Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Cơ_quan nào có thẩm_quyền kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phò: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy. Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 12. Thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Dự_án, công_trình không phân_biệt nguồn vốn đầu_tư đáp_ứng tiêu_chí phân_loại dự_án, công_trình quan_trọng quốc_gia, dự_án, công_trình nhóm A theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ( trừ các dự_án, công_trình đầu_tư xây_dựng sử_dụng ngân_sách nhà_nước do cấp tỉnh là chủ đầu_tư ) ; công_trình có chiều cao trên 100 m ; công_trình xây_dựng trên địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; phương_tiện đường_thuỷ có chiều dài từ 50 m trở lên vận_chuyển hành_khách, vận_chuyển chất_lỏng dễ cháy, khí cháy, vật_liệu nổ, hoá_chất có nguy_hiểm về cháy, nổ ; dự_án đầu_tư xây_dựng
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy . Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 12 . Thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Dự_án , công_trình không phân_biệt nguồn vốn đầu_tư đáp_ứng tiêu_chí phân_loại dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ( trừ các dự_án , công_trình đầu_tư xây_dựng sử_dụng ngân_sách nhà_nước do cấp tỉnh là chủ đầu_tư ) ; công_trình có chiều cao trên 100 m ; công_trình xây_dựng trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; phương_tiện đường_thuỷ có chiều dài từ 50 m trở lên vận_chuyển hành_khách , vận_chuyển chất_lỏng dễ cháy , khí cháy , vật_liệu nổ , hoá_chất có nguy_hiểm về cháy , nổ ; dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình do Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh đề_nghị , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự ; b ) Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Đồ_án quy_hoạch_đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch trên địa_bàn quản_lý ; dự_án , công_trình không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên địa_bàn quản_lý và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền ; phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy trên địa_bàn quản_lý không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . " Như_vậy những cơ_quan trên có thẩm_quyền duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy và cũng có quyền đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà mình đã thẩm duyệt .
9,200
Cơ_quan nào có thẩm_quyền kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phò: ... chiều dài từ 50 m trở lên vận_chuyển hành_khách, vận_chuyển chất_lỏng dễ cháy, khí cháy, vật_liệu nổ, hoá_chất có nguy_hiểm về cháy, nổ ; dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình do Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh đề_nghị, trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự ; b ) Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Đồ_án quy_hoạch_đô_thị, khu kinh_tế, khu công_nghiệp, cụm công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch trên địa_bàn quản_lý ; dự_án, công_trình không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trên địa_bàn quản_lý và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ uỷ_quyền ; phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy trên địa_bàn quản_lý không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy . Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 12 . Thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Dự_án , công_trình không phân_biệt nguồn vốn đầu_tư đáp_ứng tiêu_chí phân_loại dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ( trừ các dự_án , công_trình đầu_tư xây_dựng sử_dụng ngân_sách nhà_nước do cấp tỉnh là chủ đầu_tư ) ; công_trình có chiều cao trên 100 m ; công_trình xây_dựng trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; phương_tiện đường_thuỷ có chiều dài từ 50 m trở lên vận_chuyển hành_khách , vận_chuyển chất_lỏng dễ cháy , khí cháy , vật_liệu nổ , hoá_chất có nguy_hiểm về cháy , nổ ; dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình do Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh đề_nghị , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự ; b ) Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Đồ_án quy_hoạch_đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch trên địa_bàn quản_lý ; dự_án , công_trình không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên địa_bàn quản_lý và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền ; phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy trên địa_bàn quản_lý không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . " Như_vậy những cơ_quan trên có thẩm_quyền duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy và cũng có quyền đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà mình đã thẩm duyệt .
9,201
Cơ_quan nào có thẩm_quyền kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phò: ... , chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ uỷ_quyền ; phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy trên địa_bàn quản_lý không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ uỷ_quyền, trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự. " Như_vậy những cơ_quan trên có thẩm_quyền duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy và cũng có quyền đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà mình đã thẩm duyệt.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thì cơ_quan đã thẩm duyệt thiết_kế phòng cháy và chữa_cháy sẽ đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy . Và căn_cứ theo khoản 12 Điều 13 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 12 . Thẩm_quyền thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy : a ) Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Dự_án , công_trình không phân_biệt nguồn vốn đầu_tư đáp_ứng tiêu_chí phân_loại dự_án , công_trình quan_trọng quốc_gia , dự_án , công_trình nhóm A theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công ( trừ các dự_án , công_trình đầu_tư xây_dựng sử_dụng ngân_sách nhà_nước do cấp tỉnh là chủ đầu_tư ) ; công_trình có chiều cao trên 100 m ; công_trình xây_dựng trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; phương_tiện đường_thuỷ có chiều dài từ 50 m trở lên vận_chuyển hành_khách , vận_chuyển chất_lỏng dễ cháy , khí cháy , vật_liệu nổ , hoá_chất có nguy_hiểm về cháy , nổ ; dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình do Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh đề_nghị , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự ; b ) Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh thẩm duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy đối_với : Đồ_án quy_hoạch_đô_thị , khu kinh_tế , khu công_nghiệp , cụm công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao và các khu chức_năng khác theo Luật Quy_hoạch trên địa_bàn quản_lý ; dự_án , công_trình không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên địa_bàn quản_lý và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền ; phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy trên địa_bàn quản_lý không thuộc thẩm_quyền của Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ và những trường_hợp do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ uỷ_quyền , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . " Như_vậy những cơ_quan trên có thẩm_quyền duyệt thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy và cũng có quyền đến kiểm_tra kết_quả nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà mình đã thẩm duyệt .
9,202
Không nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà đưa vào sử_dụng thì bị xử_lý như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong đầu_tư , xây_dựng như sau : ... " 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa hạng_mục công_trình , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng , hoạt_động khi chưa có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này ; " Như_vậy , không nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà đưa vào sử_dụng thì phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì mức phạt trên áp_dụng với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp 02 lần .
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 38 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy trong đầu_tư , xây_dựng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với hành_vi đưa hạng_mục công_trình , công_trình , phương_tiện giao_thông cơ_giới vào sử_dụng , hoạt_động khi chưa có văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc thực_hiện thẩm duyệt về phòng cháy và chữa_cháy đối_với hành_vi quy_định tại điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều này ; b ) Buộc thực_hiện nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này ; " Như_vậy , không nghiệm_thu phòng cháy và chữa_cháy mà đưa vào sử_dụng thì phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng và buộc thực_hiện nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy . Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP thì mức phạt trên áp_dụng với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp 02 lần .
9,203
Người khuyết_tật có được phép học lái_xe máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... Tuổi, sức_khoẻ của người lái_xe 1. Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh, xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc, sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về giấy_phép lái_xe như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật muốn học lái_xe máy thì phải đủ 18 tuổi trở lên và đủ điều_kiện sức_khoẻ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp thì người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 .
9,204
Người khuyết_tật có được phép học lái_xe máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008, có quy_định về giấy_phép lái_xe như sau : Giấy_phép lái_xe 1. Căn_cứ vào kiểu loại, công_suất động_cơ, tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới, giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 3. Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_@@
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về giấy_phép lái_xe như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật muốn học lái_xe máy thì phải đủ 18 tuổi trở lên và đủ điều_kiện sức_khoẻ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp thì người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 .
9,205
Người khuyết_tật có được phép học lái_xe máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 3. Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 4. Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ;... Như_vậy, theo quy_định trên thì người khuyết_tật muốn học lái_xe máy thì phải đủ 18 tuổi trở lên và đủ điều_kiện sức_khoẻ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp thì người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về giấy_phép lái_xe như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật muốn học lái_xe máy thì phải đủ 18 tuổi trở lên và đủ điều_kiện sức_khoẻ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp thì người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 .
9,206
Người khuyết_tật có được phép học lái_xe máy không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : ... ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 60 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe như sau : Tuổi , sức_khoẻ của người lái_xe 1 . Độ tuổi của người lái_xe quy_định như sau : a ) Người đủ 16 tuổi trở lên được lái_xe gắn máy có dung_tích xi-lanh dưới 50 c m3 ; b ) Người đủ 18 tuổi trở lên được lái_xe mô_tô hai bánh , xe mô_tô_ba_bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết_cấu tương_tự ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; c ) Người đủ 21 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên ; lái_xe hạng B2 kéo rơ moóc ( FB 2 ) ; d ) Người đủ 24 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng C kéo rơ moóc , sơ_mi rơ moóc ( FC ) ; đ ) Người đủ 27 tuổi trở lên được lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi ; lái_xe hạng D kéo rơ moóc ( FD ) ; e ) Tuổi tối_đa của người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50 tuổi đối_với nữ và 55 tuổi đối_với nam . Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 , có quy_định về giấy_phép lái_xe như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật muốn học lái_xe máy thì phải đủ 18 tuổi trở lên và đủ điều_kiện sức_khoẻ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp thì người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 .
9,207
Người khuyết_tật học lái_xe máy thì nộp những hồ_sơ gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định hồ_sơ của người học lái_xe như sau : ... Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật học lái_xe máy sẽ bao_gồm những hồ_sơ sau : đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe , bảo sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định hồ_sơ của người học lái_xe như sau : Hồ_sơ của người học lái_xe 1 . Người học lái_xe lần đầu lập 01 bộ hồ_sơ , nộp trực_tiếp tại cơ_sở đào_tạo . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn có ghi số giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân đối_với người Việt_Nam ; hộ_chiếu còn thời_hạn đối_với người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; c ) Bản_sao hộ_chiếu còn thời_hạn trên 06 tháng và thẻ tạm_trú hoặc thẻ thường_trú hoặc chứng_minh_thư ngoại_giao hoặc chứng_minh_thư công_vụ đối_với người nước_ngoài ; d ) Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật học lái_xe máy sẽ bao_gồm những hồ_sơ sau : đơn đề_nghị học , sát_hạch để cấp giấy_phép lái_xe , bảo sao giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn thời_hạn ; Giấy khám sức_khoẻ của người lái_xe do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền cấp .
9,208
Người khuyết_tật học lái_xe máy mất thời_gian bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 như sau : ... Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng A 1 : 12 giờ ( lý_thuyết : 10 , thực_hành lái_xe : 02 ) ; b ) Hạng A 2 : 32 giờ ( lý_thuyết : 20 , thực_hành lái_xe : 12 ) ; c ) Hạng A3 , A 4 : 80 giờ ( lý_thuyết : 40 , thực_hành lái_xe : 40 ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật học lái_xe tổng là 12 giờ trong đó 10 giờ lý_thuyết , 02 giờ thực_hành lái_xe .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 12 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT , có quy_định về đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 như sau : Đào_tạo lái_xe các hạng A1 , A2 , A3 , A4 1 . Thời_gian đào_tạo a ) Hạng A 1 : 12 giờ ( lý_thuyết : 10 , thực_hành lái_xe : 02 ) ; b ) Hạng A 2 : 32 giờ ( lý_thuyết : 20 , thực_hành lái_xe : 12 ) ; c ) Hạng A3 , A 4 : 80 giờ ( lý_thuyết : 40 , thực_hành lái_xe : 40 ) . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì người khuyết_tật học lái_xe tổng là 12 giờ trong đó 10 giờ lý_thuyết , 02 giờ thực_hành lái_xe .
9,209
Đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Đơn dự_thầu không hợp_lệ Đơn dự_thầu của thành_viên bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong các trường_hợp sau : 1. Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng. 2. Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định. 3. Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy. 4. Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng. 5. Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có, hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định. 6. Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua, bán có kỳ_hạn. 7. Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi, gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn. 8. Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước. 9. Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Đơn dự_thầu không hợp_lệ Đơn dự_thầu của thành_viên bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . 2 . Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . 3 . Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . 4 . Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . 5 . Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . 6 . Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . 7 . Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . 8 . Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . 9 . Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . 10 . Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . 11 . Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Như_vậy đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong 11 trường_hợp sau : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . - Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . - Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . - Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . - Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . - Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . - Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet )
9,210
Đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước. 9. Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ). 10. Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ). 11. Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở. Như_vậy đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong 11 trường_hợp sau : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng. - Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định. - Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy. - Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng. - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có, hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Đơn dự_thầu không hợp_lệ Đơn dự_thầu của thành_viên bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . 2 . Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . 3 . Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . 4 . Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . 5 . Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . 6 . Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . 7 . Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . 8 . Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . 9 . Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . 10 . Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . 11 . Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Như_vậy đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong 11 trường_hợp sau : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . - Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . - Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . - Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . - Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . - Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . - Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet )
9,211
Đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng. - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có, hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định. - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua, bán có kỳ_hạn. - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi, gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn. - Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước. - Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ). - Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ). - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở. Thị_trường mở của Ngân_hàng
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Đơn dự_thầu không hợp_lệ Đơn dự_thầu của thành_viên bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . 2 . Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . 3 . Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . 4 . Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . 5 . Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . 6 . Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . 7 . Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . 8 . Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . 9 . Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . 10 . Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . 11 . Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Như_vậy đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong 11 trường_hợp sau : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . - Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . - Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . - Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . - Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . - Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . - Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet )
9,212
Đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ). - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở. Thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 17 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Đơn dự_thầu không hợp_lệ Đơn dự_thầu của thành_viên bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong các trường_hợp sau : 1 . Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . 2 . Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . 3 . Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . 4 . Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . 5 . Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . 6 . Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . 7 . Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . 8 . Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . 9 . Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . 10 . Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . 11 . Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Như_vậy đơn dự_thầu của thành_viên nghiệp_vụ thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước bị coi là không hợp_lệ khi thuộc một trong 11 trường_hợp sau : - Chữ_ký điện_tử của người đại_diện thành_viên trong đơn dự_thầu không đúng . - Đơn dự_thầu đặt nhiều mức lãi_suất hơn so với quy_định . - Lãi_suất dự_thầu không làm_tròn đến 2 con_số sau dấu_phẩy . - Tổng khối_lượng giấy_tờ có giá ghi trong một đơn dự_thầu dưới một tỷ đồng . - Thành_viên bán giấy_tờ có giá mà không có , hoặc không đủ giấy_tờ có giá lưu ký theo quy_định . - Thời_hạn còn lại của giấy_tờ có giá đăng_ký bán ngắn hơn thời_hạn mua , bán có kỳ_hạn . - Giấy_tờ có giá đăng_ký bán không thuộc loại giấy_tờ có giá Ngân_hàng Nhà_nước cần mua / bán hoặc giấy_tờ có giá đăng_ký bán sau ngày đăng_ký cuối_cùng thanh_toán lãi , gốc giấy_tờ có giá đáo_hạn . - Tỷ_lệ giao_dịch của các loại giấy_tờ có giá đăng_ký không đúng theo thông_báo của Ngân_hàng Nhà_nước . - Khối_lượng chi_tiết của giấy_tờ có giá mà các thành_viên đăng_ký bán không đúng với khối_lượng chi_tiết được lưu ký theo quy_định Điểm d Khoản 1 Điều 10 Thông_tư này ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước mua ) . - Khối_lượng dự_thầu vượt quá khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ( trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước thông_báo khối_lượng giấy_tờ có giá cần mua hoặc bán của Ngân_hàng Nhà_nước ) . - Các nội_dung trong đơn dự_thầu không được điền theo đúng quy_định tại Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . Thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước ( Hình từ Internet )
9,213
Tổ_chức xét thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Tổ_chức xét thầu 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) tổ_chức xét thầu theo nội_dung thông_báo mua , bán giấy_tờ có giá của từng phiên đấu_thầu , quy_định tại Thông_tư này và Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không thực_hiện xét thầu đối_với các đơn dự_thầu không hợp_lệ theo quy_định tại Điều 17 và thông_báo cho thành_viên có đơn dự_thầu không hợp_lệ khi kết_thúc phiên đấu_thầu . Như_vậy tổ_chức xét thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định như trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 18 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Tổ_chức xét thầu 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) tổ_chức xét thầu theo nội_dung thông_báo mua , bán giấy_tờ có giá của từng phiên đấu_thầu , quy_định tại Thông_tư này và Quy_trình nghiệp_vụ thị_trường mở . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) không thực_hiện xét thầu đối_với các đơn dự_thầu không hợp_lệ theo quy_định tại Điều 17 và thông_báo cho thành_viên có đơn dự_thầu không hợp_lệ khi kết_thúc phiên đấu_thầu . Như_vậy tổ_chức xét thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước được quy_định như trên .
9,214
Thông_báo kết_quả đấu_thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước cho từng thành_viên tham_gia đấu_thầu qua mạng máy_tính gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Thông_báo kết_quả đấu_thầu 1 . Ngay trong ngày đấu_thầu , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo kết_quả đấu_thầu cho từng thành_viên tham_gia đấu_thầu qua mạng máy_tính gồm một_số nội_dung cơ_bản sau : a ) Ngày đấu_thầu ; b ) Khối_lượng trúng_thầu ; c ) Khối_lượng không trúng_thầu ; d ) Ngày mua / bán lại ( trường_hợp mua , bán có kỳ_hạn ) ; đ ) Lãi_suất trúng_thầu ; e ) Số tiền thanh_toán . 2 . Thông_báo kết_quả đấu_thầu là căn_cứ để thực_hiện việc thanh_toán và chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá trong trường_hợp mua hẳn hoặc bán hẳn , đồng_thời là căn_cứ để lập Hợp_đồng cụ_thể trong trường_hợp mua hoặc bán có kỳ_hạn . Như_vậy thông_báo kết_quả đấu_thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước cho từng thành_viên tham_gia đấu_thầu qua mạng máy_tính gồm những nội_dung như trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 42/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Thông_báo kết_quả đấu_thầu 1 . Ngay trong ngày đấu_thầu , Ngân_hàng Nhà_nước ( Sở_Giao_dịch ) thông_báo kết_quả đấu_thầu cho từng thành_viên tham_gia đấu_thầu qua mạng máy_tính gồm một_số nội_dung cơ_bản sau : a ) Ngày đấu_thầu ; b ) Khối_lượng trúng_thầu ; c ) Khối_lượng không trúng_thầu ; d ) Ngày mua / bán lại ( trường_hợp mua , bán có kỳ_hạn ) ; đ ) Lãi_suất trúng_thầu ; e ) Số tiền thanh_toán . 2 . Thông_báo kết_quả đấu_thầu là căn_cứ để thực_hiện việc thanh_toán và chuyển quyền_sở_hữu giấy_tờ có giá trong trường_hợp mua hẳn hoặc bán hẳn , đồng_thời là căn_cứ để lập Hợp_đồng cụ_thể trong trường_hợp mua hoặc bán có kỳ_hạn . Như_vậy thông_báo kết_quả đấu_thầu tại thị_trường mở của Ngân_hàng Nhà_nước cho từng thành_viên tham_gia đấu_thầu qua mạng máy_tính gồm những nội_dung như trên .
9,215
Thay_đổi tiêu_chuẩn của quận kể từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : ... Tiêu_chuẩn của quận 1. Quy_mô dân_số từ 150.000 người trở lên. 2. Diện_tích tự_nhiên từ 35 km2 trở lên. 3. Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc ( phường ) có từ 12 đơn_vị trở lên. 4. Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này. 5. Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, một quận phải đạt được các tiêu_chuẩn về : - Quy_mô dân_số : + Từ 150.000 người trở lên - Diện_tích tự_nhiên : + Từ 35 km2 trở lên - Số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc : + Có từ 12 phường trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định của pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của quận 1 . Quy_mô dân_số từ 150.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 35 km2 trở lên . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc ( phường ) có từ 12 đơn_vị trở lên . 4 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một quận phải đạt được các tiêu_chuẩn về : - Quy_mô dân_số : + Từ 150.000 người trở lên - Diện_tích tự_nhiên : + Từ 35 km2 trở lên - Số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc : + Có từ 12 phường trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định của pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 7 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Số phường trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên . ” ; b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2B Phụ_lục 2 của Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 về phân_loại đô_thị đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Nghị_quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ( sau đây gọi chung là Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị ) . Trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ” . Theo đó , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc quận sẽ được giảm số_lượng từ 12 phường xuống còn 10 phường . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn về hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị theo quy_định pháp_luật đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ( Hình từ internet )
9,216
Thay_đổi tiêu_chuẩn của quận kể từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : ... 15 quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính... 5. Sửa_đổi, bổ_sung một_số khoản của Điều 7 như sau : a ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3. Số phường trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên. ” ; b ) Sửa_đổi, bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5. Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2B Phụ_lục 2 của Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 về phân_loại đô_thị đa<unk> được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Nghị_quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ( sau đây gọi chung là Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị ). Trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận. ”. Theo đó, trong
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của quận 1 . Quy_mô dân_số từ 150.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 35 km2 trở lên . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc ( phường ) có từ 12 đơn_vị trở lên . 4 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một quận phải đạt được các tiêu_chuẩn về : - Quy_mô dân_số : + Từ 150.000 người trở lên - Diện_tích tự_nhiên : + Từ 35 km2 trở lên - Số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc : + Có từ 12 phường trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định của pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 7 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Số phường trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên . ” ; b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2B Phụ_lục 2 của Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 về phân_loại đô_thị đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Nghị_quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ( sau đây gọi chung là Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị ) . Trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ” . Theo đó , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc quận sẽ được giảm số_lượng từ 12 phường xuống còn 10 phường . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn về hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị theo quy_định pháp_luật đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ( Hình từ internet )
9,217
Thay_đổi tiêu_chuẩn của quận kể từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : ... . Trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận. ”. Theo đó, trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc quận sẽ được giảm số_lượng từ 12 phường xuống còn 10 phường. Bên cạnh đó, quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn về hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị theo quy_định pháp_luật đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 7 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của quận hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của quận 1 . Quy_mô dân_số từ 150.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 35 km2 trở lên . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc ( phường ) có từ 12 đơn_vị trở lên . 4 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một quận phải đạt được các tiêu_chuẩn về : - Quy_mô dân_số : + Từ 150.000 người trở lên - Diện_tích tự_nhiên : + Từ 35 km2 trở lên - Số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc : + Có từ 12 phường trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định của pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Tại khoản 5 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 5 . Sửa_đổi , bổ_sung một_số khoản của Điều 7 như sau : a ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 như sau : “ 3 . Số phường trực_thuộc có từ 10 đơn_vị trở lên . ” ; b ) Sửa_đổi , bổ_sung khoản 5 như sau : “ 5 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2B Phụ_lục 2 của Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 về phân_loại đô_thị đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Nghị_quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội ( sau đây gọi chung là Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị ) . Trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ” . Theo đó , trong thời_gian tới thì tiêu_chuẩn về số đơn_vị hành_chính cấp phường trực_thuộc quận sẽ được giảm số_lượng từ 12 phường xuống còn 10 phường . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập quận thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn về hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị theo quy_định pháp_luật đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập quận . ( Hình từ internet )
9,218
Sửa_đổi tiêu_chuẩn của phường từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : ... Tiêu_chuẩn của phường 1. Quy_mô dân_số : a ) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên ; b ) Phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương từ 7.000 người trở lên ; c ) Phường thuộc thị_xã từ 5.000 người trở lên. 2. Diện_tích tự_nhiên từ 5,5 km2 trở lên. 3. Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này. 4. Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, một phường phải đảm_bảo về các tiêu_chuẩn như sau : - Quy_mô dân sô : + Từ 15.000 người trở lên đối_với phường thuộc quận + Từ 7.000 người trở lên đối_với phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương + Từ 5.000 người trở lên đối_với phường thuộc thị_xã - Diện_tích tự_nhiên + Từ 5.5 km2 trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Căn_cứ vào khoản 6 Điều
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của phường 1 . Quy_mô dân_số : a ) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên ; b ) Phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương từ 7.000 người trở lên ; c ) Phường thuộc thị_xã từ 5.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 5,5 km2 trở lên . 3 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một phường phải đảm_bảo về các tiêu_chuẩn như sau : - Quy_mô dân sô : + Từ 15.000 người trở lên đối_với phường thuộc quận + Từ 7.000 người trở lên đối_với phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương + Từ 5.000 người trở lên đối_với phường thuộc thị_xã - Diện_tích tự_nhiên + Từ 5.5 km2 trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Căn_cứ vào khoản 6 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 6 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 Điều 8 như sau : “ 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2A Phụ_lục 2 của Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị . Trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường . ” . Như_vậy , quy_định trên đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận đạt chuẩn đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường .
9,219
Sửa_đổi tiêu_chuẩn của phường từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : ... Từ 5.5 km2 trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Căn_cứ vào khoản 6 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính... 6. Sửa_đổi, bổ_sung khoản 4 Điều 8 như sau : “ 4. Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2A Phụ_lục 2 của Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị. Trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường. ”. Như_vậy, quy_định trên đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận đạt chuẩn đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của phường 1 . Quy_mô dân_số : a ) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên ; b ) Phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương từ 7.000 người trở lên ; c ) Phường thuộc thị_xã từ 5.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 5,5 km2 trở lên . 3 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một phường phải đảm_bảo về các tiêu_chuẩn như sau : - Quy_mô dân sô : + Từ 15.000 người trở lên đối_với phường thuộc quận + Từ 7.000 người trở lên đối_với phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương + Từ 5.000 người trở lên đối_với phường thuộc thị_xã - Diện_tích tự_nhiên + Từ 5.5 km2 trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Căn_cứ vào khoản 6 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 6 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 Điều 8 như sau : “ 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2A Phụ_lục 2 của Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị . Trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường . ” . Như_vậy , quy_định trên đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận đạt chuẩn đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường .
9,220
Sửa_đổi tiêu_chuẩn của phường từ ngày 01/01/2023 ?
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : ... chuẩn đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường.
None
1
Căn_cứ vào Điều 8 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của phường hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của phường 1 . Quy_mô dân_số : a ) Phường thuộc quận từ 15.000 người trở lên ; b ) Phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương từ 7.000 người trở lên ; c ) Phường thuộc thị_xã từ 5.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 5,5 km2 trở lên . 3 . Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Nghị_quyết số 1210/2016/UBTVQH13 về phân_loại đô_thị . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , một phường phải đảm_bảo về các tiêu_chuẩn như sau : - Quy_mô dân sô : + Từ 15.000 người trở lên đối_với phường thuộc quận + Từ 7.000 người trở lên đối_với phường thuộc thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương + Từ 5.000 người trở lên đối_với phường thuộc thị_xã - Diện_tích tự_nhiên + Từ 5.5 km2 trở lên - Cơ_cấu và trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội đạt tiêu_chuẩn theo quy_định pháp_luật - Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt chuẩn theo quy_định pháp_luật Căn_cứ vào khoản 6 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 6 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 Điều 8 như sau : “ 4 . Hệ_thống cơ_sở_hạ_tầng đô_thị đạt các tiêu_chuẩn về trình_độ phát_triển cơ_sở_hạ_tầng đô_thị quy_định tại bảng 2A Phụ_lục 2 của Nghị_quyết của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về phân_loại đô_thị . Trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận việc đạt tiêu_chuẩn quy_định tại khoản này đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường . ” . Như_vậy , quy_định trên đã bổ_sung thêm trường_hợp thành_lập phường thì phải có quyết_định của cấp có thẩm_quyền công_nhận đạt chuẩn đối_với khu_vực dự_kiến thành_lập phường .
9,221
Tiêu_chuẩn của xã hiện_nay được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của xã hiện_nay như sau : ... Tiêu_chuẩn của xã 1 . Quy_mô dân_số : a ) Xã miền núi , vùng_cao từ 5.000 người trở lên ; b ) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 8.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên : a ) Xã miền núi , vùng_cao từ 50 km2 trở lên ; b ) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 30 km2 trở lên . Theo đó , một xã phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về quy_mô dân_số và diện_tích tự_nhiên theo quy_định như trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về tiêu_chuẩn của xã hiện_nay như sau : Tiêu_chuẩn của xã 1 . Quy_mô dân_số : a ) Xã miền núi , vùng_cao từ 5.000 người trở lên ; b ) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 8.000 người trở lên . 2 . Diện_tích tự_nhiên : a ) Xã miền núi , vùng_cao từ 50 km2 trở lên ; b ) Xã không thuộc điểm a khoản này từ 30 km2 trở lên . Theo đó , một xã phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn về quy_mô dân_số và diện_tích tự_nhiên theo quy_định như trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
9,222
Thế_nào là nhãn mỹ_phẩm ?
Căn_cứ tại khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định nhãn mỹ_phẩm là bản viết , bản in , bản_vẽ , bản chụp của chữ , hình_vẽ , hình_. ... Căn_cứ tại khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định nhãn mỹ_phẩm là bản viết , bản in , bản_vẽ , bản chụp của chữ , hình_vẽ , hình_ảnh được dán , in , đính , đúc , chạm , khắc trực_tiếp trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá hoặc trên các chất_liệu khác được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá . Ghi nhãn mỹ_phẩm là thể_hiện nội_dung cơ_bản , cần_thiết về mỹ_phẩm lên nhãn để người dùng nhận_biết , làm căn_cứ lựa_chọn và sử_dụng đúng ; để nhà_sản_xuất , kinh_doanh quảng_bá cho hàng_hoá của mình và làm căn_cứ để các cơ_quan_chức_năng thực_hiện việc kiểm_tra , kiểm_soát . Mỹ_phẩm
None
1
Căn_cứ tại khoản 8 , khoản 9 Điều 2 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định nhãn mỹ_phẩm là bản viết , bản in , bản_vẽ , bản chụp của chữ , hình_vẽ , hình_ảnh được dán , in , đính , đúc , chạm , khắc trực_tiếp trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá hoặc trên các chất_liệu khác được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá . Ghi nhãn mỹ_phẩm là thể_hiện nội_dung cơ_bản , cần_thiết về mỹ_phẩm lên nhãn để người dùng nhận_biết , làm căn_cứ lựa_chọn và sử_dụng đúng ; để nhà_sản_xuất , kinh_doanh quảng_bá cho hàng_hoá của mình và làm căn_cứ để các cơ_quan_chức_năng thực_hiện việc kiểm_tra , kiểm_soát . Mỹ_phẩm
9,223
Nhãn mỹ_phẩm được gắn trên vị_trí nào của hàng_hoá ?
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định về vị_trí nhãn mỹ_phẩm cụ_thể như sau : ... " Điều 16 . Vị_trí nhãn mỹ_phẩm 1 . Nhãn mỹ_phẩm phải được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc . "
None
1
Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định về vị_trí nhãn mỹ_phẩm cụ_thể như sau : " Điều 16 . Vị_trí nhãn mỹ_phẩm 1 . Nhãn mỹ_phẩm phải được gắn trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ các nội_dung bắt_buộc . "
9,224
Nhãn mỹ_phẩm có_thể ghi bằng tiếng anh không ?
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : ... " Điều 19. Ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm Những nội_dung quy_định tại Điều 18 của Thông_tư này phải được trình_bày bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt ; riêng các thông_tin tại điểm b, đ, i khoản 1 Điều 18 phải ghi bằng tiếng Việt ". Về nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn, quy_định tại Điều 18 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : - Nhãn sản_phẩm mỹ_phẩm phải phù_hợp với yêu_cầu ghi nhãn mỹ_phẩm của ASEAN. Những thông_tin sau phải được thể_hiện trên nhãn sản_phẩm : + Tên của sản_phẩm và chức_năng của nó, trừ khi dạng trình_bày sản_phẩm đã thể_hiện rõ_ràng chức_năng của sản_phẩm ; + Hướng_dẫn sử_dụng, trừ khi dạng trình_bày đã thể_hiện rõ_ràng cách sử_dụng của sản_phẩm ; + Thành_phần công_thức đầy_đủ : Phải ghi rõ các thành_phần theo danh_pháp quốc_tế quy_định trong các ấn_phẩm mới nhất nêu tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ( không phải ghi tỷ_lệ_phần_trăm của các thành_phần ) ; + Tên nước sản_xuất ; + Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ( ghi đầy_đủ bằng tiếng Việt theo Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép
None
1
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : " Điều 19 . Ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm Những nội_dung quy_định tại Điều 18 của Thông_tư này phải được trình_bày bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt ; riêng các thông_tin tại điểm b , đ , i khoản 1 Điều 18 phải ghi bằng tiếng Việt " . Về nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn , quy_định tại Điều 18 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : - Nhãn sản_phẩm mỹ_phẩm phải phù_hợp với yêu_cầu ghi nhãn mỹ_phẩm của ASEAN . Những thông_tin sau phải được thể_hiện trên nhãn sản_phẩm : + Tên của sản_phẩm và chức_năng của nó , trừ khi dạng trình_bày sản_phẩm đã thể_hiện rõ_ràng chức_năng của sản_phẩm ; + Hướng_dẫn sử_dụng , trừ khi dạng trình_bày đã thể_hiện rõ_ràng cách sử_dụng của sản_phẩm ; + Thành_phần công_thức đầy_đủ : Phải ghi rõ các thành_phần theo danh_pháp quốc_tế quy_định trong các ấn_phẩm mới nhất nêu tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ( không phải ghi tỷ_lệ_phần_trăm của các thành_phần ) ; + Tên nước sản_xuất ; + Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ( ghi đầy_đủ bằng tiếng Việt theo Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư ) ; + Định_lượng thể_hiện bằng khối_lượng tịnh hoặc thể_tích , theo hệ_mét hoặc cả hệ_mét và hệ đo_lường Anh ; + Số lô sản_xuất ; + Ngày sản_xuất hoặc hạn_dùng phải được thể_hiện một_cách rõ_ràng ( ví_dụ : ngày / tháng / năm ) . Cách ghi ngày phải thể_hiện rõ_ràng gồm tháng , năm hoặc ngày , tháng , năm theo đúng thứ_tự . Có_thể dùng từ “ ngày hết hạn ” hoặc “ sử_dụng tốt nhất trước ngày ” , nếu cần_thiết có_thể bổ_sung thêm điều_kiện chỉ_định cần tuân_thủ để đảm_bảo sự ổn_định của sản_phẩm . Với những sản_phẩm có độ ổn_định dưới 30 tháng , bắt_buộc phải ghi ngày hết hạn ; + Lưu_ý về an_toàn khi sử_dụng , đặc_biệt theo những lưu_ý nằm trong cột " Điều_kiện sử_dụng và những cảnh_báo bắt_buộc phải in trên nhãn sản_phẩm " được đề_cập trong các phụ_lục của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN , những thận_trọng này bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn sản_phẩm . - Trong trường_hợp kích_thước , dạng hoặc chất_liệu bao_gói không_thể in được đầy_đủ các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này trên nhãn gốc , những nội_dung bắt_buộc này phải được ghi trên nhãn phụ đính kèm theo sản_phẩm mỹ_phẩm và trên nhãn mỹ_phẩm phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . Các thông_tin sau đây bắt_buộc phải được ghi trên nhãn gốc của bao_bì trực_tiếp của sản_phẩm : + Tên sản_phẩm ; + Số lô sản_xuất . Như_vậy , tuỳ chỉ_tiêu cụ_thể trên nhãn hàng_hoá mà sẽ có quy_định được ghi_nhận ngôn_ngữ khác nhau .
9,225
Nhãn mỹ_phẩm có_thể ghi bằng tiếng anh không ?
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : ... + Tên nước sản_xuất ; + Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ( ghi đầy_đủ bằng tiếng Việt theo Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư ) ; + Định_lượng thể_hiện bằng khối_lượng tịnh hoặc thể_tích, theo hệ_mét hoặc cả hệ_mét và hệ đo_lường Anh ; + Số lô sản_xuất ; + Ngày sản_xuất hoặc hạn_dùng phải được thể_hiện một_cách rõ_ràng ( ví_dụ : ngày / tháng / năm ). Cách ghi ngày phải thể_hiện rõ_ràng gồm tháng, năm hoặc ngày, tháng, năm theo đúng thứ_tự. Có_thể dùng từ “ ngày hết hạn ” hoặc “ sử_dụng tốt nhất trước ngày ”, nếu cần_thiết có_thể bổ_sung thêm điều_kiện chỉ_định cần tuân_thủ để đảm_bảo sự ổn_định của sản_phẩm. Với những sản_phẩm có độ ổn_định dưới 30 tháng, bắt_buộc phải ghi ngày hết hạn ; + Lưu_ý về an_toàn khi sử_dụng, đặc_biệt theo những lưu_ý nằm trong cột " Điều_kiện sử_dụng và những cảnh_báo bắt_buộc phải in trên nhãn sản_phẩm " được đề_cập trong các phụ_lục của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN, những thận_trọng này bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn sản_phẩm. -
None
1
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : " Điều 19 . Ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm Những nội_dung quy_định tại Điều 18 của Thông_tư này phải được trình_bày bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt ; riêng các thông_tin tại điểm b , đ , i khoản 1 Điều 18 phải ghi bằng tiếng Việt " . Về nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn , quy_định tại Điều 18 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : - Nhãn sản_phẩm mỹ_phẩm phải phù_hợp với yêu_cầu ghi nhãn mỹ_phẩm của ASEAN . Những thông_tin sau phải được thể_hiện trên nhãn sản_phẩm : + Tên của sản_phẩm và chức_năng của nó , trừ khi dạng trình_bày sản_phẩm đã thể_hiện rõ_ràng chức_năng của sản_phẩm ; + Hướng_dẫn sử_dụng , trừ khi dạng trình_bày đã thể_hiện rõ_ràng cách sử_dụng của sản_phẩm ; + Thành_phần công_thức đầy_đủ : Phải ghi rõ các thành_phần theo danh_pháp quốc_tế quy_định trong các ấn_phẩm mới nhất nêu tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ( không phải ghi tỷ_lệ_phần_trăm của các thành_phần ) ; + Tên nước sản_xuất ; + Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ( ghi đầy_đủ bằng tiếng Việt theo Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư ) ; + Định_lượng thể_hiện bằng khối_lượng tịnh hoặc thể_tích , theo hệ_mét hoặc cả hệ_mét và hệ đo_lường Anh ; + Số lô sản_xuất ; + Ngày sản_xuất hoặc hạn_dùng phải được thể_hiện một_cách rõ_ràng ( ví_dụ : ngày / tháng / năm ) . Cách ghi ngày phải thể_hiện rõ_ràng gồm tháng , năm hoặc ngày , tháng , năm theo đúng thứ_tự . Có_thể dùng từ “ ngày hết hạn ” hoặc “ sử_dụng tốt nhất trước ngày ” , nếu cần_thiết có_thể bổ_sung thêm điều_kiện chỉ_định cần tuân_thủ để đảm_bảo sự ổn_định của sản_phẩm . Với những sản_phẩm có độ ổn_định dưới 30 tháng , bắt_buộc phải ghi ngày hết hạn ; + Lưu_ý về an_toàn khi sử_dụng , đặc_biệt theo những lưu_ý nằm trong cột " Điều_kiện sử_dụng và những cảnh_báo bắt_buộc phải in trên nhãn sản_phẩm " được đề_cập trong các phụ_lục của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN , những thận_trọng này bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn sản_phẩm . - Trong trường_hợp kích_thước , dạng hoặc chất_liệu bao_gói không_thể in được đầy_đủ các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này trên nhãn gốc , những nội_dung bắt_buộc này phải được ghi trên nhãn phụ đính kèm theo sản_phẩm mỹ_phẩm và trên nhãn mỹ_phẩm phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . Các thông_tin sau đây bắt_buộc phải được ghi trên nhãn gốc của bao_bì trực_tiếp của sản_phẩm : + Tên sản_phẩm ; + Số lô sản_xuất . Như_vậy , tuỳ chỉ_tiêu cụ_thể trên nhãn hàng_hoá mà sẽ có quy_định được ghi_nhận ngôn_ngữ khác nhau .
9,226
Nhãn mỹ_phẩm có_thể ghi bằng tiếng anh không ?
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : ... sử_dụng và những cảnh_báo bắt_buộc phải in trên nhãn sản_phẩm " được đề_cập trong các phụ_lục của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN, những thận_trọng này bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn sản_phẩm. - Trong trường_hợp kích_thước, dạng hoặc chất_liệu bao_gói không_thể in được đầy_đủ các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này trên nhãn gốc, những nội_dung bắt_buộc này phải được ghi trên nhãn phụ đính kèm theo sản_phẩm mỹ_phẩm và trên nhãn mỹ_phẩm phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó. Các thông_tin sau đây bắt_buộc phải được ghi trên nhãn gốc của bao_bì trực_tiếp của sản_phẩm : + Tên sản_phẩm ; + Số lô sản_xuất. Như_vậy, tuỳ chỉ_tiêu cụ_thể trên nhãn hàng_hoá mà sẽ có quy_định được ghi_nhận ngôn_ngữ khác nhau.
None
1
Về ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm , tại Điều 19 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , có quy_định như sau : " Điều 19 . Ngôn_ngữ trình_bày trên nhãn mỹ_phẩm Những nội_dung quy_định tại Điều 18 của Thông_tư này phải được trình_bày bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt ; riêng các thông_tin tại điểm b , đ , i khoản 1 Điều 18 phải ghi bằng tiếng Việt " . Về nội_dung bắt_buộc phải ghi trên nhãn , quy_định tại Điều 18 Thông_tư 06/2011/TT-BYT quy_định : - Nhãn sản_phẩm mỹ_phẩm phải phù_hợp với yêu_cầu ghi nhãn mỹ_phẩm của ASEAN . Những thông_tin sau phải được thể_hiện trên nhãn sản_phẩm : + Tên của sản_phẩm và chức_năng của nó , trừ khi dạng trình_bày sản_phẩm đã thể_hiện rõ_ràng chức_năng của sản_phẩm ; + Hướng_dẫn sử_dụng , trừ khi dạng trình_bày đã thể_hiện rõ_ràng cách sử_dụng của sản_phẩm ; + Thành_phần công_thức đầy_đủ : Phải ghi rõ các thành_phần theo danh_pháp quốc_tế quy_định trong các ấn_phẩm mới nhất nêu tại điểm c khoản 1 Điều 5 của Thông_tư này ( không phải ghi tỷ_lệ_phần_trăm của các thành_phần ) ; + Tên nước sản_xuất ; + Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm đưa sản_phẩm ra thị_trường ( ghi đầy_đủ bằng tiếng Việt theo Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép đầu_tư ) ; + Định_lượng thể_hiện bằng khối_lượng tịnh hoặc thể_tích , theo hệ_mét hoặc cả hệ_mét và hệ đo_lường Anh ; + Số lô sản_xuất ; + Ngày sản_xuất hoặc hạn_dùng phải được thể_hiện một_cách rõ_ràng ( ví_dụ : ngày / tháng / năm ) . Cách ghi ngày phải thể_hiện rõ_ràng gồm tháng , năm hoặc ngày , tháng , năm theo đúng thứ_tự . Có_thể dùng từ “ ngày hết hạn ” hoặc “ sử_dụng tốt nhất trước ngày ” , nếu cần_thiết có_thể bổ_sung thêm điều_kiện chỉ_định cần tuân_thủ để đảm_bảo sự ổn_định của sản_phẩm . Với những sản_phẩm có độ ổn_định dưới 30 tháng , bắt_buộc phải ghi ngày hết hạn ; + Lưu_ý về an_toàn khi sử_dụng , đặc_biệt theo những lưu_ý nằm trong cột " Điều_kiện sử_dụng và những cảnh_báo bắt_buộc phải in trên nhãn sản_phẩm " được đề_cập trong các phụ_lục của Hiệp_định mỹ_phẩm ASEAN , những thận_trọng này bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn sản_phẩm . - Trong trường_hợp kích_thước , dạng hoặc chất_liệu bao_gói không_thể in được đầy_đủ các thông_tin quy_định tại khoản 1 Điều này trên nhãn gốc , những nội_dung bắt_buộc này phải được ghi trên nhãn phụ đính kèm theo sản_phẩm mỹ_phẩm và trên nhãn mỹ_phẩm phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . Các thông_tin sau đây bắt_buộc phải được ghi trên nhãn gốc của bao_bì trực_tiếp của sản_phẩm : + Tên sản_phẩm ; + Số lô sản_xuất . Như_vậy , tuỳ chỉ_tiêu cụ_thể trên nhãn hàng_hoá mà sẽ có quy_định được ghi_nhận ngôn_ngữ khác nhau .
9,227
Các nội_dung khác thể_hiện trên nhãn mỹ_phẩm ?
Theo Điều 20 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định tổ_chức , cá_nhân được phép ghi trên nhãn mỹ_phẩm những nội_dung khác . ... Những nội_dung ghi thêm không được trái với quy_định của pháp_luật và phải đảm_bảo trung_thực , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá , không che_khuất , không làm sai_lệch những nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn mỹ_phẩm .
None
1
Theo Điều 20 Thông_tư 06/2011/TT-BYT , quy_định tổ_chức , cá_nhân được phép ghi trên nhãn mỹ_phẩm những nội_dung khác . Những nội_dung ghi thêm không được trái với quy_định của pháp_luật và phải đảm_bảo trung_thực , chính_xác , phản_ánh đúng bản_chất của hàng_hoá , không che_khuất , không làm sai_lệch những nội_dung bắt_buộc ghi trên nhãn mỹ_phẩm .
9,228
Có được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TC: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế 1. Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra, kiểm_tra, Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, Quy_trình thanh_tra, kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. 2. Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người đó, của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn, thành_viên Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. Theo đó, công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra, Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , kiểm_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Theo đó , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Như_vậy , không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế . ( Hình từ Internet )
9,229
Có được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TC: ... văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người đó, của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn, thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. Như_vậy, không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế 1. Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra, kiểm_tra, Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, Quy_trình thanh_tra, kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. 2. Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người đó,
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , kiểm_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Theo đó , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Như_vậy , không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế . ( Hình từ Internet )
9,230
Có được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TC: ... Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người đó, của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn, thành_viên Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. Theo đó, công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra, Luật Thanh_tra, Luật Quản_lý thuế, Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ), con hoặc cha, mẹ, anh, chị_em_ruột của người đó, của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn, Phó Trưởng_đoàn, thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế. Như_vậy, không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , kiểm_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Theo đó , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Như_vậy , không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế . ( Hình từ Internet )
9,231
Có được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế không ?
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TC: ... thanh_tra thuế. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ( sau đây gọi là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Lựa_chọn công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , kiểm_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra , kiểm_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Theo đó , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát phải am_hiểu về lĩnh_vực thanh_tra , Luật Thanh_tra , Luật Quản_lý thuế , Quy_trình thanh_tra thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Không bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế trong trường_hợp có vợ ( chồng ) , con hoặc cha , mẹ , anh , chị_em_ruột của người đó , của vợ ( chồng ) người đó là Trưởng_đoàn , Phó Trưởng_đoàn , thành_viên Đoàn thanh_tra thuế hoặc của người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế . Như_vậy , không được bố_trí công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có chị ruột là Phó Trưởng_đoàn thanh_tra thuế . ( Hình từ Internet )
9,232
Công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bị thay_đổi trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : ... Thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế 1. Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát, có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát. 2. Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế. Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do. 3. Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế phải có quyết_định bằng văn_bản của người ra quyết_định thanh_tra, kiểm_tra thuế ; quyết_định này được gửi cho Trưởng_đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế ; Tổ_trưởng Tổ giám_sát ( nếu có ), công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được thay_đổi ; Lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được thay_đổi ; đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra thuế. Quyết_định về việc thay_đổi người giám_sát được
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát , có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát . 2 . Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế . Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do . 3 . Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế phải có quyết_định bằng văn_bản của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế ; quyết_định này được gửi cho Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ; Tổ_trưởng Tổ giám_sát ( nếu có ) , công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thay_đổi ; Lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thay_đổi ; đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra thuế . Quyết_định về việc thay_đổi người giám_sát được thực_hiện theo Mẫu_số 03 - TTKT ban_hành kèm theo Quy_chế này và được công_bố ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . Theo đó , việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát , có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát . Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra thuế . Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do .
9,233
Công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế bị thay_đổi trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : ... được thay_đổi ; Lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế được thay_đổi ; đối_tượng thanh_tra, kiểm_tra thuế. Quyết_định về việc thay_đổi người giám_sát được thực_hiện theo Mẫu_số 03 - TTKT ban_hành kèm theo Quy_chế này và được công_bố ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo của Đoàn thanh_tra, kiểm_tra thuế. Theo đó, việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát, có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát. Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản, nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra thuế. Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế 1 . Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát , có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát . 2 . Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế . Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do . 3 . Việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế phải có quyết_định bằng văn_bản của người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra thuế ; quyết_định này được gửi cho Trưởng_đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế ; Tổ_trưởng Tổ giám_sát ( nếu có ) , công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thay_đổi ; Lãnh_đạo đơn_vị quản_lý trực_tiếp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế được thay_đổi ; đối_tượng thanh_tra , kiểm_tra thuế . Quyết_định về việc thay_đổi người giám_sát được thực_hiện theo Mẫu_số 03 - TTKT ban_hành kèm theo Quy_chế này và được công_bố ngay trong ngày làm_việc tiếp_theo của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . Theo đó , việc thay_đổi công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được thực_hiện trong trường_hợp người đó không đáp_ứng được yêu_cầu của nhiệm_vụ giám_sát , có vi_phạm pháp_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể thực_hiện được nhiệm_vụ giám_sát . Trường_hợp công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế tự đề_nghị được thay_đổi thì phải báo_cáo bằng văn_bản , nêu rõ lý_do gửi người ra quyết_định thanh_tra thuế . Trường_hợp người ra quyết_định thanh_tra chủ_động thay_đổi thì phải thông_báo cho công_chức giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được biết và nêu rõ lý_do .
9,234
Công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ giám_sát , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát 1 . Yêu_cầu người được giám_sát thực_hiện nhiệm_vụ được quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Quy_chế nay . 2 . Báo_cáo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản với người ra quyết_định thanh_tra ; kiểm_tra về khó_khăn , vướng_mắc hoặc hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát ( nếu có ) để có các biện_pháp khắc_phục , xử_lý kịp_thời . 3 . Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra về kết_quả giám_sát và kiến_nghị các giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) ; chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra và trước pháp_luật về tính trung_thực của nội_dung báo_cáo . 4 . Không được sử_dụng trái pháp_luật thông_tin , tài_liệu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước có liên_quan đến hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được quy_định cụ_thể trên .
None
1
Căn_cứ theo Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 1614 / QĐ-TCT năm 2020 quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Tổ giám_sát , công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát 1 . Yêu_cầu người được giám_sát thực_hiện nhiệm_vụ được quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Quy_chế nay . 2 . Báo_cáo trực_tiếp hoặc bằng văn_bản với người ra quyết_định thanh_tra ; kiểm_tra về khó_khăn , vướng_mắc hoặc hành_vi vi_phạm pháp_luật của người được giám_sát ( nếu có ) để có các biện_pháp khắc_phục , xử_lý kịp_thời . 3 . Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra về kết_quả giám_sát và kiến_nghị các giải_pháp khắc_phục ( nếu có ) ; chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra , kiểm_tra và trước pháp_luật về tính trung_thực của nội_dung báo_cáo . 4 . Không được sử_dụng trái pháp_luật thông_tin , tài_liệu thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước có liên_quan đến hoạt_động thanh_tra , kiểm_tra và giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra , kiểm_tra thuế . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của công_chức được giao nhiệm_vụ giám_sát hoạt_động của Đoàn thanh_tra thuế được quy_định cụ_thể trên .
9,235
Thời_điểm người bào_chữa tham_gia tố_tụng là khi nào ?
Tại Điều 74 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_điểm người bào_chữa tham_gia tố_tụng cụ_thể như sau : ... - Người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi khởi_tố bị_can . - Trường_hợp bắt , tạm giữ người thì người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi người bị bắt có_mặt tại trụ_sở của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hoặc từ khi có quyết_định tạm giữ . - Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra đối_với các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền quyết_định để người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi kết_thúc điều_tra . Người bào_chữa được chỉ_định trong trường_hợp nào ?
None
1
Tại Điều 74 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_điểm người bào_chữa tham_gia tố_tụng cụ_thể như sau : - Người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi khởi_tố bị_can . - Trường_hợp bắt , tạm giữ người thì người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi người bị bắt có_mặt tại trụ_sở của Cơ_quan điều_tra , cơ_quan được giao nhiệm_vụ tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra hoặc từ khi có quyết_định tạm giữ . - Trường_hợp cần giữ bí_mật điều_tra đối_với các tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát có thẩm_quyền quyết_định để người bào_chữa tham_gia tố_tụng từ khi kết_thúc điều_tra . Người bào_chữa được chỉ_định trong trường_hợp nào ?
9,236
Chỉ_định người bào_chữa được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : ... “ 1. Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi. ” Như_vậy, không phải trong mọi trường_hợp người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ. Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mới phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : - Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : “ 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . ” Như_vậy , không phải trong mọi trường_hợp người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ . Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mới phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : - Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi .
9,237
Chỉ_định người bào_chữa được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : ... : - Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi. “ 1. Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi. ” Như_vậy, không phải trong mọi trường_hợp người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ. Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : “ 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . ” Như_vậy , không phải trong mọi trường_hợp người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ . Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mới phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : - Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi .
9,238
Chỉ_định người bào_chữa được áp_dụng trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : ... thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ. Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội, người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mới phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : - Bị_can, bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù, tù chung_thân, tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc chỉ_định người bào_chữa như sau : “ 1 . Trong các trường_hợp sau đây nếu người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : a ) Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; b ) Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi . ” Như_vậy , không phải trong mọi trường_hợp người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền sẽ chỉ_định người bào_chữa cho họ . Mà chỉ khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây mà người bị buộc_tội , người đại_diện hoặc người_thân thích của họ không mời người bào_chữa thì cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng mới phải chỉ_định người bào_chữa cho họ : - Bị_can , bị_cáo về tội mà Bộ_luật hình_sự quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt là 20 năm tù , tù chung_thân , tử_hình ; - Người bị buộc_tội có nhược_điểm về thể_chất mà không_thể tự bào_chữa ; người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc là người dưới 18 tuổi .
9,239
Thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : ... Đối_với người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa theo quy_định tại Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 hoặc người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì Cơ_quan điều_tra, Nhà tạm giữ, Trại tạm giam thực_hiện các quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 46/2019/TT-BCA. Nếu người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa, người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa không có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền mà người đại_diện hoặc người_thân thích của những người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 không có đơn yêu_cầu nhờ người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015. ( 2 ) Khi nhận được văn_bản cử người được quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, trong thời_hạn không quá 24 giờ, Điều_tra_viên hoặc Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : Đối_với người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa theo quy_định tại Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 hoặc người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì Cơ_quan điều_tra , Nhà tạm giữ , Trại tạm giam thực_hiện các quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 46/2019/TT-BCA. Nếu người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa , người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa không có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền mà người đại_diện hoặc người_thân thích của những người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 không có đơn yêu_cầu nhờ người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Khi nhận được văn_bản cử người được quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , trong thời_hạn không quá 24 giờ , Điều_tra_viên hoặc Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để họ có ý_kiến về việc chỉ_định người bào_chữa ; việc gặp phải được lập biên_bản và ghi rõ ý_kiến của bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích về việc có đồng_ý hoặc thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp đồng_ý chỉ_định người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án làm căn_cứ để tiến_hành thủ_tục đăng_ký bào_chữa . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa , nếu bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan của người bào_chữa đó để phân_công ; nếu không nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm gửi đến một trong các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để cử lại người . ( 4 ) Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để xác_nhận việc từ_chối . Như_vậy , thủ_tục chỉ_định người bào_chữa sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây .
9,240
Thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : ... văn_bản cử người được quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, trong thời_hạn không quá 24 giờ, Điều_tra_viên hoặc Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để họ có ý_kiến về việc chỉ_định người bào_chữa ; việc gặp phải được lập biên_bản và ghi rõ ý_kiến của bị_can, người đại_diện hoặc người_thân thích về việc có đồng_ý hoặc thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa. Trường_hợp đồng_ý chỉ_định người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án làm căn_cứ để tiến_hành thủ_tục đăng_ký bào_chữa. ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa, nếu bị_can, người đại_diện hoặc người_thân thích nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan của người bào_chữa đó để phân_công ; nếu không nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm gửi đến một trong các cơ_quan quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để cử
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : Đối_với người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa theo quy_định tại Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 hoặc người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì Cơ_quan điều_tra , Nhà tạm giữ , Trại tạm giam thực_hiện các quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 46/2019/TT-BCA. Nếu người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa , người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa không có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền mà người đại_diện hoặc người_thân thích của những người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 không có đơn yêu_cầu nhờ người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Khi nhận được văn_bản cử người được quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , trong thời_hạn không quá 24 giờ , Điều_tra_viên hoặc Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để họ có ý_kiến về việc chỉ_định người bào_chữa ; việc gặp phải được lập biên_bản và ghi rõ ý_kiến của bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích về việc có đồng_ý hoặc thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp đồng_ý chỉ_định người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án làm căn_cứ để tiến_hành thủ_tục đăng_ký bào_chữa . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa , nếu bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan của người bào_chữa đó để phân_công ; nếu không nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm gửi đến một trong các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để cử lại người . ( 4 ) Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để xác_nhận việc từ_chối . Như_vậy , thủ_tục chỉ_định người bào_chữa sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây .
9,241
Thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được thực_hiện theo quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : ... người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm gửi đến một trong các cơ_quan quy_định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để cử lại người. ( 4 ) Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người, người được cử_chỉ định. Điều_tra_viên, Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để xác_nhận việc từ_chối. Như_vậy, thủ_tục chỉ_định người bào_chữa sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây.
None
1
Theo Điều 5 Thông_tư 46/2019/TT-BCA quy_định về việc thực_hiện thủ_tục chỉ_định người bào_chữa như sau : Đối_với người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa theo quy_định tại Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 hoặc người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì Cơ_quan điều_tra , Nhà tạm giữ , Trại tạm giam thực_hiện các quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Thông_tư 46/2019/TT-BCA. Nếu người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa , người đại_diện hoặc người_thân thích của người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa không có đơn yêu_cầu người bào_chữa thì thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 03 ngày kể từ khi nhận được thông_báo của cơ_quan có thẩm_quyền mà người đại_diện hoặc người_thân thích của những người thuộc trường_hợp chỉ_định người bào_chữa quy_định tại khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 không có đơn yêu_cầu nhờ người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thực_hiện các thủ_tục chỉ_định người bào_chữa được quy_định tại khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . ( 2 ) Khi nhận được văn_bản cử người được quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , trong thời_hạn không quá 24 giờ , Điều_tra_viên hoặc Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để họ có ý_kiến về việc chỉ_định người bào_chữa ; việc gặp phải được lập biên_bản và ghi rõ ý_kiến của bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích về việc có đồng_ý hoặc thay_đổi hoặc từ_chối người bào_chữa . Trường_hợp đồng_ý chỉ_định người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án làm căn_cứ để tiến_hành thủ_tục đăng_ký bào_chữa . ( 3 ) Trường_hợp thay_đổi người bào_chữa , nếu bị_can , người đại_diện hoặc người_thân thích nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm yêu_cầu hoặc đề_nghị cơ_quan của người bào_chữa đó để phân_công ; nếu không nêu đích_danh người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm gửi đến một trong các cơ_quan quy_định tại điểm a , điểm b khoản 3 Điều 78 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để cử lại người . ( 4 ) Trường_hợp từ_chối người bào_chữa thì cơ_quan đang thụ_lý vụ án có trách_nhiệm thông_báo cho cơ_quan đã cử người , người được cử_chỉ định . Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra có trách_nhiệm thống_nhất với người được cử_chỉ định về thời_gian gặp bị_can thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người đại_diện hoặc người_thân thích của những người quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 76 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 để xác_nhận việc từ_chối . Như_vậy , thủ_tục chỉ_định người bào_chữa sẽ được thực_hiện theo quy_định trên đây .
9,242
Đại_học vùng có những đơn_vị thành_viên nào ?
Đơn_vị thành_viên của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_: ... Đơn_vị thành_viên của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng 1 . Đơn_vị thành_viên của đại_học vùng bao_gồm trường đại_học , viện nghiên_cứu thành_viên có tư_cách_pháp_nhân do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; các đơn_vị thành_viên được tự_chủ trong tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Theo đó , đại_học vùng có các đơn_vị thành_viên bao_gồm các trường đại_học , viện nghiên_cứu thành_viên có tư_cách_pháp_nhân do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Các đơn_vị thành_viên được tự_chủ trong tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT.
None
1
Đơn_vị thành_viên của đại_học vùng ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của đại_học vùng và các cơ_sở giáo_dục đại_học thành_viên ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định về các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng 1 . Đơn_vị thành_viên của đại_học vùng bao_gồm trường đại_học , viện nghiên_cứu thành_viên có tư_cách_pháp_nhân do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; các đơn_vị thành_viên được tự_chủ trong tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Theo đó , đại_học vùng có các đơn_vị thành_viên bao_gồm các trường đại_học , viện nghiên_cứu thành_viên có tư_cách_pháp_nhân do Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Các đơn_vị thành_viên được tự_chủ trong tổ_chức và hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT.
9,243
Trường đại_học thành_viên của đại_học vùng có cơ_cấu tổ_chức thế_nào ?
Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiệ: ... Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng bao_gồm : - Hội_đồng trường đại_học , hội_đồng học_viện ( sau đây gọi chung là hội_đồng trường ) ; - Hiệu_trưởng trường đại_học , giám_đốc học_viện ( sau đây gọi chung là hiệu_trưởng trường đại_học ) ; phó hiệu_trưởng trường đại_học , phó giám_đốc học_viện ( sau đây gọi chung là phó hiệu_trưởng trường đại_học ) ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; hội_đồng khác ( nếu có ) ; - Khoa , phòng chức_năng , thư_viện , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , tổ_chức phục_vụ đào_tạo khác ; - Trường , phân_hiệu , viện nghiên_cứu , cơ_sở dịch_vụ , doanh_nghiệp , cơ_sở kinh_doanh và đơn_vị khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đại_học .
None
1
Tại khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng bao_gồm : - Hội_đồng trường đại_học , hội_đồng học_viện ( sau đây gọi chung là hội_đồng trường ) ; - Hiệu_trưởng trường đại_học , giám_đốc học_viện ( sau đây gọi chung là hiệu_trưởng trường đại_học ) ; phó hiệu_trưởng trường đại_học , phó giám_đốc học_viện ( sau đây gọi chung là phó hiệu_trưởng trường đại_học ) ; - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo ; hội_đồng khác ( nếu có ) ; - Khoa , phòng chức_năng , thư_viện , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , tổ_chức phục_vụ đào_tạo khác ; - Trường , phân_hiệu , viện nghiên_cứu , cơ_sở dịch_vụ , doanh_nghiệp , cơ_sở kinh_doanh và đơn_vị khác ( nếu có ) theo nhu_cầu phát_triển của trường đại_học .
9,244
Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng … 2. Cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi, bổ_sung Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học ) ; hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi, bổ_sung Điều 16 Luật_Giáo_dục đại_học ), khoản 8 Điều 7 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP và Quy_chế này ; hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi, bổ_sung Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học ), quyết_định bổ_nhiệm chức_danh giáo_sư, phó giáo_sư đối_với giảng_viên của nhà_trường có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này. Tại khoản 3 Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng … 2 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học ) ; hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 16 Luật_Giáo_dục đại_học ) , khoản 8 Điều 7 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP và Quy_chế này ; hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học ) , quyết_định bổ_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với giảng_viên của nhà_trường có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Tại khoản 3 Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như sau : a ) Là người đại_diện theo pháp_luật và là chủ_tài_khoản của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận có quy_định khác ; b ) Tổ_chức thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , học_thuật , tổ_chức , nhân_sự , tài_chính , tài_sản , hợp_tác trong nước , quốc_tế , hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và quyết_định của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; c ) Trình văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học sau khi tổ_chức lấy ý_kiến của tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; ban_hành quy_định khác của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường , hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; thực_hiện bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý khác của cơ_sở giáo_dục đại_học , quyết_định dự_án đầu_tư theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đ ) Hằng năm , báo_cáo trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học và ban_giám_hiệu , tài_chính , tài_sản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thực_hiện công_khai , minh_bạch thông_tin ; thực_hiện chế_độ báo_cáo và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao ; e ) Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học và các bên liên_quan ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức có liên_quan về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao .
9,245
Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như sau : a ) Là người đại_diện theo pháp_luật và là chủ_tài_khoản của cơ_sở giáo_dục đại_học, trừ trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục, cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận có quy_định khác ; b ) Tổ_chức thực_hiện hoạt_động chuyên_môn, học_thuật, tổ_chức, nhân_sự, tài_chính, tài_sản, hợp_tác trong nước, quốc_tế, hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật, quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và quyết_định của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học ; c ) Trình văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học sau khi tổ_chức lấy ý_kiến của tổ_chức, đơn_vị, cá_nhân có liên_quan trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; ban_hành quy_định khác của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường, hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng … 2 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học ) ; hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 16 Luật_Giáo_dục đại_học ) , khoản 8 Điều 7 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP và Quy_chế này ; hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học ) , quyết_định bổ_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với giảng_viên của nhà_trường có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Tại khoản 3 Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như sau : a ) Là người đại_diện theo pháp_luật và là chủ_tài_khoản của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận có quy_định khác ; b ) Tổ_chức thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , học_thuật , tổ_chức , nhân_sự , tài_chính , tài_sản , hợp_tác trong nước , quốc_tế , hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và quyết_định của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; c ) Trình văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học sau khi tổ_chức lấy ý_kiến của tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; ban_hành quy_định khác của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường , hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; thực_hiện bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý khác của cơ_sở giáo_dục đại_học , quyết_định dự_án đầu_tư theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đ ) Hằng năm , báo_cáo trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học và ban_giám_hiệu , tài_chính , tài_sản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thực_hiện công_khai , minh_bạch thông_tin ; thực_hiện chế_độ báo_cáo và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao ; e ) Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học và các bên liên_quan ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức có liên_quan về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao .
9,246
Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường, hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường, hội_đồng đại_học ; thực_hiện bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm chức_danh quản_lý khác của cơ_sở giáo_dục đại_học, quyết_định dự_án đầu_tư theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đ ) Hằng năm, báo_cáo trước hội_đồng trường, hội_đồng đại_học về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học và ban_giám_hiệu, tài_chính, tài_sản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thực_hiện công_khai, minh_bạch thông_tin ; thực_hiện chế_độ báo_cáo và chịu sự thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao ; e ) Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật, trước hội_đồng trường, hội_đồng đại_học và các bên liên_quan ; chịu sự giám_sát của cá_nhân, tổ_chức có liên_quan về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng … 2 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học ) ; hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 16 Luật_Giáo_dục đại_học ) , khoản 8 Điều 7 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP và Quy_chế này ; hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học ) , quyết_định bổ_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với giảng_viên của nhà_trường có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Tại khoản 3 Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như sau : a ) Là người đại_diện theo pháp_luật và là chủ_tài_khoản của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận có quy_định khác ; b ) Tổ_chức thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , học_thuật , tổ_chức , nhân_sự , tài_chính , tài_sản , hợp_tác trong nước , quốc_tế , hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và quyết_định của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; c ) Trình văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học sau khi tổ_chức lấy ý_kiến của tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; ban_hành quy_định khác của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường , hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; thực_hiện bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý khác của cơ_sở giáo_dục đại_học , quyết_định dự_án đầu_tư theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đ ) Hằng năm , báo_cáo trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học và ban_giám_hiệu , tài_chính , tài_sản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thực_hiện công_khai , minh_bạch thông_tin ; thực_hiện chế_độ báo_cáo và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao ; e ) Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học và các bên liên_quan ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức có liên_quan về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao .
9,247
Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2020/TT-BGDĐT quy_định như sau : Các đơn_vị thành_viên của đại_học vùng … 2 . Cơ_cấu tổ_chức của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 8 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 14 Luật_Giáo_dục đại_học ) ; hội_đồng trường của trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 10 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 16 Luật_Giáo_dục đại_học ) , khoản 8 Điều 7 Nghị_định số 99/2019/NĐ-CP và Quy_chế này ; hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng thực_hiện theo quy_định tại khoản 14 Điều 1 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại_học ( sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học ) , quyết_định bổ_nhiệm chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư đối_với giảng_viên của nhà_trường có đủ điều_kiện theo quy_định của pháp_luật và Quy_chế này . Tại khoản 3 Điều 20 Luật_Giáo_dục đại_học 2012 ( sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật_Giáo_dục đại_học sửa_đổi 2018 ) quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hiệu_trưởng trường đại_học thành_viên của đại_học vùng như sau : Hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học … 3 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học được quy_định như sau : a ) Là người đại_diện theo pháp_luật và là chủ_tài_khoản của cơ_sở giáo_dục đại_học , trừ trường_hợp quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục , cơ_sở giáo_dục đại_học tư_thục hoạt_động không vì lợi_nhuận có quy_định khác ; b ) Tổ_chức thực_hiện hoạt_động chuyên_môn , học_thuật , tổ_chức , nhân_sự , tài_chính , tài_sản , hợp_tác trong nước , quốc_tế , hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật , quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học và quyết_định của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; c ) Trình văn_bản thuộc thẩm_quyền ban_hành của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học sau khi tổ_chức lấy ý_kiến của tổ_chức , đơn_vị , cá_nhân có liên_quan trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; ban_hành quy_định khác của cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; d ) Đề_xuất hội_đồng trường , hội_đồng đại_học xem_xét bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý thuộc thẩm_quyền của hội_đồng trường , hội_đồng đại_học ; thực_hiện bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm chức_danh quản_lý khác của cơ_sở giáo_dục đại_học , quyết_định dự_án đầu_tư theo quy_chế tổ_chức và hoạt_động của cơ_sở giáo_dục đại_học ; đ ) Hằng năm , báo_cáo trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của hiệu_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học và ban_giám_hiệu , tài_chính , tài_sản của cơ_sở giáo_dục đại_học ; thực_hiện công_khai , minh_bạch thông_tin ; thực_hiện chế_độ báo_cáo và chịu sự thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền ; thực_hiện trách_nhiệm giải_trình trong phạm_vi nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao ; e ) Thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước hội_đồng trường , hội_đồng đại_học và các bên liên_quan ; chịu sự giám_sát của cá_nhân , tổ_chức có liên_quan về việc thực_hiện nhiệm_vụ và quyền_hạn được giao .
9,248
Công_ty có phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động không ?
Căn_cứ điểm b Khoản 2 Điều 7 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định : ... " Điều 7 . Quyền và nghĩa_vụ về an_toàn , vệ_sinh lao_động của người sử_dụng lao_động ... 2 . Người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ sau đây : ... b ) Tổ_chức huấn_luyện , hướng_dẫn các quy_định , nội_quy , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; trang_bị đầy_đủ phương_tiện , công_cụ lao_động bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thực_hiện việc chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; " ... " Theo đó , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ chăm_sóc sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động .
None
1
Căn_cứ điểm b Khoản 2 Điều 7 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 quy_định : " Điều 7 . Quyền và nghĩa_vụ về an_toàn , vệ_sinh lao_động của người sử_dụng lao_động ... 2 . Người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ sau đây : ... b ) Tổ_chức huấn_luyện , hướng_dẫn các quy_định , nội_quy , quy_trình , biện_pháp bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; trang_bị đầy_đủ phương_tiện , công_cụ lao_động bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; thực_hiện việc chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; thực_hiện đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động ; " ... " Theo đó , người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ chăm_sóc sức_khoẻ và tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động .
9,249
Bao_lâu thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . ... " Điều 21. Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1. Hằng năm, người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần. 2. Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản, người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp. 3. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . " Theo đó người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ít_nhất 1 lần / năm . Còn đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần .
9,250
Bao_lâu thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . ... suy_giảm khả_năng lao_động. 4. Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu, điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật. 5. Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 6. Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp, điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ. " Theo đó người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ít_nhất 1 lần / năm. Còn đối_với người lao_động làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . " Theo đó người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ít_nhất 1 lần / năm . Còn đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần .
9,251
Bao_lâu thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ?
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . ... nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm, người lao_động là người khuyết_tật, người lao_động chưa thành_niên, người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần.
None
1
Căn_cứ Điều 21 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 người học nghề sẽ được khám sức_khoẻ định_kỳ . " Điều 21 . Khám sức_khoẻ và điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động 1 . Hằng năm , người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ ít_nhất một lần cho người lao_động ; đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần . 2 . Khi khám sức_khoẻ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ phải được khám chuyên_khoa phụ_sản , người làm_việc trong môi_trường lao_động tiếp_xúc với các yếu_tố có nguy_cơ gây bệnh_nghề_nghiệp phải được khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp . 3 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi bố_trí làm_việc và trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . 4 . Người sử_dụng lao_động tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_đảm yêu_cầu , điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật . 5 . Người sử_dụng lao_động đưa người lao_động được chẩn_đoán mắc bệnh_nghề_nghiệp đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đủ điều_kiện chuyên_môn kỹ_thuật để điều_trị theo phác_đồ điều_trị bệnh_nghề_nghiệp do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 6 . Chi_phí cho hoạt_động khám sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp , điều_trị bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động do người sử_dụng lao_động chi_trả quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 5 Điều này được hạch_toán vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế theo Luật thuế_thu_nhập doanh_nghiệp và hạch_toán vào chi_phí hoạt_động thường_xuyên đối_với cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp không có hoạt_động dịch_vụ . " Theo đó người sử_dụng lao_động phải tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động ít_nhất 1 lần / năm . Còn đối_với người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm , người lao_động là người khuyết_tật , người lao_động chưa thành_niên , người lao_động cao_tuổi được khám sức_khoẻ ít_nhất 06 tháng_một lần .
9,252
Công_ty không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : ... " 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi chuyển sang làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ, tiếp_tục trở_lại làm_việc, trừ trường_hợp đã được Hội_đồng giám_định y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động. " Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 6. Mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1. Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 7 ;
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : " 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng giám_định y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . " Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho nhân_viên có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động .
9,253
Công_ty không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : ... II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 7 ; khoản 3, 4, 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1, 5, 6, 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Điều 42 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 43 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. " Theo đó doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho nhân_viên có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : " 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng giám_định y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . " Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho nhân_viên có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động .
9,254
Công_ty không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho người lao_động bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : ... tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân, đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động.
None
1
Căn_cứ vào khoản 2 Điều 22 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có vi_phạm sau : " 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ hoặc khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không tổ_chức khám sức_khoẻ cho người lao_động trước khi chuyển sang làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hơn hoặc sau khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp đã phục_hồi sức_khoẻ , tiếp_tục trở_lại làm_việc , trừ trường_hợp đã được Hội_đồng giám_định y_khoa khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động . " Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định : " Điều 6 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần 1 . Mức phạt tiền quy_định đối_với các hành_vi vi_phạm quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này là mức phạt đối_với cá_nhân , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 5 Điều 7 ; khoản 3 , 4 , 6 Điều 13 ; khoản 2 Điều 25 ; khoản 1 Điều 26 ; khoản 1 , 5 , 6 , 7 Điều 27 ; khoản 8 Điều 39 ; khoản 5 Điều 41 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 Điều 42 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 43 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 45 ; khoản 3 Điều 46 Nghị_định này . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . " Theo đó doanh_nghiệp không tổ_chức khám sức_khoẻ định_kỳ cho nhân_viên có_thể bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân , đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân tức từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng khi vi_phạm với mỗi người lao_động .
9,255
Nhân_viên y_tế trực_tiếp khám_chữa bệnh HIV / AIDS hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : ... Mức phụ_cấp ưu_đãi 1. Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm, khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý. 2. Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu, hồi_sức cấp_cứu, cấp_cứu 115, truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm, phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới. 3. Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp khám, điều_trị, chăm_sóc, phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức, điều_trị tích_cực, nhi, chống độc, bỏng và da_liễu. 4. Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh, chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn, chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . ... Theo quy_định này chỉ có những nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức mới được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . Trường_hợp nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức trực_tiếp khám_chữa bệnh cho các bệnh_nhân HIV / AIDS thì được hưởng mức phụ_cấp là 70% trên mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của người đó . Phụ_cấp ưu_đãi ngành y_tế
9,256
Nhân_viên y_tế trực_tiếp khám_chữa bệnh HIV / AIDS hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : ... , chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này. 5. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức sau đây : a ) Công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y. 6. Đối_với công_chức, viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý, phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ), viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan, đơn_vị, trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . ... Theo quy_định này chỉ có những nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức mới được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . Trường_hợp nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức trực_tiếp khám_chữa bệnh cho các bệnh_nhân HIV / AIDS thì được hưởng mức phụ_cấp là 70% trên mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của người đó . Phụ_cấp ưu_đãi ngành y_tế
9,257
Nhân_viên y_tế trực_tiếp khám_chữa bệnh HIV / AIDS hưởng mức phụ_cấp ưu_đãi là bao_nhiêu ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : ... tại điểm b khoản 5 Điều này ), viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan, đơn_vị, trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét, quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng.... Theo quy_định này chỉ có những nhân_viên y_tế là công_chức, viên_chức mới được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề. Trường_hợp nhân_viên y_tế là công_chức, viên_chức trực_tiếp khám_chữa bệnh cho các bệnh_nhân HIV / AIDS thì được hưởng mức phụ_cấp là 70% trên mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của người đó. Phụ_cấp ưu_đãi ngành y_tế
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . ... Theo quy_định này chỉ có những nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức mới được hưởng phụ_cấp ưu_đãi theo nghề . Trường_hợp nhân_viên y_tế là công_chức , viên_chức trực_tiếp khám_chữa bệnh cho các bệnh_nhân HIV / AIDS thì được hưởng mức phụ_cấp là 70% trên mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của người đó . Phụ_cấp ưu_đãi ngành y_tế
9,258
Phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế có đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể : ... Căn_cứ điểm b. 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. Quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2. Các khoản thu_nhập chịu thuế... 2. Nguồn kinh_phí b ) Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, trừ các khoản phụ_cấp, trợ_cấp sau :... b. 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề. Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp và mức phụ_cấp, trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b, khoản 2, Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, mức phụ_cấp, trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác, các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp, trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ. Trường_hợp khoản phụ_cấp, trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp, trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế. Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo
None
1
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Nguồn kinh_phí b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : ... b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . "
9,259
Phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế có đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể : ... phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế. Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể. "Căn_cứ điểm b. 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. Quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2. Các khoản thu_nhập chịu thuế... 2. Nguồn kinh_phí b ) Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, trừ các khoản phụ_cấp, trợ_cấp sau :... b. 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề. Các khoản phụ_cấp, trợ_cấp và mức phụ_cấp, trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b, khoản 2, Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp, trợ_cấp, mức phụ_cấp, trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác, các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp, trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ. Trường_hợp khoản phụ_cấp, trợ_cấp nhận được
None
1
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Nguồn kinh_phí b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : ... b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . "
9,260
Phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế có đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ?
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể : ... thành_phần kinh_tế khác, các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp, trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ. Trường_hợp khoản phụ_cấp, trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp, trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế. Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam, người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể. "
None
1
Căn_cứ điểm b . 11 khoản 2 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì khoản phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề sẽ không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Quy_định cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Nguồn kinh_phí b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : ... b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp và mức phụ_cấp , trợ_cấp không tính vào thu_nhập chịu thuế hướng_dẫn tại điểm b , khoản 2 , Điều này phải được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp các văn_bản hướng_dẫn về các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , mức phụ_cấp , trợ_cấp áp_dụng đối_với khu_vực Nhà_nước thì các thành_phần kinh_tế khác , các cơ_sở kinh_doanh khác được căn_cứ vào danh_mục và mức phụ_cấp , trợ_cấp hướng_dẫn đối_với khu_vực Nhà_nước để tính trừ . Trường_hợp khoản phụ_cấp , trợ_cấp nhận được cao hơn mức phụ_cấp , trợ_cấp theo hướng_dẫn nêu trên thì phần vượt phải tính vào thu_nhập chịu thuế . Riêng trợ_cấp chuyển vùng một lần đối_với người nước_ngoài đến cư_trú tại Việt_Nam , người Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài được trừ theo mức ghi tại Hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể . "
9,261
Nguồn kinh_phí đảm_bảo thực_hiện phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế lấy từ đâu ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định nguồn kinh_phí để đảm_bảo thực_hiện phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế được lấy từ các nguồn sau đây : ... - Ngân_sách Nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . - Nguồn thu của các cơ_sở y_tế từ các hoạt đông sự_nghiệp của đơn_vị theo quy_định và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định nguồn kinh_phí để đảm_bảo thực_hiện phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế được lấy từ các nguồn sau đây : - Ngân_sách Nhà_nước bảo_đảm theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . - Nguồn thu của các cơ_sở y_tế từ các hoạt đông sự_nghiệp của đơn_vị theo quy_định và các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
9,262
Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán 1. Đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư, chủ đầu_tư lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật, việc lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật. 2. Đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên, bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế, dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế, dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao. 3. Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện, năng_lực như tổ_chức tư_vấn. Theo đó, đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư, chủ đầu_tư lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật, việc lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật. Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán 1 . Đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . 2 . Đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế , dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế , dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Theo đó , đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh ( Hình từ Internet )
9,263
Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật. Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện, năng_lực như tổ_chức tư_vấn. Phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán 1. Đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư, chủ đầu_tư lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật, việc lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật. 2. Đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên, bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế, dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế, dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao. 3. Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện, năng_lực như tổ_chức tư_vấn. Theo đó, đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư, chủ đầu_tư lập thiết_kế, dự_toán công_trình
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán 1 . Đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . 2 . Đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế , dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế , dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Theo đó , đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh ( Hình từ Internet )
9,264
Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... tự_lập khi có đủ điều_kiện, năng_lực như tổ_chức tư_vấn. Theo đó, đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư, chủ đầu_tư lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật, việc lập thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật. Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế, dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện, năng_lực như tổ_chức tư_vấn. Phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Nguyên_tắc lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán 1 . Đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . 2 . Đối_với công_trình khoanh nuôi xúc_tiến tái_sinh tự_nhiên , bảo_vệ rừng sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước : đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước lập thiết_kế , dự_toán một lần cho nhiều năm hoặc lập thiết_kế , dự_toán hằng năm theo kế_hoạch ngân_sách được giao . 3 . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Theo đó , đối_với các công_trình lâm_sinh đã được phê_duyệt dự_án đầu_tư , chủ đầu_tư lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . Đối_với dự_án chỉ yêu_cầu lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật , việc lập thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh được thực_hiện đồng_thời với việc lập báo_cáo kinh_tế kỹ_thuật . Chủ đầu_tư hoặc đơn_vị sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước thuê tư_vấn lập hồ_sơ thiết_kế , dự_toán hoặc tự_lập khi có đủ điều_kiện , năng_lực như tổ_chức tư_vấn . Phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh ( Hình từ Internet )
9,265
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh gồm các giấy_tờ nào ?
Tại Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT có quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt thiết_kế dự_toán như sau : ... - Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt thiết_kế , dự_toán theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Thuyết_minh thiết_kế được lập theo Mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Dự_toán được lập theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Bản_đồ thiết_kế : xây_dựng trên nền bản_đồ địa_hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10 . 000 . Trình_bày và thể_hiện nội_dung bản_đồ áp_dụng TCVN 1156 6:2 016 về bản_đồ quy_hoạch lâm_nghiệp . - Bản_sao quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư hoặc kế_hoạch vốn được giao đối_với hoạt_động sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan .
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT có quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt thiết_kế dự_toán như sau : - Tờ_trình đề_nghị phê_duyệt thiết_kế , dự_toán theo Mẫu_số 01 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Thuyết_minh thiết_kế được lập theo Mẫu tại Phụ_lục I kèm theo Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Dự_toán được lập theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT; - Bản_đồ thiết_kế : xây_dựng trên nền bản_đồ địa_hình theo hệ quy chiếu VN 2.000 với tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10 . 000 . Trình_bày và thể_hiện nội_dung bản_đồ áp_dụng TCVN 1156 6:2 016 về bản_đồ quy_hoạch lâm_nghiệp . - Bản_sao quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư hoặc kế_hoạch vốn được giao đối_với hoạt_động sử_dụng kinh_phí ngân_sách nhà_nước và các tài_liệu khác có liên_quan .
9,266
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công ?
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : ... Phê_duyệt thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công 1. Cơ_quan thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Đối_với các dự_án do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định đầu_tư : Tổng_cục Lâm_nghiệp chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh ; b ) Đối_với các dự_án do các Bộ, ngành trung_ương khác quyết_định đầu_tư : cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh ; c ) Đối_với các dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh ; d ) Đối_với công_trình lâm_sinh thuộc dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, cấp xã quyết_định đầu_tư : Phòng chức_năng cấp huyện hoặc cơ_quan kiểm_lâm sở_tại chủ_trì thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. 2. Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án. Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư là cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ
None
1
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : Phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công 1 . Cơ_quan thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Đối_với các dự_án do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định đầu_tư : Tổng_cục Lâm_nghiệp chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; b ) Đối_với các dự_án do các Bộ , ngành trung_ương khác quyết_định đầu_tư : cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; c ) Đối_với các dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; d ) Đối_với công_trình lâm_sinh thuộc dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư : Phòng chức_năng cấp huyện hoặc cơ_quan kiểm_lâm sở_tại chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 2 . Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 3 . Quy_trình thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Chủ đầu_tư nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , cổng dịch_vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến cơ_quan chủ_trì thẩm_định ; b ) Cơ_quan chủ_trì thẩm_định kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ ; trả giấy tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ngay cho chủ đầu_tư đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; sau 02 ngày làm_việc đối_với các trường_hợp nộp qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ; c ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chủ_trì thẩm_định tổ_chức thẩm_định và có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III , dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thẩm_định , cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh và chuyển trả kết_quả cho chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định . Trường_hợp không phê_duyệt , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thông_báo bằng văn_bản cho cơ thẩm_định và chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . Theo đó : - Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; - Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh .
9,267
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công ?
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : ... phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư là cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao. Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư, phê_duyệt thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh. 3. Quy_trình thẩm_định thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Chủ đầu_tư nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia, cổng dịch_vụ công cấp_bộ, cấp tỉnh ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến cơ_quan chủ_trì thẩm_định ; b ) Cơ_quan chủ_trì thẩm_định kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ ; trả giấy tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ngay cho chủ đầu_tư đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; sau 02 ngày làm_việc đối_với các trường_hợp nộp qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ; c ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan chủ_trì thẩm_định tổ_chức thẩm_định và có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III, dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d
None
1
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : Phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công 1 . Cơ_quan thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Đối_với các dự_án do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định đầu_tư : Tổng_cục Lâm_nghiệp chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; b ) Đối_với các dự_án do các Bộ , ngành trung_ương khác quyết_định đầu_tư : cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; c ) Đối_với các dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; d ) Đối_với công_trình lâm_sinh thuộc dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư : Phòng chức_năng cấp huyện hoặc cơ_quan kiểm_lâm sở_tại chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 2 . Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 3 . Quy_trình thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Chủ đầu_tư nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , cổng dịch_vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến cơ_quan chủ_trì thẩm_định ; b ) Cơ_quan chủ_trì thẩm_định kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ ; trả giấy tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ngay cho chủ đầu_tư đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; sau 02 ngày làm_việc đối_với các trường_hợp nộp qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ; c ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chủ_trì thẩm_định tổ_chức thẩm_định và có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III , dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thẩm_định , cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh và chuyển trả kết_quả cho chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định . Trường_hợp không phê_duyệt , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thông_báo bằng văn_bản cho cơ thẩm_định và chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . Theo đó : - Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; - Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh .
9,268
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công ?
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : ... có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III, dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thẩm_định, cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt thiết_kế, dự_toán công_trình lâm_sinh và chuyển trả kết_quả cho chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định. Trường_hợp không phê_duyệt, cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thông_báo bằng văn_bản cho cơ thẩm_định và chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc. Theo đó : - Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án. Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; - Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư, chủ đầu_tư là cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao. Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư, phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh.
None
1
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : Phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công 1 . Cơ_quan thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Đối_với các dự_án do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định đầu_tư : Tổng_cục Lâm_nghiệp chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; b ) Đối_với các dự_án do các Bộ , ngành trung_ương khác quyết_định đầu_tư : cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; c ) Đối_với các dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; d ) Đối_với công_trình lâm_sinh thuộc dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư : Phòng chức_năng cấp huyện hoặc cơ_quan kiểm_lâm sở_tại chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 2 . Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 3 . Quy_trình thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Chủ đầu_tư nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , cổng dịch_vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến cơ_quan chủ_trì thẩm_định ; b ) Cơ_quan chủ_trì thẩm_định kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ ; trả giấy tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ngay cho chủ đầu_tư đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; sau 02 ngày làm_việc đối_với các trường_hợp nộp qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ; c ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chủ_trì thẩm_định tổ_chức thẩm_định và có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III , dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thẩm_định , cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh và chuyển trả kết_quả cho chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định . Trường_hợp không phê_duyệt , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thông_báo bằng văn_bản cho cơ thẩm_định và chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . Theo đó : - Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; - Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh .
9,269
Cơ_quan nào có thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công ?
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : ... .
None
1
Cụ_thể theo khoản 2 Điều 7 Thông_tư 15/2019/TT-BNNPTNT quy_định thẩm_quyền phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công thì : Phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh sử_dụng vốn đầu_tư công 1 . Cơ_quan thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Đối_với các dự_án do Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quyết_định đầu_tư : Tổng_cục Lâm_nghiệp chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; b ) Đối_với các dự_án do các Bộ , ngành trung_ương khác quyết_định đầu_tư : cơ_quan_chuyên_môn trực_thuộc chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; c ) Đối_với các dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định đầu_tư : Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh ; d ) Đối_với công_trình lâm_sinh thuộc dự_án do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , cấp xã quyết_định đầu_tư : Phòng chức_năng cấp huyện hoặc cơ_quan kiểm_lâm sở_tại chủ_trì thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 2 . Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; b ) Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh . 3 . Quy_trình thẩm_định thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh : a ) Chủ đầu_tư nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( cổng dịch_vụ công_quốc_gia , cổng dịch_vụ công cấp_bộ , cấp tỉnh ) 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư này đến cơ_quan chủ_trì thẩm_định ; b ) Cơ_quan chủ_trì thẩm_định kiểm_tra tính hợp_lệ của hồ_sơ ; trả giấy tiếp_nhận hoặc không tiếp_nhận ngay cho chủ đầu_tư đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp ; sau 02 ngày làm_việc đối_với các trường_hợp nộp qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ; c ) Trong thời_hạn 12 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan chủ_trì thẩm_định tổ_chức thẩm_định và có báo_cáo kết_quả thẩm_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục III , dự_thảo quyết_định phê_duyệt theo Mẫu_số 03 Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thẩm_định , cấp có thẩm_quyền quyết_định phê_duyệt thiết_kế , dự_toán công_trình lâm_sinh và chuyển trả kết_quả cho chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ký quyết_định . Trường_hợp không phê_duyệt , cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định thông_báo bằng văn_bản cho cơ thẩm_định và chủ đầu_tư trong thời_hạn 03 ngày làm_việc . Theo đó : - Cơ_quan phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh là cơ_quan quyết_định đầu_tư dự_án . Người quyết_định đầu_tư có_thể phân_cấp hoặc uỷ_quyền phê_duyệt cho cơ_quan cấp dưới theo quy_định ; - Đối_với dự_án do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định đầu_tư , chủ đầu_tư là cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được Thủ_tướng Chính_phủ giao . Chủ đầu_tư thực_hiện thẩm_quyền của người quyết_định đầu_tư , phê_duyệt thiết_kế dự_toán công_trình lâm_sinh .
9,270
Trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : ... Trình_tự, thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, thông_qua. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này. 3. Bộ Nội_vụ tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến. 4. Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. 5. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính, cấp tỉnh trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Bộ Nội_vụ. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, khi tiến_hành thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cho Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem và thông_qua. Sau khi được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ.
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 3 . Bộ Nội_vụ tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 4 . Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính , cấp tỉnh trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Bộ Nội_vụ . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , khi tiến_hành thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cho Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem và thông_qua . Sau khi được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ . Sau khi có kết_quả thẩm_định , trong vòng 15 ngày thì Bộ Nội_vụ phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ Nội_vụ trình đến , Thủ_tướng Chính_phủ xẹm xét và quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính . 
9,271
Trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : ... Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ. Sau khi có kết_quả thẩm_định, trong vòng 15 ngày thì Bộ Nội_vụ phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ Nội_vụ trình đến, Thủ_tướng Chính_phủ xẹm xét và quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính.  Trình_tự, thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, thông_qua. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này. 3. Bộ Nội_vụ tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến. 4. Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. 5. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính, cấp tỉnh trong
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 3 . Bộ Nội_vụ tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 4 . Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính , cấp tỉnh trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Bộ Nội_vụ . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , khi tiến_hành thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cho Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem và thông_qua . Sau khi được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ . Sau khi có kết_quả thẩm_định , trong vòng 15 ngày thì Bộ Nội_vụ phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ Nội_vụ trình đến , Thủ_tướng Chính_phủ xẹm xét và quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính . 
9,272
Trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : ... Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. 5. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính, cấp tỉnh trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Bộ Nội_vụ. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, khi tiến_hành thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cho Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem và thông_qua. Sau khi được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ. Sau khi có kết_quả thẩm_định, trong vòng 15 ngày thì Bộ Nội_vụ phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ Nội_vụ trình đến, Thủ_tướng Chính_phủ xẹm xét và quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính. 
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định về trình_tự thực_hiện thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh hiện_nay như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 3 . Bộ Nội_vụ tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 4 . Bộ Nội_vụ trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . 5 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính , cấp tỉnh trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ trình của Bộ Nội_vụ . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , khi tiến_hành thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cho Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem và thông_qua . Sau khi được Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp thông_qua thì gửi hồ_sơ đến Bộ Nội_vụ . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh thì Bộ Nội_vụ thẩm_định hồ_sơ . Sau khi có kết_quả thẩm_định , trong vòng 15 ngày thì Bộ Nội_vụ phải trình Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . Trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được hồ_sơ của Bộ Nội_vụ trình đến , Thủ_tướng Chính_phủ xẹm xét và quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính . 
9,273
Kéo_dài thời_gian và bổ_sung thủ_tục thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính của Bộ Nội_vụ ?
Căn_cứ vào khoản 12 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 12 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 Điều 26 như sau : “ 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định thành_lập hội_đồng thẩm_định và chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan tổ_chức thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính ; chủ_trì tổ_chức khảo_sát để phục_vụ việc thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . ” . Theo đó , thời_gian thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính của Bộ Nội_vụ đã được kéo_dài từ 15 ngày thành 30 ngày kể từ lúc nhận hồ_sơ . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm một_số thủ_tục Bộ Nội_vụ cần phải làm khi thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính như thành_lập hội_đồng thẩm_định , phối_hợp với cơ_quan khác để thẩm_định hồ_sơ , chủ_trì khảo_sát để phục_vụ thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính .
None
1
Căn_cứ vào khoản 12 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 12 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 3 Điều 26 như sau : “ 3 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định thành_lập hội_đồng thẩm_định và chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan tổ_chức thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính ; chủ_trì tổ_chức khảo_sát để phục_vụ việc thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . ” . Theo đó , thời_gian thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính của Bộ Nội_vụ đã được kéo_dài từ 15 ngày thành 30 ngày kể từ lúc nhận hồ_sơ . Bên cạnh đó , quy_định trên cũng đã bổ_sung thêm một_số thủ_tục Bộ Nội_vụ cần phải làm khi thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính như thành_lập hội_đồng thẩm_định , phối_hợp với cơ_quan khác để thẩm_định hồ_sơ , chủ_trì khảo_sát để phục_vụ thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính .
9,274
Tính điểm trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội trong phân_loại đơn_vị hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... - Có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương từ 10% trở xuống được tính 8 điểm ; trên 10% thì cứ thêm 1% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 10 điểm. Trường_hợp không có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương, nếu có số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; - Tỷ_trọng công_nghiệp, xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 70% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 70% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Thu_nhập bình_quân đầu người từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : - Có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương từ 10% trở xuống được tính 8 điểm ; trên 10% thì cứ thêm 1% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 10 điểm . Trường_hợp không có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương , nếu có số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; - Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 70% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 70% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Thu_nhập bình_quân đầu người từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Có từ 20% đến 30% số huyện đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ giường_bệnh trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ bác_sỹ trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ hộ nghèo từ mức bình_quân chung cả nước trở lên được tính 1 điểm ; dưới mức bình_quân chung cả nước thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
9,275
Tính điểm trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội trong phân_loại đơn_vị hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Có từ 20% đến 30% số huyện đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ giường_bệnh trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ bác_sỹ trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : - Có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương từ 10% trở xuống được tính 8 điểm ; trên 10% thì cứ thêm 1% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 10 điểm . Trường_hợp không có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương , nếu có số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; - Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 70% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 70% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Thu_nhập bình_quân đầu người từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Có từ 20% đến 30% số huyện đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ giường_bệnh trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ bác_sỹ trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ hộ nghèo từ mức bình_quân chung cả nước trở lên được tính 1 điểm ; dưới mức bình_quân chung cả nước thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
9,276
Tính điểm trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội trong phân_loại đơn_vị hành_chính như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... ; - Tỷ_lệ bác_sỹ trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ hộ nghèo từ mức bình_quân chung cả nước trở lên được tính 1 điểm ; dưới mức bình_quân chung cả nước thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm. Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023.
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 12 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : - Có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương từ 10% trở xuống được tính 8 điểm ; trên 10% thì cứ thêm 1% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 10 điểm . Trường_hợp không có tỷ_lệ điều_tiết các khoản thu phân chia về ngân_sách trung_ương , nếu có số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 50% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; - Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 70% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 70% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Thu_nhập bình_quân đầu người từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tốc_độ tăng_trưởng kinh_tế từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Có từ 20% đến 30% số huyện đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 1 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; - Tỷ_lệ giường_bệnh trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ bác_sỹ trên một vạn dân từ mức bình_quân chung cả nước trở xuống được tính 0,5 điểm ; trên mức bình_quân chung cả nước thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 1,5 điểm ; - Tỷ_lệ hộ nghèo từ mức bình_quân chung cả nước trở lên được tính 1 điểm ; dưới mức bình_quân chung cả nước thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 .
9,277
Phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa có bắt_buộc phải có thùng chứa đồ uống không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định về phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1. Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định. 2. Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật. 3. Trang_bị đủ số_lượng phao, áo_phao cho du_khách trên tàu. 4. Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu đắm và số điện_thoại, địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác. b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng, micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu, cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định về phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trang_bị đủ số_lượng phao , áo_phao cho du_khách trên tàu . 4 . Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác . b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng , micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ . c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh . 5 . Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa có bắt_buộc phải có thùng chứa đồ uống . Phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
9,278
Phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa có bắt_buộc phải có thùng chứa đồ uống không ?
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định về phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : ... , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ. c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che, rèm cửa chống nắng, điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh. 5. Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa có bắt_buộc phải có thùng chứa đồ uống. Phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 42/2017/TT-BGTVT quy_định về phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : Quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa 1 . Phương_tiện phải bảo_đảm an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường theo quy_định . 2 . Phương_tiện phải lắp_đặt thiết_bị nhận_dạng tự_động - AIS khi hoạt_động trên tuyến từ bờ ra đảo hoặc giữa các đảo theo quy_định của pháp_luật . 3 . Trang_bị đủ số_lượng phao , áo_phao cho du_khách trên tàu . 4 . Phương_tiện thuỷ nội_địa vận_tải khách du_lịch phải đảm_bảo nội_thất và tiện_nghi như sau : a ) Đối_với phương_tiện từ 12 ghế_ngồi đến 20 ghế_ngồi phải trang_bị : Bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách ; có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch ; có thùng chứa đồ uống ; thùng đựng rác . b ) Đối_với phương_tiện từ 20 ghế_ngồi đến 50 ghế_ngồi ngoài các quy_định tại điểm a khoản này còn phải trang_bị : dụng_cụ chống nắng , micro ; tủ thuốc và các dụng_cụ sơ_cứu , cứu nạn theo danh_mục quy_định của Bộ Y_tế ; Khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống và khu chế_biến ( nếu có ) phải đảm_bảo yêu_cầu theo quy_định của Bộ Y_tế và đảm_bảo các quy_định an_toàn phòng_chống cháy nổ . c ) Đối_với phương_tiện từ trên 50 ghế_ngồi trở lên ngoài các quy_định tại điểm b khoản này phải trang_bị : Mái che , rèm cửa chống nắng , điều_hoà_nhiệt_độ hoặc quạt mát tương_ứng với số khách du_lịch được vận_chuyển ; phòng_vệ sinh . 5 . Đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa có bắt_buộc phải có thùng chứa đồ uống . Phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ( Hình từ Internet )
9,279
Không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : ... Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa... 3. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh, cứu đắm và số điện_thoại, địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống,
None
1
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng .
9,280
Không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : ... lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống, khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên.... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
None
1
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng .
9,281
Không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì tổ_chức bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : ... tổ_chức là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức. 3. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 4. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo quy_định trên, tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.
None
1
Theo điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa như sau : Vi_phạm quy_định về vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có hợp_đồng vận_tải khách du_lịch theo quy_định ; b ) Không trang_bị đủ số_lượng áo_phao cho khách du_lịch trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định ; c ) Không có bảng hướng_dẫn sử_dụng các trang_thiết_bị cứu_sinh , cứu đắm và số điện_thoại , địa_chỉ các cơ_quan tìm_kiếm cứu nạn để tại vị_trí ghế_ngồi của khách du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; d ) Không có biểu_đồ hành_trình tuyến du_lịch đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; đ ) Không có thùng chứa đồ uống đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; e ) Không có thùng đựng rác đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa ; g ) Không có dụng_cụ chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; h ) Không có micro đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; i ) Không đảm_bảo yêu_cầu của khu_vực phục_vụ dịch_vụ ăn_uống , khu chế_biến ( nếu có ) theo quy_định đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 20 ghế_ngồi trở lên ; k ) Không có mái che đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; l ) Không có rèm cửa chống nắng đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên ; m ) Không có phòng_vệ sinh đối_với phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa từ 50 ghế_ngồi trở lên . ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền phạt tiền trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại các Điều 6 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 Nghị_định này là áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền quy_định tại Điều 7 Nghị_định này là áp_dụng đối_với tổ_chức . 3 . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 4 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền với tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo quy_định trên , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng .
9,282
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức này .
9,283
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức này. Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính, xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao.... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức này .
9,284
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa không ?
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : ... về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này.... Như_vậy, tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức này.
None
1
Theo khoản 1 Điều 25 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định về phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực du_lịch 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp có thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính , xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 6 , 7 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 và 18 theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 20 Nghị_định này và chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . ... Căn_cứ khoản 2 Điều 20 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Nghị_định 129/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện như sau : Thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 25.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Như_vậy , tổ_chức không trang_bị thùng chứa đồ uống trên phương_tiện vận_tải khách du_lịch bằng đường_thuỷ nội_địa thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 10.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được quyền xử_phạt tổ_chức này .
9,285
Bên cho vay trong hoạt_động cho vay ra nước_ngoài là ai ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú .
9,286
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài gồm những thành_phần nào ?
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi b: ... Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ), Giấy chứng_nhận đầu_tư, Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ). Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế. ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ
None
1
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) .
9,287
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài gồm những thành_phần nào ?
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi b: ... Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế. ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài. ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp. Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư, bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ). ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài. ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản, thoả_thuận bảo_lãnh, bảo_đảm
None
1
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) .
9,288
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài gồm những thành_phần nào ?
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi b: ... vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài. ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản, thoả_thuận bảo_lãnh, bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ).
None
1
Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) .
9,289
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay, Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay, mục_đích cho vay ra nước_ngoài, lãi_suất cho vay, lãi phạt, phí, hình_thức bảo_đảm, kế_hoạch giải_ngân, kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc, lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ). Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - -
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,290
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... ). Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày …. / ….. / ….. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số.... ngày... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày.... /.... /.... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,291
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày.... /.... /.... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày …. / …. / ….. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1. Tên bên cho vay : 2. Loại_hình tổ_chức : 3. Địa_chỉ : 4. Điện_thoại : Fax : 5. Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6. Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh... ) số … … ….. do … … … … … cấp ngày … … … ….. II. Thông_tin về Bên vay : 1. Tên Bên vay : 2. Quốc_tịch : 3. Loại_hình tổ_chức 4. Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,292
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... ….. II. Thông_tin về Bên vay : 1. Tên Bên vay : 2. Quốc_tịch : 3. Loại_hình tổ_chức 4. Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ). III. Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên, địa_chỉ, loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1. Tổng trị_giá khoản cho vay : 2. Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ). 3. Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng, hợp_đồng bảo_lãnh,... ) 4. Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5. Lãi_suất : 6. Các khoản phí : 7. Lãi phạt : 8. Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay, thời_gian ân hạn ) 9
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,293
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... : 5. Lãi_suất : 6. Các khoản phí : 7. Lãi phạt : 8. Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay, thời_gian ân hạn ) 9. Kế_hoạch giải_ngân : 10. Kế_hoạch trả nợ lãi : 11. Kế_hoạch trả nợ gốc : 12. Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13. Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ]. 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … …. / ….. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,294
Thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được thực_hiện theo trình_tự nào ?
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ... ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài. ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên, đóng_dấu )
None
1
Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,295
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... " 2. Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó, bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú. Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ), Giấy chứng_nhận đầu_tư, Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ). Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,296
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ). Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế. ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài. ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp. Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư, bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,297
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ). ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài. ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản, thoả_thuận bảo_lãnh, bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ). Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay, Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này. ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,298
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... Thông_tư này. ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay, mục_đích cho vay ra nước_ngoài, lãi_suất cho vay, lãi phạt, phí, hình_thức bảo_đảm, kế_hoạch giải_ngân, kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc, lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ). Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài   ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi :  Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số         / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại :                                                      Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) :                          ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 /  Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài .     ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu )
9,299