text
stringlengths 107
398k
| meta
dict | content
stringlengths 19
398k
| citation
stringlengths 35
166
|
|---|---|---|---|
Điều 2 Quyết định 1865/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Võ Thành Thống, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và ông Võ Thành Thống chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "08/10/2010",
"sign_number": "1865/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Võ Thành Thống, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ và ông Võ Thành Thống chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1865/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
|
Điều 3 Nghị định 642-BYT/PB điều lệ kiểm dịch biên giới của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
Điều 1. – Bản điều lệ này qui định chi tiết thể lệ kiểm dịch biên giới của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa để phòng ngừa những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm truyền từ nước ngoài vào nước VIỆT NAM hoặc từ nước Việt Nam truyền ra nước ngoài.
Điều 2. – Những bệnh truyền nhiễm phải kiểm dịch là những bệnh sau đây:
– Bệnh dịch hạch,
– Bệnh thổ tả,
– Bệnh đậu mùa,
– Bệnh sốt vàng,
– Bệnh sốt phát ban (do chấy rận),
– Bệnh sốt hồi quy (do chấy rận).
Điều 3. – Thời gian ủ bệnh của các bệnh truyền nhiễm kiểm dịch ấn định như sau:
Bệnh dịch hạch : Sáu ngày
Bệnh thổ tả : Năm ngày
Bệnh đậu mùa : Mười bốn ngày
Bệnh sốt vàng : Sáu ngày
Bệnh sốt phát ban : Mười bốn ngày
Bệnh sốt hồi quy : Tám ngày
|
{
"issuing_agency": "Bộ Y tế",
"promulgation_date": "26/06/1958",
"sign_number": "642-BYT/PB",
"signer": "Hoàng Tích Trí",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. – Bản điều lệ này qui định chi tiết thể lệ kiểm dịch biên giới của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa để phòng ngừa những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm truyền từ nước ngoài vào nước VIỆT NAM hoặc từ nước Việt Nam truyền ra nước ngoài.
Điều 2. – Những bệnh truyền nhiễm phải kiểm dịch là những bệnh sau đây:
– Bệnh dịch hạch,
– Bệnh thổ tả,
– Bệnh đậu mùa,
– Bệnh sốt vàng,
– Bệnh sốt phát ban (do chấy rận),
– Bệnh sốt hồi quy (do chấy rận).
Điều 3. – Thời gian ủ bệnh của các bệnh truyền nhiễm kiểm dịch ấn định như sau:
Bệnh dịch hạch : Sáu ngày
Bệnh thổ tả : Năm ngày
Bệnh đậu mùa : Mười bốn ngày
Bệnh sốt vàng : Sáu ngày
Bệnh sốt phát ban : Mười bốn ngày
Bệnh sốt hồi quy : Tám ngày
|
Điều 3 Nghị định 642-BYT/PB điều lệ kiểm dịch biên giới của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
|
Điều 2 Quyết định 337/2004/QĐ-UB 2004 tuyển dụng hợp đồng lao động chế độ tập sự công chức xã Lào Cai
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự của công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "21/06/2004",
"sign_number": "337/2004/QĐ-UB",
"signer": "Bùi Quang Vinh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế tuyển dụng, hợp đồng lao động và chế độ tập sự của công chức xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc sở Nội vụ, Giám đốc các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã thuộc tỉnh căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 337/2004/QĐ-UB 2004 tuyển dụng hợp đồng lao động chế độ tập sự công chức xã Lào Cai
|
Điều 2 Quyết định 47/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn tổ dân phố Quảng Ngãi
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2003/QĐ-UB ngày 07/7/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ngãi",
"promulgation_date": "27/09/2013",
"sign_number": "47/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Cao Khoa",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 126/2003/QĐ-UB ngày 07/7/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố.
|
Điều 2 Quyết định 47/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động thôn tổ dân phố Quảng Ngãi
|
Điều 2 Quyết định 1912/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "09/10/2013",
"sign_number": "1912/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1912/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 689/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 06 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "09/04/2013",
"sign_number": "689/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 06 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 689/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Thông tư 11/2011/TT-BCT sửa đổi Quy định kiểm tra hoạt động điện lực
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 10 như sau:
“c) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực lần đầu bao gồm (01 bộ):
- Văn bản đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- Bản sao hợp lệ văn bằng chuyên môn, quyết định nâng bậc lương công nhân;
- Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm;
- Bản khai quá trình công tác có xác nhận của đơn vị.
d) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực khi thẻ hết hạn sử dụng bao gồm (01 bộ):
- Văn bản đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm.”
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 10 như sau:
“b) Hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ Kiểm tra viên điện lực gồm có (01 bộ):
- Đơn đề nghị cấp lại thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm;
- Công văn đề nghị cấp lại thẻ;
- Thẻ Kiểm tra viên điện lực đối với trường hợp thẻ bị hỏng.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
|
{
"issuing_agency": "Bộ Công thương",
"promulgation_date": "30/03/2011",
"sign_number": "11/2011/TT-BCT",
"signer": "Hồ Thị Kim Thoa",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy định kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện ban hành kèm theo Quyết định số 31/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, điểm d khoản 1 Điều 10 như sau:
“c) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực lần đầu bao gồm (01 bộ):
- Văn bản đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- Bản sao hợp lệ văn bằng chuyên môn, quyết định nâng bậc lương công nhân;
- Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm;
- Bản khai quá trình công tác có xác nhận của đơn vị.
d) Hồ sơ đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực khi thẻ hết hạn sử dụng bao gồm (01 bộ):
- Văn bản đề nghị cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- Giấy chứng nhận đạt yêu cầu sát hạch Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm.”
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 10 như sau:
“b) Hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ Kiểm tra viên điện lực gồm có (01 bộ):
- Đơn đề nghị cấp lại thẻ Kiểm tra viên điện lực;
- 02 ảnh cỡ 2 x 3 cm;
- Công văn đề nghị cấp lại thẻ;
- Thẻ Kiểm tra viên điện lực đối với trường hợp thẻ bị hỏng.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2011.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
|
Điều 2 Thông tư 11/2011/TT-BCT sửa đổi Quy định kiểm tra hoạt động điện lực
|
Điều 2 Quyết định 1587/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 31 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "19/09/2011",
"sign_number": "1587/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 31 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1587/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Nghị định 78/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "21/02/2004",
"sign_number": "78/2004/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 14 (mười bốn) đơn vị bầu cử, 57 (năm mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
Điều 2 Nghị định 78/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
|
Điều 2 Quyết định 1447/QĐ-CTN cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho trở lại quốc tịch Việt Nam đối với ông Trần Tuấn Hải, sinh ngày 14/02/1966 tại Hà Nội; hiện cư trú tại: 57A phố Đinh Tiên Hoàng, phường Hàng Bạc, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "25/08/2011",
"sign_number": "1447/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho trở lại quốc tịch Việt Nam đối với ông Trần Tuấn Hải, sinh ngày 14/02/1966 tại Hà Nội; hiện cư trú tại: 57A phố Đinh Tiên Hoàng, phường Hàng Bạc, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1447/QĐ-CTN cho trở lại quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Thông tư 39/2009/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thi hành Nghị định 39/2003/NĐ-CP
Điều 1. Mức trợ cấp mất việc làm theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 39/2003/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:
1. Công thức tính trợ cấp mất việc làm:
Tiền trợ cấp mất việc làm
=
Số năm được tính hưởng trợ cấp mất việc làm
x
Tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm
x
01
Trong đó:
- Số năm được tính hưởng trợ cấp mất việc làm (được tính theo năm) được xác định là tổng thời gian người lao động làm việc liên tục cho người sử dụng lao động đó được tính từ khi bắt đầu làm việc đến khi người lao động bị mất việc làm, trừ đi thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 41 của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp. Trường hợp tổng thời gian làm việc thực tế cho người sử dụng lao động có tháng lẻ (kể cả trường hợp người lao động có thời gian làm việc cho người sử dụng lao động từ đủ 12 tháng trở lên nhưng tổng thời gian làm việc tính trợ cấp mất việc làm dưới 12 tháng) thì được làm tròn như sau:
+ Dưới 01 (một) tháng không được tính để hưởng trợ cấp mất việc làm;
+ Từ đủ 01 (một) tháng đến dưới 06 (sáu) tháng được làm tròn thành 06 (sáu) tháng làm việc để hưởng trợ cấp mất việc làm bằng 1/2 (nửa) tháng lương;
+ Từ đủ 06 (sáu) tháng trở lên được làm tròn thành 01 (một) năm làm việc để hưởng trợ cấp mất việc làm bằng 01 (một) tháng lương.
- Tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm là tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động, được tính bình quân của 06 tháng liền kề của người lao động trước khi bị mất việc làm, bao gồm: tiền công hoặc tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp khu vực, phụ cấp chức vụ (nếu có).
- 01 (một) là một tháng lương cho mỗi năm làm việc.
- Mức trợ cấp việc làm thấp nhất bằng 02 (hai) tháng lương, trừ trường hợp thời gian để tính trợ cấp mất việc làm của người lao động làm dưới 01 (một) tháng.
2. Trợ cấp mất việc làm khi thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp:
Thời gian người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ không được tính hưởng trợ cấp mất việc làm. Tiền lương, tiền công làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm là tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động, được tính bình quân của 06 tháng liền kề trước khi mất việc làm, gồm tiền công hoặc tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp khu vực, phụ cấp chức vụ (nếu có).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
2. Cách tính trợ cấp mất việc làm được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 (ngày Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ có hiệu lực thi hành).
3. Không áp dụng cách tính trợ cấp mất việc làm quy định tại Thông tư này để tính lại trợ cấp mất việc làm đối với những trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung kịp thời.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội",
"promulgation_date": "18/11/2009",
"sign_number": "39/2009/TT-BLĐTBXH",
"signer": "Nguyễn Thanh Hoà",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Mức trợ cấp mất việc làm theo quy định tại Điều 12 của Nghị định số 39/2003/NĐ-CP được hướng dẫn như sau:
1. Công thức tính trợ cấp mất việc làm:
Tiền trợ cấp mất việc làm
=
Số năm được tính hưởng trợ cấp mất việc làm
x
Tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm
x
01
Trong đó:
- Số năm được tính hưởng trợ cấp mất việc làm (được tính theo năm) được xác định là tổng thời gian người lao động làm việc liên tục cho người sử dụng lao động đó được tính từ khi bắt đầu làm việc đến khi người lao động bị mất việc làm, trừ đi thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại Điều 41 của Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm thất nghiệp. Trường hợp tổng thời gian làm việc thực tế cho người sử dụng lao động có tháng lẻ (kể cả trường hợp người lao động có thời gian làm việc cho người sử dụng lao động từ đủ 12 tháng trở lên nhưng tổng thời gian làm việc tính trợ cấp mất việc làm dưới 12 tháng) thì được làm tròn như sau:
+ Dưới 01 (một) tháng không được tính để hưởng trợ cấp mất việc làm;
+ Từ đủ 01 (một) tháng đến dưới 06 (sáu) tháng được làm tròn thành 06 (sáu) tháng làm việc để hưởng trợ cấp mất việc làm bằng 1/2 (nửa) tháng lương;
+ Từ đủ 06 (sáu) tháng trở lên được làm tròn thành 01 (một) năm làm việc để hưởng trợ cấp mất việc làm bằng 01 (một) tháng lương.
- Tiền lương làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm là tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động, được tính bình quân của 06 tháng liền kề của người lao động trước khi bị mất việc làm, bao gồm: tiền công hoặc tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp khu vực, phụ cấp chức vụ (nếu có).
- 01 (một) là một tháng lương cho mỗi năm làm việc.
- Mức trợ cấp việc làm thấp nhất bằng 02 (hai) tháng lương, trừ trường hợp thời gian để tính trợ cấp mất việc làm của người lao động làm dưới 01 (một) tháng.
2. Trợ cấp mất việc làm khi thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp:
Thời gian người lao động đóng bảo hiểm thất nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 41 Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ không được tính hưởng trợ cấp mất việc làm. Tiền lương, tiền công làm căn cứ tính trợ cấp mất việc làm là tiền lương, tiền công theo hợp đồng lao động, được tính bình quân của 06 tháng liền kề trước khi mất việc làm, gồm tiền công hoặc tiền lương cấp bậc, chức vụ, phụ cấp khu vực, phụ cấp chức vụ (nếu có).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
2. Cách tính trợ cấp mất việc làm được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 (ngày Nghị định số 127/2008/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ có hiệu lực thi hành).
3. Không áp dụng cách tính trợ cấp mất việc làm quy định tại Thông tư này để tính lại trợ cấp mất việc làm đối với những trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động trước ngày 01 tháng 01 năm 2009.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung kịp thời.
|
Điều 2 Thông tư 39/2009/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thi hành Nghị định 39/2003/NĐ-CP
|
Điều 2 Quyết định 1350/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2004-2011
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Phi Hùng, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và ông Nguyễn Phi Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "26/08/2009",
"sign_number": "1350/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Phi Hùng, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước và ông Nguyễn Phi Hùng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 1350/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2004-2011
|
Điều 2 Quyết định 147/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 02 người có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những người có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 147/QĐ-CTN ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Chủ tịch nước)
1. Lytovka Mykola, sinh ngày 28/10/1979 tại Ucraina
Có tên gọi Việt Nam là: Đinh Hoàng La
Hiện trú tại: Câu lạc bộ bóng đá Vinakansai - phường Đông Thành – thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
2. Eyerapo Maxwell, sinh ngày 14/12/1986 tại Nigeria
Có tên gọi Việt Nam là: Đinh Hoàng Max
Hiện trú tại: Câu lạc bộ bóng đá Vinakansai - phường Đông Thành – thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "22/01/2009",
"sign_number": "147/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 02 người có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những người có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
NGƯỜI NƯỚC NGOÀI HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM ĐƯỢC NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 147/QĐ-CTN ngày 22 tháng 01 năm 2009 của Chủ tịch nước)
1. Lytovka Mykola, sinh ngày 28/10/1979 tại Ucraina
Có tên gọi Việt Nam là: Đinh Hoàng La
Hiện trú tại: Câu lạc bộ bóng đá Vinakansai - phường Đông Thành – thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
2. Eyerapo Maxwell, sinh ngày 14/12/1986 tại Nigeria
Có tên gọi Việt Nam là: Đinh Hoàng Max
Hiện trú tại: Câu lạc bộ bóng đá Vinakansai - phường Đông Thành – thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
|
Điều 2 Quyết định 147/QĐ-CTN cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 386/2012/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ đầu tư vào khu công nghiệp
Điều 1. Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư nhằm tạo điều kiện và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng; kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu công nghiệp và thu hút các dự án đầu tư thứ cấp vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng và dự án đầu tư thứ cấp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư chung theo quy định của pháp luật còn được hưởng các chính sách hỗ trợ theo Quy định này.
Điều 3. Một số từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
1. “Khu công nghiệp” (viết tắt là KCN) là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định 29/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
2. “Ngân sách hỗ trợ” là khoản kinh phí thuộc ngân sách của tỉnh cân đối để hỗ trợ cho chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết nối hạ tầng KCN hoặc nhà đầu tư thứ cấp theo Quy định này.
3. “Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN” (sau đây gọi tắt là Chủ đầu tư KCN) là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện việc đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN.
4. “Nhà đầu tư thứ cấp” là cá nhân hoặc doanh nghiệp dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và hoạt động trong khu công nghiệp.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh",
"promulgation_date": "22/02/2012",
"sign_number": "386/2012/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Thành",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quy định này quy định chính sách hỗ trợ đầu tư nhằm tạo điều kiện và khuyến khích các nhà đầu tư tham gia đầu tư xây dựng; kinh doanh kết cấu hạ tầng các khu công nghiệp và thu hút các dự án đầu tư thứ cấp vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Các dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng và dự án đầu tư thứ cấp trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ngoài việc được hưởng các chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư chung theo quy định của pháp luật còn được hưởng các chính sách hỗ trợ theo Quy định này.
Điều 3. Một số từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
1. “Khu công nghiệp” (viết tắt là KCN) là khu chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định 29/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
2. “Ngân sách hỗ trợ” là khoản kinh phí thuộc ngân sách của tỉnh cân đối để hỗ trợ cho chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết nối hạ tầng KCN hoặc nhà đầu tư thứ cấp theo Quy định này.
3. “Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN” (sau đây gọi tắt là Chủ đầu tư KCN) là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp có thu thực hiện việc đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN.
4. “Nhà đầu tư thứ cấp” là cá nhân hoặc doanh nghiệp dự án được cấp Giấy chứng nhận đầu tư và hoạt động trong khu công nghiệp.
|
Điều 4 Quyết định 386/2012/QĐ-UBND chính sách hỗ trợ đầu tư vào khu công nghiệp
|
Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND chính sách thu hút chuyên gia nhà khoa học Hồ Chí Minh
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách thu hút và phát triển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2018 - 2022.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 5715/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế thực hiện thí điểm một số chính sách thu hút chuyên gia khoa học và công nghệ vào làm việc tại 4 đơn vị: Khu Công nghệ cao, Khu Nông nghiệp Công nghệ cao, Viện Khoa học và Công nghệ Tính toán và Trung tâm Công nghệ Sinh học.
Đối với các chuyên gia đã thu hút theo quy chế ban hành kèm Quyết định số 5715/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố và các quy chế khác trước đây: Tiếp tục thực hiện chính sách hiện hành đến khi hết thời hạn hợp đồng hoặc nhiệm kỳ bổ nhiệm. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn hợp đồng để hoàn thành công trình, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học mà chuyên gia đang trực tiếp phụ trách, cơ quan, đơn vị sử dụng chuyên gia trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "04/09/2018",
"sign_number": "31/2018/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Thanh Liêm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách thu hút và phát triển đội ngũ chuyên gia, nhà khoa học đối với lĩnh vực thành phố Hồ Chí Minh có nhu cầu trong giai đoạn 2018 - 2022.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 5715/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy chế thực hiện thí điểm một số chính sách thu hút chuyên gia khoa học và công nghệ vào làm việc tại 4 đơn vị: Khu Công nghệ cao, Khu Nông nghiệp Công nghệ cao, Viện Khoa học và Công nghệ Tính toán và Trung tâm Công nghệ Sinh học.
Đối với các chuyên gia đã thu hút theo quy chế ban hành kèm Quyết định số 5715/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố và các quy chế khác trước đây: Tiếp tục thực hiện chính sách hiện hành đến khi hết thời hạn hợp đồng hoặc nhiệm kỳ bổ nhiệm. Trường hợp đặc biệt cần gia hạn hợp đồng để hoàn thành công trình, nhiệm vụ nghiên cứu khoa học mà chuyên gia đang trực tiếp phụ trách, cơ quan, đơn vị sử dụng chuyên gia trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
|
Điều 2 Quyết định 31/2018/QĐ-UBND chính sách thu hút chuyên gia nhà khoa học Hồ Chí Minh
|
Điều 4 Quyết định 3564/QĐ-UB Quy định kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
Điều 1. - Đất đô thị Hà nội là đất thuộc các phường, thị trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. - Nhà ở, đất ở của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (sau đây gọi là UBND cấp phường) để được xét và cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận này thay thế các loại giấy tờ về nhà, đất đã được cấp trước đây.
Thời hạn kê khai đăng ký nhà ở, đất ở: Hoàn thành trước ngày 30/12/1998. Sau thời hạn này, nếu các chủ sở hữu nhà ở, sư dụng đất ở không kê khai đăng ký thì các Giấy tờ gốc liên quan về nhà ở, đất ở trước đây sẽ không có giá trị trong việc thực hiện các quyền lợi theo pháp luật quy định (chuyển nhượng, thế chấp...).
Điều 3. - Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 4. - Các trường hợp sau đây được xét cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
1/ Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (được vận dụng theo các quy định tại văn bản số 647/CV-ĐC ngày 31/5/1995 của Tổng cục Địa chính):
a/ Những giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước VNDCCH và Nhà nước CHXHCNVN cấp gồm:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất ở của Chủ tịch UBHC Thành phố cấp trong thời kỳ cải cách ruộng đất.
- Quyết định giao, cấp đất ở của UBND Thành phố (theo Nghị quyết 125/CP ngày 28/6/1971, Nghị định 47/CP ngày 15/3/1972, quyết định 201/CP ngày 1/7/1980, Luật đất đai năm 1988, Luật đất đai năm 1993) hoặc quyết định giao, cấp đất ở của UBND quận, huyện, cơ quan Nhà, Đất, Xây dựng cấp Thành phố theo ủy quyền của UBND Thành phố từ trước khi có Luật đất đai năm 1993.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chính thức hoặc tạm thời do UBND Thành phố cấp hoặc do UBND quận, huyện cấp theo ủy quyền của UBND Thành phố.
- Đất ở đang sử dụng và đã được đăng ký vào Sổ Địa chính theo quy định của Nhà nước.
- Giấy tờ về quyền sở hữu nhà theo quy định của Thông tư 47/BXD-XDCBĐT ngày 5/8/1989 và Thông tư 02/BXD-ĐT ngày 29/4/1992 của Bộ Xây dựng đến trước ngày 5/7/1994 mà trong giá nhà đã tính cả giá đất ở của nhà đó.
- Giấy tờ của HTX sản xuất nông nghiệp cấp đất ở cho gia đình xã viên của HTX từ trước ngày 28/6/1971.
- Giấy tờ mua bán đất ở từ trước khi có quyết định số 201/CP ngày 1/7/1980 được chính quyền cấp Phường xác nhận nhà đất đó có nguồn gốc hợp pháp.
- Giấy tờ về thừa kế, cho tặng, nhà đất không có tranh chấp và được chính quyền cấp phường xác nhận nhà đất đó có nguồn gốc hợp pháp.
- Bản án có hiệu lực thi hành của Tòa án về việc giải quyết tranh chấp nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai.
b/ Chủ sử dụng đất, sở hữu nhà có những giấy tờ sau đây về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của chế độ cũ cấp, hiện đang sử dụng nhà đất đó, nhà đất không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước VNDCCH, Nhà nước CHXHCNVN:
- Bằng khoán điền thổ.
- Trích lục, trích sao bản đồ điền thổ, bản đồ phân triết thửa, chứng thực đoạn mại đã thị thực, đăng điền, sang tên tại Văn phòng Trưởng khế, Ty Điền địa, Nha trước bạ.
- Giấy tờ mua bán sang nhượng đất ở có nguồn gốc hợp pháp được Chính quyền đương thời các cấp xác nhận.
- Đơn xin thuê đất ở của Nhà nước được Chính quyền đương thời xác nhận.
- Giấy của Ty Điền địa chính chứng nhận đất ở do chính quyền cũ cấp.
Người sở hữu nhà, sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ trên là chính chủ, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và thuế nhà đất.
2/ Hộ gia đình, cá nhân được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phân đất để tự xây dựng nhà ở trước ngày 5/7/1994, diện tích không vượt qúa mức quy định của Thành phố (có quyết định giao đất của UBND Thành phố và giấy phép xây dựng nhà ở cho cơ quan, đơn vị), nếu người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp các khoản theo quy định hiện hành tại thời điểm giao đất thì được coi là đất ở có giấy tờ hợp lệ. Khi được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải nộp lệ phí trước bạ (trừ các trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất), lệ phí cấp giấy chứng nhận, thuế nhà đất. Nếu diện tích đất ở được phân vượt qúa quy định của Thành phố thì phải được xem xét xử lý.
3/ Nhà ở mua của các đơn vị có tư cách pháp nhân được UBND Thành phố giao đất làm nhà bán, đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp ngân sách theo quy định (lệ phí trước bạ, các khoản nghĩa vụ phải nộp ngân sách của đơn vị bán nhà), khi được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, chủ nhà đất phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và thuế nhà đất.
4/ Nhà ở hợp pháp là nhà ở có Giấy phép xây dựng hoặc xây dựng trước ngày 30/10/1987 (đối với các xã ngoại thành đã chuyển thành phường thì tính từ thời điểm thành lập phường), không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, có xác nhận của UBND cấp phường.
Nếu chủ nhà không có hoặc có giấy tờ về nhà đất kể trên nhưng không đúng tên chủ đang sử dụng thì phải có giấy tờ kèm theo như: Giấy tờ mua bán nhà, các giấy tờ liên quan đến thừa kế, chia, nhận qùa tặng... Nếu đất ở có nguồn gốc hợp pháp, khi xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, các đối tượng này phải nộp lệ phí trước bạ, thuế chuyển quyền sử dụng đất (nếu mua bán nhà đất sau ngày 1/7/1994), lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thuế nhà đất.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "16/09/1997",
"sign_number": "3564/QĐ-UB",
"signer": "Hoàng Văn Nghiên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. - Đất đô thị Hà nội là đất thuộc các phường, thị trấn và đất thuộc các xã trong vùng quy hoạch phát triển đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 2. - Nhà ở, đất ở của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân ở khu vực đô thị đều phải kê khai đăng ký quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại UBND phường, thị trấn, xã sở tại (sau đây gọi là UBND cấp phường) để được xét và cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở. Giấy chứng nhận này thay thế các loại giấy tờ về nhà, đất đã được cấp trước đây.
Thời hạn kê khai đăng ký nhà ở, đất ở: Hoàn thành trước ngày 30/12/1998. Sau thời hạn này, nếu các chủ sở hữu nhà ở, sư dụng đất ở không kê khai đăng ký thì các Giấy tờ gốc liên quan về nhà ở, đất ở trước đây sẽ không có giá trị trong việc thực hiện các quyền lợi theo pháp luật quy định (chuyển nhượng, thế chấp...).
Điều 3. - Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại nhà ở và đất ở mà Nhà nước đang quản lý do trước đây thực hiện chính sách cải tạo XHCN về nhà, đất hoặc đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 4. - Các trường hợp sau đây được xét cấp ngay Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở:
1/ Người đang sử dụng nhà ở, đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (được vận dụng theo các quy định tại văn bản số 647/CV-ĐC ngày 31/5/1995 của Tổng cục Địa chính):
a/ Những giấy tờ về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước VNDCCH và Nhà nước CHXHCNVN cấp gồm:
- Giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đất ở của Chủ tịch UBHC Thành phố cấp trong thời kỳ cải cách ruộng đất.
- Quyết định giao, cấp đất ở của UBND Thành phố (theo Nghị quyết 125/CP ngày 28/6/1971, Nghị định 47/CP ngày 15/3/1972, quyết định 201/CP ngày 1/7/1980, Luật đất đai năm 1988, Luật đất đai năm 1993) hoặc quyết định giao, cấp đất ở của UBND quận, huyện, cơ quan Nhà, Đất, Xây dựng cấp Thành phố theo ủy quyền của UBND Thành phố từ trước khi có Luật đất đai năm 1993.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất chính thức hoặc tạm thời do UBND Thành phố cấp hoặc do UBND quận, huyện cấp theo ủy quyền của UBND Thành phố.
- Đất ở đang sử dụng và đã được đăng ký vào Sổ Địa chính theo quy định của Nhà nước.
- Giấy tờ về quyền sở hữu nhà theo quy định của Thông tư 47/BXD-XDCBĐT ngày 5/8/1989 và Thông tư 02/BXD-ĐT ngày 29/4/1992 của Bộ Xây dựng đến trước ngày 5/7/1994 mà trong giá nhà đã tính cả giá đất ở của nhà đó.
- Giấy tờ của HTX sản xuất nông nghiệp cấp đất ở cho gia đình xã viên của HTX từ trước ngày 28/6/1971.
- Giấy tờ mua bán đất ở từ trước khi có quyết định số 201/CP ngày 1/7/1980 được chính quyền cấp Phường xác nhận nhà đất đó có nguồn gốc hợp pháp.
- Giấy tờ về thừa kế, cho tặng, nhà đất không có tranh chấp và được chính quyền cấp phường xác nhận nhà đất đó có nguồn gốc hợp pháp.
- Bản án có hiệu lực thi hành của Tòa án về việc giải quyết tranh chấp nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất hoặc quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai.
b/ Chủ sử dụng đất, sở hữu nhà có những giấy tờ sau đây về đất ở do cơ quan có thẩm quyền của chế độ cũ cấp, hiện đang sử dụng nhà đất đó, nhà đất không có tranh chấp, không thuộc diện đã giao cho người khác sử dụng do thực hiện các chính sách của Nhà nước VNDCCH, Nhà nước CHXHCNVN:
- Bằng khoán điền thổ.
- Trích lục, trích sao bản đồ điền thổ, bản đồ phân triết thửa, chứng thực đoạn mại đã thị thực, đăng điền, sang tên tại Văn phòng Trưởng khế, Ty Điền địa, Nha trước bạ.
- Giấy tờ mua bán sang nhượng đất ở có nguồn gốc hợp pháp được Chính quyền đương thời các cấp xác nhận.
- Đơn xin thuê đất ở của Nhà nước được Chính quyền đương thời xác nhận.
- Giấy của Ty Điền địa chính chứng nhận đất ở do chính quyền cũ cấp.
Người sở hữu nhà, sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ trên là chính chủ, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và thuế nhà đất.
2/ Hộ gia đình, cá nhân được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phân đất để tự xây dựng nhà ở trước ngày 5/7/1994, diện tích không vượt qúa mức quy định của Thành phố (có quyết định giao đất của UBND Thành phố và giấy phép xây dựng nhà ở cho cơ quan, đơn vị), nếu người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ nộp các khoản theo quy định hiện hành tại thời điểm giao đất thì được coi là đất ở có giấy tờ hợp lệ. Khi được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở phải nộp lệ phí trước bạ (trừ các trường hợp đã nộp tiền sử dụng đất), lệ phí cấp giấy chứng nhận, thuế nhà đất. Nếu diện tích đất ở được phân vượt qúa quy định của Thành phố thì phải được xem xét xử lý.
3/ Nhà ở mua của các đơn vị có tư cách pháp nhân được UBND Thành phố giao đất làm nhà bán, đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp ngân sách theo quy định (lệ phí trước bạ, các khoản nghĩa vụ phải nộp ngân sách của đơn vị bán nhà), khi được xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, chủ nhà đất phải nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận và thuế nhà đất.
4/ Nhà ở hợp pháp là nhà ở có Giấy phép xây dựng hoặc xây dựng trước ngày 30/10/1987 (đối với các xã ngoại thành đã chuyển thành phường thì tính từ thời điểm thành lập phường), không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, có xác nhận của UBND cấp phường.
Nếu chủ nhà không có hoặc có giấy tờ về nhà đất kể trên nhưng không đúng tên chủ đang sử dụng thì phải có giấy tờ kèm theo như: Giấy tờ mua bán nhà, các giấy tờ liên quan đến thừa kế, chia, nhận qùa tặng... Nếu đất ở có nguồn gốc hợp pháp, khi xét cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, các đối tượng này phải nộp lệ phí trước bạ, thuế chuyển quyền sử dụng đất (nếu mua bán nhà đất sau ngày 1/7/1994), lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thuế nhà đất.
|
Điều 4 Quyết định 3564/QĐ-UB Quy định kê khai đăng ký nhà ở, đất ở, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu
|
Điều 2 Thông tư 08/2017/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2017 và thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ và Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ hoặc được phép đào tạo trình độ tiến sĩ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"promulgation_date": "04/04/2017",
"sign_number": "08/2017/TT-BGDĐT",
"signer": "Bùi Văn Ga",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ tiến sĩ.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 5 năm 2017 và thay thế Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ và Thông tư số 05/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ ban hành kèm theo Thông tư số 10/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đại học được giao nhiệm vụ hoặc được phép đào tạo trình độ tiến sĩ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
|
Điều 2 Thông tư 08/2017/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ
|
Điều 2 Quyết định 2421/QĐ-UBND 2015 mối quan hệ công tác Ủy ban Long An với Liên đoàn Lao động tỉnh
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về mối quan hệ công tác giữa UBND tỉnh Long An với Liên đoàn Lao động tỉnh Long An.
Điều 2. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành Phố Tân An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quy chế số 377/QC.UB-LĐLĐ ngày 29/9/2004 của Liên đoàn Lao động tỉnh Long An và UBND tỉnh Long An
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Long An",
"promulgation_date": "07/07/2015",
"sign_number": "2421/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thanh Nguyên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về mối quan hệ công tác giữa UBND tỉnh Long An với Liên đoàn Lao động tỉnh Long An.
Điều 2. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành Phố Tân An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quy chế số 377/QC.UB-LĐLĐ ngày 29/9/2004 của Liên đoàn Lao động tỉnh Long An và UBND tỉnh Long An
|
Điều 2 Quyết định 2421/QĐ-UBND 2015 mối quan hệ công tác Ủy ban Long An với Liên đoàn Lao động tỉnh
|
Điều 5 Nghị định 110-CP điều lệ tạm thời “chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn”
Điều 1. – “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” ban hành nhằm mục đích giáo dục và cổ vũ mọi người có ý thức tự nguyện tập luyện các môn thể dục thể thao cơ bản, có thân thể khoẻ mạnh, tác phong linh hoạt, ý chí dũng cảm, kiên cường do đó phục vụ tốt cho lao động sản xuất và bảo vệ Tổ quốc.
Điều 2. – Công dân nước Việt Nam dân chủ công hoà từ 13 tuổi đến 45 tuổi đối với nam giới, từ 13 tuổi đến 38 tuổi đối với nữ giới, đều có quyền lợi và nhiệm vụ tập luyện để thi và đạt “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn”. Để phù hợp với tình hình hiện nay, theo điều lệ này, lúc đầu chủ yếu thi hành trong Quân đội nhân dân vũ trang, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên và công nhân viên chức.
Điều 3. – Căn cứ tình hình sức khoẻ, sự khác nhau về giới tính, về sinh lý và lứa tuổi, theo nguyên tắc tiến dần từng bước từ thấp đến cao, “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” phân thành ba cấp:
- Cấp thiếu niên,
- Cấp I,
- Cấp II,
Mỗi cấp phân thành hai loại: nam và nữ.
Điều 4. - Để rèn luyện thân thể được toàn diện và có hệ thống về các mặt như sức mạnh, sức nhanh, sức dẻo dai, sự khéo léo “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” từng cấp sẽ gồm những môn cần thiết. Tiêu chuẩn các môn này do Uỷ ban Thể dục thể thao quy định. Ủy ban hành chính các khu tự trị và Uỷ ban Thể dục thể thao sẽ quy định tiêu chuẩn thích hợp đối với người miền núi.
Điều 5. - Người tham gia “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” cần có nhận thức đúng đắn về mục đích, tác dụng của thể dục thể thao và vệ sinh thường thức, đồng thời phải thi những môn đã quy định, theo nguyên tắc có tập mới được thi.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Chính phủ",
"promulgation_date": "26/09/1962",
"sign_number": "110-CP",
"signer": "Phạm Văn Đồng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. – “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” ban hành nhằm mục đích giáo dục và cổ vũ mọi người có ý thức tự nguyện tập luyện các môn thể dục thể thao cơ bản, có thân thể khoẻ mạnh, tác phong linh hoạt, ý chí dũng cảm, kiên cường do đó phục vụ tốt cho lao động sản xuất và bảo vệ Tổ quốc.
Điều 2. – Công dân nước Việt Nam dân chủ công hoà từ 13 tuổi đến 45 tuổi đối với nam giới, từ 13 tuổi đến 38 tuổi đối với nữ giới, đều có quyền lợi và nhiệm vụ tập luyện để thi và đạt “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn”. Để phù hợp với tình hình hiện nay, theo điều lệ này, lúc đầu chủ yếu thi hành trong Quân đội nhân dân vũ trang, dân quân tự vệ, học sinh, sinh viên và công nhân viên chức.
Điều 3. – Căn cứ tình hình sức khoẻ, sự khác nhau về giới tính, về sinh lý và lứa tuổi, theo nguyên tắc tiến dần từng bước từ thấp đến cao, “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” phân thành ba cấp:
- Cấp thiếu niên,
- Cấp I,
- Cấp II,
Mỗi cấp phân thành hai loại: nam và nữ.
Điều 4. - Để rèn luyện thân thể được toàn diện và có hệ thống về các mặt như sức mạnh, sức nhanh, sức dẻo dai, sự khéo léo “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” từng cấp sẽ gồm những môn cần thiết. Tiêu chuẩn các môn này do Uỷ ban Thể dục thể thao quy định. Ủy ban hành chính các khu tự trị và Uỷ ban Thể dục thể thao sẽ quy định tiêu chuẩn thích hợp đối với người miền núi.
Điều 5. - Người tham gia “Chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn” cần có nhận thức đúng đắn về mục đích, tác dụng của thể dục thể thao và vệ sinh thường thức, đồng thời phải thi những môn đã quy định, theo nguyên tắc có tập mới được thi.
|
Điều 5 Nghị định 110-CP điều lệ tạm thời “chế độ rèn luyện thân thể theo tiêu chuẩn”
|
Điều 2 Quyết định 230/2004/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 487 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ; 2 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Áo; 5 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 20 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản; 1 công dân hiện đang cư trú tại Phần Lan; 1 công dân hiện đang cư trú tại Thụy Điển; 12 công dân hiện đang cư trú tại Đan Mạch; 34 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào; 3 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong Danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
1. Lại Thị Tuyến, sinh ngày 04/05/1968 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
2. Bùi Thế Anh, sinh ngày 03/07/1993 tại Đức (con chị Tuyến); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
3. Bùi Thanh Tâm, sinh ngày 07/09/1997 tại Đức (con chị Tuyến); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
4. Nguyễn Thị Hồng Anh, sinh ngày 22/01/1970 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, KLARASTR.9
5. Nguyễn Hoàng Anh, sinh ngày 14/10/1994 tại Đức (con chị Anh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, KRARASTR.9
6. Trần Thế Tài, sinh ngày 31/12/1963 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 52249 ESCHWEILER, SCHNELLENGASSE 8
7. Thái Ngọc Hằng, sinh ngày 24/08/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LISE, MEITNER, WEG 12, 93055 REGENSBURG
8. Trần Minh Sáng, sinh ngày 03/09/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KATHE, KOLLWITZ, STR. 15, 93055 REGENSBURG
9. Nguyễn Văn Hùng, sinh ngày 20/01/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
10. Võ Thị Bích Thủy, sinh ngày 14/07/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
11. Nguyễn Vivien, sinh ngày 03/01/2000 (con anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
12. Hoàng Kim Lang, sinh ngày 24/06/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: D-26382 WILHELMSHAVEN, OLDEOOSTR.3
13. Hoàng Huy Michael, sinh ngày 15/11/1994 tại Đức (con chị Lang); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: D-26382 WILHELMSHAVEN, OLDEOOSTR.3
14. Nguyễn Văn Hoa (tức Hinze Văn Hoa), sinh ngày 22/06/1967 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 18528 DALKWITZ, DORFSSTR.3
15. Đỗ Thị Ngọc Lợi, sinh ngày 22/10/1966 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
16. Huỳnh Kelvin, sinh ngày 01/07/1994 tại Đức (con chị Lợi); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
17. Đỗ Vivian, sinh ngày 29/09/1998 tại Đức (con chị Lợi); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
18. Đàm Thị Kim, sinh ngày 04/06/1968 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HANSJAKOB STR. 80, 81673 MUNCHEN
19. Nguyễn Hiền Trinh, sinh ngày 03/03/1993 tại Đức (con chị Kim); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HANSJAKOB STR. 80, 81673 MUNCHEN
20. Chu Đức Thắng, sinh ngày 23/08/1968 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: DORFSTRASSE 20, 56598 HAMMERSTEIN
21. Vũ Bích Thủy, sinh ngày 01/05/1963 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
22. Nguyễn Ngọc Minh, sinh ngày 11/01/2001 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
23. Nguyễn Ngọc Diệp Katherina, sinh ngày 30/01/2001 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
24. Ngô Thị Thu Ba, sinh ngày 30/12/1962 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REICHNAU STR. 9, 81243 MUNCHEN
25. Hà Hà My, sinh ngày 01/04/1992 tại Đức (con chị Ba); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REICHNAU STR. 9, 81243 MUNCHEN
26. Phan Văn Môn, sinh năm 1968 tại Bình Phước; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
27. Phạm Thị Dung, sinh ngày 01/08/1969 tại Ninh Bình (vợ anh Môn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
28. Nguyễn Thanh Bé Thi, sinh ngày 19/01/1993 tại Đức (con anh Môn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
29. Nguyễn Văn Bạn, sinh ngày 01/03/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL (PFALZ), JULIUS, BETTINGER, STR.2B
30. Trần Bích Ngọc, sinh ngày 10/11/1974 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88239 WANGEN IA ALLGAEU, FRANZ, JOSEF, SPIEGLER, STR. 75
31. Trần Quốc Thi (tức Fischer geb Trần), sinh ngày 06/07/1964 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 18528 BERGEN AUF RUGEN, ROTENSEE STR. 16
32. Cao Thị Thu Mai, sinh ngày 11/05/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
33. Cao Phạm Duy Vi, sinh ngày 26/01/1995 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
34. Cao Phạm Jenny, sinh ngày 06/06/2000 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
35. Nguyễn Thị Mạnh, sinh ngày 06/09/1950 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OBERE KLEB STR. 9, 74653 INGELFINGEN
36. Đỗ Bích Thảo, sinh ngày 30/12/1962 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26121 OLDENBURG, ALEXANDER STR.179
37. Nguyễn Quang Huy, sinh ngày 15/02/1991 tại Đức (con chị Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 26121 OLDENBURG, ALEXANDER STR.179
38. Nguyễn Văn Hào, sinh ngày 15/10/1969 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OLDENBURGER, STRABE 124, 27753 DELMENHORST
39. Lương Văn Lệ, sinh ngày 20/04/1962 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
40. Vũ Thị Kim Anh, sinh ngày 07/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lê); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
41. Lương Văn Sandra Minh Phương, sinh ngày 06/01/1993 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
42. Lương Văn Jessica Minh Tú, sinh ngày 02/01/1994 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
43. Lương Văn Claudia Dung, sinh ngày 11/07/1999 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
44. Lương Văn Jenny Linh, sinh ngày 25/07/2001 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
45. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 28/04/1965 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KASTANIENALLEE 93, 45127 ESSEN
46. Trương Sỹ Duy Bảo, sinh ngày 26/09/1995 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KASTANIENALLEE 93, 45127 ESSEN
47. Lê Thị Ánh Trinh, sinh ngày 15/08/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VAALSER STR 263 AACHEN
48. Nguyễn Quý Hạnh, sinh ngày 05/03/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERLINER RING 40, 31303 BURGDORF
49. Huỳnh Hoàng Cường, sinh ngày 20/10/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
50. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 02/09/1968 tại Hà Tây (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
51. Huỳnh Phương Quỳnh, sinh ngày 04/10/1990 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
52. Huỳnh Tuấn Anh, sinh ngày 09/08/1992 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
53. Huỳnh Phương Thảo, sinh ngày 04/02/1997 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
54. Phạm Hoàng Tấn, sinh ngày 28/10/1955 tại Trà Vinh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VAALSEN STR. 261 52074 AACHEN GEMGNY
55. Trương Công Quản, sinh ngày 12/10/1947 tại Nam Hà; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
56. Đoàn Trịnh Thu Cúc, sinh ngày 12/07/1957 tại Hà Bắc (vợ anh Quản); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
57. Trương Công Nam, sinh ngày 20/06/1987 tại Đức (con anh Quản); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
58. Trần Văn Hùng, sinh ngày 14/02/1965 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 34117 KASSEL, WEIBER HOF 1
59. Trần Văn Hưng, sinh ngày 04/07/1957 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: COMENLUSSTR. 7, 90459 NURBERG
60. Trần Đức Minh, sinh ngày 20/04/1991 tại Đức (con anh Hưng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: COMENLUSSTR. 7, 90459 NURBERG
61. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 22/07/1955 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78315 RADOLFZELL AM BODENSEE
62. Vũ Thị Minh, sinh ngày 10/12/1949 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18109 ROSTOCK, MECKLENBURGER ALLEE 19
63. Nguyễn Quang Huân, sinh ngày 11/11/1959 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
64. Vũ Hải Thanh, sinh ngày 01/07/1968 tại Hà Nội (vợ anh Huân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
65. Nguyễn Khôi Nguyên, sinh ngày 03/10/1992 tại Đức (con anh Huân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
66. Nguyễn Hoàng Gia Triều, sinh ngày 31/10/1997 tại Đức (con anh Huân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
67. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 23/04/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 72275 ALPIRSBACH REUTINER BERG 1
68. Phùng Đức Cường, sinh ngày 23/01/1966 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
69. Võ Kim Loan, sinh ngày 04/12/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
70. Phùng Đức Phương, sinh ngày 20/07/1994 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
71. Phùng Phương Đức, sinh ngày 31/12/1998 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
72. Vũ Thị Thoa, sinh ngày 13/05/1968 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38304 WOLFENBUTEL, RITTERHOF 18
73. Giang Tài Vương, sinh ngày 05/05/2000 tại Đức (con chị Thoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 38304 WOLFENBUTTEL, RITTERHOF 18
74. Nguyễn Thị Dậu, sinh ngày 25/02/1969 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKENWEG 51, 53557 BAD HONNINGEN
75. Nguyễn Thùy Linh, sinh ngày 22/09/1992 tại Đức (con chị Dậu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKENWEG 51, 53557 BAD HONNINGEN
76. Ngô Thanh Quang, sinh ngày 01/01/1965 tại Quảng Nam; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 88250 WEINGARTEN, WIHELM, BRAUN, STR. 14
77. Nguyễn Văn Tỉnh, sinh ngày 05/06/1959 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
78. Nguyễn Thị Tý, sinh ngày 29/03/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Tỉnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
79. Nguyễn Đức Tiến, sinh ngày 22/11/1990 tại Đức (con anh Tỉnh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
80. Nguyễn Thụy Thùy Linh, sinh ngày 21/05/1993 tại Đức (con anh Tỉnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
81. Nguyễn Quốc Hưng, sinh ngày 03/09/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GIESSERI STR. 12, 90763 FUERTH
82. Nguyễn Thị Vũ Lan (tức Phạm Thị Vũ Lan), sinh ngày 09/03/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 59368 WERNE, HOLTKAMP 10
83. Bùi Quang Thành, sinh ngày 10/08/1969 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
84. Đào Tuyết Mai, sinh ngày 23/10/1967 tại Quảng Ninh (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
85. Bùi Mai Vi, sinh ngày 13/03/1995 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
86. Bùi Triệu Minh, sinh ngày 03/09/1996 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
87. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 10/05/1969 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRILLKAMPS 22339, HAMBURG
88. Lê Văn Hoàng, sinh ngày 10/02/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AWEG 10 A, 93055 REGENSBURG
89. Vũ Văn Lĩnh, sinh ngày 05/05/1963 tại Hải Dương; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LISE, MEITNER, WEG. 4.93055 REGENSBURG
90. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 29/11/1984 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 01640 COSWIG, JOHANNESSTR. 25
91. Hoàng Văn Tuệ, sinh ngày 22/08/1963 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAECKER STR. 14, 86609 DONAWOERTH
92. Hoàng Ngọc Linh, sinh ngày 02/11/1996 tại Đức (con anh Tuệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAECKER STR. 14, 86609 DONAWOERTH
93. Hồ Thị Phương Hoa, sinh ngày 20/06/1956 tại Nghệ Tĩnh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: D – 45897 GELSEN-KIRCHEN, DUEPPEL STR.29
94. Phạm Hồ Tuấn Anh, sinh ngày 01/12/1995 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: D – 45897 GELSEN-KIRCHEN, DUEPPEL STR.29
95. Trương Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 12/10/1968 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54292 TRER, MAAR STRASSE 105
96. Trần Thị Yến (tức Rudolph Thị Yến), sinh ngày 04/01/1963 tại Nam Hà; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOBLENZ, SCHRNHOR STRASSE 4
97. Nguyễn Văn Bình, sinh ngày 10/11/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56112 LAHNSTEIN, AHLER KOPF 13
98. Đan Thị Hảo, sinh ngày 29/10/1970 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KREUZBRRRGER STR 22 22045 HAMBURG GARMANY
99. Phan Hữu Huy, sinh ngày 12/10/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WARTBURG STR. 3, 90491 NUERNBERG
100. Mai Thị Phượng, sinh ngày 22/12/1975 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GLATZER STR. 31 58511 LUEDENSCHEID
101. Lê Văn Thành, sinh ngày 10/01/1954 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 72770 REUTLINGEN, ADOLF, DAMASCHKE STR.133
102. Trần Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 29/08/1954 tại Hà Nội (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72770 REUTLINGEN, ADOLF, DAMASCHKE STR.133
103. Bùi Thị Kim Thơm, sinh ngày 16/10/1968 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
104. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 24/08/1993 tại Đức (con chị Thơm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
105. Nguyễn Hoàng Hiệp, sinh ngày 10/07/1997 tại Đức (con chị Thơm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
106. Hoàng Hữu Thành, sinh ngày 18/10/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
107. Hoàng Linh Chi, sinh ngày 17/06/2001 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
108. Phạm Quốc Vinh, sinh ngày 05/04/1970 tại Yên Bái; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49124 GEORGSMARIENHUTTE, WELLENDORFER STR.130
109. Nguyễn Đình Chắt, sinh ngày 10/07/1955 tại Hà Tây; Giới tính Nam
Hiện trú tại: D – 26382 WILHELMSHAV EN, RUSELER STR.14
110. Nguyễn Như Yến, sinh ngày 12/06/1991 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
111. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 13/06/1993 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
112. Nguyễn David Tuấn Vũ, sinh ngày 20/03/1998 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
113. Nguyễn Ngọc Tâm, sinh ngày 02/10/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: INRTHEZ STR 496 47803 KZEGELD
114. Huỳnh Hưng Nhơn, sinh ngày 03/04/1963 tại An Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEEZEN / KREIS SEGEBERG
115. Nguyễn Đức Huy, sinh ngày 14/11/1971 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEDERGASSE 45 73525 SCHWAEBISCH GMUEND
116. Phạm Thị Ngọc Sương, sinh ngày 27/05/1963 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WOLF GANG DORING STR. 17 37077 GOHINGEN
117. Trần Nam Hải, sinh ngày 04/05/1983 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LAERCHENWAELDCHEN 2 35394 GIESSEN
118. Tống Đức Hải, sinh ngày 31/07/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BISMARCKSTR. 1, 57518 BETZDORF
119. Lê Thị Hữu Hiền, sinh ngày 20/06/1968 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
120. Nguyễn Minh Đức, sinh ngày 20/07/1990 tại Đức (con chị Hiền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
121. Nguyễn Đức Anh Stefan, sinh ngày 17/06/1992 tại Đức (con chị Hiền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
122. Hoàng Minh Châu, sinh ngày 25/05/1962 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
123. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 11/10/1969 tại Hà Nội (vợ anh Châu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
124. Hoàng Albert Vương Anh, sinh ngày 23/03/1993 tại Đức (con anh châu); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
125. Hoàng Liesa Hoàng Anh, sinh ngày 27/08/1996 tại Đức (con anh Châu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
126. Võ Thị Minh Tâm, sinh ngày 08/07/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HINTERGASSE 10 – 35708 HAIGER
127. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 11/03/1966 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
128. Nguyễn Hồng Anh Rose, sinh ngày 27/04/1991 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
129. Nguyễn Tuấn Anh, sinh ngày 29/09/1993 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
130. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 15/04/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAISMESER STR. 89 06295 LUTHERSTADT EISLEBEN
131. Đỗ Thị Lan Hương, sinh ngày 18/04/1960 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KLEIBERWWEG 12, 85356 FREISING
132. Phạm Thị Thanh Lương, sinh ngày 02/03/1969 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, AM GERMANSBERG 32
133. Phạm Công Long Peter, sinh ngày 15/01/1992 tại Đức (con chị Lương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, AM GERMANSBERG
134. Đoàn Thị Thu Thảo, sinh ngày 03/07/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUSTAV, HEINEMANN, RG. 110/3, 81739 MUNCHEN
135. Đoàn Diệu Thi, sinh ngày 19/01/1995 tại Đức (con chị Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUSTAV, HEINEMANN, RG. 110/3, 81739 MUNCHEN
136. Trịnh Hoàng Hưng, sinh ngày 01/02/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM ANGER 15, 91052 ERLANGEN UND FOLGENDEN
137. Trịnh Minh Đức Tino, sinh ngày 30/10/1994 tại Đức (con anh Hưng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM ANGER 15, 91052 ERLANGEN UND FOLGENDEN
138. Nguyễn Kiều Long, sinh ngày 02/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRACKENHEIM, KREIS HEILBRONN
139. Lê Nguyễn Tiến Khoa, sinh ngày 14/06/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 70469 STUTTGART, SIEMENSSTR. 25
140. Phạm Thị Khánh Vân, sinh ngày 02/09/1974 tại Quảng Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM STROM 66 18119 ROSTOCK DEUTSCHLAND
141. Nguyễn Hữu Trí Quân, sinh ngày 28/08/1965 tại Thừa thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33, 37176 NORTEN, HARDENBERG
142. Phạm Thị Mỹ Liên, sinh ngày 07/01/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BURGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
143. Nguyễn Mỹ Chi, sinh ngày 16/04/1992 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
144. Nguyễn Mỹ Trinh, sinh ngày 25/06/1999 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
145. Cao Xuân Cường, sinh ngày 23/01/1958 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
146. Cao Quỳnh Anh, sinh ngày 01/08/1991 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
147. Cao Ngọc Anh, sinh ngày 04/09/1992 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
148. Cao Hùng Anh, sinh ngày 07/12/1993 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
149. Trần Minh Thu, sinh ngày 28/05/1958 tại Hà Nội (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
150. Phạm Thị Hà (tức Strang Hà), sinh ngày 16/11/1976 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WILHEIM, IVENS, WEG 14, HEIKENDORF
151. Quách Thành Công, sinh ngày 02/11/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
152. Trần Kim Loan, sinh ngày 03/05/1969 tại Campuchia (vợ anh Công); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
153. Quách Hữu Duy, sinh ngày 05/06/2001 tại Đức (con anh Công); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
154. Nguyễn Chiến Thắng, sinh ngày 05/05/1967 tại Kiên Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSPLATZ 4B, 94315 STRAUBING
155. Nguyễn Anh Dũng, sinh ngày 24/11/1991 tại Đức (con anh Thắng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSPLATZ 4B, 94315 STRAUBING
156. Nguyễn Văn Sinh, sinh ngày 29/10/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ACKESTR. 12, 90443 NURNBERG
157. Đinh Thị Thương, sinh ngày 15/05/1966 tại Phú Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDHUTER ALLEE 99/4, 80637 MUNCHEN
158. Nguyễn Hảo Nhi, sinh ngày 04/06/1991 tại Đức (con chị Thương); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDHUTER ALLEE 99/4, 80637 MUNCHEN
159. Vũ Đức Thịnh, sinh ngày 01/06/1964 tại Ninh Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HALBERT STODTER STR. 25 39435 EGELN
160. Ngô Đức Lợi, sinh ngày 01/01/1947 tại Hà Tĩnh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LAUBENHEIMER STR. 55, 55130 MAINZ
161. Đặng Thị Dung (tức Dung Oesterle), sinh ngày 12/04/1957 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOORWEG 22, 21266 JESTERBURG
162. Nguyễn Thị Thiệt, sinh ngày 01/01/1961 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALBERT, STIFTER, STR. 39 93051 REGENSBURG
163. Võ Thiên Vân, sinh ngày 27/08/1997 tại Đức (con chị Thiệt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALBERT, STIFTER, STR. 39 93051 REGENSBURG
164. Mai Mỹ Linh, sinh ngày 04/07/1960 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHRBERGER STR. 21, 90431 NURNBERG
165. Đỗ Thị Hoa, sinh ngày 19/02/1970 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRIEDENHEIMER STR. ½, 80687 MUNCHEN
166. Bạch Quốc Bảo, sinh ngày 13/07/1994 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRIEDENHEIMER STR. ½, 90687 MUNCHEN
167. Huỳnh Hoài Phú, sinh ngày 08/02/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
168. Trần Thị Kim Hà, sinh ngày 18/11/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Phú); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
169. Huỳnh Hoài Vân, sinh ngày 24/07/1995 tại Đức (con anh Phú); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
170. Huỳnh Hoài Phát, sinh ngày 01/10/1999 tại Đức (con anh Phú): Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENURG BAHNHOFTSTRABE 22
171. Phi Long, sinh ngày 14/07/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 88512 MENGEN, WASSERSTR. 14
172. Nguyễn Lâm Soạn, sinh ngày 09/04/1948 tại Bắc Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NIEDERE STR. 10,34519 DIEMELSEE, FLECHTDORF
173. Nguyễn Jean Michel, sinh ngày 14/12/2001 tại Đức (con anh Soạn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NIEDERE STR. 10,34519 DIEMELSEE, FLECHTDORF
174. Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh ngày 15/07/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
175. Nguyễn Kim Duyên, sinh ngày 29/02/1956 tại Hà Nội (vợ anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
176. Nguyễn Phi Khanh, sinh ngày 11/11/1993 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
177. Nguyễn Thị Minh Trang, sinh ngày 19/06/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALT, FRIEDRICHSFELDE 88, 10315 BERLIN
178. Trần Minh Hoàng, sinh ngày 14/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUHLENSTR. 14 A
179. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 19/01/1968 tại Hà Nội (vợ anh Hoàng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUH LENSTR. 14 A
180. Trần Kiều Dung, sinh ngày 13/01/1994 tại Đức (con anh Hoàng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUH LENSTR. 14 A
181. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 15/08/1951 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: STEINBERGSTR. 4, ST. VAHLE, 37170 USLUR
182. Tôn Thất Hùng, sinh ngày 21/02/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MOENCHENGLADBACH, VON DER, HELM, STR.90 41199
183. Trần Đại Hải, sinh ngày 17/02/1971 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14712 RATHENOW, WALDEMARSTRABE 11
184. Lê Hồng Phong, sinh ngày 20/04/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
185. Đoàn Xuân Anh, sinh ngày 16/05/1968 tại Bà Rịa – Vũng Tàu (vợ anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
186. Lê Đoàn Duy Kỳ, sinh ngày 02/03/1994 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
187. Lê Khả Uyên, sinh ngày 09/03/1996 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
188. Lê Thu Minh, sinh ngày 21/09/1999 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
189. Mai Đức Dũng, sinh ngày 04/09/1962 tại Phú Thọ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 79312 EMMENDINGEN, HEBELSTR. 5/1
190. Uông Minh Quốc, sinh ngày 17/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
191. Trịnh Phi Phụng, sinh ngày 15/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Quốc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
192. Uông Bích Trâm, sinh ngày 29/09/1995 tại Đức (con anh Quốc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
193. Uông Minh Cường, sinh ngày 16/02/2000 tại Đức (con anh Quốc); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
194. Trịnh Thị Thái (tức Strobel Thái Thị), sinh ngày 03/04/1972 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RIEDLES 2, 87647 UNTERTHINGAU
195. Trần Thị Mai, sinh ngày 15/10/1950 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOBLENZ, SCHARNHORSTSTR. 4
196. Lê Thị Thanh Vân, sinh ngày 02/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERTHOLDSTR. 18 A, 80809 MUNCHEN
197. Thái Thị Liễu (tức Schmid Liễu), sinh ngày 29/10/1958 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SOLDNERSTR. 15, 90766 FUERTH
198. Phạm Bích Thủy, sinh ngày 13/12/1966 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUHERBERGSTR. 117, 80937 MUENCHEN
199. Nguyễn Thị Minh Hoàng, sinh ngày 29/05/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại : 75177 PFORZHEIM, HOHENZOLLERNSTRABE 83 A
200. Lâm Hoàng Nghĩa, sinh ngày 10/06/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49074 OSNABRUCK, MOSERSTR. 54B
201. Nguyễn Thị Lệ Tuyền, sinh ngày 25/02/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHUETZENBAHN 67 45141 ESSEN
202. Lê Hồng Hải, sinh ngày 17/12/1968 tại Nghĩa Lộ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GEUSAER STR. 8806217 MERSBURG
203. Vũ Xuân Hưng, sinh ngày 17/10/1961 Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: CLEMENSSTRASSE 15, 80803 MUENCHEN, BRD
204. Chu Quang Hiếu, sinh ngày 03/02/1968 tại Nam Định; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HARTUNG STR 02 DRESDEN 01259
205. Đoàn Lệ Hằng, sinh ngày 19/10/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REISERSTR. 4A, 97080 WUERZBURG
206. Đoàn Simon, sinh ngày 22/06/1998 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: REISERSTR. 4A, 97080 WUERZBURG
207. Ngô Văn Lực, sinh ngày 10/02/1964 tại Tây Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
208. Lê Thị Anh, sinh ngày 08/03/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lực); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
209. Ngô Thị Phương Thảo, sinh ngày 26/02/1991 tại Đức (con anh Lực); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
210. Ngô Đức Tiến, sinh ngày 07/01/2001 tại Đức (con anh Lực); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
211. Vũ Thị Thúy, sinh ngày 12/10/1962 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HUEBLERWEG 15, 080309 EIBENSTOCK
212. Lê Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 02/12/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF. POLLINGER STR. 33
213. Tạ Bằng Giang, sinh ngày 04/12/1997 tại Đức (con chị Tuyền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF. POLLINGER STR. 33
214. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 12/11/1958 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89077 ULM, GOETHESTR. 24
215. Nguyễn Văn Minh, sinh ngày 18/08/1959 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GRUNSTADTETR PLATZ 17, 07629 HERMSDORF
216. Lâm Hồng Lệ Thủy, sinh ngày 22/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, EICHSTRABE 21
217. Lâm Hoàng David, sinh ngày 27/05/1990 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, EICHSTRABE 21
218. Phương Tuyết Lệ, sinh ngày 30/06/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SOLINGEN, GERICHTSTR. 15
219. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 10/03/1974 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68161 MANNHEIM
220. Đỗ Thị Huệ Linh, sinh ngày 06/03/1966 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, BUCHSTRABE 55
221. Phạm Văn Hải, sinh ngày 11/09/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, PAUL EGELL STR.18
222. Phạm Hồng Phong, sinh ngày 23/07/1952 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
223. Hoàng Thị Thúy Bình, sinh ngày 18/03/1956 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
224. Phạm Thùy My, sinh ngày 09/01/1994 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
225. Phạm Hồng Nhung, sinh ngày 05/10/1998 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
226. Vũ Thị Hồng Phượng, sinh ngày 05/11/1971 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: DUSSELDORF, A.M SPALTWERK – 2 – 40591
227. Hồng Frank, sinh ngày 04/12/1997 tại Đức (con chị Phượng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: DUSSELDORF, A.M SPALTWERK – 2 – 40591
228. Ngô Minh Hải, sinh ngày 12/04/1968 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49080 OSNABRUCK, SUTTHAUSER STR. 131
229. Nguyễn Hồng Quân, sinh ngày 06/08/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
230. Nguyễn Đắc Mai Trang, sinh ngày 20/07/1989 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
231. Nguyễn Đắc Mai Châu, sinh ngày 29/10/1993 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
232. Phạm Thị Hoàng, sinh ngày 03/07/1950 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: JAGDFELDRING 64, 85540 HAAR
233. Nguyễn Thị Minh Tuyết (Katzwedel), sinh ngày 30/01/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MAISACHER STRABE 26, 82281 EGENHOFEN
234. Đoàn Minh Dũng, sinh ngày 21/01/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 33813 OERLINGHAUSEN, FLORENCE, NIGHTINGALESTR. 11
235. Trịnh Thị Bích Hòa, sinh ngày 08/08/1959 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CHRISTINENSTR. 32, 10119 BERLIN
236. Vũ Thanh Phụng, sinh ngày 18/11/1997 tại Đức (con chị Hòa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CHRISTINENSTR. 32, 10119 BERLIN
237. Ngô Hoàng Nga, sinh ngày 18/07/1962 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WARNITZER STR. 7, 13057 BERLIN
238. Trịnh Thu Thảo, sinh ngày 08/10/1996 tại Đức (con chị Nga); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WARNITZER STR. 7, 13057 BERLIN
239. Nguyễn Ngọc Sơn, sinh ngày 04/06/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
240. Nguyễn Ngọc Đức, sinh ngày 08/06/1991 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
241. Nguyễn Ngọc Việt, sinh ngày 05/09/1992 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
242. Nguyễn Ngọc Tuấn Anh, sinh ngày 19/10/2001 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
243. Vũ Quỳnh Hoa, sinh ngày 08/07/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ
244. Nguyễn Quỳnh Anh, sinh ngày 11/10/1990 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
245. Nguyễn Việt Trâm Anh, sinh ngày 26/01/1992 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
246. Nguyễn Việt Phi Long, sinh ngày 04/08/2000 tại Đức (con chị Hoa) ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
247. Phạm Thị Thanh Hương, sinh ngày 31/07/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
248. Nguyễn Đức Trung, sinh ngày 19/07/1993 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
249. Nguyễn Đức Nam, sinh ngày 29/04/1996 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
250. Đặng Tiến Dũng, sinh ngày 08/05/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KROATENSTR 12, 38871, ILSENBURG
251. Đỗ Thị Tuệ Hương, sinh ngày 23/03/1970 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66955 PIRMASENS, KICHBERGSTRABE 100
252. Nguyễn Hồng Thủy, sinh ngày 18/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
253. Nguyễn Giennie Khả Tú, sinh ngày 24/11/1996 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
254. Nguyễn Jessica Khả Uyên, sinh ngày 19/02/1999 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
255. Nguyễn Jacqueline Khả Nhi, sinh ngày 19/02/1999 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
256. Nguyễn Khắc Tiến, sinh ngày 04/06/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BREITE STR. 28, 29410 SALZWEDEL
257. Nguyễn Công Lý, sinh ngày 10/12/1968 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49377 VECHTA, VON, DROSTE, HULSHOFF, STRABE 34
258. Nguyễn Âu Lợi, sinh ngày 21/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lý); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49377 VECHTA, VON, DROSTE, HULSHOFF, STRABE 34
259. Dương Thúy Hà, sinh ngày 26/02/1974 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58256 ENNEPETAL, VOERDER STR. 123
260. Vũ Duy Hạnh, sinh ngày 22/10/1970 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG
261. Vũ Mai Hương, sinh ngày 12/02/1993 tại Đức (con anh Hạnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG, GERMANG
262. Vũ Hải Anh, sinh ngày 31/01/1999 tại Đức (con anh Hạnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG, GERMANG
263. Nguyễn Thanh Hùng, sinh ngày 16/10/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
264. Nguyễn Thị Kim Lan, sinh ngày 15/05/1966 tại Phú Thọ (vợ anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
265. Nguyễn Anh Vũ, sinh ngày 01/08/1994 tại Đức (con anh Hùng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
266. Phạm Thị Hương, sinh ngày 19/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50677 KOLN, EIFELSTR. 36 50677 KOLN
267. Nguyễn Đức Phúc, sinh ngày 30/04/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NORD STR. 64 52353 DUREN
268. Phan Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/05/1970 tại Hà Tĩnh (vợ anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NORD STR.64 52353 DUREN
269. Nguyễn Như Phượng, sinh ngày 01/06/1991 tại Đức (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NORD STR.64 52353 DUREN
270. Tiêu Thị Thúy Phượng, sinh ngày 03/09/1971 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAGELLOCH STR.40 67063 LUDWIGSHAEEN
271. Nguyễn Hạnh Trinh, sinh ngày 24/01/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
272. Hứa Thiên Khánh, sinh ngày 19/10/1987 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
273. Giang Minh Khang Davit, sinh ngày 27/04/1993 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
274. Giang Minh Khoa Danie, sinh ngày 05/08/1994 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
275. Lê Hoàng Nam, sinh ngày 08/05/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 70499 STUTTGART, LURCHWEG 5
276. Phạm Thị Bích Hiền, sinh ngày 17/02/1967 tại Lào Cai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, NEUKREUT 3
277. Nguyễn Thị Kim Hoa, sinh ngày 15/07/1962 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HUMMELSTEINERWWEG 68 90459 NURNBERRG
278. Nguyễn Đức Anh, sinh ngày 22/04/1988 tại Hải Phòng (con chị Hoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HUMMELSTEINERWWEG 68 90459 NURNBERRG
279. Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 11/09/1973 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM KRAHEWALD 187 70193 STUTTGART
280. Vũ Dũng, sinh ngày 18/12/1956 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
281. Vũ Thúy Trinh, sinh ngày 15/12/1985 tại Hà Nội (con anh Dũng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
282. Vũ Hoàng Việt Martin, sinh ngày 26/05/1991 tại Đức (con anh Dũng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
283. Trần Mạnh Toàn, sinh ngày 05/11/1952 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SICHWALL 27, 28203 BREMEN, GERMANY
284. Trần Lan Phương, sinh ngày 26/06/1983 tại Hải Phòng (con anh Toàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SICHWALL 27, 28203 BREMEN, GERMANY
285. Trần Anh Hải, sinh ngày 14/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HOHLEGASSE 2 25813 HUSUM
286. Phan Thị Thanh, sinh ngày 06/06/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ERNST, MORITZ, ARNDT WEG 6, 42657 SOLINGEN
287. Phan Thị Thu Hằng, sinh ngày 16/09/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
288. Thái Ngọc, sinh ngày 20/12/1993 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
289. Thái Minh Tùng, sinh ngày 19/06/1998 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
290. Nguyễn Thị Hồng Phương, sinh ngày 05/11/1956 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RUSCHESTR. 3, 10367 BERLIN
291. Phạm Duy Anh, sinh ngày 27/03/1992 tại Đức (con chị Phương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RUSCHESTR. 3, 10367 BERLIN
292. Huỳnh Thanh Vân, sinh ngày 28/03/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35096 WEIMAR, AM WEINBERG42
293. Võ Văn Lương, sinh ngày 05/01/1963 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: UNTERSIEMAUER STR 29. 96215 LICHTENEELS
294. Trịnh Xuân Hải, sinh ngày 08/08/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NEUSTADT AN DER WEINSTABE
295. Lê Thị Dung, sinh ngày 26/02/1954 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: IN SELWEG – 17 49324 MELLE DEUTSCHLAND
296. Ngô Quang Trung, sinh ngày 20/04/1962 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HEIDELBERG, ADLERSTRABE 21
297. Dương Thị Xá, sinh ngày 30/05/1955 tại Hải Phòng (vợ anh Trung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, ADLERS TRABE 21
298. Nguyễn Văn Minh, sinh ngày 14/07/1957 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKSCHEFFELSHOF 6,99817 EISENACH
299. Nguyễn Anh Đức, sinh ngày 14/03/1989 tại Hà Nội (con anh Minh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKSCHEFFELSHOF 6,99817 EISENACH
300. Trịnh Hoài Đức, sinh ngày 28/10/1962 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
301. Hoàng Thị Bình Minh, sinh ngày 26/05/1968 tại Hà Nội (vợ anh Đức); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
302. Trịnh Jenny Mỹ Linh, sinh ngày 16/08/1995 tại Đức (con anh Đức); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
303. Chu Thị Oanh, sinh ngày 23/01/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGER ROTTER STR 12/14 68167 MANNHEIM
304. Hà Thị Xuân Nguyệt, sinh ngày 26/05/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VORN BROOK 1 22459 HAMBURG
305. Trần Việt Thanh, sinh ngày 09/12/1990 tại Đức (con chị Nguyệt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VORN BROOK 1 22459 HAMBURG
306. Vương Quốc Đại, sinh ngày 01/01/1970 tại Nghệ an; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 39576 STENDEL, HEINRICH, HEINE, STRABE 3B
307. Nguyễn Thị Thanh Lan, sinh ngày 12/04/1975 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CLEMENSTR. 7, 63743 ACHAFFENBURG
308. Phùng Thị Duyên, sinh ngày 26/04/1970 tại Cao Bằng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49326 MELLE, HELLWEG 1
309. Huỳnh Lê Thu Cúc, sinh ngày 19/04/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDSBERGER STR. 125, 80339 MUNCHEN
310. Vũ Văn Bình, sinh ngày 27/06/1962 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
311. Đỗ Thị Ngàn, sinh ngày 08/02/1967 tại Hải Dương (vợ anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
312. Vũ Thảo Linh, sinh ngày 18/05/1996 tại Đức (con anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
313. Vũ Tú Linh, sinh ngày 24/11/1997 tại Đức (con anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
314 Lê Thị Lan, sinh ngày 22/08/1952 tại Yên Bái; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FLOASTR. 88, 13187 BERLIN
315 Phạm Thành Tài, sinh ngày 21/01/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 97688 BAD KISSINGEN, HARTMANNSTR. 2A
316 Lê Thị Loan, sinh ngày 28/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BIBERACHER STR. 8.89079 ULM
317. Trầm Phát, sinh ngày 12/12/1997 tại Đức (con chị Loan); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BIBERACHER STR. 8.89079 ULM
318. Trần Thị Hạnh (tức Thondel Thị Hạnh), sinh ngày 15/05/1975 tại Quảng Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER HERMELINWEG 1
319. Phạm Văn Kỳ, sinh ngày 29/04/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECHK
320. Phạm Tăng Cẩm Phụng, sinh ngày 16/05/1992 (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECHK
321. Phạm Tăng Cẩm Hồng, sinh ngày 08/03/1994 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECK
322. Vũ Văn Kiểm, sinh ngày 01/05/1971 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WILHELM, BUSCH, STR. 28, 81477 MUNCHEN
323. Ninh Văn Hùng, sinh ngày 12/05/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WOLCKERNSTR. 79, 90459 NURNBERG
324. Nghiêm Thị Xuân Hương, sinh ngày 10/05/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74635 KUPFERZELL, EBERHARD, FINCKH STR. 24/1
325. Mai Hồng Kỳ, sinh ngày 22/10/1968 tại Lai Châu; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
326. Mai Ngọc Huyền, sinh ngày 07/12/1995 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
327. Mai Ngọc Hân, sinh ngày 22/09/1997 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
328. Nguyễn Thị Hiền (tức Luft Hiền), sinh ngày 15/02/1958 tại Hải Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, HEIDEKAMPWEG 81
329. Nguyễn Khánh Linh, sinh ngày 30/04/1985 tại Hà Nội (con chị Hiền); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, HEIDEKAMPWEG 81
330. Huỳnh Tất Thắng, sinh ngày 10/06/1969 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/02, 80937 MUNCHEN
331. Phạm Hồng Hạnh, sinh ngày 28/09/1969 tại Vĩnh Long (vợ anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/02, 80937 MUNCHEN
332. Huỳnh Hồng Uyên Carolin, sinh ngày 19/07/1995 tại Đức (con anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/2, 80937 MUNCHEN
333. Nguyễn Văn Tâng, sinh ngày 06/06/1949 tại Nam Định; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LUETZNER STR. 36, 04177 LEIPZIG
334. Nguyễn Thị Thu Phong, sinh ngày 03/10/1950 tại Bình Định (vợ anh Tâng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LUETZNER STR. 36, 04177 LEIPZIG
335. Lê Hồng Quân, sinh ngày 15/11/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LINDENSTR. 56, 12589 BERLIN
336. Đào Thị Thanh Minh (tức Neusel Đào Thị Thanh Minh); sinh ngày 23/12/1963 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 09217 BURGSTADT, BURGSTADTER STR. 11
337. Nguyễn Thị Chiên, sinh ngày 22/03/1968 tại Nam Định, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WICLANDSTRASSE 22 67065 LUDWIGSHAFEN AM RHEIN
338. Vũ Thị Huyền Nga, sinh ngày 17/12/1953 tại phú Thọ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KREFELD 47829 BRESLANER STR 255
339. Nguyễn Anh Yến Hoa, sinh ngày 18/09/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGE STR. 92, 90762 FURTH
340. Nguyễn Đình Đoàn, sinh ngày 24/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
341. Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 04/12/1963 tại Đà Nẵng (vợ anh Đoàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
342. Nguyễn Đình Ngọc Bảo, sinh ngày 09/04/1998 tại Đức (con anh Đoàn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
343. Nguyễn Ngọc Bảo Trân, sinh ngày 25/08/1999 tại Đức (con anh Đoàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
344. Vũ Hồng Liên, sinh ngày 02/12/1968 tại Lạng Sơn, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOWENSTR. 35, 92318 NEUMARKT I. D. OPF
345. Phạm Hồng Nhi, sinh ngày 29/03/1994 tại Đức (con chị Liên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOWENSTR. 35, 92318 NEUMARKT I. D. OFF
346. Nguyễn Hữu Tín, sinh ngày 19/01/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
347. Nguyễn Thị Thành, sinh ngày 19/08/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Tín); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
348. Nguyễn Mai Uyên, sinh ngày 20/06/1993 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
349. Nguyễn Hoàng Quân, sinh ngày 06/01/1996 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
350. Nguyễn Hoàng Đạo, sinh ngày 07/12/2000 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
351. Hồng Bảo Ngọc, sinh ngày 08/12/1986 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 01847 LOHMEN, ORTSTEIL DEUBE 20
352. Phan Tiến Thành, sinh ngày 02/11/1982 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SULT STR 63 – 10409 BERLIN
353. Bùi Hoàng Anh, sinh ngày 22/08/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 81 WITTENBERGER, 12689 BERLIN
354. Nguyễn Thị Kim Hường (tức Đặng Thị Kim Hường); sinh ngày 22/09/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AUF, DER, KAISEREUHR 49 53127, BONN
355. Tạ Thu Hà, sinh ngày 25/12/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONAUTEN 163, 12685, BERLIN
356. Dương Gia An, sinh ngày 09/05/1989 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERT BRECHT, ALLEE 10, 81737 MUENCHEN
357. Dương Cao Minh, sinh ngày 26/08/1994 tại Đức (em chị An); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERT BRECHT, ALLEE 10, 81737 MUENCHEN
358. Phạm Quỳnh Mai, sinh ngày 19/05/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14480 POTSDAM, LILIENTHALSTRABE 5
359. Võ Ái Quỳnh, sinh ngày 27/10/1992 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14480 POTSDAM, LILIENTHALSTRABE 5
360. Quách Thị Hiền, sinh ngày 02/05/1969 tại Hà Nội, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARL, SCHWAIGER, STR. 21, 85276 PFAFFENHOFEN
361. Nguyễn Văn Tuấn, sinh ngày 19/03/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BUNDESSTRASSE. 7 23858 WESFNBERG
362. Nguyễn Cường Duy, sinh ngày 04/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 53757 SANKT AUGUSTIN, IM SPICHELSFELD 135
363. Nguyễn Như Cần, sinh ngày 31/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
364. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 18/07/1967 tại Nam Vang (Cao Miên) (vợ anh Cần); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
365. Nguyễn Như Thế Tài, sinh ngày 12/12/1999 tại Đức (con anh Cần); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
366. Phạm Thị Kim Xuân, sinh ngày 11/04/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30855 LANGENHAGEN, WIESENSTR. 21
367. Phạm Thị Hồng An, sinh ngày 16/12/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WEGSCHEIDESTR.3, 60435 FRANKFURT AM MAIN
368. Nguyễn Phạm Kelvin, sinh ngày 16/11/1998 tại Đức (con chị An); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WEGSCHEIDESTR. 3, 60435 FRANKFURT AM MAIN
369. Nguyễn Văn Tâm, sinh ngày 21/07/1965 tại Hưng yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
370. Dương Thị Hoài Thanh, sinh ngày 26/10/1968 tại Hà Nội (vợ anh Tâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
371. Nguyễn Hoài Hương, sinh ngày 01/09/1992 tại Đức (con anh Tâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
372. Nguyễn Mạnh Tuấn, sinh ngày 19/06/1997 tại Đức (con anh Tâm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
373. Bùi Bích Thủy, sinh ngày 23/05/1980 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT.D.OPF, DEININGER WEG 58
374. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 02/12/1984 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SIGMUND, KRAUS, STR. 9, 84088 NEUFAHRN
375. Đoàn Thúy Loan, sinh ngày 26/09/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LABERSTR. 36, 87700 MEMMINGEN
376. Trần Anh Phúc, sinh ngày 21/10/1998 tại Đức (con chị Loan); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LABERSTR. 36, 87700 MEMMINGEN
377. Đặng Phương Linh, sinh ngày 12/10/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOZARTALLEE 8, 01609 GRODITZ
378. Đặng Thùy Linh, sinh ngày 02/12/1981 tại Hà Nội (chị Phương Linh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOZARTALLEE 8, 01609 GRODITZ
379. Lê Trần Hải Ly, sinh ngày 15/07/1982 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHOENAU STR. 31B, 84036 LANDSHUT
380. Dương Huê, sinh ngày 12/06/1986 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 68723 SCHWETZINGEN, MANNHEIMERSTR. 105
381. Dương Minh, sinh ngày 08/06/1984 tại Đức (anh c. Huê); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 68723 SCHWETZINGEN, MANNHEIMERSTR. 105
382. Trần Thị Quế Phước, sinh ngày 09/02/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 VENLOER, 41462 NEUSS
383. Halim Nam Dương Bill, sinh ngày 30/11/1996 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 12163 BERLIN, FEUERBACHSTR. 16
384. Huỳnh Thùy Linh, sinh ngày 14/05/1974 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: G.HAUPTMANN, RING 226, 60439 FRANKFURT AM MAIN
385. Nguyễn Thị Hồng Liên, sinh ngày 13/04/1984 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: JOACHIM, GOTTSCHALK, WEG 1, 12353 BERLIN
386. Nguyễn Phong Phú, sinh ngày 08/03/1986 tại Đức (em chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: JOACHIM, GOTTSCHALK, WEG 1, 12353 BERLIN
387. Bùi Cẩm Thúy, sinh ngày 22/10/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I. D. 0PF., DEININGER WEG 58
388. Hoách Trần Tấn Tài, sinh ngày 02/10/1998 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
389. Hoách Trần Tấn Lộc, sinh ngày 27/11/1991 tại Đức (anh anh Tài); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
390. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 24/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
391. Phi Ngọc Thông, sinh ngày 28/05/1993 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
392. Phi anh Minh, sinh ngày 24/03/1998 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
393. Trần Lê Công Thành, sinh ngày 10/10/1992 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SCHARNHAUSER STR. 32 70599 STUTTGART
394. Đỗ Anh Thi, sinh ngày 11/07/1984 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PANL, KLEE STR. 12 22115 HAMBURG
395. Trần Ngọc Minh Châu, sinh ngày 23/05/1981 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUGLINGEN, HEILBRONN
396. Trần Quốc Sâm, sinh ngày 22/10/1978 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67141 NEUHOFEN, LUDWIGSHAFENER STR .125
397. Trần Thị Nhung, sinh ngày 20/12/1982 tại Bình Thuận (em anh Sâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67141 NEUHOFEN, LUDWIGSHAFENER STR .125
398. Trần Quốc Hội, sinh ngày 12/11/1975 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FUERSTENRIEDER STR. 131, 80686 MUNICH
399. Võ Thị Thanh Thủy, sinh ngày 20/12/1961 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
400. Võ Minh Đức, sinh ngày 05/10/1987 tại Tiền Giang (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
401. Võ Thị Kiền Thanh, sinh ngày 24/05/1996 tại Tiền Giang (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
402. Trần Thị Thuận (tức Totzauer, Thuận), sinh ngày 05/10/1952 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHILLERSTR. 1, 67547 WORMS
403. Phan Phú Thạnh, sinh ngày 04/04/1963 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALTE ANDERNACHER STR. 20, 56564 NEWIED
404. Nguyễn Kim Loan, sinh ngày 07/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANN STR. 53 47495 RHEINBERG
405. Nguyễn Thị Thu Phương, sinh ngày 20/09/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18057 ROSTOCK, WARNOWALLEE 20
406. Phạm Văn Thanh, sinh ngày 28/08/1966 tại Bắc Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
407. Nguyễn Thị Đông Xuân, sinh ngày 19/02/1968 tại Hà Tĩnh (vợ anh Thanh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNEER STR. 14
408. Phạm Minh Đức, sinh ngày 15/05/1992 tại Đức (con anh Thanh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
409. Phạm Minh Thảo, sinh ngày 20/05/1997 tại Đức (con anh Thanh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
410. Trần Thị Kim Oanh, sinh ngày 15/11/1968 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF, SEELSTR. 24
411. Lý Ngọc Dung, sinh ngày 31/07/1957 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
412. Lý Trường Vinh, sinh ngày 06/11/1986 tại Đức (con chị Dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
413. Lý Trường Tuyên, sinh ngày 04/10/1989 tại Đức (con chị dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
414. Đinh Thị Ngọc Châu, sinh ngày 10/05/1970 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69117 HEIDELBERG, STEINGASSE 1
415. Lê Thanh Phong, sinh ngày 12/12/1964 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
416. Huỳnh Thị Kim Chi, sinh ngày 10/12/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
417. Lê Thanh Lothar Phước, sinh ngày 04/08/1981 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
418. Bùi Tùng, sinh ngày 28/03/1977 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALTE BREISACHER STR. 13, 79112 FREIBURG I. BR
419. Hoách Mỹ Tiên, sinh ngày 25/10/1990 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
420. Bùi Thị Thu Hằng, sinh ngày 22/03/1969 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARL MATTHES STRABE 85, 07549 GERA
421. Nguyễn Duy Tùng Kevin, sinh ngày 18/06/2000 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KATHE KOLLWITZ STR. 25, 64569 NAUHEIM
422. Nguyễn Quan Thế, sinh ngày 05/08/1982 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER MARDERWEG 49
423. Lê Thị Thanh Thủy, sinh ngày 14/01/1962 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOCHERWWITZER STR. 2, 04509 KROSTITZ
424. Lê Minh Hoài (tức Wick Hoài) sinh ngày 18/03/1989 tại Quảng Ninh (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOCHERWWITZER STR. 2, 04509 KROSTITZ
425. Đậu Thị Thanh Thủy, sinh ngày 25/04/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MAXSTR. 41 45127 ESSEN
426. Nguyễn Thế Hải, sinh ngày 30/06/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EHRLICHEN STR 18. 31135 HILDESHEIM
427. Nguyễn Trung Thành, sinh ngày 12/05/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
428. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 27/08/1967 tại Hà Nội (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
429. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 18/05/2000 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
430. Dương Thị Thu Thủy, sinh ngày 29/10/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARIAZELLER STR. 20/2, 78713 SCHRAMBERG
431. Diệp Thị Kim Tuyến, sinh ngày 16/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BIS MARCK STR 11 DUISBURG
432. Lê Mạnh Hà, sinh ngày 19/03/1986 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WUHLESTR. 35, 12683 BERLIN
433. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 03/01/1992 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PIUSSTR.4/2, 81671 MUNCHEN
434. Nguyễn Trung Anh, sinh ngày 31/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PIUSSTR.4/2, 81671 MUNCHEN
435. Đào Thị Kim Phượng, sinh ngày 27/10/1971 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
436. Nguyễn Kimberley, sinh ngày 26/04/1996 tại Đức (con chị Phượng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
437. Nguyễn Tommy, sinh ngày 13/08/1997 tại Đức (con chị Phượng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
438. Võ Thị Thanh Nguyệt, sinh ngày 22/12/1973 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88339 BAD WALDSEE, HAUPTSTR. 50
439. Nguyễn Hoàng Minh, sinh ngày 23/04/1992 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SECKMAURER STR. 43, 64750 LUTZELBACH
440. Nguyễn Hoàng Dung, sinh ngày 16/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ROMMELSHAUSER STR. 19, 70734 FELLBACH
441. Nguyễn Hoàng An, sinh ngày 21/03/2000 tại Đức (em chị Dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ROMMELSHAUSER STR. 19, 70734 FELLBACH
442. Đỗ Van Helden Ngọc Ái, sinh ngày 17/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41849 WASSENBERG, MARIENSTR. 17
443. Nguyễn Thu Hà, sinh ngày 20/03/1975 tại Nghệ an; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1, 56566 NEWIED
444. Nguyễn Anh Nam, sinh ngày 14/06/1995 tại Đức (con chị Hà); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1. 56566 NEWIED
445. Nguyễn Linh Nhi, sinh ngày 28/12/1998 tại Đức (con chị Hà); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1. 56566 NEWIED
446. Tưởng Quốc Dũng, sinh ngày 12/01/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 14715 STECHOW, FRIEDENSSTRABE 29
447. Đào Thị Mỹ Linh, sinh ngày 25/12/1985 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88161 LINDENBERG I, ALLGAU, ANDER ALP 15
448. Nguyễn Vũ Hồng Nga, sinh ngày 08/10/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10247 BERLIN, RIGAER STR. 31
449. Lê Thị Minh Hương, sinh ngày 26/03/1959 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21680 STADE, HARSEFELDER 90
450. Nguyễn Nam, sinh ngày 30/05/1989 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21680 STADE, HARSEFELDER 90
451. Tiêu Phan Cẩm Giang, sinh ngày 10/10/1983 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALT MOABIT 120, 0559 BERLIN
452. Bùi Ngọc Tú, sinh ngày 27/11/1980 tại Ninh Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONA UTEN 61, 12681 BERLIN
453. Lương Thị Thúy Diễm, sinh ngày 07/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUSTR. 48, 53557 BADESREPUBLIK DEUTSCHLAND
454. Nguyễn Thúy Vi, sinh ngày 12/04/1998 tại Đức (con chị Diễm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUSTR. 48, 53557 BADESREPUBLIK DEUTSCHLAND
455. Nguyễn Phan Hạnh Thuần,, sinh ngày 26/01/1986 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WATTSTR. 24, 84130 DINGOLFING
456. Hồ Thị Nguyệt (tức De Zoysa Thị Nguyệt), sinh ngày 01/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WIESENSTR. 12,90443 NURNBERG
457. Mã Kiến Phước, sinh ngày 17/05/1985 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1
458. Mã Thị Ngọc Ân, sinh ngày 19/12/1981 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1
459. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 03/03/1987 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LINDENFELDERWEG 11 59063 HAMM
460. Thái Nguyên Minh, sinh ngày 31/03/1980 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENDORFERSTR. 64, 81247 MUNCHEN
461. Nguyễn Minh Hoài Hương, sinh ngày 28/06/1991 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
462. Nguyễn Minh Việt, sinh ngày 26/04/1989 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
463. Nguyễn Thụy Hiền, sinh ngày 19/05/1999 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
464. Nguyễn Ngọc Tuấn, sinh ngày 01/01/1959 tại Bến Tre; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
465. Nguyễn Vũ, sinh ngày 18/02/1987 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
466. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 05/05/1989 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
467. Nguyễn Michaen, sinh ngày 01/11/1992 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
468. Nguyễn Davit, sinh ngày 27/09/1997 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
469. Võ Thị Thanh Hồng, sinh ngày 20/10/1968 tại Quảng Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35423 LICH, GIEBENER, STRABE 20
470. Nguyễn Thanh Dương, sinh ngày 07/03/1996 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 35423 LICH, GIEBENER, STRABE 20
471. Bùi Thị Thùy Dung, sinh ngày 14/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 59199 BOENEN, AM PETERSKAMP 8
472. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 06/05/1965 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
473. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 29/03/1969 tại Hưng Yên (vợ anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
474. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 14/01/1996 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
475. Nguyễn Đức Hải, sinh ngày 27/01/1995 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
476. Nguyễn Thị Trúc My, sinh ngày 13/06/1991 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
477. Trần Quốc Nhân, sinh ngày 04/07/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67065 LUDWIGSHAFEN, BRANDENBURGER STR. 8
478. Bùi Đức Chung, sinh ngày 20/01/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
479. Lê Thị Ái, sinh ngày 29/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Chung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
480. Bùi Đức Duy, sinh ngày 04/10/1991 tại Đức (con anh Chung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
481. Bùi Nhã Vy, sinh ngày 06/09/1999 tại Đức (con anh Chung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
482. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 08/09/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 53797 LOHMAR, WAHLSCHEIDER STR. 67
483. Nguyễn Việt Hồng, sinh ngày 06/08/1983 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANDSBERGER ALLEE 228D, 10367
484. Nguyễn Huy Hoàng, sinh ngày 31/01/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73434 AALEN, STEINERTGASSE 52
485. Lương Thị Út, sinh ngày 19/03/1956 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM PLAUEN SCHEN TO1 PAU SA 07952
486. Nguyễn Hồng Loan, sinh ngày 02/11/1997 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457B, 51105 KOLN
487. Nguyễn Hồng Hoa, sinh ngày 1610/1999 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457B, 51105 KOLN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
488. Trần Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 13/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 223 – 5 SAM BANG, T.P KIM HAE, KYONG SANG NAM
489. Nguyễn Ngọc Xuân, sinh ngày 25/04/1970 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 – 302 OKRYEON VILLA, Số 344 – 13 OK RYEON, YONU, T.P IN CHEON
490. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 15/05/1976 tại Cao Bằng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 534 – WOL GYE, NO WON, T.P SEOUL
491. Huỳnh Thị Thanh Lan, sinh ngày 27/12/1970 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 – 606 DONGHWA APT, BOKJIRI, BAEKSOK MYEON YANG JUGUN, GYEONGI, DO
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
492. Nguyễn Danh Nhân, sinh ngày 25/09/1974 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 718 MLK JR WAY S SEATTLE, WA 98144
493. Nguyễn Thị Mai Thảo, sinh ngày 22/05/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1834 LAKEFRONT DR MISSOURI CITY, TX 77459, USA
494. YSA COF COSIEM, sinh ngày 01/12/1956 tại An Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 1 MINUTEMEN COURT, ROCKVILLE MARYLAND 20853
495. Nguyễn Ngọc Chất, sinh ngày 09/03/1938 tại Lào Cai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3818.N.NELSON STREET, ARLINGTON, UA 22207
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
496. Phạm Thị Cúc, sinh ngày 27/03/1960 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HOLOCHEVG 7/15 A. 1150 WIEN
497. Đinh Hữu Quang, sinh ngày 17/04/1963 tại Yên Bái; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VILLACHER STR. 119, 9020 KLAGENFURT
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
498. Đặng Văn Hùng, sinh ngày 20/09/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: JIZNI CTVRT 1/27 – PREROV 750 00
499. Lê Thị Bạch Yến, sinh ngày 11/06/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 618/24 MEDKOVA, 14900 PRAHA 4
500. Phạm Bạch Yến Nhi, sinh ngày 06/03/1996 tại Séc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 618/24 MEDKOVA, 14900 PRAHA 4
501. Phạm Lệ Hồng, sinh ngày 24/03/1986 tại Séc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VITOSSKA 3411, PRAHA 412
502. Phạm Nhật Minh, sinh ngày 16/02/1988 tại Hà Nội (em chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VITOSSKA 3411, PRAHA 412
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
503. Vũ Trọng Huynh, sinh ngày 27/02/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
504. Lê Hồng Liên, sinh ngày 14/10/1977 tại Nha Trang (vợ anh Huynh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
505. Vũ Lê Cát Tiên, sinh ngày 20/09/2001 tại Nhật Bản (con anh Huynh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
506. Phan Thị Xuân Thảo, sinh ngày 05/09/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 134 – 0084 EDOGAWAKU, HIGASHI KASAI 4 – 9 – 12 – 303
507. Đào Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 19/07/1982 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NIGATAKEN, NIGATASHI, KAMIGAOKA, MAEDORI 5 BANCHO 58 – 14
508. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 01/01/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 376 – 0013 GUNMA KEN, KIRYUSHI, HIROSAWA CHO 2 – 3292 – 12
509. Thái Thị Thùy Linh, sinh ngày 22/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OKINAWAKEN, OKINAWASHI, MISATO 1054 – 1
510. Nguyễn Thị Hải Anh, sinh ngày 11/09/1997 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 – 29 – 7 KUGAYAMA, SUGINAMUKU, TOKYO
511. Huỳnh Tiến Dũng, sinh ngày 19/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: CHIBAKEN, YACHIMASHITA, HIGASHYOSHIDA III-II
512. Trần Phương Thảo, sinh ngày 11/09/1974 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: IBARAGIKEN, HITACHINAKASHI, KOSUNACHO 1 – 4 YAKUSHIDAI, APATO 28 – 319
513. Nguyễn Thị Mai Liên, sinh ngày 06/02/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
514. Nguyễn Văn Hiệp, sinh ngày 22/05/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh (chồng chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
515. Nguyễn Minh Khoa, sinh ngày 29/11/1993 tại Nhật Bản (con chị Liên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
516. Nguyễn Minh Đăng, sinh ngày 19/12/1996 tại Nhật Bản (con chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
517. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 22/04/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAWASAKISHI, TAKATSUKU, HISASUE 23 – 3 – 402
518. Lê Mi Ho, sinh ngày 17/05/1997 tại Nhật Bản (con chị Hà); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAWASAKISHI, TAKATSUKU, HISASUE 23 – 3 – 402
519. Trần Yên Phương, sinh ngày 12/06/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, AGEOSHI, HARAICHI 238 - 42
520. Huỳnh Trúc Mai, sinh ngày 15/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, OKEGAWASHI, IZMI 1-14-6
521. Hà Yến Phương, sinh ngày 15/07/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 392 – 13 SERIYACHI, ISOBESOMASHI, FUKUSHIMAKEN
522. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 30/03/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SUGINAMIKU, OGIKUBO 5 – 1 – 8, VILA KOUSHU 103
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI PHẦN LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
523. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 24/06/1957 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MALMGARD 85 A 077 20 MALMGARD
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI THỤY ĐIỂN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
524. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 09/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOPMANSTORGET 1 LAG 8 45631 KUNG SHAMN SWEDEN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
525. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 29/03/1972 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALSVEJ 9 9210 AALBORG SO
526. Vũ Thị Thân, sinh ngày 20/10/1949 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ODINSGADE 48, 2 7100 VEJLE
527. Hồ Thị Thanh Hằng, sinh ngày 12/02/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARGRETHEPARKEN 36, 1 TH. 9850 HIRTSHALS
528. Lương Thị Ngân, sinh ngày 08/07/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
529. Dương Trung Michael, sinh ngày 15/10/1997 tại Đan Mạch (con chị Ngân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
530. Dương Kevin Tri, sinh ngày 18/09/1999 tại Đan Mạch (con chị Ngân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
531. Nguyễn Thành Trí, sinh ngày 01/04/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EGEPARKEN 156, 4 TH 5240 ODENSE NO
532. Trần Thị Yến, sinh ngày 17/02/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ISLANDSHOJPARKEN 36, 3 MF. 2990 NIVA 2990 NIVA
533. Maria Trúc Thanh Trần, sinh ngày 03/01/2003 tại Đan Mạch (con chị Yến); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ISLANDSHOJPARKEN 36, 3 MF. 2990 NIVA 2990 NIVA
534. Lê Văn Vũ, sinh ngày 10/06/1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OKSENBJERGVEJ 14A 5700 SVENDBORG
535. Lâm Thị Kim Chi, sinh ngày 10/09/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SNERLEVEJ 33, ST TV. 6000 KOLDING
536. Chung Thu Hồng, sinh ngày 10/11/1960 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CEDERVEJ 2, 2 TV. 6000 KOLDING
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
537. Nguyễn Hoàng Anh, sinh ngày 14/03/1982 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHON SA ATH, KHAN THABOULY, SAVANNAKHET
538. Nguyễn Thảo, sinh ngày 05/08/1949 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
539. Nguyễn Ngọc Tiến Bảo, sinh ngày 20/11/1986 tại Lào (con anh Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
540. Nguyễn Thị Viết Nhi, sinh ngày 30/10/1997 tại Lào (con anh Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
541. Nguyễn Ngọc Quỳnh Như, sinh ngày 23/09/1982 tại Thừa Thiên - Huế (con anh Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
542. Nguyễn Ngọc Tiến Đạt, sinh ngày 29/06/1984 tại Thừa Thiên - Huế (con anh Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
543. Lê Phong, sinh ngày 10/06/1966 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THONGSAMAKI, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
544. Lê Thị Lưu, sinh ngày 06/10/1979 tại Lào (em anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THONGSAMAKI, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
545. Nguyễn Thị Ý, sinh ngày 08/10/1982 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THONGNHON, KHAN THABOULY, SAVANNAKHET
546. Trần Hữu Phước, sinh ngày 29/09/1963 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LATTANALANGSYNEUA, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
547. Nguyễn Xuân Tài, sinh ngày 30/11/1984 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
548. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 25/03/1949 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
549. Lê Thị Yến, sinh ngày 03/05/1960 tại Lào (vợ anh Dũng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BOU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
550. Nguyễn Xuân Phúc, sinh ngày 11/12/1985 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BOU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
551. Cao Thị Mười, sinh ngày 20/10/1967 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, TỔ 07, PAC THANG, SI KHỐT TA BOONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
552. Nguyễn Duy Tân, sinh ngày 28/06/1973 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHẢNG HÈNG, NA XAI THONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
553. Nguyễn Văn Phiên, sinh ngày 02/02/1941 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHA BẠT, THỊ XÃ PẮC XẾ, CHĂM PA SẮC
554. Hoàng Thị Kim, sinh ngày 25/05/1946 tại Lào (vợ anh Phiên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHA BẠT, THỊ XÃ PẮC XẾ, CHĂM PA SẮC
555. Trần Hữu Thắng, sinh ngày 1974 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN BỐC, PẮC XẾ, CHĂMPASẮC
556. Nguyễn Thị Nhân, sinh ngày 13/10/1975 tại Lào (vợ anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN BỐC, PẮC XẾ, CHĂMPASẮC
557. Phạm Văn Song, sinh ngày 10/10/1962 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
558. Trần Thị Phương, sinh ngày 28/01/1968 tại Lào (vợ anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
559. Phạm Thị Bé Ngọc, sinh ngày 05/03/1991 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
560. Phạm Thị Bé Nga, sinh ngày 10/08/1993 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
561. Phạm Văn Sanh, sinh ngày 06/03/1995 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
562. Phạm Văn Ly, sinh ngày 20/12/2001 (con anh Song); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
563. Đặng Văn Linh, sinh ngày 18/06/1966 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAN THÀ HAY, PẮCXẾ, CHAMPASSAK
564. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 27/12/1977 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
565. Trương Thị Huệ, sinh ngày 15/10/1955 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
566. Trương Văn Hà, sinh ngày 1973 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
567. Nguyễn Văn Phúc, sinh ngày 10/12/1956 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
568. Nguyễn Văn Tú, sinh ngày 19/10/1991 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
569. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 28/10/1994 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
570. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 15/09/1996 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "23/04/2004",
"sign_number": "230/2004/QĐ-CTN",
"signer": "Trần Đức Lương",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 487 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Liên bang Đức; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 4 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ; 2 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Áo; 5 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 20 công dân hiện đang cư trú tại Nhật Bản; 1 công dân hiện đang cư trú tại Phần Lan; 1 công dân hiện đang cư trú tại Thụy Điển; 12 công dân hiện đang cư trú tại Đan Mạch; 34 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào; 3 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong Danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách nói tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trần Đức Lương
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
1. Lại Thị Tuyến, sinh ngày 04/05/1968 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
2. Bùi Thế Anh, sinh ngày 03/07/1993 tại Đức (con chị Tuyến); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
3. Bùi Thanh Tâm, sinh ngày 07/09/1997 tại Đức (con chị Tuyến); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, GRENZHOFER WEG 28/6
4. Nguyễn Thị Hồng Anh, sinh ngày 22/01/1970 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, KLARASTR.9
5. Nguyễn Hoàng Anh, sinh ngày 14/10/1994 tại Đức (con chị Anh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12459 BERLIN, KRARASTR.9
6. Trần Thế Tài, sinh ngày 31/12/1963 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 52249 ESCHWEILER, SCHNELLENGASSE 8
7. Thái Ngọc Hằng, sinh ngày 24/08/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LISE, MEITNER, WEG 12, 93055 REGENSBURG
8. Trần Minh Sáng, sinh ngày 03/09/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KATHE, KOLLWITZ, STR. 15, 93055 REGENSBURG
9. Nguyễn Văn Hùng, sinh ngày 20/01/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
10. Võ Thị Bích Thủy, sinh ngày 14/07/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
11. Nguyễn Vivien, sinh ngày 03/01/2000 (con anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHALKHAUSER STR. 72, 91522 ANSBACH
12. Hoàng Kim Lang, sinh ngày 24/06/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: D-26382 WILHELMSHAVEN, OLDEOOSTR.3
13. Hoàng Huy Michael, sinh ngày 15/11/1994 tại Đức (con chị Lang); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: D-26382 WILHELMSHAVEN, OLDEOOSTR.3
14. Nguyễn Văn Hoa (tức Hinze Văn Hoa), sinh ngày 22/06/1967 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 18528 DALKWITZ, DORFSSTR.3
15. Đỗ Thị Ngọc Lợi, sinh ngày 22/10/1966 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
16. Huỳnh Kelvin, sinh ngày 01/07/1994 tại Đức (con chị Lợi); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
17. Đỗ Vivian, sinh ngày 29/09/1998 tại Đức (con chị Lợi); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHER STR 23 42283 WUPPERTOL DEUTSCHLAND
18. Đàm Thị Kim, sinh ngày 04/06/1968 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HANSJAKOB STR. 80, 81673 MUNCHEN
19. Nguyễn Hiền Trinh, sinh ngày 03/03/1993 tại Đức (con chị Kim); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HANSJAKOB STR. 80, 81673 MUNCHEN
20. Chu Đức Thắng, sinh ngày 23/08/1968 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: DORFSTRASSE 20, 56598 HAMMERSTEIN
21. Vũ Bích Thủy, sinh ngày 01/05/1963 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
22. Nguyễn Ngọc Minh, sinh ngày 11/01/2001 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
23. Nguyễn Ngọc Diệp Katherina, sinh ngày 30/01/2001 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ZIETEN STR. 1, 80807 MUNCHEN
24. Ngô Thị Thu Ba, sinh ngày 30/12/1962 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REICHNAU STR. 9, 81243 MUNCHEN
25. Hà Hà My, sinh ngày 01/04/1992 tại Đức (con chị Ba); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REICHNAU STR. 9, 81243 MUNCHEN
26. Phan Văn Môn, sinh năm 1968 tại Bình Phước; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
27. Phạm Thị Dung, sinh ngày 01/08/1969 tại Ninh Bình (vợ anh Môn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
28. Nguyễn Thanh Bé Thi, sinh ngày 19/01/1993 tại Đức (con anh Môn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GRUENTENWEG 4/1, 88239 WANGEN I.A
29. Nguyễn Văn Bạn, sinh ngày 01/03/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67227 FRANKENTHAL (PFALZ), JULIUS, BETTINGER, STR.2B
30. Trần Bích Ngọc, sinh ngày 10/11/1974 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88239 WANGEN IA ALLGAEU, FRANZ, JOSEF, SPIEGLER, STR. 75
31. Trần Quốc Thi (tức Fischer geb Trần), sinh ngày 06/07/1964 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 18528 BERGEN AUF RUGEN, ROTENSEE STR. 16
32. Cao Thị Thu Mai, sinh ngày 11/05/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
33. Cao Phạm Duy Vi, sinh ngày 26/01/1995 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
34. Cao Phạm Jenny, sinh ngày 06/06/2000 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRANDLBERGER STR. 92, 93057 REGENSBURG
35. Nguyễn Thị Mạnh, sinh ngày 06/09/1950 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OBERE KLEB STR. 9, 74653 INGELFINGEN
36. Đỗ Bích Thảo, sinh ngày 30/12/1962 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 26121 OLDENBURG, ALEXANDER STR.179
37. Nguyễn Quang Huy, sinh ngày 15/02/1991 tại Đức (con chị Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 26121 OLDENBURG, ALEXANDER STR.179
38. Nguyễn Văn Hào, sinh ngày 15/10/1969 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OLDENBURGER, STRABE 124, 27753 DELMENHORST
39. Lương Văn Lệ, sinh ngày 20/04/1962 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
40. Vũ Thị Kim Anh, sinh ngày 07/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lê); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
41. Lương Văn Sandra Minh Phương, sinh ngày 06/01/1993 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
42. Lương Văn Jessica Minh Tú, sinh ngày 02/01/1994 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
43. Lương Văn Claudia Dung, sinh ngày 11/07/1999 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
44. Lương Văn Jenny Linh, sinh ngày 25/07/2001 tại Đức (con anh Lệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 77815 BUHL, BIRKENSTR. 11
45. Nguyễn Thị Lan Hương, sinh ngày 28/04/1965 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KASTANIENALLEE 93, 45127 ESSEN
46. Trương Sỹ Duy Bảo, sinh ngày 26/09/1995 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KASTANIENALLEE 93, 45127 ESSEN
47. Lê Thị Ánh Trinh, sinh ngày 15/08/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VAALSER STR 263 AACHEN
48. Nguyễn Quý Hạnh, sinh ngày 05/03/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERLINER RING 40, 31303 BURGDORF
49. Huỳnh Hoàng Cường, sinh ngày 20/10/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
50. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 02/09/1968 tại Hà Tây (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
51. Huỳnh Phương Quỳnh, sinh ngày 04/10/1990 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
52. Huỳnh Tuấn Anh, sinh ngày 09/08/1992 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
53. Huỳnh Phương Thảo, sinh ngày 04/02/1997 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GARTEN STR. 10 86757 WALLERSTEIN
54. Phạm Hoàng Tấn, sinh ngày 28/10/1955 tại Trà Vinh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VAALSEN STR. 261 52074 AACHEN GEMGNY
55. Trương Công Quản, sinh ngày 12/10/1947 tại Nam Hà; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
56. Đoàn Trịnh Thu Cúc, sinh ngày 12/07/1957 tại Hà Bắc (vợ anh Quản); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
57. Trương Công Nam, sinh ngày 20/06/1987 tại Đức (con anh Quản); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 86399 BOBINGEN, RIBWEG 4
58. Trần Văn Hùng, sinh ngày 14/02/1965 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 34117 KASSEL, WEIBER HOF 1
59. Trần Văn Hưng, sinh ngày 04/07/1957 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: COMENLUSSTR. 7, 90459 NURBERG
60. Trần Đức Minh, sinh ngày 20/04/1991 tại Đức (con anh Hưng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: COMENLUSSTR. 7, 90459 NURBERG
61. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 22/07/1955 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78315 RADOLFZELL AM BODENSEE
62. Vũ Thị Minh, sinh ngày 10/12/1949 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18109 ROSTOCK, MECKLENBURGER ALLEE 19
63. Nguyễn Quang Huân, sinh ngày 11/11/1959 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
64. Vũ Hải Thanh, sinh ngày 01/07/1968 tại Hà Nội (vợ anh Huân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
65. Nguyễn Khôi Nguyên, sinh ngày 03/10/1992 tại Đức (con anh Huân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
66. Nguyễn Hoàng Gia Triều, sinh ngày 31/10/1997 tại Đức (con anh Huân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SINNER STR. 9, 76185 KARLSRUHE
67. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 23/04/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 72275 ALPIRSBACH REUTINER BERG 1
68. Phùng Đức Cường, sinh ngày 23/01/1966 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
69. Võ Kim Loan, sinh ngày 04/12/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
70. Phùng Đức Phương, sinh ngày 20/07/1994 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
71. Phùng Phương Đức, sinh ngày 31/12/1998 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERGSTRASSE 8, 95028 HOF
72. Vũ Thị Thoa, sinh ngày 13/05/1968 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 38304 WOLFENBUTEL, RITTERHOF 18
73. Giang Tài Vương, sinh ngày 05/05/2000 tại Đức (con chị Thoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 38304 WOLFENBUTTEL, RITTERHOF 18
74. Nguyễn Thị Dậu, sinh ngày 25/02/1969 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKENWEG 51, 53557 BAD HONNINGEN
75. Nguyễn Thùy Linh, sinh ngày 22/09/1992 tại Đức (con chị Dậu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKENWEG 51, 53557 BAD HONNINGEN
76. Ngô Thanh Quang, sinh ngày 01/01/1965 tại Quảng Nam; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 88250 WEINGARTEN, WIHELM, BRAUN, STR. 14
77. Nguyễn Văn Tỉnh, sinh ngày 05/06/1959 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
78. Nguyễn Thị Tý, sinh ngày 29/03/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Tỉnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
79. Nguyễn Đức Tiến, sinh ngày 22/11/1990 tại Đức (con anh Tỉnh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
80. Nguyễn Thụy Thùy Linh, sinh ngày 21/05/1993 tại Đức (con anh Tỉnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74653 INGELFINGEN, WORGBERG STR. 20/1
81. Nguyễn Quốc Hưng, sinh ngày 03/09/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GIESSERI STR. 12, 90763 FUERTH
82. Nguyễn Thị Vũ Lan (tức Phạm Thị Vũ Lan), sinh ngày 09/03/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 59368 WERNE, HOLTKAMP 10
83. Bùi Quang Thành, sinh ngày 10/08/1969 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
84. Đào Tuyết Mai, sinh ngày 23/10/1967 tại Quảng Ninh (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
85. Bùi Mai Vi, sinh ngày 13/03/1995 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
86. Bùi Triệu Minh, sinh ngày 03/09/1996 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12105 BERLIN, EYTH STR. 43
87. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 10/05/1969 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRILLKAMPS 22339, HAMBURG
88. Lê Văn Hoàng, sinh ngày 10/02/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AWEG 10 A, 93055 REGENSBURG
89. Vũ Văn Lĩnh, sinh ngày 05/05/1963 tại Hải Dương; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LISE, MEITNER, WEG. 4.93055 REGENSBURG
90. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 29/11/1984 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 01640 COSWIG, JOHANNESSTR. 25
91. Hoàng Văn Tuệ, sinh ngày 22/08/1963 tại Thái Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAECKER STR. 14, 86609 DONAWOERTH
92. Hoàng Ngọc Linh, sinh ngày 02/11/1996 tại Đức (con anh Tuệ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAECKER STR. 14, 86609 DONAWOERTH
93. Hồ Thị Phương Hoa, sinh ngày 20/06/1956 tại Nghệ Tĩnh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: D – 45897 GELSEN-KIRCHEN, DUEPPEL STR.29
94. Phạm Hồ Tuấn Anh, sinh ngày 01/12/1995 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: D – 45897 GELSEN-KIRCHEN, DUEPPEL STR.29
95. Trương Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 12/10/1968 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54292 TRER, MAAR STRASSE 105
96. Trần Thị Yến (tức Rudolph Thị Yến), sinh ngày 04/01/1963 tại Nam Hà; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOBLENZ, SCHRNHOR STRASSE 4
97. Nguyễn Văn Bình, sinh ngày 10/11/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56112 LAHNSTEIN, AHLER KOPF 13
98. Đan Thị Hảo, sinh ngày 29/10/1970 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KREUZBRRRGER STR 22 22045 HAMBURG GARMANY
99. Phan Hữu Huy, sinh ngày 12/10/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WARTBURG STR. 3, 90491 NUERNBERG
100. Mai Thị Phượng, sinh ngày 22/12/1975 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GLATZER STR. 31 58511 LUEDENSCHEID
101. Lê Văn Thành, sinh ngày 10/01/1954 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 72770 REUTLINGEN, ADOLF, DAMASCHKE STR.133
102. Trần Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 29/08/1954 tại Hà Nội (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72770 REUTLINGEN, ADOLF, DAMASCHKE STR.133
103. Bùi Thị Kim Thơm, sinh ngày 16/10/1968 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
104. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 24/08/1993 tại Đức (con chị Thơm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
105. Nguyễn Hoàng Hiệp, sinh ngày 10/07/1997 tại Đức (con chị Thơm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21244 BUCHHOLZ I.D.N., BENDESTORFER STR.4
106. Hoàng Hữu Thành, sinh ngày 18/10/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
107. Hoàng Linh Chi, sinh ngày 17/06/2001 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
108. Phạm Quốc Vinh, sinh ngày 05/04/1970 tại Yên Bái; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49124 GEORGSMARIENHUTTE, WELLENDORFER STR.130
109. Nguyễn Đình Chắt, sinh ngày 10/07/1955 tại Hà Tây; Giới tính Nam
Hiện trú tại: D – 26382 WILHELMSHAV EN, RUSELER STR.14
110. Nguyễn Như Yến, sinh ngày 12/06/1991 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
111. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 13/06/1993 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
112. Nguyễn David Tuấn Vũ, sinh ngày 20/03/1998 tại Đức (con anh Chắt); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENLOB STR. 43 – 45 55118 MAINZ
113. Nguyễn Ngọc Tâm, sinh ngày 02/10/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: INRTHEZ STR 496 47803 KZEGELD
114. Huỳnh Hưng Nhơn, sinh ngày 03/04/1963 tại An Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEEZEN / KREIS SEGEBERG
115. Nguyễn Đức Huy, sinh ngày 14/11/1971 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEDERGASSE 45 73525 SCHWAEBISCH GMUEND
116. Phạm Thị Ngọc Sương, sinh ngày 27/05/1963 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WOLF GANG DORING STR. 17 37077 GOHINGEN
117. Trần Nam Hải, sinh ngày 04/05/1983 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LAERCHENWAELDCHEN 2 35394 GIESSEN
118. Tống Đức Hải, sinh ngày 31/07/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BISMARCKSTR. 1, 57518 BETZDORF
119. Lê Thị Hữu Hiền, sinh ngày 20/06/1968 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
120. Nguyễn Minh Đức, sinh ngày 20/07/1990 tại Đức (con chị Hiền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
121. Nguyễn Đức Anh Stefan, sinh ngày 17/06/1992 tại Đức (con chị Hiền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PILLENREUTHER STR. 114 90459 NURNBERG, BAYERN
122. Hoàng Minh Châu, sinh ngày 25/05/1962 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
123. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 11/10/1969 tại Hà Nội (vợ anh Châu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
124. Hoàng Albert Vương Anh, sinh ngày 23/03/1993 tại Đức (con anh châu); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
125. Hoàng Liesa Hoàng Anh, sinh ngày 27/08/1996 tại Đức (con anh Châu); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRITENBARG 10 22391 HAMBURG
126. Võ Thị Minh Tâm, sinh ngày 08/07/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HINTERGASSE 10 – 35708 HAIGER
127. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 11/03/1966 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
128. Nguyễn Hồng Anh Rose, sinh ngày 27/04/1991 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
129. Nguyễn Tuấn Anh, sinh ngày 29/09/1993 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAYREUTHER STR. 19 – 91301 FORCHHEIM
130. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 15/04/1976 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAISMESER STR. 89 06295 LUTHERSTADT EISLEBEN
131. Đỗ Thị Lan Hương, sinh ngày 18/04/1960 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KLEIBERWWEG 12, 85356 FREISING
132. Phạm Thị Thanh Lương, sinh ngày 02/03/1969 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, AM GERMANSBERG 32
133. Phạm Công Long Peter, sinh ngày 15/01/1992 tại Đức (con chị Lương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, AM GERMANSBERG
134. Đoàn Thị Thu Thảo, sinh ngày 03/07/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUSTAV, HEINEMANN, RG. 110/3, 81739 MUNCHEN
135. Đoàn Diệu Thi, sinh ngày 19/01/1995 tại Đức (con chị Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUSTAV, HEINEMANN, RG. 110/3, 81739 MUNCHEN
136. Trịnh Hoàng Hưng, sinh ngày 01/02/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM ANGER 15, 91052 ERLANGEN UND FOLGENDEN
137. Trịnh Minh Đức Tino, sinh ngày 30/10/1994 tại Đức (con anh Hưng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM ANGER 15, 91052 ERLANGEN UND FOLGENDEN
138. Nguyễn Kiều Long, sinh ngày 02/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BRACKENHEIM, KREIS HEILBRONN
139. Lê Nguyễn Tiến Khoa, sinh ngày 14/06/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 70469 STUTTGART, SIEMENSSTR. 25
140. Phạm Thị Khánh Vân, sinh ngày 02/09/1974 tại Quảng Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM STROM 66 18119 ROSTOCK DEUTSCHLAND
141. Nguyễn Hữu Trí Quân, sinh ngày 28/08/1965 tại Thừa thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33, 37176 NORTEN, HARDENBERG
142. Phạm Thị Mỹ Liên, sinh ngày 07/01/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BURGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
143. Nguyễn Mỹ Chi, sinh ngày 16/04/1992 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
144. Nguyễn Mỹ Trinh, sinh ngày 25/06/1999 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BUGERMEISTER, HEISE STR. 33,37176 NORTEN, HARDENBERG
145. Cao Xuân Cường, sinh ngày 23/01/1958 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
146. Cao Quỳnh Anh, sinh ngày 01/08/1991 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
147. Cao Ngọc Anh, sinh ngày 04/09/1992 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
148. Cao Hùng Anh, sinh ngày 07/12/1993 tại Đức (con anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
149. Trần Minh Thu, sinh ngày 28/05/1958 tại Hà Nội (vợ anh Cường); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHMHEIDE 42. 47805 KREFELD
150. Phạm Thị Hà (tức Strang Hà), sinh ngày 16/11/1976 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WILHEIM, IVENS, WEG 14, HEIKENDORF
151. Quách Thành Công, sinh ngày 02/11/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
152. Trần Kim Loan, sinh ngày 03/05/1969 tại Campuchia (vợ anh Công); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
153. Quách Hữu Duy, sinh ngày 05/06/2001 tại Đức (con anh Công); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALBERT, SCHWEITZER STR. 11 91572 BECHHOFEN
154. Nguyễn Chiến Thắng, sinh ngày 05/05/1967 tại Kiên Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSPLATZ 4B, 94315 STRAUBING
155. Nguyễn Anh Dũng, sinh ngày 24/11/1991 tại Đức (con anh Thắng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSPLATZ 4B, 94315 STRAUBING
156. Nguyễn Văn Sinh, sinh ngày 29/10/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ACKESTR. 12, 90443 NURNBERG
157. Đinh Thị Thương, sinh ngày 15/05/1966 tại Phú Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDHUTER ALLEE 99/4, 80637 MUNCHEN
158. Nguyễn Hảo Nhi, sinh ngày 04/06/1991 tại Đức (con chị Thương); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDHUTER ALLEE 99/4, 80637 MUNCHEN
159. Vũ Đức Thịnh, sinh ngày 01/06/1964 tại Ninh Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HALBERT STODTER STR. 25 39435 EGELN
160. Ngô Đức Lợi, sinh ngày 01/01/1947 tại Hà Tĩnh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LAUBENHEIMER STR. 55, 55130 MAINZ
161. Đặng Thị Dung (tức Dung Oesterle), sinh ngày 12/04/1957 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOORWEG 22, 21266 JESTERBURG
162. Nguyễn Thị Thiệt, sinh ngày 01/01/1961 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALBERT, STIFTER, STR. 39 93051 REGENSBURG
163. Võ Thiên Vân, sinh ngày 27/08/1997 tại Đức (con chị Thiệt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALBERT, STIFTER, STR. 39 93051 REGENSBURG
164. Mai Mỹ Linh, sinh ngày 04/07/1960 tại Bến Tre; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LEHRBERGER STR. 21, 90431 NURNBERG
165. Đỗ Thị Hoa, sinh ngày 19/02/1970 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRIEDENHEIMER STR. ½, 80687 MUNCHEN
166. Bạch Quốc Bảo, sinh ngày 13/07/1994 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRIEDENHEIMER STR. ½, 90687 MUNCHEN
167. Huỳnh Hoài Phú, sinh ngày 08/02/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
168. Trần Thị Kim Hà, sinh ngày 18/11/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Phú); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
169. Huỳnh Hoài Vân, sinh ngày 24/07/1995 tại Đức (con anh Phú); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENBURG BAHNHOFTSTRABE 22
170. Huỳnh Hoài Phát, sinh ngày 01/10/1999 tại Đức (con anh Phú): Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49661 CLOPPENURG BAHNHOFTSTRABE 22
171. Phi Long, sinh ngày 14/07/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 88512 MENGEN, WASSERSTR. 14
172. Nguyễn Lâm Soạn, sinh ngày 09/04/1948 tại Bắc Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NIEDERE STR. 10,34519 DIEMELSEE, FLECHTDORF
173. Nguyễn Jean Michel, sinh ngày 14/12/2001 tại Đức (con anh Soạn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NIEDERE STR. 10,34519 DIEMELSEE, FLECHTDORF
174. Nguyễn Hoàng Tuấn, sinh ngày 15/07/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
175. Nguyễn Kim Duyên, sinh ngày 29/02/1956 tại Hà Nội (vợ anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
176. Nguyễn Phi Khanh, sinh ngày 11/11/1993 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 71034 BOEBLINGEN, TREIBURGER ALLEE 80
177. Nguyễn Thị Minh Trang, sinh ngày 19/06/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALT, FRIEDRICHSFELDE 88, 10315 BERLIN
178. Trần Minh Hoàng, sinh ngày 14/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUHLENSTR. 14 A
179. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 19/01/1968 tại Hà Nội (vợ anh Hoàng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUH LENSTR. 14 A
180. Trần Kiều Dung, sinh ngày 13/01/1994 tại Đức (con anh Hoàng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAIGER, WLKMUH LENSTR. 14 A
181. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 15/08/1951 tại Bắc Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: STEINBERGSTR. 4, ST. VAHLE, 37170 USLUR
182. Tôn Thất Hùng, sinh ngày 21/02/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MOENCHENGLADBACH, VON DER, HELM, STR.90 41199
183. Trần Đại Hải, sinh ngày 17/02/1971 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14712 RATHENOW, WALDEMARSTRABE 11
184. Lê Hồng Phong, sinh ngày 20/04/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
185. Đoàn Xuân Anh, sinh ngày 16/05/1968 tại Bà Rịa – Vũng Tàu (vợ anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
186. Lê Đoàn Duy Kỳ, sinh ngày 02/03/1994 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
187. Lê Khả Uyên, sinh ngày 09/03/1996 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
188. Lê Thu Minh, sinh ngày 21/09/1999 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94121 SALZWEG PASSAUER STRABE 82
189. Mai Đức Dũng, sinh ngày 04/09/1962 tại Phú Thọ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 79312 EMMENDINGEN, HEBELSTR. 5/1
190. Uông Minh Quốc, sinh ngày 17/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
191. Trịnh Phi Phụng, sinh ngày 15/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Quốc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
192. Uông Bích Trâm, sinh ngày 29/09/1995 tại Đức (con anh Quốc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
193. Uông Minh Cường, sinh ngày 16/02/2000 tại Đức (con anh Quốc); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 54293 TRIER, EHRANGER STR. 27
194. Trịnh Thị Thái (tức Strobel Thái Thị), sinh ngày 03/04/1972 tại Thái Nguyên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RIEDLES 2, 87647 UNTERTHINGAU
195. Trần Thị Mai, sinh ngày 15/10/1950 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOBLENZ, SCHARNHORSTSTR. 4
196. Lê Thị Thanh Vân, sinh ngày 02/01/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERTHOLDSTR. 18 A, 80809 MUNCHEN
197. Thái Thị Liễu (tức Schmid Liễu), sinh ngày 29/10/1958 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SOLDNERSTR. 15, 90766 FUERTH
198. Phạm Bích Thủy, sinh ngày 13/12/1966 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUHERBERGSTR. 117, 80937 MUENCHEN
199. Nguyễn Thị Minh Hoàng, sinh ngày 29/05/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại : 75177 PFORZHEIM, HOHENZOLLERNSTRABE 83 A
200. Lâm Hoàng Nghĩa, sinh ngày 10/06/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49074 OSNABRUCK, MOSERSTR. 54B
201. Nguyễn Thị Lệ Tuyền, sinh ngày 25/02/1974 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHUETZENBAHN 67 45141 ESSEN
202. Lê Hồng Hải, sinh ngày 17/12/1968 tại Nghĩa Lộ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GEUSAER STR. 8806217 MERSBURG
203. Vũ Xuân Hưng, sinh ngày 17/10/1961 Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: CLEMENSSTRASSE 15, 80803 MUENCHEN, BRD
204. Chu Quang Hiếu, sinh ngày 03/02/1968 tại Nam Định; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HARTUNG STR 02 DRESDEN 01259
205. Đoàn Lệ Hằng, sinh ngày 19/10/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: REISERSTR. 4A, 97080 WUERZBURG
206. Đoàn Simon, sinh ngày 22/06/1998 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: REISERSTR. 4A, 97080 WUERZBURG
207. Ngô Văn Lực, sinh ngày 10/02/1964 tại Tây Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
208. Lê Thị Anh, sinh ngày 08/03/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lực); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
209. Ngô Thị Phương Thảo, sinh ngày 26/02/1991 tại Đức (con anh Lực); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
210. Ngô Đức Tiến, sinh ngày 07/01/2001 tại Đức (con anh Lực); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67059 LUDWIGSHAFEN, KAISER, WILHELM, STR. 20
211. Vũ Thị Thúy, sinh ngày 12/10/1962 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HUEBLERWEG 15, 080309 EIBENSTOCK
212. Lê Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 02/12/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF. POLLINGER STR. 33
213. Tạ Bằng Giang, sinh ngày 04/12/1997 tại Đức (con chị Tuyền); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF. POLLINGER STR. 33
214. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 12/11/1958 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89077 ULM, GOETHESTR. 24
215. Nguyễn Văn Minh, sinh ngày 18/08/1959 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: GRUNSTADTETR PLATZ 17, 07629 HERMSDORF
216. Lâm Hồng Lệ Thủy, sinh ngày 22/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, EICHSTRABE 21
217. Lâm Hoàng David, sinh ngày 27/05/1990 tại Đức (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, EICHSTRABE 21
218. Phương Tuyết Lệ, sinh ngày 30/06/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SOLINGEN, GERICHTSTR. 15
219. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 10/03/1974 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68161 MANNHEIM
220. Đỗ Thị Huệ Linh, sinh ngày 06/03/1966 tại Ninh Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67098 BAD DURKHEIM, BUCHSTRABE 55
221. Phạm Văn Hải, sinh ngày 11/09/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67346 SPEYER, PAUL EGELL STR.18
222. Phạm Hồng Phong, sinh ngày 23/07/1952 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
223. Hoàng Thị Thúy Bình, sinh ngày 18/03/1956 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
224. Phạm Thùy My, sinh ngày 09/01/1994 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
225. Phạm Hồng Nhung, sinh ngày 05/10/1998 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RATHENER STR. 60, 01259 DRESDEN
226. Vũ Thị Hồng Phượng, sinh ngày 05/11/1971 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: DUSSELDORF, A.M SPALTWERK – 2 – 40591
227. Hồng Frank, sinh ngày 04/12/1997 tại Đức (con chị Phượng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: DUSSELDORF, A.M SPALTWERK – 2 – 40591
228. Ngô Minh Hải, sinh ngày 12/04/1968 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49080 OSNABRUCK, SUTTHAUSER STR. 131
229. Nguyễn Hồng Quân, sinh ngày 06/08/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
230. Nguyễn Đắc Mai Trang, sinh ngày 20/07/1989 tại thành phố Hồ Chí Minh (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
231. Nguyễn Đắc Mai Châu, sinh ngày 29/10/1993 tại Đức (con anh Quân); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 89597 MUNDERKINGEN, MICHEL, BUCK, STRABE 26
232. Phạm Thị Hoàng, sinh ngày 03/07/1950 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: JAGDFELDRING 64, 85540 HAAR
233. Nguyễn Thị Minh Tuyết (Katzwedel), sinh ngày 30/01/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MAISACHER STRABE 26, 82281 EGENHOFEN
234. Đoàn Minh Dũng, sinh ngày 21/01/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 33813 OERLINGHAUSEN, FLORENCE, NIGHTINGALESTR. 11
235. Trịnh Thị Bích Hòa, sinh ngày 08/08/1959 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CHRISTINENSTR. 32, 10119 BERLIN
236. Vũ Thanh Phụng, sinh ngày 18/11/1997 tại Đức (con chị Hòa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CHRISTINENSTR. 32, 10119 BERLIN
237. Ngô Hoàng Nga, sinh ngày 18/07/1962 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WARNITZER STR. 7, 13057 BERLIN
238. Trịnh Thu Thảo, sinh ngày 08/10/1996 tại Đức (con chị Nga); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WARNITZER STR. 7, 13057 BERLIN
239. Nguyễn Ngọc Sơn, sinh ngày 04/06/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
240. Nguyễn Ngọc Đức, sinh ngày 08/06/1991 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
241. Nguyễn Ngọc Việt, sinh ngày 05/09/1992 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
242. Nguyễn Ngọc Tuấn Anh, sinh ngày 19/10/2001 tại Đức (con anh Sơn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAHNHOFSTR. 12, 87700 MEMMINGEN
243. Vũ Quỳnh Hoa, sinh ngày 08/07/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ
244. Nguyễn Quỳnh Anh, sinh ngày 11/10/1990 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
245. Nguyễn Việt Trâm Anh, sinh ngày 26/01/1992 tại Đức (con chị Hoa); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
246. Nguyễn Việt Phi Long, sinh ngày 04/08/2000 tại Đức (con chị Hoa) ; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 73312 GEISLINGEN A.D. STEIGE, KIRCHPLATZ 3
247. Phạm Thị Thanh Hương, sinh ngày 31/07/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
248. Nguyễn Đức Trung, sinh ngày 19/07/1993 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
249. Nguyễn Đức Nam, sinh ngày 29/04/1996 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANGER WEG 36, 93055 REGENSBURG
250. Đặng Tiến Dũng, sinh ngày 08/05/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KROATENSTR 12, 38871, ILSENBURG
251. Đỗ Thị Tuệ Hương, sinh ngày 23/03/1970 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66955 PIRMASENS, KICHBERGSTRABE 100
252. Nguyễn Hồng Thủy, sinh ngày 18/02/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
253. Nguyễn Giennie Khả Tú, sinh ngày 24/11/1996 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
254. Nguyễn Jessica Khả Uyên, sinh ngày 19/02/1999 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
255. Nguyễn Jacqueline Khả Nhi, sinh ngày 19/02/1999 tại Đức (con anh Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WALDENBURGER RING 3 53113 BONN
256. Nguyễn Khắc Tiến, sinh ngày 04/06/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BREITE STR. 28, 29410 SALZWEDEL
257. Nguyễn Công Lý, sinh ngày 10/12/1968 tại Hưng Yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49377 VECHTA, VON, DROSTE, HULSHOFF, STRABE 34
258. Nguyễn Âu Lợi, sinh ngày 21/11/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Lý); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49377 VECHTA, VON, DROSTE, HULSHOFF, STRABE 34
259. Dương Thúy Hà, sinh ngày 26/02/1974 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58256 ENNEPETAL, VOERDER STR. 123
260. Vũ Duy Hạnh, sinh ngày 22/10/1970 tại Quảng Ninh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG
261. Vũ Mai Hương, sinh ngày 12/02/1993 tại Đức (con anh Hạnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG, GERMANG
262. Vũ Hải Anh, sinh ngày 31/01/1999 tại Đức (con anh Hạnh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OTTO STR. 35 96047 BAMBERG, GERMANG
263. Nguyễn Thanh Hùng, sinh ngày 16/10/1958 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
264. Nguyễn Thị Kim Lan, sinh ngày 15/05/1966 tại Phú Thọ (vợ anh Hùng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
265. Nguyễn Anh Vũ, sinh ngày 01/08/1994 tại Đức (con anh Hùng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRANZ, SCHUBERF, STR. 34, 97421 SCHWEINFUT
266. Phạm Thị Hương, sinh ngày 19/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 50677 KOLN, EIFELSTR. 36 50677 KOLN
267. Nguyễn Đức Phúc, sinh ngày 30/04/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NORD STR. 64 52353 DUREN
268. Phan Thị Bích Ngọc, sinh ngày 20/05/1970 tại Hà Tĩnh (vợ anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NORD STR.64 52353 DUREN
269. Nguyễn Như Phượng, sinh ngày 01/06/1991 tại Đức (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NORD STR.64 52353 DUREN
270. Tiêu Thị Thúy Phượng, sinh ngày 03/09/1971 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAGELLOCH STR.40 67063 LUDWIGSHAEEN
271. Nguyễn Hạnh Trinh, sinh ngày 24/01/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
272. Hứa Thiên Khánh, sinh ngày 19/10/1987 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
273. Giang Minh Khang Davit, sinh ngày 27/04/1993 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
274. Giang Minh Khoa Danie, sinh ngày 05/08/1994 tại Đức (con chị Trinh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: STERNWWIESEN, STR. 25 74653, KUENZELSAU, GAISBACH
275. Lê Hoàng Nam, sinh ngày 08/05/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 70499 STUTTGART, LURCHWEG 5
276. Phạm Thị Bích Hiền, sinh ngày 17/02/1967 tại Lào Cai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, NEUKREUT 3
277. Nguyễn Thị Kim Hoa, sinh ngày 15/07/1962 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HUMMELSTEINERWWEG 68 90459 NURNBERRG
278. Nguyễn Đức Anh, sinh ngày 22/04/1988 tại Hải Phòng (con chị Hoa); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HUMMELSTEINERWWEG 68 90459 NURNBERRG
279. Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 11/09/1973 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM KRAHEWALD 187 70193 STUTTGART
280. Vũ Dũng, sinh ngày 18/12/1956 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
281. Vũ Thúy Trinh, sinh ngày 15/12/1985 tại Hà Nội (con anh Dũng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
282. Vũ Hoàng Việt Martin, sinh ngày 26/05/1991 tại Đức (con anh Dũng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ELSEN STR. 24, 12435 BERLIN
283. Trần Mạnh Toàn, sinh ngày 05/11/1952 tại Hải Phòng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SICHWALL 27, 28203 BREMEN, GERMANY
284. Trần Lan Phương, sinh ngày 26/06/1983 tại Hải Phòng (con anh Toàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SICHWALL 27, 28203 BREMEN, GERMANY
285. Trần Anh Hải, sinh ngày 14/08/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HOHLEGASSE 2 25813 HUSUM
286. Phan Thị Thanh, sinh ngày 06/06/1957 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ERNST, MORITZ, ARNDT WEG 6, 42657 SOLINGEN
287. Phan Thị Thu Hằng, sinh ngày 16/09/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
288. Thái Ngọc, sinh ngày 20/12/1993 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
289. Thái Minh Tùng, sinh ngày 19/06/1998 tại Đức (con chị Hằng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LOHWEG 20/22, 85131 POLLENFELD
290. Nguyễn Thị Hồng Phương, sinh ngày 05/11/1956 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RUSCHESTR. 3, 10367 BERLIN
291. Phạm Duy Anh, sinh ngày 27/03/1992 tại Đức (con chị Phương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RUSCHESTR. 3, 10367 BERLIN
292. Huỳnh Thanh Vân, sinh ngày 28/03/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35096 WEIMAR, AM WEINBERG42
293. Võ Văn Lương, sinh ngày 05/01/1963 tại Quảng Ngãi; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: UNTERSIEMAUER STR 29. 96215 LICHTENEELS
294. Trịnh Xuân Hải, sinh ngày 08/08/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: NEUSTADT AN DER WEINSTABE
295. Lê Thị Dung, sinh ngày 26/02/1954 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: IN SELWEG – 17 49324 MELLE DEUTSCHLAND
296. Ngô Quang Trung, sinh ngày 20/04/1962 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HEIDELBERG, ADLERSTRABE 21
297. Dương Thị Xá, sinh ngày 30/05/1955 tại Hải Phòng (vợ anh Trung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HEIDELBERG, ADLERS TRABE 21
298. Nguyễn Văn Minh, sinh ngày 14/07/1957 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKSCHEFFELSHOF 6,99817 EISENACH
299. Nguyễn Anh Đức, sinh ngày 14/03/1989 tại Hà Nội (con anh Minh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKSCHEFFELSHOF 6,99817 EISENACH
300. Trịnh Hoài Đức, sinh ngày 28/10/1962 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
301. Hoàng Thị Bình Minh, sinh ngày 26/05/1968 tại Hà Nội (vợ anh Đức); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
302. Trịnh Jenny Mỹ Linh, sinh ngày 16/08/1995 tại Đức (con anh Đức); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30851 LANGENHAGEN, SOLLINGWEG 84
303. Chu Thị Oanh, sinh ngày 23/01/1970 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGER ROTTER STR 12/14 68167 MANNHEIM
304. Hà Thị Xuân Nguyệt, sinh ngày 26/05/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VORN BROOK 1 22459 HAMBURG
305. Trần Việt Thanh, sinh ngày 09/12/1990 tại Đức (con chị Nguyệt); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VORN BROOK 1 22459 HAMBURG
306. Vương Quốc Đại, sinh ngày 01/01/1970 tại Nghệ an; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 39576 STENDEL, HEINRICH, HEINE, STRABE 3B
307. Nguyễn Thị Thanh Lan, sinh ngày 12/04/1975 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CLEMENSTR. 7, 63743 ACHAFFENBURG
308. Phùng Thị Duyên, sinh ngày 26/04/1970 tại Cao Bằng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49326 MELLE, HELLWEG 1
309. Huỳnh Lê Thu Cúc, sinh ngày 19/04/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANDSBERGER STR. 125, 80339 MUNCHEN
310. Vũ Văn Bình, sinh ngày 27/06/1962 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
311. Đỗ Thị Ngàn, sinh ngày 08/02/1967 tại Hải Dương (vợ anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
312. Vũ Thảo Linh, sinh ngày 18/05/1996 tại Đức (con anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
313. Vũ Tú Linh, sinh ngày 24/11/1997 tại Đức (con anh Bình); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: RAHESTR. 12, 49525 LENGERICH
314 Lê Thị Lan, sinh ngày 22/08/1952 tại Yên Bái; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FLOASTR. 88, 13187 BERLIN
315 Phạm Thành Tài, sinh ngày 21/01/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 97688 BAD KISSINGEN, HARTMANNSTR. 2A
316 Lê Thị Loan, sinh ngày 28/11/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BIBERACHER STR. 8.89079 ULM
317. Trầm Phát, sinh ngày 12/12/1997 tại Đức (con chị Loan); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BIBERACHER STR. 8.89079 ULM
318. Trần Thị Hạnh (tức Thondel Thị Hạnh), sinh ngày 15/05/1975 tại Quảng Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER HERMELINWEG 1
319. Phạm Văn Kỳ, sinh ngày 29/04/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECHK
320. Phạm Tăng Cẩm Phụng, sinh ngày 16/05/1992 (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECHK
321. Phạm Tăng Cẩm Hồng, sinh ngày 08/03/1994 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73265 DETTINGEN UNTER TECK
322. Vũ Văn Kiểm, sinh ngày 01/05/1971 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WILHELM, BUSCH, STR. 28, 81477 MUNCHEN
323. Ninh Văn Hùng, sinh ngày 12/05/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WOLCKERNSTR. 79, 90459 NURNBERG
324. Nghiêm Thị Xuân Hương, sinh ngày 10/05/1961 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74635 KUPFERZELL, EBERHARD, FINCKH STR. 24/1
325. Mai Hồng Kỳ, sinh ngày 22/10/1968 tại Lai Châu; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
326. Mai Ngọc Huyền, sinh ngày 07/12/1995 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
327. Mai Ngọc Hân, sinh ngày 22/09/1997 tại Đức (con anh Kỳ); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78183 HUEFINGEN, BREGTR.14
328. Nguyễn Thị Hiền (tức Luft Hiền), sinh ngày 15/02/1958 tại Hải Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, HEIDEKAMPWEG 81
329. Nguyễn Khánh Linh, sinh ngày 30/04/1985 tại Hà Nội (con chị Hiền); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12437 BERLIN, HEIDEKAMPWEG 81
330. Huỳnh Tất Thắng, sinh ngày 10/06/1969 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/02, 80937 MUNCHEN
331. Phạm Hồng Hạnh, sinh ngày 28/09/1969 tại Vĩnh Long (vợ anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/02, 80937 MUNCHEN
332. Huỳnh Hồng Uyên Carolin, sinh ngày 19/07/1995 tại Đức (con anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KRUMENAUERSTRABE 22/2, 80937 MUNCHEN
333. Nguyễn Văn Tâng, sinh ngày 06/06/1949 tại Nam Định; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LUETZNER STR. 36, 04177 LEIPZIG
334. Nguyễn Thị Thu Phong, sinh ngày 03/10/1950 tại Bình Định (vợ anh Tâng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LUETZNER STR. 36, 04177 LEIPZIG
335. Lê Hồng Quân, sinh ngày 15/11/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LINDENSTR. 56, 12589 BERLIN
336. Đào Thị Thanh Minh (tức Neusel Đào Thị Thanh Minh); sinh ngày 23/12/1963 tại Hà Tây; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 09217 BURGSTADT, BURGSTADTER STR. 11
337. Nguyễn Thị Chiên, sinh ngày 22/03/1968 tại Nam Định, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WICLANDSTRASSE 22 67065 LUDWIGSHAFEN AM RHEIN
338. Vũ Thị Huyền Nga, sinh ngày 17/12/1953 tại phú Thọ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KREFELD 47829 BRESLANER STR 255
339. Nguyễn Anh Yến Hoa, sinh ngày 18/09/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LANGE STR. 92, 90762 FURTH
340. Nguyễn Đình Đoàn, sinh ngày 24/10/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
341. Nguyễn Thị Ngọc, sinh ngày 04/12/1963 tại Đà Nẵng (vợ anh Đoàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
342. Nguyễn Đình Ngọc Bảo, sinh ngày 09/04/1998 tại Đức (con anh Đoàn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
343. Nguyễn Ngọc Bảo Trân, sinh ngày 25/08/1999 tại Đức (con anh Đoàn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 74575 SCHROZBERG, SCHLOBSTRASSE 1
344. Vũ Hồng Liên, sinh ngày 02/12/1968 tại Lạng Sơn, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOWENSTR. 35, 92318 NEUMARKT I. D. OPF
345. Phạm Hồng Nhi, sinh ngày 29/03/1994 tại Đức (con chị Liên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LOWENSTR. 35, 92318 NEUMARKT I. D. OFF
346. Nguyễn Hữu Tín, sinh ngày 19/01/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
347. Nguyễn Thị Thành, sinh ngày 19/08/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Tín); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
348. Nguyễn Mai Uyên, sinh ngày 20/06/1993 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
349. Nguyễn Hoàng Quân, sinh ngày 06/01/1996 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
350. Nguyễn Hoàng Đạo, sinh ngày 07/12/2000 tại Đức (con anh Tín); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FEYSTRABE 9, 87700 MEMMINGEN
351. Hồng Bảo Ngọc, sinh ngày 08/12/1986 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 01847 LOHMEN, ORTSTEIL DEUBE 20
352. Phan Tiến Thành, sinh ngày 02/11/1982 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SULT STR 63 – 10409 BERLIN
353. Bùi Hoàng Anh, sinh ngày 22/08/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 81 WITTENBERGER, 12689 BERLIN
354. Nguyễn Thị Kim Hường (tức Đặng Thị Kim Hường); sinh ngày 22/09/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AUF, DER, KAISEREUHR 49 53127, BONN
355. Tạ Thu Hà, sinh ngày 25/12/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONAUTEN 163, 12685, BERLIN
356. Dương Gia An, sinh ngày 09/05/1989 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BERT BRECHT, ALLEE 10, 81737 MUENCHEN
357. Dương Cao Minh, sinh ngày 26/08/1994 tại Đức (em chị An); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BERT BRECHT, ALLEE 10, 81737 MUENCHEN
358. Phạm Quỳnh Mai, sinh ngày 19/05/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14480 POTSDAM, LILIENTHALSTRABE 5
359. Võ Ái Quỳnh, sinh ngày 27/10/1992 tại Đức (con chị Mai); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14480 POTSDAM, LILIENTHALSTRABE 5
360. Quách Thị Hiền, sinh ngày 02/05/1969 tại Hà Nội, Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARL, SCHWAIGER, STR. 21, 85276 PFAFFENHOFEN
361. Nguyễn Văn Tuấn, sinh ngày 19/03/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BUNDESSTRASSE. 7 23858 WESFNBERG
362. Nguyễn Cường Duy, sinh ngày 04/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 53757 SANKT AUGUSTIN, IM SPICHELSFELD 135
363. Nguyễn Như Cần, sinh ngày 31/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
364. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 18/07/1967 tại Nam Vang (Cao Miên) (vợ anh Cần); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
365. Nguyễn Như Thế Tài, sinh ngày 12/12/1999 tại Đức (con anh Cần); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LIEBSDOVFEV STR 6 WEIDA 07570
366. Phạm Thị Kim Xuân, sinh ngày 11/04/1956 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30855 LANGENHAGEN, WIESENSTR. 21
367. Phạm Thị Hồng An, sinh ngày 16/12/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WEGSCHEIDESTR.3, 60435 FRANKFURT AM MAIN
368. Nguyễn Phạm Kelvin, sinh ngày 16/11/1998 tại Đức (con chị An); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WEGSCHEIDESTR. 3, 60435 FRANKFURT AM MAIN
369. Nguyễn Văn Tâm, sinh ngày 21/07/1965 tại Hưng yên; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
370. Dương Thị Hoài Thanh, sinh ngày 26/10/1968 tại Hà Nội (vợ anh Tâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
371. Nguyễn Hoài Hương, sinh ngày 01/09/1992 tại Đức (con anh Tâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
372. Nguyễn Mạnh Tuấn, sinh ngày 19/06/1997 tại Đức (con anh Tâm); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56727 MAYEN, SIEGFRIEDSTR. 83
373. Bùi Bích Thủy, sinh ngày 23/05/1980 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT.D.OPF, DEININGER WEG 58
374. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 02/12/1984 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SIGMUND, KRAUS, STR. 9, 84088 NEUFAHRN
375. Đoàn Thúy Loan, sinh ngày 26/09/1972 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LABERSTR. 36, 87700 MEMMINGEN
376. Trần Anh Phúc, sinh ngày 21/10/1998 tại Đức (con chị Loan); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LABERSTR. 36, 87700 MEMMINGEN
377. Đặng Phương Linh, sinh ngày 12/10/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOZARTALLEE 8, 01609 GRODITZ
378. Đặng Thùy Linh, sinh ngày 02/12/1981 tại Hà Nội (chị Phương Linh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOZARTALLEE 8, 01609 GRODITZ
379. Lê Trần Hải Ly, sinh ngày 15/07/1982 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHOENAU STR. 31B, 84036 LANDSHUT
380. Dương Huê, sinh ngày 12/06/1986 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 68723 SCHWETZINGEN, MANNHEIMERSTR. 105
381. Dương Minh, sinh ngày 08/06/1984 tại Đức (anh c. Huê); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 68723 SCHWETZINGEN, MANNHEIMERSTR. 105
382. Trần Thị Quế Phước, sinh ngày 09/02/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 VENLOER, 41462 NEUSS
383. Halim Nam Dương Bill, sinh ngày 30/11/1996 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 12163 BERLIN, FEUERBACHSTR. 16
384. Huỳnh Thùy Linh, sinh ngày 14/05/1974 tại Bình Dương; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: G.HAUPTMANN, RING 226, 60439 FRANKFURT AM MAIN
385. Nguyễn Thị Hồng Liên, sinh ngày 13/04/1984 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: JOACHIM, GOTTSCHALK, WEG 1, 12353 BERLIN
386. Nguyễn Phong Phú, sinh ngày 08/03/1986 tại Đức (em chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: JOACHIM, GOTTSCHALK, WEG 1, 12353 BERLIN
387. Bùi Cẩm Thúy, sinh ngày 22/10/1982 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I. D. 0PF., DEININGER WEG 58
388. Hoách Trần Tấn Tài, sinh ngày 02/10/1998 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
389. Hoách Trần Tấn Lộc, sinh ngày 27/11/1991 tại Đức (anh anh Tài); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
390. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 24/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
391. Phi Ngọc Thông, sinh ngày 28/05/1993 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
392. Phi anh Minh, sinh ngày 24/03/1998 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AN DER LRILER HOHE 30 93055 REGENSBURG
393. Trần Lê Công Thành, sinh ngày 10/10/1992 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SCHARNHAUSER STR. 32 70599 STUTTGART
394. Đỗ Anh Thi, sinh ngày 11/07/1984 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PANL, KLEE STR. 12 22115 HAMBURG
395. Trần Ngọc Minh Châu, sinh ngày 23/05/1981 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: GUGLINGEN, HEILBRONN
396. Trần Quốc Sâm, sinh ngày 22/10/1978 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67141 NEUHOFEN, LUDWIGSHAFENER STR .125
397. Trần Thị Nhung, sinh ngày 20/12/1982 tại Bình Thuận (em anh Sâm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 67141 NEUHOFEN, LUDWIGSHAFENER STR .125
398. Trần Quốc Hội, sinh ngày 12/11/1975 tại Thanh Hóa; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FUERSTENRIEDER STR. 131, 80686 MUNICH
399. Võ Thị Thanh Thủy, sinh ngày 20/12/1961 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
400. Võ Minh Đức, sinh ngày 05/10/1987 tại Tiền Giang (con chị Thủy); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
401. Võ Thị Kiền Thanh, sinh ngày 24/05/1996 tại Tiền Giang (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 56068 KOBLENZ, EMIL, SCHULLER, STRABE 5
402. Trần Thị Thuận (tức Totzauer, Thuận), sinh ngày 05/10/1952 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SCHILLERSTR. 1, 67547 WORMS
403. Phan Phú Thạnh, sinh ngày 04/04/1963 tại Thừa Thiên - Huế; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALTE ANDERNACHER STR. 20, 56564 NEWIED
404. Nguyễn Kim Loan, sinh ngày 07/01/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANN STR. 53 47495 RHEINBERG
405. Nguyễn Thị Thu Phương, sinh ngày 20/09/1963 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18057 ROSTOCK, WARNOWALLEE 20
406. Phạm Văn Thanh, sinh ngày 28/08/1966 tại Bắc Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
407. Nguyễn Thị Đông Xuân, sinh ngày 19/02/1968 tại Hà Tĩnh (vợ anh Thanh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNEER STR. 14
408. Phạm Minh Đức, sinh ngày 15/05/1992 tại Đức (con anh Thanh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
409. Phạm Minh Thảo, sinh ngày 20/05/1997 tại Đức (con anh Thanh); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 49828 NEUENHAUS, NORDHORNER STR. 14
410. Trần Thị Kim Oanh, sinh ngày 15/11/1968 tại Hà Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92318 NEUMARKT I.D.OPF, SEELSTR. 24
411. Lý Ngọc Dung, sinh ngày 31/07/1957 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
412. Lý Trường Vinh, sinh ngày 06/11/1986 tại Đức (con chị Dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
413. Lý Trường Tuyên, sinh ngày 04/10/1989 tại Đức (con chị dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 NADISTR. 80809 MUNCHEN
414. Đinh Thị Ngọc Châu, sinh ngày 10/05/1970 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69117 HEIDELBERG, STEINGASSE 1
415. Lê Thanh Phong, sinh ngày 12/12/1964 tại Tiền Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
416. Huỳnh Thị Kim Chi, sinh ngày 10/12/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
417. Lê Thanh Lothar Phước, sinh ngày 04/08/1981 tại Đức (con anh Phong); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: HAUPTSTR. 45 56598 RHEINBROHL WESTGERMANY
418. Bùi Tùng, sinh ngày 28/03/1977 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALTE BREISACHER STR. 13, 79112 FREIBURG I. BR
419. Hoách Mỹ Tiên, sinh ngày 25/10/1990 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARKTHEIDENFELDER WEG 2 – 4, 63128 DIETZENBACH
420. Bùi Thị Thu Hằng, sinh ngày 22/03/1969 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARL MATTHES STRABE 85, 07549 GERA
421. Nguyễn Duy Tùng Kevin, sinh ngày 18/06/2000 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KATHE KOLLWITZ STR. 25, 64569 NAUHEIM
422. Nguyễn Quan Thế, sinh ngày 05/08/1982 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 48157 MUNSTER MARDERWEG 49
423. Lê Thị Thanh Thủy, sinh ngày 14/01/1962 tại Thái Bình; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOCHERWWITZER STR. 2, 04509 KROSTITZ
424. Lê Minh Hoài (tức Wick Hoài) sinh ngày 18/03/1989 tại Quảng Ninh (con chị Thủy); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MOCHERWWITZER STR. 2, 04509 KROSTITZ
425. Đậu Thị Thanh Thủy, sinh ngày 25/04/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MAXSTR. 41 45127 ESSEN
426. Nguyễn Thế Hải, sinh ngày 30/06/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EHRLICHEN STR 18. 31135 HILDESHEIM
427. Nguyễn Trung Thành, sinh ngày 12/05/1965 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
428. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 27/08/1967 tại Hà Nội (vợ anh Thành); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
429. Nguyễn Minh Tuấn, sinh ngày 18/05/2000 tại Đức (con anh Thành); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EMMERICH, JOSEF STR. 54, 65929 FRANKFURT AM MAIN
430. Dương Thị Thu Thủy, sinh ngày 29/10/1977 tại Tiền Giang; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARIAZELLER STR. 20/2, 78713 SCHRAMBERG
431. Diệp Thị Kim Tuyến, sinh ngày 16/10/1980 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BIS MARCK STR 11 DUISBURG
432. Lê Mạnh Hà, sinh ngày 19/03/1986 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WUHLESTR. 35, 12683 BERLIN
433. Nguyễn Thùy Trang, sinh ngày 03/01/1992 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PIUSSTR.4/2, 81671 MUNCHEN
434. Nguyễn Trung Anh, sinh ngày 31/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PIUSSTR.4/2, 81671 MUNCHEN
435. Đào Thị Kim Phượng, sinh ngày 27/10/1971 tại Hải Phòng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
436. Nguyễn Kimberley, sinh ngày 26/04/1996 tại Đức (con chị Phượng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
437. Nguyễn Tommy, sinh ngày 13/08/1997 tại Đức (con chị Phượng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 16761 HENNIGSDORF, KLINGENBERG STR. 22
438. Võ Thị Thanh Nguyệt, sinh ngày 22/12/1973 tại Bình Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88339 BAD WALDSEE, HAUPTSTR. 50
439. Nguyễn Hoàng Minh, sinh ngày 23/04/1992 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SECKMAURER STR. 43, 64750 LUTZELBACH
440. Nguyễn Hoàng Dung, sinh ngày 16/12/1994 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ROMMELSHAUSER STR. 19, 70734 FELLBACH
441. Nguyễn Hoàng An, sinh ngày 21/03/2000 tại Đức (em chị Dung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ROMMELSHAUSER STR. 19, 70734 FELLBACH
442. Đỗ Van Helden Ngọc Ái, sinh ngày 17/09/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 41849 WASSENBERG, MARIENSTR. 17
443. Nguyễn Thu Hà, sinh ngày 20/03/1975 tại Nghệ an; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1, 56566 NEWIED
444. Nguyễn Anh Nam, sinh ngày 14/06/1995 tại Đức (con chị Hà); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1. 56566 NEWIED
445. Nguyễn Linh Nhi, sinh ngày 28/12/1998 tại Đức (con chị Hà); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: FALKSGASSE 1. 56566 NEWIED
446. Tưởng Quốc Dũng, sinh ngày 12/01/1985 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 14715 STECHOW, FRIEDENSSTRABE 29
447. Đào Thị Mỹ Linh, sinh ngày 25/12/1985 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 88161 LINDENBERG I, ALLGAU, ANDER ALP 15
448. Nguyễn Vũ Hồng Nga, sinh ngày 08/10/1979 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 10247 BERLIN, RIGAER STR. 31
449. Lê Thị Minh Hương, sinh ngày 26/03/1959 tại Cà Mau; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21680 STADE, HARSEFELDER 90
450. Nguyễn Nam, sinh ngày 30/05/1989 tại Đức (con chị Hương); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 21680 STADE, HARSEFELDER 90
451. Tiêu Phan Cẩm Giang, sinh ngày 10/10/1983 tại Đồng Tháp; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALT MOABIT 120, 0559 BERLIN
452. Bùi Ngọc Tú, sinh ngày 27/11/1980 tại Ninh Bình; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ALLEE DER KOSMONA UTEN 61, 12681 BERLIN
453. Lương Thị Thúy Diễm, sinh ngày 07/07/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUSTR. 48, 53557 BADESREPUBLIK DEUTSCHLAND
454. Nguyễn Thúy Vi, sinh ngày 12/04/1998 tại Đức (con chị Diễm); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NEUSTR. 48, 53557 BADESREPUBLIK DEUTSCHLAND
455. Nguyễn Phan Hạnh Thuần,, sinh ngày 26/01/1986 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WATTSTR. 24, 84130 DINGOLFING
456. Hồ Thị Nguyệt (tức De Zoysa Thị Nguyệt), sinh ngày 01/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WIESENSTR. 12,90443 NURNBERG
457. Mã Kiến Phước, sinh ngày 17/05/1985 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1
458. Mã Thị Ngọc Ân, sinh ngày 19/12/1981 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAISERSLAUTERN, MAINZER TOR 1
459. Nguyễn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 03/03/1987 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: LINDENFELDERWEG 11 59063 HAMM
460. Thái Nguyên Minh, sinh ngày 31/03/1980 tại Đà Nẵng; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: FRAUENDORFERSTR. 64, 81247 MUNCHEN
461. Nguyễn Minh Hoài Hương, sinh ngày 28/06/1991 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
462. Nguyễn Minh Việt, sinh ngày 26/04/1989 tại Đức; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
463. Nguyễn Thụy Hiền, sinh ngày 19/05/1999 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ANNABERGSTR. 55, 65931 FRANKFURT AM MAIN
464. Nguyễn Ngọc Tuấn, sinh ngày 01/01/1959 tại Bến Tre; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
465. Nguyễn Vũ, sinh ngày 18/02/1987 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
466. Nguyễn Lan Anh, sinh ngày 05/05/1989 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
467. Nguyễn Michaen, sinh ngày 01/11/1992 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
468. Nguyễn Davit, sinh ngày 27/09/1997 tại Đức (con anh Tuấn); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: WINTRICHRING 85, 80992 MUNCHEN
469. Võ Thị Thanh Hồng, sinh ngày 20/10/1968 tại Quảng Nam; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 35423 LICH, GIEBENER, STRABE 20
470. Nguyễn Thanh Dương, sinh ngày 07/03/1996 tại Đức (con chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 35423 LICH, GIEBENER, STRABE 20
471. Bùi Thị Thùy Dung, sinh ngày 14/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 59199 BOENEN, AM PETERSKAMP 8
472. Nguyễn Đức Long, sinh ngày 06/05/1965 tại Vĩnh Long; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
473. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 29/03/1969 tại Hưng Yên (vợ anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
474. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 14/01/1996 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
475. Nguyễn Đức Hải, sinh ngày 27/01/1995 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
476. Nguyễn Thị Trúc My, sinh ngày 13/06/1991 tại Đức (con anh Long); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM WEIHERBACH 16, 86666 BURGHEIM
477. Trần Quốc Nhân, sinh ngày 04/07/1979 tại Bình Thuận; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 67065 LUDWIGSHAFEN, BRANDENBURGER STR. 8
478. Bùi Đức Chung, sinh ngày 20/01/1960 tại Hà Nội; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
479. Lê Thị Ái, sinh ngày 29/04/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh (vợ anh Chung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
480. Bùi Đức Duy, sinh ngày 04/10/1991 tại Đức (con anh Chung); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
481. Bùi Nhã Vy, sinh ngày 06/09/1999 tại Đức (con anh Chung); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KARISBADER STR. 9, 92637 WEIDEN
482. Nguyễn Anh Tuấn, sinh ngày 08/09/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 53797 LOHMAR, WAHLSCHEIDER STR. 67
483. Nguyễn Việt Hồng, sinh ngày 06/08/1983 tại Hà Tây; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LANDSBERGER ALLEE 228D, 10367
484. Nguyễn Huy Hoàng, sinh ngày 31/01/1969 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 73434 AALEN, STEINERTGASSE 52
485. Lương Thị Út, sinh ngày 19/03/1956 tại Hưng Yên; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: AM PLAUEN SCHEN TO1 PAU SA 07952
486. Nguyễn Hồng Loan, sinh ngày 02/11/1997 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457B, 51105 KOLN
487. Nguyễn Hồng Hoa, sinh ngày 1610/1999 tại Đức; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SIEGBURGER STR. 457B, 51105 KOLN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
488. Trần Thị Tuyết Hạnh, sinh ngày 13/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 223 – 5 SAM BANG, T.P KIM HAE, KYONG SANG NAM
489. Nguyễn Ngọc Xuân, sinh ngày 25/04/1970 tại Long An; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9 – 302 OKRYEON VILLA, Số 344 – 13 OK RYEON, YONU, T.P IN CHEON
490. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 15/05/1976 tại Cao Bằng; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 534 – WOL GYE, NO WON, T.P SEOUL
491. Huỳnh Thị Thanh Lan, sinh ngày 27/12/1970 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101 – 606 DONGHWA APT, BOKJIRI, BAEKSOK MYEON YANG JUGUN, GYEONGI, DO
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI HOA KỲ ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
492. Nguyễn Danh Nhân, sinh ngày 25/09/1974 tại Bình Thuận
Hiện trú tại: 718 MLK JR WAY S SEATTLE, WA 98144
493. Nguyễn Thị Mai Thảo, sinh ngày 22/05/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1834 LAKEFRONT DR MISSOURI CITY, TX 77459, USA
494. YSA COF COSIEM, sinh ngày 01/12/1956 tại An Giang; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 1 MINUTEMEN COURT, ROCKVILLE MARYLAND 20853
495. Nguyễn Ngọc Chất, sinh ngày 09/03/1938 tại Lào Cai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 3818.N.NELSON STREET, ARLINGTON, UA 22207
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA ÁO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
496. Phạm Thị Cúc, sinh ngày 27/03/1960 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: HOLOCHEVG 7/15 A. 1150 WIEN
497. Đinh Hữu Quang, sinh ngày 17/04/1963 tại Yên Bái; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VILLACHER STR. 119, 9020 KLAGENFURT
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
498. Đặng Văn Hùng, sinh ngày 20/09/1968 tại Nghệ An; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: JIZNI CTVRT 1/27 – PREROV 750 00
499. Lê Thị Bạch Yến, sinh ngày 11/06/1968 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 618/24 MEDKOVA, 14900 PRAHA 4
500. Phạm Bạch Yến Nhi, sinh ngày 06/03/1996 tại Séc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 618/24 MEDKOVA, 14900 PRAHA 4
501. Phạm Lệ Hồng, sinh ngày 24/03/1986 tại Séc; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: VITOSSKA 3411, PRAHA 412
502. Phạm Nhật Minh, sinh ngày 16/02/1988 tại Hà Nội (em chị Hồng); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: VITOSSKA 3411, PRAHA 412
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI NHẬT BẢN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
503. Vũ Trọng Huynh, sinh ngày 27/02/1974 tại Đồng Nai; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
504. Lê Hồng Liên, sinh ngày 14/10/1977 tại Nha Trang (vợ anh Huynh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
505. Vũ Lê Cát Tiên, sinh ngày 20/09/2001 tại Nhật Bản (con anh Huynh); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KANAGAWA KEN, KAWASAKISHI KAWASAKIKU, SHIOHAMA 4 – 5 – 1
506. Phan Thị Xuân Thảo, sinh ngày 05/09/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 134 – 0084 EDOGAWAKU, HIGASHI KASAI 4 – 9 – 12 – 303
507. Đào Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 19/07/1982 tại Khánh Hòa; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: NIGATAKEN, NIGATASHI, KAMIGAOKA, MAEDORI 5 BANCHO 58 – 14
508. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 01/01/1979 tại Cửu Long; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 376 – 0013 GUNMA KEN, KIRYUSHI, HIROSAWA CHO 2 – 3292 – 12
509. Thái Thị Thùy Linh, sinh ngày 22/02/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: OKINAWAKEN, OKINAWASHI, MISATO 1054 – 1
510. Nguyễn Thị Hải Anh, sinh ngày 11/09/1997 tại Nam Định; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2 – 29 – 7 KUGAYAMA, SUGINAMUKU, TOKYO
511. Huỳnh Tiến Dũng, sinh ngày 19/12/1979 tại Đồng Nai; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: CHIBAKEN, YACHIMASHITA, HIGASHYOSHIDA III-II
512. Trần Phương Thảo, sinh ngày 11/09/1974 tại Hà Nội; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: IBARAGIKEN, HITACHINAKASHI, KOSUNACHO 1 – 4 YAKUSHIDAI, APATO 28 – 319
513. Nguyễn Thị Mai Liên, sinh ngày 06/02/1965 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
514. Nguyễn Văn Hiệp, sinh ngày 22/05/1960 tại thành phố Hồ Chí Minh (chồng chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
515. Nguyễn Minh Khoa, sinh ngày 29/11/1993 tại Nhật Bản (con chị Liên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
516. Nguyễn Minh Đăng, sinh ngày 19/12/1996 tại Nhật Bản (con chị Liên); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: ADACHIKU, HISHIARAI 6 – 15 – 2 – 305
517. Lê Thị Thu Hà, sinh ngày 22/04/1976 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAWASAKISHI, TAKATSUKU, HISASUE 23 – 3 – 402
518. Lê Mi Ho, sinh ngày 17/05/1997 tại Nhật Bản (con chị Hà); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAWASAKISHI, TAKATSUKU, HISASUE 23 – 3 – 402
519. Trần Yên Phương, sinh ngày 12/06/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, AGEOSHI, HARAICHI 238 - 42
520. Huỳnh Trúc Mai, sinh ngày 15/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAITAMAKEN, OKEGAWASHI, IZMI 1-14-6
521. Hà Yến Phương, sinh ngày 15/07/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 392 – 13 SERIYACHI, ISOBESOMASHI, FUKUSHIMAKEN
522. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 30/03/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SUGINAMIKU, OGIKUBO 5 – 1 – 8, VILA KOUSHU 103
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI PHẦN LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
523. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 24/06/1957 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MALMGARD 85 A 077 20 MALMGARD
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI THỤY ĐIỂN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
524. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 09/10/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KOPMANSTORGET 1 LAG 8 45631 KUNG SHAMN SWEDEN
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
525. Trần Thị Diễm Trang, sinh ngày 29/03/1972 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ADALSVEJ 9 9210 AALBORG SO
526. Vũ Thị Thân, sinh ngày 20/10/1949 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ODINSGADE 48, 2 7100 VEJLE
527. Hồ Thị Thanh Hằng, sinh ngày 12/02/1982 tại Trà Vinh; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: MARGRETHEPARKEN 36, 1 TH. 9850 HIRTSHALS
528. Lương Thị Ngân, sinh ngày 08/07/1977 tại Đồng Nai; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
529. Dương Trung Michael, sinh ngày 15/10/1997 tại Đan Mạch (con chị Ngân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
530. Dương Kevin Tri, sinh ngày 18/09/1999 tại Đan Mạch (con chị Ngân); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: KAROLINESVEJ 15 T 9800 HJORRING
531. Nguyễn Thành Trí, sinh ngày 01/04/1959 tại thành phố Hồ Chí Minh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: EGEPARKEN 156, 4 TH 5240 ODENSE NO
532. Trần Thị Yến, sinh ngày 17/02/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ISLANDSHOJPARKEN 36, 3 MF. 2990 NIVA 2990 NIVA
533. Maria Trúc Thanh Trần, sinh ngày 03/01/2003 tại Đan Mạch (con chị Yến); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: ISLANDSHOJPARKEN 36, 3 MF. 2990 NIVA 2990 NIVA
534. Lê Văn Vũ, sinh ngày 10/06/1975 tại Trà Vinh; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: OKSENBJERGVEJ 14A 5700 SVENDBORG
535. Lâm Thị Kim Chi, sinh ngày 10/09/1976 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SNERLEVEJ 33, ST TV. 6000 KOLDING
536. Chung Thu Hồng, sinh ngày 10/11/1960 tại Cần Thơ; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: CEDERVEJ 2, 2 TV. 6000 KOLDING
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TẠI LÀO ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 230/2004/QĐ-CTN ngày 23 tháng 04 năm 2004 của Chủ tịch nước)
537. Nguyễn Hoàng Anh, sinh ngày 14/03/1982 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHON SA ATH, KHAN THABOULY, SAVANNAKHET
538. Nguyễn Thảo, sinh ngày 05/08/1949 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
539. Nguyễn Ngọc Tiến Bảo, sinh ngày 20/11/1986 tại Lào (con anh Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
540. Nguyễn Thị Viết Nhi, sinh ngày 30/10/1997 tại Lào (con anh Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
541. Nguyễn Ngọc Quỳnh Như, sinh ngày 23/09/1982 tại Thừa Thiên - Huế (con anh Thảo); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
542. Nguyễn Ngọc Tiến Đạt, sinh ngày 29/06/1984 tại Thừa Thiên - Huế (con anh Thảo); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: SAYAPHOUM, KHAN THA BOULY, SAVANNAKHET
543. Lê Phong, sinh ngày 10/06/1966 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THONGSAMAKI, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
544. Lê Thị Lưu, sinh ngày 06/10/1979 tại Lào (em anh Phong); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THONGSAMAKI, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
545. Nguyễn Thị Ý, sinh ngày 08/10/1982 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THONGNHON, KHAN THABOULY, SAVANNAKHET
546. Trần Hữu Phước, sinh ngày 29/09/1963 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: LATTANALANGSYNEUA, KHANTHABOULY, SAVANNAKHET
547. Nguyễn Xuân Tài, sinh ngày 30/11/1984 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
548. Nguyễn Văn Dũng, sinh ngày 25/03/1949 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
549. Lê Thị Yến, sinh ngày 03/05/1960 tại Lào (vợ anh Dũng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BOU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
550. Nguyễn Xuân Phúc, sinh ngày 11/12/1985 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÔNG KHĂN KHAM, CHĂN THA BOU LY, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
551. Cao Thị Mười, sinh ngày 20/10/1967 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: SỐ 5, TỔ 07, PAC THANG, SI KHỐT TA BOONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
552. Nguyễn Duy Tân, sinh ngày 28/06/1973 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHẢNG HÈNG, NA XAI THONG, THÀNH PHỐ VIÊNG CHĂN
553. Nguyễn Văn Phiên, sinh ngày 02/02/1941 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHA BẠT, THỊ XÃ PẮC XẾ, CHĂM PA SẮC
554. Hoàng Thị Kim, sinh ngày 25/05/1946 tại Lào (vợ anh Phiên); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHA BẠT, THỊ XÃ PẮC XẾ, CHĂM PA SẮC
555. Trần Hữu Thắng, sinh ngày 1974 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN BỐC, PẮC XẾ, CHĂMPASẮC
556. Nguyễn Thị Nhân, sinh ngày 13/10/1975 tại Lào (vợ anh Thắng); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN BỐC, PẮC XẾ, CHĂMPASẮC
557. Phạm Văn Song, sinh ngày 10/10/1962 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
558. Trần Thị Phương, sinh ngày 28/01/1968 tại Lào (vợ anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
559. Phạm Thị Bé Ngọc, sinh ngày 05/03/1991 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
560. Phạm Thị Bé Nga, sinh ngày 10/08/1993 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
561. Phạm Văn Sanh, sinh ngày 06/03/1995 tại Lào (con anh Song); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
562. Phạm Văn Ly, sinh ngày 20/12/2001 (con anh Song); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: THÀ HÍN CANG, PẮC XẾ, CHAMPASSAK
563. Đặng Văn Linh, sinh ngày 18/06/1966 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BAN THÀ HAY, PẮCXẾ, CHAMPASSAK
564. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 27/12/1977 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
565. Trương Thị Huệ, sinh ngày 15/10/1955 tại Lào; Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
566. Trương Văn Hà, sinh ngày 1973 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: BẢN THÔNG, PAKSÉ, CHAMPASSAK
567. Nguyễn Văn Phúc, sinh ngày 10/12/1956 tại Lào; Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
568. Nguyễn Văn Tú, sinh ngày 19/10/1991 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nam
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
569. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 28/10/1994 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
570. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 15/09/1996 tại Lào (con anh Phúc); Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: PHÔN SAY, PAKSÉ, CHAMPASSAK
|
Điều 2 Quyết định 230/2004/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 33/2004/QĐ-UB 2004 Quy định Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Gia Lai
Điều 1: Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - nghệ thuật tỉnh Gia Lai.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Gia Lai",
"promulgation_date": "05/04/2004",
"sign_number": "33/2004/QĐ-UB",
"signer": "Nguyễn Vỹ Hà",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Ban hành Quy định về Giải thưởng Văn học - nghệ thuật tỉnh Gia Lai.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 33/2004/QĐ-UB 2004 Quy định Giải thưởng Văn học Nghệ thuật tỉnh Gia Lai
|
Điều 2 Nghị định 130/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cao Bằng
Điều 1.- Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng (có danh sách kèm theo).
Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
STT
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ
1.
Huyện Bảo Lạc
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
03 đại biểu
03 đại biểu
2.
Huyện Hoà An
Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
03 đại biểu
03 đại biểu
3.
Huyện Quảng Hoà
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
03 đại biểu
4.
Huyện Trùng Khánh
Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
02 đại biểu
02 đại biểu
5.
Huyện Nguyên Bình
Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
02 đại biểu
02 đại biểu
6.
Thị xã Cao Bằng
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
02 đại biểu
02 đại biểu
7.
Huyện Hà Quảng
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
8.
Huyện Thạch An
Đơn vị bầu cử số 14
03 đại biểu
9.
Huyện Thông Nông
Đơn vị bầu cử số 15
03 đại biểu
10.
Huyện Hạ Lang
Đơn vị bầu cử số 16
03 đại biểu
11.
Huyện Trà Lĩnh
Đơn vị bầu cử số 17
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 6 đơn vị
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "20/09/1999",
"sign_number": "130/1999/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1.- Phê chuẩn số lượng 45 (bốn mươi lăm) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng (có danh sách kèm theo).
Điều 2. - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Bộ trưởng, Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
STT
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ
1.
Huyện Bảo Lạc
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
03 đại biểu
03 đại biểu
2.
Huyện Hoà An
Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
03 đại biểu
03 đại biểu
3.
Huyện Quảng Hoà
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
03 đại biểu
4.
Huyện Trùng Khánh
Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
02 đại biểu
02 đại biểu
5.
Huyện Nguyên Bình
Đơn vị bầu cử số 09
Đơn vị bầu cử số 10
02 đại biểu
02 đại biểu
6.
Thị xã Cao Bằng
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
02 đại biểu
02 đại biểu
7.
Huyện Hà Quảng
Đơn vị bầu cử số 13
03 đại biểu
8.
Huyện Thạch An
Đơn vị bầu cử số 14
03 đại biểu
9.
Huyện Thông Nông
Đơn vị bầu cử số 15
03 đại biểu
10.
Huyện Hạ Lang
Đơn vị bầu cử số 16
03 đại biểu
11.
Huyện Trà Lĩnh
Đơn vị bầu cử số 17
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 11 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 6 đơn vị
|
Điều 2 Nghị định 130/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Cao Bằng
|
Điều 4 Quyết định 4269/QĐ-UB-NC Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh
Điều 1. Sở Du lịch là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nghiệp vụ chuyên môn đối với ngành du lịch trên địa bàn thành phố và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Tổng cục Du lịch về chuyên môn nghiệp vụ.
Điều 2. Sở Du lịch giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý Nhà nước đối với các hoạt động du lịch bao gồm các thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố (kể cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) bằng pháp luật thống nhất trong cả nước, theo sự chỉ đạo, hướng dẫn của Tổng cục Du lịch và Ủy ban nhân dân thành phố, có sự phân định rõ trách nhiệm quản lý của Sở và trách nhiệm quản lý theo lãnh thổ của Ủy ban nhân dân quận, huyện.
Điều 3. Sở Du lịch được điều hành bởi 1 Giám đốc và một số Phó Giám đốc. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố và Tổng cục Du lịch về ngành du lịch theo đúng chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Ủy ban nhân dân thành phố bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm.
Các Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, được Giám đốc Sở phân công chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở về nhiệm vụ được phân công.
Tổ chức bộ máy của Sở Du lịch :
- Trên cơ sở tổ chức gọn nhẹ có hiệu lực, căn cứ nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân thành phố giao cho từng thời gian, Giám đốc Sở quyết định tổ chức các Phòng, Ban chuyên môn hoặc Tổ chuyên viên cho phù hợp với tình hình cụ thể sau khi có sự thỏa thuận của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, công tác kiện toàn tổ chức phải gắn liền với việc sắp xếp bố trí cán bộ “đúng người, đúng việc” để từng bước thực hiện đúng chức danh tiêu chuẩn công chức.
Chỉ tiêu biên chế của Sở do Ủy ban nhân dân thành phố giao hàng năm trên cơ sở tăng hoặc giảm nhiệm vụ để xác định tổng biên chế.
- Mỗi Phòng có 1 Trưởng phòng phụ trách và có 1 đến 2 Phó phòng giúp việc.
- Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng do Giám đốc Sở bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm.
- Chức năng, nhiệm vụ của mỗi phòng ban do Giám đốc Sở quy định cụ thể và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở về phần việc của mình đã được giao.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "18/09/1996",
"sign_number": "4269/QĐ-UB-NC",
"signer": "Phạm Văn Chí",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sở Du lịch là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nghiệp vụ chuyên môn đối với ngành du lịch trên địa bàn thành phố và chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra của Tổng cục Du lịch về chuyên môn nghiệp vụ.
Điều 2. Sở Du lịch giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý Nhà nước đối với các hoạt động du lịch bao gồm các thành phần kinh tế trên địa bàn thành phố (kể cả đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) bằng pháp luật thống nhất trong cả nước, theo sự chỉ đạo, hướng dẫn của Tổng cục Du lịch và Ủy ban nhân dân thành phố, có sự phân định rõ trách nhiệm quản lý của Sở và trách nhiệm quản lý theo lãnh thổ của Ủy ban nhân dân quận, huyện.
Điều 3. Sở Du lịch được điều hành bởi 1 Giám đốc và một số Phó Giám đốc. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố và Tổng cục Du lịch về ngành du lịch theo đúng chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Ủy ban nhân dân thành phố bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm.
Các Phó Giám đốc Sở là người giúp Giám đốc Sở, được Giám đốc Sở phân công chỉ đạo một số mặt công tác và chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở về nhiệm vụ được phân công.
Tổ chức bộ máy của Sở Du lịch :
- Trên cơ sở tổ chức gọn nhẹ có hiệu lực, căn cứ nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân thành phố giao cho từng thời gian, Giám đốc Sở quyết định tổ chức các Phòng, Ban chuyên môn hoặc Tổ chuyên viên cho phù hợp với tình hình cụ thể sau khi có sự thỏa thuận của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền thành phố, công tác kiện toàn tổ chức phải gắn liền với việc sắp xếp bố trí cán bộ “đúng người, đúng việc” để từng bước thực hiện đúng chức danh tiêu chuẩn công chức.
Chỉ tiêu biên chế của Sở do Ủy ban nhân dân thành phố giao hàng năm trên cơ sở tăng hoặc giảm nhiệm vụ để xác định tổng biên chế.
- Mỗi Phòng có 1 Trưởng phòng phụ trách và có 1 đến 2 Phó phòng giúp việc.
- Trưởng phòng và Phó Trưởng phòng do Giám đốc Sở bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm.
- Chức năng, nhiệm vụ của mỗi phòng ban do Giám đốc Sở quy định cụ thể và Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở về phần việc của mình đã được giao.
|
Điều 4 Quyết định 4269/QĐ-UB-NC Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Sở Du lịch thành phố Hồ Chí Minh
|
Điều 2 Quyết định 390/2007/QĐ-CTN nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 5 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "16/04/2007",
"sign_number": "390/2007/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 5 ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 390/2007/QĐ-CTN nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 5 Quyết định 06/2007/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức hoạt động của Tổ dân cư tự quản Tây Ninh
Điều 1. Tổ dân cư tự quản (gọi tắt là Tổ tự quản) là tổ chức của một cụm dân cư ở địa bàn, dưới ấp và khu phố.
Điều 2. Tổ tự quản do nhân dân tự tổ chức theo hướng dẫn của Mặt trận Tổ quốc và Công an xã, phường, thị trấn, hoạt động dưới sự quản lý của Nhà nước, trực tiếp là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 3. Tổ tự quản có chức năng thống nhất hành động, thực hiện nhiệm vụ vận động, tuyên truyền, giáo dục và thuyết phục nhân dân thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; các công việc lợi ích trên địa bàn nhằm phát triển kinh tế - xã hội và giữ gìn an ninh trật tự.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Tây Ninh",
"promulgation_date": "26/02/2007",
"sign_number": "06/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Nên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Tổ dân cư tự quản (gọi tắt là Tổ tự quản) là tổ chức của một cụm dân cư ở địa bàn, dưới ấp và khu phố.
Điều 2. Tổ tự quản do nhân dân tự tổ chức theo hướng dẫn của Mặt trận Tổ quốc và Công an xã, phường, thị trấn, hoạt động dưới sự quản lý của Nhà nước, trực tiếp là Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
Điều 3. Tổ tự quản có chức năng thống nhất hành động, thực hiện nhiệm vụ vận động, tuyên truyền, giáo dục và thuyết phục nhân dân thực hiện các chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; các công việc lợi ích trên địa bàn nhằm phát triển kinh tế - xã hội và giữ gìn an ninh trật tự.
|
Điều 5 Quyết định 06/2007/QĐ-UBND Quy chế về tổ chức hoạt động của Tổ dân cư tự quản Tây Ninh
|
Điều 2 Quyết định 644/QĐ-UBND 2017 Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản pháp luật Lào Cai
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "02/03/2017",
"sign_number": "644/QĐ-UBND",
"signer": "Đặng Xuân Phong",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 644/QĐ-UBND 2017 Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản pháp luật Lào Cai
|
Điều 5 Quyết định 150/QĐ.UB năm 1990 thủ tục phân cấp thu sử dụng phí giao thông An Giang
Điều 1.- Để tiện việc quản lý và tận thu phí giao thông, kể từ 01/08/1990 Chi cục thuế công thương nghiệp tỉnh có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ các biên lai, ấn chỉ về thu phí giao thông sang cho Sở Giao thông vận tải quản lý. Sở Giao thông vận tải trực tiếp cấp biên lai, ấn chỉ cho giao thông vận tải các huyện, thị.
Điều 2.- Sở Giao thông vận tải chỉ được sử dụng biên lai, ấn chỉ để thu phí giao thông do ngành thuế công thương nghiệp phát hành.
Điều 3.- Các đơn vị giao thông vận tải huyện, thị được giao nhiệm vụ trực tiếp thu phí giao thông phải có kế hoạch sử dụng biên lai, ấn chỉ cũng như việc thanh quyết toán, báo cáo hàng tháng với Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải quyết toán với Chi Cục thuế công thương nghiệp tỉnh theo thời gian, biển mẫu do ngành thuế quy định.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh An Giang",
"promulgation_date": "26/07/1990",
"sign_number": "150/QĐ.UB",
"signer": "Nguyễn Hữu Khánh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1.- Để tiện việc quản lý và tận thu phí giao thông, kể từ 01/08/1990 Chi cục thuế công thương nghiệp tỉnh có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ các biên lai, ấn chỉ về thu phí giao thông sang cho Sở Giao thông vận tải quản lý. Sở Giao thông vận tải trực tiếp cấp biên lai, ấn chỉ cho giao thông vận tải các huyện, thị.
Điều 2.- Sở Giao thông vận tải chỉ được sử dụng biên lai, ấn chỉ để thu phí giao thông do ngành thuế công thương nghiệp phát hành.
Điều 3.- Các đơn vị giao thông vận tải huyện, thị được giao nhiệm vụ trực tiếp thu phí giao thông phải có kế hoạch sử dụng biên lai, ấn chỉ cũng như việc thanh quyết toán, báo cáo hàng tháng với Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông vận tải quyết toán với Chi Cục thuế công thương nghiệp tỉnh theo thời gian, biển mẫu do ngành thuế quy định.
|
Điều 5 Quyết định 150/QĐ.UB năm 1990 thủ tục phân cấp thu sử dụng phí giao thông An Giang
|
Điều 2 Quyết định 3477/2012/QĐ-UBND Quy định cơ chế chính sách phát triển nhà ở công vụ
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Quảng Ninh",
"promulgation_date": "27/12/2012",
"sign_number": "3477/2012/QĐ-UBND",
"signer": "Đỗ Thông",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
|
Điều 2 Quyết định 3477/2012/QĐ-UBND Quy định cơ chế chính sách phát triển nhà ở công vụ
|
Điều 2 Quyết định 01/QĐ-UBND 2022 công bố thủ tục hành chính Xuất bản Sở Thông tin Kon Tum
Điều 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 và thay thế thủ tục hành chính số 6, số 11 khoản II, Mục A, Phần I tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành chuẩn hóa ngành Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Kon Tum",
"promulgation_date": "04/01/2022",
"sign_number": "01/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Ngọc Tuấn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 và thay thế thủ tục hành chính số 6, số 11 khoản II, Mục A, Phần I tại Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành chuẩn hóa ngành Thông tin và Truyền thông thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 01/QĐ-UBND 2022 công bố thủ tục hành chính Xuất bản Sở Thông tin Kon Tum
|
Điều 3 Quyết định 180/1999/QĐ-UB quản lý hoạt động khoáng sản Lâm Đồng
Điều 1 : Tài nguyên khoáng sản (viết tắt là TNKS) trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng thuộc sở hữu toàn dân , do nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của Luật khoáng sản , các văn bản hướng dẫn của chính phủ, Bộ công nghiệp và bản Quy định này .
Điều 2 : UBND các cấp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị-xã hội-kinh tế, các đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân có quyền và trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; phát hiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về khoáng sản và giữ gìn bí mật về TNKS.
Điều 3 : Các tổ chức , cá nhân chỉ được hoạt động khoáng sản ( viết tắt là HĐKS) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép .
Hoạt động khoáng sản bao gồm :
- Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản .
- Khảo sát khoáng sản.
- Thăm dò khoáng sản .
- Khai thác khoáng sản .
- Khai thác tận thu khoáng sản.
- Chế biến khoáng sản.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng",
"promulgation_date": "29/12/1999",
"sign_number": "180/1999/QĐ-UB",
"signer": "Đặng Đức Lợi",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1 : Tài nguyên khoáng sản (viết tắt là TNKS) trên địa bàn Tỉnh Lâm Đồng thuộc sở hữu toàn dân , do nhà nước thống nhất quản lý theo quy định của Luật khoáng sản , các văn bản hướng dẫn của chính phủ, Bộ công nghiệp và bản Quy định này .
Điều 2 : UBND các cấp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị-xã hội-kinh tế, các đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân có quyền và trách nhiệm bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa khai thác; phát hiện, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về khoáng sản và giữ gìn bí mật về TNKS.
Điều 3 : Các tổ chức , cá nhân chỉ được hoạt động khoáng sản ( viết tắt là HĐKS) khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép .
Hoạt động khoáng sản bao gồm :
- Điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản .
- Khảo sát khoáng sản.
- Thăm dò khoáng sản .
- Khai thác khoáng sản .
- Khai thác tận thu khoáng sản.
- Chế biến khoáng sản.
|
Điều 3 Quyết định 180/1999/QĐ-UB quản lý hoạt động khoáng sản Lâm Đồng
|
Điều 2 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động và phân loại thôn tổ dân phố tỉnh Lâm Đồng
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lâm Đồng",
"promulgation_date": "16/12/2020",
"sign_number": "40/2020/QĐ-UBND",
"signer": "Trần Văn Hiệp",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
|
Điều 2 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND Quy chế tổ chức hoạt động và phân loại thôn tổ dân phố tỉnh Lâm Đồng
|
Điều 2 Quyết định 828/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 29 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "30/05/2011",
"sign_number": "828/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 29 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 828/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 1501/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung Thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Hoàng Mai Khương, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004-2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và ông Hoàng Mai Khương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "18/08/2010",
"sign_number": "1501/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Hoàng Mai Khương, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004-2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương và ông Hoàng Mai Khương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1501/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung Thành viên Ủy ban
|
Điều 2 Quyết định 1921/2002/QĐ-BGTVT Danh mục TCVN, TCN bắt buộc áp dụng
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Tiêu chuẩn về kỹ thuật và chất lượng của mô tô, xe máy sản xuất lắp ráp (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Đối với các kiểu loại xe hai bánh gắn máy, hệ thống, tổng thành và bộ phận truyền động đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được phép tiếp tục kéo dài thời hạn thêm 12 tháng.
Điếu 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giao thông vận tải",
"promulgation_date": "20/06/2002",
"sign_number": "1921/2002/QĐ-BGTVT",
"signer": "Trần Doãn Thọ",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Tiêu chuẩn về kỹ thuật và chất lượng của mô tô, xe máy sản xuất lắp ráp (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Đối với các kiểu loại xe hai bánh gắn máy, hệ thống, tổng thành và bộ phận truyền động đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được phép tiếp tục kéo dài thời hạn thêm 12 tháng.
Điếu 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1921/2002/QĐ-BGTVT Danh mục TCVN, TCN bắt buộc áp dụng
|
Điều 4 Quyết định 60/2006/QĐ-UBND thành lập Ban chỉ đạo phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá
Điều 1. Ban chỉ dạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” của tỉnh được thành lập nhằm đẩy mạnh công tác tuyên truyền giáo dục thực hiện nhiệm vụ xây dựng đời sống văn hoá trong thời kỳ mới, giáo dục chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa xã hội gắn liền với phong trào thi đua yêu nước và sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân toàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh gồm các thành viên sau:
- Trưởng ban: Phó Chủ tịch UBND tỉnh
- Phó Trưởng ban trực: Giám đốc Sở Văn hoá Thông tin
- Phó Trưởng ban: Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở Thể dục - Thể thao
Uỷ viên là đại diện lãnh đạo các cơ quan:
Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ, Ban Dân vận Tỉnh uỷ, Thường trực Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Liên đoàn lao động tỉnh, Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An, Sở Khoa học Công nghệ, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động – thương binh và xã hội, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Sở Y tế, Đài Phát thanh truyền hình, Ban Dân tộc, Văn phòng UBND tỉnh.
Điều 3. Thường trực Ban chỉ đạo tỉnh có 6 thành viên gồm: Trưởng Ban, Phó Trưởng ban trực, 2 Phó trưởng ban và 2 thành viên là uỷ viên Ban chỉ đạo Phó Giám đốc Văn hoá - Thông tin và chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh.
- Ban chỉ đạo có 01 tổ Thư ký thường trực và mỗi thành viên Ban chỉ đạo có một thư ký bán chuyên trách.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Nghệ An",
"promulgation_date": "23/06/2006",
"sign_number": "60/2006/QĐ-UBND",
"signer": "Phan Đình Trạc",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban chỉ dạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá” của tỉnh được thành lập nhằm đẩy mạnh công tác tuyên truyền giáo dục thực hiện nhiệm vụ xây dựng đời sống văn hoá trong thời kỳ mới, giáo dục chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa xã hội gắn liền với phong trào thi đua yêu nước và sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân toàn kết xây dựng đời sống văn hoá” tỉnh gồm các thành viên sau:
- Trưởng ban: Phó Chủ tịch UBND tỉnh
- Phó Trưởng ban trực: Giám đốc Sở Văn hoá Thông tin
- Phó Trưởng ban: Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Giám đốc Sở Thể dục - Thể thao
Uỷ viên là đại diện lãnh đạo các cơ quan:
Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ, Ban Dân vận Tỉnh uỷ, Thường trực Hội đồng Thi đua khen thưởng tỉnh, Hội Nông dân tỉnh, Hội Cựu chiến binh tỉnh, Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Tỉnh Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Liên đoàn lao động tỉnh, Hội Văn học Nghệ thuật Nghệ An, Sở Khoa học Công nghệ, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Lao động – thương binh và xã hội, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Sở Y tế, Đài Phát thanh truyền hình, Ban Dân tộc, Văn phòng UBND tỉnh.
Điều 3. Thường trực Ban chỉ đạo tỉnh có 6 thành viên gồm: Trưởng Ban, Phó Trưởng ban trực, 2 Phó trưởng ban và 2 thành viên là uỷ viên Ban chỉ đạo Phó Giám đốc Văn hoá - Thông tin và chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh.
- Ban chỉ đạo có 01 tổ Thư ký thường trực và mỗi thành viên Ban chỉ đạo có một thư ký bán chuyên trách.
|
Điều 4 Quyết định 60/2006/QĐ-UBND thành lập Ban chỉ đạo phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hoá
|
Điều 2 Nghị định 05/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu được bầu mỗi đơn vị bầu Hội đồng nhân dân tp HCM nhiệm kì 2004 - 2009 mới nhất
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 02 (hai) đơn vị bầu cử bổ sung, 02 (hai) đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "02/04/2007",
"sign_number": "05/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 02 (hai) đơn vị bầu cử bổ sung, 02 (hai) đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
Điều 2 Nghị định 05/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử bổ sung đại biểu được bầu mỗi đơn vị bầu Hội đồng nhân dân tp HCM nhiệm kì 2004 - 2009 mới nhất
|
Điều 4 Quyết định 163-HĐBT trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia quản lý Nhà nước
Điều 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Uỷ ban Nhân dân các cấp (sau đây gọi chung là các cấp chính quyền) khi xây dựng kế hoạch Nhà nước, hoặc có chủ trương giải quyết các vấn đề kịnh tế xã hội có liên quan đến phụ nữ, trẻ em phải bàn với Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp. Trong quá trình thực hiện các chủ trương và kế hoạch nói trên, nếu có sự thay đổi bổ sung quan trọng cũng phải trao đổi lại với Hội Liên hiệp Phụ nữ.
Điều 2.
Các cấp chính quyền khi nghiên cứu xây dựng, bổ sung, sửa đổi chính sách, pháp luật có liên quan đến phụ nữ, trẻ em như chính sách lao động nữ, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ nữ, chính sách thai sản, hôn nhân gia đình, v.v...phải gửi văn bản dự thảo hoặc trực tiếp bàn bạc với Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp, đối với những vấn đề quan trọng thì cơ quan chính quyền thông báo cho Hội Liên hiệp Phụ nữ cử cán bộ tham gia vào việc chuẩn bị soạn thảo văn bản ngay từ đầu. Trong quá trình soạn thảo nếu có ý kiến không nhất trí thì cơ quan chủ trì việc soạn thảo văn bản phải trình rõ những ý kiến khác nhau đó lên cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản để xem xét và quyết định.
Điều 3. Các cấp chính quyền khi lập ra các tổ chức tư vấn (Ban, Hội đồng) mà nội dung hoạt động có liên quan nhiều đến phụ nữ, trẻ em như tuyển sinh, tuyển lao động trong nước, đi nước ngoài, hoặc giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền lợi thiết yếu của phụ nữ như đất đai, nhà cửa, khen thưởng, kỷ luật, v.v...phải mời Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp cử đại diện tham gia với tư cách thành viên chính thức.
Điều 4. Để tạo điều kiện cho việc Hội Liên hiệp Phụ nữ thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra, phát hiện những việc làm tốt cần biểu dương và những việc làm sai trong việc thực hiện các chính sách, pháp luật có liên quan đến phụ nữ , trẻ em, các cấp chính quyền phải:
- Định kỳ phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ tổ chức các cuộc họp đại biểu phụ nữ để thu thập ý kiến về tình hình thực hiện chủ trương, chính sách. pháp luật; phát hiện những chủ trương hoặc hành vi xâm phạm đến quyền lợi chính đáng của phụ nữ, trẻ em.
- Khi Hội Liên hiệp Phụ nữ thông báo hoặc hỏi về những vụ vi phạm quyền lợi lao động, quyền công dân, đối xử bất công đối với phụ nữ, trẻ em, các cơ quan chính quyền có trách nhiệm nghiên cứu giải quyết và trả lời cho Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp. Thời hạn trả lời không quá một tháng kể từ khi nhận được ý kiến của Hội. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời thì Hội Liên hiệp Phụ nữ báo cáo lên cấp trên của cấp đó và cấp cao của Nhà nước.
- Giao trách nhiệm cho các đơn vị được kiểm tra cung cấp số liệu, tài liệu cần thiết cho việc kiểm tra khi các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ tự tổ chức đoàn kiểm tra những vấn đề liên quan đến quyền lợi, sức khoẻ, đời sống phụ nữ, trẻ em.
- Mời đại biểu Hội Liên hiệp Phụ nữ tham gia đoàn kiểm tra của cơ quan chính quyền về những vấn đề nói trên.
Đối với những trường hợp nghiêm trọng, khẩn cấp có liên quan đến tính mạng phụ nữ, trẻ em, khi đoàn kiểm tra đề nghị thì cơ quan có thẩm quyền phải có biện pháp xử lý kịp thời.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "19/10/1988",
"sign_number": "163-HĐBT",
"signer": "Đỗ Mười",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Các Bộ, Uỷ ban Nhà nước các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng, Uỷ ban Nhân dân các cấp (sau đây gọi chung là các cấp chính quyền) khi xây dựng kế hoạch Nhà nước, hoặc có chủ trương giải quyết các vấn đề kịnh tế xã hội có liên quan đến phụ nữ, trẻ em phải bàn với Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp. Trong quá trình thực hiện các chủ trương và kế hoạch nói trên, nếu có sự thay đổi bổ sung quan trọng cũng phải trao đổi lại với Hội Liên hiệp Phụ nữ.
Điều 2.
Các cấp chính quyền khi nghiên cứu xây dựng, bổ sung, sửa đổi chính sách, pháp luật có liên quan đến phụ nữ, trẻ em như chính sách lao động nữ, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ nữ, chính sách thai sản, hôn nhân gia đình, v.v...phải gửi văn bản dự thảo hoặc trực tiếp bàn bạc với Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp, đối với những vấn đề quan trọng thì cơ quan chính quyền thông báo cho Hội Liên hiệp Phụ nữ cử cán bộ tham gia vào việc chuẩn bị soạn thảo văn bản ngay từ đầu. Trong quá trình soạn thảo nếu có ý kiến không nhất trí thì cơ quan chủ trì việc soạn thảo văn bản phải trình rõ những ý kiến khác nhau đó lên cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản để xem xét và quyết định.
Điều 3. Các cấp chính quyền khi lập ra các tổ chức tư vấn (Ban, Hội đồng) mà nội dung hoạt động có liên quan nhiều đến phụ nữ, trẻ em như tuyển sinh, tuyển lao động trong nước, đi nước ngoài, hoặc giải quyết các vấn đề liên quan đến quyền lợi thiết yếu của phụ nữ như đất đai, nhà cửa, khen thưởng, kỷ luật, v.v...phải mời Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp cử đại diện tham gia với tư cách thành viên chính thức.
Điều 4. Để tạo điều kiện cho việc Hội Liên hiệp Phụ nữ thực hiện chức năng giám sát, kiểm tra, phát hiện những việc làm tốt cần biểu dương và những việc làm sai trong việc thực hiện các chính sách, pháp luật có liên quan đến phụ nữ , trẻ em, các cấp chính quyền phải:
- Định kỳ phối hợp với Hội Liên hiệp Phụ nữ tổ chức các cuộc họp đại biểu phụ nữ để thu thập ý kiến về tình hình thực hiện chủ trương, chính sách. pháp luật; phát hiện những chủ trương hoặc hành vi xâm phạm đến quyền lợi chính đáng của phụ nữ, trẻ em.
- Khi Hội Liên hiệp Phụ nữ thông báo hoặc hỏi về những vụ vi phạm quyền lợi lao động, quyền công dân, đối xử bất công đối với phụ nữ, trẻ em, các cơ quan chính quyền có trách nhiệm nghiên cứu giải quyết và trả lời cho Hội Liên hiệp Phụ nữ cùng cấp. Thời hạn trả lời không quá một tháng kể từ khi nhận được ý kiến của Hội. Nếu quá thời hạn quy định mà không trả lời thì Hội Liên hiệp Phụ nữ báo cáo lên cấp trên của cấp đó và cấp cao của Nhà nước.
- Giao trách nhiệm cho các đơn vị được kiểm tra cung cấp số liệu, tài liệu cần thiết cho việc kiểm tra khi các cấp Hội Liên hiệp Phụ nữ tự tổ chức đoàn kiểm tra những vấn đề liên quan đến quyền lợi, sức khoẻ, đời sống phụ nữ, trẻ em.
- Mời đại biểu Hội Liên hiệp Phụ nữ tham gia đoàn kiểm tra của cơ quan chính quyền về những vấn đề nói trên.
Đối với những trường hợp nghiêm trọng, khẩn cấp có liên quan đến tính mạng phụ nữ, trẻ em, khi đoàn kiểm tra đề nghị thì cơ quan có thẩm quyền phải có biện pháp xử lý kịp thời.
|
Điều 4 Quyết định 163-HĐBT trách nhiệm của các cấp chính quyền trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia quản lý Nhà nước
|
Điều 2 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 31/2007/QĐ-UBND
Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng và phát triển thủy lợi tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020.
1. Sửa đổi bổ sung nội dung tiết a, điểm 5.3, khoản 5, Điều 1 như sau:
a) Tổ chức thực hiện các văn bản pháp quy trong quản lý khai thác công trình thủy lợi:
"- Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20/5/1998; Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các văn bản khác có liên quan.
- Căn cứ các quy định hiện hành của tỉnh: Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công, trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và các quy định có liên quan".
2. Sửa đổi, bổ sung ý 2, tiết b, điểm 5.3, khoản 5, Điều 1 như sau:
"- Tăng cường tập huấn về Luật Tài nguyên nước; Luật Đê điều, Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, các chính sách miễn thủy lợi phí của Chính phủ; và các Quy định hiện hành khác có liên quan cho các Ban quản lý công trình thủy lợi, các hợp tác xã nông lâm nghiệp, các hộ hưởng lợi từ công trình".
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Tuyên Quang",
"promulgation_date": "27/11/2009",
"sign_number": "22/2009/QĐ-UBND",
"signer": "Đỗ Văn Chiến",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1 Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 05/9/2007 về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng và phát triển thủy lợi tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006 - 2010, định hướng đến năm 2020.
1. Sửa đổi bổ sung nội dung tiết a, điểm 5.3, khoản 5, Điều 1 như sau:
a) Tổ chức thực hiện các văn bản pháp quy trong quản lý khai thác công trình thủy lợi:
"- Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20/5/1998; Luật Đê điều số 79/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các văn bản khác có liên quan.
- Căn cứ các quy định hiện hành của tỉnh: Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 07/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công, trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và các quy định có liên quan".
2. Sửa đổi, bổ sung ý 2, tiết b, điểm 5.3, khoản 5, Điều 1 như sau:
"- Tăng cường tập huấn về Luật Tài nguyên nước; Luật Đê điều, Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, các chính sách miễn thủy lợi phí của Chính phủ; và các Quy định hiện hành khác có liên quan cho các Ban quản lý công trình thủy lợi, các hợp tác xã nông lâm nghiệp, các hộ hưởng lợi từ công trình".
Điều 2. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 22/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 31/2007/QĐ-UBND
|
Điều 4 Quyết định 1390/2005/QĐ-NHNN Quy chế tổ chức hoạt động Trung tâm dịch vụ an toàn kho quỹ
Điều 1. Trung tâm Dịch vụ an toàn kho quỹ (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, với chức năng thực hiện dịch vụ công về an toàn kho quỹ của Ngân hàng Nhà nước và cung ứng dịch vụ công về an toàn kho quỹ cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Trung tâm có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để giao dịch, hoạt động theo quy định của pháp luật, thực hiện chế độ tài chính của Nhà nước áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và theo quy định của Thống đốc.
Điều 3. Điều hành hoạt động của Trung tâm là Giám đốc; giúp việc Giám đốc có một số Phó Giám đốc. Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm do Thống đốc bổ nhiệm.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "19/09/2005",
"sign_number": "1390/2005/QĐ-NHNN",
"signer": "Lê Đức Thuý",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Trung tâm Dịch vụ an toàn kho quỹ (sau đây gọi tắt là Trung tâm) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, với chức năng thực hiện dịch vụ công về an toàn kho quỹ của Ngân hàng Nhà nước và cung ứng dịch vụ công về an toàn kho quỹ cho các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Trung tâm có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để giao dịch, hoạt động theo quy định của pháp luật, thực hiện chế độ tài chính của Nhà nước áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và theo quy định của Thống đốc.
Điều 3. Điều hành hoạt động của Trung tâm là Giám đốc; giúp việc Giám đốc có một số Phó Giám đốc. Giám đốc, Phó Giám đốc Trung tâm do Thống đốc bổ nhiệm.
|
Điều 4 Quyết định 1390/2005/QĐ-NHNN Quy chế tổ chức hoạt động Trung tâm dịch vụ an toàn kho quỹ
|
Điều 2 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh động vật Sơn La
Điều 1. Ban hành Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2024 (có Kế hoạch chi tiết kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Kế hoạch này đảm bảo tiến độ.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La",
"promulgation_date": "03/08/2023",
"sign_number": "1413/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thành Công",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành Kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2024 (có Kế hoạch chi tiết kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và PTNT phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức thực hiện Kế hoạch này đảm bảo tiến độ.
|
Điều 2 Quyết định 1413/QĐ-UBND 2023 Kế hoạch phòng chống dịch bệnh động vật Sơn La
|
Điều 4 Quyết định 82/2001/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội tỷ lệ 1/2000
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Uỷ ban nhân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "04/10/2001",
"sign_number": "82/2001/QĐ-UB",
"signer": "Hoàng Văn Nghiên",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, sử dụng các công trình theo đúng đồ án Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, tỷ lệ 1/2000 đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 81/2001/QĐ-UB ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Uỷ ban nhân Thành phố Hà Nội.
Điều 2: Ngoài những quy định nêu trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trong khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì còn phải tuân thủ các quy định pháp luật khác có liên quan của Nhà nước.
Điều 3: Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Điều 4: Chủ tịch UBND huyện Từ Liêm, Kiến trúc sư trưởng Thành phố và Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND Thành phố về việc quản lý xây dựng tại khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì theo đúng quy hoạch được duyệt và quy định của pháp luật.
|
Điều 4 Quyết định 82/2001/QĐ-UB Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội tỷ lệ 1/2000
|
Điều 2 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND v trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang",
"promulgation_date": "15/11/2011",
"sign_number": "37/2011/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Văn Hưởng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức triển khai, thực hiện Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 37/2011/QĐ-UBND v trình tự, thủ tục, thời gian giải quyết
|
Điều 3 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND phê chuẩn Điều lệ Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật Lào Cai
Điều 1. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Lào Cai (gọi tắt là Liên hiệp hội) là tổ chức chính trị - xã hội tự nguyện của đội ngũ trí thức và những người đang hoạt động trong các Hội Khoa học và Kỹ thuật trong tỉnh toàn bộ hoạt động của Liên hiệp hội đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng bộ Đảng cộng sản Việt Nam tỉnh Lào Cai, trực tiếp là Ban thường vụ Tỉnh ủy. Liên hiệp hội tỉnh Lào Cai là thành viên của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Mục đích của Liên hiệp hội Lào Cai là tập hợp và đoàn kết lực lượng trí thức khoa học và công nghệ, các hội khoa học và kỹ thuật (KH&KT) đang hoại động trên địa bàn Lào Cai, để giúp đỡ và phối hợp các hoạt động nhằm phát huy vai trò của đội ngũ trí thức trong tỉnh xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, góp phần thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ và văn minh.
Điều 3. Liên hiệp hội hoạt động theo Điều lệ do Đại hội đôi biểu Liên hiệp hội thông qua, phù hợp với Điều lệ của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Viêt nam, tuân thủ pháp luật của Nhà nước và được UBND tỉnh phê chuẩn.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "01/03/2007",
"sign_number": "08/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Vạn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Lào Cai (gọi tắt là Liên hiệp hội) là tổ chức chính trị - xã hội tự nguyện của đội ngũ trí thức và những người đang hoạt động trong các Hội Khoa học và Kỹ thuật trong tỉnh toàn bộ hoạt động của Liên hiệp hội đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng bộ Đảng cộng sản Việt Nam tỉnh Lào Cai, trực tiếp là Ban thường vụ Tỉnh ủy. Liên hiệp hội tỉnh Lào Cai là thành viên của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Mục đích của Liên hiệp hội Lào Cai là tập hợp và đoàn kết lực lượng trí thức khoa học và công nghệ, các hội khoa học và kỹ thuật (KH&KT) đang hoại động trên địa bàn Lào Cai, để giúp đỡ và phối hợp các hoạt động nhằm phát huy vai trò của đội ngũ trí thức trong tỉnh xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa, góp phần thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ và văn minh.
Điều 3. Liên hiệp hội hoạt động theo Điều lệ do Đại hội đôi biểu Liên hiệp hội thông qua, phù hợp với Điều lệ của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Viêt nam, tuân thủ pháp luật của Nhà nước và được UBND tỉnh phê chuẩn.
|
Điều 3 Quyết định 08/2007/QĐ-UBND phê chuẩn Điều lệ Liên hiệp các Hội Khoa học Kỹ thuật Lào Cai
|
Điều 2 Quyết định 112/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2011
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Duy Tân, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị và ông Nguyễn Duy Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "15/01/2010",
"sign_number": "112/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Duy Tân, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh, giữ chức Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị và ông Nguyễn Duy Tân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 112/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2011
|
Điều 3 Quyết định 675-LN-QD chế độ xuống công tác thực tế ở cơ sở áp dụng đối với cán bộ nhân viên các cơ quan trung ương của Tổng cục lâm nghiệp
Điều 1. – Cán bộ nhân viên các cơ quan trung ương của Tổng cục lâm nghiệp có nhiệm vụ xuống công tác thực tế ở cơ sở trong một thời gian ít nhất là ba năm.
Điều 2. – Cách tính thời gian công tác thực tế ở cơ sở quy định như sau:
1. Được tính chủ yếu là đoạn thời gian sau ngày thành lập Tổng cục lâm nghiệp, cán bộ nhân viên được điều động hẳn xuống công tác ở các cơ sở sản xuất (lâm trường, xí nghiệp, công ty vận chuyển lâm sản…) các cơ quan quản lý ở địa phương (ty, hạt, trạm lâm nghiệp) của ngành lâm nghiệp.
2. Những đoạn thời gian sau đây cũng được tính vào thời gian công tác thực tế ở cơ sở.
a) Thời gian sau ngày thành lập Tổng cục, cán bộ nhân viên được phái xuống liên tục từ hai tháng trở lên làm các công tác thực tế (sản xuất, điều tra, khảo sát, thiết kế…) ở các cơ sở sản xuất, các cơ quan quản lý ở địa phương của ngành lâm nghiệp.
b) Thời gian trước ngày thành lập Tổng cục cán bộ nhân viên được điều động xuống làm công tác thực tế (sản xuất, điều tra, khảo sát, thiết kế…) ở các cơ sở ngành lâm nghiệp nước ta.
3. Không được tính vào thời gian công tác thực tế ở cơ sở những đoạn thời gian sau đây:
a) Thời gian trước ngày thành lập Tổng cục, cán bộ nhân viên được điều động xuống công tác ở cơ sở nhưng không làm các công tác thực tế quy định trên đây.
b) Thời gian cán bộ nhân viên làm công tác lâm nghiệp hồi Pháp thuộc hoặc ở vùng tạm bị chiếm trong thời kỳ kháng chiến.
c) Thời gian cán bộ nhân viên làm công tác ở các cơ sở của các ngành khác.
Điều 3. – Cán bộ nhân viên hiện công tác ở Tổng cục nếu xét không thích hợp với công tác ở cơ quan trung ương thì phải được điều động xuống công tác ở cơ sở.
|
{
"issuing_agency": "Tổng cục Lâm nghiệp",
"promulgation_date": "05/10/1963",
"sign_number": "675-LN-QD",
"signer": "Nguyễn Tạo",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. – Cán bộ nhân viên các cơ quan trung ương của Tổng cục lâm nghiệp có nhiệm vụ xuống công tác thực tế ở cơ sở trong một thời gian ít nhất là ba năm.
Điều 2. – Cách tính thời gian công tác thực tế ở cơ sở quy định như sau:
1. Được tính chủ yếu là đoạn thời gian sau ngày thành lập Tổng cục lâm nghiệp, cán bộ nhân viên được điều động hẳn xuống công tác ở các cơ sở sản xuất (lâm trường, xí nghiệp, công ty vận chuyển lâm sản…) các cơ quan quản lý ở địa phương (ty, hạt, trạm lâm nghiệp) của ngành lâm nghiệp.
2. Những đoạn thời gian sau đây cũng được tính vào thời gian công tác thực tế ở cơ sở.
a) Thời gian sau ngày thành lập Tổng cục, cán bộ nhân viên được phái xuống liên tục từ hai tháng trở lên làm các công tác thực tế (sản xuất, điều tra, khảo sát, thiết kế…) ở các cơ sở sản xuất, các cơ quan quản lý ở địa phương của ngành lâm nghiệp.
b) Thời gian trước ngày thành lập Tổng cục cán bộ nhân viên được điều động xuống làm công tác thực tế (sản xuất, điều tra, khảo sát, thiết kế…) ở các cơ sở ngành lâm nghiệp nước ta.
3. Không được tính vào thời gian công tác thực tế ở cơ sở những đoạn thời gian sau đây:
a) Thời gian trước ngày thành lập Tổng cục, cán bộ nhân viên được điều động xuống công tác ở cơ sở nhưng không làm các công tác thực tế quy định trên đây.
b) Thời gian cán bộ nhân viên làm công tác lâm nghiệp hồi Pháp thuộc hoặc ở vùng tạm bị chiếm trong thời kỳ kháng chiến.
c) Thời gian cán bộ nhân viên làm công tác ở các cơ sở của các ngành khác.
Điều 3. – Cán bộ nhân viên hiện công tác ở Tổng cục nếu xét không thích hợp với công tác ở cơ quan trung ương thì phải được điều động xuống công tác ở cơ sở.
|
Điều 3 Quyết định 675-LN-QD chế độ xuống công tác thực tế ở cơ sở áp dụng đối với cán bộ nhân viên các cơ quan trung ương của Tổng cục lâm nghiệp
|
Điều 5 Quyết định 260/QĐ-NH1 "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"
Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động ở Việt Nam : Bao gồm các Ngân hàng thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân có huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ đều phải có trách nhiệm thực hiện quy định về dự trữ bắt buộc.
Điều 2: Tiền gửi ngoại tệ làm cơ sở tính DTBB là các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi được quy đổi thành USD và thực hiện dự trữ bắt buộc bằng USD.
Điều 3: Sở giao dịch NHNN và chi nhánh NHNN được uỷ quyền (gọi chung là NHNN) thực hiện tính toán và thông báo DTBB cho các TCTD.
Điều 4: Định kỳ xác định DTBB là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ tính toán DTBB.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "19/09/1995",
"sign_number": "260/QĐ-NH1",
"signer": "Cao Sĩ Kiêm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Các tổ chức tín dụng hoạt động ở Việt Nam : Bao gồm các Ngân hàng thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, Công ty tài chính, Hợp tác xã tín dụng, Quỹ tín dụng nhân dân có huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ đều phải có trách nhiệm thực hiện quy định về dự trữ bắt buộc.
Điều 2: Tiền gửi ngoại tệ làm cơ sở tính DTBB là các loại ngoại tệ tự do chuyển đổi được quy đổi thành USD và thực hiện dự trữ bắt buộc bằng USD.
Điều 3: Sở giao dịch NHNN và chi nhánh NHNN được uỷ quyền (gọi chung là NHNN) thực hiện tính toán và thông báo DTBB cho các TCTD.
Điều 4: Định kỳ xác định DTBB là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ tính toán DTBB.
|
Điều 5 Quyết định 260/QĐ-NH1 "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng"
|
Điều 2 Quyết định 1651/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 03 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "12/10/2012",
"sign_number": "1651/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 03 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1651/QĐ-CTN năm 2012 cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 2278/QĐ-CTN cho trở lại quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho trở lại quốc tịch Việt Nam đối với bà Nguyễn Thị Thúy Kiều, sinh ngày 12/10/1980 tại Bến Tre.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "05/12/2011",
"sign_number": "2278/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho trở lại quốc tịch Việt Nam đối với bà Nguyễn Thị Thúy Kiều, sinh ngày 12/10/1980 tại Bến Tre.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 2278/QĐ-CTN cho trở lại quốc tịch Việt Nam
|
Điều 35 Nghị định 87-CP tăng cường quản lý các hoạt động văn hoá và dịch vụ văn hoá, đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng
Điều 1. Mại dâm, ma tuý là các tệ nạn xã hội trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc, ảnh hướng xấu đến sức khoẻ, giống nòi, đời sống vật chất và văn hoá của nhân dân và trật tự an toàn xã hội; để lại hậu quả nghiêm trọng cho các thế hệ sau. Mọi hình thức thể hiện của các tệ nạn này phải được ngăn ngừa, những kẻ vi phạm phải bị nghiêm trị.
Điều 2. Nghiêm trị mọi hành vi lạm dụng tình dục trẻ em; môi giới, lừa gạt trẻ em vào con đường mại dâm, dụ dỗ trẻ em nghiện hút ma tuý, đánh bạc.
Điều 3. Những kẻ hoạt động có tổ chức nhằm chống đối sự kiểm soát của các cơ quan Nhà nước (như: phòng có hầm hoặc gác xép kín trú ẩn, có thuê bọn côn đồ canh gác, có hệ thống báo động ngầm...), những kẻ tái phạm phải bị trừng trị nghiêm khắc hơn.
Điều 4. Các cơ sở của các cơ quan Nhà nước cho tư nhân thuê và các cơ sở của tư nhân mà ở đây xảy ra các vi phạm về tệ nạn xã hội thì phải chấm dứt ngay hợp đồng cho thuê, Nhà nước thu hồi giấy phép kinh doanh, thu hồi hoặc tịch thu cơ sở ấy sử dụng vào các việc vì lợi ích chung.
Những người trực tiếp quản lý cơ sở quốc doanh (khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, vũ trường...) mà tổ chức mại dâm, môi giới mại dâm, tổ chức dùng chất ma tuý, hoặc vì bất kỳ lý do gì mà để người dưới quyền mình tổ chức hoặc chứa chấp mại dâm, ma tuý tại cơ sở mình trực tiếp quản lý thì tuỳ mức độ sai phạm bị kỷ luật hành chính, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 5. Cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước mua dâm, nghiện ma tuý, phải bị xử lý nghiêm theo Chỉ thị 33/CT và Nghị định 53/CP. Không để sót một cán bộ, đảng viên, viên chức nào vi phạm mà không bị xử lý. Những khách sạn, Nhà hàng, nhà nghỉ của Nhà nước để xảy ra các vi phạm về tệ nạn xã hội thì cơ quan Nhà nước trực tiếp quản lý các cơ sở ấy phải chịu trách nhiệm và người đứng đầu cơ quan Nhà nước ấy phải bị xử lý kỷ luật nghiêm khắc và tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử phát hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 6. Người nghiện ma tuý, người mại dâm phải được giáo dục, chữa bệnh.
Người nghiện ma tuý, người mại dâm có tính chất thường xuyên đã được chính quyền và nhân dân địa phương giáo dục mà vẫn không chịu sửa chữa thì đưa vào cơ sở tập trung để giáo dục và chữa bệnh (theo Điều 24 Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính).
Người sử dụng ma tuý, người mại dâm lần đầu, những người tự nguyện sửa chữa được giáo dục và giúp đỡ chữa bệnh tại cộng đồng và gia đình, được hỗ trợ về kinh phí học nghề, việc làm để từ bỏ nghiện hút và mại dâm, làm ăn chính đáng.
Điều 7. Các cơ sở sử dụng tiếp viên, nhân viên, vũ nữ... phải ký hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động; phải đăng ký danh sách tiếp viên, nhân viên, vũ nữ với công an phường sở tại.
Khách nghỉ tại cơ sở phải có giấy tờ tuỳ thân, phải đăng ký tạm trú theo quy định hiện hành về chế độ tạm trú. Không được có các hành vi thiếu văn hoá, say rượu, gây rối trật tự công cộng.
Nghiêm cấm tiếp viên, nhân viên, vũ nữ có những hành vi mại dâm.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "12/12/1995",
"sign_number": "87-CP",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Mại dâm, ma tuý là các tệ nạn xã hội trái với đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc, ảnh hướng xấu đến sức khoẻ, giống nòi, đời sống vật chất và văn hoá của nhân dân và trật tự an toàn xã hội; để lại hậu quả nghiêm trọng cho các thế hệ sau. Mọi hình thức thể hiện của các tệ nạn này phải được ngăn ngừa, những kẻ vi phạm phải bị nghiêm trị.
Điều 2. Nghiêm trị mọi hành vi lạm dụng tình dục trẻ em; môi giới, lừa gạt trẻ em vào con đường mại dâm, dụ dỗ trẻ em nghiện hút ma tuý, đánh bạc.
Điều 3. Những kẻ hoạt động có tổ chức nhằm chống đối sự kiểm soát của các cơ quan Nhà nước (như: phòng có hầm hoặc gác xép kín trú ẩn, có thuê bọn côn đồ canh gác, có hệ thống báo động ngầm...), những kẻ tái phạm phải bị trừng trị nghiêm khắc hơn.
Điều 4. Các cơ sở của các cơ quan Nhà nước cho tư nhân thuê và các cơ sở của tư nhân mà ở đây xảy ra các vi phạm về tệ nạn xã hội thì phải chấm dứt ngay hợp đồng cho thuê, Nhà nước thu hồi giấy phép kinh doanh, thu hồi hoặc tịch thu cơ sở ấy sử dụng vào các việc vì lợi ích chung.
Những người trực tiếp quản lý cơ sở quốc doanh (khách sạn, nhà nghỉ, nhà hàng, vũ trường...) mà tổ chức mại dâm, môi giới mại dâm, tổ chức dùng chất ma tuý, hoặc vì bất kỳ lý do gì mà để người dưới quyền mình tổ chức hoặc chứa chấp mại dâm, ma tuý tại cơ sở mình trực tiếp quản lý thì tuỳ mức độ sai phạm bị kỷ luật hành chính, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 5. Cán bộ, công nhân viên chức Nhà nước mua dâm, nghiện ma tuý, phải bị xử lý nghiêm theo Chỉ thị 33/CT và Nghị định 53/CP. Không để sót một cán bộ, đảng viên, viên chức nào vi phạm mà không bị xử lý. Những khách sạn, Nhà hàng, nhà nghỉ của Nhà nước để xảy ra các vi phạm về tệ nạn xã hội thì cơ quan Nhà nước trực tiếp quản lý các cơ sở ấy phải chịu trách nhiệm và người đứng đầu cơ quan Nhà nước ấy phải bị xử lý kỷ luật nghiêm khắc và tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử phát hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Điều 6. Người nghiện ma tuý, người mại dâm phải được giáo dục, chữa bệnh.
Người nghiện ma tuý, người mại dâm có tính chất thường xuyên đã được chính quyền và nhân dân địa phương giáo dục mà vẫn không chịu sửa chữa thì đưa vào cơ sở tập trung để giáo dục và chữa bệnh (theo Điều 24 Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính).
Người sử dụng ma tuý, người mại dâm lần đầu, những người tự nguyện sửa chữa được giáo dục và giúp đỡ chữa bệnh tại cộng đồng và gia đình, được hỗ trợ về kinh phí học nghề, việc làm để từ bỏ nghiện hút và mại dâm, làm ăn chính đáng.
Điều 7. Các cơ sở sử dụng tiếp viên, nhân viên, vũ nữ... phải ký hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động; phải đăng ký danh sách tiếp viên, nhân viên, vũ nữ với công an phường sở tại.
Khách nghỉ tại cơ sở phải có giấy tờ tuỳ thân, phải đăng ký tạm trú theo quy định hiện hành về chế độ tạm trú. Không được có các hành vi thiếu văn hoá, say rượu, gây rối trật tự công cộng.
Nghiêm cấm tiếp viên, nhân viên, vũ nữ có những hành vi mại dâm.
|
Điều 35 Nghị định 87-CP tăng cường quản lý các hoạt động văn hoá và dịch vụ văn hoá, đẩy mạnh bài trừ một số tệ nạn xã hội nghiêm trọng
|
Điều 2 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND quay vòng vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Tiền Giang
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế quay vòng một phân vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2023.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Tiền Giang",
"promulgation_date": "02/08/2023",
"sign_number": "15/2023/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thành Diệu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế quay vòng một phân vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2023.
|
Điều 2 Quyết định 15/2023/QĐ-UBND quay vòng vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng Tiền Giang
|
Điều 2 Quyết định 1708/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1.200 công dân hiện đang cư trú tại Đài Loan (Trung Quốc) (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN (TRUNG QUỐC) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-CTN ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chủ tịch nước)
1. Dương Thị Diễm, sinh ngày 22/01/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/3, Bảo Trường Hồ, khóm 5, thôn Hồ Tây, xã Tứ Hồ, huyện Vân Lâm
2. Võ Thị Tú Trinh, sinh ngày 23/01/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 120, An Tây, khóm 7, phường An Tây, thị trấn Hổ Vỹ, huyện Vân Lâm
3. Kiều Thị Thanh Bình, sinh ngày 01/01/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Phủ Phiên, khóm 6, phường Phủ Phiên, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
4. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 16/5/1972 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ Châu Thố, khóm 15, phường Thượng Châu, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
5. Trần Thị Thanh Xuân, sinh ngày 23/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Thâm Quyến, khóm 3, thôn Thâm Quyến, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
6. Ngô Thị Bích Thủy, sinh ngày 16/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 141, Tập Mã Loan, khóm 13, thôn Xích Mã, xã Tây Tự, huyện Bành Hồ
7. Lê Thị Thu Hiền, sinh ngày 15/4/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/1, ngõ 1, đường Quảng Tây, khóm 12, phường Trúc Trung, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
8. Khuất Thị Duy Tính, sinh ngày 06/12/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 415, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 21, phường Phúc An, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
9. Nguyễn Thị Quyền, sinh ngày 10/11/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 135, phố Thanh Sơn Tam, khóm 13, phường Vĩnh Bình, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
10. Nguyễn Thị Giang, sinh ngày 15/3/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 1, số 86, đường Nhân Hưng, khóm 26, thôn Phượng Hoàng, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
11. Lê Ngọc Linh, sinh ngày 30/9/1980 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 59, phố Ngư Thôn, khóm 16, phường Phúc Hưng, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
12. Nguyễn Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 28/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, phố Trung Hưng, khóm 4, phường Trung Lộ, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
13. Phạm Ngô Thanh Kiều, sinh ngày 20/5/1976 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/1, đường Sơn Đầu, khóm 12, thôn Loa Để, xã Di Đà, huyện Cao Hùng
14. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 06/6/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 136, Hoành Sơn, khóm 28, thôn Hoành Phong, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
15. Phạm Thị Bích Anh, sinh ngày 08/10/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 162, Phong Điền, khóm 11, phường Phong Điền, thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật
16. Nguyễn Thị Thu Giang, sinh ngày 02/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Cộng Hòa, đường Vân Đầu, khóm 6, thôn Nguyệt My, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
17. Dương Thị Toán, sinh ngày 15/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/2, ngõ 101, đường Bách Thất, khóm 33, phường Bách Phúc, khu Thất Đồ, huyện Cao Hùng
18. Nguyễn Bích Hoa, sinh ngày 12/6/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 12, hẻm 7, ngõ 76, đường Kiến Võ, khóm 11, phường Bảo An, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
19. Nguyễn Thị Duyền, sinh ngày 20/8/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 115, đường Trung Cảng, khóm 3, phường Hằng An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
20. Võ Thị Hồng Vân, sinh ngày 07/9/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, hẻm 5, ngõ 37, đường Văn Hóa, khóm 18, phường Bảo An, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
21. Dương Kim Hoa, sinh ngày 01/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, đường Phụng Hưng, khóm 9, phường Phụng Hưng, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
22. Dương Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, đường Hưng Cảng, khóm 14, thôn Cảng Đông, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
23. Phan Thị Tiến, sinh ngày 05/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/2, số 198, đoạn 1, đường Long Mễ, khóm 24, thôn Long Nguyên, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
24. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 20/3/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 22, hẻm 1, ngõ 335, đoạn 3, đường Diên Bình, khóm 14, phường Hải Tân, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
25. Trần Thị Kim Dung, sinh ngày 28/02/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, đường Tổ Từ, khóm 1, phường Chương Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
26. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, Hậu Phong Thố, khóm 13, phường Ngọc Phong, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
27. Phạm Thị Lụa, sinh ngày 05/10/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, hẻm 22, ngõ 84, đường Hòa Nhất, khóm 16, phường Xã Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
28. Phan Thị Ni, sinh ngày 20/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 244, Hạc Sơn, khóm 7, thôn Hạc Sơn, xã Công Quản, huyện Miêu Lật
29. Nguyễn Thị My Em, sinh ngày 15/7/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, ngõ 199, đường Viên Hoàn Nam, khóm 17, phường Tây An, thành phố Song Nguyên, huyện Đài Trung
30. Nguyễn Thị Mật, sinh ngày 18/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, hẻm 3, ngõ 103, đoạn 1, đường Tú Minh, khóm 21, phường Mộc Sách, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc.
31. Nguyễn Thị Mỹ Chúc, sinh ngày 15/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9, số 2, hẻm 6, ngõ 329, đường Trung Sơn, khóm 21, phường Kiến Quốc, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
32. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 14/10/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, ngõ 131, đường An Bắc, khóm 14, phường Mai Đầu, khu An Bình, thành phố Đài Nam
33. Đỗ Thị Kim Loan, sinh ngày 15/01/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 119, đường Diên Cát, khóm 7, phường Diên Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
34. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 22/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Hưng Nông, khóm 20, thôn Đại Trang, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
35. Lê Thị Phượng, sinh ngày 02/02/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, Thiên Cửu, khóm 5, thôn Mai Viên, xã Thái An, huyện Miêu Lật
36. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 12/12/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 2, ngõ 227, đường Trung Hiếu, khóm 33, thôn Tân Hòa, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
37. Nguyễn Thị Bích Thu, sinh ngày 20/10/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 125/14, Hạ Gia Đông, khóm 10, thôn Gia Đông, xã Hậu Bích, huyện Đài Nam
38. Bùi Thị Lan, sinh ngày 12/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 46, đường Trấn Chung, khóm 13, phường Bắc Hoa, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
39. Trần Thị Út, sinh ngày 09/9/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 779, đường Dân Tộc, khóm 12, phường Tập Anh, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
40. Trần Thị Thiết, sinh ngày 29/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/2, Tân Xã, khóm 1, phường Tân An, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
41. Vương Thị Thanh Lắm, sinh ngày 09/8/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/17, đường Phố Đả, khóm 5, thôn Đả Liêm, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
42. Hồ Thị Cúc, sinh ngày 29/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 276, đoạn 3, đường Dân Sinh, khóm 8, thôn Lục Phong, xã Điền Vĩ, huyện Chương Hóa
43. Lê Thị Hạnh, sinh ngày 20/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 85, ngõ 246, đường Noãn Noãn, khóm 21, phường Noãn Đồng, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
44. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 12/10/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 49, ngõ 120, đường Thụ Tân, khóm 18, phường Tây Hạnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
45. Huỳnh Thị Hiền, sinh ngày 10/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 12, ngõ 56, đường Trung Chính, khóm 1, phường Tư Nguyện, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
46. Lê Tuyết Ảnh, sinh ngày 04/5/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1660, đường Tập Sơn, đoạn 1, khóm 5, phường Xã Liêu, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
47. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 18/10/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 28, ngõ 297, đường Hưng Nhân, đoạn 2, khóm 9, phường Trung Chính, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
48. Nguyễn Thị Tú Nguyên, sinh ngày 20/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 34, phố Văn Xương, khóm 15, phường Trúc Nghĩa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
49. Trương Thị Phượng, sinh ngày 19/9/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ Phúc Thụ, khóm 5, thôn Diêm Bắc, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
50. Huỳnh Nhật Thanh, sinh ngày 31/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ Đại Thành, khóm 8, phường Đại Thành, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
51. Lê Thị Trúc, sinh ngày 10/11/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 2, ngõ 148, đường Hòa Bình, khóm 2, thôn Hải Sơn, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
52. Nguyễn Thị Lệ Hồng, sinh ngày 27/9/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ Thông Tiên, khóm 3, thôn Tập Lai, xã Sam Lâm, huyện Cao Hùng
53. Hồ Như Ngà, sinh ngày 27/9/1987 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 21, ngõ 30, đường Nghi Hưng, khóm 13, phường Nghi Hưng, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
54. Nguyễn Gương Huyền Trân, sinh ngày 16/10/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 19, ngõ 57, đường Đại Hoa 1, khóm 12, phường Bát Đức, khu Thất Đồ, thành phố Cơ Long
55. Nguyễn Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 27/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 199, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 6, phường Trảo Phong, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
56. Chướng Sủi Múi, sinh ngày 17/9/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 378/4, đường Bác Ái, khóm 15, phường Đỉnh Tân, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông
57. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 10/12/1977 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 59, ngõ 618, đường Học Nhân, khóm 17, thôn Hòa Hưng, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
58. Thái Thị Kim Lanh, sinh ngày 15/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, Nam Thế Trang, khóm 10, thôn Nam Thế, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
59. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 18/9/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/2, ngõ 200, đường Tân Hưng, khóm 16, thôn Tân Trang, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
60. Phùng Tuyết Trang, sinh ngày 15/3/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 176, đường Lâm Giang, khóm 7, phường Kiến Hưng, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
61. Lê Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 17/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 194/1, đường Giáp Hậu, khóm 12, phường Dân Sơn, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
62. Vũ Thị Anh, sinh ngày 12/5/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 466, đường Mai Đình, khóm 5, phường Lai Thôn, khu Bắc, thành phố Đài Trung
63. Nguyễn Thị Khuôl, sinh ngày 11/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, đường Cao Công, khóm 10, phường Công Học, khu Nam, thành phố Đài Trung
64. Lê Bích Hạnh, sinh ngày 26/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 209, Nguyệt My Đàm, khóm 4, thôn Nguyệt Đàm, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
65. Lê Thị Ngọc Phấn, sinh ngày 12/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, Ngọc Khố, khóm 8, thôn Ngọc Khố, xã A Liên, huyện Cao Hùng
66. Tăng Thị Thu Nga, sinh ngày 31/12/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 392/2, đường Kiến Quốc 1, khóm 23, phường Bác Huệ, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
67. Lê Thị Mai, sinh ngày 05/10/1978 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/5, số 302, đường Trung Hoa 4, khóm 4, phường Văn Đông, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng
68. Võ Thị Nhanh, sinh ngày 04/9/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 17, hẻm 8, ngõ 502, đường Trung Hòa, khóm 11, phường Tú Sơn, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
69. Danh Thị Lônh, sinh ngày 10/12/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1200, hẻm 8, ngõ 502, đường Cao Nam Công, khóm 7, phường Trung Dương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
70. Trần Thị Thủy, sinh ngày 19/4/1971 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 3, ngõ 19, đoạn 1, đường Tú Minh, khóm 16, phường Minh Hưng, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
71. Trần Thị Chành Đa, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 70, đường Nhân Ái, khóm 16, phường Thủy Hà, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
72. Bùi Thị Gấm, sinh ngày 10/5/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 371, đường Kim Môn, khóm 38, phường Khê Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
73. Trần Thị Thanh Lệ, sinh ngày 31/12/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 5, ngõ 260, đường Kim Môn, khóm 7, phường Khê Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
74. Lê Thị Thúy An, sinh ngày 12/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 106, đường Nhân Ái, khóm 20, phường Đông Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
75. Phạm Hồng Thức, sinh ngày 01/01/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 6, ngõ 42, đường Trung Chính, khóm 30, phường Trí Quang, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
76. Đoàn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 10/8/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 60/1, đường Vĩnh Lạc, khóm 26, phường Vĩnh Lạc, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
77. Trần Thị Thua, sinh ngày 20/4/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109/11, ngõ 276, đoạn 1, đường Giới Thọ, khóm 3, phường Giới Thọ, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
78. Châu Lệ Nhi, sinh ngày 10/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 16, đoạn 2, đường Long Mễ, khóm 1, thôn Mễ Thương, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
79. Trần Thị Hiền, sinh ngày 15/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/2, hẻm 3, ngõ 136, đường Mãn Bình, khóm 8, phường Khê Châu, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
80. Quách Thị Ánh Hồng, sinh ngày 13/4/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 41, đường Đỉnh Liêu 2, khóm 6, thôn Long Nguyên, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
81. Nguyễn Thị Hồng Thu, sinh ngày 07/01/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 71, đường Diêm Châu, khóm 27, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
82. Nguyễn Thị Gấm, sinh ngày 12/10/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 283, đường Hướng Thượng Bắc, khóm 5, phường Công Ích, khu Tây, thành phố Đài Trung
83. Võ Thị Trúc Hà, sinh ngày 03/01/1979 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 296, Trung Luân, khóm 9, thôn Trung Luân, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
84. Huỳnh Thị Thu Thủy, sinh ngày 27/4/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 1, ngõ 114, đường Hưng Hoa, khóm 5, phường Đông Tân, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
85. Bùi Cẩm Loan, sinh ngày 10/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 29, ngõ 29, phố Văn Hóa Nhất, khóm 5, phường Cương Sơn, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
86. Nguyễn Thị Ngọc Lan, sinh ngày 10/5/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, hẻm 39, ngõ 280, đường Chấn Hưng, khóm 6, phường Đông Tín, khu Đông, thành phố Đài Trung
87. Nguyễn Thị Kim Thành, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 393, đường Đẩu Đàm, khóm 7, phường Hưng An, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
88. Trần Ngọc Xương, sinh ngày 15/02/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 168, Cảng Hổ Liêu, khóm 12, thôn Phong Mỹ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
89. Lưu Thị Cẩm Như, sinh ngày 01/01/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, đường Đồng An, khóm 10, thôn Đồng An, xã Nam Châu, huyện Bình Đông
90. Đinh Thị Mải, sinh ngày 16/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 34, hẻm 2, ngõ 19, đường Tân Hưng, khóm 5, phường Sơn Giai, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
91. Trần Thị Kiều Trinh, sinh ngày 29/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/9, đường Công Lao, khóm 1, thôn Công Lao, xã Trang Vi, huyện Nghi Lan
92. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 18/5/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Hải Phố, khóm 6, phường Hải Phố, thị trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật
93. Lê Thị Phương Dung, sinh ngày 10/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/2, số 47, ngõ 32, đường Vĩnh Bình, khóm 12, phường Nam Cảng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
94. Phạm Thị Ngọc Nho, sinh ngày 13/02/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104/2, ngõ 32, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 3, phường Trảo Phong, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
95. Trần Thị Mận, sinh ngày 02/9/1979 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 174, đường Khê Châu 1, khóm 7, thôn Khê Châu, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
96, Trần Thị Út Tư, sinh ngày 17/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, đường Phú Quý, khóm 4, thôn Tinh Anh, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
97. Nguyễn Kim Hồng, sinh ngày 25/7/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 368, đường Vũ Hưng, khóm 12, phường Huệ An, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
98. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 01/01/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 203, đường Trung Chính, khóm 10, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
99. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 13, số 80, đường Nam Bình, khóm 8, phường Tự Cường, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
100. Phù Sy Múi, sinh ngày 09/10/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 374, đường Cao Dương Bắc, khóm 14, thôn Cao Nguyên, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
101. Võ Thị Kim Ngân, sinh ngày 29/7/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 216, đoạn 3, đường Nhân Ái, khóm 21, thôn Gia Tứ, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
102. Võ Thị Thanh Nga, sinh ngày 02/11/1985 tại thành phố Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ Nam Liêu, khóm 10, phường Đông Xương, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
103. Trần Thị Kim Phụng, sinh ngày 10/02/1973 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Hiệp Hòa, khóm 14, phường Đại Lâm, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
104. Nguyễn Thị Nhu, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đường Trung Sơn, khóm 16, thôn Thạch Quang, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
105. Đinh Thị Phượng, sinh ngày 15/8/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, đường Giới Thọ, khóm 1, phường Nhân Nghĩa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
106. Khưu Thị Ánh Hồng, sinh ngày 13/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 179, đường Mỹ Hưng, khóm 16, phường Trung Quyến, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
107. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 15/02/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3, hẻm 12, ngõ 137, đường Diên Cát, khóm 13, phường Diên Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
108. Nguyễn Thị Hồng Phương, sinh ngày 10/9/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27/3, đường Đơn Sơn 2, khóm 4, phường Phụng Anh, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
109. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 25/01/1983 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 412, đoạn 2, đường Kỳ Giác, khóm 13, phường Viên Phú, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
110. Nguyễn Thị Trang Phẩm, sinh ngày 27/02/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, đường Trung Hưng, khóm 13, thôn Thiên Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
111. Cao Thị Món, sinh ngày 30/10/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/11, ngõ 149, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 6, phường Trảo Khanh, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
112. Mai Thị Lan, sinh ngày 19/02/1979 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 110, hẻm 59, ngõ 273, đường Giới Thọ, khóm 22, phường Nhân Nghĩa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
113. Trần Thị Thu Phương, sinh ngày 16/8/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Vĩnh An, khóm 2, phường Vĩnh Xương, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
114. Võ Thị Hồng Nhung, sinh ngày 18/10/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, Nội Thạch Môn, khóm 13, thôn Thạch Môn, xã Thạch Môn, thành phố Đài Bắc
115. Phan Thị Lan Phương, sinh ngày 26/3/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 31, số 93, đoạn 2, đường Tân Đài 5, khóm 27, phường Tân Phương, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
116. Phan Thị Cẩm Tú, sinh ngày 05/8/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 36, đoạn 3, đường Đồn Tinh, khóm 26, phường Công Chính, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
117. Lương Ngọc Huyền Trang, sinh ngày 26/9/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/1, đường Trung Hưng, khóm 3, thôn Thượng Võ, xã Tam Tinh, huyện Nghi Lan
118. Nguyễn Thị Chính, sinh ngày 02/3/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, Hưng Long, khóm 17, phường Uyển Đông, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
119. Hoàng Ngọc Phụng, sinh ngày 03/02/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 107, đường Đại Vinh, khóm 6, thôn Đại Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
120. Bùi Thị Bé Tám, sinh ngày 12/12/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31/4, Đông Trang, khóm 17, thôn Hạ Liêu, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
121. Trần Thị Kim Thanh, sinh ngày 14/5/1974 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52/1, đoạn Phương Uyên, đường Phương Tân, khóm 6, thôn Tín Nghĩa, xã Phương Uyên, huyện Chương Hóa
122. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 05/6/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/2, hẻm 38, ngõ 25, đường Đại Dũng, khóm 16, phường Tú Minh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
123. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 03/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96/2, đường Đại Đức, khóm 2, phường Phụng Khẩu, thị trấn Tân Hóa, huyện Đài Nam
124. Đoàn Thị Vân, sinh ngày 03/6/1966 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 21, phố Đại Loan Nhị, khóm 31, phường Đông Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
125. Lê Thị Màu, sinh ngày 06/4/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/1, số 161, đường Hoàn Hà Nam, đoạn 2, khóm 9, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
126. Lâm Thị Á, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, ngõ 112, đường Đại Loan, khóm 10, phường Bắc Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
127. Chống Xương Hồng, sinh ngày 28/7/1978 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, ngõ 350, đường Hải Điền, đoạn 4, khóm 1, phường Điền Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
128. Dương Thị Bích Thủy, sinh ngày 20/02/1980 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 625, đường Cát Lâm, đoạn 2, khóm 4, phường Phú Cang, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
129. Lương Thị Thu Thủy, sinh ngày 18/6/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 1, hẻm 1, ngõ 37, đường Thủy Nguyên, khóm 9, phường Lâm Hưng, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
130. Nguyễn Thanh Tuyền, sinh ngày 27/9/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, ngõ 132, đường Nam Phong, khóm 12, phường Dũng Phong, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
131. La Thị Tuyết Mai, sinh ngày 06/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32/1, ngõ Tín Bút, khóm 2, thôn La Na, xã Tín Nghĩa, huyện Nam Đầu
132. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 20/3/1984 tại đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3, hẻm 8, ngõ 302, đường Trung Chính, khóm 15, phường Kiến Quốc, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
133. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 14/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72/16, Trấn Sơn, khóm 8, phường Trấn Sơn, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
134. Lê Thị Kiều Tiên, sinh ngày 13/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 2, ngõ 340, đường Trung Minh Nam, khóm 11, phường Đại Trung, khu Tây, thành phố Đài Trung
135. Võ Trúc Linh, sinh ngày 11/10/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, ngõ 425, đường Chiêm Phong, khóm 4, phường Chiêm Hạ, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
136. Vi Lan Thi, sinh ngày 13/6/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 14/8, số 91, phố Vạn Mỹ, đoạn 1, khóm 10, phường Vạn Mỹ, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
137. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 08/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Hậu An, khóm 4, thôn Hậu An, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
138. Dương Thị Anh Đào, sinh ngày 19/7/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, đường Vinh Hoa Nhị, khóm 10, thôn Phồn Vinh, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
139. Hồ Thị Phương Dung, sinh ngày 20/3/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, đường Trung Luân, khóm 16, phường Trung Luân, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
140. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 19/02/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 458, đường Trung Dân, khóm 7, thôn Tây Yến, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
141. Bóc Mỹ Phương, sinh ngày 02/02/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, ngõ 70, ngõ Ngũ Phúc Nhị, khóm 46, phường Phúc Hưng, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
142. Lê Thị Châu, sinh ngày 16/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 670, đường Trung Chính, khóm 2, thôn Khanh Khẩu, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
143. Nguyễn Thị Kim Ngân, sinh ngày 06/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 1045, đường Trung Chính Nam, đoạn 1, khóm 11, thôn Lục Giáp, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
144. Thòng Lỷ Cú, sinh ngày 01/11/1977 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, ngõ 2, phố Nhân Đức, khóm 2, thôn Nhân Đức, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
145. Võ Hoàng Minh Châu, sinh ngày 06/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 2, ngõ 42, đường Long Sinh, đoạn 2, khóm 7, phường Khê Nam, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
146. Trần Ngọc Phương, sinh ngày 11/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/18, Giang Trúc Tử Cước, khóm 5, thôn Đại Quật, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
147. Lê Thị Cúc, sinh ngày 25/3/1985 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Cát An, khóm 17, phường Cát Tường, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
148. Đoàn Thị Bé Ba, sinh ngày 24/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31/1, Lương Văn Cảng, khóm 15, thôn Long Môn, xã Hồ Tây, huyện Bành Hồ
149. Nguyễn Thúy Liễu, sinh ngày 08/11/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 71, đường Khang Hòa, khóm 12, phường Bình Xương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
150. Huỳnh Thị Nhi Em, sinh ngày 04/10/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Lập Phú, khóm 13, phường Loan Lợi, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
151. Nguyễn Thị Thơm, sinh ngày 06/9/1973 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 333, đường Phong Thế, khóm 4, phường Thổ Chu, xã Thạch Cương, huyện Đài Trung
152. Châu Thị Cưỡng, sinh ngày 20/02/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, đường Hưng Quốc, đoạn 2, khóm 13, phường Khởi Mậu, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
153. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 09/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 44/2, Ngũ Nam, khóm 5, phường Ngũ Nam, thị trấn Thông Tiêu, huyện Miêu Lật
154. Nguyễn Thị Thương, sinh ngày 18/9/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 1, đường Tây Thôn, khóm 1, phường Đại Minh, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
155. Trần Thị Quang, sinh ngày 07/7/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, ngõ 300, đường Tân Thố, khóm 7, thôn Nam Cước, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
156. Nguyễn Thị Huyền Tuyên, sinh ngày 01/7/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, đường Đỉnh Cường, khóm 13, phường Đỉnh Trung, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
157. Nguyễn Thị Xoan, sinh ngày 08/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, Lô Trúc, khóm 4, phường Lô Trúc, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
158. Nguyễn Thị Hoàng Thủy, sinh ngày 24/01/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 468, đoạn 1, đường Đại Nhã, khóm 6, phường Lư Thố, khu Đông, huyện Gia Nghĩa
159. Đỗ Thị Hồng Đoan, sinh ngày 03/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 480, đường Hành Đại, khóm 19, thôn Đại Giáp, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
160. Trần Thị Thúy Loan, sinh ngày 29/02/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Khách Trang, khóm 19, thôn Tân Nha, xã Danh Gian, huyện Nam Đầu
161. Đồng Thị Lang Phương, sinh ngày 01/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Tam Kết, khóm 19, thôn Đại Kết, xã Ngũ Kết, huyện Nghi Lan
162. Lê Thu Thủy, sinh ngày 22/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Trung Hiếu, khóm 8, phường Hòa Bình, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
163. Lê Thị Hoàng Yến, sinh ngày 25/4/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/3, ngõ 32, đường Phục Hưng, khóm 8, thôn Tam Nãi, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
164. Nguyễn Thị Tố Phương,, sinh ngày 25/3/1975 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/7, số 36, hẻm 11, ngõ 58, đường Khu Công nghiệp 1, khóm 22, phường Phúc Ân, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
165. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/4/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 26, ngõ 62, đường Đông Hưng, khóm 21, phường Đại Minh, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
166. Phạm Thị Chuyên, sinh ngày 12/02/1983 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 60, đường Tân Khê, khóm 3, thôn Vũ Tháp, xã Nam Úc, huyện Nghi Lan
167. Võ Thị Thanh Liên, sinh ngày 06/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 10, đường Trí Hải, khóm 15, thôn Hải Hồ, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
168. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 17/10/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 6, ngõ 57, đường Gác Dương, khóm 23, phường Điền Tâm, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
169. Hoàng Thị Hải, sinh ngày 24/6/1962 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/4, ngõ 17, đường Lâm Sân 2, khóm 14, phường Hoa Đường, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
170. Huỳnh Thị Linh, sinh ngày 15/3/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104, đường Trung Hưng Bắc, khóm 28, phường Trung Hưng, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
171. Lê Thị Thúy, sinh ngày 24/3/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/10, Đỉnh Nam, khóm 7, phường Đỉnh Nam, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
172. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 10/4/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 14, hẻm 5, ngõ 297, đường Minh Phong, khóm 17, phường Bắc Sơn, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
173. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 19/9/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 229, đường Cung Quang, khóm 9, phường Bì Càn, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
174. Phạm Thị Mỹ Linh, sinh ngày 09/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 1, ngõ 22, đường Vĩnh An, khóm 17, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
175. Võ Thị Vàng, sinh ngày 01/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 84, đường Bình Thanh, khóm 4, phường Bình Đẳng, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
176. Chung Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 02/9/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/3, ngõ 38, đoạn 2, đường Nam Nhã, khóm 11, phường Quang Hoa, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
177. Dương Thị Kim Cương, sinh ngày 08/5/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 117, đường Chính Nghĩa, khóm 32, phường Chính Nghĩa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
178. Hồ Thị Kim Liên, sinh ngày 13/3/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 761, đường Đại An, khóm 4, thôn An Bình, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
179. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 18/12/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 1180, đường Đại An Cảng, khóm 9, thôn Hải Càn, xã Đại An, huyện Đài Trung
180. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 02/12/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, khu Phú Nông Tân, khóm 1, thôn Phú Hưng, xã Nga My, huyện Tân Trúc
181. Trần Thị Kim Phương, sinh ngày 09/5/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, đường Trường Bắc, khóm 1, phường Ngũ Phúc, khu Bắc, thành phố Đài Nam
182. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 25/12/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 545, đường Đại Võ, khóm 19, phường Vĩnh Tường, khu Bắc, thành phố Đài Nam
183. Lê Thị Thu Mai, sinh ngày 11/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 19, số 38, phố Hoa Hưng, khóm 21, phường Thiện Mỹ, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
184. Võ Thị Hường, sinh ngày 08/7/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ Trấn Xuyên Tam, khóm 7, phường Trấn Đông, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
185. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 08/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 97, ngõ 143, phố Hữu Xương, khóm 8, phường Đại Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
186. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 09/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 65, phố Cung An, khóm 2, phường Phụng Cung, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
187. Ngô Thị Hồng Huân, sinh ngày 23/8/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, Giáp Đầu Thố, khóm 7, thôn Đông Minh, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
188. Võ Thị Kim Phong, sinh ngày 01/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12/13, số 58, đường Thọ Hoa, khóm 12, phường Thọ Thiên, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
189. Bùi Thị Mộng Thùy, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 339, đường Tự Do Nhị, khóm 29, phường Tân Thượng, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
190. Nguyễn Thị Thúy Nga, sinh ngày 01/7/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, đường Công Chuyên, khóm 6, thôn Quý Tử, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
191. Nguyễn Lê Thủy Trân, sinh ngày 02/10/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/2, hẻm 7, ngõ 102, đường Kiều Chung 1, khóm 9, phường Trung Hoa, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
192. Võ Thị Băng Tuyền, sinh ngày 20/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, Tiền Liêu, khóm 3, phường Tiền Liêu, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
193. Nguyễn Thị Tuyết Hương, sinh ngày 19/3/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 143, đường Hoa Tân, khóm 6, phường Hoa Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
194. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 20/8/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, đường Lâm Khẩu, khóm 5, thôn Thanh Hồ, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
195. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 19/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 8, ngõ 314, đoạn 3, đường Nam Cảng, khóm 14, phường Ngọc Thành, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
196. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 19/9/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 15, ngõ 537, đường Nam Đại, khóm 13, phường Quang Chấn, khu Đông, thành phố Tân Trúc
197. Võ Thị Minh, sinh ngày 01/4/1973 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 3, ngõ 139, đường Chí Thiện, khóm 6, phường Thượng Quán, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc
198. Võ Thị Bích, sinh ngày 16/6/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ Tân Hưng, khóm 8, thôn Tân Hưng, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
199. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 167, đường Kiến Quốc, khóm 15, phường Phúc Hưng, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
200. Lưu Mỹ Anh, sinh ngày 24/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, hẻm 14, ngõ 375, đường Trung Chính, khóm 22, phường Trung Chính, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
201. Cao Thị Kim Loan, sinh ngày 24/01/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 90, đoạn 1, đường Tịch Bình, khóm 12, phường Bảo An, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
202. Võ Thị Thu Thúy, sinh ngày 12/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 144, Thanh Sơn, khóm 2, thôn Thanh Sơn, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
203. Vũ Thị Hòa, sinh ngày 30/01/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, ngõ 24, đường Thiên Tuyền 2, khóm 21, phường Song Phụng, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
204. Võ Thị Nhiên, sinh ngày 02/8/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: lầu 13, số 21, ngõ 101, đường Tuấn Anh, khóm 23, phường Quyến An, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
205. Lê Thị Lấn, sinh ngày 25/10/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 23, đoạn 1, đường Nhân Hòa, khóm 7, phường Nhân Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
206. Ngô Thị Bé Nhi, sinh ngày 06/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường Danh Truyền, khóm 16, phường Tiền Phong, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
207. Trần Thị Sà Phel, sinh ngày 20/01/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 37, ngõ 46, đường Quốc Thái, khóm 5, phường Phúc Lộc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
208. Nguyễn Bích Chuẩn, sinh ngày 16/6/1960 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59/2, ngõ 145, đường Trung Sơn 1, khóm 19, phường Trung Sơn, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
209. Đặng Phương Mai, sinh ngày 30/12/1965 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, Lâm An, khóm 7, thôn Lâm An, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
210. Võ Thị Út, sinh ngày 10/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/1, Cao Nguyên, khóm 6, thôn Cao Nguyên, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
211. Nguyễn Thị Ngọc Huyền, sinh ngày 14/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Bắc Bình, khóm 2, thôn Bắc Bình, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
212. Tào Siếu Hỗn, sinh ngày 06/01/1971 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/4, ngõ 111, đường Anh Minh 1, khóm 7, phường Trúc Đông, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
213. Sú Ngọc Phương, sinh ngày 29/01/1980 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Quyến Đầu, khóm 1, phường Quyến Đầu, thị trấn Thông Tiêu, huyện Miêu Lật
214. Ngô Thị Tuyết Hoa, sinh ngày 15/10/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, đường Trung Hiếu 2, khóm 6, phường Hậu Hồ, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
215. Đặng Thị Toàn, sinh ngày 26/11/1982 tại Nam Hà
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 27, đường Vĩnh Bình Nam, khóm 14, phường Thành Công, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
216. Nguyễn Thị Kim Chí, sinh ngày 13/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 71, Lâm An, khóm 8, thôn Lâm An, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
217. Thạch Thị Phiên, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 9, phố Đại Đức, khóm 24, thôn Đại Liêu, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
218. Bùi Thị Bích Loan, sinh ngày 18/5/1973 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, Tây Thế, khóm 9, phường Tây Thế, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
219. Võ Thị Oanh Kiều, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 27, phố Kiến Hòa, khóm 18, phường Kiến Quốc, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
220. Trịnh Thị Thanh, sinh ngày 01/02/1970 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, Hưng Long, khóm 2, phường Hưng Long, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
221. Võ Thị Thu Ba, sinh ngày 25/9/1974 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 215, ngõ 486, đường Chương Nam, đoạn 6, khóm 9, phường Phúc Điền, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
222. Đào Thị Tiềm, sinh ngày 02/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 201, đường Dân Tộc, khóm 41, thôn Ngọc Điền, xã Ngọc Tỉnh, huyện Đài Nam
223. Huỳnh Thị Linh, sinh ngày 01/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 21, đường Trung Sơn Nam, khóm 1, phường Nam An, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
224. Tô Thị Cẩm Tiếng, sinh ngày 10/10/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 373, đường Trường Vinh, đoạn 5, khóm 4, phường Quang Vũ, khu Bắc, thành phố Đài Nam
225. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 20/10/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Đại Minh, khóm 5, thôn Đại Hồ, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
226. Quang Thị Hùi Huôl, sinh ngày 19/9/1972 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Nam Ngũ, khóm 5, phường Minh Chính, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
227. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 26/12/1982 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/1, số 202, đường Đại Nhân, khóm 11, phường Trung Sơn, khu Diêm Trình, thành phố Cao Hùng
228. Võ Thị Tiếc Hằng, sinh ngày 20/7/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 301, đường Huỳnh Cảng, khóm 18, thôn Huỳnh Cảng, xã Kim Sơn, huyện Đài Bắc
229. Hồ Diệu Trung, sinh ngày 27/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 25, ngõ 384, đường Gia Hưng, khóm 9, phường Thập Hưng, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
230. Đặng Thị Duẩn, sinh ngày 10/6/1975 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 287/1, Hồng Mao, khóm 12, thôn Tân Phong, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
231. Ân Tú Phượng, sinh ngày 07/5/1979 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 952, đoạn 1, đường Trung Sơn, khóm 4, thôn Kim Hồ, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
232. Thạch Thị Sa Bơi, sinh ngày 11/10/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 175/12, đường Hải Tân, khóm 12, phường Tú Thủy, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
233. Phan Thị Kiều Diễm, sinh ngày 08/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 44, Tiểu Bình Đỉnh, khóm 6, phường Bình Đỉnh, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
234. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 28/3/1973 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42, đường Dân Trị Đông, khóm 26, phường Kiều Đầu, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
235. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 31/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, đường Thái Bình, khóm 23, phường Trung Đạo, thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông
236. Lý Thị Loan, sinh ngày 01/01/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 3, ngõ 110, đường Trung Chính, khóm 19, phường Chủ Nông, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
237. Lê Thị Thúy Oanh, sinh ngày 01/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74, đường Tự Cường, khóm 4, phường Tự Cường, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
238. Kiều Nguyệt Yến, sinh ngày 10/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, hẻm 2, ngõ 671, đường Đạt Phúc, khóm 12, phường Trung Cảng, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
239. Phan Thị Hằng, sinh ngày 10/02/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, Sơn Liêu Cảng, khóm 4, phường Sơn Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
240. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 18/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 21, đường Liêu Tân Bắc, khóm 7, phường Liêu Đông, thị trấn Hồ Châu, huyện Bình Đông
241. Đoàn Bích Lệ, sinh ngày 09/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/1, số 278, đường Tiến Hóa, khóm 22, phường Hợp Tác, khu Đông, thành phố Đài Trung
242. Lê Thị Sâm, sinh ngày 10/12/1959 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 11, ngõ 83, đường Lâm Sâm 3, khóm 7, phường Tây Giáp, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
243. Huỳnh Kim Ngọc Lan, sinh ngày 17/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 46, ngõ 553, đoạn 4, đường Trung Hiếu Đông, khóm 9, phường Tân Nhân, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
244. Trần Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/10/1974 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/3, đường Thụ Lâm 6, khóm 25, phường Đại Phong, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
245. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 17/5/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 20, ngõ 2, đường Tây An 1, khóm 15, phường Cựu Bì, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
246. Nguyễn Kim Nga, sinh ngày 09/9/1973 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 139, đường Trung Chính, khóm 8, phường Nam Tân, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
247. Lưu Thị Thu Trang, sinh ngày 25/11/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, ngõ 26, đường Nghĩa Tuất, khóm 11, phường Nghĩa Đạt, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
248. Võ Thị Thảo, sinh ngày 01/7/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 15, ngõ 145, đường Phủ Dân, khóm 14, phường Hưng Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
249. Đỗ Thị Tuyết Mai, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 25, đường Diệm Hành, khóm 19, phường Diệm Châu, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
250. Đỗ Thị Ly, sinh ngày 09/8/1976 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 100, ngõ 63, đường Trung Hưng, khóm 4, thôn Đông Hưng, huyện Đào Viên
251. Đặng Thị Thúy Liễu, sinh ngày 30/4/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngách 1, hẻm 9, ngõ 268, đường Trung Phong, khóm 20, thôn Ô Thụ Lâm, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
252. Lê Thị Hiếu Hạnh, sinh ngày 10/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 163, đường Khang Lạc, khóm 12, phường Nội Câu, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
253. Dương Thị Phương, sinh ngày 30/10/1979 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 52, đường Thánh Hậu, khóm 11, phường Tiểu Đông, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
254. Nguyễn Thị Hồng Nhan, sinh ngày 26/12/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 27, phố Đại Đức, khóm 24, thôn Đại Liêu, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
255. Trần Thị Phí, sinh ngày 15/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 19, ngõ 53, phố Hoằng Đạo, khóm 24, phường Hoành Khoa, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
256. Thạch Thị Loan, sinh ngày 01/01/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9, số 66, ngõ 230, đoạn 1, đường Văn Hóa, khóm 6, thôn Nhân Ái, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
257. Phạm Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 10/01/1986 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 93, đoạn 1, đường Hậu Hưng Nam, khóm 27, phường Tân Sinh, thành phố Bình Đông
258. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 13/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 12, ngõ 150, đường Tân Thái, khóm 26, phường Toàn Thái, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
259. Nguyễn Thị Cẩm Vân, sinh ngày 19/12/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, ngõ 87, đường Phú Nhất 1, khóm 3, phường Đổ Bắc, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
260. Dương Thị Pha, sinh ngày 01/7/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/2, hẻm 5, ngõ 136, đường Chính Khang 3, khóm 24, phường Tân Quang, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
261. Đỗ Thị Hải Vân, sinh ngày 13/7/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 1, đường Hưng Phúc, khóm 3, thôn Trung Phúc, xã Lửu Túc, huyện Đào Viên
262. Phạm Bé Quyên, sinh ngày 25/3/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Hưng Thành, khóm 15, phường Song Liên, khu Đại Đồng, thành phố Đài Bắc
263. Đặng Thị Xuân Hương, sinh ngày 02/7/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 147, đường Ngũ Phúc, khóm 11, thôn Lục Phúc, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
264. Lê Thị Bích Phượng, sinh ngày 15/5/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Thạch Quang, đường Võng Sa, khóm 4, phường Võng Sa, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
265. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 16/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 1, ngõ 3, đường Hồ Nội, khóm 3, phường Sơn Cước, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
266. Hồ Thị Mộng Dung, sinh ngày 09/4/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109, đường Hưng Nam, khóm 8, phường Tứ Câu, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
267. Hồ Thị Mỹ Tuyền, sinh ngày 28/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21/1, đường Khẩn Đinh, khóm 8, phường Khẩn Đinh, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
268. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 10/2/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 1006, đường Công Hưng, khóm 14, phường Ngọc Thành, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
269. Trần Thị Trúc Giang, sinh ngày 29/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ Thạch Môn Phổ Nhất, khóm 19, thôn Ôn Tuyền, xã Xa Thành, huyện Bình Đông
270. Khưu Thị Ngọc Duyên, sinh ngày 18/4/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Hằng Đông, khóm 1, phường Sơn Cước, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
271. Trần Thị Diễm, sinh ngày 24/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 236/2, Hữu Mộc, khóm 12, phường Hữu Mộc, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
272. Trần Thị Điểm, sinh ngày 23/11/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/3, ngõ 7, đường Vĩnh Nguyên, khóm 16, phường Phúc Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
273. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 15/6/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/3, đường Tân Sinh, khóm 10, thôn Tân Thố, xã Vạn Luyến, huyện Bình Đông
274. Lâm Thị Tiên, sinh ngày 20/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 738, đoạn 2, đường Diên Bình, khóm 8, phường Hổ Sơn, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
275. Huỳnh Tú Hiền, sinh ngày 19/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 733, đường Văn Sơn, khóm 4, thôn Thượng Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
276. Khiêu Thị Kim Nhiên, sinh ngày 28/7/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 180, đường Lan Châu, khóm 18, phường Đàm Càn, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
277. Phan Thị Phường, sinh ngày 20/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, đường Tứ Duy, khóm 16, thôn Tân Sinh, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
278. Võ Thị Thúy, sinh ngày 01/6/1980 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 114, đường Hòa Bình, khóm 19, phường Tuyền Phúc, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
279. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 04/4/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 285, đường Tinh Thành, khóm 7, phường Công Đức, khu Tây, thành phố Đài Trung
280. Hồ Thị Hồng Gấm, sinh ngày 28/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 923, đường Cửu Như 4, khóm 26, phường Trung Chính, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
281. Lao Ngọc Hương, sinh ngày 06/7/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, đường Hạ Thố, khóm 7, thôn Đức Vinh, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
282. Võ Thị Kiều Tiên, sinh ngày 02/3/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, ngõ 500, đường Phong Sa, khóm 8, phường Loan Nga, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
283. Đinh Thị Hoa, sinh ngày 05/9/1977 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 106, đoạn 2, đường Hưng Nam, khóm 1, phường Nội Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
284. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 10/02/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 138/2, đường Vũ Lĩnh, khóm 21, phường Ngoại Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
285. Trần Thị Lan Anh, sinh ngày 14/4/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 1, ngõ 493, đường Trung Chính, khóm 24, phường Trung Chính, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
286. Trần Thị Kim Thanh, sinh ngày 13/02/1971 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/1, hẻm 10, ngõ 37, đường Diên Bình, khóm 10, phường Từ An, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
287. Ngô Thị Kim Hồng, sinh ngày 10/8/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Côn Luân, khóm 10, thôn Luân Thượng, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
288. Phạm Hồng Trang, sinh ngày 19/11/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ Ma Tổ Nhất, khóm 11, thôn Tân Viên, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
289. Đặng Thị Mầu, sinh ngày 15/10/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/2, đường Trung Sơn, khóm 22, thôn Bản Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
290. Nguyễn Thị Bích Nga, sinh ngày 05/6/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ Thông Triều Nhị, khóm 16, phường Tứ Lâm, thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông
291. Huỳnh Ngọc Nga, sinh ngày 04/12/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, phố Tân Dân, khóm 14, thôn Tân Đàm, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
292. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 01/7/1985 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 81/1, Tây Phổ, khóm 9, thôn Tây Phổ, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
293. Lê Thị Phường, sinh ngày 28/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 5, Dục Nông Tân Thôn, khóm 4, phường Diên Tường, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
294. Thái Thị Bích Ngân, sinh ngày 14/8/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/14, ngõ Điền Trung Ương, khóm 6, phường Trung Ương, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
295. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 25/9/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 193, đường Đại Trung Nhất, khóm 22, phường Đỉnh Thanh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
296. Võ Thị Vui, sinh ngày 01/01/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 17, ngõ 60, phố Cự Nhân, khóm 29, phường Hạ Liêu, thị trấn Ngô Thê, huyện Đài Trung
297. Đỗ Thu Đang, sinh ngày 10/10/1979 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Hạ Đường, khóm 7, thôn Thủy Vỹ, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
298. Lại Thị Mỹ Giang, sinh ngày 16/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, đường Vĩnh An, khóm 4, thôn Vĩnh An, xã Vĩnh An, huyện Cao Hùng
299. Lý Tuyết Mai, sinh ngày 01/4/1977 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 8, ngõ 126, đường Kiều Trung 2, khóm 16, phường Kiều Trung, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
300. Nguyễn Ngọc Tuyền, sinh ngày 06/6/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 638, Tùng Bách Lâm, khóm 18, phường Đại Tín, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
301. Phạm Thị Thu Hà, sinh ngày 17/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 204, đường Văn Xương 2, khóm 4, thôn Hoàng Khê, xã Đại Đỗ, huyện Đài Trung
302. Trần Thị Kiều Liên, sinh ngày 05/5/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9/3, số 101, đường Bát Đức, khóm 26, phường Tây An, thị trấn Hỗ Vĩ, huyện Vân Lâm
303. Đàm Thị Hiền, sinh ngày 05/10/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, đường Hành Chính, khóm 8, phường Trung Hưng, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
304. Vũ Thị Hường, sinh ngày 05/5/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 32, ngõ 137, đường Trung Sơn, khóm 11, phường Đạt Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
305. Vũ Thị Diệu Hiền, sinh ngày 05/7/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 26, ngõ 805, đường Ngũ Quang, khóm 12, thôn Quang Minh, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
306. Nìm Chắn Kíu, sinh ngày 19/4/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 124, đường Dục Dân, khóm 9, phường Lạc Lợi, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
307. Hồ Thị Ngọc Phỉ, sinh ngày 02/6/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 11, ngõ 33, đường Dân Bản, khóm 13, phường Dân Hữu, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
308. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 25/11/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1253, đường Vĩnh An, khóm 7, phường Tây Phố, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
309. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 06/8/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43, đường Bích Sơn, khóm 1, phường Bích Sơn, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
310. Nguyễn Phương Thảo, sinh ngày 20/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, ngõ 24, đường Phúc Đại, khóm 22, phường Nhật Tân, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
311. Lu Kiết Chí, sinh ngày 17/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 22, ngõ 173, đường Dân An, khóm 22, phường Quang Chính, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
312. Võ Thị Nhanh, sinh ngày 14/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 1, ngõ 727, đường Giai Xương, khóm 18, phường Tú Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
313. Nguyễn Thị Út Lớn, sinh ngày 27/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, ngõ 2133, đường Trung Hoa Nhất, khóm 2, phường Long Tử, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
314. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 24/3/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/31, đường Ngư Cảng, khóm 18, thôn Hạ Luân, xã Khẩu Hồ, huyện Vân Lâm
315. Chung Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/6/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, Tân Phong, khóm 22, thôn Đại Hữu, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
316. Nguyễn Thị Cẩm Phượng, sinh ngày 19/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167/8, Bạc Tử Liêu, khóm 23, thôn Bạc Đông, xã Tây Hồ, huyện Vân Lâm
317. Huỳnh Thị Kim Duyên, sinh ngày 05/6/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Cựu Trang, khóm 14, thôn Cựu Trang, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
318. Phan Thị Thu Vân, sinh ngày 21/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/6, Phục Hưng, khóm 10, phường Thạch Miếu, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm
319. Cao Thị Thùy Trang, sinh ngày 22/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, ngõ 266, đường Bắc Xã Vĩ, khóm 10, phường Bắc Hồ, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
320. Lê Thị Hồng Mãi, sinh ngày 01/01/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/2, hẻm 2, ngõ 291, đường Tứ Vĩ, khóm 1, phường Nhân Thúy, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
321. Dương Thị Mỹ Nhiên, sinh ngày 05/01/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/1, Bắc Thế Châu, khóm 21, thôn Minh Hòa, xã Sơn Thượng, huyện Đài Nam
322. Phan Ngọc Xuân, sinh ngày 20/3/1984 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 177, đường Đại Trường, khóm 8, thôn Trường Phúc, xã Quốc Tính, huyện Nam Đầu
323. Hồ Ngọc Thu, sinh ngày 08/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 14, đường Tín Dương Đông, khóm 8, phường Sơn Cước, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
324. Võ Thị Hồng Tươi, sinh ngày 14/9/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 606, đường Trung Sơn Nam, khóm 15, thôn Hoành Phong, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
325. Hoàng Thị Hợi, sinh ngày 08/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, Ngoại Lục Liêu, khóm 7, phường Cát Tường, thị trấn Thần Nông, huyện Cao Hùng
326. Lâm Bé Tư, sinh ngày 08/3/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 29, đường Xương Thịnh, khóm 45, phường Minh Thành, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
327. Lý Kim Hồng, sinh ngày 19/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 161/3, đường Hồ Để, khóm 17, phường Minh Hoa, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
328. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 21/3/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 386, đường Trung Hưng, khóm 6, thôn Thủy Đầu, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
329. Phạm Thúy Hoa, sinh ngày 22/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Công Chuyên, khóm 14, thôn Quý Tứ, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
330. Mai Thị Lệ Thu, sinh ngày 16/11/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 119, đoạn 2, đường Trường Long, khóm 3, phường Đầu Hãn, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
331. Lâm Thị Thúy An, sinh ngày 08/5/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 188, đường Nhân Trung, khóm 1, thôn Nhân Hòa, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
332. Huỳnh Thị Tiên, sinh ngày 15/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 73, đường Đại Thông, khóm 20, thôn Gia Hưng, xã Đàm Tự, huyện Đài Trung
333. Huỳnh Thị Hồng Liên, sinh ngày 09/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 1170, đường Trung Chính, khóm 10, phường Cung Kính, thành phố Miêu Lật, huyện Miêu Lật
334. Huỳnh Kim Thoa, sinh ngày 27/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 38, hẻm 174, ngõ 208, đường Cơ Kim 1, khóm 19, phường Tân Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
335. Đồ Khải Văn, sinh ngày 21/11/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/2, Hải Càn, khóm 10, thôn Bắc Cảng, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
336. Thằng Kim Ngọc, sinh ngày 15/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 109, đường Bảo Nghĩa, khóm 21, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc.
337. Phan Ngọc Phượng, sinh ngày 24/02/1976 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, Xà Thiệt Tử, khóm 3, thôn Ô Từ, xã Thạch Đỉnh, huyện Đài Bắc
338. Đặng Thị Yến Quyên, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 649, Ngưu Đẩu Sơn, khóm 27, thôn Sơn Trung, xã Dân Hùng, huyện Gia Nghĩa
339. Lê Thị Hồng Tươi, sinh ngày 15/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 13, phố Văn Tín, khóm 23, thôn Quan Âm, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
340. Nguyễn Thị Thùy Dung, sinh ngày 03/8/1971 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, Hạ Lâm Đầu, khóm 9, phường Tam Giác, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
341. Cao Thị Hồng Bích, sinh ngày 02/01/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, Thiên Xã, khóm 9, thôn Mỹ Nam, xã Khê Khẩu, huyện Gia Nghĩa
342. Nguyễn Thị Cẩm Hường, sinh ngày 04/4/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, Đàm Tiền, khóm 1, phường Tam Thôn, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
343. Bùi Thị Diệu Thúy, sinh ngày 03/4/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Thượng Nghĩa, khóm 6, thôn Thượng Nghĩa, xã Đại Bì, huyện Vân Lâm
344. Phạm Thị Gái, sinh ngày 10/10/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, hẻm 27, ngõ 106, đoạn Vân Đông, đường Quan Phố, khóm 2, phường Nội Lập, thị trấn Tân Phố, huyện Tân Trúc
345. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 10/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/1, Tây Trang, khóm 6, thôn Tây Trang, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
346. Nguyễn Thị Anh Thi, sinh ngày 14/7/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Chương Thụ Hồ, khóm 1, thôn Thái Hòa, xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa
347. Trần Xiêu Sại, sinh ngày 24/11/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, Đỉnh Liêu, khóm 9, phường Luân Nội, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm
348. Huỳnh Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 10/7/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11, số 82/10, đoạn 3, đường Bắc Nghi, khóm 5, phường Mỹ Đàm, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
349. Phan Thị Kiều Trang, sinh ngày 06/12/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 70, đường Phúc Nhân, khóm 18, phường Viên Nhân, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
350. Châu Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 02/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 206/3, đoạn 2, đường Tam Dân, khóm 2, phường Phúc Thọ, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
351. Lê Mộng Nghi, sinh ngày 09/4/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 1, hẻm 1, ngõ 419, đường Từ Nguyên, khóm 10, phường Hòa Bình, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
352. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 21/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 53, đường Đại Trung, khóm 11, thôn Đại Trung, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
353. Trương Thị Túy Phượng, sinh ngày 18/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đoạn 3, đường Tân Hải, khóm 2, phường Canh Tân, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
354. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 25/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 114, đường Trường Giang, khóm 14, phường Trung Ương, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
355. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 20/10/1977 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 16, đường Tự Cường, khóm 4, thôn Vĩnh Đối, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
356. Kiều Thu Trang, sinh ngày 12/3/1978 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 67, đường Hưng Hoa 3, khóm 21, thôn Đại Hoa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
357. Huỳnh Ngọc Diệp, sinh ngày 24/11/1969 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, Hưng Long, khóm 2, thôn Hưng Long, xã Đồng La, huyện Miêu Lật
358. Đàm Bích Hạnh, sinh ngày 19/7/1983 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64/20, Ô Lĩnh, khóm 5, phường Ô Lĩnh, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
359. Bùi Thị Diễm Quan, sinh ngày 22/02/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43, Song Đấu Quải, khóm 5, phường Hưng Nhân, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
360. Sơn Thị Thủy, sinh ngày 04/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, Đại Phố Mỹ, khóm 1, phường Đại Mỹ, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
361. Lê Thị Thúy Liễu, sinh ngày 02/8/1981 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/2, đường Giới Thọ, khóm 3, phường Phòng Lý, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
362. Trần Thu Sương, sinh ngày 09/9/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 367, đường Đông Sơn, đoạn 1, khóm 28, phường Hòa Bình, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
363. Mai Hồng Phúc, sinh ngày 21/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, Trường Nhị Lầu Đông Hưng Lý, khóm 16, phường Quang Đại, khu Bắc, thành phố Đài Trung
364. Ngô Thị Hồng Gấm, sinh ngày 10/6/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/1, đường Tuyên An, khóm 4, phường Sử Cảng, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
365. Trần Thị Phụng, sinh ngày 06/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 88, phố Thủy Cảnh, khóm 23, phường Thủy Cảnh, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
366. Lý Ngọc Anh, sinh ngày 29/10/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường 15, khóm 7, thôn 15, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
367. Lê Thị Thơm, sinh ngày 02/7/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 2, đường Trung Sơn, đoạn 3, khóm 3, thôn Đại Kiều, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
368. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 31/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12 Lâm, hẻm 60, ngõ 161, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 7, thôn Quảng Hưng, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa
369. Lê Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 08/4/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 19, đường Thông Hóa, khóm 11, phường Thông Hóa, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
370. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 24/3/1977 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/1, số 8, đường Kiến Quốc, khóm 4, phường Bắc Oanh, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
371. Mai Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/01/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 18, đoạn 1, đường Thủy Nguyên, khóm 18, phường Trung Hưng, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
372. Lâm Tú Thanh, sinh ngày 23/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 40, đường Xương Bình, khóm 4, phường Xương Tín, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
373. Trần Thị Hoài Phương, sinh ngày 06/3/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 5, đường Dân Tộc 6, khóm 9, phường Kim Long, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
374. Hồ Thị Kiều Tiên, sinh ngày 15/5/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Song Liên Pha, khóm 39, phường Song Liên, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
375. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 123, ngõ 9, đoạn 2, đường Dân Quyền, khóm 20, phường Vĩnh Quang, thành phố Trung Lịch, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
376. Đoàn Thị Thu Hiền, sinh ngày 22/9/1995 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/5, số 42, đường Tùng Giang, khóm 6, phường Hưng Á, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
377. Phạm Thị Bé Liễu, sinh ngày 07/7/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 32, ngõ 356, đường Long Giang, khóm 12, phường Hành Nhân, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
378. Sú Phương Thủy, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 449, đường Tùng Sơn, khóm 2, phường Tùng Quang, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
379. Lê Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167, đường Bác Ái, khóm 9, phường Dân Quyền, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
380. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 25/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 88, đường Trúc Vi, khóm 7, phường Trúc Hưng, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật
381. Phạm Thị Thuê, sinh ngày 12/12/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, ngõ 127, đường Lâm Sâm, khóm 29, thôn Sơn Đức, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên, huyện Đào Viên
382. Đào Thị Nhâm, sinh ngày 10/11/1986 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 130, đường Văn Hóa 5, khóm 22, thôn Đại Hoa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
383. Nguyễn Hồng Tươi, sinh ngày 12/01/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, đường Ngũ Quang 1, khóm 14, phường Ngũ Phúc, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
384. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 19/6/1966 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 463, đoạn 2, đường Chương Tân, khóm 8, phường Lê Thịnh, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
385. Trần Kim Huệ, sinh ngày 27/10/1969 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, đường Lục Kiều Bắc, khóm 3, phường Tống Ốc, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
386. Lu Kim Ái, sinh ngày 18/3/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 247, đoạn 3, đường Kim Lăng, khóm 19, phường Bắc Phú, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
387. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, hẻm 7, ngõ 73, đoạn 5, đường Tân Lợi, khóm 3, phường Hưng Đắc, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
388. Võ Thị Phượng, sinh ngày 13/4/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, ngõ 272, đường Thần Long, khóm 13, phường Lê Hòa, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
389. Lê Thị Mỹ Quyên, sinh ngày 17/8/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Quy Sơn, khóm 13, phường Sư Sơn, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
390. Võ Thị Diễm Tuyền, sinh ngày 16/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, phố Tam Việt, khóm 11, thôn Phú Luân, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
391. Võ Ngọc Linh, sinh ngày 05/4/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, Đỉnh Trang, khóm 11, phường Thụ Cước, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
392. Trần Thị Ly, sinh ngày 01/5/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 124, Ma Kỳ Phố, khóm 8, thôn Lộc Mãn, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
393. Ngô Thị Xuân, sinh ngày 08/11/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, hẻm 3, ngõ 1, đường Bắc Môn, khóm 17, phường Sùng Nội, thị trấn Diêm Thủy, huyện Đài Nam
394. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 25/5/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, Thi Thố, khóm 8, thôn Thi Thố, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
395. Lê Thị Hường, sinh ngày 09/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, Mục Quang, khóm 2, thôn Mục Quang, xã Tả Trấn, huyện Đài Nam
396. Nguyễn Thu Phương, sinh ngày 26/12/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 70, ngõ 410, đường Trung Hiếu, khóm 17, phường Nhị Vương, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
397. Trần Thị Mỹ Châu, sinh ngày 04/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, phố Long Sơn, khóm 10, phường Long Sơn, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
398. Vòng Say Liền, sinh ngày 29/3/1985 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 65, ngõ 2, đường Công Học, đoạn 4, khóm 23, phường Điền Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
399. Nguyễn Thị Thúy Vân, sinh ngày 10/11/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 225, Sa Luân Hậu, khóm 1, thôn Luân Hậu, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
400. Nguyễn Thị Diễm Thương, sinh ngày 01/3/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/2, Lôi Thố, khóm 14, thôn Lôi Thố, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
401. Trần Thu Mai, sinh ngày 12/8/1972 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, phố Huệ Xương, khóm 14, phường Hưng Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
402. Nhan Thị Kim Tho, sinh ngày 26/11/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/9, ngõ Nhân Ái, khóm 9, thôn Bát Quái, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
403. Lê Thị Thanh Mai, sinh ngày 16/11/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 95/1, đường Đức Hiền, khóm 37, phường Thúy Bình, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
404. Vũ Thị Hồng, sinh ngày 16/4/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ Công Quán Tam, khóm 9, thôn Nhân Phúc, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
405. Võ Thị Thủy Phấn, sinh ngày 06/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 348, đường Ngũ Cảng, khóm 11, thôn Ngũ Cảng, xã Đài Tây, huyện Vân Lâm
406. Nguyễn Thị Ni, sinh ngày 16/12/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 101, đường Trung Ương, khóm 19, thôn Hương Dương, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
407. Lê Thị Kim Liên, sinh ngày 17/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Tiền Châu Tử, khóm 10, phường Hưng Nhân, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
408. Huỳnh Thị Kim Nga, sinh ngày 12/02/1963 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, đường Nam Long, khóm 6, thôn Nam Long, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
409. Hồ Thị Trúc Linh, sinh ngày 15/9/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Tây Tỉnh, khóm 6, thôn Tây Tỉnh, xã Thủy Lâm, huyện Vân Lâm
410. Thái Thị Nà Ri, sinh ngày 21/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 297, đường Đại Thuận Nhị, khóm 22, phường Bửu Long, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
411. Nguyễn Thiện Trí, sinh ngày 22/11/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, đường Đại Đình, khóm 7, thôn Vĩ Nội, xã Khảm Đỉnh, huyện Bình Đông
412. Bùi Thị Kim Pha, sinh ngày 16/10/1981 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/2, số 119, đường Mỹ Đức, khóm 5, thôn Bách Thụ, xã Kiều Đầu, huyện Cao Hùng
413. Nguyễn Thị Tuyết Phương, sinh ngày 06/01/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 89, Thanh Phố, khóm 6, thôn Thanh Phố, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
414. Nguyễn Thị Tuyết Ngọc, sinh ngày 25/02/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 232, đoạn 6, đường Tiêu Khê, khóm 6, thôn Ngọc Thạch, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
415. Nguyễn Thị Diễm Em, sinh ngày 26/02/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 38, ngõ 64, đường Nhân Phúc, khóm 25, phường Sùng Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
416. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 01/12/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 15, đường Bình Nhất, khóm 17, phường Xã Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
417. Phan Thị Thảo, sinh ngày 15/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51/3, đường Hòa Nhị, khóm 5, phường Bình Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
418. Phùng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 20/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, đường Nguyên Lãng, khóm 6, phường Quang Phục, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
419. Võ Thị Ghi, sinh ngày 24/01/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 105, đường Quảng Hưng, khóm 11, phường Quảng Hưng, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
420. Võ Thị Hoài Linh, sinh ngày 02/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 59, đường An Cư, khóm 2, phường Lý Nguyên, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
421. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 100, ngõ 600, đường Thái Bình, khóm 4, phường Ngũ Quỳ, thị trấn Hồ Châu, huyện Bình Đông
422. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 12/10/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, đường Thụy Hiếu, khóm 12, phường Vĩnh An, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
423. Võ Thị Hồng, sinh ngày 19/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67/59, Nhâm Hạ, khóm 28, thôn Điệp Lâm, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
424. Bùi Thị Loan, sinh ngày 16/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 105, đường Đại Đồng, khóm 16, phường Sa Lộc, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
425. Dương Thị Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 322, đường Trung Chính 3, khóm 11, phường Nhị Kiều, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
426. Dương Thúy Kiều, sinh ngày 14/4/1973 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 112, đường An Hưng, khóm 28, phường An Hòa, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
427. Nguyễn Minh Thúy, sinh ngày 03/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Dương An, khóm 12, phường Hậu Trang, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
428. Nguyễn Hồng Huỳnh Hương, sinh ngày 14/8/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 7, ngõ 334, đoạn 2, đường Viên Đông, khóm 7, phường Nhân Ái, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
429. Lê Thị Cẩm Tú, sinh ngày 16/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Hạ Cam Tứ, khóm 9, thôn Cam Viên, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
430. Huỳnh Thị Lệ Hằng, sinh ngày 01/3/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 481, đường Chương Nhị, khóm 9, phường Trung Hiếu, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
431. Lương Hồng Phượng, sinh ngày 05/10/1977 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 32, đường Trung Tân, khóm 6, thôn Lộc Dã, xã Lộc Dã, huyện Đài Đông
432. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 14/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Đông Trúc, khóm 4, thôn Trúc Điền, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên
433. Hồ Thị Vẹn, sinh ngày 03/01/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/8, đường Oát Tử, khóm 2, phường Hoa Luân, thị trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa
434. Mai Kim Châu, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, đường Hòa Bình, khóm 6, phường Dân Vinh, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
435. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 5, ngõ 25, đoạn 3, đường Trung Chính, khóm 3, thôn Phố Đầu, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
436. Phan Thị Lài, sinh ngày 26/8/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46/5, ngõ 57, đường Tân Tây, khóm 16, phường Tây Xuyên, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
437. Võ Thị Hoa, sinh ngày 15/5/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 74, đường Nam Đài, khóm 7, phường Minh Trang, khu Tân Hưng, thành phố Cao Hùng
438. Thạch Thị Hòa Ry, sinh ngày 06/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 262, đường Thái Xương, khóm 20, thôn Vĩnh An, xã Cát An, huyện Hoa Liên
439. Vòng Thín Mùi, sinh ngày 02/8/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 7, ngõ 101, đường Văn Hóa, đoạn 1, khóm 3, phường Hán Sinh, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
440. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 15/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, phố Miếu Mỹ, khóm 1, phường Miếu Mỹ, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
441. Lềnh A Kim, sinh ngày 13/5/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Tỉnh Cước, khóm 8, thôn Tỉnh Cước, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
442. Đặng Thị Lên, sinh ngày 12/8/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5/4, ngõ 117, phố Vạn An, khóm 17, phường Vạn An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
443. Bùi Kim Yến, sinh ngày 20/8/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 777, đường Đẩu Trung, khóm 14, phường Đông Quang, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
444. Trần Thu Lan, sinh ngày 19/02/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, phố Sùng Đức Tam Thập, khóm 9, phường Đông Trí, khu Đông, thành phố Đài Nam
445. Thái Thị Hồng Nga, sinh ngày 31/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 20, ngõ 556, đường Hải Điền, đoạn 2, khóm 22, phường Hải Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
446. Ngàn Há Múi, sinh ngày 14/03/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/2, Vĩnh Tựu, khóm 3, thôn Vĩnh Tựu, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
447. Trịnh Thị Hiện, sinh ngày 16/6/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109, đường Vĩnh Hòa, khóm 15, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
448. Trần Thị Vính, sinh ngày 29/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 231, đường Trung Sơn Nam, khóm 11, phường Đông Kiều, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
449. Trần Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 28/8/1983 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 6, đường Trấn Hoa, khóm 21, phường Tiền Trấn, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
450. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 30/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, đường Hòa Bình, khóm 8, phường Hưng Hòa, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông
451. Trần Thị Trúc Hà, sinh ngày 04/4/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 123, đường Thọ Tỷ, khóm 25, thôn Lão Bì, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
452. Võ Thị Muội, sinh ngày 26/9/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, hẻm 13, ngõ 497, đường Tân Thụ, khóm 6, phường Tây Thịnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
453. Nguyễn Thị Phấn, sinh ngày 21/01/1979 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, đường Trung Sơn, khóm 8, thôn Phúc Hưng, xã Đồng La, huyện Miêu Lật
454. Bùi Thanh Thúy, sinh ngày 05/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/3, Lương Văn Cảng, khóm 11, thôn Long Môn, xã Hồ Tây, huyện Bành Hồ
455. Trần Kim Tho, sinh ngày 01/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, đường Phan Kim, khóm 11, thôn Thái Bình, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
456. Vòng Mộc Chắn, sinh ngày 01/01/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Tam Loan, khóm 16, thôn Tam Loan, xã Tam Loan, huyện Miêu Lật
457. Lê Thị Cẩm Lón, sinh ngày 15/4/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52/1, đường Trung Hoa, khóm 6, thôn Thượng Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
458. Đoàn Thị Thanh Nga, sinh ngày 19/3/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/2, số 181, đường Cung Học Bắc, khóm 22, phường Cung Học, khu Nam, thành phố Đài Trung
459. Hà Thị Hiền, sinh ngày 25/12/1976 tại Bắc Kạn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 28, đường Cẩm Tường, khóm 23, phường Cẩm Tường, khu Bắc, thành phố Đài Trung
460. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 10/10/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 110, đường Tháp Du, khóm 2, phường Bằng Trình, khu Tùng Sơn, thành phố Đài Bắc
461. Trần Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 19/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/7, đường Trường Thọ, khóm 14, phường Trường An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
462. Lê Thị Thúy Đào, sinh ngày 28/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường Trung Hưng, khóm 9, thôn Thượng Vũ, xã Tam Tinh, huyện Nghi Lan
463. Võ Thị Trường An, sinh ngày 28/10/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đoạn 5, đường Đạm Kim, khóm 7, phường Đồn Sơn, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
464. Trần Thị Bích Lệ, sinh ngày 06/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 76, đường Văn Phát, khóm 31, phường Phúc Lệ, thành phố Miêu Lật, huyện Miêu Lật
465. Phạm Thị Thúy Phượng, sinh ngày 24/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122, đường Hải Vĩ, khóm 9, thôn Hải Vĩ, xã Thần Cảng, huyện Chương Hóa
466. Phạm Hoa Hồng, sinh ngày 06/01/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, hẻm 21, ngõ 150, đoạn 3, đường Chí Thiện, khóm 5, phường Khê Sơn, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
467. Nguyễn Thị Tuyết Nga, sinh ngày 24/8/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, đoạn 1, đường Đông Sơn, khóm 13, thôn Đông Thành, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
468. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 09/02/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 40/10, đường Đại Tín, khóm 11, phường Tân Hưng, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
469. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 07/11/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/9, đường Chính Tín, khóm 2, phường Tín Lục, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
470. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 20/9/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 576, đường Phục Quốc 1, khóm 32, phường Phục Hoa, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
471. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2, hẻm 23, ngõ 109, đường Bảo Nghĩa, khóm 24, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
472. Mã Làn Múi, sinh ngày 10/10/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 325, phố Đại Phú, khóm 29, thôn Hương Dương, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
473. Lê Ngọc Trang, sinh ngày 28/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 422, ngõ Thông Tiêu, khóm 21, thôn Tập Lai, xã Sam Lâm, huyện Cao Hùng
474. Lương Bé Năm, sinh ngày 12/10/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, ngõ 442, đường Tả Doanh Đại, khóm 3, phường Miếu Đông, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
475. Nguyễn Thị Giàu, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 700, đường Trung Chính, khóm 13, thôn Hòa Liên, xã A Liên, huyện Cao Hùng
476. Phạm Thị Hồng Vân, sinh ngày 19/6/1974 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 760, đường Xã Thạch, khóm 5, thôn Quảng Phúc, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa
477. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 19/5/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, phố Bình An Ngũ, khóm 11, thôn An Khê, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
478. Bành Thị Lệ, sinh ngày 30/10/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 66, đường Bắc Hoàn, khóm 18, phường Bắc Môn, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
479. Đinh Thị Kim Tuyền, sinh ngày 16/3/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, ngõ 37, phố Tam Dân Nhất, khóm 27, phường Thổ Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
480. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 20/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, ngõ 26, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 6, phường Luân Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
481. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 22/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 396, đường Hiền Đạo, khóm 2, phường Hạ Bì, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
482. Trần Ngọc Thắm, sinh ngày 15/6/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 971, đường Ngũ Phòng, khóm 1, thôn Ngũ Phòng, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
483. Trần Thị Út Nhỏ, sinh ngày 15/4/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ Bình Chính, khóm 10, thôn Ngư Trì, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu
484. Lý Cắm Mùi, sinh ngày 14/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 95, phố Phụng Tân, khóm 12, thôn Đầm Đầu, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
485. Tạ Thị Hằng, sinh ngày 17/10/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 29/143, đường Đại Bì, khóm 15, thôn Ô Tùng, xã Ô Tùng, huyện Cao Hùng
486. Hoàng Mộng Linh, sinh ngày 16/9/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Hạc Sơn, khóm 2, thôn Hạc Sơn, xã Công Quán, huyện Miêu Lật
487. Trần Kim Nghiệm, sinh ngày 27/11/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 244, đường Đại Đôn 1, khóm 19, phường Đồng Tâm, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
488. Lê Thị Bích Tiền, sinh ngày 10/8/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 70, đường Hưng Hóa, khóm 16, phường Quang Điền, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
489. Lê Thị Mộng Hằng, sinh ngày 15/7/1972 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 676, đường Tú An 1, khóm 15, thôn Tú Thố, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
490. Huỳnh Thị Diễm, sinh ngày 10/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/1, Mộc San, khóm 9, thôn Tam Vinh, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
491. Phạm Thị Ngọc Lan, sinh ngày 17/9/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, đường An Mi, khóm 1, thôn Công Quản, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
492. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 09/10/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 603, đường Đông Quan, khóm 2, phường Tân Thịnh, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
493. Lăng Mỹ Lan, sinh ngày 04/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 471, đường Phong Cốc, khóm 7, thôn Phong Cốc, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
494. Nguyễn Hoa Tiếm, sinh ngày 29/9/1971 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 142, đường Bắc Phong, khóm 3, thôn Bắc Thế, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
495. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 28/7/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 55, đường Vĩnh Thuận, khóm 1, phường Tân Mỹ, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
496. Tăng Thị Thu Nga, sinh ngày 11/6/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 292, phố Thượng Nghĩa, khóm 7, phường Thượng Nghĩa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
497. Trần Ngọc Hằng, sinh ngày 20/8/1970 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ An Thôn, khóm 3, thôn Thượng An, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
498. Nguyễn Thị Kim Toàn, sinh ngày 15/4/1969 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, phòng 207, số 2, ngõ 133, đường Thành Đô, khóm 2, phường Tây Môn, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
499. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 26/4/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Lâm Sâm Nhị, khóm 17, phường Mỹ Điền, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
500. Lê Thị Chúc, sinh ngày 11/8/1975 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/2, số 6, ngõ 194, đường Đức Nam, khóm 12, thôn Hậu Bích, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
501. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 01/7/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, hẻm 4, ngõ 233, đường Khê Đông, khóm 8, phường Khê Đông, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
502. Mai Thị Ngân, sinh ngày 17/7/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 661/2, đường Trung Chính, khóm 6, phường Nhân Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
503. Huỳnh Thị Trưởng, sinh ngày 18/7/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 156/1, phố Hưng Hóa, khóm 9, phường Hưng Hóa, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
504. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 08/6/1972 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, phố An Lâm Nhị, khóm 40, thôn An Chiêu, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
505. Trần Thị Tâm, sinh ngày 30/6/1977 tại Vĩnh Phúc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 305, đường Kiến Bình, đoạn 2, khóm 1, phường Tây Hiệp, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
506. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 05/01/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, phố Tuyên Hóa, khóm 8, phường An Thái, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
507. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 30/7/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường Vinh Quang, khóm 6, thôn Phụng Sơn, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
508. Trần Thị Hoàng Mai, sinh ngày 16/4/1970 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/1, phố Nhân Ái, khóm 14, phường Lục Quang, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
509. Huỳnh Thị Mộng Thu, sinh ngày 17/3/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 107, đường Ái Ngọc, khóm 2, thôn Phục Hưng, xã Đào Nguyện, huyện Cao Hùng
510. Nguyễn Quyên Trang, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 414, đường Trương Lộc, đoạn 6, khóm 3, thôn Phan Bà, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
511. Nguyễn Thị Điểu, sinh ngày 03/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, Cảng Vĩ Liêu, khóm 11, thôn Cảng Vĩ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
512. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 24/02/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Thụy Thụ Khanh, khóm 1, thôn Thụy Bình, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
513. Phạm Thị Kim Nhu, sinh ngày 29/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 4, ngõ 512, đường Dân Tộc Đông, khóm 20, phường Hạ Bì, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
514. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 10/10/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 783, đoạn 3, đường Đại An, khóm 9, phường Đại Luân, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
515. Trần Thị Giới, sinh ngày 13/5/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 45/1, đường Thiểu Niên, khóm 7, phường Dân Phú, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
516. Võ Thị Xuân Sơn, sinh ngày 25/3/1975 tại Quảng Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 572, đường Thúy Dương, khóm 1, phường Phúc Tùng, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
517. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 13/6/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 675/7, Tân Ôn, khóm 25, phường Hậu Hưng, thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa
518. Võ Thị Lan Em, sinh ngày 23/12/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15/1, Sơn Liêu, khóm 2, thôn Hình Thố, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
519. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 09/9/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48, Quá Câu, khóm 6, phường Quá Câu, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
520. Trần Thị Thanh, sinh ngày 09/9/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30/3, Quá Câu, khóm 4, phường Quá Câu, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
521. Nguyễn Thị Ánh Kiều, sinh ngày 26/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/3, ngõ Húc Đông, khóm 5, phường Trường Xuân, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
522. Nguyễn Thị Cúc Phương, sinh ngày 31/12/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9/2, ngõ 19, đường Dân Sinh, khóm 38, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
523. Nguyễn Thị Thu Dịu, sinh ngày 10/8/1979 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, đường Phiên Kinh, khóm 5, thôn Thạch Bì, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
524. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 22/01/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 4, đường Phong Niên, khóm 20, thôn Diêm Bắc, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
525. Phạm Ngọc Diệu, sinh ngày 14/9/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, hẻm 9, ngõ 139, đường Kiến Bát, khóm 23, phường Bích Hà, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
526. Huỳnh Thị Thu Ba, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, hẻm 1, ngõ 430, đường Tân Trúc, khóm 23, thôn Tinh Hồ, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
527. Đặng Thị Cẩm Vân, sinh ngày 05/5/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 94/2, Tân Hưng, khóm 9, thôn Tân Hưng, xã Trì Thượng, huyện Đài Đông
528. Hoàng Thị Thiên Kiều, sinh ngày 05/12/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 94, đường Công Viên 1, khóm 24, phường Trung Hiếu, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
529. Huỳnh Thị Phương Mai, sinh ngày 05/01/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 123, đoạn 2, đường Trung Hóa, khóm 12, thôn Lộc Dã, xã Lộc Dã, huyện Đài Đông
530. Ca Thị Lài, sinh ngày 05/10/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8/4, ngõ 24, đường Quốc Cường, khóm 6, phường Kiến Đức, khu Bắc, huyện Đài Trung
531. Bùi Thị Hà, sinh ngày 17/7/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, ngõ 406, đoạn 1, đường Diên Bình, khóm 5, phường Nam Thế, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
532. Phan Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, đường Trung Hưng, khóm 5, phường Dân Vận, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
533. La Ngọc Như Huỳnh, sinh ngày 15/7/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, ngõ 26, đường Phong Giang, khóm 21, thôn Phong Thụ, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
534. Lìu Nhịt Kíu, sinh ngày 30/4/1970 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 8, ngõ 51, đường Thành Công, khóm 12, phường Đắc Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
535. Lư Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 03/7/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 133, đoạn 1, đường Nam Trúc, khóm 21, thôn Nam Vinh, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
536. Trang Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 10/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/1, đường An Khê Đông, khóm 12, phường Đại Trúc, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
537. Trần Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 15/12/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Bảo Khang, khóm 24, phường Nam Dương, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
538. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 07/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, đường Trung Trực, khóm 4, thôn Quan Âm, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
539. Thái Thị Trang, sinh ngày 08/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 45, ngõ 148, đường Đại Đồng Bắc, khóm 5, phường Trùng Dương, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
540. Tăng Ngọc Nga, sinh ngày 05/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 36, ngõ 158, đoạn 3, đường Bắc Thâm, khóm 9, thôn Vạn Phúc, xã Thâm Khanh, huyện Đài Bắc
541. Phạm Kim Phượng, sinh ngày 14/4/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 125, đường Phúc Hưng, khóm 10, thôn Thái An, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
542. Nguyễn Thị Tuyết Hằng, sinh ngày 25/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 259, đường Tứ Tàng, khóm 2, phường Hòa Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
543. Nguyễn Thanh Tri, sinh ngày 29/4/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 27, ngõ 40, đường Bảo An 2, khóm 11, phường Bảo An, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
544. Nguyễn Thị Cà Toàn, sinh ngày 19/4/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 36, ngõ 100, đường Nhân Ái, khóm 22, thôn Toàn Hưng, xã Bình Sơn, huyện Đài Bắc
545. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 09/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, đường Tây Thôn, khóm 19, thôn Tây Bảo, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
546. Lư Thanh Thúy, sinh ngày 12/10/1976 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 59, ngõ 254, đường Hoàn Hà Nam, khóm 10, phường Phúc Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
547. Mai Thị Thanh, sinh ngày 20/10/1961 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 183, đường Thủy Mỹ, khóm 9, thôn Thủy Mỹ, xã Ngoại Phố, huyện Đài Trung
548. Lê Thị Thu, sinh ngày 20/7/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Tiểu Cổ Cương, khóm 24, phường Cổ Thành, thị trấn Kim Thành, huyện Kim Môn
549. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 12/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 21, ngõ 179, đoạn 2, đường Đại Quan, khóm 22, phường Đại An, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
550. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 16/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 29, ngõ 90, đường Cửu Khung, khóm 24, phường Cửu Khung, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
551. Sông Tống Chánh, sinh ngày 12/10/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 17, đường Lạc Nghiệp, khóm 8, phường Hổ Khiếu, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
552. Võ Thị Thanh Trúc, sinh ngày 24/7/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 27, ngõ 142, đường Ngưu Phố Nam, khóm 5, phường Phố Tiền, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
553. Lê Thị Cẩm Diệu, sinh ngày 02/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41/3, đoạn 3, đường Trung Hưng, khóm 1, phường Nhị Trùng, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc
554. Đỗ Thị Huyền Trân, sinh ngày 13/6/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 10, ngõ 323, đoạn 1, đường Lê Minh, khóm 24, phường Trung Hòa, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
555. Phạm Thị Hường, sinh ngày 12/7/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 38/1, ngõ 33, phố Nhân Hưng, khóm 9, phường Sùng Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
556. Nguyễn Thị Lượm, sinh ngày 10/4/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 110, đường Đông Đại, đoạn 3, khóm 3, phường Cổ Hiền, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
557. Phan Thị Trắng, sinh ngày 01/3/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 539, đường Phù Xuyên, đoạn 2, phường Nhân Mỹ, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
558. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 11/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 113, Trường Lương, khóm 7, phường Trường Lương, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
559. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 19/7/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ Tuyền Châu, khóm 1, phường Lâm Thố, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
560. Nguyễn Thị Bé Ngoan, sinh ngày 21/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 5, hẻm 44, ngõ An Lạc, đường Hòa Bình, khóm 10, phường Quang Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
561. Nguyễn Thanh Thảo, sinh ngày 09/6/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Tân Hưng, khóm 5, phường Tân Hưng, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
562. Phạm Thanh Lẹ, sinh ngày 25/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 87, đường Trung Hưng, đoạn 3, khóm 6, phường Phong Niên, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
563. Nguyễn Thị Thanh Liên, sinh ngày 09/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68/1, ngõ 1200, đường Chính Khí Bắc, khóm 4, phường Vĩnh Lạc, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
564. Nguyễn Thị Ngọc Trâm, sinh ngày 04/3/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 107, đường Nhân Ái, khóm 9, phường Tú Phong, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
565. Lê Thị Khuya, sinh ngày 10/6/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, đường Gia Lý 1, khóm 22, thôn Gia Lý, xã Tân Thành, huyện Hoa Liên
566. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 31/3/1974 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 166/1, đường Trung Bình, khóm 5, phường Trung Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
567. Thái Duy Túy, sinh ngày 09/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 243, đường Tam Kỳ, khóm 5, thôn Tam Kỳ, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
568. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 06/6/1979 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/2, Đông Giang, khóm 5, thôn Nam Giang, xã Nam Trang, huyện Miêu Lật
569. Trần Thị Thu Em, sinh ngày 19/9/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 242, đoạn 1, đường Trung Chính, khóm 21, phường An Khê, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
570. Lý Thị Sa Ma Ly, sinh ngày 20/12/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 446/3, đường Mạch Kim, khóm 17, phường Tam Dân, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
571. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 03/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 11, phố Đại Dũng, khóm 5, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
572. Từ Thị Ngọc Thùy, sinh ngày 09/12/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 331, đường Văn Hiền, khóm 8, phường Đại Phong, khu Bắc, thành phố Đài Nam
573. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 26/12/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/8, số 387, đường Quốc Bình, khóm 16, phường Bình Thông, khu An Bình, thành phố Đài Nam
574. Trương Thị Kiều, sinh ngày 24/02/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, ngõ 133, đường Trường Hòa, đoạn 3, phường Châu Nam, khóm 5, khu An Nam, thành phố Đài Nam
575. Trương Thị Bé Tám, sinh ngày 13/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, Hứa Trung Doanh, khóm 1, thôn Trung Vinh, xã An Định, huyện Đài Nam
576. Đỗ Thị Thúy, sinh ngày 16/02/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 94, Hưng Nam, khóm 22, thôn Hưng Quý, xã Xích Đồng, huyện Vân Lâm
577. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 01/7/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/3, đường Trung Ương, khóm 17, thôn Tân Minh, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
578. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Công Viên, khóm 17, thôn Văn Hóa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
579. Lê Thị Bình, sinh ngày 28/10/1960 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, ngõ 306, phố Nam Kinh, khóm 9, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
580. Trương Thị Mộng Thơ, sinh ngày 21/8/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 362, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 1, thôn Đại Đồng, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
581. Võ Thị Huyền Ngân, sinh ngày 10/8/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Đức Trung, khóm 3, phường Trung Hòa, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
582. Nguyễn Bích Tuyền, sinh ngày 25/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, hẻm 28, ngõ 61, phố Thành Tây, đoạn 1, khóm 4, phường Thành Nam, khu An Nam, thành phố Đài Nam
583. Mai Thị Hằng Ni, sinh ngày 08/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/16, Thạch Tử Kỳ, khóm 2, thôn Bình Dương, xã Sơn Thượng, thành phố Đài Nam
584. Đặng Hồng Phượng, sinh ngày 26/01/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 359, phố Liên Thông, khóm 3, thôn Trung Lâm, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
585. Ngô Thị Đậm, sinh ngày 20/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, hẻm 21, ngõ 346, đường Chương Thủy, khóm 4, thôn Tam Hạ, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
586. Trịnh Thị Ten, sinh ngày 02/6/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 58, đoạn 2, đường Đức Hưng, khóm 9, thôn Cựu Xã, xã Phân Viên, huyện Chương Hóa
587. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 10/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/13, hẻm 5, ngõ 994, đường Công Viên, khóm 9, phường Chính Phong, khu Bắc, thành phố Đài Nam
588. Võ Thị Hải Yến, sinh ngày 01/6/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Cát Bối, khóm 2, thôn Cát Bối, xã Bạch Sa, huyện Bành Hồ
589. Trần Thị Trúc Ly, sinh ngày 09/7/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 50, đường Văn Lâm, khóm 17, phường Triều Dương, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
590. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 19/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 589, đường Đại Trúc Bắc, khóm 12, thôn Hùng Trúc, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
591. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 12/10/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, ngõ 187, đường Tứ Duy, khóm 17, phường Tứ Duy, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
592. Cao Ngọc Lan, sinh ngày 30/01/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 5, hẻm 7, ngõ 469, đường Liên Thành, khóm 4, phường Nhân Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
593. Huỳnh Hồng Nhạn, sinh ngày 09/5/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đường Đại Đồng, khóm 12, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
594. Đặng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 14/10/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Nội Giang, khóm 7, phường Tây Môn, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
595. Trần Thị Phi Yến, sinh ngày 10/10/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 126, đường Trung Chính, khóm 15, phường Chính Thuyền, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
596. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 29/8/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 2, đường Ngự Sử, khóm 12, thôn Thành Thái, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
597. Trần Thị Tú Mai, sinh ngày 10/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 63/16, Phan Đào, khóm 3, phường Phan Đào, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
598. Bùi Thị Bé Sáu, sinh ngày 03/5/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 686, đường Hiệp Thiên, khóm 8, phường Đại Khanh, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
599. Nguyễn Thị Bé Em, sinh ngày 18/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, Thái Hòa, khóm 2, thôn Song Hưng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
600. Dương Thị Hồng Chi, sinh ngày 19/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Hòa Bình, khóm 13, phường Văn Sa, thị trấn Kim Sa, huyện Kim Môn
601. Trần Thị Như Linh, sinh ngày 18/10/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 65, đường Khang Ninh, đoạn 1, khóm 9, phường Tử Tinh, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
602. Võ Thị Tố Quyên, sinh ngày 18/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 136, ngõ Quang Phục Tam, đường Ngũ Quang, khóm 5, thôn Quang Minh, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
603. Võ Thị Minh, sinh ngày 19/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ Điền Dương Hoành, khóm 8, thôn Điền Dương, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
604. Sẳm Ngọc Cứu, sinh ngày 14/8/1962 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35/10, Khê Phú Liêu, khóm 10, thôn Tân Hạ, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
605. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 26/6/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Đại Tân, khóm 1, thôn Đại Hồ, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
606. Đoàn Thị Tâm, sinh ngày 10/11/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 737/3, đường Lộc Hòa, đoạn 1, khóm 26, phường Đỉnh Hưng, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
607. Lê Thị Bích Ngân, sinh ngày 02/5/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 86/3, ngõ 166, đường Thạch Bài, đoạn 1, khóm 12, phường Vinh Quang, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
608. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 17/9/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 64, phố Vũ Tín, khóm 16, phường Phúc Địa, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
609. Lâm Thị Dân, sinh ngày 04/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, ngõ 1054, đường Trung Sơn Nam, khóm 11, phường Vĩnh Khang, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
610. Lê Thị Ngọc Lan, sinh ngày 06/8/1976 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 469, phố Khang Ninh, khóm 24, phường Kim Long, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
611. Sơn Thị Tươi, sinh ngày 10/5/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, phố Thái Hòa, khóm 9, thôn Cộng Hòa, xã Song Khê, huyện Đài Bắc
612. Trần Thị Hiền, sinh ngày 15/10/1973 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, hẻm 5, ngõ 110, đường Trung Hiếu, khóm 23, phường An Tây, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
613. Nguyễn Thị Bé Hen, sinh ngày 21/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đường Quang Hoa, khóm 17, phường Quang Minh, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
614. Nguyễn Thị Hồng Đang, sinh ngày 28/12/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166/5, đoạn 1, đường Phù Xuyên, khóm 18, phường Nam Đông, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
615. Huỳnh Kim Chi, sinh ngày 27/6/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 98, đường Trung Hiếu, khóm 4, phường Tam Hợp, khu Trung Tây, thành phố Đài Nam
616. Lê Thị Ngọc Thu, sinh ngày 30/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, ngõ 142, đường Dương Minh, khóm 13, phường Văn Chính, thị trấn Thiện Hóa, huyện Đài Nam
617. Nguyễn Hồng Hân, sinh ngày 23/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 71, đường Lực Hành, khóm 6, thôn Tín Thế, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
618. Sơn Thị Sa Na, sinh ngày 20/7/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/2, đường Cảnh Bình, khóm 25, phường Tú Cảnh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
619. Trần Thị Diễm, sinh ngày 20/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 688, đoạn 2, đường Vạn Thọ, khóm 29, thôn Quy Sơn, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
620. Trương Ái Trinh, sinh ngày 19/10/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Vạn Lý Gia Đầu, khóm 6, thôn Đại Bàng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
621. Dương Thị Diễm, sinh ngày 02/4/1975 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, ngõ 244, đường Phúc Cảng, khóm 23, phường Bách Linh, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
622. Hứa Thị Thu Cúc, sinh ngày 25/02/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 37/2, Nguyệt Mi, khóm 3, phường Nguyệt Mi, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
623. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 02/11/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 168/2, Đại Tân, khóm 2, phường Đại Tân, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
624. Ong Thị Ló, sinh ngày 15/02/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/1, hẻm 3, ngõ 48, đường Tự Cường, khóm 14, phường Tự Lập, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
625. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 26/5/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/30, Sa Luân, khóm 14, thôn Sa Luân, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
626. Nguyễn Thị Kem, sinh ngày 20/10/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70/5, ngõ 87, đường Lâm Sâm, khóm 10, phường Triều Dương, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
627. Lê Thị Kim Thanh, sinh ngày 14/7/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48/1, Mao Vĩ Kỳ, khóm 6, thôn Khanh Tử, xã Lư Trúc, huyện Đào Viên
628. Trần Thị Cà, sinh ngày 20/10/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ 6 Quang Minh, đường Duy Tân, khóm 13, thôn Duy Tân, xã Vĩnh An, huyện Cao Hùng
629. Văn Thị Thanh Dân, sinh ngày 01/7/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46/6, Khảm Hạ, khóm 13, thôn Quả Lâm, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
630. Đinh Thị Kiều Loan, sinh ngày 26/12/1983 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 20, ngõ Nam Kiều, đường Đào Oanh, khóm 13, phường Đại Minh, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
631. Lâm Thị Mai, sinh ngày 04/7/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 37, ngõ 337, đoạn 2, đường Bảo An, khóm 25, phường Khương Liêu, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
632. Lê Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 46, đường Quốc Thái, khóm 5, phường Phúc Lục, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
633. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 22/01/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đoạn 2, đường Kiến Quốc, khóm 6, thôn Nam Phú, xã Quang Phục, huyện Hoa Liên
634. Nguyễn Thị Thu Lan, sinh ngày 20/9/1981 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, ngõ 550, đường Nam Đại, khóm 19, phường Chấn Hưng, khu Đông, thành phố Tân Trúc
635. Phạm Trần Thanh Hằng, sinh ngày 17/5/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 20, ngõ 100, đường Hổ Lâm, khóm 10, phường Trường Xuân, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
636. Phan Thị Kim Liên, sinh ngày 17/7/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 42, đường Tây Định, khóm 6, phường Tây Vinh, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
637. Đặng Thị Hiền, sinh ngày 27/5/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, Nam Thế, khóm 12, thôn Ngũ Hồ, xã Kim Sơn, huyện Đài Bắc
638. Bùi Thị Ngọc Nhanh, sinh ngày 25/8/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ Phố Cước, khóm 18, phường Phố Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
639. Phan Thị Yến Ly, sinh ngày 29/9/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 55, đoạn 5, đường Phụng Cương, khóm 6, phường Sùng Nghĩa, thị trấn Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
640. Lý Thị Hiền, sinh ngày 28/8/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 12, ngõ 101, đoạn 3, đường Tân Thị 1, khóm 2, phường Bắc Đầu, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
641. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 23/3/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, Đạt Thiên, khóm 9, thôn Phục Hưng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
642. Trần Thị Thúy, sinh ngày 06/07/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 3600, đường Tân Sinh Tam, khóm 20, phường Cổ Xã, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
643. Đoàn Thị Màu, sinh ngày 01/01/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 175, đường Hải Lâm, khóm 19, phường Hải Lâm, thành phố Đẩu Liêu, huyện Vân Lâm
644. Hồ Thị Dum, sinh ngày 06/7/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 292/25, đường Phụng Nhân, khóm 4, thôn Hậu An, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
645. Võ Thị Xuân Nương, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/12, phố Thủy Tĩnh, khóm 13, thôn Vĩnh Nguyên, xã Tân Xã, huyện Đài Trung
646. Đoàn Thị Kim Tuyến, sinh ngày 12/12/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 800, đường Phong Châu, khóm 7, thôn Thần Châu, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
647. Dương Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 12/02/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, Đại Đông, khóm 5, phường Đại Đông, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
648. Huỳnh Thị Mai Trinh, sinh ngày 17/3/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Trúc Vi, khóm 3, thôn Trúc Vi, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
649. Đinh Thị Mẫn, sinh ngày 15/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Tân Hoa, khóm 19, thôn Ngũ Hoa, xã Thích Đồng, huyện Vân Lâm
650. Huỳnh Thanh Thúy, sinh ngày 08/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường An Hòa, khóm 4, phường Trung Hòa, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
615. Phạm Thị Hà Hiếu, sinh ngày 15/6/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, Hứa Tú Tài, khóm 2, thôn Tam Vinh, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
652. Trần Liên Trinh, sinh ngày 08/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 10, đường Trung Chính, khóm 6, thôn Phố Diêm, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
653. Thái Thị Cẩm Loan, sinh ngày 01/7/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, phố Tân Thị, khóm 7, phường Thất Tinh, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
654. Trần Thị Thúy Hòa, sinh ngày 20/11/1984 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, Hồ Thố, khóm 5, thôn Hồ Thố, xã Bảo Trung, huyện Vân Lâm
655. Phan Kim Xuyến, sinh ngày 20/3/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82/6, An Khê, khóm 3, phường An Khê, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
656. Vòng Lầm Giếnh, sinh ngày 14/01/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Hỏa Thiêu Liêu, khóm 10, thôn Đại Hồ, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
657. Võ Thị Cẩm Tú, sinh ngày 20/11/1974 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, Thắng Viên, khóm 14, thôn Đào Viên, xã Tân Kỳ, huyện Gia Nghĩa
658. Vũ Thị Vĩnh, sinh ngày 03/3/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/62, Đại Phố, khóm 21, thôn Ngũ Quyền, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
659. Đặng Kim Hiền, sinh ngày 20/3/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, hẻm 7, ngõ 35, đoạn 1, đường Cơ Long, khóm 15, phường Nhã Tường, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
660. Đinh Thị Oanh, sinh ngày 30/10/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 167, đường Phố Đỉnh, khóm 4, phường Phố Đỉnh, khu Đông, thành phố Tân Trúc
661. Dương Kim Hồng, sinh ngày 11/8/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Nhân Hòa, khóm 4, phường Nhân Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
662. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 29/12/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/9, Sơn Tông Liêu, khóm 1, thôn Bắc Lý, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
663. Đỗ Thị Diễm Thúy, sinh ngày 01/01/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 4, ngõ 174, đoạn 1, đường Trung Chính, khóm 29, phường An Khê, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
664. Nguyễn Thị Đang, sinh ngày 10/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/1, ngõ 266, đường Chí Thành, khóm 18, phường Thành Hồ, thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan
665. Nguyễn Thị Hồng Khoa, sinh ngày 01/10/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 137, đường Trung Sơn 2, khóm 11, phường Đắc Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
666. Phạm Thị Thành, sinh ngày 07/3/1960 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, đường Gia Lý 2, khóm 13, thôn Gia Lý, xã Tân Thành, huyện Hoa Liên
667. Vũ Thị Hương, sinh ngày 19/9/1977 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 28, đường Văn Trung, khóm 39, phường Minh Thành, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
668. Tăng Ngọc Thu, sinh ngày 13/10/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Tây Trấn, khóm 6, thôn Tây Trấn, xã Đại Bì, huyện Vân Lâm
669. Nguyễn Thị Thu Huyền, sinh ngày 28/8/1984 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/3, số 597, đường Trung Hiếu, khóm 7, phường Hậu Hồ, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
670. Nguyễn Trúc Phương, sinh ngày 04/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Minh Đức, khóm 11, thôn Nam Hoa, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
671. Nguyễn Tuyết Thơ, sinh ngày 10/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, An Bắc, khóm 1, thôn Luân Tử, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
672. Phạm Thị Đông, sinh ngày 08/3/1973 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 717, đoạn 3, đường Nghĩa Dân, khóm 18, phường Hạ Liêu, thị trấn Tân Phố, huyện Tân Trúc
673. Sầu Kim Phương, sinh ngày 16/6/1969 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, Đại Trang, khóm 6, thôn Tân Phúc, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
674. Đoàn Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 25/3/1971 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, Loan Tử Nội, khóm 13, thôn Bản Đầu, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
675. Lê Thị Chi, sinh ngày 18/10/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 25, đường Bắc Trấn, khóm 7, phường Tân Trúc, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
676. Nguyễn Thị Bé Sáu, sinh ngày 17/8/1976 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Khảm Thuẩy, khóm 7, thôn Tân Phúc, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
677. Nguyễn Thị Kim Thơ, sinh ngày 01/01/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Đại Trúc Vây, khóm 11, thôn Tử Vân, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
678. Mai Thị Lài, sinh ngày 04/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, Đại Trúc Vây, khóm 6, thôn Đại Đàm, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
679. Chu Thị Thúy, sinh ngày 20/8/1982 tại Cao Bằng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 86, đường Hưng Long, khóm 2, phường Đầu Phần, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
680. Đặng Thị Thương, sinh ngày 13/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 82, đường Quang Chính, khóm 20, phường Đoàn Trúc, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
681. Lê Thị Thanh Trang, sinh ngày 20/11/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 369, đường Noãn Noãn, khóm 1, phường Noãn Tây, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
682. An Thị An Hồng, sinh ngày 06/6/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 90, đoạn 1, đường Trung Sơn, khóm 3, phường Thụ Phúc, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
683. Phạm Thị Non, sinh ngày 07/12/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/3, ngõ 606, đường An Bình, khóm 17, phường Bình An, khu An Bình, thành phố Đài Nam
684. Phạm Thị Kiều Nga, sinh ngày 12/10/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64, đường Hậu Hiệp, khóm 1, phường Hậu Hiệp, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
685. Lê Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/12/1978 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, phố Đại Đồng Nhất, khóm 10, thôn Bát Quái, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
686. Nguyễn Thị Hồng Nhanh, sinh ngày 10/9/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 121, đường Đại Xã, khóm 12, thôn Bảo An, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
687. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 10/6/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, Hậu Thố, khóm 10, thôn Ôn Tử, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
688. Nguyễn Thị Mến, sinh ngày 10/11/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 630, đường Nam Doanh, khóm 17, phường Doanh Nam, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
689. Lê Ngọc Đào, sinh ngày 12/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Hoa Mỹ, đường Bào Điêu Ước Luân, khóm 1 thôn Bao Luận, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
690. Tiêu Thị Phượng, sinh ngày 10/10/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 219, đường Tân Quần Nhị, khóm 9, phường Tân Quần, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
691. Nguyễn Kim Loan, sinh ngày 24/8/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 63, Thế An, khóm 10, phường Thế An, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
692. Huỳnh Thị Giang, sinh ngày 02/01/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, phố Hoài Đức, khóm 7, phường Văn Thúy, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
693. Ngô Thị Minh Lấn, sinh ngày 15/7/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, đường Bì Xương, khóm 9, thôn Nguyện Tuyền, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
694, Phạm Thị Hoa, sinh ngày 05/6/1978 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 1/41, ngõ 1, phố Dân Sinh, khóm 40, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
695. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 203/1, phố Thiên Tường, khóm 17, phường Bắc Hưng, khu Bắc Đẩu, thành phố Đài Trung
696. Trương Thị Thu Ba, sinh ngày 01/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 40, ngõ 405, phố Sâm Thủy, khóm 5, phường Sâm Thủy, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
697. Đỗ Ngọc Trinh, sinh ngày 08/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 22, đường Trung Chính Nhất, khóm 13, phường Trung Oanh, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
698. Lại Thị Thủy, sinh ngày 12/12/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, phố Long Các Ngũ, khóm 2, phường Long Đức, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
699. Bùi Thị Hậu, sinh ngày 16/10/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/2, đường Đại Liên, khóm 26, phường Hoa Sơn, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
700. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 21/02/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 184, đường Sơn Lâm Hổ, đoạn 2, khóm 3, thôn Trúc Vi, xã Danh Gian, huyện Nam Đầu
701. Trần Thị Kim Anh, sinh ngày 10/02/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, ngõ Ngũ Thành, khóm 3, thôn Ngũ Thành, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu
702. Nguyễn Thị Nguyên, sinh ngày 20/10/1982 tại Thái Nguyên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 389, đường Đông Anh, khóm 13, phường Thập Giáp, khu Đông, thành phố Đài Trung
703. Võ Thị Nhựt, sinh ngày 01/01/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/3, đường Phong Lạc, khóm 7, phường Nhân Mỹ, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
704. Nguyễn Yến Oanh, sinh ngày 25/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 28, ngõ 246, đường Trung Thịnh, khóm 23, phường Công Minh, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
705. Nguyễn Thị Minh Lan, sinh ngày 06/02/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 14, ngõ 219, phố Nam Nhã, khóm 4, phường Cựu Xã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
706. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 15/02/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/4, ngõ 23, đường Tân Kiến, khóm 22, Quang Minh, khu Nam, thành phố Đài Nam
707. Đặng Thị Lan Phương, sinh ngày 20/12/1973 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 28, phố Nam Viên, khóm 3, phường Hoa Hưng, khu Bắc, thành phố Đài Nam
708. Trần Thị Quyền, sinh ngày 10/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 725, đường Hải Điền, đoạn 2, khóm 1, phường Khê Tâm, khu An Nam, thành phố Đài Nam
709. Đinh Thị Chúc Ly, sinh ngày 08/3/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 25, đường Tuyên Pháp, khóm 18, phường Dân Chủ, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
710. Lê Thị Tuyết Em, sinh ngày 30/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19/1, Tân Thố Tử, khóm 14, thôn Thạch Hồ, xã Đại Nội, huyện Đài Nam
711. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 17/8/1979 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11/3, số 98, đường Trung Hoa, khóm 39, phường Tỳ Bà, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
712. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 20/10/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 121, đường Nhân Hòa, khóm 17, phường Quốc Quang, khu Nam, thành phố Đài Trung
713. Mai Thị Tín, sinh ngày 18/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 495, đường Cao Phong, khóm 3, phường Cao Phong, khu Đông, thành phố Tân Trúc
714. Huỳnh Thị Kim Hương, sinh ngày 04/01/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 30, đường Đức Minh, khóm 28, phường Phúc Toàn, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
715. Huỳnh Thị Ngọc Yến, sinh ngày 18/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 78, ngõ 399, đường Hưng Nam, đoạn 2, khóm 36, phường Nội Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
716. Thạch Thị Khol, sinh ngày 30/8/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 278, phố Tín Nghĩa, khóm 24, thôn Nhị Giáp, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
717. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 31/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111/19, Nhị Trấn, khóm 16, thôn Nhị Trấn, xã Quan Điền, huyện Đài Nam
718. Nguyễn Cẩm Tú, sinh ngày 10/4/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, ngõ 31, phố Thất Giáp Tam, khóm 6, thôn Thất Giáp, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
719. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 16/8/1984 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64, Đàm Nội, khóm 7, thôn Đàm Tây, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
720. Trần Thị Nhan, sinh ngày 15/7/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 98, ngõ 2, phố Luân Hòa, khóm 10, phường Trung Hưng, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
721. Lê Thùy Loan, sinh ngày 20/12/1983 tại Thái Nguyên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, đường Nam Hương, khóm 1, phường Chấn Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
722. Hứa Xiếu Mếnh, sinh ngày 14/8/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, ngõ 16, phố Dân Tộc, khóm 18, thôn Thủy Lâm, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
723. Nguyễn Thị Thùy Hương, sinh ngày 20/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, phố Toàn Dân, khóm 15, thôn Vĩnh Hưng, xã Cát An, huyện Hoa Liên
724. Đỗ Thị Bích Ly, sinh ngày 12/4/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/5, số 65/2, Nhà Si, khóm 2, thôn Nhà Si, xã Mặc Liêu, huyện Vân Lâm
725. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 26/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 56, ngõ 437, đường Chấn Hưng, khóm 13, phường Đông Tín, khu Đông, thành phố Đài Trung
726. Đặng Khiết Hưng, sinh ngày 28/01/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8/2, ngõ Tây Đôn Bắc, khóm 17, phường Tây Đôn, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
727. Nguyễn Thị Phương Đài, sinh ngày 24/10/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, hẻm 268, ngõ 46, đoạn 2, đường Nguyên Đại, khóm 1, phường Đại Phố, thị trấn Nguyên Lâm, huyện Chương Hóa
728. Phan Kim Hạnh, sinh ngày 19/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, Phiên Tử Liêu, khóm 7, phường Thụy Nguyên, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
729. Nguyễn Thị Tân, sinh ngày 31/12/1974 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 126, đường Khê Vĩ, khóm 7, phường Phúc Lạc, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
730. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 09/5/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 501, đường Vinh Tổng, khóm 52, phường Phúc Sơn, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
731. Trần Thị Kim Huê, sinh ngày 14/3/1979 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Vĩnh Lạc, khóm 1, phường Vĩnh Lạc, thị trấn Tô Ức, huyện Nghi Lan
732. Phan Thị Kiều Diễm, sinh ngày 16/5/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 37, đường Xa Lộ Đầu, khóm 19, phường Vĩnh Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
733. Trương Hồng Hạnh, sinh ngày 02/6/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Đại Minh, khóm 18, phường Đại Lâm, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
734. Vòng Cún Mùi, sinh ngày 01/8/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48, ngõ Tân Sinh, đường Trung Chính, khóm 31, phường Dụ Dân, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
735. Phạm Thị Ni, sinh ngày 11/11/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2, ngõ 222, đường Vĩnh Phúc, khóm 12, phường Vĩnh An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
736. Trần Thị Thủy Triều, sinh ngày 16/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 7, ngõ 339, đường Phúc Đức, khóm 19, phường Bách Phúc, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
737. Phùng Thị Hoàn, sinh ngày 18/02/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 209, đường Bảo Sơn, khóm 24, phường Bảo Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
738. Nguyễn Thị Thanh Nga, sinh ngày 22/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 385, đường Hậu Hưng, khóm 14, phường Thụ Nam, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
739. Nguyễn Thị Hồng Diệp, sinh ngày 06/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 16, số 146, đường Chấn Hưng Tây, khóm 29, phường Tân Hưng Vinh, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
740. Nguyễn Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 01/10/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/1, Cảng Vĩ Liêu, khóm 14, thôn Phong Mỹ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
741. Trần Hải Anh, sinh ngày 02/11/1999 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 1290, đường Trung Sơn, khóm 5, phường Long Trường, huyện Đào Viên
742. Nguyễn Thị Kim Thi, sinh ngày 20/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2/1, hẻm 3, ngõ 507, đường Trung Hòa, khóm 4, phường Trí Nhân, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
743. Nguyễn Ngọc Phú, sinh ngày 13/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Thạch Tỉnh, khóm 6, thôn Thạch Tỉnh, xã Nga Mi, huyện Tân Trúc
744. Dương Thị Hương, sinh ngày 17/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 12, ngõ 336, đường Trung Hiếu, khóm 17, phường Trung Hiếu, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
745. Hoàng Thị Hưng, sinh ngày 24/11/1958 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 59, hẻm 41, ngõ 46, đường Vĩnh Phúc, khóm 30, phường Vĩnh Phúc, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
746. Châu Thị Bích Lan, sinh ngày 10/9/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, ngõ 190, đường Trung Phố Lục, khóm 4, phường Minh Đức, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
747. Trần Thị Cẩm, sinh ngày 09/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, đường Nhị Giáp, khóm 4, phường Nhị Giáp, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
748. Nguyễn Việt Thu, sinh ngày 10/10/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/6, Luân Hậu Tử, khóm 5, thôn Khê Hải, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
749. Nguyễn Thanh Nhàn, sinh ngày 27/3/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 39, ngõ 335, đường Đại Trúc, khóm 20, thôn Tân Hưng, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
750. Bùi Thị Thiên, sinh ngày 04/10/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 117, đoạn 2, đường Bảo An, khóm 7, phường Kim Hương, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
751. Phùng Sổi Chánh, sinh ngày 28/12/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 15, ngõ 76, đường Vũ Thành, khóm 16, phường Vinh Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
752. Trần Thanh Nhung, sinh ngày 11/10/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55/5, đường Trung Chính, khóm 7, thôn Chấn Hưng, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
753. Tô Thị Hào, sinh ngày 16/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 146, Thổ Long, khóm 8, thôn Hưng Long, xã Lục Quy, huyện Cao Hùng
754. Trương Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 20/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, ngõ 20, đường Trung Hòa, khóm 18, phường Trung Tâm, khu Bắc Đẩu, thành phố Đài Bắc
755. Trần Thị Trúc Linh, sinh ngày 20/11/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 56, đường Hòa Quang, khóm 10, phường Công Quan, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
756. Trần Thị Ngọc Linh, sinh ngày 30/6/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 40/1, đường Dân Quyền, khóm 6, phường Tam Hiệp, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
757. Lý Thị Phương, sinh ngày 10/6/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, ngõ 950, đường Chấn Hưng, khóm 9, thôn Cựu Lộ, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
758. Háu Ngọc Lan, sinh ngày 27/11/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 226/2, đường Dân Quyền, khóm 13, phường Quang Minh, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
759. Dương Thị Tốt, sinh ngày 10/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 448, phố Tiến Xương, khóm 23, phường Thành Xương, khu Nam Phú, thành phố Cao Hùng
760. Đoàn Thị Như Hằng, sinh ngày 28/5/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 58, ngõ 496, đường Thụy Long, khóm 5, phường Thụy Cương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
761. Bùi Thị Huyền Trang, sinh ngày 03/6/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 750, đường Vĩnh Phúc, khóm 6, phường Trung Hưng, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
762. Huỳnh Thanh Nhàn, sinh ngày 03/3/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 86, ngõ 195, đường Trung Hiếu, khóm 32, phường Thành Công, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
763. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 10/10/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/34, ngõ Trung Chính, khóm 21, phường Quế Lâm, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
764. Nguyễn Thị Đà, sinh ngày 15/8/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, đường Lê Minh Nhất, khóm 21, thôn Đông Thạch, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
765. Nguyễn Thị Kim Hiếu, sinh ngày 05/6/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 32, đường Hợp Tác, khóm 28, phường Quảng Đạt, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
766. Ngô Thị Ngọt, sinh ngày 28/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Vĩnh Hòa, khóm 12, thôn Trúc Lâm, xã Phân Viên, huyện Chương Hóa
767. Lê Thị Vân, sinh ngày 09/8/1979 tại Bạc liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 344, đường Lâm Sơn 1, khóm 15, phường Trương Minh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
768. Lê Thị Màu, sinh ngày 29/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 501, đoạn 1, đường Minh Chí, khóm 23, thôn Đồng Hưng, xã Xuân Sơn, huyện Đài Bắc
769. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 159, Đầu Xã, khóm 12, thôn Đầu Xã, xã Đại Nội, huyện Đài Nam
770. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 01/01/1987 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 122, đường Đại Xương 1, khóm 4, phường Bản Hòa, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
711. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 17/8/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 29, ngõ 75, đường Tập Mỹ, khóm 8, phường Phúc Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
772. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 20/7/1977 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 1290, đường Trung Sơn, khóm 5, phường Long Tường, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
773. Lưu Thị Hồng Yến, sinh ngày 08/10/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/1, Phú Bắc, khóm 5, thôn Thạch Bài, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên,
774. Lê Thị Hà, sinh ngày 21/3/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, ngõ 73, đoạn 2, đường Lực Hành, khóm 10, phường Vĩnh An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
775. Lê Thị Cẩm Nga, sinh ngày 10/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngách 12, hẻm 63, ngõ Ái Nhất, đường Trung Ái, khóm 24, thôn Liêu Bình, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
776. Trần Thị Xuân Đào, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 147, đường Cảnh Mỹ, khóm 17, phường Cảnh Hành, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
777. Tằng A Mùi, sinh ngày 21/01/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, đường Mã Tổ, khóm 2, thôn Tân Viên, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
778. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 20/02/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 86, đường Bát Đẩu, phường Bát Đẩu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
779. Phan Hồng Duyên, sinh ngày 19/01/1978 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 469, đường Trung Dân, khóm 6, thôn Nam Yến, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
780. Nguyễn Hồng Ngoan, sinh ngày 17/7/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, ngõ 12, đường Cương Vinh, khóm 7, phường Hiệp Vinh, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
781. Hồng Thoại Trinh, sinh ngày 18/12/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Phú Quý, khóm 11, phường Đài Thượng, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
782. Võ Thị Mỹ Loan, sinh ngày 08/3/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 4, đường Thành Công, khóm 8, thôn Điền Thố, xã Lâm Biên, huyện Bình Đông
783. Lương Ngọc Phượng, sinh ngày 12/12/1977 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 242, đường Câu Thự, khóm 11, thôn Giai Đông, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
784. Lê Thị Phượng, sinh ngày 25/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 5, hẻm 11, ngõ 313, đường Minh Đức, đoạn 1, khóm 18, phường Thanh Hòa, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
785. Huỳnh Kim Yến, sinh ngày 09/7/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 243, đường Ngọc Sơn, khóm 17, phường Lưu Thố, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
786. Huỳnh Thị Dung, sinh ngày 01/01/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, Nam Hóa, khóm 3, thôn Nam Hóa, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
787. Nguyễn Thị Quý, sinh ngày 21/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 79, phòng 302, phố An Trạch Bát, khóm 6, thôn Thắng Lợi, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
788. Phùng Cẩm Phùng, sinh ngày 22/9/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92/5, Nam Lộc, khóm 17, thôn Diêm Thụ, xã Cao Thụ, huyện Bình Đông
789. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 18/4/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 145, phố Thụ Lâm, đoạn 1, khóm 23, phường Tuyền Nam, khu Đông, thành phố Đài Nam
790. Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 20/3/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96/1, Thảo Hồ, khóm 7, thôn Thảo Hồ, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
791. Võ Thị Đen, sinh ngày 10/02/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 116, phố Nhân Ái, khóm 16, thôn Khả Liêu, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
792. Ngụy Tú Anh, sinh ngày 10/12/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, đường Văn Võ, khóm 5, phường Phục Hưng, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
793. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/11/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Văn Nam Nhị, đường Văn Tiền, khóm 43, thôn Điểu Công, xã Điểu Công, huyện Cao Hùng
794. Chang Si Múi, sinh ngày 18/10/1965 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, Châu Tử, khóm 12, thôn Trang Tây, xã Nhị Luân, huyện Vân Lâm
795. Lê Thị Nhiểu, sinh ngày 20/10/1968 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/6, Ngao Đàm, khóm 1, thôn Phố Bắc, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
796. Đào Thị Mỹ Yến, sinh ngày 28/9/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 113, đường Phục Quốc Nhất, khóm 35, phường Phục Quốc, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
797. Châu Thị Kiều Tiên, sinh ngày 09/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 107, đường Trung Phong, đoạn Nam Thế Nhất, khóm 20, phường Nam Thế, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
798. Võ Thị Mỹ Chi, sinh ngày 24/12/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 133, đường Bắc Trấn, khóm 10, phường Nguyệt Đàm, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
799. Vòng Vần Hỷ, sinh ngày 28/6/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 42, đường Tân Mai, khóm 11, phường Bắc Tân, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
800. Trương Thị Xưa, sinh ngày 15/10/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Gia Đông Cước, khóm 6, phường Gia Phương, thành phố Tân Dinh, huyện Đài Nam
801. Trương Thanh Loan, sinh ngày 10/8/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Tiền Đại Phố, khóm 7, thôn Đông Nguyên, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
802. Trần Thị Yến, sinh ngày 15/01/1980 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, hẻm 6, ngõ 253, đường Kim Môn, khóm 9, phường Đường Xuân, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
803. Lý Lầm Ngọc, sinh ngày 12/4/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/29, ngõ Trung Hoa, khóm 17, thôn Lâm Nam, xã Lâm Nội, huyện Vân Lâm
804. Nguyễn Thị Kiều Tiên, sinh ngày 15/7/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, hẻm 14, ngõ 699, đường Tân Thụ, khóm 17, phường Tây Thịnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
805. Lê Thị Nguyệt, sinh ngày 25/12/1980 tại Quảng Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9/2, ngõ 260, đoạn 1, đường Văn Hóa 2, khóm 7, thôn Nhân Ái, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
806. Đàm Ngọc Mỹ, sinh ngày 24/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 118, đoạn 2, đường Thủy Nguyên, khóm 16, phường Bạch Vân, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
807. Võ Thị Liên, sinh ngày 06/8/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 12, ngõ 296, đường Trung Chính, khóm 10, thôn Tây Lâm, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
808. Trịnh Ngọc Huyền, sinh ngày 24/8/1974 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 33, đường Nam Thiên Mẫu, khóm 23, phường Đại An, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
809. Trần Thị Kim Thủy, sinh ngày 15/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 30, hẻm 81, đường Dân Tộc, khóm 18, phường Dân Quyền, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
810. Trần Kim Cúc, sinh ngày 01/01/1970 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60/25, Bắc Sam Vỹ, khóm 15, phường Thật Tiến, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
811. Trần Thị Ngọc Mai, sinh ngày 01/7/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111, đường Hậu Hưng, khóm 15, phường Lâm Tuyền, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
812. Trần Thị Kim Cúc, sinh ngày 30/7/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/1, đường Nam Long, khóm 9, thôn Nam Long, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
813. Huỳnh Thị Kim Long, sinh ngày 10/02/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 76, đường Võ Thánh, khóm 13, phường Nội Hương, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
814. Lâm Thái Thanh Sang, sinh ngày 10/6/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/3, đường Lãnh Đông, khóm 23, phường Xuân Xã, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
815. Trương Thị Hải Linh, sinh ngày 15/3/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 79, phố Trường Giang, khóm 1, phường Giang Bắc, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
816. Châu Thị Nhỵ, sinh ngày 21/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, phố Đính Nội, khóm 7, phường Đính Nội, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
817. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 25/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 89, phố Chính Hòa, khóm 4, phường Trung Lộ, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
818. Trần Thị Nhịn, sinh ngày 30/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 6, ngõ 127, đường Thái Bình, khóm 18, phường Bành Phúc, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
819. Nguyễn Thế Ngân Hà, sinh ngày 27/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ Cao Sơn, khóm 1, thôn An Pha, xã Tam Địa Môn, huyện Bình Đông
820. Chiếng Sau Kín, sinh ngày 15/4/1959 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 8, ngõ 28, phường Phúc Dương, khóm 3, phường Phúc Dương, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
821. Đinh Ngọc Bích, sinh ngày 10/6/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122, đường Ái Lan, khóm 10, phường Ái Lan, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
822. Tăng Thị Thanh Bình, sinh ngày 24/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ Trung Ái, khóm 21, phường Đại Thành, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
823. Võ Thị Hà, sinh ngày 07/10/1978 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/1, số 319/20, đường Phục Hưng, đoạn 1, khóm 1, phường Thụ Nghĩa, khu Nam, thành phố Đài Trung
824. Lưu Lệ Thường, sinh ngày 16/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 50, đường Hưng Nam, đoạn 1, khóm 12, phường Cảnh Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
825. Lê Thị Mạnh Thu, sinh ngày 22/8/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 8, đường Thủy Quân, khóm 25, thôn Nhân Mỹ, xã Điểu Tùng, huyện Cao Hùng
826. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, đường Dân Quyền, khóm 17, thôn Diêm Nam, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
827. Dương Thị Bích Tuyền, sinh ngày 10/12/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, ngõ 5, đường Diêm Cát, khóm 2, phường Diêm Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
828. Đinh Ngọc Phấn, sinh ngày 20/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 170/1, đường Kỳ Võ Lan, khóm 16, thôn Nhị Long, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
829. Đặng Thị Thoa, sinh ngày 13/10/1987 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, đường Trung Châu, khóm 12, phường Đỉnh Phúc, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
830. Trần Thị Hằng, sinh ngày 10/10/1985 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, Doanh Bàu Hạ, khóm 2, thôn Hồ Đông, xã Tây Hồ, huyện Miêu Lật
831. Phùng Thị Dịu, sinh ngày 18/8/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 211, đường Tứ Nam, khóm 11, thôn Nam Càn, xã Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa
832. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/2, ngõ 1314, hẻm 20, đường Canh Sinh, khóm 1, phường Nam Vinh, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
833. Nguyễn Thị Khuyên, sinh ngày 20/01/1980 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 42/5, đường Tự Cường 1, khóm 28, phường Phục Hưng, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
834. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 28/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ Công Quán, khóm 2, phường Lâm Vĩ, thị trấn Tập Tập, huyện Nam Đầu
835. Mạc Cẩm Trinh, sinh ngày 10/01/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, ngõ 457, đường Trung Hòa, khóm 6, phường Đông Hòa, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
836. La Kiều Lệ, sinh ngày 01/10/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 1, ngõ 91, đường Đàm Hưng, khóm 11, phường Văn Lâm, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
837. Phạm Thị Tú, sinh ngày 25/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, đường Quảng Châu, khóm 8, phường Phúc Dân, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
838. Phạm Thị Mỹ Phương, sinh ngày 24/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 562, đường Trung Phong, khóm 6, thôn Ô Thụ Lâm, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
839. Phạm Thị Mộng Thu, sinh ngày 01/8/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 54, đường Dân Sinh, khóm 29, thôn Phố Bình, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
840. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 05/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, Ngô Giang, khóm 10, thôn Ngô Giang, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên
841. Đinh Thu Vân, sinh ngày 15/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, đường Viên Sơn, khóm 3, thôn Lực Lý, xã Xuân Nhật, huyện Bình Đông
842. Nguyễn Thị Thủy Ngân, sinh ngày 08/4/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 97, Phục Hưng Tân Thôn, khóm 6, phường Phục Hưng, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
843. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 10/8/1972 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/4, đường Đại Lâm, khóm 19, thôn Ngũ Cầu, xã Vạn Loan, huyện Bình Đông
844. Cao Thị Nhi, sinh ngày 16/6/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/9, phố Tân Đông, khóm 11, thôn Tân Viên, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
845. Phạm Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 09/7/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, đường Trung Tâm, khóm 10, thôn Xã Bì, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông
846. Trần Thị Thu, sinh ngày 06/3/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, đường Phong Long, khóm 22, thôn Tân Viên, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
847. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 19/8/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 98, ngõ Quá An, khóm 5, thôn Tiêm Sơn, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
848. Đỗ Thị Hồng Nhan, sinh ngày 29/12/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 573, đường Đông Hải, khóm 9, thôn Đông Hải, xã Phương Liêu, huyện Bình Đông
849. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 19/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 632, đường Trung Sơn, khóm 10, phường Dịch Trạm, khu Tây, huyện Gia Nghĩa
850. Đặng Thị Bích Nhung, sinh ngày 21/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 94, đường Hiếu Nhân, khóm 14, phường Bảo Thịnh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
851. Lâm Thị Gái, sinh ngày 23/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/3, đường Xuân Hưng, khóm 8, phường Dân Lập, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
852. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 03/5/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Đức Tu, khóm 30, thôn Nội Điền, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
853. Nguyễn Thu Oanh, sinh ngày 09/02/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 251, đường Ôn Điền, khóm 2, thôn Ôn Phong, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
854. Phạm Thị Yến Ly, sinh ngày 26/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 301, đường Trung Thành, khóm 27, phường Thụy Nam, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
855. Huỳnh Thị Nhanh, sinh ngày 09/10/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, ngõ 176, phố Trung Nhân, khóm 13, phường Trung Nhân, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
856. Đoàn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 13/9/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 196, đường Trung Chính Bắc, đoạn 1, khóm 15, thôn Thoại Tuệ, xã Thoại Tuệ, huyện Hoa Liên
857. Nguyễn Thị Điệp Em, sinh ngày 20/8/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 289, phố Dân Tộc, khóm 9, thôn Hồ Nội, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
858. Nguyễn Thị Duy, sinh ngày 20/5/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 1, ngõ 145, phố Nam Xương, khóm 36, phường Chính Nghĩa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
859. Cao Lê Đào, sinh ngày 12/6/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, Đại Trang, khóm 13, phường Hạ Khê, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
860. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 29/12/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20/4, Đông Thạnh, khóm 13, phường Nội Loan, thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật
861. Đặng Thị Lanh, sinh ngày 30/12/1982 tại Hải Phòng,
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 176/26, Liêu Tử Lâm, khóm 9, thôn Liễu Xã, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
862. Trần Thị Thúy An, sinh ngày 01/12/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, ngõ 778, đường Tân Phúc, đoạn 1, khóm 7, thôn Đại Đồng, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
863. Ngô Thị Hằng, sinh ngày 10/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60/2, đường Kiến Quốc, khóm 11, phường Kiến Quốc, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
864. Dương Thị Ngọc Thu, sinh ngày 09/02/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42,đường Trung Chính Tam, khóm 10, thôn Tân Thố, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
865. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 01/10/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Bải Đường Hoành, khóm 16, thôn Bải Đường, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
866. Lê Thị Ngọc Như, sinh ngày 15/6/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường Tam Tuyền, khóm 6, thôn Xã Cũ, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
867. Đinh Thị Hương, sinh ngày 24/6/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 188, Hậu Bích, khóm 11, thôn Hậu Bích, xã Hậu Bích, huyện Đài Nam
868. Lý Thị Kim Hiền, sinh ngày 06/12/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85/7, đường Đông Sơn, khóm 4, thôn Xích Sơn, xã Vạn Nhí, huyện Bình Đông
869. Nguyễn Bích Chi, sinh ngày 30/8/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 29, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 6, thôn Lục Kết, xã Triều Khê, huyện Nghi Lan
870. Huỳnh Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/4/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, hẻm 94, ngõ 480, đường Phong Thế, đoạn 2, khóm 13, phường Ông Tử, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
871. Phạm Thị Bé Tám, sinh ngày 05/7/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 439, đường Đông Quan, khóm 10, phường Đài Phúc, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
872. Lê Thị Kim Quyên, sinh ngày 19/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49/5, Ngũ Gian Thố, khóm 4, phường Ngũ Hưng, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
873. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 01/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Tú Sơn Nhị, khóm 18, thôn Tú Sơn, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
874. Ôn Thị Bông, sinh ngày 04/9/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, đường Dụ Viên, đoạn 2, khóm 18, thôn Tịch Bộ, xã Đại Đỗ, huyện Đài Trung
875. Nguyễn Thị Thúy Hoa, sinh ngày 03/6/1965 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, đường Hòa Tín, khóm 7, thôn Tam Hòa, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
876. Nguyễn Thị Bé Sáu, sinh ngày 12/7/1976 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 1, ngõ 306, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 24, phường Kim Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
877. Đinh Thị Rằm, sinh ngày 15/01/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, Ngũ Thố Gian, khóm 1, phường Ngũ Hưng, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
878. Dương Thị Mộng Tâm, sinh ngày 21/8/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 142, phố Sĩ Hiền, khóm 2, thôn Sĩ Lâm, xã Liễu Doanh, huyện Đài Nam
879. Lương Ngọc Loan, sinh ngày 12/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ 102, đường Tân Trung, khóm 22, phường Kiều Nam, thị trấn Giám Thủy, huyện Đài Nam
880. Nguyễn Duy Tuyến, sinh ngày 23/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, hẻm 1, ngõ 94, đường Bắc An, đoạn 1, khóm 2, phường Thành Công, khu Bắc, thành phố Đài Nam
881. Lý Thanh Thủy, sinh ngày 13/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33/3, Giáp Đới Vi, khóm 3, phường Giáp Đới, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
882. Đồng Thị Kiều Dung, sinh ngày 05/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, hẻm 25, ngõ 445, đường Tân Kiến, đoạn 2, khóm 36, phường Dân Vinh, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
883. Nguyễn Thị Ánh Lợi, sinh ngày 23/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 14, ngõ 327, đường Trung Phong, khóm 6, phường Tân Phú, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
884. Võ Thị Phượng, sinh ngày 22/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 425/3, Nghĩa Trúc, khóm 13, thôn Nhân Lý, xã Nghĩa Trúc, huyện Gia Nghĩa
885. Nguyễn Thị Mỹ Em, sinh ngày 16/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 537/6, Liễu Doanh, khóm 25, thôn Đông Thắng, xã Liễu Doanh, huyện Đài Nam
886. Lục Thị Hạnh, sinh ngày 21/02/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/5, ngõ 123, phố An Hưng, khóm 2, phường An Hưng, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
887. Nguyễn Thị Mai Lý, sinh ngày 19/8/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 156/1, ngõ 695, phố Thanh Sa, đoạn 1, khóm 1, phường Thanh Thảo, khu An Nam, thành phố Đài Nam
888. Nguyễn Tuyết Hương, sinh ngày 02/01/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 178/1, Lục Phân Liêu, khóm 16, phường Điền Liêu, thị trấn Thiện Hóa, huyện Đài Nam
889. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67/5, Phương Tử Lâm, khóm 6, phường Quảng An, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
890. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 07/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, Nham Tiến, khóm 9, phường Tiên Thảo, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
891. Sơn Thị Chanh Đa, sinh ngày 15/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74, đường Thành Đô, khóm 22, thôn Tân Trang, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
892. Tăng Thị Kim Hồng, sinh ngày 15/6/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/2, ngõ Dân An, đường Nam Xương, khóm 3, thôn Nam Hồ, xã Đại Hổ, huyện Miêu Lật
893. Thái Lan Chi, sinh ngày 15/9/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 126, đường Đông Bình, khóm 33, phường Tiểu Đông, khu Đông, thành phố Đài Nam
894. Trần Thị Dung, sinh ngày 11/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 11, đường Nhân Trung, khóm 8, phường Nhân Trung, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
895. Nguyễn Thị Kim Luyến, sinh ngày10/5/1980 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111, đường Cổ Bảo, khóm 12, phường Tây Môn, khu An Bình, thành phố Đài Nam
896. Nguyễn Thị Mỹ Phụng, sinh ngày 01/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 155/14, Tô Thố Liêu, khóm 7, thôn Tô Thố, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
897. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 07/9/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 188, đường Trung Nhất, khóm 25, phường Trung Chính, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
898. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 08/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Phú Xuân, đường Nam Xương, khóm 9, thôn Nghĩa Hòa, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
899. Trần Thị Thúy Kiều, sinh ngày 26/12/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 121, phố Ngũ Quang Tam, khóm 17, phường Ngũ Phúc, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
900. Phạm Thị Mộng Dung, sinh ngày 30/10/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 2, ngõ 9, đường Trung Sơn, khóm 8, phường Thái Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
901. Võ Thị Thủy, sinh ngày 15/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, ngõ 73, phố Đại Loan Tam, khóm 24, phường Đông Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
902. Lý A Múi, sinh ngày 13/3/1964 tại Trung Quốc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 87, phố Thoại Hòa, khóm 19, phường Thoại Cương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
903. Hoàng Thị Cun, sinh ngày 09/02/1974 tại Lạng Sơn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 7, ngõ 75, phố Minh Hưng, khóm 9, thôn Sơn Đỉnh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
904. Huỳnh Thị Kim Hiền, sinh ngày 13/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, Đại Loan, khóm 3, phường Đại Loan, thị trấn Học Giáp, huyện Đài Nam
905. Trần Thị Tâm, sinh ngày 25/12/1982 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 25, ngõ 105, đường Hưng Long, đoạn 4, khóm 20, phường Minh Nghĩa, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
906. Phù Vay Chắn, sinh ngày 02/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34/1, ngõ Trúc Hồ, khóm 9, thôn Xa Trình, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
907. Nguyễn Thị Tú Em, sinh ngày 13/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 89/9, đường Khách Trang, khóm 14, phường Đỉnh Nam, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
908. Nguyễn Thị Út Nhỏ, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, ngõ 242, đường Trà Sơn, khóm 11, thôn Cảng Khẩu, xã Mãn Châu, huyện Bình Đông
909. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 21/3/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 547, đường Trung Hoa, khóm 16, thôn Đầu Xuyên, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
910. Nguyễn Ngọc Loan, sinh ngày 16/8/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 102, đoạn 2, đường Dân Nghĩa, khóm 14, thôn Ngũ Long, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
911. Nguyễn Ngọc Yến, sinh ngày 25/11/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 20, ngõ 136, đường Nhị Quy, khóm 15, phường Nhị Quy, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
912. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 15/3/1970 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 120, đường Đại Vinh, khóm 3, thôn Đại Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
913. Lê Thị Thu Kiều, sinh ngày 21/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, phố Chính Hưng, khóm 2, thôn Sơn Đỉnh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
914. Phan Thị Xuân Hoa, sinh ngày 02/7/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, đường Lâm Chính, khóm 11, phường Quốc Phong, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
915. Quách Thụy Thùy Loan, sinh ngày 24/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55, ngõ 624, đường Công Viên, khóm 13, phường Hưng Bắc, khu Bắc, thành phố Đài Nam
916. Phạm Ngọc Quyền, sinh ngày 07/6/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 111, đường Tiền Phong, khóm 21, phường Tiền Phong, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
917. Nguyễn Thị Phiến, sinh ngày 20/9/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 12, ngõ 55, phố Vĩnh Phong, khóm 8, phường Ngọc Quang, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
918. Nguyễn Thị Xa, sinh ngày 07/10/1976 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 78, đường Phúc Đức Nhất, khóm 22, phường Khang Phúc, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
919. Trần Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 19/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10/1, số 593, phố Đỉnh Sơn, khóm 23, phường Loan Trung, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
920. Đặng Thị Trang, sinh ngày 10/02/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, ngõ 323, phố Thông Hà, khóm 16, phường Phúc Hoa, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
921. Đặng Thị Thúy, sinh ngày 09/8/1977 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, phố Bắc Xương, khóm 14, phường Hưng Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
922. Long Thị Xuân Thi, sinh ngày 10/12/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 25, ngõ 109, đường Mộc Trạch, đoạn 2, khóm 25, phường Minh Hưng, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
923. Vương Thị Thẹn, sinh ngày 21/11/1964 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ Cựu Cảng, khóm 4, phường Đỉnh Thố, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
924. Nguyễn Thị Phương Loan, sinh ngày 25/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 440, đường Mỹ Liêu, đoạn 2, khóm 18, phường Trúc Doanh, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
925. Trương Hữu Lợi, sinh ngày 10/3/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 130, phố Long Sơn, khóm 19, thôn Sơn Cước, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
926. Võ Thị Hồng Dân, sinh ngày 15/6/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, hẻm 85, ngõ An Bắc, khóm 10, thôn Kim Lăng, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
927. Nguyễn Ngọc Nhiều, sinh ngày 30/7/1968 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, ngách 13, ngõ 216, đường Vương Công, khóm 27, thôn Vương Công, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
928. Trương Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 200, đường Minh Tân, khóm 4, thôn Tùng Lâm, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
929. Hà Thị Thuận, sinh ngày 13/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, Lạc Hợp, khóm 15, phường Lạc Hợp, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
930. Lại Thị Ngọc Yến, sinh ngày 27/9/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 97, đoạn 2, đường Phục Hưng, khóm 1, phường Tự Lập, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
931. Lê Kim Đông, sinh ngày 01/7/1978 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Điền Vĩ Thố, đường Gia Đầu, khóm 3, thôn Long Tây, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
932. Phạm Mỹ Xiêm, sinh ngày 19/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 109, đường Phúc Trung, khóm 123, phường Phúc Liêu, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
933. Lê Thị Cẩm Vân, sinh ngày 24/02/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 25, hẻm 3, ngõ 315, đoạn 2, đường Trung Hoa Nam, khóm 13, phường Nam Đô, khu Nam, thành phố Đài Nam
934. Trần Thị Huệ, sinh ngày 07/3/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 112, đoạn 2, đường Trung Hòa, khóm 2, thôn Đại Nam, xã Tân Xã, huyện Đài Trung
935. Trần Thị Kim Hoài, sinh ngày 30/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ Tuyền Chân, khóm 1, phường Lâm Thố, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
936. Trần Thị Thum, sinh ngày 17/11/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Hướng Tâm, khóm 18, phường Điền Tâm, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
937. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 04/12/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 570, đường Đôn Hóa, khóm 1, phường Hậu Trang, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
938. Ngô Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 20/02/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ Thành Hoàng, đường Cửu Đường, khóm 1, thôn Cửu Đường, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
939. Mai Thị Tiên, sinh ngày 30/5/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ 369, đường Viên Thông, khóm 6, phường Cẩm Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
940. Lưu Thị Cẩm Linh, sinh ngày 16/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Nhân Trung 6, khóm 2, thôn Nhân Hòa, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
941. Lê Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 10/01/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, đường Ký Giáp, đoạn 3, khóm 1, phường Trung Chính, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
942. Trần Thị Ngọc Mẫn, sinh ngày 06/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 214, đường Trung Hoa Tam, khóm 2, phường Trường Thành, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng
943. Chướng Lỷ Mùi, sinh ngày 30/6/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5/1, hẻm 1, ngõ 83, đoạn 1, đường Lăng Vân, khóm 12, thôn Thành Châu, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
944. Vương Thị Kim Hương, sinh ngày 02/02/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 340/1, đường Nam Đại, khóm 3, phường Trúc Liên, khu Đông, thành phố Tân Trúc
945. Nguyễn Thị The, sinh ngày 01/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 48, Văn Xương, khóm 39, phường Văn Hoa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
946. Nguyễn Thị Kim Tiền, sinh ngày 01/01/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Vương Dạ Long, khóm 9, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
947. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 10/10/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, đường Vĩnh Trí, khóm 5, phường Vĩnh Xương, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
948. Lầu Cống Mằn, sinh ngày 06/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 161, đường Quang Minh, khóm 15, thôn Tây Thế, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
949. Huỳnh Thị Diễm Trang, sinh ngày 13/8/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 85/19, đường Kinh Võ, khóm 21, phường Quang Minh, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
950. Đỗ Thị Hà, sinh ngày 25/10/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16/1, ngõ 24, đường Kiến Mỹ, khóm 6, phường Phong Công, khu Đông, thành phố Tân Trúc
951. Đinh Thị Hồng Loan, sinh ngày 24/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đường Tự Trị, khóm 20, thôn Đại Xã, xã Đại Xã, huyện Đài Trung
952. Đào Thị Tuyết Hương, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, hẻm 17, ngõ 347, đường Trung Chính, khóm 18, phường Toàn An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
953. Võ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 07/6/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, đường Tây Thế, khóm 16, phường Tây Thế, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
954. Võ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/12/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/5, số 12, ngõ 27, đường Dân Sinh, khóm 32, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
955. Võ Thị Lắm, sinh ngày 08/9/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ 727, đường Bát Đức, đoạn 1, khóm 15, thôn Hồ Kính, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
956. Trương Thị Bích Thùy, sinh ngày 26/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 612/1, đường Chấn Hưng, khóm 3, thôn Cựu Lộ, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
957. Trần Thị Thanh Bình, sinh ngày 29/12/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25/1, hẻm 12, ngõ 493, đường Cảnh Bình, khóm 1, phường Lực Hành, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
958. Trần Thị Ngọc Hân, sinh ngày 23/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, ngõ 307, đường Phục Hưng, đoạn 2, khóm 6, phường Trúc Lâm, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
959. Trần Thị Mỹ Thuận, sinh ngày 31/12/1968 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, hẻm 1, ngõ 365, đường Lâm Viên Bắc, khóm 15, thôn Lâm Viên, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
960. Trần Lý Ngọc Hiền, sinh ngày 24/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, ngõ 726, đường Dụ Nông, khóm 9, phường Quan Thánh, khu Đông, thành phố Đài Nam
961. Thái Thị Mỹ Trâm, sinh ngày 03/01/1984 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, đường Tân Cơ Đông, khóm 14, thôn Tân Cơ, xã Song Khê, huyện Đài Bắc
962. Phạm Thị Thu Thảo, sinh ngày 07/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43/1, Hạ Bắc Thế, khóm 14, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
963. Lê Thị Nga, sinh ngày 02/3/1970 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 387, đường Thành Công, khóm 8, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
964. Ngô Thị Thảo, sinh ngày 08/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167/1, Đồng Nhân, khóm 11, thôn Đồng Nhân, xã Trung Phố, huyện Gia Nghĩa
965. Phạm Thị Thanh Thủy, sinh ngày 06/02/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 916, đường Đại Tấn, khóm 2, phường Đại Nghiệp, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
966. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 16/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 245, phố Long Hòa Nhất, khóm 9, phường Chí Thiện, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
967. Nguyễn Thị Hậu, sinh ngày 11/3/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 218, Luân Bình, khóm 13, thôn Luân Bình, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
968. Nguyễn Thị Lâm Thúy, sinh ngày 26/3/1977 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 144, đường Trung Sơn, đoạn 1, khóm 11, thôn Mỹ Cảng, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
969. Hà Thị Thu Trang, sinh ngày 15/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngách 15, ngõ 214, phố Quang Hoa, khóm 30, thôn Tân Hòa, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
970. Ôn Kim Châu, sinh ngày 23/10/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 16, ngõ 1, đường Trung Chính, khóm 23, phường Lê Minh, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
971. Trương Thu Thủy, sinh ngày 08/4/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, Tây Phố Nội, khóm 22, thôn Ngọc Cảng, xã Bắc Môn, huyện Đài Nam
972. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 15/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 82, phố Kiến Đông, khóm 30, phường Hậu Giáp, khu Đông, thành phố Đài Nam
937. Võ Thị Hồng Lệ, sinh ngày 21/01/1984 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 185/1, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 8, phường Đông Sơn, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
974. Bùi Thị Gấm, sinh ngày 19/11/1971 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, đường Thái Bình, khóm 15, phường Hưng Trung, thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa
975. Phan Thị Hết, sinh ngày 25/7/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 28, ngõ 220, đường Bảo Thái, khóm 24, phường Thiện Mỹ, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
976. Cao Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 21/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10/2, số 11, ngõ 247, đường Hậu Liêu, đoạn 2, khóm 32, phường Chí Thiện, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
977. Sơn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 09/10/1979 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 320, đường Trấn Bắc, khóm 13, phường Minh Đức, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm
978. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 20/10/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 351, đường Vĩnh Phong, khóm 25, phường Gia Đông, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
979. Hồ Thu Trang, sinh ngày 10/10/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 159, đường Xã Bì, đoạn 2, khóm 2, thôn Cổ Hưng, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông
980. Trần Kim Thoa, sinh ngày 09/10/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, Đại Trúc Vĩ, khóm 8, thôn Phú Trúc, xã Lộ Trúc, huyện Đào Viên
981. Nguyễn Thị Bích Trăm, sinh ngày 23/8/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Khai Nguyên, khóm 10, phường Tứ Lâm, thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông
982. Lê Thị Hậu, sinh ngày 10/4/1974 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/12, đường Thành Hưng, khóm 1, thôn Thành Hưng, xã Ngũ Kết, huyện Nghi Lan
983. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Thanh Vân, đoạn 1, khóm 7, phường Nhị Thành, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
984. Đinh Hồng Em, sinh ngày 20/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 75, đường Diêm Châu, khóm 27, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
985. Nguyễn Thị Phương Hiếu, sinh ngày 09/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, hẻm 40, ngõ 325, phố Khê Vĩ, khóm 9, phường Từ Hóa, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
986. Âu Thị Mỹ Quê, sinh ngày 02/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 520, đường Văn Hiền, đoạn 1, khóm 2, thôn Bảo An, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
987. Nguyễn Thị Mến, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 159, đường Hòa Bình, khóm 5, phường Tân Nhã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
988. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 24/06/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, Ngũ Tọa Ốc, khóm 10, thôn Hạ Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
989. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 12/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 87, đường Thần Cương, khóm 17, thôn Thần Cương, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
990. Trương Thị Đi Na, sinh ngày 09/6/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, ngõ Minh Nguyệt, khóm 18, thôn Hỗ Công, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
991. Lê Thị Bích Vân, sinh ngày 20/12/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 190/9, đường Cảnh Bình, khóm 49, phường Tú Minh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
992. Nguyễn Thị Huỳnh Nhung, sinh ngày 11/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32/2, ngõ An Lạc, đường Trung Thanh, khóm 5, phường Tây Thế, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
993. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 29/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, ngõ 439, đoạn 4, đường Chương Thủy, khóm 11, phường Đông Liêu, thị trấn Tây Hồ, huyện Chương Hóa
994. Trần Thị Trang, sinh ngày 26/4/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Khanh Mỹ Liêu, khóm 8, thôn Vũ Vinh, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
995. Trần Thị Ngọc Bích, sinh ngày 12/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 26, ngõ 92, đường Phong Nam, khóm 2, phường Phong Điền, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
996. Tăng Mỹ Hạnh, sinh ngày 01/10/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, ngõ 117, đường Trung Sơn Bắc, khóm 1, thôn Văn Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
997. Lê Ngọc Hân, sinh ngày 24/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 1, ngõ 48, đoạn 2, đường Hoàn Hà Nam, khóm 1, phường Liễu Hương, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
998. Dương Thị Vân, sinh ngày 09/8/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, Tiểu Nam Thế, khóm 1, thôn Đại Nam, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
999. Đoàn Thị Lanh, sinh ngày 10/02/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 571/1, đoạn 2, đường Chương Nam, khóm 5, phường Hương Sơn, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
1000. Bùi Thị Kim Hai, sinh ngày 13/02/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Minh Nguyệt, khóm 16, thôn Hỗ Trợ, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
1001. Phùng Thị Kim Oanh, sinh ngày 10/7/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 400, đường Trung Chính, khóm 18, phường Bách Hòa, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
1002. Vũ Thị Thắm, sinh ngày 02/02/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 262, đường Nam Hải 2, khóm 5, thôn Nhân Hòa, xã Cổ Ai, huyện Hoa Liên
1003. Vũ Thị Phương, sinh ngày 15/3/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 594, đoạn 2, đường Trung Chính, khóm 7, thôn Trung Hưng, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
1004. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 01/02/1978 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 171, phố Trung Phố Nhị, khóm 4, phường Bản Khánh, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1005. Đặng Thị Sậm, sinh ngày 16/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74/1, phố Quang Hoa, khóm 10, phường Quang Hoa, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
1006. Phạm Thị Bích, sinh ngày 11/10/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 3, ngõ 315, đường Trung Hoa Nam, đoạn 2, khóm 14, phường Nam Bộ, khu Nam, thành phố Đài Nam
1007. Lữ Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 22/5/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 1, đường Đại Tân, khóm 2, thôn Thái Bình, xã Phổ Diêm, huyện Chương Hóa
1008. Trần Thị Lý, sinh ngày 27/10/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 113, phố Vĩnh An, khóm 6, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1009. Bùi Thị Tý, sinh ngày 20/6/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 148/33, đường Ngọc Bình, khóm 22, phường Ngự Sử, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
1010. Phan Thị Bích Tuyền, sinh ngày 09/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 3, đường Dân Sinh, khóm 8, thôn Cự Công, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
1011. Thạch Ngọc Loan, sinh ngày 24/4/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 372, đường Khê Đông, khóm 15, phường Khê Đông, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1012. Phan Thị Thắm, sinh ngày 16/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 36, phố Hạnh Mỹ Cửu, khóm 22, thôn Thố Khanh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
1013. Phan Thị Hạnh, sinh ngày 20/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76/4, đường Long Mục, khóm 7, thôn Long Mục, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
1014. Nguyễn Thị Lợi, sinh ngày 15/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 178, ngõ 150, phố Thái Bình, khóm 11, phường Hiệp Hưng, thị trấn Tân Hóa, huyện Đài Nam
1015. Nguyễn Thị Tròn, sinh ngày 03/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Hải Liêu, khóm 7, thôn Hải Liêu, xã An Định, huyện Đài Nam
1016. Định Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/6, Khê Phổ Liêu, khóm 8, thôn Tân Phục, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
1017. Lưu Thúy Duy, sinh ngày 01/8/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngách 9, ngõ 402, đường Kiến Quốc Nhất, khóm 10, phường Bác Huệ, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1018. Nguyễn Thị Thanh Hường, sinh ngày 21/01/1980 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 113, đường Đào Đức, khóm 4, phường Đại Hồng, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1019. Lý Thị Thu Hồng, sinh ngày 20/7/1972 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, phố Vũ Hán, khóm 16, phường Trường Thanh, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1020. Nguyễn Thị Ly, sinh ngày 09/10/1981 tại Vĩnh Phúc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 173, đường Tuyền Thố, khóm 12, thôn Tuyền Thố, xã Thân Cảng, huyện Chương Hóa
1021. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 02/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 145/2, ngõ Thanh Tiến, khóm 10, phường Thanh Khê, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
1022. Nguyễn Linh Khải, sinh ngày 08/5/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 858, đường Giáp Hậu, khóm 22, thôn Đại Đông, xã Ngoại Phố, huyện Đài Trung
1023. Phạm Thị Giang, sinh ngày 28/02/1976 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 7, đường Quốc Tế 2, khóm 18, phường Long Phụng, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1024. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 30/4/1976 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 91, ngõ 49, đường Nhân Hóa, khóm 13, phường Diên Bình, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
1025. Phạm Thị Ngọc, sinh ngày 17/7/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 1, ngõ 1353, đường Tân Đô, khóm 21, khu Nam, thành phố Đài Nam
1026. Trương Thị Ngọc Thùy, sinh ngày 27/5/1976 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, đường Mai Xuyên Đông, đoạn 3, khóm 8, phường Lai Phước, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1027. Dương Sy Múi, sinh ngày 14/7/1971 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/6, ngõ Tam Xoa, đoạn 3, đường Đông Kỳ, khóm 10, thôn Tự Do, xã Hòa Bình, huyện Đài Trung
1028. Trương Thị Hồng Đang, sinh ngày 06/12/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 48, đường Văn Xương, khóm 1, thôn Thụy Huệ, xã Thụy Huệ, huyện Hoa Liên
1029. Lê Thị Vàng, sinh ngày 19/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, đường Phú Quý, khóm 4, thôn Tinh Anh, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
1030. Lê Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 10/5/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/1, số 175, đường Tam Nguyên, khóm 17, phường Mai Khê, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1031. Nguyễn Thị Lẻo, sinh ngày 20/7/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 89, đường Tam Cảng, khóm 11, thôn Long Tâm, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1032. Nguyễn Thị Bé Huyền, sinh ngày 05/11/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/6, ngõ Vĩnh An, khóm 7, phường Vĩnh An, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
1033. Lộc Kín Lềnh, sinh ngày 21/7/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 84, đường Nghi Hân 2, khóm 24, phường Nghi Hân, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
1034. Lê Thị Hải, sinh ngày 14/8/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 210, đường Học Sĩ, khóm 8, phường Chấn Hưng, thị trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa
1035. Lê Thị Giang, sinh ngày 21/12/1976 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 61, đường Phúc An, khóm 10, phường Phúc An, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1036. Huỳnh Thị Tường Linh, sinh ngày 12/5/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Quảng Bình, khóm 19, phường Quảng Hưng, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1037. Trịnh Thị Vương, sinh ngày 09/02/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, hẻm 3, ngõ 1, đường Diên Dân, khóm 5, phường Diên Dân, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
1038. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 02/10/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 9, ngõ 125, đường Quốc Thắng, khóm 22, phường Tây Môn, khu An Bình, thành phố Đài Nam
1039. Nguyễn Thị Hoài Nữ, sinh ngày 27/02/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 108, ngõ 61, đoạn 2, đường Đại Đồng, khóm 18, phường Lộ Đông, khu Đông, thành phố Đài Nam
1040. Nguyễn Thị Dàn, sinh ngày 01/7/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 60, ngõ 36, đường Thâm Khê, khóm 4, phường Trung Hiếu, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
1041. Nguyễn Thị Thảo An, sinh ngày 09/11/1978 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 1, hẻm 20, ngõ 61, đường Phố Tân, khóm 53, thôn Phố Tân, xã Thâm Khanh, huyện Đài Bắc
1042. Đặng Kim Liên, sinh ngày 21/12/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 123, đường Trung Chính, khóm 5, phường Quang Hoa, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
1043. Nguyễn Thị Định, sinh ngày 28/6/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 406, đoạn 1, đường Diên Bình, khóm 5, phường Nam Thế, khu Bắc Tân, thành phố Tân Trúc
1044. Nguyễn Thị Chúc, sinh ngày 07/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 7/1, đường Trung Luân Tứ, khóm 1, phường Trung Luân, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1045. Lý Và Mỹ, sinh ngày 21/6/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 177, đường Vạn Thanh, khóm 22, phường Trung Ương, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1046. Lê Thị Hồng Thắm, sinh ngày 08/3/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11/2, số 13, ngõ 416, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 12, phường Tân Hòa, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1047. Phan Thị Thùy Linh, sinh ngày 20/8/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, đường Xuông Hòa, khóm 2, thôn Xuông Hòa, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
1048. Lê Thị Bé Mười, sinh ngày 28/8/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104/2, đường Ái Hương, khóm 1, thôn Trúc Lâm, xã Lộc Cốc, huyện Nam Đầu
1049. Hồ Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/7/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/31, đường Đông Hương, khóm 25, phường Diên Bình, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
1050. Đoàn Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 98, đường Tùng Tín, khóm 7, phường Lục Nghệ, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
1051. Đặng Thị Hồng Phượng, sinh ngày 20/12/1984 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 585, đường Thần Lâm, đoạn 1, khóm 5, thôn Viên Lâm, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
1052. Phan Thị Thu, sinh ngày 07/7/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/60, đường Tô Đông Bắc, khóm 9, phường Tô Đông, thị trấn Tô Úc, huyện Nghi Lan
1053. Trần Thị Út, sinh ngày 10/4/1981 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21/1, Hưng Trung, khóm 1, phường Hưng Trung, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
1054. Bùi Thị Có, sinh ngày 23/11/1986 tại Campuchia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 83, đường Đại Liên 3, khóm 28, phường Tín Quang, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1055. Bùi Thị Nhung, sinh ngày 01/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 196, đường Châu Mỹ, khóm 9, phường Châu Mỹ, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1056. Huỳnh Thị Kim Tươi, sinh ngày 07/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 398, Trung Trang, khóm 14, thôn Trung Trang, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
1057. Ngô Thị Huệ, sinh ngày 16/9/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, đường Minh Quang, khóm 16, phường Gia Minh, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1058. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/10/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: lầu 3, số 53, ngõ 618, đường Vạn Đại, khóm 19, phường Trung Hoa, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1059. Lồ Sáu Giếng, sinh ngày 24/6/1969 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, Ngô Đồng, khóm 7, thôn Ngô Đồng, xã Bạch Sa, huyện Bành Hồ
1060. Nguyễn Thị Đặng Chi, sinh ngày 08/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104, đường Tây Thôn, khóm 11, thôn Đôn Đông, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
1061. Nguyễn Thị Gái, sinh ngày 03/4/1967 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 110/3, đoạn 2, đường Diên Bình, khóm 13, phường Phục Hưng, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
1062. Nguyễn Thị Kim Tuyền, sinh ngày 09/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/4, ngõ 458, đường Thị Trung 1, khóm 16, phường Can Thu, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1063. Nguyễn Thị Lánh, sinh ngày 09/4/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 101, Đại Biên Đầu, khóm 12, thôn Phục Thố, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
1064. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 02/7/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 23, hẻm 6, ngõ 151, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 17, phường Đông Sơn, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
1065. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 18/02/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/2, Xàn Khanh, khóm 9, thôn Tân Phụng, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
1066. Phạm Thị Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 457, đường Văn Đức, khóm 1, thôn Thượng Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
1067. Trần Kiều Trang, sinh ngày 27/3/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 2, ngõ 306, đường Dân Đức, khóm 10, phường Minh Đức, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1068. Lư Túc Mãng, sinh ngày 30/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 250, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 4, phường Tân Sinh, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
1069. Nguyễn Thị Diễm Lệ, sinh ngày 06/5/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 58, ngõ 134, đường Trung Hoa, khóm 30, phường Thành Công, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
1070. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 27/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, ngõ Luân Vĩ, khóm 21, phường Sơn Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
1071. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 01/9/1977 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1523, đường Hoa Hạ, khóm 37, phường Phúc Sơn, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
1072. Huỳnh Thị Gái, sinh ngày 05/10/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, phố Kim Xuyên, khóm 7, phường Sân Cường, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
1073. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 09/10/1986 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 101/1, Hải Phố, khóm 14, thôn Hải Phố, xã Thủy Lâm, huyện Vân Lâm
1074. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 16/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 291, phố Cát Lâm, khóm 6, phường An Đông, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1075. Phan Thị Hồng Bích, sinh ngày 04/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/1, ngõ 18, đường Dân Trị, khóm 5, phường Vương Công, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
1076. Đặng Thị Út, sinh ngày 19/02/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 378, đường Trung Sơn, khóm 3, phường Tây Nhã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
1077. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 16/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 51, đường Tam Đa, khóm 9, thôn Tam Khôi, xã Cửu Như, huyện Bình Đông
1078. Lưu Thanh Thảo, sinh ngày 09/12/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 342, đường Thọ Tỷ, khóm 15, thôn Lão Bì, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
1079. Phạm Thị Thúy Anh, sinh ngày 01/7/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/95, đường Nhân Hòa, khóm 17, phường Hòa Bình, khu Đông, thành phố Đài Nam
1080. Lê Thị Kim Xuyến, sinh ngày 27/11/1980 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, Đỉnh Độ, khóm 3, phường Đỉnh Độ, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
1081. Tô Thị Kim Chung, sinh ngày 01/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/3, số 66, phố Kiến Trung, khóm 35, thôn Kỳ Lậu, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
1082. Tôn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 25/5/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/3, phố Vĩnh Hoa Thập Nhị, khóm 3, phường Tỉ Tải, khu An Bình, thành phố Đài Nam
1083. Đinh Thị Kim Yến, sinh ngày 10/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, hẻm 15, ngõ 150, đường Trung Trinh, khóm 21, phường Công Minh, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
1084. Cao Thị Phương, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 11, ngõ 10, phố Lâm Đức, khóm 19, phường Trung Chính, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
1085. Nguyễn Thanh Trân, sinh ngày 09/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/9, Khảm Đỉnh, khóm 2, phường Tiền Tiến, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
1086. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 10/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, ngõ 12, phố Thành Đông, khóm 18, phường Đức Cao, khu Đông, thành phố Đài Nam
1087. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 10/9/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 412, đường Dân Tộc, khóm 15, thôn Tân Điền, xã Lân Lạc, huyện Bình Đông
1088. Lý Thị Hạnh, sinh ngày 06/5/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 182, phố Hưng Hoa, khóm 22, thôn Cửu Đức, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
1089. Đoàn Ngọc Duyên, sinh ngày 24/10/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 13/2, số 189, đường Học Phủ, khóm 16, phường Tân Doanh, khu Nam, thành phố Đài Trung
1090. Lê Thị Thúy Loan, sinh ngày 18/3/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, đường Nhân Trung Lục, khóm 3, thôn Nhân Đức, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
1091. Huỳnh Thị Tâm, sinh ngày 15/4/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 2, ngõ 24, phố Nhân Nghĩa Ngũ, khóm 38, thôn Nhân Nghĩa, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
1092. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 02/11/1977 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 125, phố Phúc Đức, khóm 28, phường Ngũ Phúc, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1093. Đào Thị Nhung, sinh ngày 19/5/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 138, đường Phụng Lâm, khóm 2, phường Phụng Lâm, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
1094. Khưu Thị Ái Dân, sinh ngày 24/7/1980 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11, số 73/92, đường Chính Khí, khóm 43, thôn Hội Xã, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
1095. Trần Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 08/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 128, đường Phụng Lâm, khóm 2, phường Phụng Lâm, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
1096. Phạm Ngọc Miên, sinh ngày 22/11/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 16, phố Ngũ Huệ, khóm 7, thôn Ngũ Giáp, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
1097. Phạm Kim Tuyến, sinh ngày 09/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, ngõ 63, phố Quang Phục, khóm 13, thôn Ngũ Giáp, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
1098. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 25/10/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ Trung Hoạch, khóm 12, thôn Đại Trang, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
1099. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 16/10/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, hẻm 1, ngõ 93, đường Long Kiều Nam, khóm 21, phường Bình Trấn, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1100. Phan Thị Hồng Gấm, sinh ngày 02/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 75, phố Cảng An, đoạn 2, khóm 2, phường Tân Cảng, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
1101. Lâm Tú Hoa, sinh ngày 04/3/1963 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 16, ngõ 147, đường Dân Tộc, đoạn 5, khóm 13, phường Song Vinh, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1102. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 30/6/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 269, phố Dân Sinh, khóm 9, phường Viên Bản, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1103. Hoàng Thị Toan, sinh ngày 29/10/1978 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 116, đường Sơn Cước, đoạn 3, khóm 10, phường Trấn Hưng, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
1104. Đặng Thị Việt Thủy, sinh ngày 02/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Bải Đường Hoành, khóm 16, thôn Bải Đường, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
1105. Võ Thị Thúy Hằng, sinh ngày 01/01/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 335/12, đường Gia Đông, đoạn 2, khóm 8, phường Gia Đông, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
1106. Định Thị Bích, sinh ngày 05/01/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 280, đường Phong Hưng, khóm 15, phường Hưng Nhân, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1107. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 16/10/1973 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 512, đường Vĩnh Bình, khóm 10, thôn Nghĩa Hòa, xã Trung Liêu, huyện Nam Đầu
1108. Nguyễn Ngọc Hận, sinh ngày 28/02/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 21, đường Phụ Nhân, khóm 5, phường Phúc Tây, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
1109. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 12/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Trung Hưng, khóm 18, thôn Tân Hưng, xã Lộ Trúc, huyện Đào Viên
1110. Trần Thị Bích Liễu, sinh ngày 05/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 17, đường Quang Chính, khóm 14, phường Thú Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
1111. Trương Thị Lệ Hiên, sinh ngày 04/10/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 114, ngõ 412, đường Quang Phục Nam, khóm 3, phường Tây Thôn, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
1112. Hoàng Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 20/5/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 7, đường Quốc Tế, khóm 13, phường Thanh Sơn, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
1113. Cao Thị Gái, sinh ngày 09/7/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 109, đường Bát Quái, khóm 2, phường Vĩnh Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
1114. Nguyễn Kim Y, sinh ngày 19/12/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 167, đường Đại Tân, khóm 7, phường Đại Tân, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
1115. Nguyễn Thị Huỳnh Kim Thành, sinh ngày 07/01/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 359, phố Trường Giang, khóm 9, phường Xã Trường, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1116. Đặng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 14/02/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 98, đường Trung Hiếu, khóm 7, thôn Nam Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
1117. Nguyễn Thị Ngọc Mai, sinh ngày 18/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường An Nam, khóm 11, thôn An Nam, xã Đông Thế, huyện Vân Lâm
1118. Trương Thị Ánh Hồng, sinh ngày 20/8/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 183, Bạc Tử Liêu, khóm 26, thôn Bạc Đông, xã Tứ Hồ, huyện Vân Lâm
1119. Hồ Thị Diễm Trinh, sinh ngày 15/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 119, đường Dân Sinh, khóm 11, thôn Luân Tây, xã Nhị Luân, huyện Vân Lâm
1120. Trần Thị Thu Vân, sinh ngày 25/6/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ Nhan Thố, khóm 14, phường Hải Thố, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
1121. Huỳnh Thị Kiều, sinh ngày 01/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, phố Dân Tộc Thất, khóm 19, phường Tân Dân, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
1122. Lê Thị Lan Em, sinh ngày 30/6/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/1, ngõ 255, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 16, phường Liên Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1123. Lương Thị Hồng Thắm, sinh ngày 03/12/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 79, đường Nam Bình, khóm 14, thôn Quan Bình, xã Nội Môn, huyện Cao Hùng
1124. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 04/10/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42/2, Bắc Kiều, khóm 1, thôn Thái Hòa, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1125. Trương Thị Bích Thủy, sinh ngày 06/02/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, ngõ Đại Viên, khóm 6, thôn Đại Viên, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
1126. Võ Thị Ngọc Ly, sinh ngày 20/02/1980 tại Quảng Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Văn Học Tây, khóm 48, thôn Văn Vũ, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
1127. Vũ Thị Nga, sinh ngày 08/4/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 213, đường Long Thọ, khóm 2, phường Long Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1128. Chiêm Mỹ Châu, sinh ngày 23/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 8, ngõ 31, đường Hùng Khánh, khóm 11, thôn Hồi Long, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
1129. Nguyễn Kim Nhị, sinh ngày 10/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Đông Viên, khóm 13, phường Tiều Đông, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
1130. Nguyễn Thanh Tâm, sinh ngày 02/02/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, đoạn 1, đường Quang Minh, khóm 4, phường Trung Kiên, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
1131. Nguyễn Thị Bạch Yến, sinh ngày 18/6/1968 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 35, đường Nam Trung, khóm 1, phường Nam Trung, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
1132. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 11/3/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/5, ngõ 9, đường Dân Sinh, khóm 13, phường Bát Trương, thị trấn Tịch Tịch, huyện Nam Đầu
1133. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 61, đường Đại Nhân, khóm 23, thôn Quan Âm, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
1134. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 04/10/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, Nam Thế Trúc, khóm 6, phường Nam Trúc, thành phố Qua Tử, huyện Gia Nghĩa
1135. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 22/9/1978 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Đông Hưng, khóm 14, phường Long Phụng, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật
1136. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 28/11/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/3, ngõ 345, đoạn 4, đường Hán Khẩu, khóm 11, phường Mai Châu, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1137. Đoàn Thị Hiền, sinh ngày 20/10/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 50, ngõ 208, đoạn 2, đường Trung Bắc, khóm 19, phường Diên Hành, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
1138. Lê Thị Huyên, sinh ngày 25/6/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 7, hẻm 7, ngõ 268, đường Nam Xương, khóm 5, thôn Nam Hưng, xã Lư Trúc, huyện Đào Viên
1139. Nguyễn Thị Kiên, sinh ngày 22/9/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, Trà Liệu, khóm 2, thôn Đại Hồ, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
1140. Nguyễn Thị Xuân Dung, sinh ngày 22/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, đường Hiếu Thất, khóm 13, thôn Bắc Cơ, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
1141. Trương Thị Xuân Hồng, sinh ngày 28/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, đường Thái Ma Lý, khóm 5, thôn Thái Hòa, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1142. Phạm A Mùi, sinh ngày 19/4/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 298, đường Trung Sơn, khóm 12, phường Bình Nam, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm
1143. Phạm Thị Ngọc To, sinh ngày 09/4/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, Khê Đầu, khóm 1, thôn Hương Lan, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1144. Phạm Thị Quỳnh Vân, sinh ngày 05/7/1980 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/9, số 1, hẻm 1, đường Vĩnh Nguyên, khóm 10, phường Lâm Hưng, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
1145. Trần Thị Thúy Linh, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/33, ngõ 340, đường Công Chính, khóm 3, phường Thụ Lâm, thị trấn Nhã Đông, huyện Nghi Lan
1146. Nghiêm Tố Mai, sinh ngày 24/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 33, đường Phục Hưng 1, khóm 11, phường Khai Minh, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1147. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 17/10/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/1, Thủy Vĩ Giáp, khóm 24, thôn Học Chính, xã Thọ Phong, huyện Hoa Liên
1148. Lê Kim Trang, sinh ngày 09/7/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, đường Phòng Thành, khóm 7, thôn Tam Phong, xã Bảo Sơn, huyện Tân Trúc
1149. Trương Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 24/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/3, ngách 2, ngõ 113, phố Hoa Tân, khóm 4, phường Hoa Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1150. Trương Ngọc Nga, sinh ngày 01/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16/2, ngõ Trung Sơn, phố Đông Kỳ, khóm 1, phường Trung Khoa, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
1151. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 28/4/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/1, ngõ Bắc Sơn, khóm 10, phường Đông Bình, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1152. Mai Thị Tâm, sinh ngày 09/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Văn Trung, khóm 10, phường Trúc Phong, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1153. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 05/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 108, ngách 15, ngõ 229, đường Trung Sơn Đông, khóm 16, phường Thoại Trúc, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1154. Đinh Thị Hạnh, sinh ngày 06/01/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Phạm Tải Đàm, khóm 13, thôn Nghĩa Nhân, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
1155. Trần Thị Mừng, sinh ngày 15/10/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163, đường Tân Quang, đoạn 5, khóm 24, phường Bình Nam, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1156. Nguyễn Thị No, sinh ngày 25/12/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 228, Thanh Tuyền, khóm 14, thôn Đào Sơn, xã Ngũ Phong, huyện Tân Trúc
1157. Dương Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 10/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122/1, đường Nhân Hòa, khóm 20, thôn Phụng Hoàng, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
1158. Nguyễn Thị Gia, sinh ngày 15/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1159. Nguyễn Mộng Thùy Linh, sinh ngày 23/3/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Dân Quyền 1, khóm 1, phường Vĩnh Hòa, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1160. Lưu Thị Hồng Ri, sinh ngày 14/8/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 6, ngõ 96, đường Trung Ương, khóm 6, phường Chương Thụ, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1161. Lìu A Kín, sinh ngày 22/9/1981 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, ngõ 154, đường Kỳ Văn, khóm 17, phường Vĩnh Hòa, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1162. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 05/12/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 40, đường Thông An, khóm 2, thôn Chí Kha, xã Tử Quan, huyện Cao Hùng
1163. Lê Hồng Kiển, sinh ngày 17/3/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 102/1, đường Hội Kết, khóm 9, thôn Hội Kết, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
1164. Bùi Thị Hiền, sinh ngày 13/9/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/9, số 16, ngõ 45, đường Trung Thuận, khóm 12, phường Chủ Nông, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
1165. Văn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 15/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/1, ngõ 531, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 13, phường Chấn Hưng, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
1166. Võ Thị Phụng, sinh ngày 30/12/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, đường Lạc An, khóm 7, thôn Loa Để, xã Di Đà, huyện Cao Hùng
1167. Bùi Thị Bích Liên, sinh ngày 01/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 274, đoạn 4, đường Kỳ Giáp, khóm 11, phường Đại Lâm, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1168. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 19/11/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 242, đường Khang Trang, đoạn 5, khóm 23, phường Nghĩa Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
1169. Phạm Thị Huệ, sinh ngày 11/11/1970 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55/23, đường Trung Sơn Nam, khóm 10, thôn Bắc Lĩnh, xã Lộ Trúc, huyện Cao Hùng
1170. Phan Thị Thiện, sinh ngày 20/4/1978 tại Campuchia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, Thủy Nguyên, khóm 12, phường Nguyên Thành, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
1171. Lê Thị Đèo, sinh ngày 01/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 126, đường Lập Chí, khóm 7, phường Bổn Văn, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1172. Nguyễn Thị Bích Liên, sinh ngày 13/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, hẻm 2, ngõ 531, đoạn 1, đường Quang Phục, khóm 3, phường Khoa Viên, khu Đông, thành phố Tân Trúc
1173. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 12/01/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 1, số 30, hẻm 11, ngõ 37, đoạn 1, đường Đông Sơn, khóm 6, phường Đông Quang, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1174. Ngô Thị Ngọc Hà, sinh ngày 03/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, hẻm 81, ngõ 608, đường Trung Sơn, khóm 6, thôn Vĩnh Lâm, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
1175. Lìu Thị Yến, sinh ngày 22/01/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27/1, đoạn 3, đường Hòa Bình Tây, khóm 16, phường Phú Phước, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1176. Lâm Thị Hồng Thắm, sinh ngày 16/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49, đường Cao Mã Nhất, khóm 1, thôn Nhân Mỹ, xã Điểu Tùng, huyện Cao Hùng
1177. Hồ Như Thủy, sinh ngày 09/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 77, đoạn 2, đường An Khang, khóm 15, phường Đức An, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
1178. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 03/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1179. Nguyễn Thị Nhâm, sinh ngày 14/7/1979 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, đường Tự Lái, khóm 1, phường Minh Đức, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
1180. Võ Thị Lài, sinh ngày 20/9/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 150, đoạn 3, đường Đài Trung Cảng, khóm 9, phường Phúc Liên, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
1181. Võ Thị Mộng Thu, sinh ngày 29/12/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ Đại Hồ, khóm 3, phường Đại Khanh, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1182. Trần Thị Mai Trinh, sinh ngày 13/6/1980 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 43, đường Đại Đồng, khóm 25, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1183. Trần Thị Thảo, sinh ngày 01/7/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 282/1, đường Vĩnh Bình, khóm 8, phường Trung Khê, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
1184. Trì Thị Hồng Nghi, sinh ngày 15/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49, Tây Trang, khóm 7, thôn Tây Trang, xã Quan Điền, huyện Đài Nam
1185. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 28/9/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 137/3, đường Võ Lĩnh, khóm 9, phường Ngoại Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
1186. Phan Thị Kim Tuyền, sinh ngày 06/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 391, đoạn 1, đường Gia Định, khóm 1, thôn Gia Định, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
1187. Thạch Ngọc Thành, sinh ngày 25/11/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47/6, An Định, khóm 7, thôn An Định, xã An Định, huyện Đài Nam
1188. Tô Thị Ên, sinh ngày 21/02/1969 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ Thị Trường Khải Tuyền, khóm 14, phường Thoại Trúc, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
1189. Trần Thị Kim Duyên, sinh ngày 04/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/4, hẻm 9, ngõ 118, đường Thành Công 1, khóm 17, phường Quang Hoa, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
1190. Trịnh Ái Rập, sinh ngày 15/10/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 164, đường Thất Giáp, khóm 4, thôn Thất Giáp, xã Liêu Giáp, huyện Đài Nam
1191. Phạm Mỹ Hà, sinh ngày 13/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/7, số 136, đoạn 3, đường Dân Quyền Đông, khóm 28, phường Dân Hữu, khu Tùng Sơn, thành phố Đài Bắc
1192. Nguyễn Thị Như Quỳnh, sinh ngày 18/5/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3/2, đường Hoàn Đức, khóm 2, phường Dục Dân, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1193. Võ Thị Thúy, sinh ngày 09/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1194. Đào Thị Hồng, sinh ngày 20/02/1972 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 195, đường Chính Nghĩa, khóm 23, phường Bắc Hưng, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1195. Hà Mỹ Nga, sinh ngày 15/7/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30/3, Điểu Trúc Lâm, khóm 9, thôn Cảng Đông, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
1196. Hoàng Thị Sinh, sinh ngày 15/11/1976 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, Song Xuân, khóm 4, thôn Song Xuân, xã Bắc Môn, huyện Đài Nam
1197. Lê Ngọc Bích, sinh ngày 15/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 144, đoạn 2, đường Hưng An, khóm 10, phường Bình Hưng, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1198. Lê Thị Đẹp, sinh ngày 22/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 11, hẻm 470, đoạn 1, đường Chương Viên, khóm 3, thôn Tam Xuân, xã Hoa Đàn, huyện Chương Hóa
1199. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 29/5/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Kiến Cung, khóm 17, thôn Nhị Giáp, xã Liêu Giáp, huyện Đài Nam
1200. Nguyễn Thị Nhâm, sinh ngày 05/11/1983 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 248/10, Hậu Doanh, khóm 11, thôn Hậu Doanh, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "27/11/2008",
"sign_number": "1708/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 1.200 công dân hiện đang cư trú tại Đài Loan (Trung Quốc) (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN (TRUNG QUỐC) ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-CTN ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chủ tịch nước)
1. Dương Thị Diễm, sinh ngày 22/01/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/3, Bảo Trường Hồ, khóm 5, thôn Hồ Tây, xã Tứ Hồ, huyện Vân Lâm
2. Võ Thị Tú Trinh, sinh ngày 23/01/1986 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 120, An Tây, khóm 7, phường An Tây, thị trấn Hổ Vỹ, huyện Vân Lâm
3. Kiều Thị Thanh Bình, sinh ngày 01/01/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Phủ Phiên, khóm 6, phường Phủ Phiên, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
4. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 16/5/1972 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ Châu Thố, khóm 15, phường Thượng Châu, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
5. Trần Thị Thanh Xuân, sinh ngày 23/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Thâm Quyến, khóm 3, thôn Thâm Quyến, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
6. Ngô Thị Bích Thủy, sinh ngày 16/4/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 141, Tập Mã Loan, khóm 13, thôn Xích Mã, xã Tây Tự, huyện Bành Hồ
7. Lê Thị Thu Hiền, sinh ngày 15/4/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/1, ngõ 1, đường Quảng Tây, khóm 12, phường Trúc Trung, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
8. Khuất Thị Duy Tính, sinh ngày 06/12/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 415, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 21, phường Phúc An, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
9. Nguyễn Thị Quyền, sinh ngày 10/11/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 135, phố Thanh Sơn Tam, khóm 13, phường Vĩnh Bình, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
10. Nguyễn Thị Giang, sinh ngày 15/3/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 1, số 86, đường Nhân Hưng, khóm 26, thôn Phượng Hoàng, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
11. Lê Ngọc Linh, sinh ngày 30/9/1980 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 59, phố Ngư Thôn, khóm 16, phường Phúc Hưng, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
12. Nguyễn Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 28/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, phố Trung Hưng, khóm 4, phường Trung Lộ, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
13. Phạm Ngô Thanh Kiều, sinh ngày 20/5/1976 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/1, đường Sơn Đầu, khóm 12, thôn Loa Để, xã Di Đà, huyện Cao Hùng
14. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 06/6/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 136, Hoành Sơn, khóm 28, thôn Hoành Phong, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
15. Phạm Thị Bích Anh, sinh ngày 08/10/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 162, Phong Điền, khóm 11, phường Phong Điền, thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật
16. Nguyễn Thị Thu Giang, sinh ngày 02/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Cộng Hòa, đường Vân Đầu, khóm 6, thôn Nguyệt My, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
17. Dương Thị Toán, sinh ngày 15/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/2, ngõ 101, đường Bách Thất, khóm 33, phường Bách Phúc, khu Thất Đồ, huyện Cao Hùng
18. Nguyễn Bích Hoa, sinh ngày 12/6/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 12, hẻm 7, ngõ 76, đường Kiến Võ, khóm 11, phường Bảo An, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
19. Nguyễn Thị Duyền, sinh ngày 20/8/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 115, đường Trung Cảng, khóm 3, phường Hằng An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
20. Võ Thị Hồng Vân, sinh ngày 07/9/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, hẻm 5, ngõ 37, đường Văn Hóa, khóm 18, phường Bảo An, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
21. Dương Kim Hoa, sinh ngày 01/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, đường Phụng Hưng, khóm 9, phường Phụng Hưng, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
22. Dương Thị Thu Hằng, sinh ngày 14/9/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, đường Hưng Cảng, khóm 14, thôn Cảng Đông, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
23. Phan Thị Tiến, sinh ngày 05/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/2, số 198, đoạn 1, đường Long Mễ, khóm 24, thôn Long Nguyên, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
24. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 20/3/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 22, hẻm 1, ngõ 335, đoạn 3, đường Diên Bình, khóm 14, phường Hải Tân, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
25. Trần Thị Kim Dung, sinh ngày 28/02/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, đường Tổ Từ, khóm 1, phường Chương Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
26. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, Hậu Phong Thố, khóm 13, phường Ngọc Phong, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
27. Phạm Thị Lụa, sinh ngày 05/10/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, hẻm 22, ngõ 84, đường Hòa Nhất, khóm 16, phường Xã Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
28. Phan Thị Ni, sinh ngày 20/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 244, Hạc Sơn, khóm 7, thôn Hạc Sơn, xã Công Quản, huyện Miêu Lật
29. Nguyễn Thị My Em, sinh ngày 15/7/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, ngõ 199, đường Viên Hoàn Nam, khóm 17, phường Tây An, thành phố Song Nguyên, huyện Đài Trung
30. Nguyễn Thị Mật, sinh ngày 18/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, hẻm 3, ngõ 103, đoạn 1, đường Tú Minh, khóm 21, phường Mộc Sách, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc.
31. Nguyễn Thị Mỹ Chúc, sinh ngày 15/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9, số 2, hẻm 6, ngõ 329, đường Trung Sơn, khóm 21, phường Kiến Quốc, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
32. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 14/10/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, ngõ 131, đường An Bắc, khóm 14, phường Mai Đầu, khu An Bình, thành phố Đài Nam
33. Đỗ Thị Kim Loan, sinh ngày 15/01/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 119, đường Diên Cát, khóm 7, phường Diên Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
34. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 22/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Hưng Nông, khóm 20, thôn Đại Trang, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
35. Lê Thị Phượng, sinh ngày 02/02/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, Thiên Cửu, khóm 5, thôn Mai Viên, xã Thái An, huyện Miêu Lật
36. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 12/12/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 2, ngõ 227, đường Trung Hiếu, khóm 33, thôn Tân Hòa, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
37. Nguyễn Thị Bích Thu, sinh ngày 20/10/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 125/14, Hạ Gia Đông, khóm 10, thôn Gia Đông, xã Hậu Bích, huyện Đài Nam
38. Bùi Thị Lan, sinh ngày 12/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 46, đường Trấn Chung, khóm 13, phường Bắc Hoa, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
39. Trần Thị Út, sinh ngày 09/9/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 779, đường Dân Tộc, khóm 12, phường Tập Anh, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
40. Trần Thị Thiết, sinh ngày 29/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/2, Tân Xã, khóm 1, phường Tân An, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
41. Vương Thị Thanh Lắm, sinh ngày 09/8/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/17, đường Phố Đả, khóm 5, thôn Đả Liêm, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
42. Hồ Thị Cúc, sinh ngày 29/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 276, đoạn 3, đường Dân Sinh, khóm 8, thôn Lục Phong, xã Điền Vĩ, huyện Chương Hóa
43. Lê Thị Hạnh, sinh ngày 20/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 85, ngõ 246, đường Noãn Noãn, khóm 21, phường Noãn Đồng, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
44. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 12/10/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 49, ngõ 120, đường Thụ Tân, khóm 18, phường Tây Hạnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
45. Huỳnh Thị Hiền, sinh ngày 10/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 12, ngõ 56, đường Trung Chính, khóm 1, phường Tư Nguyện, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
46. Lê Tuyết Ảnh, sinh ngày 04/5/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1660, đường Tập Sơn, đoạn 1, khóm 5, phường Xã Liêu, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
47. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 18/10/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 28, ngõ 297, đường Hưng Nhân, đoạn 2, khóm 9, phường Trung Chính, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
48. Nguyễn Thị Tú Nguyên, sinh ngày 20/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 34, phố Văn Xương, khóm 15, phường Trúc Nghĩa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
49. Trương Thị Phượng, sinh ngày 19/9/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ Phúc Thụ, khóm 5, thôn Diêm Bắc, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
50. Huỳnh Nhật Thanh, sinh ngày 31/3/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ Đại Thành, khóm 8, phường Đại Thành, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
51. Lê Thị Trúc, sinh ngày 10/11/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 2, ngõ 148, đường Hòa Bình, khóm 2, thôn Hải Sơn, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
52. Nguyễn Thị Lệ Hồng, sinh ngày 27/9/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ Thông Tiên, khóm 3, thôn Tập Lai, xã Sam Lâm, huyện Cao Hùng
53. Hồ Như Ngà, sinh ngày 27/9/1987 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 21, ngõ 30, đường Nghi Hưng, khóm 13, phường Nghi Hưng, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
54. Nguyễn Gương Huyền Trân, sinh ngày 16/10/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 19, ngõ 57, đường Đại Hoa 1, khóm 12, phường Bát Đức, khu Thất Đồ, thành phố Cơ Long
55. Nguyễn Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 27/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 199, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 6, phường Trảo Phong, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
56. Chướng Sủi Múi, sinh ngày 17/9/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 378/4, đường Bác Ái, khóm 15, phường Đỉnh Tân, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông
57. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 10/12/1977 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 59, ngõ 618, đường Học Nhân, khóm 17, thôn Hòa Hưng, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
58. Thái Thị Kim Lanh, sinh ngày 15/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, Nam Thế Trang, khóm 10, thôn Nam Thế, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
59. Lê Thị Thu Thảo, sinh ngày 18/9/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/2, ngõ 200, đường Tân Hưng, khóm 16, thôn Tân Trang, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
60. Phùng Tuyết Trang, sinh ngày 15/3/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 176, đường Lâm Giang, khóm 7, phường Kiến Hưng, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
61. Lê Thị Huỳnh Mai, sinh ngày 17/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 194/1, đường Giáp Hậu, khóm 12, phường Dân Sơn, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
62. Vũ Thị Anh, sinh ngày 12/5/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 466, đường Mai Đình, khóm 5, phường Lai Thôn, khu Bắc, thành phố Đài Trung
63. Nguyễn Thị Khuôl, sinh ngày 11/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 131, đường Cao Công, khóm 10, phường Công Học, khu Nam, thành phố Đài Trung
64. Lê Bích Hạnh, sinh ngày 26/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 209, Nguyệt My Đàm, khóm 4, thôn Nguyệt Đàm, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
65. Lê Thị Ngọc Phấn, sinh ngày 12/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, Ngọc Khố, khóm 8, thôn Ngọc Khố, xã A Liên, huyện Cao Hùng
66. Tăng Thị Thu Nga, sinh ngày 31/12/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 392/2, đường Kiến Quốc 1, khóm 23, phường Bác Huệ, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
67. Lê Thị Mai, sinh ngày 05/10/1978 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/5, số 302, đường Trung Hoa 4, khóm 4, phường Văn Đông, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng
68. Võ Thị Nhanh, sinh ngày 04/9/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 17, hẻm 8, ngõ 502, đường Trung Hòa, khóm 11, phường Tú Sơn, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
69. Danh Thị Lônh, sinh ngày 10/12/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1200, hẻm 8, ngõ 502, đường Cao Nam Công, khóm 7, phường Trung Dương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
70. Trần Thị Thủy, sinh ngày 19/4/1971 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 3, ngõ 19, đoạn 1, đường Tú Minh, khóm 16, phường Minh Hưng, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
71. Trần Thị Chành Đa, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 70, đường Nhân Ái, khóm 16, phường Thủy Hà, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
72. Bùi Thị Gấm, sinh ngày 10/5/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 371, đường Kim Môn, khóm 38, phường Khê Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
73. Trần Thị Thanh Lệ, sinh ngày 31/12/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 5, ngõ 260, đường Kim Môn, khóm 7, phường Khê Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
74. Lê Thị Thúy An, sinh ngày 12/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 106, đường Nhân Ái, khóm 20, phường Đông Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
75. Phạm Hồng Thức, sinh ngày 01/01/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 6, ngõ 42, đường Trung Chính, khóm 30, phường Trí Quang, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
76. Đoàn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 10/8/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 60/1, đường Vĩnh Lạc, khóm 26, phường Vĩnh Lạc, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
77. Trần Thị Thua, sinh ngày 20/4/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109/11, ngõ 276, đoạn 1, đường Giới Thọ, khóm 3, phường Giới Thọ, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
78. Châu Lệ Nhi, sinh ngày 10/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 16, đoạn 2, đường Long Mễ, khóm 1, thôn Mễ Thương, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
79. Trần Thị Hiền, sinh ngày 15/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/2, hẻm 3, ngõ 136, đường Mãn Bình, khóm 8, phường Khê Châu, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
80. Quách Thị Ánh Hồng, sinh ngày 13/4/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 41, đường Đỉnh Liêu 2, khóm 6, thôn Long Nguyên, xã Bát Lý, huyện Đài Bắc
81. Nguyễn Thị Hồng Thu, sinh ngày 07/01/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 71, đường Diêm Châu, khóm 27, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
82. Nguyễn Thị Gấm, sinh ngày 12/10/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 283, đường Hướng Thượng Bắc, khóm 5, phường Công Ích, khu Tây, thành phố Đài Trung
83. Võ Thị Trúc Hà, sinh ngày 03/01/1979 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 296, Trung Luân, khóm 9, thôn Trung Luân, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
84. Huỳnh Thị Thu Thủy, sinh ngày 27/4/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 1, ngõ 114, đường Hưng Hoa, khóm 5, phường Đông Tân, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
85. Bùi Cẩm Loan, sinh ngày 10/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 29, ngõ 29, phố Văn Hóa Nhất, khóm 5, phường Cương Sơn, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
86. Nguyễn Thị Ngọc Lan, sinh ngày 10/5/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, hẻm 39, ngõ 280, đường Chấn Hưng, khóm 6, phường Đông Tín, khu Đông, thành phố Đài Trung
87. Nguyễn Thị Kim Thành, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 393, đường Đẩu Đàm, khóm 7, phường Hưng An, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
88. Trần Ngọc Xương, sinh ngày 15/02/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 168, Cảng Hổ Liêu, khóm 12, thôn Phong Mỹ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
89. Lưu Thị Cẩm Như, sinh ngày 01/01/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, đường Đồng An, khóm 10, thôn Đồng An, xã Nam Châu, huyện Bình Đông
90. Đinh Thị Mải, sinh ngày 16/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 34, hẻm 2, ngõ 19, đường Tân Hưng, khóm 5, phường Sơn Giai, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
91. Trần Thị Kiều Trinh, sinh ngày 29/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/9, đường Công Lao, khóm 1, thôn Công Lao, xã Trang Vi, huyện Nghi Lan
92. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 18/5/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Hải Phố, khóm 6, phường Hải Phố, thị trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật
93. Lê Thị Phương Dung, sinh ngày 10/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/2, số 47, ngõ 32, đường Vĩnh Bình, khóm 12, phường Nam Cảng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
94. Phạm Thị Ngọc Nho, sinh ngày 13/02/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104/2, ngõ 32, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 3, phường Trảo Phong, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
95. Trần Thị Mận, sinh ngày 02/9/1979 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 174, đường Khê Châu 1, khóm 7, thôn Khê Châu, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
96, Trần Thị Út Tư, sinh ngày 17/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, đường Phú Quý, khóm 4, thôn Tinh Anh, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
97. Nguyễn Kim Hồng, sinh ngày 25/7/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 368, đường Vũ Hưng, khóm 12, phường Huệ An, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
98. Nguyễn Ngọc Hương, sinh ngày 01/01/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 203, đường Trung Chính, khóm 10, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
99. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 15/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 13, số 80, đường Nam Bình, khóm 8, phường Tự Cường, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
100. Phù Sy Múi, sinh ngày 09/10/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 374, đường Cao Dương Bắc, khóm 14, thôn Cao Nguyên, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
101. Võ Thị Kim Ngân, sinh ngày 29/7/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 216, đoạn 3, đường Nhân Ái, khóm 21, thôn Gia Tứ, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
102. Võ Thị Thanh Nga, sinh ngày 02/11/1985 tại thành phố Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ Nam Liêu, khóm 10, phường Đông Xương, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
103. Trần Thị Kim Phụng, sinh ngày 10/02/1973 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Hiệp Hòa, khóm 14, phường Đại Lâm, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
104. Nguyễn Thị Nhu, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đường Trung Sơn, khóm 16, thôn Thạch Quang, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
105. Đinh Thị Phượng, sinh ngày 15/8/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, đường Giới Thọ, khóm 1, phường Nhân Nghĩa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
106. Khưu Thị Ánh Hồng, sinh ngày 13/02/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 179, đường Mỹ Hưng, khóm 16, phường Trung Quyến, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
107. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 15/02/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3, hẻm 12, ngõ 137, đường Diên Cát, khóm 13, phường Diên Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
108. Nguyễn Thị Hồng Phương, sinh ngày 10/9/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27/3, đường Đơn Sơn 2, khóm 4, phường Phụng Anh, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
109. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 25/01/1983 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 412, đoạn 2, đường Kỳ Giác, khóm 13, phường Viên Phú, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
110. Nguyễn Thị Trang Phẩm, sinh ngày 27/02/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, đường Trung Hưng, khóm 13, thôn Thiên Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
111. Cao Thị Món, sinh ngày 30/10/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/11, ngõ 149, đường Tam Trảo Tử Khanh, khóm 6, phường Trảo Khanh, thị trấn Thụy Phương, huyện Đài Bắc
112. Mai Thị Lan, sinh ngày 19/02/1979 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 110, hẻm 59, ngõ 273, đường Giới Thọ, khóm 22, phường Nhân Nghĩa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
113. Trần Thị Thu Phương, sinh ngày 16/8/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Vĩnh An, khóm 2, phường Vĩnh Xương, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
114. Võ Thị Hồng Nhung, sinh ngày 18/10/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, Nội Thạch Môn, khóm 13, thôn Thạch Môn, xã Thạch Môn, thành phố Đài Bắc
115. Phan Thị Lan Phương, sinh ngày 26/3/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 31, số 93, đoạn 2, đường Tân Đài 5, khóm 27, phường Tân Phương, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
116. Phan Thị Cẩm Tú, sinh ngày 05/8/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 36, đoạn 3, đường Đồn Tinh, khóm 26, phường Công Chính, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
117. Lương Ngọc Huyền Trang, sinh ngày 26/9/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/1, đường Trung Hưng, khóm 3, thôn Thượng Võ, xã Tam Tinh, huyện Nghi Lan
118. Nguyễn Thị Chính, sinh ngày 02/3/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, Hưng Long, khóm 17, phường Uyển Đông, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
119. Hoàng Ngọc Phụng, sinh ngày 03/02/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 107, đường Đại Vinh, khóm 6, thôn Đại Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
120. Bùi Thị Bé Tám, sinh ngày 12/12/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31/4, Đông Trang, khóm 17, thôn Hạ Liêu, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
121. Trần Thị Kim Thanh, sinh ngày 14/5/1974 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52/1, đoạn Phương Uyên, đường Phương Tân, khóm 6, thôn Tín Nghĩa, xã Phương Uyên, huyện Chương Hóa
122. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 05/6/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/2, hẻm 38, ngõ 25, đường Đại Dũng, khóm 16, phường Tú Minh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
123. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 03/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96/2, đường Đại Đức, khóm 2, phường Phụng Khẩu, thị trấn Tân Hóa, huyện Đài Nam
124. Đoàn Thị Vân, sinh ngày 03/6/1966 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 21, phố Đại Loan Nhị, khóm 31, phường Đông Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
125. Lê Thị Màu, sinh ngày 06/4/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/1, số 161, đường Hoàn Hà Nam, đoạn 2, khóm 9, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
126. Lâm Thị Á, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, ngõ 112, đường Đại Loan, khóm 10, phường Bắc Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
127. Chống Xương Hồng, sinh ngày 28/7/1978 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, ngõ 350, đường Hải Điền, đoạn 4, khóm 1, phường Điền Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
128. Dương Thị Bích Thủy, sinh ngày 20/02/1980 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 625, đường Cát Lâm, đoạn 2, khóm 4, phường Phú Cang, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
129. Lương Thị Thu Thủy, sinh ngày 18/6/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 1, hẻm 1, ngõ 37, đường Thủy Nguyên, khóm 9, phường Lâm Hưng, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
130. Nguyễn Thanh Tuyền, sinh ngày 27/9/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, ngõ 132, đường Nam Phong, khóm 12, phường Dũng Phong, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
131. La Thị Tuyết Mai, sinh ngày 06/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32/1, ngõ Tín Bút, khóm 2, thôn La Na, xã Tín Nghĩa, huyện Nam Đầu
132. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 20/3/1984 tại đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3, hẻm 8, ngõ 302, đường Trung Chính, khóm 15, phường Kiến Quốc, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
133. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 14/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72/16, Trấn Sơn, khóm 8, phường Trấn Sơn, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
134. Lê Thị Kiều Tiên, sinh ngày 13/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 2, ngõ 340, đường Trung Minh Nam, khóm 11, phường Đại Trung, khu Tây, thành phố Đài Trung
135. Võ Trúc Linh, sinh ngày 11/10/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, ngõ 425, đường Chiêm Phong, khóm 4, phường Chiêm Hạ, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
136. Vi Lan Thi, sinh ngày 13/6/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 14/8, số 91, phố Vạn Mỹ, đoạn 1, khóm 10, phường Vạn Mỹ, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
137. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 08/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Hậu An, khóm 4, thôn Hậu An, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
138. Dương Thị Anh Đào, sinh ngày 19/7/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, đường Vinh Hoa Nhị, khóm 10, thôn Phồn Vinh, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
139. Hồ Thị Phương Dung, sinh ngày 20/3/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, đường Trung Luân, khóm 16, phường Trung Luân, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
140. Nguyễn Thị Son, sinh ngày 19/02/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 458, đường Trung Dân, khóm 7, thôn Tây Yến, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
141. Bóc Mỹ Phương, sinh ngày 02/02/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, ngõ 70, ngõ Ngũ Phúc Nhị, khóm 46, phường Phúc Hưng, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
142. Lê Thị Châu, sinh ngày 16/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 670, đường Trung Chính, khóm 2, thôn Khanh Khẩu, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
143. Nguyễn Thị Kim Ngân, sinh ngày 06/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 1045, đường Trung Chính Nam, đoạn 1, khóm 11, thôn Lục Giáp, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
144. Thòng Lỷ Cú, sinh ngày 01/11/1977 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, ngõ 2, phố Nhân Đức, khóm 2, thôn Nhân Đức, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
145. Võ Hoàng Minh Châu, sinh ngày 06/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 2, ngõ 42, đường Long Sinh, đoạn 2, khóm 7, phường Khê Nam, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
146. Trần Ngọc Phương, sinh ngày 11/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/18, Giang Trúc Tử Cước, khóm 5, thôn Đại Quật, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
147. Lê Thị Cúc, sinh ngày 25/3/1985 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Cát An, khóm 17, phường Cát Tường, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
148. Đoàn Thị Bé Ba, sinh ngày 24/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31/1, Lương Văn Cảng, khóm 15, thôn Long Môn, xã Hồ Tây, huyện Bành Hồ
149. Nguyễn Thúy Liễu, sinh ngày 08/11/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 71, đường Khang Hòa, khóm 12, phường Bình Xương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
150. Huỳnh Thị Nhi Em, sinh ngày 04/10/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Lập Phú, khóm 13, phường Loan Lợi, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
151. Nguyễn Thị Thơm, sinh ngày 06/9/1973 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 333, đường Phong Thế, khóm 4, phường Thổ Chu, xã Thạch Cương, huyện Đài Trung
152. Châu Thị Cưỡng, sinh ngày 20/02/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, đường Hưng Quốc, đoạn 2, khóm 13, phường Khởi Mậu, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
153. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 09/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 44/2, Ngũ Nam, khóm 5, phường Ngũ Nam, thị trấn Thông Tiêu, huyện Miêu Lật
154. Nguyễn Thị Thương, sinh ngày 18/9/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 1, đường Tây Thôn, khóm 1, phường Đại Minh, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
155. Trần Thị Quang, sinh ngày 07/7/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, ngõ 300, đường Tân Thố, khóm 7, thôn Nam Cước, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
156. Nguyễn Thị Huyền Tuyên, sinh ngày 01/7/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, đường Đỉnh Cường, khóm 13, phường Đỉnh Trung, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
157. Nguyễn Thị Xoan, sinh ngày 08/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, Lô Trúc, khóm 4, phường Lô Trúc, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
158. Nguyễn Thị Hoàng Thủy, sinh ngày 24/01/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 468, đoạn 1, đường Đại Nhã, khóm 6, phường Lư Thố, khu Đông, huyện Gia Nghĩa
159. Đỗ Thị Hồng Đoan, sinh ngày 03/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 480, đường Hành Đại, khóm 19, thôn Đại Giáp, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
160. Trần Thị Thúy Loan, sinh ngày 29/02/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Khách Trang, khóm 19, thôn Tân Nha, xã Danh Gian, huyện Nam Đầu
161. Đồng Thị Lang Phương, sinh ngày 01/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Tam Kết, khóm 19, thôn Đại Kết, xã Ngũ Kết, huyện Nghi Lan
162. Lê Thu Thủy, sinh ngày 22/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Trung Hiếu, khóm 8, phường Hòa Bình, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
163. Lê Thị Hoàng Yến, sinh ngày 25/4/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/3, ngõ 32, đường Phục Hưng, khóm 8, thôn Tam Nãi, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
164. Nguyễn Thị Tố Phương,, sinh ngày 25/3/1975 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/7, số 36, hẻm 11, ngõ 58, đường Khu Công nghiệp 1, khóm 22, phường Phúc Ân, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
165. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 20/4/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 26, ngõ 62, đường Đông Hưng, khóm 21, phường Đại Minh, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
166. Phạm Thị Chuyên, sinh ngày 12/02/1983 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 60, đường Tân Khê, khóm 3, thôn Vũ Tháp, xã Nam Úc, huyện Nghi Lan
167. Võ Thị Thanh Liên, sinh ngày 06/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 10, đường Trí Hải, khóm 15, thôn Hải Hồ, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
168. Nguyễn Ngọc Hân, sinh ngày 17/10/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 6, ngõ 57, đường Gác Dương, khóm 23, phường Điền Tâm, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
169. Hoàng Thị Hải, sinh ngày 24/6/1962 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/4, ngõ 17, đường Lâm Sân 2, khóm 14, phường Hoa Đường, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
170. Huỳnh Thị Linh, sinh ngày 15/3/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104, đường Trung Hưng Bắc, khóm 28, phường Trung Hưng, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
171. Lê Thị Thúy, sinh ngày 24/3/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/10, Đỉnh Nam, khóm 7, phường Đỉnh Nam, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
172. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 10/4/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 14, hẻm 5, ngõ 297, đường Minh Phong, khóm 17, phường Bắc Sơn, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
173. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 19/9/1964 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 229, đường Cung Quang, khóm 9, phường Bì Càn, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
174. Phạm Thị Mỹ Linh, sinh ngày 09/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 1, ngõ 22, đường Vĩnh An, khóm 17, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
175. Võ Thị Vàng, sinh ngày 01/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 84, đường Bình Thanh, khóm 4, phường Bình Đẳng, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
176. Chung Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 02/9/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/3, ngõ 38, đoạn 2, đường Nam Nhã, khóm 11, phường Quang Hoa, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
177. Dương Thị Kim Cương, sinh ngày 08/5/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 117, đường Chính Nghĩa, khóm 32, phường Chính Nghĩa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
178. Hồ Thị Kim Liên, sinh ngày 13/3/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 761, đường Đại An, khóm 4, thôn An Bình, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
179. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 18/12/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 1180, đường Đại An Cảng, khóm 9, thôn Hải Càn, xã Đại An, huyện Đài Trung
180. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 02/12/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, khu Phú Nông Tân, khóm 1, thôn Phú Hưng, xã Nga My, huyện Tân Trúc
181. Trần Thị Kim Phương, sinh ngày 09/5/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, đường Trường Bắc, khóm 1, phường Ngũ Phúc, khu Bắc, thành phố Đài Nam
182. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 25/12/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 545, đường Đại Võ, khóm 19, phường Vĩnh Tường, khu Bắc, thành phố Đài Nam
183. Lê Thị Thu Mai, sinh ngày 11/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 19, số 38, phố Hoa Hưng, khóm 21, phường Thiện Mỹ, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
184. Võ Thị Hường, sinh ngày 08/7/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ Trấn Xuyên Tam, khóm 7, phường Trấn Đông, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
185. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 08/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 97, ngõ 143, phố Hữu Xương, khóm 8, phường Đại Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
186. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 09/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 65, phố Cung An, khóm 2, phường Phụng Cung, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
187. Ngô Thị Hồng Huân, sinh ngày 23/8/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, Giáp Đầu Thố, khóm 7, thôn Đông Minh, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
188. Võ Thị Kim Phong, sinh ngày 01/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12/13, số 58, đường Thọ Hoa, khóm 12, phường Thọ Thiên, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
189. Bùi Thị Mộng Thùy, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 339, đường Tự Do Nhị, khóm 29, phường Tân Thượng, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
190. Nguyễn Thị Thúy Nga, sinh ngày 01/7/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, đường Công Chuyên, khóm 6, thôn Quý Tử, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
191. Nguyễn Lê Thủy Trân, sinh ngày 02/10/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/2, hẻm 7, ngõ 102, đường Kiều Chung 1, khóm 9, phường Trung Hoa, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
192. Võ Thị Băng Tuyền, sinh ngày 20/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, Tiền Liêu, khóm 3, phường Tiền Liêu, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
193. Nguyễn Thị Tuyết Hương, sinh ngày 19/3/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 143, đường Hoa Tân, khóm 6, phường Hoa Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
194. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 20/8/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, đường Lâm Khẩu, khóm 5, thôn Thanh Hồ, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
195. Nguyễn Thị Bích Loan, sinh ngày 19/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 8, ngõ 314, đoạn 3, đường Nam Cảng, khóm 14, phường Ngọc Thành, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
196. Phạm Thị Hằng, sinh ngày 19/9/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 15, ngõ 537, đường Nam Đại, khóm 13, phường Quang Chấn, khu Đông, thành phố Tân Trúc
197. Võ Thị Minh, sinh ngày 01/4/1973 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 3, ngõ 139, đường Chí Thiện, khóm 6, phường Thượng Quán, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc
198. Võ Thị Bích, sinh ngày 16/6/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ Tân Hưng, khóm 8, thôn Tân Hưng, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
199. Lê Thị Ngọc Bích, sinh ngày 16/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 167, đường Kiến Quốc, khóm 15, phường Phúc Hưng, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
200. Lưu Mỹ Anh, sinh ngày 24/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, hẻm 14, ngõ 375, đường Trung Chính, khóm 22, phường Trung Chính, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
201. Cao Thị Kim Loan, sinh ngày 24/01/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 90, đoạn 1, đường Tịch Bình, khóm 12, phường Bảo An, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
202. Võ Thị Thu Thúy, sinh ngày 12/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 144, Thanh Sơn, khóm 2, thôn Thanh Sơn, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
203. Vũ Thị Hòa, sinh ngày 30/01/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, ngõ 24, đường Thiên Tuyền 2, khóm 21, phường Song Phụng, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
204. Võ Thị Nhiên, sinh ngày 02/8/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: lầu 13, số 21, ngõ 101, đường Tuấn Anh, khóm 23, phường Quyến An, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
205. Lê Thị Lấn, sinh ngày 25/10/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 23, đoạn 1, đường Nhân Hòa, khóm 7, phường Nhân Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
206. Ngô Thị Bé Nhi, sinh ngày 06/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường Danh Truyền, khóm 16, phường Tiền Phong, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
207. Trần Thị Sà Phel, sinh ngày 20/01/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 37, ngõ 46, đường Quốc Thái, khóm 5, phường Phúc Lộc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
208. Nguyễn Bích Chuẩn, sinh ngày 16/6/1960 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59/2, ngõ 145, đường Trung Sơn 1, khóm 19, phường Trung Sơn, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
209. Đặng Phương Mai, sinh ngày 30/12/1965 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, Lâm An, khóm 7, thôn Lâm An, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
210. Võ Thị Út, sinh ngày 10/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/1, Cao Nguyên, khóm 6, thôn Cao Nguyên, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
211. Nguyễn Thị Ngọc Huyền, sinh ngày 14/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Bắc Bình, khóm 2, thôn Bắc Bình, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
212. Tào Siếu Hỗn, sinh ngày 06/01/1971 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/4, ngõ 111, đường Anh Minh 1, khóm 7, phường Trúc Đông, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
213. Sú Ngọc Phương, sinh ngày 29/01/1980 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Quyến Đầu, khóm 1, phường Quyến Đầu, thị trấn Thông Tiêu, huyện Miêu Lật
214. Ngô Thị Tuyết Hoa, sinh ngày 15/10/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, đường Trung Hiếu 2, khóm 6, phường Hậu Hồ, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
215. Đặng Thị Toàn, sinh ngày 26/11/1982 tại Nam Hà
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 27, đường Vĩnh Bình Nam, khóm 14, phường Thành Công, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
216. Nguyễn Thị Kim Chí, sinh ngày 13/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 71, Lâm An, khóm 8, thôn Lâm An, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
217. Thạch Thị Phiên, sinh ngày 01/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 9, phố Đại Đức, khóm 24, thôn Đại Liêu, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
218. Bùi Thị Bích Loan, sinh ngày 18/5/1973 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, Tây Thế, khóm 9, phường Tây Thế, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
219. Võ Thị Oanh Kiều, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 27, phố Kiến Hòa, khóm 18, phường Kiến Quốc, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
220. Trịnh Thị Thanh, sinh ngày 01/02/1970 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, Hưng Long, khóm 2, phường Hưng Long, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
221. Võ Thị Thu Ba, sinh ngày 25/9/1974 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 215, ngõ 486, đường Chương Nam, đoạn 6, khóm 9, phường Phúc Điền, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
222. Đào Thị Tiềm, sinh ngày 02/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 201, đường Dân Tộc, khóm 41, thôn Ngọc Điền, xã Ngọc Tỉnh, huyện Đài Nam
223. Huỳnh Thị Linh, sinh ngày 01/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 21, đường Trung Sơn Nam, khóm 1, phường Nam An, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
224. Tô Thị Cẩm Tiếng, sinh ngày 10/10/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 373, đường Trường Vinh, đoạn 5, khóm 4, phường Quang Vũ, khu Bắc, thành phố Đài Nam
225. Nguyễn Thị Hương, sinh ngày 20/10/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Đại Minh, khóm 5, thôn Đại Hồ, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
226. Quang Thị Hùi Huôl, sinh ngày 19/9/1972 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Nam Ngũ, khóm 5, phường Minh Chính, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
227. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 26/12/1982 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/1, số 202, đường Đại Nhân, khóm 11, phường Trung Sơn, khu Diêm Trình, thành phố Cao Hùng
228. Võ Thị Tiếc Hằng, sinh ngày 20/7/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 301, đường Huỳnh Cảng, khóm 18, thôn Huỳnh Cảng, xã Kim Sơn, huyện Đài Bắc
229. Hồ Diệu Trung, sinh ngày 27/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 25, ngõ 384, đường Gia Hưng, khóm 9, phường Thập Hưng, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
230. Đặng Thị Duẩn, sinh ngày 10/6/1975 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 287/1, Hồng Mao, khóm 12, thôn Tân Phong, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
231. Ân Tú Phượng, sinh ngày 07/5/1979 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 952, đoạn 1, đường Trung Sơn, khóm 4, thôn Kim Hồ, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
232. Thạch Thị Sa Bơi, sinh ngày 11/10/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 175/12, đường Hải Tân, khóm 12, phường Tú Thủy, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
233. Phan Thị Kiều Diễm, sinh ngày 08/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 44, Tiểu Bình Đỉnh, khóm 6, phường Bình Đỉnh, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
234. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 28/3/1973 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42, đường Dân Trị Đông, khóm 26, phường Kiều Đầu, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
235. Nguyễn Thị Bích Thuận, sinh ngày 31/10/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, đường Thái Bình, khóm 23, phường Trung Đạo, thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông
236. Lý Thị Loan, sinh ngày 01/01/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 3, ngõ 110, đường Trung Chính, khóm 19, phường Chủ Nông, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
237. Lê Thị Thúy Oanh, sinh ngày 01/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74, đường Tự Cường, khóm 4, phường Tự Cường, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
238. Kiều Nguyệt Yến, sinh ngày 10/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, hẻm 2, ngõ 671, đường Đạt Phúc, khóm 12, phường Trung Cảng, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
239. Phan Thị Hằng, sinh ngày 10/02/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, Sơn Liêu Cảng, khóm 4, phường Sơn Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
240. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 18/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 21, đường Liêu Tân Bắc, khóm 7, phường Liêu Đông, thị trấn Hồ Châu, huyện Bình Đông
241. Đoàn Bích Lệ, sinh ngày 09/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/1, số 278, đường Tiến Hóa, khóm 22, phường Hợp Tác, khu Đông, thành phố Đài Trung
242. Lê Thị Sâm, sinh ngày 10/12/1959 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 11, ngõ 83, đường Lâm Sâm 3, khóm 7, phường Tây Giáp, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
243. Huỳnh Kim Ngọc Lan, sinh ngày 17/6/1969 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 46, ngõ 553, đoạn 4, đường Trung Hiếu Đông, khóm 9, phường Tân Nhân, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
244. Trần Thị Kiều Trinh, sinh ngày 18/10/1974 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/3, đường Thụ Lâm 6, khóm 25, phường Đại Phong, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
245. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 17/5/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 20, ngõ 2, đường Tây An 1, khóm 15, phường Cựu Bì, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
246. Nguyễn Kim Nga, sinh ngày 09/9/1973 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 139, đường Trung Chính, khóm 8, phường Nam Tân, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
247. Lưu Thị Thu Trang, sinh ngày 25/11/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, ngõ 26, đường Nghĩa Tuất, khóm 11, phường Nghĩa Đạt, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
248. Võ Thị Thảo, sinh ngày 01/7/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 15, ngõ 145, đường Phủ Dân, khóm 14, phường Hưng Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
249. Đỗ Thị Tuyết Mai, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 25, đường Diệm Hành, khóm 19, phường Diệm Châu, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
250. Đỗ Thị Ly, sinh ngày 09/8/1976 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, hẻm 100, ngõ 63, đường Trung Hưng, khóm 4, thôn Đông Hưng, huyện Đào Viên
251. Đặng Thị Thúy Liễu, sinh ngày 30/4/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngách 1, hẻm 9, ngõ 268, đường Trung Phong, khóm 20, thôn Ô Thụ Lâm, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
252. Lê Thị Hiếu Hạnh, sinh ngày 10/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 163, đường Khang Lạc, khóm 12, phường Nội Câu, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
253. Dương Thị Phương, sinh ngày 30/10/1979 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 52, đường Thánh Hậu, khóm 11, phường Tiểu Đông, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
254. Nguyễn Thị Hồng Nhan, sinh ngày 26/12/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 27, phố Đại Đức, khóm 24, thôn Đại Liêu, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
255. Trần Thị Phí, sinh ngày 15/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 19, ngõ 53, phố Hoằng Đạo, khóm 24, phường Hoành Khoa, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
256. Thạch Thị Loan, sinh ngày 01/01/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9, số 66, ngõ 230, đoạn 1, đường Văn Hóa, khóm 6, thôn Nhân Ái, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
257. Phạm Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 10/01/1986 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 93, đoạn 1, đường Hậu Hưng Nam, khóm 27, phường Tân Sinh, thành phố Bình Đông
258. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 13/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 12, ngõ 150, đường Tân Thái, khóm 26, phường Toàn Thái, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
259. Nguyễn Thị Cẩm Vân, sinh ngày 19/12/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, ngõ 87, đường Phú Nhất 1, khóm 3, phường Đổ Bắc, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
260. Dương Thị Pha, sinh ngày 01/7/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/2, hẻm 5, ngõ 136, đường Chính Khang 3, khóm 24, phường Tân Quang, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
261. Đỗ Thị Hải Vân, sinh ngày 13/7/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 1, đường Hưng Phúc, khóm 3, thôn Trung Phúc, xã Lửu Túc, huyện Đào Viên
262. Phạm Bé Quyên, sinh ngày 25/3/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Hưng Thành, khóm 15, phường Song Liên, khu Đại Đồng, thành phố Đài Bắc
263. Đặng Thị Xuân Hương, sinh ngày 02/7/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 147, đường Ngũ Phúc, khóm 11, thôn Lục Phúc, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
264. Lê Thị Bích Phượng, sinh ngày 15/5/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Thạch Quang, đường Võng Sa, khóm 4, phường Võng Sa, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
265. Nguyễn Ngọc Hạnh, sinh ngày 16/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 1, ngõ 3, đường Hồ Nội, khóm 3, phường Sơn Cước, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
266. Hồ Thị Mộng Dung, sinh ngày 09/4/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109, đường Hưng Nam, khóm 8, phường Tứ Câu, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
267. Hồ Thị Mỹ Tuyền, sinh ngày 28/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21/1, đường Khẩn Đinh, khóm 8, phường Khẩn Đinh, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
268. Nguyễn Thị Trinh, sinh ngày 10/2/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 1006, đường Công Hưng, khóm 14, phường Ngọc Thành, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
269. Trần Thị Trúc Giang, sinh ngày 29/12/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ Thạch Môn Phổ Nhất, khóm 19, thôn Ôn Tuyền, xã Xa Thành, huyện Bình Đông
270. Khưu Thị Ngọc Duyên, sinh ngày 18/4/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Hằng Đông, khóm 1, phường Sơn Cước, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
271. Trần Thị Diễm, sinh ngày 24/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 236/2, Hữu Mộc, khóm 12, phường Hữu Mộc, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
272. Trần Thị Điểm, sinh ngày 23/11/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/3, ngõ 7, đường Vĩnh Nguyên, khóm 16, phường Phúc Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
273. Nguyễn Thị Bích Tuyền, sinh ngày 15/6/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/3, đường Tân Sinh, khóm 10, thôn Tân Thố, xã Vạn Luyến, huyện Bình Đông
274. Lâm Thị Tiên, sinh ngày 20/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 738, đoạn 2, đường Diên Bình, khóm 8, phường Hổ Sơn, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
275. Huỳnh Tú Hiền, sinh ngày 19/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 733, đường Văn Sơn, khóm 4, thôn Thượng Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
276. Khiêu Thị Kim Nhiên, sinh ngày 28/7/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 180, đường Lan Châu, khóm 18, phường Đàm Càn, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
277. Phan Thị Phường, sinh ngày 20/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, đường Tứ Duy, khóm 16, thôn Tân Sinh, xã Tân Ốc, huyện Đào Viên
278. Võ Thị Thúy, sinh ngày 01/6/1980 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 114, đường Hòa Bình, khóm 19, phường Tuyền Phúc, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
279. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 04/4/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 285, đường Tinh Thành, khóm 7, phường Công Đức, khu Tây, thành phố Đài Trung
280. Hồ Thị Hồng Gấm, sinh ngày 28/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 923, đường Cửu Như 4, khóm 26, phường Trung Chính, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
281. Lao Ngọc Hương, sinh ngày 06/7/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, đường Hạ Thố, khóm 7, thôn Đức Vinh, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
282. Võ Thị Kiều Tiên, sinh ngày 02/3/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, ngõ 500, đường Phong Sa, khóm 8, phường Loan Nga, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông
283. Đinh Thị Hoa, sinh ngày 05/9/1977 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 106, đoạn 2, đường Hưng Nam, khóm 1, phường Nội Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
284. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 10/02/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 138/2, đường Vũ Lĩnh, khóm 21, phường Ngoại Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
285. Trần Thị Lan Anh, sinh ngày 14/4/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 1, ngõ 493, đường Trung Chính, khóm 24, phường Trung Chính, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
286. Trần Thị Kim Thanh, sinh ngày 13/02/1971 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/1, hẻm 10, ngõ 37, đường Diên Bình, khóm 10, phường Từ An, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
287. Ngô Thị Kim Hồng, sinh ngày 10/8/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Côn Luân, khóm 10, thôn Luân Thượng, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
288. Phạm Hồng Trang, sinh ngày 19/11/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ Ma Tổ Nhất, khóm 11, thôn Tân Viên, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
289. Đặng Thị Mầu, sinh ngày 15/10/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/2, đường Trung Sơn, khóm 22, thôn Bản Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
290. Nguyễn Thị Bích Nga, sinh ngày 05/6/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ Thông Triều Nhị, khóm 16, phường Tứ Lâm, thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông
291. Huỳnh Ngọc Nga, sinh ngày 04/12/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, phố Tân Dân, khóm 14, thôn Tân Đàm, xã Trường Trị, huyện Bình Đông
292. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 01/7/1985 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 81/1, Tây Phổ, khóm 9, thôn Tây Phổ, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
293. Lê Thị Phường, sinh ngày 28/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 5, Dục Nông Tân Thôn, khóm 4, phường Diên Tường, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
294. Thái Thị Bích Ngân, sinh ngày 14/8/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/14, ngõ Điền Trung Ương, khóm 6, phường Trung Ương, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
295. Trần Thị Thu Thủy, sinh ngày 25/9/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 193, đường Đại Trung Nhất, khóm 22, phường Đỉnh Thanh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
296. Võ Thị Vui, sinh ngày 01/01/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 17, ngõ 60, phố Cự Nhân, khóm 29, phường Hạ Liêu, thị trấn Ngô Thê, huyện Đài Trung
297. Đỗ Thu Đang, sinh ngày 10/10/1979 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Hạ Đường, khóm 7, thôn Thủy Vỹ, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
298. Lại Thị Mỹ Giang, sinh ngày 16/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, đường Vĩnh An, khóm 4, thôn Vĩnh An, xã Vĩnh An, huyện Cao Hùng
299. Lý Tuyết Mai, sinh ngày 01/4/1977 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 8, ngõ 126, đường Kiều Trung 2, khóm 16, phường Kiều Trung, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
300. Nguyễn Ngọc Tuyền, sinh ngày 06/6/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 638, Tùng Bách Lâm, khóm 18, phường Đại Tín, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
301. Phạm Thị Thu Hà, sinh ngày 17/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 204, đường Văn Xương 2, khóm 4, thôn Hoàng Khê, xã Đại Đỗ, huyện Đài Trung
302. Trần Thị Kiều Liên, sinh ngày 05/5/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 9/3, số 101, đường Bát Đức, khóm 26, phường Tây An, thị trấn Hỗ Vĩ, huyện Vân Lâm
303. Đàm Thị Hiền, sinh ngày 05/10/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, đường Hành Chính, khóm 8, phường Trung Hưng, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
304. Vũ Thị Hường, sinh ngày 05/5/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 32, ngõ 137, đường Trung Sơn, khóm 11, phường Đạt Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
305. Vũ Thị Diệu Hiền, sinh ngày 05/7/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 26, ngõ 805, đường Ngũ Quang, khóm 12, thôn Quang Minh, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
306. Nìm Chắn Kíu, sinh ngày 19/4/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 124, đường Dục Dân, khóm 9, phường Lạc Lợi, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
307. Hồ Thị Ngọc Phỉ, sinh ngày 02/6/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 11, ngõ 33, đường Dân Bản, khóm 13, phường Dân Hữu, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
308. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 25/11/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1253, đường Vĩnh An, khóm 7, phường Tây Phố, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
309. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 06/8/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43, đường Bích Sơn, khóm 1, phường Bích Sơn, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
310. Nguyễn Phương Thảo, sinh ngày 20/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, ngõ 24, đường Phúc Đại, khóm 22, phường Nhật Tân, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
311. Lu Kiết Chí, sinh ngày 17/5/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 22, ngõ 173, đường Dân An, khóm 22, phường Quang Chính, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
312. Võ Thị Nhanh, sinh ngày 14/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 1, ngõ 727, đường Giai Xương, khóm 18, phường Tú Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
313. Nguyễn Thị Út Lớn, sinh ngày 27/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, ngõ 2133, đường Trung Hoa Nhất, khóm 2, phường Long Tử, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
314. Nguyễn Thị Ngọc Thu, sinh ngày 24/3/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/31, đường Ngư Cảng, khóm 18, thôn Hạ Luân, xã Khẩu Hồ, huyện Vân Lâm
315. Chung Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 16/6/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, Tân Phong, khóm 22, thôn Đại Hữu, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
316. Nguyễn Thị Cẩm Phượng, sinh ngày 19/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167/8, Bạc Tử Liêu, khóm 23, thôn Bạc Đông, xã Tây Hồ, huyện Vân Lâm
317. Huỳnh Thị Kim Duyên, sinh ngày 05/6/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Cựu Trang, khóm 14, thôn Cựu Trang, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
318. Phan Thị Thu Vân, sinh ngày 21/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/6, Phục Hưng, khóm 10, phường Thạch Miếu, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm
319. Cao Thị Thùy Trang, sinh ngày 22/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, ngõ 266, đường Bắc Xã Vĩ, khóm 10, phường Bắc Hồ, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
320. Lê Thị Hồng Mãi, sinh ngày 01/01/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/2, hẻm 2, ngõ 291, đường Tứ Vĩ, khóm 1, phường Nhân Thúy, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
321. Dương Thị Mỹ Nhiên, sinh ngày 05/01/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/1, Bắc Thế Châu, khóm 21, thôn Minh Hòa, xã Sơn Thượng, huyện Đài Nam
322. Phan Ngọc Xuân, sinh ngày 20/3/1984 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 177, đường Đại Trường, khóm 8, thôn Trường Phúc, xã Quốc Tính, huyện Nam Đầu
323. Hồ Ngọc Thu, sinh ngày 08/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 14, đường Tín Dương Đông, khóm 8, phường Sơn Cước, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
324. Võ Thị Hồng Tươi, sinh ngày 14/9/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 606, đường Trung Sơn Nam, khóm 15, thôn Hoành Phong, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
325. Hoàng Thị Hợi, sinh ngày 08/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, Ngoại Lục Liêu, khóm 7, phường Cát Tường, thị trấn Thần Nông, huyện Cao Hùng
326. Lâm Bé Tư, sinh ngày 08/3/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 29, đường Xương Thịnh, khóm 45, phường Minh Thành, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
327. Lý Kim Hồng, sinh ngày 19/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 161/3, đường Hồ Để, khóm 17, phường Minh Hoa, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
328. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 21/3/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 386, đường Trung Hưng, khóm 6, thôn Thủy Đầu, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
329. Phạm Thúy Hoa, sinh ngày 22/11/1967 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Công Chuyên, khóm 14, thôn Quý Tứ, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
330. Mai Thị Lệ Thu, sinh ngày 16/11/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 119, đoạn 2, đường Trường Long, khóm 3, phường Đầu Hãn, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
331. Lâm Thị Thúy An, sinh ngày 08/5/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 188, đường Nhân Trung, khóm 1, thôn Nhân Hòa, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
332. Huỳnh Thị Tiên, sinh ngày 15/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 73, đường Đại Thông, khóm 20, thôn Gia Hưng, xã Đàm Tự, huyện Đài Trung
333. Huỳnh Thị Hồng Liên, sinh ngày 09/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 1170, đường Trung Chính, khóm 10, phường Cung Kính, thành phố Miêu Lật, huyện Miêu Lật
334. Huỳnh Kim Thoa, sinh ngày 27/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 38, hẻm 174, ngõ 208, đường Cơ Kim 1, khóm 19, phường Tân Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
335. Đồ Khải Văn, sinh ngày 21/11/1981 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/2, Hải Càn, khóm 10, thôn Bắc Cảng, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
336. Thằng Kim Ngọc, sinh ngày 15/12/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 109, đường Bảo Nghĩa, khóm 21, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc.
337. Phan Ngọc Phượng, sinh ngày 24/02/1976 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, Xà Thiệt Tử, khóm 3, thôn Ô Từ, xã Thạch Đỉnh, huyện Đài Bắc
338. Đặng Thị Yến Quyên, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 649, Ngưu Đẩu Sơn, khóm 27, thôn Sơn Trung, xã Dân Hùng, huyện Gia Nghĩa
339. Lê Thị Hồng Tươi, sinh ngày 15/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 13, phố Văn Tín, khóm 23, thôn Quan Âm, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
340. Nguyễn Thị Thùy Dung, sinh ngày 03/8/1971 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, Hạ Lâm Đầu, khóm 9, phường Tam Giác, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
341. Cao Thị Hồng Bích, sinh ngày 02/01/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, Thiên Xã, khóm 9, thôn Mỹ Nam, xã Khê Khẩu, huyện Gia Nghĩa
342. Nguyễn Thị Cẩm Hường, sinh ngày 04/4/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, Đàm Tiền, khóm 1, phường Tam Thôn, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
343. Bùi Thị Diệu Thúy, sinh ngày 03/4/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Thượng Nghĩa, khóm 6, thôn Thượng Nghĩa, xã Đại Bì, huyện Vân Lâm
344. Phạm Thị Gái, sinh ngày 10/10/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, hẻm 27, ngõ 106, đoạn Vân Đông, đường Quan Phố, khóm 2, phường Nội Lập, thị trấn Tân Phố, huyện Tân Trúc
345. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 10/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/1, Tây Trang, khóm 6, thôn Tây Trang, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
346. Nguyễn Thị Anh Thi, sinh ngày 14/7/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Chương Thụ Hồ, khóm 1, thôn Thái Hòa, xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa
347. Trần Xiêu Sại, sinh ngày 24/11/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, Đỉnh Liêu, khóm 9, phường Luân Nội, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm
348. Huỳnh Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 10/7/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11, số 82/10, đoạn 3, đường Bắc Nghi, khóm 5, phường Mỹ Đàm, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
349. Phan Thị Kiều Trang, sinh ngày 06/12/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 70, đường Phúc Nhân, khóm 18, phường Viên Nhân, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
350. Châu Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 02/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 206/3, đoạn 2, đường Tam Dân, khóm 2, phường Phúc Thọ, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
351. Lê Mộng Nghi, sinh ngày 09/4/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 1, hẻm 1, ngõ 419, đường Từ Nguyên, khóm 10, phường Hòa Bình, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
352. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 21/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 53, đường Đại Trung, khóm 11, thôn Đại Trung, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
353. Trương Thị Túy Phượng, sinh ngày 18/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đoạn 3, đường Tân Hải, khóm 2, phường Canh Tân, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
354. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 25/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 114, đường Trường Giang, khóm 14, phường Trung Ương, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
355. Nguyễn Thị Hà, sinh ngày 20/10/1977 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 16, đường Tự Cường, khóm 4, thôn Vĩnh Đối, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
356. Kiều Thu Trang, sinh ngày 12/3/1978 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 67, đường Hưng Hoa 3, khóm 21, thôn Đại Hoa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
357. Huỳnh Ngọc Diệp, sinh ngày 24/11/1969 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, Hưng Long, khóm 2, thôn Hưng Long, xã Đồng La, huyện Miêu Lật
358. Đàm Bích Hạnh, sinh ngày 19/7/1983 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64/20, Ô Lĩnh, khóm 5, phường Ô Lĩnh, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
359. Bùi Thị Diễm Quan, sinh ngày 22/02/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43, Song Đấu Quải, khóm 5, phường Hưng Nhân, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
360. Sơn Thị Thủy, sinh ngày 04/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, Đại Phố Mỹ, khóm 1, phường Đại Mỹ, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa
361. Lê Thị Thúy Liễu, sinh ngày 02/8/1981 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/2, đường Giới Thọ, khóm 3, phường Phòng Lý, thị trấn Uyển Lý, huyện Miêu Lật
362. Trần Thu Sương, sinh ngày 09/9/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 367, đường Đông Sơn, đoạn 1, khóm 28, phường Hòa Bình, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
363. Mai Hồng Phúc, sinh ngày 21/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, Trường Nhị Lầu Đông Hưng Lý, khóm 16, phường Quang Đại, khu Bắc, thành phố Đài Trung
364. Ngô Thị Hồng Gấm, sinh ngày 10/6/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/1, đường Tuyên An, khóm 4, phường Sử Cảng, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
365. Trần Thị Phụng, sinh ngày 06/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 88, phố Thủy Cảnh, khóm 23, phường Thủy Cảnh, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
366. Lý Ngọc Anh, sinh ngày 29/10/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường 15, khóm 7, thôn 15, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
367. Lê Thị Thơm, sinh ngày 02/7/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 2, đường Trung Sơn, đoạn 3, khóm 3, thôn Đại Kiều, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
368. Nguyễn Thị Vân, sinh ngày 31/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12 Lâm, hẻm 60, ngõ 161, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 7, thôn Quảng Hưng, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa
369. Lê Thị Cẩm Thúy, sinh ngày 08/4/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 19, đường Thông Hóa, khóm 11, phường Thông Hóa, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
370. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 24/3/1977 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/1, số 8, đường Kiến Quốc, khóm 4, phường Bắc Oanh, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
371. Mai Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 01/01/1983 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 18, đoạn 1, đường Thủy Nguyên, khóm 18, phường Trung Hưng, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
372. Lâm Tú Thanh, sinh ngày 23/5/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 40, đường Xương Bình, khóm 4, phường Xương Tín, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
373. Trần Thị Hoài Phương, sinh ngày 06/3/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 5, đường Dân Tộc 6, khóm 9, phường Kim Long, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
374. Hồ Thị Kiều Tiên, sinh ngày 15/5/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Song Liên Pha, khóm 39, phường Song Liên, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
375. Lê Thị Nga, sinh ngày 01/01/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 123, ngõ 9, đoạn 2, đường Dân Quyền, khóm 20, phường Vĩnh Quang, thành phố Trung Lịch, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
376. Đoàn Thị Thu Hiền, sinh ngày 22/9/1995 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/5, số 42, đường Tùng Giang, khóm 6, phường Hưng Á, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
377. Phạm Thị Bé Liễu, sinh ngày 07/7/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 32, ngõ 356, đường Long Giang, khóm 12, phường Hành Nhân, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
378. Sú Phương Thủy, sinh ngày 01/01/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 449, đường Tùng Sơn, khóm 2, phường Tùng Quang, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
379. Lê Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 15/9/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167, đường Bác Ái, khóm 9, phường Dân Quyền, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
380. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 25/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 88, đường Trúc Vi, khóm 7, phường Trúc Hưng, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật
381. Phạm Thị Thuê, sinh ngày 12/12/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, ngõ 127, đường Lâm Sâm, khóm 29, thôn Sơn Đức, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên, huyện Đào Viên
382. Đào Thị Nhâm, sinh ngày 10/11/1986 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 130, đường Văn Hóa 5, khóm 22, thôn Đại Hoa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
383. Nguyễn Hồng Tươi, sinh ngày 12/01/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, đường Ngũ Quang 1, khóm 14, phường Ngũ Phúc, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
384. Nguyễn Thị Diệu Hiền, sinh ngày 19/6/1966 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 463, đoạn 2, đường Chương Tân, khóm 8, phường Lê Thịnh, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
385. Trần Kim Huệ, sinh ngày 27/10/1969 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, đường Lục Kiều Bắc, khóm 3, phường Tống Ốc, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
386. Lu Kim Ái, sinh ngày 18/3/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 247, đoạn 3, đường Kim Lăng, khóm 19, phường Bắc Phú, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
387. Huỳnh Thị Thu Trang, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, hẻm 7, ngõ 73, đoạn 5, đường Tân Lợi, khóm 3, phường Hưng Đắc, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
388. Võ Thị Phượng, sinh ngày 13/4/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, ngõ 272, đường Thần Long, khóm 13, phường Lê Hòa, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
389. Lê Thị Mỹ Quyên, sinh ngày 17/8/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Quy Sơn, khóm 13, phường Sư Sơn, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
390. Võ Thị Diễm Tuyền, sinh ngày 16/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82, phố Tam Việt, khóm 11, thôn Phú Luân, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
391. Võ Ngọc Linh, sinh ngày 05/4/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, Đỉnh Trang, khóm 11, phường Thụ Cước, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
392. Trần Thị Ly, sinh ngày 01/5/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 124, Ma Kỳ Phố, khóm 8, thôn Lộc Mãn, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
393. Ngô Thị Xuân, sinh ngày 08/11/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, hẻm 3, ngõ 1, đường Bắc Môn, khóm 17, phường Sùng Nội, thị trấn Diêm Thủy, huyện Đài Nam
394. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 25/5/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, Thi Thố, khóm 8, thôn Thi Thố, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
395. Lê Thị Hường, sinh ngày 09/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, Mục Quang, khóm 2, thôn Mục Quang, xã Tả Trấn, huyện Đài Nam
396. Nguyễn Thu Phương, sinh ngày 26/12/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 70, ngõ 410, đường Trung Hiếu, khóm 17, phường Nhị Vương, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
397. Trần Thị Mỹ Châu, sinh ngày 04/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, phố Long Sơn, khóm 10, phường Long Sơn, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
398. Vòng Say Liền, sinh ngày 29/3/1985 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 65, ngõ 2, đường Công Học, đoạn 4, khóm 23, phường Điền Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
399. Nguyễn Thị Thúy Vân, sinh ngày 10/11/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 225, Sa Luân Hậu, khóm 1, thôn Luân Hậu, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
400. Nguyễn Thị Diễm Thương, sinh ngày 01/3/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/2, Lôi Thố, khóm 14, thôn Lôi Thố, xã Mạch Liêu, huyện Vân Lâm
401. Trần Thu Mai, sinh ngày 12/8/1972 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, phố Huệ Xương, khóm 14, phường Hưng Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
402. Nhan Thị Kim Tho, sinh ngày 26/11/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/9, ngõ Nhân Ái, khóm 9, thôn Bát Quái, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
403. Lê Thị Thanh Mai, sinh ngày 16/11/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 95/1, đường Đức Hiền, khóm 37, phường Thúy Bình, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
404. Vũ Thị Hồng, sinh ngày 16/4/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ Công Quán Tam, khóm 9, thôn Nhân Phúc, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
405. Võ Thị Thủy Phấn, sinh ngày 06/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 348, đường Ngũ Cảng, khóm 11, thôn Ngũ Cảng, xã Đài Tây, huyện Vân Lâm
406. Nguyễn Thị Ni, sinh ngày 16/12/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 101, đường Trung Ương, khóm 19, thôn Hương Dương, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
407. Lê Thị Kim Liên, sinh ngày 17/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Tiền Châu Tử, khóm 10, phường Hưng Nhân, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
408. Huỳnh Thị Kim Nga, sinh ngày 12/02/1963 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, đường Nam Long, khóm 6, thôn Nam Long, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
409. Hồ Thị Trúc Linh, sinh ngày 15/9/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Tây Tỉnh, khóm 6, thôn Tây Tỉnh, xã Thủy Lâm, huyện Vân Lâm
410. Thái Thị Nà Ri, sinh ngày 21/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 297, đường Đại Thuận Nhị, khóm 22, phường Bửu Long, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
411. Nguyễn Thiện Trí, sinh ngày 22/11/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, đường Đại Đình, khóm 7, thôn Vĩ Nội, xã Khảm Đỉnh, huyện Bình Đông
412. Bùi Thị Kim Pha, sinh ngày 16/10/1981 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/2, số 119, đường Mỹ Đức, khóm 5, thôn Bách Thụ, xã Kiều Đầu, huyện Cao Hùng
413. Nguyễn Thị Tuyết Phương, sinh ngày 06/01/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 89, Thanh Phố, khóm 6, thôn Thanh Phố, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
414. Nguyễn Thị Tuyết Ngọc, sinh ngày 25/02/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 232, đoạn 6, đường Tiêu Khê, khóm 6, thôn Ngọc Thạch, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
415. Nguyễn Thị Diễm Em, sinh ngày 26/02/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 38, ngõ 64, đường Nhân Phúc, khóm 25, phường Sùng Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
416. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 01/12/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 15, đường Bình Nhất, khóm 17, phường Xã Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
417. Phan Thị Thảo, sinh ngày 15/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51/3, đường Hòa Nhị, khóm 5, phường Bình Liêu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
418. Phùng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 20/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, đường Nguyên Lãng, khóm 6, phường Quang Phục, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
419. Võ Thị Ghi, sinh ngày 24/01/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 105, đường Quảng Hưng, khóm 11, phường Quảng Hưng, thị trấn Mỹ Nông, huyện Cao Hùng
420. Võ Thị Hoài Linh, sinh ngày 02/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 59, đường An Cư, khóm 2, phường Lý Nguyên, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
421. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 100, ngõ 600, đường Thái Bình, khóm 4, phường Ngũ Quỳ, thị trấn Hồ Châu, huyện Bình Đông
422. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 12/10/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, đường Thụy Hiếu, khóm 12, phường Vĩnh An, khu Thất Đổ, thành phố Cơ Long
423. Võ Thị Hồng, sinh ngày 19/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67/59, Nhâm Hạ, khóm 28, thôn Điệp Lâm, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
424. Bùi Thị Loan, sinh ngày 16/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 105, đường Đại Đồng, khóm 16, phường Sa Lộc, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
425. Dương Thị Bích Phượng, sinh ngày 01/01/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 322, đường Trung Chính 3, khóm 11, phường Nhị Kiều, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
426. Dương Thúy Kiều, sinh ngày 14/4/1973 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 112, đường An Hưng, khóm 28, phường An Hòa, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
427. Nguyễn Minh Thúy, sinh ngày 03/6/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Dương An, khóm 12, phường Hậu Trang, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
428. Nguyễn Hồng Huỳnh Hương, sinh ngày 14/8/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 7, ngõ 334, đoạn 2, đường Viên Đông, khóm 7, phường Nhân Ái, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
429. Lê Thị Cẩm Tú, sinh ngày 16/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ Hạ Cam Tứ, khóm 9, thôn Cam Viên, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
430. Huỳnh Thị Lệ Hằng, sinh ngày 01/3/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 481, đường Chương Nhị, khóm 9, phường Trung Hiếu, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
431. Lương Hồng Phượng, sinh ngày 05/10/1977 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 32, đường Trung Tân, khóm 6, thôn Lộc Dã, xã Lộc Dã, huyện Đài Đông
432. Nguyễn Thị Cẩm, sinh ngày 14/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Đông Trúc, khóm 4, thôn Trúc Điền, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên
433. Hồ Thị Vẹn, sinh ngày 03/01/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/8, đường Oát Tử, khóm 2, phường Hoa Luân, thị trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa
434. Mai Kim Châu, sinh ngày 10/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, đường Hòa Bình, khóm 6, phường Dân Vinh, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
435. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 5, ngõ 25, đoạn 3, đường Trung Chính, khóm 3, thôn Phố Đầu, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
436. Phan Thị Lài, sinh ngày 26/8/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46/5, ngõ 57, đường Tân Tây, khóm 16, phường Tây Xuyên, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
437. Võ Thị Hoa, sinh ngày 15/5/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 74, đường Nam Đài, khóm 7, phường Minh Trang, khu Tân Hưng, thành phố Cao Hùng
438. Thạch Thị Hòa Ry, sinh ngày 06/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 262, đường Thái Xương, khóm 20, thôn Vĩnh An, xã Cát An, huyện Hoa Liên
439. Vòng Thín Mùi, sinh ngày 02/8/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 7, ngõ 101, đường Văn Hóa, đoạn 1, khóm 3, phường Hán Sinh, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
440. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 15/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, phố Miếu Mỹ, khóm 1, phường Miếu Mỹ, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
441. Lềnh A Kim, sinh ngày 13/5/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Tỉnh Cước, khóm 8, thôn Tỉnh Cước, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
442. Đặng Thị Lên, sinh ngày 12/8/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5/4, ngõ 117, phố Vạn An, khóm 17, phường Vạn An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
443. Bùi Kim Yến, sinh ngày 20/8/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 777, đường Đẩu Trung, khóm 14, phường Đông Quang, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
444. Trần Thu Lan, sinh ngày 19/02/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, phố Sùng Đức Tam Thập, khóm 9, phường Đông Trí, khu Đông, thành phố Đài Nam
445. Thái Thị Hồng Nga, sinh ngày 31/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 20, ngõ 556, đường Hải Điền, đoạn 2, khóm 22, phường Hải Đông, khu An Nam, thành phố Đài Nam
446. Ngàn Há Múi, sinh ngày 14/03/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/2, Vĩnh Tựu, khóm 3, thôn Vĩnh Tựu, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
447. Trịnh Thị Hiện, sinh ngày 16/6/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 109, đường Vĩnh Hòa, khóm 15, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
448. Trần Thị Vính, sinh ngày 29/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 231, đường Trung Sơn Nam, khóm 11, phường Đông Kiều, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
449. Trần Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 28/8/1983 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 6, đường Trấn Hoa, khóm 21, phường Tiền Trấn, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
450. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 30/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, đường Hòa Bình, khóm 8, phường Hưng Hòa, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông
451. Trần Thị Trúc Hà, sinh ngày 04/4/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 123, đường Thọ Tỷ, khóm 25, thôn Lão Bì, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
452. Võ Thị Muội, sinh ngày 26/9/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9, hẻm 13, ngõ 497, đường Tân Thụ, khóm 6, phường Tây Thịnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
453. Nguyễn Thị Phấn, sinh ngày 21/01/1979 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, đường Trung Sơn, khóm 8, thôn Phúc Hưng, xã Đồng La, huyện Miêu Lật
454. Bùi Thanh Thúy, sinh ngày 05/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/3, Lương Văn Cảng, khóm 11, thôn Long Môn, xã Hồ Tây, huyện Bành Hồ
455. Trần Kim Tho, sinh ngày 01/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, đường Phan Kim, khóm 11, thôn Thái Bình, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
456. Vòng Mộc Chắn, sinh ngày 01/01/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Tam Loan, khóm 16, thôn Tam Loan, xã Tam Loan, huyện Miêu Lật
457. Lê Thị Cẩm Lón, sinh ngày 15/4/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52/1, đường Trung Hoa, khóm 6, thôn Thượng Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
458. Đoàn Thị Thanh Nga, sinh ngày 19/3/1979 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/2, số 181, đường Cung Học Bắc, khóm 22, phường Cung Học, khu Nam, thành phố Đài Trung
459. Hà Thị Hiền, sinh ngày 25/12/1976 tại Bắc Kạn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 28, đường Cẩm Tường, khóm 23, phường Cẩm Tường, khu Bắc, thành phố Đài Trung
460. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 10/10/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 110, đường Tháp Du, khóm 2, phường Bằng Trình, khu Tùng Sơn, thành phố Đài Bắc
461. Trần Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 19/8/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/7, đường Trường Thọ, khóm 14, phường Trường An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
462. Lê Thị Thúy Đào, sinh ngày 28/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường Trung Hưng, khóm 9, thôn Thượng Vũ, xã Tam Tinh, huyện Nghi Lan
463. Võ Thị Trường An, sinh ngày 28/10/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đoạn 5, đường Đạm Kim, khóm 7, phường Đồn Sơn, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
464. Trần Thị Bích Lệ, sinh ngày 06/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 76, đường Văn Phát, khóm 31, phường Phúc Lệ, thành phố Miêu Lật, huyện Miêu Lật
465. Phạm Thị Thúy Phượng, sinh ngày 24/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122, đường Hải Vĩ, khóm 9, thôn Hải Vĩ, xã Thần Cảng, huyện Chương Hóa
466. Phạm Hoa Hồng, sinh ngày 06/01/1966 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, hẻm 21, ngõ 150, đoạn 3, đường Chí Thiện, khóm 5, phường Khê Sơn, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
467. Nguyễn Thị Tuyết Nga, sinh ngày 24/8/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, đoạn 1, đường Đông Sơn, khóm 13, thôn Đông Thành, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
468. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 09/02/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 40/10, đường Đại Tín, khóm 11, phường Tân Hưng, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
469. Nguyễn Thị Kim Liên, sinh ngày 07/11/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/9, đường Chính Tín, khóm 2, phường Tín Lục, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
470. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 20/9/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 576, đường Phục Quốc 1, khóm 32, phường Phục Hoa, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
471. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 09/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2, hẻm 23, ngõ 109, đường Bảo Nghĩa, khóm 24, phường Mộc Tân, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
472. Mã Làn Múi, sinh ngày 10/10/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 325, phố Đại Phú, khóm 29, thôn Hương Dương, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
473. Lê Ngọc Trang, sinh ngày 28/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 422, ngõ Thông Tiêu, khóm 21, thôn Tập Lai, xã Sam Lâm, huyện Cao Hùng
474. Lương Bé Năm, sinh ngày 12/10/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, ngõ 442, đường Tả Doanh Đại, khóm 3, phường Miếu Đông, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
475. Nguyễn Thị Giàu, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 700, đường Trung Chính, khóm 13, thôn Hòa Liên, xã A Liên, huyện Cao Hùng
476. Phạm Thị Hồng Vân, sinh ngày 19/6/1974 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 760, đường Xã Thạch, khóm 5, thôn Quảng Phúc, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa
477. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 19/5/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, phố Bình An Ngũ, khóm 11, thôn An Khê, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
478. Bành Thị Lệ, sinh ngày 30/10/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 66, đường Bắc Hoàn, khóm 18, phường Bắc Môn, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
479. Đinh Thị Kim Tuyền, sinh ngày 16/3/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, ngõ 37, phố Tam Dân Nhất, khóm 27, phường Thổ Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
480. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 20/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, ngõ 26, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 6, phường Luân Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
481. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 22/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 396, đường Hiền Đạo, khóm 2, phường Hạ Bì, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
482. Trần Ngọc Thắm, sinh ngày 15/6/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 971, đường Ngũ Phòng, khóm 1, thôn Ngũ Phòng, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
483. Trần Thị Út Nhỏ, sinh ngày 15/4/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ Bình Chính, khóm 10, thôn Ngư Trì, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu
484. Lý Cắm Mùi, sinh ngày 14/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 95, phố Phụng Tân, khóm 12, thôn Đầm Đầu, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
485. Tạ Thị Hằng, sinh ngày 17/10/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 29/143, đường Đại Bì, khóm 15, thôn Ô Tùng, xã Ô Tùng, huyện Cao Hùng
486. Hoàng Mộng Linh, sinh ngày 16/9/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Hạc Sơn, khóm 2, thôn Hạc Sơn, xã Công Quán, huyện Miêu Lật
487. Trần Kim Nghiệm, sinh ngày 27/11/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 244, đường Đại Đôn 1, khóm 19, phường Đồng Tâm, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
488. Lê Thị Bích Tiền, sinh ngày 10/8/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 70, đường Hưng Hóa, khóm 16, phường Quang Điền, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
489. Lê Thị Mộng Hằng, sinh ngày 15/7/1972 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 676, đường Tú An 1, khóm 15, thôn Tú Thố, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
490. Huỳnh Thị Diễm, sinh ngày 10/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/1, Mộc San, khóm 9, thôn Tam Vinh, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
491. Phạm Thị Ngọc Lan, sinh ngày 17/9/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, đường An Mi, khóm 1, thôn Công Quản, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
492. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 09/10/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 603, đường Đông Quan, khóm 2, phường Tân Thịnh, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
493. Lăng Mỹ Lan, sinh ngày 04/01/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 471, đường Phong Cốc, khóm 7, thôn Phong Cốc, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
494. Nguyễn Hoa Tiếm, sinh ngày 29/9/1971 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 142, đường Bắc Phong, khóm 3, thôn Bắc Thế, xã Vụ Phong, huyện Đài Trung
495. Lê Thị Kiều Oanh, sinh ngày 28/7/1981 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 55, đường Vĩnh Thuận, khóm 1, phường Tân Mỹ, thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung
496. Tăng Thị Thu Nga, sinh ngày 11/6/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 292, phố Thượng Nghĩa, khóm 7, phường Thượng Nghĩa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
497. Trần Ngọc Hằng, sinh ngày 20/8/1970 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ An Thôn, khóm 3, thôn Thượng An, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
498. Nguyễn Thị Kim Toàn, sinh ngày 15/4/1969 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, phòng 207, số 2, ngõ 133, đường Thành Đô, khóm 2, phường Tây Môn, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
499. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 26/4/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Lâm Sâm Nhị, khóm 17, phường Mỹ Điền, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
500. Lê Thị Chúc, sinh ngày 11/8/1975 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/2, số 6, ngõ 194, đường Đức Nam, khóm 12, thôn Hậu Bích, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
501. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 01/7/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, hẻm 4, ngõ 233, đường Khê Đông, khóm 8, phường Khê Đông, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
502. Mai Thị Ngân, sinh ngày 17/7/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 661/2, đường Trung Chính, khóm 6, phường Nhân Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
503. Huỳnh Thị Trưởng, sinh ngày 18/7/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 156/1, phố Hưng Hóa, khóm 9, phường Hưng Hóa, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
504. Nguyễn Thị Kim Chi, sinh ngày 08/6/1972 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, phố An Lâm Nhị, khóm 40, thôn An Chiêu, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
505. Trần Thị Tâm, sinh ngày 30/6/1977 tại Vĩnh Phúc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 305, đường Kiến Bình, đoạn 2, khóm 1, phường Tây Hiệp, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
506. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 05/01/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, phố Tuyên Hóa, khóm 8, phường An Thái, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
507. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 30/7/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường Vinh Quang, khóm 6, thôn Phụng Sơn, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
508. Trần Thị Hoàng Mai, sinh ngày 16/4/1970 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/1, phố Nhân Ái, khóm 14, phường Lục Quang, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
509. Huỳnh Thị Mộng Thu, sinh ngày 17/3/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 107, đường Ái Ngọc, khóm 2, thôn Phục Hưng, xã Đào Nguyện, huyện Cao Hùng
510. Nguyễn Quyên Trang, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 414, đường Trương Lộc, đoạn 6, khóm 3, thôn Phan Bà, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
511. Nguyễn Thị Điểu, sinh ngày 03/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, Cảng Vĩ Liêu, khóm 11, thôn Cảng Vĩ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
512. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 24/02/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Thụy Thụ Khanh, khóm 1, thôn Thụy Bình, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
513. Phạm Thị Kim Nhu, sinh ngày 29/9/1973 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 4, ngõ 512, đường Dân Tộc Đông, khóm 20, phường Hạ Bì, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc
514. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 10/10/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 783, đoạn 3, đường Đại An, khóm 9, phường Đại Luân, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
515. Trần Thị Giới, sinh ngày 13/5/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 45/1, đường Thiểu Niên, khóm 7, phường Dân Phú, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
516. Võ Thị Xuân Sơn, sinh ngày 25/3/1975 tại Quảng Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 572, đường Thúy Dương, khóm 1, phường Phúc Tùng, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
517. Nguyễn Thị Thúy, sinh ngày 13/6/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 675/7, Tân Ôn, khóm 25, phường Hậu Hưng, thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa
518. Võ Thị Lan Em, sinh ngày 23/12/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15/1, Sơn Liêu, khóm 2, thôn Hình Thố, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
519. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 09/9/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48, Quá Câu, khóm 6, phường Quá Câu, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
520. Trần Thị Thanh, sinh ngày 09/9/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30/3, Quá Câu, khóm 4, phường Quá Câu, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa
521. Nguyễn Thị Ánh Kiều, sinh ngày 26/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/3, ngõ Húc Đông, khóm 5, phường Trường Xuân, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
522. Nguyễn Thị Cúc Phương, sinh ngày 31/12/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 9/2, ngõ 19, đường Dân Sinh, khóm 38, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
523. Nguyễn Thị Thu Dịu, sinh ngày 10/8/1979 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, đường Phiên Kinh, khóm 5, thôn Thạch Bì, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
524. Nguyễn Thị Thu Hồng, sinh ngày 22/01/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 4, đường Phong Niên, khóm 20, thôn Diêm Bắc, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
525. Phạm Ngọc Diệu, sinh ngày 14/9/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, hẻm 9, ngõ 139, đường Kiến Bát, khóm 23, phường Bích Hà, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
526. Huỳnh Thị Thu Ba, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, hẻm 1, ngõ 430, đường Tân Trúc, khóm 23, thôn Tinh Hồ, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
527. Đặng Thị Cẩm Vân, sinh ngày 05/5/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 94/2, Tân Hưng, khóm 9, thôn Tân Hưng, xã Trì Thượng, huyện Đài Đông
528. Hoàng Thị Thiên Kiều, sinh ngày 05/12/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 94, đường Công Viên 1, khóm 24, phường Trung Hiếu, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
529. Huỳnh Thị Phương Mai, sinh ngày 05/01/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 123, đoạn 2, đường Trung Hóa, khóm 12, thôn Lộc Dã, xã Lộc Dã, huyện Đài Đông
530. Ca Thị Lài, sinh ngày 05/10/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8/4, ngõ 24, đường Quốc Cường, khóm 6, phường Kiến Đức, khu Bắc, huyện Đài Trung
531. Bùi Thị Hà, sinh ngày 17/7/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, ngõ 406, đoạn 1, đường Diên Bình, khóm 5, phường Nam Thế, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
532. Phan Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, đường Trung Hưng, khóm 5, phường Dân Vận, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
533. La Ngọc Như Huỳnh, sinh ngày 15/7/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, ngõ 26, đường Phong Giang, khóm 21, thôn Phong Thụ, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
534. Lìu Nhịt Kíu, sinh ngày 30/4/1970 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 8, ngõ 51, đường Thành Công, khóm 12, phường Đắc Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
535. Lư Thị Hồng Cẩm, sinh ngày 03/7/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 133, đoạn 1, đường Nam Trúc, khóm 21, thôn Nam Vinh, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
536. Trang Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 10/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/1, đường An Khê Đông, khóm 12, phường Đại Trúc, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
537. Trần Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 15/12/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Bảo Khang, khóm 24, phường Nam Dương, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
538. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 07/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, đường Trung Trực, khóm 4, thôn Quan Âm, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
539. Thái Thị Trang, sinh ngày 08/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 45, ngõ 148, đường Đại Đồng Bắc, khóm 5, phường Trùng Dương, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
540. Tăng Ngọc Nga, sinh ngày 05/9/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 36, ngõ 158, đoạn 3, đường Bắc Thâm, khóm 9, thôn Vạn Phúc, xã Thâm Khanh, huyện Đài Bắc
541. Phạm Kim Phượng, sinh ngày 14/4/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 125, đường Phúc Hưng, khóm 10, thôn Thái An, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
542. Nguyễn Thị Tuyết Hằng, sinh ngày 25/02/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 259, đường Tứ Tàng, khóm 2, phường Hòa Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
543. Nguyễn Thanh Tri, sinh ngày 29/4/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 27, ngõ 40, đường Bảo An 2, khóm 11, phường Bảo An, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
544. Nguyễn Thị Cà Toàn, sinh ngày 19/4/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 36, ngõ 100, đường Nhân Ái, khóm 22, thôn Toàn Hưng, xã Bình Sơn, huyện Đài Bắc
545. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 09/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, đường Tây Thôn, khóm 19, thôn Tây Bảo, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
546. Lư Thanh Thúy, sinh ngày 12/10/1976 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 59, ngõ 254, đường Hoàn Hà Nam, khóm 10, phường Phúc Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
547. Mai Thị Thanh, sinh ngày 20/10/1961 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 183, đường Thủy Mỹ, khóm 9, thôn Thủy Mỹ, xã Ngoại Phố, huyện Đài Trung
548. Lê Thị Thu, sinh ngày 20/7/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, Tiểu Cổ Cương, khóm 24, phường Cổ Thành, thị trấn Kim Thành, huyện Kim Môn
549. Nguyễn Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 12/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 21, ngõ 179, đoạn 2, đường Đại Quan, khóm 22, phường Đại An, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
550. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 16/10/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 29, ngõ 90, đường Cửu Khung, khóm 24, phường Cửu Khung, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
551. Sông Tống Chánh, sinh ngày 12/10/1981 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/1, số 17, đường Lạc Nghiệp, khóm 8, phường Hổ Khiếu, khu Đại An, thành phố Đài Bắc
552. Võ Thị Thanh Trúc, sinh ngày 24/7/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, hẻm 27, ngõ 142, đường Ngưu Phố Nam, khóm 5, phường Phố Tiền, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
553. Lê Thị Cẩm Diệu, sinh ngày 02/4/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41/3, đoạn 3, đường Trung Hưng, khóm 1, phường Nhị Trùng, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc
554. Đỗ Thị Huyền Trân, sinh ngày 13/6/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 10, ngõ 323, đoạn 1, đường Lê Minh, khóm 24, phường Trung Hòa, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
555. Phạm Thị Hường, sinh ngày 12/7/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 38/1, ngõ 33, phố Nhân Hưng, khóm 9, phường Sùng Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
556. Nguyễn Thị Lượm, sinh ngày 10/4/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 110, đường Đông Đại, đoạn 3, khóm 3, phường Cổ Hiền, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
557. Phan Thị Trắng, sinh ngày 01/3/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 539, đường Phù Xuyên, đoạn 2, phường Nhân Mỹ, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
558. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 11/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 113, Trường Lương, khóm 7, phường Trường Lương, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
559. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 19/7/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ Tuyền Châu, khóm 1, phường Lâm Thố, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
560. Nguyễn Thị Bé Ngoan, sinh ngày 21/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 5, hẻm 44, ngõ An Lạc, đường Hòa Bình, khóm 10, phường Quang Phúc, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
561. Nguyễn Thanh Thảo, sinh ngày 09/6/1970 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Tân Hưng, khóm 5, phường Tân Hưng, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
562. Phạm Thanh Lẹ, sinh ngày 25/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 87, đường Trung Hưng, đoạn 3, khóm 6, phường Phong Niên, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
563. Nguyễn Thị Thanh Liên, sinh ngày 09/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68/1, ngõ 1200, đường Chính Khí Bắc, khóm 4, phường Vĩnh Lạc, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
564. Nguyễn Thị Ngọc Trâm, sinh ngày 04/3/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 107, đường Nhân Ái, khóm 9, phường Tú Phong, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
565. Lê Thị Khuya, sinh ngày 10/6/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, đường Gia Lý 1, khóm 22, thôn Gia Lý, xã Tân Thành, huyện Hoa Liên
566. Nguyễn Thị Thu Hương, sinh ngày 31/3/1974 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 166/1, đường Trung Bình, khóm 5, phường Trung Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
567. Thái Duy Túy, sinh ngày 09/7/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 243, đường Tam Kỳ, khóm 5, thôn Tam Kỳ, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan
568. Nguyễn Thị Dung, sinh ngày 06/6/1979 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/2, Đông Giang, khóm 5, thôn Nam Giang, xã Nam Trang, huyện Miêu Lật
569. Trần Thị Thu Em, sinh ngày 19/9/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 242, đoạn 1, đường Trung Chính, khóm 21, phường An Khê, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
570. Lý Thị Sa Ma Ly, sinh ngày 20/12/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 446/3, đường Mạch Kim, khóm 17, phường Tam Dân, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
571. Lê Thị Thúy Hằng, sinh ngày 03/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 11, phố Đại Dũng, khóm 5, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
572. Từ Thị Ngọc Thùy, sinh ngày 09/12/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 331, đường Văn Hiền, khóm 8, phường Đại Phong, khu Bắc, thành phố Đài Nam
573. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 26/12/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6/8, số 387, đường Quốc Bình, khóm 16, phường Bình Thông, khu An Bình, thành phố Đài Nam
574. Trương Thị Kiều, sinh ngày 24/02/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 59, ngõ 133, đường Trường Hòa, đoạn 3, phường Châu Nam, khóm 5, khu An Nam, thành phố Đài Nam
575. Trương Thị Bé Tám, sinh ngày 13/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, Hứa Trung Doanh, khóm 1, thôn Trung Vinh, xã An Định, huyện Đài Nam
576. Đỗ Thị Thúy, sinh ngày 16/02/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 94, Hưng Nam, khóm 22, thôn Hưng Quý, xã Xích Đồng, huyện Vân Lâm
577. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 01/7/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/3, đường Trung Ương, khóm 17, thôn Tân Minh, xã Thái Sơn, huyện Đài Bắc
578. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Công Viên, khóm 17, thôn Văn Hóa, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
579. Lê Thị Bình, sinh ngày 28/10/1960 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, ngõ 306, phố Nam Kinh, khóm 9, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
580. Trương Thị Mộng Thơ, sinh ngày 21/8/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 362, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 1, thôn Đại Đồng, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
581. Võ Thị Huyền Ngân, sinh ngày 10/8/1979 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Đức Trung, khóm 3, phường Trung Hòa, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
582. Nguyễn Bích Tuyền, sinh ngày 25/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, hẻm 28, ngõ 61, phố Thành Tây, đoạn 1, khóm 4, phường Thành Nam, khu An Nam, thành phố Đài Nam
583. Mai Thị Hằng Ni, sinh ngày 08/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/16, Thạch Tử Kỳ, khóm 2, thôn Bình Dương, xã Sơn Thượng, thành phố Đài Nam
584. Đặng Hồng Phượng, sinh ngày 26/01/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, ngõ 359, phố Liên Thông, khóm 3, thôn Trung Lâm, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
585. Ngô Thị Đậm, sinh ngày 20/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, hẻm 21, ngõ 346, đường Chương Thủy, khóm 4, thôn Tam Hạ, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa
586. Trịnh Thị Ten, sinh ngày 02/6/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 58, đoạn 2, đường Đức Hưng, khóm 9, thôn Cựu Xã, xã Phân Viên, huyện Chương Hóa
587. Nguyễn Kim Ngân, sinh ngày 10/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/13, hẻm 5, ngõ 994, đường Công Viên, khóm 9, phường Chính Phong, khu Bắc, thành phố Đài Nam
588. Võ Thị Hải Yến, sinh ngày 01/6/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Cát Bối, khóm 2, thôn Cát Bối, xã Bạch Sa, huyện Bành Hồ
589. Trần Thị Trúc Ly, sinh ngày 09/7/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 50, đường Văn Lâm, khóm 17, phường Triều Dương, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
590. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 19/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 589, đường Đại Trúc Bắc, khóm 12, thôn Hùng Trúc, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
591. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 12/10/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 8, ngõ 187, đường Tứ Duy, khóm 17, phường Tứ Duy, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
592. Cao Ngọc Lan, sinh ngày 30/01/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 5, hẻm 7, ngõ 469, đường Liên Thành, khóm 4, phường Nhân Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
593. Huỳnh Hồng Nhạn, sinh ngày 09/5/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đường Đại Đồng, khóm 12, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
594. Đặng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 14/10/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Nội Giang, khóm 7, phường Tây Môn, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
595. Trần Thị Phi Yến, sinh ngày 10/10/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 126, đường Trung Chính, khóm 15, phường Chính Thuyền, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
596. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 29/8/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, ngõ 2, đường Ngự Sử, khóm 12, thôn Thành Thái, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
597. Trần Thị Tú Mai, sinh ngày 10/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 63/16, Phan Đào, khóm 3, phường Phan Đào, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
598. Bùi Thị Bé Sáu, sinh ngày 03/5/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ 686, đường Hiệp Thiên, khóm 8, phường Đại Khanh, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
599. Nguyễn Thị Bé Em, sinh ngày 18/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, Thái Hòa, khóm 2, thôn Song Hưng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
600. Dương Thị Hồng Chi, sinh ngày 19/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Hòa Bình, khóm 13, phường Văn Sa, thị trấn Kim Sa, huyện Kim Môn
601. Trần Thị Như Linh, sinh ngày 18/10/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 65, đường Khang Ninh, đoạn 1, khóm 9, phường Tử Tinh, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc
602. Võ Thị Tố Quyên, sinh ngày 18/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 136, ngõ Quang Phục Tam, đường Ngũ Quang, khóm 5, thôn Quang Minh, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
603. Võ Thị Minh, sinh ngày 19/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ Điền Dương Hoành, khóm 8, thôn Điền Dương, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
604. Sẳm Ngọc Cứu, sinh ngày 14/8/1962 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35/10, Khê Phú Liêu, khóm 10, thôn Tân Hạ, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
605. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 26/6/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Đại Tân, khóm 1, thôn Đại Hồ, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
606. Đoàn Thị Tâm, sinh ngày 10/11/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 737/3, đường Lộc Hòa, đoạn 1, khóm 26, phường Đỉnh Hưng, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
607. Lê Thị Bích Ngân, sinh ngày 02/5/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 86/3, ngõ 166, đường Thạch Bài, đoạn 1, khóm 12, phường Vinh Quang, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
608. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 17/9/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 64, phố Vũ Tín, khóm 16, phường Phúc Địa, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
609. Lâm Thị Dân, sinh ngày 04/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, ngõ 1054, đường Trung Sơn Nam, khóm 11, phường Vĩnh Khang, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
610. Lê Thị Ngọc Lan, sinh ngày 06/8/1976 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 469, phố Khang Ninh, khóm 24, phường Kim Long, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
611. Sơn Thị Tươi, sinh ngày 10/5/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, phố Thái Hòa, khóm 9, thôn Cộng Hòa, xã Song Khê, huyện Đài Bắc
612. Trần Thị Hiền, sinh ngày 15/10/1973 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, hẻm 5, ngõ 110, đường Trung Hiếu, khóm 23, phường An Tây, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
613. Nguyễn Thị Bé Hen, sinh ngày 21/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đường Quang Hoa, khóm 17, phường Quang Minh, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
614. Nguyễn Thị Hồng Đang, sinh ngày 28/12/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166/5, đoạn 1, đường Phù Xuyên, khóm 18, phường Nam Đông, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
615. Huỳnh Kim Chi, sinh ngày 27/6/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 98, đường Trung Hiếu, khóm 4, phường Tam Hợp, khu Trung Tây, thành phố Đài Nam
616. Lê Thị Ngọc Thu, sinh ngày 30/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, ngõ 142, đường Dương Minh, khóm 13, phường Văn Chính, thị trấn Thiện Hóa, huyện Đài Nam
617. Nguyễn Hồng Hân, sinh ngày 23/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ 71, đường Lực Hành, khóm 6, thôn Tín Thế, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
618. Sơn Thị Sa Na, sinh ngày 20/7/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/2, đường Cảnh Bình, khóm 25, phường Tú Cảnh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
619. Trần Thị Diễm, sinh ngày 20/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 688, đoạn 2, đường Vạn Thọ, khóm 29, thôn Quy Sơn, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
620. Trương Ái Trinh, sinh ngày 19/10/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, Vạn Lý Gia Đầu, khóm 6, thôn Đại Bàng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
621. Dương Thị Diễm, sinh ngày 02/4/1975 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, ngõ 244, đường Phúc Cảng, khóm 23, phường Bách Linh, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
622. Hứa Thị Thu Cúc, sinh ngày 25/02/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 37/2, Nguyệt Mi, khóm 3, phường Nguyệt Mi, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
623. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 02/11/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 168/2, Đại Tân, khóm 2, phường Đại Tân, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
624. Ong Thị Ló, sinh ngày 15/02/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/1, hẻm 3, ngõ 48, đường Tự Cường, khóm 14, phường Tự Lập, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
625. Nguyễn Thị Kim Anh, sinh ngày 26/5/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/30, Sa Luân, khóm 14, thôn Sa Luân, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
626. Nguyễn Thị Kem, sinh ngày 20/10/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70/5, ngõ 87, đường Lâm Sâm, khóm 10, phường Triều Dương, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ
627. Lê Thị Kim Thanh, sinh ngày 14/7/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48/1, Mao Vĩ Kỳ, khóm 6, thôn Khanh Tử, xã Lư Trúc, huyện Đào Viên
628. Trần Thị Cà, sinh ngày 20/10/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ 6 Quang Minh, đường Duy Tân, khóm 13, thôn Duy Tân, xã Vĩnh An, huyện Cao Hùng
629. Văn Thị Thanh Dân, sinh ngày 01/7/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46/6, Khảm Hạ, khóm 13, thôn Quả Lâm, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
630. Đinh Thị Kiều Loan, sinh ngày 26/12/1983 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 20, ngõ Nam Kiều, đường Đào Oanh, khóm 13, phường Đại Minh, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
631. Lâm Thị Mai, sinh ngày 04/7/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 37, ngõ 337, đoạn 2, đường Bảo An, khóm 25, phường Khương Liêu, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
632. Lê Thị Kim Phượng, sinh ngày 20/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 46, đường Quốc Thái, khóm 5, phường Phúc Lục, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
633. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 22/01/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, đoạn 2, đường Kiến Quốc, khóm 6, thôn Nam Phú, xã Quang Phục, huyện Hoa Liên
634. Nguyễn Thị Thu Lan, sinh ngày 20/9/1981 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, ngõ 550, đường Nam Đại, khóm 19, phường Chấn Hưng, khu Đông, thành phố Tân Trúc
635. Phạm Trần Thanh Hằng, sinh ngày 17/5/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 20, ngõ 100, đường Hổ Lâm, khóm 10, phường Trường Xuân, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
636. Phan Thị Kim Liên, sinh ngày 17/7/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 42, đường Tây Định, khóm 6, phường Tây Vinh, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
637. Đặng Thị Hiền, sinh ngày 27/5/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, Nam Thế, khóm 12, thôn Ngũ Hồ, xã Kim Sơn, huyện Đài Bắc
638. Bùi Thị Ngọc Nhanh, sinh ngày 25/8/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ Phố Cước, khóm 18, phường Phố Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
639. Phan Thị Yến Ly, sinh ngày 29/9/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 55, đoạn 5, đường Phụng Cương, khóm 6, phường Sùng Nghĩa, thị trấn Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
640. Lý Thị Hiền, sinh ngày 28/8/1974 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 12, ngõ 101, đoạn 3, đường Tân Thị 1, khóm 2, phường Bắc Đầu, thị trấn Đạm Thủy, huyện Đài Bắc
641. Nguyễn Thị Thu Ba, sinh ngày 23/3/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, Đạt Thiên, khóm 9, thôn Phục Hưng, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
642. Trần Thị Thúy, sinh ngày 06/07/1979 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 3600, đường Tân Sinh Tam, khóm 20, phường Cổ Xã, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
643. Đoàn Thị Màu, sinh ngày 01/01/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 175, đường Hải Lâm, khóm 19, phường Hải Lâm, thành phố Đẩu Liêu, huyện Vân Lâm
644. Hồ Thị Dum, sinh ngày 06/7/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 292/25, đường Phụng Nhân, khóm 4, thôn Hậu An, xã Nhân Võ, huyện Cao Hùng
645. Võ Thị Xuân Nương, sinh ngày 02/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/12, phố Thủy Tĩnh, khóm 13, thôn Vĩnh Nguyên, xã Tân Xã, huyện Đài Trung
646. Đoàn Thị Kim Tuyến, sinh ngày 12/12/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 800, đường Phong Châu, khóm 7, thôn Thần Châu, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
647. Dương Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 12/02/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, Đại Đông, khóm 5, phường Đại Đông, thị trấn Đẩu Nam, huyện Vân Lâm
648. Huỳnh Thị Mai Trinh, sinh ngày 17/3/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, đường Trúc Vi, khóm 3, thôn Trúc Vi, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
649. Đinh Thị Mẫn, sinh ngày 15/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, Tân Hoa, khóm 19, thôn Ngũ Hoa, xã Thích Đồng, huyện Vân Lâm
650. Huỳnh Thanh Thúy, sinh ngày 08/8/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường An Hòa, khóm 4, phường Trung Hòa, thị trấn Bắc Cảng, huyện Vân Lâm
615. Phạm Thị Hà Hiếu, sinh ngày 15/6/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, Hứa Tú Tài, khóm 2, thôn Tam Vinh, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
652. Trần Liên Trinh, sinh ngày 08/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 10, đường Trung Chính, khóm 6, thôn Phố Diêm, xã Phố Diêm, huyện Chương Hóa
653. Thái Thị Cẩm Loan, sinh ngày 01/7/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, phố Tân Thị, khóm 7, phường Thất Tinh, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
654. Trần Thị Thúy Hòa, sinh ngày 20/11/1984 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, Hồ Thố, khóm 5, thôn Hồ Thố, xã Bảo Trung, huyện Vân Lâm
655. Phan Kim Xuyến, sinh ngày 20/3/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 82/6, An Khê, khóm 3, phường An Khê, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
656. Vòng Lầm Giếnh, sinh ngày 14/01/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Hỏa Thiêu Liêu, khóm 10, thôn Đại Hồ, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
657. Võ Thị Cẩm Tú, sinh ngày 20/11/1974 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, Thắng Viên, khóm 14, thôn Đào Viên, xã Tân Kỳ, huyện Gia Nghĩa
658. Vũ Thị Vĩnh, sinh ngày 03/3/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/62, Đại Phố, khóm 21, thôn Ngũ Quyền, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
659. Đặng Kim Hiền, sinh ngày 20/3/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/1, hẻm 7, ngõ 35, đoạn 1, đường Cơ Long, khóm 15, phường Nhã Tường, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
660. Đinh Thị Oanh, sinh ngày 30/10/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 167, đường Phố Đỉnh, khóm 4, phường Phố Đỉnh, khu Đông, thành phố Tân Trúc
661. Dương Kim Hồng, sinh ngày 11/8/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Nhân Hòa, khóm 4, phường Nhân Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
662. Nguyễn Thị Ngọc Dung, sinh ngày 29/12/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/9, Sơn Tông Liêu, khóm 1, thôn Bắc Lý, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
663. Đỗ Thị Diễm Thúy, sinh ngày 01/01/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 4, ngõ 174, đoạn 1, đường Trung Chính, khóm 29, phường An Khê, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
664. Nguyễn Thị Đang, sinh ngày 10/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/1, ngõ 266, đường Chí Thành, khóm 18, phường Thành Hồ, thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan
665. Nguyễn Thị Hồng Khoa, sinh ngày 01/10/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 137, đường Trung Sơn 2, khóm 11, phường Đắc Thắng, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
666. Phạm Thị Thành, sinh ngày 07/3/1960 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, đường Gia Lý 2, khóm 13, thôn Gia Lý, xã Tân Thành, huyện Hoa Liên
667. Vũ Thị Hương, sinh ngày 19/9/1977 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 28, đường Văn Trung, khóm 39, phường Minh Thành, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
668. Tăng Ngọc Thu, sinh ngày 13/10/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, Tây Trấn, khóm 6, thôn Tây Trấn, xã Đại Bì, huyện Vân Lâm
669. Nguyễn Thị Thu Huyền, sinh ngày 28/8/1984 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/3, số 597, đường Trung Hiếu, khóm 7, phường Hậu Hồ, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
670. Nguyễn Trúc Phương, sinh ngày 04/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, đường Minh Đức, khóm 11, thôn Nam Hoa, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
671. Nguyễn Tuyết Thơ, sinh ngày 10/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, An Bắc, khóm 1, thôn Luân Tử, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
672. Phạm Thị Đông, sinh ngày 08/3/1973 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 717, đoạn 3, đường Nghĩa Dân, khóm 18, phường Hạ Liêu, thị trấn Tân Phố, huyện Tân Trúc
673. Sầu Kim Phương, sinh ngày 16/6/1969 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, Đại Trang, khóm 6, thôn Tân Phúc, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
674. Đoàn Thị Ngọc Phượng, sinh ngày 25/3/1971 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, Loan Tử Nội, khóm 13, thôn Bản Đầu, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
675. Lê Thị Chi, sinh ngày 18/10/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, ngõ 25, đường Bắc Trấn, khóm 7, phường Tân Trúc, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
676. Nguyễn Thị Bé Sáu, sinh ngày 17/8/1976 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Khảm Thuẩy, khóm 7, thôn Tân Phúc, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
677. Nguyễn Thị Kim Thơ, sinh ngày 01/01/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, Đại Trúc Vây, khóm 11, thôn Tử Vân, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
678. Mai Thị Lài, sinh ngày 04/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, Đại Trúc Vây, khóm 6, thôn Đại Đàm, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa
679. Chu Thị Thúy, sinh ngày 20/8/1982 tại Cao Bằng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 86, đường Hưng Long, khóm 2, phường Đầu Phần, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật
680. Đặng Thị Thương, sinh ngày 13/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 82, đường Quang Chính, khóm 20, phường Đoàn Trúc, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
681. Lê Thị Thanh Trang, sinh ngày 20/11/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 369, đường Noãn Noãn, khóm 1, phường Noãn Tây, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
682. An Thị An Hồng, sinh ngày 06/6/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 90, đoạn 1, đường Trung Sơn, khóm 3, phường Thụ Phúc, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
683. Phạm Thị Non, sinh ngày 07/12/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/3, ngõ 606, đường An Bình, khóm 17, phường Bình An, khu An Bình, thành phố Đài Nam
684. Phạm Thị Kiều Nga, sinh ngày 12/10/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64, đường Hậu Hiệp, khóm 1, phường Hậu Hiệp, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
685. Lê Thị Mỹ Linh, sinh ngày 15/12/1978 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, phố Đại Đồng Nhất, khóm 10, thôn Bát Quái, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
686. Nguyễn Thị Hồng Nhanh, sinh ngày 10/9/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 121, đường Đại Xã, khóm 12, thôn Bảo An, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
687. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 10/6/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, Hậu Thố, khóm 10, thôn Ôn Tử, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
688. Nguyễn Thị Mến, sinh ngày 10/11/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 630, đường Nam Doanh, khóm 17, phường Doanh Nam, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
689. Lê Ngọc Đào, sinh ngày 12/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Hoa Mỹ, đường Bào Điêu Ước Luân, khóm 1 thôn Bao Luận, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
690. Tiêu Thị Phượng, sinh ngày 10/10/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 219, đường Tân Quần Nhị, khóm 9, phường Tân Quần, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
691. Nguyễn Kim Loan, sinh ngày 24/8/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 63, Thế An, khóm 10, phường Thế An, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm
692. Huỳnh Thị Giang, sinh ngày 02/01/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, phố Hoài Đức, khóm 7, phường Văn Thúy, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
693. Ngô Thị Minh Lấn, sinh ngày 15/7/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, đường Bì Xương, khóm 9, thôn Nguyện Tuyền, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
694, Phạm Thị Hoa, sinh ngày 05/6/1978 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 1/41, ngõ 1, phố Dân Sinh, khóm 40, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
695. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 203/1, phố Thiên Tường, khóm 17, phường Bắc Hưng, khu Bắc Đẩu, thành phố Đài Trung
696. Trương Thị Thu Ba, sinh ngày 01/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, hẻm 40, ngõ 405, phố Sâm Thủy, khóm 5, phường Sâm Thủy, khu Hương Sơn, thành phố Tân Trúc
697. Đỗ Ngọc Trinh, sinh ngày 08/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 22, đường Trung Chính Nhất, khóm 13, phường Trung Oanh, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
698. Lại Thị Thủy, sinh ngày 12/12/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, phố Long Các Ngũ, khóm 2, phường Long Đức, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
699. Bùi Thị Hậu, sinh ngày 16/10/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28/2, đường Đại Liên, khóm 26, phường Hoa Sơn, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
700. Nguyễn Thị Trúc Ly, sinh ngày 21/02/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 184, đường Sơn Lâm Hổ, đoạn 2, khóm 3, thôn Trúc Vi, xã Danh Gian, huyện Nam Đầu
701. Trần Thị Kim Anh, sinh ngày 10/02/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92, ngõ Ngũ Thành, khóm 3, thôn Ngũ Thành, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu
702. Nguyễn Thị Nguyên, sinh ngày 20/10/1982 tại Thái Nguyên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 389, đường Đông Anh, khóm 13, phường Thập Giáp, khu Đông, thành phố Đài Trung
703. Võ Thị Nhựt, sinh ngày 01/01/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/3, đường Phong Lạc, khóm 7, phường Nhân Mỹ, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
704. Nguyễn Yến Oanh, sinh ngày 25/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, hẻm 28, ngõ 246, đường Trung Thịnh, khóm 23, phường Công Minh, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
705. Nguyễn Thị Minh Lan, sinh ngày 06/02/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 14, ngõ 219, phố Nam Nhã, khóm 4, phường Cựu Xã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
706. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 15/02/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/4, ngõ 23, đường Tân Kiến, khóm 22, Quang Minh, khu Nam, thành phố Đài Nam
707. Đặng Thị Lan Phương, sinh ngày 20/12/1973 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 28, phố Nam Viên, khóm 3, phường Hoa Hưng, khu Bắc, thành phố Đài Nam
708. Trần Thị Quyền, sinh ngày 10/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 725, đường Hải Điền, đoạn 2, khóm 1, phường Khê Tâm, khu An Nam, thành phố Đài Nam
709. Đinh Thị Chúc Ly, sinh ngày 08/3/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 25, đường Tuyên Pháp, khóm 18, phường Dân Chủ, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
710. Lê Thị Tuyết Em, sinh ngày 30/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19/1, Tân Thố Tử, khóm 14, thôn Thạch Hồ, xã Đại Nội, huyện Đài Nam
711. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 17/8/1979 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11/3, số 98, đường Trung Hoa, khóm 39, phường Tỳ Bà, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
712. Lê Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 20/10/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 121, đường Nhân Hòa, khóm 17, phường Quốc Quang, khu Nam, thành phố Đài Trung
713. Mai Thị Tín, sinh ngày 18/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 495, đường Cao Phong, khóm 3, phường Cao Phong, khu Đông, thành phố Tân Trúc
714. Huỳnh Thị Kim Hương, sinh ngày 04/01/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 30, đường Đức Minh, khóm 28, phường Phúc Toàn, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
715. Huỳnh Thị Ngọc Yến, sinh ngày 18/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 78, ngõ 399, đường Hưng Nam, đoạn 2, khóm 36, phường Nội Nam, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
716. Thạch Thị Khol, sinh ngày 30/8/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 278, phố Tín Nghĩa, khóm 24, thôn Nhị Giáp, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
717. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 31/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111/19, Nhị Trấn, khóm 16, thôn Nhị Trấn, xã Quan Điền, huyện Đài Nam
718. Nguyễn Cẩm Tú, sinh ngày 10/4/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, ngõ 31, phố Thất Giáp Tam, khóm 6, thôn Thất Giáp, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
719. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 16/8/1984 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 64, Đàm Nội, khóm 7, thôn Đàm Tây, xã Nguyên Trường, huyện Vân Lâm
720. Trần Thị Nhan, sinh ngày 15/7/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, hẻm 98, ngõ 2, phố Luân Hòa, khóm 10, phường Trung Hưng, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
721. Lê Thùy Loan, sinh ngày 20/12/1983 tại Thái Nguyên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 57, đường Nam Hương, khóm 1, phường Chấn Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
722. Hứa Xiếu Mếnh, sinh ngày 14/8/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, ngõ 16, phố Dân Tộc, khóm 18, thôn Thủy Lâm, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
723. Nguyễn Thị Thùy Hương, sinh ngày 20/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, phố Toàn Dân, khóm 15, thôn Vĩnh Hưng, xã Cát An, huyện Hoa Liên
724. Đỗ Thị Bích Ly, sinh ngày 12/4/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/5, số 65/2, Nhà Si, khóm 2, thôn Nhà Si, xã Mặc Liêu, huyện Vân Lâm
725. Nguyễn Thị Thu Trang, sinh ngày 26/8/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 56, ngõ 437, đường Chấn Hưng, khóm 13, phường Đông Tín, khu Đông, thành phố Đài Trung
726. Đặng Khiết Hưng, sinh ngày 28/01/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8/2, ngõ Tây Đôn Bắc, khóm 17, phường Tây Đôn, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
727. Nguyễn Thị Phương Đài, sinh ngày 24/10/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47, hẻm 268, ngõ 46, đoạn 2, đường Nguyên Đại, khóm 1, phường Đại Phố, thị trấn Nguyên Lâm, huyện Chương Hóa
728. Phan Kim Hạnh, sinh ngày 19/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 23, Phiên Tử Liêu, khóm 7, phường Thụy Nguyên, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
729. Nguyễn Thị Tân, sinh ngày 31/12/1974 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 126, đường Khê Vĩ, khóm 7, phường Phúc Lạc, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
730. Nguyễn Thị Ngọc Diễm, sinh ngày 09/5/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, ngõ 501, đường Vinh Tổng, khóm 52, phường Phúc Sơn, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
731. Trần Thị Kim Huê, sinh ngày 14/3/1979 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 68, đường Vĩnh Lạc, khóm 1, phường Vĩnh Lạc, thị trấn Tô Ức, huyện Nghi Lan
732. Phan Thị Kiều Diễm, sinh ngày 16/5/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 37, đường Xa Lộ Đầu, khóm 19, phường Vĩnh Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
733. Trương Hồng Hạnh, sinh ngày 02/6/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Đại Minh, khóm 18, phường Đại Lâm, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
734. Vòng Cún Mùi, sinh ngày 01/8/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 48, ngõ Tân Sinh, đường Trung Chính, khóm 31, phường Dụ Dân, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
735. Phạm Thị Ni, sinh ngày 11/11/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2, ngõ 222, đường Vĩnh Phúc, khóm 12, phường Vĩnh An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
736. Trần Thị Thủy Triều, sinh ngày 16/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 7, ngõ 339, đường Phúc Đức, khóm 19, phường Bách Phúc, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc
737. Phùng Thị Hoàn, sinh ngày 18/02/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 209, đường Bảo Sơn, khóm 24, phường Bảo Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
738. Nguyễn Thị Thanh Nga, sinh ngày 22/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 385, đường Hậu Hưng, khóm 14, phường Thụ Nam, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
739. Nguyễn Thị Hồng Diệp, sinh ngày 06/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 16, số 146, đường Chấn Hưng Tây, khóm 29, phường Tân Hưng Vinh, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
740. Nguyễn Thị Mỹ Xuân, sinh ngày 01/10/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/1, Cảng Vĩ Liêu, khóm 14, thôn Phong Mỹ, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
741. Trần Hải Anh, sinh ngày 02/11/1999 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 1290, đường Trung Sơn, khóm 5, phường Long Trường, huyện Đào Viên
742. Nguyễn Thị Kim Thi, sinh ngày 20/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 2/1, hẻm 3, ngõ 507, đường Trung Hòa, khóm 4, phường Trí Nhân, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
743. Nguyễn Ngọc Phú, sinh ngày 13/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Thạch Tỉnh, khóm 6, thôn Thạch Tỉnh, xã Nga Mi, huyện Tân Trúc
744. Dương Thị Hương, sinh ngày 17/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 12, ngõ 336, đường Trung Hiếu, khóm 17, phường Trung Hiếu, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
745. Hoàng Thị Hưng, sinh ngày 24/11/1958 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 59, hẻm 41, ngõ 46, đường Vĩnh Phúc, khóm 30, phường Vĩnh Phúc, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
746. Châu Thị Bích Lan, sinh ngày 10/9/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, ngõ 190, đường Trung Phố Lục, khóm 4, phường Minh Đức, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
747. Trần Thị Cẩm, sinh ngày 09/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 50, đường Nhị Giáp, khóm 4, phường Nhị Giáp, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
748. Nguyễn Việt Thu, sinh ngày 10/10/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/6, Luân Hậu Tử, khóm 5, thôn Khê Hải, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
749. Nguyễn Thanh Nhàn, sinh ngày 27/3/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 39, ngõ 335, đường Đại Trúc, khóm 20, thôn Tân Hưng, xã Lô Trúc, huyện Đào Viên
750. Bùi Thị Thiên, sinh ngày 04/10/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 117, đoạn 2, đường Bảo An, khóm 7, phường Kim Hương, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
751. Phùng Sổi Chánh, sinh ngày 28/12/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 15, ngõ 76, đường Vũ Thành, khóm 16, phường Vinh Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
752. Trần Thanh Nhung, sinh ngày 11/10/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55/5, đường Trung Chính, khóm 7, thôn Chấn Hưng, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
753. Tô Thị Hào, sinh ngày 16/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 146, Thổ Long, khóm 8, thôn Hưng Long, xã Lục Quy, huyện Cao Hùng
754. Trương Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 20/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, ngõ 20, đường Trung Hòa, khóm 18, phường Trung Tâm, khu Bắc Đẩu, thành phố Đài Bắc
755. Trần Thị Trúc Linh, sinh ngày 20/11/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 56, đường Hòa Quang, khóm 10, phường Công Quan, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
756. Trần Thị Ngọc Linh, sinh ngày 30/6/1976 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 40/1, đường Dân Quyền, khóm 6, phường Tam Hiệp, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
757. Lý Thị Phương, sinh ngày 10/6/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, ngõ 950, đường Chấn Hưng, khóm 9, thôn Cựu Lộ, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
758. Háu Ngọc Lan, sinh ngày 27/11/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 226/2, đường Dân Quyền, khóm 13, phường Quang Minh, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
759. Dương Thị Tốt, sinh ngày 10/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 448, phố Tiến Xương, khóm 23, phường Thành Xương, khu Nam Phú, thành phố Cao Hùng
760. Đoàn Thị Như Hằng, sinh ngày 28/5/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 58, ngõ 496, đường Thụy Long, khóm 5, phường Thụy Cương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
761. Bùi Thị Huyền Trang, sinh ngày 03/6/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 750, đường Vĩnh Phúc, khóm 6, phường Trung Hưng, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
762. Huỳnh Thanh Nhàn, sinh ngày 03/3/1985 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 86, ngõ 195, đường Trung Hiếu, khóm 32, phường Thành Công, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
763. Nguyễn Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 10/10/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/34, ngõ Trung Chính, khóm 21, phường Quế Lâm, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
764. Nguyễn Thị Đà, sinh ngày 15/8/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, đường Lê Minh Nhất, khóm 21, thôn Đông Thạch, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa
765. Nguyễn Thị Kim Hiếu, sinh ngày 05/6/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 32, đường Hợp Tác, khóm 28, phường Quảng Đạt, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
766. Ngô Thị Ngọt, sinh ngày 28/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 53, đường Vĩnh Hòa, khóm 12, thôn Trúc Lâm, xã Phân Viên, huyện Chương Hóa
767. Lê Thị Vân, sinh ngày 09/8/1979 tại Bạc liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 344, đường Lâm Sơn 1, khóm 15, phường Trương Minh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
768. Lê Thị Màu, sinh ngày 29/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 501, đoạn 1, đường Minh Chí, khóm 23, thôn Đồng Hưng, xã Xuân Sơn, huyện Đài Bắc
769. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 17/4/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 159, Đầu Xã, khóm 12, thôn Đầu Xã, xã Đại Nội, huyện Đài Nam
770. Nguyễn Thị Mỹ Linh, sinh ngày 01/01/1987 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ 122, đường Đại Xương 1, khóm 4, phường Bản Hòa, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
711. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 17/8/1986 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 29, ngõ 75, đường Tập Mỹ, khóm 8, phường Phúc Đức, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
772. Nguyễn Hồng Nhung, sinh ngày 20/7/1977 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 1290, đường Trung Sơn, khóm 5, phường Long Tường, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
773. Lưu Thị Hồng Yến, sinh ngày 08/10/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/1, Phú Bắc, khóm 5, thôn Thạch Bài, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên,
774. Lê Thị Hà, sinh ngày 21/3/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 3, ngõ 73, đoạn 2, đường Lực Hành, khóm 10, phường Vĩnh An, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
775. Lê Thị Cẩm Nga, sinh ngày 10/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngách 12, hẻm 63, ngõ Ái Nhất, đường Trung Ái, khóm 24, thôn Liêu Bình, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
776. Trần Thị Xuân Đào, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 147, đường Cảnh Mỹ, khóm 17, phường Cảnh Hành, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
777. Tằng A Mùi, sinh ngày 21/01/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, đường Mã Tổ, khóm 2, thôn Tân Viên, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
778. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 20/02/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 86, đường Bát Đẩu, phường Bát Đẩu, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long
779. Phan Hồng Duyên, sinh ngày 19/01/1978 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 469, đường Trung Dân, khóm 6, thôn Nam Yến, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
780. Nguyễn Hồng Ngoan, sinh ngày 17/7/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, ngõ 12, đường Cương Vinh, khóm 7, phường Hiệp Vinh, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
781. Hồng Thoại Trinh, sinh ngày 18/12/1963 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, đường Phú Quý, khóm 11, phường Đài Thượng, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
782. Võ Thị Mỹ Loan, sinh ngày 08/3/1978 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 36, ngõ 4, đường Thành Công, khóm 8, thôn Điền Thố, xã Lâm Biên, huyện Bình Đông
783. Lương Ngọc Phượng, sinh ngày 12/12/1977 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, ngõ 242, đường Câu Thự, khóm 11, thôn Giai Đông, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
784. Lê Thị Phượng, sinh ngày 25/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 5, hẻm 11, ngõ 313, đường Minh Đức, đoạn 1, khóm 18, phường Thanh Hòa, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
785. Huỳnh Kim Yến, sinh ngày 09/7/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 243, đường Ngọc Sơn, khóm 17, phường Lưu Thố, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
786. Huỳnh Thị Dung, sinh ngày 01/01/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, Nam Hóa, khóm 3, thôn Nam Hóa, xã Nam Hóa, huyện Đài Nam
787. Nguyễn Thị Quý, sinh ngày 21/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 79, phòng 302, phố An Trạch Bát, khóm 6, thôn Thắng Lợi, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
788. Phùng Cẩm Phùng, sinh ngày 22/9/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 92/5, Nam Lộc, khóm 17, thôn Diêm Thụ, xã Cao Thụ, huyện Bình Đông
789. Nguyễn Thị Linh, sinh ngày 18/4/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 145, phố Thụ Lâm, đoạn 1, khóm 23, phường Tuyền Nam, khu Đông, thành phố Đài Nam
790. Nguyễn Thị Minh, sinh ngày 20/3/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96/1, Thảo Hồ, khóm 7, thôn Thảo Hồ, xã Luân Bối, huyện Vân Lâm
791. Võ Thị Đen, sinh ngày 10/02/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 116, phố Nhân Ái, khóm 16, thôn Khả Liêu, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
792. Ngụy Tú Anh, sinh ngày 10/12/1961 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, đường Văn Võ, khóm 5, phường Phục Hưng, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
793. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/11/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Văn Nam Nhị, đường Văn Tiền, khóm 43, thôn Điểu Công, xã Điểu Công, huyện Cao Hùng
794. Chang Si Múi, sinh ngày 18/10/1965 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, Châu Tử, khóm 12, thôn Trang Tây, xã Nhị Luân, huyện Vân Lâm
795. Lê Thị Nhiểu, sinh ngày 20/10/1968 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/6, Ngao Đàm, khóm 1, thôn Phố Bắc, xã Hồ Khẩu, huyện Vân Lâm
796. Đào Thị Mỹ Yến, sinh ngày 28/9/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 113, đường Phục Quốc Nhất, khóm 35, phường Phục Quốc, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
797. Châu Thị Kiều Tiên, sinh ngày 09/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 107, đường Trung Phong, đoạn Nam Thế Nhất, khóm 20, phường Nam Thế, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
798. Võ Thị Mỹ Chi, sinh ngày 24/12/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 133, đường Bắc Trấn, khóm 10, phường Nguyệt Đàm, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
799. Vòng Vần Hỷ, sinh ngày 28/6/1983 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 42, đường Tân Mai, khóm 11, phường Bắc Tân, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
800. Trương Thị Xưa, sinh ngày 15/10/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, Gia Đông Cước, khóm 6, phường Gia Phương, thành phố Tân Dinh, huyện Đài Nam
801. Trương Thanh Loan, sinh ngày 10/8/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, Tiền Đại Phố, khóm 7, thôn Đông Nguyên, xã Đông Sơn, huyện Đài Nam
802. Trần Thị Yến, sinh ngày 15/01/1980 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, hẻm 6, ngõ 253, đường Kim Môn, khóm 9, phường Đường Xuân, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
803. Lý Lầm Ngọc, sinh ngày 12/4/1982 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/29, ngõ Trung Hoa, khóm 17, thôn Lâm Nam, xã Lâm Nội, huyện Vân Lâm
804. Nguyễn Thị Kiều Tiên, sinh ngày 15/7/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, hẻm 14, ngõ 699, đường Tân Thụ, khóm 17, phường Tây Thịnh, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
805. Lê Thị Nguyệt, sinh ngày 25/12/1980 tại Quảng Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9/2, ngõ 260, đoạn 1, đường Văn Hóa 2, khóm 7, thôn Nhân Ái, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
806. Đàm Ngọc Mỹ, sinh ngày 24/10/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 118, đoạn 2, đường Thủy Nguyên, khóm 16, phường Bạch Vân, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
807. Võ Thị Liên, sinh ngày 06/8/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 12, ngõ 296, đường Trung Chính, khóm 10, thôn Tây Lâm, xã Lâm Khẩu, huyện Đài Bắc
808. Trịnh Ngọc Huyền, sinh ngày 24/8/1974 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 33, đường Nam Thiên Mẫu, khóm 23, phường Đại An, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
809. Trần Thị Kim Thủy, sinh ngày 15/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 30, hẻm 81, đường Dân Tộc, khóm 18, phường Dân Quyền, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
810. Trần Kim Cúc, sinh ngày 01/01/1970 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60/25, Bắc Sam Vỹ, khóm 15, phường Thật Tiến, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
811. Trần Thị Ngọc Mai, sinh ngày 01/7/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111, đường Hậu Hưng, khóm 15, phường Lâm Tuyền, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
812. Trần Thị Kim Cúc, sinh ngày 30/7/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163/1, đường Nam Long, khóm 9, thôn Nam Long, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
813. Huỳnh Thị Kim Long, sinh ngày 10/02/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 76, đường Võ Thánh, khóm 13, phường Nội Hương, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
814. Lâm Thái Thanh Sang, sinh ngày 10/6/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10/3, đường Lãnh Đông, khóm 23, phường Xuân Xã, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
815. Trương Thị Hải Linh, sinh ngày 15/3/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 79, phố Trường Giang, khóm 1, phường Giang Bắc, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
816. Châu Thị Nhỵ, sinh ngày 21/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, phố Đính Nội, khóm 7, phường Đính Nội, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long
817. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 25/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 89, phố Chính Hòa, khóm 4, phường Trung Lộ, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
818. Trần Thị Nhịn, sinh ngày 30/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, hẻm 6, ngõ 127, đường Thái Bình, khóm 18, phường Bành Phúc, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
819. Nguyễn Thế Ngân Hà, sinh ngày 27/01/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ Cao Sơn, khóm 1, thôn An Pha, xã Tam Địa Môn, huyện Bình Đông
820. Chiếng Sau Kín, sinh ngày 15/4/1959 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 8, ngõ 28, phường Phúc Dương, khóm 3, phường Phúc Dương, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
821. Đinh Ngọc Bích, sinh ngày 10/6/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122, đường Ái Lan, khóm 10, phường Ái Lan, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
822. Tăng Thị Thanh Bình, sinh ngày 24/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ Trung Ái, khóm 21, phường Đại Thành, thị trấn Phố Lý, huyện Nam Đầu
823. Võ Thị Hà, sinh ngày 07/10/1978 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/1, số 319/20, đường Phục Hưng, đoạn 1, khóm 1, phường Thụ Nghĩa, khu Nam, thành phố Đài Trung
824. Lưu Lệ Thường, sinh ngày 16/02/1977 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 50, đường Hưng Nam, đoạn 1, khóm 12, phường Cảnh Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
825. Lê Thị Mạnh Thu, sinh ngày 22/8/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 8, đường Thủy Quân, khóm 25, thôn Nhân Mỹ, xã Điểu Tùng, huyện Cao Hùng
826. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 02/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, đường Dân Quyền, khóm 17, thôn Diêm Nam, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
827. Dương Thị Bích Tuyền, sinh ngày 10/12/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, ngõ 5, đường Diêm Cát, khóm 2, phường Diêm Cát, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
828. Đinh Ngọc Phấn, sinh ngày 20/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 170/1, đường Kỳ Võ Lan, khóm 16, thôn Nhị Long, xã Tiêu Khê, huyện Nghi Lan
829. Đặng Thị Thoa, sinh ngày 13/10/1987 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, đường Trung Châu, khóm 12, phường Đỉnh Phúc, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
830. Trần Thị Hằng, sinh ngày 10/10/1985 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, Doanh Bàu Hạ, khóm 2, thôn Hồ Đông, xã Tây Hồ, huyện Miêu Lật
831. Phùng Thị Dịu, sinh ngày 18/8/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 211, đường Tứ Nam, khóm 11, thôn Nam Càn, xã Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa
832. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 20/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/2, ngõ 1314, hẻm 20, đường Canh Sinh, khóm 1, phường Nam Vinh, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
833. Nguyễn Thị Khuyên, sinh ngày 20/01/1980 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 42/5, đường Tự Cường 1, khóm 28, phường Phục Hưng, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
834. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 28/01/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ Công Quán, khóm 2, phường Lâm Vĩ, thị trấn Tập Tập, huyện Nam Đầu
835. Mạc Cẩm Trinh, sinh ngày 10/01/1987 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, ngõ 457, đường Trung Hòa, khóm 6, phường Đông Hòa, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
836. La Kiều Lệ, sinh ngày 01/10/1962 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 1, ngõ 91, đường Đàm Hưng, khóm 11, phường Văn Lâm, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
837. Phạm Thị Tú, sinh ngày 25/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, đường Quảng Châu, khóm 8, phường Phúc Dân, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa
838. Phạm Thị Mỹ Phương, sinh ngày 24/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 562, đường Trung Phong, khóm 6, thôn Ô Thụ Lâm, xã Long Đàm, huyện Đào Viên
839. Phạm Thị Mộng Thu, sinh ngày 01/8/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 54, đường Dân Sinh, khóm 29, thôn Phố Bình, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
840. Nguyễn Thị Trúc Linh, sinh ngày 05/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 69, Ngô Giang, khóm 10, thôn Ngô Giang, xã Phú Lý, huyện Hoa Liên
841. Đinh Thu Vân, sinh ngày 15/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, đường Viên Sơn, khóm 3, thôn Lực Lý, xã Xuân Nhật, huyện Bình Đông
842. Nguyễn Thị Thủy Ngân, sinh ngày 08/4/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 97, Phục Hưng Tân Thôn, khóm 6, phường Phục Hưng, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
843. Nguyễn Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 10/8/1972 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/4, đường Đại Lâm, khóm 19, thôn Ngũ Cầu, xã Vạn Loan, huyện Bình Đông
844. Cao Thị Nhi, sinh ngày 16/6/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3/9, phố Tân Đông, khóm 11, thôn Tân Viên, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
845. Phạm Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 09/7/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, đường Trung Tâm, khóm 10, thôn Xã Bì, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông
846. Trần Thị Thu, sinh ngày 06/3/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, đường Phong Long, khóm 22, thôn Tân Viên, xã Diêm Phố, huyện Bình Đông
847. Nguyễn Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 19/8/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 98, ngõ Quá An, khóm 5, thôn Tiêm Sơn, xã Yến Sào, huyện Cao Hùng
848. Đỗ Thị Hồng Nhan, sinh ngày 29/12/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 573, đường Đông Hải, khóm 9, thôn Đông Hải, xã Phương Liêu, huyện Bình Đông
849. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 19/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 632, đường Trung Sơn, khóm 10, phường Dịch Trạm, khu Tây, huyện Gia Nghĩa
850. Đặng Thị Bích Nhung, sinh ngày 21/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 94, đường Hiếu Nhân, khóm 14, phường Bảo Thịnh, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
851. Lâm Thị Gái, sinh ngày 23/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/3, đường Xuân Hưng, khóm 8, phường Dân Lập, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
852. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 03/5/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Đức Tu, khóm 30, thôn Nội Điền, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
853. Nguyễn Thu Oanh, sinh ngày 09/02/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 251, đường Ôn Điền, khóm 2, thôn Ôn Phong, xã Giai Đông, huyện Bình Đông
854. Phạm Thị Yến Ly, sinh ngày 26/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 301, đường Trung Thành, khóm 27, phường Thụy Nam, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
855. Huỳnh Thị Nhanh, sinh ngày 09/10/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, ngõ 176, phố Trung Nhân, khóm 13, phường Trung Nhân, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
856. Đoàn Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 13/9/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 196, đường Trung Chính Bắc, đoạn 1, khóm 15, thôn Thoại Tuệ, xã Thoại Tuệ, huyện Hoa Liên
857. Nguyễn Thị Điệp Em, sinh ngày 20/8/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 289, phố Dân Tộc, khóm 9, thôn Hồ Nội, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
858. Nguyễn Thị Duy, sinh ngày 20/5/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 1, ngõ 145, phố Nam Xương, khóm 36, phường Chính Nghĩa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
859. Cao Lê Đào, sinh ngày 12/6/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, Đại Trang, khóm 13, phường Hạ Khê, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
860. Nguyễn Thị Minh Tuyền, sinh ngày 29/12/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20/4, Đông Thạnh, khóm 13, phường Nội Loan, thị trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật
861. Đặng Thị Lanh, sinh ngày 30/12/1982 tại Hải Phòng,
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 176/26, Liêu Tử Lâm, khóm 9, thôn Liễu Xã, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
862. Trần Thị Thúy An, sinh ngày 01/12/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, ngõ 778, đường Tân Phúc, đoạn 1, khóm 7, thôn Đại Đồng, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
863. Ngô Thị Hằng, sinh ngày 10/01/1978 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60/2, đường Kiến Quốc, khóm 11, phường Kiến Quốc, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
864. Dương Thị Ngọc Thu, sinh ngày 09/02/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42,đường Trung Chính Tam, khóm 10, thôn Tân Thố, xã Quy Nhân, huyện Đài Nam
865. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 01/10/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Bải Đường Hoành, khóm 16, thôn Bải Đường, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
866. Lê Thị Ngọc Như, sinh ngày 15/6/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, đường Tam Tuyền, khóm 6, thôn Xã Cũ, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
867. Đinh Thị Hương, sinh ngày 24/6/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 188, Hậu Bích, khóm 11, thôn Hậu Bích, xã Hậu Bích, huyện Đài Nam
868. Lý Thị Kim Hiền, sinh ngày 06/12/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85/7, đường Đông Sơn, khóm 4, thôn Xích Sơn, xã Vạn Nhí, huyện Bình Đông
869. Nguyễn Bích Chi, sinh ngày 30/8/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 29, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 6, thôn Lục Kết, xã Triều Khê, huyện Nghi Lan
870. Huỳnh Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/4/1982 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, hẻm 94, ngõ 480, đường Phong Thế, đoạn 2, khóm 13, phường Ông Tử, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
871. Phạm Thị Bé Tám, sinh ngày 05/7/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 439, đường Đông Quan, khóm 10, phường Đài Phúc, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
872. Lê Thị Kim Quyên, sinh ngày 19/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49/5, Ngũ Gian Thố, khóm 4, phường Ngũ Hưng, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
873. Lê Thị Ánh Hồng, sinh ngày 01/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Tú Sơn Nhị, khóm 18, thôn Tú Sơn, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
874. Ôn Thị Bông, sinh ngày 04/9/1977 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, đường Dụ Viên, đoạn 2, khóm 18, thôn Tịch Bộ, xã Đại Đỗ, huyện Đài Trung
875. Nguyễn Thị Thúy Hoa, sinh ngày 03/6/1965 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, đường Hòa Tín, khóm 7, thôn Tam Hòa, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
876. Nguyễn Thị Bé Sáu, sinh ngày 12/7/1976 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 1, ngõ 306, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 24, phường Kim Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
877. Đinh Thị Rằm, sinh ngày 15/01/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1/6, Ngũ Thố Gian, khóm 1, phường Ngũ Hưng, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
878. Dương Thị Mộng Tâm, sinh ngày 21/8/1983 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 142, phố Sĩ Hiền, khóm 2, thôn Sĩ Lâm, xã Liễu Doanh, huyện Đài Nam
879. Lương Ngọc Loan, sinh ngày 12/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ 102, đường Tân Trung, khóm 22, phường Kiều Nam, thị trấn Giám Thủy, huyện Đài Nam
880. Nguyễn Duy Tuyến, sinh ngày 23/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30, hẻm 1, ngõ 94, đường Bắc An, đoạn 1, khóm 2, phường Thành Công, khu Bắc, thành phố Đài Nam
881. Lý Thanh Thủy, sinh ngày 13/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33/3, Giáp Đới Vi, khóm 3, phường Giáp Đới, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
882. Đồng Thị Kiều Dung, sinh ngày 05/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 61, hẻm 25, ngõ 445, đường Tân Kiến, đoạn 2, khóm 36, phường Dân Vinh, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
883. Nguyễn Thị Ánh Lợi, sinh ngày 23/8/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 14, ngõ 327, đường Trung Phong, khóm 6, phường Tân Phú, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
884. Võ Thị Phượng, sinh ngày 22/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 425/3, Nghĩa Trúc, khóm 13, thôn Nhân Lý, xã Nghĩa Trúc, huyện Gia Nghĩa
885. Nguyễn Thị Mỹ Em, sinh ngày 16/7/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 537/6, Liễu Doanh, khóm 25, thôn Đông Thắng, xã Liễu Doanh, huyện Đài Nam
886. Lục Thị Hạnh, sinh ngày 21/02/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/5, ngõ 123, phố An Hưng, khóm 2, phường An Hưng, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa
887. Nguyễn Thị Mai Lý, sinh ngày 19/8/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 156/1, ngõ 695, phố Thanh Sa, đoạn 1, khóm 1, phường Thanh Thảo, khu An Nam, thành phố Đài Nam
888. Nguyễn Tuyết Hương, sinh ngày 02/01/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 178/1, Lục Phân Liêu, khóm 16, phường Điền Liêu, thị trấn Thiện Hóa, huyện Đài Nam
889. Trần Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67/5, Phương Tử Lâm, khóm 6, phường Quảng An, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
890. Phạm Thị Huyền, sinh ngày 07/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, Nham Tiến, khóm 9, phường Tiên Thảo, thị trấn Bạch Hà, huyện Đài Nam
891. Sơn Thị Chanh Đa, sinh ngày 15/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74, đường Thành Đô, khóm 22, thôn Tân Trang, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
892. Tăng Thị Kim Hồng, sinh ngày 15/6/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/2, ngõ Dân An, đường Nam Xương, khóm 3, thôn Nam Hồ, xã Đại Hổ, huyện Miêu Lật
893. Thái Lan Chi, sinh ngày 15/9/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 126, đường Đông Bình, khóm 33, phường Tiểu Đông, khu Đông, thành phố Đài Nam
894. Trần Thị Dung, sinh ngày 11/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 11, đường Nhân Trung, khóm 8, phường Nhân Trung, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
895. Nguyễn Thị Kim Luyến, sinh ngày10/5/1980 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 111, đường Cổ Bảo, khóm 12, phường Tây Môn, khu An Bình, thành phố Đài Nam
896. Nguyễn Thị Mỹ Phụng, sinh ngày 01/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 155/14, Tô Thố Liêu, khóm 7, thôn Tô Thố, xã Lục Cước, huyện Gia Nghĩa
897. Nguyễn Thị Thanh Hương, sinh ngày 07/9/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 188, đường Trung Nhất, khóm 25, phường Trung Chính, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
898. Nguyễn Thị Thanh Thảo, sinh ngày 08/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Phú Xuân, đường Nam Xương, khóm 9, thôn Nghĩa Hòa, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
899. Trần Thị Thúy Kiều, sinh ngày 26/12/1980 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 121, phố Ngũ Quang Tam, khóm 17, phường Ngũ Phúc, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
900. Phạm Thị Mộng Dung, sinh ngày 30/10/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 2, ngõ 9, đường Trung Sơn, khóm 8, phường Thái Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
901. Võ Thị Thủy, sinh ngày 15/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, ngõ 73, phố Đại Loan Tam, khóm 24, phường Đông Loan, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
902. Lý A Múi, sinh ngày 13/3/1964 tại Trung Quốc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 87, phố Thoại Hòa, khóm 19, phường Thoại Cương, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
903. Hoàng Thị Cun, sinh ngày 09/02/1974 tại Lạng Sơn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 7, ngõ 75, phố Minh Hưng, khóm 9, thôn Sơn Đỉnh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
904. Huỳnh Thị Kim Hiền, sinh ngày 13/10/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, Đại Loan, khóm 3, phường Đại Loan, thị trấn Học Giáp, huyện Đài Nam
905. Trần Thị Tâm, sinh ngày 25/12/1982 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 12, số 25, ngõ 105, đường Hưng Long, đoạn 4, khóm 20, phường Minh Nghĩa, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
906. Phù Vay Chắn, sinh ngày 02/02/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34/1, ngõ Trúc Hồ, khóm 9, thôn Xa Trình, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
907. Nguyễn Thị Tú Em, sinh ngày 13/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 89/9, đường Khách Trang, khóm 14, phường Đỉnh Nam, thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung
908. Nguyễn Thị Út Nhỏ, sinh ngày 01/01/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25, ngõ 242, đường Trà Sơn, khóm 11, thôn Cảng Khẩu, xã Mãn Châu, huyện Bình Đông
909. Nguyễn Ngọc Giàu, sinh ngày 21/3/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 547, đường Trung Hoa, khóm 16, thôn Đầu Xuyên, xã Đại Viên, huyện Đào Viên
910. Nguyễn Ngọc Loan, sinh ngày 16/8/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 102, đoạn 2, đường Dân Nghĩa, khóm 14, thôn Ngũ Long, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
911. Nguyễn Ngọc Yến, sinh ngày 25/11/1971 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, hẻm 20, ngõ 136, đường Nhị Quy, khóm 15, phường Nhị Quy, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
912. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 15/3/1970 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 120, đường Đại Vinh, khóm 3, thôn Đại Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
913. Lê Thị Thu Kiều, sinh ngày 21/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, phố Chính Hưng, khóm 2, thôn Sơn Đỉnh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
914. Phan Thị Xuân Hoa, sinh ngày 02/7/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, đường Lâm Chính, khóm 11, phường Quốc Phong, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
915. Quách Thụy Thùy Loan, sinh ngày 24/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55, ngõ 624, đường Công Viên, khóm 13, phường Hưng Bắc, khu Bắc, thành phố Đài Nam
916. Phạm Ngọc Quyền, sinh ngày 07/6/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 111, đường Tiền Phong, khóm 21, phường Tiền Phong, thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng
917. Nguyễn Thị Phiến, sinh ngày 20/9/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, hẻm 12, ngõ 55, phố Vĩnh Phong, khóm 8, phường Ngọc Quang, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
918. Nguyễn Thị Xa, sinh ngày 07/10/1976 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 78, đường Phúc Đức Nhất, khóm 22, phường Khang Phúc, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
919. Trần Thị Minh Nguyệt, sinh ngày 19/11/1981 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10/1, số 593, phố Đỉnh Sơn, khóm 23, phường Loan Trung, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
920. Đặng Thị Trang, sinh ngày 10/02/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17/3, ngõ 323, phố Thông Hà, khóm 16, phường Phúc Hoa, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc
921. Đặng Thị Thúy, sinh ngày 09/8/1977 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, phố Bắc Xương, khóm 14, phường Hưng Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng
922. Long Thị Xuân Thi, sinh ngày 10/12/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 4, hẻm 25, ngõ 109, đường Mộc Trạch, đoạn 2, khóm 25, phường Minh Hưng, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc
923. Vương Thị Thẹn, sinh ngày 21/11/1964 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, ngõ Cựu Cảng, khóm 4, phường Đỉnh Thố, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
924. Nguyễn Thị Phương Loan, sinh ngày 25/8/1979 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 440, đường Mỹ Liêu, đoạn 2, khóm 18, phường Trúc Doanh, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa
925. Trương Hữu Lợi, sinh ngày 10/3/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 130, phố Long Sơn, khóm 19, thôn Sơn Cước, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
926. Võ Thị Hồng Dân, sinh ngày 15/6/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18, hẻm 85, ngõ An Bắc, khóm 10, thôn Kim Lăng, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa
927. Nguyễn Ngọc Nhiều, sinh ngày 30/7/1968 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 39, ngách 13, ngõ 216, đường Vương Công, khóm 27, thôn Vương Công, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
928. Trương Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 200, đường Minh Tân, khóm 4, thôn Tùng Lâm, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc
929. Hà Thị Thuận, sinh ngày 13/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, Lạc Hợp, khóm 15, phường Lạc Hợp, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
930. Lại Thị Ngọc Yến, sinh ngày 27/9/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 97, đoạn 2, đường Phục Hưng, khóm 1, phường Tự Lập, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
931. Lê Kim Đông, sinh ngày 01/7/1978 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 3, ngõ Điền Vĩ Thố, đường Gia Đầu, khóm 3, thôn Long Tây, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
932. Phạm Mỹ Xiêm, sinh ngày 19/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 109, đường Phúc Trung, khóm 123, phường Phúc Liêu, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
933. Lê Thị Cẩm Vân, sinh ngày 24/02/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 25, hẻm 3, ngõ 315, đoạn 2, đường Trung Hoa Nam, khóm 13, phường Nam Đô, khu Nam, thành phố Đài Nam
934. Trần Thị Huệ, sinh ngày 07/3/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 112, đoạn 2, đường Trung Hòa, khóm 2, thôn Đại Nam, xã Tân Xã, huyện Đài Trung
935. Trần Thị Kim Hoài, sinh ngày 30/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ Tuyền Chân, khóm 1, phường Lâm Thố, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
936. Trần Thị Thum, sinh ngày 17/11/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, đường Hướng Tâm, khóm 18, phường Điền Tâm, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
937. Trần Thị Tuyết Mai, sinh ngày 04/12/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 570, đường Đôn Hóa, khóm 1, phường Hậu Trang, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
938. Ngô Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 20/02/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, ngõ Thành Hoàng, đường Cửu Đường, khóm 1, thôn Cửu Đường, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
939. Mai Thị Tiên, sinh ngày 30/5/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, ngõ 369, đường Viên Thông, khóm 6, phường Cẩm Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
940. Lưu Thị Cẩm Linh, sinh ngày 16/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, đường Nhân Trung 6, khóm 2, thôn Nhân Hòa, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
941. Lê Thị Ngọc Mỹ, sinh ngày 10/01/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 51, đường Ký Giáp, đoạn 3, khóm 1, phường Trung Chính, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
942. Trần Thị Ngọc Mẫn, sinh ngày 06/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29, ngõ 214, đường Trung Hoa Tam, khóm 2, phường Trường Thành, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng
943. Chướng Lỷ Mùi, sinh ngày 30/6/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5/1, hẻm 1, ngõ 83, đoạn 1, đường Lăng Vân, khóm 12, thôn Thành Châu, xã Ngũ Cổ, huyện Đài Bắc
944. Vương Thị Kim Hương, sinh ngày 02/02/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 340/1, đường Nam Đại, khóm 3, phường Trúc Liên, khu Đông, thành phố Tân Trúc
945. Nguyễn Thị The, sinh ngày 01/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 48, Văn Xương, khóm 39, phường Văn Hoa, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
946. Nguyễn Thị Kim Tiền, sinh ngày 01/01/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 15, Vương Dạ Long, khóm 9, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
947. Nguyễn Kim Thoa, sinh ngày 10/10/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11, đường Vĩnh Trí, khóm 5, phường Vĩnh Xương, thị trấn Oanh Ca, huyện Đài Bắc
948. Lầu Cống Mằn, sinh ngày 06/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 161, đường Quang Minh, khóm 15, thôn Tây Thế, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông
949. Huỳnh Thị Diễm Trang, sinh ngày 13/8/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 85/19, đường Kinh Võ, khóm 21, phường Quang Minh, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
950. Đỗ Thị Hà, sinh ngày 25/10/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16/1, ngõ 24, đường Kiến Mỹ, khóm 6, phường Phong Công, khu Đông, thành phố Tân Trúc
951. Đinh Thị Hồng Loan, sinh ngày 24/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 77, đường Tự Trị, khóm 20, thôn Đại Xã, xã Đại Xã, huyện Đài Trung
952. Đào Thị Tuyết Hương, sinh ngày 15/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 6, hẻm 17, ngõ 347, đường Trung Chính, khóm 18, phường Toàn An, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
953. Võ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 07/6/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 118, đường Tây Thế, khóm 16, phường Tây Thế, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
954. Võ Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 01/12/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7/5, số 12, ngõ 27, đường Dân Sinh, khóm 32, phường Long Phố, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
955. Võ Thị Lắm, sinh ngày 08/9/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, ngõ 727, đường Bát Đức, đoạn 1, khóm 15, thôn Hồ Kính, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
956. Trương Thị Bích Thùy, sinh ngày 26/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 612/1, đường Chấn Hưng, khóm 3, thôn Cựu Lộ, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
957. Trần Thị Thanh Bình, sinh ngày 29/12/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 25/1, hẻm 12, ngõ 493, đường Cảnh Bình, khóm 1, phường Lực Hành, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
958. Trần Thị Ngọc Hân, sinh ngày 23/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, ngõ 307, đường Phục Hưng, đoạn 2, khóm 6, phường Trúc Lâm, thị trấn La Đông, huyện Nghi Lan
959. Trần Thị Mỹ Thuận, sinh ngày 31/12/1968 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, hẻm 1, ngõ 365, đường Lâm Viên Bắc, khóm 15, thôn Lâm Viên, xã Lâm Viên, huyện Cao Hùng
960. Trần Lý Ngọc Hiền, sinh ngày 24/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, ngõ 726, đường Dụ Nông, khóm 9, phường Quan Thánh, khu Đông, thành phố Đài Nam
961. Thái Thị Mỹ Trâm, sinh ngày 03/01/1984 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, đường Tân Cơ Đông, khóm 14, thôn Tân Cơ, xã Song Khê, huyện Đài Bắc
962. Phạm Thị Thu Thảo, sinh ngày 07/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 43/1, Hạ Bắc Thế, khóm 14, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
963. Lê Thị Nga, sinh ngày 02/3/1970 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 387, đường Thành Công, khóm 8, thôn Tín Nghĩa, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
964. Ngô Thị Thảo, sinh ngày 08/11/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 167/1, Đồng Nhân, khóm 11, thôn Đồng Nhân, xã Trung Phố, huyện Gia Nghĩa
965. Phạm Thị Thanh Thủy, sinh ngày 06/02/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 916, đường Đại Tấn, khóm 2, phường Đại Nghiệp, khu Nam Đồn, thành phố Đài Trung
966. Nguyễn Hoàng Oanh, sinh ngày 16/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 245, phố Long Hòa Nhất, khóm 9, phường Chí Thiện, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
967. Nguyễn Thị Hậu, sinh ngày 11/3/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 218, Luân Bình, khóm 13, thôn Luân Bình, xã Quan Âm, huyện Đào Viên
968. Nguyễn Thị Lâm Thúy, sinh ngày 26/3/1977 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 144, đường Trung Sơn, đoạn 1, khóm 11, thôn Mỹ Cảng, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
969. Hà Thị Thu Trang, sinh ngày 15/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngách 15, ngõ 214, phố Quang Hoa, khóm 30, thôn Tân Hòa, xã Tân Thị, huyện Đài Nam
970. Ôn Kim Châu, sinh ngày 23/10/1981 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 16, ngõ 1, đường Trung Chính, khóm 23, phường Lê Minh, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
971. Trương Thu Thủy, sinh ngày 08/4/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 72, Tây Phố Nội, khóm 22, thôn Ngọc Cảng, xã Bắc Môn, huyện Đài Nam
972. Nguyễn Thị Ngọc Yến, sinh ngày 15/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 82, phố Kiến Đông, khóm 30, phường Hậu Giáp, khu Đông, thành phố Đài Nam
937. Võ Thị Hồng Lệ, sinh ngày 21/01/1984 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3/1, số 185/1, đường Trung Sơn, đoạn 2, khóm 8, phường Đông Sơn, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
974. Bùi Thị Gấm, sinh ngày 19/11/1971 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, đường Thái Bình, khóm 15, phường Hưng Trung, thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa
975. Phan Thị Hết, sinh ngày 25/7/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 28, ngõ 220, đường Bảo Thái, khóm 24, phường Thiện Mỹ, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
976. Cao Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 21/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10/2, số 11, ngõ 247, đường Hậu Liêu, đoạn 2, khóm 32, phường Chí Thiện, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
977. Sơn Thị Ngọc Hiền, sinh ngày 09/10/1979 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 320, đường Trấn Bắc, khóm 13, phường Minh Đức, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm
978. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 20/10/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 351, đường Vĩnh Phong, khóm 25, phường Gia Đông, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
979. Hồ Thu Trang, sinh ngày 10/10/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 159, đường Xã Bì, đoạn 2, khóm 2, thôn Cổ Hưng, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông
980. Trần Kim Thoa, sinh ngày 09/10/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 80, Đại Trúc Vĩ, khóm 8, thôn Phú Trúc, xã Lộ Trúc, huyện Đào Viên
981. Nguyễn Thị Bích Trăm, sinh ngày 23/8/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Khai Nguyên, khóm 10, phường Tứ Lâm, thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông
982. Lê Thị Hậu, sinh ngày 10/4/1974 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/12, đường Thành Hưng, khóm 1, thôn Thành Hưng, xã Ngũ Kết, huyện Nghi Lan
983. Nguyễn Thị Đẹp, sinh ngày 20/10/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Thanh Vân, đoạn 1, khóm 7, phường Nhị Thành, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan
984. Đinh Hồng Em, sinh ngày 20/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 75, đường Diêm Châu, khóm 27, thôn Diêm Phố, xã Tân Viên, huyện Bình Đông
985. Nguyễn Thị Phương Hiếu, sinh ngày 09/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 11, hẻm 40, ngõ 325, phố Khê Vĩ, khóm 9, phường Từ Hóa, thành phố Tam Trùng, huyện Đài Bắc
986. Âu Thị Mỹ Quê, sinh ngày 02/02/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 520, đường Văn Hiền, đoạn 1, khóm 2, thôn Bảo An, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
987. Nguyễn Thị Mến, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 159, đường Hòa Bình, khóm 5, phường Tân Nhã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
988. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 24/06/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22/2, Ngũ Tọa Ốc, khóm 10, thôn Hạ Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
989. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 12/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 87, đường Thần Cương, khóm 17, thôn Thần Cương, xã Thần Cương, huyện Đài Trung
990. Trương Thị Đi Na, sinh ngày 09/6/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 67, ngõ Minh Nguyệt, khóm 18, thôn Hỗ Công, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
991. Lê Thị Bích Vân, sinh ngày 20/12/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 190/9, đường Cảnh Bình, khóm 49, phường Tú Minh, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
992. Nguyễn Thị Huỳnh Nhung, sinh ngày 11/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32/2, ngõ An Lạc, đường Trung Thanh, khóm 5, phường Tây Thế, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
993. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 29/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76, ngõ 439, đoạn 4, đường Chương Thủy, khóm 11, phường Đông Liêu, thị trấn Tây Hồ, huyện Chương Hóa
994. Trần Thị Trang, sinh ngày 26/4/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Khanh Mỹ Liêu, khóm 8, thôn Vũ Vinh, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
995. Trần Thị Ngọc Bích, sinh ngày 12/9/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 26, ngõ 92, đường Phong Nam, khóm 2, phường Phong Điền, thành phố Phong Nguyên, huyện Đài Trung
996. Tăng Mỹ Hạnh, sinh ngày 01/10/1975 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45, ngõ 117, đường Trung Sơn Bắc, khóm 1, thôn Văn Nhã, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
997. Lê Ngọc Hân, sinh ngày 24/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5, số 1, ngõ 48, đoạn 2, đường Hoàn Hà Nam, khóm 1, phường Liễu Hương, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
998. Dương Thị Vân, sinh ngày 09/8/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, Tiểu Nam Thế, khóm 1, thôn Đại Nam, xã Đại Hồ, huyện Miêu Lật
999. Đoàn Thị Lanh, sinh ngày 10/02/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 571/1, đoạn 2, đường Chương Nam, khóm 5, phường Hương Sơn, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
1000. Bùi Thị Kim Hai, sinh ngày 13/02/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ Minh Nguyệt, khóm 16, thôn Hỗ Trợ, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
1001. Phùng Thị Kim Oanh, sinh ngày 10/7/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 400, đường Trung Chính, khóm 18, phường Bách Hòa, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
1002. Vũ Thị Thắm, sinh ngày 02/02/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 262, đường Nam Hải 2, khóm 5, thôn Nhân Hòa, xã Cổ Ai, huyện Hoa Liên
1003. Vũ Thị Phương, sinh ngày 15/3/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 594, đoạn 2, đường Trung Chính, khóm 7, thôn Trung Hưng, xã Hồ Nội, huyện Cao Hùng
1004. Nguyễn Thị Hoa, sinh ngày 01/02/1978 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 7, số 171, phố Trung Phố Nhị, khóm 4, phường Bản Khánh, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1005. Đặng Thị Sậm, sinh ngày 16/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 74/1, phố Quang Hoa, khóm 10, phường Quang Hoa, thành phố Tân Trang, huyện Đài Bắc
1006. Phạm Thị Bích, sinh ngày 11/10/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 3, ngõ 315, đường Trung Hoa Nam, đoạn 2, khóm 14, phường Nam Bộ, khu Nam, thành phố Đài Nam
1007. Lữ Thị Ngọc Thủy, sinh ngày 22/5/1980 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 1, đường Đại Tân, khóm 2, thôn Thái Bình, xã Phổ Diêm, huyện Chương Hóa
1008. Trần Thị Lý, sinh ngày 27/10/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 113, phố Vĩnh An, khóm 6, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1009. Bùi Thị Tý, sinh ngày 20/6/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 148/33, đường Ngọc Bình, khóm 22, phường Ngự Sử, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu
1010. Phan Thị Bích Tuyền, sinh ngày 09/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 3, đường Dân Sinh, khóm 8, thôn Cự Công, xã Thủy Lý, huyện Nam Đầu
1011. Thạch Ngọc Loan, sinh ngày 24/4/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 372, đường Khê Đông, khóm 15, phường Khê Đông, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1012. Phan Thị Thắm, sinh ngày 16/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 36, phố Hạnh Mỹ Cửu, khóm 22, thôn Thố Khanh, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
1013. Phan Thị Hạnh, sinh ngày 20/4/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 76/4, đường Long Mục, khóm 7, thôn Long Mục, xã Đại Thụ, huyện Cao Hùng
1014. Nguyễn Thị Lợi, sinh ngày 15/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 178, ngõ 150, phố Thái Bình, khóm 11, phường Hiệp Hưng, thị trấn Tân Hóa, huyện Đài Nam
1015. Nguyễn Thị Tròn, sinh ngày 03/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 70, Hải Liêu, khóm 7, thôn Hải Liêu, xã An Định, huyện Đài Nam
1016. Định Thị Mộng Tuyền, sinh ngày 01/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/6, Khê Phổ Liêu, khóm 8, thôn Tân Phục, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
1017. Lưu Thúy Duy, sinh ngày 01/8/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngách 9, ngõ 402, đường Kiến Quốc Nhất, khóm 10, phường Bác Huệ, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1018. Nguyễn Thị Thanh Hường, sinh ngày 21/01/1980 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 31, ngõ 113, đường Đào Đức, khóm 4, phường Đại Hồng, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1019. Lý Thị Thu Hồng, sinh ngày 20/7/1972 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, phố Vũ Hán, khóm 16, phường Trường Thanh, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1020. Nguyễn Thị Ly, sinh ngày 09/10/1981 tại Vĩnh Phúc
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 173, đường Tuyền Thố, khóm 12, thôn Tuyền Thố, xã Thân Cảng, huyện Chương Hóa
1021. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 02/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 145/2, ngõ Thanh Tiến, khóm 10, phường Thanh Khê, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
1022. Nguyễn Linh Khải, sinh ngày 08/5/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 34, ngõ 858, đường Giáp Hậu, khóm 22, thôn Đại Đông, xã Ngoại Phố, huyện Đài Trung
1023. Phạm Thị Giang, sinh ngày 28/02/1976 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 7, đường Quốc Tế 2, khóm 18, phường Long Phụng, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1024. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 30/4/1976 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 91, ngõ 49, đường Nhân Hóa, khóm 13, phường Diên Bình, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
1025. Phạm Thị Ngọc, sinh ngày 17/7/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, hẻm 1, ngõ 1353, đường Tân Đô, khóm 21, khu Nam, thành phố Đài Nam
1026. Trương Thị Ngọc Thùy, sinh ngày 27/5/1976 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, đường Mai Xuyên Đông, đoạn 3, khóm 8, phường Lai Phước, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1027. Dương Sy Múi, sinh ngày 14/7/1971 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26/6, ngõ Tam Xoa, đoạn 3, đường Đông Kỳ, khóm 10, thôn Tự Do, xã Hòa Bình, huyện Đài Trung
1028. Trương Thị Hồng Đang, sinh ngày 06/12/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 20, ngõ 48, đường Văn Xương, khóm 1, thôn Thụy Huệ, xã Thụy Huệ, huyện Hoa Liên
1029. Lê Thị Vàng, sinh ngày 19/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 46, đường Phú Quý, khóm 4, thôn Tinh Anh, xã Nhân Ái, huyện Nam Đầu
1030. Lê Thị Mỹ Hằng, sinh ngày 10/5/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/1, số 175, đường Tam Nguyên, khóm 17, phường Mai Khê, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1031. Nguyễn Thị Lẻo, sinh ngày 20/7/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, ngõ 89, đường Tam Cảng, khóm 11, thôn Long Tâm, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1032. Nguyễn Thị Bé Huyền, sinh ngày 05/11/1984 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 45/6, ngõ Vĩnh An, khóm 7, phường Vĩnh An, khu Kỳ Tân, thành phố Cao Hùng
1033. Lộc Kín Lềnh, sinh ngày 21/7/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 84, đường Nghi Hân 2, khóm 24, phường Nghi Hân, thành phố Thái Bình, huyện Đài Trung
1034. Lê Thị Hải, sinh ngày 14/8/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 210, đường Học Sĩ, khóm 8, phường Chấn Hưng, thị trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa
1035. Lê Thị Giang, sinh ngày 21/12/1976 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 28, ngõ 61, đường Phúc An, khóm 10, phường Phúc An, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1036. Huỳnh Thị Tường Linh, sinh ngày 12/5/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 166, đường Quảng Bình, khóm 19, phường Quảng Hưng, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1037. Trịnh Thị Vương, sinh ngày 09/02/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12, hẻm 3, ngõ 1, đường Diên Dân, khóm 5, phường Diên Dân, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long
1038. Nguyễn Thị Nhanh, sinh ngày 02/10/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, hẻm 9, ngõ 125, đường Quốc Thắng, khóm 22, phường Tây Môn, khu An Bình, thành phố Đài Nam
1039. Nguyễn Thị Hoài Nữ, sinh ngày 27/02/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 108, ngõ 61, đoạn 2, đường Đại Đồng, khóm 18, phường Lộ Đông, khu Đông, thành phố Đài Nam
1040. Nguyễn Thị Dàn, sinh ngày 01/7/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, hẻm 60, ngõ 36, đường Thâm Khê, khóm 4, phường Trung Hiếu, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long
1041. Nguyễn Thị Thảo An, sinh ngày 09/11/1978 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 1, hẻm 20, ngõ 61, đường Phố Tân, khóm 53, thôn Phố Tân, xã Thâm Khanh, huyện Đài Bắc
1042. Đặng Kim Liên, sinh ngày 21/12/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 123, đường Trung Chính, khóm 5, phường Quang Hoa, thành phố Lô Châu, huyện Đài Bắc
1043. Nguyễn Thị Định, sinh ngày 28/6/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, ngõ 406, đoạn 1, đường Diên Bình, khóm 5, phường Nam Thế, khu Bắc Tân, thành phố Tân Trúc
1044. Nguyễn Thị Chúc, sinh ngày 07/01/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 7/1, đường Trung Luân Tứ, khóm 1, phường Trung Luân, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1045. Lý Và Mỹ, sinh ngày 21/6/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 177, đường Vạn Thanh, khóm 22, phường Trung Ương, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1046. Lê Thị Hồng Thắm, sinh ngày 08/3/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11/2, số 13, ngõ 416, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 12, phường Tân Hòa, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1047. Phan Thị Thùy Linh, sinh ngày 20/8/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, đường Xuông Hòa, khóm 2, thôn Xuông Hòa, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
1048. Lê Thị Bé Mười, sinh ngày 28/8/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104/2, đường Ái Hương, khóm 1, thôn Trúc Lâm, xã Lộc Cốc, huyện Nam Đầu
1049. Hồ Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/7/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13/31, đường Đông Hương, khóm 25, phường Diên Bình, thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu
1050. Đoàn Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 20/11/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 98, đường Tùng Tín, khóm 7, phường Lục Nghệ, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
1051. Đặng Thị Hồng Phượng, sinh ngày 20/12/1984 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 585, đường Thần Lâm, đoạn 1, khóm 5, thôn Viên Lâm, xã Đại Nhã, huyện Đài Trung
1052. Phan Thị Thu, sinh ngày 07/7/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/60, đường Tô Đông Bắc, khóm 9, phường Tô Đông, thị trấn Tô Úc, huyện Nghi Lan
1053. Trần Thị Út, sinh ngày 10/4/1981 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21/1, Hưng Trung, khóm 1, phường Hưng Trung, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm
1054. Bùi Thị Có, sinh ngày 23/11/1986 tại Campuchia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 83, đường Đại Liên 3, khóm 28, phường Tín Quang, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1055. Bùi Thị Nhung, sinh ngày 01/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, ngõ 196, đường Châu Mỹ, khóm 9, phường Châu Mỹ, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1056. Huỳnh Thị Kim Tươi, sinh ngày 07/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 398, Trung Trang, khóm 14, thôn Trung Trang, xã Thủy Thượng, huyện Gia Nghĩa
1057. Ngô Thị Huệ, sinh ngày 16/9/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 5, đường Minh Quang, khóm 16, phường Gia Minh, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1058. Lê Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 29/10/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: lầu 3, số 53, ngõ 618, đường Vạn Đại, khóm 19, phường Trung Hoa, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1059. Lồ Sáu Giếng, sinh ngày 24/6/1969 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, Ngô Đồng, khóm 7, thôn Ngô Đồng, xã Bạch Sa, huyện Bành Hồ
1060. Nguyễn Thị Đặng Chi, sinh ngày 08/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 104, đường Tây Thôn, khóm 11, thôn Đôn Đông, xã Hậu Lý, huyện Đài Trung
1061. Nguyễn Thị Gái, sinh ngày 03/4/1967 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 110/3, đoạn 2, đường Diên Bình, khóm 13, phường Phục Hưng, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
1062. Nguyễn Thị Kim Tuyền, sinh ngày 09/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 12/4, ngõ 458, đường Thị Trung 1, khóm 16, phường Can Thu, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1063. Nguyễn Thị Lánh, sinh ngày 09/4/1982 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 101, Đại Biên Đầu, khóm 12, thôn Phục Thố, xã Tam Chi, huyện Đài Bắc
1064. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 02/7/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 23, hẻm 6, ngõ 151, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 17, phường Đông Sơn, thành phố Thụ Lâm, huyện Đài Bắc
1065. Nguyễn Thị Phương Linh, sinh ngày 18/02/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4/2, Xàn Khanh, khóm 9, thôn Tân Phụng, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
1066. Phạm Thị Thanh Thúy, sinh ngày 01/01/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 457, đường Văn Đức, khóm 1, thôn Thượng Sơn, xã Cung Lâm, huyện Tân Trúc
1067. Trần Kiều Trang, sinh ngày 27/3/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 2, ngõ 306, đường Dân Đức, khóm 10, phường Minh Đức, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1068. Lư Túc Mãng, sinh ngày 30/01/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 250, đường Trung Hưng, đoạn 1, khóm 4, phường Tân Sinh, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông
1069. Nguyễn Thị Diễm Lệ, sinh ngày 06/5/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, hẻm 58, ngõ 134, đường Trung Hoa, khóm 30, phường Thành Công, thành phố Vĩnh Khang, huyện Đài Nam
1070. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 27/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 143, ngõ Luân Vĩ, khóm 21, phường Sơn Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
1071. Nguyễn Thị Nguyệt Nga, sinh ngày 01/9/1977 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1523, đường Hoa Hạ, khóm 37, phường Phúc Sơn, khu Tả Doanh, thành phố Cao Hùng
1072. Huỳnh Thị Gái, sinh ngày 05/10/1979 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 19, phố Kim Xuyên, khóm 7, phường Sân Cường, khu Cổ Sơn, thành phố Cao Hùng
1073. Nguyễn Thị Thu Hiền, sinh ngày 09/10/1986 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 101/1, Hải Phố, khóm 14, thôn Hải Phố, xã Thủy Lâm, huyện Vân Lâm
1074. Nguyễn Thị Thu, sinh ngày 16/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 291, phố Cát Lâm, khóm 6, phường An Đông, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1075. Phan Thị Hồng Bích, sinh ngày 04/01/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 11/1, ngõ 18, đường Dân Trị, khóm 5, phường Vương Công, thành phố Tân Doanh, huyện Đài Nam
1076. Đặng Thị Út, sinh ngày 19/02/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ 378, đường Trung Sơn, khóm 3, phường Tây Nhã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
1077. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 16/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 51, đường Tam Đa, khóm 9, thôn Tam Khôi, xã Cửu Như, huyện Bình Đông
1078. Lưu Thanh Thảo, sinh ngày 09/12/1977 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 342, đường Thọ Tỷ, khóm 15, thôn Lão Bì, xã Nội Phố, huyện Bình Đông
1079. Phạm Thị Thúy Anh, sinh ngày 01/7/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 73/95, đường Nhân Hòa, khóm 17, phường Hòa Bình, khu Đông, thành phố Đài Nam
1080. Lê Thị Kim Xuyến, sinh ngày 27/11/1980 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 33, Đỉnh Độ, khóm 3, phường Đỉnh Độ, thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam
1081. Tô Thị Kim Chung, sinh ngày 01/11/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8/3, số 66, phố Kiến Trung, khóm 35, thôn Kỳ Lậu, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
1082. Tôn Thị Cẩm Tú, sinh ngày 25/5/1978 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/3, phố Vĩnh Hoa Thập Nhị, khóm 3, phường Tỉ Tải, khu An Bình, thành phố Đài Nam
1083. Đinh Thị Kim Yến, sinh ngày 10/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, hẻm 15, ngõ 150, đường Trung Trinh, khóm 21, phường Công Minh, thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung
1084. Cao Thị Phương, sinh ngày 01/01/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 11, ngõ 10, phố Lâm Đức, khóm 19, phường Trung Chính, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
1085. Nguyễn Thanh Trân, sinh ngày 09/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2/9, Khảm Đỉnh, khóm 2, phường Tiền Tiến, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông
1086. Trần Thị Thu Hương, sinh ngày 10/6/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, ngõ 12, phố Thành Đông, khóm 18, phường Đức Cao, khu Đông, thành phố Đài Nam
1087. Trần Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 10/9/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 412, đường Dân Tộc, khóm 15, thôn Tân Điền, xã Lân Lạc, huyện Bình Đông
1088. Lý Thị Hạnh, sinh ngày 06/5/1971 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 182, phố Hưng Hoa, khóm 22, thôn Cửu Đức, xã Ô Nhật, huyện Đài Trung
1089. Đoàn Ngọc Duyên, sinh ngày 24/10/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 13/2, số 189, đường Học Phủ, khóm 16, phường Tân Doanh, khu Nam, thành phố Đài Trung
1090. Lê Thị Thúy Loan, sinh ngày 18/3/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 93, đường Nhân Trung Lục, khóm 3, thôn Nhân Đức, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
1091. Huỳnh Thị Tâm, sinh ngày 15/4/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 2, ngõ 24, phố Nhân Nghĩa Ngũ, khóm 38, thôn Nhân Nghĩa, xã Nhân Đức, huyện Đài Nam
1092. Nguyễn Thị Thu Hằng, sinh ngày 02/11/1977 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 1, ngõ 125, phố Phúc Đức, khóm 28, phường Ngũ Phúc, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1093. Đào Thị Nhung, sinh ngày 19/5/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 4, ngõ 138, đường Phụng Lâm, khóm 2, phường Phụng Lâm, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
1094. Khưu Thị Ái Dân, sinh ngày 24/7/1980 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 11, số 73/92, đường Chính Khí, khóm 43, thôn Hội Xã, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
1095. Trần Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 08/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 128, đường Phụng Lâm, khóm 2, phường Phụng Lâm, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng
1096. Phạm Ngọc Miên, sinh ngày 22/11/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 16, phố Ngũ Huệ, khóm 7, thôn Ngũ Giáp, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
1097. Phạm Kim Tuyến, sinh ngày 09/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 52, ngõ 63, phố Quang Phục, khóm 13, thôn Ngũ Giáp, xã Quan Miếu, huyện Đài Nam
1098. Nguyễn Thanh Thúy, sinh ngày 25/10/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ Trung Hoạch, khóm 12, thôn Đại Trang, xã Khê Châu, huyện Chương Hóa
1099. Nguyễn Thị Liễu, sinh ngày 16/10/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 35, hẻm 1, ngõ 93, đường Long Kiều Nam, khóm 21, phường Bình Trấn, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1100. Phan Thị Hồng Gấm, sinh ngày 02/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ 75, phố Cảng An, đoạn 2, khóm 2, phường Tân Cảng, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc
1101. Lâm Tú Hoa, sinh ngày 04/3/1963 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, hẻm 16, ngõ 147, đường Dân Tộc, đoạn 5, khóm 13, phường Song Vinh, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1102. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 30/6/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 269, phố Dân Sinh, khóm 9, phường Viên Bản, thị trấn Dương Mai, huyện Đào Viên
1103. Hoàng Thị Toan, sinh ngày 29/10/1978 tại Hà Tây
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 116, đường Sơn Cước, đoạn 3, khóm 10, phường Trấn Hưng, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa
1104. Đặng Thị Việt Thủy, sinh ngày 02/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 10, ngõ Bải Đường Hoành, khóm 16, thôn Bải Đường, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa
1105. Võ Thị Thúy Hằng, sinh ngày 01/01/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 335/12, đường Gia Đông, đoạn 2, khóm 8, phường Gia Đông, thành phố Chương Hóa, huyện Chương Hóa
1106. Định Thị Bích, sinh ngày 05/01/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 280, đường Phong Hưng, khóm 15, phường Hưng Nhân, thành phố Bát Đức, huyện Đào Viên
1107. Nguyễn Thị Thanh Thúy, sinh ngày 16/10/1973 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 512, đường Vĩnh Bình, khóm 10, thôn Nghĩa Hòa, xã Trung Liêu, huyện Nam Đầu
1108. Nguyễn Ngọc Hận, sinh ngày 28/02/1982 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40, ngõ 21, đường Phụ Nhân, khóm 5, phường Phúc Tây, khu Linh Nhã, thành phố Cao Hùng
1109. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 12/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Trung Hưng, khóm 18, thôn Tân Hưng, xã Lộ Trúc, huyện Đào Viên
1110. Trần Thị Bích Liễu, sinh ngày 05/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 2, ngõ 17, đường Quang Chính, khóm 14, phường Thú Thành, thành phố Đại Lý, huyện Đài Trung
1111. Trương Thị Lệ Hiên, sinh ngày 04/10/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 6, số 114, ngõ 412, đường Quang Phục Nam, khóm 3, phường Tây Thôn, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc
1112. Hoàng Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 20/5/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 7, đường Quốc Tế, khóm 13, phường Thanh Sơn, thành phố Thổ Thành, huyện Đài Bắc
1113. Cao Thị Gái, sinh ngày 09/7/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, ngõ 109, đường Bát Quái, khóm 2, phường Vĩnh Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu
1114. Nguyễn Kim Y, sinh ngày 19/12/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 167, đường Đại Tân, khóm 7, phường Đại Tân, thị trấn Bắc Đẩu, huyện Chương Hóa
1115. Nguyễn Thị Huỳnh Kim Thành, sinh ngày 07/01/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 359, phố Trường Giang, khóm 9, phường Xã Trường, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1116. Đặng Thị Ngọc Châu, sinh ngày 14/02/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 98, đường Trung Hiếu, khóm 7, thôn Nam Phúc, xã Lưu Cầu, huyện Bình Đông
1117. Nguyễn Thị Ngọc Mai, sinh ngày 18/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 103, đường An Nam, khóm 11, thôn An Nam, xã Đông Thế, huyện Vân Lâm
1118. Trương Thị Ánh Hồng, sinh ngày 20/8/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 183, Bạc Tử Liêu, khóm 26, thôn Bạc Đông, xã Tứ Hồ, huyện Vân Lâm
1119. Hồ Thị Diễm Trinh, sinh ngày 15/5/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ 119, đường Dân Sinh, khóm 11, thôn Luân Tây, xã Nhị Luân, huyện Vân Lâm
1120. Trần Thị Thu Vân, sinh ngày 25/6/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9, ngõ Nhan Thố, khóm 14, phường Hải Thố, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa
1121. Huỳnh Thị Kiều, sinh ngày 01/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, phố Dân Tộc Thất, khóm 19, phường Tân Dân, thị trấn Điền Trung, huyện Chương Hóa
1122. Lê Thị Lan Em, sinh ngày 30/6/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 5/1, ngõ 255, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 16, phường Liên Hòa, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1123. Lương Thị Hồng Thắm, sinh ngày 03/12/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 79, đường Nam Bình, khóm 14, thôn Quan Bình, xã Nội Môn, huyện Cao Hùng
1124. Nguyễn Thị Hoàng Oanh, sinh ngày 04/10/1980 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 42/2, Bắc Kiều, khóm 1, thôn Thái Hòa, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1125. Trương Thị Bích Thủy, sinh ngày 06/02/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, ngõ Đại Viên, khóm 6, thôn Đại Viên, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa
1126. Võ Thị Ngọc Ly, sinh ngày 20/02/1980 tại Quảng Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Văn Học Tây, khóm 48, thôn Văn Vũ, xã Nhân Vũ, huyện Cao Hùng
1127. Vũ Thị Nga, sinh ngày 08/4/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 24, ngõ 213, đường Long Thọ, khóm 2, phường Long Sơn, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên
1128. Chiêm Mỹ Châu, sinh ngày 23/11/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 8, ngõ 31, đường Hùng Khánh, khóm 11, thôn Hồi Long, xã Quy Sơn, huyện Đào Viên
1129. Nguyễn Kim Nhị, sinh ngày 10/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 8, đường Đông Viên, khóm 13, phường Tiều Đông, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan
1130. Nguyễn Thanh Tâm, sinh ngày 02/02/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 14, đoạn 1, đường Quang Minh, khóm 4, phường Trung Kiên, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
1131. Nguyễn Thị Bạch Yến, sinh ngày 18/6/1968 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 35, đường Nam Trung, khóm 1, phường Nam Trung, khu Bắc, thành phố Tân Trúc
1132. Nguyễn Thị Cẩm Loan, sinh ngày 11/3/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 29/5, ngõ 9, đường Dân Sinh, khóm 13, phường Bát Trương, thị trấn Tịch Tịch, huyện Nam Đầu
1133. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 10/02/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, ngõ 61, đường Đại Nhân, khóm 23, thôn Quan Âm, xã Đại Xã, huyện Cao Hùng
1134. Nguyễn Thị Nguyệt, sinh ngày 04/10/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 65, Nam Thế Trúc, khóm 6, phường Nam Trúc, thành phố Qua Tử, huyện Gia Nghĩa
1135. Nguyễn Thị Thu Hà, sinh ngày 22/9/1978 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 96, đường Đông Hưng, khóm 14, phường Long Phụng, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật
1136. Nguyễn Thị Xuân, sinh ngày 28/11/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/3, ngõ 345, đoạn 4, đường Hán Khẩu, khóm 11, phường Mai Châu, khu Bắc, thành phố Đài Trung
1137. Đoàn Thị Hiền, sinh ngày 20/10/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 50, ngõ 208, đoạn 2, đường Trung Bắc, khóm 19, phường Diên Hành, thành phố Trung Lịch, huyện Đào Viên
1138. Lê Thị Huyên, sinh ngày 25/6/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 7, hẻm 7, ngõ 268, đường Nam Xương, khóm 5, thôn Nam Hưng, xã Lư Trúc, huyện Đào Viên
1139. Nguyễn Thị Kiên, sinh ngày 22/9/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, Trà Liệu, khóm 2, thôn Đại Hồ, xã Phan Lộ, huyện Gia Nghĩa
1140. Nguyễn Thị Xuân Dung, sinh ngày 22/4/1980 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 13, đường Hiếu Thất, khóm 13, thôn Bắc Cơ, xã Vạn Lý, huyện Đài Bắc
1141. Trương Thị Xuân Hồng, sinh ngày 28/3/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 75, đường Thái Ma Lý, khóm 5, thôn Thái Hòa, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1142. Phạm A Mùi, sinh ngày 19/4/1980 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 21, ngõ 298, đường Trung Sơn, khóm 12, phường Bình Nam, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm
1143. Phạm Thị Ngọc To, sinh ngày 09/4/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, Khê Đầu, khóm 1, thôn Hương Lan, xã Thái Ma Lý, huyện Đài Đông
1144. Phạm Thị Quỳnh Vân, sinh ngày 05/7/1980 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4/9, số 1, hẻm 1, đường Vĩnh Nguyên, khóm 10, phường Lâm Hưng, khu Trung Chính, thành phố Đài Bắc
1145. Trần Thị Thúy Linh, sinh ngày 15/5/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 18/33, ngõ 340, đường Công Chính, khóm 3, phường Thụ Lâm, thị trấn Nhã Đông, huyện Nghi Lan
1146. Nghiêm Tố Mai, sinh ngày 24/10/1976 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 3, ngõ 33, đường Phục Hưng 1, khóm 11, phường Khai Minh, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1147. Nguyễn Thị Ngọc Linh, sinh ngày 17/10/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38/1, Thủy Vĩ Giáp, khóm 24, thôn Học Chính, xã Thọ Phong, huyện Hoa Liên
1148. Lê Kim Trang, sinh ngày 09/7/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, đường Phòng Thành, khóm 7, thôn Tam Phong, xã Bảo Sơn, huyện Tân Trúc
1149. Trương Thị Ngọc Thanh, sinh ngày 24/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 9/3, ngách 2, ngõ 113, phố Hoa Tân, khóm 4, phường Hoa Tân, thành phố Trung Hòa, huyện Đài Bắc
1150. Trương Ngọc Nga, sinh ngày 01/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16/2, ngõ Trung Sơn, phố Đông Kỳ, khóm 1, phường Trung Khoa, thị trấn Đông Thế, huyện Đài Trung
1151. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 28/4/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7/1, ngõ Bắc Sơn, khóm 10, phường Đông Bình, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1152. Mai Thị Tâm, sinh ngày 09/01/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 85, đường Văn Trung, khóm 10, phường Trúc Phong, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1153. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 05/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 108, ngách 15, ngõ 229, đường Trung Sơn Đông, khóm 16, phường Thoại Trúc, thành phố Phụng Sơn, huyện Cao Hùng
1154. Đinh Thị Hạnh, sinh ngày 06/01/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 41, Phạm Tải Đàm, khóm 13, thôn Nghĩa Nhân, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa
1155. Trần Thị Mừng, sinh ngày 15/10/1976 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 163, đường Tân Quang, đoạn 5, khóm 24, phường Bình Nam, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1156. Nguyễn Thị No, sinh ngày 25/12/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 228, Thanh Tuyền, khóm 14, thôn Đào Sơn, xã Ngũ Phong, huyện Tân Trúc
1157. Dương Thị Ngọc Tuyền, sinh ngày 10/10/1972 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 122/1, đường Nhân Hòa, khóm 20, thôn Phụng Hoàng, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc
1158. Nguyễn Thị Gia, sinh ngày 15/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1159. Nguyễn Mộng Thùy Linh, sinh ngày 23/3/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27, đường Dân Quyền 1, khóm 1, phường Vĩnh Hòa, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1160. Lưu Thị Hồng Ri, sinh ngày 14/8/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 8, số 6, ngõ 96, đường Trung Ương, khóm 6, phường Chương Thụ, thành phố Tịch Chỉ, huyện Đài Bắc
1161. Lìu A Kín, sinh ngày 22/9/1981 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 83, ngõ 154, đường Kỳ Văn, khóm 17, phường Vĩnh Hòa, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1162. Lê Thị Thu Vân, sinh ngày 05/12/1982 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 40, đường Thông An, khóm 2, thôn Chí Kha, xã Tử Quan, huyện Cao Hùng
1163. Lê Hồng Kiển, sinh ngày 17/3/1975 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 102/1, đường Hội Kết, khóm 9, thôn Hội Kết, xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng
1164. Bùi Thị Hiền, sinh ngày 13/9/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/9, số 16, ngõ 45, đường Trung Thuận, khóm 12, phường Chủ Nông, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên
1165. Văn Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 15/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 40/1, ngõ 531, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 13, phường Chấn Hưng, thành phố Bản Kiều, huyện Đài Bắc
1166. Võ Thị Phụng, sinh ngày 30/12/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 99, đường Lạc An, khóm 7, thôn Loa Để, xã Di Đà, huyện Cao Hùng
1167. Bùi Thị Bích Liên, sinh ngày 01/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 274, đoạn 4, đường Kỳ Giáp, khóm 11, phường Đại Lâm, thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng
1168. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 19/11/1977 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ 242, đường Khang Trang, đoạn 5, khóm 23, phường Nghĩa Hòa, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên
1169. Phạm Thị Huệ, sinh ngày 11/11/1970 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 55/23, đường Trung Sơn Nam, khóm 10, thôn Bắc Lĩnh, xã Lộ Trúc, huyện Cao Hùng
1170. Phan Thị Thiện, sinh ngày 20/4/1978 tại Campuchia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 54, Thủy Nguyên, khóm 12, phường Nguyên Thành, thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên
1171. Lê Thị Đèo, sinh ngày 01/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 17, ngõ 126, đường Lập Chí, khóm 7, phường Bổn Văn, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng
1172. Nguyễn Thị Bích Liên, sinh ngày 13/11/1978 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 32, hẻm 2, ngõ 531, đoạn 1, đường Quang Phục, khóm 3, phường Khoa Viên, khu Đông, thành phố Tân Trúc
1173. Nguyễn Thanh Thủy, sinh ngày 12/01/1968 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 1, số 30, hẻm 11, ngõ 37, đoạn 1, đường Đông Sơn, khóm 6, phường Đông Quang, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1174. Ngô Thị Ngọc Hà, sinh ngày 03/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 60, hẻm 81, ngõ 608, đường Trung Sơn, khóm 6, thôn Vĩnh Lâm, xã Lục Giáp, huyện Đài Nam
1175. Lìu Thị Yến, sinh ngày 22/01/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 27/1, đoạn 3, đường Hòa Bình Tây, khóm 16, phường Phú Phước, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc
1176. Lâm Thị Hồng Thắm, sinh ngày 16/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49, đường Cao Mã Nhất, khóm 1, thôn Nhân Mỹ, xã Điểu Tùng, huyện Cao Hùng
1177. Hồ Như Thủy, sinh ngày 09/4/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 77, đoạn 2, đường An Khang, khóm 15, phường Đức An, thành phố Tân Điếm, huyện Đài Bắc
1178. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 03/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1179. Nguyễn Thị Nhâm, sinh ngày 14/7/1979 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 3, số 9, đường Tự Lái, khóm 1, phường Minh Đức, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
1180. Võ Thị Lài, sinh ngày 20/9/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 150, đoạn 3, đường Đài Trung Cảng, khóm 9, phường Phúc Liên, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung
1181. Võ Thị Mộng Thu, sinh ngày 29/12/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 16, ngõ Đại Hồ, khóm 3, phường Đại Khanh, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1182. Trần Thị Mai Trinh, sinh ngày 13/6/1980 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6, ngõ 43, đường Đại Đồng, khóm 25, phường Trung Chính, thị trấn Tam Hiệp, huyện Đài Bắc
1183. Trần Thị Thảo, sinh ngày 01/7/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 10, số 282/1, đường Vĩnh Bình, khóm 8, phường Trung Khê, thành phố Vĩnh Hòa, huyện Đài Bắc
1184. Trì Thị Hồng Nghi, sinh ngày 15/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 49, Tây Trang, khóm 7, thôn Tây Trang, xã Quan Điền, huyện Đài Nam
1185. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 28/9/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 137/3, đường Võ Lĩnh, khóm 9, phường Ngoại Liêu, khu An Lạc, thành phố Cơ Long
1186. Phan Thị Kim Tuyền, sinh ngày 06/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 391, đoạn 1, đường Gia Định, khóm 1, thôn Gia Định, xã Gia Định, huyện Cao Hùng
1187. Thạch Ngọc Thành, sinh ngày 25/11/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 47/6, An Định, khóm 7, thôn An Định, xã An Định, huyện Đài Nam
1188. Tô Thị Ên, sinh ngày 21/02/1969 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 7, ngõ Thị Trường Khải Tuyền, khóm 14, phường Thoại Trúc, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng
1189. Trần Thị Kim Duyên, sinh ngày 04/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 6/4, hẻm 9, ngõ 118, đường Thành Công 1, khóm 17, phường Quang Hoa, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long
1190. Trịnh Ái Rập, sinh ngày 15/10/1983 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 164, đường Thất Giáp, khóm 4, thôn Thất Giáp, xã Liêu Giáp, huyện Đài Nam
1191. Phạm Mỹ Hà, sinh ngày 13/6/1980 tại thành phố Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2/7, số 136, đoạn 3, đường Dân Quyền Đông, khóm 28, phường Dân Hữu, khu Tùng Sơn, thành phố Đài Bắc
1192. Nguyễn Thị Như Quỳnh, sinh ngày 18/5/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 2, số 3/2, đường Hoàn Đức, khóm 2, phường Dục Dân, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc
1193. Võ Thị Thúy, sinh ngày 09/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 22, hẻm 96, ngõ 165, đoạn 1, đường Trung Ương, khóm 9, thôn Long Tân, xã Long Tỉnh, huyện Đài Trung
1194. Đào Thị Hồng, sinh ngày 20/02/1972 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 195, đường Chính Nghĩa, khóm 23, phường Bắc Hưng, thành phố Bình Trấn, huyện Đào Viên
1195. Hà Mỹ Nga, sinh ngày 15/7/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 30/3, Điểu Trúc Lâm, khóm 9, thôn Cảng Đông, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
1196. Hoàng Thị Sinh, sinh ngày 15/11/1976 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 26, Song Xuân, khóm 4, thôn Song Xuân, xã Bắc Môn, huyện Đài Nam
1197. Lê Ngọc Bích, sinh ngày 15/8/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Lầu 4, số 144, đoạn 2, đường Hưng An, khóm 10, phường Bình Hưng, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung
1198. Lê Thị Đẹp, sinh ngày 22/11/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 38, ngõ 11, hẻm 470, đoạn 1, đường Chương Viên, khóm 3, thôn Tam Xuân, xã Hoa Đàn, huyện Chương Hóa
1199. Lê Thị Thanh Thảo, sinh ngày 29/5/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 62, đường Kiến Cung, khóm 17, thôn Nhị Giáp, xã Liêu Giáp, huyện Đài Nam
1200. Nguyễn Thị Nhâm, sinh ngày 05/11/1983 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Số 248/10, Hậu Doanh, khóm 11, thôn Hậu Doanh, xã Tây Cảng, huyện Đài Nam
|
Điều 2 Quyết định 1708/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 3 Quyết định 17/2007/QĐ-UBND phong trào thi đua phát triển sự nghiệp Giáo dục
Điều 1. Mục tiêu thi đua: Nhằm cổ vũ, động viên, khuyến khích phát huy tính chủ động, tích cực, năng động, sáng tạo của đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh, các cơ quan quản lý giáo dục, các cơ sở giáo dục, các tổ chức kinh tế - xã hội và cán bộ, nhân dân tham gia xây dựng xã hội học tập, phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo hướng xã hội hóa, không ngừng nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục toàn diện và thực hiện các mục tiêu phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai; góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước, vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
Điều 2. Yêu cầu thi đua:
- Duy trì và nâng cao chất lượng chuẩn phổ cập Giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi một cách bền vững, làm cơ sở để phấn đấu đạt chuẩn phổ cập Trung học cơ sở toàn tỉnh vào năm 2007, tiến đển phổ cập Trung học phổ thông vào những năm tiếp theo.
- Tạo bước chuyển biến sâu sắc về nhận thức của cấp ủy, chính quyền các cáp, sự phối hợp tuyên truyền, vận động của các đoàn thể và nhận thức của nhân dân với sự nghiệp phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh Lào Cai. Từng bước thực hiện xã hội hóa về giáo dục và đào tạo trên địa bàn.
- Không ngừng nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục các cấp học; tăng nhanh số lượng, chất lượng và hiệu quả giáo dục học sinh ở tất cả các ngành học, cấp học, bậc học.
- Phấn đấu đại chuẩn quốc gia của các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn.
Điều 3. Đối tượng thi đua: các cơ quan, đơn vị, địa phương; các trường học, các cơ sở giáo dục; Hội khuyến học các cấp; các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Lào Cai; các tổ chức, cá nhân (kể cả trong nước và nước ngoài).
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "07/05/2007",
"sign_number": "17/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Vạn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Mục tiêu thi đua: Nhằm cổ vũ, động viên, khuyến khích phát huy tính chủ động, tích cực, năng động, sáng tạo của đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh, các cơ quan quản lý giáo dục, các cơ sở giáo dục, các tổ chức kinh tế - xã hội và cán bộ, nhân dân tham gia xây dựng xã hội học tập, phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo theo hướng xã hội hóa, không ngừng nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục toàn diện và thực hiện các mục tiêu phổ cập giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai; góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hóa đất nước, vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
Điều 2. Yêu cầu thi đua:
- Duy trì và nâng cao chất lượng chuẩn phổ cập Giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi một cách bền vững, làm cơ sở để phấn đấu đạt chuẩn phổ cập Trung học cơ sở toàn tỉnh vào năm 2007, tiến đển phổ cập Trung học phổ thông vào những năm tiếp theo.
- Tạo bước chuyển biến sâu sắc về nhận thức của cấp ủy, chính quyền các cáp, sự phối hợp tuyên truyền, vận động của các đoàn thể và nhận thức của nhân dân với sự nghiệp phát triển giáo dục và đào tạo của tỉnh Lào Cai. Từng bước thực hiện xã hội hóa về giáo dục và đào tạo trên địa bàn.
- Không ngừng nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục các cấp học; tăng nhanh số lượng, chất lượng và hiệu quả giáo dục học sinh ở tất cả các ngành học, cấp học, bậc học.
- Phấn đấu đại chuẩn quốc gia của các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn.
Điều 3. Đối tượng thi đua: các cơ quan, đơn vị, địa phương; các trường học, các cơ sở giáo dục; Hội khuyến học các cấp; các hộ gia đình trên địa bàn tỉnh Lào Cai; các tổ chức, cá nhân (kể cả trong nước và nước ngoài).
|
Điều 3 Quyết định 17/2007/QĐ-UBND phong trào thi đua phát triển sự nghiệp Giáo dục
|
Điều 2 Quyết định 1667/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "16/10/2012",
"sign_number": "1667/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1667/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 14/2000/QĐ-HĐQL Quy chế hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
Điều 1. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (sau đây viết tắt là hỗ trợ LSSĐT) là một trong các hình thức hỗ trợ đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển đề hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) do chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để đầu tư, đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.
Điều 2. Nguồn vốn hỗ trợ LSSĐT được ngân sách Nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và được bố trí trong dự toán chi đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm.
Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm tiếp nhận nguồn vốn, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ LSSĐT đúng mục đích, đúng chế độ quy định và quyết toán với Bộ Tài chính.
Điều 3. Việc thực hiện hỗ trợ LSSĐT giữa Quỹ hỗ trợ phát triển với chủ đầu tư các dự án thuộc diện được hỗ trợ lãi suất được thực hiện thông qua hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Điều 4. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm tổ chức thực hiện trong toàn hệ thống việc hỗ trợ LSSĐT theo đúng quy định của Nhà nước về tín dụng đầu tư phát triển và các quy định tại Quy chế này.
|
{
"issuing_agency": "Hội đồng Quản lý Quỹ Hỗ trợ phát triển",
"promulgation_date": "02/03/2000",
"sign_number": "14/2000/QĐ-HĐQL",
"signer": "Trương Công Phú",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư (sau đây viết tắt là hỗ trợ LSSĐT) là một trong các hình thức hỗ trợ đầu tư phát triển của Nhà nước thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển đề hỗ trợ một phần lãi suất cho chủ đầu tư các dự án thuộc diện được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) do chủ đầu tư vay vốn của các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam để đầu tư, đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.
Điều 2. Nguồn vốn hỗ trợ LSSĐT được ngân sách Nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và được bố trí trong dự toán chi đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm.
Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm tiếp nhận nguồn vốn, quản lý và sử dụng nguồn vốn hỗ trợ LSSĐT đúng mục đích, đúng chế độ quy định và quyết toán với Bộ Tài chính.
Điều 3. Việc thực hiện hỗ trợ LSSĐT giữa Quỹ hỗ trợ phát triển với chủ đầu tư các dự án thuộc diện được hỗ trợ lãi suất được thực hiện thông qua hợp đồng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Điều 4. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển có trách nhiệm tổ chức thực hiện trong toàn hệ thống việc hỗ trợ LSSĐT theo đúng quy định của Nhà nước về tín dụng đầu tư phát triển và các quy định tại Quy chế này.
|
Điều 4 Quyết định 14/2000/QĐ-HĐQL Quy chế hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
|
Điều 2 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của bản thôn xóm tỉnh Sơn La
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm 04 chương 15 điều.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2020 và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Sơn La",
"promulgation_date": "07/02/2020",
"sign_number": "03/2020/QĐ-UBND",
"signer": "Hoàng Quốc Khánh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La gồm 04 chương 15 điều.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 02 năm 2020 và thay thế Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La.
|
Điều 2 Quyết định 03/2020/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của bản thôn xóm tỉnh Sơn La
|
Điều 2 Quyết định 641/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 47 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "29/04/2011",
"sign_number": "643/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 47 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 641/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 3 Quyết định 96-CT phê duyệt Hiệp định về vệ sinh thú y giữa Chính phủ nước CHXHCNVN và Chính phủ liên bang CHXHCN Xô Viết
Điều 1. Hai Bên ký kết sẽ tiến hành hợp tác trong lĩnh vực thú y và sử dụng những biện pháp cần thiết để ngăn ngừa sự lây lan các bệnh truyền nhiễm từ lãnh thổ nước một Bên ký kết sang lãnh thổ nước Bên ký kết thứ 2.
Điều 2. Hai Bên ký kết thoả thuận uỷ nhiệm cho cơ quan thú y có thẩm quyền của hai nước cùng nhau quy định những quy tắc về các điều kiện xuất nhập khẩu, quá cảnh động vật, sản phẩm, nguyên liệu nguồn gốc động vật và thức ăn gia súc.
Điều 3. Với mục đích ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh truyền nhiễm của gia súc, cơ quan thú y có thẩm quyền của hai Bên ký kết sẽ trao đổi các thông báo hàng tháng về tình hình dịch bệnh gia súc thuộc nhóm "A" do Văn phòng dịch tễ quốc tế quy định và các bệnh truyền nhiễm khác.
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng",
"promulgation_date": "05/04/1988",
"sign_number": "96-CT",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Hai Bên ký kết sẽ tiến hành hợp tác trong lĩnh vực thú y và sử dụng những biện pháp cần thiết để ngăn ngừa sự lây lan các bệnh truyền nhiễm từ lãnh thổ nước một Bên ký kết sang lãnh thổ nước Bên ký kết thứ 2.
Điều 2. Hai Bên ký kết thoả thuận uỷ nhiệm cho cơ quan thú y có thẩm quyền của hai nước cùng nhau quy định những quy tắc về các điều kiện xuất nhập khẩu, quá cảnh động vật, sản phẩm, nguyên liệu nguồn gốc động vật và thức ăn gia súc.
Điều 3. Với mục đích ngăn ngừa và tiêu diệt các bệnh truyền nhiễm của gia súc, cơ quan thú y có thẩm quyền của hai Bên ký kết sẽ trao đổi các thông báo hàng tháng về tình hình dịch bệnh gia súc thuộc nhóm "A" do Văn phòng dịch tễ quốc tế quy định và các bệnh truyền nhiễm khác.
|
Điều 3 Quyết định 96-CT phê duyệt Hiệp định về vệ sinh thú y giữa Chính phủ nước CHXHCNVN và Chính phủ liên bang CHXHCN Xô Viết
|
Điều 4 Nghị định 42-CP Quy chế hành nghề tư vấn pháp luật của tổ chức Luật sư nước ngoài tại Việt Nam
Điều 1. Tổ chức luật sư nước ngoài có đủ điều kiện qui định tại Qui chế này có thể được phép hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam.
Điều 2.
Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối đãi thoả đáng đối với tổ chức luật sư nước ngoài hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam theo qui định của pháp luật Việt Nam.
Điều 3.
Tài sản hợp pháp của tổ chức luật sư nước ngoài hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam không bị quốc hữu hoá, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
Điều 4.
Tổ chức, các nhân nước ngoài không được hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam nếu không được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Vịêt Nam theo qui định của Quy chế này.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "08/07/1995",
"sign_number": "42-CP",
"signer": "Võ Văn Kiệt",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Tổ chức luật sư nước ngoài có đủ điều kiện qui định tại Qui chế này có thể được phép hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam.
Điều 2.
Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối đãi thoả đáng đối với tổ chức luật sư nước ngoài hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam theo qui định của pháp luật Việt Nam.
Điều 3.
Tài sản hợp pháp của tổ chức luật sư nước ngoài hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam không bị quốc hữu hoá, không bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
Điều 4.
Tổ chức, các nhân nước ngoài không được hành nghề tư vấn pháp luật tại Việt Nam nếu không được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền của Vịêt Nam theo qui định của Quy chế này.
|
Điều 4 Nghị định 42-CP Quy chế hành nghề tư vấn pháp luật của tổ chức Luật sư nước ngoài tại Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 1223/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Lê Văn Thành, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng, Giám đốc Công ty Xi măng Hải Phòng, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và ông Lê Văn Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "16/07/2010",
"sign_number": "1223/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Lê Văn Thành, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Hải Phòng, Giám đốc Công ty Xi măng Hải Phòng, giữ chức Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và ông Lê Văn Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1223/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
|
Điều 2 Quyết định 1263/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về chính sách bồi thường hỗ trợ v
Điều 13 Hỗ trợ khác được thực hiện theo quy định tại điều 23 Nghị định 69/2009/NĐ- CP ngày 13/8/2009 của Chính Phủ.
18. Sửa đổi đoạn 4 điểm 2.2 khoản 2, Điều 15:
- Không có đất ở, nhà ở hợp pháp nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất bị thu hồi.
19. Sửa đổi đoạn 3 điểm 4.1 khoản 4, Điều 15:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở bị thu hồi nhưng không đủ điều kiện được giao đất tái định cư, không còn nơi ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất bị thu hồi thì được xét giao đất ở mới theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi. Đối với trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất tái định cư tối thiểu quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này thì được giao đất ở mới bằng hạn mức tối thiểu.
20. Bổ sung đoạn 8 vào điểm 4.1 khoản 4, Điều 15:
- Diện tích đất được xét giao tái định cư, đối với hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi không vượt quá diện tích đất bị thu hồi. Đối với trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức đất giao tái định cư tối thiểu quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này thì được giao đất tái định cư bằng hạn mức tối thiểu;
- Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ (nhiều cặp vợ chồng) cùng chung sống đủ điều kiện tách hộ hoặc có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một thửa đất ở bị thu hồi thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ tình hình thực tế về quỹ đất của địa phương để bố trí tái định cư theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi, trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất tái định cư tối thiểu thì được giao đất ở bằng hạn mức tối thiểu;
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi có diện tích lớn hơn hạn mức giao đất ở tại địa phương thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo Uỷ ban nhận dân cấp huyện căn cứ tình hình thực tế về quỹ đất của địa phương và số nhân khẩu của hộ gia đình bị thu hồi đất, xem xét, quyết định giao thêm một phần diện tích đất ở cho người bị thu hồi đất theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi.
21. Sửa đổi khoản 3, Điều 21:
3. Đối với các dự án đã có quyết định phê duyệt nhưng dơ chủ đầu tư chưa thực hiện chi trả do chưa có nguồn kinh phí hoặc chưa bố trí tái định cư nên người bị thu hồi đất chưa nhận tiền bồi thường, chưa giải phóng mặt bằng, xác định lỗi thuộc Chủ đầu tư hoặc các cơ quan 10
nhà nước thì xử lý theo Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 197/2004/NĐ - CP ngày 03/12/2004 của Chính Phủ.
22. Sửa đổi, bổ sung mục I và mục II Biểu số 02:
I. Bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất):
1. Vị trí đất:
- Theo vị trí đất tính thuế nông nghiệp.
- Trường hợp đất mới khai hoang đưa vào sản xuất tính theo đất vị trí 3.
2. Mức bồi thường, hỗ trợ:
a) Đất rừng sản xuất thuộc quỹ đất công ích: bồi thường cho người sử dụng đất tiền chi phí đầu tư vào đất và hỗ trợ cho ngân sách cấp xã như sau:
- Đất rừng do địa phương đầu tư hoàn chỉnh giao các hộ sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 8% mức giá đất rừng theo vị trí, Uỷ ban nhân dân cấp xã 12% mức giá đất rừng theo vị trí.
- Đất rừng do địa phương ký hợp đồng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 12% mức giá đất rừng theo vị trí, Uỷ ban nhân dân cấp xã 8% mức giá đất rừng theo vị trí.
b) Đất rừng do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí.
c) Đất rừng sản xuất do nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng lâu dài: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí.
d) Đất rừng do các tổ chức kinh tế quản lý, giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất như sau: hộ gia đình, cá nhân được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 5% mức giá đất rừng theo vị trí, tổ chức được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí."
II. Đối với đất nuôi trồng thủy sản (kể cả đối với trường hợp đất đã hết hạn hợp đồng nhưng vẫn đang sử dụng ổn định).
1. Bồi thường, Hỗ trợ về đất:
a) Vị trí xác định theo vị trí đất tính thuế nông nghiệp.
Trường hợp đất mới khai hoang, đưa vào sản xuất: tính theo đất vị trí 3. b) Mức bồi thường, hỗ trợ:
- Đối với đất đầm khó giao, khó chia, đất bãi ven sông (không thuộc quỹ đất nông nghiệp giao lâu dài) thì bồi thường chi phí đầu tư vào đất cho người sử đụng đất và hỗ trợ cho ngân sách cấp xã như sau:
+ Đầm do địa phương đầu tư hoàn chỉnh giao cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 15% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí, hỗ trợ cho Uỷ ban nhân dân cấp xã 15% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
+ Đầm do địa phương ký hợp đồng với hộ gia đình, cá nhân: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 20% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí, hỗ trợ cho Uỷ ban nhân dân cấp xã 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
+ Đầm do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang thì người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất; mức bồi dưỡng bằng 20% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
- Đất đầm do các tổ chức kinh tế quản lý, giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí; tổ chức kinh tế được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
c. Trường hợp trong hợp đồng sử dụng đất nuôi trồng thủy sản có quy định nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi kèm theo thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm căn cứ quy định của pháp luật và nội dung Hợp đồng do các bên liên quan cung cấp để xác định quyền lợi hợp pháp của mỗi bên được hưởng.
23. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2, đoạn 3 (gạch đầu dòng "-" thứ 2, 3) điểm c khoản 2 mục III Biểu số 02:
- Đối với đầm nuôi trồng thủy sản theo phương thức quảng canh cải tiến mức hỗ trợ công cụ sản xuất thường dùng như: thuyền, đăng đó, vó, chài, lưới, đáy đọn, phai nải tính theo khẩu độ cống lấy nước chính từ lạch cửa sông, cửa biển như sau.
Số TT
Hạng mục, qui mô
Mức hỗ trợ (triệu đồng)
1
Cống khẩu độ > 2m
20
2
Cống khẩu độ 1,4 m đến ≤ 2 m
16
3
Cống khẩu độ 1,2 m đền < 1,4 m
14
4
Cống khẩu độ 0,9 m đến < 1,2 m
12
5
Cống khẩu độ < 0,9 m
10
- Đối với các đầm nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức bán thâm canh/thâm canh/công nghiệp do diện tích đầm nuôi nhỏ có những công cụ sản xuất đòi hỏi chuyên môn hóa cao, đảm bảo an toàn vệ sinh phòng bệnh (không sử dụng chung nhiều đầm): thuyền, đăng đó, vó, chài, vợt, túi lọc nước, sàn cho ăn, xô chậu, ca và các dụng cụ khác thì được hỗ trợ như sau:
+ Diện tích đầm nuôi từ 0,3 ha đến 1 ha: 12 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 1 ha đến 5 ha: 15 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 5 ha đến 10 ha: 17 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 10 ha: 20 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi dưới 0.3 ha không hỗ trợ về công cụ sản xuất.
24. Bổ sung vào điểm a, khoản 3 mục III Biểu số 02:
STT
Hình thức nuôi
Đơn giá (triệu/ha)
7
Cá thịt
60
25. Sửa đổi, bổ sung đơn giá một số loại cây tại Biểu số 03:
Stt
stt tại QĐ 130/2010/QĐ- UBND
Loại cây
Đơn vị
Độ cao (m)
Đường kính gốc (cm)
Đường kính tán
Đơn giá (đ)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
50 (trang 60)
Cây tứ quý
Cây
<0,5
0,5-
1,0>1,0
50.000
100.000
150.000
2
51 (trang 60)
Cây Keo tai tượng
Cây
5-10
15.000
Cây
>10-
15
50.000
Cây
>15
>20
60.000
80.000
Cây
>30
>40
100.000
120.000
3
40 (phần II)
Cây hoa dơn (cây giống thưởng và cây giống ghép: 15 khóm/m2)
m2
100.000
4
128 (phần III)
Cây Lộc Vừng
Cây
Cây giống
m2
30.000
Mật độ 32 cây/m2
Cây
0,5-1m
50.000
Cây
1-2m
70.000
Cây
> 2m
100.000
5
52 (trang 60)
Cây chắn sóng
m2
1.500
6
35 (trang 49)
12 (trang 58)
Thiên lý, mướp, su su
m2
10.000
7
9 (trang 46)
Chè xanh nhỏ
Cây
≤ 1m
Φ <1
6.000
Chè xanh gieo hạt trồng dầy
m2
50.000
Chè xanh vừa
cây
>1m
Φ ≥1
150.000
Chè xanh to
cây
≥2m
Φ ≥ 4
200.000
8
28 (trang 48)
Na xiêm
- Cây nhỏ
cây
< 1,5m
5.000
- Cây chưa có quả
cây
≥1,5m
15.000
- Cây có quả thu hoạch chính
cây
50.000
9
28 (trang 48)
ổi
- Cây mời trồng
cây
10.000
- Cây ghép cành
cây
15.000
- Cây chưa thu hoạch
cây
2,5m
Φ 8
30.000
- Cây vừa, có quả
cây
100.000
- Cây to nhiều quả
cây
150.000
10
Cỏ chăn nuôi
m2
2.000
11
19 (trang 51)
Cau bụng
cây
1 - 1,5m
Φf <15
50.000
4m2/cây
2,5 m
Φ15-25
300.000
3 m
Φ>25
400.000
12
13 (trang 46)
Dừa vừa đã thu hoạch
Φ>30-40
300.000
Dừa to nhiều quả
Φ>40
500.000
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 130/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 như sau:
1. Bãi bỏ khoản 8 Điều 5.
2. Bãi bỏ đoạn 2 điểm 4.3 khoản 4 Điều 15 (Được giảm 10% tiền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân đã nộp đủ tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đất tái định cư).
3. Bãi bỏ giá một số loại cây tại biểu số 03 theo số thứ tự sau:
- Thứ tự số 82, trang 54, Cây lưỡi hổ;
- Thứ tự số 66, trang 54, Cây hoa giấy;
- Thứ tự số 28, trang 48, Cây ổi, na xiêm (bỏ 4 dòng của số thứ tự này);
- Thứ tự số 35, trang 49, Thiên lý;
- Thứ tự số 12, trang 58, Cây mướp, su su".
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hải Phòng",
"promulgation_date": "30/07/2010",
"sign_number": "1263/2010/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Thành",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 13 Hỗ trợ khác được thực hiện theo quy định tại điều 23 Nghị định 69/2009/NĐ- CP ngày 13/8/2009 của Chính Phủ.
18. Sửa đổi đoạn 4 điểm 2.2 khoản 2, Điều 15:
- Không có đất ở, nhà ở hợp pháp nào khác trong địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất bị thu hồi.
19. Sửa đổi đoạn 3 điểm 4.1 khoản 4, Điều 15:
- Đối với hộ gia đình, cá nhân có đất ở bị thu hồi nhưng không đủ điều kiện được giao đất tái định cư, không còn nơi ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất bị thu hồi thì được xét giao đất ở mới theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi. Đối với trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất tái định cư tối thiểu quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này thì được giao đất ở mới bằng hạn mức tối thiểu.
20. Bổ sung đoạn 8 vào điểm 4.1 khoản 4, Điều 15:
- Diện tích đất được xét giao tái định cư, đối với hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi không vượt quá diện tích đất bị thu hồi. Đối với trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức đất giao tái định cư tối thiểu quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này thì được giao đất tái định cư bằng hạn mức tối thiểu;
- Trường hợp trong hộ gia đình có nhiều thế hệ (nhiều cặp vợ chồng) cùng chung sống đủ điều kiện tách hộ hoặc có nhiều hộ gia đình có chung quyền sử dụng một thửa đất ở bị thu hồi thì Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ tình hình thực tế về quỹ đất của địa phương để bố trí tái định cư theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi, trường hợp diện tích đất bị thu hồi nhỏ hơn hạn mức giao đất tái định cư tối thiểu thì được giao đất ở bằng hạn mức tối thiểu;
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có đất bị thu hồi có diện tích lớn hơn hạn mức giao đất ở tại địa phương thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường báo cáo Uỷ ban nhận dân cấp huyện căn cứ tình hình thực tế về quỹ đất của địa phương và số nhân khẩu của hộ gia đình bị thu hồi đất, xem xét, quyết định giao thêm một phần diện tích đất ở cho người bị thu hồi đất theo hạn mức giao đất tái định cư quy định tại điểm 4.1 khoản 4 Điều 15 Quy định này nhưng không vượt quá diện tích đất bị thu hồi.
21. Sửa đổi khoản 3, Điều 21:
3. Đối với các dự án đã có quyết định phê duyệt nhưng dơ chủ đầu tư chưa thực hiện chi trả do chưa có nguồn kinh phí hoặc chưa bố trí tái định cư nên người bị thu hồi đất chưa nhận tiền bồi thường, chưa giải phóng mặt bằng, xác định lỗi thuộc Chủ đầu tư hoặc các cơ quan 10
nhà nước thì xử lý theo Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 197/2004/NĐ - CP ngày 03/12/2004 của Chính Phủ.
22. Sửa đổi, bổ sung mục I và mục II Biểu số 02:
I. Bồi thường, hỗ trợ khi thu hồi đất lâm nghiệp (đất rừng sản xuất):
1. Vị trí đất:
- Theo vị trí đất tính thuế nông nghiệp.
- Trường hợp đất mới khai hoang đưa vào sản xuất tính theo đất vị trí 3.
2. Mức bồi thường, hỗ trợ:
a) Đất rừng sản xuất thuộc quỹ đất công ích: bồi thường cho người sử dụng đất tiền chi phí đầu tư vào đất và hỗ trợ cho ngân sách cấp xã như sau:
- Đất rừng do địa phương đầu tư hoàn chỉnh giao các hộ sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 8% mức giá đất rừng theo vị trí, Uỷ ban nhân dân cấp xã 12% mức giá đất rừng theo vị trí.
- Đất rừng do địa phương ký hợp đồng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 12% mức giá đất rừng theo vị trí, Uỷ ban nhân dân cấp xã 8% mức giá đất rừng theo vị trí.
b) Đất rừng do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí.
c) Đất rừng sản xuất do nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng lâu dài: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí.
d) Đất rừng do các tổ chức kinh tế quản lý, giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng được bồi thường chi phí đầu tư vào đất như sau: hộ gia đình, cá nhân được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 5% mức giá đất rừng theo vị trí, tổ chức được bồi thường chi phí đầu tư vào đất bằng 10% mức giá đất rừng theo vị trí."
II. Đối với đất nuôi trồng thủy sản (kể cả đối với trường hợp đất đã hết hạn hợp đồng nhưng vẫn đang sử dụng ổn định).
1. Bồi thường, Hỗ trợ về đất:
a) Vị trí xác định theo vị trí đất tính thuế nông nghiệp.
Trường hợp đất mới khai hoang, đưa vào sản xuất: tính theo đất vị trí 3. b) Mức bồi thường, hỗ trợ:
- Đối với đất đầm khó giao, khó chia, đất bãi ven sông (không thuộc quỹ đất nông nghiệp giao lâu dài) thì bồi thường chi phí đầu tư vào đất cho người sử đụng đất và hỗ trợ cho ngân sách cấp xã như sau:
+ Đầm do địa phương đầu tư hoàn chỉnh giao cho các hộ gia đình, cá nhân sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 15% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí, hỗ trợ cho Uỷ ban nhân dân cấp xã 15% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
+ Đầm do địa phương ký hợp đồng với hộ gia đình, cá nhân: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 20% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí, hỗ trợ cho Uỷ ban nhân dân cấp xã 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
+ Đầm do hộ gia đình, cá nhân tự khai hoang thì người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất; mức bồi dưỡng bằng 20% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
- Đất đầm do các tổ chức kinh tế quản lý, giao khoán cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng: người sử dụng đất được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí; tổ chức kinh tế được bồi thường chi phí đầu tư vào đất, mức bồi thường bằng 10% mức giá đất nuôi trồng thủy sản theo vị trí.
c. Trường hợp trong hợp đồng sử dụng đất nuôi trồng thủy sản có quy định nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi kèm theo thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm căn cứ quy định của pháp luật và nội dung Hợp đồng do các bên liên quan cung cấp để xác định quyền lợi hợp pháp của mỗi bên được hưởng.
23. Sửa đổi, bổ sung đoạn 2, đoạn 3 (gạch đầu dòng "-" thứ 2, 3) điểm c khoản 2 mục III Biểu số 02:
- Đối với đầm nuôi trồng thủy sản theo phương thức quảng canh cải tiến mức hỗ trợ công cụ sản xuất thường dùng như: thuyền, đăng đó, vó, chài, lưới, đáy đọn, phai nải tính theo khẩu độ cống lấy nước chính từ lạch cửa sông, cửa biển như sau.
Số TT
Hạng mục, qui mô
Mức hỗ trợ (triệu đồng)
1
Cống khẩu độ > 2m
20
2
Cống khẩu độ 1,4 m đến ≤ 2 m
16
3
Cống khẩu độ 1,2 m đền < 1,4 m
14
4
Cống khẩu độ 0,9 m đến < 1,2 m
12
5
Cống khẩu độ < 0,9 m
10
- Đối với các đầm nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức bán thâm canh/thâm canh/công nghiệp do diện tích đầm nuôi nhỏ có những công cụ sản xuất đòi hỏi chuyên môn hóa cao, đảm bảo an toàn vệ sinh phòng bệnh (không sử dụng chung nhiều đầm): thuyền, đăng đó, vó, chài, vợt, túi lọc nước, sàn cho ăn, xô chậu, ca và các dụng cụ khác thì được hỗ trợ như sau:
+ Diện tích đầm nuôi từ 0,3 ha đến 1 ha: 12 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 1 ha đến 5 ha: 15 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 5 ha đến 10 ha: 17 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi trên 10 ha: 20 triệu đồng/đầm.
+ Diện tích đầm nuôi dưới 0.3 ha không hỗ trợ về công cụ sản xuất.
24. Bổ sung vào điểm a, khoản 3 mục III Biểu số 02:
STT
Hình thức nuôi
Đơn giá (triệu/ha)
7
Cá thịt
60
25. Sửa đổi, bổ sung đơn giá một số loại cây tại Biểu số 03:
Stt
stt tại QĐ 130/2010/QĐ- UBND
Loại cây
Đơn vị
Độ cao (m)
Đường kính gốc (cm)
Đường kính tán
Đơn giá (đ)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
50 (trang 60)
Cây tứ quý
Cây
<0,5
0,5-
1,0>1,0
50.000
100.000
150.000
2
51 (trang 60)
Cây Keo tai tượng
Cây
5-10
15.000
Cây
>10-
15
50.000
Cây
>15
>20
60.000
80.000
Cây
>30
>40
100.000
120.000
3
40 (phần II)
Cây hoa dơn (cây giống thưởng và cây giống ghép: 15 khóm/m2)
m2
100.000
4
128 (phần III)
Cây Lộc Vừng
Cây
Cây giống
m2
30.000
Mật độ 32 cây/m2
Cây
0,5-1m
50.000
Cây
1-2m
70.000
Cây
> 2m
100.000
5
52 (trang 60)
Cây chắn sóng
m2
1.500
6
35 (trang 49)
12 (trang 58)
Thiên lý, mướp, su su
m2
10.000
7
9 (trang 46)
Chè xanh nhỏ
Cây
≤ 1m
Φ <1
6.000
Chè xanh gieo hạt trồng dầy
m2
50.000
Chè xanh vừa
cây
>1m
Φ ≥1
150.000
Chè xanh to
cây
≥2m
Φ ≥ 4
200.000
8
28 (trang 48)
Na xiêm
- Cây nhỏ
cây
< 1,5m
5.000
- Cây chưa có quả
cây
≥1,5m
15.000
- Cây có quả thu hoạch chính
cây
50.000
9
28 (trang 48)
ổi
- Cây mời trồng
cây
10.000
- Cây ghép cành
cây
15.000
- Cây chưa thu hoạch
cây
2,5m
Φ 8
30.000
- Cây vừa, có quả
cây
100.000
- Cây to nhiều quả
cây
150.000
10
Cỏ chăn nuôi
m2
2.000
11
19 (trang 51)
Cau bụng
cây
1 - 1,5m
Φf <15
50.000
4m2/cây
2,5 m
Φ15-25
300.000
3 m
Φ>25
400.000
12
13 (trang 46)
Dừa vừa đã thu hoạch
Φ>30-40
300.000
Dừa to nhiều quả
Φ>40
500.000
Điều 2. Bãi bỏ một số nội dung của Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 130/2010/QĐ-UBND ngày 22/01/2010 như sau:
1. Bãi bỏ khoản 8 Điều 5.
2. Bãi bỏ đoạn 2 điểm 4.3 khoản 4 Điều 15 (Được giảm 10% tiền sử dụng đất đối với các hộ gia đình, cá nhân đã nộp đủ tiền sử dụng đất trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đất tái định cư).
3. Bãi bỏ giá một số loại cây tại biểu số 03 theo số thứ tự sau:
- Thứ tự số 82, trang 54, Cây lưỡi hổ;
- Thứ tự số 66, trang 54, Cây hoa giấy;
- Thứ tự số 28, trang 48, Cây ổi, na xiêm (bỏ 4 dòng của số thứ tự này);
- Thứ tự số 35, trang 49, Thiên lý;
- Thứ tự số 12, trang 58, Cây mướp, su su".
|
Điều 2 Quyết định 1263/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về chính sách bồi thường hỗ trợ v
|
Điều 2 Quyết định 571/QĐ-UBND 2020 Khung kế hoạch thời gian năm học giáo dục mầm non Cà Mau
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 6, điểm 7.3, 7.5, 7.6 và 7.8 khoản 7 và khoản 8 Điều 1 Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 06/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2019 - 2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 như sau:
“4. Ngày kết thúc học kỳ II, năm học 2019 - 2020:
4.1. Cấp mầm non: Trước ngày 10/7/2020.
4.2. Cấp tiểu học: Trước ngày 10/7/2020.
4.3. Cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông: Trước ngày 10/7/2020.
4.4. Giáo dục thường xuyên: Trước ngày 30/6/2020.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 như sau:
“6. Kết thúc năm học:
Các cấp học kết thúc năm học, tổ chức tổng kết năm học 2019 - 2020 trước ngày 10/7/2020.”
3. Sửa đổi, bổ sung điểm 7.3, 7.5, 7.6 và 7.8 khoản 7 Điều 1 như sau:
“7. Ngày thi học sinh giỏi; ngày xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học, xét công nhận tốt nghiệp THCS; thi THPT quốc gia năm 2020:
7.3. Thi chọn học sinh giỏi lớp 10, 11 cấp tỉnh: Ngày 14/6/2020.
7.5. Thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh: Ngày 31/5/2020.
7.6. Thi thử trung học phổ thông quốc gia: Ngày 09, 10, 11/7/2020.
7.8. Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học và xét công nhận tốt nghiệp THCS: Hoàn thành trước ngày 18/7/2020.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 1 như sau:
“8. Tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2020 - 2021:
Hoàn thành tuyển sinh các lớp học mầm non, lớp 1 của cấp Tiểu học, lớp 6 của cấp Trung học cơ sở, lớp 10 cấp Trung học phổ thông trước ngày 25/8/2020.”
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo điều chỉnh kế hoạch chi tiết thời gian năm học 2019 - 2020 theo nội dung tại Điều 1 của Quyết định này và các nội dung khác có liên quan theo quy định tại Quyết định số 736/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2020 và Công văn số 803/BGDĐT-GDTrH ngày 13/3/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Cà Mau",
"promulgation_date": "07/04/2020",
"sign_number": "571/QĐ-UBND",
"signer": "Trần Hồng Quân",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4, khoản 6, điểm 7.3, 7.5, 7.6 và 7.8 khoản 7 và khoản 8 Điều 1 Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 06/6/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2019 - 2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 như sau:
“4. Ngày kết thúc học kỳ II, năm học 2019 - 2020:
4.1. Cấp mầm non: Trước ngày 10/7/2020.
4.2. Cấp tiểu học: Trước ngày 10/7/2020.
4.3. Cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông: Trước ngày 10/7/2020.
4.4. Giáo dục thường xuyên: Trước ngày 30/6/2020.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 như sau:
“6. Kết thúc năm học:
Các cấp học kết thúc năm học, tổ chức tổng kết năm học 2019 - 2020 trước ngày 10/7/2020.”
3. Sửa đổi, bổ sung điểm 7.3, 7.5, 7.6 và 7.8 khoản 7 Điều 1 như sau:
“7. Ngày thi học sinh giỏi; ngày xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học, xét công nhận tốt nghiệp THCS; thi THPT quốc gia năm 2020:
7.3. Thi chọn học sinh giỏi lớp 10, 11 cấp tỉnh: Ngày 14/6/2020.
7.5. Thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp tỉnh: Ngày 31/5/2020.
7.6. Thi thử trung học phổ thông quốc gia: Ngày 09, 10, 11/7/2020.
7.8. Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học và xét công nhận tốt nghiệp THCS: Hoàn thành trước ngày 18/7/2020.”
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 8 Điều 1 như sau:
“8. Tuyển sinh vào các lớp đầu cấp năm học 2020 - 2021:
Hoàn thành tuyển sinh các lớp học mầm non, lớp 1 của cấp Tiểu học, lớp 6 của cấp Trung học cơ sở, lớp 10 cấp Trung học phổ thông trước ngày 25/8/2020.”
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo điều chỉnh kế hoạch chi tiết thời gian năm học 2019 - 2020 theo nội dung tại Điều 1 của Quyết định này và các nội dung khác có liên quan theo quy định tại Quyết định số 736/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2020 và Công văn số 803/BGDĐT-GDTrH ngày 13/3/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Điều 2 Quyết định 571/QĐ-UBND 2020 Khung kế hoạch thời gian năm học giáo dục mầm non Cà Mau
|
Điều 2 Quyết định 67/1999/QĐ-BTC Biểu thuế suất thuế xuất nhập khẩu ưu đãi
Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998, được sửa đổi tại Quyết định số 01/1999/QĐ/BTC ngày 7/1/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới qui định tại biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung,chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 05/1999/QĐ/BTCngày 16/1/1999; quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999; Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC ngày 3/4/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi bổsung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Tài chính",
"promulgation_date": "24/06/1999",
"sign_number": "67/1999/QĐ-BTC",
"signer": "Phạm Văn Trọng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 1802/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998, được sửa đổi tại Quyết định số 01/1999/QĐ/BTC ngày 7/1/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế xuất khẩu mới qui định tại biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung,chi tiết tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ-BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 05/1999/QĐ/BTCngày 16/1/1999; quyết định số 29/1999/QĐ/BTC ngày 15/3/1999; Quyết định số 38/1999/QĐ-BTC ngày 3/4/1999 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới quy định tại Danh mục sửa đổi bổsung tên và thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 67/1999/QĐ-BTC Biểu thuế suất thuế xuất nhập khẩu ưu đãi
|
Điều 2 Nghị định 108/1999/NĐ-CP Pphê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 47 (bốn mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Thị xã Vĩnh Yên
Đơn vị bầu cử số 01
03 đại biểu
2
Huyện Bình Xuyên
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
03 đại biểu
02 đại biểu
3
Huyện Mê Linh
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
4
Huyện Yên Lạc
Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Huyện Vĩnh Tường
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
6
Huyện Tam Dương
Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
03 đại biểu
03 đại biểu
7
Huyện Lập Thạch
Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
Đơn vị bầu cử số 17
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 4 đơn vị
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "15/09/1999",
"sign_number": "108/1999/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 47 (bốn mươi bảy) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 17 (mười bảy) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Phúc (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Phan Văn Khải
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Thị xã Vĩnh Yên
Đơn vị bầu cử số 01
03 đại biểu
2
Huyện Bình Xuyên
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
03 đại biểu
02 đại biểu
3
Huyện Mê Linh
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
Đơn vị bầu cử số 06
Đơn vị bầu cử số 07
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
4
Huyện Yên Lạc
Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Huyện Vĩnh Tường
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
6
Huyện Tam Dương
Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
03 đại biểu
03 đại biểu
7
Huyện Lập Thạch
Đơn vị bầu cử số 15
Đơn vị bầu cử số 16
Đơn vị bầu cử số 17
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 13 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 4 đơn vị
|
Điều 2 Nghị định 108/1999/NĐ-CP Pphê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Vĩnh Long
|
Điều 2 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2018/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai
Điều 1. Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 11 Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai như sau:
“e) Chỉ đạo Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục tạm ứng và giải ngân kinh phí:
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp cho chủ đầu tư sau khi được Ủy ban nhân dân dân tỉnh chấp thuận;
- Hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND (đã được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND) thực hiện dự án di dời vào cụm công nghiệp sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận.”
Điều 2. Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 11 Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND (đã được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND).
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đồng Nai",
"promulgation_date": "17/12/2019",
"sign_number": "43/2019/QĐ-UBND",
"signer": "Trần Văn Vĩnh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Bổ sung điểm e vào khoản 1 Điều 11 Quy định trình tự, thủ tục thực hiện một số chính sách hỗ trợ, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh đã được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai như sau:
“e) Chỉ đạo Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp chịu trách nhiệm thực hiện thủ tục tạm ứng và giải ngân kinh phí:
- Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp cho chủ đầu tư sau khi được Ủy ban nhân dân dân tỉnh chấp thuận;
- Hỗ trợ các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND (đã được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND) thực hiện dự án di dời vào cụm công nghiệp sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận.”
Điều 2. Bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 11 Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND (đã được sửa đổi tại khoản 9 Điều 1 Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND).
|
Điều 2 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 24/2018/QĐ-UBND tỉnh Đồng Nai
|
Điều 2 Nghị định 47/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 25 (hai mươi lăm) đơn vị bầu cử, 73 (bảy mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "17/02/2004",
"sign_number": "47/2004/NĐ-CP",
"signer": "Phan Văn Khải",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 25 (hai mươi lăm) đơn vị bầu cử, 73 (bảy mươi ba) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
Điều 2 Nghị định 47/2004/NĐ-CP phê chuẩn số lượng, danh sách đơn vị bầu cử đại biểu được bầu Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2004 - 2009 mới nhất
|
Điều 2 Quyết định 2074/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "01/11/2013",
"sign_number": "2074/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 04 công dân hiện đang cư trú tại Hoa Kỳ (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 2074/QĐ-CTN năm 2013 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 520/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với: 16 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan; 02 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 38 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức; 59 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Singapore; 766 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 01 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Bungari; 04 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Đan Mạch; 19 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Triệu Vỹ Thịnh, sinh ngày 27/9/1983 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Oude Spiegelstraat 6B, 1062 BM, Amsterdam
2. Đỗ Thị Ngọc Bích, sinh ngày 31/11/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rooseveltstraat 20, 6852 AP Huissen
3. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 11/01/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Chopinstraat 53, 5802 HD Venray
4. Nguyễn Trần Nhật Anh, sinh ngày 30/01/2008 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Chopinstraat 53, 5802 HD Venray
5. Mai Thị Anh Thư, sinh ngày 24/10/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Prozastraat 74, 1321 HC, Almere – Nederland
6. Nguyễn My My, sinh ngày 29/01/2003 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Prozastraat 74, 1321 HC, Almere – Nederland
7. Vương Xuân Anh Tuấn, sinh ngày 17/01/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Plutolaan 26, 3721 Mr Bilthoven – Nederland
8. Trần Thị Hồng Loan, sinh ngày 05/4/1984 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tollensstraat 124, 5343 HM OSS Nederland
9. Lê Thị Xuân Giao, sinh ngày 16/5/1978 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Braamberg 154, 2905 BH, Capelle A/d Yssel – Nerderland
10. Nguyễn Phương Thảo, sinh ngày 02/11/1989 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Pastoriestraat 86, 5623 AT, Eindhoven
11. Lê Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 01/12/1974 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Wensel Cobercherstraat 535, 4827 BG – Breda
12. Nguyễn Thái Bình, sinh ngày 16/12/1980 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zonnesingel 4B, 1131 NJ, Volendam
13. Nguyễn Thị Thương Huyền, sinh ngày 03/01/1982 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schuinstraat 03, 6432 CM, Hoesbroek
14. Phan Gia Bảo, sinh ngày 02/6/2008 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Schuinstraat 03, 6432 CM, Hoesbroek
15. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/7/1977 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: De Huesmolen 129, 1625 HX, Hoorn
16. Phan Trương Tú Bình, sinh ngày 18/8/1978 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 Huygenhoekning, 1705 HC Heerhugowaard
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Mai Thị Thu Thủy, sinh ngày 02/02/1991 tại Slovakia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Martina Sevcika 35, Brno 62500
2. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 01/7/1991 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 458 Carpova, Trutnov
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Dương Nhật Huy, sinh ngày 14/9/1969 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Stephansgasse 7 – 67547 Worms
2. Đỗ Thị Phương Loan, sinh ngày 17/10/1968 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stephansgasse 7 – 67547 Worms
3. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 18/9/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Robert Koch Str4 – 56073 Koblenz Raueltal
4. Nguyễn Trọng Vĩnh, sinh ngày 07/02/1962 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Astrid Lindgren Weg 4
5. Nguyễn Trọng Quốc Anh, sinh ngày 14/11/2002 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Astrid Lindgren Weg 4
6. Lê Đình Lý, sinh ngày 19/12/1958 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Spenner Brink 23, 31832 Springe
7. Hoàng Thị Kim Thoa, sinh ngày 24/10/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hans Bockler Str 16, 63811 Stockstadt am Main
8. Vũ Hoàng Mai, sinh ngày 28/8/1966 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
9. Nguyễn Công Hoàng, sinh ngày 10/5/1994 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
10. Nguyễn Trà My, sinh ngày 17/8/1998 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
11. Hoàng Quốc Vinh, sinh ngày 03/8/1962 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Saar Brucker Str 15 – 66849 Landstuhl
12. Đào Thị Minh Trang, sinh ngày 07/9/1959 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Theodor Heuss Strasse 31, 64287 Darmstaddt
13. Nguyễn Thùy Nhung, sinh ngày 03/7/1983 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Nurnberger Str 201, 96050 Bamberg
14. Lê Hoàng Phú, sinh ngày 25/12/1977 tại Đồng Nai
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Garten Str 47, 53518 Adenau
15. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 03/8/1972 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: St Leoner 24 – 68809 Neulubheim
16. Đỗ Thu Thủy, sinh ngày 05/02/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Am Bruckengarten 9A, 60431 Frankfurt Deutschland
17. Nguyễn Đình Quát, sinh ngày 14/8/1960 tại Cần Thơ
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Saarbrucker Str 64, 66849 Landstuhl
18. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1967 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Saarbrucker Str 64, 66849 Landstuhl
19. Nguyễn Nhị Hà, sinh ngày 21/10/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36269 Philippsthal/W Am Zollhaus 18
20. Nguyễn Sỹ Cường, sinh ngày 25/8/1967 tại Phú Thọ
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Hauptstr 27 Hunfeld 36088
21. Ngô Thị Thu Hà, sinh ngày 08/7/1970 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Geismarstr 30 – 34560 Fritzlar
22. Nguyễn Quốc Cường, sinh ngày 19/4/1964 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
23. Nguyễn Thị Liên Hoa, sinh ngày 27/3/1963 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
24. Nguyễn Anh Minh Tony, sinh ngày 01/4/1999 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
25. Chu Thanh Tùng, sinh ngày 18/12/1986 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Schlesien Str9 – 53119 Bonn
26. Nguyễn Hoàng Yến, sinh ngày 04/12/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Str Dervolkssolidaritatza, 06526 Sangerhausenger
27. Nguyễn Thanh Thông, sinh ngày 09/8/1971 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Stromtal 21 – 38226 Salzgitter
28. Phạm Hà Trang, sinh ngày 10/12/1996 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Reststrauch 72b, 41199 Monchengladbach
29. Đặng Thanh Giang, sinh ngày 20/3/1968 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
30. Đặng Quang Hải, sinh ngày 13/5/1991 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
31. Đặng Diệu Trang, sinh ngày 20/12/1999 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
32. Nguyễn Thị Thủy Tiên, sinh ngày 29/7/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kramer Str 19, 72764 Reutlingen
33. Trần Bích Thuận, sinh ngày 11/9/1967 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Devrientstr 12, 30173 Hannover
34. Trần Thu Quỳnh, sinh ngày 15/6/1994 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
35. Trần Việt Huy, sinh ngày 29/9/1996 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
36. Trần Việt Hải, sinh ngày 02/02/1991 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
37. Đặng Thị Hải Yến, sinh ngày 19/8/1970 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Bruchst 21, 60594 Frankfurt am Main
38. Nguyễn Hải Nam, sinh ngày 04/01/2000 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Bruchst 21, 60594 Frankfurt am Main
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SINGAPORE ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Trần Thị Thỏ, sinh ngày 02/4/1978 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 219 Bukit Batok Str 21 #01-383 Singapore 650219
2. Nguyễn Thành Hùng, sinh ngày 15/12/1975 tại Trà Vinh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 95 Henderson Rd #09-92 Singapore 150092
3. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 08/9/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 104 Whampoa Driver # 14-50 Singapore 323104
4. Trần Thị Phượng, sinh ngày 30/3/1971 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 418 Bedok North Ave 2 #03-97 Singapore 460418
5. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 10/3/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 438 Tampines Str 43 #08-167 Singapore 520438
6. Mùi Ngọc Linh, sinh ngày 12/11/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 818 Tampines Str 81 #08-614 Singapore 520818
7. Quan Tú Mai, sinh ngày 13/11/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 Boon Lay Driver #12 – 22 Singapore 649928
8. Nguyễn Thị Đức, sinh ngày 26/8/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 484D Choa Chu Kang Ave #04-72 Singapore 684484
9. Lê Kim Loan, sinh ngày 08/02/1973 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 412 Bedok North Ave 2 #03-142 Singapore 460412
10. Trần Thị Trúc Linh, sinh ngày 28/11/1978 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 671A Jurong West Str 65 #05-98 Singapore 460412
11. Ngô Tuyết Hồng, sinh ngày 21/9/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 611 Clementi West Str 1 #09-264 Singapore 120611
12. Nguyễn Thị Hữu Dung, sinh ngày 10/5/1970 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 23 Jalan Membia #06-74 Singapore 163023
13. Nguyễn Thị Vân Anh, sinh ngày 30/7/1975 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 353A Admiralty Driver #04-292 Singapore 751353
14. Lê Thị Nghi, sinh năm 1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 4 Rochor Rd #07-528 Singapore 181004
15. Cao Thị Thảnh, sinh ngày 06/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 601 Woodland Driver 42 #02-91 Singapore 730601
16. Đỗ Thị Mỹ Lan, sinh ngày 15/01/1974 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 204 Boon Lay Driver #11-35 Singapore 640204
17. Lại Thị Oanh, sinh ngày 26/12/1971 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 326 Sembawang Crescent #15-46 Singapore 750326
18. Lê Ngọc Hiền, sinh ngày 14/8/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 323 Serangoon Ave 3 #08-236 Singapore 550323
19. Trần Thị Phương Dung, sinh ngày 08/01/1978 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 162 Jalan Teck Whye #08-208 Singapore 680162
20. Trần Thị Ghi, sinh ngày 16/7/1970 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 351 Clementi Ave 2 #06-49 Singapore 120351
21. Lê Dương Trúc Quỳnh, sinh ngày 27/7/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 274C Jurong West Str 25 #03-35 Singapore 643274
22. Phạm Thị Kiều Phương, sinh năm 1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 437 Choa Chu Kang Ave 4#05-491 Singapore 680437
23. Huỳnh Kim Phụng, sinh ngày 01/10/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 29 Balam Rd #07-19 Singapore 370029
24. Nguyễn Thị Thái, sinh ngày 18/02/1970 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 710 Yishun Ave 5 #03-104 Singapore 760710
25. Hoàng Phương Nhã, sinh ngày 02/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 689 Hougang Str 61 #05-230 Singapore 530689
26. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 10/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 636 Bedok Reservoir Rd #09-27 Singapore 410636
27. Bế Thị Kim Mai, sinh ngày 20/8/1985 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 523 Jelapang Rd #05-129 Singapore 670523
28. Lê Đức Vĩnh, sinh ngày 01/11/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 607 Clementi West Str 1 #10-57 Singapore 120607
29. Trần Thị Thúy Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 339 #04-415 Hougang Ave 7 Singapore 530339
30. Đinh Huy Hoàng, sinh ngày 22/10/1973 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk Yishun Str 11 #10-309 Singapore 760128
31. Nguyễn Khắc Chiến, sinh ngày 04/12/1972 tại Hải Phòng
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 61 #08-231 Circuit Rd Singapore 370061
32. Trần Thị Thảo, sinh ngày 17/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 403 #02-70 Admiralty Link Singapore 750403
33. Ngô Quỳnh Hoa, sinh ngày 07/9/1971 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 44 #09-39 Telok Blangah Driver Singapore 100044
34. Nguyễn Huỳnh Phương Thảo, sinh ngày 08/9/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 384 #28-318 Bukit Batok West Ave 5 Singapore 650384
35. Nguyễn Vũ Thanh Hương, sinh ngày 08/4/1964 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 402 #03-1174 Hougang Ave 10 Singapore 530402
36. Từ Thị Yến, sinh ngày 15/10/1977 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 701 Woodlands Driver 40 #08-112 Hougang Ave 10 Singapore
37. Lê Tuấn Quý Ngọc, sinh ngày 08/7/1983 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 Chua Chu Kang Loop #05-36 Singapore 689684
38. Lâm Mộng Linh, sinh ngày 02/01/1971 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 4 Bedok South Ave 1 #03-801 Singapore 460004
39. Nguyễn Thị Lành, sinh ngày 18/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk Woodlands Ring Rd #02-241 Singapore 730608
40. Phạm Ngọc Châu, sinh ngày 03/7/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 663B Jurong West Str 65 #11-261 Singapore 642663
41. Vương Xương Hồng, sinh ngày 30/10/1979 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 24A Temple Str Singapore 058569
42. Trần Hương Giang, sinh ngày 19/6/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 384 Bukit Batok West Ave 5#28-318 Singapore 650384
43. Chinh Sy Quỳnh, sinh ngày 13/6/1980 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 787E Woodlands Crescent # 12-04 Singapore 735787
44. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/11/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 121 Paya Lebar Way #10-2833 Singapore 381121
45. Lâm Thị Lâu, sinh ngày 08/3/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 524 Jelapang Rd #08-319 Singapore 670524
46. Trịnh Lê Tuấn, sinh ngày 21/4/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 129 Pending Rd #02-342 Singapore 670129
47. Nguyễn Giang Ly, sinh ngày 21/5/1979 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 984A Buangkok Link #06-11 Singapore 531984
48. Trần Thị Hướng Dương, sinh ngày 07/9/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 538 Ang Mo Kio Ave 5# 08-4014 Singapore 560538
49. Tạ Nguyễn Bình Dương, sinh ngày 01/01/1979 tại Phú Yên
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 607 Jurong West Str 65 #10-568 Singapore 640607
50. Nguyễn Trung Hiếu, sinh ngày 17/6/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 Tah Tuck Rd #01-05 Singapore 596681
51. Nguyễn Thị Xuân Đào, sinh ngày 19/6/1960 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 501B Wellington Circle #07-08 Singapore 752501B
52. Nguyễn Trí Quang Phúc, sinh ngày 05/4/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 503 Tampines Central 1 # 02-311 Singapore 520503
53. Chu Lan Anh, sinh ngày 25/10/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 Lengkong Tiga #02-03 Singapore 417454
54. Ngô Thùy Dung, sinh ngày 15/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 517D Jurong West Str 52 # 16-577 Singapore 644517
55. Nguyễn Thị Hồng Tươi, sinh ngày 12/8/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 225A Compassvale Walk #13-339 Singapore 541225
56. Đoàn Thị Trang, sinh ngày 16/10/1972 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 107 Aljunied Crescent # 03-10 Singapore 380107
57. Dương Bình Minh, sinh ngày 06/02/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 10Q Braddell Hill #02-72 Singapore 579734
58. Võ Ngọc Chi, sinh ngày 12/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 3 Lorong 7 Toa Payoh #09-87 Singapore 310003
59. Lê Hoàng Ánh Tuyết, sinh ngày 26/7/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 177 Yung Sheng Rd #06-117 Singapore 610177
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Nguyễn Thị Sao, sinh ngày 27/4/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1221-142 Daemyeong 1-dong, Nam-gu, Daegu
2. Nguyễn Thị Thu Ngoa, sinh ngày 14/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 148-22, Namcheon-dong, Suyoung-gu, Busan-si
3. Đặng Thị Luân, sinh ngày 24/12/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 398-1 Bunji Sangchon-ri, Galsan-myeon, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do
4. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 03/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1434-30 Gwangyeang-dong, Dongan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
5. Đặng Thị Huỳnh, sinh ngày 24/7/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 538 Jangkwan-ri, Jinchun-eup, Jinchun-gun, Chungcheongbuk-do
6. Phạm Thị Liễu, sinh ngày 10/01/1985 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 Daean-ri, Naebuk-myon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
7. Trần Thị Cẩm Tú, sinh ngày 24/4/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 447 Ingeum-ri, Pungcheon-myeon, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
8. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 14/10/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 245 Nambon-ri, Yencheon-eup, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
9. Nguyễn Ngọc Hoa, sinh ngày 03/9/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 822-1 Kugil-ri, Yangbuk-myon, Kyungju-city, Kyungsangbuk-do
10. Bùi Thị Thanh Nga, sinh ngày 23/02/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297-17 Naebeop-ri, Hongseong-eup, Hongseong-gun, chungcheongnam-do
11. Huỳnh Ngọc Đoan, sinh ngày 02/6/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #141, 91 Songnim 3(sam)-dong, Dong-gu, Incheon
12. Lê Thị Bích Liễu, sinh ngày 13/7/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #201-2788 Yongam-dong, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
13. Đậu Thị Mến, sinh ngày 16/5/1979 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1010-4 Weolgok-dong, Sihyeong-si, Gyeonggi-do
14. Nguyễn Thị Duyên, sinh ngày 30/9/1980 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #46-19 Seokwan-dong, Seongbuk-gu, Seoul
15. Trần Thị Lan, sinh ngày 15/8/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #306 Sangye-ri, Cheongseong-myoen, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
16. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 10/6/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1040 Obong-ri 7-ga, Deungnyang-myeon, Boseong-gun, Jeollanam-do
17. Trần Thị Trúc Ly, sinh ngày 31/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #662-302 Naseon-dong, Uiwang-si, Gyeonggi-do
18. Nguyễn Ngọc Cẩn, sinh ngày 15/9/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #468-1 Sogye-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
19. Nguyễn Ngọc Viên, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #6-13 Sakseon 3-gu, Taen-eup, Taean-gun, Chungcheongnam-do
20. Huỳnh Thị Cẩm Loan, sinh ngày 23/02/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #101-103 Jungong Apt, 769 Changhyeon-ri, Hwado-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do
21. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 20/4/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 167-1, Hoidong-dong, Geumjeong-gu, Busan-si
22. Huỳnh Thị Thúy Hằng, sinh ngày 09/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165-6 Buin-ri, Bujeok-myeon, Nonsan-si, Chungcheongnam-do
23. Phó Thị Thu, sinh ngày 25/12/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Seonggwang Villa Na-302, 36-16 Cheonghak-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
24. Đỗ Thị Thúy, sinh ngày 27/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54-20 Yochon-dong, Gimje-si, Jeollabuk-do
25. Nguyễn Thị Tiết Ly, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 568 Sapyeong-ri, Gagok-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
26. Nguyễn Thị Ngọc Vân, sinh ngày 18/8/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hansol APT 102-601, Joeup-ri, Baeksa-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do
27. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 11/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307-1 Hoam-ri, Noseong-myeon, Nosam-si, chungcheongnam-do
28. Đỗ Thị Phương, sinh ngày 19/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sinchon APT 2-121, Naei-dong, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
29. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 14/12/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690 Songcheon-ri, Apo-eup, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
30. Phạm Thị Hương Giang, sinh ngày 20/6/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46-5 Gamcheon-dong, Saha-gu, Busan
31. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 04/7/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Na-101 Dongwon APT, 486 Danggan-dong, Busanjin-gu, Busan
32. Nguyễn Thị Ngọc Tú, sinh ngày 10/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 480-11 Ji-dong, Paldal-gu, Suwon-city, Gyeonggi-do
33. Nguyễn Thị Luận, sinh ngày 31/12/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108-302 Ho Kingseuvilltaum, 22-4 Backchon-dong, Gyeyang-gu, Incheon
34. Danh Thị Thắm, sinh ngày 13/4/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1210-32 Guwol-dong, Namdong-gu, Incheon
35. Sú Say Kiếu, sinh ngày 03/11/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1366-15 Deoksin-ri, Onsan-eup, Ulji-gun, Ulsan
36. Lê Thị Lan Hương, sinh ngày 18/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 395-10 (8/2) Unam-dong, Buk-gu, Gwangju
37. Huỳnh Thị Trang, sinh ngày 12/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-203 Changyang-rim, Hyeongdong-myeon, Cheongseong-gun, Gyeongsangbuk-do
38. Đặng Thúy An, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5 Ban 5-dong, 315 Chiram-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
39. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 18/7/1983 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 210-5, Seosang-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
40. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 07/02/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 704-1 Gangcheong-ri, Macheon-myeon, Hamyang-gun, gyeongsangnam-do
41. Dương Thị Tuyết Nga, sinh ngày 22/12/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Geoseong-ri, Hyeongdong-myeon, Cheongsong-gun, Gyeongsangbuk-do
42. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 05/01/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 179-21, Soyangno, 2(i)-ga, Chuncheon-si, Gangwon-do
43. Trương Thị Thùy Giang, sinh ngày 01/01/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24, Gyepo-si, Cheongtong-myeon, Young-cheon-si, Gyeongsangbuk-do
44. Trần Quang Phụng, sinh ngày 29/5/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 947-16, Ohchi-dong, Buk-gu, Gwangju-si
45. Bùi Thị Kim Cương, sinh ngày 14/11/1983 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jinwoo-ri, Docheonk-myeon, Gwangju-si, Gyeonggi-do
46. Lưu Kim Thủy, sinh ngày 17/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8-290 Eupnae-ri, Haemi-myeon, Seosan-si, Chungcheongnam-do
47. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 10/9/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-53 Suseok-ri, sacheon-eup, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
48. Bùi Thị Ngỡi, sinh ngày 19/5/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 Yongam-mi, Amnyang-myeon, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
49. Lê Thị Đào, sinh ngày 16/01/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 181-2 Sinchon-ri, Seoun-nyeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
50. Nguyễn Thu Hương, sinh ngày 16/02/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49-74 Suyu-dong, Gangbuk-gu, Seoul
51. Nguyễn Thị Nghĩa, sinh ngày 03/8/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513 Mansu-ri, Gobu-myeon, Jeongeup-si, Jeollabuk-do
52. Nguyễn Thị Hằng Nhi, sinh ngày 31/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 632 Seseong-ri, Salmi-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
53. Vũ Thị Lê, sinh ngày 05/01/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 283-1 Yabang-ri, Seonggeo-eup, Cheonan-si, Chungcheongnam-do
54. Bùi Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 30/3/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1245-1 Wondae 3(sam)-ga, Seo-gu, Daegu
55. Nguyễn Thị Ngọc Mai, sinh ngày 22/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 668 Suyoung-ri, Boksu-myeon, Keumsan-gun, Chungcheongnam-do
56. Phan Thị Kiều Phương, sinh ngày 29/12/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138 Cheolsan 2(i)-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
57. Trần Thị Như Khánh, sinh ngày 10/02/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 479, Dopyeong-ri, Yangcheon-myeon, Nonsan-si, Chungcheongnam-do
58. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 17/10/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 64-2 Josan-dong, Namwon-si, Jeollabuk-do
59. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 20/4/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 445 Icheon-si, Gaya-myeon, Hapcheon-gu, Gyeongsangnam-do
60. Võ Trúc Linh, sinh ngày 08/7/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18-8 Sangnim-ri, Geochang-gun, Gyeong-sangnam-do
61. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 20/4/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 598-3 Jinyoung-ri, Jinyoung-eup, Kimhae-si, Gyeongsangnam-do
62. Phan Thị Kim Quyên, sinh ngày 08/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #175-37 Sinnam 3-dong, Dong-gu, Daegu-si
63. Ninh Thị Bạch Yến, sinh ngày 30/8/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 321-2 Ho Hyoseong-dong, Gyeyang-gu, Incheon
64. Nguyễn Thanh Tuyền, sinh ngày 01/10/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 754-2 Sangcheon-ri, Daebyeong-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
65. Nguyễn Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 21/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 209 Goeup-ri, Goseo-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
66. Bùi Thị Bích, sinh ngày 04/11/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 470-1 Yanggak-ri, Gyebuk-myeon, Jasngu-gun, Jeollabuk-do
67. Trần Thị Lan, sinh ngày 25/10/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 381-1 Masan-ri, Baekgu-myeon, Gimje-si, Jeollabuk-do
68. Phạm Ngọc Tự, sinh ngày 08/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 285-1 Gunnae-ri, Dolsan-eup, Yeosu-si, Jeollanam-do
69. Nguyễn Ngọc Thắm, sinh ngày 10/01/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 448 Jangdae-ri, Bongyang-myeon, Euiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
70. Nguyễn Thị Út Phượng, sinh ngày 29/12/1973 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 924-25 Gyesan-dong, Gyeyang-gu, Incheon-si
71. Huỳnh Thị Trinh, sinh ngày 01/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1252 Jungha 2-ri, Ansa-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
72. Chương Quế Yến, sinh ngày 03/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 292 Jungnim-dong, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
73. Trần Thị Thanh Luân, sinh ngày 07/6/1976 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 33-88 Gyeongsan-dong, Gwangju-si, Gyeonggi-do
74. Đinh Thị Dương, sinh ngày 10/12/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 505 Ongjung-ri, Buan-eup, Buan-gun, Jeonlabuk-do
75. Nguyễn Thị Huệ Trinh, sinh ngày 14/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 215 Dongseong Apt, Yeokgok, Wonmi-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
76. Nguyễn Lệ Quyên, sinh ngày 02/01/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 12-10 Yongho-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
77. Huỳnh Thị Sen, sinh ngày 02/6/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 211 Sinchon 1-ri, Iseo-myeon, Cheonggo-gun, Gyeongsangbuk-do
78. Phan Thị Thảo, sinh ngày 06/9/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 13 Gagok-ri, Osan-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do
79. Trần Ngọc Mộng, sinh ngày 28/11/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 690-3 Yangchon-ri, Jinjeon-myeon, Masan-si, Gyeongsangnam-do
80. Phan Hồng Nương, sinh ngày 10/2/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 Sirae-dong, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
81. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 06/12/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 551 Daejang2-dong, Wonju-si, Gangwon-do
82. Vũ Thị Hậu Thu, sinh ngày 09/6/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 994-9 Wolsan 4 (sa)-dong, Nam-gu, Gwangju
83. Phạm Thị Thu Trang, sinh ngày 08/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 33-8 Cheongnyong-dong, Geumjeong-gu, Busan
84. Nguyễn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 10/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 23-7 Nae-dong, Seo-gu, Daejeon
85. Trần Thị Minh, sinh ngày 20/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 4-23 Doma-dong, Seo-gu, Daejeon-si
86. Trần Thị Bính, sinh ngày 17/3/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 250 Namsan-ri, Subuk-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
87. Võ Thị Kim Thuyết, sinh ngày 13/01/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 81 Seogok-dong, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do
88. Lương Trinh Quế Trân, sinh ngày 05/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 319 Bisan 4-dong, Seo-gu, Daegu-si
89. Nguyễn Ngọc Ánh, sinh ngày 28/9/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1205 Yeondong-ri, Imhoe-myeon, Jindo-gun, Jeollanam-do
90. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 06/9/1981 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 117-1 Geumgok-ri, Hoenam-myeon, Boeun-gun, Chungcheongnam-do
91. Nguyễn Trúc Ly, sinh ngày 12/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 194-6, Cheondong-ri, Choonpo-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
92. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/7/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 181-23 Jeomchon-dong, Munkyung-city, Gyeongsangbuk-do
93. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 16/9/1985 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48-8 Dongnim-ri, Mohyeon, Yongin-si, Gyeonggi-do
94. Vũ Thị Như Quỳnh, sinh ngày 14/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 232-5 Dorim-dong, Yeongdeongpoi-gu, Seoul
95. Tăng Thị Tiết Minh, sinh ngày 10/12/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: San 17 Sineum-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
96. Nguyễn Thị Tuyết Minh, sinh ngày 09/3/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90-1 Sanjeong-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
97. Nguyễn Thị Bích Trang, sinh ngày 20/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 288 Jeongdong-ri, Yongdeok-myeon Uiryeong-gun, Gyeongsangnam-do
98. Dương Thị Kim Tuyến, sinh ngày 06/10/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 861 Apgok-ri, Seo-myeon, Suncheon-si, Jeollanam-do
99. Lê Thị Thum, sinh ngày 20/10/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-16 Munhyeon 3-dong, Nam-gu, Busan
100. Hoàng Thị Sáu, sinh ngày 12/3/1985 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1032-13 Gwangan 3 (sam)-dong, Suyyeong-gu, Busan
101. Nguyễn Thị Tuyết Vàng, sinh ngày 13/01/1988 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 454-2 Sinhyeon-ri, bureun-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
102. Lê Thị Bích, sinh ngày 13/01/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34-1008, Haengmang-dong, Gusnan-si, Jeollabuk-do
103. Vũ Thị Thưởng, sinh ngày 08/11/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109 Yunjeon-dong, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do
104. Phạm Ngọc Giàu, sinh ngày 16/4/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 317-2 Wolmae-ri, Hyeongdong-myeon, Choengsang-gun, Gyeosngangbuk-do
105. Hồ Thị Hà, sinh ngày 28/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 932-20 Yongdam 2(i)-dong, Jeju-si, Jeju-do
106. Trần Thị Lành, sinh ngày 04/02/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 978 Pyeongcho-ri, Sangnam-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
107. Lê Thị Huyên, sinh ngày 10/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-1308 Buyoung APT, Okam-dong, Mokpo-city, Jeollanam-do
108. Phan Thị Quỳnh Nga, sinh ngày 09/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 290 Songjung-ri, Hyunkyung-myeon, Muan-gun-do
109. Đặng Thị Ngọc Hân, sinh ngày 23/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27, Cheondong-ri, Chunpo-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
110. Nguyễn Kim Sen, sinh ngày 10/7/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 730: Dogok-ri, Poseung-eup, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
111. Trần Thị Bích Ly, sinh ngày 01/01/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14-3 Sangnim-ri, Jangcheon-myeon, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do
112. Lê Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/4/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1844, 509-605 Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
113. Huỳnh Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 20/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 593 Manseok-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
114. Nguyễn Thị Mai Ly, sinh ngày 06/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1055-5 Busong-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
115. Trần Thị Mộng Dung, sinh ngày 15/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 252-2 Jangya-ri, Ocheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
116. Nguyễn Thị Gương, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307 Dohang-ri, Gaya-eup, Haman-eup, Gyeongsangnam-do
117. Phan Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 08/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 704-12 Jowwon-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
118. Phan Thị Nhớ, sinh ngày 06/6/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60-51 Gunjia-dong, Gwangjin-gu, Seoul
119. Phạm Thị Thúy An, sinh ngày 16/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 829 Ido-ri, Imsil-eup, Imsil-gun, Jeollabuk-do
120. Vũ Thị Mến, sinh ngày 03/6/1985 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-203 Samsung Raemian APT, Anyang 1-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
121. Nguyễn Thị Thùy Ngân, sinh ngày 04/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #Greenville 1 Danji Apt, 10-1806, 1110 Gugu-dong, Buk-gu, Daegu
122. Phạm Thị Thu Thủy, sinh ngày 20/7/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #121 Sangil-dong, Gangdong-gu, Seoul
123. Trần Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #167 Hamcheon-ri, Useong-myeon, Gongju-si, Chungcheongnam-do
124. Trần Thị Trang, sinh ngày 19/9/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #308-211 Hyeongdaesawon Apt, Yongdang-ri, Samho-eup, Yengam-gun, Jeollanam-do
125. Hữu Thị Dượl, sinh ngày 01/10/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2002 Sambuk-Jungong Apt., 27 Dambuk-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
126. Huỳnh Thị Trầm, sinh ngày 26/7/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #202 Dong, Buyeong Apt., Gyo-dong, Gangneyng-si, Gangwon-do
127. Hữu Thị Xà Phương, sinh ngày 05/9/1987 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-11 Daepyeong-ri, Chogye-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
128. Ngô Thị Hiền, sinh ngày 29/12/1981 tại Bắc Kạn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 235-1 Keumgu-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
129. Nguyễn Cẩm Tú, sinh ngày 02/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #875 Cheongam-ri, Bugok-myeon, Changyeong-gu, Gyeonggi-do
130. Lê Thị Hải Yến, sinh ngày 24/9/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #491 Daeam-ri, Jiphyeon-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
131. Huỳnh Thị Thanh, sinh ngày 09/5/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #280-4 Donggang-myeon, Naju-si, Jeollanam-do
132. Phạm Thị Lan, sinh ngày 06/4/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1253 Ubok-ri, Yangbo-myeon, Hadong-gun, Gyeongsangnam-do
133. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 22/12/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #328-4 Doma-dong, Seo-gu, Daejeon
134. Đỗ Thị Dinh, sinh ngày 04/8/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #38-1 Manggyeong-dong, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
135. Nguyễn Thị Như Hoa, sinh ngày 01/7/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #410-101ho Yulcheon-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
136. Phan Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 10/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #213-1 Yidonggo-ri, Soheul-eup, Pocheon-si, Gyeonggi-do
137. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 03/10/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #307 Topyeong-ri, Hwayang-eup, Cheongdo-gun, Gyeongsangbuk-do
138. Lê Thị Tươi, sinh ngày 28/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #106-701 Daedong Apt., Jungbu-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
139. Phạm Hồng Sương, sinh ngày 09/02/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #784(4/4) Daepo-dong, Sokcho-si, Gangwon-do
140. Phạm Mỹ Xuyên, sinh ngày 18/02/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 600-1 Guam-dong, Yuseong-gu, Daejeon
141. Nguyễn Thị Thu Thanh, sinh ngày 28/4/1987 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1302, 1245, Nakpyeong-ri, Bongdong-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do
142. Đinh Quốc Ly, sinh ngày 08/02/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 319, Deoksong-ri, Palbong-myeon, Seosan-ri, Chungcheongnam-do
143. Lê Thị Oanh, sinh ngày 15/01/1984 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 177 Yongcheon-ri, Bidong-myeon, Cheong-yang-gun, Chungcheongnam-do
144. Đoàn Trúc Mai, sinh ngày 20/8/1984 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 294-1 Gangyang-ri, Onsan-eup, Ulsan
145. Lê Thanh Thùy, sinh ngày 05/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 338-2 Uhyeon-dong, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
146. Huỳnh Thị Kim Nên, sinh ngày 24/6/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130-15 Maetan-dong, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
147. Nguyễn Thị Út Lanh, sinh ngày 16/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 200 Sungju-ri, Janghang-eup, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do
148. Nguyễn Thị Dinh, sinh ngày 26/12/1978 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 308 Nogok-ri, Buseok-myeon, Yeongju-si, Gyeongsangnam-do
149. Nguyễn Thị Mỹ Hà, sinh ngày 28/8/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 251 Gyeongdong-ri, Dancheon-myeon, Gongju-city, Chungcheongnam-do
150. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 02/7/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 663-8 Samgwang-ri, Onyang-eup, Ulji-gun, Ulsan
151. Trịnh Thị Nhung, sinh ngày 17/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 872-20 Woosung APT., Bono 2(sam)-dong, Sangok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
152. Đặng Thị Xuân Hồng, sinh ngày 23/6/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 752 Sangnae-ri, Maseong-myeon, Mungyeong-si, Gyeongsangbuk-do
153. Võ Thị Cẩm Đường, sinh ngày 27/12/1967 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101-202 APT Chowon Jwadu-dong, Asan-si, Chungcheongnam-do
154. Đặng Thị Hồng Phúc, sinh ngày 11/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong APT.410-503, Songnae-dong, Dongucheon-si, Gyeonggi-do
155. Huỳnh Thị Thu Ba, sinh ngày 07/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 202-1007 Daeseung Apt, Dongsan-dong, Deokjinogu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
156. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 20/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2-101 Dongsan Tower 207-80 Sau-dong, Gimpo-si, Gyeonggi-do
157. Phạm Thị Giàu, sinh ngày 22/05/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1035-3 Bangeo-dong, Dong-gu, Ulsan
158. Lư Cẩm Trinh, sinh ngày 17/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #479-4 Daehwa-dong, Jung-gu, Ulsan
159. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 29/11/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #604 Choji-dog, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
160. Phạm Thị Kim Thoa, sinh ngày 14/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #40-270 Eunggam-dong, Eunpyeong-gun
161. Lê Thu Trà, sinh ngày 28/4/1982 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #26-127 Birae-dong, Daedeok-gu, Daejeon-si
162. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 17/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #302-na 379-11 Ojeong-dong, Daedeok-gu, Daedeok-gu, Daejeon
163. Lưu Thị Thu, sinh ngày 07/12/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #318-1 Gaheung-ri, Macheon-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
164. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 14/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1154-5 Gyo-ri, Seonsan-euyp, Gumi-si, Gyeongsangnam-do
165. Thạch Thi Xi Khal, sinh ngày 06/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #146 Cheongam-ri, Bugok-myeon, Chang-yeong-gu, Gyeongsangnam-do
166. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 24/7/1984 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 259 Guha-ri, Naega-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
167. Bạch Thị Tuyết Loan, sinh ngày 07/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20-319 Naedeok-1 dong, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
168. Trần Thị Cẩm Yến, sinh ngày 04/01/1982 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1043-1 ho Seonbu-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
169. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 31/12/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47-3, Sangrim-ri, Geochang-eup, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
170. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 07/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 999 Wolaha-ri, Seo-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
171. Võ Ngọc Trinh, sinh ngày 19/08/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199 Dalsan-ri, Lin-myeon, Gonjun-si, Chungcheongnam-do
172. Nguyễn Thanh Trúc, sinh ngày 20/12/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117-501, Nae-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
173. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 16/4/1986 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 Tong 3 ban 152 Jupo-si, Gwirae-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
174. Nguyễn Thị Thu Hường, sinh ngày 26/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1183 Beakseok-dong, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
175. Trần Thị Kim Tuyết, sinh ngày 20/01/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1082 Jinseo-ri, Jinseo-myeon, Buan-gun, Jeollabuk-do
176. Huỳnh Thị Đánh, sinh ngày 29/02/1988 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108-905 Samik APT., Sinan-ri, Gangseong-eup, Goseong-gun, Gangwon-do
177. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 09/02/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-1 Unsan-ri, Iljk-myeon, Andong-si, Gyeong-sangbuk-do
178. Nguyễn Thị Tuyết Dung, sinh ngày 07/12/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 Suseo-ri, Gunwi-eup, Gunwi-gun, Gyeong-sangbuk-do
179. Trần Thị Nhản, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 790-1 Taehwa-dong, Jung-gu, Ulsan
180. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 22/3/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 292 Monsan-dong, Jecheon-si, Chungcheong-buk-do
181. Đặng Thị Phượng, sinh ngày 16/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220-1 Taedong-ri, Jingdong-myeon, Masan-ri, Gyeongsangnam-do
182. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 02/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 729 Jeondong-ri, Beolgyo-eup, Boseong-gun, Jeollanam-do
183. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 26/3/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 177 Cheonnam-ri, Samseung-myeon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
184. Trần Thị Mai, sinh ngày 09/01/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 620-17 Sinhae-ri, Ganam-myeon, Yeoju-gun, Gyeonggi-do
185. Hà Thị Thủy Cúc, sinh ngày 15/8/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-776 Wolheung-ri, Gunnam-myeon, Yeongwang-gun, Jeollanam-do
186. Dương Thị Bích Tuyền, sinh ngày 15/3/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 407 Su-ri, Bok-myeon, Hwasun-gun, Jeollanam-do
187. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 19/6/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 478, Jukjeon-ri, Yangbuk-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
188. Nguyễn Thị Chúc, sinh ngày 07/9/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 326-10 Gyosa-ri, Goseong-eup, Goseong-gun, Gyeongsangnam-do
189. Hà Thị Kim Hạnh, sinh ngày 15/5/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 304, 1099-5, Pungdeokcheon-dong, Suji-gun, Yongin-si, Gyeonggi-do
190. Phạm Mỹ Diệu, sinh ngày 13/3/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-404 Saechan A 508-35 Mokhaeng-dong, Chunji-si, Chungcheongbuk-do
191. Nguyễn Thị Tú Nguyên, sinh ngày 20/9/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302 dong-1107ho Yongsan APT Yongsang-dong, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
192. Vũ Thị Thủy, sinh ngày 23/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yeongmuyeadaum 101-dong 05ho 138-24 Songhak-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
193. Hồ Thị Kim Quyên, sinh ngày 28/02/1988 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 349ho, 1291, Banyeo-dong, Haeundae-gu, Busan
194. Lê Thị Nở, sinh ngày 30/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 Samho-ri, Woongsang-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
195. Lê Thị Hiếu, sinh ngày 11/11/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 420-5 Yang-dong, Seo-gu, Gwangju
196. Vũ Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 11/9/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90-1 Gwonpo-si, san Unbong-eup, Namwon-si, Jeollabuk-do
197. Nguyễn Thị Hương Lan, sinh ngày 11/3/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30-7 Pyeong-dong, Gwonseon-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
198. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 29/7/1984 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 550 Ansim-ri, Yeonmu-eup, Nonsan-ri, Chungcheongnam-do
199. Nguyễn Thị Trọng, sinh ngày 18/8/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 666 Ungcheon-dong, Yesu-si, Jeollanam-do
200. Trần Thị Thanh Nhanh, sinh ngày 03/6/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1911 Gonae-ri, Aewol-eup, Jeju-do
201. Trần Thị Thúy, sinh ngày 08/02/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 506 Agok-ri, Waewan-eup, Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
202. Bùi Thị Hưởng, sinh ngày 02/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1204-108 Hanmaeum Apt, Singi-dong,Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
203. Nguyễn Thị Luyến, sinh ngày 29/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1380 Anyang-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
204. Trần Thị Kiều Thu, sinh ngày 28/3/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209-504 Jueun Chongsol Apt, Jinsa-ri, Gongdo-eup, Anseong-si, Gyeonggi-do
205. Hoàng Thị Hệ, sinh ngày 26/9/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 153-13 Shinheung-dong, Dong-gu, Daejeon
206. Trần Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 09/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 483 Yeoseo-dong, Yesou-si, Jeollanam-do
207. Vũ Thị Hồng, sinh ngày 19/5/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25-5 Yongdoek-ri, Jucheon-myeon, Jinan-gun, Jeollabuk-do
208. Lê Thị Dương, sinh ngày 16/02/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 583-4 Jakam-ri, Unam-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
209. Ngô Thị Xa Ly, sinh ngày 30/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1439-2 Samgye-dong, Gimhae-si, Gyeongnam
210. Tô Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 07/3/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 432-71 Segyo-dong, Pyungtaek-si, Gyeonggi-do
211. Trần Thị Ngọc Danh, sinh ngày 20/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 675 Sari, Chicheon-myeon, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
212. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 10/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 793-24 Wongok-dong, Danwon-si, Gyeonggi-do
213. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 01/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297-138 Sinjang-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
214. Trần Thị Bích Hằng, sinh ngày 06/11/1976 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61-13 Hwagokdong, Kangseo-gu
215. Dương Thị Huế Chi, sinh ngày 08/12/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt, 1-ga, Hoseong-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
216. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 27/9/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 677 Jangam-ri, Daesan-myeon, Hanman-gun, Gyeongsangnam-do
217. Nguyễn Hồng Thảo, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-4 Daemyeong-dong, Nam-gu, Daegu-si
218. Trần Thị Tố Tâm, sinh ngày 17/01/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 515 Bunji Namjang-ri, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do
219. Trần Thị Hồng Diễm, sinh ngày 23/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124 (2/2) Gangnim-ri, Gangnim-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
220. Huỳnh Thanh Trang, sinh ngày 12/11/1980 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1788-2 Songgang-ri, Sancheok-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
221. Trần Kim Hơn, sinh ngày 29/01/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 816 Nowon 3-ga, Buk-gu, Daegu-si
222. Bùi Thị Lan Phượng, sinh ngày 15/11/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199-4 Sangpyeong-dong, jinju-si, Gyeongnam-do
223. Nguyễn Hồng Trinh, sinh ngày 03/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-303 Yseong Apt, Jeongrim-dong, Seo-gu, Daejeon
224. Trần Thị Sung Sinh, sinh ngày 24/3/1975 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 Mogok-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
225. Ngô Thị Thanh Hương, sinh ngày 31/10/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92-12 Yeomjakri 2-gu, Dunpo, myeo, Ánan-si
226. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 01/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2183 Suijin-dong, Sujung-gu, Sungnam-si, Gyeonggi-do
227. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 20/3/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37-3 Deokjeong-ri, Gyegok-myeon, Haenam-gun, Jeollanam-do
228. Lê Thị Lương, sinh ngày 17/11/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 190 Guryong-ri, Hamyang-eup, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
229. Nguyễn Bích Tuyền, sinh ngày 02/7/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 316-1 Gajang-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
230. Trương Thị Thùy, sinh ngày 19/11/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 188 Hacheon-ri, Dongnyang-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
231. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 10/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 958-49 Doksan-dong, Geumcheon-gu, Seoul
232. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 19/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 Daechu-ri, Paengseong-eup, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
233. Nguyễn Thị Luyến, sinh ngày 09/7/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 592 Sileop-ri, Oksan-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
234. Đinh Thị Mai, sinh ngày 05/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 265-2 Yongdang-dong, Nam-gu, Busan
235. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 02/01/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 463-3 Shinsang 1-ri, Nakdong-myeon, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do
236. Phan Ngọc Lan, sinh ngày 27/10/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11600 Bulro-dong, Dong-gu, Daegu-si
237. Nguyễn Thị Há, sinh ngày 01/01/1970 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293-13 Hwigyeong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul
238. Đỗ Thị Quỳnh Hoa, sinh ngày 22/01/1977 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104-1102 Koaru Apt., Yeonhyang-dong, Sooncheon-si, Jeonranam-do
239. Nguyễn Thị Ánh Trang, sinh ngày 18/02/1982 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30-18 Banpo-dong, Seocho-gu, Seoul
240. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 25/7/1980 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 Jeungsan-dong, Eunpueong-gu, Seoul
241. Hoàng Thị Thúy Vân, sinh ngày 04/02/1977 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 700-9 Mora 1-dong, Sasang-gu, Busan-si
242. Nguyễn Thị Anh, sinh ngày 18/3/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 343-1 Juksan-ri, Juksan-myeon, Ansung, Gyeonggi-do
243. Trần Thanh Tâm, sinh ngày 03/12/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1185 Songjeong-dong, Gangseo-gu, Busan
244. Phạm Thị Kim Ngọc, sinh ngày 18/7/1973 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367-5 Ueolyang-dong, Sangdang-gu, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
245. Nguyễn Thị Yến Giang, sinh ngày 08/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 349 Jinjung-ri, Joan-myeon, Namyangju-si, Gyeonggi-do
246. Trần Thị Kim Trúc, sinh ngày 15/10/1984 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 Jayong-ri, Sangha-myeon, Gochang-gun, Jeollabuk-do
247. Nguyễn Thị Kim Tuyết, sinh ngày 17/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-105 Madong, Apt., Ma-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
248. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 13/11/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 386 Bongsan-ri, Ubo-myeon, Gunwi-gun, Gyeongsangbuk-do
249. Lâm Thị Ngọc, sinh ngày 10/10/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 388 Janggi-ri, Daehap-myeon, Changyung-gun, Gyeongsangnam-do
250. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 25/01/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 937-20 Wonpyeong-dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
251. Phùng Thị Thanh Hoa, sinh ngày 20/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 Opo-ri, Ganggu-myeon, Yeongdeok-gun, Gyeongsangbuk-do
252. Đặng Thị Hồng Phượng, sinh ngày 04/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 322 Shimjung-ri, Jeondong-myeon, Yeong-gun, Chungcheongnam-do
253. Võ Thị Hồng, sinh ngày 09/3/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1112-1 Sansan-ri, Jeoksang-myeon, Muju-gun, Jeonrabuk-do
254. Trần Thị The, sinh ngày 20/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 659 Sacheon-ri, Jeoksang-myeon, Muju-gun, Jeorabuk-do
255. Võ Thị Kim Huệ, sinh ngày 01/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: San 93 Iban-ri, Jukjang-myeon, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
256. Lộc Thị Hồng Vân, sinh ngày 08/01/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6-363 Seodeuk-ri, Bongsu-myeon, Uiryeong-gun, Gyeongsangnam-do
257. Võ Mộng Cầm, sinh ngày 05/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 789 Wacheon-ri, Buk-myeon, Hwassun-gun, Jeollanam-do
258. Võ Ngọc Tuyền, sinh ngày 08/6/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1293 Gupo 2-dong, Buk-gu, Busan-si
259. Phạm Thị Sang, sinh ngày 25/10/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 520 Jwapo-ri, Seonggu-myeon, Jinan-gun, Jeollabuk-do
260. Huỳnh Ngọc Châu, sinh ngày 11/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 588-2 Dae-ri, Sinpyeong-myeon, Limsil-gun, Jeollabuk-do
261. Nguyễn Thị Hồng Điệp, sinh ngày 31/12/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-405 Samsan-dong, Bupyeong-gu, Incheon
262. Đỗ Thị Oanh, sinh ngày 26/8/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 Buyong-ri, Geumnam-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
263. Từ Thị Huyền Trân, sinh ngày 26/3/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209-8 Haebo-ri, Haebo-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do
264. Đặng Thị My, sinh ngày 24/6/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285-3 Seokgok, Seokgok-myeon, Geokseong-gun, Jeollanam-do
265. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 04/01/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103-106 Woomi Apt., Busong-dong, Ikssan-si, Jeollabuk-do
266. Nguyễn Thị Việt Phương, sinh ngày 27/9/1975 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-601 Woomi Apt., Eoyang-dong, Ikssan-si, Jeollabuk-do
267. Nguyễn Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 10/02/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 720-25 Ganeung-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggido
268. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh ngày 19/3/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48-1 Godeung-dong, Paldal-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
269. Phạm Thị Giòn, sinh ngày 02/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 549 Undae-ri, Duon-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
270. Nguyễn Thanh Phương, sinh ngày 06/7/1973 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75-35 Sanbon-dong, Gunpo-si, Gyeonggi-do
271. Nguyễn Thị Đào Anh, sinh ngày 19/3/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 288 Ibu-ri, Sannae-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
272. Nguyễn Ngọc Anh, sinh ngày 09/7/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118-601 Sugimaul Hillstate Apt., Shigok-li, Gochon-myeon, Gyeonggi-do
273. Bùi Kim Khoa, sinh ngày 06/9/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 564 Guhye-ri, Daesan-myeon, Haman-gun, Gyeongsangnam-do
274. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 11/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124 Gajwa-ri, Bubal-eup, Yicheon-si, Gyeongi-do
275. Nguyễn Thị Kim Hà, sinh ngày 10/9/1971 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 Daedong-ri, Yeomchi-eup, Ansan-si, Chungcheongnam-do
276. Vũ Thị Vân, sinh ngày 23/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150 Dopyeong-ri, Chowol-eup, Gwanju-si, Gyeonggi-do
277. Trần Thị Hồng Huệ, sinh ngày 06/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94(1/1) Heungho-ri, Buron-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
278. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 20/9/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1049-6 Gajwa-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
279. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 07/7/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173-4 Sogok, Hago-ri, Mari-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
280. Vũ Thị Thủy, sinh ngày 08/8/1971 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/114-374, Kwangmyeong-dong, Kwang-myeong-si, Kyeonggi-do
281. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 30/6/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 661 Masan-ri Masan-myeon, Gurye-gun, Jeollanam-do
282. Nguyễn Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 27/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 488-1 Doji-ri, Baeksa-myeon, Incheon-si, Gyeonggi-do
283. Lê Thị Thúy, sinh ngày 05/9/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 643 Nampyeong-ri, Hamyang-eup, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
284. Nguyễn Thị Lẹ, sinh ngày 05/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 556-1 Gurang-ri, Seopo-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
285. Trương Kim Loan, sinh ngày 20/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 663-1, Pundeokcheon 1-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
286. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 14/5/1984 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 777 Seongmae-ri, Hamyeol-eup, Iksan-ri, Jeollabuk-do.
287. Phạm Thị Xuân Mai, sinh ngày 29/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 238 Unnam-dong, Jung-gu, Incheon
288. Nguyễn Thị Ngọc Trúc, sinh ngày 15/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1108-2 Daerim 3-dong, Yeongdeungpo-gu, Seoul
289. Phan Thị Bé Đèo, sinh ngày 27/10/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #207, 102 Dong, Dongseo Hanseo Town, #189-2 Igok-dong, Dalseo-gu, Daegu
290. Võ Thụy Mai Quyên, sinh ngày 08/02/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #920 Sa-ri, Gyeseong-myeon, Changnyeong-gu, Gyeongsangnam-do
291. Phạm Thị Dung, sinh ngày 06/6/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #633 Yeonsu-dong, Yeonsu-gu, Incheon-si
292. Dương Thị Huỳnh Hương, sinh ngày 09/7/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1224 Sawoon-dong, Kimpo-si, Gyeonggi-do
293. Trần Thị Duyên, sinh ngày 15/02/1987 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1682-4 Shinnil-dong, Daedeok-gu, Daejeon-si
294. Võ Thị Kim Thuận, sinh ngày 22/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1249-364 Geumwang-ri, Hoeyeong-myeon, Gunsan-si, Jeollabuk-do
295. Đỗ Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 13/6/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1262-3 Juweol-dong, Nam-gu, Gwangju-si
296. Lê Thị Tân Thời, sinh ngày 27/11/1980 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #268-2 Sinyu-ri, Dogo-myeon, Ansan-si Chungcheongbuk-do
297. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 14/12/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104 Yangsu-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
298. Đỗ Thị Nương, sinh ngày 24/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 Dosan-ri, Jeongmi-myeon, Dangji-gun, Chungcheongnam-do
299. Lê Thị Duyên, sinh ngày 01/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 862-5 Geoje-dong, Yeonje-gu, Busan
300. Trần Thị Thu Trinh, sinh ngày 10/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 545 Majeon-ri, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
301. Nguyễn Thị Thanh Loan, sinh ngày 10/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Jungdo-ri, Geumsan-eup, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
302. Phạm Thị Đen, sinh ngày 06/12/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1251 Wodang-ri, Dangjin-eup, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
303. Thái Thị Tuyết, sinh ngày 02/01/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 281-1, Paldal-dong, Buk-gu, Daegu
304. Lưu Kim Đính, sinh ngày 12/7/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-18 Jenae-si, Daesong-myeon, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
305. Phạm Hồng Phấn, sinh ngày 19/02/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 721-6 Eobang-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
306. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 26/4/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 453 Yongsan-ri, Anjeong-myeon, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
307. Mai Thị Thanh Việt, sinh ngày 10/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201, 221-35 Cheonho-dong, Gangdong-gu, Seoul
308. Lê Thị Hiền, sinh ngày 30/9/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #554 Geontae-ri, Sangchaek-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
309. Lâm Xà Mết, sinh ngày 19/9/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1048 Samseong-ri, Bureun-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
310. Nguyễn Thị Hồng Ngân, sinh ngày 25/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9-1 Hwabukil-dong, Jeju-si, Jeju-do
311. Lê Thị Nhi, sinh ngày 10/9/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174-27 Sosabon-dong, Sosa-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
312. Lê Thị Yến Nhi, sinh ngày 11/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 329 Nakcheon-ri, Imgye-myeon, Jeongseon-gun, Gangwon-do
313. Lê Thị Hoa, sinh ngày 05/5/1988 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yeoui-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
314. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh ngày 26/8/1973 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 647-51 Jeonnong-dong, Dongdamun-gu, Seoul
315. Nguyễn Thị Kim Thủy, sinh ngày 05/11/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168-8 Bokyong-dong, Yuseong-gu, Daejeon
316. Đinh Thị Ngà, sinh ngày 29/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1245-1 Guwol 2(i)-dong, Namdong-gu, Incheon
317. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 02/01/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1200, Songcheon-ri, Ahpo-eup, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
318. Đinh Thị Nhưng, sinh ngày 15/11/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 53 Byeol-si, Sinam-myeon, Yesan-gun, Chungcheongnam-do
319. Dương Kiều Oanh, sinh ngày 27/3/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1641 (42/8) Banyeo-dong, haeundae-gu, Busan
320. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 19/02/1986 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #299 Shimcheon-ri, Jicheon-myeon, Chigok-gun, Gyeongsangbuk-do
321. Võ Thị Huệ, sinh ngày 29/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #422 Singye-ri, Mokcyeon-eup, Cheonan-si, Chungcheongnam-do
322. Trần Thị Nga, sinh ngày 18/10/1984 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #105-104 Asia Seonsuchon Apt, Banyeo-dong, Haeundae-gu, Busan
323. Trần Thanh Kiều, sinh ngày 15/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104-702 Sangyong, Sweet Dot Home Apt, 418 Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul
324. Vương Thị Thùy Trang, sinh ngày 19/7/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #157-97 Gajwa-dong, Seo-gu, Incheon.
325. Lê Thị Kim Tư, sinh ngày 28/3/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #5 Sagok-ri, Sogok-myeon, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
326. Bùi Thu Trang, sinh ngày 16/01/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #814-7 Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul
327. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 15/3/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #400 Singi, Songchuen-ri, Jangye-myeon, Janggu-gun, Jeololabuk-do
328. Lê Thị Hồng Bơ, sinh ngày 03/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1358-9 Yeonsan-dong, Yeonje-gu, Busan
329. Lê Nguyễn Minh Thùy, sinh ngày 24/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #702 Namha-ri, Juyengpyung-eup, Jeyngpyung-gun, Jeyngpyung-gun, Chungcheongbuk-do
330. Nguyễn Bích Ngọc, sinh ngày 14/01/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #498 Maechon-ri, Keumseo-myeon, Sangchoung-gun, Gyeongsangnam-do
331. Đinh Thị Hoan, sinh ngày 03/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #390-5 Maecheon-ri, Saengcho-myeon, Sanchuong-gun, Gyeongsangnam-do
332. Lê Thị Xuân Lập, sinh ngày 06/5/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #821 Maeho-ri, Imgo-myeon, Yeongcheon-si, Gyeongsangbuk-do
333. Phạm Thị Sen, sinh ngày 02/9/1975 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #100-62 An Jung-ri, Paengsung-eup, Pyungdaek-si, Gyeonggi-do
334. Nguyễn Thị Hương Giang, sinh ngày 15/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1956-18 Oido, 2-dong, Jeju-do
335. Bùi Thị Diễn, sinh ngày 12/3/1982 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1103 Apt, Yeongcheonju-gong, Wolgok-2-dong, Gwangssan, Gwangju-si
336. Phạm Thị Bé Sáu, sinh ngày 31/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #408 Daegok-ri, Daesan-myeon, Namwon-si, Jeollabuk-do
337. Vũ Thị Hằng, sinh ngày 22/3/1971 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #668-12 Samcheon-dong 1-ga, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
338. Nguyễn Thị Lil, sinh ngày 25/11/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122-2 Sammun-dong Miryang-si, Gyeong-sangnam-do
339. Vũ Thu Hà, sinh ngày 25/02/1977 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 776 Nae-ri, Bongdam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
340. Nguyễn Tuyết Hạnh, sinh ngày 17/4/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 313 Gaya-ri, Dodeok-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
341. Lưu Ngọc Hà, sinh ngày 13/3/1970 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239-10 Anpyeong 3-ri, Hobeop-myeon, Incheon-si, Gyeonggi-do
342. Lê Thị Tiền, sinh ngày 03/11/1979 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58 Geumho-ri Haepyeong-myeon Gumi-si Gyeongsangbuk-do
343. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 17/6/1976 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yanggi-ri, Jinryang-eup, Gyeongsan-si, Gyeungsangbuk-do
344. Phan Thị Mến, sinh ngày 01/7/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 242-28 Mukhyeon-ri, Hwado-eup, Namyang-si, Gyeonggi-do
345. Lê Thị Bé Tư, sinh ngày 22/11/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 453-5 Geoje 3-dong, Yeonje-gu, Busan
346. Phạm Thị Thanh Dung, sinh ngày 23/6/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 370-16 Jangdae-dong, Yuseong-gu, Daejeon
347. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 23/12/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #175-5 Seogju-ri, Wongok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
348. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 08/3/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #44-11 Gyoam 1-ri, Dongseong-myeon, Goseong-gu, Gangwon-do
349. Huỳnh Thị Lành, sinh ngày 05/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78-126 Hyomok-dong, Dong-gu, Daegu-si
350. Lê Huỳnh Nga, sinh ngày 20/02/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53 Pyeonggi-ri, Namsan-myeon Gyeongsan-ri, Gyeongsangbuk-do
351. Nguyễn Lê Minh Phương, sinh ngày 10/10/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 219 Chungthi-ri, Sanoi-myeon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
352. Lê Nguyệt Châu Uyên, sinh ngày 15/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109-1 Hakseong-dong Jung-gu Ulsan
353. Vũ Thị Doan, sinh ngày 27/02/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 91-1, Eungye-dong, Ohsan-si, Gyeonggi-do
354. Võ Thị Mua, sinh ngày 10/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 245 Bongmu-dong, Dong-gu, Daegu
355. Đỗ Thị Hồng Ánh, sinh ngày 25/11/1982 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 454 Chungok-ri, Juchon-myeon, Komhae-city, Gyeongsangnam-do
356. Trần Thị Hồng Nhiên, sinh ngày 13/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 514, Yasa-ri, Iseo-myeon, Hwasoon-gun, Jeollanam-do
357. Lê Thị Minh Tâm, sinh ngày 13/01/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 Hongik-dong, Sungdong-gu, Seoul
358. Nguyễn Thị Nhành, sinh ngày 10/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 115 Gaeil-ri, Hyeongdong-myeon, Cheongsong-gun, Gyeongsangbuk-do
359. Đinh Thị Mến, sinh ngày 19/02/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199-1ho, Ojeong-ri, Imsil-eup Imsil-gun Jeollabuk-do
360. Phan Bích Trâm, sinh ngày 12/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 289-1 Junggok-dong, Gwangjin-gu, Seoul
361. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 23/12/1986 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 333 Balhan-dong, Donghae-city, Gangwon-do
362. Lâm Ái Hoa, sinh ngày 09/9/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 350-9 Eungam 3(sam)-dong, Eunpyeong-gu, Seoul
363. Chương Quế Linh, sinh ngày 01/5/1987 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 726 Oya-ri, Cheonbuk-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
364. Lâm Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 20/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 Tong 2 ban, 509-51 Mangu 2-dong, Jungnang-gu, Seoul
365. Trịnh Thị Lài, sinh ngày 10/02/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103-906 Myeongchon Jongong APT, Myeongchon-dong, Buk-gu, Ulsan
366. Lã Thị Thu, sinh ngày 03/9/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 761-1, Naksung-ri, Geumgu-myeon, Kimjae-city, Jeollabuk-do
367. Ngô Thị Thành, sinh ngày 10/9/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 626 Tanbang-dong, Seo-gu, Daejeon
368. Nguyễn Rita, sinh ngày 30/5/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #301 Daeilhaicheunbil, 54-46 Hoegi-dong, Dogndaemoon-gu, Seoul
369. Đặng Thị Như Mai, sinh ngày 01/12/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-405 Mureung-ri, Nbam-myeon,Jeongseon-gun, Gangwon-do
370. Ngô Thị Cúc, sinh ngày 07/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #300 Wongil-ri, Gisan-myeon, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do
371. Trần Thị Mỹ Linh, sinh ngày 13/11/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 10-305 Dae-won-dong, 41-2 Changwon-si, Gyeongsangnam-do
372. Trần Thanh Thúy, sinh ngày 09/12/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 424 Soho-dong, Yeusu-si, Jeollanam-do
373. Nguyễn Kiều Thi, sinh ngày 14/4/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1012-11 Gwangmoo-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
374. Nguyễn Thị Minh Diễm, sinh ngày 12/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 414 Majoong-ri, Daehoji-myeon, Dangjin-gu, Chungcheongnam-do
375. Đào Thị Linh, sinh ngày 10/9/1985 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #593-2 Weolyoung-dong, Mansan-si, Gyeong-sangnam-do
376. Đồng Thị Mỹ, sinh ngày 13/7/1970 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 355-551 Shingil-dong, Youngdungpo-gu, Seoul
377. Huỳnh Thị Cẩm Như, sinh ngày 16/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 75 Yangno-ri, Bibong-myeon, Hwasung-si, Gyeonggi-do
378. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 24/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 542-9, Hyeopseok-ri Namcheon-myeon Gyeongsan-ri Gyeongangbuk-do
379. Bùi Ngọc Sương, sinh ngày 20/11/1983 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105-106 Jugong APT, Yeongchuk-dong, Daedeok-gu, Daejeon
380. Nguyễn Thị Kim Mai Kel, sinh ngày 28/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307-803 Yongsang APT, Yongsan-dong Chungju-si Chungcheongbuk-do
381. Lê Thị Bích Xuyên, sinh ngày 28/08/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1196-1 Deokgok-dong Gimcheon-si Gyeng-sangbuk-do
382. Trần Thị Trang, sinh ngày 07/6/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 758 Geummeung-dong, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
383. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 03/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Woosung Villa 3-102, 325-29 Hakil 1-dong Nam-gu, Incheon
384. Đỗ Thị Minh, sinh ngày 23/12/1979 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 107-12-2/Daedong APT, 34 SamKey-ri Neoseo-eup, Masan-ri, Kyeongsangnam-do
385. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/6/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690-27 (13/1) Gupo 1(il)-dong Buk-gu, Busan
386. Hoàng Thị Huệ, sinh ngày 19/4/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513-1 Io-ri, Kohyeon-myeon, Namhae-gun, Kyeongsangnam-do
387. Lê Mộng Điệp, sinh ngày 28/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 301 Hwa Mok Village, 611-8 Dal Dong, Nam Gu Ulsan
388. Phạm Thị Ngọc Bích, sinh ngày 02/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 115-102 Yeonchuk, Jugong Apt., Yeonchuk-dong, Daedeok-gu, Daejeon
389. Nguyễn Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 04/8/1968 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 307-136 (9/1) Sangdae-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
390. Nguyễn Bùi Thị Hương, sinh ngày 02/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 571-10 Wonseong-dong, Chenam-si, Chung-cheongnam-do
391. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 20/8/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 41-1 Sosa-dong, Jinhe-si, Gyeongsangnam-do
392. Ngô Kim Trọn, sinh ngày 02/02/1987 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 451 Guryang-ri, Duseo-myeon, Ulju-gun, Ulsan
393. Phạm Thị Lan, sinh ngày 04/11/1976 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 325 Seong-dong, Suseong-gu, Daeugu-si
394. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 664 Yeongsan-ri, Yeong-myeon, Geseong-gun, Gyeongsangnam-do
395. Trần Thị Kiều, sinh ngày 07/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 861 Ilsim-ri, Hwasun-gun, Jeollanma-do
396. Trần Thị Hồng Đào, sinh ngày 19/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1327-1 Seobyeon-dong, Buk-gu, Daegu
397. Đào Thị Hà, sinh ngày 03/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 670 Juanh-ri, Okseong-myeon, Gumi-si, Gyeongbuk
398. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/12/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 438-15 Goeup-ri, Jeongdong-myeon, Sanchoen-ri, Gyeongsangnam-do
399. Trần Thị Nguyên, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong APT 4 Danji 408-412, Mora 3 (sam)-dong, Sasang-gu, Busan
400. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 02/6/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #299 Doma-ri, Gohyeon-myeon, Namhae-gun, Gyeongsangnam-do
401. Nguyễn Thị Quỳnh Mậu, sinh ngày 08/12/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4 Ji-cheung, 138-17 Munjeong-dong, Songpa-gu, Seoul
402. Nguyễn Thị Tho, sinh ngày 02/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 512 Beokje-dong, Deokyang-gu, Goyang-city, Gyeonggy-do
403. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 09/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: B-302 Mannyeon Villa 355-2 Taepyung 2-dong, Jung-gu, Daejeon-city
404. Trần Thị Như Ý, sinh ngày 18/4/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201-1307, Hakcham-dong, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
405. Nguyễn Thị Thu Lan, sinh ngày 19/4/1974 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 372, Ogyo-ri, Yudeung-myeon, Soonchang-gun, Jeollabuk-do
406. Đỗ Thị Huyền, sinh ngày 10/8/1974 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #46-1 ho 1, Jongam-dong Seongbuk-gu, Seoul
407. Nguyễn Thị Mỹ An, sinh ngày 31/12/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55-4 Naechon-ri Iwol-myeon Jincheon-gun Chungcheongbuk-do
408. Nguyễn Trúc Thanh, sinh ngày 27/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462-1, Baekam-ri, Yeomchi-eup, Asan-si, Chungcheongnam-do
409. Tạ Thị Nhắn, sinh ngày 20/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #873-5, Hogye-dong, Bukgu, Ulsan-si
410. Nguyễn Ngọc Hương Giang, sinh ngày 16/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-1102 Lotte Apt., Choasa-dong, Hyeondae-gu, Busan
411. Dương Thị Tuyên, sinh ngày 04/8/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 110 Bukgok-ri Myeongho-myeon Bonghwa-gun Gyeongsangbuk-do
412. Tô Thị Can, sinh ngày 16/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462 Dalseo-ri Jicheon-myeon, Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
413. Đinh Thị Thương, sinh ngày 15/7/1974 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #252-3, Gacheon-ri, Samnam-myeon, Ulju-gun, Ulsan-si
414. Phạm Út Hiền, sinh ngày 21/02/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72, Yongho-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
415. Phan Thị Chuyền, sinh ngày 20/02/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 12-165 Mohwa-ri Oedong-eup Gyeongju-si Gyeongsangbuk-do
416. Ngô Thị Nhiên, sinh ngày 25/5/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 282 Umsa-ri, Umsa-myeon, Gyeryong-si, Chungcheongnam-do
417. Hoàng Thị Mai, sinh ngày 05/01/1984 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 314, Gungji-dong, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
418. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 06/7/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 102-405 Sin-dong A.P.T, 318-2, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
419. Nguyễn Thị Kim Xuyến, sinh ngày 27/6/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 511-19 Deokpung-dong Hanam-si Gyeonggi-do
420. Thạch Thị Sồ Da, sinh ngày 04/8/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-605 1103-2 Gupo 2(i)-dong, Buk-gu, Busan
421. Lê Thị Lệ Hằng, sinh ngày 09/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117 Gokcheon-ri, Donggang-myeon, Naju-si, Jeollanam-do
422. Nguyễn Thị Ngọc Trang, sinh ngày 06/3/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-904, Hyundai Apt, Taejang-dong, Wonju, Gangwon-do
423. Bùi Thị Ngọc Trân, sinh ngày 10/8/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 437-16 Dongho Palace #602 Bupyeong-dong Bupyeong-gu Incheon
424. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 01/01/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130-70 Changsin-dong, Jongro-gu, Seoul
425. Hồ Thị Thu Loan, sinh ngày 10/5/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72-23 Manyeon-ri, Hwasun-eup, Hwasun-gun, Jeollanam-do
426. Trần Thị Kim Đồng, sinh ngày 01/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 813-4 Woon Chun-dong, Heungduk-gu, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
427. Vũ Thị Hảo, sinh ngày 05/10/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 5-8481 Inhudong1-ga Deokjin-gu, Jeonju-si Jeollabuk-do
428. Lê Thị Minh Thu, sinh ngày 14/11/1969 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #755-1 Singok-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
429. Từ Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 10/02/1978 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #3-313 Gowon Apt, Gaegeum 2-dong, Busanjin-gu, Busan
430. La Thị Kim Loan, sinh ngày 10/11/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #235 Unju-ri, Yongsan-myeon, Jangheung-gun, Jeolanam-do
431. Quách Thị Hiền, sinh ngày 12/4/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 132-13 Manggyeong-dong, Jinju-city, Gyeong-sangnam-do
432. Phan Thị Ngọc Anh, sinh ngày 09/9/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 990 Yu-ri, Jangma-myeon, Changyoung-gun, Gyeongsangnam-do
433. Tạ Hồng Thủy, sinh ngày 02/5/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-147 Chungsin-dong, Jongno-gu, Seoul
434. Bùi Ngọc Thơ, sinh ngày 15/9/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #45-554 Ilsan-dong Dong-gu, Ulsan
435. Đồng Thị Phượng Kiều, sinh ngày 08/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #222 Dongmak-dong heungdeok-gu Cheongju-si Chungcheongbuk-do
436. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 14/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #903-208 Jangmimaeul-Samseongnaemian2cha 495 Eonnam-dong Giheung-gu Yongin-si Gyeonggy-go
437. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 15/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #376-63 Ho Gamil-dong Hanam-si Gyeonggi-do
438. Chắng Cún Cú, sinh ngày 10/7/1987 tại Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1000-4 Sangjeong-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
439. Lê Thị Hà, sinh ngày 22/10/1980 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-Ho, J-World Apt. 1037-27 Hwagok-dong, Kangseo-gu, Seoul
440. Nguyễn Thị Thu Sáu, sinh ngày 09/9/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Toegye Jugong 4-danji Apt. 404-1203. Seoksa-dong, Chucheon-si, Gangwon-do
441. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 02/01/1987 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220 130-170 Adong-Gyeongsangbuk-do, Galgot-dong, Osan-si, Gyeonggy-do
442. Lại Thị Hạnh Tuyền, sinh ngày 01/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1225-5 Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu
443. Phan Thị Khánh Ly, sinh ngày 10/11/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129-12 Noseo-dong, Gyeongju-city, Gyeongsangbuk-do
444. Trần Thị Kim Cúc, sinh ngày 23/5/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-1 Shinga-ri, Seonghwan-eup, Cheonan-city, Chungcheongnam-do
445. Huỳnh Thụ Mỹ Nương, sinh ngày 19/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 370 Hoehyeon-ri Yangpyeong-eup Yangpyeong-gun Gyeonggi-do
446. Đoàn Thị Hà, sinh ngày 12/11/1986 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1042-3 Doyang2(i)-ri Pungcheon-myeon Andong-si Gyeongsangbuk-do
447. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 02/9/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: (1/2) 1263, Bangnae-ri, Nae-myeon, Hongcheon-gun, Gangwon-do
448. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 25/10/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 536-90 Guro 5-dong, Guro-gu, Seoul
449. Đặng Thị Diễm Hồng, sinh ngày 13/6/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 915-9 Munyeon-dong, nam-gu, Busan
450. Nguyễn Thị Giêng, sinh ngày 11/9/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 401 Jowol-ri, Sindeok-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
451. Từ Phi Yến, sinh ngày 22/4/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 706 Daesa-ri, Haejae-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do
452. Nguyễn Thị Phiên, sinh ngày 20/3/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 522-1 Ssanggam-ri Unam-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
453. Tsần Cá Vần, sinh ngày 08/12/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195 Daesa-ri Haeje-myeon Muan-gun Jeollanam-do
454. Dương Kim Huyền, sinh ngày 01/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #686 (2/1) Gangnim-ri, Gangnim-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
455. Lê Thị Tựa, sinh ngày 10/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241-2 Garun-ri, Nam-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
456. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 22/02/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 255 Namgok-ri, Namsan-myeon, Gyeongsan-ri, Gyeongsangbuk-do
457. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 23/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 152-9 Nae-dong, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do
458. Trương Thùy Mỹ, sinh ngày 25/6/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-503, Yeongnam APT, 1328, Jwa-dong, Haeundae-gu, Busan-si
459. Nguyễn Thị Kim Nguyên, sinh ngày 24/10/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #3-202, Buseong, Jutaek, 399-28, Gogangbon-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
460. Đỗ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 01/01/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #189-3 Onsu-ri, Wangkung-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
461. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 10/8/1985 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103 – 1801, Geongyoung Apartment, 391-19, Yonghyeon-dong, Euijeongbu-si, Gyeonggi-do
462. Phạm Thị Kim Hương, sinh ngày 26/7/1981 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 Sambuk-dong, Gyungsan-city, Gyeong-sangbuk-do
463. Võ Thị Hạng, sinh ngày 10/8/1971 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1094-17/Hwacheon-ri, Geoncheon-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
464. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 12/5/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 898, Dangsang-ri, Dongsang-ri, Dongjin-myeon, Buan-gun, Jeollabuk-do
465. Đinh Thị Thương, sinh ngày 04/5/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-102 Haengwoon Villa, 456-36 Deokso-ri, Wabu-eup Namyangju-si Gyeonggi-do
466. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 24/10/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Daewoo Villa 24, 1662-2 Aju-dong Geoje-si Gyeongsangnam-do
467. Phan Thị Thi, sinh ngày 01/10/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sangsong Maeul Jugong APT, 104-202, 946 Omokcheon-dong Gwonseon-gu Suwon-si Gyeonggi-do
468. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 05/10/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 393-35 Daebang-dong, Dongjak-gu, Seoul
469. Nguyễn Tố Uyên, sinh ngày 17/7/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-1201 556 Gao-dong, Dong-gu, Daejeon-si
470. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 20/3/1972 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #222-100 Samyang-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
471. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 15/5/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 613 Sihcheon-dong, Buk-gu, Ulsan-si
472. Võ Thị Thu Trang, sinh ngày 26/4/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #604-102 Apt, Ginigonvilla Deokcheon 1-dong, Bukgu, Busan
473. Cái Thị Trang, sinh ngày 09/5/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 578 Namsan-ri, Weicheon-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
474. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 06/02/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #416 Sajeom-ri, Bilong-myeon, Cheongyang-gun, Chungcheongnam-do
475. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 10/12/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1206 Yongwon-dong, Jinhae-si, Gyeong-sangnam-do
476. Trần Thị Hồng Oanh, sinh ngày 04/5/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 173-8 Geumho-dong, 4-ga, Seongdong-gu, Seoul
477. Lê Thị Kim Chi, sinh ngày 27/7/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 602-106 Somang Village 4934 Masong-ri, Dongjin-myeon, Gimpo-si, Gyeonggi-do
478. Hoàng Thị Kim Chi, sinh ngày 08/8/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2-113 Dapsipri-4dong, Dongdaemoon-gu, Seoul
479. Dương Thị Út, sinh ngày 18/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 Myeongti-ri, Cheongsan-myeon, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
480. Trần Cẩm Nhiều, sinh ngày 20/3/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 Ban-do, Mansion 780 Bugok 4-dong, Geungjeong-gu, Busan
481. Nguyễn Thị Chúc Mai, sinh ngày 16/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 128-4 Junggang-dong, Yeosu-ri, Jeollanam-do
482. Trần Thị Kim Tố, sinh ngày 12/11/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195-1 Gyodong-ri, Jindo-eup, Jindo-gun, Jeollanam-do
483. Nguyễn Thị Huyền Kiều, sinh ngày 09/02/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1000-72 Sujeong 4-dong, Dong-gu, Busan
484. Quách Kim Lài, sinh ngày 20/02/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 365 Jeondae-ri, Pogok-eup, Cheoin-gun, Yonggin-si, Gyeonggi-do
485. Nguyễn Minh Phượng, sinh ngày 26/9/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt., 1010 n Myeongcheong-dong, Boryeong-si, Chungcheongnam-do
486. Nguyễn Thị Nhài, sinh ngày 10/7/1973 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1142 Gawon-ri, Dain-myeon, Uiseong-gun, Gyeongbuk-do
487. Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 20/6/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 131 Okdong-ri, Hwangsan-myeon, Haenam-gun, Jeollanam-do
488. Trần Thị Giào, sinh ngày 20/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 222 Dongmak-dong, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
489. Chềnh A Kíu, sinh ngày 31/01/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 Samho-ri, Yangsang-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
490. Lưu Thị Vân Anh, sinh ngày 10/5/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 447 Jang Wi-ri, ChanHwang-myeon, Sanjeong-gun, Gyeongsangnam-do
491. Lê Thị Thùy Linh, sinh ngày 15/9/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103 Song jeong Tower 2Cha, 916-3 Bangeo-dong, Dong-gu, Ulsan
492. Dương Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 08/02/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201 122 Wa-dong, Ganwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
493. Trịnh Thị Tuyết Nga, sinh ngày 22/8/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 775-3 Seojeong-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
494. Huỳnh Thị Thu Thảo, sinh ngày 15/3/1987 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 536-1 Chang 3-dong, Dobong-gu, Seoul
495. Nguyễn Ngọc Tranh, sinh ngày 28/02/1977 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 289 Nam Wue dong, Jung-gu, Ulsan-si
496. Lê Thị Bích Chi, sinh ngày 26/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 434 Yongcheon 2-ri, Yongseong-myeon, Gyeongsang-si, Gyeongbuk-do
497. Hồ Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 04/02/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 829-3 Wonkok-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
498. Trần Thị Thảo, sinh ngày 18/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1335 Pyeongdong-ri, Maepo-eup, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
499. Trần Thị Phụng, sinh ngày 10/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101-605 Bugok-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
500. Quách Thanh Hằng, sinh ngày 28/02/1971 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 903 Keumcheon-ri, Shunpyeong-myeon, Dangjing-gun, Chungcheongnam-do
501. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 23/9/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1007-4 Seogu-ri, Hadeok-eup, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
502. Nguyễn Thị Hồng Yến, sinh ngày 09/9/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 303-510 Yido Jukong Apt., Yido2-dong, Jeju-si, Jeju-do
503. Võ Kim Cương, sinh ngày 20/10/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 557 Baegok-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
504. Phạm Thị Kim Thoa, sinh ngày 05/02/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 187 Yucheon-ri, Sannam-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
505. Lê Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 27/7/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2-403 Jugong Apt., Sangjin-ri, Danyang-eup, Dangyang-gun, Chungcheongbuk-do
506. Nguyễn Thị Diu, sinh ngày 06/9/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 296 Gyosan-ri, Hamyang-eop, Hanyang-gun, Gyeongsangnam-do
507. Lê Thị Bé Ba, sinh ngày 28/6/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 802-1 Ga Jeon-ri, Samnam-myeon, Ulju-gun, Ulsan
508. Nguyễn Thị Mỹ Phương, sinh ngày 30/01/1974 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 410-6 Heunggam-ri, Wanggun-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
509. Thái Thị Hồng Dung, sinh ngày 31/7/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 Songpo-dong, Sancheon-si, Gyeong-sangnam-do
510. Văng Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 01/01/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 870-19 Handan-dong, Saha-gu, Busan
511. Nguyễn Thị Kiều Tiên, sinh ngày 09/01/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201 139-2 Jangan-dong, Paldal-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
512. Nguyễn Hòa Thuận, sinh ngày 31/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-58 Eungam-dong, Dunpyeong-gu, Seoul
513. Hồ Thị Thu Hường, sinh ngày 14/9/1981 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29-4 Beomeo 3 (sam)-dong, Suseong-gu, Daegu
514. Mai Thị Thẩm, sinh ngày 09/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104-902 Hansol Sopark Myeongryun-dong, Wonjjui-si, Gwangwong-do
515. Nguyễn Thị Vẹn, sinh ngày 25/02/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 867-10 Dosan-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
516. Lê Thị Hồng Uyên, sinh ngày 24/5/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 594-10 Yaum-dong, Nam-gu, Ulsan-si
517. Phan Thanh Yến, sinh ngày 22/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 476 Gupyeong, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do
518. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 17/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 231 Hakgok-ri, Hoengseong-eup, Heongdeong-gun, Gangwon-do
519. Tống Thị Hằng, sinh ngày 17/12/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #562 Sonam-ri, Danseong-myeon, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
520. Phan Ngọc Ba, sinh ngày 19/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169-2, Hwagye-ri, Idong-myeon, Namhae-gun, Gyeongsangnam-do
521. Trần Thị Hòa, sinh ngày 01/12/1977 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1054-10 Gusan-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
533. Trương Thị Y, sinh ngày 16/8/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hyundai 101-401, 1-50 Deogam-dong, Suncheon-i, Jeollanam-do
523. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 17/8/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 732 Daesan-ri Wolhang-myeon, Seongju-gun, Gyeongsangbuk-do
524. Lê Thị Thùy, sinh ngày 10/12/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 725 Daesan-ri Wolhang-myeon Seongju-gun Gyeongsangbuk-do
525. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 01/01/1987 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong Apt 113-805, 1864 Jeongwang-dong, Siheung-si Gyeonggi-do
526. Lê Thị Giàng, sinh ngày 28/4/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 312-105 Chunghwa-dong, Chungrang-gu, Seoul
527. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/01/1988 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #617-7 APT Kial(il)cha 101-104 Ujeong-myeon Hwaseong-si Gyeonggi-do
528. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 31/10/1983 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 523-504 Jakjeon3(sam)-dong, Gyeyeng-gu, Incheon
529. Phạm Kim Thư, sinh ngày 12/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 324 Goseong-ri, Soobuk-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
530. Lê Thị Lệ Trinh, sinh ngày 19/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 Dunbangnae-ri, Dunnae-myeon, Hoingseong-gun, Gangwon-do
531. Triệu Thị Thúy Huỳnh, sinh ngày 02/01/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9-4 Sangnam-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
532. Trần Thị Phỉ, sinh ngày 10/10/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 492 Jugwol-ri, Muan-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
533. Vũ Thị Dung, sinh ngày 15/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92-5 Inpung-ri, Junggan-myeon, Kongju-si, Chungcheongnam-do
534. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 20/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 555 Sanggok-ri, Kunbuk-myen, Keumsan-gun, Chungcheongnam-do
535. Vũ Thị Hiếu, sinh ngày 25/4/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 614-15 Singok-dong, Euijeong-si, Gyeonggi-do
536. Lữ Thị Thùy Linh, sinh ngày 09/02/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/562 Gosan-ri, Hojeo-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
537. Nguyễn Thị Mộng, sinh ngày 27/10/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #317-3 Howon-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
538. Lâm Thị Hồng, sinh ngày 31/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 526-64 Manggyeong-dong, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
539. Trần Thị Hồng, sinh ngày 05/7/1978 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #Suryeom-ri, Yangnam-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
540. Nguyễn Thị Nguyệt Quế, sinh ngày 21/10/1977 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #261 Yeok-ri, Yeongam-eup, Yeongam-gun, Jeollanam-do
541. Đỗ Thị Kiều, sinh ngày 19/02/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #76 Aji-dong, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
542. Lê Thị Lài, sinh ngày 21/5/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17-39 Shinji-rl, Ohsan-myeon, Iksan-city, Jeollabuk-do
543. Huỳnh Thị Mộng Thúy, sinh ngày 25/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #107-606 Panam-dong, Dong-gu, Daejeon
544. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 09/01/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 357 Sinyang-ri, Saenggeuk-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do
545. Nguyễn Thị Hải Yến, sinh ngày 12/6/1984 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 365 Daepyeong-ri, Wolpyeong-myeon, Suncheon-si, Jeollanam-do
546. Phạm Thị Dinh, sinh ngày 30/5/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gamsamdongongno Dream Town 102, 201-1 Gamsam-dong, Dalseo-gu, Daegu
547. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 12/11/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1106 ho 301 dong Buyeongsarangeuro, 832-1 Okgok-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
548. Lê Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 23/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #25 Tong2ban, 45 Yongseok-ri, Changnyeong-eup, Changnyeong-gun, Gyeongsangnam-do
549. Trần Thị Kim Trang, sinh ngày 04/5/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #856 Sanbuk-dong, Gunsan-si, Jeollabuk-do
550. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 07/02/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 805 Dorim-ri, Aneui-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
551. Đặng Thúy Kim, sinh ngày 20/02/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Okseong Green 1004-14401 Sacheon-eup Sacheon-si Gyeongsangnam-do
552. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1137 Manbang-ri Musu-myeon Yeongju-si Gyeongsangnam-do
553. Trịnh Thị Tý, sinh ngày 15/7/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 435-7ho Deokpung-dong, Gyeonggi-do
554. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/11/1974 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1375-1 Sangdaewon-dong, Jungwong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do
555. Mai Thị Thảo, sinh ngày 15/10/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1216-2 Sajeong-ri, Jeonam-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
556. Đinh Thị Thu, sinh ngày 02/10/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Ansan Gosan 7 cha Purgioapt, 707-2004, 1510, Sa-dong, Sangrok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
557. Nguyễn Phạm Ngọc Hải, sinh ngày 08/5/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 255 Sinpyeong-ri, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
558. Võ Thị Mỹ Châu, sinh ngày 24/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32-37 Kwangmyeong-dong, Kwangmyeong-si, Gyeonggi-do
559. Lê Ngọc Hiền, sinh ngày 01/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112-103 Moogunghwa, Apt., 479-2 Danggang-dong, Busanjin-gu, Busan
560. Nguyễn Thị Kim Duyên, sinh ngày 10/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/14 Dongin-dong, 3-ga, Joong-gu, Daegu-si
561. Nguyễn Thị Đậm, sinh ngày 18/4/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 631-1 Yongbong-ri, Dhingpyeong-myeon, Euiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
562. Nguyễn Thị Hằng Nga, sinh ngày 06/6/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111-1201 Bangnim 2(i)-dong, Nam-gu, Gwangju-si
563. Ngô Nguyễn Anh Đào, sinh ngày 17/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-405 Seongwan, Apt 803-4 Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun, Daegu-si
564. Nguyễn Thế Danh, sinh ngày 15/8/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513-3 Seokmoon-ri, Dunnae-myeon, Hoingseong-gun, Gangwon-do
565. Cao Thị Kim Hẹn, sinh ngày 12/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 451 Eoiryeong-ri, Buljeong-myeon, Goisan-gun, Chungcheongbuk-do
566. Nguyễn Thị Kim Cương, sinh ngày 10/3/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 590-25 Sasang-ri, Songsan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
567. Bùi Phương Yến Thanh, sinh ngày 03/8/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102/1436-4, Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
568. Phạm Kim Ngân, sinh ngày 09/02/1970 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 650 Jangsan-ri, Susin-myeon, Cheongnam-si, Chungcheongnam-do
569. Đỗ Thị Chuyên, sinh ngày 21/10/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 154-2 Cheonchoen-ri, Maesong-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
570. Phan Thị Hồng Lang, sinh ngày 15/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1050-1 Jukto-ri, Yeoncho-myeon, Geoje-si, Gyeongsangnam-do
571. Lê Thị Huỳnh Loan, sinh ngày 12/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-3 ho Goean-dong, Sosa-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
572. Tô Hồng Rạng, sinh ngày 08/4/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 342-1 Goejeong-ri, Jeoseong-myeon, Sunchang-gun, Jeollabuk-do
573. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 06/02/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 762-2 Anyang, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
574. Lý Thị Tuyết Nga, sinh ngày 12/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117 Naeji-ri, Yongman-myeon, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
575. Lê Thị Ly, sinh ngày 09/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234-1 Sineum-ri, Gaepo-myeon, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
576. Từ Thị Diễm Kiều, sinh ngày 22/9/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 Gisan 1-ri, Pungcheon-myeon, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
577. Đặng Kim Oanh, sinh ngày 12/02/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-19 Gakgo-ri, Jeoksseong-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
578. Lâm Thị Bích Ly, sinh ngày 19/11/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #282-10 Wonjong-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
579. Nguyễn Út Thêm, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-1002 Jayu Apt., Gupyeong-dong, Saha-gu, Busan
580. Châu Kim Ngọc, sinh ngày 14/6/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #403 Samcheong-ri, Judeok-eup, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
581. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 21/9/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #576-3 Cheon-ri, Sinbuk-myeon, Yeongam-gun, Jeollanam-do
582. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #132-101 (2/3) Hwayang-dong, Gwangjin-gu, Seoul
583. Phạm Thị Bích Ngọc, sinh ngày 06/3/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1159-24 Jaseong-dong, Haeundae-gu, Busan
584. Lưu Thị Hảo, sinh ngày 29/5/1978 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #296 Yeongwonl-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
585. Trần Thị Hồng Phúc, sinh ngày 10/4/1987 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #138 Cheolsan 2(si)-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
586. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 17/11/1987 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #8-302 Hom 613 Kojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
587. Quách Kim Xuân, sinh ngày 01/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #423 Uyong-ri, Dunnae-myeon, Heongseong-gun, Gangwon-do
588. Ngô Ngọc Quý Hồng, sinh ngày 02/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #303ho Yeongnamjutdaek, Hagik2-dong, nam-gu, Incheon
589. Nguyễn Thị Thúy Loan, sinh ngày 22/02/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #666-12 Inwang-dong, Gyeongju-si, Gyeong-sangbuk-do
590. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 20/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #742 Daecheon-ri, Sugok-myeon, Jinj-si, Gyeongsangnam-do
591. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 16/11/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #416 Cheonui-ri, Jeongmi-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
592. Trần Thị Hoàng, sinh ngày 26/11/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #143-3 Daegok-ri, Jungdong-myeon, Sachun-si, Gyeongsangnam-do
593. Vũ Thị Thơm, sinh ngày 12/8/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #106-107 SongboApt., Pungjung-ri, Jungdong-myeon, Sachun-si, Gyeongsangnam-do
594. Võ Ngọc Điệp, sinh ngày 09/11/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1292 Pung-dong, Iksangdong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
595. Nguyễn Thị Nhạn, sinh ngày 12/3/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #762-3 Sin-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
596. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 20/5/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #103-401 Cheongjeon-dong, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
597. Vũ Thị Thảo, sinh ngày 20/8/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 386 Kisol-ri, Samjook-myeon, Anseong-city, Gyeonggi-do
598. Đỗ Thị Ngọc Thu, sinh ngày 31/8/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 628 Naegyu-dong, Deogyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
599. Nguyễn Thị Vệ, sinh ngày 09/11/1985 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2378 Sandae-ri, Angang-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
600. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 21/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-600, Goeup-ri, Jeongdong-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
601. Nguyễn Thanh Tiến, sinh ngày 30/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 709 Ungok-ri, Nam-myeon, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
602. Đào Duy Thanh, sinh ngày 02/7/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103, 684-12 Naeson-dong, Uiwang-si, Gyeonggi-do
603. Đặng Thị Bích Lụa, sinh ngày 24/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228-31, Ipyeong-ri, Boeun-eup, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
604. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 10/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293-1 Samtae-ri, Muan-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
605. Phạm Thị Ninh, sinh ngày 27/4/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 331-54 Ba Doksan-dong, Geumcheon-gu, Seoul
606. Lê Thị Tú Trinh, sinh ngày 11/10/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 458 Noyeon-ri, Dong-eup, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
607. Đoàn Thị Hiền Em, sinh ngày 12/4/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462-12 Ilsan-dong, Dong-gu, Ulsan
608. Võ Thị Bé Thơ, sinh ngày 28/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367-1 2-dong, Eupha-ri, Heongseong-eup, Hoengseong-gun, Gangwon-do
609. Nguyễn Ngọc Thùy Dương, sinh ngày 16/10/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 261-3-2 Munam-ri, Ucheon-myeon, Hoeng-seong-gun, Gangwon-do
610. Lâm Thị Trúc Phượng, sinh ngày 01/3/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 559 Segyo-dong Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
611. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 03/9/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 830 Gihak-ri, Mari-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
612. Nguyễn Thị Tươi, sinh ngày 04/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 907 Mandeok-dong, Buk-gu, Busan
613. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 15/01/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 832-172 Jinan-ri, Daen-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
614. Lưu Thị Kiệm, sinh ngày 12/4/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 70-8-Sinpyeong 2 – dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
615. Đinh Thị Kim Hường, sinh ngày 23/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 650-18 Sangdo-dong, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
616. Trương Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 20/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 431-6 Maegok-dong, Suncheon-si, Jeollanam-do
617. Nguyễn Thị Bích Trâm, sinh ngày 05/6/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 Jinu-ri, Docheok-myeon, Gwangju-si, Gyeonggi-do
618. Nguyễn Việt Thúy, sinh ngày 27/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 456 Hakcheon-ri, Heunghae-eup, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
619. Huỳnh Thị Hồng Tươi, sinh ngày 10/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 368 Jeondu-ri, Sanbuk-myeon, Mungyeong-si, Gyeongsangbuk-do
620. Phạm Thị Bích, sinh ngày 20/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 Dogok-ri, Maepo-eup, Danyang-gun, Chungcheongnam-do
621. Lìu Thín Mùi, sinh ngày 15/10/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302-401 Unnam Jugong APT, Unnam-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
622. Lê Thị Đào Xa, sinh ngày 20/12/1987 Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 445 Ye-ri, Deokgok-myeon, Goryeong-gun, Gyeongsangbuk-do
623. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 03/10/1985 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402, Cheonui-ri, Jeongmi-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
624. Hoàng Thị Thu Hà, sinh ngày 15/8/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 Cheon-ri, Idong-myeon Cheoil-gu, Yongsin-si, Gyeonggi-do
625. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 18/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: (2/4) 4 Maam-ri, Dunnae-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
626. Đặng Thị Phương, sinh ngày 05/8/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 377-4 Sa 1(il)-ri, Godeok-myeon, Yesan-gun, Chungcheongnam-do
627. Trần Thị Bé Hai, sinh ngày 06/9/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1489, Woonam-dong, Buk-gu, Gwangju-si
628. Đinh Thị Hà, sinh ngày 02/3/1989 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1534 Buksu-ri, Baedang-eup, Asan-ri, Chung-cheongnam-do
629. Trần Thị Hoanh, sinh ngày 13/11/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 800 Seolhawa-ri, Dalseong-gun, Daegu-city
630. Nguyễn Thị Linh Cơ, sinh ngày 03/12/1980 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 803-4, Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun, Daegu-si
631. Trần Thúy Trang, sinh ngày 19/4/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1261-1 Oe-dong, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do
632. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 10/02/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 157-4, Guweol-dong, Namdong-gu, Incheon-si
633. Tiêu Thị Thúy Hằng, sinh ngày 17/12/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 768, Gunsang-ri, Jinan-eup, Jinan-gun, Jeollabuk-do
634. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 01/4/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 472-9, Bupyeong-dong, Bupyeong-gu, Icheon
635. Trần Thị Hải Giang, sinh ngày 03/7/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645 Jik-dong, Chungju-city, Chungcheongbuk-do
636. Trịnh Thị Thu, sinh ngày 26/6/1979 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 187-5 Bugahyeon 3-dong, Seodaemun-gu, Seoul
637. Châu Thị Loan Em, sinh ngày 14/12/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1484 Nabeup-ri, Aeuwol-eup, Buk Jeju-gun, Jeju-do
638. Huỳnh Thị Mười Ba, sinh ngày 01/4/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 835 Geumgok-ri, Punggak-myeon, Cheongdo-gu, Gyeongsangbuk-do
639. Lê Thị Kim Quanh, sinh ngày 16/10/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 684 Wondak-ri, Bongyang-eup, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do
640. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 12/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 301 Jinu Villa, 1118-90 Bangchon-dong, Dong-gu, Daegu
641. Phan Nguyệt Duyên, sinh ngày 03/4/1983 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-287 Yongdamil-dong, Jeju-si, Jeju-do
642. Nguyễn Thị Ngọc Cho, sinh ngày 16/10/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 422 Yongcheon-ri, Daechong-myeon, Young-cheon-city, Gyeongsangbuk-do
643. Đặng Thị Kim Luyến, sinh ngày 18/6/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-1501 Joyang-dong, Sockcho-si, Gangwong-do
644. Thái Ngọc Thúy, sinh ngày 18/12/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 472-6, Seoknam-dong, Seo-gu, Seoul
645. Nguyễn Thị Thu Cúc, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1027-8, Pyeongri 4-dong, Seo-gu, Daegu-si
646. Đinh Thị Quyên, sinh ngày 03/9/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 803-3 Buk-ri, Nonkong-eup, Dalsung-gun, Daegu-si
647. Cao Thị Kiều Chinh, sinh ngày 16/01/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1205 Samik Apt., 1023 Jaesong-dong, Heudae-Gu, Busan-si
648. Quách Thị Hiếu, sinh ngày 22/11/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #214-6 Bonggok-dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
649. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 24/11/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #101-507 SongJeong-ri, Dong-eup, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
650. Ngô Ngọc Quý Trang Ánh, sinh ngày 30/5/1977 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #375-39 Gapgot-ri, Ganghwa-eup, Ganghwa-gun, Incheon-si
651. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 12/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #121 Wonjong 2(i)-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
652. Nguyễn Thị Kiều Diễm, sinh ngày 20/8/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1201 Bongsan-dong, Wonju-si, Gangwon-do
653. Lê Thị Thương, sinh ngày 05/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1026 Guhak-ri, Dopo-myeon, Yeongam-gun, Jeollanam-do
654. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 04/11/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2503-ho Hansin Apt., Junghwa-dong, Jungnang-gu, Seoul
655. Nguyễn Thị Hà Trân, sinh ngày 04/4/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #480-4 Kuam-dong, Kunsan-si, Jeonrabuk-do
656. Lâm Thị Hà, sinh ngày 19/02/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #213-48 Cheongsu-dong, Cheonan-si, Chung-cheongnam-do
657. Trần Thị Thúy, sinh ngày 24/7/1982 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gasu Jugong APT, 106-203, 106-1 Gasu-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
658. Phạm Thị Chính, sinh ngày 05/10/1971 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126, Doseon-dong, Seongdong-gu, Seoul
659. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 16/3/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-302, Hyundai APT, 49-1 Changjeon-dong, Icheon-si, Gyeonggi-do
660. Hà Thị Mai Hoa, sinh ngày 22/4/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-1204, 670 Ilsim-ri, Hwasun-eup, Hwasun-gun, Jeollanam-do
661. Nguyễn Thị Du, sinh ngày 09/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 558 Gwaereung-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
662. Đinh Thị Nhung, sinh ngày 21/01/1981 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 814-7 Gachae-ri, Sinbuk-myeon, Pocheon-si, Gyeonggi-do
663. Phan Thị Ngoan, sinh ngày 24/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209 Yeonghwa-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
664. Đào Thị Mỹ Dung, sinh ngày 03/3/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 850 Seoha-ri, Duseo-myeon, Ulju-gun, Ulsan-si
665. Mai Thị Liễu, sinh ngày 15/10/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1879 Jocheon-ri, Jocheon-eup, Bukjeju-gun, Jeju-do
666. Nguyễn Kim Phượng, sinh ngày 19/8/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1040-17 Doksan-dong, Geuncheon-gu, Seoul-si
667. Nguyễn Thị Như Ý, sinh ngày 01/01/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 927-9 Sanjeong-dong, Gwangsan-gu, Gwangju-si
668. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 04/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75 Sinjeop-ri, Bungnae-myeon, Yeoju-gun, Gyeonggi-do
669. Thái Thị Trúc Phương, sinh ngày 06/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 223-101 Dongbo Apt Geomo-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
670. Nguyễn Ngọc Duy, sinh ngày 06/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-910 Baebang-myeon, Ansan-si, Chung-cheongnam-do
671. Võ Thị Thùy, sinh ngày 21/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21-94 (9/4) Nokbun-dong, Eunpyong-gu, Seoul
672. Nguyễn Thị Dứt, sinh ngày 29/9/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Jangdeung-ri, Seotan-myeon, Pyungtak-si, Gyeonggi-do
673. Đặng Thị Dung, sinh ngày 30/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178-6 Yongseo-ri, Yiseo-myeon, Wanju-gun, Jeonrabuk-do
674. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 13/02/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 461 Obong-ri, Jukwang-myeon, Goseong-gun, Gwangwon-do
675. Nguyễn Thị Khúc, sinh ngày 06/3/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt 1478 Gayang-dong, Gangseo-gu, Seoul
676. Châu Thị Xem, sinh ngày 25/9/1984 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 855 Jujeon-ri, Pungsan-eup, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
677. Lê Thị Thu Nga, sinh ngày 20/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #228 Hogok-ri, Godal-myeon, Golseong-gun, Jeollanam-do
678. Bùi Thị Thùy Trang, sinh ngày 11/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #246 Cheokmun-ri, Ibaek-myeon, Namwon-si, Jeollabuk-do
679. Trần Thị Thu Hạnh, sinh ngày 05/02/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 355-427 Shingil 5-dong, Youngdeungpo-gu, Seoul
680. Nguyễn Thị Diễm Phương, sinh ngày 25/8/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-1003 Daedong, A.P.T, Oi-dong, Kimhae-City, Kyungsangnam-do
681. Dương Thị Kim Loan, sinh ngày 24/9/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1874-2 Jungwang-dong, Hwasung APT 111-804 Siheung-City Kyunggi-do
682. Dương Diệu Trúc, sinh ngày 08/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 134-8, Hyomok-dong, Dong-gu, Daegu-si
683. Trần Thị Thêm, sinh ngày 16/7/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #182-42, Doma-1 dong, Seo-gu, Daejeon-City
684. Trịnh Thị Diễm, sinh ngày 23/9/1981 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645-133 (24/5), Bongchun1-dong, Gwanak-gu, Seoul
685. Lê Thị Diễm Hằng, sinh ngày 27/10/1981 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 273-5 Bisan 4 (sa)-dong, Seogu, Daegu
686. Đỗ Ngọc Hạnh, sinh ngày 02/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 421 Hong-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
687. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 04/5/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4tong 7ban, 228-5 Seok-dong Jinhae-si Gyeongsangnam-do
688. Huỳnh Kim Cúc, sinh ngày 15/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174-1 Bobal-do, Gagok-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
689. Nguyễn Hồng Nghi, sinh ngày 06/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #337 Ui-1 ri, Apo-eup, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
690. Chềnh Mỹ Liên, sinh ngày 07/7/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101ho 112dong, Eden Town, Sandae-ri, Angang-Eup, Gyeongju-si
691. Phó Mỹ Ngọc, sinh ngày 05/6/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6-28 Dongpyung-ri, Gangeui-myeon, Chungwon-gun, Chungcheongbuk-do
692. Bùi Thị Thanh, sinh ngày 31/01/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #54-15, Bonggok-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
693. Phạm Thị Mơ, sinh ngày 28/01/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-2002, Sungwon 3-cha, Apt., 355 Beonji Deabang-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
694. Lê Thị Điệp, sinh ngày 06/6/1973 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #B-2, Bohwa Willa, 572-69, Suyu-dong, Gangbuk-gu, Seoul
695. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 12/02/1983 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1003 Sungwon Apt, 222-7 Shinwol-dong, Yangchun-gu, Seoul
696. Võ Thị Phượng, sinh ngày 08/4/1976 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 144-97 Wonmi-dong, Wonmi-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
697. Nguyễn Thị Rắc Lin, sinh ngày 19/9/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 364-2 Gunaji-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
698. Nguyễn Thị Hải, sinh ngày 23/10/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #824-403 Jugong Apt, 235 Cheolsan 2-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
699. Nguyễn Thị Nhiên, sinh ngày 19/9/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101, Bangdong-ri, Jinyoung-eup, Kimhae-si, Gyeongsangnam-do
700. Phan Thị Hồng Thi, sinh ngày 08/5/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1002-403 Ju gong Apt 170 Wolseong-dong Dalseo-gu Daegu
701. Đào Thị Hằng Nga, sinh ngày 12/9/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 897-1 Pyeonghwadong 2-ga, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
702. Huỳnh Kim Xuân, sinh ngày 17/5/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 266-13 Mapyeong-dong, Yongin-si, Gyeonggi-do
703. Tsần Quân Lệ, sinh ngày 02/10/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 770, Shijang 3-ri Beobseong-myeon, Young-gwang-gun, Jeollanam-do
704. Hồ Thị Sen, sinh ngày 01/02/1982 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #202, 1056-15, Seonbu-dong, Danwon-gu, Ansan-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
705. Nguyễn Thị Hải Phương, sinh ngày 12/4/1974 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #212,33, Seokye-dong, Yongsan-gu, Seoul
706. Nguyễn Thị Hận, sinh ngày 12/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #162-9 Ipseok-ri Hongseong-eup Hongseong-gun Gangwon-do
707. Phạm Thị Quế Thanh, sinh ngày 05/10/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138-1 Haengdang 1-dong, Sungdong-gu, Seoul
708. Lê Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 09/3/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513, Deoksan-ri, Gunseo-myeon, Younggwang-gun, Jeollanam-do
709. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 18/02/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-105, Halla Dongbaek 2nd A.P.T, 909, Shinbang-dong, Cheonam-si, Chungcheongbuk-do
710. Đoàn Thị Tố Quyên, sinh ngày 03/7/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 247(1-1) Myungpa-ri, Yunnae-myeon, Gosung-gun, Gangwon-do
711. Trần Thị Yến Chi, sinh ngày 16/12/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239-2, -3 Myungpa-ri, Hyunnae-myun, Gosung-gun, Gangwon-do
712. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 25/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-403 Sungwon Apt.30 Sanghyun-dong, Yongjin-city, Gyeonggi-do
713. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 19/5/1980 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 219-9(3/1) Sancheong-ri, Sancheong-eup, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
714. Lê Thị Ngọc, sinh ngày 19/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #19-2 Geumcheon-ri, Chunsan-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
715. Phan Thị Kiều Oanh, sinh ngày 19/9/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 303, Dongil City Vill 3F1., 21-16 Ssangmoon 1-dong, Dobong-gu, Seoul
716. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 30/9/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Shinhan-yeonrip 106-ho 527-140 Gaegeum-1dong Busanjin-gu Busan
717. Bùi Thị Lan, sinh ngày 10/10/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122 Sinan-ri, Jeomam-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
718. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 08/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gwangbinvilla Ga-302, 570-23 (20/5) Uijeongbu-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
719. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 10/7/1986 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1059 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
720. Nguyễn Thị Thúy Nhi, sinh ngày 07/3/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95-14 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
721. Trần Thị Hồng Lan, sinh ngày 07/11/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104-1002, Wooshin Dongyoung Apt, Nawoon 3 dong Gunsan-si, Jeollabuk-do
722. Lâm Thị Mỹ Loan, sinh ngày 11/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1059 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
723. Trương Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 10/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 820, Donggye-ri, Gongdeok-myeon, Kimje-si, Jeollabuk-do
724. Đào Thị Hường, sinh ngày 08/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 698 Gaksan-ri Gisan-myeon Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
725. Trần Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 05/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 698 Gaksan-ri Gisan-myeon Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
726. Nguyễn Thị Chanh, sinh ngày 12/8/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #73 Hwajeong-ri, Bukcheon-myeon, Hadong-gun, Gyeongsangnam-do
727. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 19/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32-26 Cheonghak-dong, Osan-ri, Gyeonggi-do
728. Hoàng Thị Minh Chung, sinh ngày 02/02/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 430 Oksan-ri, Seosang-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
729. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2-1331 Yonggang-dong Gyeongju-si Gyeong-sangbuk-do
730. Lâm Thị Kim Chi, sinh ngày 24/7/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 278 Banam-ri, Gunnam-myun, Younggwang-gun, Jeollanam-do
731. Quách Thị Ni, sinh ngày 23/3/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-5 Hoam-dong Chungju-si Chung-cheongbuk-do
732. Trương Thị Thảo, sinh ngày 31/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 626 Gyoam-dong Jeongeup-si Jeollabuk-do
733. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 10/3/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 860-11 Seong An Dong, Jung Gu, Ulsan Metropolitan City
734. Lâm Thị Xiếu, sinh ngày 16/8/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-608, Sungwon A.P.T, 803-4, Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun
735. Lê Thị Nhàn, sinh ngày 20/11/1984 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 535-14, Gajeong-dong, Seo-gu, Incheon-si
736. Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 21/5/1979 tại Bến tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-401 Pyogyo-ri Majang-myeon Incheon-si Gyeonggi-do
737. Lê Thị Hai, sinh ngày 20/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #426 Sacho-ri, Sinjeon-myeon, Gangjin-gun, Jeollanam-do
738. Bùi Thị Bế, sinh ngày 11/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #103-1006, Chowon, Jangmi A.P.T, 403-3, Yangki-ri, Jinryang-eup, Gyeongsan-si
739. Đinh Thị Hường, sinh ngày 01/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 609-3 Sangdae-dong, 1 Jinju-si, Byeongsangnam-do
740. Vũ Thị Phượng, sinh ngày 10/6/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-404 Bukjinju I-Park, Jangsa-ri, Geumsan-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
741. Lê Thị Phường, sinh ngày 08/3/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 443 Oji-ri, Ogok-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do
742. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 15/02/1973
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201-1511-4 Jeongwang-dong, Shiheung-si, Gyeonggi-do
743. Nguyễn Phạm Nhung Thu, sinh ngày 04/02/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 546 Maegok-dong, Buk-gu, Ulsan-si
744. Võ Thị Hoa, sinh ngày 01/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1187 Hyangkyo-ri, Daedong-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do
745. Nguyễn Hồng Phượng, sinh ngày 10/11/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24-29 Deokpo, Sasang-gu, Busan-si
746. Võ Thị Kim Chi, sinh ngày 17/02/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297 Pyungji-ri, Daehap-myeon, Changnyung-gun, Gyeongsangnam-do
747. Trần Triệu Kim Khánh, sinh ngày 25/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 802 Dabo Building, 221-1, Yeoseo-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
748. Vũ Thị Nhung, sinh ngày 26/3/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 465-3 Ohchon-ri, Ohga-myon, Yasan-gun, Chungcheongnam-do
749. Cao Thị Duyên Đáng, sinh ngày 18/01/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 841ho 104dong Hanshin Apt. 137-8 Sangok-dong, Bupyeong-gu, Incheon-si
750. Tạ Ngọc Mai, sinh ngày 29/7/1975 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #209-306, Nonhyun Jugon A.P.T, 643-1 Nonhyun-dong, Namdong-gu, Incheon-si
751. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 05/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Taepyeong Greevill Apt 202, Seoksu-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
752. Hoàng Thị Kéo, sinh ngày 15/4/1986 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 160(1/14) Toisan-ri, Daehap-myeon, Chungyung-gun, Gyeongsangnam-do
753. Nguyễn Thị Bằng, sinh ngày 24/6/1974 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2F, 71-19 Shinwol-dong, Yangchun-gu, Seoul
754. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/8/1986 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #383 Hwasan-ri Idong-myeon Cheonin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
755. Phạm Thị Bé Ngoan, sinh ngày 21/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 164, Shinheung-ri, Namyang-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
756. Phan Hồng Dịnh, sinh ngày 13/11/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199, Shinheung-ri, Namyang-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
757. Võ Thị Thơi, sinh ngày 12/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #B-101, Kyungdong Villa, 88-5, Joongsan-dong, Buk-gu, Ulsan-si
758. Huỳnh Thị Lệ Nga, sinh ngày 12/6/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 212 Songjeong-ri Doan-myeon Jeungpyeong-gun, Chungcheongbuk-do
759. Võ Thị Nên, sinh ngày 07/11/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: C-103 Taehwa Village, 819-39 Mukeo Dong, Nam Gu Ulsan-si
760. Nguyễn Ngọc Lai, sinh ngày 06/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113, Soyang-ri, Cheongra-myeon, Boryeong-si, Chungcheongnam-do
761. Mang Thị Lý, sinh ngày 22/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 Bokun-ri, Songak-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
762. Sỳ Sau Nga, sinh ngày 25/8/1987 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 180 Shinsan-ri, Gwangtan-myeon, Paju-si, Gyeonggi-do
763. Lê Thị Ngọc Hiệp, sinh ngày 26/9/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1581-1 Sinji-ri, Yongjin-myeon, Wanju-gun, Jeollabuk-do
764. Phạm Thị Hồng Tú, sinh ngày 15/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 In-dong, Dong-gu, Deajeon-si
765. Nguyễn Thúy Hiếu, sinh ngày 08/7/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #934 Cheongok-ri, Jingseong-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
766. Nguyễn Thị Trường Duyên, sinh ngày 07/8/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241-8 Shipyi-ri, Daehap-myeon, Changnyung-gun, Gyeongsangnam-do
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA BUNGARI ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Vũ Thị Tuyên, sinh ngày 29/8/1953 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Căn hộ số 38, tầng, cửa V, nhà số 2, khu chung cư Svoboda, quận Thủ Đô, Tp Sofia
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 05/11/1974 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rosenhoj 7B, 2th, 8260 Viby J
2. Lê Minh Quang, sinh ngày 20/01/1987 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Fyrrelunden 32, 6051 Almind
3. Hoàng Thắng Minh Thư, sinh ngày 13/02/1973 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gammel Tinglevvej 16, Stubbek, 6200 Aabenraa
4. Phùng Thụy Khương, sinh ngày 20/3/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Humlehaven 2, Bullerup, 5320 Agedrup
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC NA UY ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Chu Thị Anh Thư, sinh ngày 10/4/1971 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Holsvegen 54, 6030 Langevag
2. Nguyễn Cao Trí, sinh ngày 20/4/1978 tại Bình Định
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Berberissveien 33A, 3408 Tranby
3. Ngô Thị Hồng Tuất, sinh ngày 12/7/1970 tại Đắk Lắk
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hoybratenvn 25D, 1055 Oslo
4. Ngô Thị Lệ Thơ, sinh ngày 11/4/1988 tại Đắk Lắk
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Okernvein 80, 0575 Oslo
5. Trần Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 08/10/1982 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tante Ulrikkes vei 42B, 0984 Oslo
6. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 19/10/1979 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haldens Gata 8, 7014 Trondheim
7. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 22/8/1972 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kjerrheia 18B, 4621 Kristiasand
8. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 04/4/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stolen 19A, 5516 Haugesund
9. Nguyễn Thị Thanh Vân, sinh ngày 17/4/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haukas, 5550 Sveio
10. Mai Văn Hột, sinh ngày 12/9/1955 tại Trà Vinh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Berger Langmoens Veg 43, 2380 Brumunddal
11. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 07/8/1979 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: P.B 175 Bragernes, 3001 Drammen
12. Lê Thị Sen, sinh ngày 18/3/1961 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stadsing Stabell veis 5, 1523 Moss
13. Vòng Kim Muội, sinh ngày 11/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Austrattveien 18, 4306 Sandnes
14. Hồ Kim Yến, sinh ngày 21/02/1989 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sasengata 9, 3050 Hjondalen
15. Đào Thụy Hoàng Trang, sinh ngày 17/10/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Nygata 2B lei 17, 7014 Trondheim
16. Nguyễn Thị Sa Trong, sinh ngày 03/10/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tyttebestien 53, 1528 Moss
17. Trần Thị Hoa, sinh ngày 24/7/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gralumveien 4-6, 1718 Greaker
18. Vưu Thị Thảo Phương, sinh ngày 19/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Vestre Vadmyra 24, 5172 Loddefjord, Bergen
19. Đào Thụy Hoàng Linh, sinh ngày 17/10/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Seljebakken 2, 4844 Arendal
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "29/04/2010",
"sign_number": "520/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với: 16 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Hà Lan; 02 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Séc; 38 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức; 59 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Singapore; 766 công dân hiện đang cư trú tại Hàn Quốc; 01 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa Bungari; 04 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Đan Mạch; 19 công dân hiện đang cư trú tại Vương quốc Na Uy (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Nguyễn Minh Triết
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC HÀ LAN ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Triệu Vỹ Thịnh, sinh ngày 27/9/1983 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Oude Spiegelstraat 6B, 1062 BM, Amsterdam
2. Đỗ Thị Ngọc Bích, sinh ngày 31/11/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rooseveltstraat 20, 6852 AP Huissen
3. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 11/01/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Chopinstraat 53, 5802 HD Venray
4. Nguyễn Trần Nhật Anh, sinh ngày 30/01/2008 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Chopinstraat 53, 5802 HD Venray
5. Mai Thị Anh Thư, sinh ngày 24/10/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Prozastraat 74, 1321 HC, Almere – Nederland
6. Nguyễn My My, sinh ngày 29/01/2003 tại Hà Lan
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Prozastraat 74, 1321 HC, Almere – Nederland
7. Vương Xuân Anh Tuấn, sinh ngày 17/01/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Plutolaan 26, 3721 Mr Bilthoven – Nederland
8. Trần Thị Hồng Loan, sinh ngày 05/4/1984 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tollensstraat 124, 5343 HM OSS Nederland
9. Lê Thị Xuân Giao, sinh ngày 16/5/1978 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Braamberg 154, 2905 BH, Capelle A/d Yssel – Nerderland
10. Nguyễn Phương Thảo, sinh ngày 02/11/1989 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Pastoriestraat 86, 5623 AT, Eindhoven
11. Lê Thị Ngọc Hoa, sinh ngày 01/12/1974 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Wensel Cobercherstraat 535, 4827 BG – Breda
12. Nguyễn Thái Bình, sinh ngày 16/12/1980 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zonnesingel 4B, 1131 NJ, Volendam
13. Nguyễn Thị Thương Huyền, sinh ngày 03/01/1982 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Schuinstraat 03, 6432 CM, Hoesbroek
14. Phan Gia Bảo, sinh ngày 02/6/2008 tại Hà Lan
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Schuinstraat 03, 6432 CM, Hoesbroek
15. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/7/1977 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: De Huesmolen 129, 1625 HX, Hoorn
16. Phan Trương Tú Bình, sinh ngày 18/8/1978 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 Huygenhoekning, 1705 HC Heerhugowaard
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SÉC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Mai Thị Thu Thủy, sinh ngày 02/02/1991 tại Slovakia
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Martina Sevcika 35, Brno 62500
2. Nguyễn Thị Huyền, sinh ngày 01/7/1991 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 458 Carpova, Trutnov
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CHLB ĐỨC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Dương Nhật Huy, sinh ngày 14/9/1969 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Stephansgasse 7 – 67547 Worms
2. Đỗ Thị Phương Loan, sinh ngày 17/10/1968 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stephansgasse 7 – 67547 Worms
3. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 18/9/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Robert Koch Str4 – 56073 Koblenz Raueltal
4. Nguyễn Trọng Vĩnh, sinh ngày 07/02/1962 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Astrid Lindgren Weg 4
5. Nguyễn Trọng Quốc Anh, sinh ngày 14/11/2002 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Astrid Lindgren Weg 4
6. Lê Đình Lý, sinh ngày 19/12/1958 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Spenner Brink 23, 31832 Springe
7. Hoàng Thị Kim Thoa, sinh ngày 24/10/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hans Bockler Str 16, 63811 Stockstadt am Main
8. Vũ Hoàng Mai, sinh ngày 28/8/1966 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
9. Nguyễn Công Hoàng, sinh ngày 10/5/1994 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
10. Nguyễn Trà My, sinh ngày 17/8/1998 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Otto Mair Ring 8, 83607 Holzkitchen
11. Hoàng Quốc Vinh, sinh ngày 03/8/1962 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Saar Brucker Str 15 – 66849 Landstuhl
12. Đào Thị Minh Trang, sinh ngày 07/9/1959 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Theodor Heuss Strasse 31, 64287 Darmstaddt
13. Nguyễn Thùy Nhung, sinh ngày 03/7/1983 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Nurnberger Str 201, 96050 Bamberg
14. Lê Hoàng Phú, sinh ngày 25/12/1977 tại Đồng Nai
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Garten Str 47, 53518 Adenau
15. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 03/8/1972 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: St Leoner 24 – 68809 Neulubheim
16. Đỗ Thu Thủy, sinh ngày 05/02/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Am Bruckengarten 9A, 60431 Frankfurt Deutschland
17. Nguyễn Đình Quát, sinh ngày 14/8/1960 tại Cần Thơ
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Saarbrucker Str 64, 66849 Landstuhl
18. Nguyễn Thị Thu Thủy, sinh ngày 01/01/1967 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Saarbrucker Str 64, 66849 Landstuhl
19. Nguyễn Nhị Hà, sinh ngày 21/10/1983 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36269 Philippsthal/W Am Zollhaus 18
20. Nguyễn Sỹ Cường, sinh ngày 25/8/1967 tại Phú Thọ
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Hauptstr 27 Hunfeld 36088
21. Ngô Thị Thu Hà, sinh ngày 08/7/1970 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Geismarstr 30 – 34560 Fritzlar
22. Nguyễn Quốc Cường, sinh ngày 19/4/1964 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
23. Nguyễn Thị Liên Hoa, sinh ngày 27/3/1963 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
24. Nguyễn Anh Minh Tony, sinh ngày 01/4/1999 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Brueckenstr 17 – 63110 Rodgau
25. Chu Thanh Tùng, sinh ngày 18/12/1986 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Schlesien Str9 – 53119 Bonn
26. Nguyễn Hoàng Yến, sinh ngày 04/12/1982 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Str Dervolkssolidaritatza, 06526 Sangerhausenger
27. Nguyễn Thanh Thông, sinh ngày 09/8/1971 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Stromtal 21 – 38226 Salzgitter
28. Phạm Hà Trang, sinh ngày 10/12/1996 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Reststrauch 72b, 41199 Monchengladbach
29. Đặng Thanh Giang, sinh ngày 20/3/1968 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
30. Đặng Quang Hải, sinh ngày 13/5/1991 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
31. Đặng Diệu Trang, sinh ngày 20/12/1999 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Am Rathausplatz 4, 76744 Worth, Deutschland
32. Nguyễn Thị Thủy Tiên, sinh ngày 29/7/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kramer Str 19, 72764 Reutlingen
33. Trần Bích Thuận, sinh ngày 11/9/1967 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Devrientstr 12, 30173 Hannover
34. Trần Thu Quỳnh, sinh ngày 15/6/1994 tại Đức
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
35. Trần Việt Huy, sinh ngày 29/9/1996 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
36. Trần Việt Hải, sinh ngày 02/02/1991 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Zschochersche Strabe 17 – 04229 Leipzig
37. Đặng Thị Hải Yến, sinh ngày 19/8/1970 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Bruchst 21, 60594 Frankfurt am Main
38. Nguyễn Hải Nam, sinh ngày 04/01/2000 tại Đức
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Bruchst 21, 60594 Frankfurt am Main
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA SINGAPORE ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Trần Thị Thỏ, sinh ngày 02/4/1978 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 219 Bukit Batok Str 21 #01-383 Singapore 650219
2. Nguyễn Thành Hùng, sinh ngày 15/12/1975 tại Trà Vinh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 95 Henderson Rd #09-92 Singapore 150092
3. Nguyễn Thị Thu Nga, sinh ngày 08/9/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 104 Whampoa Driver # 14-50 Singapore 323104
4. Trần Thị Phượng, sinh ngày 30/3/1971 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 418 Bedok North Ave 2 #03-97 Singapore 460418
5. Lê Thị Kim Thoa, sinh ngày 10/3/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 438 Tampines Str 43 #08-167 Singapore 520438
6. Mùi Ngọc Linh, sinh ngày 12/11/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 818 Tampines Str 81 #08-614 Singapore 520818
7. Quan Tú Mai, sinh ngày 13/11/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8 Boon Lay Driver #12 – 22 Singapore 649928
8. Nguyễn Thị Đức, sinh ngày 26/8/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 484D Choa Chu Kang Ave #04-72 Singapore 684484
9. Lê Kim Loan, sinh ngày 08/02/1973 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 412 Bedok North Ave 2 #03-142 Singapore 460412
10. Trần Thị Trúc Linh, sinh ngày 28/11/1978 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 671A Jurong West Str 65 #05-98 Singapore 460412
11. Ngô Tuyết Hồng, sinh ngày 21/9/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 611 Clementi West Str 1 #09-264 Singapore 120611
12. Nguyễn Thị Hữu Dung, sinh ngày 10/5/1970 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 23 Jalan Membia #06-74 Singapore 163023
13. Nguyễn Thị Vân Anh, sinh ngày 30/7/1975 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 353A Admiralty Driver #04-292 Singapore 751353
14. Lê Thị Nghi, sinh năm 1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 4 Rochor Rd #07-528 Singapore 181004
15. Cao Thị Thảnh, sinh ngày 06/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 601 Woodland Driver 42 #02-91 Singapore 730601
16. Đỗ Thị Mỹ Lan, sinh ngày 15/01/1974 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 204 Boon Lay Driver #11-35 Singapore 640204
17. Lại Thị Oanh, sinh ngày 26/12/1971 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 326 Sembawang Crescent #15-46 Singapore 750326
18. Lê Ngọc Hiền, sinh ngày 14/8/1978 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 323 Serangoon Ave 3 #08-236 Singapore 550323
19. Trần Thị Phương Dung, sinh ngày 08/01/1978 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 162 Jalan Teck Whye #08-208 Singapore 680162
20. Trần Thị Ghi, sinh ngày 16/7/1970 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 351 Clementi Ave 2 #06-49 Singapore 120351
21. Lê Dương Trúc Quỳnh, sinh ngày 27/7/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 274C Jurong West Str 25 #03-35 Singapore 643274
22. Phạm Thị Kiều Phương, sinh năm 1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 437 Choa Chu Kang Ave 4#05-491 Singapore 680437
23. Huỳnh Kim Phụng, sinh ngày 01/10/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 29 Balam Rd #07-19 Singapore 370029
24. Nguyễn Thị Thái, sinh ngày 18/02/1970 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 710 Yishun Ave 5 #03-104 Singapore 760710
25. Hoàng Phương Nhã, sinh ngày 02/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 689 Hougang Str 61 #05-230 Singapore 530689
26. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 10/4/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 636 Bedok Reservoir Rd #09-27 Singapore 410636
27. Bế Thị Kim Mai, sinh ngày 20/8/1985 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 523 Jelapang Rd #05-129 Singapore 670523
28. Lê Đức Vĩnh, sinh ngày 01/11/1978 tại Bình Thuận
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 607 Clementi West Str 1 #10-57 Singapore 120607
29. Trần Thị Thúy Loan, sinh ngày 01/01/1982 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 339 #04-415 Hougang Ave 7 Singapore 530339
30. Đinh Huy Hoàng, sinh ngày 22/10/1973 tại Hà Nội
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk Yishun Str 11 #10-309 Singapore 760128
31. Nguyễn Khắc Chiến, sinh ngày 04/12/1972 tại Hải Phòng
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 61 #08-231 Circuit Rd Singapore 370061
32. Trần Thị Thảo, sinh ngày 17/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 403 #02-70 Admiralty Link Singapore 750403
33. Ngô Quỳnh Hoa, sinh ngày 07/9/1971 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 44 #09-39 Telok Blangah Driver Singapore 100044
34. Nguyễn Huỳnh Phương Thảo, sinh ngày 08/9/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 384 #28-318 Bukit Batok West Ave 5 Singapore 650384
35. Nguyễn Vũ Thanh Hương, sinh ngày 08/4/1964 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 402 #03-1174 Hougang Ave 10 Singapore 530402
36. Từ Thị Yến, sinh ngày 15/10/1977 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 701 Woodlands Driver 40 #08-112 Hougang Ave 10 Singapore
37. Lê Tuấn Quý Ngọc, sinh ngày 08/7/1983 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55 Chua Chu Kang Loop #05-36 Singapore 689684
38. Lâm Mộng Linh, sinh ngày 02/01/1971 tại Đà Nẵng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 4 Bedok South Ave 1 #03-801 Singapore 460004
39. Nguyễn Thị Lành, sinh ngày 18/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk Woodlands Ring Rd #02-241 Singapore 730608
40. Phạm Ngọc Châu, sinh ngày 03/7/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 663B Jurong West Str 65 #11-261 Singapore 642663
41. Vương Xương Hồng, sinh ngày 30/10/1979 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 24A Temple Str Singapore 058569
42. Trần Hương Giang, sinh ngày 19/6/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 384 Bukit Batok West Ave 5#28-318 Singapore 650384
43. Chinh Sy Quỳnh, sinh ngày 13/6/1980 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 787E Woodlands Crescent # 12-04 Singapore 735787
44. Trần Thị Thanh Thảo, sinh ngày 20/11/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 121 Paya Lebar Way #10-2833 Singapore 381121
45. Lâm Thị Lâu, sinh ngày 08/3/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 524 Jelapang Rd #08-319 Singapore 670524
46. Trịnh Lê Tuấn, sinh ngày 21/4/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 129 Pending Rd #02-342 Singapore 670129
47. Nguyễn Giang Ly, sinh ngày 21/5/1979 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 984A Buangkok Link #06-11 Singapore 531984
48. Trần Thị Hướng Dương, sinh ngày 07/9/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 538 Ang Mo Kio Ave 5# 08-4014 Singapore 560538
49. Tạ Nguyễn Bình Dương, sinh ngày 01/01/1979 tại Phú Yên
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 607 Jurong West Str 65 #10-568 Singapore 640607
50. Nguyễn Trung Hiếu, sinh ngày 17/6/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 8 Tah Tuck Rd #01-05 Singapore 596681
51. Nguyễn Thị Xuân Đào, sinh ngày 19/6/1960 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 501B Wellington Circle #07-08 Singapore 752501B
52. Nguyễn Trí Quang Phúc, sinh ngày 05/4/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: APT Blk 503 Tampines Central 1 # 02-311 Singapore 520503
53. Chu Lan Anh, sinh ngày 25/10/1976 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 Lengkong Tiga #02-03 Singapore 417454
54. Ngô Thùy Dung, sinh ngày 15/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 517D Jurong West Str 52 # 16-577 Singapore 644517
55. Nguyễn Thị Hồng Tươi, sinh ngày 12/8/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 225A Compassvale Walk #13-339 Singapore 541225
56. Đoàn Thị Trang, sinh ngày 16/10/1972 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 107 Aljunied Crescent # 03-10 Singapore 380107
57. Dương Bình Minh, sinh ngày 06/02/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: 10Q Braddell Hill #02-72 Singapore 579734
58. Võ Ngọc Chi, sinh ngày 12/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 3 Lorong 7 Toa Payoh #09-87 Singapore 310003
59. Lê Hoàng Ánh Tuyết, sinh ngày 26/7/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: APT Blk 177 Yung Sheng Rd #06-117 Singapore 610177
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI HÀN QUỐC ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Nguyễn Thị Sao, sinh ngày 27/4/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1221-142 Daemyeong 1-dong, Nam-gu, Daegu
2. Nguyễn Thị Thu Ngoa, sinh ngày 14/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 148-22, Namcheon-dong, Suyoung-gu, Busan-si
3. Đặng Thị Luân, sinh ngày 24/12/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 398-1 Bunji Sangchon-ri, Galsan-myeon, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do
4. Nguyễn Thị Lài, sinh ngày 03/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1434-30 Gwangyeang-dong, Dongan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
5. Đặng Thị Huỳnh, sinh ngày 24/7/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 538 Jangkwan-ri, Jinchun-eup, Jinchun-gun, Chungcheongbuk-do
6. Phạm Thị Liễu, sinh ngày 10/01/1985 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 Daean-ri, Naebuk-myon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
7. Trần Thị Cẩm Tú, sinh ngày 24/4/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 447 Ingeum-ri, Pungcheon-myeon, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
8. Lê Thị Tuyết Mai, sinh ngày 14/10/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 245 Nambon-ri, Yencheon-eup, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
9. Nguyễn Ngọc Hoa, sinh ngày 03/9/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 822-1 Kugil-ri, Yangbuk-myon, Kyungju-city, Kyungsangbuk-do
10. Bùi Thị Thanh Nga, sinh ngày 23/02/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297-17 Naebeop-ri, Hongseong-eup, Hongseong-gun, chungcheongnam-do
11. Huỳnh Ngọc Đoan, sinh ngày 02/6/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #141, 91 Songnim 3(sam)-dong, Dong-gu, Incheon
12. Lê Thị Bích Liễu, sinh ngày 13/7/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #201-2788 Yongam-dong, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
13. Đậu Thị Mến, sinh ngày 16/5/1979 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1010-4 Weolgok-dong, Sihyeong-si, Gyeonggi-do
14. Nguyễn Thị Duyên, sinh ngày 30/9/1980 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #46-19 Seokwan-dong, Seongbuk-gu, Seoul
15. Trần Thị Lan, sinh ngày 15/8/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #306 Sangye-ri, Cheongseong-myoen, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
16. Nguyễn Thị Ánh Tuyết, sinh ngày 10/6/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1040 Obong-ri 7-ga, Deungnyang-myeon, Boseong-gun, Jeollanam-do
17. Trần Thị Trúc Ly, sinh ngày 31/12/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #662-302 Naseon-dong, Uiwang-si, Gyeonggi-do
18. Nguyễn Ngọc Cẩn, sinh ngày 15/9/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #468-1 Sogye-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
19. Nguyễn Ngọc Viên, sinh ngày 02/02/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #6-13 Sakseon 3-gu, Taen-eup, Taean-gun, Chungcheongnam-do
20. Huỳnh Thị Cẩm Loan, sinh ngày 23/02/1981 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #101-103 Jungong Apt, 769 Changhyeon-ri, Hwado-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do
21. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 20/4/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 167-1, Hoidong-dong, Geumjeong-gu, Busan-si
22. Huỳnh Thị Thúy Hằng, sinh ngày 09/01/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 165-6 Buin-ri, Bujeok-myeon, Nonsan-si, Chungcheongnam-do
23. Phó Thị Thu, sinh ngày 25/12/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Seonggwang Villa Na-302, 36-16 Cheonghak-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
24. Đỗ Thị Thúy, sinh ngày 27/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 54-20 Yochon-dong, Gimje-si, Jeollabuk-do
25. Nguyễn Thị Tiết Ly, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 568 Sapyeong-ri, Gagok-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
26. Nguyễn Thị Ngọc Vân, sinh ngày 18/8/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hansol APT 102-601, Joeup-ri, Baeksa-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do
27. Nguyễn Thị Kim Dung, sinh ngày 11/01/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307-1 Hoam-ri, Noseong-myeon, Nosam-si, chungcheongnam-do
28. Đỗ Thị Phương, sinh ngày 19/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sinchon APT 2-121, Naei-dong, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
29. Nguyễn Thị Lý, sinh ngày 14/12/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690 Songcheon-ri, Apo-eup, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
30. Phạm Thị Hương Giang, sinh ngày 20/6/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46-5 Gamcheon-dong, Saha-gu, Busan
31. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 04/7/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Na-101 Dongwon APT, 486 Danggan-dong, Busanjin-gu, Busan
32. Nguyễn Thị Ngọc Tú, sinh ngày 10/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 480-11 Ji-dong, Paldal-gu, Suwon-city, Gyeonggi-do
33. Nguyễn Thị Luận, sinh ngày 31/12/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108-302 Ho Kingseuvilltaum, 22-4 Backchon-dong, Gyeyang-gu, Incheon
34. Danh Thị Thắm, sinh ngày 13/4/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1210-32 Guwol-dong, Namdong-gu, Incheon
35. Sú Say Kiếu, sinh ngày 03/11/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1366-15 Deoksin-ri, Onsan-eup, Ulji-gun, Ulsan
36. Lê Thị Lan Hương, sinh ngày 18/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 395-10 (8/2) Unam-dong, Buk-gu, Gwangju
37. Huỳnh Thị Trang, sinh ngày 12/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-203 Changyang-rim, Hyeongdong-myeon, Cheongseong-gun, Gyeongsangbuk-do
38. Đặng Thúy An, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5 Ban 5-dong, 315 Chiram-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
39. Nguyễn Thị Thuận, sinh ngày 18/7/1983 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 210-5, Seosang-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
40. Phạm Thị Tuyết, sinh ngày 07/02/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 704-1 Gangcheong-ri, Macheon-myeon, Hamyang-gun, gyeongsangnam-do
41. Dương Thị Tuyết Nga, sinh ngày 22/12/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Geoseong-ri, Hyeongdong-myeon, Cheongsong-gun, Gyeongsangbuk-do
42. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 05/01/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 179-21, Soyangno, 2(i)-ga, Chuncheon-si, Gangwon-do
43. Trương Thị Thùy Giang, sinh ngày 01/01/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24, Gyepo-si, Cheongtong-myeon, Young-cheon-si, Gyeongsangbuk-do
44. Trần Quang Phụng, sinh ngày 29/5/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 947-16, Ohchi-dong, Buk-gu, Gwangju-si
45. Bùi Thị Kim Cương, sinh ngày 14/11/1983 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jinwoo-ri, Docheonk-myeon, Gwangju-si, Gyeonggi-do
46. Lưu Kim Thủy, sinh ngày 17/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 8-290 Eupnae-ri, Haemi-myeon, Seosan-si, Chungcheongnam-do
47. Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 10/9/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-53 Suseok-ri, sacheon-eup, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
48. Bùi Thị Ngỡi, sinh ngày 19/5/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 Yongam-mi, Amnyang-myeon, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
49. Lê Thị Đào, sinh ngày 16/01/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 181-2 Sinchon-ri, Seoun-nyeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
50. Nguyễn Thu Hương, sinh ngày 16/02/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 49-74 Suyu-dong, Gangbuk-gu, Seoul
51. Nguyễn Thị Nghĩa, sinh ngày 03/8/1984 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513 Mansu-ri, Gobu-myeon, Jeongeup-si, Jeollabuk-do
52. Nguyễn Thị Hằng Nhi, sinh ngày 31/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 632 Seseong-ri, Salmi-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
53. Vũ Thị Lê, sinh ngày 05/01/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 283-1 Yabang-ri, Seonggeo-eup, Cheonan-si, Chungcheongnam-do
54. Bùi Thị Ngọc Thắm, sinh ngày 30/3/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1245-1 Wondae 3(sam)-ga, Seo-gu, Daegu
55. Nguyễn Thị Ngọc Mai, sinh ngày 22/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 668 Suyoung-ri, Boksu-myeon, Keumsan-gun, Chungcheongnam-do
56. Phan Thị Kiều Phương, sinh ngày 29/12/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138 Cheolsan 2(i)-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
57. Trần Thị Như Khánh, sinh ngày 10/02/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 479, Dopyeong-ri, Yangcheon-myeon, Nonsan-si, Chungcheongnam-do
58. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 17/10/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 64-2 Josan-dong, Namwon-si, Jeollabuk-do
59. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 20/4/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 445 Icheon-si, Gaya-myeon, Hapcheon-gu, Gyeongsangnam-do
60. Võ Trúc Linh, sinh ngày 08/7/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18-8 Sangnim-ri, Geochang-gun, Gyeong-sangnam-do
61. Nguyễn Thị Oanh, sinh ngày 20/4/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 598-3 Jinyoung-ri, Jinyoung-eup, Kimhae-si, Gyeongsangnam-do
62. Phan Thị Kim Quyên, sinh ngày 08/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #175-37 Sinnam 3-dong, Dong-gu, Daegu-si
63. Ninh Thị Bạch Yến, sinh ngày 30/8/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 321-2 Ho Hyoseong-dong, Gyeyang-gu, Incheon
64. Nguyễn Thanh Tuyền, sinh ngày 01/10/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 754-2 Sangcheon-ri, Daebyeong-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
65. Nguyễn Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 21/8/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 209 Goeup-ri, Goseo-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
66. Bùi Thị Bích, sinh ngày 04/11/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 470-1 Yanggak-ri, Gyebuk-myeon, Jasngu-gun, Jeollabuk-do
67. Trần Thị Lan, sinh ngày 25/10/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 381-1 Masan-ri, Baekgu-myeon, Gimje-si, Jeollabuk-do
68. Phạm Ngọc Tự, sinh ngày 08/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 285-1 Gunnae-ri, Dolsan-eup, Yeosu-si, Jeollanam-do
69. Nguyễn Ngọc Thắm, sinh ngày 10/01/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 448 Jangdae-ri, Bongyang-myeon, Euiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
70. Nguyễn Thị Út Phượng, sinh ngày 29/12/1973 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 924-25 Gyesan-dong, Gyeyang-gu, Incheon-si
71. Huỳnh Thị Trinh, sinh ngày 01/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1252 Jungha 2-ri, Ansa-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
72. Chương Quế Yến, sinh ngày 03/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 292 Jungnim-dong, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
73. Trần Thị Thanh Luân, sinh ngày 07/6/1976 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 33-88 Gyeongsan-dong, Gwangju-si, Gyeonggi-do
74. Đinh Thị Dương, sinh ngày 10/12/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 505 Ongjung-ri, Buan-eup, Buan-gun, Jeonlabuk-do
75. Nguyễn Thị Huệ Trinh, sinh ngày 14/3/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 215 Dongseong Apt, Yeokgok, Wonmi-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
76. Nguyễn Lệ Quyên, sinh ngày 02/01/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 12-10 Yongho-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
77. Huỳnh Thị Sen, sinh ngày 02/6/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 211 Sinchon 1-ri, Iseo-myeon, Cheonggo-gun, Gyeongsangbuk-do
78. Phan Thị Thảo, sinh ngày 06/9/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 13 Gagok-ri, Osan-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do
79. Trần Ngọc Mộng, sinh ngày 28/11/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 690-3 Yangchon-ri, Jinjeon-myeon, Masan-si, Gyeongsangnam-do
80. Phan Hồng Nương, sinh ngày 10/2/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94 Sirae-dong, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
81. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh ngày 06/12/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 551 Daejang2-dong, Wonju-si, Gangwon-do
82. Vũ Thị Hậu Thu, sinh ngày 09/6/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 994-9 Wolsan 4 (sa)-dong, Nam-gu, Gwangju
83. Phạm Thị Thu Trang, sinh ngày 08/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 33-8 Cheongnyong-dong, Geumjeong-gu, Busan
84. Nguyễn Thị Ngọc Hân, sinh ngày 10/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 23-7 Nae-dong, Seo-gu, Daejeon
85. Trần Thị Minh, sinh ngày 20/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 4-23 Doma-dong, Seo-gu, Daejeon-si
86. Trần Thị Bính, sinh ngày 17/3/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 250 Namsan-ri, Subuk-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
87. Võ Thị Kim Thuyết, sinh ngày 13/01/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 81 Seogok-dong, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do
88. Lương Trinh Quế Trân, sinh ngày 05/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 319 Bisan 4-dong, Seo-gu, Daegu-si
89. Nguyễn Ngọc Ánh, sinh ngày 28/9/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1205 Yeondong-ri, Imhoe-myeon, Jindo-gun, Jeollanam-do
90. Lê Thị Kim Loan, sinh ngày 06/9/1981 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 117-1 Geumgok-ri, Hoenam-myeon, Boeun-gun, Chungcheongnam-do
91. Nguyễn Trúc Ly, sinh ngày 12/5/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 194-6, Cheondong-ri, Choonpo-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
92. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 01/7/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 181-23 Jeomchon-dong, Munkyung-city, Gyeongsangbuk-do
93. Nguyễn Thị Lan, sinh ngày 16/9/1985 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48-8 Dongnim-ri, Mohyeon, Yongin-si, Gyeonggi-do
94. Vũ Thị Như Quỳnh, sinh ngày 14/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 232-5 Dorim-dong, Yeongdeongpoi-gu, Seoul
95. Tăng Thị Tiết Minh, sinh ngày 10/12/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: San 17 Sineum-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
96. Nguyễn Thị Tuyết Minh, sinh ngày 09/3/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90-1 Sanjeong-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
97. Nguyễn Thị Bích Trang, sinh ngày 20/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 288 Jeongdong-ri, Yongdeok-myeon Uiryeong-gun, Gyeongsangnam-do
98. Dương Thị Kim Tuyến, sinh ngày 06/10/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 861 Apgok-ri, Seo-myeon, Suncheon-si, Jeollanam-do
99. Lê Thị Thum, sinh ngày 20/10/1976 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-16 Munhyeon 3-dong, Nam-gu, Busan
100. Hoàng Thị Sáu, sinh ngày 12/3/1985 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1032-13 Gwangan 3 (sam)-dong, Suyyeong-gu, Busan
101. Nguyễn Thị Tuyết Vàng, sinh ngày 13/01/1988 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 454-2 Sinhyeon-ri, bureun-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
102. Lê Thị Bích, sinh ngày 13/01/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 34-1008, Haengmang-dong, Gusnan-si, Jeollabuk-do
103. Vũ Thị Thưởng, sinh ngày 08/11/1977 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109 Yunjeon-dong, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do
104. Phạm Ngọc Giàu, sinh ngày 16/4/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 317-2 Wolmae-ri, Hyeongdong-myeon, Choengsang-gun, Gyeosngangbuk-do
105. Hồ Thị Hà, sinh ngày 28/01/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 932-20 Yongdam 2(i)-dong, Jeju-si, Jeju-do
106. Trần Thị Lành, sinh ngày 04/02/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 978 Pyeongcho-ri, Sangnam-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
107. Lê Thị Huyên, sinh ngày 10/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-1308 Buyoung APT, Okam-dong, Mokpo-city, Jeollanam-do
108. Phan Thị Quỳnh Nga, sinh ngày 09/5/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 290 Songjung-ri, Hyunkyung-myeon, Muan-gun-do
109. Đặng Thị Ngọc Hân, sinh ngày 23/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 27, Cheondong-ri, Chunpo-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
110. Nguyễn Kim Sen, sinh ngày 10/7/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 730: Dogok-ri, Poseung-eup, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
111. Trần Thị Bích Ly, sinh ngày 01/01/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 14-3 Sangnim-ri, Jangcheon-myeon, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do
112. Lê Thị Trúc Linh, sinh ngày 01/4/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1844, 509-605 Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
113. Huỳnh Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 20/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 593 Manseok-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
114. Nguyễn Thị Mai Ly, sinh ngày 06/10/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1055-5 Busong-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
115. Trần Thị Mộng Dung, sinh ngày 15/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 252-2 Jangya-ri, Ocheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
116. Nguyễn Thị Gương, sinh ngày 01/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307 Dohang-ri, Gaya-eup, Haman-eup, Gyeongsangnam-do
117. Phan Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 08/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 704-12 Jowwon-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
118. Phan Thị Nhớ, sinh ngày 06/6/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60-51 Gunjia-dong, Gwangjin-gu, Seoul
119. Phạm Thị Thúy An, sinh ngày 16/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 829 Ido-ri, Imsil-eup, Imsil-gun, Jeollabuk-do
120. Vũ Thị Mến, sinh ngày 03/6/1985 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-203 Samsung Raemian APT, Anyang 1-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
121. Nguyễn Thị Thùy Ngân, sinh ngày 04/8/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #Greenville 1 Danji Apt, 10-1806, 1110 Gugu-dong, Buk-gu, Daegu
122. Phạm Thị Thu Thủy, sinh ngày 20/7/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #121 Sangil-dong, Gangdong-gu, Seoul
123. Trần Thị Hồng, sinh ngày 10/02/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #167 Hamcheon-ri, Useong-myeon, Gongju-si, Chungcheongnam-do
124. Trần Thị Trang, sinh ngày 19/9/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #308-211 Hyeongdaesawon Apt, Yongdang-ri, Samho-eup, Yengam-gun, Jeollanam-do
125. Hữu Thị Dượl, sinh ngày 01/10/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2002 Sambuk-Jungong Apt., 27 Dambuk-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
126. Huỳnh Thị Trầm, sinh ngày 26/7/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #202 Dong, Buyeong Apt., Gyo-dong, Gangneyng-si, Gangwon-do
127. Hữu Thị Xà Phương, sinh ngày 05/9/1987 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-11 Daepyeong-ri, Chogye-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
128. Ngô Thị Hiền, sinh ngày 29/12/1981 tại Bắc Kạn
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 235-1 Keumgu-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
129. Nguyễn Cẩm Tú, sinh ngày 02/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #875 Cheongam-ri, Bugok-myeon, Changyeong-gu, Gyeonggi-do
130. Lê Thị Hải Yến, sinh ngày 24/9/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #491 Daeam-ri, Jiphyeon-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
131. Huỳnh Thị Thanh, sinh ngày 09/5/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #280-4 Donggang-myeon, Naju-si, Jeollanam-do
132. Phạm Thị Lan, sinh ngày 06/4/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1253 Ubok-ri, Yangbo-myeon, Hadong-gun, Gyeongsangnam-do
133. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 22/12/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #328-4 Doma-dong, Seo-gu, Daejeon
134. Đỗ Thị Dinh, sinh ngày 04/8/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #38-1 Manggyeong-dong, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
135. Nguyễn Thị Như Hoa, sinh ngày 01/7/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #410-101ho Yulcheon-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
136. Phan Thị Huỳnh Nga, sinh ngày 10/8/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #213-1 Yidonggo-ri, Soheul-eup, Pocheon-si, Gyeonggi-do
137. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 03/10/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #307 Topyeong-ri, Hwayang-eup, Cheongdo-gun, Gyeongsangbuk-do
138. Lê Thị Tươi, sinh ngày 28/02/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #106-701 Daedong Apt., Jungbu-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
139. Phạm Hồng Sương, sinh ngày 09/02/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #784(4/4) Daepo-dong, Sokcho-si, Gangwon-do
140. Phạm Mỹ Xuyên, sinh ngày 18/02/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 600-1 Guam-dong, Yuseong-gu, Daejeon
141. Nguyễn Thị Thu Thanh, sinh ngày 28/4/1987 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1302, 1245, Nakpyeong-ri, Bongdong-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do
142. Đinh Quốc Ly, sinh ngày 08/02/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 319, Deoksong-ri, Palbong-myeon, Seosan-ri, Chungcheongnam-do
143. Lê Thị Oanh, sinh ngày 15/01/1984 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 177 Yongcheon-ri, Bidong-myeon, Cheong-yang-gun, Chungcheongnam-do
144. Đoàn Trúc Mai, sinh ngày 20/8/1984 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 294-1 Gangyang-ri, Onsan-eup, Ulsan
145. Lê Thanh Thùy, sinh ngày 05/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 338-2 Uhyeon-dong, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
146. Huỳnh Thị Kim Nên, sinh ngày 24/6/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130-15 Maetan-dong, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
147. Nguyễn Thị Út Lanh, sinh ngày 16/10/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 200 Sungju-ri, Janghang-eup, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do
148. Nguyễn Thị Dinh, sinh ngày 26/12/1978 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 308 Nogok-ri, Buseok-myeon, Yeongju-si, Gyeongsangnam-do
149. Nguyễn Thị Mỹ Hà, sinh ngày 28/8/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 251 Gyeongdong-ri, Dancheon-myeon, Gongju-city, Chungcheongnam-do
150. Trần Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 02/7/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 663-8 Samgwang-ri, Onyang-eup, Ulji-gun, Ulsan
151. Trịnh Thị Nhung, sinh ngày 17/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 872-20 Woosung APT., Bono 2(sam)-dong, Sangok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
152. Đặng Thị Xuân Hồng, sinh ngày 23/6/1977 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 752 Sangnae-ri, Maseong-myeon, Mungyeong-si, Gyeongsangbuk-do
153. Võ Thị Cẩm Đường, sinh ngày 27/12/1967 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101-202 APT Chowon Jwadu-dong, Asan-si, Chungcheongnam-do
154. Đặng Thị Hồng Phúc, sinh ngày 11/8/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong APT.410-503, Songnae-dong, Dongucheon-si, Gyeonggi-do
155. Huỳnh Thị Thu Ba, sinh ngày 07/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 202-1007 Daeseung Apt, Dongsan-dong, Deokjinogu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
156. Nguyễn Thị Kim Cúc, sinh ngày 20/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2-101 Dongsan Tower 207-80 Sau-dong, Gimpo-si, Gyeonggi-do
157. Phạm Thị Giàu, sinh ngày 22/05/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1035-3 Bangeo-dong, Dong-gu, Ulsan
158. Lư Cẩm Trinh, sinh ngày 17/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #479-4 Daehwa-dong, Jung-gu, Ulsan
159. Nguyễn Thị Mỹ, sinh ngày 29/11/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #604 Choji-dog, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
160. Phạm Thị Kim Thoa, sinh ngày 14/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #40-270 Eunggam-dong, Eunpyeong-gun
161. Lê Thu Trà, sinh ngày 28/4/1982 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #26-127 Birae-dong, Daedeok-gu, Daejeon-si
162. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 17/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #302-na 379-11 Ojeong-dong, Daedeok-gu, Daedeok-gu, Daejeon
163. Lưu Thị Thu, sinh ngày 07/12/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #318-1 Gaheung-ri, Macheon-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
164. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 14/5/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1154-5 Gyo-ri, Seonsan-euyp, Gumi-si, Gyeongsangnam-do
165. Thạch Thi Xi Khal, sinh ngày 06/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #146 Cheongam-ri, Bugok-myeon, Chang-yeong-gu, Gyeongsangnam-do
166. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 24/7/1984 tại Bình Phước
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 259 Guha-ri, Naega-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
167. Bạch Thị Tuyết Loan, sinh ngày 07/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 20-319 Naedeok-1 dong, Sangdang-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
168. Trần Thị Cẩm Yến, sinh ngày 04/01/1982 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1043-1 ho Seonbu-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
169. Nguyễn Thị Cúc, sinh ngày 31/12/1978 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 47-3, Sangrim-ri, Geochang-eup, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
170. Nguyễn Thị Hoàng, sinh ngày 07/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 999 Wolaha-ri, Seo-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
171. Võ Ngọc Trinh, sinh ngày 19/08/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199 Dalsan-ri, Lin-myeon, Gonjun-si, Chungcheongnam-do
172. Nguyễn Thanh Trúc, sinh ngày 20/12/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117-501, Nae-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
173. Lê Thị Ngọc Thảo, sinh ngày 16/4/1986 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1 Tong 3 ban 152 Jupo-si, Gwirae-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
174. Nguyễn Thị Thu Hường, sinh ngày 26/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1183 Beakseok-dong, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
175. Trần Thị Kim Tuyết, sinh ngày 20/01/1978 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1082 Jinseo-ri, Jinseo-myeon, Buan-gun, Jeollabuk-do
176. Huỳnh Thị Đánh, sinh ngày 29/02/1988 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 108-905 Samik APT., Sinan-ri, Gangseong-eup, Goseong-gun, Gangwon-do
177. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 09/02/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-1 Unsan-ri, Iljk-myeon, Andong-si, Gyeong-sangbuk-do
178. Nguyễn Thị Tuyết Dung, sinh ngày 07/12/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 69 Suseo-ri, Gunwi-eup, Gunwi-gun, Gyeong-sangbuk-do
179. Trần Thị Nhản, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 790-1 Taehwa-dong, Jung-gu, Ulsan
180. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 22/3/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 292 Monsan-dong, Jecheon-si, Chungcheong-buk-do
181. Đặng Thị Phượng, sinh ngày 16/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220-1 Taedong-ri, Jingdong-myeon, Masan-ri, Gyeongsangnam-do
182. Nguyễn Thị Lệ Hằng, sinh ngày 02/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 729 Jeondong-ri, Beolgyo-eup, Boseong-gun, Jeollanam-do
183. Nguyễn Thị Tím, sinh ngày 26/3/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 177 Cheonnam-ri, Samseung-myeon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
184. Trần Thị Mai, sinh ngày 09/01/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 620-17 Sinhae-ri, Ganam-myeon, Yeoju-gun, Gyeonggi-do
185. Hà Thị Thủy Cúc, sinh ngày 15/8/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-776 Wolheung-ri, Gunnam-myeon, Yeongwang-gun, Jeollanam-do
186. Dương Thị Bích Tuyền, sinh ngày 15/3/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 407 Su-ri, Bok-myeon, Hwasun-gun, Jeollanam-do
187. Nguyễn Thị Kim Hương, sinh ngày 19/6/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 478, Jukjeon-ri, Yangbuk-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
188. Nguyễn Thị Chúc, sinh ngày 07/9/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 326-10 Gyosa-ri, Goseong-eup, Goseong-gun, Gyeongsangnam-do
189. Hà Thị Kim Hạnh, sinh ngày 15/5/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 304, 1099-5, Pungdeokcheon-dong, Suji-gun, Yongin-si, Gyeonggi-do
190. Phạm Mỹ Diệu, sinh ngày 13/3/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-404 Saechan A 508-35 Mokhaeng-dong, Chunji-si, Chungcheongbuk-do
191. Nguyễn Thị Tú Nguyên, sinh ngày 20/9/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302 dong-1107ho Yongsan APT Yongsang-dong, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
192. Vũ Thị Thủy, sinh ngày 23/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yeongmuyeadaum 101-dong 05ho 138-24 Songhak-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
193. Hồ Thị Kim Quyên, sinh ngày 28/02/1988 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 349ho, 1291, Banyeo-dong, Haeundae-gu, Busan
194. Lê Thị Nở, sinh ngày 30/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169 Samho-ri, Woongsang-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
195. Lê Thị Hiếu, sinh ngày 11/11/1985 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 420-5 Yang-dong, Seo-gu, Gwangju
196. Vũ Thị Ngọc Ánh, sinh ngày 11/9/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 90-1 Gwonpo-si, san Unbong-eup, Namwon-si, Jeollabuk-do
197. Nguyễn Thị Hương Lan, sinh ngày 11/3/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30-7 Pyeong-dong, Gwonseon-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
198. Lê Thị Kim Thi, sinh ngày 29/7/1984 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 550 Ansim-ri, Yeonmu-eup, Nonsan-ri, Chungcheongnam-do
199. Nguyễn Thị Trọng, sinh ngày 18/8/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 666 Ungcheon-dong, Yesu-si, Jeollanam-do
200. Trần Thị Thanh Nhanh, sinh ngày 03/6/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1911 Gonae-ri, Aewol-eup, Jeju-do
201. Trần Thị Thúy, sinh ngày 08/02/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 506 Agok-ri, Waewan-eup, Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
202. Bùi Thị Hưởng, sinh ngày 02/7/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1204-108 Hanmaeum Apt, Singi-dong,Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
203. Nguyễn Thị Luyến, sinh ngày 29/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1380 Anyang-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
204. Trần Thị Kiều Thu, sinh ngày 28/3/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209-504 Jueun Chongsol Apt, Jinsa-ri, Gongdo-eup, Anseong-si, Gyeonggi-do
205. Hoàng Thị Hệ, sinh ngày 26/9/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 153-13 Shinheung-dong, Dong-gu, Daejeon
206. Trần Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 09/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 483 Yeoseo-dong, Yesou-si, Jeollanam-do
207. Vũ Thị Hồng, sinh ngày 19/5/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 25-5 Yongdoek-ri, Jucheon-myeon, Jinan-gun, Jeollabuk-do
208. Lê Thị Dương, sinh ngày 16/02/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 583-4 Jakam-ri, Unam-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
209. Ngô Thị Xa Ly, sinh ngày 30/5/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1439-2 Samgye-dong, Gimhae-si, Gyeongnam
210. Tô Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 07/3/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 432-71 Segyo-dong, Pyungtaek-si, Gyeonggi-do
211. Trần Thị Ngọc Danh, sinh ngày 20/12/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 675 Sari, Chicheon-myeon, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
212. Nguyễn Thị Hồng Thắm, sinh ngày 10/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 793-24 Wongok-dong, Danwon-si, Gyeonggi-do
213. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 01/5/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297-138 Sinjang-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
214. Trần Thị Bích Hằng, sinh ngày 06/11/1976 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 61-13 Hwagokdong, Kangseo-gu
215. Dương Thị Huế Chi, sinh ngày 08/12/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt, 1-ga, Hoseong-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
216. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 27/9/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 677 Jangam-ri, Daesan-myeon, Hanman-gun, Gyeongsangnam-do
217. Nguyễn Hồng Thảo, sinh ngày 01/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-4 Daemyeong-dong, Nam-gu, Daegu-si
218. Trần Thị Tố Tâm, sinh ngày 17/01/1974 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 515 Bunji Namjang-ri, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do
219. Trần Thị Hồng Diễm, sinh ngày 23/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124 (2/2) Gangnim-ri, Gangnim-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
220. Huỳnh Thanh Trang, sinh ngày 12/11/1980 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1788-2 Songgang-ri, Sancheok-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
221. Trần Kim Hơn, sinh ngày 29/01/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 816 Nowon 3-ga, Buk-gu, Daegu-si
222. Bùi Thị Lan Phượng, sinh ngày 15/11/1980 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199-4 Sangpyeong-dong, jinju-si, Gyeongnam-do
223. Nguyễn Hồng Trinh, sinh ngày 03/10/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-303 Yseong Apt, Jeongrim-dong, Seo-gu, Daejeon
224. Trần Thị Sung Sinh, sinh ngày 24/3/1975 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168 Mogok-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
225. Ngô Thị Thanh Hương, sinh ngày 31/10/1984 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92-12 Yeomjakri 2-gu, Dunpo, myeo, Ánan-si
226. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 01/01/1981 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2183 Suijin-dong, Sujung-gu, Sungnam-si, Gyeonggi-do
227. Nguyễn Thị Mỹ Xuyên, sinh ngày 20/3/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 37-3 Deokjeong-ri, Gyegok-myeon, Haenam-gun, Jeollanam-do
228. Lê Thị Lương, sinh ngày 17/11/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 190 Guryong-ri, Hamyang-eup, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
229. Nguyễn Bích Tuyền, sinh ngày 02/7/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 316-1 Gajang-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
230. Trương Thị Thùy, sinh ngày 19/11/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 188 Hacheon-ri, Dongnyang-myeon, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
231. Nguyễn Thúy Kiều, sinh ngày 10/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 958-49 Doksan-dong, Geumcheon-gu, Seoul
232. Nguyễn Thị Đào, sinh ngày 19/9/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 147 Daechu-ri, Paengseong-eup, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
233. Nguyễn Thị Luyến, sinh ngày 09/7/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 592 Sileop-ri, Oksan-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
234. Đinh Thị Mai, sinh ngày 05/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 265-2 Yongdang-dong, Nam-gu, Busan
235. Nguyễn Thị Thu Vân, sinh ngày 02/01/1979 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 463-3 Shinsang 1-ri, Nakdong-myeon, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do
236. Phan Ngọc Lan, sinh ngày 27/10/1985 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 11600 Bulro-dong, Dong-gu, Daegu-si
237. Nguyễn Thị Há, sinh ngày 01/01/1970 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293-13 Hwigyeong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul
238. Đỗ Thị Quỳnh Hoa, sinh ngày 22/01/1977 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104-1102 Koaru Apt., Yeonhyang-dong, Sooncheon-si, Jeonranam-do
239. Nguyễn Thị Ánh Trang, sinh ngày 18/02/1982 tại Lâm Đồng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30-18 Banpo-dong, Seocho-gu, Seoul
240. Nguyễn Thị Thúy Hằng, sinh ngày 25/7/1980 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92 Jeungsan-dong, Eunpueong-gu, Seoul
241. Hoàng Thị Thúy Vân, sinh ngày 04/02/1977 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 700-9 Mora 1-dong, Sasang-gu, Busan-si
242. Nguyễn Thị Anh, sinh ngày 18/3/1986 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 343-1 Juksan-ri, Juksan-myeon, Ansung, Gyeonggi-do
243. Trần Thanh Tâm, sinh ngày 03/12/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1185 Songjeong-dong, Gangseo-gu, Busan
244. Phạm Thị Kim Ngọc, sinh ngày 18/7/1973 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367-5 Ueolyang-dong, Sangdang-gu, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
245. Nguyễn Thị Yến Giang, sinh ngày 08/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 349 Jinjung-ri, Joan-myeon, Namyangju-si, Gyeonggi-do
246. Trần Thị Kim Trúc, sinh ngày 15/10/1984 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 46 Jayong-ri, Sangha-myeon, Gochang-gun, Jeollabuk-do
247. Nguyễn Thị Kim Tuyết, sinh ngày 17/01/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-105 Madong, Apt., Ma-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
248. Nguyễn Thị Kim Loan, sinh ngày 13/11/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 386 Bongsan-ri, Ubo-myeon, Gunwi-gun, Gyeongsangbuk-do
249. Lâm Thị Ngọc, sinh ngày 10/10/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 388 Janggi-ri, Daehap-myeon, Changyung-gun, Gyeongsangnam-do
250. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 25/01/1968 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 937-20 Wonpyeong-dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
251. Phùng Thị Thanh Hoa, sinh ngày 20/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 68 Opo-ri, Ganggu-myeon, Yeongdeok-gun, Gyeongsangbuk-do
252. Đặng Thị Hồng Phượng, sinh ngày 04/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 322 Shimjung-ri, Jeondong-myeon, Yeong-gun, Chungcheongnam-do
253. Võ Thị Hồng, sinh ngày 09/3/1974 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1112-1 Sansan-ri, Jeoksang-myeon, Muju-gun, Jeonrabuk-do
254. Trần Thị The, sinh ngày 20/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 659 Sacheon-ri, Jeoksang-myeon, Muju-gun, Jeorabuk-do
255. Võ Thị Kim Huệ, sinh ngày 01/7/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: San 93 Iban-ri, Jukjang-myeon, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
256. Lộc Thị Hồng Vân, sinh ngày 08/01/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6-363 Seodeuk-ri, Bongsu-myeon, Uiryeong-gun, Gyeongsangnam-do
257. Võ Mộng Cầm, sinh ngày 05/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 789 Wacheon-ri, Buk-myeon, Hwassun-gun, Jeollanam-do
258. Võ Ngọc Tuyền, sinh ngày 08/6/1982 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1293 Gupo 2-dong, Buk-gu, Busan-si
259. Phạm Thị Sang, sinh ngày 25/10/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 520 Jwapo-ri, Seonggu-myeon, Jinan-gun, Jeollabuk-do
260. Huỳnh Ngọc Châu, sinh ngày 11/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 588-2 Dae-ri, Sinpyeong-myeon, Limsil-gun, Jeollabuk-do
261. Nguyễn Thị Hồng Điệp, sinh ngày 31/12/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-405 Samsan-dong, Bupyeong-gu, Incheon
262. Đỗ Thị Oanh, sinh ngày 26/8/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 263 Buyong-ri, Geumnam-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
263. Từ Thị Huyền Trân, sinh ngày 26/3/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209-8 Haebo-ri, Haebo-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do
264. Đặng Thị My, sinh ngày 24/6/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 285-3 Seokgok, Seokgok-myeon, Geokseong-gun, Jeollanam-do
265. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 04/01/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103-106 Woomi Apt., Busong-dong, Ikssan-si, Jeollabuk-do
266. Nguyễn Thị Việt Phương, sinh ngày 27/9/1975 tại Ninh Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-601 Woomi Apt., Eoyang-dong, Ikssan-si, Jeollabuk-do
267. Nguyễn Thị Mỹ Hiền, sinh ngày 10/02/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 720-25 Ganeung-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggido
268. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh ngày 19/3/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 48-1 Godeung-dong, Paldal-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
269. Phạm Thị Giòn, sinh ngày 02/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 549 Undae-ri, Duon-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
270. Nguyễn Thanh Phương, sinh ngày 06/7/1973 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75-35 Sanbon-dong, Gunpo-si, Gyeonggi-do
271. Nguyễn Thị Đào Anh, sinh ngày 19/3/1981 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 288 Ibu-ri, Sannae-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
272. Nguyễn Ngọc Anh, sinh ngày 09/7/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 118-601 Sugimaul Hillstate Apt., Shigok-li, Gochon-myeon, Gyeonggi-do
273. Bùi Kim Khoa, sinh ngày 06/9/1982 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 564 Guhye-ri, Daesan-myeon, Haman-gun, Gyeongsangnam-do
274. Nguyễn Thị Kim Thoa, sinh ngày 11/12/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 124 Gajwa-ri, Bubal-eup, Yicheon-si, Gyeongi-do
275. Nguyễn Thị Kim Hà, sinh ngày 10/9/1971 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36 Daedong-ri, Yeomchi-eup, Ansan-si, Chungcheongnam-do
276. Vũ Thị Vân, sinh ngày 23/3/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 150 Dopyeong-ri, Chowol-eup, Gwanju-si, Gyeonggi-do
277. Trần Thị Hồng Huệ, sinh ngày 06/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 94(1/1) Heungho-ri, Buron-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
278. Nguyễn Thị Nhung, sinh ngày 20/9/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1049-6 Gajwa-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
279. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 07/7/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 173-4 Sogok, Hago-ri, Mari-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
280. Vũ Thị Thủy, sinh ngày 08/8/1971 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2/114-374, Kwangmyeong-dong, Kwang-myeong-si, Kyeonggi-do
281. Nguyễn Thị Hân, sinh ngày 30/6/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 661 Masan-ri Masan-myeon, Gurye-gun, Jeollanam-do
282. Nguyễn Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 27/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 488-1 Doji-ri, Baeksa-myeon, Incheon-si, Gyeonggi-do
283. Lê Thị Thúy, sinh ngày 05/9/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 643 Nampyeong-ri, Hamyang-eup, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
284. Nguyễn Thị Lẹ, sinh ngày 05/02/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 556-1 Gurang-ri, Seopo-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
285. Trương Kim Loan, sinh ngày 20/02/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 663-1, Pundeokcheon 1-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
286. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 14/5/1984 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 777 Seongmae-ri, Hamyeol-eup, Iksan-ri, Jeollabuk-do.
287. Phạm Thị Xuân Mai, sinh ngày 29/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 238 Unnam-dong, Jung-gu, Incheon
288. Nguyễn Thị Ngọc Trúc, sinh ngày 15/6/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1108-2 Daerim 3-dong, Yeongdeungpo-gu, Seoul
289. Phan Thị Bé Đèo, sinh ngày 27/10/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #207, 102 Dong, Dongseo Hanseo Town, #189-2 Igok-dong, Dalseo-gu, Daegu
290. Võ Thụy Mai Quyên, sinh ngày 08/02/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #920 Sa-ri, Gyeseong-myeon, Changnyeong-gu, Gyeongsangnam-do
291. Phạm Thị Dung, sinh ngày 06/6/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #633 Yeonsu-dong, Yeonsu-gu, Incheon-si
292. Dương Thị Huỳnh Hương, sinh ngày 09/7/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1224 Sawoon-dong, Kimpo-si, Gyeonggi-do
293. Trần Thị Duyên, sinh ngày 15/02/1987 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1682-4 Shinnil-dong, Daedeok-gu, Daejeon-si
294. Võ Thị Kim Thuận, sinh ngày 22/11/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1249-364 Geumwang-ri, Hoeyeong-myeon, Gunsan-si, Jeollabuk-do
295. Đỗ Thị Thanh Nhàn, sinh ngày 13/6/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1262-3 Juweol-dong, Nam-gu, Gwangju-si
296. Lê Thị Tân Thời, sinh ngày 27/11/1980 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #268-2 Sinyu-ri, Dogo-myeon, Ansan-si Chungcheongbuk-do
297. Nguyễn Thị Trúc Mai, sinh ngày 14/12/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104 Yangsu-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
298. Đỗ Thị Nương, sinh ngày 24/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 12 Dosan-ri, Jeongmi-myeon, Dangji-gun, Chungcheongnam-do
299. Lê Thị Duyên, sinh ngày 01/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 862-5 Geoje-dong, Yeonje-gu, Busan
300. Trần Thị Thu Trinh, sinh ngày 10/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 545 Majeon-ri, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
301. Nguyễn Thị Thanh Loan, sinh ngày 10/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Jungdo-ri, Geumsan-eup, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
302. Phạm Thị Đen, sinh ngày 06/12/1981 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1251 Wodang-ri, Dangjin-eup, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
303. Thái Thị Tuyết, sinh ngày 02/01/1988 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 281-1, Paldal-dong, Buk-gu, Daegu
304. Lưu Kim Đính, sinh ngày 12/7/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-18 Jenae-si, Daesong-myeon, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
305. Phạm Hồng Phấn, sinh ngày 19/02/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 721-6 Eobang-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
306. Nguyễn Thị Ngân, sinh ngày 26/4/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 453 Yongsan-ri, Anjeong-myeon, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
307. Mai Thị Thanh Việt, sinh ngày 10/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201, 221-35 Cheonho-dong, Gangdong-gu, Seoul
308. Lê Thị Hiền, sinh ngày 30/9/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #554 Geontae-ri, Sangchaek-myeon, Hapcheon-gun, Gyeongsangnam-do
309. Lâm Xà Mết, sinh ngày 19/9/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1048 Samseong-ri, Bureun-myeon, Ganghwa-gun, Incheon
310. Nguyễn Thị Hồng Ngân, sinh ngày 25/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9-1 Hwabukil-dong, Jeju-si, Jeju-do
311. Lê Thị Nhi, sinh ngày 10/9/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174-27 Sosabon-dong, Sosa-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
312. Lê Thị Yến Nhi, sinh ngày 11/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 329 Nakcheon-ri, Imgye-myeon, Jeongseon-gun, Gangwon-do
313. Lê Thị Hoa, sinh ngày 05/5/1988 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yeoui-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
314. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh ngày 26/8/1973 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 647-51 Jeonnong-dong, Dongdamun-gu, Seoul
315. Nguyễn Thị Kim Thủy, sinh ngày 05/11/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 168-8 Bokyong-dong, Yuseong-gu, Daejeon
316. Đinh Thị Ngà, sinh ngày 29/11/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1245-1 Guwol 2(i)-dong, Namdong-gu, Incheon
317. Trần Thị Kim Loan, sinh ngày 02/01/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1200, Songcheon-ri, Ahpo-eup, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
318. Đinh Thị Nhưng, sinh ngày 15/11/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 53 Byeol-si, Sinam-myeon, Yesan-gun, Chungcheongnam-do
319. Dương Kiều Oanh, sinh ngày 27/3/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1641 (42/8) Banyeo-dong, haeundae-gu, Busan
320. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 19/02/1986 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #299 Shimcheon-ri, Jicheon-myeon, Chigok-gun, Gyeongsangbuk-do
321. Võ Thị Huệ, sinh ngày 29/4/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #422 Singye-ri, Mokcyeon-eup, Cheonan-si, Chungcheongnam-do
322. Trần Thị Nga, sinh ngày 18/10/1984 tại Nghệ An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #105-104 Asia Seonsuchon Apt, Banyeo-dong, Haeundae-gu, Busan
323. Trần Thanh Kiều, sinh ngày 15/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104-702 Sangyong, Sweet Dot Home Apt, 418 Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul
324. Vương Thị Thùy Trang, sinh ngày 19/7/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #157-97 Gajwa-dong, Seo-gu, Incheon.
325. Lê Thị Kim Tư, sinh ngày 28/3/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #5 Sagok-ri, Sogok-myeon, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
326. Bùi Thu Trang, sinh ngày 16/01/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #814-7 Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul
327. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 15/3/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #400 Singi, Songchuen-ri, Jangye-myeon, Janggu-gun, Jeololabuk-do
328. Lê Thị Hồng Bơ, sinh ngày 03/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1358-9 Yeonsan-dong, Yeonje-gu, Busan
329. Lê Nguyễn Minh Thùy, sinh ngày 24/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #702 Namha-ri, Juyengpyung-eup, Jeyngpyung-gun, Jeyngpyung-gun, Chungcheongbuk-do
330. Nguyễn Bích Ngọc, sinh ngày 14/01/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #498 Maechon-ri, Keumseo-myeon, Sangchoung-gun, Gyeongsangnam-do
331. Đinh Thị Hoan, sinh ngày 03/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #390-5 Maecheon-ri, Saengcho-myeon, Sanchuong-gun, Gyeongsangnam-do
332. Lê Thị Xuân Lập, sinh ngày 06/5/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #821 Maeho-ri, Imgo-myeon, Yeongcheon-si, Gyeongsangbuk-do
333. Phạm Thị Sen, sinh ngày 02/9/1975 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #100-62 An Jung-ri, Paengsung-eup, Pyungdaek-si, Gyeonggi-do
334. Nguyễn Thị Hương Giang, sinh ngày 15/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1956-18 Oido, 2-dong, Jeju-do
335. Bùi Thị Diễn, sinh ngày 12/3/1982 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1103 Apt, Yeongcheonju-gong, Wolgok-2-dong, Gwangssan, Gwangju-si
336. Phạm Thị Bé Sáu, sinh ngày 31/12/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #408 Daegok-ri, Daesan-myeon, Namwon-si, Jeollabuk-do
337. Vũ Thị Hằng, sinh ngày 22/3/1971 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #668-12 Samcheon-dong 1-ga, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
338. Nguyễn Thị Lil, sinh ngày 25/11/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122-2 Sammun-dong Miryang-si, Gyeong-sangnam-do
339. Vũ Thu Hà, sinh ngày 25/02/1977 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 776 Nae-ri, Bongdam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
340. Nguyễn Tuyết Hạnh, sinh ngày 17/4/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 313 Gaya-ri, Dodeok-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
341. Lưu Ngọc Hà, sinh ngày 13/3/1970 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239-10 Anpyeong 3-ri, Hobeop-myeon, Incheon-si, Gyeonggi-do
342. Lê Thị Tiền, sinh ngày 03/11/1979 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 58 Geumho-ri Haepyeong-myeon Gumi-si Gyeongsangbuk-do
343. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 17/6/1976 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Yanggi-ri, Jinryang-eup, Gyeongsan-si, Gyeungsangbuk-do
344. Phan Thị Mến, sinh ngày 01/7/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 242-28 Mukhyeon-ri, Hwado-eup, Namyang-si, Gyeonggi-do
345. Lê Thị Bé Tư, sinh ngày 22/11/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 453-5 Geoje 3-dong, Yeonje-gu, Busan
346. Phạm Thị Thanh Dung, sinh ngày 23/6/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 370-16 Jangdae-dong, Yuseong-gu, Daejeon
347. Nguyễn Thị Út, sinh ngày 23/12/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #175-5 Seogju-ri, Wongok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do
348. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 08/3/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #44-11 Gyoam 1-ri, Dongseong-myeon, Goseong-gu, Gangwon-do
349. Huỳnh Thị Lành, sinh ngày 05/5/1983 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 78-126 Hyomok-dong, Dong-gu, Daegu-si
350. Lê Huỳnh Nga, sinh ngày 20/02/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 53 Pyeonggi-ri, Namsan-myeon Gyeongsan-ri, Gyeongsangbuk-do
351. Nguyễn Lê Minh Phương, sinh ngày 10/10/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 219 Chungthi-ri, Sanoi-myeon, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
352. Lê Nguyệt Châu Uyên, sinh ngày 15/10/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 109-1 Hakseong-dong Jung-gu Ulsan
353. Vũ Thị Doan, sinh ngày 27/02/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 91-1, Eungye-dong, Ohsan-si, Gyeonggi-do
354. Võ Thị Mua, sinh ngày 10/7/1979 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 245 Bongmu-dong, Dong-gu, Daegu
355. Đỗ Thị Hồng Ánh, sinh ngày 25/11/1982 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 454 Chungok-ri, Juchon-myeon, Komhae-city, Gyeongsangnam-do
356. Trần Thị Hồng Nhiên, sinh ngày 13/5/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 514, Yasa-ri, Iseo-myeon, Hwasoon-gun, Jeollanam-do
357. Lê Thị Minh Tâm, sinh ngày 13/01/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 Hongik-dong, Sungdong-gu, Seoul
358. Nguyễn Thị Nhành, sinh ngày 10/10/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 115 Gaeil-ri, Hyeongdong-myeon, Cheongsong-gun, Gyeongsangbuk-do
359. Đinh Thị Mến, sinh ngày 19/02/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199-1ho, Ojeong-ri, Imsil-eup Imsil-gun Jeollabuk-do
360. Phan Bích Trâm, sinh ngày 12/02/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 289-1 Junggok-dong, Gwangjin-gu, Seoul
361. Nguyễn Thị Mỹ Dung, sinh ngày 23/12/1986 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 333 Balhan-dong, Donghae-city, Gangwon-do
362. Lâm Ái Hoa, sinh ngày 09/9/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 350-9 Eungam 3(sam)-dong, Eunpyeong-gu, Seoul
363. Chương Quế Linh, sinh ngày 01/5/1987 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 726 Oya-ri, Cheonbuk-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
364. Lâm Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 20/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 13 Tong 2 ban, 509-51 Mangu 2-dong, Jungnang-gu, Seoul
365. Trịnh Thị Lài, sinh ngày 10/02/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103-906 Myeongchon Jongong APT, Myeongchon-dong, Buk-gu, Ulsan
366. Lã Thị Thu, sinh ngày 03/9/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 761-1, Naksung-ri, Geumgu-myeon, Kimjae-city, Jeollabuk-do
367. Ngô Thị Thành, sinh ngày 10/9/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 626 Tanbang-dong, Seo-gu, Daejeon
368. Nguyễn Rita, sinh ngày 30/5/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #301 Daeilhaicheunbil, 54-46 Hoegi-dong, Dogndaemoon-gu, Seoul
369. Đặng Thị Như Mai, sinh ngày 01/12/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-405 Mureung-ri, Nbam-myeon,Jeongseon-gun, Gangwon-do
370. Ngô Thị Cúc, sinh ngày 07/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #300 Wongil-ri, Gisan-myeon, Seocheon-gun, Chungcheongnam-do
371. Trần Thị Mỹ Linh, sinh ngày 13/11/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 10-305 Dae-won-dong, 41-2 Changwon-si, Gyeongsangnam-do
372. Trần Thanh Thúy, sinh ngày 09/12/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 424 Soho-dong, Yeusu-si, Jeollanam-do
373. Nguyễn Kiều Thi, sinh ngày 14/4/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1012-11 Gwangmoo-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
374. Nguyễn Thị Minh Diễm, sinh ngày 12/01/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 414 Majoong-ri, Daehoji-myeon, Dangjin-gu, Chungcheongnam-do
375. Đào Thị Linh, sinh ngày 10/9/1985 tại Hưng Yên
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #593-2 Weolyoung-dong, Mansan-si, Gyeong-sangnam-do
376. Đồng Thị Mỹ, sinh ngày 13/7/1970 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 355-551 Shingil-dong, Youngdungpo-gu, Seoul
377. Huỳnh Thị Cẩm Như, sinh ngày 16/8/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 75 Yangno-ri, Bibong-myeon, Hwasung-si, Gyeonggi-do
378. Nguyễn Thị Thu Thảo, sinh ngày 24/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 542-9, Hyeopseok-ri Namcheon-myeon Gyeongsan-ri Gyeongangbuk-do
379. Bùi Ngọc Sương, sinh ngày 20/11/1983 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 105-106 Jugong APT, Yeongchuk-dong, Daedeok-gu, Daejeon
380. Nguyễn Thị Kim Mai Kel, sinh ngày 28/01/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 307-803 Yongsang APT, Yongsan-dong Chungju-si Chungcheongbuk-do
381. Lê Thị Bích Xuyên, sinh ngày 28/08/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1196-1 Deokgok-dong Gimcheon-si Gyeng-sangbuk-do
382. Trần Thị Trang, sinh ngày 07/6/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 758 Geummeung-dong, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
383. Võ Thị Lệ Hằng, sinh ngày 03/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Woosung Villa 3-102, 325-29 Hakil 1-dong Nam-gu, Incheon
384. Đỗ Thị Minh, sinh ngày 23/12/1979 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 107-12-2/Daedong APT, 34 SamKey-ri Neoseo-eup, Masan-ri, Kyeongsangnam-do
385. Nguyễn Thị Kiều Oanh, sinh ngày 20/6/1979 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 690-27 (13/1) Gupo 1(il)-dong Buk-gu, Busan
386. Hoàng Thị Huệ, sinh ngày 19/4/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513-1 Io-ri, Kohyeon-myeon, Namhae-gun, Kyeongsangnam-do
387. Lê Mộng Điệp, sinh ngày 28/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 301 Hwa Mok Village, 611-8 Dal Dong, Nam Gu Ulsan
388. Phạm Thị Ngọc Bích, sinh ngày 02/9/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 115-102 Yeonchuk, Jugong Apt., Yeonchuk-dong, Daedeok-gu, Daejeon
389. Nguyễn Thị Mỹ Lệ, sinh ngày 04/8/1968 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 307-136 (9/1) Sangdae-dong, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
390. Nguyễn Bùi Thị Hương, sinh ngày 02/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 571-10 Wonseong-dong, Chenam-si, Chung-cheongnam-do
391. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 20/8/1979 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 41-1 Sosa-dong, Jinhe-si, Gyeongsangnam-do
392. Ngô Kim Trọn, sinh ngày 02/02/1987 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 451 Guryang-ri, Duseo-myeon, Ulju-gun, Ulsan
393. Phạm Thị Lan, sinh ngày 04/11/1976 tại Phú Thọ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 325 Seong-dong, Suseong-gu, Daeugu-si
394. Nguyễn Thị Hồng, sinh ngày 20/10/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 664 Yeongsan-ri, Yeong-myeon, Geseong-gun, Gyeongsangnam-do
395. Trần Thị Kiều, sinh ngày 07/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 861 Ilsim-ri, Hwasun-gun, Jeollanma-do
396. Trần Thị Hồng Đào, sinh ngày 19/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1327-1 Seobyeon-dong, Buk-gu, Daegu
397. Đào Thị Hà, sinh ngày 03/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 670 Juanh-ri, Okseong-myeon, Gumi-si, Gyeongbuk
398. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 10/12/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 438-15 Goeup-ri, Jeongdong-myeon, Sanchoen-ri, Gyeongsangnam-do
399. Trần Thị Nguyên, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong APT 4 Danji 408-412, Mora 3 (sam)-dong, Sasang-gu, Busan
400. Phạm Thị Hoa, sinh ngày 02/6/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #299 Doma-ri, Gohyeon-myeon, Namhae-gun, Gyeongsangnam-do
401. Nguyễn Thị Quỳnh Mậu, sinh ngày 08/12/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4 Ji-cheung, 138-17 Munjeong-dong, Songpa-gu, Seoul
402. Nguyễn Thị Tho, sinh ngày 02/01/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 512 Beokje-dong, Deokyang-gu, Goyang-city, Gyeonggy-do
403. Nguyễn Thị Thanh Tuyền, sinh ngày 09/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: B-302 Mannyeon Villa 355-2 Taepyung 2-dong, Jung-gu, Daejeon-city
404. Trần Thị Như Ý, sinh ngày 18/4/1980 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201-1307, Hakcham-dong, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
405. Nguyễn Thị Thu Lan, sinh ngày 19/4/1974 tại Bắc Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 372, Ogyo-ri, Yudeung-myeon, Soonchang-gun, Jeollabuk-do
406. Đỗ Thị Huyền, sinh ngày 10/8/1974 tại Hà Nam
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #46-1 ho 1, Jongam-dong Seongbuk-gu, Seoul
407. Nguyễn Thị Mỹ An, sinh ngày 31/12/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 55-4 Naechon-ri Iwol-myeon Jincheon-gun Chungcheongbuk-do
408. Nguyễn Trúc Thanh, sinh ngày 27/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462-1, Baekam-ri, Yeomchi-eup, Asan-si, Chungcheongnam-do
409. Tạ Thị Nhắn, sinh ngày 20/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #873-5, Hogye-dong, Bukgu, Ulsan-si
410. Nguyễn Ngọc Hương Giang, sinh ngày 16/4/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-1102 Lotte Apt., Choasa-dong, Hyeondae-gu, Busan
411. Dương Thị Tuyên, sinh ngày 04/8/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 110 Bukgok-ri Myeongho-myeon Bonghwa-gun Gyeongsangbuk-do
412. Tô Thị Can, sinh ngày 16/02/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462 Dalseo-ri Jicheon-myeon, Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
413. Đinh Thị Thương, sinh ngày 15/7/1974 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #252-3, Gacheon-ri, Samnam-myeon, Ulju-gun, Ulsan-si
414. Phạm Út Hiền, sinh ngày 21/02/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72, Yongho-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
415. Phan Thị Chuyền, sinh ngày 20/02/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 12-165 Mohwa-ri Oedong-eup Gyeongju-si Gyeongsangbuk-do
416. Ngô Thị Nhiên, sinh ngày 25/5/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 282 Umsa-ri, Umsa-myeon, Gyeryong-si, Chungcheongnam-do
417. Hoàng Thị Mai, sinh ngày 05/01/1984 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 314, Gungji-dong, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
418. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 06/7/1982 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 102-405 Sin-dong A.P.T, 318-2, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
419. Nguyễn Thị Kim Xuyến, sinh ngày 27/6/1985 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 511-19 Deokpung-dong Hanam-si Gyeonggi-do
420. Thạch Thị Sồ Da, sinh ngày 04/8/1981 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 116-605 1103-2 Gupo 2(i)-dong, Buk-gu, Busan
421. Lê Thị Lệ Hằng, sinh ngày 09/9/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117 Gokcheon-ri, Donggang-myeon, Naju-si, Jeollanam-do
422. Nguyễn Thị Ngọc Trang, sinh ngày 06/3/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-904, Hyundai Apt, Taejang-dong, Wonju, Gangwon-do
423. Bùi Thị Ngọc Trân, sinh ngày 10/8/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 437-16 Dongho Palace #602 Bupyeong-dong Bupyeong-gu Incheon
424. Nguyễn Thị Tuyền, sinh ngày 01/01/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 130-70 Changsin-dong, Jongro-gu, Seoul
425. Hồ Thị Thu Loan, sinh ngày 10/5/1986 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 72-23 Manyeon-ri, Hwasun-eup, Hwasun-gun, Jeollanam-do
426. Trần Thị Kim Đồng, sinh ngày 01/4/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 813-4 Woon Chun-dong, Heungduk-gu, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
427. Vũ Thị Hảo, sinh ngày 05/10/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 5-8481 Inhudong1-ga Deokjin-gu, Jeonju-si Jeollabuk-do
428. Lê Thị Minh Thu, sinh ngày 14/11/1969 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #755-1 Singok-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
429. Từ Thị Ngọc Trinh, sinh ngày 10/02/1978 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #3-313 Gowon Apt, Gaegeum 2-dong, Busanjin-gu, Busan
430. La Thị Kim Loan, sinh ngày 10/11/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #235 Unju-ri, Yongsan-myeon, Jangheung-gun, Jeolanam-do
431. Quách Thị Hiền, sinh ngày 12/4/1977 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 132-13 Manggyeong-dong, Jinju-city, Gyeong-sangnam-do
432. Phan Thị Ngọc Anh, sinh ngày 09/9/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 990 Yu-ri, Jangma-myeon, Changyoung-gun, Gyeongsangnam-do
433. Tạ Hồng Thủy, sinh ngày 02/5/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-147 Chungsin-dong, Jongno-gu, Seoul
434. Bùi Ngọc Thơ, sinh ngày 15/9/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #45-554 Ilsan-dong Dong-gu, Ulsan
435. Đồng Thị Phượng Kiều, sinh ngày 08/8/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #222 Dongmak-dong heungdeok-gu Cheongju-si Chungcheongbuk-do
436. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 14/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #903-208 Jangmimaeul-Samseongnaemian2cha 495 Eonnam-dong Giheung-gu Yongin-si Gyeonggy-go
437. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 15/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #376-63 Ho Gamil-dong Hanam-si Gyeonggi-do
438. Chắng Cún Cú, sinh ngày 10/7/1987 tại Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1000-4 Sangjeong-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
439. Lê Thị Hà, sinh ngày 22/10/1980 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 205-Ho, J-World Apt. 1037-27 Hwagok-dong, Kangseo-gu, Seoul
440. Nguyễn Thị Thu Sáu, sinh ngày 09/9/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Toegye Jugong 4-danji Apt. 404-1203. Seoksa-dong, Chucheon-si, Gangwon-do
441. Nguyễn Thị Phương, sinh ngày 02/01/1987 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 220 130-170 Adong-Gyeongsangbuk-do, Galgot-dong, Osan-si, Gyeonggy-do
442. Lại Thị Hạnh Tuyền, sinh ngày 01/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1225-5 Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu
443. Phan Thị Khánh Ly, sinh ngày 10/11/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 129-12 Noseo-dong, Gyeongju-city, Gyeongsangbuk-do
444. Trần Thị Kim Cúc, sinh ngày 23/5/1976 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-1 Shinga-ri, Seonghwan-eup, Cheonan-city, Chungcheongnam-do
445. Huỳnh Thụ Mỹ Nương, sinh ngày 19/02/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 370 Hoehyeon-ri Yangpyeong-eup Yangpyeong-gun Gyeonggi-do
446. Đoàn Thị Hà, sinh ngày 12/11/1986 tại Thái Bình
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1042-3 Doyang2(i)-ri Pungcheon-myeon Andong-si Gyeongsangbuk-do
447. Nguyễn Thị Ngoan, sinh ngày 02/9/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: (1/2) 1263, Bangnae-ri, Nae-myeon, Hongcheon-gun, Gangwon-do
448. Nguyễn Thị Phụng, sinh ngày 25/10/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 536-90 Guro 5-dong, Guro-gu, Seoul
449. Đặng Thị Diễm Hồng, sinh ngày 13/6/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 915-9 Munyeon-dong, nam-gu, Busan
450. Nguyễn Thị Giêng, sinh ngày 11/9/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 401 Jowol-ri, Sindeok-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
451. Từ Phi Yến, sinh ngày 22/4/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 706 Daesa-ri, Haejae-myeon, Muan-gun, Jeollanam-do
452. Nguyễn Thị Phiên, sinh ngày 20/3/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 522-1 Ssanggam-ri Unam-myeon, Imsil-gun, Jeollabuk-do
453. Tsần Cá Vần, sinh ngày 08/12/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195 Daesa-ri Haeje-myeon Muan-gun Jeollanam-do
454. Dương Kim Huyền, sinh ngày 01/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #686 (2/1) Gangnim-ri, Gangnim-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
455. Lê Thị Tựa, sinh ngày 10/7/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241-2 Garun-ri, Nam-myeon, Yeongi-gun, Chungcheongnam-do
456. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 22/02/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 255 Namgok-ri, Namsan-myeon, Gyeongsan-ri, Gyeongsangbuk-do
457. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 23/11/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 152-9 Nae-dong, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do
458. Trương Thùy Mỹ, sinh ngày 25/6/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-503, Yeongnam APT, 1328, Jwa-dong, Haeundae-gu, Busan-si
459. Nguyễn Thị Kim Nguyên, sinh ngày 24/10/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #3-202, Buseong, Jutaek, 399-28, Gogangbon-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
460. Đỗ Thị Hồng Hạnh, sinh ngày 01/01/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #189-3 Onsu-ri, Wangkung-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
461. Nguyễn Thị Phương Thảo, sinh ngày 10/8/1985 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103 – 1801, Geongyoung Apartment, 391-19, Yonghyeon-dong, Euijeongbu-si, Gyeonggi-do
462. Phạm Thị Kim Hương, sinh ngày 26/7/1981 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 80 Sambuk-dong, Gyungsan-city, Gyeong-sangbuk-do
463. Võ Thị Hạng, sinh ngày 10/8/1971 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1094-17/Hwacheon-ri, Geoncheon-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
464. Trần Thị Thanh Thúy, sinh ngày 12/5/1982 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 898, Dangsang-ri, Dongsang-ri, Dongjin-myeon, Buan-gun, Jeollabuk-do
465. Đinh Thị Thương, sinh ngày 04/5/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 36-102 Haengwoon Villa, 456-36 Deokso-ri, Wabu-eup Namyangju-si Gyeonggi-do
466. Nguyễn Thị Thanh, sinh ngày 24/10/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Daewoo Villa 24, 1662-2 Aju-dong Geoje-si Gyeongsangnam-do
467. Phan Thị Thi, sinh ngày 01/10/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sangsong Maeul Jugong APT, 104-202, 946 Omokcheon-dong Gwonseon-gu Suwon-si Gyeonggi-do
468. Nguyễn Thị Kim Phượng, sinh ngày 05/10/1978 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 393-35 Daebang-dong, Dongjak-gu, Seoul
469. Nguyễn Tố Uyên, sinh ngày 17/7/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-1201 556 Gao-dong, Dong-gu, Daejeon-si
470. Huỳnh Thị Loan, sinh ngày 20/3/1972 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #222-100 Samyang-ri, Okcheon-eup, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
471. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 15/5/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 613 Sihcheon-dong, Buk-gu, Ulsan-si
472. Võ Thị Thu Trang, sinh ngày 26/4/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #604-102 Apt, Ginigonvilla Deokcheon 1-dong, Bukgu, Busan
473. Cái Thị Trang, sinh ngày 09/5/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 578 Namsan-ri, Weicheon-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
474. Nguyễn Thị Mỹ Hoa, sinh ngày 06/02/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #416 Sajeom-ri, Bilong-myeon, Cheongyang-gun, Chungcheongnam-do
475. Nguyễn Thị Thủy, sinh ngày 10/12/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 1206 Yongwon-dong, Jinhae-si, Gyeong-sangnam-do
476. Trần Thị Hồng Oanh, sinh ngày 04/5/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 173-8 Geumho-dong, 4-ga, Seongdong-gu, Seoul
477. Lê Thị Kim Chi, sinh ngày 27/7/1985 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: # 602-106 Somang Village 4934 Masong-ri, Dongjin-myeon, Gimpo-si, Gyeonggi-do
478. Hoàng Thị Kim Chi, sinh ngày 08/8/1984 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2-113 Dapsipri-4dong, Dongdaemoon-gu, Seoul
479. Dương Thị Út, sinh ngày 18/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 60 Myeongti-ri, Cheongsan-myeon, Okcheon-gun, Chungcheongbuk-do
480. Trần Cẩm Nhiều, sinh ngày 20/3/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 203 Ban-do, Mansion 780 Bugok 4-dong, Geungjeong-gu, Busan
481. Nguyễn Thị Chúc Mai, sinh ngày 16/6/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 128-4 Junggang-dong, Yeosu-ri, Jeollanam-do
482. Trần Thị Kim Tố, sinh ngày 12/11/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 195-1 Gyodong-ri, Jindo-eup, Jindo-gun, Jeollanam-do
483. Nguyễn Thị Huyền Kiều, sinh ngày 09/02/1981 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1000-72 Sujeong 4-dong, Dong-gu, Busan
484. Quách Kim Lài, sinh ngày 20/02/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 365 Jeondae-ri, Pogok-eup, Cheoin-gun, Yonggin-si, Gyeonggi-do
485. Nguyễn Minh Phượng, sinh ngày 26/9/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt., 1010 n Myeongcheong-dong, Boryeong-si, Chungcheongnam-do
486. Nguyễn Thị Nhài, sinh ngày 10/7/1973 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1142 Gawon-ri, Dain-myeon, Uiseong-gun, Gyeongbuk-do
487. Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, sinh ngày 20/6/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 131 Okdong-ri, Hwangsan-myeon, Haenam-gun, Jeollanam-do
488. Trần Thị Giào, sinh ngày 20/9/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 222 Dongmak-dong, Heungdeok-gu, Cheongju-si, Chungcheongbuk-do
489. Chềnh A Kíu, sinh ngày 31/01/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 Samho-ri, Yangsang-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
490. Lưu Thị Vân Anh, sinh ngày 10/5/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 447 Jang Wi-ri, ChanHwang-myeon, Sanjeong-gun, Gyeongsangnam-do
491. Lê Thị Thùy Linh, sinh ngày 15/9/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103 Song jeong Tower 2Cha, 916-3 Bangeo-dong, Dong-gu, Ulsan
492. Dương Thị Mỹ Duyên, sinh ngày 08/02/1987 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201 122 Wa-dong, Ganwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
493. Trịnh Thị Tuyết Nga, sinh ngày 22/8/1986 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 775-3 Seojeong-dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
494. Huỳnh Thị Thu Thảo, sinh ngày 15/3/1987 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 536-1 Chang 3-dong, Dobong-gu, Seoul
495. Nguyễn Ngọc Tranh, sinh ngày 28/02/1977 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 289 Nam Wue dong, Jung-gu, Ulsan-si
496. Lê Thị Bích Chi, sinh ngày 26/6/1983 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 434 Yongcheon 2-ri, Yongseong-myeon, Gyeongsang-si, Gyeongbuk-do
497. Hồ Thị Cẩm Hồng, sinh ngày 04/02/1975 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 829-3 Wonkok-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
498. Trần Thị Thảo, sinh ngày 18/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1335 Pyeongdong-ri, Maepo-eup, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
499. Trần Thị Phụng, sinh ngày 10/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101-605 Bugok-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
500. Quách Thanh Hằng, sinh ngày 28/02/1971 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 903 Keumcheon-ri, Shunpyeong-myeon, Dangjing-gun, Chungcheongnam-do
501. Nguyễn Thị Thúy An, sinh ngày 23/9/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1007-4 Seogu-ri, Hadeok-eup, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
502. Nguyễn Thị Hồng Yến, sinh ngày 09/9/1986 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 303-510 Yido Jukong Apt., Yido2-dong, Jeju-si, Jeju-do
503. Võ Kim Cương, sinh ngày 20/10/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 557 Baegok-dong, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
504. Phạm Thị Kim Thoa, sinh ngày 05/02/1982 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 187 Yucheon-ri, Sannam-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
505. Lê Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 27/7/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2-403 Jugong Apt., Sangjin-ri, Danyang-eup, Dangyang-gun, Chungcheongbuk-do
506. Nguyễn Thị Diu, sinh ngày 06/9/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 296 Gyosan-ri, Hamyang-eop, Hanyang-gun, Gyeongsangnam-do
507. Lê Thị Bé Ba, sinh ngày 28/6/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 802-1 Ga Jeon-ri, Samnam-myeon, Ulju-gun, Ulsan
508. Nguyễn Thị Mỹ Phương, sinh ngày 30/01/1974 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 410-6 Heunggam-ri, Wanggun-myeon, Iksan-si, Jeollabuk-do
509. Thái Thị Hồng Dung, sinh ngày 31/7/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 163 Songpo-dong, Sancheon-si, Gyeong-sangnam-do
510. Văng Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 01/01/1988 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 870-19 Handan-dong, Saha-gu, Busan
511. Nguyễn Thị Kiều Tiên, sinh ngày 09/01/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201 139-2 Jangan-dong, Paldal-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
512. Nguyễn Hòa Thuận, sinh ngày 31/12/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-58 Eungam-dong, Dunpyeong-gu, Seoul
513. Hồ Thị Thu Hường, sinh ngày 14/9/1981 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 29-4 Beomeo 3 (sam)-dong, Suseong-gu, Daegu
514. Mai Thị Thẩm, sinh ngày 09/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 104-902 Hansol Sopark Myeongryun-dong, Wonjjui-si, Gwangwong-do
515. Nguyễn Thị Vẹn, sinh ngày 25/02/1983 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 867-10 Dosan-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
516. Lê Thị Hồng Uyên, sinh ngày 24/5/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 594-10 Yaum-dong, Nam-gu, Ulsan-si
517. Phan Thanh Yến, sinh ngày 22/02/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 476 Gupyeong, Gumi-si, Gyeongsangbuk-do
518. Nguyễn Thị Bích Phượng, sinh ngày 17/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 231 Hakgok-ri, Hoengseong-eup, Heongdeong-gun, Gangwon-do
519. Tống Thị Hằng, sinh ngày 17/12/1983 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #562 Sonam-ri, Danseong-myeon, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
520. Phan Ngọc Ba, sinh ngày 19/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 169-2, Hwagye-ri, Idong-myeon, Namhae-gun, Gyeongsangnam-do
521. Trần Thị Hòa, sinh ngày 01/12/1977 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1054-10 Gusan-dong, Gimhae-si, Gyeong-sangnam-do
533. Trương Thị Y, sinh ngày 16/8/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hyundai 101-401, 1-50 Deogam-dong, Suncheon-i, Jeollanam-do
523. Nguyễn Thị Kiều Trang, sinh ngày 17/8/1984 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 732 Daesan-ri Wolhang-myeon, Seongju-gun, Gyeongsangbuk-do
524. Lê Thị Thùy, sinh ngày 10/12/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 725 Daesan-ri Wolhang-myeon Seongju-gun Gyeongsangbuk-do
525. Huỳnh Thị Hằng, sinh ngày 01/01/1987 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Jugong Apt 113-805, 1864 Jeongwang-dong, Siheung-si Gyeonggi-do
526. Lê Thị Giàng, sinh ngày 28/4/1985 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 312-105 Chunghwa-dong, Chungrang-gu, Seoul
527. Nguyễn Thị Tuyết, sinh ngày 09/01/1988 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #617-7 APT Kial(il)cha 101-104 Ujeong-myeon Hwaseong-si Gyeonggi-do
528. Lê Thị Thu Thủy, sinh ngày 31/10/1983 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 523-504 Jakjeon3(sam)-dong, Gyeyeng-gu, Incheon
529. Phạm Kim Thư, sinh ngày 12/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 324 Goseong-ri, Soobuk-myeon, Damyang-gun, Jeollanam-do
530. Lê Thị Lệ Trinh, sinh ngày 19/5/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 171 Dunbangnae-ri, Dunnae-myeon, Hoingseong-gun, Gangwon-do
531. Triệu Thị Thúy Huỳnh, sinh ngày 02/01/1988 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 9-4 Sangnam-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
532. Trần Thị Phỉ, sinh ngày 10/10/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 492 Jugwol-ri, Muan-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
533. Vũ Thị Dung, sinh ngày 15/8/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 92-5 Inpung-ri, Junggan-myeon, Kongju-si, Chungcheongnam-do
534. Nguyễn Thị Mai, sinh ngày 20/10/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 555 Sanggok-ri, Kunbuk-myen, Keumsan-gun, Chungcheongnam-do
535. Vũ Thị Hiếu, sinh ngày 25/4/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 614-15 Singok-dong, Euijeong-si, Gyeonggi-do
536. Lữ Thị Thùy Linh, sinh ngày 09/02/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4/562 Gosan-ri, Hojeo-myeon, Wonju-si, Gangwon-do
537. Nguyễn Thị Mộng, sinh ngày 27/10/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #317-3 Howon-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
538. Lâm Thị Hồng, sinh ngày 31/10/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 526-64 Manggyeong-dong, Jinju-si, Gyeong-sangnam-do
539. Trần Thị Hồng, sinh ngày 05/7/1978 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #Suryeom-ri, Yangnam-myeon, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
540. Nguyễn Thị Nguyệt Quế, sinh ngày 21/10/1977 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #261 Yeok-ri, Yeongam-eup, Yeongam-gun, Jeollanam-do
541. Đỗ Thị Kiều, sinh ngày 19/02/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #76 Aji-dong, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
542. Lê Thị Lài, sinh ngày 21/5/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 17-39 Shinji-rl, Ohsan-myeon, Iksan-city, Jeollabuk-do
543. Huỳnh Thị Mộng Thúy, sinh ngày 25/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #107-606 Panam-dong, Dong-gu, Daejeon
544. Nguyễn Thị Kiều, sinh ngày 09/01/1984 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 357 Sinyang-ri, Saenggeuk-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do
545. Nguyễn Thị Hải Yến, sinh ngày 12/6/1984 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 365 Daepyeong-ri, Wolpyeong-myeon, Suncheon-si, Jeollanam-do
546. Phạm Thị Dinh, sinh ngày 30/5/1982 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gamsamdongongno Dream Town 102, 201-1 Gamsam-dong, Dalseo-gu, Daegu
547. Nguyễn Thị Ngọc Bích, sinh ngày 12/11/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1106 ho 301 dong Buyeongsarangeuro, 832-1 Okgok-dong, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do
548. Lê Thị Cẩm Hằng, sinh ngày 23/02/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #25 Tong2ban, 45 Yongseok-ri, Changnyeong-eup, Changnyeong-gun, Gyeongsangnam-do
549. Trần Thị Kim Trang, sinh ngày 04/5/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #856 Sanbuk-dong, Gunsan-si, Jeollabuk-do
550. Nguyễn Thị Hằng, sinh ngày 07/02/1988 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 805 Dorim-ri, Aneui-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
551. Đặng Thúy Kim, sinh ngày 20/02/1983 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Okseong Green 1004-14401 Sacheon-eup Sacheon-si Gyeongsangnam-do
552. Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, sinh ngày 06/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1137 Manbang-ri Musu-myeon Yeongju-si Gyeongsangnam-do
553. Trịnh Thị Tý, sinh ngày 15/7/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 435-7ho Deokpung-dong, Gyeonggi-do
554. Lê Thị Thắm, sinh ngày 02/11/1974 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1375-1 Sangdaewon-dong, Jungwong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do
555. Mai Thị Thảo, sinh ngày 15/10/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1216-2 Sajeong-ri, Jeonam-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
556. Đinh Thị Thu, sinh ngày 02/10/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Ansan Gosan 7 cha Purgioapt, 707-2004, 1510, Sa-dong, Sangrok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
557. Nguyễn Phạm Ngọc Hải, sinh ngày 08/5/1982 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 255 Sinpyeong-ri, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do
558. Võ Thị Mỹ Châu, sinh ngày 24/3/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32-37 Kwangmyeong-dong, Kwangmyeong-si, Gyeonggi-do
559. Lê Ngọc Hiền, sinh ngày 01/02/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 112-103 Moogunghwa, Apt., 479-2 Danggang-dong, Busanjin-gu, Busan
560. Nguyễn Thị Kim Duyên, sinh ngày 10/4/1983 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 18/14 Dongin-dong, 3-ga, Joong-gu, Daegu-si
561. Nguyễn Thị Đậm, sinh ngày 18/4/1982 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 631-1 Yongbong-ri, Dhingpyeong-myeon, Euiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
562. Nguyễn Thị Hằng Nga, sinh ngày 06/6/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 111-1201 Bangnim 2(i)-dong, Nam-gu, Gwangju-si
563. Ngô Nguyễn Anh Đào, sinh ngày 17/02/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-405 Seongwan, Apt 803-4 Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun, Daegu-si
564. Nguyễn Thế Danh, sinh ngày 15/8/1984 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513-3 Seokmoon-ri, Dunnae-myeon, Hoingseong-gun, Gangwon-do
565. Cao Thị Kim Hẹn, sinh ngày 12/12/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 451 Eoiryeong-ri, Buljeong-myeon, Goisan-gun, Chungcheongbuk-do
566. Nguyễn Thị Kim Cương, sinh ngày 10/3/1980 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 590-25 Sasang-ri, Songsan-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
567. Bùi Phương Yến Thanh, sinh ngày 03/8/1982 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102/1436-4, Jeongwang-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
568. Phạm Kim Ngân, sinh ngày 09/02/1970 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 650 Jangsan-ri, Susin-myeon, Cheongnam-si, Chungcheongnam-do
569. Đỗ Thị Chuyên, sinh ngày 21/10/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 154-2 Cheonchoen-ri, Maesong-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
570. Phan Thị Hồng Lang, sinh ngày 15/12/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1050-1 Jukto-ri, Yeoncho-myeon, Geoje-si, Gyeongsangnam-do
571. Lê Thị Huỳnh Loan, sinh ngày 12/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-3 ho Goean-dong, Sosa-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
572. Tô Hồng Rạng, sinh ngày 08/4/1979 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 342-1 Goejeong-ri, Jeoseong-myeon, Sunchang-gun, Jeollabuk-do
573. Trần Thị Bích Tuyền, sinh ngày 06/02/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 762-2 Anyang, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
574. Lý Thị Tuyết Nga, sinh ngày 12/10/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 117 Naeji-ri, Yongman-myeon, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
575. Lê Thị Ly, sinh ngày 09/02/1984 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 234-1 Sineum-ri, Gaepo-myeon, Yecheon-gun, Gyeongsangbuk-do
576. Từ Thị Diễm Kiều, sinh ngày 22/9/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 66 Gisan 1-ri, Pungcheon-myeon, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
577. Đặng Kim Oanh, sinh ngày 12/02/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-19 Gakgo-ri, Jeoksseong-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
578. Lâm Thị Bích Ly, sinh ngày 19/11/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #282-10 Wonjong-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
579. Nguyễn Út Thêm, sinh ngày 03/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-1002 Jayu Apt., Gupyeong-dong, Saha-gu, Busan
580. Châu Kim Ngọc, sinh ngày 14/6/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #403 Samcheong-ri, Judeok-eup, Chungju-si, Chungcheongbuk-do
581. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 21/9/1983 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #576-3 Cheon-ri, Sinbuk-myeon, Yeongam-gun, Jeollanam-do
582. Trần Thị Hạnh, sinh ngày 15/6/1980 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #132-101 (2/3) Hwayang-dong, Gwangjin-gu, Seoul
583. Phạm Thị Bích Ngọc, sinh ngày 06/3/1980 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1159-24 Jaseong-dong, Haeundae-gu, Busan
584. Lưu Thị Hảo, sinh ngày 29/5/1978 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #296 Yeongwonl-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
585. Trần Thị Hồng Phúc, sinh ngày 10/4/1987 tại Bình Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #138 Cheolsan 2(si)-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
586. Nguyễn Thị Hường, sinh ngày 17/11/1987 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #8-302 Hom 613 Kojan-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
587. Quách Kim Xuân, sinh ngày 01/01/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #423 Uyong-ri, Dunnae-myeon, Heongseong-gun, Gangwon-do
588. Ngô Ngọc Quý Hồng, sinh ngày 02/6/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #303ho Yeongnamjutdaek, Hagik2-dong, nam-gu, Incheon
589. Nguyễn Thị Thúy Loan, sinh ngày 22/02/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #666-12 Inwang-dong, Gyeongju-si, Gyeong-sangbuk-do
590. Nguyễn Thị Bích Thủy, sinh ngày 20/4/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #742 Daecheon-ri, Sugok-myeon, Jinj-si, Gyeongsangnam-do
591. Lê Thị Thu Trang, sinh ngày 16/11/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #416 Cheonui-ri, Jeongmi-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
592. Trần Thị Hoàng, sinh ngày 26/11/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #143-3 Daegok-ri, Jungdong-myeon, Sachun-si, Gyeongsangnam-do
593. Vũ Thị Thơm, sinh ngày 12/8/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #106-107 SongboApt., Pungjung-ri, Jungdong-myeon, Sachun-si, Gyeongsangnam-do
594. Võ Ngọc Điệp, sinh ngày 09/11/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1292 Pung-dong, Iksangdong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
595. Nguyễn Thị Nhạn, sinh ngày 12/3/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #762-3 Sin-dong, Iksan-si, Jeollabuk-do
596. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 20/5/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #103-401 Cheongjeon-dong, Yeongju-si, Gyeongsangbuk-do
597. Vũ Thị Thảo, sinh ngày 20/8/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 386 Kisol-ri, Samjook-myeon, Anseong-city, Gyeonggi-do
598. Đỗ Thị Ngọc Thu, sinh ngày 31/8/1977 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 628 Naegyu-dong, Deogyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
599. Nguyễn Thị Vệ, sinh ngày 09/11/1985 tại Bình Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2378 Sandae-ri, Angang-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
600. Nguyễn Thu Hằng, sinh ngày 21/7/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1-600, Goeup-ri, Jeongdong-myeon, Sacheon-si, Gyeongsangnam-do
601. Nguyễn Thanh Tiến, sinh ngày 30/4/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 709 Ungok-ri, Nam-myeon, Gimcheon-si, Gyeongsangbuk-do
602. Đào Duy Thanh, sinh ngày 02/7/1981 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 103, 684-12 Naeson-dong, Uiwang-si, Gyeonggi-do
603. Đặng Thị Bích Lụa, sinh ngày 24/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 228-31, Ipyeong-ri, Boeun-eup, Boeun-gun, Chungcheongbuk-do
604. Nguyễn Thị Phượng, sinh ngày 10/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293-1 Samtae-ri, Muan-myeon, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
605. Phạm Thị Ninh, sinh ngày 27/4/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 331-54 Ba Doksan-dong, Geumcheon-gu, Seoul
606. Lê Thị Tú Trinh, sinh ngày 11/10/1987 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 458 Noyeon-ri, Dong-eup, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
607. Đoàn Thị Hiền Em, sinh ngày 12/4/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 462-12 Ilsan-dong, Dong-gu, Ulsan
608. Võ Thị Bé Thơ, sinh ngày 28/7/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 367-1 2-dong, Eupha-ri, Heongseong-eup, Hoengseong-gun, Gangwon-do
609. Nguyễn Ngọc Thùy Dương, sinh ngày 16/10/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 261-3-2 Munam-ri, Ucheon-myeon, Hoeng-seong-gun, Gangwon-do
610. Lâm Thị Trúc Phượng, sinh ngày 01/3/1985 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 559 Segyo-dong Pyeongtaek-si, Gyeonggi-do
611. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 03/9/1987 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 830 Gihak-ri, Mari-myeon, Geochang-gun, Gyeongsangnam-do
612. Nguyễn Thị Tươi, sinh ngày 04/02/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 907 Mandeok-dong, Buk-gu, Busan
613. Nguyễn Thị Tuyết Mai, sinh ngày 15/01/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 832-172 Jinan-ri, Daen-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do
614. Lưu Thị Kiệm, sinh ngày 12/4/1984 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 70-8-Sinpyeong 2 – dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
615. Đinh Thị Kim Hường, sinh ngày 23/01/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 650-18 Sangdo-dong, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
616. Trương Thị Mỹ Lộc, sinh ngày 20/6/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 431-6 Maegok-dong, Suncheon-si, Jeollanam-do
617. Nguyễn Thị Bích Trâm, sinh ngày 05/6/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 Jinu-ri, Docheok-myeon, Gwangju-si, Gyeonggi-do
618. Nguyễn Việt Thúy, sinh ngày 27/8/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 456 Hakcheon-ri, Heunghae-eup, Buk-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do
619. Huỳnh Thị Hồng Tươi, sinh ngày 10/8/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 368 Jeondu-ri, Sanbuk-myeon, Mungyeong-si, Gyeongsangbuk-do
620. Phạm Thị Bích, sinh ngày 20/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178 Dogok-ri, Maepo-eup, Danyang-gun, Chungcheongnam-do
621. Lìu Thín Mùi, sinh ngày 15/10/1979 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 302-401 Unnam Jugong APT, Unnam-dong, Gwangsan-gu, Gwangju
622. Lê Thị Đào Xa, sinh ngày 20/12/1987 Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 445 Ye-ri, Deokgok-myeon, Goryeong-gun, Gyeongsangbuk-do
623. Trần Thị Thanh Tâm, sinh ngày 03/10/1985 tại Nam Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 402, Cheonui-ri, Jeongmi-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
624. Hoàng Thị Thu Hà, sinh ngày 15/8/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 293 Cheon-ri, Idong-myeon Cheoil-gu, Yongsin-si, Gyeonggi-do
625. Nguyễn Thị Diễm, sinh ngày 18/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: (2/4) 4 Maam-ri, Dunnae-myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do
626. Đặng Thị Phương, sinh ngày 05/8/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 377-4 Sa 1(il)-ri, Godeok-myeon, Yesan-gun, Chungcheongnam-do
627. Trần Thị Bé Hai, sinh ngày 06/9/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1489, Woonam-dong, Buk-gu, Gwangju-si
628. Đinh Thị Hà, sinh ngày 02/3/1989 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1534 Buksu-ri, Baedang-eup, Asan-ri, Chung-cheongnam-do
629. Trần Thị Hoanh, sinh ngày 13/11/1980 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 800 Seolhawa-ri, Dalseong-gun, Daegu-city
630. Nguyễn Thị Linh Cơ, sinh ngày 03/12/1980 tại Ninh Thuận
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 803-4, Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun, Daegu-si
631. Trần Thúy Trang, sinh ngày 19/4/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1261-1 Oe-dong, Gimhae-si, Gyeongsangnam-do
632. Nguyễn Thị Trang, sinh ngày 10/02/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 157-4, Guweol-dong, Namdong-gu, Incheon-si
633. Tiêu Thị Thúy Hằng, sinh ngày 17/12/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 768, Gunsang-ri, Jinan-eup, Jinan-gun, Jeollabuk-do
634. Nguyễn Thị Cẩm Nhung, sinh ngày 01/4/1985 tại Kiên Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 472-9, Bupyeong-dong, Bupyeong-gu, Icheon
635. Trần Thị Hải Giang, sinh ngày 03/7/1981 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645 Jik-dong, Chungju-city, Chungcheongbuk-do
636. Trịnh Thị Thu, sinh ngày 26/6/1979 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 187-5 Bugahyeon 3-dong, Seodaemun-gu, Seoul
637. Châu Thị Loan Em, sinh ngày 14/12/1978 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1484 Nabeup-ri, Aeuwol-eup, Buk Jeju-gun, Jeju-do
638. Huỳnh Thị Mười Ba, sinh ngày 01/4/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 835 Geumgok-ri, Punggak-myeon, Cheongdo-gu, Gyeongsangbuk-do
639. Lê Thị Kim Quanh, sinh ngày 16/10/1982 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 684 Wondak-ri, Bongyang-eup, Jecheon-si, Chungcheongbuk-do
640. Nguyễn Thị Tuyết Nhung, sinh ngày 12/01/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 301 Jinu Villa, 1118-90 Bangchon-dong, Dong-gu, Daegu
641. Phan Nguyệt Duyên, sinh ngày 03/4/1983 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 5-287 Yongdamil-dong, Jeju-si, Jeju-do
642. Nguyễn Thị Ngọc Cho, sinh ngày 16/10/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 422 Yongcheon-ri, Daechong-myeon, Young-cheon-city, Gyeongsangbuk-do
643. Đặng Thị Kim Luyến, sinh ngày 18/6/1988 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-1501 Joyang-dong, Sockcho-si, Gangwong-do
644. Thái Ngọc Thúy, sinh ngày 18/12/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 472-6, Seoknam-dong, Seo-gu, Seoul
645. Nguyễn Thị Thu Cúc, sinh ngày 31/12/1986 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1027-8, Pyeongri 4-dong, Seo-gu, Daegu-si
646. Đinh Thị Quyên, sinh ngày 03/9/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 803-3 Buk-ri, Nonkong-eup, Dalsung-gun, Daegu-si
647. Cao Thị Kiều Chinh, sinh ngày 16/01/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1205 Samik Apt., 1023 Jaesong-dong, Heudae-Gu, Busan-si
648. Quách Thị Hiếu, sinh ngày 22/11/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #214-6 Bonggok-dong, Gumi-si, Gyeong-sangbuk-do
649. Nguyễn Thị Hồng Loan, sinh ngày 24/11/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #101-507 SongJeong-ri, Dong-eup, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
650. Ngô Ngọc Quý Trang Ánh, sinh ngày 30/5/1977 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #375-39 Gapgot-ri, Ganghwa-eup, Ganghwa-gun, Incheon-si
651. Nguyễn Thị Bích, sinh ngày 12/8/1981 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #121 Wonjong 2(i)-dong, Ojeong-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
652. Nguyễn Thị Kiều Diễm, sinh ngày 20/8/1978 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1201 Bongsan-dong, Wonju-si, Gangwon-do
653. Lê Thị Thương, sinh ngày 05/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1026 Guhak-ri, Dopo-myeon, Yeongam-gun, Jeollanam-do
654. Nguyễn Thị Hồng Nhung, sinh ngày 04/11/1981 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2503-ho Hansin Apt., Junghwa-dong, Jungnang-gu, Seoul
655. Nguyễn Thị Hà Trân, sinh ngày 04/4/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #480-4 Kuam-dong, Kunsan-si, Jeonrabuk-do
656. Lâm Thị Hà, sinh ngày 19/02/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #213-48 Cheongsu-dong, Cheonan-si, Chung-cheongnam-do
657. Trần Thị Thúy, sinh ngày 24/7/1982 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gasu Jugong APT, 106-203, 106-1 Gasu-dong, Osan-si, Gyeonggi-do
658. Phạm Thị Chính, sinh ngày 05/10/1971 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 126, Doseon-dong, Seongdong-gu, Seoul
659. Nguyễn Thị Hiền, sinh ngày 16/3/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-302, Hyundai APT, 49-1 Changjeon-dong, Icheon-si, Gyeonggi-do
660. Hà Thị Mai Hoa, sinh ngày 22/4/1983 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-1204, 670 Ilsim-ri, Hwasun-eup, Hwasun-gun, Jeollanam-do
661. Nguyễn Thị Du, sinh ngày 09/6/1983 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 558 Gwaereung-ri, Oedong-eup, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do
662. Đinh Thị Nhung, sinh ngày 21/01/1981 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 814-7 Gachae-ri, Sinbuk-myeon, Pocheon-si, Gyeonggi-do
663. Phan Thị Ngoan, sinh ngày 24/10/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 209 Yeonghwa-dong, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do
664. Đào Thị Mỹ Dung, sinh ngày 03/3/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 850 Seoha-ri, Duseo-myeon, Ulju-gun, Ulsan-si
665. Mai Thị Liễu, sinh ngày 15/10/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1879 Jocheon-ri, Jocheon-eup, Bukjeju-gun, Jeju-do
666. Nguyễn Kim Phượng, sinh ngày 19/8/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1040-17 Doksan-dong, Geuncheon-gu, Seoul-si
667. Nguyễn Thị Như Ý, sinh ngày 01/01/1987 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 927-9 Sanjeong-dong, Gwangsan-gu, Gwangju-si
668. Nguyễn Thị Loan, sinh ngày 04/02/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 75 Sinjeop-ri, Bungnae-myeon, Yeoju-gun, Gyeonggi-do
669. Thái Thị Trúc Phương, sinh ngày 06/01/1985 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 223-101 Dongbo Apt Geomo-dong, Siheung-si, Gyeonggi-do
670. Nguyễn Ngọc Duy, sinh ngày 06/01/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 106-910 Baebang-myeon, Ansan-si, Chung-cheongnam-do
671. Võ Thị Thùy, sinh ngày 21/02/1986 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 21-94 (9/4) Nokbun-dong, Eunpyong-gu, Seoul
672. Nguyễn Thị Dứt, sinh ngày 29/9/1984 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 567 Jangdeung-ri, Seotan-myeon, Pyungtak-si, Gyeonggi-do
673. Đặng Thị Dung, sinh ngày 30/9/1980 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 178-6 Yongseo-ri, Yiseo-myeon, Wanju-gun, Jeonrabuk-do
674. Nguyễn Thị Thanh Thủy, sinh ngày 13/02/1984 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 461 Obong-ri, Jukwang-myeon, Goseong-gun, Gwangwon-do
675. Nguyễn Thị Khúc, sinh ngày 06/3/1975 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Apt 1478 Gayang-dong, Gangseo-gu, Seoul
676. Châu Thị Xem, sinh ngày 25/9/1984 tại Hậu Giang
Hiện trú tại: 855 Jujeon-ri, Pungsan-eup, Andong-si, Gyeongsangbuk-do
677. Lê Thị Thu Nga, sinh ngày 20/6/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #228 Hogok-ri, Godal-myeon, Golseong-gun, Jeollanam-do
678. Bùi Thị Thùy Trang, sinh ngày 11/3/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #246 Cheokmun-ri, Ibaek-myeon, Namwon-si, Jeollabuk-do
679. Trần Thị Thu Hạnh, sinh ngày 05/02/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 355-427 Shingil 5-dong, Youngdeungpo-gu, Seoul
680. Nguyễn Thị Diễm Phương, sinh ngày 25/8/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-1003 Daedong, A.P.T, Oi-dong, Kimhae-City, Kyungsangnam-do
681. Dương Thị Kim Loan, sinh ngày 24/9/1982 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1874-2 Jungwang-dong, Hwasung APT 111-804 Siheung-City Kyunggi-do
682. Dương Diệu Trúc, sinh ngày 08/01/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 134-8, Hyomok-dong, Dong-gu, Daegu-si
683. Trần Thị Thêm, sinh ngày 16/7/1980 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #182-42, Doma-1 dong, Seo-gu, Daejeon-City
684. Trịnh Thị Diễm, sinh ngày 23/9/1981 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 645-133 (24/5), Bongchun1-dong, Gwanak-gu, Seoul
685. Lê Thị Diễm Hằng, sinh ngày 27/10/1981 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 273-5 Bisan 4 (sa)-dong, Seogu, Daegu
686. Đỗ Ngọc Hạnh, sinh ngày 02/5/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 421 Hong-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
687. Nguyễn Thị Huệ, sinh ngày 04/5/1986 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 4tong 7ban, 228-5 Seok-dong Jinhae-si Gyeongsangnam-do
688. Huỳnh Kim Cúc, sinh ngày 15/3/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 174-1 Bobal-do, Gagok-myeon, Danyang-gun, Chungcheongbuk-do
689. Nguyễn Hồng Nghi, sinh ngày 06/01/1984 tại Đồng Tháp
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #337 Ui-1 ri, Apo-eup, Gimcheon-si, Gyeong-sangbuk-do
690. Chềnh Mỹ Liên, sinh ngày 07/7/1986 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101ho 112dong, Eden Town, Sandae-ri, Angang-Eup, Gyeongju-si
691. Phó Mỹ Ngọc, sinh ngày 05/6/1983 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 6-28 Dongpyung-ri, Gangeui-myeon, Chungwon-gun, Chungcheongbuk-do
692. Bùi Thị Thanh, sinh ngày 31/01/1984 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #54-15, Bonggok-dong, Changwon-si, Gyeong-sangnam-do
693. Phạm Thị Mơ, sinh ngày 28/01/1985 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 310-2002, Sungwon 3-cha, Apt., 355 Beonji Deabang-dong, Changwon-si, Gyeongsangnam-do
694. Lê Thị Điệp, sinh ngày 06/6/1973 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #B-2, Bohwa Willa, 572-69, Suyu-dong, Gangbuk-gu, Seoul
695. Nguyễn Thị Quyên, sinh ngày 12/02/1983 tại Quảng Trị
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1003 Sungwon Apt, 222-7 Shinwol-dong, Yangchun-gu, Seoul
696. Võ Thị Phượng, sinh ngày 08/4/1976 tại Tiền Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 144-97 Wonmi-dong, Wonmi-gu, Bucheon-si, Gyeonggi-do
697. Nguyễn Thị Rắc Lin, sinh ngày 19/9/1987 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 364-2 Gunaji-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
698. Nguyễn Thị Hải, sinh ngày 23/10/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #824-403 Jugong Apt, 235 Cheolsan 2-dong, Gwangmyeong-si, Gyeonggi-do
699. Nguyễn Thị Nhiên, sinh ngày 19/9/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 101, Bangdong-ri, Jinyoung-eup, Kimhae-si, Gyeongsangnam-do
700. Phan Thị Hồng Thi, sinh ngày 08/5/1985 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1002-403 Ju gong Apt 170 Wolseong-dong Dalseo-gu Daegu
701. Đào Thị Hằng Nga, sinh ngày 12/9/1981 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 897-1 Pyeonghwadong 2-ga, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do
702. Huỳnh Kim Xuân, sinh ngày 17/5/1985 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 266-13 Mapyeong-dong, Yongin-si, Gyeonggi-do
703. Tsần Quân Lệ, sinh ngày 02/10/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 770, Shijang 3-ri Beobseong-myeon, Young-gwang-gun, Jeollanam-do
704. Hồ Thị Sen, sinh ngày 01/02/1982 tại Thừa Thiên Huế
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #202, 1056-15, Seonbu-dong, Danwon-gu, Ansan-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do
705. Nguyễn Thị Hải Phương, sinh ngày 12/4/1974 tại Quảng Ngãi
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #212,33, Seokye-dong, Yongsan-gu, Seoul
706. Nguyễn Thị Hận, sinh ngày 12/7/1987 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #162-9 Ipseok-ri Hongseong-eup Hongseong-gun Gangwon-do
707. Phạm Thị Quế Thanh, sinh ngày 05/10/1983 tại Long An
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 138-1 Haengdang 1-dong, Sungdong-gu, Seoul
708. Lê Thị Mỹ Tiên, sinh ngày 09/3/1984 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 513, Deoksan-ri, Gunseo-myeon, Younggwang-gun, Jeollanam-do
709. Nguyễn Thị Thắm, sinh ngày 18/02/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #102-105, Halla Dongbaek 2nd A.P.T, 909, Shinbang-dong, Cheonam-si, Chungcheongbuk-do
710. Đoàn Thị Tố Quyên, sinh ngày 03/7/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 247(1-1) Myungpa-ri, Yunnae-myeon, Gosung-gun, Gangwon-do
711. Trần Thị Yến Chi, sinh ngày 16/12/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 239-2, -3 Myungpa-ri, Hyunnae-myun, Gosung-gun, Gangwon-do
712. Phạm Thị Kim Dung, sinh ngày 25/7/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 119-403 Sungwon Apt.30 Sanghyun-dong, Yongjin-city, Gyeonggi-do
713. Nguyễn Thị Hạnh, sinh ngày 19/5/1980 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 219-9(3/1) Sancheong-ri, Sancheong-eup, Sancheong-gun, Gyeongsangnam-do
714. Lê Thị Ngọc, sinh ngày 19/02/1984 tại Sóc Trăng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #19-2 Geumcheon-ri, Chunsan-myeon, Uiseong-gun, Gyeongsangbuk-do
715. Phan Thị Kiều Oanh, sinh ngày 19/9/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 303, Dongil City Vill 3F1., 21-16 Ssangmoon 1-dong, Dobong-gu, Seoul
716. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết, sinh ngày 30/9/1986 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Shinhan-yeonrip 106-ho 527-140 Gaegeum-1dong Busanjin-gu Busan
717. Bùi Thị Lan, sinh ngày 10/10/1987 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 122 Sinan-ri, Jeomam-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
718. Nguyễn Thị Diệu, sinh ngày 08/10/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gwangbinvilla Ga-302, 570-23 (20/5) Uijeongbu-dong, Uijeongbu-si, Gyeonggi-do
719. Phạm Thị Duyên, sinh ngày 10/7/1986 tại Quảng Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1059 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
720. Nguyễn Thị Thúy Nhi, sinh ngày 07/3/1985 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 95-14 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
721. Trần Thị Hồng Lan, sinh ngày 07/11/1987 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #104-1002, Wooshin Dongyoung Apt, Nawoon 3 dong Gunsan-si, Jeollabuk-do
722. Lâm Thị Mỹ Loan, sinh ngày 11/02/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1059 Jangjwa-ri, Beolgyo-eup, Bosung-gun, Jeollanam-do
723. Trương Thị Bạch Tuyết, sinh ngày 10/8/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 820, Donggye-ri, Gongdeok-myeon, Kimje-si, Jeollabuk-do
724. Đào Thị Hường, sinh ngày 08/6/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 698 Gaksan-ri Gisan-myeon Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
725. Trần Thị Ngọc Giàu, sinh ngày 05/02/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 698 Gaksan-ri Gisan-myeon Chilgok-gun, Gyeongsangbuk-do
726. Nguyễn Thị Chanh, sinh ngày 12/8/1976 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #73 Hwajeong-ri, Bukcheon-myeon, Hadong-gun, Gyeongsangnam-do
727. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh ngày 19/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 32-26 Cheonghak-dong, Osan-ri, Gyeonggi-do
728. Hoàng Thị Minh Chung, sinh ngày 02/02/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 430 Oksan-ri, Seosang-myeon, Hamyang-gun, Gyeongsangnam-do
729. Trần Thị Thùy Trang, sinh ngày 01/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #2-1331 Yonggang-dong Gyeongju-si Gyeong-sangbuk-do
730. Lâm Thị Kim Chi, sinh ngày 24/7/1981 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 278 Banam-ri, Gunnam-myun, Younggwang-gun, Jeollanam-do
731. Quách Thị Ni, sinh ngày 23/3/1986 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #508-5 Hoam-dong Chungju-si Chung-cheongbuk-do
732. Trương Thị Thảo, sinh ngày 31/12/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 626 Gyoam-dong Jeongeup-si Jeollabuk-do
733. Nguyễn Thị Bé Tư, sinh ngày 10/3/1984 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 860-11 Seong An Dong, Jung Gu, Ulsan Metropolitan City
734. Lâm Thị Xiếu, sinh ngày 16/8/1976 tại Cà Mau
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #4-608, Sungwon A.P.T, 803-4, Buk-ri, Nongong-eup, Dalseong-gun
735. Lê Thị Nhàn, sinh ngày 20/11/1984 tại Thanh Hóa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 535-14, Gajeong-dong, Seo-gu, Incheon-si
736. Nguyễn Thùy Dương, sinh ngày 21/5/1979 tại Bến tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #1-401 Pyogyo-ri Majang-myeon Incheon-si Gyeonggi-do
737. Lê Thị Hai, sinh ngày 20/4/1984 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #426 Sacho-ri, Sinjeon-myeon, Gangjin-gun, Jeollanam-do
738. Bùi Thị Bế, sinh ngày 11/11/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #103-1006, Chowon, Jangmi A.P.T, 403-3, Yangki-ri, Jinryang-eup, Gyeongsan-si
739. Đinh Thị Hường, sinh ngày 01/12/1983 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 609-3 Sangdae-dong, 1 Jinju-si, Byeongsangnam-do
740. Vũ Thị Phượng, sinh ngày 10/6/1986 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 102-404 Bukjinju I-Park, Jangsa-ri, Geumsan-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
741. Lê Thị Phường, sinh ngày 08/3/1979 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 443 Oji-ri, Ogok-myeon, Gokseong-gun, Jeollanam-do
742. Nguyễn Thị Thùy Trang, sinh ngày 15/02/1973
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 201-1511-4 Jeongwang-dong, Shiheung-si, Gyeonggi-do
743. Nguyễn Phạm Nhung Thu, sinh ngày 04/02/1978 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 546 Maegok-dong, Buk-gu, Ulsan-si
744. Võ Thị Hoa, sinh ngày 01/9/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1187 Hyangkyo-ri, Daedong-myeon, Hampyeong-gun, Jeollanam-do
745. Nguyễn Hồng Phượng, sinh ngày 10/11/1985 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 24-29 Deokpo, Sasang-gu, Busan-si
746. Võ Thị Kim Chi, sinh ngày 17/02/1977 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 297 Pyungji-ri, Daehap-myeon, Changnyung-gun, Gyeongsangnam-do
747. Trần Triệu Kim Khánh, sinh ngày 25/4/1983 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 802 Dabo Building, 221-1, Yeoseo-dong, Yeosu-si, Jeollanam-do
748. Vũ Thị Nhung, sinh ngày 26/3/1982 tại Hải Phòng
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 465-3 Ohchon-ri, Ohga-myon, Yasan-gun, Chungcheongnam-do
749. Cao Thị Duyên Đáng, sinh ngày 18/01/1984 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 841ho 104dong Hanshin Apt. 137-8 Sangok-dong, Bupyeong-gu, Incheon-si
750. Tạ Ngọc Mai, sinh ngày 29/7/1975 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #209-306, Nonhyun Jugon A.P.T, 643-1 Nonhyun-dong, Namdong-gu, Incheon-si
751. Nguyễn Thị Hồng Thủy, sinh ngày 05/4/1985 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Taepyeong Greevill Apt 202, Seoksu-dong, Manan-gu, Anyang-si, Gyeonggi-do
752. Hoàng Thị Kéo, sinh ngày 15/4/1986 tại Bắc Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 160(1/14) Toisan-ri, Daehap-myeon, Chungyung-gun, Gyeongsangnam-do
753. Nguyễn Thị Bằng, sinh ngày 24/6/1974 tại Hậu Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 2F, 71-19 Shinwol-dong, Yangchun-gu, Seoul
754. Trần Thị Tâm, sinh ngày 16/8/1986 tại Hải Dương
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #383 Hwasan-ri Idong-myeon Cheonin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
755. Phạm Thị Bé Ngoan, sinh ngày 21/5/1986 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 164, Shinheung-ri, Namyang-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
756. Phan Hồng Dịnh, sinh ngày 13/11/1980 tại Bạc Liêu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 199, Shinheung-ri, Namyang-myeon, Goheung-gun, Jeollanam-do
757. Võ Thị Thơi, sinh ngày 12/01/1985 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #B-101, Kyungdong Villa, 88-5, Joongsan-dong, Buk-gu, Ulsan-si
758. Huỳnh Thị Lệ Nga, sinh ngày 12/6/1986 tại Trà Vinh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 212 Songjeong-ri Doan-myeon Jeungpyeong-gun, Chungcheongbuk-do
759. Võ Thị Nên, sinh ngày 07/11/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: C-103 Taehwa Village, 819-39 Mukeo Dong, Nam Gu Ulsan-si
760. Nguyễn Ngọc Lai, sinh ngày 06/9/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 113, Soyang-ri, Cheongra-myeon, Boryeong-si, Chungcheongnam-do
761. Mang Thị Lý, sinh ngày 22/9/1982 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 62 Bokun-ri, Songak-myeon, Dangjin-gun, Chungcheongnam-do
762. Sỳ Sau Nga, sinh ngày 25/8/1987 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 180 Shinsan-ri, Gwangtan-myeon, Paju-si, Gyeonggi-do
763. Lê Thị Ngọc Hiệp, sinh ngày 26/9/1985 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 1581-1 Sinji-ri, Yongjin-myeon, Wanju-gun, Jeollabuk-do
764. Phạm Thị Hồng Tú, sinh ngày 15/7/1986 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 30 In-dong, Dong-gu, Deajeon-si
765. Nguyễn Thúy Hiếu, sinh ngày 08/7/1981 tại Tây Ninh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: #934 Cheongok-ri, Jingseong-myeon, Jinju-si, Gyeongsangnam-do
766. Nguyễn Thị Trường Duyên, sinh ngày 07/8/1985 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: 241-8 Shipyi-ri, Daehap-myeon, Changnyung-gun, Gyeongsangnam-do
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI CỘNG HÒA BUNGARI ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Vũ Thị Tuyên, sinh ngày 29/8/1953 tại Tuyên Quang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Căn hộ số 38, tầng, cửa V, nhà số 2, khu chung cư Svoboda, quận Thủ Đô, Tp Sofia
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC ĐAN MẠCH ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Nguyễn Thị Thảo, sinh ngày 05/11/1974 tại Vĩnh Long
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Rosenhoj 7B, 2th, 8260 Viby J
2. Lê Minh Quang, sinh ngày 20/01/1987 tại TP Hồ Chí Minh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Fyrrelunden 32, 6051 Almind
3. Hoàng Thắng Minh Thư, sinh ngày 13/02/1973 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gammel Tinglevvej 16, Stubbek, 6200 Aabenraa
4. Phùng Thụy Khương, sinh ngày 20/3/1980 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Humlehaven 2, Bullerup, 5320 Agedrup
DANH SÁCH
CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI VƯƠNG QUỐC NA UY ĐƯỢC THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(kèm theo Quyết định số 520/QĐ-CTN ngày 29 tháng 04 năm 2010 của Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam)
1. Chu Thị Anh Thư, sinh ngày 10/4/1971 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Holsvegen 54, 6030 Langevag
2. Nguyễn Cao Trí, sinh ngày 20/4/1978 tại Bình Định
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Berberissveien 33A, 3408 Tranby
3. Ngô Thị Hồng Tuất, sinh ngày 12/7/1970 tại Đắk Lắk
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Hoybratenvn 25D, 1055 Oslo
4. Ngô Thị Lệ Thơ, sinh ngày 11/4/1988 tại Đắk Lắk
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Okernvein 80, 0575 Oslo
5. Trần Thị Ngọc Thúy, sinh ngày 08/10/1982 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tante Ulrikkes vei 42B, 0984 Oslo
6. Trần Thị Thùy Linh, sinh ngày 19/10/1979 tại Hà Nội
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haldens Gata 8, 7014 Trondheim
7. Phạm Thị Thùy Linh, sinh ngày 22/8/1972 tại An Giang
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Kjerrheia 18B, 4621 Kristiasand
8. Nguyễn Thị Thanh Phương, sinh ngày 04/4/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stolen 19A, 5516 Haugesund
9. Nguyễn Thị Thanh Vân, sinh ngày 17/4/1982 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Haukas, 5550 Sveio
10. Mai Văn Hột, sinh ngày 12/9/1955 tại Trà Vinh
Giới tính: Nam
Hiện trú tại: Berger Langmoens Veg 43, 2380 Brumunddal
11. Nguyễn Thị Bích Vân, sinh ngày 07/8/1979 tại Bình Định
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: P.B 175 Bragernes, 3001 Drammen
12. Lê Thị Sen, sinh ngày 18/3/1961 tại Khánh Hòa
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Stadsing Stabell veis 5, 1523 Moss
13. Vòng Kim Muội, sinh ngày 11/10/1983 tại Đồng Nai
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Austrattveien 18, 4306 Sandnes
14. Hồ Kim Yến, sinh ngày 21/02/1989 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Sasengata 9, 3050 Hjondalen
15. Đào Thụy Hoàng Trang, sinh ngày 17/10/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Nygata 2B lei 17, 7014 Trondheim
16. Nguyễn Thị Sa Trong, sinh ngày 03/10/1985 tại Bến Tre
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Tyttebestien 53, 1528 Moss
17. Trần Thị Hoa, sinh ngày 24/7/1978 tại Bà Rịa – Vũng Tàu
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Gralumveien 4-6, 1718 Greaker
18. Vưu Thị Thảo Phương, sinh ngày 19/4/1982 tại Cần Thơ
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Vestre Vadmyra 24, 5172 Loddefjord, Bergen
19. Đào Thụy Hoàng Linh, sinh ngày 17/10/1984 tại Tp Hồ Chí Minh
Giới tính: Nữ
Hiện trú tại: Seljebakken 2, 4844 Arendal
|
Điều 2 Quyết định 520/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 801/2005/QĐ-UB quản lý nhà nước về giá Phú Thọ
Điều 1. UBND tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về giá trên phạm vi toàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp quản lý Nhà nước về giá Trung ương; Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh, UBND các huyện, thành, thị thực hiện việc quản lý giá của UBDn tỉnh và hướng dẫn của Sở Tài chính.
Điều 2. Ngoài những sản phẩm, dịch vụ thống nhất quản lý, chỉ đạo giá trong bản quy định này các cấp, các ngành, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ chính sách về giá và các quy định về giá đối với các sản phẩm, dịch vụ khác do Trung ương quy định trên địa bàn tỉnh.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Phú Thọ",
"promulgation_date": "29/03/2005",
"sign_number": "801/2005/QĐ-UB",
"signer": "Ngô Đức Vượng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. UBND tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước về giá trên phạm vi toàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp quản lý Nhà nước về giá Trung ương; Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện các nội dung quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh, UBND các huyện, thành, thị thực hiện việc quản lý giá của UBDn tỉnh và hướng dẫn của Sở Tài chính.
Điều 2. Ngoài những sản phẩm, dịch vụ thống nhất quản lý, chỉ đạo giá trong bản quy định này các cấp, các ngành, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các tổ chức, cá nhân phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ chính sách về giá và các quy định về giá đối với các sản phẩm, dịch vụ khác do Trung ương quy định trên địa bàn tỉnh.
|
Điều 4 Quyết định 801/2005/QĐ-UB quản lý nhà nước về giá Phú Thọ
|
Điều 2 Quyết định 1443-LĐTBXH mẫu sổ bảo hiểm xã hội
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này mẫu Sổ Bảo hiểm xã hội áp dụng thống nhất trong cả nước để ghi chép quá trình làm việc và đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội, làm căn cứ giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
Điều 2: Sổ Bảo hiểm xã hội có chiều dài 18 cm, rộng 12 cm, bìa màu xanh thẫm có dòng chữ "Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" "Sổ Bảo hiểm xã hội" màu vàng. Bên trong có 44 trang dùng để kể khai sơ yếu lý lịch của người tham gia bảo hiểm xã hội, kê khai quá trình làm việc đóng bảo hiểm xã hội và các chế độ bảo hiểm xã hội đã được hưởng. Các trang giấy màu trắng có hoa văn màu xanh.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội",
"promulgation_date": "09/10/1995",
"sign_number": "1443-LĐTBXH",
"signer": "Trần Đình Hoan",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này mẫu Sổ Bảo hiểm xã hội áp dụng thống nhất trong cả nước để ghi chép quá trình làm việc và đóng bảo hiểm xã hội của người tham gia bảo hiểm xã hội, làm căn cứ giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
Điều 2: Sổ Bảo hiểm xã hội có chiều dài 18 cm, rộng 12 cm, bìa màu xanh thẫm có dòng chữ "Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam" "Sổ Bảo hiểm xã hội" màu vàng. Bên trong có 44 trang dùng để kể khai sơ yếu lý lịch của người tham gia bảo hiểm xã hội, kê khai quá trình làm việc đóng bảo hiểm xã hội và các chế độ bảo hiểm xã hội đã được hưởng. Các trang giấy màu trắng có hoa văn màu xanh.
|
Điều 2 Quyết định 1443-LĐTBXH mẫu sổ bảo hiểm xã hội
|
Điều 2 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý bán tài sản chuyển nhượng đất sở hữu nhà nước Huế 2016
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng các cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước theo hình thức chỉ định cho tổ chức, cá nhân đang thuê nhà để kinh doanh tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế",
"promulgation_date": "22/04/2016",
"sign_number": "24/2016/QĐ-UBND",
"signer": "Phan Ngọc Thọ",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý và bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về trình tự, thủ tục bán, chuyển nhượng các cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước theo hình thức chỉ định cho tổ chức, cá nhân đang thuê nhà để kinh doanh tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
Điều 2 Quyết định 24/2016/QĐ-UBND Quy chế quản lý bán tài sản chuyển nhượng đất sở hữu nhà nước Huế 2016
|
Điều 2 Quyết định 650/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Văn Cao, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, nguyên Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và ông Nguyễn Văn Cao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "12/05/2010",
"sign_number": "650/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung ông Nguyễn Văn Cao, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế, nguyên Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2004 - 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế và ông Nguyễn Văn Cao chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 650/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban nhân
|
Điều 4 Quyết định 81/1999/QĐ-NHNN6 quy chế tiêu huỷ tiền
Điều 1. Các loại tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành trong quá trình lưu thông bị rách nát, hư hỏng, tiền đình chỉ lưu hành, được Ngân hàng Nhà nước thu hồi về và tổ chức tiêu huỷ thường xuyên theo các quy định tại Quy chế này.
Điều 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định tiêu huỷ về tổng giá trị và chi tiết từng loại tiền cụ thể.
Điều 3. Việc tổ chức tiêu huỷ tiền phải đáp ứng các yêu cầu sau:
1. Đảm bảo an toàn tuyệt đối tài sản và bí mật Nhà nước
2. Tiền sau khi tiêu huỷ không thể sử dụng trở lại
3. Số tiền tiêu huỷ thực tế phải đúng với lệnh xuất tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông để tiêu huỷ của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ (trừ tiền đình chỉ lưu hành).
Điều 4. Việc tiêu huỷ tiền được tiến hành thường xuyên tại 2 địa điểm Kho tiền I và Kho tiền II Trung ương, dưới sự chỉ đạo của Hội đồng tiêu huỷ tiền Ngân hàng Nhà nước và sự giám sát của Hội đồng giám sát tiêu huỷ.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "10/03/1999",
"sign_number": "81/1999/QĐ-NHNN6",
"signer": "Nguyễn Văn Cầm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Các loại tiền do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phát hành trong quá trình lưu thông bị rách nát, hư hỏng, tiền đình chỉ lưu hành, được Ngân hàng Nhà nước thu hồi về và tổ chức tiêu huỷ thường xuyên theo các quy định tại Quy chế này.
Điều 2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định tiêu huỷ về tổng giá trị và chi tiết từng loại tiền cụ thể.
Điều 3. Việc tổ chức tiêu huỷ tiền phải đáp ứng các yêu cầu sau:
1. Đảm bảo an toàn tuyệt đối tài sản và bí mật Nhà nước
2. Tiền sau khi tiêu huỷ không thể sử dụng trở lại
3. Số tiền tiêu huỷ thực tế phải đúng với lệnh xuất tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông để tiêu huỷ của Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ Phát hành và Kho quỹ (trừ tiền đình chỉ lưu hành).
Điều 4. Việc tiêu huỷ tiền được tiến hành thường xuyên tại 2 địa điểm Kho tiền I và Kho tiền II Trung ương, dưới sự chỉ đạo của Hội đồng tiêu huỷ tiền Ngân hàng Nhà nước và sự giám sát của Hội đồng giám sát tiêu huỷ.
|
Điều 4 Quyết định 81/1999/QĐ-NHNN6 quy chế tiêu huỷ tiền
|
Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Huế
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã ban hành trên phạm vi của tỉnh trái với Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Thừa Thiên Huế",
"promulgation_date": "15/05/2013",
"sign_number": "18/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Phan Ngọc Thọ",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/2010/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh và các văn bản liên quan đến cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã ban hành trên phạm vi của tỉnh trái với Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 18/2013/QĐ-UBND cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Huế
|
Điều 2 Quyết định 1350/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 3000 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "11/11/2005",
"sign_number": "1350/2005/QĐ-CTN",
"signer": "Trần Đức Lương",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 3000 công dân hiện đang cư trú tại Trung Quốc (Đài Loan) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 1350/2005/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch
|
Điều 2 Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sử dụng lòng đường hè phố không vào mục đích giao thông Khánh Hòa
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục hành chính thực hiện sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung quy định tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành quy định về sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường - hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 04/2/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 11 của Quy định về sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường - hè phố không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa",
"promulgation_date": "30/03/2015",
"sign_number": "04/2015/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Chiến Thắng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục hành chính thực hiện sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vào mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung quy định tại Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành quy định về sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường - hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 04/2/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh Điều 11 của Quy định về sử dụng tạm thời một phần lòng đường, lề đường - hè phố không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 10/01/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
|
Điều 2 Quyết định 04/2015/QĐ-UBND sử dụng lòng đường hè phố không vào mục đích giao thông Khánh Hòa
|
Điều 4 Quyết định 681/2002/QĐ-NHNN Quy chế làm việc Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
Điều 1. Quy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) gồm các cá nhân có tên trong Quyết định số 194/QĐ-NHNN ngày 14/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Thành viên của Ban điều hành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Trong trường hợp đặc biệt vì lý do khách quan không thể thực hiện trực tiếp công việc hoặc tham dự các phiên họp của Ban, thành viên phải báo cáo Trưởng ban. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, Trưởng ban có thể chấp thuận để thành viên uỷ quyền cho người khác thực hiện nhiệm vụ của thành viên đó. Mọi ý kiến tham gia và biểu quyết của người được uỷ quyền có giá trị như thành viên và thành viên đó hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Ban điều hành
1. Ban điều hành làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và biểu quyết theo đa số, trường hợp số biểu quyết ngang nhau thì quyết định thuộc về bên có biểu quyết của Trưởng ban. Tuỳ trường hợp, Trưởng ban điều hành sẽ xác định những vấn đề quan trọng cần được thông qua bằng biểu quyết theo nguyên tắc qúa bán.
2- Thành viên Ban điều hành phải thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả xử lý những công việc được phân công.
3- Trường hợp phải xin ý kiến chỉ đạo quyết định của Trưởng ban, thành viên phải báo cáo bằng văn bản những đề xuất kiến nghị giải pháp xử lý công việc. Trong trường hợp cần thiết Trưởng ban có thể triệu tập một số thành viên có liên quan hoặc toàn thể Ban điều hành để thảo luận, thống nhất ý kiến trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
4- Ban điều hành họp thường kỳ mỗi quý một lần vào các tháng 3, 6, 9, 12; trong trường hợp cần thiết hoặc theo đề nghị của 2/3 số thành viên, Trưởng ban sẽ triệu tập các phiên họp đột xuất. Thời gian, địa điểm họp cụ thể do Trưởng ban điều hành quyết định.
Điều 4. Tổ chuyên viên giúp việc và chi phí hoạt động của Ban
1- Giúp việc Ban điều hành có một tổ chuyên viên. Thành phần và nhiệm vụ của Tổ chuyên viên do Trưởng ban quyết định. Địa điểm làm việc của tổ chuyên viên tại Trung tâm thanh toán quốc gia, 28 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.
2- Mọi chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động của Ban điều hành được thanh toán theo chế độ quy định và lấy từ nguồn chi phí hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
|
{
"issuing_agency": "Ngân hàng Nhà nước",
"promulgation_date": "01/07/2002",
"sign_number": "681/2002/QĐ-NHNN",
"signer": "Nguyễn Văn Giàu",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Quy chế này quy định nhiệm vụ, quyền hạn và nguyên tắc làm việc của Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên Ngân hàng (sau đây gọi tắt là Ban điều hành) gồm các cá nhân có tên trong Quyết định số 194/QĐ-NHNN ngày 14/3/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Điều 2. Thành viên của Ban điều hành làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Trong trường hợp đặc biệt vì lý do khách quan không thể thực hiện trực tiếp công việc hoặc tham dự các phiên họp của Ban, thành viên phải báo cáo Trưởng ban. Tuỳ từng trường hợp cụ thể, Trưởng ban có thể chấp thuận để thành viên uỷ quyền cho người khác thực hiện nhiệm vụ của thành viên đó. Mọi ý kiến tham gia và biểu quyết của người được uỷ quyền có giá trị như thành viên và thành viên đó hoàn toàn chịu trách nhiệm.
Điều 3. Nguyên tắc làm việc của Ban điều hành
1. Ban điều hành làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và biểu quyết theo đa số, trường hợp số biểu quyết ngang nhau thì quyết định thuộc về bên có biểu quyết của Trưởng ban. Tuỳ trường hợp, Trưởng ban điều hành sẽ xác định những vấn đề quan trọng cần được thông qua bằng biểu quyết theo nguyên tắc qúa bán.
2- Thành viên Ban điều hành phải thực hiện và chịu trách nhiệm về kết quả xử lý những công việc được phân công.
3- Trường hợp phải xin ý kiến chỉ đạo quyết định của Trưởng ban, thành viên phải báo cáo bằng văn bản những đề xuất kiến nghị giải pháp xử lý công việc. Trong trường hợp cần thiết Trưởng ban có thể triệu tập một số thành viên có liên quan hoặc toàn thể Ban điều hành để thảo luận, thống nhất ý kiến trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
4- Ban điều hành họp thường kỳ mỗi quý một lần vào các tháng 3, 6, 9, 12; trong trường hợp cần thiết hoặc theo đề nghị của 2/3 số thành viên, Trưởng ban sẽ triệu tập các phiên họp đột xuất. Thời gian, địa điểm họp cụ thể do Trưởng ban điều hành quyết định.
Điều 4. Tổ chuyên viên giúp việc và chi phí hoạt động của Ban
1- Giúp việc Ban điều hành có một tổ chuyên viên. Thành phần và nhiệm vụ của Tổ chuyên viên do Trưởng ban quyết định. Địa điểm làm việc của tổ chuyên viên tại Trung tâm thanh toán quốc gia, 28 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.
2- Mọi chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động của Ban điều hành được thanh toán theo chế độ quy định và lấy từ nguồn chi phí hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
|
Điều 4 Quyết định 681/2002/QĐ-NHNN Quy chế làm việc Ban điều hành hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng
|
Điều 2 Quyết định 193/2000/QĐ-BTC thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi tên thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999, được sửa đổi tại Quyết định số 131/1999/QĐ/BTC ngày 01/11/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính bằng Biểu thuế thuế xuất khẩu mới ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 05/1999/QĐ/BTC ngày 16/01/1999; Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Tài chính",
"promulgation_date": "05/12/2000",
"sign_number": "193/2000/QĐ-BTC",
"signer": "Phạm Văn Trọng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999, được sửa đổi tại Quyết định số 131/1999/QĐ/BTC ngày 01/11/1999 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính bằng Biểu thuế thuế xuất khẩu mới ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng quy định tại Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày 11/12/1998 và các Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và mức thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo các Quyết định số 05/1999/QĐ/BTC ngày 16/01/1999; Quyết định số 38/1999/QĐ/BTC ngày 03/04/1999; Quyết định số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/06/1999; Quyết định số 139/1999/QĐ/BTC ngày 11/11/1999; Quyết định số 41/2000/QĐ/BTC ngày 17/03/2000; Quyết định số 91/2000/QĐ/BTC ngày 02/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và mức thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 193/2000/QĐ-BTC thay thế Biểu thuế thuế xuất khẩu; sửa đổi tên thuế suất nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
|
Điều 2 Quyết định 564/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 178 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "07/05/2012",
"sign_number": "564/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 178 công dân hiện đang cư trú tại Cộng hòa liên bang Đức (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 564/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND đầu mối chủ trì phân công phối hợp rà soát hệ thống hóa văn bản Bình Phước
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Bình Phước",
"promulgation_date": "29/12/2016",
"sign_number": "76/2016/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Văn Trăm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu mối chủ trì, cơ chế phân công phối hợp, điều kiện bảo đảm cho công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký
|
Điều 2 Quyết định 76/2016/QĐ-UBND đầu mối chủ trì phân công phối hợp rà soát hệ thống hóa văn bản Bình Phước
|
Điều 3 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND thi đua thu nộp ngân sách nhà nước 2007 2010 Lào Cai
Điều 1. Mục tiêu thi đua: Phấn đấu thực hiện tăng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai hàng năm tăng từ 15% trở lên so với số thực hiện của năm trước. Động viên khuyến khích tuyên dương và ghi nhận thành tích của các đơn vị, cá nhân làm nhiệm vụ thu ngân sách, các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước hàng năm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Yêu cều thi đua: Phong trào thi đua Thu, nộp ngân sách Nhà nước giai đoạn (2007 -2010) phải được quán triệt đến từng tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ có nghĩa vụ thu, nộp ngân Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Đối tượng thi đua:
- Các đơn vị thu ngân sách: Cục Thuế, Cục Hải Quan, Chi Cục Thuế; các huyện, thành phố, các Chi cục Hải Quan.
- Các đơn vị nộp ngân sách là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ, bao gồm :
+ Các doanh nghiệp, Hợp tác xã;
+ Các đơn vị sự nghiệp được giao kế hoạch thu hàng năm;
+ Các hộ gia đình và cá nhân sản xuất kinh doanh.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lào Cai",
"promulgation_date": "13/04/2007",
"sign_number": "15/2007/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Hữu Vạn",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Mục tiêu thi đua: Phấn đấu thực hiện tăng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai hàng năm tăng từ 15% trở lên so với số thực hiện của năm trước. Động viên khuyến khích tuyên dương và ghi nhận thành tích của các đơn vị, cá nhân làm nhiệm vụ thu ngân sách, các tổ chức, đơn vị, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước hàng năm trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Yêu cều thi đua: Phong trào thi đua Thu, nộp ngân sách Nhà nước giai đoạn (2007 -2010) phải được quán triệt đến từng tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ có nghĩa vụ thu, nộp ngân Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Đối tượng thi đua:
- Các đơn vị thu ngân sách: Cục Thuế, Cục Hải Quan, Chi Cục Thuế; các huyện, thành phố, các Chi cục Hải Quan.
- Các đơn vị nộp ngân sách là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh, sự nghiệp, dịch vụ, bao gồm :
+ Các doanh nghiệp, Hợp tác xã;
+ Các đơn vị sự nghiệp được giao kế hoạch thu hàng năm;
+ Các hộ gia đình và cá nhân sản xuất kinh doanh.
|
Điều 3 Quyết định 15/2007/QĐ-UBND thi đua thu nộp ngân sách nhà nước 2007 2010 Lào Cai
|
Điều 2 Quyết định 2112/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, nguyên Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 – 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và bà Nguyễn Thị Thu Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
{
"issuing_agency": "Thủ tướng Chính phủ",
"promulgation_date": "19/11/2010",
"sign_number": "2112/QĐ-TTg",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn bổ sung bà Nguyễn Thị Thu Thủy, Phó Bí thư Tỉnh ủy, nguyên Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh, giữ chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2004 – 2011.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh và bà Nguyễn Thị Thu Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Điều 2 Quyết định 2112/QĐ-TTg phê chuẩn kết quả bầu cử bổ sung thành viên Ủy ban
|
Điều 2 Quyết định 765/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Quyết định 1313/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên áp dụng từ năm học 2017 - 2018, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 như sau:
“3. Kết thúc học kỳ I trước ngày 20/01, hoàn thành chương trình giáo dục học kỳ II trước ngày 11/7 và kết thúc năm học trước ngày 15/7.
4. Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học và xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở trước ngày 31/7.
5. Hoàn thành tuyển sinh vào lớp 10 trước ngày 15/8.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 736/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các trường hợp nêu tại Điều 4 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh; hướng dẫn các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện Quyết định này.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên áp dụng từ năm học 2017-2018.
Khung kế hoạch thời gian năm học sửa đổi tại Quyết định này được áp dụng đối với năm học 2019 - 2020.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Lạng Sơn",
"promulgation_date": "04/05/2020",
"sign_number": "765/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Long Hải",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên áp dụng từ năm học 2017 - 2018, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 như sau:
“3. Kết thúc học kỳ I trước ngày 20/01, hoàn thành chương trình giáo dục học kỳ II trước ngày 11/7 và kết thúc năm học trước ngày 15/7.
4. Xét công nhận hoàn thành chương trình tiểu học và xét công nhận tốt nghiệp trung học cơ sở trước ngày 31/7.
5. Hoàn thành tuyển sinh vào lớp 10 trước ngày 15/8.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
“Điều 5. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định số 736/QĐ-BGDĐT ngày 13/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh các trường hợp nêu tại Điều 4 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh; hướng dẫn các Phòng Giáo dục và Đào tạo, các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức thực hiện Quyết định này.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1 và Điều 5 Quyết định số 1313/QĐ-UBND ngày 19/7/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên áp dụng từ năm học 2017-2018.
Khung kế hoạch thời gian năm học sửa đổi tại Quyết định này được áp dụng đối với năm học 2019 - 2020.
|
Điều 2 Quyết định 765/QĐ-UBND 2020 sửa đổi Quyết định 1313/QĐ-UBND tỉnh Lạng Sơn
|
Điều 2 Thông tư 19/2015/TT-BGDĐT bằng tốt nghiệp trung học cơ sở phổ thông văn bằng đại học
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2015.
Bãi bỏ các quy định đối với bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân tại Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân và tại Thông tư số 22/2012/TT-BGDĐT ngày 20/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT .
Bãi bỏ quy định xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo và cách ghi xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Giáo dục và Đào tạo",
"promulgation_date": "08/09/2015",
"sign_number": "19/2015/TT-BGDĐT",
"signer": "Phạm Mạnh Hùng",
"type": "Thông tư"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2015.
Bãi bỏ các quy định đối với bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân tại Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân và tại Thông tư số 22/2012/TT-BGDĐT ngày 20/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế văn bằng, chứng chỉ quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT .
Bãi bỏ quy định xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo và cách ghi xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 25/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Điều 2 Thông tư 19/2015/TT-BGDĐT bằng tốt nghiệp trung học cơ sở phổ thông văn bằng đại học
|
Điều 4 Quyết định 5285/QĐ-UB-QLĐT đơn giá đền bù, trợ cấp thiệt hại đất tài sản phạm vi giải phóng mặt bằng quốc lộ 1A Bình Chánh Thủ Đức
Điều 1.- Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý và bố trí sử dụng theo qui định của pháp luật. Mọi tổ chức, cá nhân phải chấp hành về qui hoạch sử dụng đất và qui định đền bù, trợ cấp của Nhà nước khi có quyết định của cấp có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
Điều 2.- Việc đền bù, trợ cấp thiệt hại trong công trình giải phóng mặt bằng quốc lộ 1A được áp dụng theo Nghị định 87/CP và 90/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ và Quyết định số 05/QĐ-UB-QLĐT ngày 04/1/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá các loại đất theo Nghị định 87/CP.
Điều 3.- Ban Quản lý dự án quốc lộ 1 (PMU.1) chịu trách nhiệm thanh toán tiền đền bù, trợ cấp thiệt hại về đất và tài sản hiện có trên đất cho các tổ chức, gia đình và cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp trên cơ sở của bảng qui định này.
II.- ĐỀN BÙ, TRỢ CẤP THIỆT HẠI VỀ ĐẤT :
A.- ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
Điều 4.- Đất ở được đền bù hoặc trợ cấp là đất có nhà, bao gồm cả khuôn viên nhà (nếu có), sử dụng hợp pháp hoặc đã sử dụng nhiều năm không có tranh chấp, nguồn gốc đất không thuộc tài sản của Nhà nước, có đủ điều kiện để hợp thức hóa, không vi phạm các công trình công cộng và hanh lang bảo vệ các công trình kỹ thuật hạ tầng theo qui định của Nhà nước. Mức diện tích đền bù không quá 400m2/hộ (kể cả khuôn viên).
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "19/07/1995",
"sign_number": "5285/QĐ-UB-QLĐT",
"signer": "Võ Viết Thanh",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1.- Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý và bố trí sử dụng theo qui định của pháp luật. Mọi tổ chức, cá nhân phải chấp hành về qui hoạch sử dụng đất và qui định đền bù, trợ cấp của Nhà nước khi có quyết định của cấp có thẩm quyền thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
Điều 2.- Việc đền bù, trợ cấp thiệt hại trong công trình giải phóng mặt bằng quốc lộ 1A được áp dụng theo Nghị định 87/CP và 90/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ và Quyết định số 05/QĐ-UB-QLĐT ngày 04/1/1995 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá các loại đất theo Nghị định 87/CP.
Điều 3.- Ban Quản lý dự án quốc lộ 1 (PMU.1) chịu trách nhiệm thanh toán tiền đền bù, trợ cấp thiệt hại về đất và tài sản hiện có trên đất cho các tổ chức, gia đình và cá nhân đang sử dụng đất hợp pháp trên cơ sở của bảng qui định này.
II.- ĐỀN BÙ, TRỢ CẤP THIỆT HẠI VỀ ĐẤT :
A.- ĐỐI VỚI ĐẤT Ở :
Điều 4.- Đất ở được đền bù hoặc trợ cấp là đất có nhà, bao gồm cả khuôn viên nhà (nếu có), sử dụng hợp pháp hoặc đã sử dụng nhiều năm không có tranh chấp, nguồn gốc đất không thuộc tài sản của Nhà nước, có đủ điều kiện để hợp thức hóa, không vi phạm các công trình công cộng và hanh lang bảo vệ các công trình kỹ thuật hạ tầng theo qui định của Nhà nước. Mức diện tích đền bù không quá 400m2/hộ (kể cả khuôn viên).
|
Điều 4 Quyết định 5285/QĐ-UB-QLĐT đơn giá đền bù, trợ cấp thiệt hại đất tài sản phạm vi giải phóng mặt bằng quốc lộ 1A Bình Chánh Thủ Đức
|
Điều 2 Quyết định 45/2012/QĐ-UBND sửa đổi lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực
Điều 1. Nay sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
“Phòng Tư pháp quận - huyện và Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn có trách nhiệm sử dụng lệ phí thu được để đảm bảo trang trải chi phí cho việc chứng thực và việc thu lệ phí theo quy định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hồ Chí Minh",
"promulgation_date": "04/10/2012",
"sign_number": "45/2012/QĐ-UBND",
"signer": "Lê Minh Trí",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Nay sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
“Phòng Tư pháp quận - huyện và Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn nộp đầy đủ, kịp thời số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường - xã, thị trấn có trách nhiệm sử dụng lệ phí thu được để đảm bảo trang trải chi phí cho việc chứng thực và việc thu lệ phí theo quy định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 45/2012/QĐ-UBND sửa đổi lệ phí cấp bản sao lệ phí chứng thực
|
Điều 2 Quyết định 09/2024/QĐ-UBND trình tự hỗ trợ khẩn cấp di dời dân cư trong tình huống khẩn cấp Đắk Lắk
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự chi tiết hỗ trợ khẩn cấp di dời dân cư trong tình huống khẩn cấp về thiên tai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Đắk Lắk",
"promulgation_date": "20/02/2024",
"sign_number": "09/2024/QĐ-UBND",
"signer": "Phạm Ngọc Nghị",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định trình tự chi tiết hỗ trợ khẩn cấp di dời dân cư trong tình huống khẩn cấp về thiên tai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này; báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
|
Điều 2 Quyết định 09/2024/QĐ-UBND trình tự hỗ trợ khẩn cấp di dời dân cư trong tình huống khẩn cấp Đắk Lắk
|
Điều 4 Quyết định 118/2004/QĐ-UB độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác
Điều 1: Phí khai thác và sử dụng tài lều đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý- hồ sơ, tài liệu về đất đai nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu.
Điều 2: Ngoài việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai phải nộp phí theo quy định tại quyết định này, nếu người sử dụng tài liệu đất đai có nhu cầu in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu thì phải trả tiền in ấn, sao chụp cho đơn vị cung cấp hố sơ, tài liệu.
Điều 3: Đối tượng không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
Các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp, Đảng, đoàn thể và lực lượng vũ trang có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai liên quan đến nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị.
Điều 4: Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được tính thu trên một hồ sơ hoặc tài liệu cho một lần khai thác. Hồ sơ, tài liệu đất đai được phân loại như sau:
1.1: Bản đồ:
- Bản đồ địa chính.
- Bản đồ địa hình.
- Bản đồ hành chính.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
1.2: Tài liệu trắc địa:
- Lưới tọa độ địa chính cơ sở hạng III.
- Lưới tọa độ địa chính cấp I và cấp II.
- Tư liệu trắc địa hệ tọa độ VN 2002.
1.3: Thông tin đất đai:
- Hồ sơ thửa đất.
- Tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
2. Mức thu phí:
- Hồ sơ, tài liệu đất đai đo UBND cấp xã quản lý: 50.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
- Hồ sơ, tài liệu đất đai do cơ quan cấp huyện quản lý: 100.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
- Hồ sơ, tài liệu đất đai do cơ quan cấp tỉnh quản lý: 200.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
|
{
"issuing_agency": "Tỉnh Khánh Hòa",
"promulgation_date": "20/04/2004",
"sign_number": "118/2004/QĐ-UB",
"signer": "Trần Minh Duân",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Phí khai thác và sử dụng tài lều đất đai là khoản thu đối với người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý- hồ sơ, tài liệu về đất đai nhằm bù đắp chi phí quản lý, phục vụ việc khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của người có nhu cầu.
Điều 2: Ngoài việc thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai phải nộp phí theo quy định tại quyết định này, nếu người sử dụng tài liệu đất đai có nhu cầu in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu thì phải trả tiền in ấn, sao chụp cho đơn vị cung cấp hố sơ, tài liệu.
Điều 3: Đối tượng không thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
Các cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp, Đảng, đoàn thể và lực lượng vũ trang có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai liên quan đến nhiệm vụ của các cơ quan, đơn vị.
Điều 4: Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:
1. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được tính thu trên một hồ sơ hoặc tài liệu cho một lần khai thác. Hồ sơ, tài liệu đất đai được phân loại như sau:
1.1: Bản đồ:
- Bản đồ địa chính.
- Bản đồ địa hình.
- Bản đồ hành chính.
- Bản đồ quy hoạch sử dụng đất.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
1.2: Tài liệu trắc địa:
- Lưới tọa độ địa chính cơ sở hạng III.
- Lưới tọa độ địa chính cấp I và cấp II.
- Tư liệu trắc địa hệ tọa độ VN 2002.
1.3: Thông tin đất đai:
- Hồ sơ thửa đất.
- Tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
2. Mức thu phí:
- Hồ sơ, tài liệu đất đai đo UBND cấp xã quản lý: 50.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
- Hồ sơ, tài liệu đất đai do cơ quan cấp huyện quản lý: 100.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
- Hồ sơ, tài liệu đất đai do cơ quan cấp tỉnh quản lý: 200.000đ/Hồ sơ/tài liệu.
|
Điều 4 Quyết định 118/2004/QĐ-UB độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác
|
Điều 2 Quyết định 2130/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 17 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "04/12/2012",
"sign_number": "2130/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 17 công dân hiện đang cư trú tại Hồng Kông (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 2130/QĐ-CTN năm 2012 cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 2 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND cơ sở vật chất giáo viên chương trình mầm non Hà Nội
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể các tiêu chí về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, chương trình, phương pháp giảng dạy và dịch vụ giáo dục chất lượng cao áp dụng tại một số cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chất lượng cao.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "24/06/2013",
"sign_number": "20/2013/QĐ-UBND",
"signer": "Nguyễn Thị Bích Ngọc",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể các tiêu chí về cơ sở vật chất, đội ngũ giáo viên, chương trình, phương pháp giảng dạy và dịch vụ giáo dục chất lượng cao áp dụng tại một số cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chất lượng cao.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
|
Điều 2 Quyết định 20/2013/QĐ-UBND cơ sở vật chất giáo viên chương trình mầm non Hà Nội
|
Điều 4 Quyết định 6111/1998/QĐ-UB khám chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện
Điều 1: Khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện Đà Nẵng là hình thức thỏa thuận giữa người bệnh và Bệnh viện Đà Nẵng về việc khám, chữa bệnh, theo đó Bệnh viện Đà Nẵng có nghĩa vụ đáp ứng yêu cầu khám chữa bệnh cho người có yêu cầu và người có yêu cầu phải trả mọi khoản chi phí cần thiết cho việc khám, chữa bệnh theo giá do UBND thành phố quy định.
Điều 2: Việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu được thực hiện đối với mọi đối tượng muốn khám, chữa bệnh theo yêu cầu riêng, bao gồm:
1/ Người cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (kể cả người thuộc diện chính sách, người có thẻ bảo hiểm y tế) điều trị đúng tuyến nhưng muốn khám, chữa bệnh theo yêu cầu riêng;
2/ Người khám, chữa bệnh vượt tuyến ở tuyến quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
3/ Người cư trú ở các địa phương khác ngoài phạm vi thành phố Đà Nẵng;
4/ Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người không có quốc tịch.
Điều 3: Việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu là hoạt động chuyên môn nằm trong Quy chế hoạt động chung của Bệnh viện Đà Nẵng và phải thực hiện theo Quy chế bệnh viện được ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 10/9/1997 của Bộ Y tế.
Điều 4: Người được khám, chữa bệnh theo yêu cầu có các quyền và nghĩa vụ chủ yếu sau:
1/ Quyền:
a. Được đề xuất khoa điều trị, bác sĩ điều trị chuyên khoa sâu theo nguyện vọng phù hợp với việc khám, chữa bệnh theo đúng quy chế chuyên môn của ngành y tế.
c. Được đề nghị ngừng việc điều trị và được giới thiệu đến các cơ sở y tế khám theo yêu cầu.
d. Được bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo về những vấn đề liên quan đến việc khám chữa bệnh của bản thân theo đúng quy định của pháp luật.
2/ Nghĩa vụ:
a. Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn các khoản chi phí phục vụ việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu theo đúng quy định.
Nếu bệnh nhân có nhu cầu mời chuyên gia đầu ngành trong nước điều trị thì mọi chi phí ăn, ở, đi lại, bồi dưỡng cho chuyên gia và mọi chi phí khám, điều trị do người bệnh tự trả;
b. Nếu có chỉ định điều trị tại Bệnh viện thì phải ứng trước khoản tiền 60% theo giá từng loại kỹ thuật (trừ tiền khám bệnh) trước khi nhập viện và thanh toán một lần khi ra viện;
c. Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy chế của Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian khám, chữa bệnh.
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Đà Nẵng",
"promulgation_date": "29/10/1998",
"sign_number": "6111/1998/QĐ-UB",
"signer": "Huỳnh Năm",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Khám, chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện Đà Nẵng là hình thức thỏa thuận giữa người bệnh và Bệnh viện Đà Nẵng về việc khám, chữa bệnh, theo đó Bệnh viện Đà Nẵng có nghĩa vụ đáp ứng yêu cầu khám chữa bệnh cho người có yêu cầu và người có yêu cầu phải trả mọi khoản chi phí cần thiết cho việc khám, chữa bệnh theo giá do UBND thành phố quy định.
Điều 2: Việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu được thực hiện đối với mọi đối tượng muốn khám, chữa bệnh theo yêu cầu riêng, bao gồm:
1/ Người cư trú trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (kể cả người thuộc diện chính sách, người có thẻ bảo hiểm y tế) điều trị đúng tuyến nhưng muốn khám, chữa bệnh theo yêu cầu riêng;
2/ Người khám, chữa bệnh vượt tuyến ở tuyến quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
3/ Người cư trú ở các địa phương khác ngoài phạm vi thành phố Đà Nẵng;
4/ Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người không có quốc tịch.
Điều 3: Việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu là hoạt động chuyên môn nằm trong Quy chế hoạt động chung của Bệnh viện Đà Nẵng và phải thực hiện theo Quy chế bệnh viện được ban hành kèm theo Quyết định số 1895/1997/BYT-QĐ ngày 10/9/1997 của Bộ Y tế.
Điều 4: Người được khám, chữa bệnh theo yêu cầu có các quyền và nghĩa vụ chủ yếu sau:
1/ Quyền:
a. Được đề xuất khoa điều trị, bác sĩ điều trị chuyên khoa sâu theo nguyện vọng phù hợp với việc khám, chữa bệnh theo đúng quy chế chuyên môn của ngành y tế.
c. Được đề nghị ngừng việc điều trị và được giới thiệu đến các cơ sở y tế khám theo yêu cầu.
d. Được bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo về những vấn đề liên quan đến việc khám chữa bệnh của bản thân theo đúng quy định của pháp luật.
2/ Nghĩa vụ:
a. Thanh toán đầy đủ và đúng thời hạn các khoản chi phí phục vụ việc khám, chữa bệnh theo yêu cầu theo đúng quy định.
Nếu bệnh nhân có nhu cầu mời chuyên gia đầu ngành trong nước điều trị thì mọi chi phí ăn, ở, đi lại, bồi dưỡng cho chuyên gia và mọi chi phí khám, điều trị do người bệnh tự trả;
b. Nếu có chỉ định điều trị tại Bệnh viện thì phải ứng trước khoản tiền 60% theo giá từng loại kỹ thuật (trừ tiền khám bệnh) trước khi nhập viện và thanh toán một lần khi ra viện;
c. Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy chế của Bệnh viện Đà Nẵng trong thời gian khám, chữa bệnh.
|
Điều 4 Quyết định 6111/1998/QĐ-UB khám chữa bệnh theo yêu cầu tại Bệnh viện
|
Điều 2 Quyết định 262/QĐ-CTN năm 2013 cho nhập quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 08 cá nhân hiện đang cư trú tại tỉnh Lạng Sơn (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "02/02/2013",
"sign_number": "262/QĐ-CTN",
"signer": "Trương Tấn Sang",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 08 cá nhân hiện đang cư trú tại tỉnh Lạng Sơn (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 262/QĐ-CTN năm 2013 cho nhập quốc tịch Việt Nam
|
Điều 3 Quyết định 81/QĐ-TLĐ quy định tổ chức hoạt động công đoàn lâm thời
Điều 1: Công đoàn lâm thời được thành lập ở những nơi chưa có tổ chức công đoàn theo điều 153 Bộ Luật lao động. Công đoàn lâm thời có nhiệm vụ và quyền hạn như tổ chức công đoàn cơ sở của điều lệ Công đoàn Việt Nam. Luật công đoàn và các Nghị định hướng dẫn Luật Công đoàn, Bộ Lao động và của Quy định này.
Điều 2: Đối tượng áp dụng gồm các đơn vị dưới đây có thuê mướn lao động là người Việt Nam.
- Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế;
- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp thuộc khu chế xuất, khu công nghiệp;
- Các cơ quan tổ chức nước ngoài, các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
- Các tổ chức sự nghiệp, du lịch có hạch toán độc lập của các đơn vị hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang.
Sau đây gọi chung là doanh nghiệp.
|
{
"issuing_agency": "Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam",
"promulgation_date": "17/01/1996",
"sign_number": "81/QĐ-TLĐ",
"signer": "Nguyễn Văn Tư",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1: Công đoàn lâm thời được thành lập ở những nơi chưa có tổ chức công đoàn theo điều 153 Bộ Luật lao động. Công đoàn lâm thời có nhiệm vụ và quyền hạn như tổ chức công đoàn cơ sở của điều lệ Công đoàn Việt Nam. Luật công đoàn và các Nghị định hướng dẫn Luật Công đoàn, Bộ Lao động và của Quy định này.
Điều 2: Đối tượng áp dụng gồm các đơn vị dưới đây có thuê mướn lao động là người Việt Nam.
- Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế;
- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp thuộc khu chế xuất, khu công nghiệp;
- Các cơ quan tổ chức nước ngoài, các tổ chức quốc tế tại Việt Nam.
- Các tổ chức sự nghiệp, du lịch có hạch toán độc lập của các đơn vị hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang.
Sau đây gọi chung là doanh nghiệp.
|
Điều 3 Quyết định 81/QĐ-TLĐ quy định tổ chức hoạt động công đoàn lâm thời
|
Điều 61 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
Điều 10, khoản 2 và khoản 3 Điều 67
15.
Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
|
{
"issuing_agency": "Quốc hội",
"promulgation_date": "24/11/2017",
"sign_number": "21/2017/QH14",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân",
"type": "Luật"
}
|
Điều 10, khoản 2 và khoản 3 Điều 67
15.
Luật Giáo dục đại học số 08/2012/QH13
|
Điều 61 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
|
Điều 62 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
Điều 11, điểm a khoản 1 Điều 22
16.
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
Điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 14, Điều 16, Điều 20, khoản 5 Điều 34, Điều 35, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43
17.
Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 47, Điều 53, Điều 54, Điều 55
18.
Luật Công chứng số 53/2014/QH13
Khoản 1 Điều 18, khoản 1 Điều 24, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 69, điểm b khoản 1 Điều 70
19.
Luật Đê điều số 79/2006/QH11
|
{
"issuing_agency": "Quốc hội",
"promulgation_date": "24/11/2017",
"sign_number": "21/2017/QH14",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân",
"type": "Luật"
}
|
Điều 11, điểm a khoản 1 Điều 22
16.
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
Điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 14, Điều 16, Điều 20, khoản 5 Điều 34, Điều 35, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43
17.
Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12
Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 24, khoản 1 Điều 47, Điều 53, Điều 54, Điều 55
18.
Luật Công chứng số 53/2014/QH13
Khoản 1 Điều 18, khoản 1 Điều 24, điểm b và điểm c khoản 2 Điều 69, điểm b khoản 1 Điều 70
19.
Luật Đê điều số 79/2006/QH11
|
Điều 62 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
|
Điều 63 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19
20.
Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
Khoản 2 Điều 45, khoản 1 và khoản 2 Điều 57
21.
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
Khoản 1 Điều 20, Điều 21
22.
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
Điều 8, Điều 9, Điều 10, điểm d khoản 2 Điều 21, khoản 2 Điều 40, điểm b khoản 2 Điều 47
23.
Luật Dược số 105/2016/QH13
Điểm c khoản 1 Điều 10
24.
Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12
Điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 6
25.
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
Khoản 5 Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 57
|
{
"issuing_agency": "Quốc hội",
"promulgation_date": "24/11/2017",
"sign_number": "21/2017/QH14",
"signer": "Nguyễn Thị Kim Ngân",
"type": "Luật"
}
|
Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19
20.
Luật Trẻ em số 102/2016/QH13
Khoản 2 Điều 45, khoản 1 và khoản 2 Điều 57
21.
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
Khoản 1 Điều 20, Điều 21
22.
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
Điều 8, Điều 9, Điều 10, điểm d khoản 2 Điều 21, khoản 2 Điều 40, điểm b khoản 2 Điều 47
23.
Luật Dược số 105/2016/QH13
Điểm c khoản 1 Điều 10
24.
Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12
Điểm b khoản 1 và khoản 2 Điều 6
25.
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
Khoản 5 Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14, điểm b khoản 1 Điều 57
|
Điều 63 Luật quy hoạch 2017 số 21/2017/QH14 mới nhất
|
Điều 2 Nghị định 146/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 72 (bảy mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 26 (hai mươi sáu) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thái Nguyên (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Thành phố Thái Nguyên
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
2
Thị xã Sông Công
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
3
Huyện Phổ Yên
Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
4
Huyện Phú Bình
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Huyện Đồng Hỷ
Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
6
Huyện Võ Nhai
Đơn vị bầu cử số 16
Đơn vị bầu cử số 17
02 đại biểu
02 đại biểu
7
Huyện Đại Từ
Đơn vị bầu cử số 18
Đơn vị bầu cử số 19
Đơn vị bầu cử số 20
Đơn vị bầu cử số 21
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
8
Huyện Phú Lương
Đơn vị bầu cử số 22
Đơn vị bầu cử số 23
Đơn vị bầu cử số 24
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
9
Huyện Định Hoá
Đơn vị bầu cử số 25
Đơn vị bầu cử số 26
03 đại biểu
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 20 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "20/09/1999",
"sign_number": "146/1999/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Tấn Dũng",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Phê chuẩn số lượng 72 (bảy mươi hai) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, 26 (hai mươi sáu) đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thái Nguyên (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nguyễn Tấn Dũng
(Đã ký)
DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
STT
Đơn vị hành chính
Đơn vị bầu cử
Số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị
1
Thành phố Thái Nguyên
Đơn vị bầu cử số 01
Đơn vị bầu cử số 02
Đơn vị bầu cử số 03
Đơn vị bầu cử số 04
Đơn vị bầu cử số 05
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
2
Thị xã Sông Công
Đơn vị bầu cử số 06
03 đại biểu
3
Huyện Phổ Yên
Đơn vị bầu cử số 07
Đơn vị bầu cử số 08
Đơn vị bầu cử số 09
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
4
Huyện Phú Bình
Đơn vị bầu cử số 10
Đơn vị bầu cử số 11
Đơn vị bầu cử số 12
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
5
Huyện Đồng Hỷ
Đơn vị bầu cử số 13
Đơn vị bầu cử số 14
Đơn vị bầu cử số 15
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
6
Huyện Võ Nhai
Đơn vị bầu cử số 16
Đơn vị bầu cử số 17
02 đại biểu
02 đại biểu
7
Huyện Đại Từ
Đơn vị bầu cử số 18
Đơn vị bầu cử số 19
Đơn vị bầu cử số 20
Đơn vị bầu cử số 21
03 đại biểu
03 đại biểu
03 đại biểu
02 đại biểu
8
Huyện Phú Lương
Đơn vị bầu cử số 22
Đơn vị bầu cử số 23
Đơn vị bầu cử số 24
03 đại biểu
02 đại biểu
02 đại biểu
9
Huyện Định Hoá
Đơn vị bầu cử số 25
Đơn vị bầu cử số 26
03 đại biểu
03 đại biểu
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 20 đơn vị
- Bầu 02 đại biểu có 06 đơn vị.
|
Điều 2 Nghị định 146/1999/NĐ-CP phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Thái Nguyên
|
Điều 2 Nghị định 79/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2014/NĐ-CP thu tiền sử dụng đất mới nhất
Điều 1. Sửa đổi Điều 16 của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP như sau:
1. Hộ gia đình, cá nhân (gồm: người có công với cách mạng; hộ nghèo; hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số; hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa bàn cấp xã được công nhận là địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) được ghi nợ tiền sử dụng đất trong trường hợp được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Việc xác định người có công với cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về người có công.
Việc xác định hộ nghèo; hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số hoặc hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa bàn cấp xã được công nhận là địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Mức tiền sử dụng đất ghi nợ đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này được xác định bằng chênh lệch giữa tiền sử dụng đất phải nộp khi hộ gia đình, cá nhân được giao đất tái định cư trừ (-) giá trị được bồi thường về đất, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất.
3. Hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là hộ gia đình, cá nhân) được trả nợ dần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời hạn 05 năm này.
Trường hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà hộ gia đình, cá nhân chưa trả hết nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) thì hộ gia đình, cá nhân phải nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế từ thời điểm hết thời hạn 05 năm được ghi nợ tới thời điểm trả nợ.
4. Trình tự, thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân được thực hiện như sau:
a) Hộ gia đình, cá nhân nộp Đơn đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất cùng với hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật (trong đó bao gồm: Quyết định giao đất tái định cư và Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt) tại Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là Văn phòng).
b) Văn phòng rà soát, kiểm tra hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân và lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan theo quy định, trong đó tại Phiếu chuyển thông tin phải có nội dung về số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận; đồng thời trả Giấy hẹn cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
c) Căn cứ Phiếu chuyển thông tin do Văn phòng chuyển đến, cơ quan thuế xác định và ban hành Thông báo theo quy định để gửi đến hộ gia đình, cá nhân, Văn phòng và cơ quan liên quan (nếu cần) trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Thông báo. Tại Thông báo phải bao gồm các nội dung:
- Tổng số tiền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân phải nộp.
- Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận).
- Số tiền sử dụng đất được ghi nợ bằng (=) Tổng số tiền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân phải nộp trừ (-) Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận).
- Thời hạn hộ gia đình, cá nhân phải nộp tiền; gồm:
+ Thời hạn nộp số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (theo thời hạn quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ).
+ Thời hạn nộp số tiền sử dụng đất được ghi nợ (trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
d) Căn cứ Thông báo của cơ quan thuế, hộ gia đình, cá nhân nộp số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận) tại cơ quan kho bạc nhà nước hoặc đơn vị được cơ quan kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu (sau đây gọi là kho bạc) trong thời hạn quy định và nộp chứng từ do kho bạc cung cấp tại Văn phòng để được cấp Giấy chứng nhận.
đ) Kho bạc có trách nhiệm thu tiền sử dụng đất theo Thông báo của cơ quan thuế và cung cấp chứng từ cho hộ gia đình, cá nhân; đồng thời chuyển thông tin về số tiền thu được của hộ gia đình, cá nhân đến các cơ quan liên quan theo quy định.
e) Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình, cá nhân nộp, Văn phòng trả Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định; trong đó tại Giấy chứng nhận có nội dung về số tiền sử dụng đất ghi nợ và thời hạn thanh toán (trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
5. Trình tự, thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ theo quy định tại khoản 3 Điều này.
a) Căn cứ Thông báo của cơ quan thuế, hộ gia đình, cá nhân nộp dần tiền sử dụng đất còn nợ tại kho bạc trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; đảm bảo khi hết thời hạn 05 năm thì hoàn thành thanh toán toàn bộ tiền sử dụng đất còn nợ. Trường hợp trong thời hạn 05 năm bị mất, thất lạc Thông báo của cơ quan thuế thì hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để được cung cấp lại Thông báo.
b) Quá thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư mà chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ thì hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để được xác định lại số tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ (được xác định từ thời điểm hết thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến thời điểm hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để xác định lại) và nhận Thông báo của cơ quan thuế ngay trong ngày làm việc. Thông báo của cơ quan thuế phải có nội dung: Số tiền sử dụng đất còn nợ, số tiền chậm nộp; thời hạn nộp tiền vào kho bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông báo.
Quá thời hạn ghi trên Thông báo của cơ quan thuế mà hộ gia đình, cá nhân chưa nộp hết thì phải thực hiện xác định lại số tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp theo quy định nêu trên.
c) Sau khi hoàn thành việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất quy định tại điểm a, điểm b khoản này thì hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận (bản gốc), chứng từ nộp tiền sử dụng đất (bản gốc) tại Văn phòng để được xóa nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận. Trường hợp bị mất, thất lạc chứng từ thì hộ gia đình, cá nhân đến kho bạc để được xác nhận số tiền sử dụng đất đã nộp.
d) Văn phòng có trách nhiệm rà soát, đối chiếu hồ sơ mà hộ gia đình, cá nhân nộp để thực hiện xóa nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận và trả lại Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân ngay trong ngày làm việc.
6. Hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ tiền sử dụng đất phải nộp đủ tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp (nếu có) trước khi chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Đối với trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật mà chưa trả hết nợ tiền sử dụng đất thì người nhận thừa kế có trách nhiệm tiếp tục trả nợ tiền sử dụng đất theo quy định.
Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
1. Hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật từng thời kỳ mà đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa thanh toán hết nợ tiền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
a) Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 3 năm 2016 thì tiếp tục thanh toán tiền sử dụng đất còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận (hoặc theo số tiền ghi trên Giấy chứng nhận đã được xác định theo đúng quy định của pháp luật) đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2021. Quy định này không áp dụng đối với số tiền sử dụng đất thanh toán nợ mà hộ gia đình, cá nhân đã nộp vào ngân sách nhà nước.
Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021 trở về sau thì hộ gia đình, cá nhân phải thanh toán số tiền sử dụng đất còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm trả nợ.
b) Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thanh toán tiền sử dụng đất còn nợ theo số tiền ghi trên Giấy chứng nhận đã được xác định theo đúng quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ghi nợ tiền sử dụng đất.
Quá thời hạn 05 năm kể từ ngày ghi nợ tiền sử dụng đất thì hộ gia đình, cá nhân phải thanh toán số tiền còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm trả nợ.
2. Không thực hiện hỗ trợ giảm trừ 2%/năm vào tiền sử dụng đất phải nộp đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân thanh toán nợ trước hạn (05 năm) kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Trình tự, thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này.
4. Hộ gia đình, cá nhân ghi nợ tiền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ghi nợ bằng vàng, bằng tài sản hay bằng các phương thức khác không phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ghi nợ thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo cơ quan chức năng xác định lại số nợ bằng tiền theo đúng quy định của pháp luật từng thời kỳ và thực hiện thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.
5. Không thực hiện ghi nợ tiền sử dụng đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc nhận Thông báo của cơ quan thuế về tiền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng có Đơn đề nghị ghi nợ kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành trở về sau; trừ đối tượng là hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.
|
{
"issuing_agency": "Chính phủ",
"promulgation_date": "26/10/2019",
"sign_number": "79/2019/NĐ-CP",
"signer": "Nguyễn Xuân Phúc",
"type": "Nghị định"
}
|
Điều 1. Sửa đổi Điều 16 của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP như sau:
1. Hộ gia đình, cá nhân (gồm: người có công với cách mạng; hộ nghèo; hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số; hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa bàn cấp xã được công nhận là địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn) được ghi nợ tiền sử dụng đất trong trường hợp được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Việc xác định người có công với cách mạng được thực hiện theo quy định của pháp luật về người có công.
Việc xác định hộ nghèo; hộ gia đình, cá nhân là đồng bào dân tộc thiểu số hoặc hộ gia đình, cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa bàn cấp xã được công nhận là địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Mức tiền sử dụng đất ghi nợ đối với hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này được xác định bằng chênh lệch giữa tiền sử dụng đất phải nộp khi hộ gia đình, cá nhân được giao đất tái định cư trừ (-) giá trị được bồi thường về đất, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất.
3. Hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là hộ gia đình, cá nhân) được trả nợ dần trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và không phải nộp tiền chậm nộp trong thời hạn 05 năm này.
Trường hợp sau 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà hộ gia đình, cá nhân chưa trả hết nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) thì hộ gia đình, cá nhân phải nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ và tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ theo mức quy định của pháp luật về quản lý thuế từ thời điểm hết thời hạn 05 năm được ghi nợ tới thời điểm trả nợ.
4. Trình tự, thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân được thực hiện như sau:
a) Hộ gia đình, cá nhân nộp Đơn đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất và giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất cùng với hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật (trong đó bao gồm: Quyết định giao đất tái định cư và Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt) tại Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là Văn phòng).
b) Văn phòng rà soát, kiểm tra hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân và lập Phiếu chuyển thông tin gửi đến cơ quan thuế và các cơ quan liên quan theo quy định, trong đó tại Phiếu chuyển thông tin phải có nội dung về số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận; đồng thời trả Giấy hẹn cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định.
c) Căn cứ Phiếu chuyển thông tin do Văn phòng chuyển đến, cơ quan thuế xác định và ban hành Thông báo theo quy định để gửi đến hộ gia đình, cá nhân, Văn phòng và cơ quan liên quan (nếu cần) trong thời hạn không quá hai (02) ngày làm việc kể từ ngày ban hành Thông báo. Tại Thông báo phải bao gồm các nội dung:
- Tổng số tiền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân phải nộp.
- Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận).
- Số tiền sử dụng đất được ghi nợ bằng (=) Tổng số tiền sử dụng đất hộ gia đình, cá nhân phải nộp trừ (-) Số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận).
- Thời hạn hộ gia đình, cá nhân phải nộp tiền; gồm:
+ Thời hạn nộp số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (theo thời hạn quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ).
+ Thời hạn nộp số tiền sử dụng đất được ghi nợ (trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
d) Căn cứ Thông báo của cơ quan thuế, hộ gia đình, cá nhân nộp số tiền sử dụng đất không được ghi nợ (là số tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất mà hộ gia đình, cá nhân được nhận) tại cơ quan kho bạc nhà nước hoặc đơn vị được cơ quan kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu (sau đây gọi là kho bạc) trong thời hạn quy định và nộp chứng từ do kho bạc cung cấp tại Văn phòng để được cấp Giấy chứng nhận.
đ) Kho bạc có trách nhiệm thu tiền sử dụng đất theo Thông báo của cơ quan thuế và cung cấp chứng từ cho hộ gia đình, cá nhân; đồng thời chuyển thông tin về số tiền thu được của hộ gia đình, cá nhân đến các cơ quan liên quan theo quy định.
e) Căn cứ chứng từ mà hộ gia đình, cá nhân nộp, Văn phòng trả Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định; trong đó tại Giấy chứng nhận có nội dung về số tiền sử dụng đất ghi nợ và thời hạn thanh toán (trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
5. Trình tự, thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân ghi nợ theo quy định tại khoản 3 Điều này.
a) Căn cứ Thông báo của cơ quan thuế, hộ gia đình, cá nhân nộp dần tiền sử dụng đất còn nợ tại kho bạc trong thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; đảm bảo khi hết thời hạn 05 năm thì hoàn thành thanh toán toàn bộ tiền sử dụng đất còn nợ. Trường hợp trong thời hạn 05 năm bị mất, thất lạc Thông báo của cơ quan thuế thì hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để được cung cấp lại Thông báo.
b) Quá thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư mà chưa nộp đủ số tiền sử dụng đất còn nợ thì hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để được xác định lại số tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp tính trên số tiền còn nợ (được xác định từ thời điểm hết thời hạn 05 năm kể từ ngày có quyết định giao đất tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến thời điểm hộ gia đình, cá nhân đến cơ quan thuế để xác định lại) và nhận Thông báo của cơ quan thuế ngay trong ngày làm việc. Thông báo của cơ quan thuế phải có nội dung: Số tiền sử dụng đất còn nợ, số tiền chậm nộp; thời hạn nộp tiền vào kho bạc là 30 ngày kể từ ngày ghi trên Thông báo.
Quá thời hạn ghi trên Thông báo của cơ quan thuế mà hộ gia đình, cá nhân chưa nộp hết thì phải thực hiện xác định lại số tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp theo quy định nêu trên.
c) Sau khi hoàn thành việc thanh toán nợ tiền sử dụng đất quy định tại điểm a, điểm b khoản này thì hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận (bản gốc), chứng từ nộp tiền sử dụng đất (bản gốc) tại Văn phòng để được xóa nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận. Trường hợp bị mất, thất lạc chứng từ thì hộ gia đình, cá nhân đến kho bạc để được xác nhận số tiền sử dụng đất đã nộp.
d) Văn phòng có trách nhiệm rà soát, đối chiếu hồ sơ mà hộ gia đình, cá nhân nộp để thực hiện xóa nợ tiền sử dụng đất ghi trên Giấy chứng nhận và trả lại Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân ngay trong ngày làm việc.
6. Hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ tiền sử dụng đất phải nộp đủ tiền sử dụng đất còn nợ, tiền chậm nộp (nếu có) trước khi chuyển nhượng, tặng cho, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Đối với trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật mà chưa trả hết nợ tiền sử dụng đất thì người nhận thừa kế có trách nhiệm tiếp tục trả nợ tiền sử dụng đất theo quy định.
Điều 2. Xử lý chuyển tiếp
1. Hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật từng thời kỳ mà đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa thanh toán hết nợ tiền sử dụng đất thì thực hiện như sau:
a) Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 3 năm 2016 thì tiếp tục thanh toán tiền sử dụng đất còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận (hoặc theo số tiền ghi trên Giấy chứng nhận đã được xác định theo đúng quy định của pháp luật) đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2021. Quy định này không áp dụng đối với số tiền sử dụng đất thanh toán nợ mà hộ gia đình, cá nhân đã nộp vào ngân sách nhà nước.
Kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021 trở về sau thì hộ gia đình, cá nhân phải thanh toán số tiền sử dụng đất còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm trả nợ.
b) Đối với hộ gia đình, cá nhân đã được ghi nợ tiền sử dụng đất từ ngày 01 tháng 3 năm 2016 đến trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thanh toán tiền sử dụng đất còn nợ theo số tiền ghi trên Giấy chứng nhận đã được xác định theo đúng quy định tại Nghị định số 45/2014/NĐ-CP trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ghi nợ tiền sử dụng đất.
Quá thời hạn 05 năm kể từ ngày ghi nợ tiền sử dụng đất thì hộ gia đình, cá nhân phải thanh toán số tiền còn nợ theo chính sách và giá đất tại thời điểm trả nợ.
2. Không thực hiện hỗ trợ giảm trừ 2%/năm vào tiền sử dụng đất phải nộp đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân thanh toán nợ trước hạn (05 năm) kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.
3. Trình tự, thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định này.
4. Hộ gia đình, cá nhân ghi nợ tiền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng ghi nợ bằng vàng, bằng tài sản hay bằng các phương thức khác không phù hợp với quy định của pháp luật tại thời điểm ghi nợ thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chỉ đạo cơ quan chức năng xác định lại số nợ bằng tiền theo đúng quy định của pháp luật từng thời kỳ và thực hiện thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều này.
5. Không thực hiện ghi nợ tiền sử dụng đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc nhận Thông báo của cơ quan thuế về tiền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành nhưng có Đơn đề nghị ghi nợ kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành trở về sau; trừ đối tượng là hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này.
|
Điều 2 Nghị định 79/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 45/2014/NĐ-CP thu tiền sử dụng đất mới nhất
|
Điều 2 Quyết định 175/2008/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 14 công dân hiện đang cư trú tại Việt Nam (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
{
"issuing_agency": "Chủ tịch nước",
"promulgation_date": "13/02/2008",
"sign_number": "175/2008/QĐ-CTN",
"signer": "Nguyễn Minh Triết",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 14 công dân hiện đang cư trú tại Việt Nam (có tên trong danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và những công dân có tên trong Danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
|
Điều 2 Quyết định 175/2008/QĐ-CTN cho thôi quốc tịch Việt Nam
|
Điều 4 Quyết định 1906/QĐ-UB quy chế nhà nước và nhân dân cùng làm trong xây dựng
Điều 1. Thực hiện xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm nhằm động viên khuyến khích, hướng dẫn và giúp đỡ nhân dân tham gia góp vốn, góp sức cùng Nhà nước xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở trên cơ sở góp phần thực hiện quyền có nhà ở của công dân đã được Hiến pháp quy định.
Điều 2. Thực hiện xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm tại Thành phố Hà Nội phải theo đúng thể lệ quản lý quy hoạch xây dựng và cải tạo của thành phố, phải phù hợp với quy định xây dựng và cải tạo của thành phố, phải thực hiện nghiêm chỉnh quy định về mức cấp đất theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố khoa 8 kỳ họp thứ 6 ngày 15 và 16 tháng 7 năm 1982 về kế hoạch hướng dẫn và giúp đỡ nhân dân xây dựng nhà ở.
Điều 3. Việc xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm không nằm trong chính sách phân phối nhà ở hiện hành.
Điều 4. Những quy định về xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm trong Quy chế này được áp dụng ở 4 quận nội thành, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm và thị xã Sơn Tây.
II- Điều kiện, trách nhiệm và quyền lợi của người tham gia góp vốn cùng nhà nước xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở
|
{
"issuing_agency": "Thành phố Hà Nội",
"promulgation_date": "17/06/1985",
"sign_number": "1906/QĐ-UB",
"signer": "Trương Tùng",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1. Thực hiện xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm nhằm động viên khuyến khích, hướng dẫn và giúp đỡ nhân dân tham gia góp vốn, góp sức cùng Nhà nước xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở trên cơ sở góp phần thực hiện quyền có nhà ở của công dân đã được Hiến pháp quy định.
Điều 2. Thực hiện xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm tại Thành phố Hà Nội phải theo đúng thể lệ quản lý quy hoạch xây dựng và cải tạo của thành phố, phải phù hợp với quy định xây dựng và cải tạo của thành phố, phải thực hiện nghiêm chỉnh quy định về mức cấp đất theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố khoa 8 kỳ họp thứ 6 ngày 15 và 16 tháng 7 năm 1982 về kế hoạch hướng dẫn và giúp đỡ nhân dân xây dựng nhà ở.
Điều 3. Việc xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm không nằm trong chính sách phân phối nhà ở hiện hành.
Điều 4. Những quy định về xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở theo phương châm Nhà nước và nhân dân cùng làm trong Quy chế này được áp dụng ở 4 quận nội thành, các huyện Thanh Trì, Từ Liêm, Gia Lâm và thị xã Sơn Tây.
II- Điều kiện, trách nhiệm và quyền lợi của người tham gia góp vốn cùng nhà nước xây dựng, cải tạo và sửa chữa nhà ở
|
Điều 4 Quyết định 1906/QĐ-UB quy chế nhà nước và nhân dân cùng làm trong xây dựng
|
Điều 4 Quyết định 222-TC/CĐKT chế độ kế toán tài sản cố định trong các xí nghiệp quốc doanh
Điều 1 - Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị đơn vị từ 500 đồng trở lên, thời gian sử dụng trên một năm và những từ liệu lao động đặc biệt, được coi là tài sản cố định theo quy định tại chế độ khấu hao tài sản cố định hiện hành (Quyết định số 215-TC/CĐTC ngày 2 tháng 10 năm 1980). Những tư liệu lao động thiếu một trong những điều kiện nói trên được coi là công cụ lao động thuộc tài sản lưu động.
Điều 2 - Tài sản cố định của xí nghiệp được phân loại thống nhất theo cách phân loại hiện hành trong nền kinh tế quốc dân, gồm có:
1. Nhà cửa,
2. Vật kiến trúc,
3. Máy móc thiết bị động lực,
4. Máy móc thiết bị công tác,
5. Thiết bị truyền dẫn,
6. Công cụ,
7. Dụng cụ làm việc, đo lường, thí nghiệm,
8. Thiết bị và phương tiện vận tải,
9. Dụng cụ quản lý,
10. Súc vật làm việc và súc vật sinh sản.
11. Cây lâu năm,
12. Tài sản cố định khác (bao gồm các chi phí đầu tư được coi là tài sản cố định).
Ngoài cách phân loại trên, trong sổ sách kế toán, tài sản cố định của xí nghiệp còn được phân loại theo các cách phân loại khác quy định trong chế độ báo cáo kế toán - thống kê hiện hành của Nhà nước (như phân loại theo công dụng, phân loại theo nguồn vốn...).
Điều 3 - Kế toán tài sản cố định có nhiệm vụ:
- Ghi chép, phản ánh, tổng hợp đầy đủ, đúng sự thật, kịp thời số lượng, giá trị số hiện có, tình hình tăng giảm và hiện trạng của tài sản cố định trong toàn xí nghiệp và ở từng đơn vị sử dụng tài sản cố định;
- Ghi chép, phản ánh tình hình sử dụng từng đối tượng tài sản cố định, từng loại tài sản cố định và toàn bộ tài sản cố định ở từng đơn vị sử dụng và trong toàn xí nghiệp; tính toán xác định hiệu quả sử dụng tài sản cố định;
- Tính trích và hạch toán chính xác số khấu hao tài sản cố định vào giá thành sản phẩm hoặc chi phí lưu thông, tính và hạch toán kịp thời giá trị hao mòn tài sản cố định. Giám sát việc trích nộp khấu hao cơ bản cho Nhà nước, cho cấp trên và hoàn trả vốn vay Ngân hàng theo chế độ Nhà nước quy định;
- Hạch toán đúng đắn các chi phí về sửa chữa tài sản cố định, tính toán kịp thời giá thành các công trình sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành, giám sát việc sử dụng đúng mục đích quỹ khấu hao sửa chữa lớn, việc chấp hành các định mức và dự toán chi phí sửa chữa lớn;
- Hạch toán kịp thời kết quả về thanh lý tài sản cố định và xác định đúng đắn những thiệt hại hoặc lợi ích do tài sản cố định phải thanh lý trước hoặc sau thời hạn sử dụng quy định;
- Lập báo cáo kế toán về tài sản cố định, phân tích tình hình trang bị, huy động, bảo quản, sử dụng tài sản cố định; đề xuất các biện pháp nhằm không ngừng tăng cường việc giữ gìn, bảo dưỡng đổi mới và nâng cao công suất sử dụng tài sản cố định.
Điều 4 - Tài sản cố định được phản ánh trên sổ sách và báo cáo kế toán theo nguyên giá (giá trị ban đầu). Nguyên giá của tài sản cố định là toàn bộ các chí phí liên quan đến việc xây dựng hoặc mua sắm tài sản cố định kể cả các chi phí về vận chuyển, lắp đặt và chi phí kiến thiết cơ bản khác. Nguyên giá của tài sản cố định trừ đi giá trị hao mòn của chúng gọi là giá trị còn lại của tài sản cố định. Giá trị còn lại của tài sản cố định là vốn cố định hiện có của xí nghiệp.
Nguyên giá tài sản cố định trong từng trường hợp cụ thể được xác định như sau:
- Nguyên giá của tài sản cố định xây dựng, tự chế tạo hoặc mua sắm mới là giá trị được ghi tăng vốn cố định phản ánh trong báo cáo quyết toán công trình hoàn thành đã được duyệt y.
- Nguyên giá của tài sản cố định nhận chuyển giao hoặc mua lại của các xí nghiệp, cơ quan khác là nguyên giá ghi trong biên bản giao nhận tài sản cố định đã được duyệt y, trừ chi phí cũ (nếu có) về vận chuyển, lắp đặt, chạy thử..., cộng chi phí mới (nếu có) về vận chuyển, lắp đặt, chạy thử... trước khi dùng.
- Nguyên giá của tài sản cố định đã được đánh giá lại theo quyết định của Nhà nước là giá mới tính trong điều kiện hiện tại (giá khôi phục) áp dụng cho việc đánh giá lại tài sản cố định.
|
{
"issuing_agency": "Bộ Tài chính",
"promulgation_date": "11/10/1980",
"sign_number": "222-TC/CĐKT",
"signer": "Võ Trí Cao",
"type": "Quyết định"
}
|
Điều 1 - Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị đơn vị từ 500 đồng trở lên, thời gian sử dụng trên một năm và những từ liệu lao động đặc biệt, được coi là tài sản cố định theo quy định tại chế độ khấu hao tài sản cố định hiện hành (Quyết định số 215-TC/CĐTC ngày 2 tháng 10 năm 1980). Những tư liệu lao động thiếu một trong những điều kiện nói trên được coi là công cụ lao động thuộc tài sản lưu động.
Điều 2 - Tài sản cố định của xí nghiệp được phân loại thống nhất theo cách phân loại hiện hành trong nền kinh tế quốc dân, gồm có:
1. Nhà cửa,
2. Vật kiến trúc,
3. Máy móc thiết bị động lực,
4. Máy móc thiết bị công tác,
5. Thiết bị truyền dẫn,
6. Công cụ,
7. Dụng cụ làm việc, đo lường, thí nghiệm,
8. Thiết bị và phương tiện vận tải,
9. Dụng cụ quản lý,
10. Súc vật làm việc và súc vật sinh sản.
11. Cây lâu năm,
12. Tài sản cố định khác (bao gồm các chi phí đầu tư được coi là tài sản cố định).
Ngoài cách phân loại trên, trong sổ sách kế toán, tài sản cố định của xí nghiệp còn được phân loại theo các cách phân loại khác quy định trong chế độ báo cáo kế toán - thống kê hiện hành của Nhà nước (như phân loại theo công dụng, phân loại theo nguồn vốn...).
Điều 3 - Kế toán tài sản cố định có nhiệm vụ:
- Ghi chép, phản ánh, tổng hợp đầy đủ, đúng sự thật, kịp thời số lượng, giá trị số hiện có, tình hình tăng giảm và hiện trạng của tài sản cố định trong toàn xí nghiệp và ở từng đơn vị sử dụng tài sản cố định;
- Ghi chép, phản ánh tình hình sử dụng từng đối tượng tài sản cố định, từng loại tài sản cố định và toàn bộ tài sản cố định ở từng đơn vị sử dụng và trong toàn xí nghiệp; tính toán xác định hiệu quả sử dụng tài sản cố định;
- Tính trích và hạch toán chính xác số khấu hao tài sản cố định vào giá thành sản phẩm hoặc chi phí lưu thông, tính và hạch toán kịp thời giá trị hao mòn tài sản cố định. Giám sát việc trích nộp khấu hao cơ bản cho Nhà nước, cho cấp trên và hoàn trả vốn vay Ngân hàng theo chế độ Nhà nước quy định;
- Hạch toán đúng đắn các chi phí về sửa chữa tài sản cố định, tính toán kịp thời giá thành các công trình sửa chữa lớn tài sản cố định hoàn thành, giám sát việc sử dụng đúng mục đích quỹ khấu hao sửa chữa lớn, việc chấp hành các định mức và dự toán chi phí sửa chữa lớn;
- Hạch toán kịp thời kết quả về thanh lý tài sản cố định và xác định đúng đắn những thiệt hại hoặc lợi ích do tài sản cố định phải thanh lý trước hoặc sau thời hạn sử dụng quy định;
- Lập báo cáo kế toán về tài sản cố định, phân tích tình hình trang bị, huy động, bảo quản, sử dụng tài sản cố định; đề xuất các biện pháp nhằm không ngừng tăng cường việc giữ gìn, bảo dưỡng đổi mới và nâng cao công suất sử dụng tài sản cố định.
Điều 4 - Tài sản cố định được phản ánh trên sổ sách và báo cáo kế toán theo nguyên giá (giá trị ban đầu). Nguyên giá của tài sản cố định là toàn bộ các chí phí liên quan đến việc xây dựng hoặc mua sắm tài sản cố định kể cả các chi phí về vận chuyển, lắp đặt và chi phí kiến thiết cơ bản khác. Nguyên giá của tài sản cố định trừ đi giá trị hao mòn của chúng gọi là giá trị còn lại của tài sản cố định. Giá trị còn lại của tài sản cố định là vốn cố định hiện có của xí nghiệp.
Nguyên giá tài sản cố định trong từng trường hợp cụ thể được xác định như sau:
- Nguyên giá của tài sản cố định xây dựng, tự chế tạo hoặc mua sắm mới là giá trị được ghi tăng vốn cố định phản ánh trong báo cáo quyết toán công trình hoàn thành đã được duyệt y.
- Nguyên giá của tài sản cố định nhận chuyển giao hoặc mua lại của các xí nghiệp, cơ quan khác là nguyên giá ghi trong biên bản giao nhận tài sản cố định đã được duyệt y, trừ chi phí cũ (nếu có) về vận chuyển, lắp đặt, chạy thử..., cộng chi phí mới (nếu có) về vận chuyển, lắp đặt, chạy thử... trước khi dùng.
- Nguyên giá của tài sản cố định đã được đánh giá lại theo quyết định của Nhà nước là giá mới tính trong điều kiện hiện tại (giá khôi phục) áp dụng cho việc đánh giá lại tài sản cố định.
|
Điều 4 Quyết định 222-TC/CĐKT chế độ kế toán tài sản cố định trong các xí nghiệp quốc doanh
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.