Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lương hưu hàng tháng đối_với người lao_động tham_gia BHXH bắt_buộc được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; c ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 08 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; d ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 10 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; đ ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 15 năm cuối trước khi nghỉ hưu ;... 6. Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : Mức lương hưu hàng tháng = Tỷ_lệ ( % ) hưởng lương hưu hằng tháng X Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH Trong đó : - Với lao_động nam nghỉ hưu từ ngày 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH tương_ứng 20 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng cộng 2% , tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ nghỉ hưu từ 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân lương tháng đóng BHXH tương_ứng với 15 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng được tính thêm 2% , mức tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ hoạt_động chuyên_trách hoặc không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn đủ điều_kiện hưởng lương hưu được tính theo số năm đóng BHXH và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH : + Đủ 15 năm đóng BHXH tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH . + Từ đủ 16 - 20 năm đóng BHXH , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ hưu đủ tuổi , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP như sau : Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng của số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ hưu như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; c ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 08 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; d ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 10 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; đ ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 15 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; ... 6 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu không có phụ_cấp thâm_niên nghề thì được lấy mức bình_quân tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tại thời_điểm nghỉ hưu , cộng thêm khoản phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu đã được hưởng ) tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề , được chuyển_đổi theo chế_độ tiền_lương quy_định tại thời_điểm nghỉ hưu để làm cơ_sở tính lương hưu . Trường_hợp người lao_động chuyển sang ngành_nghề được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu đã có phụ_cấp thâm_niên nghề thì mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | 9,100 | |
Lương hưu hàng tháng đối_với người lao_động tham_gia BHXH bắt_buộc được tính như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : ... thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu không có phụ_cấp thâm_niên nghề thì được lấy mức bình_quân tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tại thời_điểm nghỉ hưu, cộng thêm khoản phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu đã được hưởng ) tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề, được chuyển_đổi theo chế_độ tiền_lương quy_định tại thời_điểm nghỉ hưu để làm cơ_sở tính lương hưu. Trường_hợp người lao_động chuyển sang ngành_nghề được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu đã có phụ_cấp thâm_niên nghề thì mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP thì mức lương hưu hàng tháng của NLĐ tham_gia BHXH bắt_buộc năm 2023 được tính như sau : Mức lương hưu hàng tháng = Tỷ_lệ ( % ) hưởng lương hưu hằng tháng X Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH Trong đó : - Với lao_động nam nghỉ hưu từ ngày 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH tương_ứng 20 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng cộng 2% , tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ nghỉ hưu từ 01/01/2018 trở đi : 45% mức bình_quân lương tháng đóng BHXH tương_ứng với 15 năm đóng BHXH . Sau đó mỗi năm đóng được tính thêm 2% , mức tối_đa bằng 75% . - Với lao_động nữ hoạt_động chuyên_trách hoặc không chuyên_trách ở xã , phường , thị_trấn đủ điều_kiện hưởng lương hưu được tính theo số năm đóng BHXH và mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH : + Đủ 15 năm đóng BHXH tính bằng 45% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng BHXH . + Từ đủ 16 - 20 năm đóng BHXH , cứ mỗi năm đóng tính thêm 2% . Đối_với người lao_động nghỉ hưu trước tuổi Mức lương hưu hàng tháng của người đủ điều_kiện nghỉ hưu trước tuổi được tính như người nghỉ hưu đủ tuổi , sau đó cứ mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi quy_định thì giảm 2% . Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu được quy_định tại Điều 9 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP như sau : Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần Mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu , trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 62 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như sau : 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định có toàn_bộ thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương này thì tính bình_quân tiền_lương tháng của số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trước khi nghỉ hưu như sau : a ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 05 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; b ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 31 tháng 12 năm 2000 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; c ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 đến ngày 31 tháng 12 năm 2006 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 08 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; d ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trong khoảng thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 10 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; đ ) Bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 thì tính bình_quân của tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 15 năm cuối trước khi nghỉ hưu ; ... 6 . Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề sau đó chuyển sang ngành_nghề không được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu không có phụ_cấp thâm_niên nghề thì được lấy mức bình_quân tiền_lương tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội tại thời_điểm nghỉ hưu , cộng thêm khoản phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu đã được hưởng ) tính theo thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp thâm_niên nghề , được chuyển_đổi theo chế_độ tiền_lương quy_định tại thời_điểm nghỉ hưu để làm cơ_sở tính lương hưu . Trường_hợp người lao_động chuyển sang ngành_nghề được hưởng phụ_cấp thâm_niên nghề và trong tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội làm căn_cứ tính lương hưu đã có phụ_cấp thâm_niên nghề thì mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội để tính lương hưu thực_hiện theo quy_định tại Khoản 1 Điều này . | 9,101 | |
Thế_nào là giáo_viên công_tác giảng_dạy tại xã đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg quy_định các tiêu_chí xác_định xã đặc_biệt khó_khăn như sau : ... " Điều 3. Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này, chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ). 2. Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc, biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg quy_định các tiêu_chí xác_định xã đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông . " Theo đó vùng đặc_biệt khó_khăn là xã đặc_biệt khó_khăn đáp_ứng các tiêu_chí trên . Giáo_viên công_tác giảng_dạy tại các xã có các tiêu_chí trên được coi là giáo_viên công_tác tại xã đặc_biệt khó_khăn . Giáo_viên | 9,102 | |
Thế_nào là giáo_viên công_tác giảng_dạy tại xã đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg quy_định các tiêu_chí xác_định xã đặc_biệt khó_khăn như sau : ... trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km, trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông. " Theo đó vùng đặc_biệt khó_khăn là xã đặc_biệt khó_khăn đáp_ứng các tiêu_chí trên. Giáo_viên công_tác giảng_dạy tại các xã có các tiêu_chí trên được coi là giáo_viên công_tác tại xã đặc_biệt khó_khăn. Giáo_viên | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quyết_định 33/2020/QĐ-TTg quy_định các tiêu_chí xác_định xã đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 3 . Tiêu_chí xác_định xã khu_vực III ( xã đặc_biệt khó_khăn ) Xã khu_vực III thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi là xã thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 2 của Quyết_định này , chưa được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới và có 01 trong 02 tiêu_chí sau : 1 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 20% trở lên ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% trở lên hoặc có trên 150 hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số ) . 2 . Có tỷ_lệ hộ nghèo từ 15% đến dưới 20% ( riêng các xã thuộc khu_vực Đồng_bằng sông_Cửu_Long có tỷ_lệ hộ nghèo từ 12% đến dưới 15% ) và có 01 trong các tiêu_chí sau : a ) Có trên 60% tỷ_lệ hộ nghèo là hộ dân_tộc_thiểu_số trong tổng_số hộ nghèo của xã ; b ) Có số người dân_tộc_thiểu_số trong độ tuổi từ 15 đến 60 chưa biết đọc , biết viết tiếng_phổ_thông từ 20% trở lên ; c ) Số lao_động có việc_làm nhưng chưa qua đào_tạo từ 3 tháng trở lên chiếm trên 80% tổng_số lao_động có việc_làm ; d ) Đường giao_thông từ trung_tâm huyện đến trung_tâm xã dài trên 20 km , trong đó có trên 50% số km chưa được rải nhựa hoặc đổ bê-tông . " Theo đó vùng đặc_biệt khó_khăn là xã đặc_biệt khó_khăn đáp_ứng các tiêu_chí trên . Giáo_viên công_tác giảng_dạy tại các xã có các tiêu_chí trên được coi là giáo_viên công_tác tại xã đặc_biệt khó_khăn . Giáo_viên | 9,103 | |
Giáo_viên công_tác ở miền núi đặc_biệt khó_khăn được 9 năm 11 tháng có được tính tròn 10 năm để nhận trợ_cấp một lần không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 13. Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp, trợ_cấp 2. Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 13 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp 2 . Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . " Theo đó , nếu tính thời_gian làm giáo_viên tại xã đặc_biệt khó_khăn theo năm thì trên 06 tháng được tính bằng 01 năm công_tác , bạn đã giảng_dạy được 9 năm 11 tháng thì có_thể làm_tròn lên 10 năm để hưởng trợ_cấp . | 9,104 | |
Giáo_viên công_tác ở miền núi đặc_biệt khó_khăn được 9 năm 11 tháng có được tính tròn 10 năm để nhận trợ_cấp một lần không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn: ... của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác. " Theo đó, nếu tính thời_gian làm giáo_viên tại xã đặc_biệt khó_khăn theo năm thì trên 06 tháng được tính bằng 01 năm công_tác, bạn đã giảng_dạy được 9 năm 11 tháng thì có_thể làm_tròn lên 10 năm để hưởng trợ_cấp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 13 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : " Điều 13 . Thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn để làm căn_cứ tính hưởng các chế_độ phụ_cấp , trợ_cấp 2 . Cách tính thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : a ) Tính theo tháng : Trường_hợp có từ 50% trở lên thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo chế_độ làm_việc do cơ_quan có thẩm_quyền quy_định thì được tính cả tháng ; trường_hợp có dưới 50% thời_gian trong tháng thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì không tính ; Đối_với nhà_giáo đạt từ 50% định_mức giờ giảng trong tháng trở lên thì được tính cả tháng ; thời_gian nghỉ_hè được hưởng lương đối_với nhà_giáo theo chế_độ quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền thì được tính hưởng phụ_cấp thu_hút và phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . b ) Tính theo năm : Dưới 03 tháng thì không tính ; Từ đủ 03 tháng đến đủ 06 tháng thì được tính bằng 1/2 ( một phần hai ) năm công_tác ; Trên 06 tháng thì được tính bằng 01 năm công_tác . " Theo đó , nếu tính thời_gian làm giáo_viên tại xã đặc_biệt khó_khăn theo năm thì trên 06 tháng được tính bằng 01 năm công_tác , bạn đã giảng_dạy được 9 năm 11 tháng thì có_thể làm_tròn lên 10 năm để hưởng trợ_cấp . | 9,105 | |
Giáo_viên chuyển công_tác thì thực_hiện đánh_giá , xếp loại tại trường cũ hay mới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : ... " Điều 20. Thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức 1. Việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác. Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá, xếp loại chất_lượng. Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ, trừ trường_hợp không còn cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cũ. 2. Thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, trước khi thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua, khen_thưởng hàng năm của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục, đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức. 3. Tại thời_điểm đánh_giá, xếp loại | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : " Điều 20 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . " Theo đó , trường_hợp giáo_viên có thời_gian giảng_dạy từ 06 tháng trở lên thì nhà_trường mới phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của nhà_trường cũ nơi giáo_viên đó từng dạy , trừ trường_hợp nhà_trường cũ không còn . Như_vậy , dù bạn là giáo_viên từ chuyển từ xã miền núi đặc_biệt khó_khăn về miền_xuôi vẫn được tham_gia đánh_giá , xếp loại chất_lượng . | 9,106 | |
Giáo_viên chuyển công_tác thì thực_hiện đánh_giá , xếp loại tại trường cũ hay mới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : ... năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng_viên_chức. 3. Tại thời_điểm đánh_giá, xếp loại chất_lượng, trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm, nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ, công_chức, viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá, nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách, nhiệm_vụ được giao, gửi cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá, xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này. Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá, xếp loại trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị mình, bảo_đảm nghiêm_túc, hiệu_quả, tránh hình_thức, lãng_phí. " Theo đó, trường_hợp giáo_viên có thời_gian giảng_dạy từ 06 tháng trở lên thì nhà_trường mới phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của nhà_trường cũ nơi giáo_viên đó từng dạy, trừ trường_hợp nhà_trường cũ không còn. Như_vậy, dù bạn là giáo_viên từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : " Điều 20 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . " Theo đó , trường_hợp giáo_viên có thời_gian giảng_dạy từ 06 tháng trở lên thì nhà_trường mới phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của nhà_trường cũ nơi giáo_viên đó từng dạy , trừ trường_hợp nhà_trường cũ không còn . Như_vậy , dù bạn là giáo_viên từ chuyển từ xã miền núi đặc_biệt khó_khăn về miền_xuôi vẫn được tham_gia đánh_giá , xếp loại chất_lượng . | 9,107 | |
Giáo_viên chuyển công_tác thì thực_hiện đánh_giá , xếp loại tại trường cũ hay mới ? | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : ... lên thì nhà_trường mới phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của nhà_trường cũ nơi giáo_viên đó từng dạy, trừ trường_hợp nhà_trường cũ không còn. Như_vậy, dù bạn là giáo_viên từ chuyển từ xã miền núi đặc_biệt khó_khăn về miền_xuôi vẫn được tham_gia đánh_giá, xếp loại chất_lượng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định về thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức : " Điều 20 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng hằng năm đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức 1 . Việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được thực_hiện theo từng năm công_tác . Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển công_tác thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mới có trách_nhiệm đánh_giá , xếp loại chất_lượng . Trường_hợp có thời_gian công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ từ 06 tháng trở lên thì phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ , trừ trường_hợp không còn cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cũ . 2 . Thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức được tiến_hành trước ngày 15 tháng 12 hàng năm , trước khi thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng đảng_viên và tổng_kết công_tác bình_xét thi_đua , khen_thưởng hàng năm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục , đào_tạo và một_số lĩnh_vực khác có thời_điểm kết_thúc năm công_tác trước tháng 12 hàng năm thì người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập quyết_định thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức . 3 . Tại thời_điểm đánh_giá , xếp loại chất_lượng , trường_hợp vắng_mặt có lý_do chính_đáng hoặc nghỉ ốm , nghỉ chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ , công_chức , viên_chức có trách_nhiệm làm báo_cáo tự đánh_giá , nhận mức xếp loại kết_quả công_tác theo chức_trách , nhiệm_vụ được giao , gửi cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đang công_tác để thực_hiện việc đánh_giá , xếp loại chất_lượng theo quy_định tại Nghị_định này . Căn_cứ khoản 1 và khoản 2 Điều này và đặc_thù của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thống_nhất với cấp_uỷ cùng cấp về việc kết_hợp tổ_chức cuộc họp đánh_giá , xếp loại trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị mình , bảo_đảm nghiêm_túc , hiệu_quả , tránh hình_thức , lãng_phí . " Theo đó , trường_hợp giáo_viên có thời_gian giảng_dạy từ 06 tháng trở lên thì nhà_trường mới phải kết_hợp với ý_kiến nhận_xét của nhà_trường cũ nơi giáo_viên đó từng dạy , trừ trường_hợp nhà_trường cũ không còn . Như_vậy , dù bạn là giáo_viên từ chuyển từ xã miền núi đặc_biệt khó_khăn về miền_xuôi vẫn được tham_gia đánh_giá , xếp loại chất_lượng . | 9,108 | |
Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục thuộc về ai ? | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : ... Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất 1. Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao. 2. Căn_cứ khoản 1 Điều này, Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, Chánh_Thanh_tra các cấp, các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo. 3. Đối_với vụ_việc phức_tạp, liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan, đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. 4. Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp, liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp, nhiều ngành thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. Theo đó, thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất 1 . Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . 2 . Căn_cứ khoản 1 Điều này , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 4 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp , nhiều ngành thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Theo đó , thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . Đối_với vụ_việc phức_tạp và vụ_việc đặc_biệt phức_tạp theo quy_định cụ_thể nêu trên . Quyết_định thanh_tra hành_chính | 9,109 | |
Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục thuộc về ai ? | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : ... , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, Chánh_Thanh_tra các cấp, các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo. Đối_với vụ_việc phức_tạp và vụ_việc đặc_biệt phức_tạp theo quy_định cụ_thể nêu trên. Quyết_định thanh_tra hành_chính Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất 1. Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao. 2. Căn_cứ khoản 1 Điều này, Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, Chánh_Thanh_tra các cấp, các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo. 3. Đối_với vụ_việc phức_tạp, liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan, đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất 1 . Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . 2 . Căn_cứ khoản 1 Điều này , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 4 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp , nhiều ngành thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Theo đó , thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . Đối_với vụ_việc phức_tạp và vụ_việc đặc_biệt phức_tạp theo quy_định cụ_thể nêu trên . Quyết_định thanh_tra hành_chính | 9,110 | |
Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục thuộc về ai ? | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : ... . 3. Đối_với vụ_việc phức_tạp, liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan, đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. 4. Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp, liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp, nhiều ngành thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra. Theo đó, thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật, theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ, Chánh_Thanh_tra các cấp, các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất, thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo. Đối_với vụ_việc phức_tạp và vụ_việc đặc_biệt phức_tạp theo quy_định cụ_thể nêu trên. Quyết_định thanh_tra hành_chính | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 20 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất như sau : Thẩm_quyền ra quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất 1 . Thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . 2 . Căn_cứ khoản 1 Điều này , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . 3 . Đối_với vụ_việc phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cơ_quan , đơn_vị thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . 4 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp , liên_quan đến trách_nhiệm quản_lý của nhiều cấp , nhiều ngành thì Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước ra quyết_định thanh_tra đột_xuất và thành_lập Đoàn thanh_tra liên_ngành để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra . Theo đó , thanh_tra đột_xuất được tiến_hành khi phát_hiện cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật , theo yêu_cầu của việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng hoặc do Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp giao . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ , Chánh_Thanh_tra các cấp , các ngành ra quyết_định thanh_tra đột_xuất , thành_lập Đoàn thanh_tra để thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra và gửi quyết_định thanh_tra đột_xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_nhà_nước cùng cấp để báo_cáo . Đối_với vụ_việc phức_tạp và vụ_việc đặc_biệt phức_tạp theo quy_định cụ_thể nêu trên . Quyết_định thanh_tra hành_chính | 9,111 | |
Quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục có bắt_buộc phải có thời_hạn thanh_tra không ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : ... Trình_tự, thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục Trình_tự, thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại các Điều 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 của Luật thanh_tra. Theo Điều 59 Luật Thanh_tra 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về ban_hành quyết_định thanh_tra như sau : Ban_hành quyết_định thanh_tra 1. Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra căn_cứ quy_định tại Điều 51 của Luật này ban_hành quyết_định thanh_tra. 2. Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra ; b ) Phạm_vi, nội_dung, đối_tượng, thời_kỳ thanh_tra, nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Thành_lập Đoàn thanh_tra, bao_gồm Trưởng_đoàn thanh_tra, Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ), thành_viên khác của Đoàn thanh_tra. 3. Đối_với cuộc thanh_tra theo kế_hoạch, quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố chậm nhất là 15 ngày trước ngày tiến_hành thanh_tra trực_tiếp. 4. Đối_với cuộc thanh_tra đột_xuất, quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố trước khi tiến_hành thanh_tra trực_tiếp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại các Điều 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48 , 49 , 50 của Luật thanh_tra . Theo Điều 59 Luật Thanh_tra 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về ban_hành quyết_định thanh_tra như sau : Ban_hành quyết_định thanh_tra 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra căn_cứ quy_định tại Điều 51 của Luật này ban_hành quyết_định thanh_tra . 2 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra ; b ) Phạm_vi , nội_dung , đối_tượng , thời_kỳ thanh_tra , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Thành_lập Đoàn thanh_tra , bao_gồm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 3 . Đối_với cuộc thanh_tra theo kế_hoạch , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố chậm nhất là 15 ngày trước ngày tiến_hành thanh_tra trực_tiếp . 4 . Đối_với cuộc thanh_tra đột_xuất , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố trước khi tiến_hành thanh_tra trực_tiếp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 64 của Luật này . Như_vậy , nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Trong đó , phải có thời_hạn thanh_tra . Trước_đây , quy_định quyết_định thanh_tra hành_chính tại Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 2 . Chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , quyết_định thanh_tra phải được gửi cho đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp thanh_tra đột_xuất . Quyết_định thanh_tra phải được công_bố chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập biên_bản . | 9,112 | |
Quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục có bắt_buộc phải có thời_hạn thanh_tra không ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : ... tiến_hành thanh_tra trực_tiếp. 4. Đối_với cuộc thanh_tra đột_xuất, quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố trước khi tiến_hành thanh_tra trực_tiếp, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 64 của Luật này. Như_vậy, nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên. Trong đó, phải có thời_hạn thanh_tra. Trước_đây, quy_định quyết_định thanh_tra hành_chính tại Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Quyết_định thanh_tra hành_chính 1. Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi, đối_tượng, nội_dung, nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra. 2. Chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra, quyết_định thanh_tra phải được gửi cho đối_tượng thanh_tra, trừ trường_hợp thanh_tra đột_xuất. Quyết_định thanh_tra phải được công_bố chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra. Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập biên_bản. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại các Điều 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48 , 49 , 50 của Luật thanh_tra . Theo Điều 59 Luật Thanh_tra 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về ban_hành quyết_định thanh_tra như sau : Ban_hành quyết_định thanh_tra 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra căn_cứ quy_định tại Điều 51 của Luật này ban_hành quyết_định thanh_tra . 2 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra ; b ) Phạm_vi , nội_dung , đối_tượng , thời_kỳ thanh_tra , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Thành_lập Đoàn thanh_tra , bao_gồm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 3 . Đối_với cuộc thanh_tra theo kế_hoạch , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố chậm nhất là 15 ngày trước ngày tiến_hành thanh_tra trực_tiếp . 4 . Đối_với cuộc thanh_tra đột_xuất , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố trước khi tiến_hành thanh_tra trực_tiếp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 64 của Luật này . Như_vậy , nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Trong đó , phải có thời_hạn thanh_tra . Trước_đây , quy_định quyết_định thanh_tra hành_chính tại Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 2 . Chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , quyết_định thanh_tra phải được gửi cho đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp thanh_tra đột_xuất . Quyết_định thanh_tra phải được công_bố chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập biên_bản . | 9,113 | |
Quyết_định thanh_tra hành_chính đột_xuất trong lĩnh_vực giáo_dục có bắt_buộc phải có thời_hạn thanh_tra không ? | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : ... thanh_tra phải được công_bố chậm nhất là 15 ngày, kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra. Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập biên_bản. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Nghị_định 42/2013/NĐ-CP quy_định : Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục Trình_tự , thủ_tục thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục thực_hiện theo quy_định tại các Điều 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48 , 49 , 50 của Luật thanh_tra . Theo Điều 59 Luật Thanh_tra 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/07/2023 ) quy_định về ban_hành quyết_định thanh_tra như sau : Ban_hành quyết_định thanh_tra 1 . Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra căn_cứ quy_định tại Điều 51 của Luật này ban_hành quyết_định thanh_tra . 2 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ ra quyết_định thanh_tra ; b ) Phạm_vi , nội_dung , đối_tượng , thời_kỳ thanh_tra , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Thành_lập Đoàn thanh_tra , bao_gồm Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó Trưởng_đoàn thanh_tra ( nếu có ) , thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 3 . Đối_với cuộc thanh_tra theo kế_hoạch , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố chậm nhất là 15 ngày trước ngày tiến_hành thanh_tra trực_tiếp . 4 . Đối_với cuộc thanh_tra đột_xuất , quyết_định thanh_tra phải được gửi đến đối_tượng thanh_tra và công_bố trước khi tiến_hành thanh_tra trực_tiếp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 64 của Luật này . Như_vậy , nội_dung quyết_định thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục gồm các nội_dung cụ_thể nêu trên . Trong đó , phải có thời_hạn thanh_tra . Trước_đây , quy_định quyết_định thanh_tra hành_chính tại Điều 44 Luật Thanh_tra 2010 ( Hết hiệu_lực từ 01/07/2023 ) như sau : Quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Quyết_định thanh_tra bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý để thanh_tra ; b ) Phạm_vi , đối_tượng , nội_dung , nhiệm_vụ thanh_tra ; c ) Thời_hạn thanh_tra ; d ) Trưởng_đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên và các thành_viên khác của Đoàn thanh_tra . 2 . Chậm nhất là 05 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , quyết_định thanh_tra phải được gửi cho đối_tượng thanh_tra , trừ trường_hợp thanh_tra đột_xuất . Quyết_định thanh_tra phải được công_bố chậm nhất là 15 ngày , kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập biên_bản . | 9,114 | |
Việc công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục có phải lập biên_bản không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : ... Công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . 2 . Khi công_bố quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải nêu rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra , thời_hạn thanh_tra , quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra , dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra với đối_tượng thanh_tra và những nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra yêu_cầu Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung theo đề_cương đã yêu_cầu . 4 . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Theo đó , việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Nghị_định 86/2011/NĐ-CP về công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính như sau : Công_bố quyết_định thanh_tra hành_chính 1 . Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày ký quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có trách_nhiệm công_bố quyết_định thanh_tra với đối_tượng thanh_tra . 2 . Khi công_bố quyết_định thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải nêu rõ nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn thanh_tra , thời_hạn thanh_tra , quyền và trách_nhiệm của đối_tượng thanh_tra , dự_kiến kế_hoạch làm_việc của Đoàn thanh_tra với đối_tượng thanh_tra và những nội_dung khác liên_quan đến hoạt_động của Đoàn thanh_tra . 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra yêu_cầu Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra báo_cáo về những nội_dung theo đề_cương đã yêu_cầu . 4 . Việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . Theo đó , việc công_bố quyết_định thanh_tra phải được lập thành biên_bản . Biên_bản phải có chữ_ký của Trưởng_đoàn thanh_tra và Thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân là đối_tượng thanh_tra . | 9,115 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu 1. Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD thực_hiện giao_dịch mua, bán qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán, VSD chuyển quyền_sở_hữu căn_cứ vào kết_quả giao_dịch mua, bán của nhà_đầu_tư do SGDCK cung_cấp. 2. Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD nhưng không_thể thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán hoặc các giao_dịch không mang tính_chất mua_bán, VSD chỉ thực_hiện chuyển quyền_sở_hữu đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2020/TT-BTC, các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN. 3. Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật khác quy_định phải có ý_kiến của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành, cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành, cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng đó. Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu 1 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD thực_hiện giao_dịch mua , bán qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , VSD chuyển quyền_sở_hữu căn_cứ vào kết_quả giao_dịch mua , bán của nhà_đầu_tư do SGDCK cung_cấp . 2 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD nhưng không_thể thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán hoặc các giao_dịch không mang tính_chất mua_bán , VSD chỉ thực_hiện chuyển quyền_sở_hữu đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN . 3 . Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật khác quy_định phải có ý_kiến của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng đó . Theo đó , việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 9,116 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành, cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng đó. Theo đó, việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên.Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu 1. Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD thực_hiện giao_dịch mua, bán qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán, VSD chuyển quyền_sở_hữu căn_cứ vào kết_quả giao_dịch mua, bán của nhà_đầu_tư do SGDCK cung_cấp. 2. Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD nhưng không_thể thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán hoặc các giao_dịch không mang tính_chất mua_bán, VSD chỉ thực_hiện chuyển quyền_sở_hữu đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2020/TT-BTC, các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN. 3. Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành, | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu 1 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD thực_hiện giao_dịch mua , bán qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , VSD chuyển quyền_sở_hữu căn_cứ vào kết_quả giao_dịch mua , bán của nhà_đầu_tư do SGDCK cung_cấp . 2 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD nhưng không_thể thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán hoặc các giao_dịch không mang tính_chất mua_bán , VSD chỉ thực_hiện chuyển quyền_sở_hữu đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN . 3 . Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật khác quy_định phải có ý_kiến của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng đó . Theo đó , việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 9,117 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN. 3. Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành, pháp_luật khác quy_định phải có ý_kiến của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành, cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành, cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành, công_ty đại_chúng đó. Theo đó, việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 quy_định về nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán như sau : Nguyên_tắc chuyển quyền_sở_hữu 1 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD thực_hiện giao_dịch mua , bán qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán , VSD chuyển quyền_sở_hữu căn_cứ vào kết_quả giao_dịch mua , bán của nhà_đầu_tư do SGDCK cung_cấp . 2 . Đối_với các chứng_khoán đã đăng_ký tập_trung tại VSD nhưng không_thể thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán hoặc các giao_dịch không mang tính_chất mua_bán , VSD chỉ thực_hiện chuyển quyền_sở_hữu đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 6 Thông_tư 119/2020/TT-BTC , các trường_hợp theo quy_định pháp_luật khác và hướng_dẫn của UBCKNN . 3 . Đối_với các trường_hợp chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng hoạt_động trong lĩnh_vực mà pháp_luật chuyên_ngành , pháp_luật khác quy_định phải có ý_kiến của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền thì phải cung_cấp Văn_bản của cơ_quan quản_lý chuyên_ngành , cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền có ý_kiến về việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của tổ_chức phát_hành , công_ty đại_chúng đó . Theo đó , việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán cần tuân_thủ những nguyên_tắc theo quy_định pháp_luật nêu trên . | 9,118 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế pháp_luật cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì về hồ_sơ chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế như sau : - Văn_bản đề_nghị chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của người nhận thừa_kế hoặc đại_diện những người nhận thừa_kế ( Mẫu 16 B / ĐKCK tải về ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện của bên nhận thừa_kế và bản_sao hợp_lệ Giấy chứng tử của bên để lại tài_sản thừa_kế. - Bản_sao các tài_liệu chứng_minh đã nộp thuế_thu_nhập cá_nhân từ thừa_kế ( trường_hợp bên nhận thừa_kế là cá_nhân ) theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Tờ khai / Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân có xác nhận của cơ_quan thuế và văn bản xác nhận đa<unk> nộp tiền vào ngân sách nhà nước ). - Bản tường_trình của người nhận thừa_kế về các mối quan_hệ nhân_thân của | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì về hồ_sơ chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế như sau : - Văn_bản đề_nghị chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của người nhận thừa_kế hoặc đại_diện những người nhận thừa_kế ( Mẫu 16 B / ĐKCK tải về ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện của bên nhận thừa_kế và bản_sao hợp_lệ Giấy chứng tử của bên để lại tài_sản thừa_kế . - Bản_sao các tài_liệu chứng_minh đã nộp thuế_thu_nhập cá_nhân từ thừa_kế ( trường_hợp bên nhận thừa_kế là cá_nhân ) theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Tờ khai / Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân có xác nhận của cơ_quan thuế và văn bản xác nhận đã nộp tiền vào ngân sách nhà nước ) . - Bản tường_trình của người nhận thừa_kế về các mối quan_hệ nhân_thân của người để lại thừa_kế , trong đó liệt_kê đầy_đủ thông_tin về hàng thừa_kế của người để lại thừa_kế ( vợ , chồng , cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi … ) và cam_kết về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trong bản tường_trình , đồng_thời chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước pháp_luật nếu có phát_sinh tranh_chấp ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản thoả_thuận về việc phân_chia di_sản thừa_kế ( trường_hợp có nhiều người trong diện được nhận thừa_kế ) / văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp chỉ có một người trong diện được nhận thừa_kế ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản từ_chối nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp người nằm trong diện thừa_kế từ_chối nhận di_sản thừa_kế ) / văn_bản uỷ_quyền đứng_tên sở_hữu quản_lý di_sản thừa_kế ( trường_hợp những người nằm trong diện thừa_kế uỷ_quyền cho người khác ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Yêu_cầu chuyển_khoản chứng_khoán theo Mẫu 21 / LK tải về Quy_chế hoạt_động lưu ký chứng_khoán do Tổng_Giám_đốc Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán ban_hành ( 03 bản đối_với trường_hợp khác thành_viên lưu ký , 02 bản đối_với trường_hợp cùng hành viên lưu ký ) và Văn_bản của hành viên lưu ký nơi bên để lại thừa_kế mở tài_khoản gửi Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán xác_nhận về số_dư chứng_khoán lưu ký và cam_kết phong_toả trong quá_trình làm thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu . ( Hình từ Internet ) | 9,119 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế pháp_luật cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... p tiền vào ngân sách nhà nước ). - Bản tường_trình của người nhận thừa_kế về các mối quan_hệ nhân_thân của người để lại thừa_kế, trong đó liệt_kê đầy_đủ thông_tin về hàng thừa_kế của người để lại thừa_kế ( vợ, chồng, cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi … ) và cam_kết về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trong bản tường_trình, đồng_thời chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước pháp_luật nếu có phát_sinh tranh_chấp ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản thoả_thuận về việc phân_chia di_sản thừa_kế ( trường_hợp có nhiều người trong diện được nhận thừa_kế ) / văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp chỉ có một người trong diện được nhận thừa_kế ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản từ_chối nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp người nằm trong diện thừa_kế từ_chối nhận di_sản thừa_kế ) / văn_bản uỷ_quyền đứng_tên sở_hữu quản_lý di_sản thừa_kế ( trường_hợp những người nằm trong diện thừa_kế uỷ_quyền cho người khác ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Yêu_cầu chuyển_khoản chứng_khoán theo Mẫu 21 / | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì về hồ_sơ chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế như sau : - Văn_bản đề_nghị chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của người nhận thừa_kế hoặc đại_diện những người nhận thừa_kế ( Mẫu 16 B / ĐKCK tải về ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện của bên nhận thừa_kế và bản_sao hợp_lệ Giấy chứng tử của bên để lại tài_sản thừa_kế . - Bản_sao các tài_liệu chứng_minh đã nộp thuế_thu_nhập cá_nhân từ thừa_kế ( trường_hợp bên nhận thừa_kế là cá_nhân ) theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Tờ khai / Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân có xác nhận của cơ_quan thuế và văn bản xác nhận đã nộp tiền vào ngân sách nhà nước ) . - Bản tường_trình của người nhận thừa_kế về các mối quan_hệ nhân_thân của người để lại thừa_kế , trong đó liệt_kê đầy_đủ thông_tin về hàng thừa_kế của người để lại thừa_kế ( vợ , chồng , cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi … ) và cam_kết về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trong bản tường_trình , đồng_thời chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước pháp_luật nếu có phát_sinh tranh_chấp ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản thoả_thuận về việc phân_chia di_sản thừa_kế ( trường_hợp có nhiều người trong diện được nhận thừa_kế ) / văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp chỉ có một người trong diện được nhận thừa_kế ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản từ_chối nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp người nằm trong diện thừa_kế từ_chối nhận di_sản thừa_kế ) / văn_bản uỷ_quyền đứng_tên sở_hữu quản_lý di_sản thừa_kế ( trường_hợp những người nằm trong diện thừa_kế uỷ_quyền cho người khác ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Yêu_cầu chuyển_khoản chứng_khoán theo Mẫu 21 / LK tải về Quy_chế hoạt_động lưu ký chứng_khoán do Tổng_Giám_đốc Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán ban_hành ( 03 bản đối_với trường_hợp khác thành_viên lưu ký , 02 bản đối_với trường_hợp cùng hành viên lưu ký ) và Văn_bản của hành viên lưu ký nơi bên để lại thừa_kế mở tài_khoản gửi Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán xác_nhận về số_dư chứng_khoán lưu ký và cam_kết phong_toả trong quá_trình làm thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu . ( Hình từ Internet ) | 9,120 | |
Việc chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế pháp_luật cần những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định : ... ( trường_hợp những người nằm trong diện thừa_kế uỷ_quyền cho người khác ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Yêu_cầu chuyển_khoản chứng_khoán theo Mẫu 21 / LK tải về Quy_chế hoạt_động lưu ký chứng_khoán do Tổng_Giám_đốc Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán ban_hành ( 03 bản đối_với trường_hợp khác thành_viên lưu ký, 02 bản đối_với trường_hợp cùng hành viên lưu ký ) và Văn_bản của hành viên lưu ký nơi bên để lại thừa_kế mở tài_khoản gửi Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán xác_nhận về số_dư chứng_khoán lưu ký và cam_kết phong_toả trong quá_trình làm thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Quy_chế về hoạt_động đăng_ký và chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 108 / QĐ-VSD năm 2021 thì về hồ_sơ chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán theo hàng thừa_kế như sau : - Văn_bản đề_nghị chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán của người nhận thừa_kế hoặc đại_diện những người nhận thừa_kế ( Mẫu 16 B / ĐKCK tải về ) kèm theo bản_sao giấy_tờ thể_hiện thông_tin nhận_diện của bên nhận thừa_kế và bản_sao hợp_lệ Giấy chứng tử của bên để lại tài_sản thừa_kế . - Bản_sao các tài_liệu chứng_minh đã nộp thuế_thu_nhập cá_nhân từ thừa_kế ( trường_hợp bên nhận thừa_kế là cá_nhân ) theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập cá_nhân ( Tờ khai / Thông báo nộp thuế thu nhập cá nhân có xác nhận của cơ_quan thuế và văn bản xác nhận đã nộp tiền vào ngân sách nhà nước ) . - Bản tường_trình của người nhận thừa_kế về các mối quan_hệ nhân_thân của người để lại thừa_kế , trong đó liệt_kê đầy_đủ thông_tin về hàng thừa_kế của người để lại thừa_kế ( vợ , chồng , cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi … ) và cam_kết về tính chính_xác của các thông_tin kê_khai trong bản tường_trình , đồng_thời chịu hoàn_toàn trách_nhiệm trước pháp_luật nếu có phát_sinh tranh_chấp ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản thoả_thuận về việc phân_chia di_sản thừa_kế ( trường_hợp có nhiều người trong diện được nhận thừa_kế ) / văn_bản khai nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp chỉ có một người trong diện được nhận thừa_kế ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bản từ_chối nhận di_sản thừa_kế ( trường_hợp người nằm trong diện thừa_kế từ_chối nhận di_sản thừa_kế ) / văn_bản uỷ_quyền đứng_tên sở_hữu quản_lý di_sản thừa_kế ( trường_hợp những người nằm trong diện thừa_kế uỷ_quyền cho người khác ) có xác_nhận của cơ_quan công_chứng , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; - Yêu_cầu chuyển_khoản chứng_khoán theo Mẫu 21 / LK tải về Quy_chế hoạt_động lưu ký chứng_khoán do Tổng_Giám_đốc Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán ban_hành ( 03 bản đối_với trường_hợp khác thành_viên lưu ký , 02 bản đối_với trường_hợp cùng hành viên lưu ký ) và Văn_bản của hành viên lưu ký nơi bên để lại thừa_kế mở tài_khoản gửi Trung_tâm Lưu ký chứng_khoán xác_nhận về số_dư chứng_khoán lưu ký và cam_kết phong_toả trong quá_trình làm thủ_tục chuyển quyền_sở_hữu . ( Hình từ Internet ) | 9,121 | |
Những người được nhận chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán gồm những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... Người thừa_kế theo pháp_luật 1. Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ, chồng, cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, con_đẻ, con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh ruột, chị ruột, em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội, cụ ngoại của người chết ; bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng | None | 1 | Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Từ thông tin của anh , đối_chiếu với quy_định của pháp_luật thì những người được nhận chuyển_nhượng quyền_sở_hữu chứng_khoán đối_với chứng_khoán của ba anh gồm mẹ của anh , ông_bà nội của anh ( nếu còn ) và anh ( hàng thừa_kế thứ nhất ) . | 9,122 | |
Những người được nhận chuyển quyền_sở_hữu chứng_khoán gồm những đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người thừa_kế theo pháp_luật như sau : ... là cụ nội, cụ ngoại. 2. Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau. 3. Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế, nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết, không có quyền hưởng di_sản, bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản. Từ thông tin của anh, đối_chiếu với quy_định của pháp_luật thì những người được nhận chuyển_nhượng quyền_sở_hữu chứng_khoán đối_với chứng_khoán của ba anh gồm mẹ của anh, ông_bà nội của anh ( nếu còn ) và anh ( hàng thừa_kế thứ nhất ). | None | 1 | Căn_cứ Điều 651 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về những người thừa_kế theo pháp_luật như sau : Người thừa_kế theo pháp_luật 1 . Những người thừa_kế theo pháp_luật được quy_định theo thứ_tự sau đây : a ) Hàng thừa_kế thứ nhất gồm : vợ , chồng , cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , con_đẻ , con_nuôi của người chết ; b ) Hàng thừa_kế thứ hai gồm : ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , anh ruột , chị ruột , em ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; c ) Hàng thừa_kế thứ ba gồm : cụ nội , cụ ngoại của người chết ; bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người chết ; cháu ruột của người chết mà người chết là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột ; chắt ruột của người chết mà người chết là cụ nội , cụ ngoại . 2 . Những người thừa_kế cùng hàng được hưởng phần di_sản bằng nhau . 3 . Những người ở hàng thừa_kế sau chỉ được hưởng thừa_kế , nếu không còn ai ở hàng thừa_kế trước do đã chết , không có quyền hưởng di_sản , bị truất quyền hưởng di_sản hoặc từ_chối nhận di_sản . Từ thông tin của anh , đối_chiếu với quy_định của pháp_luật thì những người được nhận chuyển_nhượng quyền_sở_hữu chứng_khoán đối_với chứng_khoán của ba anh gồm mẹ của anh , ông_bà nội của anh ( nếu còn ) và anh ( hàng thừa_kế thứ nhất ) . | 9,123 | |
Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu và nguồn_lực được triển_khai trong giai_đoạn 2023-2030 như_thế_nào ? | Tại nội_dung tiểu_mục 2 mục 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-TTg năm 2022 nêu rõ : ... * Giai_đoạn 2023 - 2025 : - Về dữ_liệu + 100% thủ_tục hành_chính đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật được cung_cấp dưới hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 và được định_danh , xác_thực điện_tử hoặc xác_thực , chia_sẻ dữ_liệu dân_cư . + 50% mẫu_đơn , tờ khai có thông_tin công_dân được chuẩn_hoá thống_nhất theo yêu_cầu từ dữ_liệu gốc của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . + 100% hồ_sơ về dân_cư được tạo , lưu_trữ , chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định . * Giai_đoạn 2025 - 2030 : - Về dữ_liệu + 70% mẫu_đơn , tờ khai có thông_tin công_dân được chuẩn_hoá thống_nhất theo yêu_cầu từ dữ_liệu gốc của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . + Đẩy_mạnh ứng_dụng dữ_liệu dân_cư do Bộ Công_an trong quản_lý_nhà_nước của các bộ , ngành , địa_phương và phục_vụ giao_dịch dân_sự , kinh_tế . - Về nguồn_lực : + Tiếp_tục triển_khai thực_hiện hoạt_động hợp_tác , đa_dạng_hoá nguồn_lực trong xây_dựng , phát_triển và cung_cấp các ứng_dụng dịch_vụ liên_quan đến dân_cư . Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu và nguồn_lực được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet ) | None | 1 | Tại nội_dung tiểu_mục 2 mục 2 Điều 1 Quyết_định 06 / QĐ-TTg năm 2022 nêu rõ : * Giai_đoạn 2023 - 2025 : - Về dữ_liệu + 100% thủ_tục hành_chính đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật được cung_cấp dưới hình_thức dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 4 và được định_danh , xác_thực điện_tử hoặc xác_thực , chia_sẻ dữ_liệu dân_cư . + 50% mẫu_đơn , tờ khai có thông_tin công_dân được chuẩn_hoá thống_nhất theo yêu_cầu từ dữ_liệu gốc của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . + 100% hồ_sơ về dân_cư được tạo , lưu_trữ , chia_sẻ dữ_liệu điện_tử theo quy_định . * Giai_đoạn 2025 - 2030 : - Về dữ_liệu + 70% mẫu_đơn , tờ khai có thông_tin công_dân được chuẩn_hoá thống_nhất theo yêu_cầu từ dữ_liệu gốc của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . + Đẩy_mạnh ứng_dụng dữ_liệu dân_cư do Bộ Công_an trong quản_lý_nhà_nước của các bộ , ngành , địa_phương và phục_vụ giao_dịch dân_sự , kinh_tế . - Về nguồn_lực : + Tiếp_tục triển_khai thực_hiện hoạt_động hợp_tác , đa_dạng_hoá nguồn_lực trong xây_dựng , phát_triển và cung_cấp các ứng_dụng dịch_vụ liên_quan đến dân_cư . Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu và nguồn_lực được thực_hiện như_thế_nào ? ( Hình internet ) | 9,124 | |
Thủ_tướng chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư , định_danh giai_đoạn 2022-2025 , tầm nhìn đến năm 2030 thực_hiện nội_dung nào ? | Tại Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 cho_hay thời_gian qua , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổ_trưởng Tổ Công_tác triển_khai Đề_án 06 đã quan_tâm ,: ... Tại Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 cho_hay thời_gian qua , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổ_trưởng Tổ Công_tác triển_khai Đề_án 06 đã quan_tâm , quyết_liệt chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc triển_khai , thực_hiện Đề_án đến từng bộ , ngành , địa_phương . Bên cạnh những kết_quả đã đạt được , vẫn còn một_số " điểm nghẽn " về thể_chế , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ công , dữ_liệu và nguồn_lực , ảnh_hưởng đến lộ_trình triển_khai Đề_án 06 , do_đó , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ rõ thào gỡ những điểm nghẽn tại một_số mặt như sau : - Về thể_chế - Về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - Về dịch_vụ công trực_tuyến - Về dữ_liệu - Về nguồn_lực - Về Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia - Về nội_dung phiên họp của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số | None | 1 | Tại Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 cho_hay thời_gian qua , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Tổ_trưởng Tổ Công_tác triển_khai Đề_án 06 đã quan_tâm , quyết_liệt chỉ_đạo , hướng_dẫn , đôn_đốc triển_khai , thực_hiện Đề_án đến từng bộ , ngành , địa_phương . Bên cạnh những kết_quả đã đạt được , vẫn còn một_số " điểm nghẽn " về thể_chế , hạ_tầng công_nghệ_thông_tin , dịch_vụ công , dữ_liệu và nguồn_lực , ảnh_hưởng đến lộ_trình triển_khai Đề_án 06 , do_đó , Thủ_tướng Chính_phủ chỉ rõ thào gỡ những điểm nghẽn tại một_số mặt như sau : - Về thể_chế - Về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin - Về dịch_vụ công trực_tuyến - Về dữ_liệu - Về nguồn_lực - Về Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia - Về nội_dung phiên họp của Uỷ_ban Quốc_gia về chuyển_đổi số | 9,125 | |
Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn để triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 4 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu , Thủ_tướng Chính_ph: ... Theo mục 4 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện một_số việc như sau : - Chỉ_đạo , tập_trung nguồn_lực đẩy nhanh số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Thực_hiện nghiêm việc ký số , gửi nhận văn_bản và xử_lý hồ_sơ công_việc trên môi_trường điện_tử tại các cấp chính_quyền ; - Đẩy_mạnh xây_dựng , cập_nhật , kết_nối , liên_thông các nền_tảng số , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đồng_bộ , thực_chất , hiệu_quả bảo_đảm khắc_phục tình_trạng " manh_mún " , " cát_cứ thông_tin " , " chia_cắt " và " co_cụm dữ_liệu " như hiện_nay . | None | 1 | Theo mục 4 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về dữ_liệu , Thủ_tướng Chính_phủ yêu_cầu Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thực_hiện một_số việc như sau : - Chỉ_đạo , tập_trung nguồn_lực đẩy nhanh số_hoá hồ_sơ , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính ; - Thực_hiện nghiêm việc ký số , gửi nhận văn_bản và xử_lý hồ_sơ công_việc trên môi_trường điện_tử tại các cấp chính_quyền ; - Đẩy_mạnh xây_dựng , cập_nhật , kết_nối , liên_thông các nền_tảng số , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , Cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành đồng_bộ , thực_chất , hiệu_quả bảo_đảm khắc_phục tình_trạng " manh_mún " , " cát_cứ thông_tin " , " chia_cắt " và " co_cụm dữ_liệu " như hiện_nay . | 9,126 | |
Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_: ... Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực, Thủ_tướng Chính_phủ đã yêu_cầu như sau : * Về nguồn_lực : - Yêu_cầu Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : + Tiếp_tục đôn_đốc các Bộ, ngành, địa_phương ưu_tiên bố_trí vốn đầu_tư công để thực_hiện các nhiệm_vụ của Đề_án 06 và chuyển_đổi số. + Trường_hợp các đơn_vị trên có nhu_cầu bổ_sung vốn đầu_tư công để thực_hiện nhiệm_vụ được giao tại Đề_án 06, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư kịp_thời tổng_hợp, báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. - Yêu_cầu Bộ Tài_chính + Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, các cơ_quan liên_quan ưu_tiên bố_trí nguồn kinh_phí chi thường_xuyên cho việc triển_khai Đề_án 06 và chuyển_đổi số theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành + + Nhất_là đối_với việc thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin, tránh tình_trạng cắt_giảm kinh_phí hoặc đưa vào tổng_thể chi_phí chi thường_xuyên của cơ_quan, đơn_vị làm ảnh_hưởng đến tiến_độ chung về chuyển_đổi số ; + Tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ về việc đề_xuất, ưu_tiên bố_trí nguồn vốn cho các nhiệm_vụ | None | 1 | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_phủ đã yêu_cầu như sau : * Về nguồn_lực : - Yêu_cầu Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : + Tiếp_tục đôn_đốc các Bộ , ngành , địa_phương ưu_tiên bố_trí vốn đầu_tư công để thực_hiện các nhiệm_vụ của Đề_án 06 và chuyển_đổi số . + Trường_hợp các đơn_vị trên có nhu_cầu bổ_sung vốn đầu_tư công để thực_hiện nhiệm_vụ được giao tại Đề_án 06 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư kịp_thời tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Yêu_cầu Bộ Tài_chính + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan liên_quan ưu_tiên bố_trí nguồn kinh_phí chi thường_xuyên cho việc triển_khai Đề_án 06 và chuyển_đổi số theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành + + Nhất_là đối_với việc thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin , tránh tình_trạng cắt_giảm kinh_phí hoặc đưa vào tổng_thể chi_phí chi thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị làm ảnh_hưởng đến tiến_độ chung về chuyển_đổi số ; + Tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ về việc đề_xuất , ưu_tiên bố_trí nguồn vốn cho các nhiệm_vụ tại Đề_án 06 của các Bộ , ngành , địa_phương theo Công_văn 315 / TCTTKĐA năm 2023 triển_khai Đề_án 06 và giải_pháp hỗ_trợ đối_với các địa_phương khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa . - Bộ Thông_tin và Truyền_thông : + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Nội_vụ , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng tài_liệu bồi_dưỡng , tập_huấn , đào_tạo nâng cao kỹ_năng số cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; + Phối_hợp với Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình đào_tạo về chuyển_đổi số_đối với đội_ngũ lãnh_đạo các cấp ( Hoàn_thành trong tháng 9/2023) - Các Bộ , ngành , địa_phương : + Khẩn_trương rà_soát nhu_cầu đào_tạo cụ_thể về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ tin và chuyên_môn , nghiệp_vụ của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; + Xây_dựng kế_hoạch đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nhằm nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ gắn với yêu_cầu chuyển_đổi số bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ( Hoàn_thành trong tháng 6/2023) Xem chi_tiết toàn_văn Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 Tải về | 9,127 | |
Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_: ... chi_phí chi thường_xuyên của cơ_quan, đơn_vị làm ảnh_hưởng đến tiến_độ chung về chuyển_đổi số ; + Tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ về việc đề_xuất, ưu_tiên bố_trí nguồn vốn cho các nhiệm_vụ tại Đề_án 06 của các Bộ, ngành, địa_phương theo Công_văn 315 / TCTTKĐA năm 2023 triển_khai Đề_án 06 và giải_pháp hỗ_trợ đối_với các địa_phương khó_khăn, vùng_sâu, vùng_xa. - Bộ Thông_tin và Truyền_thông : + Chủ_trì, phối_hợp với Bộ Công_an, Bộ Nội_vụ, Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng tài_liệu bồi_dưỡng, tập_huấn, đào_tạo nâng cao kỹ_năng số cho cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; + Phối_hợp với Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh nghiên_cứu, xây_dựng chương_trình đào_tạo về chuyển_đổi số_đối với đội_ngũ lãnh_đạo các cấp ( Hoàn_thành trong tháng 9/2023) - Các Bộ, ngành, địa_phương : + Khẩn_trương rà_soát nhu_cầu đào_tạo cụ_thể về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ tin và chuyên_môn, nghiệp_vụ của các cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động ; + Xây_dựng kế_hoạch đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng nhằm nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ gắn với yêu_cầu chuyển_đổi số bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả | None | 1 | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_phủ đã yêu_cầu như sau : * Về nguồn_lực : - Yêu_cầu Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : + Tiếp_tục đôn_đốc các Bộ , ngành , địa_phương ưu_tiên bố_trí vốn đầu_tư công để thực_hiện các nhiệm_vụ của Đề_án 06 và chuyển_đổi số . + Trường_hợp các đơn_vị trên có nhu_cầu bổ_sung vốn đầu_tư công để thực_hiện nhiệm_vụ được giao tại Đề_án 06 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư kịp_thời tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Yêu_cầu Bộ Tài_chính + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan liên_quan ưu_tiên bố_trí nguồn kinh_phí chi thường_xuyên cho việc triển_khai Đề_án 06 và chuyển_đổi số theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành + + Nhất_là đối_với việc thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin , tránh tình_trạng cắt_giảm kinh_phí hoặc đưa vào tổng_thể chi_phí chi thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị làm ảnh_hưởng đến tiến_độ chung về chuyển_đổi số ; + Tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ về việc đề_xuất , ưu_tiên bố_trí nguồn vốn cho các nhiệm_vụ tại Đề_án 06 của các Bộ , ngành , địa_phương theo Công_văn 315 / TCTTKĐA năm 2023 triển_khai Đề_án 06 và giải_pháp hỗ_trợ đối_với các địa_phương khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa . - Bộ Thông_tin và Truyền_thông : + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Nội_vụ , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng tài_liệu bồi_dưỡng , tập_huấn , đào_tạo nâng cao kỹ_năng số cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; + Phối_hợp với Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình đào_tạo về chuyển_đổi số_đối với đội_ngũ lãnh_đạo các cấp ( Hoàn_thành trong tháng 9/2023) - Các Bộ , ngành , địa_phương : + Khẩn_trương rà_soát nhu_cầu đào_tạo cụ_thể về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ tin và chuyên_môn , nghiệp_vụ của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; + Xây_dựng kế_hoạch đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nhằm nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ gắn với yêu_cầu chuyển_đổi số bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ( Hoàn_thành trong tháng 6/2023) Xem chi_tiết toàn_văn Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 Tải về | 9,128 | |
Chỉ_đạo tháo_gỡ các điểm nghẽn triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_: ... cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động ; + Xây_dựng kế_hoạch đào_tạo, tập_huấn, bồi_dưỡng nhằm nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ gắn với yêu_cầu chuyển_đổi số bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả ( Hoàn_thành trong tháng 6/2023) Xem chi_tiết toàn_văn Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 Tải về | None | 1 | Theo mục 5 Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 nội_dung chỉ_đạo tháo_gỡ các “ điểm nghẽn ” triển_khai Đề_án phát_triển 06 về nguồn_lực , Thủ_tướng Chính_phủ đã yêu_cầu như sau : * Về nguồn_lực : - Yêu_cầu Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : + Tiếp_tục đôn_đốc các Bộ , ngành , địa_phương ưu_tiên bố_trí vốn đầu_tư công để thực_hiện các nhiệm_vụ của Đề_án 06 và chuyển_đổi số . + Trường_hợp các đơn_vị trên có nhu_cầu bổ_sung vốn đầu_tư công để thực_hiện nhiệm_vụ được giao tại Đề_án 06 , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư kịp_thời tổng_hợp , báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . - Yêu_cầu Bộ Tài_chính + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , các cơ_quan liên_quan ưu_tiên bố_trí nguồn kinh_phí chi thường_xuyên cho việc triển_khai Đề_án 06 và chuyển_đổi số theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành + + Nhất_là đối_với việc thuê dịch_vụ công_nghệ_thông_tin , tránh tình_trạng cắt_giảm kinh_phí hoặc đưa vào tổng_thể chi_phí chi thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị làm ảnh_hưởng đến tiến_độ chung về chuyển_đổi số ; + Tổng_hợp báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ về việc đề_xuất , ưu_tiên bố_trí nguồn vốn cho các nhiệm_vụ tại Đề_án 06 của các Bộ , ngành , địa_phương theo Công_văn 315 / TCTTKĐA năm 2023 triển_khai Đề_án 06 và giải_pháp hỗ_trợ đối_với các địa_phương khó_khăn , vùng_sâu , vùng_xa . - Bộ Thông_tin và Truyền_thông : + Chủ_trì , phối_hợp với Bộ Công_an , Bộ Nội_vụ , Văn_phòng Chính_phủ xây_dựng tài_liệu bồi_dưỡng , tập_huấn , đào_tạo nâng cao kỹ_năng số cho cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động của các cơ_quan_hành_chính nhà_nước các cấp ; + Phối_hợp với Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình đào_tạo về chuyển_đổi số_đối với đội_ngũ lãnh_đạo các cấp ( Hoàn_thành trong tháng 9/2023) - Các Bộ , ngành , địa_phương : + Khẩn_trương rà_soát nhu_cầu đào_tạo cụ_thể về kỹ_năng sử_dụng công_nghệ tin và chuyên_môn , nghiệp_vụ của các cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động ; + Xây_dựng kế_hoạch đào_tạo , tập_huấn , bồi_dưỡng nhằm nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ gắn với yêu_cầu chuyển_đổi số bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ( Hoàn_thành trong tháng 6/2023) Xem chi_tiết toàn_văn Công_văn 452 / TTg-KSTT năm 2023 Tải về | 9,129 | |
Những loại văn_bản nào hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương ? | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... Theo Điều 2 Quy_định thể_thức, kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về phân_loại văn_bản như sau : Phân_loại văn_bản Các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan, đơn_vị bao_gồm : 1. Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư, Thông_tư liên_tịch. 2. Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định, chỉ_thị, thông_cáo, thông_báo, chương_trình, kế_hoạch, phương_án, đề_án, báo_cáo, biên_bản, tờ_trình, công_điện, giấy chứng_nhận, giấy uỷ_nhiệm, giấy mời, giấy giới_thiệu, giấy nghỉ_phép, giấy đi đường, giấy biên_nhận hồ_sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển và công_văn hành_chính. 3. Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính, bản trích sao và bản_sao lục. 4. Văn_bản chuyên_ngành, giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành, giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Theo đó, các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về phân_loại văn_bản như sau : Phân_loại văn_bản Các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . 2 . Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . 3 . Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . 4 . Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Theo đó , các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . - Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . - Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . - Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . | 9,130 | |
Những loại văn_bản nào hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương ? | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. Theo đó, các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan, đơn_vị bao_gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư, Thông_tư liên_tịch. - Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định, chỉ_thị, thông_cáo, thông_báo, chương_trình, kế_hoạch, phương_án, đề_án, báo_cáo, biên_bản, tờ_trình, công_điện, giấy chứng_nhận, giấy uỷ_nhiệm, giấy mời, giấy giới_thiệu, giấy nghỉ_phép, giấy đi đường, giấy biên_nhận hồ_sơ, phiếu gửi, phiếu chuyển và công_văn hành_chính. - Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính, bản trích sao và bản_sao lục. - Văn_bản chuyên_ngành, giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành, giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về phân_loại văn_bản như sau : Phân_loại văn_bản Các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . 2 . Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . 3 . Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . 4 . Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Theo đó , các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . - Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . - Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . - Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . | 9,131 | |
Những loại văn_bản nào hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương ? | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... chuyên_ngành. | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định về phân_loại văn_bản như sau : Phân_loại văn_bản Các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : 1 . Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . 2 . Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . 3 . Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . 4 . Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . Theo đó , các văn_bản hình_thành trong quá_trình hoạt_động của Bộ Công_Thương và các cơ_quan , đơn_vị bao_gồm : - Văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương ban_hành hoặc liên_tịch với các cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành gồm : Thông_tư , Thông_tư liên_tịch . - Văn_bản hành_chính gồm : Quyết_định , chỉ_thị , thông_cáo , thông_báo , chương_trình , kế_hoạch , phương_án , đề_án , báo_cáo , biên_bản , tờ_trình , công_điện , giấy chứng_nhận , giấy uỷ_nhiệm , giấy mời , giấy giới_thiệu , giấy nghỉ_phép , giấy đi đường , giấy biên_nhận hồ_sơ , phiếu gửi , phiếu chuyển và công_văn hành_chính . - Bản_sao văn_bản gồm : bản_sao y bản_chính , bản trích sao và bản_sao lục . - Văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép : Các văn_bản chuyên_ngành , giấy_phép do Bộ_trưởng Bộ Công_Thương quy_định và có hướng_dẫn về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày riêng phù_hợp các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . | 9,132 | |
Kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... Theo Điều 4 Quy_định thể_thức, kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định như sau : Kỹ_thuật trình_bày văn_bản Kỹ_thuật trình_bày hình_thức văn_bản quy_định tại Quy_định này bao_gồm khổ giấy, kiểu trình_bày, định lề trang văn_bản, vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức, phông_chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác, được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy ; có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách, in trên báo, tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác. Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần, chương, mục, điều, khoản, điểm ; cách đặt câu, cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương bao_gồm khổ giấy, kiểu trình_bày, định lề trang văn_bản, vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức, phông_chữ, cỡ | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định như sau : Kỹ_thuật trình_bày văn_bản Kỹ_thuật trình_bày hình_thức văn_bản quy_định tại Quy_định này bao_gồm khổ giấy , kiểu trình_bày , định lề trang văn_bản , vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức , phông_chữ , cỡ chữ , kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác , được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy ; có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách , in trên báo , tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác . Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần , chương , mục , điều , khoản , điểm ; cách đặt câu , cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương bao_gồm khổ giấy , kiểu trình_bày , định lề trang văn_bản , vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức , phông_chữ , cỡ chữ , kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác , được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy . Đồng_thời có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách , in trên báo , tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác . Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần , chương , mục , điều , khoản , điểm ; cách đặt câu , cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 9,133 | |
Kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 4 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... . Căn_cứ trên quy_định kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương bao_gồm khổ giấy, kiểu trình_bày, định lề trang văn_bản, vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức, phông_chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác, được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy. Đồng_thời có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách, in trên báo, tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác. Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần, chương, mục, điều, khoản, điểm ; cách đặt câu, cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định như sau : Kỹ_thuật trình_bày văn_bản Kỹ_thuật trình_bày hình_thức văn_bản quy_định tại Quy_định này bao_gồm khổ giấy , kiểu trình_bày , định lề trang văn_bản , vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức , phông_chữ , cỡ chữ , kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác , được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy ; có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách , in trên báo , tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác . Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần , chương , mục , điều , khoản , điểm ; cách đặt câu , cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định kỹ_thuật trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương bao_gồm khổ giấy , kiểu trình_bày , định lề trang văn_bản , vị_trí trình_bày các thành_phần thể_thức , phông_chữ , cỡ chữ , kiểu chữ và các chi_tiết trình_bày khác , được áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo trên máy_vi_tính và in ra giấy . Đồng_thời có_thể áp_dụng đối_với văn_bản được soạn_thảo bằng các phương_pháp hay phương_tiện kỹ_thuật khác hoặc đối_với văn_bản được làm trên giấy mẫu in sẵn ; không áp_dụng đối_với văn_bản được in thành sách , in trên báo , tạp_chí và các loại ấn_phẩm khác . Kỹ_thuật trình_bày nội_dung văn_bản quy_phạm_pháp_luật gồm kỹ_thuật trình_bày bố_cục chung của văn_bản ; kỹ_thuật trình_bày bố_cục phần , chương , mục , điều , khoản , điểm ; cách đặt câu , cách sử_dụng ngôn_ngữ trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 9,134 | |
Phông_chữ sử_dụng để trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương là gì ? | Theo Điều 5 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_: ... Theo Điều 5 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định như sau : Phông_chữ trong văn_bản Phông_chữ sử_dụng để trình_bày văn_bản phải trên máy_vi_tính là phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . Căn_cứ trên quy_định phông_chữ sử_dụng để trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương phải trên máy_vi_tính là phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . | None | 1 | Theo Điều 5 Quy_định thể_thức , kỹ_thuật trình_bày và mẫu các loại văn_bản của Bộ Công_Thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4268 / QĐ-BCT năm 2013 quy_định như sau : Phông_chữ trong văn_bản Phông_chữ sử_dụng để trình_bày văn_bản phải trên máy_vi_tính là phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . Căn_cứ trên quy_định phông_chữ sử_dụng để trình_bày văn_bản của Bộ Công_Thương phải trên máy_vi_tính là phông_chữ Tiếng Việt của bộ mã ký_tự Unicode theo Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 69 09:2 001 . | 9,135 | |
Có phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ không ? | Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về các thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo như sau : ... Các thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi không thuộc trường_hợp cấm quảng_cáo quy_định tại Điều 7 của Luật quảng_cáo . Theo đó , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ là một trong số những loại thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo . Ngoài_ra còn những loại thực_phẩm sau phải thực_hiện đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo : - Thực_phẩm dinh_dưỡng y_học ; - Thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt ; - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi không thuộc trường_hợp cấm quảng_cáo quy_định tại Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về các thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo như sau : Các thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo 1 . Thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ , thực_phẩm dinh_dưỡng y_học , thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt . 2 . Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi không thuộc trường_hợp cấm quảng_cáo quy_định tại Điều 7 của Luật quảng_cáo . Theo đó , thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ là một trong số những loại thực_phẩm phải đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo . Ngoài_ra còn những loại thực_phẩm sau phải thực_hiện đăng_ký nội_dung trước khi quảng_cáo : - Thực_phẩm dinh_dưỡng y_học ; - Thực_phẩm dùng cho chế_độ ăn đặc_biệt ; - Sản_phẩm dinh_dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi không thuộc trường_hợp cấm quảng_cáo quy_định tại Điều 7 Luật Quảng_cáo 2012 . ( hình từ internet ) | 9,136 | |
Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần lưu_ý gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : ... Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau :... 2. Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng, tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm. Không sử_dụng hình_ảnh, thiết_bị, trang_phục, tên, thư_tín của các đơn_vị, cơ_sở y_tế, bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế, thư cảm_ơn của người_bệnh, bài viết của bác_sỹ, dược_sỹ, nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm. 3. Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : a ) Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng, có màu tương_phản với màu nền ; b ) Quảng_cáo trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Việc quảng_cáo trên báo_hình, báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ", nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo.... Theo đó | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : ... 2 . Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng , tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm . Không sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm . 3 . Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : a ) Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; b ) Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo . ... Theo đó , khi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần lưu_ý : - Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; - Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo . | 9,137 | |
Nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần lưu_ý gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : ... giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ", nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo.... Theo đó, khi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần lưu_ý : - Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng, có màu tương_phản với màu nền ; - Quảng_cáo trên báo nói, báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Việc quảng_cáo trên báo_hình, báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh ", nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm Việc đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ngoài việc phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về quảng_cáo còn phải tuân_thủ các quy_định sau : ... 2 . Nội_dung quảng_cáo phải phù_hợp với công_dụng , tác_dụng của sản_phẩm đã được công_bố trong bản công_bố sản_phẩm . Không sử_dụng hình_ảnh , thiết_bị , trang_phục , tên , thư_tín của các đơn_vị , cơ_sở y_tế , bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế , thư cảm_ơn của người_bệnh , bài viết của bác_sỹ , dược_sỹ , nhân_viên y_tế để quảng_cáo thực_phẩm . 3 . Đối_với thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ : a ) Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; b ) Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản này ; c ) Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo . ... Theo đó , khi quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ cần lưu_ý : - Phải có khuyến_cáo " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " ; chữ_viết phải rõ_ràng , có màu tương_phản với màu nền ; - Quảng_cáo trên báo nói , báo_hình phải đọc rõ khuyến_cáo theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Việc quảng_cáo trên báo_hình , báo nói với thời_lượng ngắn dưới 15 giây thì không phải đọc " Thực_phẩm này không phải là thuốc và không có tác_dụng thay_thế thuốc chữa bệnh " , nhưng phải thể_hiện khuyến_cáo trong quảng_cáo . | 9,138 | |
Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : ... Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm... 4. Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói, báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình, đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng, tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng. Theo đó, hồ_sơ đăng_ký | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ... 4 . Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . | 9,139 | |
Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : ... xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng. Theo đó, hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; - Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; - Đối_với quảng_cáo trên báo nói, báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình, đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; - Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng, tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ... 4 . Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . | 9,140 | |
Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : ... ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng. | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 27 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ như sau : Đăng_ký nội_dung quảng_cáo thực_phẩm ... 4 . Hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo gồm : a ) Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; c ) Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; d ) Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; đ ) Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . Theo đó , hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo thực_phẩm bảo_vệ sức_khoẻ gồm những giấy_tờ sau : - Đơn đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo theo Mẫu_số 10 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; - Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và Bản công_bố sản_phẩm đã được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Mẫu nhãn sản_phẩm ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với quảng_cáo trên báo nói , báo_hình thì phải có kịch_bản dự_kiến quảng_cáo và nội_dung dự_kiến quảng_cáo ghi trong đĩa_hình , đĩa âm_thanh ; đối_với quảng_cáo trên các phương_tiện khác thì phải có ma_két ( mẫu nội_dung ) dự_kiến quảng_cáo ( bản có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; - Đối_với nội_dung quảng_cáo ngoài công_dụng , tính_năng của sản_phẩm ghi trong bản công_bố sản_phẩm thì phải có tài_liệu khoa_học chứng_minh ( bản_sao có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân ) ; Các tài_liệu trong hồ_sơ đăng_ký xác_nhận nội_dung quảng_cáo phải được thể_hiện bằng tiếng Việt ; trường_hợp có tài_liệu bằng tiếng nước_ngoài thì phải được dịch sang tiếng Việt và được công_chứng . | 9,141 | |
Khi tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán thì khách_hàng có_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : ... QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 3. Thẻ chọn số dự thưởng a ) Thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty XSKT Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng để khách_hàng sử_dụng cho các mục_đích sau : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé. - Đối_chiếu, kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn. b ) Thẻ chọn số dự thưởng không có giá_trị để lĩnh thưởng. c ) Thẻ chọn số phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Được in rõ_ràng, có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của khách_hàng. - Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các chữ_số lựa_chọn và sửa_chữa các sai_sót trong quá_trình chọn các chữ_số để tham_gia dự thưởng.... Bên cạnh đó, tại Điều 13 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định về thẻ chọn số dự thưởng như sau : Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 3 . Thẻ chọn số dự thưởng a ) Thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty XSKT Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng để khách_hàng sử_dụng cho các mục_đích sau : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . b ) Thẻ chọn số dự thưởng không có giá_trị để lĩnh thưởng . c ) Thẻ chọn số phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của khách_hàng . - Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các chữ_số lựa_chọn và sửa_chữa các sai_sót trong quá_trình chọn các chữ_số để tham_gia dự thưởng . ... Bên cạnh đó , tại Điều 13 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định về thẻ chọn số dự thưởng như sau : Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán 1 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán được sử_dụng để hướng_dẫn cho người tham_gia dự thưởng trong việc : a ) Lựa_chọn các con_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc chọn số nhanh và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào thiết_bị_đầu_cuối ; b ) Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số tự chọn số điện_toán tham_gia dự thưởng với các con_số đã được người tham_gia dự thưởng lựa_chọn tại thời_điểm giao vé . 2 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán không có giá_trị để lĩnh thưởng . 3 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng ; b ) Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các con_số lựa_chọn để tham_gia dự thưởng . Theo quy_định thì thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng chỉ có_thể sử_dụng để : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . Khách_hàng không_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng . ( Hình từ Internet ) | 9,142 | |
Khi tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán thì khách_hàng có_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : ... .... Bên cạnh đó, tại Điều 13 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định về thẻ chọn số dự thưởng như sau : Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán 1. Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán được sử_dụng để hướng_dẫn cho người tham_gia dự thưởng trong việc : a ) Lựa_chọn các con_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc chọn số nhanh và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào thiết_bị_đầu_cuối ; b ) Đối_chiếu, kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số tự chọn số điện_toán tham_gia dự thưởng với các con_số đã được người tham_gia dự thưởng lựa_chọn tại thời_điểm giao vé. 2. Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán không có giá_trị để lĩnh thưởng. 3. Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Được in rõ_ràng, có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng ; b ) Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các con_số lựa_chọn để tham_gia dự thưởng. Theo quy_định thì thẻ chọn số | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 3 . Thẻ chọn số dự thưởng a ) Thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty XSKT Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng để khách_hàng sử_dụng cho các mục_đích sau : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . b ) Thẻ chọn số dự thưởng không có giá_trị để lĩnh thưởng . c ) Thẻ chọn số phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của khách_hàng . - Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các chữ_số lựa_chọn và sửa_chữa các sai_sót trong quá_trình chọn các chữ_số để tham_gia dự thưởng . ... Bên cạnh đó , tại Điều 13 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định về thẻ chọn số dự thưởng như sau : Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán 1 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán được sử_dụng để hướng_dẫn cho người tham_gia dự thưởng trong việc : a ) Lựa_chọn các con_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc chọn số nhanh và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào thiết_bị_đầu_cuối ; b ) Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số tự chọn số điện_toán tham_gia dự thưởng với các con_số đã được người tham_gia dự thưởng lựa_chọn tại thời_điểm giao vé . 2 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán không có giá_trị để lĩnh thưởng . 3 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng ; b ) Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các con_số lựa_chọn để tham_gia dự thưởng . Theo quy_định thì thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng chỉ có_thể sử_dụng để : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . Khách_hàng không_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng . ( Hình từ Internet ) | 9,143 | |
Khi tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán thì khách_hàng có_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : ... việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng ; b ) Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các con_số lựa_chọn để tham_gia dự thưởng. Theo quy_định thì thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng chỉ có_thể sử_dụng để : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé. - Đối_chiếu, kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn. Khách_hàng không_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về thẻ chọn số để lĩnh thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 3 . Thẻ chọn số dự thưởng a ) Thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty XSKT Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng để khách_hàng sử_dụng cho các mục_đích sau : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . b ) Thẻ chọn số dự thưởng không có giá_trị để lĩnh thưởng . c ) Thẻ chọn số phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của khách_hàng . - Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các chữ_số lựa_chọn và sửa_chữa các sai_sót trong quá_trình chọn các chữ_số để tham_gia dự thưởng . ... Bên cạnh đó , tại Điều 13 Thông_tư 36/2019/TT-BTC cũng quy_định về thẻ chọn số dự thưởng như sau : Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán 1 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán được sử_dụng để hướng_dẫn cho người tham_gia dự thưởng trong việc : a ) Lựa_chọn các con_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc chọn số nhanh và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào thiết_bị_đầu_cuối ; b ) Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số tự chọn số điện_toán tham_gia dự thưởng với các con_số đã được người tham_gia dự thưởng lựa_chọn tại thời_điểm giao vé . 2 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán không có giá_trị để lĩnh thưởng . 3 . Thẻ chọn số dự thưởng xổ_số tự chọn số điện_toán phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : a ) Được in rõ_ràng , có đầy_đủ các thông_tin cần_thiết phục_vụ cho việc tham_gia dự thưởng của người tham_gia dự thưởng ; b ) Có hướng_dẫn cụ_thể về cách_thức đánh_dấu các con_số lựa_chọn để tham_gia dự thưởng . Theo quy_định thì thẻ chọn số dự thưởng do Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô in hoặc hợp_đồng thuê in và phát miễn_phí cho khách_hàng chỉ có_thể sử_dụng để : - Lựa_chọn các chữ_số tham_gia dự thưởng hoặc thông_báo chấp_nhận việc cho_phép máy bán vé tự chọn số và giao cho người bán vé nhập dữ_liệu vào máy bán vé . - Đối_chiếu , kiểm_tra về tính chính_xác giữa vé xổ_số điện_toán do người bán vé giao cho khách_hàng với các chữ_số đã được khách_hàng lựa_chọn . Khách_hàng không_thể sử_dụng thẻ chọn số để lĩnh thưởng . ( Hình từ Internet ) | 9,144 | |
Đối_với các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán thì khách_hàng có_thể nhận tối_đa bao_nhiêu phần_trăm trên tổng giải_thưởng ? | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư 44/2009/TT-BTC định_nghĩa về tỷ_lệ trả thưởng như sau : ... QUY_ĐỊNH CHUNG... 2. Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau :... đ ) Trả thưởng cố_định là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể hoặc bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng. e ) Trả thưởng biến_đổi là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên doanh_thu bán vé thực_tế trong từng đợt phát_hành của Công_ty XSKT Thủ_Đô. g ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng. Căn_cứ khoản 6 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ... 6. Tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng a ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư 44/2009/TT-BTC định_nghĩa về tỷ_lệ trả thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... đ ) Trả thưởng cố_định là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể hoặc bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng . e ) Trả thưởng biến_đổi là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên doanh_thu bán vé thực_tế trong từng đợt phát_hành của Công_ty XSKT Thủ_Đô . g ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . Căn_cứ khoản 6 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 6 . Tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng a ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . b ) Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu của từng hạng giải do Công_ty XSKT Thủ_đô quyết_định phù_hợp với phương_thức trả thưởng theo quy_định tại khoản 7 mục II Thông_tư này . Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . Trong xổ_số điện_toán của Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô thì tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . | 9,145 | |
Đối_với các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán thì khách_hàng có_thể nhận tối_đa bao_nhiêu phần_trăm trên tổng giải_thưởng ? | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư 44/2009/TT-BTC định_nghĩa về tỷ_lệ trả thưởng như sau : ... thưởng và cơ_cấu giải_thưởng a ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng. b ) Số_lượng các hạng giải_thưởng, cơ_cấu của từng hạng giải do Công_ty XSKT Thủ_đô quyết_định phù_hợp với phương_thức trả thưởng theo quy_định tại khoản 7 mục II Thông_tư này. Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng. Trong xổ_số điện_toán của Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô thì tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Mục I_Thông tư 44/2009/TT-BTC định_nghĩa về tỷ_lệ trả thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CHUNG ... 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : ... đ ) Trả thưởng cố_định là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được ấn_định trước bằng một_số tiền cụ_thể hoặc bằng một_số lần ( tính theo phương_pháp nhân_số học ) so với số tiền mà khách_hàng đã tham_gia dự thưởng . e ) Trả thưởng biến_đổi là phương_thức trả thưởng mà giá_trị giải_thưởng trả cho khách_hàng được tính theo tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) trên doanh_thu bán vé thực_tế trong từng đợt phát_hành của Công_ty XSKT Thủ_Đô . g ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . Căn_cứ khoản 6 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC quy_định về tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng như sau : QUY_ĐỊNH CỤ_THỂ ... 6 . Tỷ_lệ trả thưởng và cơ_cấu giải_thưởng a ) Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . b ) Số_lượng các hạng giải_thưởng , cơ_cấu của từng hạng giải do Công_ty XSKT Thủ_đô quyết_định phù_hợp với phương_thức trả thưởng theo quy_định tại khoản 7 mục II Thông_tư này . Tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch là tỷ_lệ_phần_trăm ( % ) giữa tổng giá_trị các hạng giải_thưởng trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . Trong xổ_số điện_toán của Công_ty Xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô thì tỷ_lệ trả thưởng kế_hoạch áp_dụng cho các loại_hình sản_phẩm xổ_số điện_toán tối_đa là 60% trên tổng giá_trị vé_số dự_kiến phát_hành trong từng đợt mở thưởng . | 9,146 | |
Khi ban_hành thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán thì công_ty xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô cần đảm_bảo các nội_dung nào ? | Theo khoản 9 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC khi ban_hành thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô cần đảm_bảo các n: ... Theo khoản 9 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC khi ban_hành thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô cần đảm_bảo các nội_dung sau : ( 1 ) Điều_kiện tham_gia dự thưởng . ( 2 ) Cách_thức tham_gia dự thưởng . ( 3 ) Số_lượng hạng giải , cơ_cấu giải_thưởng . ( 4 ) Phương_thức xác_định kết_quả trúng thưởng . ( 5 ) Thời_gian , địa_điểm phát_hành vé . ( 6 ) Ngày , giờ mở thưởng trong tuần . ( 7 ) Trách_nhiệm , quyền_lợi của Công_ty Xố số kiến_thiết Thủ_Đô và của người tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán . | None | 1 | Theo khoản 9 Mục II_Thông tư 44/2009/TT-BTC khi ban_hành thể_lệ tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán , công_ty xổ_số kiến_thiết Thủ_Đô cần đảm_bảo các nội_dung sau : ( 1 ) Điều_kiện tham_gia dự thưởng . ( 2 ) Cách_thức tham_gia dự thưởng . ( 3 ) Số_lượng hạng giải , cơ_cấu giải_thưởng . ( 4 ) Phương_thức xác_định kết_quả trúng thưởng . ( 5 ) Thời_gian , địa_điểm phát_hành vé . ( 6 ) Ngày , giờ mở thưởng trong tuần . ( 7 ) Trách_nhiệm , quyền_lợi của Công_ty Xố số kiến_thiết Thủ_Đô và của người tham_gia dự thưởng xổ_số điện_toán . | 9,147 | |
Doanh_nghiệp có_thể bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú... 2. Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao ; b ) Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan, tổ_chức mời, bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời, bảo_lãnh cư_trú. c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú. Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú ... 2 . Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú . Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú như sau : Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu thẻ tạm_trú 1 . Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. ... Theo đó , nếu người nước_ngoài vào Việt_Nam theo các thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT thì tổ_chức , cá_nhân bảo_lãnh có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài . Quy_định này không đề_cập đến việc nếu không thuộc diện xin giấy_phép lao_động thì không được cấp thẻ tạm_trú . Như_vậy , bạn cần kiểm_tra lại bạn của bạn đã nhập_cảnh vào Việt_Nam theo thị_thực nào từ đó xác_định doanh_nghiệp có xin cấp thẻ tạm_trú cho bạn ấy hay không . Thẻ tạm_trú ( Hình từ Internet ) | 9,148 | |
Doanh_nghiệp có_thể bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1: ... đủ hồ_sơ, cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú. Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014, được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú như sau : Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu thẻ tạm_trú 1. Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT.... Theo đó, nếu người nước_ngoài vào Việt_Nam theo các thị_thực có ký_hiệu LV1 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú ... 2 . Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú . Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú như sau : Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu thẻ tạm_trú 1 . Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. ... Theo đó , nếu người nước_ngoài vào Việt_Nam theo các thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT thì tổ_chức , cá_nhân bảo_lãnh có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài . Quy_định này không đề_cập đến việc nếu không thuộc diện xin giấy_phép lao_động thì không được cấp thẻ tạm_trú . Như_vậy , bạn cần kiểm_tra lại bạn của bạn đã nhập_cảnh vào Việt_Nam theo thị_thực nào từ đó xác_định doanh_nghiệp có xin cấp thẻ tạm_trú cho bạn ấy hay không . Thẻ tạm_trú ( Hình từ Internet ) | 9,149 | |
Doanh_nghiệp có_thể bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài không thuộc diện cấp giấy_phép lao_động không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1: ... NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT.... Theo đó, nếu người nước_ngoài vào Việt_Nam theo các thị_thực có ký_hiệu LV1, LV2, LS, ĐT1, ĐT2, ĐT3, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ1, LĐ2, TT thì tổ_chức, cá_nhân bảo_lãnh có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài. Quy_định này không đề_cập đến việc nếu không thuộc diện xin giấy_phép lao_động thì không được cấp thẻ tạm_trú. Như_vậy, bạn cần kiểm_tra lại bạn của bạn đã nhập_cảnh vào Việt_Nam theo thị_thực nào từ đó xác_định doanh_nghiệp có xin cấp thẻ tạm_trú cho bạn ấy hay không. Thẻ tạm_trú ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú ... 2 . Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú như sau : a ) Cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự hoặc cơ_quan khác được uỷ_quyền của nước_ngoài tại Việt_Nam gửi hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú ký_hiệu NG3 tại cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao ; b ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh trực_tiếp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Luật này tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc cơ_quan có thẩm_quyền của Bộ Ngoại_giao xem_xét cấp thẻ tạm_trú . Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 36 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú như sau : Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú và ký_hiệu thẻ tạm_trú 1 . Các trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Người nước_ngoài là thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , tổ_chức liên chính_phủ tại Việt_Nam và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ ; b ) Người nước_ngoài nhập_cảnh bằng thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT. ... Theo đó , nếu người nước_ngoài vào Việt_Nam theo các thị_thực có ký_hiệu LV1 , LV2 , LS , ĐT1 , ĐT2 , ĐT3 , NN1 , NN2 , DH , PV1 , LĐ1 , LĐ2 , TT thì tổ_chức , cá_nhân bảo_lãnh có_thể nộp hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài . Quy_định này không đề_cập đến việc nếu không thuộc diện xin giấy_phép lao_động thì không được cấp thẻ tạm_trú . Như_vậy , bạn cần kiểm_tra lại bạn của bạn đã nhập_cảnh vào Việt_Nam theo thị_thực nào từ đó xác_định doanh_nghiệp có xin cấp thẻ tạm_trú cho bạn ấy hay không . Thẻ tạm_trú ( Hình từ Internet ) | 9,150 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm những loại giấy_tờ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh ; c ) Hộ_chiếu ; d ) Giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh ; tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh ; hộ_chiếu ; các loại giấy_tờ chứng_minh nếu thuộc trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 37 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 15 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú như sau : Thủ_tục cấp thẻ tạm_trú 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh ; c ) Hộ_chiếu ; d ) Giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Luật này ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú bao_gồm văn_bản đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân làm thủ_tục mời , bảo_lãnh ; tờ khai_đề nghị cấp thẻ tạm_trú có dán ảnh ; hộ_chiếu ; các loại giấy_tờ chứng_minh nếu thuộc trường_hợp được cấp thẻ tạm_trú . | 9,151 | |
Thời_hạn của thẻ tạm_trú là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh: ... Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014, được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về thời_hạn thẻ tạm_trú như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1. Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày. 2. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm. 3. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm. 4. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm. 6. Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. Theo đó, tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về thời_hạn thẻ tạm_trú như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Theo đó , tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu trên . Khi thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . | 9,152 | |
Thời_hạn của thẻ tạm_trú là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh: ... cấp thẻ mới. Theo đó, tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu trên. Khi thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới.Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014, được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về thời_hạn thẻ tạm_trú như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1. Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày. 2. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm. 3. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3, LV1, LV2, LS, ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm. 4. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về thời_hạn thẻ tạm_trú như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Theo đó , tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu trên . Khi thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . | 9,153 | |
Thời_hạn của thẻ tạm_trú là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh: ... 1, NN2, ĐT3, TT có thời_hạn không quá 03 năm. 5. Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1, LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm. 6. Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. Theo đó, tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu trên. Khi thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới. | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 quy_định về thời_hạn thẻ tạm_trú như sau : Thời_hạn thẻ tạm_trú 1 . Thời_hạn thẻ tạm_trú được cấp ngắn hơn thời_hạn còn lại của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . 2 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu ĐT1 có thời_hạn không quá 10 năm . 3 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NG3 , LV1 , LV2 , LS , ĐT2 và DH có thời_hạn không quá 05 năm . 4 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu NN1 , NN2 , ĐT3 , TT có thời_hạn không quá 03 năm . 5 . Thẻ tạm_trú có ký_hiệu LĐ1 , LĐ2 và PV1 có thời_hạn không quá 02 năm . 6 . Thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . Theo đó , tuỳ_thuộc vào ký_hiệu của thẻ tạm_trú mà thời_hạn thẻ tạm_trú của mỗi thẻ có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tại Điều 38 nêu trên . Khi thẻ tạm_trú hết hạn được xem_xét cấp thẻ mới . | 9,154 | |
Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại cơ_quan nào ? Có nhiệm_vụ ra sao ? | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm: ... Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Nhóm giúp_việc 1. Nhóm giúp_việc đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao. 2. Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch, theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá và tổng_hợp, xây_dựng báo_cáo định_kỳ, đột_xuất về tình_hình, kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác. 3. Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt, phù_hợp để tiếp_cận, đàm_phán với các tập_đoàn lớn, công_nghệ_cao, đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị. Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích, yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi. Đồng_thời, giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành, liên cấp, liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Nhóm giúp_việc 1 . Nhóm giúp_việc đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . 2 . Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . 3 . Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . 4 . Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . 5 . Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . Theo quy_định Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài có nhiệm_vụ như sau : - Hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . - Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . - Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . - Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,155 | |
Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại cơ_quan nào ? Có nhiệm_vụ ra sao ? | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm: ... , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi. Đồng_thời, giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành, liên cấp, liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả. 4. Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp, làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác. Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ, ngành, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân, chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác. 5. Lập dự_toán, quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác. Theo quy_định Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài có nhiệm_vụ như sau : - Hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao. - Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch, theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá và tổng_hợp, xây_dựng báo_cáo định_kỳ, đột_xuất về tình_hình, kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Nhóm giúp_việc 1 . Nhóm giúp_việc đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . 2 . Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . 3 . Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . 4 . Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . 5 . Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . Theo quy_định Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài có nhiệm_vụ như sau : - Hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . - Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . - Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . - Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,156 | |
Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại cơ_quan nào ? Có nhiệm_vụ ra sao ? | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm: ... Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch, theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát, đánh_giá và tổng_hợp, xây_dựng báo_cáo định_kỳ, đột_xuất về tình_hình, kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác. - Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt, phù_hợp để tiếp_cận, đàm_phán với các tập_đoàn lớn, công_nghệ_cao, đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị. Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích, yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi. Đồng_thời, giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành, liên cấp, liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả. - Chuẩn_bị nội_dung, chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp, làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác. Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ, ngành, địa_phương, tổ_chức, cá_nhân, chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác. - Lập dự_toán, quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Nhóm giúp_việc 1 . Nhóm giúp_việc đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . 2 . Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . 3 . Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . 4 . Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . 5 . Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . Theo quy_định Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài có nhiệm_vụ như sau : - Hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . - Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . - Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . - Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,157 | |
Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại cơ_quan nào ? Có nhiệm_vụ ra sao ? | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm: ... , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 8 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Nhóm giúp_việc 1 . Nhóm giúp_việc đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . 2 . Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . 3 . Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . 4 . Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . 5 . Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . Theo quy_định Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài đặt tại Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài có nhiệm_vụ như sau : - Hỗ_trợ phối_hợp giữa các thành_viên Tổ công_tác kịp_thời và hiệu_quả ; giúp Tổ công_tác đôn_đốc triển_khai các nhiệm_vụ thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư ; dự_thảo các báo_cáo và tổng_hợp các đề_xuất giải_pháp nhằm thực_hiện các nhiệm_vụ được giao . - Tham_mưu cho Tổ công_tác xây_dựng kế_hoạch , theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát , đánh_giá và tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo định_kỳ , đột_xuất về tình_hình , kết_quả triển_khai các nhiệm_vụ của Tổ công_tác . - Tham_mưu cho Tổ công_tác thực_hiện các biện_pháp linh_hoạt , phù_hợp để tiếp_cận , đàm_phán với các tập_đoàn lớn , công_nghệ_cao , đứng đầu hoặc vận_hành các chuỗi giá_trị . Tham_mưu và triển_khai các hoạt_động xúc_tiến đầu_tư trong nước và nước_ngoài nhằm thu_hút các dự_án đầu_tư có chất_lượng phù_hợp với mục_đích , yêu_cầu hợp_tác đầu_tư cùng có lợi . Đồng_thời , giúp Tổ công_tác trong việc điều_phối liên_ngành , liên cấp , liên vùng để thúc_đẩy hình_thành chuỗi dự_án liên_kết và hỗ_trợ triển_khai có hiệu_quả . - Chuẩn_bị nội_dung , chương_trình và các điều_kiện cần_thiết phục_vụ các cuộc họp , làm_việc và các hoạt_động khác của Tổ công_tác . Duy_trì mối liên_hệ chặt_chẽ giữa các bộ , ngành , địa_phương , tổ_chức , cá_nhân , chuyên_gia có liên_quan với Tổ công_tác . - Lập dự_toán , quản_lý và sử_dụng có hiệu_quả kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ của Tổ công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,158 | |
Chế_độ làm_việc của Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nguyên_tắc và chế_độ làm_việc 1 . Tổ_trưởng , Tổ phó thường_trực , Tổ phó ( sau đây gọi là lãnh_đạo Tổ công_tác ) và các thành_viên Tổ công_tác , Nhóm giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Tổ công_tác làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Tổ công_tác chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công . ... Theo quy_định chế_độ làm_việc của Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài là chế_độ kiêm_nhiệm . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Nguyên_tắc và chế_độ làm_việc 1 . Tổ_trưởng , Tổ phó thường_trực , Tổ phó ( sau đây gọi là lãnh_đạo Tổ công_tác ) và các thành_viên Tổ công_tác , Nhóm giúp_việc làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Tổ công_tác làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung thống_nhất , các thành_viên Tổ công_tác chịu trách_nhiệm về phần việc được phân_công . ... Theo quy_định chế_độ làm_việc của Nhóm giúp_việc Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài là chế_độ kiêm_nhiệm . | 9,159 | |
Nhóm giúp_việc tổng_hợp báo_cáo tình_hình và kết_quả hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài gửi cho ai ? | Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ: ... Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chế_độ họp và báo_cáo 1 . Thành_viên Tổ công_tác có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Tổ công_tác và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo phần việc được phân_công . Trường_hợp vắng_mặt , thành_viên Tổ công_tác có trách_nhiệm báo_cáo Tổ_trưởng hoặc Tổ phó thường_trực và cử người có trách_nhiệm dự họp thay . 2 . Tuỳ tính_chất , nội_dung của cuộc họp , lãnh_đạo Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không là thành_viên Tổ công_tác tham_dự cuộc họp . 3 . Các thành_viên Tổ công_tác thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hằng quý và đột_xuất gửi Tổ_trưởng , Tổ phó thường_trực , đồng_thời gửi Nhóm giúp_việc để tổng_hợp . 4 . Nhóm giúp_việc tổng_hợp báo_cáo tình_hình và kết_quả hoạt_động của Tổ công_tác gửi Tổ_trưởng và Tổ phó thường_trực . Định_kỳ hằng quý Tổ công_tác báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ tình_hình và kết_quả hoạt_động . Theo quy_định Nhóm giúp_việc tổng_hợp báo_cáo tình_hình và kết_quả hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài gửi Tổ_trưởng và Tổ phó thường_trực . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài do Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 1318 / QĐ-TTg năm 2020 quy_định như sau : Chế_độ họp và báo_cáo 1 . Thành_viên Tổ công_tác có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Tổ công_tác và chuẩn_bị nội_dung báo_cáo phần việc được phân_công . Trường_hợp vắng_mặt , thành_viên Tổ công_tác có trách_nhiệm báo_cáo Tổ_trưởng hoặc Tổ phó thường_trực và cử người có trách_nhiệm dự họp thay . 2 . Tuỳ tính_chất , nội_dung của cuộc họp , lãnh_đạo Tổ công_tác có_thể mời đại_diện các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không là thành_viên Tổ công_tác tham_dự cuộc họp . 3 . Các thành_viên Tổ công_tác thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ hằng quý và đột_xuất gửi Tổ_trưởng , Tổ phó thường_trực , đồng_thời gửi Nhóm giúp_việc để tổng_hợp . 4 . Nhóm giúp_việc tổng_hợp báo_cáo tình_hình và kết_quả hoạt_động của Tổ công_tác gửi Tổ_trưởng và Tổ phó thường_trực . Định_kỳ hằng quý Tổ công_tác báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ tình_hình và kết_quả hoạt_động . Theo quy_định Nhóm giúp_việc tổng_hợp báo_cáo tình_hình và kết_quả hoạt_động của Tổ công_tác thúc_đẩy hợp_tác đầu_tư nước_ngoài gửi Tổ_trưởng và Tổ phó thường_trực . | 9,160 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Ch: ... Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý... 3. Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh gồm : a ) Công_văn đề_nghị Bộ Tư_pháp cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; b ) Ý_kiến đánh_giá của cơ_quan, tổ_chức yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý về tính hợp_pháp của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ về chủ_trương bảo_lãnh của Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; đ ) Các văn_bản uỷ_quyền hoặc chứng_minh thẩm_quyền của người ký Văn_bản bảo_lãnh ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; e ) Các tài_liệu khác cần_thiết cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài.... Theo đó, | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý ... 3 . Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh gồm : a ) Công_văn đề_nghị Bộ Tư_pháp cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; b ) Ý_kiến đánh_giá của cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý về tính hợp_pháp của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ về chủ_trương bảo_lãnh của Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; đ ) Các văn_bản uỷ_quyền hoặc chứng_minh thẩm_quyền của người ký Văn_bản bảo_lãnh ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; e ) Các tài_liệu khác cần_thiết cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên . Ý_kiến pháp_lý ( Hình từ Internet ) | 9,161 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Ch: ... cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài.... Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên. Ý_kiến pháp_lý ( Hình từ Internet )Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý... 3. Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh gồm : a ) Công_văn đề_nghị Bộ Tư_pháp cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; b ) Ý_kiến đánh_giá của cơ_quan, tổ_chức yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý về tính hợp_pháp của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý ... 3 . Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh gồm : a ) Công_văn đề_nghị Bộ Tư_pháp cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; b ) Ý_kiến đánh_giá của cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý về tính hợp_pháp của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ về chủ_trương bảo_lãnh của Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; đ ) Các văn_bản uỷ_quyền hoặc chứng_minh thẩm_quyền của người ký Văn_bản bảo_lãnh ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; e ) Các tài_liệu khác cần_thiết cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên . Ý_kiến pháp_lý ( Hình từ Internet ) | 9,162 | |
Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu nào ? | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Ch: ... của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ về chủ_trương bảo_lãnh của Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; đ ) Các văn_bản uỷ_quyền hoặc chứng_minh thẩm_quyền của người ký Văn_bản bảo_lãnh ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; e ) Các tài_liệu khác cần_thiết cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài.... Theo đó, hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên. Ý_kiến pháp_lý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 12 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh như sau : Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý ... 3 . Hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh hoặc văn_bản phát_hành trái_phiếu quốc_tế được Chính_phủ bảo_lãnh gồm : a ) Công_văn đề_nghị Bộ Tư_pháp cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; b ) Ý_kiến đánh_giá của cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý về tính hợp_pháp của các văn_bản được xem_xét cấp ý_kiến pháp_lý ( bản_chính ) ; c ) Văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; d ) Văn_bản phê_duyệt của Chính_phủ hoặc Thủ_tướng Chính_phủ về chủ_trương bảo_lãnh của Chính_phủ ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; đ ) Các văn_bản uỷ_quyền hoặc chứng_minh thẩm_quyền của người ký Văn_bản bảo_lãnh ( bản_chính hoặc bản_sao ) ; e ) Các tài_liệu khác cần_thiết cho việc cấp ý_kiến pháp_lý ; g ) Bản dịch tiếng Việt của các tài_liệu nêu trên trong trường_hợp các tài_liệu này được làm bằng tiếng nước_ngoài . ... Theo đó , hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh gồm những tài_liệu được quy_định tại khoản 3 Điều 12 nêu trên . Ý_kiến pháp_lý ( Hình từ Internet ) | 9,163 | |
Việc_làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được thực_hiện thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP về làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý như sau : ... Làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý 1 . Trường_hợp cần làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý , cơ_quan , tổ_chức đã được cấp ý_kiến pháp_lý gửi yêu_cầu bằng văn_bản đề_nghị Bộ Tư_pháp làm rõ nội_dung của ý_kiến pháp_lý . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Bộ Tư_pháp có văn_bản làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý gửi cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu . Theo quy_định trên , trường_hợp cần làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh thì cơ_quan , tổ_chức đã được cấp ý_kiến pháp_lý gửi yêu_cầu bằng văn_bản đề_nghị Bộ Tư_pháp làm rõ nội_dung của ý_kiến pháp_lý . Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Bộ Tư_pháp có văn_bản làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý gửi cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP về làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý như sau : Làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý 1 . Trường_hợp cần làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý , cơ_quan , tổ_chức đã được cấp ý_kiến pháp_lý gửi yêu_cầu bằng văn_bản đề_nghị Bộ Tư_pháp làm rõ nội_dung của ý_kiến pháp_lý . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Bộ Tư_pháp có văn_bản làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý gửi cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu . Theo quy_định trên , trường_hợp cần làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh thì cơ_quan , tổ_chức đã được cấp ý_kiến pháp_lý gửi yêu_cầu bằng văn_bản đề_nghị Bộ Tư_pháp làm rõ nội_dung của ý_kiến pháp_lý . Và trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , Bộ Tư_pháp có văn_bản làm rõ nội_dung ý_kiến pháp_lý gửi cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu . | 9,164 | |
Việc bổ_sung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung ý_kiến pháp_lý như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung ý_kiến pháp_lý 1 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản Điều 6 Nghị_định này có quyền yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung ý_kiến pháp_lý đã cấp trong trường_hợp văn_bản được cấp ý_kiến pháp_lý đã được sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung ý_kiến pháp_lý đã cấp , cơ_quan , tổ_chức gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này đến Bộ Tư_pháp trong đó nêu rõ nội_dung yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung và lý_do yêu_cầu . 3 . Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tiếp_nhận yêu_cầu và cấp hoặc từ_chối cấp ý_kiến pháp_lý sửa_đổi , bổ_sung trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối cấp ý_kiến pháp_lý sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Tư_pháp có trả_lời chính_thức bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . Như_vậy , việc bổ_sung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Nghị_định 51/2015/NĐ-CP quy_định về sửa_đổi , bổ_sung ý_kiến pháp_lý như sau : Sửa_đổi , bổ_sung ý_kiến pháp_lý 1 . Cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản Điều 6 Nghị_định này có quyền yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung ý_kiến pháp_lý đã cấp trong trường_hợp văn_bản được cấp ý_kiến pháp_lý đã được sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp có nhu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung ý_kiến pháp_lý đã cấp , cơ_quan , tổ_chức gửi 01 ( một ) bộ hồ_sơ yêu_cầu cấp ý_kiến pháp_lý theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này đến Bộ Tư_pháp trong đó nêu rõ nội_dung yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung và lý_do yêu_cầu . 3 . Bộ Tư_pháp có trách_nhiệm tiếp_nhận yêu_cầu và cấp hoặc từ_chối cấp ý_kiến pháp_lý sửa_đổi , bổ_sung trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp từ_chối cấp ý_kiến pháp_lý sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Tư_pháp có trả_lời chính_thức bằng văn_bản cho cơ_quan , tổ_chức yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung trong đó nêu rõ lý_do từ_chối . Như_vậy , việc bổ_sung ý_kiến pháp_lý đối_với văn_bản bảo_lãnh Chính_phủ cho các khoản vay được Chính_phủ bảo_lãnh được thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 nêu trên . | 9,165 | |
Trường_hợp để công_nhận người đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh mà không phải qua kiểm_tra gồm trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí để công_nhận người đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh... 2. Các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; b ) Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; c ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch. Các văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. Theo đó, các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí để công_nhận người đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; b ) Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; c ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch . Các văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . Theo đó , các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch . Các văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . Đủ trình_độ phiên_dịch ( Hình từ Internet ) | 9,166 | |
Trường_hợp để công_nhận người đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh mà không phải qua kiểm_tra gồm trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch. Các văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm, tính đến ngày nộp hồ_sơ. Đủ trình_độ phiên_dịch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 18 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí để công_nhận người đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; b ) Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; c ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch . Các văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . Theo đó , các trường_hợp được công_nhận mà không phải qua kiểm_tra khi người phiên_dịch có một trong các tiêu_chí sau đây : - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên do cơ_sở đào_tạo hợp_pháp của Việt_Nam hoặc nước_ngoài cấp mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có chứng_chỉ đã hoàn_thành các khoá đào_tạo chuyên_ngành y với thời_gian đào_tạo tối_thiểu từ 12 tháng trở lên mà ngôn_ngữ sử_dụng trong quá_trình đào_tạo là ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch ; - Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_ngành y trở lên hoặc lương_y và bằng tốt_nghiệp đại_học ngoại_ngữ phù_hợp với ngôn_ngữ mà người phiên_dịch đăng_ký làm phiên_dịch . Các văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này phải được cấp trong thời_gian không quá 05 năm , tính đến ngày nộp hồ_sơ . Đủ trình_độ phiên_dịch ( Hình từ Internet ) | 9,167 | |
Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị kiểm_tra, công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh... 3. Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 Điều 18. Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai. Như_vậy, thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 3 . Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . Như_vậy , thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . | 9,168 | |
Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 Điều 18. Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai. Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị kiểm_tra, công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh... 3. Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 Điều 18. Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai. Như_vậy, thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 3 . Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . Như_vậy , thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . | 9,169 | |
Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17, khoản 1 Điều 18. Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 3 . Thủ_tục kiểm_tra và công_nhận : a ) Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . Như_vậy , thủ_tục kiểm_tra và công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch như sau : - Người đề_nghị công_nhận gửi 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này tới cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điều 19 Nghị_định này ; - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_sở giáo_dục phải kiểm_tra và cấp giấy chứng_nhận theo Mẫu 03 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này đối_với các trường_hợp quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 17 , khoản 1 Điều 18 . Kết_quả kiểm_tra phải được niêm_yết công_khai . | 9,170 | |
Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra , công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị kiểm_tra, công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh... 2. Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh, chữa bệnh ; văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Tải đơn đề_nghị công_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh tại đây . | 9,171 | |
Hồ_sơ đề_nghị kiểm_tra , công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... , hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh, chữa bệnh ; văn_bằng, chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh, chữa bệnh. Tải đơn đề_nghị công_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh, chữa bệnh tại đây. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 21 Nghị_định 109/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị kiểm_tra , công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh ... 2 . Hồ_sơ đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; c ) Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị công_nhận đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh bao_gồm : - Đơn đề_nghị công_nhận biết thành_thạo tiếng Việt hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác hoặc đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Mẫu 02 Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Các giấy_tờ quy_định tại các điểm b và c khoản 1 Điều này ; - Bản_sao hợp_lệ văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này đối_với trường_hợp đề_nghị công_nhận biết tiếng Việt thành_thạo hoặc sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác để khám bệnh , chữa bệnh ; văn_bằng , chứng_chỉ quy_định tại khoản 2 Điều 18 Nghị_định này đối_với người đề_nghị công_nhận có đủ trình_độ phiên_dịch trong khám bệnh , chữa bệnh . Tải đơn đề_nghị công_nhận sử_dụng thành_thạo ngôn_ngữ khác trong khám bệnh , chữa bệnh tại đây . | 9,172 | |
Một doanh_nghiệp được cấp bao_nhiêu tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến 1. Tổ_chức, cá_nhân thực_hiện đăng_ký trực_tuyến được cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến ( sau đây gọi là tài_khoản ). Một tài_khoản chỉ được cấp cho một tổ_chức, cá_nhân, có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản sử_dụng một lần trong đăng_ký theo yêu_cầu của tổ_chức, cá_nhân. Tổ_chức, cá_nhân được cấp tài_khoản chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, tính hợp_pháp của thông_tin phải kê_khai để được cấp tài_khoản và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng tài_khoản. 2. Tổ_chức, cá_nhân có_thể yêu_cầu cấp tài_khoản thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi văn_bản đề_nghị theo Mẫu_số 01e tại Phụ_lục đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm thuộc Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại Điều 44 Nghị_định này. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại các Điều 25, 38 và 41 Nghị_định này hoặc trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, về | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký trực_tuyến được cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến ( sau đây gọi là tài_khoản ) . Một tài_khoản chỉ được cấp cho một tổ_chức , cá_nhân , có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản sử_dụng một lần trong đăng_ký theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . Tổ_chức , cá_nhân được cấp tài_khoản chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , tính hợp_pháp của thông_tin phải kê_khai để được cấp tài_khoản và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng tài_khoản . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có_thể yêu_cầu cấp tài_khoản thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi văn_bản đề_nghị theo Mẫu_số 01e tại Phụ_lục đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm thuộc Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại các Điều 25 , 38 và 41 Nghị_định này hoặc trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về hàng_không , về hàng_hải hoặc pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển . Theo như quy_định trên thì một tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm chỉ được cấp cho một tổ_chức , cá_nhân mà thôi . Tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm này có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu của bên đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . Như_vậy , quy_định trên không giới_hạn về số_lượng tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm đối_với một doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đề_cập đến việc tài_khoản được cấp có_thể chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu . Do_đó , nếu_như trường_hợp doanh_nghiệp phát_sinh nhiều lần yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì có_thể vẫn sẽ được cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm theo từng lần phát_sinh yêu_cầu . | 9,173 | |
Một doanh_nghiệp được cấp bao_nhiêu tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm ? | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , 38 và 41 Nghị_định này hoặc trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng khu_vực biển, tài_sản gắn liền với khu_vực biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai, về hàng_không, về hàng_hải hoặc pháp_luật về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển. Theo như quy_định trên thì một tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm chỉ được cấp cho một tổ_chức, cá_nhân mà thôi. Tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm này có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu của bên đăng_ký biện_pháp bảo_đảm. Như_vậy, quy_định trên không giới_hạn về số_lượng tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm đối_với một doanh_nghiệp. Bên cạnh đó, quy_định trên cũng đề_cập đến việc tài_khoản được cấp có_thể chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu. Do_đó, nếu_như trường_hợp doanh_nghiệp phát_sinh nhiều lần yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì có_thể vẫn sẽ được cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm theo từng lần phát_sinh yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến 1 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện đăng_ký trực_tuyến được cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến ( sau đây gọi là tài_khoản ) . Một tài_khoản chỉ được cấp cho một tổ_chức , cá_nhân , có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản sử_dụng một lần trong đăng_ký theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân . Tổ_chức , cá_nhân được cấp tài_khoản chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , tính hợp_pháp của thông_tin phải kê_khai để được cấp tài_khoản và chịu trách_nhiệm về việc sử_dụng tài_khoản . 2 . Tổ_chức , cá_nhân có_thể yêu_cầu cấp tài_khoản thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi văn_bản đề_nghị theo Mẫu_số 01e tại Phụ_lục đến cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Cục Đăng_ký quốc_gia giao_dịch bảo_đảm thuộc Bộ Tư_pháp có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại Điều 44 Nghị_định này . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp tài_khoản đối_với trường_hợp đăng_ký quy_định tại các Điều 25 , 38 và 41 Nghị_định này hoặc trường_hợp đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng khu_vực biển , tài_sản gắn liền với khu_vực biển thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai , về hàng_không , về hàng_hải hoặc pháp_luật về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển . Theo như quy_định trên thì một tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm chỉ được cấp cho một tổ_chức , cá_nhân mà thôi . Tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm này có_thể là tài_khoản sử_dụng thường_xuyên hoặc tài_khoản chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu của bên đăng_ký biện_pháp bảo_đảm . Như_vậy , quy_định trên không giới_hạn về số_lượng tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm đối_với một doanh_nghiệp . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đề_cập đến việc tài_khoản được cấp có_thể chỉ sử_dụng được 01 lần theo yêu_cầu . Do_đó , nếu_như trường_hợp doanh_nghiệp phát_sinh nhiều lần yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thì có_thể vẫn sẽ được cấp tài_khoản đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm theo từng lần phát_sinh yêu_cầu . | 9,174 | |
Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến 1. Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng tài_khoản để đăng_nhập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến và kê_khai thông_tin, xác_thực hồ_sơ đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến. Trường_hợp pháp_luật có quy_định hồ_sơ đăng_ký phải đính kèm bản điện_tử thì người yêu_cầu đăng_ký gửi đính kèm văn_bản này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 46 Nghị_định này. Người yêu_cầu đăng_ký thực_hiện thanh_toán phí đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc theo phương_thức thanh_toán được quy_định tại pháp_luật về phí, lệ_phí, pháp_luật khác có liên_quan. Hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ đăng_ký bằng bản giấy. Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến và trả kết_quả đăng_ký áp_dụng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định này. 2. Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện. Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện, không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện. 3. Trường_hợp có căn_cứ từ_chối đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến 1 . Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng tài_khoản để đăng_nhập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến . Trường_hợp pháp_luật có quy_định hồ_sơ đăng_ký phải đính kèm bản điện_tử thì người yêu_cầu đăng_ký gửi đính kèm văn_bản này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 46 Nghị_định này . Người yêu_cầu đăng_ký thực_hiện thanh_toán phí đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc theo phương_thức thanh_toán được quy_định tại pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật khác có liên_quan . Hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ đăng_ký bằng bản giấy . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến và trả kết_quả đăng_ký áp_dụng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . 3 . Trường_hợp có căn_cứ từ_chối đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký thực_hiện việc từ_chối đăng_ký thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu đăng_ký . 4 . Trường_hợp pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển , về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải có quy_định khác về thủ_tục đăng_ký trực_tuyến quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thì đầu_tiên là phải đăng_nhập vào hệ_thống và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . | 9,175 | |
Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... vào tài_khoản của người được đại_diện, không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện. 3. Trường_hợp có căn_cứ từ_chối đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này, cơ_quan đăng_ký thực_hiện việc từ_chối đăng_ký thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu đăng_ký. 4. Trường_hợp pháp_luật về đất_đai, về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên biển, về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải có quy_định khác về thủ_tục đăng_ký trực_tuyến quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đó. Theo đó, trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thì đầu_tiên là phải đăng_nhập vào hệ_thống và kê_khai thông_tin, xác_thực hồ_sơ đăng_ký. Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện. Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện, không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến 1 . Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng tài_khoản để đăng_nhập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến . Trường_hợp pháp_luật có quy_định hồ_sơ đăng_ký phải đính kèm bản điện_tử thì người yêu_cầu đăng_ký gửi đính kèm văn_bản này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 46 Nghị_định này . Người yêu_cầu đăng_ký thực_hiện thanh_toán phí đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc theo phương_thức thanh_toán được quy_định tại pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật khác có liên_quan . Hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ đăng_ký bằng bản giấy . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến và trả kết_quả đăng_ký áp_dụng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . 3 . Trường_hợp có căn_cứ từ_chối đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký thực_hiện việc từ_chối đăng_ký thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu đăng_ký . 4 . Trường_hợp pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển , về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải có quy_định khác về thủ_tục đăng_ký trực_tuyến quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thì đầu_tiên là phải đăng_nhập vào hệ_thống và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . | 9,176 | |
Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến biện_pháp bảo_đảm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... đại_diện, không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký trực_tuyến 1 . Người yêu_cầu đăng_ký sử_dụng tài_khoản để đăng_nhập vào hệ_thống đăng_ký trực_tuyến và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến . Trường_hợp pháp_luật có quy_định hồ_sơ đăng_ký phải đính kèm bản điện_tử thì người yêu_cầu đăng_ký gửi đính kèm văn_bản này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều 46 Nghị_định này . Người yêu_cầu đăng_ký thực_hiện thanh_toán phí đăng_ký theo quy_trình trên giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc theo phương_thức thanh_toán được quy_định tại pháp_luật về phí , lệ_phí , pháp_luật khác có liên_quan . Hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ đăng_ký bằng bản giấy . Thời_hạn giải_quyết hồ_sơ đăng_ký trực_tuyến và trả kết_quả đăng_ký áp_dụng quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 16 Nghị_định này . 2 . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . 3 . Trường_hợp có căn_cứ từ_chối đăng_ký quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định này , cơ_quan đăng_ký thực_hiện việc từ_chối đăng_ký thông_qua giao_diện đăng_ký trực_tuyến hoặc gửi thông_báo bằng văn_bản cho người yêu_cầu đăng_ký . 4 . Trường_hợp pháp_luật về đất_đai , về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên biển , về hàng không hoặc pháp_luật về hàng_hải có quy_định khác về thủ_tục đăng_ký trực_tuyến quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật đó . Theo đó , trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thì đầu_tiên là phải đăng_nhập vào hệ_thống và kê_khai thông_tin , xác_thực hồ_sơ đăng_ký . Trường_hợp bên bảo_đảm hoặc bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc đăng_ký trực_tuyến thông_qua tài_khoản của người đại_diện thì người đại_diện phải kê_khai thông_tin mã_số tài_khoản của người được đại_diện . Thông_tin về biện_pháp bảo_đảm được đăng_ký phải được cập_nhật vào tài_khoản của người được đại_diện , không cập_nhật vào tài_khoản của người đại_diện . | 9,177 | |
Có được đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất thông_qua biện_pháp đăng_ký trực_tuyến không ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký 1 . Hồ_sơ đăng_ký được nộp theo một trong các cách_thức sau đây : a ) Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; b ) Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Qua thư_điện_tử . Như_vậy , bên cạnh việc đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì có_thể tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến hoặc thư_điện_tử . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 13 Nghị_định 99/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cách_thức nộp hồ_sơ đăng_ký 1 . Hồ_sơ đăng_ký được nộp theo một trong các cách_thức sau đây : a ) Qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến ; b ) Nộp bản giấy trực_tiếp hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính ; c ) Qua thư_điện_tử . Như_vậy , bên cạnh việc đăng_ký trực_tiếp tại cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền thì có_thể tiến_hành đăng_ký biện_pháp bảo_đảm đối_với quyền sử_dụng đất qua hệ_thống đăng_ký trực_tuyến hoặc thư_điện_tử . Nghị_định 99/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 15/01/2023 . | 9,178 | |
Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào công_trường để đảm_bảo an_ninh tại công_trường ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về bảo_đảm an_ninh công_trường như sau : ... “ 16. Bảo_đảm an_ninh công_trường Nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh Công_trường an_ninh Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_Công trường trường. Người được phép vào Công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của Nhà_thầu, nhân_sự của Chủ đầu_tư, người được Chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Nhà_thầu về việc được phép vào Công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của Chủ đầu_tư trên Công_trường ). Nhà_thầu phải trình Chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh Công_trường. Nhà_thầu phải ( i ) tiến_hành kiểm_tra lý_lịch ( nếu cần_thiết ) đối_với các nhân_sự thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo an_ninh Công_trường ; ( ii ) đào_tạo cho các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường ( hoặc đảm_bảo họ đã được đào_tạo đầy_đủ ) về việc sử_dụng vũ_lực, và về thái_độ ứng_xử phù_hợp đối_với nhân_sự của Nhà_thầu, nhân_sự của Chủ đầu_tư và các cộng_đồng bị ảnh_hưởng ; ( iii ) yêu_cầu các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật Nhà_thầu không được cho_phép các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường sử_dụng vũ_lực trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ trừ trường_hợp phòng_ngừa và tự_vệ phù_hợp với bản_chất và mức_độ của các mối đe_doạ. Khi bố_trí công_tác | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về bảo_đảm an_ninh công_trường như sau : “ 16 . Bảo_đảm an_ninh công_trường Nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh Công_trường an_ninh Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_Công trường trường . Người được phép vào Công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của Nhà_thầu , nhân_sự của Chủ đầu_tư , người được Chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Nhà_thầu về việc được phép vào Công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của Chủ đầu_tư trên Công_trường ) . Nhà_thầu phải trình Chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh Công_trường . Nhà_thầu phải ( i ) tiến_hành kiểm_tra lý_lịch ( nếu cần_thiết ) đối_với các nhân_sự thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo an_ninh Công_trường ; ( ii ) đào_tạo cho các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường ( hoặc đảm_bảo họ đã được đào_tạo đầy_đủ ) về việc sử_dụng vũ_lực , và về thái_độ ứng_xử phù_hợp đối_với nhân_sự của Nhà_thầu , nhân_sự của Chủ đầu_tư và các cộng_đồng bị ảnh_hưởng ; ( iii ) yêu_cầu các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật Nhà_thầu không được cho_phép các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường sử_dụng vũ_lực trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ trừ trường_hợp phòng_ngừa và tự_vệ phù_hợp với bản_chất và mức_độ của các mối đe_doạ . Khi bố_trí công_tác bảo_đảm an_ninh Công_trường , Nhà_thầu phải tuân_thủ các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật . ” Theo đó , nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh công_trường . Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_trường trường . Người được phép vào công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của nhà_thầu , nhân_sự của chủ đầu_tư , người được chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho nhà_thầu về việc được phép vào công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của chủ đầu_tư trên công_trường ) . Nhà_thầu phải trình chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh công_trường . | 9,179 | |
Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào công_trường để đảm_bảo an_ninh tại công_trường ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về bảo_đảm an_ninh công_trường như sau : ... không được cho_phép các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường sử_dụng vũ_lực trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ trừ trường_hợp phòng_ngừa và tự_vệ phù_hợp với bản_chất và mức_độ của các mối đe_doạ. Khi bố_trí công_tác bảo_đảm an_ninh Công_trường, Nhà_thầu phải tuân_thủ các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật. ” Theo đó, nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh công_trường. Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_trường trường. Người được phép vào công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của nhà_thầu, nhân_sự của chủ đầu_tư, người được chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho nhà_thầu về việc được phép vào công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của chủ đầu_tư trên công_trường ). Nhà_thầu phải trình chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh công_trường. | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về bảo_đảm an_ninh công_trường như sau : “ 16 . Bảo_đảm an_ninh công_trường Nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh Công_trường an_ninh Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_Công trường trường . Người được phép vào Công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của Nhà_thầu , nhân_sự của Chủ đầu_tư , người được Chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho Nhà_thầu về việc được phép vào Công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của Chủ đầu_tư trên Công_trường ) . Nhà_thầu phải trình Chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh Công_trường . Nhà_thầu phải ( i ) tiến_hành kiểm_tra lý_lịch ( nếu cần_thiết ) đối_với các nhân_sự thực_hiện nhiệm_vụ đảm_bảo an_ninh Công_trường ; ( ii ) đào_tạo cho các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường ( hoặc đảm_bảo họ đã được đào_tạo đầy_đủ ) về việc sử_dụng vũ_lực , và về thái_độ ứng_xử phù_hợp đối_với nhân_sự của Nhà_thầu , nhân_sự của Chủ đầu_tư và các cộng_đồng bị ảnh_hưởng ; ( iii ) yêu_cầu các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường tuân_thủ quy_định của pháp_luật và các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật Nhà_thầu không được cho_phép các nhân_sự đảm_bảo an_ninh Công_trường sử_dụng vũ_lực trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ trừ trường_hợp phòng_ngừa và tự_vệ phù_hợp với bản_chất và mức_độ của các mối đe_doạ . Khi bố_trí công_tác bảo_đảm an_ninh Công_trường , Nhà_thầu phải tuân_thủ các yêu_cầu khác quy_định trong Thông_số kỹ_thuật . ” Theo đó , nhà_thầu chịu trách_nhiệm bảo_đảm an_ninh công_trường . Người không có nhiệm_vụ liên_quan thì không được vào Công_trường trường . Người được phép vào công_trường chỉ bao_gồm nhân_sự của nhà_thầu , nhân_sự của chủ đầu_tư , người được chủ đầu_tư thông_báo bằng văn_bản cho nhà_thầu về việc được phép vào công_trường ( bao_gồm các nhà_thầu khác của chủ đầu_tư trên công_trường ) . Nhà_thầu phải trình chủ đầu_tư phê_duyệt kế_hoạch đảm_bảo an_ninh công_trường . | 9,180 | |
Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_Nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : ... “ 17. Cổ_vật phát_hiện tại công_trường 17.1. Bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam. Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý, bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của Nhà_thầu hoặc những người khác đi dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó. Nhà_thầu phải thông_báo ngay cho Chủ đầu_tư về việc phát_hiện này để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. 17.2. Trường_hợp việc thực_hiện Hợp_đồng bị chậm do việc phát_hiện cổ_vật hoặc Nhà_thầu phải tham_gia việc xử_lý, bảo_quản, vận_chuyển cổ_vật thì Nhà_thầu phải thông_báo cho Chủ đầu_tư để xem_xét, giải_quyết. ” Theo đó, bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam. Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý, bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó. Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : “ 17 . Cổ_vật phát_hiện tại công_trường 17.1 . Bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của Nhà_thầu hoặc những người khác đi dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Nhà_thầu phải thông_báo ngay cho Chủ đầu_tư về việc phát_hiện này để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 17.2 . Trường_hợp việc thực_hiện Hợp_đồng bị chậm do việc phát_hiện cổ_vật hoặc Nhà_thầu phải tham_gia việc xử_lý , bảo_quản , vận_chuyển cổ_vật thì Nhà_thầu phải thông_báo cho Chủ đầu_tư để xem_xét , giải_quyết . ” Theo đó , bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường là tài_sản của nước Việt_Nam ? ( Hình từ internet ) | 9,181 | |
Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_Nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : ... có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó. Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường là tài_sản của nước Việt_Nam? ( Hình từ internet ) “ 17. Cổ_vật phát_hiện tại công_trường 17.1. Bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam. Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý, bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của Nhà_thầu hoặc những người khác đi dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó. Nhà_thầu phải thông_báo ngay cho Chủ đầu_tư về việc phát_hiện này để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật. 17.2. Trường_hợp việc thực_hiện Hợp_đồng bị chậm do việc phát_hiện cổ_vật hoặc Nhà_thầu phải tham_gia việc xử_lý, bảo_quản, vận_chuyển cổ_vật thì Nhà_thầu phải thông_báo cho Chủ đầu_tư để xem_xét, giải_quyết. ” Theo đó, bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_@@ | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : “ 17 . Cổ_vật phát_hiện tại công_trường 17.1 . Bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của Nhà_thầu hoặc những người khác đi dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Nhà_thầu phải thông_báo ngay cho Chủ đầu_tư về việc phát_hiện này để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 17.2 . Trường_hợp việc thực_hiện Hợp_đồng bị chậm do việc phát_hiện cổ_vật hoặc Nhà_thầu phải tham_gia việc xử_lý , bảo_quản , vận_chuyển cổ_vật thì Nhà_thầu phải thông_báo cho Chủ đầu_tư để xem_xét , giải_quyết . ” Theo đó , bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường là tài_sản của nước Việt_Nam ? ( Hình từ internet ) | 9,182 | |
Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_Nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : ... cho Chủ đầu_tư để xem_xét, giải_quyết. ” Theo đó, bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam. Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý, bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó. Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường là tài_sản của nước Việt_Nam? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về cổ_vật phát_hiện tại Công_trường như sau : “ 17 . Cổ_vật phát_hiện tại công_trường 17.1 . Bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của Nhà_thầu hoặc những người khác đi dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Nhà_thầu phải thông_báo ngay cho Chủ đầu_tư về việc phát_hiện này để giải_quyết theo quy_định của pháp_luật . 17.2 . Trường_hợp việc thực_hiện Hợp_đồng bị chậm do việc phát_hiện cổ_vật hoặc Nhà_thầu phải tham_gia việc xử_lý , bảo_quản , vận_chuyển cổ_vật thì Nhà_thầu phải thông_báo cho Chủ đầu_tư để xem_xét , giải_quyết . ” Theo đó , bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Bất_kỳ đồ_vật có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại Công_trường là tài_sản của nước Việt_Nam ? ( Hình từ internet ) | 9,183 | |
Quyền sử_dụng và ra vào công_trường được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về quyền sử_dụng và ra vào công_trường như sau : ... “ 18 . Quyền sử_dụng công_trường Chủ đầu_tư phải giao quyền sử_dụng Công_trường cho Nhà dụng Công_trường cho nhà_thầu vào ngày quy_định tại ĐKCT . Nếu một phần_nào đó của Công_trường chưa được giao cho Nhà_thầu sử_dụng vào ngày quy_định tại ĐKCT thì Chủ đầu_tư sẽ được xem là gây chậm_trễ cho việc bắt_đầu các hoạt_động liên_quan và điều này sẽ được xác_định là một sự_kiện bồi_thường . 19 . Ra vào công_trường Nhà_thầu phải cho_phép Chủ đầu_tư hay bất_kỳ người nào khác được Chủ đầu_tư uỷ_quyền ra vào Công_trường và ra vào bất_kỳ nơi nào đang thực_hiện hoặc dự_kiến sẽ thực_hiện công_việc có liên_quan đến Hợp_đồng . ” Như_vậy , bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 25/8/2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương_VI_Phần 3 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT quy_định về quyền sử_dụng và ra vào công_trường như sau : “ 18 . Quyền sử_dụng công_trường Chủ đầu_tư phải giao quyền sử_dụng Công_trường cho Nhà dụng Công_trường cho nhà_thầu vào ngày quy_định tại ĐKCT . Nếu một phần_nào đó của Công_trường chưa được giao cho Nhà_thầu sử_dụng vào ngày quy_định tại ĐKCT thì Chủ đầu_tư sẽ được xem là gây chậm_trễ cho việc bắt_đầu các hoạt_động liên_quan và điều này sẽ được xác_định là một sự_kiện bồi_thường . 19 . Ra vào công_trường Nhà_thầu phải cho_phép Chủ đầu_tư hay bất_kỳ người nào khác được Chủ đầu_tư uỷ_quyền ra vào Công_trường và ra vào bất_kỳ nơi nào đang thực_hiện hoặc dự_kiến sẽ thực_hiện công_việc có liên_quan đến Hợp_đồng . ” Như_vậy , bất_kỳ đồ_vật gì có tính_chất lịch_sử hay có giá_trị đáng_kể được phát_hiện tại công_trường sẽ là tài_sản của Nước Cộng_hoà_xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam . Nhà_thầu phải thực_hiện tất_cả các biện_pháp bảo_vệ hợp_lý , bao_gồm lập hàng_rào quanh khu_vực có những phát_hiện đó để tránh gây thêm tác_động và ngăn_ngừa nhân_sự của nhà_thầu hoặc những người khác di_dời hoặc phá_hoại các phát_hiện đó . Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 25/8/2022 . | 9,184 | |
Công_tác xuất_bản trong Quân_đội đóng vai_trò gì ? | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP quy_định về vị_trí , vai_trò của công_tá: ... Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP quy_định về vị_trí , vai_trò của công_tác xuất_bản trong Quân_đội như sau : Vị_trí , vai_trò của công_tác xuất_bản trong Quân_đội Công_tác xuất_bản trong Quân_đội là một bộ_phận trong hoạt_động xuất_bản của Nhà_nước , là nội_dung quan_trọng của công_tác tư_tưởng - văn_hoá phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị của Đảng , Nhà_nước và Quân_đội ; góp_phần xây_dựng Quân_đội cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại . Theo quy_định trên thì công_tác xuất_bản trong Quân_đội đóng vai_trò là môt bộ_phận trong hoạt_động xuất_bản của Nhà_nước , là nội_dung quan_trọng của công_tác tư_tưởng - văn_hoá phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị của Đảng , Nhà_nước và Quân_đội ; Đồng_thời , góp_phần xây_dựng Quân_đội cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP quy_định về vị_trí , vai_trò của công_tác xuất_bản trong Quân_đội như sau : Vị_trí , vai_trò của công_tác xuất_bản trong Quân_đội Công_tác xuất_bản trong Quân_đội là một bộ_phận trong hoạt_động xuất_bản của Nhà_nước , là nội_dung quan_trọng của công_tác tư_tưởng - văn_hoá phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị của Đảng , Nhà_nước và Quân_đội ; góp_phần xây_dựng Quân_đội cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại . Theo quy_định trên thì công_tác xuất_bản trong Quân_đội đóng vai_trò là môt bộ_phận trong hoạt_động xuất_bản của Nhà_nước , là nội_dung quan_trọng của công_tác tư_tưởng - văn_hoá phục_vụ nhiệm_vụ chính_trị của Đảng , Nhà_nước và Quân_đội ; Đồng_thời , góp_phần xây_dựng Quân_đội cách_mạng , chính_quy , tinh_nhuệ , từng bước hiện_đại . ( Hình từ Internet ) | 9,185 | |
Công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của ai ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về công_tác lãnh_đạo , chỉ_đ: ... Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo trong hoạt_động xuất_bản như sau : Công_tác lãnh_đạo, chỉ_đạo hoạt_động xuất_bản 1. Công_tác xuất_bản trong Quân_đội đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương ; sự quản_lý, chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; đồng_thời chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông. 2. Ở mỗi cấp, công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng, sự quản_lý, chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ, chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản ( đối_với những nơi không có chính_uỷ, chính_trị_viên ) và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; đồng_thời chịu sự kiểm_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên. Ở cơ_quan, đơn_vị quân_sự địa_phương, công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng, cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp. Như_vậy, công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo trong hoạt_động xuất_bản như sau : Công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động xuất_bản 1 . Công_tác xuất_bản trong Quân_đội đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương ; sự quản_lý , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Ở mỗi cấp , công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng , sự quản_lý , chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ , chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản ( đối_với những nơi không có chính_uỷ , chính_trị_viên ) và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; đồng_thời chịu sự kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên . Ở cơ_quan , đơn_vị quân_sự địa_phương , công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng , cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp . Như_vậy , công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương và sự quản_lý , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; Đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . - Ở mỗi cấp , công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng , sự quản_lý , chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ , chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; Đồng_thời chịu sự kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên . - Ở cơ_quan , đơn_vị quân_sự địa_phương , công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng , cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp . | 9,186 | |
Công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của ai ? | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về công_tác lãnh_đạo , chỉ_đ: ... , kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng, cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp. Như_vậy, công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương và sự quản_lý, chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; Đồng_thời chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương, Bộ Thông_tin và Truyền_thông. - Ở mỗi cấp, công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng, sự quản_lý, chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ, chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; Đồng_thời chịu sự kiểm_tra, hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên. - Ở cơ_quan, đơn_vị quân_sự địa_phương, công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng, cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo trong hoạt_động xuất_bản như sau : Công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động xuất_bản 1 . Công_tác xuất_bản trong Quân_đội đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương ; sự quản_lý , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Ở mỗi cấp , công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng , sự quản_lý , chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ , chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản ( đối_với những nơi không có chính_uỷ , chính_trị_viên ) và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; đồng_thời chịu sự kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên . Ở cơ_quan , đơn_vị quân_sự địa_phương , công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng , cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp . Như_vậy , công_tác xuất_bản trong Quân_đội được đặt dưới sự lãnh_đạo của Quân_uỷ_Trung_ương và sự quản_lý , chỉ_đạo của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng mà thường_xuyên và trực_tiếp là Tổng_cục Chính_trị ; Đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của Ban Tuyên_giáo Trung_ương , Bộ Thông_tin và Truyền_thông . - Ở mỗi cấp , công_tác xuất_bản đặt dưới sự lãnh_đạo của cấp_uỷ đảng , sự quản_lý , chỉ_đạo của người chỉ_huy mà trực_tiếp là chính_uỷ , chính_trị_viên hoặc thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị được phân_công phụ_trách công_tác xuất_bản và cơ_quan chính_trị cùng cấp ; Đồng_thời chịu sự kiểm_tra , hướng_dẫn nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý cấp trên . - Ở cơ_quan , đơn_vị quân_sự địa_phương , công_tác xuất_bản còn chịu sự chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra của cơ_quan Tuyên_giáo của cấp_uỷ đảng , cơ_quan Thông_tin và Truyền_thông của chính_quyền địa_phương cùng cấp . | 9,187 | |
Đơn_vị công_tác xuất_bản trong Quân_đội không được thực_hiện những hành_vi trong hoạt_động xuất_bản nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về những nội_dung và hành_vi: ... Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản : Những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản … 2. Nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi : a ) Xuất_bản mà không đăng_ký, không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; b ) Thay_đổi, làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; c ) In lậu, in giả, in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; d ) Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; đ ) Xuất_bản, in, phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành, tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; e ) Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, đơn_vị xuất_bản_phẩm trong Quân_đội không được thực_hiện những hành_vi sau trong hoạt_động xuất_bản : - Xuất_bản mà không đăng_ký, không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; - Thay_đổi, làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản : Những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản … 2 . Nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi : a ) Xuất_bản mà không đăng_ký , không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; b ) Thay_đổi , làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; c ) In lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; d ) Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; đ ) Xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; e ) Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đơn_vị xuất_bản_phẩm trong Quân_đội không được thực_hiện những hành_vi sau trong hoạt_động xuất_bản : - Xuất_bản mà không đăng_ký , không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; - Thay_đổi , làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; - In lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; - Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; - Xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; - Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật . | 9,188 | |
Đơn_vị công_tác xuất_bản trong Quân_đội không được thực_hiện những hành_vi trong hoạt_động xuất_bản nào ? | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về những nội_dung và hành_vi: ... trong hoạt_động xuất_bản : - Xuất_bản mà không đăng_ký, không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; - Thay_đổi, làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; - In lậu, in giả, in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; - Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; - Xuất_bản, in, phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành, thu_hồi, tịch_thu, cấm lưu_hành, tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; - Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 7 Quy_chế xuất_bản trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ban_hành kèm theo Thông_tư 98/2014/TT-BQP có quy_định về những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản : Những nội_dung và hành_vi bị cấm trong hoạt_động xuất_bản … 2 . Nghiêm_cấm thực_hiện các hành_vi : a ) Xuất_bản mà không đăng_ký , không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; b ) Thay_đổi , làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; c ) In lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; d ) Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; đ ) Xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; e ) Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , đơn_vị xuất_bản_phẩm trong Quân_đội không được thực_hiện những hành_vi sau trong hoạt_động xuất_bản : - Xuất_bản mà không đăng_ký , không có quyết_định xuất_bản hoặc không có giấy_phép xuất_bản ; - Thay_đổi , làm sai_lệch nội_dung bản_thảo đã được ký duyệt hoặc bản_thảo tài_liệu không kinh_doanh có dấu của cơ_quan cấp phép xuất_bản ; - In lậu , in giả , in nối bản trái_phép xuất_bản_phẩm ; - Phát_hành xuất_bản_phẩm không có nguồn_gốc hợp_pháp hoặc chưa nộp lưu_chiểu ; - Xuất_bản , in , phát_hành xuất_bản_phẩm đã bị đình_chỉ phát_hành , thu_hồi , tịch_thu , cấm lưu_hành , tiêu_huỷ hoặc nhập_khẩu trái_phép ; - Các hành_vi cấm khác theo quy_định của pháp_luật . | 9,189 | |
Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước có phải đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao 1. Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, cơ_quan khác do Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng thành_lập, Văn_phòng Trung_ương Đảng ; Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương Đảng ; Bí_thư, Phó Bí_thư Tỉnh_uỷ, Thành_uỷ thành_phố trực_thuộc trung_ương, Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương, Đảng_uỷ Khối doanh_nghiệp Trung_ương ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; trợ_lý của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị. 2. Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu, Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước, Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội. 3. Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm, Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch nước. 4. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao 1 . Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , cơ_quan khác do Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng thành_lập , Văn_phòng Trung_ương Đảng ; Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương Đảng ; Bí_thư , Phó Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ thành_phố trực_thuộc trung_ương , Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương , Đảng_uỷ Khối doanh_nghiệp Trung_ương ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; trợ_lý của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị . 2 . Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch nước . 4 . Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ , đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng , Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước là một trong những đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng bao_lâu ? ( hình từ internet ) | 9,190 | |
Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước có phải đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao ? | Căn_cứ Điều 9 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... của Chủ_tịch Quốc_hội. 3. Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm, Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Chủ_tịch nước. 4. Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ, đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng, Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên, trợ_lý, thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ.... Theo đó, Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước là một trong những đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao. Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng bao_lâu? ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao 1 . Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Uỷ_viên dự_khuyết Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , cơ_quan khác do Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng thành_lập , Văn_phòng Trung_ương Đảng ; Uỷ_viên Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương Đảng ; Bí_thư , Phó Bí_thư Tỉnh_uỷ , Thành_uỷ thành_phố trực_thuộc trung_ương , Đảng_uỷ Khối các cơ_quan Trung_ương , Đảng_uỷ Khối doanh_nghiệp Trung_ương ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; trợ_lý của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị . 2 . Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu , Uỷ_viên Thường_trực cơ_quan của Quốc_hội ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Văn_phòng Quốc_hội ; Tổng_Kiểm toán nhà_nước , Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước ; đại_biểu Quốc_hội ; trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch Quốc_hội . 3 . Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; Chủ_nhiệm , Phó Chủ_nhiệm Văn_phòng Chủ_tịch nước ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Chủ_tịch nước . 4 . Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ ; người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan khác do Chính_phủ thành_lập ; người đứng đầu Tổng_cục hoặc tương_đương ; sĩ_quan tại_ngũ , đang công_tác có cấp_bậc hàm Thiếu_tướng , Chuẩn đô_đốc Hải_quân trở lên ; đặc_phái_viên , trợ_lý , thư_ký của Thủ_tướng Chính_phủ . ... Theo đó , Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước là một trong những đối_tượng được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng bao_lâu ? ( hình từ internet ) | 9,191 | |
Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có được cấp hộ_chiếu khác không ? | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1. Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ bị mất, hỏng, hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; b ) Người đang là thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài có thay_đổi về chức_vụ ; c ) Người đang ở nước_ngoài được bổ_nhiệm làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ, chồng, con chưa đủ 18 tuổi đang ở nước_ngoài đi thăm, đi theo, con mới sinh ở nước_ngoài của thành_viên Cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài. 2. Người đề_nghị cấp, gia_hạn hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài.... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao, | None | 1 | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1 . Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; b ) Người đang là thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài có thay_đổi về chức_vụ ; c ) Người đang ở nước_ngoài được bổ_nhiệm làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ , chồng , con chưa đủ 18 tuổi đang ở nước_ngoài đi thăm , đi theo , con mới sinh ở nước_ngoài của thành_viên Cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài . 2 . Người đề_nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . ... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . Như_vậy , Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài thì được cấp hộ_chiếu khác . | 9,192 | |
Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có được cấp hộ_chiếu khác không ? | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài.... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ bị mất, hỏng, hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao. Như_vậy, Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài thì được cấp hộ_chiếu khác. Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1. Cấp, gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ bị mất, hỏng, hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; b ) Người đang là thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài có thay_đổi về chức_vụ ; c ) Người đang ở nước_ngoài được bổ_nhiệm làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ, chồng, con chưa đủ 18 tuổi đang | None | 1 | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1 . Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; b ) Người đang là thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài có thay_đổi về chức_vụ ; c ) Người đang ở nước_ngoài được bổ_nhiệm làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ , chồng , con chưa đủ 18 tuổi đang ở nước_ngoài đi thăm , đi theo , con mới sinh ở nước_ngoài của thành_viên Cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài . 2 . Người đề_nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . ... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . Như_vậy , Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài thì được cấp hộ_chiếu khác . | 9,193 | |
Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có được cấp hộ_chiếu khác không ? | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : ... làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ, chồng, con chưa đủ 18 tuổi đang ở nước_ngoài đi thăm, đi theo, con mới sinh ở nước_ngoài của thành_viên Cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan thông_tấn, báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài. 2. Người đề_nghị cấp, gia_hạn hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin, 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài.... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ bị mất, hỏng, hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao. Như_vậy, Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài thì được cấp hộ_chiếu khác. | None | 1 | Theo Điều 13 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định như sau : Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài 1 . Cấp , gia_hạn hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ở nước_ngoài trong các trường_hợp sau đây : a ) Người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài ; b ) Người đang là thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài có thay_đổi về chức_vụ ; c ) Người đang ở nước_ngoài được bổ_nhiệm làm thành_viên của cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài ; d ) Vợ , chồng , con chưa đủ 18 tuổi đang ở nước_ngoài đi thăm , đi theo , con mới sinh ở nước_ngoài của thành_viên Cơ_quan đại_diện hoặc cơ_quan thông_tấn , báo_chí nhà_nước của Việt_Nam thường_trú ở nước_ngoài . 2 . Người đề_nghị cấp , gia_hạn hộ_chiếu nộp tờ khai theo mẫu đã điền đầy_đủ thông_tin , 02 ảnh chân_dung và giấy_tờ liên_quan theo quy_định tại khoản 3 Điều này tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài . ... Theo quy_định trên thì trường_hợp người có hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ bị mất , hỏng , hết trang hoặc hết thời_hạn sử_dụng trong thời_gian công_tác ở nước_ngoài sẽ được cấp hộ_chiếu ngoại_giao . Như_vậy , Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước bị mất hộ_chiếu ngoại_giao khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài thì được cấp hộ_chiếu khác . | 9,194 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng bao_lâu ? | Tại Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ 1. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 2. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. 3. Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp, gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo, đi thăm và tối_thiểu là 01 năm. Theo đó, thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có | None | 1 | Tại Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Theo đó , thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng 01 năm . | 9,195 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng bao_lâu ? | Tại Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... , thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm. Như_vậy, hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng 01 năm. | None | 1 | Tại Điều 3 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ 1 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp cho người có thay_đổi về chức_vụ quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . 3 . Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp , gia_hạn cho người quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn hộ_chiếu của người mà người đó đi theo , đi thăm và tối_thiểu là 01 năm . Theo đó , thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp bị hỏng hoặc mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật có giá_trị 01 năm ; Thời_hạn của hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ cấp trong trường_hợp hộ_chiếu hết trang hoặc gia_hạn quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 13 của Luật không dài hơn thời_hạn của hộ_chiếu cũ và tối_thiểu là 01 năm . Như_vậy , hộ_chiếu ngoại_giao cấp cho Chủ_nhiệm văn_phòng Chủ_tịch nước trong trường_hợp bị mất khi đi công_tác ngắn_hạn ở nước_ngoài có giá_trị sử_dụng 01 năm . | 9,196 | |
Trách_nhiệm nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy là của ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... " 1. Dự_án, công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư, chủ phương_tiện tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy. Chủ đầu_tư, chủ phương_tiện phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng. " Theo đó, đối_với công_trình có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình vào sử_dụng. Như_vậy, đối_với trường_hợp bạn trao_đổi, công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy. Do_đó, chủ đầu_tư mới | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 1 . Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư , chủ phương_tiện tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . " Theo đó , đối_với công_trình có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình vào sử_dụng . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Do_đó , chủ đầu_tư mới có trách_nhiệm tổ_chức nghiệm_thu theo quy_định để đưa công_trình vào sử_dụng . Phòng cháy và chữa_cháy ( Hình từ Internet ) | 9,197 | |
Trách_nhiệm nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy là của ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... đối_với trường_hợp bạn trao_đổi, công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy. Do_đó, chủ đầu_tư mới có trách_nhiệm tổ_chức nghiệm_thu theo quy_định để đưa công_trình vào sử_dụng. Phòng cháy và chữa_cháy ( Hình từ Internet ) " 1. Dự_án, công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư, chủ phương_tiện tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy. Chủ đầu_tư, chủ phương_tiện phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình, phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng. " Theo đó, đối_với công_trình có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 1 . Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư , chủ phương_tiện tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . " Theo đó , đối_với công_trình có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình vào sử_dụng . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Do_đó , chủ đầu_tư mới có trách_nhiệm tổ_chức nghiệm_thu theo quy_định để đưa công_trình vào sử_dụng . Phòng cháy và chữa_cháy ( Hình từ Internet ) | 9,198 | |
Trách_nhiệm nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy là của ai ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : ... và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình vào sử_dụng. Như_vậy, đối_với trường_hợp bạn trao_đổi, công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy. Do_đó, chủ đầu_tư mới có trách_nhiệm tổ_chức nghiệm_thu theo quy_định để đưa công_trình vào sử_dụng. Phòng cháy và chữa_cháy ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về nghiệm_thu , kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 1 . Dự_án , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư , chủ phương_tiện tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Chủ đầu_tư , chủ phương_tiện phải đề_nghị cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng . " Theo đó , đối_với công_trình có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đã được thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy phải được chủ đầu_tư tổ_chức nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy và phải đề_nghị cơ_quan cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đã thẩm duyệt trước đó đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu nêu trên và cấp văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy trước khi đưa công_trình vào sử_dụng . Như_vậy , đối_với trường_hợp bạn trao_đổi , công_trình hiện chưa có biên_bản nghiệm_thu thì có_thể hiểu rằng công_trình này chưa thực_hiện thủ_tục nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Do_đó , chủ đầu_tư mới có trách_nhiệm tổ_chức nghiệm_thu theo quy_định để đưa công_trình vào sử_dụng . Phòng cháy và chữa_cháy ( Hình từ Internet ) | 9,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.