tổng_hợp và cung_cấp thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; thông_tin về các tổ_chức, đơn_vị được cấp chứng_chỉ năng_lực cho người sử_dụng thông_tin theo quy_định ; b ) Thực_hiện quản_trị, bảo_đảm các điều_kiện cho việc thu_thập, lưu_trữ thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên phạm_vi toàn_quốc được thông_suốt, hiệu_quả, chất_lượng ; c ) Nghiên_cứu, đề_xuất và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật, công_nghệ phù_hợp để quản_lý, sao lưu, bảo_mật thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; d ) Hướng_dẫn, hỗ_trợ, cung_cấp các phần_mềm, công_cụ và đào_tạo nhân_lực cho các cơ_quan quân_sự địa_phương, các đơn_vị, các tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập, xử_lý, cung_cấp, lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu, lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh hoặc cơ_quan khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh là đầu_mối thu_thập , lưu_trữ và cung_cấp dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn có trách_nhiệm : a ) Thiết_lập và thông_báo địa_chỉ để tiếp_nhận thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn ; b ) Kiểm_tra , xác_minh thông_tin ; c ) Thu_thập , xử_lý , lưu_trữ thông_tin trên địa_bàn , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ tại địa_phương ; d ) Cung_cấp các thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn cho các đối_tượng sử_dụng theo yêu_cầu của chính_quyền địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng , lưu_trữ , xử_lý , tích_hợp các nguồn dữ_liệu về khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; tổng_hợp và cung_cấp thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; thông_tin về các tổ_chức , đơn_vị được cấp chứng_chỉ năng_lực cho người sử_dụng thông_tin theo quy_định ; b ) Thực_hiện quản_trị , bảo_đảm các điều_kiện cho việc thu_thập , lưu_trữ thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên phạm_vi toàn_quốc được thông_suốt , hiệu_quả , chất_lượng ; c ) Nghiên_cứu , đề_xuất và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ phù_hợp để quản_lý , sao lưu , bảo_mật thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; d ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ , cung_cấp các phần_mềm , công_cụ và đào_tạo nhân_lực cho các cơ_quan quân_sự địa_phương , các đơn_vị , các tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập , xử_lý , cung_cấp , lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu , lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh hàng năm . 4 . Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin . Theo đó , mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ theo khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin .
8,903
Ai có trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : ... tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập, xử_lý, cung_cấp, lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu, lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh hàng năm. 4. Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi, nội_dung, tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin. Theo đó, mọi tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập, cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động, VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu. VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng, quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ theo khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. Ngoài_ra, Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi, nội_dung, tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin.
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh hoặc cơ_quan khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh là đầu_mối thu_thập , lưu_trữ và cung_cấp dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn có trách_nhiệm : a ) Thiết_lập và thông_báo địa_chỉ để tiếp_nhận thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn ; b ) Kiểm_tra , xác_minh thông_tin ; c ) Thu_thập , xử_lý , lưu_trữ thông_tin trên địa_bàn , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ tại địa_phương ; d ) Cung_cấp các thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn cho các đối_tượng sử_dụng theo yêu_cầu của chính_quyền địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng , lưu_trữ , xử_lý , tích_hợp các nguồn dữ_liệu về khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; tổng_hợp và cung_cấp thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; thông_tin về các tổ_chức , đơn_vị được cấp chứng_chỉ năng_lực cho người sử_dụng thông_tin theo quy_định ; b ) Thực_hiện quản_trị , bảo_đảm các điều_kiện cho việc thu_thập , lưu_trữ thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên phạm_vi toàn_quốc được thông_suốt , hiệu_quả , chất_lượng ; c ) Nghiên_cứu , đề_xuất và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ phù_hợp để quản_lý , sao lưu , bảo_mật thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; d ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ , cung_cấp các phần_mềm , công_cụ và đào_tạo nhân_lực cho các cơ_quan quân_sự địa_phương , các đơn_vị , các tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập , xử_lý , cung_cấp , lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu , lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh hàng năm . 4 . Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin . Theo đó , mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ theo khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin .
8,904
Ai có trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : ... khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin.
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định như sau : Trách_nhiệm quản_lý thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . 2 . Cơ_quan quân_sự địa_phương cấp tỉnh hoặc cơ_quan khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ cấp tỉnh là đầu_mối thu_thập , lưu_trữ và cung_cấp dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn có trách_nhiệm : a ) Thiết_lập và thông_báo địa_chỉ để tiếp_nhận thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn ; b ) Kiểm_tra , xác_minh thông_tin ; c ) Thu_thập , xử_lý , lưu_trữ thông_tin trên địa_bàn , xây_dựng cơ_sở_dữ_liệu khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ tại địa_phương ; d ) Cung_cấp các thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên địa_bàn cho các đối_tượng sử_dụng theo yêu_cầu của chính_quyền địa_phương và cấp có thẩm_quyền theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 3 . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng , lưu_trữ , xử_lý , tích_hợp các nguồn dữ_liệu về khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; tổng_hợp và cung_cấp thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ; thông_tin về các tổ_chức , đơn_vị được cấp chứng_chỉ năng_lực cho người sử_dụng thông_tin theo quy_định ; b ) Thực_hiện quản_trị , bảo_đảm các điều_kiện cho việc thu_thập , lưu_trữ thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ trên phạm_vi toàn_quốc được thông_suốt , hiệu_quả , chất_lượng ; c ) Nghiên_cứu , đề_xuất và thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật , công_nghệ phù_hợp để quản_lý , sao lưu , bảo_mật thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ ; d ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ , cung_cấp các phần_mềm , công_cụ và đào_tạo nhân_lực cho các cơ_quan quân_sự địa_phương , các đơn_vị , các tổ_chức hành_động bom_mìn vật nổ trong việc thu_thập , xử_lý , cung_cấp , lưu_trữ thông_tin trên hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ; đ ) Tổng_hợp dữ_liệu , lập báo_cáo quốc_gia về tình_hình khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh hàng năm . 4 . Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin . Theo đó , mọi tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có trách_nhiệm thu_thập , cung_cấp các loại thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ quy_định tại khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP cho chính_quyền địa_phương nơi hoạt_động , VNMAC theo định_kỳ và khi được yêu_cầu . VNMAC có trách_nhiệm xây_dựng , quản_lý cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh có nhiệm_vụ theo khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . Ngoài_ra , Tổng_Giám_đốc VNMAC quy_định phạm_vi , nội_dung , tính_chất dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh được phép cung_cấp và truy_cập cho người sử_dụng thông_tin .
8,905
Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam có được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng hay không ?
Theo Điều 21 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1. Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ) là hệ_thống các thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP được số_hoá bằng tiếng Việt và tiếng Anh, được xây_dựng thống_nhất, sử_dụng chung trong phạm_vi toàn_quốc. 2. Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được tích_hợp, cập_nhật từ các nguồn dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ của các tỉnh, thành_phố, các bộ, ngành, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn trong nước và quốc_tế. 3. Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp, chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập, quản_lý đến cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin. 4. Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn là nguồn cung_cấp chính_thức các thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam. 5. VNMAC thực_hiện quản_trị cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn như sau : a ) Cấp, thu_hồi tài_khoản quản_trị, tài_khoản truy_cập ; b
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ) là hệ_thống các thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP được số_hoá bằng tiếng Việt và tiếng Anh , được xây_dựng thống_nhất , sử_dụng chung trong phạm_vi toàn_quốc . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được tích_hợp , cập_nhật từ các nguồn dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ của các tỉnh , thành_phố , các bộ , ngành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn trong nước và quốc_tế . 3 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp , chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập , quản_lý đến cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin . 4 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn là nguồn cung_cấp chính_thức các thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . 5 . VNMAC thực_hiện quản_trị cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn như sau : a ) Cấp , thu_hồi tài_khoản quản_trị , tài_khoản truy_cập ; b ) Xác_định phạm_vi , mức_độ , thời_gian cho_phép truy_cập . 6 . Kinh_phí đầu_tư xây_dựng , quản_lý , duy_trì , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được bảo_đảm từ nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp , chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập , quản_lý đến cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin . Như_vậy , cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng .
8,906
Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam có được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng hay không ?
Theo Điều 21 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : ... hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam. 5. VNMAC thực_hiện quản_trị cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn như sau : a ) Cấp, thu_hồi tài_khoản quản_trị, tài_khoản truy_cập ; b ) Xác_định phạm_vi, mức_độ, thời_gian cho_phép truy_cập. 6. Kinh_phí đầu_tư xây_dựng, quản_lý, duy_trì, cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được bảo_đảm từ nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp, chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập, quản_lý đến cấp tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin. Như_vậy, cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng.
None
1
Theo Điều 21 Thông_tư 195/2019/TT-BQP quy_định : Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh 1 . Cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn ) là hệ_thống các thông_tin về khắc_phục hậu_quả bom_mìn quy_định tại Khoản 2 Điều 31 Nghị_định 18/2019/NĐ-CP được số_hoá bằng tiếng Việt và tiếng Anh , được xây_dựng thống_nhất , sử_dụng chung trong phạm_vi toàn_quốc . 2 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được tích_hợp , cập_nhật từ các nguồn dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ của các tỉnh , thành_phố , các bộ , ngành , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoạt_động trong lĩnh_vực khắc_phục hậu_quả bom_mìn trong nước và quốc_tế . 3 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp , chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập , quản_lý đến cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin . 4 . Cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn là nguồn cung_cấp chính_thức các thông_tin về hoạt_động khắc_phục hậu_quả bom_mìn sau chiến_tranh ở Việt_Nam . 5 . VNMAC thực_hiện quản_trị cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn như sau : a ) Cấp , thu_hồi tài_khoản quản_trị , tài_khoản truy_cập ; b ) Xác_định phạm_vi , mức_độ , thời_gian cho_phép truy_cập . 6 . Kinh_phí đầu_tư xây_dựng , quản_lý , duy_trì , cập_nhật cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được bảo_đảm từ nguồn ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_sở_dữ_liệu bom_mìn được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng có khả_năng tích_hợp , chia_sẻ thông_tin và phù_hợp với Tiêu_chuẩn quốc_tế về khắc_phục hậu_quả bom_mìn và được phân_cấp quyền truy_cập , quản_lý đến cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và người sử_dụng thông_tin . Như_vậy , cơ_sở_dữ_liệu thông_tin khắc_phục hậu_quả bom_mìn vật nổ sau chiến_tranh ở Việt_Nam được quản_trị bằng phần_mềm chuyên_dụng .
8,907
Việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Theo Điều 7 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu và phạm_vi lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Yêu_cầu và phạm_vi lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Bảo_đảm các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới trong nội_dung , trình_tự , thủ_tục soạn_thảo , ban_hành , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân . 2 . Lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới được áp_dụng đối_với các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được xác_định có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới trong phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản . Theo đó , việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải đảm_bảo các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới trong nội_dung , trình_tự , thủ_tục soạn_thảo , ban_hành , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Vấn_đề bình_đẳng giới ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 7 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định về yêu_cầu và phạm_vi lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Yêu_cầu và phạm_vi lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật 1 . Bảo_đảm các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới trong nội_dung , trình_tự , thủ_tục soạn_thảo , ban_hành , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định của Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật và Luật Ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân . 2 . Lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới được áp_dụng đối_với các dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật được xác_định có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới trong phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản . Theo đó , việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật phải đảm_bảo các nguyên_tắc cơ_bản về bình_đẳng giới trong nội_dung , trình_tự , thủ_tục soạn_thảo , ban_hành , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Vấn_đề bình_đẳng giới ( Hình từ Internet )
8,908
Nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định về nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản quy_phạm_pháp_luật : 1 . Xác_định nội_dung liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới hoặc vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . 2 . Quy_định các biện_pháp cần_thiết để thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới ; dự_báo tác_động của các quy_định đó đối_với nam và nữ sau khi được ban_hành . 3 . Xác_định nguồn nhân_lực , tài_chính cần_thiết để triển_khai các biện_pháp thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . Theo đó , nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP quy_định về nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong phạm_vi điều_chỉnh của văn_bản quy_phạm_pháp_luật : 1 . Xác_định nội_dung liên_quan đến vấn_đề bình_đẳng giới hoặc vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . 2 . Quy_định các biện_pháp cần_thiết để thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới ; dự_báo tác_động của các quy_định đó đối_với nam và nữ sau khi được ban_hành . 3 . Xác_định nguồn nhân_lực , tài_chính cần_thiết để triển_khai các biện_pháp thực_hiện bình_đẳng giới hoặc để giải_quyết vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới . Theo đó , nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật được quy_định cụ_thể tại Điều 8 nêu trên .
8,909
Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm gì trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới, phân_biệt đối_xử về giới, cơ_quan chủ_trì soạn_thảo có trách_nhiệm : 1. Thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo các nội_dung quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. 2. Bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 3. Tham_vấn, lấy ý_kiến chuyên_gia về giới, các cá_nhân, tổ_chức có liên_quan hoặc chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; tổng_hợp và nghiên_cứu, tiếp_thu các ý_kiến góp_ý. 4. Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin, số_liệu về giới liên_quan đến dự_thảo văn_bản ( nếu có ) ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến của các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này và ý_kiến phản_biện xã_hội của Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách, pháp_luật về bình_đẳng giới. Như_vậy, trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo có trách_nhiệm : 1 . Thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo các nội_dung quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 2 . Bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Tham_vấn , lấy ý_kiến chuyên_gia về giới , các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan hoặc chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; tổng_hợp và nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý . 4 . Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin , số_liệu về giới liên_quan đến dự_thảo văn_bản ( nếu có ) ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến của các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này và ý_kiến phản_biện xã_hội của Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách , pháp_luật về bình_đẳng giới . Như_vậy , trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,910
Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm gì trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách, pháp_luật về bình_đẳng giới. Như_vậy, trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật. Trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới, phân_biệt đối_xử về giới, cơ_quan chủ_trì soạn_thảo có trách_nhiệm : 1. Thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo các nội_dung quy_định tại Điều 8 Nghị_định này. 2. Bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật. 3. Tham_vấn, lấy ý_kiến chuyên_gia về giới, các cá_nhân, tổ_chức có liên_quan hoặc chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; tổng_hợp và nghiên_cứu, tiếp_thu các ý_kiến góp_ý. 4. Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin,
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo có trách_nhiệm : 1 . Thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo các nội_dung quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 2 . Bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Tham_vấn , lấy ý_kiến chuyên_gia về giới , các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan hoặc chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; tổng_hợp và nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý . 4 . Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin , số_liệu về giới liên_quan đến dự_thảo văn_bản ( nếu có ) ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến của các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này và ý_kiến phản_biện xã_hội của Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách , pháp_luật về bình_đẳng giới . Như_vậy , trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,911
Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm gì trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản ?
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : ... tổng_hợp và nghiên_cứu, tiếp_thu các ý_kiến góp_ý. 4. Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin, số_liệu về giới liên_quan đến dự_thảo văn_bản ( nếu có ) ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến của các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này và ý_kiến phản_biện xã_hội của Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách, pháp_luật về bình_đẳng giới. Như_vậy, trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 10 nêu trên. Trong đó có trách_nhiệm bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 48/2009/NĐ-CP về trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật Trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có nội_dung liên_quan đến bình_đẳng giới hoặc có vấn_đề bất_bình_đẳng giới , phân_biệt đối_xử về giới , cơ_quan chủ_trì soạn_thảo có trách_nhiệm : 1 . Thực_hiện lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới trong xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo các nội_dung quy_định tại Điều 8 Nghị_định này . 2 . Bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật . 3 . Tham_vấn , lấy ý_kiến chuyên_gia về giới , các cá_nhân , tổ_chức có liên_quan hoặc chịu sự tác_động trực_tiếp của văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; tổng_hợp và nghiên_cứu , tiếp_thu các ý_kiến góp_ý . 4 . Thể_hiện trong tờ_trình trình cơ_quan có thẩm_quyền về dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật nội_dung lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới ; các phụ_lục thông_tin , số_liệu về giới liên_quan đến dự_thảo văn_bản ( nếu có ) ; báo_cáo giải_trình tiếp_thu ý_kiến của các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này và ý_kiến phản_biện xã_hội của Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam về chính_sách , pháp_luật về bình_đẳng giới . Như_vậy , trong việc lồng_ghép vấn_đề bình_đẳng giới vào văn_bản thì Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật có những trách_nhiệm được quy_định tại Điều 10 nêu trên . Trong đó có trách_nhiệm bảo_đảm sự tham_gia của đại_diện cơ_quan quản_lý_nhà_nước về bình_đẳng giới và Hội Liên_hiệp Phụ_nữ Việt_Nam trong quá_trình soạn_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật .
8,912
Quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh ở tuyến nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Tuyến khám bệnh, chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh 1. Tuyến khám bệnh, chữa bệnh : a ) Tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định, thuộc các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này. b ) Trường_hợp cấp_cứu, quân_nhân phục_viên được khám bệnh, chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng, không phân_biệt tuyến khám bệnh, chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu, trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định. Các quyền_lợi về khám bệnh, chữa bệnh và chế_độ miễn, giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này.... Theo đó, tuyến khám bệnh, chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định, thuộc các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định. - Đối_với trường_hợp cấp_cứu, quân_nhân phục_viên được khám bệnh,
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tuyến khám bệnh , chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh 1 . Tuyến khám bệnh , chữa bệnh : a ) Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . b ) Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . ... Theo đó , tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định . - Đối_với trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Quân_nhân phục_viên ( Hình từ Internet )
8,913
Quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh ở tuyến nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định, thuộc các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh quy_định. - Đối_với trường_hợp cấp_cứu, quân_nhân phục_viên được khám bệnh, chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng, không phân_biệt tuyến khám bệnh, chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu, trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định. Các quyền_lợi về khám bệnh, chữa bệnh và chế_độ miễn, giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này. Quân_nhân phục_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tuyến khám bệnh , chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh 1 . Tuyến khám bệnh , chữa bệnh : a ) Tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 1 Thông_tư này . b ) Trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . ... Theo đó , tuyến khám bệnh , chữa bệnh đối_với quân_nhân phục_viên là bệnh_viện quân_y gần nhất nơi quân_nhân phục_viên đăng_ký hộ_khẩu thường_trú hoặc nơi cư_trú ổn_định , thuộc các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quy_định . - Đối_với trường_hợp cấp_cứu , quân_nhân phục_viên được khám bệnh , chữa bệnh tại bất_kỳ bệnh_viện quân_y nào gần nhất của Bộ Quốc_phòng , không phân_biệt tuyến khám bệnh , chữa bệnh và khu_vực ; sau cấp_cứu , trường_hợp bệnh ổn_định cần Điều_trị ở tuyến trên thì chuyển về bệnh_viện quân_y theo tuyến đã quy_định . Các quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh và chế_độ miễn , giảm viện_phí thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Thông_tư này . Quân_nhân phục_viên ( Hình từ Internet )
8,914
Quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Tuyến khám bệnh, chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh... 2. Đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh : a ) Quân_nhân phục_viên về địa_phương, đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ). Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; b ) Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến, căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; c ) Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh, chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú, thủ_tục đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; d ) Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tuyến khám bệnh , chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : a ) Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; b ) Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; c ) Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; d ) Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự sau : - Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; - Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; - T rường hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; - Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế .
8,915
Quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; d ) Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các quyền_lợi khám bệnh, chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế. Như_vậy, quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh theo trình_tự sau : - Quân_nhân phục_viên về địa_phương, đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ). Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh, Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu ; - Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến, căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; - T rường hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh,
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tuyến khám bệnh , chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : a ) Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; b ) Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; c ) Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; d ) Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự sau : - Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; - Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; - T rường hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; - Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế .
8,916
Quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; - T rường hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh, chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú, thủ_tục đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; - Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương, được hưởng các quyền_lợi khám bệnh, chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tuyến khám bệnh , chữa bệnh ; đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh : a ) Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; b ) Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; c ) Trường_hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; d ) Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Như_vậy , quân_nhân phục_viên đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh theo trình_tự sau : - Quân_nhân phục_viên về địa_phương , đăng_ký với Ban Chỉ_huy quân_sự huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ( sau đây gọi là Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ) . Ngay trong ngày tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh , Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện có trách_nhiệm cấp giấy giới_thiệu cho quân_nhân phục_viên đến bệnh_viện quân_y theo tuyến để làm thủ_tục đăng_ký tuyến khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu ; - Bệnh_viện quân_y thuộc tuyến , căn_cứ vào giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ; quyết_định phục_viên ; chứng_minh nhân_dân để cấp sổ khám bệnh cho quân_nhân phục_viên ; - T rường hợp quân_nhân phục_viên thay_đổi bệnh_viện quân_y khám bệnh , chữa bệnh do di_chuyển nơi cư_trú , thủ_tục đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y mới được thực_hiện theo giấy giới_thiệu của Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ( nơi mới đến cư_trú ) và sổ khám bệnh của bệnh_viện cũ ; - Quân_nhân phục_viên thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này có nguyện_vọng khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện quân_y theo tuyến thì đăng_ký với cơ_quan bảo_hiểm_y_tế địa_phương , được hưởng các quyền_lợi khám bệnh , chữa bệnh và có trách_nhiệm thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế .
8,917
Quân_nhân phục_viên khi khám bệnh , chữa bệnh được hưởng quyền_lợi gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Quyền_lợi và trách_nhiệm của quân_nhân phục_viên khi khám bệnh , chữa bệnh 1 . Quyền_lợi : a ) Được khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và nội_trú ; b ) Được bảo_đảm khám bệnh , làm các xét_nghiệm phục_vụ cho chẩn_đoán và Điều_trị , thuốc , dịch truyền , máu , làm các thủ_thuật và phẫu_thuật , sử_dụng giường_bệnh như đối_với quân_nhân đang công_tác có cùng bậc lương . ... Theo đó , quân_nhân phục_viên khi khám bệnh , chữa bệnh được hưởng các quyền_lợi sau : - Được khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và nội_trú ; - Được bảo_đảm khám bệnh , làm các xét_nghiệm phục_vụ cho chẩn_đoán và Điều_trị , thuốc , dịch truyền , máu , làm các thủ_thuật và phẫu_thuật , sử_dụng giường_bệnh như đối_với quân_nhân đang công_tác có cùng bậc lương .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 107/2016/TT-BQP quy_định như sau : Quyền_lợi và trách_nhiệm của quân_nhân phục_viên khi khám bệnh , chữa bệnh 1 . Quyền_lợi : a ) Được khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và nội_trú ; b ) Được bảo_đảm khám bệnh , làm các xét_nghiệm phục_vụ cho chẩn_đoán và Điều_trị , thuốc , dịch truyền , máu , làm các thủ_thuật và phẫu_thuật , sử_dụng giường_bệnh như đối_với quân_nhân đang công_tác có cùng bậc lương . ... Theo đó , quân_nhân phục_viên khi khám bệnh , chữa bệnh được hưởng các quyền_lợi sau : - Được khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và nội_trú ; - Được bảo_đảm khám bệnh , làm các xét_nghiệm phục_vụ cho chẩn_đoán và Điều_trị , thuốc , dịch truyền , máu , làm các thủ_thuật và phẫu_thuật , sử_dụng giường_bệnh như đối_với quân_nhân đang công_tác có cùng bậc lương .
8,918
Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh là gì ?
Theo Điều 3 Luật Cạnh_tranh 2018 thì thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh được định_nghĩa như sau : ... Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh là hành_vi thoả_thuận giữa các bên dưới mọi hình_thức gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh .
None
1
Theo Điều 3 Luật Cạnh_tranh 2018 thì thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh được định_nghĩa như sau : Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh là hành_vi thoả_thuận giữa các bên dưới mọi hình_thức gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh .
8,919
Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan có phải hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm không ?
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : ... - Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá, dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp. - Thoả_thuận phân_chia khách_hàng, phân_chia thị_trường tiêu_thụ, nguồn cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ. - Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng, khối_lượng sản_xuất, mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ. - Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ. - Thoả_thuận ngăn_cản, kìm_hãm, không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh. - Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận. - Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ, hạn_chế đầu_tư. - Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng. - Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận. - Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm, nguồn cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận. - Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh. Theo quy_định tại Điều 12 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế
None
1
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : - Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp . - Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh . - Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư . - Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng . - Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . Theo quy_định tại Điều 12 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm bao_gồm : - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp kinh_doanh ở các công_đoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản_xuất , phân_phối , cung_ứng đối_với một loại hàng_hoá , dịch_vụ nhất_định quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . Như_vậy , hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan cụ_thể là hành_vi thoả_thuận ấn_định giá bán của bia giữa các doanh_nghiệp sản_xuất bia là hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp 
8,920
Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan có phải hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm không ?
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : ... các bên không tham_gia thoả_thuận. - Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh. Theo quy_định tại Điều 12 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm bao_gồm : - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 của Luật này. - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp quy_định tại các khoản 4, 5 và 6 Điều 11 của Luật này. - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 7, 8, 9, 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường. - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp kinh_doanh ở các công_đoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản_xuất, phân_phối, cung_ứng đối_với một loại hàng_hoá, dịch_vụ nhất_định quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường
None
1
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : - Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp . - Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh . - Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư . - Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng . - Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . Theo quy_định tại Điều 12 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm bao_gồm : - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp kinh_doanh ở các công_đoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản_xuất , phân_phối , cung_ứng đối_với một loại hàng_hoá , dịch_vụ nhất_định quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . Như_vậy , hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan cụ_thể là hành_vi thoả_thuận ấn_định giá bán của bia giữa các doanh_nghiệp sản_xuất bia là hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp 
8,921
Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan có phải hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm không ?
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : ... 3, 7, 8, 9, 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường. Như_vậy, hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá, dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan cụ_thể là hành_vi thoả_thuận ấn_định giá bán của bia giữa các doanh_nghiệp sản_xuất bia là hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm. Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp 
None
1
Theo quy_định tại Điều 11 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bao_gồm : - Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp . - Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ . - Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh . - Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư . - Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng . - Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận . - Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . Theo quy_định tại Điều 12 Luật Cạnh_tranh 2018 thì những hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm bao_gồm : - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp quy_định tại các khoản 4 , 5 và 6 Điều 11 của Luật này . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan quy_định tại các khoản 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . - Thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh giữa các doanh_nghiệp kinh_doanh ở các công_đoạn khác nhau trong cùng một chuỗi sản_xuất , phân_phối , cung_ứng đối_với một loại hàng_hoá , dịch_vụ nhất_định quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 7 , 8 , 9 , 10 và 11 Điều 11 của Luật này khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường . Như_vậy , hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan cụ_thể là hành_vi thoả_thuận ấn_định giá bán của bia giữa các doanh_nghiệp sản_xuất bia là hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh bị cấm . Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp 
8,922
Hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : ... - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá, dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp ; + Thoả_thuận phân_chia khách_hàng, phân_chia thị_trường tiêu_thụ, nguồn cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng, khối_lượng sản_xuất, mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận ngăn_cản, kìm_hãm, không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; + Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận ; + Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật, công_nghệ, hạn_chế đầu_tư khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp ; + Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; + Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận ; + Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một cách đáng kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều này phải thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất tương_ứng được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi đó . Trong quá_trình xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm quy_định tại Điều 217 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật sửa đổi , bổ_sung một_số điều của Bộ_luật Hình_sự năm 2017 ) , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm chuyển một phần hoặc toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến dấu hiệu của tội_phạm đến cơ_quan tố tụng có thẩm quyền để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức . ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy , đối_với hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan thì từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận sẽ bị phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm . Bên cạnh đó , các doanh_nghiệp sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm và bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh .
8,923
Hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : ... áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua, bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm, nguồn cung_cấp hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một cách đáng kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh. - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ, điểm e khoản 1 Điều
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp ; + Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; + Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận ; + Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một cách đáng kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều này phải thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất tương_ứng được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi đó . Trong quá_trình xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm quy_định tại Điều 217 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật sửa đổi , bổ_sung một_số điều của Bộ_luật Hình_sự năm 2017 ) , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm chuyển một phần hoặc toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến dấu hiệu của tội_phạm đến cơ_quan tố tụng có thẩm quyền để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức . ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy , đối_với hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan thì từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận sẽ bị phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm . Bên cạnh đó , các doanh_nghiệp sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm và bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh .
8,924
Hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : ... khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh. - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ, điểm e khoản 1 Điều này phải thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất tương_ứng được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự đối_với tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hành_vi đó. Trong quá_trình xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này, khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm quy_định tại Điều 217 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi Luật sửa đổi, bổ_sung một_số điều của Bộ_luật Hình_sự năm 2017 ), Chủ_tịch Ủy ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm chuyển một phần hoặc toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến dấu hiệu của tội_phạm đến cơ_quan tố tụng có thẩm quyền để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức. ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy, đối_với hành_vi thoả_thuận
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp ; + Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; + Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận ; + Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một cách đáng kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều này phải thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất tương_ứng được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi đó . Trong quá_trình xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm quy_định tại Điều 217 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật sửa đổi , bổ_sung một_số điều của Bộ_luật Hình_sự năm 2017 ) , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm chuyển một phần hoặc toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến dấu hiệu của tội_phạm đến cơ_quan tố tụng có thẩm quyền để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức . ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy , đối_với hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan thì từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận sẽ bị phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm . Bên cạnh đó , các doanh_nghiệp sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm và bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh .
8,925
Hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : ... trên là mức phạt đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức. ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy, đối_với hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan thì từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận sẽ bị phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm. Bên cạnh đó, các doanh_nghiệp sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm và bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng, thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh.
None
1
Theo Điều 6 Nghị_định 75/2019/NĐ-CP thì hành_vi thoả_thuận hạn_chế cạnh_tranh của các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan sẽ bị xử_lý như sau : - Phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm của từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận đối_với một trong các hành_vi sau đây : + Thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá , dịch_vụ một_cách trực_tiếp hoặc gián_tiếp ; + Thoả_thuận phân_chia khách_hàng , phân_chia thị_trường tiêu_thụ , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận hạn_chế hoặc kiểm_soát số_lượng , khối_lượng sản_xuất , mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận để một hoặc các bên tham_gia thoả_thuận thắng_thầu khi tham_gia đấu_thầu trong việc cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ ; + Thoả_thuận ngăn_cản , kìm_hãm , không cho doanh_nghiệp khác tham_gia thị_trường hoặc phát_triển kinh_doanh ; + Thoả_thuận loại_bỏ khỏi thị_trường những doanh_nghiệp không phải là các bên tham_gia thoả_thuận ; + Thoả_thuận hạn_chế phát_triển kỹ_thuật , công_nghệ , hạn_chế đầu_tư khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận áp_đặt hoặc ấn_định điều_kiện ký_kết hợp_đồng mua , bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ cho doanh_nghiệp khác hoặc thoả_thuận buộc doanh_nghiệp khác chấp_nhận các nghĩa_vụ không liên_quan trực_tiếp đến đối_tượng của hợp_đồng khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận không giao_dịch với các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một_cách đáng_kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận hạn_chế thị_trường tiêu_thụ sản_phẩm , nguồn cung_cấp hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ của các bên không tham_gia thoả_thuận khi thoả_thuận đó gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh một cách đáng kể trên thị_trường ; + Thoả_thuận khác gây tác_động hoặc có khả_năng gây tác_động hạn_chế cạnh_tranh . - Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh . - Mức phạt tiền tối_đa đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm đ , điểm e khoản 1 Điều này phải thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất tương_ứng được quy_định trong Bộ_luật Hình_sự đối_với tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hành_vi đó . Trong quá_trình xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này , khi phát_hiện có dấu_hiệu của tội_phạm quy_định tại Điều 217 Bộ_luật Hình_sự năm 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật sửa đổi , bổ_sung một_số điều của Bộ_luật Hình_sự năm 2017 ) , Chủ_tịch Ủy ban Cạnh_tranh Quốc_gia có trách_nhiệm chuyển một phần hoặc toàn_bộ hồ_sơ liên_quan đến dấu hiệu của tội_phạm đến cơ_quan tố tụng có thẩm quyền để truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Mức phạt tiền trên là mức phạt đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt đối_với tổ_chức . ( Khoản 7 Điều 4 Nghị_định này ) Như_vậy , đối_với hành_vi thoả_thuận ấn_định giá hàng_hoá giữa các doanh_nghiệp trên cùng thị_trường liên_quan thì từng doanh_nghiệp là các bên tham_gia thoả_thuận sẽ bị phạt tiền từ 01% đến 10% tổng doanh_thu trên thị_trường liên_quan trong năm tài_chính liền kề trước năm thực_hiện hành_vi vi_phạm . Bên cạnh đó , các doanh_nghiệp sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu khoản lợi_nhuận thu được từ việc thực_hiện hành_vi vi_phạm và bị áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả là buộc loại_bỏ những điều_khoản vi_phạm pháp_luật ra khỏi hợp đồng , thoả_thuận hoặc giao_dịch kinh_doanh .
8,926
Chức_năng của Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_nă: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Chức_năng : a ) Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. b ) Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. c ) Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.... Theo đó, Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 nêu trên. Trong đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Quỹ_Vì cuộc_sống
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Chức_năng : a ) Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . b ) Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . c ) Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . ... Theo đó , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 nêu trên . Trong đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ( Hình từ Internet )
8,927
Chức_năng của Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_nă: ... đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ( Hình từ Internet )Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng, nhiệm_vụ 1. Chức_năng : a ) Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. b ) Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ, viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. c ) Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ, hiến, tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.... Theo đó, Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Chức_năng : a ) Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . b ) Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . c ) Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . ... Theo đó , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 nêu trên . Trong đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ( Hình từ Internet )
8,928
Chức_năng của Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_nă: ... tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ.... Theo đó, Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 nêu trên. Trong đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng, các chương_trình, dự_án phù_hợp với tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 về chức_năng của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ 1 . Chức_năng : a ) Sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . b ) Tiếp_nhận và quản_lý tài_sản được tài_trợ , viện_trợ theo uỷ_quyền từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật để thực_hiện các hoạt_động theo hợp_đồng uỷ_quyền phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . c ) Tiếp_nhận tài_sản từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước tài_trợ , hiến , tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn vốn của Quỹ . ... Theo đó , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những chức_năng được quy_định tại khoản 1 Điều 5 nêu trên . Trong đó có chức_năng sử_dụng nguồn vốn của Quỹ để hỗ_trợ cho các đối_tượng , các chương_trình , dự_án phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ( Hình từ Internet )
8,929
Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nhiệm_vụ gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ : ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ ... 2 . Nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng kế_hoạch , chương_trình , dự_án , tìm nguồn tài_trợ và triển_khai kế_hoạch , chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhằm hỗ_trợ công_dân , tổ_chức Việt_Nam và địa_phương trong hoạt_động nhân_đạo , từ_thiện và hỗ_trợ phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ; b ) Thực_hiện hỗ_trợ , tài_trợ đúng đối_tượng , đúng theo sự uỷ_quyền của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền và phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch , chương_trình , dự_án , tìm nguồn tài_trợ và triển_khai kế_hoạch , chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhằm hỗ_trợ công_dân , tổ_chức Việt_Nam và địa_phương trong hoạt_động nhân_đạo , từ_thiện và hỗ_trợ phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ của Quỹ như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ ... 2 . Nhiệm_vụ : a ) Xây_dựng kế_hoạch , chương_trình , dự_án , tìm nguồn tài_trợ và triển_khai kế_hoạch , chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhằm hỗ_trợ công_dân , tổ_chức Việt_Nam và địa_phương trong hoạt_động nhân_đạo , từ_thiện và hỗ_trợ phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật ; b ) Thực_hiện hỗ_trợ , tài_trợ đúng đối_tượng , đúng theo sự uỷ_quyền của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền và phù_hợp với tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nhiệm_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ xây_dựng kế_hoạch , chương_trình , dự_án , tìm nguồn tài_trợ và triển_khai kế_hoạch , chương_trình , dự_án nhằm mục_đích nhằm hỗ_trợ công_dân , tổ_chức Việt_Nam và địa_phương trong hoạt_động nhân_đạo , từ_thiện và hỗ_trợ phát_triển cộng_đồng theo Điều_lệ Quỹ và quy_định của pháp_luật .
8,930
Nghĩa_vụ của Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về quyền_hạn và nghĩa_: ... Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành, lĩnh_vực đó. 3. Vận_động quyên_góp, tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân, tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ, hiến tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật. 4. Thực_hiện tài_trợ đúng theo sự uỷ_quyền của cá_nhân, tổ_chức đã uỷ_quyền và tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ. 5. Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ. 6. Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật
None
1
Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1 . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực đó . 3 . Vận_động quyên_góp , tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân , tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ , hiến tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện tài_trợ đúng theo sự uỷ_quyền của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền và tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 5 . Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ . 6 . Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 7 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
8,931
Nghĩa_vụ của Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về quyền_hạn và nghĩa_: ... cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ, các chứng_từ, tài_liệu về tài_sản, tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết, biên_bản về các hoạt_động của Quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật. 7. Sử_dụng tài_sản, tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng tôn_chỉ, mục_đích của Quỹ ; nộp thuế, phí, lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán, kiểm_toán, thống_kê theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên. Trong đó có nghĩa_vụ tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 6 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp ban_hành kèm theo Quyết_định 845 / QĐ-BNV năm 2022 quy_định về quyền_hạn và nghĩa_vụ như sau : Quyền_hạn và nghĩa_vụ 1 . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Quỹ hoạt_động thuộc lĩnh_vực nào phải chịu sự quản_lý_nhà_nước của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về ngành , lĩnh_vực đó . 3 . Vận_động quyên_góp , tài_trợ cho Quỹ ; tiếp_nhận tài_sản do các cá_nhân , tổ_chức trong nước và ngoài nước tài_trợ , hiến tặng hoặc bằng các hình_thức khác theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ và quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện tài_trợ đúng theo sự uỷ_quyền của cá_nhân , tổ_chức đã uỷ_quyền và tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ . 5 . Được thành_lập pháp_nhân trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật ; tổ_chức các hoạt_động theo quy_định của pháp_luật để bảo_tồn và tăng_trưởng tài_sản Quỹ . 6 . Lưu_trữ và có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ hồ_sơ , các chứng_từ , tài_liệu về tài_sản , tài_chính của Quỹ ; nghị_quyết , biên_bản về các hoạt_động của Quỹ cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật . 7 . Sử_dụng tài_sản , tài_chính tiết_kiệm và hiệu_quả theo đúng tôn_chỉ , mục_đích của Quỹ ; nộp thuế , phí , lệ_phí và thực_hiện chế_độ kế_toán , kiểm_toán , thống_kê theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Quỹ_Vì cuộc_sống tươi_đẹp có những nghĩa_vụ được quy_định tại Điều 6 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ đã được Bộ Nội_vụ công_nhận và các quy_định của pháp_luật có liên_quan .
8,932
Quy_trình tổ_chức kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình tổ_chức kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : ... - Việc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được tổ_chức ít_nhất 06 tháng 01 lần . - Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối quý , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư gửi danh_sách người tập_sự được đề_nghị tham_dự kiểm_tra cho Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư . - Hồ_sơ tham_dự kiểm_tra gồm có : + Giấy đề_nghị tham_dự kiểm_tra theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận người tập_sự hành_nghề luật_sư ; + Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; + Báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề luật_sư kèm theo Sổ nhật_ký tập_sự theo quy_định của Thông_tư này ; + Bản_sao giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 16 của Luật Luật_sư . - Đối_với người có Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư hết hiệu_lực , hồ_sơ tham_dự kiểm_tra được gửi đến Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . Hồ_sơ gồm có : + Giấy đề_nghị tham_dự kiểm_tra theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư hết hiệu_lực .
None
1
Căn_cứ tại Điều 18 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về quy_trình tổ_chức kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : - Việc kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư được tổ_chức ít_nhất 06 tháng 01 lần . - Chậm nhất là ngày 15 của tháng cuối quý , Ban chủ_nhiệm Đoàn Luật_sư gửi danh_sách người tập_sự được đề_nghị tham_dự kiểm_tra cho Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam và Sở Tư_pháp nơi có trụ_sở của Đoàn Luật_sư . - Hồ_sơ tham_dự kiểm_tra gồm có : + Giấy đề_nghị tham_dự kiểm_tra theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Bản_sao Giấy chứng_nhận người tập_sự hành_nghề luật_sư ; + Bản_sao Bằng cử_nhân luật hoặc bản_sao Bằng thạc_sỹ luật ; + Báo_cáo quá_trình tập_sự hành_nghề luật_sư kèm theo Sổ nhật_ký tập_sự theo quy_định của Thông_tư này ; + Bản_sao giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 16 của Luật Luật_sư . - Đối_với người có Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư hết hiệu_lực , hồ_sơ tham_dự kiểm_tra được gửi đến Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam . Hồ_sơ gồm có : + Giấy đề_nghị tham_dự kiểm_tra theo mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này ; + Giấy chứng_nhận kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư hết hiệu_lực .
8,933
Nội_quy kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_quy kiêm tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm những nội_dung sau đây : ... - Thời_gian có_mặt tại phòng kiểm_tra và giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của thí_sinh , trang_phục của thí_sinh khi tham_dự kiểm_tra . - Hình_thức trình_bày bài kiểm_tra ( thống_nhất kiểu chữ , màu mực làm bài kiểm_tra , các phần bắt_buộc phải ghi vào bài kiểm_tra ... ) . - Các trường_hợp xác_định bài kiểm_tra có biểu_hiện đánh_dấu bài và phải đưa ra chấm tập_thể . - Những đồ_dùng , tài_liệu được phép mang vào phòng kiểm_tra . - Thời_gian tối_thiểu thí_sinh được phép nộp bài kiểm_tra . - Nghĩa_vụ của thí_sinh trong thời_gian làm bài tại phòng kiểm_tra . - Việc xử_lý các trường_hợp bỏ thi , hoãn thi , vi_phạm quy_chế kiểm_tra đối_với thí_sinh , việc huỷ_bỏ kết_quả kiểm_tra . - Việc xử_lý vi_phạm đối_với giám_thị , giám_khảo , các thành_viên khác của Hội_đồng kiểm_tra , Ban giúp_việc . - Các nội_dung khác liên_quan đến kỳ kiểm_tra .
None
1
Căn_cứ tại Điều 22 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về nội_quy kiêm tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư bao_gồm những nội_dung sau đây : - Thời_gian có_mặt tại phòng kiểm_tra và giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của thí_sinh , trang_phục của thí_sinh khi tham_dự kiểm_tra . - Hình_thức trình_bày bài kiểm_tra ( thống_nhất kiểu chữ , màu mực làm bài kiểm_tra , các phần bắt_buộc phải ghi vào bài kiểm_tra ... ) . - Các trường_hợp xác_định bài kiểm_tra có biểu_hiện đánh_dấu bài và phải đưa ra chấm tập_thể . - Những đồ_dùng , tài_liệu được phép mang vào phòng kiểm_tra . - Thời_gian tối_thiểu thí_sinh được phép nộp bài kiểm_tra . - Nghĩa_vụ của thí_sinh trong thời_gian làm bài tại phòng kiểm_tra . - Việc xử_lý các trường_hợp bỏ thi , hoãn thi , vi_phạm quy_chế kiểm_tra đối_với thí_sinh , việc huỷ_bỏ kết_quả kiểm_tra . - Việc xử_lý vi_phạm đối_với giám_thị , giám_khảo , các thành_viên khác của Hội_đồng kiểm_tra , Ban giúp_việc . - Các nội_dung khác liên_quan đến kỳ kiểm_tra .
8,934
Pháp_luật quy_định trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : ... - Có_mặt đúng giờ quy_định và xuất_trình giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân trước khi vào phòng kiểm_tra ; - Ngồi đúng số_báo_danh, giữ trật_tự trong phòng kiểm_tra ; - Kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in khi nhận đề kiểm_tra ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách, hỏng, nhoè, mờ phải báo_cáo ngay với giám_thị trong phòng kiểm_tra, chậm nhất 10 phút tính từ thời_điểm phát đề kiểm_tra ; - Chỉ được sử_dụng loại giấy kiểm_tra được phát, ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy kiểm_tra, chỉ được dùng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen, không được dùng các loại mực màu khác, mực nhũ, mực phản_quang, bút_chì, bút xoá, bút_dạ và các ký_hiệu trong bài kiểm_tra ; - Chỉ được viết thống_nhất một kiểu chữ trong bài kiểm_tra ; - Ngừng làm bài ngay khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài ; - Chỉ được ra khỏi phòng kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết khi được phép của giám_thị và phải chịu sự giám_sát của cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng kiểm_tra, khu_vực kiểm_tra của thí_sinh trong trường_hợp cần
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : - Có_mặt đúng giờ quy_định và xuất_trình giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân trước khi vào phòng kiểm_tra ; - Ngồi đúng số_báo_danh , giữ trật_tự trong phòng kiểm_tra ; - Kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in khi nhận đề kiểm_tra ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với giám_thị trong phòng kiểm_tra , chậm nhất 10 phút tính từ thời_điểm phát đề kiểm_tra ; - Chỉ được sử_dụng loại giấy kiểm_tra được phát , ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy kiểm_tra , chỉ được dùng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen , không được dùng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì , bút xoá , bút_dạ và các ký_hiệu trong bài kiểm_tra ; - Chỉ được viết thống_nhất một kiểu chữ trong bài kiểm_tra ; - Ngừng làm bài ngay khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài ; - Chỉ được ra khỏi phòng kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết khi được phép của giám_thị và phải chịu sự giám_sát của cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng kiểm_tra , khu_vực kiểm_tra của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi kiểm_tra và do Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra quyết_định ; - Chấp_hành nội_quy , quy_chế kiểm_tra . - Thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra bút viết , thước_kẻ . Đối_với bài kiểm_tra kỹ_năng , thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Thí_sinh không được thực_hiện các hành_vi sau đây : + Mang vào phòng kiểm_tra điện_thoại_di_động , máy_tính_xách_tay , máy_tính_điện_tử có thẻ nhớ và soạn_thảo được văn_bản hoặc các phương_tiện thu_phát khác , truyền tin , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị chứa thông_tin có_thể sử_dụng để làm bài kiểm_tra ; vũ_khí , các hoá_chất độc_hại , các chất gây cháy , nổ , bia , rượu và các tài_liệu , vật_dụng khác ngoài các tài_liệu , vật_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Hút thuốc trong phòng kiểm_tra ; + Ngồi không đúng số_báo_danh ; + Trao_đổi trong phòng kiểm_tra ; + Quay_cóp bài kiểm_tra hoặc trao_đổi giấy nháp , giấy kiểm_tra ; + Sử_dụng tài_liệu , vật_dụng bị cấm trong phòng kiểm_tra ; + Có hành_vi cố_ý gây_rối trật_tự , gây mất an_toàn trong phòng kiểm_tra ; + Có các hành_vi khác vi_phạm nghiêm_trọng quyết_định , nội_quy , quy_chế kiểm_tra và các quy_định có liên_quan của Thông_tư này .
8,935
Pháp_luật quy_định trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : ... phòng kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết khi được phép của giám_thị và phải chịu sự giám_sát của cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng kiểm_tra, khu_vực kiểm_tra của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi kiểm_tra và do Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra quyết_định ; - Chấp_hành nội_quy, quy_chế kiểm_tra. - Thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra bút viết, thước_kẻ. Đối_với bài kiểm_tra kỹ_năng, thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật. - Thí_sinh không được thực_hiện các hành_vi sau đây : + Mang vào phòng kiểm_tra điện_thoại_di_động, máy_tính_xách_tay, máy_tính_điện_tử có thẻ nhớ và soạn_thảo được văn_bản hoặc các phương_tiện thu_phát khác, truyền tin, ghi_âm, ghi_hình, thiết_bị chứa thông_tin có_thể sử_dụng để làm bài kiểm_tra ; vũ_khí, các hoá_chất độc_hại, các chất gây cháy, nổ, bia, rượu và các tài_liệu, vật_dụng khác ngoài các tài_liệu, vật_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Hút thuốc trong phòng kiểm_tra ; + Ngồi không đúng số_báo_danh ; + Trao_đổi trong phòng kiểm_tra ; + Quay_cóp bài kiểm_tra
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : - Có_mặt đúng giờ quy_định và xuất_trình giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân trước khi vào phòng kiểm_tra ; - Ngồi đúng số_báo_danh , giữ trật_tự trong phòng kiểm_tra ; - Kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in khi nhận đề kiểm_tra ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với giám_thị trong phòng kiểm_tra , chậm nhất 10 phút tính từ thời_điểm phát đề kiểm_tra ; - Chỉ được sử_dụng loại giấy kiểm_tra được phát , ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy kiểm_tra , chỉ được dùng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen , không được dùng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì , bút xoá , bút_dạ và các ký_hiệu trong bài kiểm_tra ; - Chỉ được viết thống_nhất một kiểu chữ trong bài kiểm_tra ; - Ngừng làm bài ngay khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài ; - Chỉ được ra khỏi phòng kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết khi được phép của giám_thị và phải chịu sự giám_sát của cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng kiểm_tra , khu_vực kiểm_tra của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi kiểm_tra và do Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra quyết_định ; - Chấp_hành nội_quy , quy_chế kiểm_tra . - Thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra bút viết , thước_kẻ . Đối_với bài kiểm_tra kỹ_năng , thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Thí_sinh không được thực_hiện các hành_vi sau đây : + Mang vào phòng kiểm_tra điện_thoại_di_động , máy_tính_xách_tay , máy_tính_điện_tử có thẻ nhớ và soạn_thảo được văn_bản hoặc các phương_tiện thu_phát khác , truyền tin , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị chứa thông_tin có_thể sử_dụng để làm bài kiểm_tra ; vũ_khí , các hoá_chất độc_hại , các chất gây cháy , nổ , bia , rượu và các tài_liệu , vật_dụng khác ngoài các tài_liệu , vật_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Hút thuốc trong phòng kiểm_tra ; + Ngồi không đúng số_báo_danh ; + Trao_đổi trong phòng kiểm_tra ; + Quay_cóp bài kiểm_tra hoặc trao_đổi giấy nháp , giấy kiểm_tra ; + Sử_dụng tài_liệu , vật_dụng bị cấm trong phòng kiểm_tra ; + Có hành_vi cố_ý gây_rối trật_tự , gây mất an_toàn trong phòng kiểm_tra ; + Có các hành_vi khác vi_phạm nghiêm_trọng quyết_định , nội_quy , quy_chế kiểm_tra và các quy_định có liên_quan của Thông_tư này .
8,936
Pháp_luật quy_định trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề luật_sư như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : ... vật_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Hút thuốc trong phòng kiểm_tra ; + Ngồi không đúng số_báo_danh ; + Trao_đổi trong phòng kiểm_tra ; + Quay_cóp bài kiểm_tra hoặc trao_đổi giấy nháp, giấy kiểm_tra ; + Sử_dụng tài_liệu, vật_dụng bị cấm trong phòng kiểm_tra ; + Có hành_vi cố_ý gây_rối trật_tự, gây mất an_toàn trong phòng kiểm_tra ; + Có các hành_vi khác vi_phạm nghiêm_trọng quyết_định, nội_quy, quy_chế kiểm_tra và các quy_định có liên_quan của Thông_tư này.
None
1
Căn_cứ tại Điều 23 Thông_tư 10/2021/TT-BTP quy_định về trách_nhiệm của thí_sinh tham_dự kiểm_tra như sau : - Có_mặt đúng giờ quy_định và xuất_trình giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân trước khi vào phòng kiểm_tra ; - Ngồi đúng số_báo_danh , giữ trật_tự trong phòng kiểm_tra ; - Kiểm_tra kỹ số trang và chất_lượng các trang in khi nhận đề kiểm_tra ; nếu phát_hiện thấy đề thiếu trang hoặc rách , hỏng , nhoè , mờ phải báo_cáo ngay với giám_thị trong phòng kiểm_tra , chậm nhất 10 phút tính từ thời_điểm phát đề kiểm_tra ; - Chỉ được sử_dụng loại giấy kiểm_tra được phát , ghi đầy_đủ các mục quy_định trong giấy kiểm_tra , chỉ được dùng một loại mực có màu xanh hoặc màu đen , không được dùng các loại mực màu khác , mực nhũ , mực phản_quang , bút_chì , bút xoá , bút_dạ và các ký_hiệu trong bài kiểm_tra ; - Chỉ được viết thống_nhất một kiểu chữ trong bài kiểm_tra ; - Ngừng làm bài ngay khi có hiệu_lệnh hết giờ làm bài ; - Chỉ được ra khỏi phòng kiểm_tra trong trường_hợp cần_thiết khi được phép của giám_thị và phải chịu sự giám_sát của cán_bộ giám_sát ; việc ra khỏi phòng kiểm_tra , khu_vực kiểm_tra của thí_sinh trong trường_hợp cần cấp_cứu phải có sự giám_sát của công_an cho tới khi hết giờ làm bài của buổi kiểm_tra và do Chủ_tịch Hội_đồng kiểm_tra quyết_định ; - Chấp_hành nội_quy , quy_chế kiểm_tra . - Thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra bút viết , thước_kẻ . Đối_với bài kiểm_tra kỹ_năng , thí_sinh được mang vào phòng kiểm_tra các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . - Thí_sinh không được thực_hiện các hành_vi sau đây : + Mang vào phòng kiểm_tra điện_thoại_di_động , máy_tính_xách_tay , máy_tính_điện_tử có thẻ nhớ và soạn_thảo được văn_bản hoặc các phương_tiện thu_phát khác , truyền tin , ghi_âm , ghi_hình , thiết_bị chứa thông_tin có_thể sử_dụng để làm bài kiểm_tra ; vũ_khí , các hoá_chất độc_hại , các chất gây cháy , nổ , bia , rượu và các tài_liệu , vật_dụng khác ngoài các tài_liệu , vật_dụng quy_định tại khoản 2 Điều này ; + Hút thuốc trong phòng kiểm_tra ; + Ngồi không đúng số_báo_danh ; + Trao_đổi trong phòng kiểm_tra ; + Quay_cóp bài kiểm_tra hoặc trao_đổi giấy nháp , giấy kiểm_tra ; + Sử_dụng tài_liệu , vật_dụng bị cấm trong phòng kiểm_tra ; + Có hành_vi cố_ý gây_rối trật_tự , gây mất an_toàn trong phòng kiểm_tra ; + Có các hành_vi khác vi_phạm nghiêm_trọng quyết_định , nội_quy , quy_chế kiểm_tra và các quy_định có liên_quan của Thông_tư này .
8,937
Hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ gì ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài ; b ) Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; d ) Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị của tổ_chức nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc bản_sao ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; - Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài ; b ) Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao ; c ) Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; d ) Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam bao_gồm giấy_tờ sau : - Đơn đề_nghị của tổ_chức nước_ngoài trong đó nêu rõ nội_dung , lý_do bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam hoặc bản_sao ; - Giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài hoặc bản_sao trong trường_hợp đã đăng_ký hoạt_động ; - Báo_cáo chi_tiết hoạt_động của văn_phòng đại_diện . Văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ( Hình từ Internet )
8,938
Tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . ... Theo đó , tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp sau : - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức nước_ngoài được thành_lập ; - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập 1 . Tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài phải đăng_ký sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài trong những trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức , cơ_sở giáo_dục nước_ngoài được thành_lập ; b ) Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; c ) Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . ... Theo đó , tổ_chức nước_ngoài phải đăng_ký bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp sau : - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của tổ_chức nước_ngoài trong phạm_vi quốc_gia mà tổ_chức nước_ngoài được thành_lập ; - Thay_đổi tên gọi , người đứng đầu hoặc địa_điểm đặt trụ_sở của văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ; - Hết thời_hạn hoạt_động quy_định trong quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam .
8,939
Ai có thẩm_quyền cho_phép bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 2 . Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập . ... Theo đó , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam là Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tại Điều 57 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 2 . Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập . ... Theo đó , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện có thẩm_quyền cho_phép bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam là Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định tại Điều 57 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP.
8,940
Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đề_nghị bổ_sung quyết_định cho_phép thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam trong bao_lâu ?
Tại khoản 5 và khoản 6 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 5 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi , bổ_sung hoặc gia_hạn quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . 6 . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép bổ_sung quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Lưu_ý : Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức .
None
1
Tại khoản 5 và khoản 6 Điều 60 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn quyết_định cho_phép thành_lập ... 5 . Trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép sửa_đổi , bổ_sung hoặc gia_hạn quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài . Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi , bổ_sung , gia_hạn , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . 6 . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức , cơ_sở giáo_dục . Như_vậy , trong thời_hạn 20 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định cho_phép bổ_sung quyết_định thành_lập văn_phòng đại_diện giáo_dục nước_ngoài tại Việt_Nam . Lưu_ý : Trường_hợp không cho_phép sửa_đổi cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản trả_lời trong đó nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho tổ_chức .
8,941
Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp sổ_đỏ từ 20/05/2023 ?
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo: ... Ngày 03/04/2023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai. Theo đó, tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung một_số quy_định mới đề_cập đến mô_hình lưu_trú du_lịch ( condotel ) như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai... Bổ_sung khoản 5 Điều 32 như sau : “ 5. Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại, dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại, dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126, khoản 1 Điều 128 của Luật Đất_đai. Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng quy_định tại khoản này
None
1
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo đó , tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung một_số quy_định mới đề_cập đến mô_hình lưu_trú du_lịch ( condotel ) như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ... Bổ_sung khoản 5 Điều 32 như sau : “ 5 . Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 , khoản 1 Điều 128 của Luật Đất_đai . Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng quy_định tại khoản này được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , các công_trình condotel sẽ được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Theo đó , việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình condotel được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 2 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 3 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp ' sổ_đỏ ' từ 20/05/2023 ? Điều_kiện cấp ' sổ_đỏ ' đối_với condotel là gì ? ( Hình từ Internet )
8,942
Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp sổ_đỏ từ 20/05/2023 ?
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo: ... công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản. Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng quy_định tại khoản này được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. ” Theo đó, các công_trình condotel sẽ được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại, dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định. Theo đó, việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình condotel được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP, khoản 2 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP, khoản 3 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật. Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp'sổ_đỏ'từ 20/05/2023? Điều_kiện cấp'sổ_đỏ'đối_với condotel là gì? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo đó , tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung một_số quy_định mới đề_cập đến mô_hình lưu_trú du_lịch ( condotel ) như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ... Bổ_sung khoản 5 Điều 32 như sau : “ 5 . Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 , khoản 1 Điều 128 của Luật Đất_đai . Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng quy_định tại khoản này được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , các công_trình condotel sẽ được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Theo đó , việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình condotel được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 2 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 3 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp ' sổ_đỏ ' từ 20/05/2023 ? Điều_kiện cấp ' sổ_đỏ ' đối_với condotel là gì ? ( Hình từ Internet )
8,943
Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp sổ_đỏ từ 20/05/2023 ?
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo: ... Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp'sổ_đỏ'từ 20/05/2023? Điều_kiện cấp'sổ_đỏ'đối_với condotel là gì? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 03/04/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 10/2023/NĐ-CP về sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của các nghị_định hướng_dẫn thi_hành Luật Đất_đai . Theo đó , tại khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP đã bổ_sung một_số quy_định mới đề_cập đến mô_hình lưu_trú du_lịch ( condotel ) như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy_định chi_tiết thi_hành một_số điều của Luật Đất_đai ... Bổ_sung khoản 5 Điều 32 như sau : “ 5 . Đối_với công_trình xây_dựng có sử_dụng vào mục_đích lưu_trú du_lịch theo quy_định của pháp_luật về du_lịch trên đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản thì được chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ ; thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 3 Điều 126 , khoản 1 Điều 128 của Luật Đất_đai . Chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . Việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng quy_định tại khoản này được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này . Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , các công_trình condotel sẽ được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định . Theo đó , việc chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình condotel được thực_hiện theo quy_định tại các khoản 1 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 2 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP , khoản 3 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP. Việc thể_hiện thông_tin về thửa đất trên Giấy chứng_nhận phải đúng mục_đích và thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật . Công_trình Condotel đủ điều_kiện sẽ được cấp ' sổ_đỏ ' từ 20/05/2023 ? Điều_kiện cấp ' sổ_đỏ ' đối_với condotel là gì ? ( Hình từ Internet )
8,944
Điều_kiện cấp sổ_đỏ đối_với condotel là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , công_trình condotel được cấp chứ: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , công_trình condotel được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về : - Pháp_luật về đất_đai ; - Pháp_luật về xây_dựng ; - Pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . Theo đó , chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , công_trình condotel được cấp chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng gắn liền với đất theo mục_đích sử_dụng đất thương_mại , dịch_vụ nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật về : - Pháp_luật về đất_đai ; - Pháp_luật về xây_dựng ; - Pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản . Theo đó , chủ_sở_hữu công_trình xây_dựng chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc đáp_ứng đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật nêu trên .
8,945
Thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel theo Nghị_định 10/2023/NĐ-CP là bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 v: ... Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP, thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 và khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 như sau : Điều 126. Đất sử_dụng có thời_hạn... 3. Thời_hạn giao đất, cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, nuôi_trồng thuỷ_sản, làm muối ; tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại, dịch_vụ, làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét, quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất, thuê đất nhưng không quá 50 năm. Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm, dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho
None
1
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 và khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 như sau : Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản này . ... Điều 128 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất 1 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel được xác_định tuỳ vào từng trường_hợp theo nội_dung được trích_dẫn nêu trên . Nghị_định 10/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 .
8,946
Thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel theo Nghị_định 10/2023/NĐ-CP là bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 v: ... khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất, cho thuê đất không quá 70 năm. Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài. Khi hết thời_hạn, người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản này.... Điều 128. Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất 1. Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất. Như_vậy, thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel được xác_định tuỳ vào từng trường_hợp theo nội_dung được trích_dẫn nêu trên. Nghị_định 10/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023.
None
1
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 và khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 như sau : Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản này . ... Điều 128 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất 1 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel được xác_định tuỳ vào từng trường_hợp theo nội_dung được trích_dẫn nêu trên . Nghị_định 10/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 .
8,947
Thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel theo Nghị_định 10/2023/NĐ-CP là bao_lâu ?
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 v: ... 23/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023.
None
1
Theo khoản 4 Điều 1 Nghị_định 10/2023/NĐ-CP , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình condotel được xác_định theo khoản 3 Điều 126 Luật Đất_đai 2013 và khoản 1 Điều 128 Luật Đất_đai 2013 như sau : Điều 126 . Đất sử_dụng có thời_hạn ... 3 . Thời_hạn giao đất , cho thuê đất đối_với tổ_chức để sử_dụng vào mục_đích sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , nuôi_trồng thuỷ_sản , làm muối ; tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân để sử_dụng vào mục_đích thương_mại , dịch_vụ , làm cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp ; tổ_chức để thực_hiện các dự_án đầu_tư ; người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài để thực_hiện các dự_án đầu_tư tại Việt_Nam được xem_xét , quyết_định trên cơ_sở dự_án đầu_tư hoặc đơn xin giao đất , thuê đất nhưng không quá 50 năm . Đối_với dự_án có vốn đầu_tư lớn nhưng thu_hồi vốn chậm , dự_án đầu_tư vào địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn mà cần thời_hạn dài hơn thì thời_hạn giao đất , cho thuê đất không quá 70 năm . Đối_với dự_án kinh_doanh nhà ở để bán hoặc để bán_kết hợp với cho thuê hoặc để cho thuê_mua thì thời_hạn giao đất cho chủ đầu_tư được xác_định theo thời_hạn của dự_án ; người mua nhà ở gắn liền với quyền sử_dụng đất được sử_dụng đất ổn_định lâu_dài . Khi hết thời_hạn , người sử_dụng đất nếu có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì được Nhà_nước xem_xét gia_hạn sử_dụng đất nhưng không quá thời_hạn quy_định tại khoản này . ... Điều 128 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất 1 . Thời_hạn sử_dụng đất khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất đối_với loại đất có quy_định thời_hạn là thời_gian sử_dụng đất còn lại của thời_hạn sử_dụng đất trước khi nhận chuyển quyền sử_dụng đất . Như_vậy , thời_hạn sử_dụng đất đối_với công_trình Condotel được xác_định tuỳ vào từng trường_hợp theo nội_dung được trích_dẫn nêu trên . Nghị_định 10/2023/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 .
8,948
Chứng_từ điện_tử là gì ?
Theo Điều 17 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... “ Điều 17. Chứng_từ điện_tử 1. Chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử, được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính, mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ, đĩa_từ, các loại thẻ_thanh_toán. 2. Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu, thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý, kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác, xâm_nhập, sao_chép, đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định. Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra, gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng. 3. Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch, thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế, tài_chính đó, chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ, theo_dõi và kiểm_tra, không có hiệu_lực để giao_dịch, thanh_toán. ” Theo đó, chứng_từ
None
1
Theo Điều 17 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : “ Điều 17 . Chứng_từ điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . 2 . Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , xâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng . 3 . Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch , thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đó , chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ , theo_dõi và kiểm_tra , không có hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . ” Theo đó , chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . Chứng_từ điện_tử
8,949
Chứng_từ điện_tử là gì ?
Theo Điều 17 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... , tài_chính đó, chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ, theo_dõi và kiểm_tra, không có hiệu_lực để giao_dịch, thanh_toán. ” Theo đó, chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử, được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính, mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ, đĩa_từ, các loại thẻ_thanh_toán. Chứng_từ điện_tử
None
1
Theo Điều 17 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : “ Điều 17 . Chứng_từ điện_tử 1 . Chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . 2 . Chứng_từ điện_tử phải bảo_đảm tính bảo_mật và bảo_toàn dữ_liệu , thông_tin trong quá_trình sử_dụng và lưu_trữ ; phải được quản_lý , kiểm_tra chống các hình_thức lợi_dụng khai_thác , xâm_nhập , sao_chép , đánh_cắp hoặc sử_dụng chứng_từ điện_tử không đúng quy_định . Chứng_từ điện_tử được quản_lý như tài_liệu kế_toán ở dạng nguyên_bản mà nó được tạo ra , gửi đi hoặc nhận nhưng phải có đủ thiết_bị phù_hợp để sử_dụng . 3 . Khi chứng_từ bằng giấy được chuyển thành chứng_từ điện_tử để giao_dịch , thanh_toán hoặc ngược_lại thì chứng_từ điện_tử có giá_trị để thực_hiện nghiệp_vụ kinh_tế , tài_chính đó , chứng_từ bằng giấy chỉ có giá_trị lưu_giữ để ghi sổ , theo_dõi và kiểm_tra , không có hiệu_lực để giao_dịch , thanh_toán . ” Theo đó , chứng_từ điện_tử được coi là chứng_từ kế_toán khi có các nội_dung quy_định tại Điều 16 của Luật này và được thể_hiện dưới dạng dữ_liệu điện_tử , được mã_hoá mà không bị thay_đổi trong quá_trình truyền qua mạng máy_tính , mạng viễn_thông hoặc trên vật_mang tin như băng_từ , đĩa_từ , các loại thẻ_thanh_toán . Chứng_từ điện_tử
8,950
Tài_liệu kế_toán nào phải lưu_trữ ?
Theo Điều 8 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 8. Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1. Chứng_từ kế_toán. 2. Sổ kế_toán chi_tiết, sổ kế_toán tổng_hợp. 3. Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách. 4. Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận, phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể, phá_sản, chia, tách, hợp_nhất sáp_nhập, chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí, vốn, quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế, phí, lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác. ” Theo đó, loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : - Chứng_từ kế_toán. - Sổ kế_toán chi_tiết, sổ kế_toán tổng_hợp. - Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1 . Chứng_từ kế_toán . 2 . Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . 3 . Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . 4 . Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . ” Theo đó , loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : - Chứng_từ kế_toán . - Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . - Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . - Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác .
8,951
Tài_liệu kế_toán nào phải lưu_trữ ?
Theo Điều 8 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... khác. ” Theo đó, loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : - Chứng_từ kế_toán. - Sổ kế_toán chi_tiết, sổ kế_toán tổng_hợp. - Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách. - Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ, báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành, dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát, kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận, phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể, phá_sản, chia, tách, hợp_nhất sáp_nhập, chấm_dứt hoạt_động, chuyển_đổi hình_thức sở_hữu, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí, vốn, quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế, phí, lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác.
None
1
Theo Điều 8 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 8 . Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ Loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : 1 . Chứng_từ kế_toán . 2 . Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . 3 . Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . 4 . Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác . ” Theo đó , loại tài_liệu kế_toán phải lưu_trữ bao_gồm : - Chứng_từ kế_toán . - Sổ kế_toán chi_tiết , sổ kế_toán tổng_hợp . - Báo_cáo tài_chính ; báo_cáo quyết_toán ngân_sách ; báo_cáo tổng_hợp quyết_toán ngân_sách . - Tài_liệu khác có liên_quan đến kế_toán bao_gồm các loại hợp_đồng ; báo_cáo kế_toán quản_trị ; hồ_sơ , báo_cáo quyết_toán dự_án hoàn_thành , dự_án quan_trọng quốc_gia ; báo_cáo kết_quả kiểm_kê và đánh_giá tài_sản ; các tài_liệu liên_quan đến kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát , kiểm_toán ; biên_bản tiêu_huỷ tài_liệu kế_toán ; quyết_định bổ_sung vốn từ lợi_nhuận , phân_phối các quỹ từ lợi_nhuận ; các tài_liệu liên_quan đến giải_thể , phá_sản , chia , tách , hợp_nhất sáp_nhập , chấm_dứt hoạt_động , chuyển_đổi hình_thức sở_hữu , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp hoặc chuyển_đổi đơn_vị ; tài_liệu liên_quan đến tiếp_nhận và sử_dụng kinh_phí , vốn , quỹ ; tài_liệu liên_quan đến nghĩa_vụ thuế , phí , lệ_phí và nghĩa_vụ khác đối_với Nhà_nước và các tài_liệu khác .
8,952
Tài_liệu kế_toán nào lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử ?
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... “ Điều 10. Tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử 1. Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. 2. Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 10 . Tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử 1 . Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . ” Theo đó , chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính .
8,953
Tài_liệu kế_toán nào lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử ?
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho việc kiểm_tra, thanh_tra, giám_sát và kiểm_toán theo quy_định, đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử, ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền. ” Theo đó, chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử. Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn, bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ. Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận, đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định. Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 10 . Tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử 1 . Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . ” Theo đó , chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính .
8,954
Tài_liệu kế_toán nào lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử ?
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... chứng_từ kế_toán, sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định. Các đơn_vị thu, chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính.
None
1
Theo Điều 10 Nghị_định 174/2018/NĐ-CP quy_định như sau : “ Điều 10 . Tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử 1 . Chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Khi có yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền để phục_vụ cho việc kiểm_tra , thanh_tra , giám_sát và kiểm_toán theo quy_định , đơn_vị kế_toán phải có trách_nhiệm in ra giấy các tài_liệu kế_toán lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử , ký xác_nhận của người đại_diện theo pháp_luật hoặc kế_toán_trưởng ( phụ_trách kế_toán ) và đóng_dấu ( nếu có ) để cung_cấp theo thời_hạn yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền . ” Theo đó , chứng_từ kế_toán và sổ kế_toán của các đơn_vị kế_toán trước khi đưa vào lưu_trữ phải được in ra giấy để lưu_trữ theo quy_định trừ trường_hợp đơn_vị lựa_chọn lưu_trữ trên phương_tiện điện_tử . Việc lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử phải bảo_đảm an_toàn , bảo_mật thông_tin dữ_liệu và phải đảm_bảo tra_cứu được trong thời_hạn lưu_trữ . Các đơn_vị trong lĩnh_vực kế_toán nhà_nước ( trừ đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp ) nếu lựa_chọn lưu_trữ tài_liệu kế_toán trên phương_tiện điện_tử thì vẫn phải in sổ kế_toán tổng_hợp ra giấy và ký xác_nhận , đóng_dấu ( nếu có ) để lưu_trữ theo quy_định . Việc in ra giấy chứng_từ kế_toán , sổ kế_toán chi_tiết và các tài_liệu kế_toán khác do người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị quyết_định . Các đơn_vị thu , chi ngân_sách nhà_nước các cấp thực_hiện theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính .
8,955
Nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ( 1 ) Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ : - Đề ra đường_lối, chủ_trương, chính_sách, tiêu_chuẩn, quy_chế, quy_định về công_tác cán_bộ và lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện thông_qua các cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cán_bộ, đảng_viên trong các cơ_quan, tổ_chức của hệ_thống chính_trị, các tổ_chức kinh_tế nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập. - Chăm_lo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ, công_chức, viên_chức của hệ_thống chính_trị ; trực_tiếp quản_lý đội_ngũ cán_bộ, trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt các ngành, các cấp. - Phân_công, phân_cấp công_tác quản_lý cán_bộ, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cho các cấp_uỷ, tổ_chức đảng ; đồng_thời thường_xuyên kiểm_tra, giám_sát việc tổ_chức thực_hiện của các ngành, các cấp. ( 2 ) Bảo_đảm thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tập_thể quyết_định, đồng_thời phát_huy đầy_đủ trách_nhiệm cá_nhân, trước_hết là người đứng đầu trong công_tác cán_bộ và quản_lý cán_bộ : - Những vấn_đề về đường_lối, chủ_trương, chính_sách, đánh_giá
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ( 1 ) Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ : - Đề ra đường_lối , chủ_trương , chính_sách , tiêu_chuẩn , quy_chế , quy_định về công_tác cán_bộ và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện thông_qua các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cán_bộ , đảng_viên trong các cơ_quan , tổ_chức của hệ_thống chính_trị , các tổ_chức kinh_tế nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Chăm_lo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức của hệ_thống chính_trị ; trực_tiếp quản_lý đội_ngũ cán_bộ , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt các ngành , các cấp . - Phân_công , phân_cấp công_tác quản_lý cán_bộ , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cho các cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; đồng_thời thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện của các ngành , các cấp . ( 2 ) Bảo_đảm thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tập_thể quyết_định , đồng_thời phát_huy đầy_đủ trách_nhiệm cá_nhân , trước_hết là người đứng đầu trong công_tác cán_bộ và quản_lý cán_bộ : - Những vấn_đề về đường_lối , chủ_trương , chính_sách , đánh_giá , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bố_trí , sử_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cho thôi giữ chức , đình_chỉ chức_vụ , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ phải do cấp_uỷ , tổ_chức đảng và tập_thể lãnh_đạo có thẩm_quyền thảo_luận dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp ý_kiến của người đứng đầu và ý_kiến của tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị khác nhau thì phải báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm đề_xuất và tổ_chức thực_hiện quyết_định của tập_thể về cán_bộ , công_tác cán_bộ trong phạm_vi được phân_công phụ_trách . - Cán_bộ , đảng_viên phải chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; cấp_uỷ cấp dưới phải chấp_hành quyết_định của cấp_uỷ cấp trên về cán_bộ và công_tác cán_bộ .
8,956
Nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể n: ... tập_thể quyết_định, đồng_thời phát_huy đầy_đủ trách_nhiệm cá_nhân, trước_hết là người đứng đầu trong công_tác cán_bộ và quản_lý cán_bộ : - Những vấn_đề về đường_lối, chủ_trương, chính_sách, đánh_giá, quy_hoạch, đào_tạo, bồi_dưỡng, bố_trí, sử_dụng, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cho thôi giữ chức, đình_chỉ chức_vụ, điều_động, luân_chuyển, biệt_phái, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ phải do cấp_uỷ, tổ_chức đảng và tập_thể lãnh_đạo có thẩm_quyền thảo_luận dân_chủ, quyết_định theo đa_số. Trường_hợp ý_kiến của người đứng đầu và ý_kiến của tập_thể cấp_uỷ, tổ_chức đảng, lãnh_đạo cơ_quan, đơn_vị khác nhau thì phải báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Người đứng đầu cấp_uỷ, tổ_chức đảng, cơ_quan, đơn_vị có trách_nhiệm đề_xuất và tổ_chức thực_hiện quyết_định của tập_thể về cán_bộ, công_tác cán_bộ trong phạm_vi được phân_công phụ_trách. - Cán_bộ, đảng_viên phải chấp_hành nghị_quyết, quyết_định của cấp_uỷ, tổ_chức đảng ; cấp_uỷ cấp dưới phải chấp_hành quyết_định của cấp_uỷ cấp trên về cán_bộ và công_tác cán_bộ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ( 1 ) Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ : - Đề ra đường_lối , chủ_trương , chính_sách , tiêu_chuẩn , quy_chế , quy_định về công_tác cán_bộ và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện thông_qua các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cán_bộ , đảng_viên trong các cơ_quan , tổ_chức của hệ_thống chính_trị , các tổ_chức kinh_tế nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Chăm_lo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức của hệ_thống chính_trị ; trực_tiếp quản_lý đội_ngũ cán_bộ , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt các ngành , các cấp . - Phân_công , phân_cấp công_tác quản_lý cán_bộ , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cho các cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; đồng_thời thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện của các ngành , các cấp . ( 2 ) Bảo_đảm thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tập_thể quyết_định , đồng_thời phát_huy đầy_đủ trách_nhiệm cá_nhân , trước_hết là người đứng đầu trong công_tác cán_bộ và quản_lý cán_bộ : - Những vấn_đề về đường_lối , chủ_trương , chính_sách , đánh_giá , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bố_trí , sử_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cho thôi giữ chức , đình_chỉ chức_vụ , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ phải do cấp_uỷ , tổ_chức đảng và tập_thể lãnh_đạo có thẩm_quyền thảo_luận dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp ý_kiến của người đứng đầu và ý_kiến của tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị khác nhau thì phải báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm đề_xuất và tổ_chức thực_hiện quyết_định của tập_thể về cán_bộ , công_tác cán_bộ trong phạm_vi được phân_công phụ_trách . - Cán_bộ , đảng_viên phải chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; cấp_uỷ cấp dưới phải chấp_hành quyết_định của cấp_uỷ cấp trên về cán_bộ và công_tác cán_bộ .
8,957
Nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể n: ... của cấp_uỷ cấp trên về cán_bộ và công_tác cán_bộ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc phân_cấp quản_lý cán_bộ và bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cụ_thể như sau : ( 1 ) Đảng thống_nhất lãnh_đạo công_tác cán_bộ và quản_lý đội_ngũ cán_bộ : - Đề ra đường_lối , chủ_trương , chính_sách , tiêu_chuẩn , quy_chế , quy_định về công_tác cán_bộ và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện thông_qua các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cán_bộ , đảng_viên trong các cơ_quan , tổ_chức của hệ_thống chính_trị , các tổ_chức kinh_tế nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Chăm_lo xây_dựng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức của hệ_thống chính_trị ; trực_tiếp quản_lý đội_ngũ cán_bộ , trước_hết là cán_bộ lãnh_đạo chủ_chốt các ngành , các cấp . - Phân_công , phân_cấp công_tác quản_lý cán_bộ , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử cho các cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; đồng_thời thường_xuyên kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thực_hiện của các ngành , các cấp . ( 2 ) Bảo_đảm thực_hiện nghiêm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tập_thể quyết_định , đồng_thời phát_huy đầy_đủ trách_nhiệm cá_nhân , trước_hết là người đứng đầu trong công_tác cán_bộ và quản_lý cán_bộ : - Những vấn_đề về đường_lối , chủ_trương , chính_sách , đánh_giá , quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng , bố_trí , sử_dụng , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cho thôi giữ chức , đình_chỉ chức_vụ , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ phải do cấp_uỷ , tổ_chức đảng và tập_thể lãnh_đạo có thẩm_quyền thảo_luận dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Trường_hợp ý_kiến của người đứng đầu và ý_kiến của tập_thể cấp_uỷ , tổ_chức đảng , lãnh_đạo cơ_quan , đơn_vị khác nhau thì phải báo_cáo lên cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Người đứng đầu cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , đơn_vị có trách_nhiệm đề_xuất và tổ_chức thực_hiện quyết_định của tập_thể về cán_bộ , công_tác cán_bộ trong phạm_vi được phân_công phụ_trách . - Cán_bộ , đảng_viên phải chấp_hành nghị_quyết , quyết_định của cấp_uỷ , tổ_chức đảng ; cấp_uỷ cấp dưới phải chấp_hành quyết_định của cấp_uỷ cấp trên về cán_bộ và công_tác cán_bộ .
8,958
Quản_lý cán_bộ bao_gồm những nội_dung gì ?
Đối_với quy_định về nội_dung quản_lý cán_bộ thì tại Điều 4 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... - Phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đánh_giá cán_bộ . - Quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ . - Tuyển_chọn , bố_trí , phân_công , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , giới_thiệu ứng_cử , tái_cử , chỉ_định , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm ; cho thôi giữ chức_vụ ; tạm đình_chỉ , đình_chỉ chức_vụ , cho từ_chức , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với cán_bộ . - Khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ . - Thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ . - Kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát quyền_lực trong công_tác cán_bộ . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong công_tác cán_bộ và cán_bộ .
None
1
Đối_với quy_định về nội_dung quản_lý cán_bộ thì tại Điều 4 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đánh_giá cán_bộ . - Quy_hoạch , đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ . - Tuyển_chọn , bố_trí , phân_công , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , giới_thiệu ứng_cử , tái_cử , chỉ_định , điều_động , luân_chuyển , biệt_phái ; phong , thăng , giáng , tước quân_hàm ; cho thôi giữ chức_vụ ; tạm đình_chỉ , đình_chỉ chức_vụ , cho từ_chức , miễn_nhiệm , cách_chức đối_với cán_bộ . - Khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ . - Thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ . - Kiểm_tra , giám_sát , kiểm_soát quyền_lực trong công_tác cán_bộ . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong công_tác cán_bộ và cán_bộ .
8,959
Trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Về trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ thì tại Điều 5 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... - Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng thực_hiện định_hướng và quyết_định những chủ_trương, vấn_đề hệ_trọng về công_tác cán_bộ và cán_bộ theo Quy_chế làm_việc của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng. - Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý, trực_tiếp quyết_định một_số nội_dung trong công_tác cán_bộ ; phân_công, phân_cấp cho các cấp_uỷ, tổ_chức đảng quyết_định một_số nội_dung đối_với các chức_danh lãnh_đạo thuộc diện Trung_ương quản_lý và các chức_danh cán_bộ khác ; uỷ_quyền cho Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Quốc_hội, Thường_trực Ban_Bí_thư quyết_định một_số khâu, nội_dung trong công_tác cán_bộ. - Cấp_uỷ, tổ_chức đảng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ công_tác, sinh_hoạt đảng ở địa_phương, cơ_quan, đơn_vị, trong đó có cán_bộ thuộc diện cấp trên quản_lý và chịu trách_nhiệm trước cấp có thẩm_quyền về phạm_vi được phân_cấp, uỷ_quyền trong quản_lý cán_bộ. - Trường_hợp một người đồng_thời đảm_nhiệm nhiều chức_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của các cấp khác nhau thì cấp quản_lý chức_vụ cao nhất xem_xét, quyết_định. - Cấp_uỷ, tổ_chức đảng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị lãnh_đạo, chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra, giám_sát, lấy phiếu tín_nhiệm theo quy_định ; xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị
None
1
Về trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ thì tại Điều 5 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng thực_hiện định_hướng và quyết_định những chủ_trương , vấn_đề hệ_trọng về công_tác cán_bộ và cán_bộ theo Quy_chế làm_việc của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . - Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , trực_tiếp quyết_định một_số nội_dung trong công_tác cán_bộ ; phân_công , phân_cấp cho các cấp_uỷ , tổ_chức đảng quyết_định một_số nội_dung đối_với các chức_danh lãnh_đạo thuộc diện Trung_ương quản_lý và các chức_danh cán_bộ khác ; uỷ_quyền cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư quyết_định một_số khâu , nội_dung trong công_tác cán_bộ . - Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ công_tác , sinh_hoạt đảng ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị , trong đó có cán_bộ thuộc diện cấp trên quản_lý và chịu trách_nhiệm trước cấp có thẩm_quyền về phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền trong quản_lý cán_bộ . - Trường_hợp một người đồng_thời đảm_nhiệm nhiều chức_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của các cấp khác nhau thì cấp quản_lý chức_vụ cao nhất xem_xét , quyết_định . - Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , lấy phiếu tín_nhiệm theo quy_định ; xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật ; thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; cho từ_chức , miễn_nhiệm đối_với cán_bộ được phân_cấp quản_lý hoặc trong phạm_vi được phân_công phụ_trách . Điểm mới của Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 về phân_cấp quản_lý cán_bộ , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ? Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
8,960
Trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ được quy_định như_thế_nào ?
Về trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ thì tại Điều 5 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : ... , tổ_chức đảng, người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị lãnh_đạo, chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra, giám_sát, lấy phiếu tín_nhiệm theo quy_định ; xem_xét, quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng, kỷ_luật ; thực_hiện chế_độ, chính_sách theo quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; cho từ_chức, miễn_nhiệm đối_với cán_bộ được phân_cấp quản_lý hoặc trong phạm_vi được phân_công phụ_trách. Điểm mới của Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 về phân_cấp quản_lý cán_bộ, bổ_nhiệm, giới_thiệu cán_bộ ứng_cử? Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Về trách_nhiệm quản_lý và quyết_định đối_với cán_bộ thì tại Điều 5 Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 quy_định cụ_thể như sau : - Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng thực_hiện định_hướng và quyết_định những chủ_trương , vấn_đề hệ_trọng về công_tác cán_bộ và cán_bộ theo Quy_chế làm_việc của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . - Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , trực_tiếp quyết_định một_số nội_dung trong công_tác cán_bộ ; phân_công , phân_cấp cho các cấp_uỷ , tổ_chức đảng quyết_định một_số nội_dung đối_với các chức_danh lãnh_đạo thuộc diện Trung_ương quản_lý và các chức_danh cán_bộ khác ; uỷ_quyền cho Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Quốc_hội , Thường_trực Ban_Bí_thư quyết_định một_số khâu , nội_dung trong công_tác cán_bộ . - Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ công_tác , sinh_hoạt đảng ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị , trong đó có cán_bộ thuộc diện cấp trên quản_lý và chịu trách_nhiệm trước cấp có thẩm_quyền về phạm_vi được phân_cấp , uỷ_quyền trong quản_lý cán_bộ . - Trường_hợp một người đồng_thời đảm_nhiệm nhiều chức_vụ thuộc thẩm_quyền quản_lý của các cấp khác nhau thì cấp quản_lý chức_vụ cao nhất xem_xét , quyết_định . - Cấp_uỷ , tổ_chức đảng , người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị lãnh_đạo , chỉ_đạo xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức kiểm_tra , giám_sát , lấy phiếu tín_nhiệm theo quy_định ; xem_xét , quyết_định hoặc đề_nghị khen_thưởng , kỷ_luật ; thực_hiện chế_độ , chính_sách theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , Điều_lệ của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ; cho từ_chức , miễn_nhiệm đối_với cán_bộ được phân_cấp quản_lý hoặc trong phạm_vi được phân_công phụ_trách . Điểm mới của Quy_định 80 - QĐ / TW năm 2022 về phân_cấp quản_lý cán_bộ , bổ_nhiệm , giới_thiệu cán_bộ ứng_cử ? Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
8,961
Nguyên_tắc lập hoá_đơn được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : ... “ Điều 4. Nguyên_tắc lập, quản_lý, sử_dụng hoá_đơn, chứng_từ 1. Khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ, người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại, quảng_cáo, hàng mẫu ; hàng_hoá, dịch_vụ dùng để cho, biếu, tặng, trao_đổi, trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay, cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này. 2. Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân, khi thu thuế, phí, lệ_phí, tổ_chức khấu_trừ thuế, tổ_chức thu phí, lệ_phí, tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế, biên_lai thu thuế, phí, lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế, người nộp thuế, nộp phí, lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : “ Điều 4 . Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . 3 . Trước khi sử_dụng hoá_đơn , biên_lai doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15 , Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này . Đối_với hoá_đơn , biên_lai do cơ_quan thuế đặt in , cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . 4 . Tổ_chức , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in , tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29 , Điều 38 Nghị_định này . 5 . Việc đăng_ký , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn điện_tử , chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , kế_toán , thuế , quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này . 6 . Dữ_liệu hoá_đơn , chứng_từ khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế , khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn , chứng_từ cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . ” Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
8,962
Nguyên_tắc lập hoá_đơn được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : ... phí, lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế, người nộp thuế, nộp phí, lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này. Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế. Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế. Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên, tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế. 3. Trước khi sử_dụng hoá_đơn, biên_lai doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác, hộ, cá_nhân kinh_doanh, tổ_chức thu thuế, phí, lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15, Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này. Đối_với hoá_đơn, biên_lai do cơ_quan thuế đặt
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : “ Điều 4 . Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . 3 . Trước khi sử_dụng hoá_đơn , biên_lai doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15 , Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này . Đối_với hoá_đơn , biên_lai do cơ_quan thuế đặt in , cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . 4 . Tổ_chức , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in , tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29 , Điều 38 Nghị_định này . 5 . Việc đăng_ký , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn điện_tử , chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , kế_toán , thuế , quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này . 6 . Dữ_liệu hoá_đơn , chứng_từ khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế , khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn , chứng_từ cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . ” Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
8,963
Nguyên_tắc lập hoá_đơn được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : ... sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15, Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này. Đối_với hoá_đơn, biên_lai do cơ_quan thuế đặt in, cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này. 4. Tổ_chức, hộ, cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế, báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in, tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29, Điều 38 Nghị_định này. 5. Việc đăng_ký, quản_lý, sử_dụng hoá_đơn điện_tử, chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử, kế_toán, thuế, quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này. 6. Dữ_liệu hoá_đơn, chứng_từ khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ, dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế, khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế, phí, lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn, chứng_từ cho các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 7. Người bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp, tổ_chức
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : “ Điều 4 . Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . 3 . Trước khi sử_dụng hoá_đơn , biên_lai doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15 , Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này . Đối_với hoá_đơn , biên_lai do cơ_quan thuế đặt in , cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . 4 . Tổ_chức , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in , tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29 , Điều 38 Nghị_định này . 5 . Việc đăng_ký , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn điện_tử , chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , kế_toán , thuế , quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này . 6 . Dữ_liệu hoá_đơn , chứng_từ khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế , khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn , chứng_từ cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . ” Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
8,964
Nguyên_tắc lập hoá_đơn được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : ... cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn, chứng_từ cho các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan. 7. Người bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ. Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm. Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử. Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ. Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này. 8. Tổ_chức thu phí, lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí, lệ_phí. Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí, lệ_phí là bên uỷ_nhiệm. Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : “ Điều 4 . Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . 3 . Trước khi sử_dụng hoá_đơn , biên_lai doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15 , Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này . Đối_với hoá_đơn , biên_lai do cơ_quan thuế đặt in , cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . 4 . Tổ_chức , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in , tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29 , Điều 38 Nghị_định này . 5 . Việc đăng_ký , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn điện_tử , chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , kế_toán , thuế , quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này . 6 . Dữ_liệu hoá_đơn , chứng_từ khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế , khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn , chứng_từ cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . ” Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
8,965
Nguyên_tắc lập hoá_đơn được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : ... , lệ_phí. Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí, lệ_phí là bên uỷ_nhiệm. Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai. ” Doanh_nghiệp, hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8%?
None
1
Theo Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc lập hoá_đơn như sau : “ Điều 4 . Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . 3 . Trước khi sử_dụng hoá_đơn , biên_lai doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác , hộ , cá_nhân kinh_doanh , tổ_chức thu thuế , phí , lệ_phí phải thực_hiện đăng_ký sử_dụng với cơ_quan thuế hoặc thực_hiện thông_báo phát_hành theo quy_định tại Điều 15 , Điều 34 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này . Đối_với hoá_đơn , biên_lai do cơ_quan thuế đặt in , cơ_quan thuế thực_hiện thông_báo phát_hành theo khoản 3 Điều 24 và khoản 2 Điều 36 Nghị_định này . 4 . Tổ_chức , hộ , cá_nhân kinh_doanh trong quá_trình sử_dụng phải báo_cáo tình_hình sử_dụng hoá_đơn mua của cơ_quan thuế , báo_cáo tình_hình sử_dụng biên_lai đặt in , tự in hoặc biên_lai mua của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 29 , Điều 38 Nghị_định này . 5 . Việc đăng_ký , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn điện_tử , chứng_từ điện_tử phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử , kế_toán , thuế , quản_lý thuế và quy_định tại Nghị_định này . 6 . Dữ_liệu hoá_đơn , chứng_từ khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , dữ_liệu chứng_từ khi thực_hiện các giao_dịch nộp thuế , khấu_trừ thuế và nộp các khoản thuế , phí , lệ_phí là cơ_sở_dữ_liệu để phục_vụ công_tác quản_lý thuế và cung_cấp thông_tin hoá_đơn , chứng_từ cho các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan . 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . ” Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khẩu trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
8,966
Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thu: ... Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thuế GTGT như sau : - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá, dịch_vụ : + Khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng, tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán. Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng, cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá, dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra, cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá, dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng. + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ áp_dụng các mức thuế_suất khác nhau thì trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng phải ghi rõ thuế_suất của từng hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định trên. - Đối_với cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thuế GTGT như sau : - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ : + Khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ áp_dụng các mức thuế_suất khác nhau thì trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng phải ghi rõ thuế_suất của từng hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định trên . - Đối_với cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng : + Khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định trên . Như_vậy , theo quy_định trước đó tại Nghị_định 15/2022/NĐ-CP , việc lập hoá_đơn quy_định về việc lập hoá_đơn được thực_hiện : “ Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế GTGT . ” Tuy_nhiên , theo Nghị_Định 41/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định này thì các cơ_sở kinh_doanh chỉ cần ghi rõ thuế_suất . số tiền được giảm của các loại hàng_hoá dịch_vụ .
8,967
Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thu: ... . - Đối_với cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng : + Khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng, tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá, dịch_vụ trước khi giảm, tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá, dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu, đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15<unk>. + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định trên. Như_vậy, theo quy_định trước đó tại Nghị_định 15/2022/NĐ-CP, việc lập hoá_đơn quy_định về việc lập hoá_đơn được thực_hiện : “ Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế GTGT. Trường_hợp
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thuế GTGT như sau : - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ : + Khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ áp_dụng các mức thuế_suất khác nhau thì trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng phải ghi rõ thuế_suất của từng hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định trên . - Đối_với cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng : + Khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định trên . Như_vậy , theo quy_định trước đó tại Nghị_định 15/2022/NĐ-CP , việc lập hoá_đơn quy_định về việc lập hoá_đơn được thực_hiện : “ Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế GTGT . ” Tuy_nhiên , theo Nghị_Định 41/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định này thì các cơ_sở kinh_doanh chỉ cần ghi rõ thuế_suất . số tiền được giảm của các loại hàng_hoá dịch_vụ .
8,968
Doanh_nghiệp , hộ kinh_doanh tính thuế GTGT theo phương_pháp khấu_trừ thì lập hoá_đơn như_thế_nào để được giảm xuống 8% ?
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thu: ... 2022/NĐ-CP, việc lập hoá_đơn quy_định về việc lập hoá_đơn được thực_hiện : “ Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế GTGT. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế GTGT. ” Tuy_nhiên, theo Nghị_Định 41/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định này thì các cơ_sở kinh_doanh chỉ cần ghi rõ thuế_suất. số tiền được giảm của các loại hàng_hoá dịch_vụ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP được sửa_đổi bổ_sung bởi Nghị_định 41/2022/NĐ-CP ngày 20/6/2022 quy_định về việc lập hoá_đơn giảm thuế GTGT như sau : - Đối_với Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ : + Khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ áp_dụng các mức thuế_suất khác nhau thì trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng phải ghi rõ thuế_suất của từng hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định trên . - Đối_với cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng : + Khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. + Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh theo quy_định này khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ thì trên hoá_đơn bán hàng phải ghi rõ số tiền được giảm theo quy_định trên . Như_vậy , theo quy_định trước đó tại Nghị_định 15/2022/NĐ-CP , việc lập hoá_đơn quy_định về việc lập hoá_đơn được thực_hiện : “ Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế GTGT . ” Tuy_nhiên , theo Nghị_Định 41/2022/NĐ-CP sửa_đổi Nghị_định này thì các cơ_sở kinh_doanh chỉ cần ghi rõ thuế_suất . số tiền được giảm của các loại hàng_hoá dịch_vụ .
8,969
Những trường_hợp đã lập hoá_đơn trước đó thì làm như_thế_nào để giảm thuế GTGT ?
Theo khoản 5 , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót , đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra , người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ) . - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng . Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2022 .
None
1
Theo khoản 5 , khoản 7 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định như sau : - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót , đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra , người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ) . - Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng . Nghị_định 123/2020/NĐ-CP có hiệu_lực từ ngày 01/7/2022 .
8,970
Trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện được thực_hiện dựa trên căn_cứ gì ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : ... Căn_cứ khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, tài liệu, đồ_vật, thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử 1. Việc khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. 2. Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài_liệu, đồ_vật, tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . ( Hình từ Internet )
8,971
Trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện được thực_hiện dựa trên căn_cứ gì ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : ... , điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, tài liệu, đồ_vật, thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử 1. Việc khám_xét người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người, chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc,
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . ( Hình từ Internet )
8,972
Trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện được thực_hiện dựa trên căn_cứ gì ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : ... ̣u, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. 2. Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài_liệu, đồ_vật, tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín, điện_tín, bưu_kiện, bưu_phẩm, dữ_liệu điện_tử. Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ, phương_tiện phạm_tội, tài liệu, đồ_vật, tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật, dữ_liệu điện_tử, tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án. Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã, truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . ( Hình từ Internet )
8,973
Trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện được thực_hiện dựa trên căn_cứ gì ?
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : ... truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 192 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quy_định về việc khám_xét phương_tiện như sau : Căn_cứ khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , tài liệu , đồ_vật , thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử 1 . Việc khám_xét người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định trong người , chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . 2 . Khi có căn_cứ để nhận_định trong thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài_liệu , đồ_vật , tài_sản liên_quan đến vụ án thì có_thể khám_xét thư_tín , điện_tín , bưu_kiện , bưu_phẩm , dữ_liệu điện_tử . Theo quy_định nêu trên thì trong tố_tụng_hình_sự việc khám_xét phương_tiện chỉ được tiến_hành khi có căn_cứ để nhận_định phương_tiện đó có công_cụ , phương_tiện phạm_tội , tài liệu , đồ_vật , tài_sản do phạm_tội mà có hoặc đồ_vật , dữ_liệu điện_tử , tài_liệu khác có liên_quan đến vụ án . Việc khám_xét phương_tiện cũng được tiến_hành khi cần phát_hiện người đang bị truy_nã , truy_tìm và giải_cứu nạn_nhân . ( Hình từ Internet )
8,974
Việc khám_xét phương_tiện trong tố_tụng_hình_sự được tiến_hành như_thế_nào ?
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : ... Khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện 1. Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở, có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó, người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xa<unk>, phường, thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến. Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm, trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. 2. Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó, trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản. Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến. Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan, tổ_chức thì việc
None
1
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Theo đó thì việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . - Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . - Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . Khi tiến_hành khám_xét phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong .
8,975
Việc khám_xét phương_tiện trong tố_tụng_hình_sự được tiến_hành như_thế_nào ?
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : ... rõ lý_do vào biên_bản. Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến. Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan, tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến. 3. Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến. 4. Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến. Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến. Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia. 5. Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở, nơi làm_việc, địa_điểm, phương_tiện, những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong. Theo đó thì việc khám_xét
None
1
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Theo đó thì việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . - Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . - Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . Khi tiến_hành khám_xét phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong .
8,976
Việc khám_xét phương_tiện trong tố_tụng_hình_sự được tiến_hành như_thế_nào ?
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : ... được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong. Theo đó thì việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến. - Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt, bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến. - Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia. Khi tiến_hành khám_xét phương_tiện, những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám, không được liên_hệ, trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong.
None
1
Việc khám_xét phương_tiện sẽ được tiến_hành theo quy_định tại Điều 195 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , cụ_thể như sau : Khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện 1 . Khi khám_xét chỗ ở thì phải có_mặt người đó hoặc người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở , có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người chứng_kiến ; trường_hợp người đó , người từ đủ 18 tuổi trở lên cùng chỗ ở cố_tình vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý_do khác họ không có_mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị trấn nơi khám xét và hai người chứng_kiến . Không được bắt_đầu việc khám_xét chỗ ở vào ban_đêm , trừ trường_hợp khẩn_cấp nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . 2 . Khi khám_xét nơi làm_việc của một người thì phải có_mặt người đó , trừ trường_hợp không_thể trì_hoãn nhưng phải ghi rõ lý_do vào biên_bản . Việc khám_xét nơi làm_việc phải có đại_diện của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc chứng_kiến . Trong trường_hợp không có đại_diện cơ_quan , tổ_chức thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và 02 người chứng_kiến . 3 . Khi khám_xét địa_điểm phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi khám_xét và người chứng_kiến . 4 . Việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . 5 . Khi tiến_hành khám_xét chỗ ở , nơi làm_việc , địa_điểm , phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong . Theo đó thì việc khám_xét phương_tiện phải có_mặt chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện và người chứng_kiến . - Trường_hợp chủ_sở_hữu hoặc người_quản_lý phương_tiện vắng_mặt , bỏ trốn hoặc vì lý do khác họ không có mặt mà việc khám_xét không_thể trì_hoãn thì việc khám_xét vẫn được tiến_hành nhưng phải có hai người chứng_kiến . - Khi khám_xét phương_tiện có_thể mời người có chuyên_môn liên_quan đến phương_tiện tham_gia . Khi tiến_hành khám_xét phương_tiện , những người có_mặt không được tự_ý rời khỏi nơi đang bị khám , không được liên_hệ , trao_đổi với nhau hoặc với những người khác cho đến khi khám_xét xong .
8,977
Trong tố_tụng_hình_sự ai có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét phương_tiện ?
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ... ( 1 ) Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét, cụ_thể gồm có : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. - Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. Lưu_ý : Lệnh khám_xét của những người sau đây phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. - Những người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. ( 2 ) Trong trường_hợp khẩn_cấp, những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét, cụ_thể có : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng
None
1
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ( 1 ) Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể gồm có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Lưu_ý : Lệnh khám_xét của những người sau đây phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Những người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . * Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
8,978
Trong tố_tụng_hình_sự ai có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét phương_tiện ?
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ... , cụ_thể có : - Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương, Đồn_trưởng Đồn biên_phòng, Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng, Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh, thành_phố trực truộc trung_ương, Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng, Cục trưởng Cục phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển, Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển, Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay, tàu_biển khi tàu_bay, tàu_biển đã rời khỏi sân_bay, bến cảng. * Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong, người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án.
None
1
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ( 1 ) Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể gồm có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Lưu_ý : Lệnh khám_xét của những người sau đây phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Những người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . * Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
8,979
Trong tố_tụng_hình_sự ai có thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét phương_tiện ?
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ... thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc, vụ án.
None
1
Căn_cứ theo Điều 193 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền ra_lệnh khám_xét như sau : ( 1 ) Những người có thẩm quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể gồm có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; - Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . Lưu_ý : Lệnh khám_xét của những người sau đây phải được Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền phê_chuẩn trước khi thi_hành : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . - Những người được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra theo quy_định tại khoản 2 Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Trong trường_hợp khẩn_cấp , những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 110 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 có quyền ra_lệnh khám_xét , cụ_thể có : - Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp ; - Thủ_trưởng đơn_vị độc_lập cấp trung_đoàn và tương_đương , Đồn_trưởng Đồn biên_phòng , Chỉ_huy trưởng Biên_phòng Cửa_khẩu cảng , Chỉ_huy trưởng Bộ đội biên_phòng tỉnh , thành_phố trực truộc trung_ương , Cục trưởng Cục trinh_sát biên_phòng Bộ_đội biên_phòng , Cục trưởng Cục phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm Bộ_đội biên_phòng ; Tư_lệnh vùng lực_lượng Cảnh_sát biển , Cục trưởng Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật lực_lượng Cảnh sát biển , Đoàn_trưởng Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý lực_lượng Cảnh_sát biển ; Chi_cục trưởng Chi_cục Kiểm_ngư vùng ; - Người chỉ_huy tàu_bay , tàu_biển khi tàu_bay , tàu_biển đã rời khỏi sân_bay , bến cảng . * Trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi khám_xét xong , người ra_lệnh khám_xét phải thông_báo bằng văn_bản cho Viện_kiểm_sát cùng cấp hoặc Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra vụ_việc , vụ án .
8,980
Kho_bạc Nhà_nước muốn đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ phải đáp_ứng những điều_kiện nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 99 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP và Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 , theo đó , điều_kiện: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 99 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP và Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 , theo đó , điều_kiện Kho_bạc Nhà_nước tham_gia giao_dịch công_cụ nợ bao_gồm : - Là tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Đáp_ứng yêu_cầu về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự cho hoạt_động giao_dịch công_cụ nợ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán : + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng Quy_chế về hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối giao_dịch đến Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội do Sở GDCK Việt_Nam ban_hành ; + Có quy_trình , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ giao_dịch chứng_khoán . + Nhân_viên công_nghệ_thông_tin phải có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với từng vị_trí công_tác sau : quản_trị hệ_thống mạng , quản_trị các hệ_điều_hành , bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin và quản_trị cơ_sở_dữ_liệu . Mặt_khác , Kho_bạc Nhà_nước chỉ được phép thực_hiện giao_dịch công_cụ nợ cho chính mình .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 99 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP và Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 , theo đó , điều_kiện Kho_bạc Nhà_nước tham_gia giao_dịch công_cụ nợ bao_gồm : - Là tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp tại Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam ; - Đáp_ứng yêu_cầu về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự cho hoạt_động giao_dịch công_cụ nợ theo quy_chế của Sở_giao_dịch chứng_khoán : + Có hệ_thống công_nghệ_thông_tin đáp_ứng Quy_chế về hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối giao_dịch đến Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội do Sở GDCK Việt_Nam ban_hành ; + Có quy_trình , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ giao_dịch chứng_khoán . + Nhân_viên công_nghệ_thông_tin phải có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp với từng vị_trí công_tác sau : quản_trị hệ_thống mạng , quản_trị các hệ_điều_hành , bảo_mật hệ_thống công_nghệ_thông_tin và quản_trị cơ_sở_dữ_liệu . Mặt_khác , Kho_bạc Nhà_nước chỉ được phép thực_hiện giao_dịch công_cụ nợ cho chính mình .
8,981
Kho_bạc Nhà_nước phải chuẩn_bị những hồ_sơ gì để đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 thì hồ_sơ Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 thì hồ_sơ Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ gồm : - Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 100 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP: + Giấy đăng_ký thành_viên theo Mẫu_số 25 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán. + Giấy chứng_nhận thành_viên bù_trừ ( trường_hợp công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký và Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ, thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không phải là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký ( trường_hợp công_ty chứng_khoán đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch công_cụ nợ ). + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự. + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin, quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự. + Hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam với Kho_bạc Nhà_nước về việc mở tài_khoản trực_tiếp. - Tài_liệu quy_định tại khoản 3, 4, 5 Điều 4 Quy_chế này, gồm : + Các quy_trình, tài_liệu
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 thì hồ_sơ Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ gồm : - Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 100 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP: + Giấy đăng_ký thành_viên theo Mẫu_số 25 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . + Giấy chứng_nhận thành_viên bù_trừ ( trường_hợp công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký và Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không phải là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký ( trường_hợp công_ty chứng_khoán đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch công_cụ nợ ) . + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự . + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự . + Hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam với Kho_bạc Nhà_nước về việc mở tài_khoản trực_tiếp . - Tài_liệu quy_định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 4 Quy_chế này , gồm : + Các quy_trình , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ giao_dịch chứng_khoán tại Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 03 / QCTV ban_hành kèm theo Quy_chế này . + Hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo Quy_chế về hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối giao_dịch đến Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội do Sở GDCK Việt_Nam ban_hành . + Danh_sách nhân_sự công_nghệ_thông_tin kèm theo hồ_sơ cá_nhân , văn_bằng , chứng_chỉ về công_nghệ_thông_tin .
8,982
Kho_bạc Nhà_nước phải chuẩn_bị những hồ_sơ gì để đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 thì hồ_sơ Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ : ... Việt_Nam với Kho_bạc Nhà_nước về việc mở tài_khoản trực_tiếp. - Tài_liệu quy_định tại khoản 3, 4, 5 Điều 4 Quy_chế này, gồm : + Các quy_trình, tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ giao_dịch chứng_khoán tại Sở GDCK TPHCM, Sở GDCK Hà_Nội theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 03 / QCTV ban_hành kèm theo Quy_chế này. + Hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo Quy_chế về hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối giao_dịch đến Sở GDCK TPHCM, Sở GDCK Hà_Nội do Sở GDCK Việt_Nam ban_hành. + Danh_sách nhân_sự công_nghệ_thông_tin kèm theo hồ_sơ cá_nhân, văn_bằng, chứng_chỉ về công_nghệ_thông_tin.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 thì hồ_sơ Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ gồm : - Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều 100 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP: + Giấy đăng_ký thành_viên theo Mẫu_số 25 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Giấy_phép thành_lập và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . + Giấy chứng_nhận thành_viên bù_trừ ( trường_hợp công_ty chứng_khoán là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký và Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung ( trường_hợp công_ty chứng_khoán không phải là thành_viên bù_trừ đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch ) ; hoặc Giấy chứng_nhận thành_viên lưu ký ( trường_hợp công_ty chứng_khoán đăng_ký trở_thành thành_viên giao_dịch công_cụ nợ ) . + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự . + Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , quy_trình nghiệp_vụ và nhân_sự . + Hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ giữa Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam với Kho_bạc Nhà_nước về việc mở tài_khoản trực_tiếp . - Tài_liệu quy_định tại khoản 3 , 4 , 5 Điều 4 Quy_chế này , gồm : + Các quy_trình , tài_liệu hướng_dẫn nghiệp_vụ giao_dịch chứng_khoán tại Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội theo danh_mục quy_định tại Phụ_lục 03 / QCTV ban_hành kèm theo Quy_chế này . + Hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo Quy_chế về hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối giao_dịch đến Sở GDCK TPHCM , Sở GDCK Hà_Nội do Sở GDCK Việt_Nam ban_hành . + Danh_sách nhân_sự công_nghệ_thông_tin kèm theo hồ_sơ cá_nhân , văn_bằng , chứng_chỉ về công_nghệ_thông_tin .
8,983
Trình_tự , thủ_tục Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : ... - Kho_bạc Nhà_nước nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam. Việc nộp, bổ_sung hồ_sơ thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ của Kho_bạc Nhà_nước, trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, hợp_lệ, Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị kho_bạc Nhà_nước sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị : + Kho_bạc Nhà_nước hoàn_thiện cơ_sở vật_chất, cài_đặt hệ_thống, kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch và thử_nghiệm hệ_thống đến Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội ; + Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội hướng_dẫn kho_bạc Nhà nươc cập_nhật các thông_số kỹ_thuật, hệ_thống vào hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch ( nếu có ) và hỗ_trợ Kho_bạc Nhà_nước hoàn_tất các thủ_tục nêu trên. - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở GDCK Việt_Nam, KBNN phối_hợp với Sở GDCK Hà_Nội hoàn_thành các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này và gửi bản
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : - Kho_bạc Nhà_nước nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Việc nộp , bổ_sung hồ_sơ thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ của Kho_bạc Nhà_nước , trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị kho_bạc Nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị : + Kho_bạc Nhà_nước hoàn_thiện cơ_sở vật_chất , cài_đặt hệ_thống , kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch và thử_nghiệm hệ_thống đến Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội ; + Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội hướng_dẫn kho_bạc Nhà nươc cập_nhật các thông_số kỹ_thuật , hệ_thống vào hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch ( nếu có ) và hỗ_trợ Kho_bạc Nhà_nước hoàn_tất các thủ_tục nêu trên . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN phối_hợp với Sở GDCK Hà_Nội hoàn_thành các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này và gửi bản cập_nhật hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo hướng_dẫn của Sở GDCK Hà_Nội cho Sở GDCK Việt_Nam ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Hà_Nội báo_cáo Sở GDCK Việt_Nam . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của KBNN và báo_cáo của Sở GDCK Hà_Nội về việc KBNN hoàn_thiện các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đối_với KBNN . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra cơ_sở vật_chất , trường_hợp kết_quả kiểm_tra không đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; trường_hợp kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản thông_báo để KBNN thực_hiện : + Chuẩn_bị nhân_sự và thiết_bị kỹ_thuật sẵn_sàng ( như đã cam_kết trong hồ_sơ đăng_ký giao_dịch công_cụ nợ ) cho việc tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ; + Đăng_ký ngày giao_dịch chính_thức với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 7 Điều này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của KBNN kèm các tài_liệu chứng_minh KBNN hoàn_tất các công_việc theo quy_định tại khoản 7 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam ban_hành quyết_định chấp_thuận KBNN tham_gia giao_dịch công_cụ nợ và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở GDCK Việt_Nam . Sở GDCK Hà_Nội có văn_bản chấp_thuận kết_nối giao_dịch .
8,984
Trình_tự , thủ_tục Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : ... thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở GDCK Việt_Nam, KBNN phối_hợp với Sở GDCK Hà_Nội hoàn_thành các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này và gửi bản cập_nhật hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo hướng_dẫn của Sở GDCK Hà_Nội cho Sở GDCK Việt_Nam ( nếu có ). - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều này, Sở GDCK Hà_Nội báo_cáo Sở GDCK Việt_Nam. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của KBNN và báo_cáo của Sở GDCK Hà_Nội về việc KBNN hoàn_thiện các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này, Sở GDCK Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật đối_với KBNN. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra cơ_sở vật_chất, trường_hợp kết_quả kiểm_tra không đạt yêu_cầu, Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; trường_hợp kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu, Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản thông_báo để KBNN thực_hiện : + Chuẩn_bị nhân_sự và thiết_bị kỹ_thuật sẵn_sàng ( như đã cam_kết trong hồ_sơ đăng_ký giao_dịch công_cụ nợ ) cho việc tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ; +
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : - Kho_bạc Nhà_nước nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Việc nộp , bổ_sung hồ_sơ thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ của Kho_bạc Nhà_nước , trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị kho_bạc Nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị : + Kho_bạc Nhà_nước hoàn_thiện cơ_sở vật_chất , cài_đặt hệ_thống , kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch và thử_nghiệm hệ_thống đến Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội ; + Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội hướng_dẫn kho_bạc Nhà nươc cập_nhật các thông_số kỹ_thuật , hệ_thống vào hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch ( nếu có ) và hỗ_trợ Kho_bạc Nhà_nước hoàn_tất các thủ_tục nêu trên . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN phối_hợp với Sở GDCK Hà_Nội hoàn_thành các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này và gửi bản cập_nhật hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo hướng_dẫn của Sở GDCK Hà_Nội cho Sở GDCK Việt_Nam ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Hà_Nội báo_cáo Sở GDCK Việt_Nam . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của KBNN và báo_cáo của Sở GDCK Hà_Nội về việc KBNN hoàn_thiện các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đối_với KBNN . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra cơ_sở vật_chất , trường_hợp kết_quả kiểm_tra không đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; trường_hợp kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản thông_báo để KBNN thực_hiện : + Chuẩn_bị nhân_sự và thiết_bị kỹ_thuật sẵn_sàng ( như đã cam_kết trong hồ_sơ đăng_ký giao_dịch công_cụ nợ ) cho việc tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ; + Đăng_ký ngày giao_dịch chính_thức với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 7 Điều này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của KBNN kèm các tài_liệu chứng_minh KBNN hoàn_tất các công_việc theo quy_định tại khoản 7 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam ban_hành quyết_định chấp_thuận KBNN tham_gia giao_dịch công_cụ nợ và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở GDCK Việt_Nam . Sở GDCK Hà_Nội có văn_bản chấp_thuận kết_nối giao_dịch .
8,985
Trình_tự , thủ_tục Kho_bạc Nhà_nước đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : ... văn_bản thông_báo để KBNN thực_hiện : + Chuẩn_bị nhân_sự và thiết_bị kỹ_thuật sẵn_sàng ( như đã cam_kết trong hồ_sơ đăng_ký giao_dịch công_cụ nợ ) cho việc tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ; + Đăng_ký ngày giao_dịch chính_thức với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Sở GDCK Việt_Nam, KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 7 Điều này. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của KBNN kèm các tài_liệu chứng_minh KBNN hoàn_tất các công_việc theo quy_định tại khoản 7 Điều này, Sở GDCK Việt_Nam ban_hành quyết_định chấp_thuận KBNN tham_gia giao_dịch công_cụ nợ và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở GDCK Việt_Nam. Sở GDCK Hà_Nội có văn_bản chấp_thuận kết_nối giao_dịch.
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 01 / QĐ-SGDVN năm 2022 về nội_dung này như sau : - Kho_bạc Nhà_nước nộp hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện cho Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . Việc nộp , bổ_sung hồ_sơ thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định số 155/2020/NĐ-CP. - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký tham_gia giao_dịch công_cụ nợ của Kho_bạc Nhà_nước , trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_Giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị kho_bạc Nhà_nước sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , Sở_giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam có văn_bản đề_nghị : + Kho_bạc Nhà_nước hoàn_thiện cơ_sở vật_chất , cài_đặt hệ_thống , kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch và thử_nghiệm hệ_thống đến Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội ; + Sở_giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội hướng_dẫn kho_bạc Nhà nươc cập_nhật các thông_số kỹ_thuật , hệ_thống vào hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch ( nếu có ) và hỗ_trợ Kho_bạc Nhà_nước hoàn_tất các thủ_tục nêu trên . - Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN phối_hợp với Sở GDCK Hà_Nội hoàn_thành các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này và gửi bản cập_nhật hồ_sơ đăng_ký kết_nối giao_dịch theo hướng_dẫn của Sở GDCK Hà_Nội cho Sở GDCK Việt_Nam ( nếu có ) . - Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Hà_Nội báo_cáo Sở GDCK Việt_Nam . - Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo của KBNN và báo_cáo của Sở GDCK Hà_Nội về việc KBNN hoàn_thiện các yêu_cầu quy_định tại khoản 3 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam tiến_hành kiểm_tra cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật đối_với KBNN . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc kiểm_tra cơ_sở vật_chất , trường_hợp kết_quả kiểm_tra không đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; trường_hợp kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , Sở GDCK Việt_Nam có văn_bản thông_báo để KBNN thực_hiện : + Chuẩn_bị nhân_sự và thiết_bị kỹ_thuật sẵn_sàng ( như đã cam_kết trong hồ_sơ đăng_ký giao_dịch công_cụ nợ ) cho việc tham_gia giao_dịch công_cụ nợ ; + Đăng_ký ngày giao_dịch chính_thức với Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Việt_Nam và Sở_Giao_dịch Chứng_khoán Hà_Nội . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của Sở GDCK Việt_Nam , KBNN hoàn_tất các yêu_cầu theo quy_định tại khoản 7 Điều này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được thông_báo của KBNN kèm các tài_liệu chứng_minh KBNN hoàn_tất các công_việc theo quy_định tại khoản 7 Điều này , Sở GDCK Việt_Nam ban_hành quyết_định chấp_thuận KBNN tham_gia giao_dịch công_cụ nợ và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở GDCK Việt_Nam . Sở GDCK Hà_Nội có văn_bản chấp_thuận kết_nối giao_dịch .
8,986
Cần đáp_ứng những điều_kiện nào để hợp_đồng có hiệu_lực ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những điều_kiện để hợp_đồng có hiệu_lực cụ_thể như sau : ... - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; - Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; - Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . - Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Dựa vào quy_định trên thì hình_thức của hợp_đồng là điều_kiện có hiệu_lực của hợp_đồng trong trường_hợp luật có quy_định .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 117 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những điều_kiện để hợp_đồng có hiệu_lực cụ_thể như sau : - Chủ_thể có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập ; - Chủ_thể tham_gia giao_dịch dân_sự hoàn_toàn tự_nguyện ; - Mục_đích và nội_dung của giao_dịch dân_sự không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội . - Hình_thức của giao_dịch dân_sự là điều_kiện có hiệu_lực của giao_dịch dân_sự trong trường_hợp luật có quy_định . Dựa vào quy_định trên thì hình_thức của hợp_đồng là điều_kiện có hiệu_lực của hợp_đồng trong trường_hợp luật có quy_định .
8,987
Có các dạng hình_thức hợp_đồng nào ?
Đối_với quy_định về hình_thức của hợp_đồng thì tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hình_thức hợp_đồng có_thể được thể_hiện dưới nhiều dạng khác : ... Đối_với quy_định về hình_thức của hợp_đồng thì tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hình_thức hợp_đồng có_thể được thể_hiện dưới nhiều dạng khác nhau như bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . Trong trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Một_số loại hợp_đồng có quy_định điều_kiện về hình_thức bằng văn_bản cụ_thể như sau : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở ( Điều 430 Bộ_luật Dân_sự 2015 , Điều 122 Luật Nhà ở 2014 ) ; - Hợp_đồng trao_đổi tài_sản ( khoản 2 Điều 455 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) ; - Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất ( khoản 1 Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) , … ( Hình từ Internet )
None
1
Đối_với quy_định về hình_thức của hợp_đồng thì tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hình_thức hợp_đồng có_thể được thể_hiện dưới nhiều dạng khác nhau như bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . Trong trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Một_số loại hợp_đồng có quy_định điều_kiện về hình_thức bằng văn_bản cụ_thể như sau : - Hợp_đồng mua_bán nhà ở ( Điều 430 Bộ_luật Dân_sự 2015 , Điều 122 Luật Nhà ở 2014 ) ; - Hợp_đồng trao_đổi tài_sản ( khoản 2 Điều 455 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) ; - Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất ( khoản 1 Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 ) , … ( Hình từ Internet )
8,988
Vi_phạm về hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không ?
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... - Quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ_luật này cũng được áp_dụng đối_với hợp_đồng vô_hiệu. - Sự vô_hiệu của hợp_đồng chính làm chấm_dứt hợp_đồng phụ, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hợp_đồng phụ được thay_thế hợp_đồng chính. Quy_định này không áp_dụng đối_với biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. - Sự vô_hiệu của hợp_đồng phụ không làm chấm_dứt hợp_đồng chính, trừ trường_hợp các bên thoả_thuận hợp_đồng phụ là một phần không_thể tách rời của hợp_đồng chính. Như_vậy, hợp_đồng vi_phạm quy_định điều_kiện có hiệu_lực về hình_thức thì vô_hiệu, trừ các trường_hợp dù có vi_phạm về hình_thức nhưng hợp_đồng không bị vô_hiệu, bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên, Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó. - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng, chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc
None
1
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ_luật này cũng được áp_dụng đối_với hợp_đồng vô_hiệu . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng chính làm chấm_dứt hợp_đồng phụ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hợp_đồng phụ được thay_thế hợp_đồng chính . Quy_định này không áp_dụng đối_với biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng phụ không làm chấm_dứt hợp_đồng chính , trừ trường_hợp các bên thoả_thuận hợp_đồng phụ là một phần không_thể tách rời của hợp_đồng chính . Như_vậy , hợp_đồng vi_phạm quy_định điều_kiện có hiệu_lực về hình_thức thì vô_hiệu , trừ các trường_hợp dù có vi_phạm về hình_thức nhưng hợp_đồng không bị vô_hiệu , bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng , chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . Trong trường_hợp này , các bên không phải thực_hiện việc công_chứng , chứng_thực .
8,989
Vi_phạm về hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không ?
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng, chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên, Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó. Trong trường_hợp này, các bên không phải thực_hiện việc công_chứng, chứng_thực. - Quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ_luật này cũng được áp_dụng đối_với hợp_đồng vô_hiệu. - Sự vô_hiệu của hợp_đồng chính làm chấm_dứt hợp_đồng phụ, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hợp_đồng phụ được thay_thế hợp_đồng chính. Quy_định này không áp_dụng đối_với biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. - Sự vô_hiệu của hợp_đồng phụ không làm chấm_dứt hợp_đồng chính, trừ trường_hợp các bên thoả_thuận hợp_đồng phụ là một phần không_thể tách rời của hợp_đồng chính. Như_vậy, hợp_đồng vi_phạm quy_định điều_kiện có hiệu_lực về hình_thức thì vô_hiệu, trừ các trường_hợp dù có vi_phạm về hình_thức nhưng hợp_đồng không bị vô_hiệu, bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba
None
1
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ_luật này cũng được áp_dụng đối_với hợp_đồng vô_hiệu . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng chính làm chấm_dứt hợp_đồng phụ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hợp_đồng phụ được thay_thế hợp_đồng chính . Quy_định này không áp_dụng đối_với biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng phụ không làm chấm_dứt hợp_đồng chính , trừ trường_hợp các bên thoả_thuận hợp_đồng phụ là một phần không_thể tách rời của hợp_đồng chính . Như_vậy , hợp_đồng vi_phạm quy_định điều_kiện có hiệu_lực về hình_thức thì vô_hiệu , trừ các trường_hợp dù có vi_phạm về hình_thức nhưng hợp_đồng không bị vô_hiệu , bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng , chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . Trong trường_hợp này , các bên không phải thực_hiện việc công_chứng , chứng_thực .
8,990
Vi_phạm về hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không ?
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... vô_hiệu, bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên, Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó. - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng, chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên, Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó. Trong trường_hợp này, các bên không phải thực_hiện việc công_chứng, chứng_thực.
None
1
Về trường_hợp vi_phạm hình_thức hợp_đồng có bị vô_hiệu hợp_đồng không thì tại khoản 1 Điều 407 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu từ Điều 123 đến Điều 133 của Bộ_luật này cũng được áp_dụng đối_với hợp_đồng vô_hiệu . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng chính làm chấm_dứt hợp_đồng phụ , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hợp_đồng phụ được thay_thế hợp_đồng chính . Quy_định này không áp_dụng đối_với biện_pháp bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . - Sự vô_hiệu của hợp_đồng phụ không làm chấm_dứt hợp_đồng chính , trừ trường_hợp các bên thoả_thuận hợp_đồng phụ là một phần không_thể tách rời của hợp_đồng chính . Như_vậy , hợp_đồng vi_phạm quy_định điều_kiện có hiệu_lực về hình_thức thì vô_hiệu , trừ các trường_hợp dù có vi_phạm về hình_thức nhưng hợp_đồng không bị vô_hiệu , bao_gồm : - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập theo quy_định phải bằng văn_bản nhưng văn_bản không đúng quy_định của luật mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . - Giao_dịch dân_sự đã được xác_lập bằng văn_bản nhưng vi_phạm quy_định bắt_buộc về công_chứng , chứng_thực mà một bên hoặc các bên đã thực_hiện ít_nhất hai_phần_ba nghĩa_vụ trong giao_dịch thì theo yêu_cầu của một bên hoặc các bên , Toà_án ra quyết_định công_nhận hiệu_lực của giao_dịch đó . Trong trường_hợp này , các bên không phải thực_hiện việc công_chứng , chứng_thực .
8,991
Hậu_quả pháp_lý khi vô_hiệu hợp_đồng do vi_phạm về hình_thức là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu cụ_thể như sau : ... - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . - Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . - Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . - Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật Dân_sự 2015 , luật khác có liên_quan quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu cụ_thể như sau : - Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . - Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . - Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . - Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . - Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật Dân_sự 2015 , luật khác có liên_quan quy_định . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
8,992
Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức gì ?
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Đi: ... Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023. Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP, phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức như sau : ( 1 ) Khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó : - F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ( tháng ). - Q1 là khối_lượng đất_đá bóc, đất_đá thải trong kỳ nộp phí ( m3 ). - F1 là mức thu phí đối_với số_lượng đất_đá bóc, đất_đá thải : 200 đồng / m3. - Q2 là tổng khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( tấn hoặc m3 ). - f2 là mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ). - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác, trong đó : + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như
None
1
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP , phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức như sau : ( 1 ) Khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó : - F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ( tháng ) . - Q1 là khối_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải trong kỳ nộp phí ( m3 ) . - F1 là mức thu phí đối_với số_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải : 200 đồng / m3 . - Q2 là tổng khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( tấn hoặc m3 ) . - f2 là mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) . - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông , suối , lòng hồ thuỷ_điện , thuỷ_lợi , cửa_biển ) : K = 1,1 . + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . ( 2 ) Khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó , số phí phải nộp của từng loại khoáng_sản = Tỷ_lệ của từng loại khoáng_sản nguyên_khai x Q2 x f 2 . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi than lẫn trong đất_đá bóc , đất_đá thải Tính theo Công_thức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí tại Mục ( 1 ) ( 4 ) Khoáng_sản tận_thu Thực_hiện theo quy_định đối_với khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí và khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích ( 5 ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp phí Số phí phải nộp = Khối_lượng khoáng_sản thu_mua x Mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản . ( Hình từ Internet )
8,993
Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức gì ?
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Đi: ... / tấn hoặc đồng / m3 ). - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác, trong đó : + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan, cát, sỏi lòng_sông, suối, lòng hồ thuỷ_điện, thuỷ_lợi, cửa_biển ) : K = 1,1. + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô, khí_thiên_nhiên, nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1. ( 2 ) Khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật, khoáng_chất có_ích F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó, số phí phải nộp của từng loại khoáng_sản = Tỷ_lệ của từng loại khoáng_sản nguyên_khai x Q2 x f 2. ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi than lẫn trong đất_đá bóc, đất_đá thải Tính theo Công_thức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí tại Mục ( 1 ) ( 4 ) Khoáng_sản tận_thu Thực_hiện theo quy_định đối_với khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí và khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật, khoáng_chất có_ích ( 5 ) Trường_hợp
None
1
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP , phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức như sau : ( 1 ) Khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó : - F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ( tháng ) . - Q1 là khối_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải trong kỳ nộp phí ( m3 ) . - F1 là mức thu phí đối_với số_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải : 200 đồng / m3 . - Q2 là tổng khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( tấn hoặc m3 ) . - f2 là mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) . - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông , suối , lòng hồ thuỷ_điện , thuỷ_lợi , cửa_biển ) : K = 1,1 . + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . ( 2 ) Khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó , số phí phải nộp của từng loại khoáng_sản = Tỷ_lệ của từng loại khoáng_sản nguyên_khai x Q2 x f 2 . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi than lẫn trong đất_đá bóc , đất_đá thải Tính theo Công_thức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí tại Mục ( 1 ) ( 4 ) Khoáng_sản tận_thu Thực_hiện theo quy_định đối_với khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí và khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích ( 5 ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp phí Số phí phải nộp = Khối_lượng khoáng_sản thu_mua x Mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản . ( Hình từ Internet )
8,994
Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức gì ?
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Đi: ... Mục ( 1 ) ( 4 ) Khoáng_sản tận_thu Thực_hiện theo quy_định đối_với khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí và khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật, khoáng_chất có_ích ( 5 ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp phí Số phí phải nộp = Khối_lượng khoáng_sản thu_mua x Mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản do Chính_phủ ban_hành ngày 31/5/2023 . Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP , phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được tính theo công_thức như sau : ( 1 ) Khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó : - F là số phí bảo_vệ môi_trường phải nộp trong kỳ ( tháng ) . - Q1 là khối_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải trong kỳ nộp phí ( m3 ) . - F1 là mức thu phí đối_với số_lượng đất_đá bóc , đất_đá thải : 200 đồng / m3 . - Q2 là tổng khối_lượng khoáng_sản nguyên_khai khai_thác thực_tế trong kỳ nộp phí ( tấn hoặc m3 ) . - f2 là mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản khai_thác ( đồng / tấn hoặc đồng / m3 ) . - K là hệ_số tính phí theo phương_pháp khai_thác , trong đó : + Khai_thác lộ_thiên ( bao_gồm cả khai_thác bằng sức nước như khai_thác titan , cát , sỏi lòng_sông , suối , lòng hồ thuỷ_điện , thuỷ_lợi , cửa_biển ) : K = 1,1 . + Khai_thác hầm_lò và các hình_thức khai_thác khác ( khai_thác dầu_thô , khí_thiên_nhiên , nước_khoáng thiên_nhiên và các trường_hợp còn lại ) : K = 1 . ( 2 ) Khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích F = [ ( Q 1 x f 1 ) + ( Q 2 x f 2 ) ] x K. Trong đó , số phí phải nộp của từng loại khoáng_sản = Tỷ_lệ của từng loại khoáng_sản nguyên_khai x Q2 x f 2 . ( 3 ) Trường_hợp thu_hồi than lẫn trong đất_đá bóc , đất_đá thải Tính theo Công_thức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí tại Mục ( 1 ) ( 4 ) Khoáng_sản tận_thu Thực_hiện theo quy_định đối_với khoáng_sản phải nộp trong kỳ nộp phí và khoáng_sản chứa nhiều khoáng_vật , khoáng_chất có_ích ( 5 ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân làm đầu_mối thu_mua là người nộp phí Số phí phải nộp = Khối_lượng khoáng_sản thu_mua x Mức thu phí tương_ứng của từng loại khoáng_sản . ( Hình từ Internet )
8,995
Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản mới nhất ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định về mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : ... Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên, khí_than : 50 đồng / m3. Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3. 2. Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ( bao_gồm cả trường_hợp hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của tổ_chức, cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản nhưng thu được khoáng_sản ) theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này. 3. Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này. 4. Căn_cứ nguyên_tắc xác_định mức thu phí quy_định tại Luật Phí và lệ_phí, Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này và tham_khảo mức thu phí của các địa_phương có khai_thác khoáng_sản tương_tự thuộc đối_tượng chịu phí, Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu, đơn_vị tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định về mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : Mức thu phí 1 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . 2 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ( bao_gồm cả trường_hợp hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản nhưng thu được khoáng_sản ) theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Căn_cứ nguyên_tắc xác_định mức thu phí quy_định tại Luật Phí và lệ_phí , Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này và tham_khảo mức thu phí của các địa_phương có khai_thác khoáng_sản tương_tự thuộc đối_tượng chịu phí , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu , đơn_vị tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ . Theo đó , mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được xác_định như sau : - Đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . - Đối_với khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. - Đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. Tải_Biểu khung mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản Tại đây .
8,996
Mức phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản mới nhất ra sao ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định về mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : ... đối_tượng chịu phí, Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu, đơn_vị tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ. Theo đó, mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được xác_định như sau : - Đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên, khí_than : 50 đồng / m3. Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3. - Đối_với khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. - Đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. Tải_Biểu khung mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản Tại đây.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 27/2023/NĐ-CP quy_định về mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản như sau : Mức thu phí 1 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . 2 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ( bao_gồm cả trường_hợp hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của tổ_chức , cá_nhân không nhằm mục_đích khai_thác khoáng_sản nhưng thu được khoáng_sản ) theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 3 . Mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản theo quy_định của pháp_luật khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này . 4 . Căn_cứ nguyên_tắc xác_định mức thu phí quy_định tại Luật Phí và lệ_phí , Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định này và tham_khảo mức thu phí của các địa_phương có khai_thác khoáng_sản tương_tự thuộc đối_tượng chịu phí , Hội_đồng_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định cụ_thể mức thu , đơn_vị tính phí bảo_vệ môi_trường đối_với từng loại khoáng_sản áp_dụng tại địa_phương phù_hợp với tình_hình thực_tế trong từng thời_kỳ . Theo đó , mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được xác_định như sau : - Đối_với dầu_thô : 100.000 đồng / tấn ; đối_với khí_thiên_nhiên , khí_than : 50 đồng / m3 . Riêng khí_thiên_nhiên thu được trong quá_trình khai_thác dầu_thô ( khí đồng_hành ) : 35 đồng / m3 . - Đối_với khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. - Đối_với hoạt_động khai_thác tận_thu khoáng_sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng_sản tương_ứng quy_định tại Biểu khung mức thu phí ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2023/NĐ-CP. Tải_Biểu khung mức thu phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản Tại đây .
8,997
Việc kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 27/2023/NĐ như sau : ... Kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí 1 . Kê_khai , nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ( không kể dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than ) là khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% , được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% , được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , việc kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Nghị_định 27/2023/NĐ có hiệu_lực từ ngày 15/7/2023 .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Nghị_định 27/2023/NĐ như sau : Kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí 1 . Kê_khai , nộp phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . 2 . Phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản ( không kể dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than ) là khoản thu ngân_sách địa_phương hưởng 100% , được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Phí bảo_vệ môi_trường đối_với dầu_thô , khí_thiên_nhiên , khí_than là khoản thu ngân_sách trung_ương hưởng 100% , được quản_lý và sử_dụng theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , việc kê_khai , nộp , quản_lý và sử_dụng phí bảo_vệ môi_trường đối_với khai_thác khoáng_sản được thực_hiện theo nội_dung quy_định nêu trên . Nghị_định 27/2023/NĐ có hiệu_lực từ ngày 15/7/2023 .
8,998
Độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 20: ... Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46, nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48, nữ 48 ; Trung_tá : nam 51, nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54, nữ 54 ; Đại_tá : nam 57, nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60, nữ 55. 2. Khi quân_đội có nhu_cầu, sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị, đạo_đức, giỏi về chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn. 3. Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy, quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ, e, g, h, i, k và l khoản 1 Điều 11
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : Tuổi phục_vụ tại_ngũ của sĩ_quan 1 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan phục_vụ tại_ngũ theo cấp_bậc quân_hàm : Cấp_Úy : nam 46 , nữ 46 ; Thiếu_tá : nam 48 , nữ 48 ; Trung_tá : nam 51 , nữ 51 ; Thượng_tá : nam 54 , nữ 54 ; Đại_tá : nam 57 , nữ 55 ; Cấp_Tướng : nam 60 , nữ 55 . 2 . Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . 3 . Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 của Luật này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , độ tuổi phục_vụ tại_ngũ cao nhất của nữ Trung_uý quân_đội hiện_nay là 46 tuổi . Lưu_ý : + Khi quân_đội có nhu_cầu , sĩ_quan có đủ phẩm_chất về chính_trị , đạo_đức , giỏi về chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ tốt và tự_nguyện thì có_thể được kéo_dài tuổi phục_vụ tại_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này không quá 5 năm ; trường_hợp đặc_biệt có_thể kéo_dài hơn . + Hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan giữ chức_vụ chỉ_huy , quản_lý đơn_vị quy_định tại các điểm đ , e , g , h , i , k và l khoản 1 Điều 11 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam 1999 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2008 và được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật Sĩ_quan Quân_đội nhân_dân Việt_Nam sửa_đổi 2014 ) do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định nhưng không vượt quá hạn tuổi cao nhất của sĩ_quan quy_định tại khoản 1 Điều này . ( Hình từ Internet )
8,999