Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày …. / ….. / ….. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số.... ngày... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày.... /.... /.... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày …. / …. / ….. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại : Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 9,300 | |
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1. Tên bên cho vay : 2. Loại_hình tổ_chức : 3. Địa_chỉ : 4. Điện_thoại : Fax : 5. Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6. Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh... ) số … … ….. do … … … … … cấp ngày … … … ….. II. Thông_tin về Bên vay : 1. Tên Bên vay : 2. Quốc_tịch : 3. Loại_hình tổ_chức 4. Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ). III | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại : Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 9,301 | |
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ). III. Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên, địa_chỉ, loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1. Tổng trị_giá khoản cho vay : 2. Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ). 3. Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng, hợp_đồng bảo_lãnh,... ) 4. Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5. Lãi_suất : 6. Các khoản phí : 7. Lãi phạt : 8. Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay, thời_gian ân hạn ) 9. Kế_hoạch giải_ngân : 10. Kế_hoạch trả nợ lãi : 11. Kế_hoạch trả nợ gốc : 12. Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13. Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại : Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 9,302 | |
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... tiền vay : 13. Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ]. 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … …. / ….. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài. ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên, đóng_dấu ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại : Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 9,303 | |
Tôi muốn hỏi trong trường_hợp tổ_chức kinh_tế cho người không cư_trú vay theo diện cho vay ra nước_ngoài thì việc thực_hiện cần đảm_bảo tuân theo quy_định về hồ_sơ và trình_tự như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : ... Y ( Ký_tên, đóng_dấu ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , bên cho vay được quy_định như sau : " 2 . Tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú ( sau đây gọi là “ Bên cho vay ” ) " Theo đó , bên cho vay trong mối quan_hệ trên là tổ_chức kinh_tế được Thủ_tướng Chính_phủ cho_phép cho vay đối_với người không cư_trú . Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài Hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 7 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 17 Thông_tư 29/2015/TT-NHNN gồm những thành_phần cụ_thể sau : ( 1 ) Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 37/2013/TT-NHNN) ( xem phục lục bên dưới ) ( 2 ) Hồ_sơ pháp_lý của Bên cho vay bao_gồm : Bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ( Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ) , Giấy chứng_nhận đầu_tư , Giấy_phép hoặc Quyết_định thành_lập Bên cho vay theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) và các bản sửa_đổi ( nếu có ) . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu có trách_nhiệm xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . ( 3 ) Bản_sao ( có xác_nhận của Bên cho vay ) văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức kinh_tế . ( 4 ) Báo_cáo về phương_án thu_xếp ngoại_tệ của tổ_chức kinh_tế để cho vay ra nước_ngoài . ( 5 ) Hồ_sơ pháp_lý của bên đi vay bao_gồm : Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản chấp_thuận đầu_tư do cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư cấp . Trường_hợp tại các quốc_gia / vùng lãnh_thổ của bên đi vay không có thủ_tục cấp văn_bản chấp_thuận đầu_tư , bên cho vay nộp bản_sao được chứng_thực từ bản_chính và bản dịch tiếng Việt văn_bản xác_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền của nước tiếp_nhận đầu_tư về việc đã đăng_ký kinh_doanh hoặc các giấy_tờ có giá_trị pháp_lý tương_đương ( áp_dụng đối_với trường_hợp Bên đi vay là doanh_nghiệp có sự tham_gia góp vốn của doanh_nghiệp Việt_Nam dưới hình_thức đầu_tư trực_tiếp ) . ( 6 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) thoả_thuận cho vay ra nước_ngoài . ( 7 ) Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của Bên cho vay ) các văn_bản , thoả_thuận bảo_lãnh , bảo_đảm khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trình_tự thực_hiện thủ_tục đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 37/2013/TT-NHNN như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận cho vay và trước khi thực_hiện giải_ngân cho vay , Bên cho vay gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý Ngoại_hối ) một ( 01 ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư này . ( 2 ) Trong thời_hạn ba_mươi ( 30 ) ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước gửi Bên cho vay văn_bản xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm các nội_dung chính sau : Bên cho vay ; bên đi vay ; các điều_kiện cơ_bản của khoản cho vay ra nước_ngoài như kim_ngạch cho vay , mục_đích cho vay ra nước_ngoài , lãi_suất cho vay , lãi phạt , phí , hình_thức bảo_đảm , kế_hoạch giải_ngân , kế_hoạch thu_hồi nợ ( gốc , lãi ) ; tổ_chức tín_dụng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản và các nội_dung khác liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài ( nếu có ) . Trường_hợp từ_chối xác_nhận đăng_ký , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . PHỤ_LỤC SỐ 1 TÊN BÊN CHO VAY - - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … / … … V / v đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số / … … / TT-NHNN ngày … . / … .. / … .. của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Căn_cứ văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ số .... ngày ... / … / … Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày .... / .... / .... Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … . / … . / … .. ( nếu có ) [ Tên Bên cho vay ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : THÔNG_TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN_QUAN I. Thông_tin về Bên cho vay : 1 . Tên bên cho vay : 2 . Loại_hình tổ_chức : 3 . Địa_chỉ : 4 . Điện_thoại : Fax : 5 . Họ và tên Người đại_diện hợp_pháp ( đại_diện theo pháp_luật hoặc đại_diện theo uỷ_quyền theo văn_bản uỷ_quyền ) : ) : 6 . Quyết_định thành_lập ( hoặc Giấy_phép đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đầu_tư hoặc Giấy_phép đăng_ký kinh_doanh ... ) số … … … .. do … … … … … cấp ngày … … … … .. II . Thông_tin về Bên vay : 1 . Tên Bên vay : 2 . Quốc_tịch : 3 . Loại_hình tổ_chức 4 . Một_số thông_tin liên_quan khác : - Giấy_phép thành_lập ( hoạt_động ) tại nước_ngoài : - Tổng vốn đầu_tư theo Giấy_phép thành_lập Bên vay ( nếu có ) : - Giấy_phép đầu_tư ra nước_ngoài của cổ_đông Việt_Nam tại Bên vay là doanh_nghiệp nước_ngoài ( trong trường_hợp Bên vay là doanh_nghiệp do Bên cho vay tham_gia góp vốn đầu_tư trực_tiếp ) . III . Thông_tin về các Bên liên_quan Ghi rõ tên , địa_chỉ , loại_hình của từng bên liên_quan PHẦN THỨ HAI : THÔNG_TIN VỀ KHOẢN CHO VAY 1 . Tổng trị_giá khoản cho vay : 2 . Các văn_bản phê_duyệt khoản cho vay ( nêu rõ các văn_bản phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật ) . 3 . Các hợp_đồng liên_quan ( hợp_đồng tín_dụng , hợp_đồng bảo_lãnh , ... ) 4 . Mục_đích sử_dụng vốn vay : 5 . Lãi_suất : 6 . Các khoản phí : 7 . Lãi phạt : 8 . Thời_hạn cho vay : ( thời_hạn cho vay , thời_gian ân hạn ) 9 . Kế_hoạch giải_ngân : 10 . Kế_hoạch trả nợ lãi : 11 . Kế_hoạch trả nợ gốc : 12 . Hình_thức đảm_bảo tiền vay : 13 . Ngân_hàng dịch_vụ : PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện hợp_pháp của bên cho vay ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin ghi trong Đơn đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên bên cho vay ] . 2 / [ Tên bên cho vay ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số … … . / … .. / TT-NHNN ngày … / … / … của Ngân_hàng Nhà_nước hướng_dẫn một_số nội_dung về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay ra nước_ngoài và thu_hồi nợ bảo_lãnh cho người không cư_trú ; Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN HỢP_PHÁP CỦA BÊN CHO VAY ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 9,304 | |
Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại thì cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 1, khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ, viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ, viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1. Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục_nghiệp theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quy_trình vận_động, tiếp_nhận viện_trợ ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ, viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức, cá_nhân | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục_nghiệp theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quy_trình vận_động , tiếp_nhận viện_trợ ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm . Trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 9,305 | |
Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại thì cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại: ... hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ, viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức, cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước. Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp... 3. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11, khoản 1 và khoản | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục_nghiệp theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quy_trình vận_động , tiếp_nhận viện_trợ ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm . Trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 9,306 | |
Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại thì cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại: ... mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 16, các khoản 1, 2 và 3 Điều 21, điểm a khoản 3 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ, viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm. Trường_hợp | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục_nghiệp theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quy_trình vận_động , tiếp_nhận viện_trợ ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm . Trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 9,307 | |
Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại thì cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bị xử_phạt thế_nào ? | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại: ... tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng. Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ, viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm. Trường_hợp không xác_định được tổ_chức, cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b khoản 1 , khoản 2 Điều 33 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng tài_trợ , viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong cơ_sở giáo_dục_nghiệp theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về quy_trình vận_động , tiếp_nhận viện_trợ ; b ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng với hành_vi vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng . Đồng_thời cơ_sở vi_phạm buộc phải hoàn_trả các khoản chi không đúng quy_định từ nguồn vận_động tài_trợ , viện_trợ đối_với hành_vi vi_phạm . Trường_hợp không xác_định được tổ_chức , cá_nhân để hoàn_trả thì nộp vào ngân_sách nhà_nước . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 9,308 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền xử_phạt cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền xử_phạt cơ_sở này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 38 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi là cấp huyện ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . ... Theo đó , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 40.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền xử_phạt cơ_sở này . | 9,309 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là 01 năm . | 9,310 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là 01 năm.Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là 01 năm . | 9,311 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là bao_lâu ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là 01 năm. | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vi_phạm quy_định về quản_lý và sử_dụng viện_trợ không hoàn lại là 01 năm . | 9,312 | |
Có được chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_h: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức tại cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Những trường_hợp chưa thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác, hoặc không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Những trường_hợp sau đây dù đã đến thời_hạn chuyển_đổi nhưng chưa thực_hiện chuyển_đổi : a ) Công_chức, viên_chức đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật ; b ) Công_chức, viên_chức đang trong thời_gian bị khởi_tố, điều_tra hoặc có liên_quan đến công_việc đang bị thanh_tra, kiểm_tra ; c ) Công_chức, viên_chức đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế, đi học dài_hạn hoặc được cử đi biệt_phái ; d ) Công_chức, viên_chức nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi. Trường_hợp phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì công_chức, viên_chức nam cũng được áp_dụng như công_chức, viên_chức nữ quy_định tại khoản này ; đ ) Công_chức, viên_chức đang làm Trưởng_Đoàn thanh_tra, giải_quyết | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Những trường_hợp chưa thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác , hoặc không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Những trường_hợp sau đây dù đã đến thời_hạn chuyển_đổi nhưng chưa thực_hiện chuyển_đổi : a ) Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; b ) Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian bị khởi_tố , điều_tra hoặc có liên_quan đến công_việc đang bị thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Công_chức , viên_chức đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế , đi học dài_hạn hoặc được cử đi biệt_phái ; d ) Công_chức , viên_chức nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . Trường_hợp phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì công_chức , viên_chức nam cũng được áp_dụng như công_chức , viên_chức nữ quy_định tại khoản này ; đ ) Công_chức , viên_chức đang làm Trưởng_Đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ xác_minh giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ_Giám sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng trước khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , đối_với_viên_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế thì chưa được thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,313 | |
Có được chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_h: ... khách_quan khác ) thì công_chức, viên_chức nam cũng được áp_dụng như công_chức, viên_chức nữ quy_định tại khoản này ; đ ) Công_chức, viên_chức đang làm Trưởng_Đoàn thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ xác_minh giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ_Giám sát, thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra. 2. Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng trước khi đủ tuổi nghỉ hưu. Như_vậy, đối_với_viên_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế thì chưa được thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Những trường_hợp chưa thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác , hoặc không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Những trường_hợp sau đây dù đã đến thời_hạn chuyển_đổi nhưng chưa thực_hiện chuyển_đổi : a ) Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; b ) Công_chức , viên_chức đang trong thời_gian bị khởi_tố , điều_tra hoặc có liên_quan đến công_việc đang bị thanh_tra , kiểm_tra ; c ) Công_chức , viên_chức đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế , đi học dài_hạn hoặc được cử đi biệt_phái ; d ) Công_chức , viên_chức nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . Trường_hợp phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì công_chức , viên_chức nam cũng được áp_dụng như công_chức , viên_chức nữ quy_định tại khoản này ; đ ) Công_chức , viên_chức đang làm Trưởng_Đoàn thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ xác_minh giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; Tổ_trưởng Tổ_Giám sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng trước khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , đối_với_viên_chức tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo theo quy_định của Bộ Y_tế thì chưa được thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác . ( Hình từ Internet ) | 9,314 | |
Phải thực_hiện thông_báo chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi bao_lâu trước khi có quyết_định chính_thức ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_h: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc 1 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi được thông_báo công_khai cho công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . 2 . Cấp được giao thẩm_quyền quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ có trách_nhiệm tổ_chức và tạo điều_kiện thuận_lợi để công_chức , viên_chức bàn_giao công_việc cho công_chức , viên_chức khác trong thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày làm_việc trước khi bắt_đầu được chuyển_đổi vị_trí công_tác . Như_vậy , theo quy_định thì việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi phải được thông_báo công_khai cho viên_chức biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Thời_điểm ban_hành quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ và tiến_hành bàn_giao công_việc 1 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi được thông_báo công_khai cho công_chức , viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . 2 . Cấp được giao thẩm_quyền quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác theo định_kỳ có trách_nhiệm tổ_chức và tạo điều_kiện thuận_lợi để công_chức , viên_chức bàn_giao công_việc cho công_chức , viên_chức khác trong thời_hạn từ 01 ngày đến 05 ngày làm_việc trước khi bắt_đầu được chuyển_đổi vị_trí công_tác . Như_vậy , theo quy_định thì việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức thuộc đối_tượng chuyển_đổi phải được thông_báo công_khai cho viên_chức biết trước ít_nhất là 30 ngày trước khi chính_thức có quyết_định chuyển_đổi vị_trí công_tác . | 9,315 | |
Thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức làm_việc trong lĩnh_vực giải_quyết khiếu_nại tố_cáo tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_h: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Danh_mục những vị_trí công_tác trong các lĩnh_vực , ngành , nghề sau đây tại các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi . ... 2 . Thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) . a ) Thanh_tra hành_chính ; b ) Thanh_tra chuyên_ngành ; c ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; d ) Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; đ ) Tiếp công_dân ; e ) Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; g ) Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát ; h ) Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , theo quy_định thì thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức làm_việc trong lĩnh_vực giải_quyết khiếu_nại tố_cáo tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập là 05 năm ( đủ 60 tháng ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Quy_định danh_mục các vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức tại cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ ban_hành kèm theo Quyết_định 908 / QĐ-BXD năm 2016 quy_định như sau : Danh_mục những vị_trí công_tác trong các lĩnh_vực , ngành , nghề sau đây tại các cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Bộ Xây_dựng phải thực_hiện định_kỳ chuyển_đổi . ... 2 . Thời_hạn chuyển_đổi vị_trí công_tác 05 năm ( đủ 60 tháng ) . a ) Thanh_tra hành_chính ; b ) Thanh_tra chuyên_ngành ; c ) Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; d ) Thanh_tra phòng , chống tham_nhũng ; đ ) Tiếp công_dân ; e ) Xử_lý đơn khiếu_nại , tố_cáo ; g ) Giám_sát , thẩm_định và xử_lý sau thanh_tra , giám_sát ; h ) Quản_lý theo địa_bàn , lĩnh_vực , đối_tượng chuyên_quản được phân_công về thanh_tra , giám_sát , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . Như_vậy , theo quy_định thì thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với_viên_chức làm_việc trong lĩnh_vực giải_quyết khiếu_nại tố_cáo tại đơn_vị sự_nghiệp công_lập là 05 năm ( đủ 60 tháng ) . | 9,316 | |
Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo biểu tương_ứng tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm những giấy_tờ nêu trên. Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp, gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo biểu tương_ứng tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm những giấy_tờ nêu trên . Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp , gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử hoặc đăng_ký trực_tuyến . Đối_với các giấy xác_nhận , cơ_sở gửi khi nộp hồ_sơ hoặc cung_cấp cho đoàn thẩm_định khi đến thẩm_định thực_tế tại cơ_sở . ( Hình từ Internet ) | 9,317 | |
Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp: ... giấy_tờ nêu trên. Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp, gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử hoặc đăng_ký trực_tuyến. Đối_với các giấy xác_nhận, cơ_sở gửi khi nộp hồ_sơ hoặc cung_cấp cho đoàn thẩm_định khi đến thẩm_định thực_tế tại cơ_sở. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo biểu tương_ứng tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo biểu tương_ứng tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm những giấy_tờ nêu trên . Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp , gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử hoặc đăng_ký trực_tuyến . Đối_với các giấy xác_nhận , cơ_sở gửi khi nộp hồ_sơ hoặc cung_cấp cho đoàn thẩm_định khi đến thẩm_định thực_tế tại cơ_sở . ( Hình từ Internet ) | 9,318 | |
Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp: ... đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp. Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm những giấy_tờ nêu trên. Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp, gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử hoặc đăng_ký trực_tuyến. Đối_với các giấy xác_nhận, cơ_sở gửi khi nộp hồ_sơ hoặc cung_cấp cho đoàn thẩm_định khi đến thẩm_định thực_tế tại cơ_sở. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm theo mẫu tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo biểu tương_ứng tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT; - Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do chủ cơ_sở xác_nhận ; - Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp . Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu bao_gồm những giấy_tờ nêu trên . Cơ_sở gửi 01 bộ hồ_sơ đăng_ký cho Cơ_quan thẩm_định bằng một trong các hình_thức như : - Gửi trực_tiếp , gửi theo đường bưu_điện ; - Thư_điện_tử hoặc đăng_ký trực_tuyến . Đối_với các giấy xác_nhận , cơ_sở gửi khi nộp hồ_sơ hoặc cung_cấp cho đoàn thẩm_định khi đến thẩm_định thực_tế tại cơ_sở . ( Hình từ Internet ) | 9,319 | |
Bao_nhiêu lâu thì nhận được kết_quả Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định ? | Thời_gian xử_lý hồ_sơ được quy_định tại Điều 11 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như s: ... Thời_gian xử_lý hồ_sơ được quy_định tại Điều 11 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như sau : Xử_lý hồ_sơ 1 . Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ của Cơ_sở , Cơ_quan thẩm_định phải thẩm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ , hướng_dẫn Cơ_sở bổ_sung những nội_dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy_định . 2 . Cơ_quan thẩm_định thông_báo cho Cơ_sở thời_điểm dự_kiến tiến_hành thẩm_định tại Cơ_sở nhưng không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Như_vậy , thời_gian nhận được kết_quả Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định là trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | None | 1 | Thời_gian xử_lý hồ_sơ được quy_định tại Điều 11 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 10 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT. Cụ_thể như sau : Xử_lý hồ_sơ 1 . Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ của Cơ_sở , Cơ_quan thẩm_định phải thẩm_tra tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ , hướng_dẫn Cơ_sở bổ_sung những nội_dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy_định . 2 . Cơ_quan thẩm_định thông_báo cho Cơ_sở thời_điểm dự_kiến tiến_hành thẩm_định tại Cơ_sở nhưng không quá 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Như_vậy , thời_gian nhận được kết_quả Hồ_sơ đăng_ký thẩm_định là trong vòng 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 9,320 | |
Có mấy hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn th: ... Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu : - Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm, bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu ; - Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm. Cụ_thể về các hình_thức thẩm_định như sau : ( 1 ) Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm, bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu áp_dụng đối_với các cơ_sở : - Cơ_sở không thuộc các cơ_sở sau : + Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; + Sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; + Sơ_chế nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; + Sản_xuất, kinh_doanh dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm ; + Nhà_hàng trong khách_sạn ; + Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; + Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; + Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu : - Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu ; - Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Cụ_thể về các hình_thức thẩm_định như sau : ( 1 ) Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu áp_dụng đối_với các cơ_sở : - Cơ_sở không thuộc các cơ_sở sau : + Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; + Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; + Sơ_chế nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; + Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; + Nhà_hàng trong khách_sạn ; + Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; + Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; + Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . - Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; - Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; - Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . ( 2 ) Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm áp_dụng đối_với cơ_sở đã có tên trong Danh_sách xuất_khẩu trong các trường_hợp : - Cơ_sở bổ_sung thị_trường xuất_khẩu có yêu_cầu phải lập danh_sách ; sửa_chữa , nâng_cấp điều_kiện bảo_đảm ATTP ; - Cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , bao_gồm : + Cơ_sở không thuộc khoản 1 Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; + Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; + Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; + Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . Như_vậy , các hình_thức thẩm_định được xác_định theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 9,321 | |
Có mấy hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn th: ... ), Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ), Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000, Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ), Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ), Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực. - Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; - Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; - Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của cơ_sở. ( 2 ) Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm áp_dụng đối_với cơ_sở đã có tên trong Danh_sách xuất_khẩu trong các trường_hợp : - Cơ_sở bổ_sung thị_trường xuất_khẩu có yêu_cầu phải lập danh_sách ; sửa_chữa, nâng_cấp điều_kiện bảo_đảm ATTP ; - Cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT, bao_gồm : + Cơ_sở không thuộc khoản 1 Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; + Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; + Cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu : - Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu ; - Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Cụ_thể về các hình_thức thẩm_định như sau : ( 1 ) Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu áp_dụng đối_với các cơ_sở : - Cơ_sở không thuộc các cơ_sở sau : + Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; + Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; + Sơ_chế nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; + Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; + Nhà_hàng trong khách_sạn ; + Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; + Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; + Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . - Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; - Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; - Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . ( 2 ) Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm áp_dụng đối_với cơ_sở đã có tên trong Danh_sách xuất_khẩu trong các trường_hợp : - Cơ_sở bổ_sung thị_trường xuất_khẩu có yêu_cầu phải lập danh_sách ; sửa_chữa , nâng_cấp điều_kiện bảo_đảm ATTP ; - Cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , bao_gồm : + Cơ_sở không thuộc khoản 1 Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; + Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; + Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; + Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . Như_vậy , các hình_thức thẩm_định được xác_định theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 9,322 | |
Có mấy hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu ? | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn th: ... 32/2022/TT-BNNPTNT, bao_gồm : + Cơ_sở không thuộc khoản 1 Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; + Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; + Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; + Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng, an_toàn thực_phẩm của cơ_sở. Như_vậy, các hình_thức thẩm_định được xác_định theo nội_dung nêu trên. Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023. | None | 1 | Theo Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , có 02 hình_thức thẩm_định điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với thuỷ_sản xuất_khẩu : - Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu ; - Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm . Cụ_thể về các hình_thức thẩm_định như sau : ( 1 ) Thẩm_định cấp Giấy chứng_nhận an_toàn thực_phẩm , bổ_sung Danh_sách xuất_khẩu áp_dụng đối_với các cơ_sở : - Cơ_sở không thuộc các cơ_sở sau : + Sản_xuất ban_đầu nhỏ_lẻ ; + Sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có địa_điểm cố_định ; + Sơ_chế nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm nhỏ_lẻ ; + Kinh_doanh thực_phẩm bao_gói sẵn ; + Sản_xuất , kinh_doanh dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm ; + Nhà_hàng trong khách_sạn ; + Bếp ăn tập_thể không có đăng_ký ngành_nghề kinh_doanh thực_phẩm ; + Kinh_doanh thức_ăn đường_phố ; + Cơ_sở đã được cấp một trong các Giấy chứng_nhận : Thực_hành sản_xuất tốt ( GMP ) , Hệ_thống phân_tích mối nguy và điểm kiểm_soát tới hạn ( HACCP ) , Hệ_thống quản_lý an_toàn thực_phẩm ISO 22000 , Tiêu_chuẩn thực_phẩm quốc_tế ( IFS ) , Tiêu_chuẩn toàn_cầu về an_toàn thực_phẩm ( BRC ) , Chứng_nhận hệ_thống an_toàn thực_phẩm ( FSSC 22000 ) hoặc tương_đương còn hiệu_lực . - Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; - Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; - Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . ( 2 ) Thẩm_định đánh_giá định_kỳ điều_kiện an_toàn thực_phẩm áp_dụng đối_với cơ_sở đã có tên trong Danh_sách xuất_khẩu trong các trường_hợp : - Cơ_sở bổ_sung thị_trường xuất_khẩu có yêu_cầu phải lập danh_sách ; sửa_chữa , nâng_cấp điều_kiện bảo_đảm ATTP ; - Cơ_sở không thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 48/2013/TT-BNNPTNT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 2 Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT , bao_gồm : + Cơ_sở không thuộc khoản 1 Điều 12 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP; + Cơ_sở bị thu_hồi Giấy chứng_nhận ATTP ; + Cơ_sở có Giấy chứng_nhận ATTP nhưng còn hiệu_lực ít hơn 06 tháng ; + Cơ_sở có thay_đổi thông_tin trong Giấy chứng_nhận ATTP do có thay_đổi hệ_thống quản_lý chất_lượng , an_toàn thực_phẩm của cơ_sở . Như_vậy , các hình_thức thẩm_định được xác_định theo nội_dung nêu trên . Thông_tư 32/2022/TT-BNNPTNT chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . | 9,323 | |
Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là mẫu nào ? | Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là Mẫu_số 02 / ĐKTĐ-SCSS: ... Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là Mẫu_số 02 / ĐKTĐ-SCSS ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2019/TT-BTP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất : Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất là Mẫu_số 02 / ĐKTĐ-SCSS ban_hành kèm theo Thông_tư 07/2019/TT-BTP. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất : Tải_Mẫu_Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất : Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 9,324 | |
Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Lưu hồ_sơ đăng_ký... 2. Hồ_sơ lưu về đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ sau : Hợp_đồng sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng thế_chấp hoặc phụ_lục hợp_đồng về việc thay_đổi ; Hợp_đồng mua_bán nợ hoặc văn_bản khác chứng_minh mua_bán nợ ; Hợp_đồng hoặc văn_bản khác về chuyển_giao quyền yêu_cầu, chuyển_giao nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp, bên nhận thế_chấp ; Văn_bản khác chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi nội_dung thế_chấp theo quyết_định, văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có chứng_nhận nội_dung thay_đổi trong trường_hợp nội_dung thay_đổi đã được ghi_nhận trên Giấy chứng_nhận ; Danh_mục các hợp_đồng thế_chấp đã đăng_ký ( nếu có ). 3. Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót gồm : a | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : Lưu hồ_sơ đăng_ký ... 2 . Hồ_sơ lưu về đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ sau : Hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng thế_chấp hoặc phụ_lục hợp_đồng về việc thay_đổi ; Hợp_đồng mua_bán nợ hoặc văn_bản khác chứng_minh mua_bán nợ ; Hợp_đồng hoặc văn_bản khác về chuyển_giao quyền yêu_cầu , chuyển_giao nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; Văn_bản khác chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi nội_dung thế_chấp theo quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có chứng_nhận nội_dung thay_đổi trong trường_hợp nội_dung thay_đổi đã được ghi_nhận trên Giấy chứng_nhận ; Danh_mục các hợp_đồng thế_chấp đã đăng_ký ( nếu có ) . 3 . Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; b ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót ; Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót ; Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp . - 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : + Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót . + Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót . + Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . | 9,325 | |
Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... trong trường_hợp nội_dung thay_đổi đã được ghi_nhận trên Giấy chứng_nhận ; Danh_mục các hợp_đồng thế_chấp đã đăng_ký ( nếu có ). 3. Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp, bên nhận thế_chấp ; b ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót ; Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót ; Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất gồm : - 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : Lưu hồ_sơ đăng_ký ... 2 . Hồ_sơ lưu về đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ sau : Hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng thế_chấp hoặc phụ_lục hợp_đồng về việc thay_đổi ; Hợp_đồng mua_bán nợ hoặc văn_bản khác chứng_minh mua_bán nợ ; Hợp_đồng hoặc văn_bản khác về chuyển_giao quyền yêu_cầu , chuyển_giao nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; Văn_bản khác chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi nội_dung thế_chấp theo quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có chứng_nhận nội_dung thay_đổi trong trường_hợp nội_dung thay_đổi đã được ghi_nhận trên Giấy chứng_nhận ; Danh_mục các hợp_đồng thế_chấp đã đăng_ký ( nếu có ) . 3 . Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; b ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót ; Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót ; Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp . - 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : + Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót . + Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót . + Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . | 9,326 | |
Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... , tài_sản gắn liền với đất gồm : - 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp, bên nhận thế_chấp. - 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : + Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi, sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót. + Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót. + Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : Lưu hồ_sơ đăng_ký ... 2 . Hồ_sơ lưu về đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực các loại giấy_tờ sau : Hợp_đồng sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng thế_chấp hoặc phụ_lục hợp_đồng về việc thay_đổi ; Hợp_đồng mua_bán nợ hoặc văn_bản khác chứng_minh mua_bán nợ ; Hợp_đồng hoặc văn_bản khác về chuyển_giao quyền yêu_cầu , chuyển_giao nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật ; b ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; Văn_bản khác chứng_minh nội_dung thay_đổi trong trường_hợp thay_đổi nội_dung thế_chấp theo quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có chứng_nhận nội_dung thay_đổi trong trường_hợp nội_dung thay_đổi đã được ghi_nhận trên Giấy chứng_nhận ; Danh_mục các hợp_đồng thế_chấp đã đăng_ký ( nếu có ) . 3 . Hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót gồm : a ) 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp ; b ) 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót ; Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót ; Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ lưu về sửa_chữa sai_sót thông_tin đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất gồm : - 01 bản_chính hoặc 01 bản_sao có chứng_thực hoặc 01 bản_sao Văn_bản uỷ_quyền trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký là người được uỷ_quyền hoặc văn_bản chứng_minh tư_cách đại_diện trong trường_hợp người ký Phiếu yêu_cầu là người đại_diện của bên thế_chấp , bên nhận thế_chấp . - 01 bản_sao các loại giấy_tờ sau : + Phiếu yêu_cầu đăng_ký thay_đổi , sửa_chữa sai_sót có chứng_nhận của Văn_phòng đăng_ký đất_đai ; Giấy chứng_nhận có nội_dung sai_sót . + Phiếu yêu_cầu đã chứng_nhận có sai_sót . + Văn_bản thông_báo chỉnh_lý thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người thực_hiện đăng_ký tự_phát hiện có sai_sót trong hồ_sơ địa_chính do lỗi của mình hoặc Văn_bản đính_chính thông_tin sai_sót về nội_dung đăng_ký trong trường_hợp người yêu_cầu đăng_ký phát_hiện sai_sót . | 9,327 | |
Ai có trách_nhiệm cập_nhật , công_bố thông_tin về tài_sản thế_chấp sau khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký , sửa_chữa sai_sót ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của các cơ_quan có liên_quan đến đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất 1 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm gửi thông_tin cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường để cập_nhật , công_bố thông_tin về tài_sản thế_chấp sau khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký , sửa_chữa sai_sót , xoá đăng_ký thế_chấp liên_quan đến việc thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình xây_dựng không phải là nhà ở theo quy_định tại Điều 64 của Nghị_định số 102/2017/NĐ-CP. ... Như_vậy theo quy_định trên Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm gửi thông_tin cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường để cập_nhật , công_bố thông_tin về tài_sản thế_chấp sau khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký , sửa_chữa sai_sót . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 07/2019/TT-BTP quy_định như sau : Trách_nhiệm của các cơ_quan có liên_quan đến đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất 1 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm gửi thông_tin cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường để cập_nhật , công_bố thông_tin về tài_sản thế_chấp sau khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký , sửa_chữa sai_sót , xoá đăng_ký thế_chấp liên_quan đến việc thế_chấp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình xây_dựng không phải là nhà ở theo quy_định tại Điều 64 của Nghị_định số 102/2017/NĐ-CP. ... Như_vậy theo quy_định trên Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm gửi thông_tin cho Sở Tài_nguyên và Môi_trường để cập_nhật , công_bố thông_tin về tài_sản thế_chấp sau khi thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung thế_chấp đã đăng_ký , sửa_chữa sai_sót . | 9,328 | |
Quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : ... - Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan được quy_định như sau : + Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nộp sau khi đã tập_kết hàng_hoá tại địa_điểm người khai hải_quan thông_báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gửi bằng dịch_vụ chuyển_phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu, nộp trước ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu hoặc trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu ; + Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này. - Tờ khai hải_quan có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký. - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử, khi cơ_quan hải_quan tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ hải_quan, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, người khai hải_quan nộp các chứng_từ giấy thuộc hồ_sơ hải_quan, trừ những chứng_từ đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy, người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : - Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan được quy_định như sau : + Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nộp sau khi đã tập_kết hàng_hoá tại địa_điểm người khai hải_quan thông_báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gửi bằng dịch_vụ chuyển_phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , nộp trước ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu hoặc trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu ; + Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này . - Tờ khai hải_quan có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký . - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử , khi cơ_quan hải_quan tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , người khai hải_quan nộp các chứng_từ giấy thuộc hồ_sơ hải_quan , trừ những chứng_từ đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | 9,329 | |
Quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : ... đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy, người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan. Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt như_thế_nào? - Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan được quy_định như sau : + Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nộp sau khi đã tập_kết hàng_hoá tại địa_điểm người khai hải_quan thông_báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gửi bằng dịch_vụ chuyển_phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu, nộp trước ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu hoặc trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu ; + Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này. - Tờ khai hải_quan có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký. - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử, | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : - Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan được quy_định như sau : + Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nộp sau khi đã tập_kết hàng_hoá tại địa_điểm người khai hải_quan thông_báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gửi bằng dịch_vụ chuyển_phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , nộp trước ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu hoặc trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu ; + Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này . - Tờ khai hải_quan có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký . - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử , khi cơ_quan hải_quan tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , người khai hải_quan nộp các chứng_từ giấy thuộc hồ_sơ hải_quan , trừ những chứng_từ đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | 9,330 | |
Quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan ? | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : ... làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký. - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử, khi cơ_quan hải_quan tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ hải_quan, kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, người khai hải_quan nộp các chứng_từ giấy thuộc hồ_sơ hải_quan, trừ những chứng_từ đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy, người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan. Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ hải_quan như sau : - Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan được quy_định như sau : + Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nộp sau khi đã tập_kết hàng_hoá tại địa_điểm người khai hải_quan thông_báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; đối_với hàng_hoá xuất_khẩu gửi bằng dịch_vụ chuyển_phát nhanh thì chậm nhất là 02 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu , nộp trước ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu hoặc trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng_hoá đến cửa_khẩu ; + Thời_hạn nộp tờ khai hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 69 của Luật này . - Tờ khai hải_quan có giá_trị làm thủ_tục hải_quan trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày đăng_ký . - Thời_hạn nộp chứng_từ có liên_quan thuộc hồ_sơ hải_quan được quy_định như sau : + Trường_hợp khai hải_quan điện_tử , khi cơ_quan hải_quan tiến_hành kiểm_tra hồ_sơ hải_quan , kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , người khai hải_quan nộp các chứng_từ giấy thuộc hồ_sơ hải_quan , trừ những chứng_từ đã có trong hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia ; + Trường_hợp khai tờ khai hải_quan giấy , người khai hải_quan phải nộp hoặc xuất_trình chứng_từ có liên_quan khi đăng_ký tờ khai hải_quan . Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | 9,331 | |
Quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải ? | Căn_cứ Điều 69 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải như sau : ... - Khi làm thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải, chủ phương_tiện vận_tải, người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền phải khai hải_quan ; nộp, xuất_trình các chứng_từ vận_tải để làm thủ_tục hải_quan ; cung_cấp các thông_tin, chứng_từ về hàng_hoá, vật_dụng trên phương_tiện vận_tải. Trường_hợp các chứng_từ liên_quan đã đáp_ứng yêu_cầu của việc kiểm_tra hải_quan thì chủ phương_tiện vận_tải, người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền không phải khai hải_quan, trừ hành_lý, hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu của người xuất_cảnh, nhập_cảnh trên phương_tiện vận_tải. - Thời_hạn khai và nộp tờ khai hải_quan, chứng_từ liên_quan được quy_định như sau : + Đối_với phương_tiện vận_tải quá_cảnh được thực_hiện ngay khi tới cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển nhập_cảnh được thực_hiện chậm nhất 02 giờ sau khi cảng_vụ thông_báo phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đã đến vị_trí đón hoa_tiêu ; đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển xuất_cảnh được thực_hiện chậm nhất 01 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_hàng_không xuất_cảnh, nhập_cảnh được thực_hiện ngay khi phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đến cửa_khẩu và trước | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải như sau : - Khi làm thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải , chủ phương_tiện vận_tải , người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền phải khai hải_quan ; nộp , xuất_trình các chứng_từ vận_tải để làm thủ_tục hải_quan ; cung_cấp các thông_tin , chứng_từ về hàng_hoá , vật_dụng trên phương_tiện vận_tải . Trường_hợp các chứng_từ liên_quan đã đáp_ứng yêu_cầu của việc kiểm_tra hải_quan thì chủ phương_tiện vận_tải , người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền không phải khai hải_quan , trừ hành_lý , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của người xuất_cảnh , nhập_cảnh trên phương_tiện vận_tải . - Thời_hạn khai và nộp tờ khai hải_quan , chứng_từ liên_quan được quy_định như sau : + Đối_với phương_tiện vận_tải quá_cảnh được thực_hiện ngay khi tới cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển nhập_cảnh được thực_hiện chậm nhất 02 giờ sau khi cảng_vụ thông_báo phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đã đến vị_trí đón hoa_tiêu ; đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển xuất_cảnh được thực_hiện chậm nhất 01 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_hàng_không xuất_cảnh , nhập_cảnh được thực_hiện ngay khi phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đến cửa_khẩu và trước khi tổ_chức vận_tải chấm_dứt việc_làm thủ_tục nhận hàng_hoá xuất_khẩu , hành_khách xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_sắt , đường_bộ và đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh được thực_hiện ngay sau khi phương_tiện vận_tải đến cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng . - Phương_tiện vận_tải quân_sự , phương_tiện vận_tải khác được sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan . - Chính_phủ quy_định thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải . | 9,332 | |
Quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải ? | Căn_cứ Điều 69 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải như sau : ... xuất_cảnh được thực_hiện chậm nhất 01 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_hàng_không xuất_cảnh, nhập_cảnh được thực_hiện ngay khi phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đến cửa_khẩu và trước khi tổ_chức vận_tải chấm_dứt việc_làm thủ_tục nhận hàng_hoá xuất_khẩu, hành_khách xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_sắt, đường_bộ và đường_sông xuất_cảnh, nhập_cảnh được thực_hiện ngay sau khi phương_tiện vận_tải đến cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng. - Phương_tiện vận_tải quân_sự, phương_tiện vận_tải khác được sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng, an_ninh phải làm thủ_tục hải_quan, chịu sự kiểm_tra, giám_sát hải_quan. - Chính_phủ quy_định thủ_tục hải_quan, kiểm_tra, giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải. | None | 1 | Căn_cứ Điều 69 Luật Hải_quan 2014 quy_định về thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải như sau : - Khi làm thủ_tục hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải , chủ phương_tiện vận_tải , người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền phải khai hải_quan ; nộp , xuất_trình các chứng_từ vận_tải để làm thủ_tục hải_quan ; cung_cấp các thông_tin , chứng_từ về hàng_hoá , vật_dụng trên phương_tiện vận_tải . Trường_hợp các chứng_từ liên_quan đã đáp_ứng yêu_cầu của việc kiểm_tra hải_quan thì chủ phương_tiện vận_tải , người điều_khiển phương_tiện vận_tải hoặc người được chủ phương_tiện vận_tải uỷ_quyền không phải khai hải_quan , trừ hành_lý , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của người xuất_cảnh , nhập_cảnh trên phương_tiện vận_tải . - Thời_hạn khai và nộp tờ khai hải_quan , chứng_từ liên_quan được quy_định như sau : + Đối_với phương_tiện vận_tải quá_cảnh được thực_hiện ngay khi tới cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển nhập_cảnh được thực_hiện chậm nhất 02 giờ sau khi cảng_vụ thông_báo phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đã đến vị_trí đón hoa_tiêu ; đối_với phương_tiện vận_tải đường_biển xuất_cảnh được thực_hiện chậm nhất 01 giờ trước khi phương_tiện vận_tải xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_hàng_không xuất_cảnh , nhập_cảnh được thực_hiện ngay khi phương_tiện vận_tải nhập_cảnh đến cửa_khẩu và trước khi tổ_chức vận_tải chấm_dứt việc_làm thủ_tục nhận hàng_hoá xuất_khẩu , hành_khách xuất_cảnh ; + Đối_với phương_tiện vận_tải đường_sắt , đường_bộ và đường_sông xuất_cảnh , nhập_cảnh được thực_hiện ngay sau khi phương_tiện vận_tải đến cửa_khẩu nhập_cảnh đầu_tiên và trước khi phương_tiện vận_tải qua cửa_khẩu xuất_cảnh cuối_cùng . - Phương_tiện vận_tải quân_sự , phương_tiện vận_tải khác được sử_dụng vào mục_đích quốc_phòng , an_ninh phải làm thủ_tục hải_quan , chịu sự kiểm_tra , giám_sát hải_quan . - Chính_phủ quy_định thủ_tục hải_quan , kiểm_tra , giám_sát hải_quan đối_với phương_tiện vận_tải . | 9,333 | |
Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế n: ... Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : + Khai, nộp, xuất_trình, cung_cấp thông_tin hồ_sơ hải_quan, trừ vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điều này và điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi, bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, cảng xếp_hàng, cửa_khẩu xuất hàng, phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; + Tái_xuất phương_tiện vận_tải của cá_nhân, tổ_chức qua_lại khu_vực cửa_khẩu để giao, nhận hàng_hoá ; + Khai bổ_sung về trị_giá hải_quan quá thời_hạn quy_định đối_với trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu chưa có giá chính_thức, hàng_hoá có khoản thực_thanh toán, hàng_hoá có các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : + Khai , nộp , xuất_trình , cung_cấp thông_tin hồ_sơ hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều này và điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi , bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , cảng xếp_hàng , cửa_khẩu xuất hàng , phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; + Tái_xuất phương_tiện vận_tải của cá_nhân , tổ_chức qua_lại khu_vực cửa_khẩu để giao , nhận hàng_hoá ; + Khai bổ_sung về trị_giá hải_quan quá thời_hạn quy_định đối_với trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chưa có giá chính_thức , hàng_hoá có khoản thực_thanh toán , hàng_hoá có các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu là cá_nhân vi_phạm thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 250.000 đồng đến 500.000 đồng ( do mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP). | 9,334 | |
Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế n: ... cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Nếu là cá_nhân vi_phạm thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 250.000 đồng đến 500.000 đồng ( do mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP).Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : + Khai, nộp, xuất_trình, cung_cấp thông_tin hồ_sơ hải_quan, trừ vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4, 5, 6 Điều này và điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi, bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, cảng xếp_hàng, cửa_khẩu xuất hàng, phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : + Khai , nộp , xuất_trình , cung_cấp thông_tin hồ_sơ hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều này và điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi , bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , cảng xếp_hàng , cửa_khẩu xuất hàng , phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; + Tái_xuất phương_tiện vận_tải của cá_nhân , tổ_chức qua_lại khu_vực cửa_khẩu để giao , nhận hàng_hoá ; + Khai bổ_sung về trị_giá hải_quan quá thời_hạn quy_định đối_với trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chưa có giá chính_thức , hàng_hoá có khoản thực_thanh toán , hàng_hoá có các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu là cá_nhân vi_phạm thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 250.000 đồng đến 500.000 đồng ( do mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP). | 9,335 | |
Nếu quá thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hàng nhập đến cửa_khẩu mà người khai hải_quan chưa nộp hồ_sơ hải_quan thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế n: ... Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi, bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu, cảng xếp_hàng, cửa_khẩu xuất hàng, phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; + Tái_xuất phương_tiện vận_tải của cá_nhân, tổ_chức qua_lại khu_vực cửa_khẩu để giao, nhận hàng_hoá ; + Khai bổ_sung về trị_giá hải_quan quá thời_hạn quy_định đối_với trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu chưa có giá chính_thức, hàng_hoá có khoản thực_thanh toán, hàng_hoá có các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan. Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Nếu là cá_nhân vi_phạm thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 250.000 đồng đến 500.000 đồng ( do mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính khi vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế như sau : - Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : + Khai , nộp , xuất_trình , cung_cấp thông_tin hồ_sơ hải_quan , trừ vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 , 5 , 6 Điều này và điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị_định này ; + Khai sửa_đổi , bổ_sung khi có sự thay_đổi thông_tin số_hiệu container hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu , cảng xếp_hàng , cửa_khẩu xuất hàng , phương_tiện vận_chuyển hàng_hoá xuất_khẩu ; + Tái_xuất phương_tiện vận_tải của cá_nhân , tổ_chức qua_lại khu_vực cửa_khẩu để giao , nhận hàng_hoá ; + Khai bổ_sung về trị_giá hải_quan quá thời_hạn quy_định đối_với trường_hợp hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu chưa có giá chính_thức , hàng_hoá có khoản thực_thanh toán , hàng_hoá có các khoản điều_chỉnh cộng vào trị_giá hải_quan chưa xác_định được tại thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan . Theo đó nếu tổ_chức nộp hồ_sơ hải_quan không đúng thời_hạn quy_định thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Nếu là cá_nhân vi_phạm thì có_thể bị xử_phạt hành_chính từ 250.000 đồng đến 500.000 đồng ( do mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP). | 9,336 | |
Tiền_lương làm thêm trong thời_gian nghỉ dành cho lao_động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi được quy_định như nào ? | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... - Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút, trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Bên cạnh đó, tại khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP hướng_dẫn một_số điều của Bộ_luật Lao_động 2019 cũng quy_định chi_tiết thời_gian nghỉ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ... 4. Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ_ngơi. Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP hướng_dẫn một_số điều của Bộ_luật Lao_động 2019 cũng quy_định chi_tiết thời_gian nghỉ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo đó , tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương theo công_việc như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Như_vậy , từ những quy_định trên , đối_với trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . | 9,337 | |
Tiền_lương làm thêm trong thời_gian nghỉ dành cho lao_động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi được quy_định như nào ? | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này, người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. Theo đó, tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương theo công_việc như sau : Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. Như_vậy, từ những quy_định trên, đối_với trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP, người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP hướng_dẫn một_số điều của Bộ_luật Lao_động 2019 cũng quy_định chi_tiết thời_gian nghỉ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo đó , tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương theo công_việc như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Như_vậy , từ những quy_định trên , đối_với trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . | 9,338 | |
Tiền_lương làm thêm trong thời_gian nghỉ dành cho lao_động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi được quy_định như nào ? | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : ... thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định : - Lao_động nữ trong thời_gian hành_kinh được nghỉ mỗi ngày 30 phút , trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Bên cạnh đó , tại khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP hướng_dẫn một_số điều của Bộ_luật Lao_động 2019 cũng quy_định chi_tiết thời_gian nghỉ như sau : Chăm_sóc sức_khoẻ đối_với lao_động nữ ... 4 . Nghỉ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi : a ) Lao_động nữ trong thời_gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi có quyền được nghỉ mỗi ngày 60 phút trong thời_gian làm_việc để cho con bú , vắt , trữ sữa , nghỉ_ngơi . Thời_gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền_lương theo hợp_đồng lao_động ; b ) Trường_hợp lao_động nữ có nhu_cầu nghỉ linh_hoạt hơn so với quy_định tại điểm a khoản này thì người lao_động thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để được bố_trí nghỉ phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại nơi làm_việc và nhu_cầu của lao_động nữ ; c ) Trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản này , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . Theo đó , tại khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương theo công_việc như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . Như_vậy , từ những quy_định trên , đối_với trường_hợp lao_động nữ không có nhu_cầu nghỉ và được người sử_dụng lao_động đồng_ý để người lao_động làm_việc thì ngoài tiền_lương được hưởng theo quy_định tại điểm a khoản 4 Điều 80 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , người lao_động được trả thêm tiền_lương theo công_việc mà người lao_động đã làm trong thời_gian được nghỉ . | 9,339 | |
Điều_kiện để người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ là gì ? | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng. + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều_Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019. - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; + Sản_xuất, cung_cấp điện | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng . + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều_Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; + Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 9,340 | |
Điều_kiện để người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ là gì ? | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; + Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : - Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : + Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng . + Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều_Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 . - Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : + Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; + Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; + Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; + Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; + Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . - Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 9,341 | |
Người sử_dụng lao_động không được chấm_dứt hợp_đồng với lao_động nữ vì lý_do nuôi con dưới 12 tháng tuổi đúng không ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 về bảo_vệ thai_sản đối_với lao_động nữ . ... Theo đó , người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 137 Bộ_luật Lao_động 2019 về bảo_vệ thai_sản đối_với lao_động nữ . Theo đó , người sử_dụng lao_động không được sa_thải hoặc đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động đối_với người lao_động vì lý_do kết_hôn , mang thai , nghỉ thai_sản , nuôi con dưới 12 tháng tuổi . Trừ trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết , bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết hoặc người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . | 9,342 | |
Có được phép xây nhà ở trên đất nông_nghiệp không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đất cụ_thể như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng đất 1 . Đúng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và đúng mục_đích sử_dụng đất . 2 . Tiết_kiệm , có hiệu_quả , bảo_vệ môi_trường và không làm tổn_hại đến lợi_ích chính_đáng của người sử_dụng đất xung_quanh . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , nghĩa_vụ mà người sử_dụng đất cần phải thực_hiện là sử_dụng đất đúng mục_đích . Như_vậy , người_dân không được xây nhà ở trên đất nông_nghiệp , chỉ được xây_dựng nhà ở trên đất ở . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Đất_đai 2013 quy_định về nguyên_tắc sử_dụng đất cụ_thể như sau : Nguyên_tắc sử_dụng đất 1 . Đúng quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất và đúng mục_đích sử_dụng đất . 2 . Tiết_kiệm , có hiệu_quả , bảo_vệ môi_trường và không làm tổn_hại đến lợi_ích chính_đáng của người sử_dụng đất xung_quanh . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình trong thời_hạn sử_dụng đất theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , nghĩa_vụ mà người sử_dụng đất cần phải thực_hiện là sử_dụng đất đúng mục_đích . Như_vậy , người_dân không được xây nhà ở trên đất nông_nghiệp , chỉ được xây_dựng nhà ở trên đất ở . ( Hình từ Internet ) | 9,343 | |
Làm cách nào để được xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ? | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất cụ_thể như sau : ... Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất cụ_thể như sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . Theo đó , nếu muốn xây nhà trên đất nông_nghiệp thì việc trước_tiên cần thực_hiện xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp sang đất ở . Hộ gia_đình , cá_nhân chỉ được chuyển đất nông_nghiệp sang đất ở nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi có đất cho_phép . | 9,344 | |
Làm cách nào để được xây_dựng nhà ở trên đất nông_nghiệp ? | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất cụ_thể như sau : ... kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. Theo đó, nếu muốn xây nhà trên đất nông_nghiệp thì việc trước_tiên cần thực_hiện xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp sang đất ở. Hộ gia_đình, cá_nhân chỉ được chuyển đất nông_nghiệp sang đất ở nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi có đất cho_phép. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về việc chuyển mục_đích sử_dụng đất cụ_thể như sau : Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . Theo đó , nếu muốn xây nhà trên đất nông_nghiệp thì việc trước_tiên cần thực_hiện xin chuyển mục_đích sử_dụng đất nông_nghiệp sang đất ở . Hộ gia_đình , cá_nhân chỉ được chuyển đất nông_nghiệp sang đất ở nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ( huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ) nơi có đất cho_phép . | 9,345 | |
Thủ_tục khi thực_hiện chuyển từ đất nông_nghiệp sang đất ở được thực_hiện như_thế_nào ? | Đối_với quy_định về việc thực_hiện chuyển từ đất nông_nghiệp sang đất ở cụ_thể như sau : ... Bước 1 . Chuẩn_bị hồ_sơ Hồ_sơ cần phải chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận ( Sổ_đỏ , Sổ hồng ) . Bước 2 . Nộp hồ_sơ Cách 1 : Nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa để chuyển cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện . Cách 2 : Nơi chưa tổ_chức bộ_phận một cửa thì nộp trực_tiếp tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện . Bước 3 . Tiếp_nhận hồ_sơ - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thì bộ_phận tiếp_nhận sẽ ghi vào_sổ tiếp_nhận và trao phiếu tiếp_nhận cho người nộp . - Trường_hợp hồ_sơ thiếu , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 3 ngày làm_việc , phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh theo quy_định . Bước 4 . Giải_quyết yêu_cầu Đối_với giai_đoạn này thì người_dân cần thực_hiện nghĩa_vụ quan_trọng nhất của mình là nộp tiền sử_dụng đất theo thông_báo của cơ_quan thuế . Bước 5 . Trả kết_quả | None | 1 | Đối_với quy_định về việc thực_hiện chuyển từ đất nông_nghiệp sang đất ở cụ_thể như sau : Bước 1 . Chuẩn_bị hồ_sơ Hồ_sơ cần phải chuẩn_bị bao_gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất . - Giấy chứng_nhận ( Sổ_đỏ , Sổ hồng ) . Bước 2 . Nộp hồ_sơ Cách 1 : Nộp hồ_sơ tại bộ_phận một cửa để chuyển cho Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện . Cách 2 : Nơi chưa tổ_chức bộ_phận một cửa thì nộp trực_tiếp tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường cấp huyện . Bước 3 . Tiếp_nhận hồ_sơ - Đối_với trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thì bộ_phận tiếp_nhận sẽ ghi vào_sổ tiếp_nhận và trao phiếu tiếp_nhận cho người nộp . - Trường_hợp hồ_sơ thiếu , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 3 ngày làm_việc , phải thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh theo quy_định . Bước 4 . Giải_quyết yêu_cầu Đối_với giai_đoạn này thì người_dân cần thực_hiện nghĩa_vụ quan_trọng nhất của mình là nộp tiền sử_dụng đất theo thông_báo của cơ_quan thuế . Bước 5 . Trả kết_quả | 9,346 | |
Xây nhà trên đất nông_nghiệp sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi: ... Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp. Do_đó, nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi mục đich sử_dụng đất thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : Sử_dụng đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất vào mục_đích khác không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định tại các điểm c và d khoản 1 Điều 57 của Luật đất_đai... 2. Chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng trồng, đất rừng_phòng_hộ là rừng trồng, đất rừng_sản_xuất là rừng trồng sang đất phi nông_nghiệp thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) | None | 1 | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi mục đich sử_dụng đất thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : Sử_dụng đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất vào mục_đích khác không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định tại các điểm c và d khoản 1 Điều 57 của Luật đất_đai ... 2 . Chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng trồng , đất rừng_phòng_hộ là rừng trồng , đất rừng_sản_xuất là rừng trồng sang đất phi nông_nghiệp thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 05 héc ta ; g ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 05 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng tự_nhiên , đất rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì hình_thức và mức xử_phạt được thực_hiện bằng 02 lần mức phạt tương_ứng với từng trường_hợp chuyển mục_đích quy_định các khoản 1 và 2 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . Như_vậy , khi người_dân cố_tình xây_dựng nhà ở có_thể bị xử_phạt theo như quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 9,347 | |
Xây nhà trên đất nông_nghiệp sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi: ... héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 05 héc ta ; g ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 05 héc ta trở lên. 3. Trường_hợp chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng tự_nhiên, đất rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên, đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì hình_thức và mức xử_phạt được thực_hiện bằng 02 lần mức phạt tương_ứng với từng trường_hợp chuyển mục_đích quy_định các khoản 1 và 2 Điều này. Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có | None | 1 | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi mục đich sử_dụng đất thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : Sử_dụng đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất vào mục_đích khác không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định tại các điểm c và d khoản 1 Điều 57 của Luật đất_đai ... 2 . Chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng trồng , đất rừng_phòng_hộ là rừng trồng , đất rừng_sản_xuất là rừng trồng sang đất phi nông_nghiệp thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 05 héc ta ; g ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 05 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng tự_nhiên , đất rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì hình_thức và mức xử_phạt được thực_hiện bằng 02 lần mức phạt tương_ứng với từng trường_hợp chuyển mục_đích quy_định các khoản 1 và 2 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . Như_vậy , khi người_dân cố_tình xây_dựng nhà ở có_thể bị xử_phạt theo như quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 9,348 | |
Xây nhà trên đất nông_nghiệp sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi: ... phạt tương_ứng với từng trường_hợp chuyển mục_đích quy_định các khoản 1 và 2 Điều này. Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính. Như_vậy, khi người_dân cố_tình xây_dựng nhà ở có_thể bị xử_phạt theo như quy_định trên. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 quy_định về chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp . Do_đó , nếu không thực_hiện việc chuyển_đổi mục đich sử_dụng đất thì sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị_định 91/2019/NĐ-CP cụ_thể như sau : Sử_dụng đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất vào mục_đích khác không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định tại các điểm c và d khoản 1 Điều 57 của Luật đất_đai ... 2 . Chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng trồng , đất rừng_phòng_hộ là rừng trồng , đất rừng_sản_xuất là rừng trồng sang đất phi nông_nghiệp thì hình_thức và mức xử_phạt như sau : a ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép dưới 0,02 héc ta ; b ) Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,02 héc ta đến dưới 0,05 héc ta ; c ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,05 héc ta đến dưới 0,1 héc ta ; d ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,1 héc ta đến dưới 0,5 héc ta ; đ ) Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 0,5 héc ta đến dưới 01 héc ta ; e ) Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 01 héc ta đến dưới 05 héc ta ; g ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng nếu diện_tích đất chuyển mục_đích trái_phép từ 05 héc ta trở lên . 3 . Trường_hợp chuyển đất rừng_đặc_dụng là rừng tự_nhiên , đất rừng_phòng_hộ là rừng tự_nhiên , đất rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên sang mục_đích khác thì hình_thức và mức xử_phạt được thực_hiện bằng 02 lần mức phạt tương_ứng với từng trường_hợp chuyển mục_đích quy_định các khoản 1 và 2 Điều này . Lưu_ý : Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính . Như_vậy , khi người_dân cố_tình xây_dựng nhà ở có_thể bị xử_phạt theo như quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 9,349 | |
Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Điều_kiện, trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật 1. Báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Điều 37 Thông_tư này ; b ) Tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ; c ) Từ_chối không thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật theo sự phân_công của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp mà không có lý_do chính_đáng từ ba lần trở lên ; d ) Trong một năm kể từ thời Điểm được công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật, không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; e ) Thay_đổi vị_trí công_tác làm thay_đổi thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; g ) Bị_Toà án kết_án và bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự.... Theo quy_định trên, báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên. Trong đó, có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật 1 . Báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Điều 37 Thông_tư này ; b ) Tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ; c ) Từ_chối không thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo sự phân_công của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp mà không có lý_do chính_đáng từ ba lần trở lên ; d ) Trong một năm kể từ thời Điểm được công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; e ) Thay_đổi vị_trí công_tác làm thay_đổi thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; g ) Bị_Toà án kết_án và bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo quy_định trên , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Trong đó , có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật . Như_vậy , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật thì bị miễn_nhiệm . Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 9,350 | |
Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... .... Theo quy_định trên, báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên. Trong đó, có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật. Như_vậy, báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật thì bị miễn_nhiệm. Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ( Hình từ Internet ) Điều_kiện, trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật 1. Báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Điều 37 Thông_tư này ; b ) Tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ; c ) Từ_chối không thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật theo sự phân_công của cơ_quan, tổ_chức quản_lý trực_tiếp mà không có lý_do chính_đáng từ ba lần trở lên ; d ) Trong một năm kể từ thời Điểm được công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật, không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật 1 . Báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Điều 37 Thông_tư này ; b ) Tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ; c ) Từ_chối không thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo sự phân_công của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp mà không có lý_do chính_đáng từ ba lần trở lên ; d ) Trong một năm kể từ thời Điểm được công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; e ) Thay_đổi vị_trí công_tác làm thay_đổi thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; g ) Bị_Toà án kết_án và bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo quy_định trên , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Trong đó , có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật . Như_vậy , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật thì bị miễn_nhiệm . Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 9,351 | |
Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có bị miễn_nhiệm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; e ) Thay_đổi vị_trí công_tác làm thay_đổi thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; g ) Bị_Toà án kết_án và bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự.... Theo quy_định trên, báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên. Trong đó, có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật. Như_vậy, báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật thì bị miễn_nhiệm. Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật 1 . Báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Điều 37 Thông_tư này ; b ) Tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ; c ) Từ_chối không thực_hiện nhiệm_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo sự phân_công của cơ_quan , tổ_chức quản_lý trực_tiếp mà không có lý_do chính_đáng từ ba lần trở lên ; d ) Trong một năm kể từ thời Điểm được công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ của báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 Điều 41 Thông_tư này mà không có lý_do chính_đáng ; đ ) Thực_hiện một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định tại Điều 9 Luật Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; e ) Thay_đổi vị_trí công_tác làm thay_đổi thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; g ) Bị_Toà án kết_án và bản_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; h ) Bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . ... Theo quy_định trên , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng bị miễn_nhiệm khi thuộc một trong các trường_hợp cụ_thể nêu trên . Trong đó , có trường_hợp tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật . Như_vậy , báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật thì bị miễn_nhiệm . Báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 9,352 | |
Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Điều_kiện, trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật... 2. Trình_tự, thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : a ) Cơ_quan, đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 1 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương. b ) Cơ_quan, đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi tổ_chức pháp_chế, nơi không có tổ_chức pháp_chế thì gửi cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật của cấp đã công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật đó tổng_hợp, trình người có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 39 Thông_tư này quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật. 3. Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật phải có các nội_dung sau : Họ và tên báo_cáo_viên pháp_luật bị đề_nghị miễn_nhiệm ; số, ngày_tháng năm của quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; lý_do miễn_nhiệm. 4. Người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 1 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . b ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì gửi cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cấp đã công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật đó tổng_hợp , trình người có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 39 Thông_tư này quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 3 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật phải có các nội_dung sau : Họ và tên báo_cáo_viên pháp_luật bị đề_nghị miễn_nhiệm ; số , ngày_tháng năm của quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; lý_do miễn_nhiệm . 4 . Người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị theo thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều này . 5 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được nộp trực_tiếp hoặc qua đường công_văn đến cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật để trình người có thẩm_quyền quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 6 . Trường_hợp đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật không hợp_lệ , trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , cơ_quan tiếp_nhận đề_nghị phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho cơ_quan , đơn_vị , người đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 7 . Quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được gửi đến Vụ Pháp_chế , người bị miễn_nhiệm , cơ_quan , đơn_vị đề_nghị miễn_nhiệm và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ; công_bố theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 53 Thông_tư này . 8 . Trường_hợp không đồng_ý với việc miễn_nhiệm , báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm có quyền khiến nại . Việc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Như_vậy , người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị miễn_nhiệm theo thủ_tục . Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . | 9,353 | |
Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... pháp_luật bị đề_nghị miễn_nhiệm ; số, ngày_tháng năm của quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; lý_do miễn_nhiệm. 4. Người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị theo thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều này. 5. Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được nộp trực_tiếp hoặc qua đường công_văn đến cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật để trình người có thẩm_quyền quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật. 6. Trường_hợp đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật không hợp_lệ, trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, cơ_quan tiếp_nhận đề_nghị phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho cơ_quan, đơn_vị, người đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật. 7. Quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được gửi đến Vụ Pháp_chế, người bị miễn_nhiệm, cơ_quan, đơn_vị đề_nghị miễn_nhiệm và cơ_quan, đơn_vị có liên_quan ; công_bố theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 53 Thông_tư này. 8. Trường_hợp không đồng_ý với việc miễn_nhiệm, báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm có quyền khiến nại. Việc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại.... Như_vậy, người | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 1 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . b ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì gửi cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cấp đã công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật đó tổng_hợp , trình người có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 39 Thông_tư này quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 3 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật phải có các nội_dung sau : Họ và tên báo_cáo_viên pháp_luật bị đề_nghị miễn_nhiệm ; số , ngày_tháng năm của quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; lý_do miễn_nhiệm . 4 . Người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị theo thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều này . 5 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được nộp trực_tiếp hoặc qua đường công_văn đến cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật để trình người có thẩm_quyền quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 6 . Trường_hợp đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật không hợp_lệ , trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , cơ_quan tiếp_nhận đề_nghị phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho cơ_quan , đơn_vị , người đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 7 . Quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được gửi đến Vụ Pháp_chế , người bị miễn_nhiệm , cơ_quan , đơn_vị đề_nghị miễn_nhiệm và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ; công_bố theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 53 Thông_tư này . 8 . Trường_hợp không đồng_ý với việc miễn_nhiệm , báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm có quyền khiến nại . Việc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Như_vậy , người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị miễn_nhiệm theo thủ_tục . Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . | 9,354 | |
Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... không đồng_ý với việc miễn_nhiệm, báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm có quyền khiến nại. Việc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại.... Như_vậy, người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị miễn_nhiệm theo thủ_tục. Cơ_quan, đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp, trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật ... 2 . Trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : a ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 1 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . b ) Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 36 Thông_tư này đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì gửi cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cấp đã công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật đó tổng_hợp , trình người có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật quy_định tại Khoản 2 , Khoản 3 Điều 39 Thông_tư này quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 3 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật phải có các nội_dung sau : Họ và tên báo_cáo_viên pháp_luật bị đề_nghị miễn_nhiệm ; số , ngày_tháng năm của quyết_định công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật ; lý_do miễn_nhiệm . 4 . Người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị theo thủ_tục quy_định tại Khoản 2 Điều này . 5 . Văn_bản đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được nộp trực_tiếp hoặc qua đường công_văn đến cơ_quan có thẩm_quyền đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật để trình người có thẩm_quyền quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 6 . Trường_hợp đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật không hợp_lệ , trong thời_hạn mười_lăm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , cơ_quan tiếp_nhận đề_nghị phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho cơ_quan , đơn_vị , người đề_nghị miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật . 7 . Quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật được gửi đến Vụ Pháp_chế , người bị miễn_nhiệm , cơ_quan , đơn_vị đề_nghị miễn_nhiệm và cơ_quan , đơn_vị có liên_quan ; công_bố theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 53 Thông_tư này . 8 . Trường_hợp không đồng_ý với việc miễn_nhiệm , báo_cáo_viên pháp_luật bị miễn_nhiệm có quyền khiến nại . Việc khiếu_nại và giải_quyết khiếu_nại thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại . ... Như_vậy , người tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật có đơn xin thôi gửi thủ_trưởng cơ_quan nơi mình công_tác để đề_nghị miễn_nhiệm theo thủ_tục . Cơ_quan , đơn_vị có báo_cáo_viên pháp_luật đang công_tác lập danh_sách báo_cáo_viên pháp_luật thuộc trường_hợp miễn_nhiệm gửi Vụ Pháp_chế tổng_hợp , trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp quyết_định miễn_nhiệm đối_với báo viên pháp_luật cấp trung_ương . | 9,355 | |
Hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của báo_cáo_viên pháp_luật cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật chấm_dứt từ khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : ... Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật ... 9 . Hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của báo_cáo_viên pháp_luật chấm_dứt kể từ thời Điểm quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của báo_cáo_viên pháp_luật cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật chấm_dứt kể từ thời Điểm quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 9 Điều 42 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định về điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật như sau : Điều_kiện , trình_tự , thủ_tục miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật ... 9 . Hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của báo_cáo_viên pháp_luật chấm_dứt kể từ thời Điểm quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , hoạt_động phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của báo_cáo_viên pháp_luật cấp trung_ương tự_nguyện xin thôi làm báo_cáo_viên pháp_luật chấm_dứt kể từ thời Điểm quyết_định miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật có hiệu_lực thi_hành . | 9,356 | |
Bán hàng rong có cần đăng_ký kinh_doanh không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... 1. Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một, một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại. Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua, bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong, bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ), bao_gồm cả việc nhận sách_báo, tạp_chí, văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó, bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại, không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh. Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? | 9,357 | |
Bán hàng rong có cần đăng_ký kinh_doanh không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh. Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2. Hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh. Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào? | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? | 9,358 | |
Bán hàng rong có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : ... Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1. Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, làm muối, nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này. b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1. Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT, thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 2. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . | 9,359 | |
Bán hàng rong có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : ... kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác, trung_thực, đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định. 3. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân, hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân, hộ gia_đình trong năm tính thuế. Do_đó, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Như_vậy, bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . | 9,360 | |
Bán hàng rong có phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : ... thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . | 9,361 | |
Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tín: ... Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,362 | |
Chị H hàng_xóm tôi muốn đi bán hàng rong tại địa_bàn quận 3 . Tôi muốn hỏi rằng việc bán hàng rong của chị có phải đăng_ký với cơ_quan nào không và có phải nộp thuế hay không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... 1. Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một, một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại. Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua, bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong, bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ), bao_gồm cả việc nhận sách_báo, tạp_chí, văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó, bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại, không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh. Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,363 | |
Chị H hàng_xóm tôi muốn đi bán hàng rong tại địa_bàn quận 3 . Tôi muốn hỏi rằng việc bán hàng rong của chị có phải đăng_ký với cơ_quan nào không và có phải nộp thuế hay không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh. Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2. Hộ gia_đình sản_xuất nông, lâm, ngư_nghiệp, làm muối và những người bán hàng rong, quà vặt, buôn_chuyến, kinh_doanh lưu_động, kinh_doanh thời_vụ, làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh, trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương. Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh. Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1. Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. Riêng đối_với thu_nhập từ | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,364 | |
Chị H hàng_xóm tôi muốn đi bán hàng rong tại địa_bàn quận 3 . Tôi muốn hỏi rằng việc bán hàng rong của chị có phải đăng_ký với cơ_quan nào không và có phải nộp thuế hay không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... : 1. Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật. Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp, lâm_nghiệp, làm muối, nuôi_trồng, đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này. b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1. Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT, thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan. 2. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,365 | |
Chị H hàng_xóm tôi muốn đi bán hàng rong tại địa_bàn quận 3 . Tôi muốn hỏi rằng việc bán hàng rong của chị có phải đăng_ký với cơ_quan nào không và có phải nộp thuế hay không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác, trung_thực, đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác, trung_thực, đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định. 3. Hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân, hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT, không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân, hộ gia_đình trong năm tính thuế. Do_đó, cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Như_vậy, bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân. Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,366 | |
Chị H hàng_xóm tôi muốn đi bán hàng rong tại địa_bàn quận 3 . Tôi muốn hỏi rằng việc bán hàng rong của chị có phải đăng_ký với cơ_quan nào không và có phải nộp thuế hay không ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : ... Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu. Như_vậy, để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng, miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy, có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 39/2007/NĐ-CP quy_định về giải_thích một_số từ_ngữ được hiểu như sau : 1 . Cá_nhân hoạt_động thương mại là cá_nhân tự mình hàng ngày thực_hiện một , một_số hoặc toàn_bộ các hoạt_động được pháp_luật cho_phép về mua_bán hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ và các hoạt_động nhằm mục_đích sinh_lợi khác nhưng không thuộc đối tượng phải đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật về đăng_ký kinh_doanh và không gọi là “ thương nhân ” theo quy_định của Luật Thương_mại . Cụ_thể bao_gồm những cá_nhân thực_hiện các hoạt_động thương mại sau đây : a ) Buôn_bán rong ( buôn_bán dạo ) là các hoạt_động mua , bán không có địa_điểm cố_định ( mua rong , bán_rong hoặc vừa mua rong vừa bán_rong ) , bao_gồm cả việc nhận sách_báo , tạp_chí , văn_hoá_phẩm của các thương nhân được phép kinh_doanh các sản_phẩm này theo quy_định của pháp_luật để bán_rong ; Do_đó , bán hàng rong chỉ là cá_nhân hoạt_động thương_mại , không phải là thương_nhân theo Điều 6 Luật thương_mại 2005 vì_vậy bán hàng rong không thuộc đối_tượng phải đăng_ký kinh_doanh . Cùng với đó Tại khoản 2 Điều 79 Nghị_định 01/2021/ NĐ-CP quy_định về hộ kinh_doanh như sau : 2 . Hộ gia_đình sản_xuất nông , lâm , ngư_nghiệp , làm muối và những người bán hàng rong , quà vặt , buôn_chuyến , kinh_doanh lưu_động , kinh_doanh thời_vụ , làm dịch_vụ có thu_nhập thấp không phải đăng_ký hộ kinh_doanh , trừ trường_hợp kinh_doanh các ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quy_định mức thu_nhập thấp áp_dụng trên phạm_vi địa_phương . Như_vậy từ các điều_khoản trên cho thấy bán hàng rong không cần đăng_ký kinh_doanh . Bán hàng rong cần nộp các loại thuế nào ? Căn_cứ tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 Điều này được hướng_dẫn bởi Điều 3 Nghị_định 65/2013/NĐ-CP quy_định về Thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế của cá_nhân gồm các loại thu_nhập sau đây : 1 . Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ theo quy_định của pháp_luật . Riêng đối_với thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất nông_nghiệp , lâm_nghiệp , làm muối , nuôi_trồng , đánh_bắt thuỷ_sản chỉ áp_dụng đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện được miễn thuế quy_định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định này . b ) Thu_nhập từ hoạt_động hành_nghề độc_lập của cá_nhân có giấy_phép hoặc chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , nếu thuộc đối_tượng nêu trên thì cá_nhân phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế như sau : 1 . Nguyên_tắc tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh được thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật hiện_hành về thuế GTGT , thuế TNCN và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật có liên_quan . 2 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh trong năm_dương_lịch từ 100 triệu đồng trở xuống thì thuộc trường_hợp không phải nộp thuế GTGT và không phải nộp thuế TNCN theo quy_định pháp_luật về thuế GTGT và thuế TNCN . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh có trách_nhiệm khai thuế chính_xác , trung_thực , đầy_đủ và nộp hồ_sơ thuế đúng hạn ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về tính chính_xác , trung_thực , đầy_đủ của hồ_sơ thuế theo quy_định . 3 . Hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo hình_thức nhóm cá_nhân , hộ gia_đình thì mức doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống để xác_định cá_nhân không phải nộp thuế GTGT , không phải nộp thuế TNCN được xác_định cho một ( 01 ) người đại_diện duy_nhất của nhóm cá_nhân , hộ gia_đình trong năm tính thuế . Do_đó , cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống thuộc đối_tượng không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Như_vậy , bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu đồng / năm trở xuống thì không phải nộp thuế_thu_nhập cá_nhân . Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế Căn_cứ tính thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh là doanh_thu tính thuế và tỷ_lệ thuế tính trên doanh_thu . Như_vậy , để xác_định căn_cứ tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh cần có doanh_thu đạt mức doanh_thu chịu thuế cụ_thể như sau : Tại Điều 4 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định về nguyên_tắc tính thuế thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu từ 100.000.000 đồng / năm trở xuống được miễn thuế_Giá_trị gia_tăng , miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Theo Điều 3 Nghị_định 139/2016/NĐ-CP quy_định về miễn lệ_phí môn_bài thì cá_nhân kinh_doanh có doanh_thu hàng năm từ 100 triệu đồng trở xuống cũng được miến lệ_phí môn_bài Như_vậy , có_thể thấy bán hàng rong có doanh_thu từ 100 triệu / năm trở xuống thì không phải nộp bất_kỳ loại thuế nào . | 9,367 | |
Đối_tượng nào áp_dụng quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá ASEAN ? | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2016/TT-BCT quy_định đối_tượng áp_dụng quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean ( gọi tắt là. ... Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2016/TT-BCT quy_định đối_tượng áp_dụng quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean ( gọi tắt là ATIGA ) bao_gồm cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia các hoạt_động có liên_quan đến xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định ATIGA . ( Hình_ảnh từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2016/TT-BCT quy_định đối_tượng áp_dụng quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean ( gọi tắt là ATIGA ) bao_gồm cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân tham_gia các hoạt_động có liên_quan đến xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định ATIGA . ( Hình_ảnh từ Internet ) | 9,368 | |
Quy_tắc về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như: ... Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT, quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp, kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : + Quy_tắc xuất_xứ ( Phụ_lục I ). + Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng ( Phụ_lục II ). + Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may ( Phụ_lục III ). + Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) ( Phụ_lục IV ). + Các nguyên_tắc và hướng_dẫn tính hàm_lượng giá_trị khu_vực ( Phụ_lục V ). + Hướng_dẫn về cộng gộp từng phần ( Phụ_lục VI ). + Cấp và kiểm_tra C / O ( Phụ_lục VII ). + Mẫu_C / O mẫu D ( Phụ_lục VIII ). + Hướng_dẫn kê_khai C / O ( Phụ_lục IX ). + Danh_mục các Tổ_chức cấp C / O ( Phụ_lục X ). Điều 1 Thông_tư 03/2023/TT-BCT, quy_định sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư 22/2016/TT-BCT như sau : Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : + Quy_tắc xuất_xứ ( Phụ_lục I ) . + Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng ( Phụ_lục II ) . + Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may ( Phụ_lục III ) . + Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) ( Phụ_lục IV ) . + Các nguyên_tắc và hướng_dẫn tính hàm_lượng giá_trị khu_vực ( Phụ_lục V ) . + Hướng_dẫn về cộng gộp từng phần ( Phụ_lục VI ) . + Cấp và kiểm_tra C / O ( Phụ_lục VII ) . + Mẫu_C / O mẫu D ( Phụ_lục VIII ) . + Hướng_dẫn kê_khai C / O ( Phụ_lục IX ) . + Danh_mục các Tổ_chức cấp C / O ( Phụ_lục X ) . Điều 1 Thông_tư 03/2023/TT-BCT , quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 22/2016/TT-BCT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 22/2016/TT-BCT) , được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương Sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 10/2019/TT-BCT và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) 1 . Thay_thế Phụ_lục II - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Thay_thế Phụ_lục III - Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thay_thế Phụ_lục IV - Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , quy_tắc cụ_thể mặt_hàng , tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may và danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin được thay_đổi quy_tắc áp_dụng theo phụ_lục II , III và IV ban_hành kèm theo thông_tư Thông_tư 03/2023/TT-BCT. | 9,369 | |
Quy_tắc về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như: ... Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa_đổi, bổ_sung bởi Thông_tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương Sửa_đổi, bổ_sung Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 10/2019/TT-BCT và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) 1. Thay_thế Phụ_lục II - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. 2. Thay_thế Phụ_lục III - Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục II | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : + Quy_tắc xuất_xứ ( Phụ_lục I ) . + Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng ( Phụ_lục II ) . + Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may ( Phụ_lục III ) . + Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) ( Phụ_lục IV ) . + Các nguyên_tắc và hướng_dẫn tính hàm_lượng giá_trị khu_vực ( Phụ_lục V ) . + Hướng_dẫn về cộng gộp từng phần ( Phụ_lục VI ) . + Cấp và kiểm_tra C / O ( Phụ_lục VII ) . + Mẫu_C / O mẫu D ( Phụ_lục VIII ) . + Hướng_dẫn kê_khai C / O ( Phụ_lục IX ) . + Danh_mục các Tổ_chức cấp C / O ( Phụ_lục X ) . Điều 1 Thông_tư 03/2023/TT-BCT , quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 22/2016/TT-BCT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 22/2016/TT-BCT) , được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương Sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 10/2019/TT-BCT và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) 1 . Thay_thế Phụ_lục II - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Thay_thế Phụ_lục III - Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thay_thế Phụ_lục IV - Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , quy_tắc cụ_thể mặt_hàng , tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may và danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin được thay_đổi quy_tắc áp_dụng theo phụ_lục II , III và IV ban_hành kèm theo thông_tư Thông_tư 03/2023/TT-BCT. | 9,370 | |
Quy_tắc về xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như: ... Thông_tư này. 2. Thay_thế Phụ_lục III - Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này. 3. Thay_thế Phụ_lục IV - Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, quy_tắc cụ_thể mặt_hàng, tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may và danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin được thay_đổi quy_tắc áp_dụng theo phụ_lục II, III và IV ban_hành kèm theo thông_tư Thông_tư 03/2023/TT-BCT. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 22/2016/TT-BCT , quy_tắc xuất_xứ và thủ_tục cấp , kiểm_tra C / O và tự chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá được quy_định như sau : + Quy_tắc xuất_xứ ( Phụ_lục I ) . + Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng ( Phụ_lục II ) . + Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may ( Phụ_lục III ) . + Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) ( Phụ_lục IV ) . + Các nguyên_tắc và hướng_dẫn tính hàm_lượng giá_trị khu_vực ( Phụ_lục V ) . + Hướng_dẫn về cộng gộp từng phần ( Phụ_lục VI ) . + Cấp và kiểm_tra C / O ( Phụ_lục VII ) . + Mẫu_C / O mẫu D ( Phụ_lục VIII ) . + Hướng_dẫn kê_khai C / O ( Phụ_lục IX ) . + Danh_mục các Tổ_chức cấp C / O ( Phụ_lục X ) . Điều 1 Thông_tư 03/2023/TT-BCT , quy_định sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư 22/2016/TT-BCT như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 22/2016/TT-BCT) , được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương Sửa_đổi , bổ_sung Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương thực_hiện Quy_tắc xuất_xứ hàng_hoá trong Hiệp_định Thương_mại hàng_hoá ASEAN ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 10/2019/TT-BCT và Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) 1 . Thay_thế Phụ_lục II - Quy_tắc cụ_thể mặt_hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Thay_thế Phụ_lục III - Tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may tại khoản 3 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư số 10/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Thay_thế Phụ_lục IV - Danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin ( ITA ) tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư số 22/2016/TT-BCT ( đã được thay_thế bằng Phụ_lục tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư số 25/2019/TT-BCT) bằng Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , quy_tắc cụ_thể mặt_hàng , tiêu_chí chuyển_đổi cơ_bản đối_với sản_phẩm dệt_may và danh_mục các mặt_hàng công_nghệ_thông_tin được thay_đổi quy_tắc áp_dụng theo phụ_lục II , III và IV ban_hành kèm theo thông_tư Thông_tư 03/2023/TT-BCT. | 9,371 | |
Định_nghĩa về một_số thuật_ngữ trong quy_tắc cụ_thể mặt_hàng của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean như_thế_nào ? | Tiêu_chí xuất_xứ hàng_hoá được quy_định tại phụ_lục ban_hành kem theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT như sau : ... - RVC40 hoặc RVC35 có nghĩa là hàm_lượng giá_trị khu_vực của hàng_hoá, tính_toán theo công_thức quy_định ại khoản 1 Điều 5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương, không thấp hơn 40% ( phần_trăm phần_trăm ) hoặc 35% ( ba phần quà may_mắn ) tương_ứng, và công_đoạn sản_xuất cuối_cùng được thực_hiện tại một thành_viên nước ; - " CC " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ chương_trình nào khác đến một chương_trình, nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá. Điều này có nghĩa là tất_cả các dữ_liệu không có xút xuất sử_dụng trong quá_trình sản_xuất hàng_hoá phải trải qua việc chuyển_đổi mã HS ở cấp 2 số ( chuyển_đổi Chương ) ; - " CTH " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ nhóm nào khác đến một chương_trình, nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá. Điều này có nghĩa là toàn_bộ dữ_liệu không có xuất_xứ sử_dụng trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm phải trải qua sự chuyển_đổi mã HS ở cấp 4 số ( chuyển đối nhóm ) ; - " CTSH " là | None | 1 | Tiêu_chí xuất_xứ hàng_hoá được quy_định tại phụ_lục ban_hành kem theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT như sau : - RVC40 hoặc RVC35 có nghĩa là hàm_lượng giá_trị khu_vực của hàng_hoá , tính_toán theo công_thức quy_định ại khoản 1 Điều 5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , không thấp hơn 40% ( phần_trăm phần_trăm ) hoặc 35% ( ba phần quà may_mắn ) tương_ứng , và công_đoạn sản_xuất cuối_cùng được thực_hiện tại một thành_viên nước ; - " CC " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ chương_trình nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là tất_cả các dữ_liệu không có xút xuất sử_dụng trong quá_trình sản_xuất hàng_hoá phải trải qua việc chuyển_đổi mã HS ở cấp 2 số ( chuyển_đổi Chương ) ; - " CTH " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ nhóm nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là toàn_bộ dữ_liệu không có xuất_xứ sử_dụng trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm phải trải qua sự chuyển_đổi mã HS ở cấp 4 số ( chuyển đối nhóm ) ; - " CTSH " là nguyên_liệu không có nguồn_gốc được chuyển_đổi từ bất_kỳ phân nhóm nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là tất_cả nguyên_liệu không có nguồn_gốc sử_dụng trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm phải trải qua quá_trình chuyển_đổi mã HS ở cấp 6 ( chuyển_đổi Partition ) ; - " WO " nghĩa_là hàng_hoá có đầu_ra cảm_ứng hoặc được sản_xuất toàn_bộ tại vùng_đất trống của một thành_viên cấp_nước . - Quy_tắc hàng dệt_may là quy_tắc được liệt_kê tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT. Thông_tư 03/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/4/2023 . | 9,372 | |
Định_nghĩa về một_số thuật_ngữ trong quy_tắc cụ_thể mặt_hàng của Hiệp_định thương_mại hàng_hoá Asean như_thế_nào ? | Tiêu_chí xuất_xứ hàng_hoá được quy_định tại phụ_lục ban_hành kem theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT như sau : ... dữ_liệu không có xuất_xứ sử_dụng trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm phải trải qua sự chuyển_đổi mã HS ở cấp 4 số ( chuyển đối nhóm ) ; - " CTSH " là nguyên_liệu không có nguồn_gốc được chuyển_đổi từ bất_kỳ phân nhóm nào khác đến một chương_trình, nhóm hoặc nhóm của hàng_hoá. Điều này có nghĩa là tất_cả nguyên_liệu không có nguồn_gốc sử_dụng trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm phải trải qua quá_trình chuyển_đổi mã HS ở cấp 6 ( chuyển_đổi Partition ) ; - " WO " nghĩa_là hàng_hoá có đầu_ra cảm_ứng hoặc được sản_xuất toàn_bộ tại vùng_đất trống của một thành_viên cấp_nước. - Quy_tắc hàng dệt_may là quy_tắc được liệt_kê tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT. Thông_tư 03/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/4/2023. | None | 1 | Tiêu_chí xuất_xứ hàng_hoá được quy_định tại phụ_lục ban_hành kem theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT như sau : - RVC40 hoặc RVC35 có nghĩa là hàm_lượng giá_trị khu_vực của hàng_hoá , tính_toán theo công_thức quy_định ại khoản 1 Điều 5 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Công_Thương , không thấp hơn 40% ( phần_trăm phần_trăm ) hoặc 35% ( ba phần quà may_mắn ) tương_ứng , và công_đoạn sản_xuất cuối_cùng được thực_hiện tại một thành_viên nước ; - " CC " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ chương_trình nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là tất_cả các dữ_liệu không có xút xuất sử_dụng trong quá_trình sản_xuất hàng_hoá phải trải qua việc chuyển_đổi mã HS ở cấp 2 số ( chuyển_đổi Chương ) ; - " CTH " là nguyên_liệu không có xuất_xứ chuyển_đổi từ bất_kỳ nhóm nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc phân nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là toàn_bộ dữ_liệu không có xuất_xứ sử_dụng trong quá_trình sản_xuất sản_phẩm phải trải qua sự chuyển_đổi mã HS ở cấp 4 số ( chuyển đối nhóm ) ; - " CTSH " là nguyên_liệu không có nguồn_gốc được chuyển_đổi từ bất_kỳ phân nhóm nào khác đến một chương_trình , nhóm hoặc nhóm của hàng_hoá . Điều này có nghĩa là tất_cả nguyên_liệu không có nguồn_gốc sử_dụng trong quá_trình sản_xuất ra sản_phẩm phải trải qua quá_trình chuyển_đổi mã HS ở cấp 6 ( chuyển_đổi Partition ) ; - " WO " nghĩa_là hàng_hoá có đầu_ra cảm_ứng hoặc được sản_xuất toàn_bộ tại vùng_đất trống của một thành_viên cấp_nước . - Quy_tắc hàng dệt_may là quy_tắc được liệt_kê tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2023/TT-BCT. Thông_tư 03/2023/TT-BCT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/4/2023 . | 9,373 | |
Đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì ai là người được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản của Công_ước này ? | Căn_cứ theo Điều 89 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980liên quy_định như sau : ... Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này . Theo đó , đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 89 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980liên quy_định như sau : Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này . Theo đó , đối_với Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 thì Tổng_thư_ký Liên_hiệp_quốc được chỉ_định là người giữ lưu_chiểu bản Công_ước này . Mua_bán hàng_hoá quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 9,374 | |
Quốc_gia thành_viên nào thì được tuyên_bố rằng Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 sẽ áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của mình ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ, trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể, vào lúc ký_kết, phê_chuẩn, chấp_nhận, chuẩn_y hay gia_nhập, tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác. 2. Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào. 3. Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên, nhưng không phải cho tất_cả, và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó, thì theo mục_đích của Công_ước này, trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên, trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng. 4. Nếu một | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác . 2 . Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . 3 . Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên , nhưng không phải cho tất_cả , và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó , thì theo mục_đích của Công_ước này , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên , trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng . 4 . Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó . Theo đó , Quốc_gia thành_viên được tuyên_bố rằng Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 sẽ áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ nếu quốc_gia thành_viên đó mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này . | 9,375 | |
Quốc_gia thành_viên nào thì được tuyên_bố rằng Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 sẽ áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của mình ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên, trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng. 4. Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó. Theo đó, Quốc_gia thành_viên được tuyên_bố rằng Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 sẽ áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ nếu quốc_gia thành_viên đó mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ, trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 93 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Nếu một quốc_gia thành_viên mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này thì quốc_gia đó có_thể , vào lúc ký_kết , phê_chuẩn , chấp_nhận , chuẩn_y hay gia_nhập , tuyên_bố rằng Công_ước này sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ hay chỉ cho một hay nhiều đơn_vị và có_thể bất_cứ lúc_nào sửa_đổi tuyên_bố đó bằng một tuyên_bố khác . 2 . Các tuyên_bố này sẽ được thông_báo cho người giữ lưu_chiểu và trong các tuyên_bố này phải nêu rõ Công_ước được áp_dụng tại những đơn_vị lãnh_thổ nào . 3 . Nếu chiếu theo một tuyên_bố được làm đúng theo điều này thì Công_ước này được áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ của một quốc_gia thành_viên , nhưng không phải cho tất_cả , và nếu trụ_sở thương_mại của một bên hợp_đồng đóng tại quốc_gia đó , thì theo mục_đích của Công_ước này , trụ_sở thương_mại đó sẽ được coi là không đóng một quốc_gia thành_viên , trừ_phi trụ_sở thương_mại đó đóng tại một đơn_vị lãnh_thổ nơi Công_ước được áp_dụng . 4 . Nếu một quốc_gia thành_viên không ra tuyên_bố chiếu theo khoản 1 Điều này thì Công_ước đó sẽ áp_dụng cho tất_cả các đơn_vị lãnh_thổ của quốc_gia đó . Theo đó , Quốc_gia thành_viên được tuyên_bố rằng Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 sẽ áp_dụng cho một hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ nếu quốc_gia thành_viên đó mà bao_gồm hai hay nhiều đơn_vị lãnh_thổ , trong đó theo hiến_pháp của quốc_gia các hệ_thống pháp_luật khác nhau được áp_dụng cho các vấn_đề là đối_tượng điều_chỉnh của Công_ước này . | 9,376 | |
Hai quốc_gia thành_viên của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 94 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... 1. Hai hay nhiều quốc_gia thành_viên, khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này, bất_cứ lúc_nào cũng có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán hoặc cho việc ký_kết các hợp_đồng này trong những trường_hợp khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này. Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này. 2. Nếu một quốc_gia thành_viên đối_với các vấn_đề được điều_chỉnh bởi Công_ước này, áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hoặc giống với quy_tắc pháp_lý của một hay nhiều quốc_gia không phải là thành_viên thì quốc_gia đó có_thể, bất_cứ lúc_nào, tuyên_bố rằng bản Công_ước sẽ không áp_dụng cho các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng này nếu các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia không phải là thành_viên Công_ước. 3. Khi một quốc_gia liên_quan đến một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản trên sau đó trở_thành một quốc_gia thành_viên, thì tuyên_bố này, kể từ ngày bản Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên mới_đó | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 94 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Hai hay nhiều quốc_gia thành_viên , khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này , bất_cứ lúc_nào cũng có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán hoặc cho việc ký_kết các hợp_đồng này trong những trường_hợp khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này . Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này . 2 . Nếu một quốc_gia thành_viên đối_với các vấn_đề được điều_chỉnh bởi Công_ước này , áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hoặc giống với quy_tắc pháp_lý của một hay nhiều quốc_gia không phải là thành_viên thì quốc_gia đó có_thể , bất_cứ lúc_nào , tuyên_bố rằng bản Công_ước sẽ không áp_dụng cho các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng này nếu các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia không phải là thành_viên Công_ước . 3 . Khi một quốc_gia liên_quan đến một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản trên sau đó trở_thành một quốc_gia thành_viên , thì tuyên_bố này , kể từ ngày bản Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên mới_đó , sẽ có hiệu_lực như một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản 1 , với điều_kiện là quốc_gia thành_viên mới_đó , chấp_nhận tuyên_bố này hay ra một tuyên_bố đơn_phương có tính_chất tương_hỗ . Theo đó , hai quốc_gia thành_viên của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này . Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này . | 9,377 | |
Hai quốc_gia thành_viên của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 94 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : ... đến một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản trên sau đó trở_thành một quốc_gia thành_viên, thì tuyên_bố này, kể từ ngày bản Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên mới_đó, sẽ có hiệu_lực như một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản 1, với điều_kiện là quốc_gia thành_viên mới_đó, chấp_nhận tuyên_bố này hay ra một tuyên_bố đơn_phương có tính_chất tương_hỗ. Theo đó, hai quốc_gia thành_viên của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này. Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 94 Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 quy_định như sau : 1 . Hai hay nhiều quốc_gia thành_viên , khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này , bất_cứ lúc_nào cũng có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán hoặc cho việc ký_kết các hợp_đồng này trong những trường_hợp khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này . Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này . 2 . Nếu một quốc_gia thành_viên đối_với các vấn_đề được điều_chỉnh bởi Công_ước này , áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hoặc giống với quy_tắc pháp_lý của một hay nhiều quốc_gia không phải là thành_viên thì quốc_gia đó có_thể , bất_cứ lúc_nào , tuyên_bố rằng bản Công_ước sẽ không áp_dụng cho các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng mua_bán hay cho việc ký_kết các hợp_đồng này nếu các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia không phải là thành_viên Công_ước . 3 . Khi một quốc_gia liên_quan đến một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản trên sau đó trở_thành một quốc_gia thành_viên , thì tuyên_bố này , kể từ ngày bản Công_ước này có hiệu_lực đối_với quốc_gia thành_viên mới_đó , sẽ có hiệu_lực như một tuyên_bố được làm chiếu theo khoản 1 , với điều_kiện là quốc_gia thành_viên mới_đó , chấp_nhận tuyên_bố này hay ra một tuyên_bố đơn_phương có tính_chất tương_hỗ . Theo đó , hai quốc_gia thành_viên của Công_ước_Viên về mua_bán hàng_hoá quốc_tế năm 1980 có_thể tuyên_bố không áp_dụng Công_ước cho các hợp_đồng mua_bán khi áp_dụng các quy_tắc pháp_lý tương_tự hay giống nhau về những vấn_đề thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Công_ước này khi các bên có trụ_sở thương_mại tại các quốc_gia này . Các quốc_gia có_thể cùng nhau ra tuyên_bố nói trên hoặc trao cho nhau những tuyên_bố đơn_phương về vấn_đề này . | 9,378 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống thường được kiểm_tra định_kỳ về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_nhiêu lần một năm ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " | 9,379 | |
Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống cần tuân_thủ những quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nào trong kinh_doanh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : ... " Điều 5. Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1. Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển, bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm. 2. Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp. Ngoài_ra, đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống | 9,380 | |
Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống cần tuân_thủ những quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nào trong kinh_doanh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : ... anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010. Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống " Điều 5. Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1. Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển, bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm. 2. Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống | 9,381 | |
Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống cần tuân_thủ những quy_định về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm nào trong kinh_doanh ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : ... Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp. Ngoài_ra, đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010. Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống | 9,382 | |
Chủ cơ_sở phải tự tập_huấn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm cho nhân_viên hay do một đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : ... " Điều 6. Thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1. Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp, uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP. 2. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở. " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở. Do_đó, chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,383 | |
Chủ cơ_sở phải tự tập_huấn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm cho nhân_viên hay do một đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : ... sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở. Do_đó, chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ). Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực, tài_liệu được phê_duyệt, phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ). Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận. Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống. Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh không mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E ; viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất, kinh_doanh khi đã khỏi bệnh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,384 | |
Chủ cơ_sở phải tự tập_huấn an_toàn vệ_sinh thực_phẩm cho nhân_viên hay do một đơn_vị có thẩm_quyền thực_hiện ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : ... khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất, kinh_doanh khi đã khỏi bệnh. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,385 | |
Tôi tham_khảo Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP thấy có quy_định , đối_với cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm , được chủ cơ_sở xác_nhận và không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . Vậy , việc tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn được thực_hiện bởi đơn_vị có đầy_đủ chức_năng như : Chi_cục An_toàn vệ_sinh thực_phẩm , Trung_tâm Y_tế dự_phòng tại địa_phương … hay được thực_hiện bởi chủ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... " Điều 7. Kiểm_tra theo kế_hoạch 3. Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống, kinh_doanh thức_ăn đường_phố. b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm, dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế. " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5. Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1. Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28, 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển, bảo_quản thực_phẩm phải | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,386 | |
Tôi tham_khảo Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP thấy có quy_định , đối_với cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm , được chủ cơ_sở xác_nhận và không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . Vậy , việc tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn được thực_hiện bởi đơn_vị có đầy_đủ chức_năng như : Chi_cục An_toàn vệ_sinh thực_phẩm , Trung_tâm Y_tế dự_phòng tại địa_phương … hay được thực_hiện bởi chủ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị, phương_tiện vận_chuyển, bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm. 2. Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E, viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp. Ngoài_ra, đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010. Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,387 | |
Tôi tham_khảo Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP thấy có quy_định , đối_với cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm , được chủ cơ_sở xác_nhận và không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . Vậy , việc tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn được thực_hiện bởi đơn_vị có đầy_đủ chức_năng như : Chi_cục An_toàn vệ_sinh thực_phẩm , Trung_tâm Y_tế dự_phòng tại địa_phương … hay được thực_hiện bởi chủ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010. Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp, hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6. Thẩm_quyền, hồ_sơ, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1. Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp, uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP. 2. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,388 | |
Tôi tham_khảo Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP thấy có quy_định , đối_với cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm , được chủ cơ_sở xác_nhận và không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . Vậy , việc tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn được thực_hiện bởi đơn_vị có đầy_đủ chức_năng như : Chi_cục An_toàn vệ_sinh thực_phẩm , Trung_tâm Y_tế dự_phòng tại địa_phương … hay được thực_hiện bởi chủ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở. " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở. Do_đó, chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ). Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực, tài_liệu được phê_duyệt, phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ). Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận. Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống. Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh không mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E ; viêm da | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,389 | |
Tôi tham_khảo Nghị_định số 155/2018/NĐ-CP thấy có quy_định , đối_với cơ_sở dịch_vụ ăn_uống , người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm , được chủ cơ_sở xác_nhận và không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . Vậy , việc tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người trực_tiếp chế_biến thức_ăn được thực_hiện bởi đơn_vị có đầy_đủ chức_năng như : Chi_cục An_toàn vệ_sinh thực_phẩm , Trung_tâm Y_tế dự_phòng tại địa_phương … hay được thực_hiện bởi chủ cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : ... kinh_doanh thực_phẩm, kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống. Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh không mắc các bệnh tả, lỵ, thương_hàn, viêm gan A, E ; viêm da nhiễm_trùng, lao_phổi, tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất, kinh_doanh khi đã khỏi bệnh. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 48/2015/TT-BYT quy_định về tần_suất kiểm_tra như sau : " Điều 7 . Kiểm_tra theo kế_hoạch 3 . Tần_suất kiểm_tra : a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố thực_hiện theo quy_định tại Điều 9 Thông_tư số 30/2 012 / TT-BYT ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống , kinh_doanh thức_ăn đường_phố . b ) Đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Thông_tư số 16/2012/TT-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định về điều_kiện an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng thực_phẩm thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Y_tế . " Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định những điều mà cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thực_hiện như sau : " Điều 5 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống 1 . Tuân_thủ các quy_định tại Điều 28 , 29 và Điều 30 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Thực_hiện kiểm thực ba bước và lưu mẫu thức_ăn theo hướng_dẫn của Bộ Y_tế ; b ) Thiết_bị , phương_tiện vận_chuyển , bảo_quản thực_phẩm phải bảo_đảm vệ_sinh và không gây ô_nhiễm cho thực_phẩm . 2 . Người trực_tiếp chế_biến thức_ăn phải được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm và được chủ cơ_sở xác_nhận và không bị mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp khi đang sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . ” Căn_cứ quy_định trên thì đúng như anh nói người chế_biến thức_ăn không được mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E , viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp . Ngoài_ra , đối_với chủ cơ_sở là anh cần phải tuân_thủ thêm các quy_định về anh toàn thực_phẩm như bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nơi chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ; bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với cơ_sở chế_biến , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống và bảo_đảm an_toàn thực_phẩm trong chế_biến và bảo_quản thực_phẩm theo quy_định tại Điều 28,29 và 30 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2010 . Cơ_sở dịch_vụ ăn_uống Theo quy_định tại khoản 3 Điều 2 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận như sau : " Điều 6 . Thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận 1 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận : Bộ Y_tế cấp hoặc phân_cấp , uỷ_quyền cấp Giấy chứng_nhận đối_với cơ_sở sản_xuất nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của Bộ Y_tế được quy_định tại khoản 5 Điều 37 và quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định số 15/2018/NĐ-CP . 2 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận thực_hiện theo các quy_định tại khoản 1 Điều 36 Luật an_toàn thực_phẩm và các yêu_cầu cụ_thể sau : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp có ngành_nghề phù_hợp với loại thực_phẩm của cơ_sở sản_xuất ( có xác_nhận của cơ_sở ) ; c ) Danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . " Theo đó hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn vệ_sinh thực_phẩm bao_gồm danh_sách người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống đã được tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm có xác_nhận của chủ cơ_sở . Do_đó , chủ cơ_sở sẽ tổ_chức các lớp tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm cho người sản_xuất thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống ( có_thể mời các chuyên_gia về lĩnh_vực an_toàn thực_phẩm tới giảng bài ) . Tài_liệu tập_huấn là các văn_bản về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm còn hiệu_lực , tài_liệu được phê_duyệt , phát_hành ( tài_liệu tập_huấn và đánh_giá có_thể tải trên website của Cục An_toàn thực_phẩm ) . Chủ cơ_sở chịu trách_nhiệm đối_với kết_quả tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm do mình xác_nhận . Các cơ_quan quản_lý an_toàn thực_phẩm ở địa_phương không thực_hiện việc xác_nhận kiến_thức cho các tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , kinh_doanh dịch_vụ ăn_uống . Việc quy_định người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh không mắc các bệnh tả , lỵ , thương_hàn , viêm gan A , E ; viêm da nhiễm_trùng , lao_phổi , tiêu_chảy cấp là để doanh_nghiệp khi phát_hiện người mắc thì phải cho người_bệnh ra khỏi khu_vực sản_xuất và chỉ được tham_gia sản_xuất , kinh_doanh khi đã khỏi bệnh . | 9,390 | |
Những tổ_chức nào thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng ? | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất như sau : ... Các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất Nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải. Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định việc tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát như sau : Tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát 1. Tổ_chức thi_công công_trình a ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý, kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công, tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; b ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ công_trình ; c ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định. 2. Kiểm_tra, giám_sát : thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. Theo đó, nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải. Theo quy_định trên, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất như sau : Các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất Nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định việc tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát như sau : Tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát 1 . Tổ_chức thi_công công_trình a ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công , tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; b ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ công_trình ; c ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định . 2 . Kiểm_tra , giám_sát : thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Theo đó , nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải . Theo quy_định trên , tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng gồm : - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công , tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ công_trình ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT. Công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng ( Hình từ Internet ) | 9,391 | |
Những tổ_chức nào thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng ? | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất như sau : ... đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải. Theo quy_định trên, tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng gồm : - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý, kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công, tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ công_trình ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định. Kiểm_tra, giám_sát việc tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT. Công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất như sau : Các trường_hợp nạo_vét duy_tu đột_xuất Nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải . Căn_cứ theo khoản 1 Điều 19 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định việc tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát như sau : Tổ_chức thi_công công_trình và kiểm_tra giám_sát 1 . Tổ_chức thi_công công_trình a ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công , tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; b ) Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ công_trình ; c ) Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định . 2 . Kiểm_tra , giám_sát : thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . Theo đó , nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng để đảm_bảo an_toàn giao_thông là công_việc nạo_vét theo các nhiệm_vụ đột_xuất phát_sinh do nguyên_nhân bất_khả_kháng gây ra có nguy_cơ mất an_toàn hàng_hải hoặc ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến hoạt_động hàng_hải . Theo quy_định trên , tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng gồm : - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công được giao chịu trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra quá_trình thực_hiện của nhà_thầu thi_công , tư_vấn giám_sát trong quá_trình thi_công công_trình ; - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức kiểm_tra đột_xuất ( nếu cần ) để bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ công_trình ; - Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công tổ_chức lập phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình Cảng_vụ Hàng_hải tại khu_vực phê_duyệt theo quy_định . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi_công công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT. Công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng ( Hình từ Internet ) | 9,392 | |
Nghiệm_thu công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc nghiệm_thu công_trình như sau : ... Nghiệm_thu công_trình 1 . Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. 2 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công có trách_nhiệm ra thông_báo hàng_hải theo quy_định khi công_trình hoàn_thành . Như_vậy , nghiệm_thu công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra , nghiệm_thu công_trình hoàn_thành để đưa vào sử_dụng ; nghiệm_thu sản_phẩm , dịch_vụ công_ích theo quy_định đối_với luồng hàng_hải công_cộng . - Các doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ công_ích bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao_phối hợp với Tư_vấn giám_sát kiểm_tra , giám_sát quá_trình thực_hiện khảo_sát đo_đạc nghiệm_thu công_trình nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng tại hiện_trường và tổ_chức nghiệm_thu kết_quả khảo_sát đo_đạc ; nghiệm_thu công_tác bảo_vệ môi_trường . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công có trách_nhiệm ra thông_báo hàng_hải theo quy_định khi công_trình hoàn_thành . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về việc nghiệm_thu công_trình như sau : Nghiệm_thu công_trình 1 . Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định số 159/2018/NĐ-CP. 2 . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công có trách_nhiệm ra thông_báo hàng_hải theo quy_định khi công_trình hoàn_thành . Như_vậy , nghiệm_thu công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 4 Điều 21 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP , cụ_thể : - Cục Hàng_hải Việt_Nam tổ_chức thực_hiện công_tác kiểm_tra , nghiệm_thu công_trình hoàn_thành để đưa vào sử_dụng ; nghiệm_thu sản_phẩm , dịch_vụ công_ích theo quy_định đối_với luồng hàng_hải công_cộng . - Các doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ công_ích bảo_đảm an_toàn hàng_hải được giao_phối hợp với Tư_vấn giám_sát kiểm_tra , giám_sát quá_trình thực_hiện khảo_sát đo_đạc nghiệm_thu công_trình nạo_vét duy_tu luồng hàng_hải công_cộng tại hiện_trường và tổ_chức nghiệm_thu kết_quả khảo_sát đo_đạc ; nghiệm_thu công_tác bảo_vệ môi_trường . Doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ sự_nghiệp công có trách_nhiệm ra thông_báo hàng_hải theo quy_định khi công_trình hoàn_thành . | 9,393 | |
Việc thanh_toán , quyết_toán công_trình nạo_vét duy_tu đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng như_thế_nào và kinh_phí thực_hiện nạo_vét đột_xuất từ đâu ? | Căn_cứ theo Điều 21 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về thanh_toán , quyết_toán công_trình như sau : ... Thanh_toán , quyết_toán công_trình Công_tác thanh_toán , quyết_toán công_trình thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , theo Điều 22 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước như sau : Giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước Kinh_phí thực_hiện nạo_vét đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng được sử_dụng từ nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí cho sự_nghiệp kinh_tế hàng_hải ( nhiệm_vụ đột_xuất bảo_đảm an_toàn giao_thông ) . Theo quy_định trên , công_tác thanh_toán , quyết_toán công_trình thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí thực_hiện nạo_vét đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng được sử_dụng từ nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí cho sự_nghiệp kinh_tế hàng_hải ( nhiệm_vụ đột_xuất bảo_đảm an_toàn giao_thông ) . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 21 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về thanh_toán , quyết_toán công_trình như sau : Thanh_toán , quyết_toán công_trình Công_tác thanh_toán , quyết_toán công_trình thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời , theo Điều 22 Thông_tư 35/2019/TT-BGTVT quy_định về giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước như sau : Giao dự_toán chi ngân_sách nhà_nước Kinh_phí thực_hiện nạo_vét đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng được sử_dụng từ nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí cho sự_nghiệp kinh_tế hàng_hải ( nhiệm_vụ đột_xuất bảo_đảm an_toàn giao_thông ) . Theo quy_định trên , công_tác thanh_toán , quyết_toán công_trình thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Kinh_phí thực_hiện nạo_vét đột_xuất luồng hàng_hải công_cộng được sử_dụng từ nguồn ngân_sách nhà_nước bố_trí cho sự_nghiệp kinh_tế hàng_hải ( nhiệm_vụ đột_xuất bảo_đảm an_toàn giao_thông ) . | 9,394 | |
Kỳ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Báo_cáo thống_kê định_kỳ 1. Kỳ báo_cáo : Báo_cáo thống_kê định_kỳ được lập hàng năm theo định_kỳ 6 tháng và một năm theo hệ_thống biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này. Danh_mục biểu_mẫu báo_cáo thống_kê về công_tác tư_pháp quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. a ) Kỳ báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 hàng năm. Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo. Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5 ; b ) Kỳ báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Bao_gồm : Báo_cáo năm ( phục_vụ tổng_kết công_tác tư_pháp ) : Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo. Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 1 và 2 của Điều 2 Thông_tư này ( trừ Bộ Ngoại_giao trong lĩnh_vực báo_cáo về chứng_thực, nuôi con_nuôi ) : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 11 hàng năm. Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 3 đến khoản 12 Điều 2 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Báo_cáo thống_kê định_kỳ 1 . Kỳ báo_cáo : Báo_cáo thống_kê định_kỳ được lập hàng năm theo định_kỳ 6 tháng và một năm theo hệ_thống biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Danh_mục biểu_mẫu báo_cáo thống_kê về công_tác tư_pháp quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Kỳ báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 hàng năm . Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5 ; b ) Kỳ báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Bao_gồm : Báo_cáo năm ( phục_vụ tổng_kết công_tác tư_pháp ) : Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 1 và 2 của Điều 2 Thông_tư này ( trừ Bộ Ngoại_giao trong lĩnh_vực báo_cáo về chứng_thực , nuôi con_nuôi ) : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 11 hàng năm . Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 3 đến khoản 12 Điều 2 Thông_tư này : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 10 hàng năm . Báo_cáo năm chính_thức : Gồm toàn_bộ số_liệu thực_tế được thực_hiện trong kỳ báo_cáo ( được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ) . Theo như quy_định trên , kỳ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 được tính từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 6 . Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5 . | 9,395 | |
Kỳ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 được tính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 11 hàng năm. Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 3 đến khoản 12 Điều 2 Thông_tư này : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 10 hàng năm. Báo_cáo năm chính_thức : Gồm toàn_bộ số_liệu thực_tế được thực_hiện trong kỳ báo_cáo ( được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ). Theo như quy_định trên, kỳ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 được tính từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 6. Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo. Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Báo_cáo thống_kê định_kỳ 1 . Kỳ báo_cáo : Báo_cáo thống_kê định_kỳ được lập hàng năm theo định_kỳ 6 tháng và một năm theo hệ_thống biểu_mẫu ban_hành kèm theo Thông_tư này . Danh_mục biểu_mẫu báo_cáo thống_kê về công_tác tư_pháp quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . a ) Kỳ báo_cáo thống_kê 6 tháng được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 6 hàng năm . Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5 ; b ) Kỳ báo_cáo thống_kê năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm . Bao_gồm : Báo_cáo năm ( phục_vụ tổng_kết công_tác tư_pháp ) : Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 1 và 2 của Điều 2 Thông_tư này ( trừ Bộ Ngoại_giao trong lĩnh_vực báo_cáo về chứng_thực , nuôi con_nuôi ) : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 30 tháng 11 hàng năm . Đối_với báo_cáo của các đối_tượng thuộc khoản 3 đến khoản 12 Điều 2 Thông_tư này : Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 10 hàng năm . Báo_cáo năm chính_thức : Gồm toàn_bộ số_liệu thực_tế được thực_hiện trong kỳ báo_cáo ( được tính từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm ) . Theo như quy_định trên , kỳ báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 được tính từ ngày 1 tháng 1 đến ngày 30 tháng 6 . Gồm số_liệu thực_tế và số_liệu ước_tính trong kỳ báo_cáo . Số_liệu thực_tế được lấy từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 5 . | 9,396 | |
Thời_hạn nhận báo_cáo ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 và biểu_mẫu báo_cáo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Báo_cáo thống_kê định_kỳ .... 2 . Thời_hạn nhận báo_cáo : a ) Thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ của mỗi cấp báo_cáo được quy_định cụ_thể tại góc trên cùng , bên trái của từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê và tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Trường_hợp thời_hạn báo_cáo thống_kê nói trên trùng vào ngày nghỉ hàng tuần hoặc ngày nghỉ lễ theo quy_định của pháp_luật thì thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ được tính vào ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày nghỉ đó . Theo như quy_định trên , thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ của 6 tháng đầu năm 2023 được quy_định cụ_thể tại góc trên cùng , bên trái của từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê . Căn_cứ theo Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định biểu_mẫu báo_cáo như sau : Tải biểu_mẫu báo_cáo : Tai đây | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Báo_cáo thống_kê định_kỳ .... 2 . Thời_hạn nhận báo_cáo : a ) Thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ của mỗi cấp báo_cáo được quy_định cụ_thể tại góc trên cùng , bên trái của từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê và tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Trường_hợp thời_hạn báo_cáo thống_kê nói trên trùng vào ngày nghỉ hàng tuần hoặc ngày nghỉ lễ theo quy_định của pháp_luật thì thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ được tính vào ngày làm_việc tiếp_theo sau ngày nghỉ đó . Theo như quy_định trên , thời_hạn nhận báo_cáo thống_kê định_kỳ của 6 tháng đầu năm 2023 được quy_định cụ_thể tại góc trên cùng , bên trái của từng biểu_mẫu báo_cáo thống_kê . Căn_cứ theo Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định biểu_mẫu báo_cáo như sau : Tải biểu_mẫu báo_cáo : Tai đây | 9,397 | |
Các lĩnh_vực , đối_tượng nào phải tiến_hành báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh.... 2. Hoạt_động thống_kê thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này được tiến_hành trong các lĩnh_vực sau : a ) Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; c ) Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; d ) Tổ_chức và người làm công_tác pháp_chế ; đ ) Phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; e ) Hoà_giải ở cơ_sở ; g ) Chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; h ) Hộ_tịch ; i ) Chứng_thực ; k ) Lý_lịch tư_pháp ; l ) Nuôi con_nuôi ; m ) Trợ_giúp pháp_lý ; n ) Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ; o ) Luật_sư ; p ) Công_chứng ; q ) Giám_định tư_pháp ; r ) Đấu_giá tài_sản ; s ) Trọng_tài thương_mại ; t ) Hoà_giải thương_mại ; u ) Quản_lý thanh_lý tài_sản ; v ) Tương_trợ tư_pháp. Theo đó, các lĩnh_vực trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1. Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thuộc Bộ ). 2. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh .... 2 . Hoạt_động thống_kê thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này được tiến_hành trong các lĩnh_vực sau : a ) Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; c ) Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; d ) Tổ_chức và người làm công_tác pháp_chế ; đ ) Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; e ) Hoà_giải ở cơ_sở ; g ) Chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; h ) Hộ_tịch ; i ) Chứng_thực ; k ) Lý_lịch tư_pháp ; l ) Nuôi con_nuôi ; m ) Trợ_giúp pháp_lý ; n ) Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ; o ) Luật_sư ; p ) Công_chứng ; q ) Giám_định tư_pháp ; r ) Đấu_giá tài_sản ; s ) Trọng_tài thương_mại ; t ) Hoà_giải thương_mại ; u ) Quản_lý thanh_lý tài_sản ; v ) Tương_trợ tư_pháp . Theo đó , các lĩnh_vực trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thuộc Bộ ) . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . 4 . Sở Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Phòng Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 6 . Các doanh_nghiệp nhà_nước . 7 . Các tổ_chức hành_nghề luật_sư , công_chứng . 8 . Các tổ_chức đấu_giá tài_sản , giám_định tư_pháp , hoà_giải thương_mại , quản_lý thanh_lý tài_sản , trọng_tài thương_mại . 9 . Hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc , Quản tài viên đăng_ký hành_nghề cá_nhân . 10 . Các tổ_chức đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . 11 . Các tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . 12 . Các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các đối_tượng trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê . | 9,398 | |
Các lĩnh_vực , đối_tượng nào phải tiến_hành báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp 6 tháng đầu năm 2023 là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thuộc Bộ ). 2. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ. 3. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp. 4. Sở Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Phòng Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. 6. Các doanh_nghiệp nhà_nước. 7. Các tổ_chức hành_nghề luật_sư, công_chứng. 8. Các tổ_chức đấu_giá tài_sản, giám_định tư_pháp, hoà_giải thương_mại, quản_lý thanh_lý tài_sản, trọng_tài thương_mại. 9. Hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc, Quản tài viên đăng_ký hành_nghề cá_nhân. 10. Các tổ_chức đăng_ký giao_dịch bảo_đảm. 11. Các tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý. 12. Các cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, các đối_tượng trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 1 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh .... 2 . Hoạt_động thống_kê thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này được tiến_hành trong các lĩnh_vực sau : a ) Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; b ) Kiểm_tra văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; c ) Rà_soát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; d ) Tổ_chức và người làm công_tác pháp_chế ; đ ) Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; e ) Hoà_giải ở cơ_sở ; g ) Chuẩn tiếp_cận pháp_luật ; h ) Hộ_tịch ; i ) Chứng_thực ; k ) Lý_lịch tư_pháp ; l ) Nuôi con_nuôi ; m ) Trợ_giúp pháp_lý ; n ) Đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ; o ) Luật_sư ; p ) Công_chứng ; q ) Giám_định tư_pháp ; r ) Đấu_giá tài_sản ; s ) Trọng_tài thương_mại ; t ) Hoà_giải thương_mại ; u ) Quản_lý thanh_lý tài_sản ; v ) Tương_trợ tư_pháp . Theo đó , các lĩnh_vực trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê ngành tư_pháp . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 03/2019/TT-BTP quy_định như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Các đơn_vị thuộc và trực_thuộc Bộ Tư_pháp ( sau đây gọi chung là các đơn_vị thuộc Bộ ) . 2 . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp . 4 . Sở Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Phòng Tư_pháp và các cơ_quan_chuyên_môn khác có liên_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . 6 . Các doanh_nghiệp nhà_nước . 7 . Các tổ_chức hành_nghề luật_sư , công_chứng . 8 . Các tổ_chức đấu_giá tài_sản , giám_định tư_pháp , hoà_giải thương_mại , quản_lý thanh_lý tài_sản , trọng_tài thương_mại . 9 . Hoà_giải_viên thương_mại vụ_việc , Quản tài viên đăng_ký hành_nghề cá_nhân . 10 . Các tổ_chức đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . 11 . Các tổ_chức thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . 12 . Các cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , các đối_tượng trên phải thực_hiện báo_cáo thống_kê . | 9,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.